ĐỀ CƯƠNG ÔN KHOA HỌC T NHIÊN 2
(K51 Sư phạm Vật lý và Sư phạm Sinh hc)
Chương 1. Cht và tách cht
- Khái nim nguyên t hóa hc, dng thù hình ca nguyên tố, đơn chất, hp chất, đồng v
và ly ví d minh ha.
- Trình bày cấu tạo nguyên tử. Lấy ví dụ minh họa.
- Gi tên các nguyên t hóa hc hay gp theo danh pháp IUPAC (nHe, Cl, Ca, Fe, Cr,
O, F, K, Mg, Cu, H, Br, Na, Co, Ag, N, S, Al, Ba, Pb, ….).
- Nguyên tc, cách tiến hành ng dng của phương pháp chưng cất (chưng cất thường,
chưng cất phân đoạn, chưng cất lôi cuốn hơi nước), chiết (chiết đơn giản, chiết lng lng,
chiết lng rn), kết tinh, lc. Ly các ví d minh ha.
Chương 2. Cu to phân t và liên kết hóa hc
- Viết công thc Lewis d đoán dạng hình hc ca phân t SO
3
(Sulfur trioxide), H
2
O,
NH
3
(Ammonia), CO
2
(Carbon dioxide), BCl
3
(Boron trichloride), …
- Áp dng thuyết liên kết hóa tr (thuyết VB) gii thích s hình thành liên kết trong phân t
nitrogen (N
2
), fluorine (F
2
), oxygen (O
2
), chlorine (Cl
2
), methane (CH
4
), BF
3
(Boron
trifluoride), NH
3
(Ammonia), H
2
O, H
2
S (Hydrogen sulfide), BeH
2
(Beryllium hydride).
- tả sự hình thành liên kết trong hợp chất ion NaCl (Sodium chloride), MgO (Magnesium
oxide), K
2
S (Potassium sulfide), NaF (Sodium fluoride), CaCl
2
(Calcium chloride), …
Chương 3. Acid - base - mui
- Khái nim acid, base theo quan điểm ca Arrhenius, Bronsted ly d minh ha. Nhn
dạng được acid base theo hai quan điểm trên và gii thích.
VD: Cho các chất ion sau: HCl,
4
NH
,
4
HSO
, CH
3
COOH. Các chất nào acid theo
quan điểm của Arrhenius? Giải thích. Các chất nào acid theo quan điểm của Bronsted -
Lowry? Giải thích.
- Gi tên các acid, base, mui theo danh pháp mới (như HCl, HNO
3
, H
2
SO
4
, HNO
2
, NaOH,
Ca(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Cu(OH)
2
, NaCl, CaCO
3
, CuSO
4
, NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, BaSO
4
, FeCl
3
,
KHCO
3
, …).
- Tính cht hóa hc ca acid, base, mui và viết/đọc phương trình phản ng minh ha.
- Cho dung dch CH
3
COOH 2 M có D = 1,02 g/mL. Tính nồng độ phần trăm C%, nồng độ
molan C
m
, phn mol x
CH3COOH
, x
H2O
.
Cho dung dch HCl 15% có D = 1,075 g/mL. Tính nồng độ mol/L C
M
, nồng độ molan C
m
,
phn mol x
CH3COOH
, x
H2O
.
- Tính pH ca acid mnh, acid yếu, base mnh, base yếu, dung dịch đệm. Ví d:
+ Khi hòa tan viên thuốc chứa 500 mg vitamin C trong 100 mL nước thì dung dịch
thu được pH bằng bao nhiêu? Biết vitamin C acid ascorbic C
6
H
8
O
6
M = 176,13
g/mol; giả sử vitamin C là một đơn acid có pK
a
= 4,17.
+ Trong thành phần của nước Javel NaClO, khi cho NaClO vào nước, có cân bằng
thuận nghịch: ClO
-
+ H
2
O HClO + OH
-
với K
b
= 10
-5
. Tính pH của dung dịch NaClO
0,1 M.
+ Tính pH của hệ đệm gồm CH
3
COOH 0,05 M và CH
3
COONa 0,05 M. Biết K
a
của
CH
3
COOH là 1,75.10
-5
.
+ Tính pH của hệ đệm gồm NH
3
0,3 M và NH
4
Cl 0,2 M? Biết K
b
của NH
3
10
-4,76
.
+ Tính pH của dung dịch NaOH 10
-7
M.
