BIÊN SON VÀ GING DY : THY NGUYỄN VĂN THÁI 09.789.95.825
CHUYÊN LUYỆN THI ĐH VÀ HSG VÀ ĐGNL – TD 2025
ĐỀ 9
ĐỀ THI THAM KHẢO
KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
Phần thi thứ ba: KHOA HỌC hoặc TIẾNG ANH
Chủ đề Hóa Học
Phần thứ ba. KHOA HỌC
Chủ đề Hóa học có 17 câu hỏi từ 201 đến 217
Câu 201: Trong một đề tài khôi phục nước trên sao hỏa của NASA. Tiến hành sấy các mẫu Iron(II)
sulfate heptahydrate (FeSO
4
·7H
2
O) với độ tinh khiết 99,99% với các khoảng nhiệt độ tăng dần và
xử lý số liệu thu được đồ thị như sau:
BIÊN SON VÀ GING DY : THY NGUYỄN VĂN THÁI 09.789.95.825
CHUYÊN LUYỆN THI ĐH VÀ HSG VÀ ĐGNL – TD 2025
Công thức của FeSO
4
.xH
2
O là
A. FeSO
4
.3H
2
O. B. FeSO
4
.H
2
O. C. FeSO
4
.5H
2
O. D. FeSO
4
.4H
2
O.
Câu 202: Mt mẫu nước thi ca nhà máy sn xuất có pH = 4. Đ thải ra ngoài môi trường thì c
n phải tăng pH lên từ 5,8 đến 8,6 (theo đúng qui định), nhà máy phi dùng vôi sng th vào nướ
c thi. Khối lượng vôi sng cn dùng cho 1m
3
nước đểng pH t 4 lên 7 là (B qua s thy phâ
n ca các mui nếu có).
A.0,56 gam. B. 5,6 gam. C.2,8 gam. D.0,28 gam.
Câu 203 : Hp cht hu đơn chức X mùi thơm ca qu dứa chín được s dng trong
tng hợp dược phẩm, Kết qu phân ch nguyên t cho thy X %C = 58,82%, %H = 9,8%
(v khối lượng), còn li là oxygen. Trên ph MS ca X thy xut hin peak ion phân t giá tr
m/z = 102. Trên ph IR ca X thy xut hin tín hiệu đặc trưng 1740 cm
-1
. Phát biểu nào sau đây
đúng?
A. X là carboxylic acid no, đơn chức, có công thc phân t C
5
H
10
O
2
.
B. X là ester no, đơn chức và có công thc phân t C
5
H
10
O
2
.
C. Phân t X có t l s nguyên t carbon và hydrogen là 2 : 1.
D. điều kiện thường, X phn ng vi NaOH vi t l mol 1 : 1.
Câu 204: α linoleic (ALA) là mt loi acid béo quan trọng đối với cơ thể, được cung cp ch
yếu t thức ăn có nguồn gc thc vật như dầu đậu nành, du ht ci, cải bó xôi, … Cấu trúc mch
carbon của α – linoleic acid như sau:
Cho các phát biu sau:
(1) ALA là acid béo thuc loi Omega 3.
(2) Trong ALA, nhóm nguyên t carbon nối đôi v trí trans vi nhau.
(3) Mui sodium ca ALA có tác dng git ra.
(4) Phân t ALA có cha 18 nguyên t carbon.
S phát biểu đúng là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 205: Một người th xây trong buổi sáng kéo được 500kg vt liu xây dng lên tng cao 10m.
Để vào năng lượng đã tiêu hao, người đó cần ung cốc nước hoàn tan m gam glucose. Biết
nhit to thành ca glucose (C
6
H
12
O
6
), CO
2
H
2
O lần lượt -1271; -393,5 -285,8 kJ/mol.
Giá tr ca m là
A. 31,20 B. 3,15 C. 0,32 D. 314,7
Câu 206: Trong quá trình lên men mt carbohydrate, biểu đồ nào dưới đây th hin tt nht vai
trò xúc tác ca enzyme cho s hình thành phát trin P theo thi gian?
