Ôn tập Điện u thy 1 - Tr lời 36 câu
hỏi

- Làm vi c trong môi tr ng m t, rung l c, ăn mòn h i mu i. ườ ướ ơ
- Đi n áp th ng: 220V/440V AC, 24V DC. ườ
- Yêu c u ch u đ c dao đ ng nhi t đ : -25 ÷ +45°C. ượ
- Ch u va đ p, rung đ ng liên t c.
 
- Đ tin c y cao, làm vi c liên t c.
- Kích th c g n, d b o d ng.ướ ưỡ
- Cách đi n t t, ch ng m và ch ng ăn mòn.
- Ch ng n khu v c nguy hi m.
!"#$%"&'
- Ph t i quan tr ng: b m c u h a, máy lái. ơ
- Ph t i thi t y u: chi u sáng, thông gió. ế ế ế
- Ph t i không quan tr ng: sinh ho t, ti n nghi.
- Ph t i theo tính ch t: chi u sáng, đ ng l c, đi n t . ế
()*'+,-."#"/0123%45"6%"
- S đ hình tia g m: Máy phát → Thanh góp chính → Thanh góp phân đo n → Ph t i.ơ
- Có th đ u song song nhi u máy phát.
- u đi m: d cách ly s c , c p đi n tin c y.Ư
789-'/:;<""
- Khái ni m: AVR (Automatic Voltage Regulator) duy trì đi n áp n đ nh.
- Yêu c u: ph n ng nhanh, n đ nh, gi i h n dòng kích t , ph i h p song song máy phát.
=89-''$$%"
- Khái ni m: h th ng t đ ng c t khi có s c .
- Yêu c u: b o v ng n m ch, quá t i, ch m đ t, m t kích t , m t đ ng b .
- Đ nh y và tin c y cao.
>?960%",:/
- Ch c năng: c p đi n khi m t ngu n chính.
- Yêu c u: kh i đ ng t đ ng trong ≤ 45 giây, đ c l p ngu n nhiên li u, đ c p đi n cho
ph t i quan tr ng.
@A-. $B;C"
- S đ : Bánh lái – C c u ch p hành – B đi u khi n – C m bi n góc lái.ơ ơ ế
- Thu t toán: so sánh góc đ t và góc th c, sai l ch → đi u khi n đ ng c b m d u → ch nh ơ ơ
bánh lái.
DA-.60 $EB;C"
- Gi ng câu 8, b sung: kh i khu ch đ i, tín hi u h i ti p. ế ế
- Thu t toán: PID đi u khi n đ gi m sai s .
FA-.60 $EB;:;
- S đ : La bàn con quay – B so sánh – B đi u khi n – C c u ch p hành.ơ ơ
- Thu t toán: t đ ng gi h ng đ t, hi u ch nh liên t c theo tín hi u la bàn. ướ
89"#$%/
- H th ng làm hàng: ph c v x p/d hàng. ế
- Phân lo i: c n c u, băng t i, h th ng b m hàng l ng, h th ng hút/x khí. ơ
G609"#$%/HI$
- Ch c năng: th và thu neo.
- Phân lo i: t i đi n, t i th y l c.
- Yêu c u: l c kéo l n, đ o chi u nhanh, hãm an toàn.
!JCE;-9K%#
- Momen kh i đ ng nh .
- Đ c tính momen n².
- D đi u ch nh b ng bi n t n. ế
- Yêu c u kh i đ ng nh nhàng.
(JCE;L+
- Momen kh i đ ng l n.
- Công su t thay đ i theo áp su t.
- Yêu c u kh i đ ng không t i (van x ).
- Th ng dùng đ ng c không đ ng b rôto l ng sóc.ườ ơ
7G609/M'
- Ch c năng: báo hi u v trí, tr ng thái tàu.
- Yêu c u: đúng quy đ nh COLREG, c p đi n tin c y, ho t đ ng liên t c 24/24.

Preview text:

Ôn tập Điện tàu thủy 1 - Trả lời 36 câu hỏi

1. Nêu điều kiện làm việc của các trang bị điện tàu thủy?

- Làm việc trong môi trường ẩm ướt, rung lắc, ăn mòn hơi muối.
- Điện áp thường: 220V/440V AC, 24V DC.
- Yêu cầu chịu được dao động nhiệt độ: -25 ÷ +45°C.
- Chịu va đập, rung động liên tục.

