S GD&ĐT H NI
TRƯNG THPT PH XUYÊN B
(Đề thi có 02 trang)
Đ THI CHN HC SINH GII CP TRƯNG
Năm hc 2025 - 2026
Môn Ton - lp 11
Thi gian làm bài: 150 phút
Câu I: (4,0 điểm).
1. Cho phương trình lưng giác: 2cos
2
x 3sinx = 0 (1).
a. Gii phương trình (1).
b. Tìm cc nghim ca phương trình (1) trong đoạn
3
[ 2 ; ]
2
2. Tìm điu kin ca tham s m đ phương trình: 2cos
2
x 3sinx 2m + 3 = 0 vô nghim.
Câu II: (3,0 điểm).
1. Cho các s thc x, y thỏa mãn cc điu kin      theo th t lp thành
cp s cng, và các s
󰇛
󰇜
  
󰇛
󰇜
theo th t lp thành cp s nhân. Tìm .
2. Hc sinh Nam ti Hi ch Xuân 2026 và tham gia trò chơi ném bóng, mỗi lần ném người
chơi phi đặt cược mt s tin sau đó mới được chơi. Lần chơi đầu tiên Nam đặt 20 000 đồng, mi
lần chơi tiếp theo tin đặt gấp đôi lần tin đặt cược trước. Nam chơi thua 9 ln liên tiếp thng
ln th 10. Hi Nam thng hay thua bao nhiêu tin?
Câu III: (5,0 điểm).
1. Tnh gii hn. 

󰇛
󰇜
2. Tìm m đ hàm s
−−
=
−
21
khi 1
2
()
1
2
5 khi 1
xx
x
fx
x
x mx x
liên tc trên
3. Cho tam gic đu A
1
B
1
C
1
có cnh a. Người ta dựng tam gic đu A
2
B
2
C
2
có cnh bng
đường cao ca tam giác A
1
B
1
C
1
, dựng tam gic đu A
3
B
3
C
3
có cnh bằng đường cao ca tam
giác A
2
B
2
C
2
và c tiếp tục như vậy s nhận được mt dãy các tam giác. Tính tng din tích
S
ca tt c cc tam gic đu A
1
B
1
C
1
, A
2
B
2
C
2
, A
3
B
3
C
3
Câu IV: (7,0 điểm).
Cho hình chóp S.ABCD, đy hình bình hành. G trng tâm ca tam gic SAC. Gi I
đim nm trong tam giác SAB.
1. Xc định giao đim E ca đường thẳng IG với mặt phẳng (SCD)
2. Trên đoạn AC lấy đim F ( F khác A và C ). Gi () là mt phng qua F và song song vi hai
đường SC , BD. Xc đnh giao tuyến ( nếu có) ca () với cc mặt ca hình chóp S.ABCD
3. Gi M là đim thay đổi trên cạnh SB ( M khc S và B). Đường thẳng MG cắt SD tại N. Chứng
minh rằng gi trị biu thức T =
SB SD
SM SN
+
không phụ thuộc vào vị tr ca đim M
Câu V: (1,0 điểm) Cho dãy s (u
n
) được xc định bi: u
1
= 5, và
(
)
1
2
9
1
5
u u u
nn
n
= +
+
,
. Chng minh rng:
1) (u
n
) là dãy s tăng
2)
1 1 1 1
...
2 2 2 2
1 2 2026
u u u
+ + +
+ + +
,
;1n N n
-------------------------Hết--------------------------
(Cán b coi thi không gii thích gì thêm)
Câu 1 :
1.
a.
2
5
2(1 sin ) 3sin 0 2 , 2 ( )
66
x x x k x k k


= = + = +
b.
3 11 7 5
2 ; ; ; ;
2 6 6 6 6
xx


2.
2
2(1 sin ) 3sin 2 3 0x x m + =
, Đt
sin , 1;1x t t=
2
2 3 5 2t t m + =
Vẽ đồ thị ta thấy hàm số
2
2 3 5 ( )t t f t+ =
ta thấy
49
( ) ;0
8
ft




Để pt vô
nghiệm thì
2 0 0
49 49
2
8 16
mm
mm




Câu 2 :
1.
Theo bài ta có :
5 2 2(2 3 )x y x y x y + + =
2 2 2
( 1) .( 1) ( 1)y x xy+ = +
14 4 9 9
( ; ) (0;0), ; , ;
9 9 4 14
xy



