Trang 1/4 - Mã đề thi 579
SỞ GD&ĐT KHÁNH H
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC I
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
NĂM HỌC: 2024 - 2025
ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn kiểm tra: TOÁN 12
(Đề kiểm tra 4 trang)
Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ-tên thí-sinh:…………………………………….
Số báo-danh:…………………..
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM BỐN PHƯƠNG ÁN LƯẠ CHỌN [MCQ]. Thí sinh trả lời từ
câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 01 phương án để làm đáp án. Phần I gồm 3 điểm,
mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Biết rằng phương sai cuả một mẫu số liệu ghép nhóm là
2
36,36S =
. Độ lệch chuẩn của mẫu số
liệu ghép nhóm này là
A.
6,19
. B.
6,03
. C.
2,08
. D.
6,01
.
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho vectơ
(
)
1; 6; 3v
=
và điểm
A
. Biết
. Tọa độ
đim
A
A.
(
)
1; 6; 3
. B.
( )
1; 6; 3
. C.
( )
1;6;3−−
. D.
(
)
1;6;0
.
Câu 3. Cho hàm số
( )
y fx=
liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn
[ ]
1;3
như hình vẽ. Tìm giá trị
nhỏ nhất cu hàm số trên đoạn
[
]
1;3 .
A.
1.
B.
0
. C.
1
. D.
2
.
Câu 4. Trong hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai véctơ
( )
2; 5; 3a =−−
(
)
4; 4; 6
w = −−

. Tọa độ vectơ
23aw−−

A.
( )
8; 19; 0
. B.
( )
2;1; 9
. C.
( )
8;2;24
. D.
( )
10; 2;15
.
Câu 5. Cho hình hộp
.'' ' 'ABCD A B C D
. Véctơ đim đầu đim cui các đỉnh của hình hộp
bằng véctơ
''BD

là véctơ nào sau đây
A.
DB

. B.
''DB

. C.
'BA

. D.
BD

.
Câu 6. Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
( )
1;2;5A
trên mặt
( )
Oxz
có tọa độ
A.
( )
0;2;5
. B.
( )
0;2;0
. C.
( )
1;0;5
. D.
( )
0;0;5
.
Câu 7. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
1
2
x
y
x
+
=
A.
2y =
. B.
2x =
. C.
2x =
. D.
1y =
.
đề 579
Trang 2/4 - Mã đề thi 579
Câu 8. Trong không gian với h tọa đ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1;8;10C −−
( )
6;1;3Q −−
. Tọa đ
cu vectơ
CQ

A.
( )
5;7;7
. B.
( )
6;8;30
. C.
( )
5;7;7−−
. D.
( )
7;9;13
−−−
.
Câu 9. Đường cong trong hình là đồ th của hàm số nào dưới đây?
A.
1
1
x
y
x
=
+
. B.
21
22
x
y
x
−+
=
+
. C.
2
31
3
xx
y
x
++
=
+
. D.
32
3yx x=
.
Câu 10. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về khoảng tuổi và số người như sau:
Khoảng tuổi
[
)
20;30
[
)
30;40
[
)
40;50
[
)
50;60
[
)
60;70
[
)
70;80
S người
33
35
19
25
28
27
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
A.
16
. B.
3
. C.
61
. D.
60
.
Câu 11. Cho hàm s
( )
y fx=
xác đnh vi mi
6
x ≠−
bng xét du
( )
'fx
như hình v
i đây. Hàm s đồng biến trên khong nào trong các khong sau?
A.
( )
4; +∞
. B.
( )
9; 3−−
. C.
( )
7; +∞
. D.
(
)
7; 6−−
.
Câu 12. Trong không gian với h tọa đ
Oxyz
, cho điểm
( )
8;8; 2A
và vectơ
( )
12;5; 15a =−−
. Biết rằng
AD a
=

, toạ độ điểm
D
A.
( )
4;3;17−−
. B.
( )
4; 3;17
. C.
( )
20;13; 13
−−
. D.
( )
20; 3; 17 −−
.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Ở mỗi ý
a), b), c), d) trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Phần II gồm 4 điểm, mỗi câu đúng trọn-
vẹn được 1 điểm.
Câu 1. Trong không gian, cho lăng trụ đứng
.'' 'ABC A B C
có đáy là tam giác đều cạnh
a
, cạnh bên
2a
.
Gọi
M
là trung điểm
''BC
. Khi đó:
a)
'' ''A B A C BC−=
  
