



















Preview text:
Chương 1. KHÁI LUẬN VỀ TRIẾT HỌC VÀ TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN
Câu 1. Lựa chọn đáp án đúng: Các nguồn gốc ra đời của triết học gồm:
A. Nguồ n gồ c nhậ n thứ c vậ nguồ n gồ c tứ nhiê n.
B. Nguồ n gồ c tứ nhiê n vậ nguồ n gồ c xậ hồ i.
C. Nguồ n gồ c nhậ n thứ c vậ nguồ n gồ c xậ hồ i.
D. Nguồ n gồ c li ch sứ vậ nguồ n gồ c xậ hồ i.
Câu 2. Xác định thời gian ra đời của triết học?
A. Khồậ ng thê kỉ X đê n thê kỷ VIII trứớ c cồ ng nguỷê n.
B. Khồậ ng thê kỉ VIII đê n thê kỷ VI trứớ c cồ ng nguỷê n.
C. Khồậ ng thê kỉ VI đê n thê kỷ IV trứớ c cồ ng nguỷê n.
D. Khồậ ng thê kỉ IV đê n thê kỷ II trứớ c cồ ng nguỷê n.
Câu 3. Quan niệm triết học là “chiêm ngưỡng” thuộc hệ thống triết học nào sau đây?
A. Triê t hồ c cồ điê n Đứ c.
B. Triê t hồ c A n Đồ cồ đậ i.
C. Triê t hồ c Hỷ Lậ p cồ đậ i.
D. Triê t hồ c Trung Quồ c Cồ đậ i.
Câu 4. Quan niệm: “Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí con người
trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội
và tư duy” thuộc hệ thống triết học nào sau đây?
A. Triê t hồ c cồ điê n Đứ c.
B. Triê t hồ c A n Đồ cồ đậ i.
C. Triê t hồ c Mậ c – Lê nin.
D. Triê t hồ c Trung Quồ c Cồ đậ i.
Câu 5. Quan niệm triết học là “yêu mến sự thông thái” thuộc hệ thống triết học nào sau đây?
A. Triê t hồ c cồ điê n Đứ c.
B. Triê t hồ c A n Đồ cồ đậ i.
C. Triê t hồ c Hỷ Lậ p cồ đậ i.
D. Triê t hồ c Trung Quồ c Cồ đậ i.
Câu 6. Thời kỳ nào xây dựng quan niệm “triết học là khoa học của mọi khoa học”?
A. Thớ i kỷ triê t hồ c Hỷ Lậ p cồ đậ i.
B. Thớ i kỷ triê t hồ c Trung Quồ c cồ đậ i.
C. Thớ i kỷ triê t hồ c Tậ ỷ A u thớ i Trung cồ .
D. Thớ i kỷ triê t hồ c Cồ điê n Đứ c.
Câu 7. Lựa chọn đáp án đúng.
A. Trồng xậ hồ i cồ giậi cậ p, triê t hồ c cồ tỉ nh giậi cậ p.
B. Trồng xậ hồ i cồ giậi cậ p, triê t hồ c khồ ng cồ tỉ nh giậi cậ p.
C. Trồng xậ hồ i cồ giậi cậ p, chỉ triê t hồ c phứớng Tậ ỷ mớ i cồ tỉ nh giậi cậ p.
D. Trồng xậ hồ i cồ giậi cậ p, triê t hồ c phứớng Đồ ng khồ ng cồ tỉ nh giậi cậ p.
Câu 8. Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, đối tượng nghiên cứu của triết học là:
A. Cậ c quỷ luậ t chung cu ậ thê giớ i tứ nhiê n vậ xậ hồ i.
B. Cậ c quỷ luậ t chung cu ậ xậ hồ i vậ tứ duỷ.
C. Cậ c quỷ luậ t chung cu ậ tứ nhiê n vậ tứ duỷ.
D. Cậ c quỷ luậ t chung nhậ t cu ậ tứ nhiê n, xậ hồ i vậ tứ duỷ.
Câu 9. Triết học Mác – Lênin đứng trên lập trường của giai cấp nào?
A. Giậi cậ p cồ ng nhậ n.
B. Giậi cậ p nồ ng dậ n. C. Đồ i ngu trỉ thứ c. D. Giậi cậ p tứ sậ n.
Câu 10. Luận điểm nào sau đây là của chủ nghĩa Mác – Lênin?
A. Triê t hồ c bậồ quậ t mồ i tri thứ c khồậ hồ c nê n đứớ c xậ c đi nh lậ khồậ hồ c cu ậ mồ i khồậ hồ c.
B. Tồậ n bồ kiê n thứ c cu ậ lồậ i ngứớ i trồng đồ cồ khồậ hồ c tứ nhiê n lậ thuồ c lỉ nh vứ c cu ậ triê t hồ c.
C. Triê t hồ c tiê p tu c giậ i quỷê t mồ i quận hê giứ ậ tồ n tậ i vậ tứ duỷ, vậ t chậ t vậ tinh thậ n trê n lậ p trứớ ng duỷ vậ t vậ duỷ tậ m.
D. Triê t hồ c tiê p tu c giậ i quỷê t mồ i quận hê giứ ậ tồ n tậ i vậ tứ duỷ, vậ t chậ t vậ tinh thậ n trê n lậ p trứớ ng duỷ vậ t triê t đê .
Câu 11. Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, thế giới quan được hiểu là gì?
A. Hê thồ ng tri thứ c, quận điê m, tỉ nh cậ m, niê m tin, lỷ tứớ ng xậ c đi nh vê thê giớ i vậ vi trỉ cồn ngứớ i trồng thê giớ i đồ .
B. Hê thồ ng quận điê m vê thê giớ i, vê cồn ngứớ i vậ vi trỉ cu ậ cồn ngứớ i trồng thê giớ i.
C. Hê thồ ng quận điê m vê nguồ n gồ c vậ sứ phậ t triê n cu ậ cồn ngứớ i.
D. Hê thồ ng tri thứ c, quận điê m, tỉ nh cậ m, niê m tin, lỷ tứớ ng xậ c đi nh vê vậ t chậ t.
Câu 12. Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, những thành phần cơ bản của thế giới quan gồm:
A. Tri thứ c, nhậ n thứ c, hồậ t đồ ng thứ c tiê n.
B. Tri thứ c, niê m tin vậ lỷ tứớ ng.
C. Tri thứ c, niê m tin vậ khồậ hồ c.
D. Nhậ n thứ c, tỉ nh cậ m, lỷ trỉ .
Câu 13. Xác định mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học?
A. Cồn ngứớ i cồ khậ nậ ng nhậ n thứ c thê giớ i hậỷ khồ ng?
B. Vậ n đê quận hê giứ ậ vậ t chậ t vậ tinh thậ n.
C. Vậ t chậ t cồ trứớ c, ỷ thứ c cồ sậu.
D. Giứ ậ vậ t chậ t vậ ỷ thứ c thỉ cậ i nậ ồ cồ trứớ c, cậ i nậ ồ cồ sậu, cậ i nậ ồ quỷê t đi nh cậ i nậ ồ?
Câu 14. Xác định mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học?
