1. “…” là mt phm trù triết học dùng để ch nhng mt, nhng thuc tính không ch mt s
vt, mt hiện tượng, mt quá trình mà lp li nhiu s vt, nhiu hiện tượng, nhiu quá trình
khác nhau. a. Cht b. Vt cht c. Cái chung d. Lượng
2. Lun điểm nào sau đây là luận điểm ca C.Mác?
a. Khoa hc không th tr thành lực lượng sx trc tiếp
b. Khoa học đã trở thành lực lượng sx trc tiếp và độc lp
c. Trình độ ng dng công ngh thông tin vào sx th hiện trình độ ca lực lượng sx
d. Khoa hc s tr thành lực lượng sx trc tiếp và độc lp
3. Ph.Ăngghen đã khẳng định, rằng: Theo quan điểm…nhân t quyết định trong lch s xét đến
cùng là s sx và tái sx ra đời sng hin thc”.
a. Ch nghĩa duy vật bin chng b. Phép bin chng duy vt
c. Duy vt bin chng d. Duy vt v lch s
4. Phép bin chng duy vt cho rng:…chỉ tn tại trong…thông qua…mà biểu hin s tn ti ca
nó. a. Cái đơn nhất/cái riêng/cái riêng b. Cái riêng/cái chung/cái chung
c. Cái đơn nhất/cái chung/cái chung d. Cái chung/cái đơn nhất/cái riêng
5. Ngun gc ca ch nghĩa duy tâm?
a. S ra đời ca công c lao động bằng đồng b. Xem xét mi vic, mi vt mt cách phiến din
c. S xut hin chế độ tư hữu d. Xem xét mi vic, mi vt mt cách khách quan, khoa hc
6. Đâu là nguyên tắc phương pháp luận được rút ra t Nguyên lý v s phát trin?
a. Nguyên tc phát trin b. Nguyên tc toàn din
c. Nguyên tc khách quan d. Nguyên tc thc tin
7. ... là nhng yếu t vt cht ca sx lao động của con người dùng tư liệu lao động tác động lên,
nhm biến đổi chúng cho phù hp vi mục đích sử dng của con người.
a. Phương tiện lao động b. Công c lao động c. Người lao động d. Đối tượng lao động
8. Theo triết hc Mác-Lênin, yếu t nào sau đây là một trong nhng yếu t bn cu thành quan
h sx?
a. Quan h giữa người vi người trong xh b. Quan h gia các t chc phi li nhun
c. Quan h t chc quản lý và trao đổi hoạt động giữa người với người trong sx
d. Quan h giữa người với người trên thương trường
9. Quan điểm toàn diện đối lp với quan điểm nào?
a. Quan điểm bo th, trì tr b. Quan điểm phiến din
c. Quan điểm khách quan d. Quan điểm phát trin
10. Quan điểm phát triển đòi hi chúng ta phi thế nào trong nhn thc và hot động thc tin?
a. Chống quan điểm chiết trung b. Chống quan điểm ngy bin
c. Chống quan điểm phiến din
d. Xem xét s vt hiện tượng theo khuynh hướng vận động đi lên, phát triển
11. Luận điểm nào sai so với quan điểm ca phép bin chng duy vt?
a. Mi s vt, hiện tượng trong thế giới đều vn độngđều nm trong khuynh hướng chung ca
s phát trin.
b. Gia các s vt, hiện tượng ca thế gii khách quan luôn tn ti mi liên h qua li ln nhau,
quy định ln nhau và chuyn hóa cho nhau.
c. Gia các s vt, hiện tượng không tn ti mi liên h tt yếu.
d. Mi liên h gia các s vt, hiện tượng, quá trình trong thế gii mang nh khách quan, tính
ph biến và tính riêng biệt, đa dạng, phong phú.
12. Trong lch s nhân loại, đã tồn ti my kiểu nhà ớc đại din cho li ích ca thiu s người
trong xh? a.2 b.4 c.3 d.1
13. V.I.Lênin cho rằng: “Quan điểm v đời sng, về…phải là quan điểm th nhất bản ca...”
a. Thc th/ lý lun nhn thc b. Thc tin/ lý lun nhn thc
c. Thc cht/ lý lun nhn thc d. Thc tin/ lý lun cm nhn
14. Theo triết hc Mác-Lênin, khi nào quan h sx (QHSX) thúc đẩy s phát trin ca lực lượng sx
(LLSX)? a. Khi trình độ ca LLSX lc hậu hơn so với QHSX
b. Khi QHSX phù hp vi tính chất và trình độ phát trin ca LLSX
c. Khi QHSX tiên tiến, vượt trước trình độ phát trin ca LLSX
d. Khi QHSX li thi, lc hậu hơn trình độ phát trin ca LLSX
15. Luận điểm nào sai so với quan điểm ca phép bin chng duy vt?
a. Đặc điểm chung ca phát trin là tính tiến lên theo đường xoáy c.
b. Phát triển là quá trình tăng lên hoặc giản đi đơn thuần v ng.
c. Nguyên nhân cơ bản ca s phát trin nm bên trong s vt, hiện tượng.
d. Ngun gc ca s p.trin là s thng nhất và đ.tranh ca các mặt đối lp ca bn thân s.vt, ht.