. b).
'3AB AA a+=
 
c)
. '0AC BB =
 
. d)
( )
3
cos ', '
2 15
AB A M =
 
.
Trang 3/4 - Mã đề thi 579
Câu 2. Cho bảng số liệu ghép nhóm về lương(triệu đồng) và số nhân viên như hình dưới đây. Xét tính
đúng-sai của các khẳng định sau (các kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm):
Lương (triệu đồng)
[
)
8;11
[
)
11;14
[
)
14;17
[
)
17;20
[
)
20;23
S nhân viên
4
6
5
10
2
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liu là
17
.
b) Mốt cuả mẫu số liu ghép nhóm này là 18,16.
c) Tứ phân vị th nhất bằng
13,38
.
d) Tứ phân vị th ba bằng
18,58
.
Câu 3. Cho hàm số
2
6 11
2
xx
y
x
++
=
+
. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau
a) Tim cận đứng của đồ th hàm số là đường thẳng có phương trình
2x =
.
b)
( )
2
2
41
'
2
xx
y
x
++
=
+
.
c) Phương trình
'0y =
có 2 nghiệm phân biệt.
d) Tim cận xiên của đồ th hàm số là đường thẳng có phương trình
4yx= +
.
Câu 4. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( ) ( ) ( )
5;0;7 , 1; 2;1 , 16;5; 2A BC−−
. Khi đó:
a)
(
)
6; 2; 6AB =

.
b) Góc giữa hai vectơ
AB

AC

bằng
0
158,7
.
c)
5 22BC AB
+=
 
.
d) Đim
( )
;;N abc
thuộc đoạn
AB
thoả mãn
3NA NB
=
. Khi đó
4,5
abc++=
.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 bằng
cách ghi đáp số và tô vào ô tương ứng. Phần III gồm 3 điểm, mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu 1. Cho hai vectơ
a
b
thoả mãn
5, 5ab= =