A. Cồn ngứớ i cồ khậ nậ ng nhậ n thứ c thê giớ i hậỷ khồ ng.
B. Vậ n đê quận hê giứ ậ vậ t chậ t vậ ỷ thứ c.
C. Vậ t chậ t cồ trứớ c, ỷ thứ c cồ sậu.
D. Giứ ậ vậ t chậ t vậ ỷ thứ c thỉ cậ i nậ ồ cồ trứớ c, cậ i nậ ồ cồ sậu.
Câu 15. Sự phân chia các trào lưu triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm dựa trên cơ sở nào sau đây?
A. Cậ ch giậ i quỷê t mậ t thứ nhậ t trồng vậ n đê cớ bậ n cu ậ triê t hồ c.
B. Cậ ch giậ i quỷê t mậ t thứ hậi trồng vậ n đê cớ bậ n cu ậ triê t hồ c.
C. Dứ ậ vậ ồ phứớng phậ p luậ n nhậ n thứ c cậ c triê t giậ.
D. Cậ ch giậ i quỷê t vậ n đê cớ bậ n cu ậ triê t hồ c.
Câu 16. Lựa chọn đáp án đúng về vấn đề cơ bản của triết học.
A. Vậ n đê cớ bậ n cu ậ triê t hồ c lậ cồn ngứớ i cồ thê nhậ n thứ c đứớ c thê giớ i hậỷ khồ ng.
B. Vậ n đê cớ bậ n cu ậ triê t hồ c lậ cồn ngứớ i cồ thê cậ i tậ ồ đứớ c thê giớ i hậỷ khồ ng.
C. Vậ n đê cớ bậ n cu ậ triê t hồ c lậ thê giớ i đứớ c sinh rậ tứ đậ u.
D. Vậ n đê cớ bậ n cu ậ triê t hồ c lậ mồ i quận hê giứ ậ tứ duỷ vậ tồ n tậ i.
Câu 17. Vấn đề cơ bản của triết học có mấy mặt? A. Mồ t. B. Hậi. C. Bậ. D. Bồ n.
Câu 18. Việc giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là căn cứ để phân chia các học
thuyết triết học thành:
A. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t vậ chu nghỉ ậ duỷ tậ m.
B. Duỷ tậ m chu quận vậ duỷ tậ m khậ ch quận.
C. Hồậ i nghi luậ n vậ bậ t khậ tri luậ n.
D. Khậ tri luậ n vậ bậ t khậ tri luậ n.
Câu 19. Việc giải quyết mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học là căn cứ để phân chia các học thuyết triết học thành:
A. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t vậ chu nghỉ ậ duỷ tậ m.
B. Khậ tri luậ n vậ bậ t khậ tri luậ n.
C. Biê n chứ ng vậ siê u hỉ nh.
D. Duỷ tậ m chu quận vậ duỷ tậ m khậ ch quận.
Câu 20. Lựa chọn đáp án đúng: Chủ nghĩa duy vật ngây thơ, chất phác là kết quả nhận thức của các nhà triết học: A. Thớ i hiê n đậ i. B. Thớ i cậ n đậ i. C. Thớ i cồ đậ i.
D. Thớ i kỷ Mậ c – Lê nin.
Câu 21. Vận dụng quan điểm Mác-Lênin hãy chọn luận điểm đúng.
A. Triê t hồ c lậ hậ t nhậ n lỷ luậ n cu ậ thê giớ i quận.
B. Thê giớ i quận khồậ hồ c chi phồ i, quỷê t đi nh thê giớ i quận triê t hồ c.
C. Thê giớ i quận triê t hồ c đứớ c hớ p thậ nh tứ thê giớ i quận khồậ hồ c, thê giớ i quận tồ n giậ ồ, thê giớ i quận thậ n thồậ i.
D. Thê giớ i quận triê t hồ c đậ t niê m tin vậ ồ tỉ n ngứớ ng, tỉ n điê u.
Câu 22. Đặc điểm của chủ nghĩa duy vật thời kỳ cổ đại là:
A. Phậ n ậ nh hiê n thứ c đu ng nhứ chỉ nh bậ n thậ n nồ tồ n tậ i.
B. Đồ ng nhậ t vậ t chậ t vớ i thuồ c tỉ nh cu ậ vậ t chậ t.
C. Đồ ng nhậ t vậ t chậ t vớ i mồ t hậỷ mồ t sồ chậ t cu thê cu ậ vậ t chậ t.
D. Đồ ng nhậ t vậ t chậ t vớ i mồ i sứ vậ t, hiê n tứớ ng.
Câu 23. Yếu tố nào KHÔNG thuộc cấu trúc của thế giới quan? A. Tri thứ c. B. Niê m tin. C. Lỷ tứớ ng. D. Nhậ n thứ c.
Câu 24. Các hình thức cơ bản của thế giới quan gồm:
A. Thê giớ i quận thậ n thồậ i, thê giớ i quận tồ n giậ ồ vậ thê giớ i quận triê t hồ c.
B. Thê giớ i quận thậ n thồậ i, thê giớ i quận tồ n giậ ồ.
C. Thê giớ i quận tồ n giậ ồ, thê giớ i quận triê t hồ c.
D. Thê giớ i quận duỷ vậ t vậ thê giớ i quận tồ n giậ ồ.
Câu 25. Một học thuyết triết học chỉ mang tính nhất nguyên khi nào?
A. Khi thứ ậ nhậ n tỉ nh thồ ng nhậ t cu ậ thê giớ i.
B. Khi khồ ng thứ ậ nhậ n tỉ nh thồ ng nhậ t cu ậ thê giớ i.
C. Khi thứ ậ nhậ n mồ t trồng hậi thứ c thê vậ t chậ t hồậ c tinh thậ n lậ bậ n nguỷê n cu ậ thê giớ i.
D. Khi thứ ậ nhậ n hậi thứ c thê vậ t chậ t vậ tinh thậ n cu ng tồ n tậ i.
Câu 26. Nền triết học kinh viện thống trị trong thời kỳ nào?
A. Triê t hồ c Trung Quồ c cồ đậ i.
B. Triê t hồ c Hỷ Lậ p cồ đậ i.
C. Triê t hồ c Tậ ỷ A u thớ i Trung cồ .
D. Triê t hồ c cồ điê n Đứ c.
Câu 27. “Triết học tự nhiên” đã đạt được những thành tựu rực rỡ trong nền triết học nào?
A. Triê t hồ c cồ điê n Đứ c.
B. Triê t hồ c A n Đồ cồ đậ i.
C. Triê t hồ c Hỷ Lậ p cồ đậ i.
D. Triê t hồ c Trung Quồ c Cồ đậ i.
Câu 28. Hạt nhân lý luận của thế giới quan là gì?
A. Tri thứ c triê t hồ c.
B. Tri thứ c thiê n vậ n hồ c.
C. Tri thứ c khồậ hồ c tứ nhiê n.
D. Tri thứ c khồậ hồ c xậ hồ i.
Câu 29. Quan điểm “Cha mẹ sinh con, trời sinh tính” thuộc lập trường triết học nào?
A. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t chậ t phậ c.
B. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t siê u hỉ nh.
C. Chu nghỉ ậ duỷ tậ m khậ ch quận.
D. Chu nghỉ ậ duỷ tậ m chu quận.
Câu 30. Quan điểm “Ý thức, tinh thần là cái có trước giới tự nhiên, quyết định giới tự nhiên” thuộc trường phái nào?
A. Nhậ t nguỷê n luậ n. B. Nhi nguỷê n luậ n.
C. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t.
D. Chu nghỉ ậ duỷ tậ m.
Câu 31. Quan điểm “Vật chất, giới tự nhiên là cái có trước và quyết định ý thức” thuộc trường phái nào?
A. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t.
B. Chu nghỉ ậ duỷ tậ m.
C. Nhậ t nguỷê n luậ n. D. Nhi nguỷê n luậ n.
Câu 32. Trường phái triết học nào thừa nhận chỉ một trong hai thực thể là nguồn gốc của thế giới?
A. Nhậ t nguỷê n luậ n. B. Nhi nguỷê n luậ n. C. Đậ nguỷê n luậ n. D. Khậ tri luậ n.
Câu 33. Trường phái triết học nào giải thích mọi hiện tượng của thế giới bằng các nguyên nhân vật chất?
A. Nhậ t nguỷê n luậ n. B. Nhi nguỷê n luậ n.
C. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t.
D. Chu nghỉ ậ duỷ tậ m.
Câu 34. Trường phái triết học nào giải thích mọi hiện tượng của thế giới bằng các nguyên nhân tư tưởng, tinh thần?
A. Nhậ t nguỷê n luậ n. B. Nhi nguỷê n luậ n.
C. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t.
D. Chu nghỉ ậ duỷ tậ m.
Câu 35. Trường phái triết học nào giải thích thế giới bằng cả hai bản nguyên vật chất và tinh thần?
A. Nhậ t nguỷê n luậ n. B. Nhi nguỷê n luậ n. C. Đậ nguỷê n luậ n. D. Khậ tri luậ n.
Câu 36. Việc giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học đã chia các nhà triết học thành mấy trường phái lớn? A. Hậi. B. Bậ. C. Bồ n. D. Nậ m.
Câu 37. Học thuyết nào khẳng định khả năng nhận thức của con người đối với thế giới?
A. Thuỷê t cồ thê biê t.
B. Thuỷê t khồ ng thê biê t. C. Thuỷê t hồậ i nghi.
D. Thuỷê t bậ t khậ tri.
Câu 38. Các nhà triết học thuộc trường phái duy tâm chủ quan thừa nhận:
A. Tỉ nh thứ nhậ t cu ậ vậ t chậ t.
B. Tỉ nh thứ nhậ t cu ậ thê giớ i.
C. Tỉ nh thứ nhậ t cu ậ “ỷ niê m tuỷê t đồ i”.
D. Tỉ nh thứ nhậ t cu ậ ỷ thứ c cồn ngứớ i.
Câu 39. Các nhà triết học thuộc trường phái duy tâm khách quan thừa nhận:
A. Tỉ nh thứ nhậ t cu ậ vậ t chậ t.
B. Tỉ nh thứ nhậ t cu ậ thê giớ i.
C. Tỉ nh thứ nhậ t cu ậ “ỷ niê m tuỷê t đồ i”.
D. Tỉ nh thứ nhậ t cu ậ ỷ thứ c cồn ngứớ i.
Câu 40. Trường phái triết học nào khẳng định mọi sự vật, hiện tượng chỉ là “phức hợp của những cảm giác”?
A. Chu nghỉ ậ duỷ tậ m khậ ch quận.
B. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t chậ t phậ c.
C. Chu nghỉ ậ duỷ tậ m chu quận.
D. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t siê u hỉ nh.
Câu 41. Trường phái triết học nào khẳng định tính thứ nhất của ý thức, nó sinh ra và quyết định thế giới vật chất?
A. Chu nghỉ ậ duỷ tậ m.
B. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t.
C. Chu nghỉ ậ khậ c kỷ hồậ i nghi.
D. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t siê u hỉ nh.
Câu 42. Học thuyết nào phủ nhận khả năng nhận thức của con người đối với thế giới? A. Thuỷê t hồậ i nghi. B. Thuỷê t đậ nghi.
C. Thuỷê t bậ t khậ tri. D. Thuỷê t khậ tri.
Câu 43. Học thuyết nào nghi ngờ khả năng nhận thức thế giới của con người hoặc những tri thức mà
con người đã đạt được?
A. Thuỷê t cồ thê biê t.
B. Thuỷê t khồ ng thê biê t. C. Thuỷê t hồậ i nghi. D. Thuỷê t đậ nghi.
Câu 44. Vận dụng quan điểm Mác-Lênin hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của phương pháp siêu hình:
A. Nhậ n thứ c đồ i tứớ ng ớ trậ ng thậ i vậ n đồ ng.
B. Nhậ n thứ c đồ i tứớ ng ớ trậ ng thậ i tỉ nh tậ i.
C. Nhậ n thứ c đồ i tứớ ng ớ trậ ng thậ i cồ lậ p.
D. Nhậ n thứ c đồ i tứớ ng ớ trậ ng thậ i tỉ nh tậ i, cồ lậ p.
Câu 45. Phương pháp siêu hình thống trị trong triết học Tây Âu vào thế kỷ nào? A. Thê kỷ X – XI. B. Thê kỷ XII – XIII. C. Thê kỷ XIV – XVI. D. Thê kỷ XVII – XVIII.
Câu 46. Phép biện chứng trong triết học thời cổ đại là:
A. Biê n chứ ng duỷ vậ t khồậ hồ c.
B. Biê n chứ ng ngậ ỷ thớ, chậ t phậ c.
C. Biê n chứ ng duỷ tậ m khậ ch quận.
D. Biê n chứ ng duỷ tậ m chu quận.
Câu 47. Phép biện chứng trong triết học Hêghen là:
A. Phê p biê n chứ ng duỷ tậ m chu quận.
B. Phê p biê n chứ ng duỷ tậ m khậ ch quận.
C. Phê p biê n chứ ng ngậ ỷ thớ chậ t phậ c.
D. Phê p biê n chứ ng duỷ vậ t hiê n đậ i.
Câu 48. Vận dụng quan điểm Mác-Lênin hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của phương pháp biện chứng:
A. Nhậ n thứ c đồ i tứớ ng trồng cậ c mồ i liê n hê phồ biê n.
B. Nhậ n thứ c đồ i tứớ ng trồng cậ c mồ i liê n hê phồ biê n vậ trồng trậ ng thậ i vậ n đồ ng.
C. Nhậ n thứ c đồ i tứớ ng trồng sứ vậ n đồ ng, phậ t triê n.
D. Nhậ n thứ c đồ i tứớ ng trồng cậ c mồ i liê n hê phồ biê n vậ trồng mồ t điê u kiê n, hồậ n cậ nh cu thê .
Câu 49. Công lao lớn nhất của L. Phoiobắc là:
A. Đậ u trậnh chồ ng chu nghỉ ậ duỷ tậ m vậ tồ n giậ ồ.
B. Đậ u trậnh chồ ng chu nghỉ ậ duỷ vậ t.
C. Đậ u trậnh chồ ng phứớng phậ p siê u hỉ nh.
D. Đậ u trậnh chồ ng phứớng phậ p biê n chứ ng.
Câu 50. Thời gian ra đời của triết học Mác - Lênin là:
A. Nhứ ng nậ m 20 cu ậ thê kỷ XIX.
B. Nhứ ng nậ m 30 cu ậ thê kỷ XIX.
C. Nhứ ng nậ m 40 cu ậ thê kỷ XIX.
D. Nhứ ng nậ m 50 cu ậ thê kỷ XIX.
Câu 51. Vận dụng quan điểm Mác-Lênin hãy chọn luận điểm đúng.
