


Preview text:
TRƯỜNG THCS THỦY PHƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 (2024 – 2025)
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề) MÃ ĐỀ 333
Họ, tên thí sinh:........................................................... Lớp 9/.... Số báo danh: ........ Phòng …….. Giám thị 1 Giám thị 2
Học sinh làm bài ở trên phiếu trả lời trắc nghiệm khách quan và trên giấy làm bài
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Em hãy đọc thật kĩ đề ra rồi chọn 1 phương án đúng nhất ở phần 1; chọn đúng hoặc sai ở ở
phần 2 và điền số ở phần 3, dùng bút chì bôi vào phiếu trả lời trắc nghiệm ở các ô A, B, C, D
hoặc Đúng / Sai tương ứng với mỗi câu ở từng phần.
Phần 1. Chọn một đáp án đúng (4 điểm).
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cặp nhiễm sắc thể tương đồng?
A. Mỗi cặp nhiễm sắc thể tương đồng gồm hai nhiễm sắc thể khác nhau về hình thái và kích thước, có
nguồn gốc từ bố hoặc từ mẹ.
B. Mỗi cặp nhiễm sắc thể tương đồng gồm hai nhiễm sắc thể khác nhau về hình thái và kích thước,
trong đó, một nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ bố, một nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ mẹ.
C. Mỗi cặp nhiễm sắc thể tương đổng gồm hai nhiễm sắc thể giống nhau về hình thái và kích thước, có
nguồn gốc từ bố hoặc từ mẹ.
D. Mỗi cặp nhiễm sắc thể tương đồng gồm hai nhiễm sắc thể giống nhau về hình thái và kích thước,
trong đó, một nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ bố, một nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ mẹ.
Câu 2. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là A. tungsten. B. vàng. C. thủy ngân. D. bạc.
Câu 3. Các kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl? A. Au, Mg. B. Al, Fe. C. Cu, Na. D. Zn, Ag.
Câu 4. Một tia sáng truyền từ không khí vào môi trường thuỷ tinh với góc tới i = 450, góc khúc xạ r =
300. Chiết suất của thuỷ tinh này là A. n = 1,14. B. n = 2,82. C. n = 1,5. D. n = 1,41.
Câu 5. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói đến khái niệm nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính?
A. Nhiễm sắc thể thường có nhiều cặp, nhiễm sắc thể giới tính chỉ có một cặp hoặc một chiếc.
B. Nhiễm sắc thể thường tồn tại thành từng cặp tương đổng, nhiễm sắc thể giới tính tồn tại thành từng cặp không tương đồng.
C. Nhiễm sắc thể thường mang các gene quy định tính trạng thường và tính trạng giới tính còn nhiễm
sắc thể giới tính mang các gene quy định tính trạng thường
D. Nhiễm sắc thể giới tính mang các gene quy định tính trạng thường và tính trạng giới tính còn nhiễm
sắc thể thường mang các gene quy định tính trạng thường.
Câu 6. Chiếu tia sáng theo hướng từ nước (n1 = 4/3) ra không khí (n2 = 1). Góc tới nào sau đây sẽ không
có tia khúc xạ ra ngoài không khí?
A. i = 41,410.
B. i = 45,890.
C. i ≤ 48,580.
D. i = 48,60.
Trang 1/3 - Mã đề 333
Câu 7. Quan sát hình vẽ cấu trúc của nhiễm sắc thể gọi tên các chú thích (1); (2); (3); (4).
A. Protein histone; Nhiễm sắc thể kép; DNA; Nucleosome.
B. Protein histone; Nhiễm sắc thể kép; Nucleosome; DNA.
C. Nucleosome.; Nhiễm sắc thể kép; DNA; Protein histone.
D. Nhiễm sắc thể kép; Protein histone; DNA; Nucleosome.
Câu 8. Đặc điểm nào dưới đây là tính trạng ở người? A. Thân đen. B. Lông nâu. C. Cánh dài. D. Nam giới.
Câu 9. Do có tính hấp phụ, nên carbon vô định hình được dùng làm
A. ruột bút chì, chất bôi trơn.
B. điện cực, chất khử.
C. trắng đường, mặt nạ phòng hơi độc.
D. mũi khoan, dao cắt kính.
Câu 10. Chức năng của phân tử DNA là gì?
A. Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
B. Vận chuyển các amino acid đến ribosome.
C. Chứa thông tin di truyền tổng hợp protein.
D. Cấu tạo nên phân tử RNA
Câu 11. Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học giảm dần là:
A. K, Mg, Fe, Zn, Al, Ag.
B. Ag, Al, Zn, Fe, Mg, K.
C. Ag, Fe, Zn, Al, Mg, K.
D. K, Mg, Al, Zn, Fe, Ag.
Câu 12. Dãy các kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl là: A. Na, Fe, Cu, Mg. B. K, Na, Al, Ag. C. Na, Al, Cu, Mg. D. Zn, Mg, Na, Al.