4 5 11
ab +=

. Tính
. .
ab

(với kết quả
được làm tròn đến hàng phần chc).
Câu 2. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về điểm thi và số người d thi như bảng sau. Tìm khoảng tứ phân vị
cu mẫu số liệu ghép nhóm đã cho (kết quả được làm tròn đến hàng phần chc).
Điểm thi
[
)
1; 4
[
)
4;7
[
)
7;10
[
)
10;13
[
)
13;16
[
)
16;19
S người dự thi
18
20
13
1
16
16
Câu 3. Cho hình hộp
.
ABCD EFGH
6, 7, 5AB AD AE= = =
. Xét hệ trục tọa độ
Oxyz
có gốc
O
trùng
với điểm
A
, các đim
,,BDE
ln lưt nm trên các tia
,,Ox Oy Oz
. Gi
K
tâm cu
ABCD
.
Đim
( )
;;N abc
trọng tâm ca tam giác
AHK
. Tính
243P abc
=−+
.
Trang 4/4 - Mã đề thi 579
Câu 4. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về quãng đường chạy bộ
( )
km
và số ngày chạy bộ như sau:
Quãng đường chạy bộ
(
)
km
[
)
1, 2;1, 7
[
)
1, 7; 2, 2
[
)
2, 2;2,7
[
)
2,7;3,2
[
)
3, 2; 3, 7
S ngày chạy bộ
4
2
1
4
2
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả được làm tròn đến hàng phần chc).
Câu 5. T một tấm bìa hình chữ nhật chiều rộng
30cm
chiều i
80cm
như hình
a
, người ta ct
bốn góc bốn hình vuông cạnh
x
với
58x≤≤
gấp lại đ tạo thành chiếc hộp dạng hình
hộp ch nhật không nắp như hình
b
. Tìm
x
để th tích chiếc hp là lớn nhất (với kết qu được
làm tròn đến hàng phần chc).
Câu 6. Ngưi ta cần lắp một camera phía trên sân bóng để phát sóng truyền hình một trận bóng đá,
camera thể di động để luôn thu được nh ảnh nét về diễn biến trên sân. Các kĩ sư dự đnh
trồng bốn chiếc cột cao
30 m
và sử dụng hệ thống cáp gắn vào bốn đầu cột để giữ camera vị trí
mong muốn. Mô hình thiết kế được xây dựng như sau:
Trong hệ trục toạ độ
Oxyz
(đơn vị độ dài trên mỗi trục
1
m
), các đỉnh của bốn chiếc cột lần
lượt các điểm
( )
90;0;30 ,M
(
)
90;120;30 ,
N
(
)
( )
0;120;30 , 0;0;30
PQ
(Hình 34). Giả sử
0
K
vị trí ban đầu của camera cao độ bằng 25
0 0 00
KM KN KP KQ= = =
. Để theo dõi quả
bóng đến vị trí
A
, camera được hạ thấp theo phương thẳng đứng xuống điểm
1
K
có cao độ bằng
19. Biết rằng trung điểm đoạn
01
KK
toạ độ
( )
;; abc
; khi đó, hãy tính giá trị
579T abc=++
.
( Nguồn: https:⁄/www.abiturloesumg.de; Abitur Bayern 2016 Geometrie VI ).
HT
---
Thí-sinh không được sử dụng tài-liệu.
Giám-thị không giải thích gì thêm.
1
SỞ GD&ĐT KHÁNH HOÀ
THPT PHAN BỘI CHÂU
ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
Môn thi: TOÁN Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ LẺ: 123, 357, 579, 791
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
MÃ 123 MÃ 357 MÃ 579 MÃ 791
Câu
Chọn
Câu
Chọn
Câu
Chọn
Câu
Chọn
Câu 1
D
Câu 1
B
Câu 1
B
Câu 1
B
Câu 2
A
Câu 2
D
Câu 2
B
Câu 2
B
Câu 3
B
Câu 3
D
Câu 3
