Trường ĐH Hồng Đức ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN:
Khoa: Lý luận chính trị -Luật Triết học Mác - Lênin
BỘ MÔN: NGUYÊN LÝ Mã học phần: 196045
1.Thông tin về giảng viên
1.1. Mai Thị Quý
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sỹ, Giảng viên chính, Phó trưởng khoa.
- Địa điểm làm việc: Phòng 120, Nhà A5, sở chính, Đại học Hồng Đức số
565 Quang Trung, phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá.
- Địa chỉ liên hệ: Phòng 120, Nhà A5, cơ sở chính, Đại học Hồng Đức
- Điện thoại: 0912 603 834
- Email: maithiquy@hdu.edu.vn
1.2. Lê Thị Thắm
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sỹ, Giảng viên chính, Trưởng bộ môn.
- Địa điểm làm việc: Phòng 121, Nhà A5, sở chính, Đại học Hồng Đức số
565 Quang Trung, phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá.
- Địa chỉ liên hệ: Phòng 121, Nhà A5, cơ sở chính, Đại học Hồng Đức
- Điện thoại: 0917 304 898
- Email: Lethitham@hdu.edu.vn
1.3. Nguyễn Phan Vũ
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ, Phó trưởng bộ môn
- Địa điểm làm việc: Phòng 121, Nhà A5, sở chính, Đại học Hồng Đức số
565 Quang Trung, phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá.
- Địa chỉ liên hệ: Phòng 121, Nhà A5, cơ sở chính, Đại học Hồng Đức.
- Điện thoại: 0904 600 768
- Email:nguyenphanvu@hdu.edu.vn
1.4. Lê Thị Hoài
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ, Giảng viên.
- Địa điểm làm việc : Phòng 121, Nhà A5, sở chính, Đại học Hồng Đức số:
565 Quang Trung, phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá.
- Địa chỉ liên hệ: Phòng 121, Nhà A5, cơ sở chính, Đại học Hồng Đức.
- Điện thoại: 0974 688 467 Email:Lethihoai@hdu.edu.vn
1.5. Đới Thị Thêu
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sỹ, giảng viên
- Địa điểm làm việc: Phòng 121, Nhà A5, sở chính, Đại học Hồng Đức số
565 Quang Trung, phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá.
- Địa chỉ liên hệ: Phòng 121, Nhà A5, cơ sở chính, Đại học Hồng Đức.
- Điện thoại: 0946 302 888 Email:d oithitheu@hdu.edu.vn
1.6. Bùi Thị Hằng
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ, Giảng viên.
- Địa điểm làm việc: Phòng 121, Nhà A5, sở chính, Đại học Hồng Đức số
565 Quang Trung, phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá.
- Địa chỉ liên hệ: Phòng 121, Nhà A5, cơ sở chính, Đại học Hồng Đức.
1
- Điện thoại: 0937571979 Email: buithihang@hdu.edu.vn
2. Thông tin chung về học phần:
- Tên ngành, khoá đào tạo: Tất cả các ngành học năm thứ nhất bậc cao đẳng và
đại học.
- Tên học phần: Triết học Mác - Lênin
- Số tín chỉ: 03
- Học kỳ: 1
- Học phần: Bắt buộc
- Điều kiện tiên quyết: không.
- Các học phần kế tiếp: Kinh tế chính trị học Mác –Lênin, Chủ nghĩa hội
khoa học, Tư tưởng Hồ Chí Minh, Đường lối cách mạng của ĐCSVN.
- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
+ Nghe giảng lý thuyết: 32 tiết
+ Thảo luận, hoạt động theo nhóm: 26 tiết
+ Thực hành, thực tập: 0
+ Tự học: 135 tiết
Địa chỉ bộ môn phụ trách môn học: Phòng 121, Nhà A5, cơ sở chính, trường đại
học Hồng Đức.
3. Mô tả vắn tắt nội dung học phần
Học phần Triết học Mác – Lênin bao gồm 3 chương. Chương 1: Trình bày khái
quát về nguồn gốc, bản chất của triết học; sự hình thành, phát triển của triết học Mác
– Lênin vai trò của trong đời sống xã hội. Chương 2: Trình bày quan điểm của
triết học Mác Lênin về vật chất, ý thức; các nguyên lý, các quy luật, các cặp phạm
trù; luận nhận thức. Chương 3: Trình bày quan điểm duy vật lịch sử về sự tồn tại,
vận động, phát triển của các hình thái kinh tế -xã hội, giai cấp, dân tộc, nhà nước,
cách mạng xã hội, ý thức xã hội và triết học về con người.