+ Tính pH của dung dịch HCl 10
-7
M.
Chương 4. Dầu thô
- Ngun gc ca du m theo thuyết sinh vt hc (ngun gc hữu cơ).
- Thành phn ca du m.
- Tóm tt quy trình x lý và chế biến du thô.
- Các sn phm ca quá trình chế biến du m.
- Tầm quan trọng ca dầu mỏ với nền kinh tế.
- Ảnh hưởng ca s c tràn du.
Chương 5. Phản ng đốt cháy nhiên liu
- S hiu biết v nhiên liu rn (than: ngun gc, thành phn, phân loi, ng dng) nh
hưởng ca vic khai thác, s dụng than đến môi trường.
- S hiu biết v nhiên liu lỏng (xăng du, cn).
- Cho biết chỉ số octane trong xăng là gì? Kể tên một số loại xăng có trên thị trường và đặc
điểm của các loại xăng đó.
- Ngun gc và thành phn ca khí thiên nhiên.
Chương 6. Hóa học vt liu
- Vt liu silicate:
+ Khái quát v ngành công nghiệp silicate.
+ Tính chất, thành phần hóa học phương pháp sản xuất vật liệu thủy tinh. Mun
khc ch, khc hình lên thủy tinh người ta có th làm như thế nào?
+ Thành phần hóa học, tính chất phương pháp sản xuất của vật liệu xi măng
Portland. Mác xi măng cho biết điều gì? Lấy ví dụ.
+ Thành phần, tính chất và cách sản xuất gạch ngói, đồ sành, đồ sứ.
- Vt liu polymer.
+ Chất dẻo gì? Cho biết thành phần của chất dẻo. Nêu tên gọi công thức cấu tạo
của một số polymer có thể làm chất dẻo.
+ Khái niệm, cấu tạo, tính chất, phân loại vật liệu ly ví dụ minh họa các loại
tơ.
+ Tính chất của vật liệu cao su. Phân biệt cao su thiên nhiên cao su tổng hợp. Viết
phương trình phản ứng điều chế một số cao su tổng hợp (cao su buna, cao su buna-N, cao
su buna-S).
- Vt liu composite: thành phần hóa học, ưu điểm, ứng dụng và lấy ví dụ.

Preview text:

ĐỀ CƯƠNG ÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 2
(K51 Sư phạm Vật lý và Sư phạm Sinh học)
Chương 1. Chất và tách chất
- Khái niệm nguyên tố hóa học, dạng thù hình của nguyên tố, đơn chất, hợp chất, đồng vị
và lấy ví dụ minh họa.
- Trình bày cấu tạo nguyên tử. Lấy ví dụ minh họa.
- Gọi tên các nguyên tố hóa học hay gặp theo danh pháp IUPAC (như He, Cl, Ca, Fe, Cr,
O, F, K, Mg, Cu, H, Br, Na, Co, Ag, N, S, Al, Ba, Pb, ….).
- Nguyên tắc, cách tiến hành và ứng dụng của phương pháp chưng cất (chưng cất thường,
chưng cất phân đoạn, chưng cất lôi cuốn hơi nước), chiết (chiết đơn giản, chiết lỏng – lỏng,
chiết lỏng – rắn), kết tinh, lọc. Lấy các ví dụ minh họa.
Chương 2. Cấu tạo phân tử và liên kết hóa học
- Viết công thức Lewis và dự đoán dạng hình học của phân tử SO3 (Sulfur trioxide), H2O,
NH3 (Ammonia), CO2 (Carbon dioxide), BCl3 (Boron trichloride), …
- Áp dụng thuyết liên kết hóa trị (thuyết VB) giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử
nitrogen (N2), fluorine (F2), oxygen (O2), chlorine (Cl2), methane (CH4), BF3 (Boron
trifluoride), NH3 (Ammonia), H2O, H2S (Hydrogen sulfide), BeH2 (Beryllium hydride).
- Mô tả sự hình thành liên kết trong hợp chất ion NaCl (Sodium chloride), MgO (Magnesium
oxide), K2S (Potassium sulfide), NaF (Sodium fluoride), CaCl2 (Calcium chloride), …
Chương 3. Acid - base - muối
- Khái niệm acid, base theo quan điểm của Arrhenius, Bronsted và lấy ví dụ minh họa. Nhận
dạng được acid – base theo hai quan điểm trên và giải thích.