B
Câu 3
C
Câu 4
A
Câu 4
A
Câu 4
C
Câu 4
B
Câu 5
C
Câu 5
D
Câu 5
D
Câu 5
A
Câu 6
D
Câu 6
C
Câu 6
C
Câu 6
C
Câu 7
B
Câu 7
C
Câu 7
C
Câu 7
D
Câu 8
B
Câu 8
B
Câu 8
A
Câu 8
C
Câu 9
C
Câu 9
C
Câu 9
A
Câu 9
D
Câu 10
C
Câu 10
A
Câu 10
D
Câu 10
D
Câu 11
D
Câu 11
C
Câu 11
D
Câu 11
A
Câu 12
C
Câu 12
B
Câu 12
C
Câu 12
C
PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
MÃ 123 MÃ 357 MÃ 579 MÃ 791
Câu
Ý
Chọn
Câu
Ý
Chọn
Câu
Ý
Chọn
Câu
Ý
Chọn
1
a)
D
1
a)
S
1
a)
S
1
a)
S
b)
D
b)
S
b)
S
b)
D
c)
D
c)
D
c)
D
c)
S
d)
D
d)
S
d)
D
d)
S
2
a)
D
2
a)
D
2
a)
S
2
a)
S
b)
S
b)
D
b)
S
b)
S
c)
S
c)
D
c)
S
c)
D
d)
D
d)
D
d)
D
d)
S
3
a)
D
3
a)
S
3
a)
D
3
a)
D
b)
S
b)
S
b)
D
b)
D
c)
S
c)
D
c)
D
c)
D
d)
S
d)
D
d)
D
d)
D
4
a)
S
4
a)
D
4
a)
D
4
a)
D
b)
S
b)
S
b)
S
b)
S
c)
D
c)
S
c)
S
c)
S
d)
S
d)
S
d)
S
d)
D
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN.
MÃ 123
MÃ 357
MÃ 579
MÃ 791
Câu
Chọn
Câu
Chọn
Câu
Chọn
Câu
Chọn
Câu 1
25
Câu 1
15
Câu 1
18.8
Câu 1
10.6
Câu 2
1
u 2
1
Câu 2
10.6
Câu 2
1.25
Câu 3
10.6
Câu 3
0.6
Câu 3
7
Câu 3
0
Câu 4
6.7
Câu 4
10.6
Câu 4
0.6
Câu 4
0.6
Câu 5
231
Câu 5
6.7
Câu 5
6.7
Câu 5
6.7
Câu 6
0.6
Câu 6
589
Câu 6
843
Câu 6
877
2
MÃ CHẴN: 234, 456, 678, 890
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
MÃ 234 MÃ 456 MÃ 678 MÃ 890
Câu
Chọn
Câu
Chọn
Câu
Chọn
Câu
Chọn
Câu 1
C
Câu 1
A
Câu 1
A
Câu 1
C
Câu 2
D
Câu 2
D
Câu 2
B
Câu 2
B
Câu 3
B
Câu 3
B
Câu 3
D
Câu 3
D
Câu 4
D
Câu 4
D
Câu 4
D
Câu 4
D
Câu 5
D
Câu 5
A
Câu 5
B
Câu 5
D
Câu 6
B
Câu 6
D
Câu 6
B
Câu 6
B
Câu 7
D
Câu 7
C
Câu 7
C
Câu 7
B
Câu 8
B
Câu 8
D
Câu 8
D
Câu 8
A
Câu 9
A
Câu 9
B
Câu 9
D
Câu 9
A
Câu 10
B
Câu 10
B
Câu 10
B
Câu 10
D
Câu 11
A
Câu 11
B
Câu 11
C
Câu 11
B
Câu 12
C
Câu 12
C
Câu 12
A
Câu 12
C
PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
MÃ 234
MÃ 456
MÃ 678
MÃ 890
Câu
Ý
Chọn
Câu
Ý
Chọn
Câu
Ý
Chọn
Câu
Ý
Chọn
1
a)
S
1
a)
D
1
a)
S
1
a)
S
b)
S
b)
S
b)
D
b)
S
c)
S
c)
S
c)
D
c)
S
d)
S
d)
S
d)
S
d)
S
2
a)
D
2
a)
S
2
a)
S
2
a)
D
b)
S
b)
D
b)
S
b)
S
c)
S
c)
D
c)
S
c)
S
d)
S
d)
S
d)
S
d)
S
3
a)
D
3
a)
S
3
a)
S
3
a)
D
b)
S
b)
S
b)
S
b)
S
c)
D
c)
S
c)
D
c)
D
d)
S
d)
S
d)
S
d)
S
4
a)
S
4
a)
S
4
a)
S
4
a)
S
b)
D
b)
D
b)
D
b)
D
c)
S
c)
D
c)
D
c)
D
d)
D
d)
S
d)
S
d)
S
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN.
MÃ 234
MÃ 456
MÃ 678
MÃ 890
Câu
Chọn
Câu
Chọn
Câu
Chọn
Câu
Chọn
Câu 1
3.8
Câu 1
100
Câu 1
100
Câu 1
16
Câu 2
9
u 2
2.5
Câu 2
2.9
Câu 2
6.4
Câu 3
100
Câu 3
9
Câu 3
2.4
Câu 3
7
Câu 4
6.4
Câu 4
6.4
Câu 4
6.4
Câu 4
100
Câu 5
2.4
Câu 5
4.6
Câu 5
1
Câu 5
4.6
Câu 6
358
Câu 6
612
Câu 6
866
Câu 6
1120
Xem thêm: ĐỀ THI HK1 TOÁN 12
https://toanmath.com/de-thi-hk1-toan-12