Sau khi kết thúc học phần, người học nắm vững luận triết học Mác Lênin,
trên cơ sở đó xác lập được thế giới quan, nhân sinh quan, phương pháp luận khoa học
vận dụng luận đó để nhận thức cải tạo thế giới; xác lập được phẩm chất đạo
đức cách mạng, có lập trường tư tưởng chính trị vững vàng.
4. Mục tiêu của học phần:
Mục
tiêu
Mô tả Chuẩn đầu ra
CTĐT
4.1. Về kiến thức: Khái quát về nguồn gốc, bản
chất của triết học; sự hình thành, phát
triểnvà vai trò của triết học Mác Lênin
trong đời sống hội. Quan điểm duy vật
biện chứng về vật chất, ý thức; các nguyên
lý, các quy luật, các cặp phạm trù; bản chất
của nhận thức, thực tiễn và vai trò của thực
tiễn đối với nhận thức. Quan điểm duy vật
lịch sử về sự tồn tại, vận động, phát triển
của các hình thái kinh tế - hội trong lịch
Sau khi kết thúc học phần, người học
nắm vững (trình bày, phân tích, lấy
được dụ…) về nguồn gốc, bản chất
của triết học; sự hình thành, phát
triểnvà vai trò của triết học Mác
Lênin trong đời sống hội.Quan
điểm duy vật biện chứng về vật chất,
ý thức,về sự tồn tại, vận động của thế
giới, về luận nhận thức. Quan điểm
duy vật lịch sử về sự tồn tại, vận
2
sử; về nguồn gốc, bản chất giai cấp, đấu
tranh giai cấp, dân tộc, nhà nước, cách
mạng xã hội, ý thức xã hội và con người.
động, phát triển của lịch sử - hội,
giai cấp, dân tộc, nhà nước, cách
mạng xã hội, ý thức xã hội và triết học
về con người.
4.2 Về kỹ năng:
- Hình thành kỹ năng phân tích, đánh giá
giải quyết các hiện tượng của tự nhiên,
hội duy trên lập trường DVBC
phương pháp luận biện chứng duy vật.
- Biết vận dụng kiến thức luận của môn
học vào việc tiếp cận các môn khoa học
chuyên ngành, vào hoạt động thực tiễn của
bản thân một cách năng động và sáng tạo;
- Biết vận dụng những vấn đề luận để
hiểu thực hiện tốt chủ trương, đường
lối, chính sách của Đảng, pháp luật của
Nhà nước.
- Người học xác lập được thế giới
quan, nhân sinh quan phương pháp
luận khoa học để nhận thức cải tạo
thế giới;
- Vận dụng được kiến thức lý luận của
môn học để tiếp cận bước đầu giải
quyết vấn đề nảy sinh trong hoạt động
nhận thức hoạt động thực tiễn của
bản thân;
- Vận dụng được kiến thức luận để
hiểu thực hiện tốt chủ trương,
đường lối, chính sách của Đảng, pháp
luật của Nhà nước.
4.3 Về thái độ:
- Rèn luyện phẩm chất đạo đức cách mạng,
lập trường, tưởng chính trị vững
vàng;
- Nhìn nhận một cách khách quanvề vai trò
của chủ nghĩa Mác-Lênin trong đời sống
hội trong sự nghiệp đổi mới Việt
Nam hiện nay.
- Xác lập được phẩm chất đạo đức
cách mạng, lập trường,tưởng chính
trị vững vàng.
- cái nhìn khách quan về vai trò
của chủ nghĩa Mác-Lênin trong đời
sống hội trong sự nghiệp đổi
mới ở Việt Nam hiện nay.
5. Chuẩn đầu ra học phần:
TT Kết quả mong muốn đạt được Mục tiêu Chuẩn đầu ra
CTĐT
A Người học nắm được một cách cóh
thống luận triết học Mác Lênin
vai trò của trong đời sống
hội; hệ thống các khái niệm, phạm
trù các quy luật bản của sự
vận động, phát triển trong tự nhiên,
xã hội và tư duy.
Mục tiêu
về kiến
thức
Nắm vững kiến thức chung về
triết học Mác Lênin vai trò
của trong đời sống hội; hệ
thống các khái niệm, phạm trù
các quy luật bản của sự vận
động, phát triển trong tự nhiên, xã
hội và tư duy.