16. Đâu là nội dung ca Nguyên lý v mi liên h ph biến?
a. Nguyên lý v mi liên h ph biến là cơ sở lý lun ca nguyên tc toàn din và lch s c th.
b. Mi liên h gia các s vt, hiện tượng, quá trình trong thế gii mang nh khách quan, tính
ph biến và tính riêng biệt, đa dạng, phong phú.
c. Mi liên h gia các s vt, hiện tượng, quá trình trong thế gii mang tính khách quan, tính
ph biến, tính kế tha, tính phc tp và tính riêng biệt, đa dạng, phong phú.
d. Trong nhn thc hoạt động thc tin, cn chng li quan điểm phiến din, chiết trung
ngy bin.
17. Đâu là nội dung ý nghĩa phương pháp luận được rút ra t Nguyên lý v mi liên h ph biến?
a. Trong nhn thc và hoạt động thc tin cn phi luôn lạc quan, tin tưởng vào cách mng.
b. Trong nhn thc hoạt động thc tin cn phi xem xét s vt, hiện tượng theo khuynh hướng
vận động đi lên, phát triển.
c. Khi nghiên cu, xem xét s vt, hiện tượng c th, cn chống quan điểm phiến din - ch xem
xét mt mt vài mi liên h đã vội vàng kết lun.
d. Trong nhn thc hoạt động thc tin cn phi khc phục tưởng bo th, trì tr, thành kiến,
định kiến
18. Hc thuyết nào sau đây của ch nghĩa Mác-Lênin đã vạch ra nhng quy luật bản ca s vn
động và phát trin xh?
a. Hc thuyết v hình thái ktế - xh b. Lý lun nhn thc
c. Hc thuyết v nhà nước d. Phép bin chng duy vt
19. Trong triết hc Mác-Lênin, mi quan h giữa đời sng ktế đời sng chính tr ca xh đưc
khái quát bng quan h gia nhng yếu t nào?
a. Lực lượng sx và quan h sx b. Điều kin khách quan và nhân t ch quan
c. Tn ti xh và ý thc xh d. Cơ sở h tng và kiến trúc thượng tng
20. Luận điểm nào đúng so với quan nim ca triết hc Mác-Lênin?
a. Giai cấp cơ bản là giai cp gn với phương thức sx tàn dư
b. Tng lp trí thức luôn đứng v phía giai cp thng tr trong cuộc đấu tranh giai cp
c. Kết cu xh có giai cp luôn vận động và biến đổi không ngng.
d. S phát trin ca lực lượng sx làm xut hin ca cải “dư thừa” là nguyên nhân trực tiếp ca s
xut hin giai cp.
21. Theo triết hc Mác-Lênin, tư liệu lao động bao gm nhng yếu t nào?
a. Phương tiện lao động và người lao động b. Công c lao động phương tiện lao động
c. Công c lao động và người lao động d. Công c lao động và đối tượng lao động
22. Luận điểm nào sau đây th hiện quan đim ca ch nghĩa duy vật lch s v vai trò ca sx vt
chất đối vi s tn ti và phát trin ca xh?
a. Sx vt cht là hoạt động đặc trưng, riêng có của con người và xh loài người
b. Sx vt chất là hành động đầu tiên và là hành động vĩnh viễn con người phi thc hiện để to ra
nhng sn phm vt cht tha mãn nhu cu duy trì s sng của con người.
c. Sx vt cht là hoạt động mang bn cht người
d. Sx vt cht là hoạt động ch động, có mục đích và không ngừng sáng to
23. Thut ng “siêu hình” dùng đ ch triết hc vi tính cách là khoa hc siêu cm tính, phi thc
nghiệm được s dng bi triết gia Hy Lp c đại nào sau đây?
a. Heraclitus (540-480 tr.CN) b. Aristotle (384-322 tr.CN)
c. Anaximenes (585-528 tr.CN) d.Platon (427-347 tr.CN)
24. Đâu nguyên tắc phương pháp luận được trc tiếp rút ra t Nguyên v mi liên h ph
biến? a. Nguyên tc thc tin b. Nguyên tc phát trin
c. Nguyên tc toàn din d. Nguyên tc khách quan
25. Theo triết hc Mác-Lênin, nguyên nhân sâu xa nht ca cách mng xh là gì?
a. Mâu thun gia dân tc b áp bc vi bọn xâm lăng
b. Mâu thun giữa cơ sở h tng và kiến trúc thượng tng
c. Mâu thun gia giai cp thng tr và giai cp b tr
d. Mâu thun gia lực lượng sx và quan h sx
26. Trong lch s triết hc, phép bin chứng được th hiện dưới my hình thức cơ bản?
a.2 b.1 c.4 d.3
27. Thut ng “triết học” (philosophia) như đang s dng ph biến hiện nay nghĩa gc
trong tiếng Hy Lp c đại?
a. S yêu mến b. Yêu mến s thông thái c. S thông thái d. Tình yêu
28. Phép bin chứng duy tâm đưc th hin trong triết hc c điển Đức được hoàn thin bi triết
gia nào? a. T. Hobbes (1588-1679) b. G.W.F. Hegel (1770-1831)
c. I. Kant (1724-1804) d. L.Feuerbach 1804-1872)
29. Đâu là nội dung ca tính kế tha ca s p.triển theo quan điểm ca phép bin chng duy vt?
a. S vt, hiện tượng mới ra đời gi li có chn lc và ci to các yếu t tích cc của cái cũ còn
phù hp vi chúng, ch gt b nhng mt tiêu cc, li thi.
b. Mi s vt, hiện tượng có quá trình phát trin không ging nhau.
c. S phát trin có mt c t nhiên, xh và tư duy
d. Ngun gc ca s phát trin nm trong chính bn thân s vt, hiện tượng.