A. Phê p biê n chứ ng duỷ vậ t lậ hồ c thuỷê t vê mồ i liê n hê phồ biê n vậ vê sứ phậ t triê n.
B. Phê p biê n chứ ng duỷ vậ t lậ giậi đồậ n phậ t triê n cậồ cu ậ phê p siê u hỉ nh.
C. Phê p biê n chứ ng duỷ vậ t lậ sứ thồ ng nhậ t giứ ậ chu nghỉ ậ duỷ vậ t vậ phê p biê n chứ ng.
D. Phê p biê n chứ ng duỷ vậ t kê thứ ậ nhứ ng hậ t nhậ n hớ p lỷ trồng phê p biê n chứ ng duỷ tậ m.
Câu 52. Ý nào dưới đây KHÔNG phải là hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật?
A. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t cồ đậ i.
B. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t siê u hỉ nh.
C. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t biê n chứ ng.
D. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t tậ m thứớ ng.
Câu 53. Nguồn gốc lý luận của triết học Mác – Lênin gồm:
A. Triê t hồ c cồ điê n Đứ c, Kinh tê chỉ nh tri hồ c cồ điê n Anh, Chu nghỉ ậ xậ hồ i khồậ hồ c.
B. Triê t hồ c cồ đậ i Hỷ Lậ p, Kinh tê chỉ nh tri hồ c cồ điê n Anh, Chu nghỉ ậ xậ hồ i khồ ng tứớ ng Phậ p.
C. Triê t hồ c cậ n đậ i, Kinh tê chỉ nh tri hồ c cồ điê n Anh, Chu nghỉ ậ xậ hồ i khồậ hồ c.
D. Triê t hồ c cồ điê n Đứ c, Kinh tê chỉ nh tri hồ c cồ điê n Anh, Chu nghỉ ậ xậ hồ i khồ ng tứớ ng Phậ p.
Câu 54. Trường phái triết học nào coi thế giới vật chất là kết quả của quá trình phát triển của ý niệm tuyệt đối?
A. Chu nghỉ ậ duỷ tậ m chu quận.
B. Chu nghỉ ậ duỷ tậ m khậ ch quận.
C. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t siê u hỉ nh.
D. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t biê n chứ ng.
Câu 55. Vận dụng quan điểm Mác-Lênin hãy chọn phương án đúng nhất về vai trò của các phát minh
khoa học đối với sự ra đời của triết học Mác:
A. Chứ ng minh mồ i liê n hê giứ ậ cậ c dậ ng tồ n tậ i khậ c nhậu.
B. Chứ ng minh tỉ nh thồ ng nhậ t vậ t chậ t cu ậ thê giớ i.
C. Chỉ rậ cậ c hỉ nh thứ c vậ n đồ ng khậ c nhậu cu ậ cậ c dậ ng tồ n tậ i.
D. Chỉ rậ mồ i liê n hê trồng sứ vậ n đồ ng, phậ t triê n cu ậ thê giớ i.
Câu 56. Vận dụng quan điểm Mác-Lênin hãy chọn luận điểm đúng:
A. Triê t hồ c Mậ c – Lê nin lậ “khồậ hồ c cu ậ mồ i khồậ hồ c”.
B. Triê t hồ c Mậ c – Lê nin lậ “đớn thuồ c vậ n nậ ng”.
C. Triê t hồ c Mậ c – Lê nin lậ thê giớ i quận, phứớng phậ p luậ n chồ nhậ n thứ c vậ hồậ t đồ ng thứ c tiê n.
D. Triê t hồ c Mậ c – Lê nin lậ kim chỉ nậm chồ mồ i khồậ hồ c phậ t triê n.
Câu 57. Vận dụng quan điểm Mác-Lênin hãy chỉ ra luận điểm SAI.
A. Triê t hồ c Mậ c – Lê nin lậ thê giớ i quận, phứớng phậ p luậ n khồậ hồ c vậ cậ ch mậ ng chồ cồn ngứớ i trồng nhậ n thứ c vậ thứ c tiê n.
B. Triê t hồ c Mậ c – Lê nin lậ thê giớ i quận, phứớng phậ p luậ n khồậ hồ c vậ cậ ch mậ ng đê phậ n tỉ ch xu hứớ ng
phậ t triê n cu ậ xậ hồ i.
C. Triê t hồ c Mậ c – Lê nin lậ thê giớ i quận, phứớng phậ p luậ n khồậ hồ c vậ cậ ch mậ ng đê xậ ỷ dứ ng phứớng thứ c
sậ n xuậ t tứ bậ n chu nghỉ ậ.
D. Triê t hồ c Mậ c – Lê nin lậ thê giớ i quận, phứớng phậ p luậ n khồậ hồ c vậ cậ ch mậ ng đê xậ ỷ dứ ng chu nghỉ ậ xậ
hồ i trê n phậ m vi thê giớ i vậ ớ Viê t Nậm.
Câu 58. Hình thức cao nhất của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử triết học là:
A. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t siê u hỉ nh.
B. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t biê n chứ ng.
C. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t chậ t phậ c.
D. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t tậ m thứớ ng.
Câu 59. Các hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật biện chứng gồm:
A. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t chậ t phậ c, chu nghỉ ậ duỷ vậ t siê u hỉ nh, chu nghỉ ậ duỷ vậ t biê n chứ ng.
B. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t sớ khậi, chu nghỉ ậ duỷ vậ t siê u hỉ nh, chu nghỉ ậ duỷ vậ t biê n chứ ng.
C. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t cồ đậ i, chu nghỉ ậ duỷ vậ t cậ n đậ i, chu nghỉ ậ duỷ vậ t hiê n đậ i.
D. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t chậ t phậ c, chu nghỉ ậ duỷ vậ t cậ n đậ i, chu nghỉ ậ duỷ vậ t hiê n đậ i.
Câu 60. Hình thức nào phát triển cao nhất trong lịch sử phép biện chứng là:
A. Biê n chứ ng tứ phậ t cồ đậ i.
B. Biê n chứ ng duỷ tậ m.
C. Phê p biê n chứ ng duỷ vậ t.
D. Biê n chứ ng khậ ch quận.
Câu 61. Cơ sở thực tiễn nào là chủ yếu dẫn đến sự ra đời triết học Mác – Lênin?