2. Nêu yêu cầu kỹ thuật của các trang bị điện tàu thủy?

- Độ tin cậy cao, làm việc liên tục.
- Kích thước gọn, dễ bảo dưỡng.
- Cách điện tốt, chống ẩm và chống ăn mòn.
- Chống nổ ở khu vực nguy hiểm.

3. Nêu cách phân loại phụ tải trên tàu thủy?

- Phụ tải quan trọng: bơm cứu hỏa, máy lái.
- Phụ tải thiết yếu: chiếu sáng, thông gió.
- Phụ tải không quan trọng: sinh hoạt, tiện nghi.
- Phụ tải theo tính chất: chiếu sáng, động lực, điện tử.

4. Vẽ và giải thích sơ đồ phân phối năng lượng dạng hình tia phức tạp?

- Sơ đồ hình tia gồm: Máy phát → Thanh góp chính → Thanh góp phân đoạn → Phụ tải.
- Có thể đấu song song nhiều máy phát.
- Ưu điểm: dễ cách ly sự cố, cấp điện tin cậy.

5. Khái niệm, yêu cầu cơ bản hệ thống tự động điều chỉnh điện áp máy phát?

- Khái niệm: AVR (Automatic Voltage Regulator) duy trì điện áp ổn định.
- Yêu cầu: phản ứng nhanh, ổn định, giới hạn dòng kích từ, phối hợp song song máy phát.

6. Khái niệm, yêu cầu cơ bản bảo vệ trong trạm phát điện?

- Khái niệm: hệ thống tự động cắt khi có sự cố.
- Yêu cầu: bảo vệ ngắn mạch, quá tải, chạm đất, mất kích từ, mất đồng bộ.
- Độ nhạy và tin cậy cao.

7. Yêu cầu, chức năng trạm phát điện sự cố?

- Chức năng: cấp điện khi mất nguồn chính.
- Yêu cầu: khởi động tự động trong ≤ 45 giây, độc lập nguồn nhiên liệu, đủ cấp điện cho phụ tải quan trọng.

8. Sơ đồ và thuật toán chế độ lái lặp?

- Sơ đồ: Bánh lái – Cơ cấu chấp hành – Bộ điều khiển – Cảm biến góc lái.
- Thuật toán: so sánh góc đặt và góc thực, sai lệch → điều khiển động cơ bơm dầu → chỉnh bánh lái.

9. Sơ đồ chức năng và thuật toán điều khiển chế độ lái lặp?

- Giống câu 8, bổ sung: khối khuếch đại, tín hiệu hồi tiếp.
- Thuật toán: PID điều khiển để giảm sai số.

10. Sơ đồ chức năng và thuật toán điều khiển chế độ lái tự động?

- Sơ đồ: La bàn con quay – Bộ so sánh – Bộ điều khiển – Cơ cấu chấp hành.
- Thuật toán: tự động giữ hướng đặt, hiệu chỉnh liên tục theo tín hiệu la bàn.

11. Khái niệm, phân loại hệ thống làm hàng?

- Hệ thống làm hàng: phục vụ xếp/dỡ hàng.
- Phân loại: cần cẩu, băng tải, hệ thống bơm hàng lỏng, hệ thống hút/xả khí.

12. Chức năng, phân loại hệ thống tời neo?

- Chức năng: thả và thu neo.
- Phân loại: tời điện, tời thủy lực.
- Yêu cầu: lực kéo lớn, đảo chiều nhanh, hãm an toàn.

13. Đặc điểm truyền động bơm, quạt ly tâm?

- Momen khởi động nhỏ.
- Đặc tính momen ∼ n².
- Dễ điều chỉnh bằng biến tần.
- Yêu cầu khởi động nhẹ nhàng.

14. Đặc điểm truyền động máy nén khí?

- Momen khởi động lớn.
- Công suất thay đổi theo áp suất.
- Yêu cầu khởi động không tải (van xả).
- Thường dùng động cơ không đồng bộ rôto lồng sóc.

15. Chức năng, yêu cầu hệ thống đèn hàng hải?

- Chức năng: báo hiệu vị trí, trạng thái tàu.
- Yêu cầu: đúng quy định COLREG, cấp điện tin cậy, hoạt động liên tục 24/24.