B Xác lập được thế giới quan, nhân
sinh quan, phương pháp luận khoa
học, vận dụng luận triết học Mác
Lênin o vào việc tiếp cận các
Mục
tiêuvề kỹ
năng
kỹ năng vận dụng kiến thức
luận của môn học để tiếp cận
bước đầu giải quyết vấn đề của
các môn khoa học chuyên ngành;
3
môn khoa học chuyên ngành, vào
hoạt động thực tiễn của bản thân,
thực hiện tốt chủ trương, đường lối,
chính sách của Đảng, pháp luật của
Nhà nước.
thực hiện tốt chủ trương, đường
lối, chính sách của Đảng, pháp
luật của Nhà nước.
C Người học hình thành được phẩm
chất đạo đức cách mạng,lập trường,
tưởng chính trị vững vàng,
niềm tin vào sự nghiệp đổi mới do
Đảng ta khởi xướng và lãnh đạo.
Mục tiêu
về thái độ
phẩm chất đạo đức cách
mạng, lập trường, tưởng chính
trị vững vàng, tin tưởng tuyệt đối
vào sự nghiệp đổi mới do Đảng ta
khởi xướng và lãnh đạo.
6. Nội dung chi tiết học phần:
CHƯƠNG 1: TRIẾT HỌC VÀ VAI TRÒ CỦA TRIẾT HỌC TRONG ĐỜI
SỐNG XÃ HỘI
1. TRIẾT HỌC VÀ VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA TRIẾT HỌC
1.1. Khái lược về triết học
1.2. Vấn đề cơ bản của triết học
1.3. Biện chứng và siêu hình
2. TRIẾT HỌC MÁC LÊNIN VAI TRÒ CỦA TRIẾT HỌC MÁC
LÊNIN TRONG ĐỜI SỐNG XÃ HỘI
2.1. Sự ra đời và phát triển của triết học Mac – Lênin
2.2. Đối tượng và chức năng của triết học Mac – Lênin
2.3. Vai trò của triết học Mac Lênin trong đời sống hội trong sự nghiệp
đổi mới ở Việt Nam hiện nay.
CHƯƠNG 2: CHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNG
1. VẬT CHẤT VÀ Ý THỨC
1.1. Vật chất và các hình thức tồn tại của vật chất
1.2. Nguồn gốc, bản chất và kết cấu của ý thức
1.3. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
2. PHÉP BIỆN CHỨNG DUY VẬT
2.1. Hai loại hình biện chứng và phép biện chứng duy vật
2.2. Nội dung của phép biện chứng duy vật
3. LÝ LUẬN NHẬN THỨC
3.1. Các nguyên tắc của lý luận nhận thức duy vật biện chứng
3.2. Nguồn gốc, bản chất của nhận thức
3.3. Thực tiễn và vai trò của thực tiễn đối với nhận thức
3.4. Các giai đoạn cơ bản của quá trình nhận thức
3.5. Tính chất của chân lý
CHƯƠNG 3: CHỦ NGHĨA DUY VẬT LỊCH SỬ
1. HỌC THUYẾT HÌNH THÁI KINH TẾ - XÃ HỘI
1.1. Sản xuất vật chất là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội
1.2. Biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
4
1.3. Biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội
1.4. Sự phát triển của các hình thái kinh tế - hội một quá trình lịch sử - tự
nhiên
2. GIAI CẤP VÀ DÂN TỘC
2.1. Giai cấp và đấu tranh giai cấp
2.2. Dân tộc
2.3. Mối quan hệ giai cấp – dân tộc – nhân loại
3. NHÀ NƯỚC VÀ CÁCH MẠNG XÃ HỘI
3.1. Nhà nước
3.2. Cách mạng xã hội
4. Ý THỨC XÃ HỘI
4.1. Khái niệm tồn tại xã hội và các yếu tố cơ bản của tồn tại xã hội
4.2. Ý thức xã hội và kết cấu của ý thức xã hội
5. TRIẾT HỌC VỀ CON NGƯỜI
5.1. Khái niệm con người và bản chất con người
5.2. Hiện tượng tha hóa con người và vấn đề giải phóng con người
5.3. Quan hệ cá nhân và xã hội; vai trò cảu quần chúng nhân dân và lãnh tụ trong
lịch sử
5.4. Vấn đề con người trong sự nghiệp cách mạng ở Việt Nam
7. Tài liệu tham khảo
7.1. Tài liệu bắt buộc
- TL1: Bộ Giáo dục & ĐT, Giáo trình Triết học Mác-Lênin, Nxb. Chính trị
quốc gia, Hà Nội 2019.