30. Triết hc Mác-Lênin cho rằng, đặc điểm ca sx là gì?
a. Là hoạt động tinh thn b. Là hoạt động mang bn chất người
c. Là hoạt động ch động, tích cc d. Là hoạt động vt cht cm tính
31. Triết hc Mác-Lênin cho rằng, đặc điểm ca sx là gì?
a. Là hoạt động vt cht cm tính
b. Hoạt động đặc trưng, riêng có của con người và xh loài người
c. Là toàn b hoạt động của con người
d. Là toàn b hot động vt cht
32. Thut ng “thế giới quan” lần đầu tiên được I.Kant s dụng đ ch thế giới quan sát được vi
nghĩa là thế gii trong s cm nhn của con người th hin trong tác phẩm nào sau đây?
a. Quan sát cảm xúc cái đẹp và cái cao thượng (1764)
b. Các cơ sở siêu hình học đầu tiên ca khoa hc t nhiên (1786)
c. Tư duy về s cm kích chân chính các lc có sc sng (1749)
d. Phê phán năng lực phán đoán (1790)
33. Triết hc Mác-Lênin khẳng định rng:
a. Cái chung là cái toàn b, cái riêng là cái b phn b. Cái riêng sâu sắc hơn cái chung
c. Cái chung phong phú hơn hơn cái riêng d. Cái riêng là cái toàn b, cái chung là cái b phn
34. Theo triết hc Mác-Lênin, tính cht ca s phát trin ca thế gii gm:
a. Tính khách quan, tính ph biến, tính kế tha b. Tính kế tha, tính phc tp, tính ph biến
c. Tính khách quan, tính tt yếu, tính đa dạng.
d. Tính khách quan, tính đa dạng, tính ph biến, tính kế tha, tính phc tap.
35. Luận điểm nào sai?
a. Lý tưởng là cơ sở trc tiếp hình thành thế giới quan, nhưng lý tưởng ch ra nhp thế gii quan
khi nó đã được kim nghim ít nhiu trong thc tin và tr thành nim tin.
b. Thế gii quan khái nim triết hc ch h thng các tri thức, quan điểm, tình cm, nim tin,
tưởng xác định v thế gii v v trí ca con người (bao hàm c nhân, xh nhân loi)
trong thế giới đó.
c. Thế giới quan quy định các nguyên tắc, thái độ, giá tr trong định hướng nhn thc hot
động thc tin của con người.
d. Lý tưởng là trình độ phát trin cao nht ca thế gii quan.
36. Đâu là nội dung ca tính riêng biệt, đa dạng, phong phú ca s phát triển theo quan điểm ca
phép bin chng duy vt?
a. Mi s vt, hiện tượng hay mỗi giai đoạn phát trin ca s vt hiện tượng quá trình phát
trin không ging nhau.
b. Phát trin din ra mọi lĩnh vc t nhiên, xh duy; bt c s vt, hiện tượng nào ca
thế gii khách quan.
c. S vt, hiện tượng mới ra đời gi li có chn lc và ci to các yếu t tích cc của cái cũ còn
phù hp vi chúng, ch gt b nhng mt tiêu cc, li thi.
d. Ngun gc ca s phát trin nm trong chính bn thân s vt, hiện tượng.
37. Ni dung nào sai so với quan điểm triết hc Mác-Lênin v cp phm trù Nguyên nhân Kết
qu?
a. Kết qu sau khi xut hin li ảnh hưởng tr lại đối vi nguyên nhân sinh ra nó. S ảnh hưởng
đó có thể diễn ra theo hai hướng thúc đẩy (hướng tích cc) hoặc kìm hãm (hướng tiêu cc).
b. Mt nguyên nhân có th sinh ra nhiu kết qu
c. Mt kết qu ch có th được mang đến bi mt nguyên nhân
d. Trong quá trình vận động liên tc ca thế gii vt cht, không có hiện tượng nào được xem là
nguyên nhân đầu tiên và là kết qu cui cùng.
