SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TO NỘI
TRƯỜNG THPT ĐỒNG QUAN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 02 trang)
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP
TRƯỜNG
LỚP 11 - NĂM HỌC 2025 -2026
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời
gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................................
PHẦN I Trả lời ngắn (10 điểm)
Thí sinh tr lời từ câu 1 đến câu 10. Với mỗi câu hỏi, thí sinh ghi kết quả vào giấy thi.
Câu 1. Tìm số nghiệm của phương trình cos
2
3π
4
x
cos x =
1
2
trong đoạn [3π; 4π].
Câu 2. Cho mẫu số liệu ghép nhóm v tiền lương hàng tháng (đơn vị: triệu đồng) và số nhân
viên như bảng sau. Tìm tứ phân vị thứ ba Q
3
của mẫu số liệu đã cho (làm tròn đến hàng phần
chục).
Lương (đơn vị: triệu đồng) [10; 15) [15; 20) [20; 25) [25; 30) [30; 35)
Số nhân viên 10 15 15 8 3
Câu 3. Cho hàm số f(x) =
2x
3
+ ax
2
+ bx 1
x 1
khi x < 1
x
2
+ 2x khi x 1
(a, b các tham số). Tìm a b
biết hàm số liên tục trên R.
Câu 4. Ba số a, b, c theo thứ tự lập thành một cấp số nhân với công bội q khác 1. Biết cũng
theo thứ tự đó chúng lần lượt số thứ nhất, thứ và thứ tám của một cấp số cộng công
sai d. Tìm giá trị của
a+b+c
d
.
Câu 5. Xét hàm số y =
4x
2
x + 1 + mx + 3 (m tham số). Biết hàm số này giới hạn
hữu hạn tại −∞ (tức x −∞). Giá trị của giới hạn y bằng?
Câu 6. Cho tứ diện OABC OA = OB = OC = a,
[
AOB =
[
AOC = 60
,
\
BOC = 90
. Điểm
M nằm trên cạnh BC sao cho MC = 2MB. Tính cosin c giữa hai đường thẳng AM và OC.
Câu 7. Cho tam giác ABC không vuông, thỏa mãn điều kiện: tan A, tan B, tan C theo thứ tự
đó lập thành một cấp số cộng. y tìm giá trị nhỏ nhất của c B.
Câu 8. Cho y số (u
n
) xác định bởi
(
u
1
= 1
u
n+1
=
p
3u
2
n
+ 2 (n N
)
. Tính tổng S =
u
2
1
+ u
2
2
+ u
2
3
+ ··· + u
2
2025
.
Câu 9. sáu tấm thẻ, mỗi thẻ ghi một trong các số của tập E = {1; 2; 3; 4; 6; 8} (hai thẻ
khác nhau ghi hai số khác nhau). Rút ngẫu nhiên ba thẻ, tính xác suất để rút được ba thẻ ghi
ba số số đo ba cạnh của một tam giác c tù.
Câu 10. Cho hình lập phương ABCD.A
B
C
D
tâm O cạnh độ dài bằng 1. Gọi M, P
hai điểm lần lượt nằm trên các cạnh AA
, CC
sao cho AM =
3
4
AA
, CP =
1
4
CC
. Mặt phẳng
(α) thay đổi đi qua M, P đồng thời cắt hai cạnh BB
, DD
lần lượt tại N và Q. Tìm giá trị
nhỏ nhất của chu vi tứ giác MNP Q.
Trang 1
1
PHẦN II Tự luận (10 điểm)
Thí sinh tr lời từ câu 11 đến câu 15. Với mỗi câu hỏi, thí sinh trình bày lời giải vào giấy thi.
Câu 11 (1,5 điểm). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 cos
3
x cos 2x +
(m 3) cos x = 1 đúng 8 nghiệm phân biệt trong đoạn
π
2
; 2π
.
Câu 12 (1,5 điểm). Cho y số (u
n
) xác định bởi
(
u
1
= 6
u
n+1
= u
n
+ 1 +
4u
n
+ 1, n N
.
Tìm u
2026
.