2.
Số tiền Nam đặt mỗi lần lập thành 1 cấp số nhân
1
20.000, 2uq==
Số tiền Nam có sau 10 lần chơi là :
9
9
21
20000.2 20000. 20000
21
−=
ồng)
0
Nam thắng
Câu 3 :
1.
3
3
lim( 1 )
x
x x x
→+
+
=
3 2 3
2 3 3 2
3
3
3 3 1
lim
( 1) ( 1) ( )
x
x x x x x
x x x x x x
→+

+ + + +


+ + + + +

2
3
3
22
31
3
lim
2 1 1 1
1 1 . 1 1
x
xx
x x x x
→+

+ +



+ + + + +




3
1
111
==
++
2.
Ta có :
2
2
2 1 ( 1)
()
11
x x x
fx
xx
==
−+
Để
()fx
liên tục trên thì
2
(1 1)
5.1 5
11
mm
−−
= =
+
Giải : Phạm Quang Minh
3.
Dễ dàng nhận thấy
2 2 2
1 2 3
3 3 3 9 3
,,
4 16 64
a a a
S S S= = =
1 2 3
, , ........S S S
lập
thành 1 cấp số nhân lùi vô hạn với
2
1
33
,
44
a
uq==
2
2
31
3
3
4
1
4
a
Sa
= =
Câu 4 :
a.
E MY IG=
b.
TH1 :
F OA
TH2 :
F OC
c.
Áp dụng bổ đề
3
2 2. 3
2
SM SD SO
SP SN SG
+ = = =
Giải : Phạm Quang Minh
Câu 5 :
1. Dễ dàng chứng minh được
*
3
n
u n N
bằng pp quy nạp
2
1 1 1
1
( 3) 0
5
n n n n n n n
u u u u u u u
+ + +
=
Đây là dãy tăng
2.
Từ công thức truy hồi ta có :
1
3 0,2.( 3)( 2)
n n n
u u u
+
= +
11
1 1 1 1 1 1
3 ( 3) ( 2) ( 2) ( 3) 3
n n n n n n
u u u u u u
++
= =
+ +
1 2026 1 1 1
1 1 1 1 1 1
...
2 2 3 3 2 3
nn
u u u u u
++
+ + = =
+ +
*
3
n
u n N
*
11
1 1 1 1
0
3 2 3 2
nn
nN
uu
++
−−
Giải : Phạm Quang Minh

Preview text:

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
TRƯỜNG THPT PHÚ XUYÊN B Năm học 2025 - 2026 Môn Toán - lớp 11
Thời gian làm bài: 150 phút
(Đề thi có 02 trang)
Câu I: (4,0 điểm).
1. Cho phương trình lượng giác: 2cos2x – 3sinx = 0 (1).
a. Giải phương trình (1). 3
b. Tìm các nghiệm của phương trình (1) trong đoạn [ − 2 ; ] 2
2. Tìm điều kiện của tham số m để phương trình: 2cos2x – 3sinx – 2m + 3 = 0 vô nghiệm.
Câu II: (3,0 điểm).
1.
Cho các số thực x, y thỏa mãn các điều kiện 5𝑥 − 𝑦 , 2𝑥 − 3𝑦 , 𝑥 + 2𝑦 theo thứ tự lập thành
cấp số cộng, và các số (𝑦 + 1)2 , 𝑥𝑦 + 1 , (𝑥 − 1)2 theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Tìm 𝑥, 𝑦 .
2. Học sinh Nam tới Hội chợ Xuân 2026 và tham gia trò chơi ném bóng, mỗi lần ném người
chơi phải đặt cược một số tiền sau đó mới được chơi. Lần chơi đầu tiên Nam đặt 20 000 đồng, mỗi
lần chơi tiếp theo tiền đặt gấp đôi lần tiền đặt cược trước. Nam chơi thua 9 lần liên tiếp và thắng ở
lần thứ 10. Hỏi Nam thắng hay thua bao nhiêu tiền?
Câu III: (5,0 điểm). 3
1. Tính giới hạn. lim (𝑥 + 1 − √𝑥3 − 𝑥) 𝑥→+∞  2x −1− x  khi x 1
2. Tìm m để hàm số f (x) =  2 x −1 liên tục trên  2 5x mx khi x 1
3. Cho tam giác đều A1B1C1 có cạnh a. Người ta dựng tam giác đều A2B2C2 có cạnh bằng
đường cao của tam giác A1B1C1, dựng tam giác đều A3B3C3 có cạnh bằng đường cao của tam
giác A2B2C2 và cứ tiếp tục như vậy sẽ nhận được một dãy các tam giác. Tính tổng diện tích S
của tất cả các tam giác đều A1B1C1, A2B2C2, A3B3C3 …
Câu IV: (7,0 điểm).
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình bình hành. G là trọng tâm của tam giác SAC. Gọi I là
điểm nằm trong tam giác SAB.
1. Xác định giao điểm E của đường thẳng IG với mặt phẳng (SCD)
2. Trên đoạn AC lấy điểm F ( F khác A và C ). Gọi (𝛼) là mặt phẳng qua F và song song với hai
đường SC , BD. Xác định giao tuyến ( nếu có) của (𝛼) với các mặt của hình chóp S.ABCD
3. Gọi M là điểm thay đổi trên cạnh SB ( M khác S và B). Đường thẳng MG cắt SD tại N. Chứng SB SD
minh rằng giá trị biểu thức T = +
không phụ thuộc vào vị trí của điểm M SM SN 1
Câu V: (1,0 điểm) Cho dãy số (u 2
n) được xác định bởi: u1 = 5, và u = + (u u +9 1 n n n ), 5 n
  N;n  1. Chứng minh rằng:
1) (un) là dãy số tăng 1 1 1 1 2) + + ...+  , n
  N;n  1 u + 2 u + 2 u + 2 2 1 2 2026
-------------------------Hết--------------------------
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Câu 1 : 1.   a. 5 2
2(1− sin x) − 3sin x = 0  x = + k2, x =
+ k2 (k  ) 6 6         b. 3 11 7 5  x  2 − ;  x   − ;− ; ;   2   6 6 6 6  2. 2
 2(1− sin x) − 3sin x − 2m + 3 = 0 , Đặt sin x = t ,t  1 −  ;1 2
 2t + 3t − 5 = 2 − m − 
Vẽ đồ thị ta thấy hàm số 2
2t + 3t − 5 = f (t) ta thấy 49 f (t)  ;0    Để pt vô  8   2 − m  0 m  0 nghiệm thì   4 − 9  49  2 − m  m   8  16 Câu 2 : 1.
Theo bài ta có : 5x y + x + 2y = 2(2x − 3y) và 2 2 2
( y +1) .(x −1) = (xy +1)  14 4 −   9 9 −   ( ; x y)  (0  ;0), ; , ;       9 9   4 14  2.
Số tiền Nam đặt mỗi lần lập thành 1 cấp số nhân u = 20.000,q = 2 1 9  2 −1
Số tiền Nam có sau 10 lần chơi là : 9 20000.2 − 20000. = 20000 (đồng) 0 2 −1 Nam thắng Câu 3 : 3 2 3   + + + − + 1. x 3x 3x 1 x x 3 3 lim (x + 1 −
x x ) = lim   x→+ x→+  2 3 3 3 2  3
(x +1) + (x +1) x x + (x + x)     3 1  3 + +  2  3 lim x x  = =1 x→+  2 1  1  1  1+1+ 1 3 3 1 + + + +1 . 1− + 1     2 2  x xxx2. 2 − − − − Ta có : 2x 1 x (x 1) f (x) = = 2 x −1 x +1 − − Để (1 1)
f (x) liên tục trên thì 2
= 5.1 − m m = 5 1 + 1
Giải : Phạm Quang Minh 3. 2 2 2 Dễ dàng nhận thấy a 3 3a 3 9a 3 S = , S = , S =
S ,S ,S ........ lập 1 2 3 4 16 64 1 2 3 2 2 −
thành 1 cấp số nhân lùi vô hạn với a 3 3 a 3 1 u = , q = 2  S = = a 3 1 4 4 4 3 −1 4 Câu 4 :
a. E = MY IG b.
TH1 : F OA TH2 : F OC c.
Áp dụng bổ đề SM SD SO 3 + = 2 = 2. = 3 SP SN SG 2
Giải : Phạm Quang Minh Câu 5 :
1. Dễ dàng chứng minh được * u  3 n
  N bằng pp quy nạp n Mà 1 2 u
u = (u − 3)  u u  0  u u  Đây là dãy tăng n 1 + n n n 1 + n n 1 + 5 n 2.
Từ công thức truy hồi ta có : u − 3 = 0, 2.(u − 3)(u + 2) n 1 + n n 1 1 1 1 1 1  = −  = − u
− 3 (u − 3) (u + 2) (u + 2) (u − 3) u − 3 n 1 + n n n n n 1 + 1 1 1 1 1 1  +...+ = − = − u + 2 u
+ 2 u − 3 u − 3 2 u − 3 1 2026 1 n 1 + n 1 + Mà 1 1 1 1 * u  3 n   N *   0  −  n   N n u − 3 2 u − 3 2 n 1 + n 1 +
Giải : Phạm Quang Minh