7.2. Tài liệu tham khảo
- - TL 2: Bộ Giáo dục & ĐT, Giáo trình Những nguyên bản của chủ
nghĩa Mác-Lênin, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội 2013.
TL3: Bộ Giáo dục & ĐT, Giáo trình Triết học Mác-Lênin, Nxb. Chính trị quốc
gia, Hà Nội 2007.
- TL 4: Nguyễn Hữu Vui, Nxb. Chính trị quốc gia, NộiLịch sử triết học,
2003.
- TL 5: Đảng Cộng sản Việt Nam, Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ
VI, VII, VIII, IX, X; XI, XII, Nxb. Chính trị quốc gia, Nội, 1986; 1991; 1996;
2001; 2006; 2011, 2016.
8. Hình thức tổ chức dạy học
8.1. Lịch trình chung:
Nội dung
Hình thức tổ chức dạy học học phần Tổng
thuyết Thảo luận Tự học,
tự NC Khác
vấn
của
GV
KT - ĐG
Nội dung 1.3 12
Nội dung 2 3 2 9
5
Nội dung 3 3 2 9
Nội dung 4 3 2 9 BTCN
Nội dung 5 3 2 12
Nội dung 6 3 2 9 KTGK
Nội dung 7 3 2 9
Nội dung 8 3 2 9 BTCN
Nội dung 9 3 2 9
Nội dung 10 3 2 9 BTCN
Nội dung 11 2 2 9
Nội dung 12 2 9
Nội dung 13 2 9 BT nhóm
Nội dung 14 2 12
Tổng 32 26 135 4 bài KT
6
8.2. Lịch trình cụ thể cho từng nội dung:
Nội dung 1, Tuần 1:
Hình
thức
T/C DH
Thời
gian,
địa
điểm
Nội dung
chính Mục tiêu cụ thể
Yêu
cầu SV
chuẩn
bị
Chuẩn đầu ra
HP
thuyết
3 tiết
Giảng
đường
1.Triết học
vấn đề bản
của triết học.
2. Những điều
kiện ra đời,
phát triển của
triết học Mác-
Lênin.
3. Đối tượng,
chức năng
vai trò của triết
học Mác
Lênin.
1.SV nắm đượckhái
niệm, nguồn gốc, bản
chất, đối tượng
nghiên cứu, vấn đề
bản củatriết học.
2. SV nắmđược
những điều kiện
khách quan chủ
quan của sự ra đời
triết học Mác – Lênin.
3. SV hiểu được khái
niệm, đối tượng, chức
năng vai trò của
triết học Mác – Lênin.
SV đọc
tài liệu:
TL1: từ
tr 1–
16;
SV đọc
tài liệu:
TL1: từ
tr 18–
24
SV đọc
tài liệu:
TL1: từ
tr 42–
52;
1.SV nắm được
khái niệm, vấn
đề bản, đối
tượng nghiên
cứu cách giải
quyết vấn đề
bản của các
trường phái triết
học.
2.SV thấy đươc
tính tất yếu của
sự ra đời triết
học Mác- Lênin.
3.SVnắmvững
khái niệm, đối
tượng, chức
năng vai trò
của triết học
Mác - Lênin
Tự học
ở nhà,
ở thư
viện
1.Sự hình
thành và phát
triển của Triết
học Mác.
2. Thế giới
quan, phương
pháp luận triết
học.
- SV trình bày khái
quát quá trình hình
thành phát triển
(Những tác phẩm,
luận chủ yếu) của
Triết học Mác-Lênin.
2. SV hiểu đúng về
thế giới quan
phương pháp luận
SV đọc
tài liệu:
TL1: từ
tr 24–
42;
SV đọc
tài liệu:
TL1: từ
45-52
1.SV nắm được
được quá trình
hình thành
phát triển Triết
học Mác-Lênin.