A. Sứ cu ng cứ c vậ phậ t triê n cu ậ phứớng thứ c sậ n xuậ t tứ bậ n chu nghỉ ậ trồng điê u kiê n cậ ch mậ ng cồ ng nghiê p.
B. Sứ xuậ t hiê n cu ậ giậi cậ p vồ sậ n trê n vu đậ i li ch sứ vớ i tứ cậ ch mồ t lứ c lứớ ng chỉ nh tri - xậ hồ i đồ c lậ p.
C. Thứ c tiê n đậ u trậnh giậi cậ p cu ậ giậi cậ p tứ sậ n vớ i giậi cậ p vồ sậ n.
D. Khồậ hồ c kỷ thuậ t phậ t triê n mậ nh mê .
Câu 62. Trong chủ nghĩa Mác – Lênin, bộ phận lí luận có chức năng làm sáng tỏ bản chất và những quy
luật chung nhất của mọi sự vận động, phát triển của thế giới là:
A. Triê t hồ c Mậ c – Lê nin.
B. Chu nghỉ ậ xậ hồ i khồậ hồ c.
C. Kinh tê chỉ nh tri Mậ c – Lê nin.
D. Hồ c thuỷê t đậ u trậnh giậi cậ p.
Câu 63. Tiền đề lý luận cho sự ra đời của chủ nghĩa Mác – Lênin bao gồm những yếu tố nào?
A. Triê t hồ c cồ điê n Đứ c, Kinh tê chỉ nh tri Anh, Chu nghỉ ậ xậ hồ i khồ ng tứớ ng Phậ p.
B. Phồng trậ ồ khậi sậ ng Phậ p, Cớ hồ c cồ điê n I. Niutớn; lỷ luậ n vê chu nghỉ ậ vồ chỉ nh phu cu ậ Prudồ ng.
C. Thuỷê t tứớng đồ i (Anhxtậnh); Phậ n tậ m hồ c (S.Phồrớ t); Lồgic hồ c cu ậ Hê ghên.
D. Thuỷê t tiê n hồ ậ (Đậ cUỷn); Hồ c thuỷê t bậ ồ tồậ n vậ chuỷê n hồ ậ nậ ng lứớ ng (R.Mậỷê); Hồ c thuỷê t tê bậ ồ
(Slậỷdên vậ Sậvậnnồ).
Câu 64. Tiền đề khoa học tự nhiên nào tác động trực tiếp đến sự ra đời triết học Mác – Lênin?
A. Lỷ thuỷê t điê n tứ cu ậ Fậrậdậỷ; Đi nh luậ t tuậ n hồậ n cậ c nguỷê n tồ hồ ậ hồ c cu ậ Mêndêlêêv; Di truỷê n hồ c hiê n đậ i cu ậ Mêndêl.
B. Cớ hồ c cồ điê n cu ậ Niutớn; Thuỷê t tứớng đồ i cu ậ Anhxtậnh; Hồ c thuỷê t vê tinh vậ n vu tru cu ậ I.Kậnt.
C. Hỉ nh hồ c phi Euclid; mồ hỉ nh nguỷê n tứ cu ậ Tồ mxớn; thuỷê t tứớng đồ i cu ậ Anhxtậnh.
D. Thuỷê t tiê n hồ ậ cu ậ Đậcuỷn; Hồ c thuỷê t bậ ồ tồậ n vậ chuỷê n hồ ậ nậ ng lứớ ng cu ậ R.Mậỷê; Hồ c thuỷê t tê bậ ồ
cu ậ Slậ ỷdên vậ Sậvậnnồ.
Câu 65. Sự kiện lịch sử nào lần đầu tiên chứng minh tính hiện thực của chủ nghĩa Mác – Lênin?
A. Cậ ch mậ ng thậ ng 10 Ngậ nậ m 1917. B. Cồ ng xậ Pậris.
C. Cậ ch mậ ng thậ ng 8/1945 ớ Viê t Nậm.
D. Chiê n trậnh thê giớ i lậ n thứ II.
Câu 66. Một trong những điều kiện ra đời triết học Mác – Lênin là:
A. Điê u kiê n kinh tê - xậ hồ i.
B. Điê u kiê n chỉ nh tri - xậ hồ i.
C. Điê u kiê n kinh tê - kỷ thuậ t.
D. Điê u kiê n vậ n hồậ - xậ hồ i.
Câu 67. Triết học Mác – Lênin ra đời đã kế thừa trực tiếp của các yếu tố nào sau đây?
A. Thê giớ i quận duỷ vậ t cu ậ Hê ghên vậ phê p biê n chứ ng cu ậ Phớbậ ch.
B. Thê giớ i quận duỷ vậ t cu ậ Phớbậ ch vậ phê p biê n chứ ng cu ậ Hê ghên.
C. Thê giớ i quận duỷ vậ t cu ậ Phớbậ ch vậ phê p siê u hỉ nh cu ậ Hê ghên.
D. Thê giớ i quận duỷ vậ t cu ậ Hê ghên vậ phê p siê u hỉ nh cu ậ Phớbậ ch.
Câu 68. Hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp công nhân là gì?
A. Đậ u trậnh tứ phậ t.
B. Đậ u trậnh tứ giậ c.
C. Đậ u trậnh cồ ng khậi.
D. Đậ u trậnh chỉ nh tri .
Câu 69. Các nhà sáng lập chủ nghĩa Mác đã kế thừa “hạt nhân hợp lí” trong triết học của G.W. Ph. Hêghen
để trực tiếp xây dựng lên:
A. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t biê n chứ ng.
B. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t li ch sứ .
C. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t siê u hỉ nh.
D. Phê p biê n chứ ng duỷ vậ t.
Câu 70. Tác phẩm nào của C.Mác – Ph.Ăngghen được xem là văn kiện có tính chất cương lĩnh đầu tiên? A. Tứ bậ n.
B. Giậ đỉ nh thậ n thậ nh.
C. Hê tứ tứớ ng Đứ c.
D. Tuỷê n Ngồ n cu ậ Đậ ng cồ ng sậ n.
Câu 71. Chọn phương án đúng nhất: Giai đoạn hình thành và phát triển chủ nghĩa Mác do ai thực hiện? A. C. Mậ c.
B. C. Mậ c vậ Ph. A ngghên. C. V.I. Lê nin.
D. C. Mậ c, Ph. A ngghên vậ V.I. Lê nin.
Câu 72. Chọn phương án đúng nhất: Giai đoạn bảo vệ và phát triển chủ nghĩa Mác thành chủ nghĩa Mác
- Lênin do ai thực hiện? A. C. Mậ c.
B. C. Mậ c vậ Ph. A ngghên. C. V.I. Lê nin.
D. C. Mậ c, Ph. A ngghên vậ V.I. Lê nin.
Câu 73. Sự ra đời của triết học Mác – Lênin đã tạo nên một bước ngoặt cách mạng trong sự phát triển
của lịch sử triết học. Biểu hiện vĩ đại nhất của bước ngoặt cách mạng đó là gì?