Preview text:

SỞ GD&ĐT KHÁNH HOÀ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn kiểm tra: TOÁN 12 ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 4 trang)
Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ-tên thí-sinh:…………………………………….
Số báo-danh:………………….. Mã đề 579
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM BỐN PHƯƠNG ÁN LƯẠ CHỌN [MCQ].
Thí sinh trả lời từ
câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 01 phương án để làm đáp án. Phần I gồm 3 điểm,
mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Biết rằng phương sai cuả một mẫu số liệu ghép nhóm là 2
S = 36,36 . Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm này là A. 6,19 . B. 6,03. C. 2,08 . D. 6,01.   
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ v = ( 1;
− 6;3) và điểm A . Biết OA = v . Tọa độ điểm A A. (1; 6 − ;3) . B. ( 1; − 6;3) . C. ( 1 − ; 6 − ; 3 − ) . D. ( 1 − ;6;0) .
Câu 3. Cho hàm số y = f (x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [ 1; − ]
3 như hình vẽ. Tìm giá trị
nhỏ nhất cuả hàm số trên đoạn [ 1; − ]3. A. 1. − B. 0 . C. 1. D. 2 .  
Câu 4. Trong hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai véctơ a = ( 2 − ;5; 3 − ) và w = (4; 4; − 6 − ) . Tọa độ vectơ   2
a − 3w A. (8; 1 − 9;0) . B. (2;1; 9 − ) . C. ( 8 − ;2;24) . D. (10;2;15) .
Câu 5. Cho hình hộp ABC .
D A'B 'C 'D ' . Véctơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình hộp và 
bằng véctơ B 'D ' là véctơ nào sau đây    
A. DB .
B. D'B '.
C. BA' . D. BD .
Câu 6. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm A(1;2;5) trên mặt (Oxz) có tọa độ là
A. (0;2;5). B. (0;2;0) . C. (1;0;5) . D. (0;0;5) .
Câu 7. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số x +1 y = là x − 2
A. y = 2 . B. x = 2 − .
C. x = 2 . D. y =1.
Trang 1/4 - Mã đề thi 579
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm C ( 1 − ; 8 − ; 1 − 0) và Q( 6 − ; 1 − ; 3 − ) . Tọa độ  cuả vectơ CQ A. ( 5
− ;7;7) . B. (6;8;30) . C. (5; 7 − ; 7 − ). D. ( 7 − ; 9 − ; 1 − 3) .
Câu 9. Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây? − − + 2 A. x 1 y = . B. 2x 1 y = . C. x + 3x +1 y = . D. 3 2
y = x − 3x . x +1 2x + 2 x + 3
Câu 10. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về khoảng tuổi và số người như sau: Khoảng tuổi
[20;30) [30;40) [40;50) [50;60) [60;70) [70;80) Số người 33 35 19 25 28 27
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
A. 16. B. 3. C. 61. D. 60 .
Câu 11. Cho hàm số y = f (x) xác định với mọi x ≠ 6
− và có bảng xét dấu f '(x) như hình vẽ
dưới đây. Hàm số đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau? A. ( 4; − +∞) . B. ( 9; − 3 − ) . C. ( 7; − +∞). D. ( 7; − 6 − ) . 
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A( 8;
− 8;2) và vectơ a = ( 12 − ;5; 15 − ). Biết rằng  
AD = a , toạ độ điểm D A. ( 4 − ; 3 − ; 1
− 7) . B. (4;3;17) . C. ( 20 − ;13; 13 − ) . D. ( 20 − ; 3 − ; 17 − ) .
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Ở mỗi ý
a), b), c), d) trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Phần II gồm 4 điểm, mỗi câu đúng trọn- vẹn được 1 điểm.
Câu 1. Trong không gian, cho lăng trụ đứng ABC.A'B 'C ' có đáy là tam giác đều cạnh a , cạnh bên 2a .
Gọi M là trung điểm B 'C '. Khi đó:
    