BIÊN SON VÀ GING DY : THY NGUYỄN VĂN THÁI 09.789.95.825
CHUYÊN LUYỆN THI ĐH VÀ HSG VÀ ĐGNL – TD 2025
A. B.
C. D.
Câu 207: Phenylalanine (Phe) là một loại amino acid thiết yếu, tham gia vào cấu tạo của
protein và được sử dụng làm thuốc hỗ trợ điều trị bệnh trầm cảm trong y học. Công thức cấu tạo
của Phe như sau:
Cho độ tan của Phe (gam/100 gam nước) ở các nhiệt độ khác nhau:
Nhiệt độ,
o
C
0
25
75
100
Độ tan
1,00
1,41
3,71
6,89
Cho các nhận định sau:
(a) Phe thuộc loại α – amino acid và có tính chất lưỡng tính.
(b) Ở pH = 2, Phe di chuyển về phía cực dương của điện trường.
(c) Ở 25
o
C, dung dịch Phe bão hòa có nồng độ là 1,41%.
(d) Tinh chế được Phe bằng phương pháp kết tinh.
Các nhận định đúng là
A. (b), (d). B. (a), (c). C. (b), (c). D. (a), (d).
Câu 208: . Một vết nứt trên đường ray tàu hỏa có thể tích 6,72 cm
3
. Dùng hỗn
hợp tecmit (Al và Fe
2
O
3
theo tỉ lệ mol tương ứng 2: 1) để hàn vết nứt trên.
Biết: lượng Fe cần hàn cho vết nứt bằng 79% lượng Fe sinh ra; khối lượng riêng
của sắt 7,9 gam/cm
3
; chỉ xảy ra phản ứng khFe
2
O
3
thành Fe với hiệu suất
của phản ứng bằng 96%. Khối lượng của hỗn hợp tecmit tối thiểu cần dùng là
A. 116,88 gam. B. 133,75 gam. C. 105,66
gam. D. 128,40 gam.
Câu 209 : Tơ capron là polymer có tính dai, bền, mềm óng mượt, ít thấm nước, mau khô. Bên
cạnh ứng dụng trong ngành may mặc, to capron còn được sử dụng làm dây cáp, dù, đan lưới, chế
tạo các chi tiết máy, … Một quy trình sản xuất tơ capron từ cyclohexanol được thực hiện theo sơ
đồ sau:
BIÊN SON VÀ GING DY : THY NGUYỄN VĂN THÁI 09.789.95.825
CHUYÊN LUYỆN THI ĐH VÀ HSG VÀ ĐGNL – TD 2025
A) Tơ capron thuộc loại polyamide.
B) Phản ứng (3) là phản ứng trùng hợp.
C) Thành phần phần trăm theo khối lượng của carbon trong tơ capron là 63,72%
D) Nếu hiệu suất chuyển hóa từ cyclohexanol đến capron 80% thì cứ 1 tấn cyclohexanol thu
được 0,92 tấn capron.
Phát biểu sai là
Câu 210: Làm mm 10 m
3
nước cng tng nồng độ Mg
2+
Ca
2+
5,5 mmol/L bng Na
2
CO
3
,
thu được nước có tng nồng đ Mg
2+
Ca
2+
1,5 mmol/L. Coi toàn b ng Na
2
CO
3
cho vào
đều chuyn hết thành kết ta CaCO
3
MgCO
3
. Khối lượng Na
2
CO
3
đã dùng bao nhiêu kg?
(Kết qu làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 211: Methylamine là một amine đơn giản, dễ bay hơi, dễ tan trong nước, được sử dụng
làm nguyên liệu trong sản xuất dược phẩm, thuốc nhuộm, hóa chất nông nghiệp, …
Xét cân bằng của methylamine trong dung môi nước:
CH
3
NH
2
+ H
2
O CH
3
NH
3
+
+ OH
-
K
C
Trong khoảng nhiệt độ từ 10
o
C đến 50
o
C, sự phụ thuộc của lgK
C
vào nhiệt độ được biểu diễn
đồ thị như sau:
Tìm phát biểu sai
A) Theo thuyết Bronsted, methylamine là base do đã nhận proton của nước.
B) Ở nhiệt độ 25
o
C, giá trị K
C
nằm trong khoảng 10
-3,3
đến 10
-3,2
.
C) Tính base của methylamine giảm dần khi nhiệt độ tăng từ 10
o
C đến 50
o
C.
D) Phản ứng của methyl amine với nước là phản ứng tỏa nhiệt.