38. Tuyệt đối hóa vai trò ca ktế, h thp hoc ph nhn yếu t chính tr rơi vào quan điểm nào?
a. Duy vt lch s b. Duy vt bin chng c. Duy vt tầm thường d. Duy vt cht phác
39. Luận điểm nào không phi ni dung quan nim ca triết hc Mác-Lênin v cp phm t
nguyên nhân kết qu?
a. Trong quá trình vận động liên tc ca hin thc khách quan, không có s vt, hiện tượng nào
được xem nguyên nhân đầu tiên cũng như không s vt, hiện tượng nào được xem kết
qu cui cùng.
b. Kết qu sau khi xut hin li ảnh hưởng tr lại đối vi nguyên nhân sinh ra nó. S ảnh hưởng
đó có thể diễn ra theo hai hướng thúc đẩy hoc kìm hãm s phát trin ca nguyên nhân.
c. Trong nhn thc và hoạt động thc tin phi biết khai thác và tn dng kết qu đã đạt được để
thúc đẩy nguyên nhân theo hướng có li, nhằm đạt được mục đích.
d. Nguyên nhân sinh ra kết qu rt phc tp vì còn tùy thuc vào nhiều điều kin, hoàn cnh
khác nhau.
40. Theo triết hc Mác-Lênin, mi liên h nhân qu có tính khách quan. Điều này th hin :
a. Mi liên h nhân qu ch tn tại khi được phản ánh vào trong đầu óc con người
b. Mi liên h nhân qu được phản ánh vào trong đầu óc con người.
c. Con người luôn luôn biết rõ v mi liên h nhân qu.
d. Mi liên h nhân qu không tn tại khi con người không cảm giác được chúng
41. …là quan hệ gia các tập đoàn người trong vic phân phi sn phẩm lao động xh, nói lên cách
thc và quy mô ca ci vt cht mà các tập đoàn người được hưởng.
a. Quan h t chc qun lý sx
b. Quan h s hữu đối vi TLSX ch yếu
c. Quan h phân phi sn phẩm lao động
d. Quan h giao tiếp, ng x của người lao động
42. … là yếu t vt cht trc tiếp dn truyền hành động lao động của con người vào đối tượng lao
động để thay đổi đối tượng lao động nhm to ra ca ci vt cht phc v nhu cầu con người
xh a. Công c lao động b. Tư liệu lao động c. Người lao động d. Phương tiện lao động
43. Chống quan đim ngy bin bài học được trc tiếp rút ra t vic hc tp, nghiên cu ni
dung nào trong triết hc Mác-Lênin?
a. Quy lut thng nhất và đấu tranh ca các mặt đối lp b. Nguyên lý v mi liên h ph biến
c. Quy lut t s thay đổi v ng dn ti s thay đổi v chất và ngược li
d. Nguyên lý v s phát trin
44. Ch “Triết” trong tiếng Trung Quốc được ghép li bi 3 ch Th - Cân Khẩu có nghĩa là ?
a. Đầu Thân Ca b. Tay Thân Ming c. Đầu Mình Ming d. Tay Búa Ming
45. Theo triết hc Mác-Lênin, đâu là biểu hin v mt xh ca mâu thun giữa lượng sx và quan h
sx?
a. Mâu thun gia nhng chng tộc người có quyn lợi và địa v ktế khác nhau
b. Mâu thun gia nhng cộng đồng người có nim tin và nghi l tôn giáo khác nhau
c. Mâu thun gia giai cp b tr đại diện cho phương thức sx mi vi giai cp thng tr đại din
cho phương thức sx đã lỗi thi.
d. Mâu thun gia dân tc b áp bc vi bọn xâm lăng
46. Theo triết hc Mác-Lênin, phát trin:
a. Ch xut hin trong xh b. Ch xut hin trong t nhiên
c. Ch xut hiện trong tư duy d. Là khuynh hướng chung ca thế gii
47. Nhà triết hc nào coi s vt cm tính là cái bóng ca ý nim?
a. Democritos b. C. Mác c. Hegel d. Platon
48. Đâu là tiền đề khoa hc t nhiên cho s ra đời ca triết hc Mác?
a. Rơn-ghen phát hin ra tia X b. Tôm-xơn phát hiện ra điện t
c. Kaufman chng minh khối lượng nguyên t không bt biến
d. Định lut bo toàn và chuyển hóa năng lượng.
49.Theo triết hc Mác-Lênin, trong h thng tt c các quan h sx, quan h nào quan h xut
phát, quan h cơ bản, quan h trung tâm?
a. Quan h s hữu đối vi TLSX ch yếu b. Quan h phân phi sn phẩm lao động
c. Quan h trao đổi hoạt động giữa người với người trong sx. d. Quan h t chc qun sx
50.Luận điểm nào th hin nội dung ý nghĩa phương pháp luận được rút ra t quy lut v mi
quan h bin chng giữa cơ sở h tng (CSHT) và kiến trúc thượng tng (KTTT)?
a. Quy lut v mi quan h bin chng gia CSHT KTTT là sở khoa hc cho vic nhn
thc một cách đúng đắn mi quan h gia ktế và chính trị, trong đó ktế quyết định c.tr.
b. sở h tng quyết định c ngun gốc đến cấu, nh cht s vận động, phát trin ca
kiến trúc thượng tng.
c. Đạo đức, tôn giáo ngh thuật đều có tác động mnh m đến cơ sở h tng.
d. Nhng biến đổi căn bản của cơ sở h tng sm hay mun s dẫn đến
s biến đổi căn bản trong kiến trúc thượng tng.