a) A'B '− A'C ' = BC . b). AB + AA' = 3a  
 
c) AC.BB ' = 0 . d) (AB A M ) 3 cos ', ' = . 2 15
Trang 2/4 - Mã đề thi 579
Câu 2. Cho bảng số liệu ghép nhóm về lương(triệu đồng) và số nhân viên như hình dưới đây. Xét tính
đúng-sai của các khẳng định sau (các kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm): Lương (triệu đồng) [8;1 )1
[11;14) [14;17) [17;20) [20;23) Số nhân viên 4 6 5 10 2
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 17 .
b) Mốt cuả mẫu số liệu ghép nhóm này là 18,16.
c) Tứ phân vị thứ nhất bằng 13,38 .
d) Tứ phân vị thứ ba bằng 18,58 . 2 Câu 3. Cho hàm số x + 6x +11 y =
. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau x + 2
a) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình x = 2 − . 2 b) x + 4x +1 y ' = . (x + 2)2
c) Phương trình y ' = 0 có 2 nghiệm phân biệt.
d) Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình y = x + 4 .
Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A( 5 − ;0;7), B(1;2; ) 1 ,C (16;5; 2 − ) . Khi đó:  a) AB = (6;2; 6 − ) .  
b) Góc giữa hai vectơ AB AC bằng 0 158,7 .  
c) BC + AB = 5 22 . d) Điểm N ( ; a ;
b c) thuộc đoạn AB thoả mãn NA = 3NB . Khi đó a + b + c = 4,5.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 bằng
cách ghi đáp số và tô vào ô tương ứng. Phần III gồm 3 điểm, mỗi câu đúng được 0,5 điểm.        
Câu 1. Cho hai vectơ a b thoả mãn a = 5, b = 5 và 4
a + b = 5 11 . Tính . .
a b (với kết quả
được làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 2. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về điểm thi và số người dự thi như bảng sau. Tìm khoảng tứ phân vị
cuả mẫu số liệu ghép nhóm đã cho (kết quả được làm tròn đến hàng phần chục). Điểm thi [1;4) [4;7)
[7;10) [10;13) [13;16) [16;19) Số người dự thi 18 20 13 1 16 16
Câu 3. Cho hình hộp ABC .
D EFGH AB = 6, AD = 7, AE = 5 . Xét hệ trục tọa độ Oxyz có gốc O trùng
với điểm A , các điểm B, D, E lần lượt nằm trên các tia Ox,Oy,Oz . Gọi K là tâm cuả ABCD . Điểm N ( ; a ;
b c) là trọng tâm của tam giác AHK . Tính P = 2a − 4b + 3c .
Trang 3/4 - Mã đề thi 579
Câu 4. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về quãng đường chạy bộ (km) và số ngày chạy bộ như sau:
Quãng đường chạy bộ (km) [1,2;1,7) [1,7;2,2) [2,2;2,7) [2,7;3,2) [3,2;3,7) Số ngày chạy bộ 4 2 1 4 2
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả được làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 5. Từ một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng 30cm và chiều dài 80cm như hình a , người ta cắt ở
bốn góc bốn hình vuông có cạnh x với 5 ≤ x ≤ 8 và gấp lại để tạo thành chiếc hộp có dạng hình
hộp chữ nhật không nắp như hình b . Tìm x để thể tích chiếc hộp là lớn nhất (với kết quả được
làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 6. Người ta cần lắp một camera phía trên sân bóng để phát sóng truyền hình một trận bóng đá,
camera có thể di động để luôn thu được hình ảnh rõ nét về diễn biến trên sân. Các kĩ sư dự định
trồng bốn chiếc cột cao 30 m và sử dụng hệ thống cáp gắn vào bốn đầu cột để giữ camera ở vị trí
mong muốn. Mô hình thiết kế được xây dựng như sau:
Trong hệ trục toạ độ Oxyz (đơn vị độ dài trên mỗi trục là 1 m ), các đỉnh của bốn chiếc cột lần
lượt là các điểm M (90;0;30), N (90;120;30), P(0;120;30), Q(0;0;30) (Hình 34). Giả sử K 0
là vị trí ban đầu của camera có cao độ bằng 25 và K M = K N = K P = K Q . Để theo dõi quả 0 0 0 0
bóng đến vị trí A , camera được hạ thấp theo phương thẳng đứng xuống điểm K có cao độ bằng 1
19. Biết rằng trung điểm đoạn K K có toạ độ là ( ; a ;
b c) ; khi đó, hãy tính giá trị 0 1
T = 5a + 7b + 9c .
( Nguồn: https:⁄/www.abiturloesumg.de; Abitur Bayern 2016 Geometrie VI ). HẾT ---
Thí-sinh không được sử dụng tài-liệu.
– Giám-thị không giải thích gì thêm.