Phần 2. Dạng đúng hoặc sai (1,5 điểm).
Câu 1. Phương án nào dưới đây đúng hoặc sai?
a) Đột biến nhiễm sắc thể có thể gây mất cân bằng hệ gene ở sinh vật.
b) Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm thay đổi hình dạng, cấu trúc nhiễm sắc thể nhưng không làm
thay đổi trình tự phân bố các gene trên nhiễm sắc thể.
c) Ở người, đột biến nhiễm sắc thể có thể gây các hội chứng như Down, máu khó đông, Turner,...
d) Ở người, đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể gây sảy thai.
Câu 2. Alkane là các hydrocarbon
a) mạch hở, chỉ chứa các liên kết đơn.
b) mạch hở, chứa các liên kết đôi.
c) mạch vòng, chứa các liên kết đôi.
d) mạch vòng, chỉ chứa các liên kết đơn.
Câu 3. Phương án nào dưới đây đúng hoặc sai? Thả một đinh sắt (iron) vào ống nghiệm chứa dung dịch
CuSO4. Hiện tượng xảy ra là
a) có chất rắn màu trắng bám ngoài đinh sắt, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.
b) có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu.
c) có chất rắn màu đỏ bám ngoài đinh sắt, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.
d) không có phản ứng.
Trang 2/3 - Mã đề 333
Câu 4. Phương án nào dưới đây là đúng hoặc sai?
a) Động năng của một vật được xác định bằng biểu thức Wt = 10mh.
b) Tổng động năng và thế năng của vật được gọi là cơ năng.
c) Động năng của vật phụ thuộc vào khối lượng và tốc độ chuyển động của vật.
d) Thế năng của một vật được xác định bằng biểu thức .
Câu 5. Phương án nào dưới đây đúng hoặc sai?
a) Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên.
b) Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.
c) . Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống.
d) . Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của carbon.
Câu 6. Phương án nào dưới đây là đúng hoặc sai?
a) Đèn LED đang sáng phát ra ánh sáng đơn sắc (ánh sáng màu).
b) Mắt ta nhìn thấy viên phấn màu đỏ bởi vì xung quanh viên phấn có ánh sáng.
c) Trong cáp quang, ánh sáng được truyền dẫn bằng cách phản xạ toàn phần liên tục.
d) Tấm kính lọc màu xanh hấp thụ các màu sắc khác, không hấp thụ ánh sáng màu xanh
Phần 3. Dạng trả lời ngắn (điền số) (1,5 điểm).
Câu 1. Một vật có khối lượng m = 32 kg được nâng lên độ cao h = 4 m. Biết P = 10 m. Công thực hiện để nâng vật là bao nhiêu J?
Câu 2. Một người dùng lực F = 450 N để kéo một vật trên mặt sàn với quãng đường s =10 m. Biết lực
kéo song song với quãng đường. Công thực hiện được là bao nhiêu J?
Câu 3. Một máy bơm nước thực hiện công A = 420000 J trong khoảng thời gian t = 70 s. Công suất của máy bơm là bao nhiêu W?
Câu 4. Số lượng nhiễm sắc thể thường trong bộ lưỡng bội của người là bao nhiêu?
Câu 5. Một tia sáng truyền từ nước (nước có chiết suất n = 1,33) vào thủy tinh (chiết suất n=1,5). Góc tới
trong nước là i =45∘. Góc khúc xạ r trong thủy tinh là bao nhiêu độ? Làm tròn đến 1 chữ số thập phân.
Câu 6. Bộ nhiễm sắc thể đơn bội ở người có bao nhiêu nhiễm sắc thể?
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Câu 1 (0,5đ). Thế nào là hợp kim? Cho ví dụ. Câu 2 (1,0đ).
a) Để tách kim loại sắt (iron) ra khỏi iron (III) oxide người ta dùng phương pháp gì? Viết
phương trình phản ứng minh họa.
b) Nêu phương pháp tách nhôm (aluminium) ra khỏi quặng bauxite? Viết phương trình phản ứng minh họa.
Câu 3 (0,5đ). Hợp chất hữu cơ được phân loại như thế nào? Cho ví dụ.
Câu 4 (0,5đ). Gọi tên và viết công thức cấu tạo thu gọn của C3H8
Câu 5 (0,5đ). Đốt cháy butane trong 37,185 L không khí ở đkc thu được carbon dioxide và hơi nước.
a) Viết phương trình hóa học xảy ra?
b) Tính thể tích khí carbon dioxide thu được ở đkc? Biết Vo2 =1/5 Vkk. Hết.
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi kiểm tra không được giải thích gì thêm.
Trang 3/3 - Mã đề 333