Câu 13 (2,5 điểm). Cho y số (u
n
) xác định bởi
u
1
= 5
u
n+1
=
5u
n
+ 4
u
n
+ 2
, n N
a) Chứng minh y số (u
n
) y giảm và bị chặn dưới.
b) Với mỗi n N
, ta hiệu v
n
=
1
u
1
4
+
1
u
2
4
+ ··· +
1
u
n
4
. Tìm lim
v
n
+
n
5
.
Câu 14 (1,5 điểm). Cho tập hợp X = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}, và lục
giác đều ABCDEF tâm O. Ta đặt ngẫu nhiên các chữ số trong
tập X vào các đỉnh và tâm của lục giác sao cho mỗi vị trí chứa
đúng một số (hai vị trí khác nhau được đặt hai số khác nhau).
Tính xác suất để số nằm tâm O một số lẻ và tổng 3 số 3 vị
trí thẳng hàng luôn bằng nhau.
A B
C
DE
F
O
Câu 15 (3,0 điểm). Cho hình chóp S.ABC đáy ABC tam giác đều cạnh a; các mặt bên
SAB, SAC các tam giác vuông đỉnh A và SA = a
3. Gọi K trung điểm của cạnh BC và
G trọng tâm của tam giác ABC. Trên cạnh SA lấy điểm I sao cho AI =
2
3
3
a.
a) Chứng minh rằng đường thẳng GI song song với mặt phẳng (SBC).
b) Gọi M một điểm di động trên cạnh AB (với M không trùng với A và B). Mặt phẳng
(P ) đi qua M và song song với các đường thẳng SA và BC. Mặt phẳng (P ) và các mặt
của hình chóp cắt nhau tạo thành tứ giác M NP Q (N AC, P SC, Q SB). hiệu
S
MN P Q
, S
AMN
lần lượt diện tích tứ giác M N P Q, diện tích tam giác AM N . Tìm vị trí
của điểm M trên cạnh AB để tổng S
MN P Q
+ S
AMN
đạt giá trị lớn nhất.
——————-Hết——————-
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán b coi thi không giải thích thêm.
Họ tên, chữ của cán b coi thi:....................................................................................
Trang 2
2

Preview text:

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG TRƯỜNG THPT ĐỒNG QUAN
LỚP 11 - NĂM HỌC 2025 -2026 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn: Toán (Đề thi có 02 trang)
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................................
PHẦN I – Trả lời ngắn (10 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Với mỗi câu hỏi, thí sinh ghi kết quả vào giấy thi.
Câu 1. Tìm số nghiệm của phương trình cos2 3π − x − cos x = 1 trong đoạn [−3π; 4π]. 4 2
Câu 2. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tiền lương hàng tháng (đơn vị: triệu đồng) và số nhân
viên như bảng sau. Tìm tứ phân vị thứ ba Q3 của mẫu số liệu đã cho (làm tròn đến hàng phần chục).
Lương (đơn vị: triệu đồng) [10; 15) [15; 20) [20; 25) [25; 30) [30; 35) Số nhân viên 10 15 15 8 3  2x3 + ax2 + bx − 1  khi x < 1 Câu 3. Cho hàm số f (x) = x − 1
(a, b là các tham số). Tìm a − b  −x2 + 2x khi x ≥ 1
biết hàm số liên tục trên R.
Câu 4. Ba số a, b, c theo thứ tự lập thành một cấp số nhân với công bội q khác 1. Biết cũng
theo thứ tự đó chúng lần lượt là số thứ nhất, thứ tư và thứ tám của một cấp số cộng có công
sai d. Tìm giá trị của a+b+c . d√ Câu 5. Xét hàm số y =
4x2 − x + 1 + mx + 3 (m là tham số). Biết hàm số này có giới hạn
hữu hạn tại −∞ (tức là x → −∞). Giá trị của giới hạn này bằng?
Câu 6. Cho tứ diện OABC có OA = OB = OC = a, [ AOB = [ AOC = 60◦, \ BOC = 90◦. Điểm
M nằm trên cạnh BC sao cho M C = 2M B. Tính cosin góc giữa hai đường thẳng AM và OC.