VD: Cho các chất và ion sau: HCl, NH , HSO , CH 4 4
3COOH. Các chất nào là acid theo
quan điểm của Arrhenius? Giải thích. Các chất nào là acid theo quan điểm của Bronsted - Lowry? Giải thích.
- Gọi tên các acid, base, muối theo danh pháp mới (như HCl, HNO3, H2SO4, HNO2, NaOH,
Ca(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2, NaCl, CaCO3, CuSO4, NaHCO3, Na2CO3, BaSO4, FeCl3, KHCO3, …).
- Tính chất hóa học của acid, base, muối và viết/đọc phương trình phản ứng minh họa.
- Cho dung dịch CH3COOH 2 M có D = 1,02 g/mL. Tính nồng độ phần trăm C%, nồng độ
molan Cm, phần mol xCH3COOH, xH2O.
Cho dung dịch HCl 15% có D = 1,075 g/mL. Tính nồng độ mol/L CM, nồng độ molan Cm, phần mol xCH3COOH, xH2O.
- Tính pH của acid mạnh, acid yếu, base mạnh, base yếu, dung dịch đệm. Ví dụ:
+ Khi hòa tan viên thuốc chứa 500 mg vitamin C trong 100 mL nước thì dung dịch
thu được có pH bằng bao nhiêu? Biết vitamin C là acid ascorbic C6H8O6 có M = 176,13
g/mol; giả sử vitamin C là một đơn acid có pKa = 4,17.
+ Trong thành phần của nước Javel có NaClO, khi cho NaClO vào nước, có cân bằng thuận nghịch: ClO- + H2O
HClO + OH- với Kb = 10-5. Tính pH của dung dịch NaClO 0,1 M.
+ Tính pH của hệ đệm gồm CH3COOH 0,05 M và CH3COONa 0,05 M. Biết Ka của CH3COOH là 1,75.10-5.
+ Tính pH của hệ đệm gồm NH3 0,3 M và NH4Cl 0,2 M? Biết Kb của NH3 là 10-4,76.
+ Tính pH của dung dịch NaOH 10-7 M.
+ Tính pH của dung dịch HCl 10-7 M. Chương 4. Dầu thô
- Nguồn gốc của dầu mỏ theo thuyết sinh vật học (nguồn gốc hữu cơ).
- Thành phần của dầu mỏ.
- Tóm tắt quy trình xử lý và chế biến dầu thô.
- Các sản phẩm của quá trình chế biến dầu mỏ.
- Tầm quan trọng của dầu mỏ với nền kinh tế.
- Ảnh hưởng của sự cố tràn dầu.
Chương 5. Phản ứng đốt cháy nhiên liệu
- Sự hiểu biết về nhiên liệu rắn (than: nguồn gốc, thành phần, phân loại, ứng dụng) và ảnh
hưởng của việc khai thác, sử dụng than đến môi trường.
- Sự hiểu biết về nhiên liệu lỏng (xăng dầu, cồn).
- Cho biết chỉ số octane trong xăng là gì? Kể tên một số loại xăng có trên thị trường và đặc
điểm của các loại xăng đó.
- Nguồn gốc và thành phần của khí thiên nhiên.
Chương 6. Hóa học vật liệu - Vật liệu silicate:
+ Khái quát về ngành công nghiệp silicate.
+ Tính chất, thành phần hóa học và phương pháp sản xuất vật liệu thủy tinh. Muốn
khắc chữ, khắc hình lên thủy tinh người ta có thể làm như thế nào?
+ Thành phần hóa học, tính chất và phương pháp sản xuất của vật liệu xi măng
Portland. Mác xi măng cho biết điều gì? Lấy ví dụ.
+ Thành phần, tính chất và cách sản xuất gạch ngói, đồ sành, đồ sứ. - Vật liệu polymer.
+ Chất dẻo là gì? Cho biết thành phần của chất dẻo. Nêu tên gọi và công thức cấu tạo
của một số polymer có thể làm chất dẻo.
+ Khái niệm, cấu tạo, tính chất, phân loại vật liệu tơ và lấy ví dụ minh họa các loại tơ.
+ Tính chất của vật liệu cao su. Phân biệt cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp. Viết
phương trình phản ứng điều chế một số cao su tổng hợp (cao su buna, cao su buna-N, cao su buna-S).
- Vật liệu composite: thành phần hóa học, ưu điểm, ứng dụng và lấy ví dụ.