Preview text:

1. “…” là một phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không chỉ có ở một sự
vật, một hiện tượng, một quá trình mà lặp lại ở nhiều sự vật, nhiều hiện tượng, nhiều quá trình khác nhau.
a. Chất b. Vật chất c. Cái chung d. Lượng
2. Luận điểm nào sau đây là luận điểm của C.Mác?
a. Khoa học không thể trở thành lực lượng sx trực tiếp
b. Khoa học đã trở thành lực lượng sx trực tiếp và độc lập
c. Trình độ ứng dụng công nghệ thông tin vào sx thể hiện trình độ của lực lượng sx
d. Khoa học sẽ trở thành lực lượng sx trực tiếp và độc lập
3. Ph.Ăngghen đã khẳng định, rằng: “Theo quan điểm…nhân tố quyết định trong lịch sử xét đến
cùng là sự sx và tái sx ra đời sống hiện thực
”.
a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
b. Phép biện chứng duy vật c. Duy vật biện chứng d. Duy vật về lịch sử
4. Phép biện chứng duy vật cho rằng:…chỉ tồn tại trong…thông qua…mà biểu hiện sự tồn tại của nó.
a. Cái đơn nhất/cái riêng/cái riêng
b. Cái riêng/cái chung/cái chung
c. Cái đơn nhất/cái chung/cái chung
d. Cái chung/cái đơn nhất/cái riêng
5. Nguồn gốc của chủ nghĩa duy tâm?
a. Sự ra đời của công cụ lao động bằng đồng
b. Xem xét mọi việc, mọi vật một cách phiến diện
c. Sự xuất hiện chế độ tư hữu
d. Xem xét mọi việc, mọi vật một cách khách quan, khoa học
6. Đâu là nguyên tắc phương pháp luận được rút ra từ Nguyên lý về sự phát triển?
a. Nguyên tắc phát triển b. Nguyên tắc toàn diện c. Nguyên tắc khách quan
d. Nguyên tắc thực tiễn
7. ... là những yếu tố vật chất của sx mà lao động của con người dùng tư liệu lao động tác động lên,
nhằm biến đổi chúng cho phù hợp với mục đích sử dụng của con người.
a. Phương tiện lao động
b. Công cụ lao động c. Người lao động
d. Đối tượng lao động
8. Theo triết học Mác-Lênin, yếu tố nào sau đây là một trong những yếu tố cơ bản cấu thành quan hệ sx?
a. Quan hệ giữa người với người trong xh
b. Quan hệ giữa các tổ chức phi lợi nhuận
c. Quan hệ tổ chức quản lý và trao đổi hoạt động giữa người với người trong sx
d. Quan hệ giữa người với người trên thương trường
9. Quan điểm toàn diện đối lập với quan điểm nào?
a. Quan điểm bảo thủ, trì trệ
b. Quan điểm phiến diện c. Quan điểm khách quan d. Quan điểm phát triển
10. Quan điểm phát triển đòi hỏi chúng ta phải thế nào trong nhận thức và hoạt động thực tiễn?
a. Chống quan điểm chiết trung
b. Chống quan điểm ngụy biện
c. Chống quan điểm phiến diện
d. Xem xét sự vật hiện tượng theo khuynh hướng vận động đi lên, phát triển
11. Luận điểm nào sai so với quan điểm của phép biện chứng duy vật?
a. Mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới đều vận động và đều nằm trong khuynh hướng chung của sự phát triển.
b. Giữa các sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan luôn tồn tại mối liên hệ qua lại lẫn nhau,
quy định lẫn nhau và chuyển hóa cho nhau.
c. Giữa các sự vật, hiện tượng không tồn tại mối liên hệ tất yếu.
d. Mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng, quá trình trong thế giới mang tính khách quan, tính
phổ biến và tính riêng biệt, đa dạng, phong phú.
12. Trong lịch sử nhân loại, đã tồn tại mấy kiểu nhà nước đại diện cho lợi ích của thiểu số người trong xh? a.2 b.4 c.3 d.1
13. V.I.Lênin cho rằng: “Quan điểm về đời sống, về…phải là quan điểm thứ nhất và cơ bản của...”
a. Thực thể/ lý luận nhận thức
b. Thực tiễn/ lý luận nhận thức
c. Thực chất/ lý luận nhận thức
d. Thực tiễn/ lý luận cảm nhận
14. Theo triết học Mác-Lênin, khi nào quan hệ sx (QHSX) thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sx (LLSX)?
a. Khi trình độ của LLSX lạc hậu hơn so với QHSX
b. Khi QHSX phù hợp với tính chất và trình độ phát triển của LLSX
c. Khi QHSX tiên tiến, vượt trước trình độ phát triển của LLSX
d. Khi QHSX lỗi thời, lạc hậu hơn trình độ phát triển của LLSX
15. Luận điểm nào sai so với quan điểm của phép biện chứng duy vật?
a. Đặc điểm chung của phát triển là tính tiến lên theo đường xoáy ốc.
b. Phát triển là quá trình tăng lên hoặc giản đi đơn thuần về lượng.
c. Nguyên nhân cơ bản của sự phát triển nằm ở bên trong sự vật, hiện tượng.
d. Nguồn gốc của sự p.triển là sự thống nhất và đ.tranh của các mặt đối lập của bản thân s.vật, ht.