Câu 7. Cho tam giác ABC không vuông, thỏa mãn điều kiện: tan A, tan B, tan C theo thứ tự
đó lập thành một cấp số cộng. Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của góc B. ( u1 = 1
Câu 8. Cho dãy số (un) xác định bởi . Tính tổng S = u ∗ n+1 = p3u2 + 2 (∀n ∈ ) n N u2 + u2 + u2 + · · · + u2 . 1 2 3 2025
Câu 9. Có sáu tấm thẻ, mỗi thẻ ghi một trong các số của tập E = {1; 2; 3; 4; 6; 8} (hai thẻ
khác nhau ghi hai số khác nhau). Rút ngẫu nhiên ba thẻ, tính xác suất để rút được ba thẻ ghi
ba số là số đo ba cạnh của một tam giác có góc tù.
Câu 10. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ tâm O cạnh có độ dài bằng 1. Gọi M, P là
hai điểm lần lượt nằm trên các cạnh AA′, CC′ sao cho AM = 3 AA′, CP = 1 CC′. Mặt phẳng 4 4
(α) thay đổi đi qua M, P đồng thời cắt hai cạnh BB′, DD′ lần lượt tại N và Q. Tìm giá trị
nhỏ nhất của chu vi tứ giác M N P Q. Trang 1 1
PHẦN II – Tự luận (10 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 15. Với mỗi câu hỏi, thí sinh trình bày lời giải vào giấy thi.
Câu 11 (1,5 điểm). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 cos3 x − cos 2x +
(m − 3) cos x = 1 có đúng 8 nghiệm phân biệt trong đoạn − π ; 2π. 2 ( u1 = 6
Câu 12 (1,5 điểm). Cho dãy số (un) xác định bởi √ . u ∗ n+1 = un + 1 + 4un + 1, ∀n ∈ N Tìm u2026.  u  1 = 5
Câu 13 (2,5 điểm). Cho dãy số (un) xác định bởi 5u u n + 4 , ∀n ∈ ∗  n+1 = N un + 2
a) Chứng minh dãy số (un) là dãy giảm và bị chặn dưới. 1 1 1 n b) Với mỗi n ∈ ∗ N , ta kí hiệu vn = + + · · · + . Tìm lim vn + . u1 − 4 u2 − 4 un − 4 5 A B
Câu 14 (1,5 điểm). Cho tập hợp X = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}, và lục
giác đều ABCDEF tâm O. Ta đặt ngẫu nhiên các chữ số trong
tập X vào các đỉnh và tâm của lục giác sao cho mỗi vị trí chứa F C
đúng một số (hai vị trí khác nhau được đặt hai số khác nhau). O
Tính xác suất để số nằm ở tâm O là một số lẻ và tổng 3 số ở 3 vị
trí thẳng hàng luôn bằng nhau. E D
Câu 15 (3,0 điểm). Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; các mặt bên √
SAB, SAC là các tam giác vuông đỉnh A và SA = a 3. Gọi K là trung điểm của cạnh BC và √
G là trọng tâm của tam giác ABC. Trên cạnh SA lấy điểm I sao cho AI = 2 3 a. 3
a) Chứng minh rằng đường thẳng GI song song với mặt phẳng (SBC).
b) Gọi M là một điểm di động trên cạnh AB (với M không trùng với A và B). Mặt phẳng
(P ) đi qua M và song song với các đường thẳng SA và BC. Mặt phẳng (P ) và các mặt
của hình chóp cắt nhau tạo thành tứ giác M N P Q (N ∈ AC, P ∈ SC, Q ∈ SB). Kí hiệu
SMNP Q, SAMN lần lượt là diện tích tứ giác M N P Q, diện tích tam giác AM N . Tìm vị trí
của điểm M trên cạnh AB để tổng SMNP Q + SAMN đạt giá trị lớn nhất.
——————-Hết——————-
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ tên, chữ kí của cán bộ coi thi:.................................................................................... Trang 2 2