2.SV hiểu đúng
về thế giới quan
phương pháp
luận
Tư vấn
của GV
Trên
lớp
hoặc
VP
BM/kh
oa
GV trả lời các
vấn đề sinh
viên yêu cầu
trong chương 1
Giúp sinh viên hiểu
đúng về các vấn đề
các em yêu cầu tư vấn
- Lựa
chọn
VĐ cần
tư vấn
7

Preview text:

Trường ĐH Hồng Đức ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN:
Khoa: Lý luận chính trị -Luật Triết học Mác - Lênin
BỘ MÔN: NGUYÊN LÝ Mã học phần: 196045

1.Thông tin về giảng viên 1.1. Mai Thị Quý
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sỹ, Giảng viên chính, Phó trưởng khoa.
- Địa điểm làm việc: Phòng 120, Nhà A5, cơ sở chính, Đại học Hồng Đức số
565 Quang Trung, phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá.
- Địa chỉ liên hệ: Phòng 120, Nhà A5, cơ sở chính, Đại học Hồng Đức
- Điện thoại: 0912 603 834 - Email: maithiquy@hdu.edu.vn 1.2. Lê Thị Thắm
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sỹ, Giảng viên chính, Trưởng bộ môn.
- Địa điểm làm việc: Phòng 121, Nhà A5, cơ sở chính, Đại học Hồng Đức số
565 Quang Trung, phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá.
- Địa chỉ liên hệ: Phòng 121, Nhà A5, cơ sở chính, Đại học Hồng Đức
- Điện thoại: 0917 304 898 - Email: Lethitham@hdu.edu.vn 1.3. Nguyễn Phan Vũ
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ, Phó trưởng bộ môn
- Địa điểm làm việc: Phòng 121, Nhà A5, cơ sở chính, Đại học Hồng Đức số
565 Quang Trung, phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá.
- Địa chỉ liên hệ: Phòng 121, Nhà A5, cơ sở chính, Đại học Hồng Đức.
- Điện thoại: 0904 600 768
- Email:nguyenphanvu@hdu.edu.vn 1.4. Lê Thị Hoài
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ, Giảng viên.
- Địa điểm làm việc: : Phòng 121, Nhà A5, cơ sở chính, Đại học Hồng Đức số
565 Quang Trung, phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá.
- Địa chỉ liên hệ: Phòng 121, Nhà A5, cơ sở chính, Đại học Hồng Đức.
- Điện thoại: 0974 688 467 Email:Lethihoai@hdu.edu.vn 1.5. Đới Thị Thêu
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sỹ, giảng viên
- Địa điểm làm việc: Phòng 121, Nhà A5, cơ sở chính, Đại học Hồng Đức số
565 Quang Trung, phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá.
- Địa chỉ liên hệ: Phòng 121, Nhà A5, cơ sở chính, Đại học Hồng Đức.
- Điện thoại: 0946 302 888 Email:d oithitheu@hdu.edu.vn 1.6. Bùi Thị Hằng
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ, Giảng viên.
- Địa điểm làm việc: Phòng 121, Nhà A5, cơ sở chính, Đại học Hồng Đức số
565 Quang Trung, phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá.
- Địa chỉ liên hệ: Phòng 121, Nhà A5, cơ sở chính, Đại học Hồng Đức. 1
- Điện thoại: 0937571979 Email: buithihang@hdu.edu.vn
2. Thông tin chung về học phần:
- Tên ngành, khoá đào tạo: Tất cả các ngành học năm thứ nhất bậc cao đẳng và đại học.
- Tên học phần: Triết học Mác - Lênin - Số tín chỉ: 03 - Học kỳ: 1 - Học phần: Bắt buộc
- Điều kiện tiên quyết: không.
- Các học phần kế tiếp: Kinh tế chính trị học Mác –Lênin, Chủ nghĩa xã hội
khoa học, Tư tưởng Hồ Chí Minh, Đường lối cách mạng của ĐCSVN.
- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
+ Nghe giảng lý thuyết: 32 tiết
+ Thảo luận, hoạt động theo nhóm: 26 tiết
+ Thực hành, thực tập: 0 + Tự học: 135 tiết
Địa chỉ bộ môn phụ trách môn học: Phòng 121, Nhà A5, cơ sở chính, trường đại học Hồng Đức.