16. Đâu là nội dung của Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến?
a. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến là cơ sở lý luận của nguyên tắc toàn diện và lịch sử cụ thể.
b. Mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng, quá trình trong thế giới mang tính khách quan, tính
phổ biến và tính riêng biệt, đa dạng, phong phú.
c. Mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng, quá trình trong thế giới mang tính khách quan, tính
phổ biến, tính kế thừa, tính phức tạp và tính riêng biệt, đa dạng, phong phú.
d. Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn, cần chống lại quan điểm phiến diện, chiết trung và ngụy biện.
17. Đâu là nội dung ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến?
a. Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn cần phải luôn lạc quan, tin tưởng vào cách mạng.
b. Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn cần phải xem xét sự vật, hiện tượng theo khuynh hướng
vận động đi lên, phát triển.
c. Khi nghiên cứu, xem xét sự vật, hiện tượng cụ thể, cần chống quan điểm phiến diện - chỉ xem
xét mặt một vài mối liên hệ đã vội vàng kết luận.
d. Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn cần phải khắc phục tư tưởng bảo thủ, trì trệ, thành kiến, định kiến
18. Học thuyết nào sau đây của chủ nghĩa Mác-Lênin đã vạch ra những quy luật cơ bản của sự vận
động và phát triển xh?

a. Học thuyết về hình thái ktế - xh b. Lý luận nhận thức
c. Học thuyết về nhà nước
d. Phép biện chứng duy vật
19. Trong triết học Mác-Lênin, mối quan hệ giữa đời sống ktế và đời sống chính trị của xh được
khái quát bằng quan hệ giữa những yếu tố nào?

a. Lực lượng sx và quan hệ sx
b. Điều kiện khách quan và nhân tố chủ quan
c. Tồn tại xh và ý thức xh
d. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
20. Luận điểm nào đúng so với quan niệm của triết học Mác-Lênin?
a. Giai cấp cơ bản là giai cấp gắn với phương thức sx tàn dư
b. Tầng lớp trí thức luôn đứng về phía giai cấp thống trị trong cuộc đấu tranh giai cấp
c. Kết cấu xh có giai cấp luôn vận động và biến đổi không ngừng.
d. Sự phát triển của lực lượng sx làm xuất hiện của cải “dư thừa” là nguyên nhân trực tiếp của sự xuất hiện giai cấp.
21. Theo triết học Mác-Lênin, tư liệu lao động bao gồm những yếu tố nào?
a. Phương tiện lao động và người lao động
b. Công cụ lao động và phương tiện lao động
c. Công cụ lao động và người lao động
d. Công cụ lao động và đối tượng lao động
22. Luận điểm nào sau đây thể hiện quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về vai trò của sx vật
chất đối với sự tồn tại và phát triển của xh?

a. Sx vật chất là hoạt động đặc trưng, riêng có của con người và xh loài người
b. Sx vật chất là hành động đầu tiên và là hành động vĩnh viễn con người phải thực hiện để tạo ra
những sản phẩm vật chất thỏa mãn nhu cầu duy trì sự sống của con người.
c. Sx vật chất là hoạt động mang bản chất người
d. Sx vật chất là hoạt động chủ động, có mục đích và không ngừng sáng tạo
23. Thuật ngữ “siêu hình” dùng để chỉ triết học với tính cách là khoa học siêu cảm tính, phi thực
nghiệm được sử dụng bởi triết gia Hy Lạp cổ đại nào sau đây?
a. Heraclitus (540-480 tr.CN) b. Aristotle (384-322 tr.CN) c. Anaximenes (585-528 tr.CN) d.Platon (427-347 tr.CN)
24. Đâu là nguyên tắc phương pháp luận được trực tiếp rút ra từ Nguyên lý về mối liên hệ phổ
biến?
a. Nguyên tắc thực tiễn
b. Nguyên tắc phát triển
c. Nguyên tắc toàn diện
d. Nguyên tắc khách quan
25. Theo triết học Mác-Lênin, nguyên nhân sâu xa nhất của cách mạng xh là gì?
a. Mâu thuẫn giữa dân tộc bị áp bức với bọn xâm lăng
b. Mâu thuẫn giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
c. Mâu thuẫn giữa giai cấp thống trị và giai cấp bị trị
d. Mâu thuẫn giữa lực lượng sx và quan hệ sx
26. Trong lịch sử triết học, phép biện chứng được thể hiện dưới mấy hình thức cơ bản? a.2 b.1 c.4 d.3
27. Thuật ngữ “triết học” (philosophia) như đang sử dụng phổ biến hiện nay có nghĩa gốc là gì
trong tiếng Hy Lạp cổ đại?
a. Sự yêu mến
b. Yêu mến sự thông thái c. Sự thông thái d. Tình yêu
28. Phép biện chứng duy tâm được thể hiện trong triết học cổ điển Đức được hoàn thiện bởi triết gia nào?
a. T. Hobbes (1588-1679)
b. G.W.F. Hegel (1770-1831) c. I. Kant (1724-1804) d. L.Feuerbach 1804-1872)
29. Đâu là nội dung của tính kế thừa của sự p.triển theo quan điểm của phép biện chứng duy vật?
a. Sự vật, hiện tượng mới ra đời giữ lại có chọn lọc và cải tạo các yếu tố tích cực của cái cũ còn
phù hợp với chúng, chỉ gạt bỏ những mặt tiêu cực, lỗi thời.
b. Mỗi sự vật, hiện tượng có quá trình phát triển không giống nhau.
c. Sự phát triển có mặt ở cả tự nhiên, xh và tư duy
d. Nguồn gốc của sự phát triển nằm trong chính bản thân sự vật, hiện tượng.