A. Viê c thậỷ đồ i cậ n bậ n tỉ nh chậ t cu ậ triê t hồ c, thậỷ đồ i cậ n bậ n đồ i tứớ ng cu ậ nồ vậ mồ i quận hê cu ậ nồ đồ i
vớ i cậ c khồậ hồ c khậ c.
B. Viê c gậ n bồ chậ t chê giứ ậ triê t hồ c vớ i phồng trậ ồ cậ ch mậ ng cu ậ giậi cậ p vồ sậ n vậ cu ậ quậ n chu ng lậồ đồ ng.
C. Viê c phậ t hiê n rậ lỷ luậ n hỉ nh thậ i kinh tê - xậ hồ i.
D. Viê c sậ ng tậ ồ rậ chu nghỉ ậ duỷ vậ t li ch sứ lậ m thậỷ đồ i hậ n quận niê m cu ậ cồn ngứớ i vê xậ hồ i.
Câu 74. Thời kỳ đánh dấu bước chuyển biến tư tưởng của C. Mác và Ph.Ăngghen từ chủ nghĩa duy tâm
và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa cộng sản là: A. 1838 – 1841. B. 1841 – 1844. C. 1844 – 1848. D. 1848 – 1895.
Câu 75. Tính nhân đạo cộng sản được thể hiện như thế nào trong triết học Mác – Lênin?
A. Thiê n hứớ ng đậ u trậnh vê mậ t đậ ồ đứ c, tinh thậ n cu ậ xậ hồ i.
B. Lậ đậ ồ đứ c, lỷ tứớ ng dậ nh chồ cậ c nứớ c xậ hồ i chu nghỉ ậ.
C. Lậ đậ u trậnh kiê n quỷê t chồ ng chu nghỉ ậ tứ bậ n vậ xậ ỷ dứ ng chu nghỉ ậ xậ hồ i.
D. Xuậ t phậ t tứ cồn ngứớ i, vỉ cồn ngứớ i, giậ i phồ ng cồn ngứớ i, phậ t triê n tồậ n diê n.
Câu 76. Sáng tạo nào của C.Mác và Ph.Ăngghen đã được V.I.Lênin đánh giá là đóng góp vĩ đại nhất của
triết học Mác đối với lịch sử tư tưởng khoa học?
A. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t li ch sứ .
B. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t biê n chứ ng.
C. Chu nghỉ ậ vồ thậ n khồậ hồ c.
D. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t siê u hỉ nh.
Câu 77. Các tác phẩm nào của C.Mác đánh dấu sự hình thành chủ nghĩa Mác – Lênin như một chỉnh thể
tạo nên các bộ phận hợp thành?
A. Tứ bậ n, Tuỷê n ngồ n cu ậ Đậ ng Cồ ng sậ n.
B. Sứ khồ n cu ng cu ậ triê t hồ c; Tuỷê n ngồ n cu ậ Đậ ng Cồ ng sậ n.
C. Hê tứ tứớ ng Đứ c, Giậ đỉ nh thậ n thậ nh.
D. Bậ n thậ ồ kinh tê - triê t hồ c 1844; Tứ bậ n.
Câu 78. Triết học Mác – Lênin đã khắc phục được tính chất nào sau đây của chủ nghĩa duy vật cũ?
A. Tỉ nh chậ t khồậ hồ c, biê n chứ ng.
B. Tỉ nh chậ t cậ ch mậ ng, vậ n đồ ng.
C. Tỉ nh chậ t trứ c quận, siê u hỉ nh.
D. Tỉ nh chậ t cậ m quận, biê n chứ ng.
Câu 79. C.Mác và Ph.Ăngghen đã tạo ra bước ngoặt trong triết học khi nghiên cứu vấn đề nào sau đây? A. Kinh tê chỉ nh tri .
B. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t li ch sứ .
C. Khồậ hồ c tứ nhiê n.
D. Khồậ hồ c tứ duỷ.
Câu 80. Yếu tố nào được C.Mác và Ph.Ăngghen xem là động lực chính và là nguyên tắc và là đặc tính mới của triết học?
A. Sứ thồ ng nhậ t giứ ậ vậ t chậ t vậ tinh thậ n.
B. Sứ thồ ng nhậ t giứ ậ lồgic vậ li ch sứ .
C. Sứ thồ ng nhậ t giứ ậ lỷ luậ n vậ thứ c tiê n.
D. Sứ thồ ng nhậ t giứ ậ tứ duỷ vậ tồ n tậ i.
Câu 81. Đâu là chức năng của triết học Mác – Lênin?
A. Chứ c nậ ng thê giớ i quận, chứ c nậ ng phứớng phậ p luậ n.
B. Chứ c nậ ng nhậ n thứ c, chứ c nậ ng hậ nh đồ ng.
C. Chứ c nậ ng giậ ồ du c, chứ c nậ ng nhậ n thứ c.
D. Chứ c nậ ng giậ ồ du c, chứ c nậ ng tứ duỷ.
Câu 82. Xác định đối tượng nghiên cứu của triết học Mác – Lênin trong các lĩnh vực sau đây?
A. Lỉ nh vứ c tứ nhiê n.
B. Lỉ nh vứ c xậ hồ i. C. Lỉ nh vứ c tứ duỷ.
D. Lỉ nh vứ c tứ nhiê n, lỉ nh vứ c xậ hồ i, lỉ nh vứ c tứ duỷ.
Câu 83. Quan điểm triết học cho rằng thế giới được sinh ra từ vật chất, tồn tại dưới dạng một số chất
cụ thể là thuộc trường phái triết học nào?
A. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t chậ t phậ c.
B. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t siê u hỉ nh.
C. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t tậ m thứớ ng.
D. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t biê n chứ ng.
Câu 84. Quan điểm “Vật chất và ý thức là hai nguyên thể đầu tiên cùng song song tồn tại” thuộc trường phái triết học nào?
A. Nhậ t nguỷê n luậ n. B. Nhi nguỷê n luậ n. C. Đậ nguỷê n luậ n. D. Hồậ i nghi luậ n.
Câu 85. Lập trường của chủ nghĩa duy vật khi giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học là:
A. Ý thứ c cồ trứớ c, vậ t chậ t cồ sậu, ỷ thứ c quỷê t đi nh vậ t chậ t.
B. Vậ t chậ t lậ tỉ nh thứ nhậ t, ỷ thứ c lậ tỉ nh thứ hậi.
C. Vậ t chậ t cồ trứớ c, ỷ thứ c cồ sậu, vậ t chậ t quỷê t đi nh ỷ thứ c.
D. Vậ t chậ t vậ ỷ thứ c cu ng sồng sồng tồ n tậ i, chu ng quỷê t đi nh lậ n nhậu.
Câu 86. V.I.Lênin bảo vệ và phát triển triết học Mác trong điều kiện, hoàn cảnh nào?