Câu 212: Trong sn xut phân bón, supephosphate kép cha thành phần dinh dưỡng
24
2
Ca H PO
, được sn xut t quặng phosphorite theo hai giai đoạn sau:
BIÊN SON VÀ GING DY : THY NGUYỄN VĂN THÁI 09.789.95.825
CHUYÊN LUYỆN THI ĐH VÀ HSG VÀ ĐGNL – TD 2025
3 4 2 4 3 4 4
2
Ca PO 3H SO 2H PO 3CaSO
3 4 3 4 2 4
22
Ca PO 4H PO 3Ca H PO
Để sn xuất được 1 tn
24
2
Ca H PO
vi hiu sut ca c quá trình 80% thì cn bao nhiêu tn
dung dch
24
H SO 70%?
A.1,549 tn. B. 1,945 tn. C. 1,495 tn. D. 2,495 tn.
Câu 213: Cho phản ứng: N
2
O
5
(g) N
2
O
4
(g) +
1
2
O
2
(g), tỉ lệ hằng số tốc độ phản ứng
45
0
C và 25
0
C là 13,66. Năng lượng hoạt hóa của phản ứng trên là
A. 103 kJ. B. 130 kJ. C. 13 kJ. D. 100 kJ.
Câu 214: Dng ion ch yếu nào của amino acid có trong môi trường acid mnh (pH thp)?
A. B. C. D.
Câu 215: Cân bằng được duy trì pH = 6
2
27
Cr O
(da cam) + H
2
O 2
2
4
CrO
(vàng) + 2H
+
K
C
= 10
-15,2
Phần trăm lượng
2
27
Cr O
ban đầu đã chuyển hóa thành
2
4
CrO
A. 4,2% B. 3,1% C. 3,9% D. 4,8%
Câu 216: Bradykinin là mt peptide có trong huyết tương, có vai trò quan trọng trong phn ng
viêm (gây giãn mạch, tăng tính thấm mao mạch y đau). Bradykinin trt t sp xếp các
amino acid như sau: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg.
Cho các nhận định sau:
(a) Bradykinin thuc loi nonapeptide.
(b) Thu phân hoàn toàn bradykinin thu được 5 amino acid.
(c) Thu phân không hoàn toàn bradykinin thu được tối đa 7 dipeptide.
(d) Bradykinin phn ng vi Cu(OH)
2
trong môi trường kim to dung dch màu xanh lam.
Các nhận định đúng là
A. (a), (d). B. (c), (d). C. (b), (c). D. (a), (b).
Câu 217 : (SBTCTST): Ninh Thun tnh 3 trong s 7 đồng mui ln ca c nước
Ná, Tri Hi và Đầm Vua, sản lượng mui ca Ninh Thun chiếm khong 50% sản lượng mui c
nước. Ngh làm mui truyn thng quy trình: ci to ô rung mui, dẫn nước biển vào, phơi
nắng để nước bin bốc hơi và thu hoạch mui, sản lượng mui hằng năm đạt hơn 426.500 tấn (giai
đoạn 2021 - 2025), tăng trưởng 650.000 tấn (đến năm 2030) đảm bo cho yêu cu phát trin công
nghip, to vic làm cho lực lượng lao động địa phương (theo Thông tấn xã Vit Nam).
BIÊN SON VÀ GING DY : THY NGUYỄN VĂN THÁI 09.789.95.825
CHUYÊN LUYỆN THI ĐH VÀ HSG VÀ ĐGNL – TD 2025
c bin t biển và đại dương có độ mn khoảng 3,5% (độ mặn không đồng nht trên toàn cu,
phn ln t 3,1 - 3,8%), vi khối lượng riêng 1,02 - 1,03 g/mL, nghĩa mỗi lít nước bin
khong 36 g muối. Độ mặn được tính bng tổng lượng (đơn vị gam) hoà tan ca 11 Ion chính
(chiếm 99,99%) là: Na
+
, Ca
2+
, Mg
2+
, Fe
3+
,
4
NH
, Cl
-
,
2
4
SO
,
3
HCO
,
2
3
CO
,
2
NO
,
3
NO
trong
1 kg nước biển, trong đó Ion Cl
-
(55,04%), Na
+
(30,61%),
2
4
SO
(7,68%) và Mg
2+
(3,69%).
Để khai thác được sản lượng 426500 tấn/ năm như hiện tại và 650000/năm (đến năm 2030) thì th
tích nước bin cn dn vào rung mui x triu (m
3
) (Tính toán nhm cung cp s liệu đ tính
din tích rung mui, t đó xây dựng quy trình sn xuất để đạt năng suất cao hơn,...). Tính giá tr
ca x (kết qu giá tr x làm tròn đến mt ch s thp phân).