30. Triết học Mác-Lênin cho rằng, đặc điểm của sx là gì?
a. Là hoạt động tinh thần
b. Là hoạt động mang bản chất người
c. Là hoạt động chủ động, tích cực
d. Là hoạt động vật chất cảm tính
31. Triết học Mác-Lênin cho rằng, đặc điểm của sx là gì?
a. Là hoạt động vật chất cảm tính
b. Hoạt động đặc trưng, riêng có của con người và xh loài người
c. Là toàn bộ hoạt động của con người
d. Là toàn bộ hoạt động vật chất
32. Thuật ngữ “thế giới quan” lần đầu tiên được I.Kant sử dụng để chỉ thế giới quan sát được với
nghĩa là thế giới trong sự cảm nhận của con người thể hiện trong tác phẩm nào sau đây?

a. Quan sát cảm xúc cái đẹp và cái cao thượng (1764)
b. Các cơ sở siêu hình học đầu tiên của khoa học tự nhiên (1786)
c. Tư duy về sự cảm kích chân chính các lực có sức sống (1749)
d. Phê phán năng lực phán đoán (1790)
33. Triết học Mác-Lênin khẳng định rằng:
a. Cái chung là cái toàn bộ, cái riêng là cái bộ phận
b. Cái riêng sâu sắc hơn cái chung
c. Cái chung phong phú hơn hơn cái riêng
d. Cái riêng là cái toàn bộ, cái chung là cái bộ phận
34. Theo triết học Mác-Lênin, tính chất của sự phát triển của thế giới gồm:
a. Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa
b. Tính kế thừa, tính phức tạp, tính phổ biến
c. Tính khách quan, tính tất yếu, tính đa dạng.
d. Tính khách quan, tính đa dạng, tính phổ biến, tính kế thừa, tính phức tap.
35. Luận điểm nào sai?
a. Lý tưởng là cơ sở trực tiếp hình thành thế giới quan, nhưng lý tưởng chỉ ra nhập thế giới quan
khi nó đã được kiểm nghiệm ít nhiều trong thực tiễn và trở thành niềm tin.
b. Thế giới quan là khái niệm triết học chỉ hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin,
lý tưởng xác định về thế giới và về vị trí của con người (bao hàm cả cá nhân, xh và nhân loại) trong thế giới đó.
c. Thế giới quan quy định các nguyên tắc, thái độ, giá trị trong định hướng nhận thức và hoạt
động thực tiễn của con người.
d. Lý tưởng là trình độ phát triển cao nhất của thế giới quan.
36. Đâu là nội dung của tính riêng biệt, đa dạng, phong phú của sự phát triển theo quan điểm của
phép biện chứng duy vật?

a. Mỗi sự vật, hiện tượng hay mỗi giai đoạn phát triển của sự vật hiện tượng có quá trình phát triển không giống nhau.
b. Phát triển diễn ra ở mọi lĩnh vực tự nhiên, xh và tư duy; ở bất cứ sự vật, hiện tượng nào của thế giới khách quan.
c. Sự vật, hiện tượng mới ra đời giữ lại có chọn lọc và cải tạo các yếu tố tích cực của cái cũ còn
phù hợp với chúng, chỉ gạt bỏ những mặt tiêu cực, lỗi thời.
d. Nguồn gốc của sự phát triển nằm trong chính bản thân sự vật, hiện tượng.
37. Nội dung nào sai so với quan điểm triết học Mác-Lênin về cặp phạm trù Nguyên nhân – Kết quả?
a. Kết quả sau khi xuất hiện lại ảnh hưởng trở lại đối với nguyên nhân sinh ra nó. Sự ảnh hưởng
đó có thể diễn ra theo hai hướng thúc đẩy (hướng tích cực) hoặc kìm hãm (hướng tiêu cực).
b. Một nguyên nhân có thể sinh ra nhiều kết quả
c. Một kết quả chỉ có thể được mang đến bởi một nguyên nhân
d. Trong quá trình vận động liên tục của thế giới vật chất, không có hiện tượng nào được xem là
nguyên nhân đầu tiên và là kết quả cuối cùng.
38. Tuyệt đối hóa vai trò của ktế, hạ thấp hoặc phủ nhận yếu tố chính trị là rơi vào quan điểm nào? a. Duy vật lịch sử
b. Duy vật biện chứng c. Duy vật tầm thường d. Duy vật chất phác
39. Luận điểm nào không phải nội dung quan niệm của triết học Mác-Lênin về cặp phạm trù
nguyên nhân – kết quả?