3. Mô tả vắn tắt nội dung học phần
Học phần Triết học Mác – Lênin bao gồm 3 chương. Chương 1: Trình bày khái
quát về nguồn gốc, bản chất của triết học; sự hình thành, phát triển của triết học Mác
– Lênin và vai trò của nó trong đời sống xã hội. Chương 2: Trình bày quan điểm của
triết học Mác – Lênin về vật chất, ý thức; các nguyên lý, các quy luật, các cặp phạm
trù; lý luận nhận thức. Chương 3: Trình bày quan điểm duy vật lịch sử về sự tồn tại,
vận động, phát triển của các hình thái kinh tế -xã hội, giai cấp, dân tộc, nhà nước,
cách mạng xã hội, ý thức xã hội và triết học về con người.
Sau khi kết thúc học phần, người học nắm vững lý luận triết học Mác – Lênin,
trên cơ sở đó xác lập được thế giới quan, nhân sinh quan, phương pháp luận khoa học
và vận dụng lý luận đó để nhận thức và cải tạo thế giới; xác lập được phẩm chất đạo
đức cách mạng, có lập trường tư tưởng chính trị vững vàng.
4. Mục tiêu của học phần: Mục Mô tả Chuẩn đầu ra tiêu CTĐT
4.1. Về kiến thức: Khái quát về nguồn gốc, bản
Sau khi kết thúc học phần, người học
chất của triết học; sự hình thành, phát nắm vững (trình bày, phân tích, lấy
triểnvà vai trò của triết học Mác – Lênin được ví dụ…) về nguồn gốc, bản chất
trong đời sống xã hội. Quan điểm duy vật của triết học; sự hình thành, phát
biện chứng về vật chất, ý thức; các nguyên triểnvà vai trò của triết học Mác –
lý, các quy luật, các cặp phạm trù; bản chất Lênin trong đời sống xã hội.Quan
của nhận thức, thực tiễn và vai trò của thực điểm duy vật biện chứng về vật chất,
tiễn đối với nhận thức. Quan điểm duy vật ý thức,về sự tồn tại, vận động của thế
lịch sử về sự tồn tại, vận động, phát triển giới, về lý luận nhận thức. Quan điểm
của các hình thái kinh tế - xã hội trong lịch duy vật lịch sử về sự tồn tại, vận 2
sử; về nguồn gốc, bản chất giai cấp, đấu động, phát triển của lịch sử - xã hội,
tranh giai cấp, dân tộc, nhà nước, cách giai cấp, dân tộc, nhà nước, cách
mạng xã hội, ý thức xã hội và con người.
mạng xã hội, ý thức xã hội và triết học về con người.
4.2 Về kỹ năng:
- Hình thành kỹ năng phân tích, đánh giá - Người học xác lập được thế giới
và giải quyết các hiện tượng của tự nhiên, quan, nhân sinh quan và phương pháp
xã hội và tư duy trên lập trường DVBC và luận khoa học để nhận thức và cải tạo
phương pháp luận biện chứng duy vật. thế giới;
- Biết vận dụng kiến thức lý luận của môn - Vận dụng được kiến thức lý luận của
học vào việc tiếp cận các môn khoa học môn học để tiếp cận và bước đầu giải
chuyên ngành, vào hoạt động thực tiễn của quyết vấn đề nảy sinh trong hoạt động
bản thân một cách năng động và sáng tạo;
nhận thức và hoạt động thực tiễn của
- Biết vận dụng những vấn đề lý luận để bản thân;
hiểu rõ và thực hiện tốt chủ trương, đường - Vận dụng được kiến thức lý luận để
lối, chính sách của Đảng, pháp luật của hiểu và thực hiện tốt chủ trương, Nhà nước.
đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước. 4.3 Về thái độ:
- Rèn luyện phẩm chất đạo đức cách mạng, - Xác lập được phẩm chất đạo đức
có lập trường, tư tưởng chính trị vững cách mạng, lập trường, tư tưởng chính vàng; trị vững vàng.
- Nhìn nhận một cách khách quanvề vai trò - Có cái nhìn khách quan về vai trò
của chủ nghĩa Mác-Lênin trong đời sống của chủ nghĩa Mác-Lênin trong đời
xã hội và trong sự nghiệp đổi mới ở Việt sống xã hội và trong sự nghiệp đổi Nam hiện nay.
mới ở Việt Nam hiện nay.