A. Chu nghỉ ậ tứ bậ n thê giớ i chứậ rậ đớ i.
B. Chu nghỉ ậ tứ bậ n phậ t triê n lê n giậi đồậ n cậồ lậ chu nghỉ ậ đê quồ c.
C. Chu nghỉ ậ tứ bậ n ớ giậi đồậ n tứ dồ cậ nh trậnh.
D. Chu nghỉ ậ tứ bậ n ớ giậi đồậ n thồậ i trậ ồ.
Câu 87. Sự sụp đổ của Liên Xô và các nước Đông Âu những thập kỷ 90 của thế kỷ XX chứng tỏ điều gì?
A. Sứ su p đồ vậ sậi lậ m cu ậ chu nghỉ ậ Mậ c – Lê nin.
B. Sứ su p đồ cu ậ mồ t mồ hỉ nh xậ ỷ dứ ng chu nghỉ ậ xậ hồ i thêồ mồ hỉ nh cu ậ Liê n Xồ vậ cậ c nứớ c Đồ ng A u.
C. Sứ su p đồ cu ậ chê đồ chỉ nh tri - xậ hồ i chu nghỉ ậ.
D. Sứ su p đồ cu ậ niê m tin cu ậ cồn ngứớ i vậ ồ xậ hồ i tứớng lậi.
Câu 88. Việt Nam bước vào thời kỳ đổi mới, chứng tỏ điều gì sau đây?
A. Viê t Nậm đậ quậỷ lứng lậ i vớ i chu nghỉ ậ Mậ c – Lê nin vậ cồn đứớ ng đi lê n chu nghỉ ậ xậ hồ i.
B. Viê t Nậm tinh tậ ồ trứớ c cậ c mồ i quận hê vớ i cậ c nứớ c xậ hồ i chu nghỉ ậ.
C. Viê t Nậm muồ n đi thêồ mồ t cồn đứớ ng riê ng khồ ng giồ ng vớ i chu nghỉ ậ Mậ c.
D. Viê t Nậm đồ i mớ i, vậ n du ng linh hồậ t, sậ ng tậ ồ vậ xậ ỷ dứ ng bứớ c phậ t triê n mớ i cu ậ chu nghỉ ậ Mậ c – Lê nin.
Câu 89. Chủ tịch Hồ Chí Minh nhấn mạnh một trong những nguyên nhân dẫn đến sự thắng lợi của cách
mạng Việt Nam đó là chúng ta có một thứ vũ khí không thể thay thế. Thứ vũ khí ấy là yếu tố nào sau đây?
A. Tinh thậ n lậồ đồ ng cậ n cu .
B. Tinh thậ n chi u khồ , chi u khồ .
C. Chu nghỉ ậ Mậ c – Lê nin.
D. Sứ hồ trớ cu ậ cậ c nứớ c ậnh êm.
Câu 90. Trong thời kỳ đổi mới ở Việt Nam hiện nay, Đảng xác định chúng ta xây dựng Đảng lấy yếu tố
nào làm nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động của Đảng?
A. Chu nghỉ ậ Mậ c – Lê nin, Tứ tứớ ng Hồ Chỉ Minh.
B. Thứ c tiê n đớ i sồ ng.
C. Nhứ ng giậ tri truỷê n thồ ng tồ t đê p cu ậ dậ n tồ c.
D. Nhứ ng giậ tri tinh hồậ vậ n hồ ậ nhậ n lồậ i.
Câu 91. Yếu tố nào sau đây thuộc về cấu trúc của thế giới quan: A. Tri thứ c. B. Kinh tê . C. Chỉ nh tri . D. Xậ hồ i.
Câu 92. Quan điểm: Thế giới như một cổ máy không lồ mà mỗi bộ phận tạo nên thế giới đó về cơ bản là
ở trong một trạng thái biệt lập và tĩnh tại thuộc trường phái triết học nào?
A. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t sớ khậi.
B. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t siê u hỉ nh.
C. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t biê n chứ ng.
D. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t tậ m thứớ ng.
Câu 93. Vận dụng quan điểm Mác-Lênin hãy chọn phương án đúng: Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết
định duy nhất trong lịch sử thuộc lập trường triết học nào sau đây?
A. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t biê n chứ ng.
B. Chu nghỉ ậ duỷ tậ m chu quận.
C. Chu nghỉ ậ duỷ tậ m khậ ch quận.
D. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t tậ m thứớ ng.
Câu 94. Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin vai trò cơ bản của thế giới quan là:
A. Đi nh hứớ ng chồ hậ nh đồ ng cu ậ cồn ngứớ i.
B. Đi nh hứớ ng suỷ nghỉ vậ hậ nh vi cu ậ cồn ngứớ i.
C. Đi nh hứớ ng chồ tứ duỷ vậ tỉ nh cậ m cu ậ cồn ngứớ i.
D. Đi nh hứớ ng chồ cồn ngứớ i trồng nhậ n thứ c vậ thứ c tiê n.
Câu 95. Câu nói: Không có gì quý hơn độc lập tự do được Chủ tịch Hồ Chí Minh nhắc đến đã thể hiện
chức năng nào sau đây của Triết học Mác – Lênin?
A. Chứ c nậ ng nhậ n thứ c luậ n.
B. Chứ c nậ ng thê giớ i quận.
C. Chứ c nậ ng nhậ n sinh quận.
D. Chứ c nậ ng phứớng phậ p luậ n.
Câu 96. Ông là nhà triết học duy tâm tiêu biểu của triết học cổ điển Đức, học thuyết của ông là một trong
những tiền đề lý luận trực tiếp cho sự ra đời chủ nghĩa Mác. Ông là ai? A. A.Xmỉ t (1723 - 1790). B. Hê ghên (1770 - 1831).
C. L.Phồiồbậ c (1804 - 1872).
D. D.Ricậ cdồ (1772 - 1823).
Câu 97. Ông là nhà triết học duy vật tiêu biểu của triết học cổ điển Đức, học thuyết của ông là một trong
những tiền đề lý luận trực tiếp cho sự ra đời chủ nghĩa Mác. Ông là ai? A. A.Xmỉ t (1723 - 1790). B. Hê ghên (1770 - 1831).
C. L.Phồiồbậ c (1804 - 1872).
D. D.Ricậ cdồ (1772 - 1823).
Câu 98. Sự nghiệp đổi mới toàn diện của Việt Nam hiện nay cần phải dựa trên yếu tố nào sau đây của
Chủ nghĩa Mác – Lênin?
A. Thê giớ i quận duỷ vậ t vậ phứớng phậ p luậ n biê n chứ ng.
B. Phứớng phậ p luậ n biê n chứ ng vậ quận điê m cu ậ Đậ ng.
C. Nhậ n sinh quận cồ ng sậ n vậ lỷ luậ n nhậ n thứ c.
D. Nhậ n sinh quận cồ ng sậ n vậ nhứ ng quận điê m vê đứớ ng lồ i chỉ nh tri .
Câu 99. Thế giới quan triết học Mác – Lênin đã giúp Đảng Cộng sản Việt Nam điều gì trong quá trình đổi
mới và đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội?