Preview text:

BIÊN SOẠN VÀ GIẢNG DẠY : THẦY NGUYỄN VĂN THÁI 09.789.95.825
CHUYÊN LUYỆN THI ĐH VÀ HSG VÀ ĐGNL – TD 2025 ĐỀ 9
ĐỀ THI THAM KHẢO
KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
Phần thi thứ ba: KHOA HỌC hoặc TIẾNG ANH Chủ đề Hóa Học
Phần thứ ba. KHOA HỌC
Chủ đề Hóa học có 17 câu hỏi từ 201 đến 217
Câu 201: Trong một đề tài khôi phục nước trên sao hỏa của NASA. Tiến hành sấy các mẫu Iron(II)
sulfate heptahydrate (FeSO4·7H2O) với độ tinh khiết 99,99% với các khoảng nhiệt độ tăng dần và
xử lý số liệu thu được đồ thị như sau:
BIÊN SOẠN VÀ GIẢNG DẠY : THẦY NGUYỄN VĂN THÁI 09.789.95.825
CHUYÊN LUYỆN THI ĐH VÀ HSG VÀ ĐGNL – TD 2025
Công thức của FeSO4.xH2O là A. FeSO4.3H2O. B. FeSO4.H2O.
C. FeSO4.5H2O. D. FeSO4.4H2O.
Câu 202: Một mẫu nước thải của nhà máy sản xuất có pH = 4. Để thải ra ngoài môi trường thì c
ần phải tăng pH lên từ 5,8 đến 8,6 (theo đúng qui định), nhà máy phải dùng vôi sống thả vào nướ
c thải. Khối lượng vôi sống cần dùng cho 1m3 nước để nâng pH từ 4 lên 7 là (Bỏ qua sự thủy phâ
n của các muối nếu có). A.0,56 gam. B. 5,6 gam. C.2,8 gam. D.0,28 gam.
Câu 203 : Hợp chất hữu cơ đơn chức X có mùi thơm của quả dứa chín và được sử dụng trong
tổng hợp dược phẩm, … Kết quả phân tích nguyên tố cho thấy X có %C = 58,82%, %H = 9,8%
(về khối lượng), còn lại là oxygen. Trên phổ MS của X thấy xuất hiện peak ion phân tử có giá trị
m/z = 102. Trên phổ IR của X thấy xuất hiện tín hiệu đặc trưng ở 1740 cm-1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. X là carboxylic acid no, đơn chức, có công thức phân tử C5H10O2.
B. X là ester no, đơn chức và có công thức phân tử C5H10O2.
C.
Phân tử X có tỉ lệ số nguyên tử carbon và hydrogen là 2 : 1.
D.
Ở điều kiện thường, X phản ứng với NaOH với tỉ lệ mol 1 : 1.
Câu 204: α – linoleic (ALA) là một loại acid béo quan trọng đối với cơ thể, được cung cấp chủ
yếu từ thức ăn có nguồn gốc thực vật như dầu đậu nành, dầu hạt cải, cải bó xôi, … Cấu trúc mạch
carbon của α – linoleic acid như sau: Cho các phát biểu sau:
(1) ALA là acid béo thuộc loại Omega – 3.
(2) Trong ALA, nhóm nguyên tử ở carbon nối đôi ở vị trí trans với nhau.
(3) Muối sodium của ALA có tác dụng giặt rửa.
(4) Phân tử ALA có chứa 18 nguyên tử carbon. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 205: Một người thợ xây trong buổi sáng kéo được 500kg vật liệu xây dựng lên tầng cao 10m.
Để bù vào năng lượng đã tiêu hao, người đó cần uống cốc nước hoàn tan m gam glucose. Biết
nhiệt tạo thành của glucose (C6H12O6), CO2 và H2O lần lượt là -1271; -393,5 và -285,8 kJ/mol. Giá trị của m là A. 31,20 B. 3,15 C. 0,32 D. 314,7
Câu 206: Trong quá trình lên men một carbohydrate, biểu đồ nào dưới đây thể hiện tốt nhất vai
trò xúc tác của enzyme cho sự hình thành phát triển P theo thời gian?
BIÊN SOẠN VÀ GIẢNG DẠY : THẦY NGUYỄN VĂN THÁI 09.789.95.825
CHUYÊN LUYỆN THI ĐH VÀ HSG VÀ ĐGNL – TD 2025 A. B. C. D.