5. Chuẩn đầu ra học phần: TT
Kết quả mong muốn đạt được
Mục tiêu Chuẩn đầu ra CTĐT A
Người học nắm được một cách cóhệ Mục tiêu Nắm vững kiến thức chung về
thống lý luận triết học Mác – Lênin về kiến triết học Mác – Lênin và vai trò
và vai trò của nó trong đời sống xã thức
của nó trong đời sống xã hội; hệ
hội; hệ thống các khái niệm, phạm
thống các khái niệm, phạm trù và
trù và các quy luật cơ bản của sự
các quy luật cơ bản của sự vận
vận động, phát triển trong tự nhiên,
động, phát triển trong tự nhiên, xã xã hội và tư duy. hội và tư duy. B
Xác lập được thế giới quan, nhân Mục
Có kỹ năng vận dụng kiến thức lý
sinh quan, phương pháp luận khoa tiêuvề kỹ luận của môn học để tiếp cận và
học, vận dụng lý luận triết học Mác năng
bước đầu giải quyết vấn đề của
– Lênin vào vào việc tiếp cận các
các môn khoa học chuyên ngành; 3
môn khoa học chuyên ngành, vào
thực hiện tốt chủ trương, đường
hoạt động thực tiễn của bản thân,
lối, chính sách của Đảng, pháp
thực hiện tốt chủ trương, đường lối, luật của Nhà nước.
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước. C
Người học hình thành được phẩm Mục tiêu Có phẩm chất đạo đức cách
chất đạo đức cách mạng,lập trường, về thái độ mạng, lập trường, tư tưởng chính
tư tưởng chính trị vững vàng, có
trị vững vàng, tin tưởng tuyệt đối
niềm tin vào sự nghiệp đổi mới do
vào sự nghiệp đổi mới do Đảng ta
Đảng ta khởi xướng và lãnh đạo.
khởi xướng và lãnh đạo.
6. Nội dung chi tiết học phần:
CHƯƠNG 1: TRIẾT HỌC VÀ VAI TRÒ CỦA TRIẾT HỌC TRONG ĐỜI SỐNG XÃ HỘI
1. TRIẾT HỌC VÀ VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA TRIẾT HỌC
1.1. Khái lược về triết học
1.2. Vấn đề cơ bản của triết học
1.3. Biện chứng và siêu hình
2. TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN VÀ VAI TRÒ CỦA TRIẾT HỌC MÁC –
LÊNIN TRONG ĐỜI SỐNG XÃ HỘI
2.1. Sự ra đời và phát triển của triết học Mac – Lênin
2.2. Đối tượng và chức năng của triết học Mac – Lênin
2.3. Vai trò của triết học Mac – Lênin trong đời sống xã hội và trong sự nghiệp
đổi mới ở Việt Nam hiện nay.
CHƯƠNG 2: CHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNG 1. VẬT CHẤT VÀ Ý THỨC
1.1. Vật chất và các hình thức tồn tại của vật chất
1.2. Nguồn gốc, bản chất và kết cấu của ý thức
1.3. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
2. PHÉP BIỆN CHỨNG DUY VẬT
2.1. Hai loại hình biện chứng và phép biện chứng duy vật
2.2. Nội dung của phép biện chứng duy vật 3. LÝ LUẬN NHẬN THỨC
3.1. Các nguyên tắc của lý luận nhận thức duy vật biện chứng
3.2. Nguồn gốc, bản chất của nhận thức
3.3. Thực tiễn và vai trò của thực tiễn đối với nhận thức
3.4. Các giai đoạn cơ bản của quá trình nhận thức
3.5. Tính chất của chân lý
CHƯƠNG 3: CHỦ NGHĨA DUY VẬT LỊCH SỬ
1. HỌC THUYẾT HÌNH THÁI KINH TẾ - XÃ HỘI
1.1. Sản xuất vật chất là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội
1.2. Biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất 4
1.3. Biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội
1.4. Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên
2. GIAI CẤP VÀ DÂN TỘC
2.1. Giai cấp và đấu tranh giai cấp 2.2. Dân tộc
2.3. Mối quan hệ giai cấp – dân tộc – nhân loại
3. NHÀ NƯỚC VÀ CÁCH MẠNG XÃ HỘI 3.1. Nhà nước 3.2. Cách mạng xã hội 4. Ý THỨC XÃ HỘI
4.1. Khái niệm tồn tại xã hội và các yếu tố cơ bản của tồn tại xã hội
4.2. Ý thức xã hội và kết cấu của ý thức xã hội
5. TRIẾT HỌC VỀ CON NGƯỜI
5.1. Khái niệm con người và bản chất con người
5.2. Hiện tượng tha hóa con người và vấn đề giải phóng con người
5.3. Quan hệ cá nhân và xã hội; vai trò cảu quần chúng nhân dân và lãnh tụ trong lịch sử
5.4. Vấn đề con người trong sự nghiệp cách mạng ở Việt Nam 7. Tài liệu tham khảo
7.1. Tài liệu bắt buộc

- TL1: Bộ Giáo dục & ĐT, Giáo trình Triết học Mác-Lênin, Nxb. Chính trị quốc gia, Hà Nội 2019.