Trang 4/4 - Mã đề thi 579 SỞ GD&ĐT KHÁNH HOÀ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2024-2025 THPT PHAN BỘI CHÂU
Môn thi: TOÁN – Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC
MÃ LẺ: 123, 357, 579, 791
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN MÃ 123 MÃ 357 MÃ 579 MÃ 791 Câu Chọn Câu Chọn Câu Chọn Câu Chọn Câu 1 D Câu 1 B Câu 1 B Câu 1 B Câu 2 A Câu 2 D Câu 2 B Câu 2 B Câu 3 B Câu 3 D Câu 3 B Câu 3 C Câu 4 A Câu 4 A Câu 4 C Câu 4 B Câu 5 C Câu 5 D Câu 5 D Câu 5 A Câu 6 D Câu 6 C Câu 6 C Câu 6 C Câu 7 B Câu 7 C Câu 7 C Câu 7 D Câu 8 B Câu 8 B Câu 8 A Câu 8 C Câu 9 C Câu 9 C Câu 9 A Câu 9 D Câu 10 C Câu 10 A Câu 10 D Câu 10 D Câu 11 D Câu 11 C Câu 11 D Câu 11 A Câu 12 C Câu 12 B Câu 12 C Câu 12 C
PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI MÃ 123 MÃ 357 MÃ 579 MÃ 791
Câu Ý Chọn Câu Ý Chọn Câu Ý Chọn Câu Ý Chọn a) D a) S a) S a) S 1 b) D 1 b) S 1 b) S 1 b) D c) D c) D c) D c) S d) D d) S d) D d) S a) D a) D a) S a) S 2 b) S 2 b) D 2 b) S 2 b) S c) S c) D c) S c) D d) D d) D d) D d) S a) D a) S a) D a) D 3 b) S 3 b) S 3 b) D 3 b) D c) S c) D c) D c) D d) S d) D d) D d) D a) S a) D a) D a) D 4 b) S 4 b) S 4 b) S 4 b) S c) D c) S c) S c) S d) S d) S d) S d) D
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. MÃ 123 MÃ 357 MÃ 579 MÃ 791 Câu Chọn Câu Chọn Câu Chọn Câu Chọn Câu 1 25 Câu 1 15 Câu 1 18.8 Câu 1 10.6 Câu 2 1 Câu 2 1 Câu 2 10.6 Câu 2 1.25 Câu 3 10.6 Câu 3 0.6 Câu 3 –7 Câu 3 0 Câu 4 6.7 Câu 4 10.6 Câu 4 0.6 Câu 4 0.6 Câu 5 231 Câu 5 6.7 Câu 5 6.7 Câu 5 6.7 Câu 6 0.6 Câu 6 589 Câu 6 843 Câu 6 877 1
MÃ CHẴN: 234, 456, 678, 890
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN MÃ 234 MÃ 456 MÃ 678 MÃ 890 Câu Chọn Câu Chọn Câu Chọn Câu Chọn Câu 1 C Câu 1 A Câu 1 A Câu 1 C Câu 2 D Câu 2 D Câu 2 B Câu 2 B Câu 3 B Câu 3 B Câu 3 D Câu 3 D Câu 4 D Câu 4 D Câu 4 D Câu 4 D Câu 5 D Câu 5 A Câu 5 B Câu 5 D Câu 6 B Câu 6 D Câu 6 B Câu 6 B Câu 7 D Câu 7 C Câu 7 C Câu 7 B Câu 8 B Câu 8 D Câu 8 D Câu 8 A Câu 9 A Câu 9 B Câu 9 D Câu 9 A Câu 10 B Câu 10 B Câu 10 B Câu 10 D Câu 11 A Câu 11 B Câu 11 C Câu 11 B Câu 12 C Câu 12 C Câu 12 A Câu 12 C
PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI MÃ 234 MÃ 456 MÃ 678 MÃ 890
Câu Ý Chọn Câu Ý Chọn Câu Ý Chọn Câu Ý Chọn a) S a) D a) S a) S 1 b) S 1 b) S 1 b) D 1 b) S c) S c) S c) D c) S d) S d) S d) S d) S a) D a) S a) S a) D 2 b) S 2 b) D 2 b) S 2 b) S c) S c) D c) S c) S d) S d) S d) S d) S a) D a) S a) S a) D 3 b) S 3 b) S 3 b) S 3 b) S c) D c) S c) D c) D d) S d) S d) S d) S a) S a) S a) S a) S 4 b) D 4 b) D 4 b) D 4 b) D c) S c) D c) D c) D d) D d) S d) S d) S
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. MÃ 234 MÃ 456 MÃ 678 MÃ 890 Câu Chọn Câu Chọn Câu Chọn Câu Chọn Câu 1 –3.8 Câu 1 100 Câu 1 100 Câu 1 16 Câu 2 9 Câu 2 –2.5 Câu 2 2.9 Câu 2 6.4 Câu 3 100 Câu 3 9 Câu 3 2.4 Câu 3 7 Câu 4 6.4 Câu 4 6.4 Câu 4 6.4 Câu 4 100 Câu 5 2.4 Câu 5 4.6 Câu 5 1 Câu 5 4.6 Câu 6 358 Câu 6 612 Câu 6 866 Câu 6 1120 2
Xem thêm: ĐỀ THI HK1 TOÁN 12
https://toanmath.com/de-thi-hk1-toan-12
Document Outline

  • K12 CK1 Đề chính thức - Mã 579
  • K12.HK1 - Đáp án
  • Đề Thi HK1 Toán 12