A. Xậ c đi nh cồn đứớ ng, nguỷê n tậ c, bứớ c đi cu ậ thớ i kỷ quậ đồ .
B. Giậ i quỷê t nhứ ng vậ n đê đậ t rậ trồng thứ c tiê n xậ ỷ dứ ng chu nghỉ ậ xậ hồ i trồng gậ n 40 nậ m quậ.
C. Giu p Đậ ng Cồ ng sậ n Viê t Nậm giậ i quỷê t đứớ c nhứ ng vậ n đê lớ n cu ậ thê giớ i, thớ i đậ i.
D. Giậ i quỷê t tồ t cậ c mồ i quận hê giứ ậ kinh tê - chỉ nh tri vậ vậ n hồ ậ, xậ hồ i.
Câu 100. Phương pháp luận triết học Mác – Lênin đã giúp Đảng Cộng sản Việt Nam điều gì trong quá
trình đổi mới và đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội?
A. Xậ c đi nh cồn đứớ ng, nguỷê n tậ c, bứớ c đi cu ậ thớ i kỷ quậ đồ .
B. Giậ i quỷê t nhứ ng vậ n đê đậ t rậ trồng thứ c tiê n xậ ỷ dứ ng chu nghỉ ậ xậ hồ i trồng hớn 30 nậ m quậ vậ nhứ ng nậ m tiê p thêồ.
C. Giu p Đậ ng Cồ ng sậ n Viê t Nậm giậ i quỷê t đứớ c nhứ ng vậ n đê lớ n cu ậ thê giớ i, thớ i đậ i.
D. Giậ i quỷê t tồ t cậ c mồ i quận hê giứ ậ kinh tê - chỉ nh tri vậ vậ n hồ ậ - xậ hồ i.
Chương 2. CHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNG
Câu 1. Nhà triết học đồng nhất vật chất với các dạng cụ thể như nước, lửa, không khí thuộc:
A. Chu nghỉ ậ duỷ tậ m.
B. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t thớ i cồ đậ i.
C. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t thê kỷ XVII–XVIII.
D. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t biê n chứ ng.
Câu 2. Đặc điểm chung của những nhà triết học duy vật thời cổ đại là:
A. Đồ ng nhậ t vậ t chậ t vớ i ỷ niê m tuỷê t đồ i.
B. Đồ ng nhậ t vậ t chậ t vớ i mồ t dậ ng cu thê hứ u hỉ nh, cậ m tỉ nh cu ậ vậ t chậ t.
C. Đồ ng nhậ t vậ t chậ t vớ i khồ i lứớ ng.
D. Đồ ng nhậ t vậ t chậ t vớ i ỷ thứ c.
Câu 3. Ưu điểm nổi bật trong quan niệm về thế giới của các nhà triết học duy vật thời cổ đại so với các
nhà triết học duy tâm là:
A. Hồ giậ i thỉ ch thê giớ i bậ t nguồ n tứ vậ t chậ t.
B. Hồ giậ i thỉ ch thê giớ i bậ t nguồ n tứ ỷ niê m.
C. Cồ quận niê m duỷ vậ t biê n chứ ng vê thê giớ i.
D. Giậ i thỉ ch thê giớ i bậ ng cậ m giậ c, ỷ thứ c.
Câu 4. Năm 1895, phát minh nào đã chứng minh nguyên tử không còn là phần tử nhỏ nhất?
A. Phậ t hiê n rậ hiê n tứớ ng phồ ng xậ .
B. Phậ t hiê n rậ điê n tứ .
C. Phậ t hiê n rậ tiậ X.
D. Phậ t hiê n rậ đi nh luậ t bậ ồ tồậ n vậ chuỷê n hồ ậ nậ ng lứớ ng.
Câu 5. Ai là người tìm ra hiện tượng khối lượng của điện tử có thể bị thay đổi tùy theo vận tốc chuyển
động của điện tử? A. Tồ mxớn. B. Bê ccồrên. C. Kậufmận. D. Rồnghên.
Câu 6. Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?
A. Đê mồ crit - chu nghỉ ậ duỷ vậ t tứ phậ t.
B. Hê rậclỉ t - chu nghỉ ậ duỷ vậ t tứ phậ t.
C. Hê rậclỉ t - chu nghỉ ậ duỷ tậ m khậ ch quận.
D. Anậximên - chu nghỉ ậ duỷ vậ t tứ phậ t.
Câu 7. Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử - một phần tử vật chất nhỏ nhất, đó là quan điểm
của trường phái triết học nào?
A. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t siê u hỉ nh thê kỷ XVII - XVIII.
B. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t tứ phậ t.
C. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t biê n chứ ng.
D. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t tậ m thứớ ng.
Câu 8. Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thế giới bên
ngoài là quan điểm của trường phái triết học nào?
A. Chu nghỉ ậ duỷ tậ m.
B. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t tứ phậ t.
C. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t siê u hỉ nh thê kỷ XVII - XVIII.
D. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t biê n chứ ng.
Câu 9. Trong các quan điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Ý thứ c quỷê t đi nh nồ i dung, hỉ nh thứ c vậ bậ n chậ t cu ậ vậ t chậ t, vậ t chậ t tậ c đồ ng trớ lậ i ỷ thứ c.
B. Vậ t chậ t quỷê t đi nh nồ i dung, hỉ nh thứ c vậ bậ n chậ t cu ậ ỷ thứ c, ỷ thứ c khồ ng tậ c đồ ng trớ lậ i vậ t chậ t.
C. Vậ t chậ t quỷê t đi nh nồ i dung, hỉ nh thứ c vậ bậ n chậ t cu ậ ỷ thứ c, ỷ thứ c tậ c đồ ng trớ lậ i vậ t chậ t.
D. Vậ t chậ t khồ ng quỷê t đi nh nồ i dung, hỉ nh thứ c vậ bậ n chậ t cu ậ ỷ thứ c, ỷ thứ c khồ ng tậ c đồ ng trớ lậ i vậ t chậ t.
Câu 10. Đỉnh cao nhất của tư tưởng duy vật cổ đại về vật chất là:
A. Ở quận niê m vê lứ ậ lậ bậ n nguỷê n cu ậ thê giớ i.
B. Ở thuỷê t nguỷê n tứ cu ậ Lớxỉ p vậ Đê mồ crỉ t.
C. Ở quận niê m vê cồn sồ lậ bậ n nguỷê n cu ậ thê giớ i.
D. Ở quận niê m vê nứớ c lậ bậ n nguỷê n cu ậ thê giớ i.
Câu 11. V.I.Lênin đã đưa ra định nghĩa vật chất trong tác phẩm:
A. Biê n chứ ng cu ậ tứ nhiê n.
B. Chu nghỉ ậ duỷ vậ t vậ chu nghỉ ậ kinh nghiê m phê phậ n. C. Bu t kỷ triê t hồ c.
D. Nhậ nứớ c vậ cậ ch mậ ng.
Câu 12. V.I.Lênin sử dụng phương pháp nào để định nghĩa phạm trù vật chất?
A. Phứớng phậ p đi nh nghỉ ậ đồ i lậ p.