7.2. Tài liệu tham khảo
- - TL 2: Bộ Giáo dục & ĐT, Giáo trình Những nguyên lý cơ bản của chủ
nghĩa Mác-Lênin, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội 2013.
TL3: Bộ Giáo dục & ĐT, Giáo trình Triết học Mác-Lênin, Nxb. Chính trị quốc gia, Hà Nội 2007.
- TL 4: Nguyễn Hữu Vui, Lịch sử triết học,Nxb. Chính trị quốc gia, Hà Nội 2003.
- TL 5: Đảng Cộng sản Việt Nam, Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ
VI, VII, VIII, IX, X; XI, XII, Nxb. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 1986; 1991; 1996; 2001; 2006; 2011, 2016.
8. Hình thức tổ chức dạy học
8.1. Lịch trình chung:

Hình thức tổ chức dạy học học phần Tổng Nội dung thuyết Thảo luận Tự học, vấn KT - ĐG tự NC Khác của GV Nội dung 1.3 12 Nội dung 2 3 2 9 5 Nội dung 3 3 2 9 Nội dung 4 3 2 9 BTCN Nội dung 5 3 2 12 Nội dung 6 3 2 9 KTGK Nội dung 7 3 2 9 Nội dung 8 3 2 9 BTCN Nội dung 9 3 2 9 Nội dung 10 3 2 9 BTCN Nội dung 11 2 2 9 Nội dung 12 2 9 Nội dung 13 2 9 BT nhóm Nội dung 14 2 12 Tổng 32 26 135 4 bài KT 6
8.2. Lịch trình cụ thể cho từng nội dung:
Nội dung 1, Tuần 1: Thời Yêu Hình gian, Nội dung cầu SV Chuẩn đầu ra thức
chính Mục tiêu cụ thể địa chuẩn HP T/C DH điểm bị
1.Triết học và 1.SV nắm đượckhái SV đọc 1.SV nắm được
vấn đề cơ bản niệm, nguồn gốc, bản tài liệu: khái niệm, vấn của triết học.
chất, đối tượng TL1: từ đề cơ bản, đối nghiên cứu, vấn đề cơ tr 1– tượng nghiên bản củatriết học. 16; cứu và cách giải quyết vấn đề cơ bản của các trường phái triết học. Lý 3 tiết
2. Những điều 2. SV nắmđược SV đọc 2.SV thấy đươc thuyết Giảng
kiện ra đời, những điều kiện tài liệu: tính tất yếu của đường
phát triển của khách quan và chủ TL1: từ sự ra đời triết
triết học Mác- quan của sự ra đời tr 18– học Mác- Lênin. Lênin. triết học Mác – Lênin. 24
3. Đối tượng, 3. SV hiểu được khái SV đọc 3.SVnắmvững
chức năng và niệm, đối tượng, chức tài liệu: khái niệm, đối
vai trò của triết năng và vai trò của TL1: từ tượng, chức
học Mác – triết học Mác – Lênin. tr 42– năng và vai trò Lênin. 52; của triết học Mác - Lênin 1.Sự
hình - SV trình bày khái SV đọc 1.SV nắm được
thành và phát quát quá trình hình tài liệu: được quá trình
triển của Triết thành và phát triển TL1: từ hình thành và ở nhà, học Mác. (Những tác phẩm, lý tr 24– phát triển Triết ở thư luận chủ yếu) của 42; học Mác-Lênin. Tự học viện Triết học Mác-Lênin. SV đọc
2. Thế giới 2. SV hiểu đúng về tài liệu: 2.SV hiểu đúng
quan, phương thế giới quan và TL1: từ về thế giới quan
pháp luận triết phương pháp luận 45-52 và phương pháp học. luận Trên GV trả lời các Giúp sinh viên hiểu - Lựa lớp vấn đề sinh đúng về các vấn đề chọn Tư vấn hoặc viên yêu cầu
các em yêu cầu tư vấn VĐ cần của GV VP trong chương 1 tư vấn BM/kh oa 7