a. Trong quá trình vận động liên tục của hiện thực khách quan, không có sự vật, hiện tượng nào
được xem là nguyên nhân đầu tiên cũng như không có sự vật, hiện tượng nào được xem là kết quả cuối cùng.
b. Kết quả sau khi xuất hiện lại ảnh hưởng trở lại đối với nguyên nhân sinh ra nó. Sự ảnh hưởng
đó có thể diễn ra theo hai hướng thúc đẩy hoặc kìm hãm sự phát triển của nguyên nhân.
c. Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải biết khai thác và tận dụng kết quả đã đạt được để
thúc đẩy nguyên nhân theo hướng có lợi, nhằm đạt được mục đích.
d. Nguyên nhân sinh ra kết quả rất phức tạp vì nó còn tùy thuộc vào nhiều điều kiện, hoàn cảnh khác nhau.
40. Theo triết học Mác-Lênin, mối liên hệ nhân quả có tính khách quan. Điều này thể hiện ở:
a. Mối liên hệ nhân quả chỉ tồn tại khi được phản ánh vào trong đầu óc con người
b. Mối liên hệ nhân quả được phản ánh vào trong đầu óc con người.
c. Con người luôn luôn biết rõ về mối liên hệ nhân quả.
d. Mối liên hệ nhân quả không tồn tại khi con người không cảm giác được chúng
41. …là quan hệ giữa các tập đoàn người trong việc phân phối sản phẩm lao động xh, nói lên cách
thức và quy mô của cải vật chất mà các tập đoàn người được hưởng.

a. Quan hệ tổ chức quản lý sx
b. Quan hệ sở hữu đối với TLSX chủ yếu
c. Quan hệ phân phối sản phẩm lao động
d. Quan hệ giao tiếp, ứng xử của người lao động
42. … là yếu tố vật chất trực tiếp dẫn truyền hành động lao động của con người vào đối tượng lao
động để thay đổi đối tượng lao động nhằm tạo ra của cải vật chất phục vụ nhu cầu con người và xh

a. Công cụ lao động b. Tư liệu lao động
c. Người lao động
d. Phương tiện lao động
43. Chống quan điểm ngụy biện là bài học được trực tiếp rút ra từ việc học tập, nghiên cứu nội
dung nào trong triết học Mác-Lênin?

a. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
b. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
c. Quy luật từ sự thay đổi về lượng dẫn tới sự thay đổi về chất và ngược lại
d. Nguyên lý về sự phát triển
44. Chữ “Triết” trong tiếng Trung Quốc được ghép lại bởi 3 chữ Thủ - Cân – Khẩu có nghĩa là gì?
a. Đầu – Thân – Cửa b. Tay – Thân – Miệng
c. Đầu – Mình – Miệng d. Tay – Búa – Miệng
45. Theo triết học Mác-Lênin, đâu là biểu hiện về mặt xh của mâu thuẫn giữa lượng sx và quan hệ sx?
a. Mâu thuẫn giữa những chủng tộc người có quyền lợi và địa vị ktế khác nhau
b. Mâu thuẫn giữa những cộng đồng người có niềm tin và nghi lễ tôn giáo khác nhau
c. Mâu thuẫn giữa giai cấp bị trị đại diện cho phương thức sx mới với giai cấp thống trị đại diện
cho phương thức sx đã lỗi thời.
d. Mâu thuẫn giữa dân tộc bị áp bức với bọn xâm lăng
46. Theo triết học Mác-Lênin, phát triển:
a. Chỉ xuất hiện trong xh
b. Chỉ xuất hiện trong tự nhiên
c. Chỉ xuất hiện trong tư duy
d. Là khuynh hướng chung của thế giới
47. Nhà triết học nào coi sự vật cảm tính là cái bóng của ý niệm? a. Democritos b. C. Mác c. Hegel d. Platon
48. Đâu là tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của triết học Mác?
a. Rơn-ghen phát hiện ra tia X
b. Tôm-xơn phát hiện ra điện tử
c. Kaufman chứng minh khối lượng nguyên tử không bất biến
d. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.
49.Theo triết học Mác-Lênin, trong hệ thống tất cả các quan hệ sx, quan hệ nào là quan hệ xuất
phát, quan hệ cơ bản, quan hệ trung tâm?
a. Quan hệ sở hữu đối với TLSX chủ yếu
b. Quan hệ phân phối sản phẩm lao động
c. Quan hệ trao đổi hoạt động giữa người với người trong sx.
d. Quan hệ tổ chức quản lý sx
50.Luận điểm nào thể hiện nội dung ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ quy luật về mối
quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng (CSHT) và kiến trúc thượng tầng (KTTT)?

a. Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa CSHT và KTTT là cơ sở khoa học cho việc nhận
thức một cách đúng đắn mối quan hệ giữa ktế và chính trị, trong đó ktế quyết định c.trị.
b. Cơ sở hạ tầng quyết định cả nguồn gốc đến cơ cấu, tính chất và sự vận động, phát triển của
kiến trúc thượng tầng.
c. Đạo đức, tôn giáo nghệ thuật đều có tác động mạnh mẽ đến cơ sở hạ tầng.
d. Những biến đổi căn bản của cơ sở hạ tầng sớm hay muộn sẽ dẫn đến
sự biến đổi căn bản trong kiến trúc thượng tầng.