Câu 207: Phenylalanine (Phe) là một loại amino acid thiết yếu, tham gia vào cấu tạo của
protein và được sử dụng làm thuốc hỗ trợ điều trị bệnh trầm cảm trong y học. Công thức cấu tạo của Phe như sau:
Cho độ tan của Phe (gam/100 gam nước) ở các nhiệt độ khác nhau: Nhiệt độ, oC 0 25 50 75 100 Độ tan 1,00 1,41 2,19 3,71 6,89 Cho các nhận định sau:
(a) Phe thuộc loại α – amino acid và có tính chất lưỡng tính.
(b) Ở pH = 2, Phe di chuyển về phía cực dương của điện trường.
(c) Ở 25 oC, dung dịch Phe bão hòa có nồng độ là 1,41%.
(d) Tinh chế được Phe bằng phương pháp kết tinh.
Các nhận định đúng là A. (b), (d). B. (a), (c). C. (b), (c). D. (a), (d).
Câu 208: . Một vết nứt trên đường ray tàu hỏa có thể tích 6,72 cm3. Dùng hỗn
hợp tecmit (Al và Fe2O3 theo tỉ lệ mol tương ứng 2: 1) để hàn vết nứt trên.
Biết: lượng Fe cần hàn cho vết nứt bằng 79% lượng Fe sinh ra; khối lượng riêng
của sắt là 7,9 gam/cm3; chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe với hiệu suất
của phản ứng bằng 96%. Khối lượng của hỗn hợp tecmit tối thiểu cần dùng là A. 116,88 gam. B. 133,75 gam. C. 105,66 gam. D. 128,40 gam.
Câu 209 : Tơ capron là polymer có tính dai, bền, mềm óng mượt, ít thấm nước, mau khô. Bên
cạnh ứng dụng trong ngành may mặc, to capron còn được sử dụng làm dây cáp, dù, đan lưới, chế
tạo các chi tiết máy, … Một quy trình sản xuất tơ capron từ cyclohexanol được thực hiện theo sơ đồ sau:
BIÊN SOẠN VÀ GIẢNG DẠY : THẦY NGUYỄN VĂN THÁI 09.789.95.825
CHUYÊN LUYỆN THI ĐH VÀ HSG VÀ ĐGNL – TD 2025
A) Tơ capron thuộc loại polyamide.
B) Phản ứng (3) là phản ứng trùng hợp.
C) Thành phần phần trăm theo khối lượng của carbon trong tơ capron là 63,72%
D) Nếu hiệu suất chuyển hóa từ cyclohexanol đến capron là 80% thì cứ 1 tấn cyclohexanol thu được 0,92 tấn capron. Phát biểu sai là
Câu 210: Làm mềm 10 m3 nước cứng có tổng nồng độ Mg2+ và Ca2+ là 5,5 mmol/L bằng Na2CO3,
thu được nước có tổng nồng độ Mg2+ và Ca2+ là 1,5 mmol/L. Coi toàn bộ lượng Na2CO3 cho vào
đều chuyển hết thành kết tủa CaCO3 và MgCO3. Khối lượng Na2CO3 đã dùng là bao nhiêu kg?
(Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 211: Methylamine là một amine đơn giản, dễ bay hơi, dễ tan trong nước, được sử dụng
làm nguyên liệu trong sản xuất dược phẩm, thuốc nhuộm, hóa chất nông nghiệp, …
Xét cân bằng của methylamine trong dung môi nước: CH + 3NH2 + H2O CH3NH3 + OH- KC
Trong khoảng nhiệt độ từ 10 oC đến 50 oC, sự phụ thuộc của lgKC vào nhiệt độ được biểu diễn ở đồ thị như sau: Tìm phát biểu sai
A) Theo thuyết Bronsted, methylamine là base do đã nhận proton của nước.
B) Ở nhiệt độ 25 oC, giá trị KC nằm trong khoảng 10-3,3 đến 10-3,2.
C) Tính base của methylamine giảm dần khi nhiệt độ tăng từ 10oC đến 50oC.
D) Phản ứng của methyl amine với nước là phản ứng tỏa nhiệt.
Câu 212: Trong sản xuất phân bón, supephosphate kép chứa thành phần dinh dưỡng là Ca  H PO
, được sản xuất từ quặng phosphorite theo hai giai đoạn sau: 2 4 2
BIÊN SOẠN VÀ GIẢNG DẠY : THẦY NGUYỄN VĂN THÁI 09.789.95.825
CHUYÊN LUYỆN THI ĐH VÀ HSG VÀ ĐGNL – TD 2025 Ca PO  3H SO   2H PO  3CaSO 3  4  2 4 3 4 4 2 Ca PO  4H PO    3Ca H PO 3  4  3 4  2 4  2 2
Để sản xuất được 1 tấn Ca H PO
với hiệu suất của cả quá trình là 80% thì cần bao nhiêu tấn 2 4 2 dung dịch H SO 70%? 2 4 A.1,549 tấn. B. 1,945 tấn. C. 1,495 tấn. D. 2,495 tấn. 1
Câu 213: Cho phản ứng: N2O5 (g) → N2O4 (g) +
O2 (g), có tỉ lệ hằng số tốc độ phản ứng ở 2
450C và 250C là 13,66. Năng lượng hoạt hóa của phản ứng trên là A. 103 kJ. B. 130 kJ. C. 13 kJ. D. 100 kJ.
Câu 214: Dạng ion chủ yếu nào của amino acid có trong môi trường acid mạnh (pH thấp)? A. B. C. D.
Câu 215: Cân bằng được duy trì ở pH = 6 2 Cr O  2 CrO  2 7 (da cam) + H2O 2 4 (vàng) + 2H+ KC = 10-15,2 2 2
Phần trăm lượng Cr O  ban đầu đã chuyể CrO  2 7 n hóa thành 4 là A. 4,2% B. 3,1% C. 3,9% D. 4,8%
Câu 216: Bradykinin là một peptide có trong huyết tương, có vai trò quan trọng trong phản ứng
viêm (gây giãn mạch, tăng tính thấm mao mạch và gây đau). Bradykinin có trật tự sắp xếp các
amino acid như sau: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg. Cho các nhận định sau:
(a) Bradykinin thuộc loại nonapeptide.
(b) Thuỷ phân hoàn toàn bradykinin thu được 5 amino acid.
(c) Thuỷ phân không hoàn toàn bradykinin thu được tối đa 7 dipeptide.
(d) Bradykinin phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu xanh lam.
Các nhận định đúng là A. (a), (d). B. (c), (d). C. (b), (c). D. (a), (b).
Câu 217 : (SBT–CTST): Ninh Thuận là tỉnh có 3 trong số 7 đồng muối lớn của cả nước là Cà
Ná, Tri Hải và Đầm Vua, sản lượng muối của Ninh Thuận chiếm khoảng 50% sản lượng muối cả
nước. Nghề làm muối truyền thống có quy trình: cải tạo ô ruộng muối, dẫn nước biển vào, phơi
nắng để nước biển bốc hơi và thu hoạch muối, sản lượng muối hằng năm đạt hơn 426.500 tấn (giai
đoạn 2021 - 2025), tăng trưởng 650.000 tấn (đến năm 2030) đảm bảo cho yêu cầu phát triển công
nghiệp, tạo việc làm cho lực lượng lao động địa phương (theo Thông tấn xã Việt Nam).
BIÊN SOẠN VÀ GIẢNG DẠY : THẦY NGUYỄN VĂN THÁI 09.789.95.825
CHUYÊN LUYỆN THI ĐH VÀ HSG VÀ ĐGNL – TD 2025
Nước biển từ biển và đại dương có độ mặn khoảng 3,5% (độ mặn không đồng nhất trên toàn cầu,
phần lớn từ 3,1 - 3,8%), với khối lượng riêng 1,02 - 1,03 g/mL, nghĩa là mỗi lít nước biển có
khoảng 36 g muối. Độ mặn được tính bằng tổng lượng (đơn vị gam) hoà tan của 11 Ion chính
(chiếm 99,99%) là: Na+, Ca2+, Mg2+, Fe3+, NH
SO  HCO CO  NO NO 4 , Cl-, 2 4 , 3 , 2 3 , 2 , 3 có trong
1 kg nước biển, trong đó Ion Cl- (55,04%), Na+ (30,61%), 2 SO  4 (7,68%) và Mg2+ (3,69%).
Để khai thác được sản lượng 426500 tấn/ năm như hiện tại và 650000/năm (đến năm 2030) thì thể
tích nước biển cần dẫn vào ruộng muối là x triệu (m3) (Tính toán nhằm cung cấp số liệu để tính
diện tích ruộng muối, từ đó xây dựng quy trình sản xuất để đạt năng suất cao hơn,...). Tính giá trị
của x (kết quả giá trị x làm tròn đến một chữ số thập phân).