lOMoARcPSD| 58707906
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA CNTT
Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Trình
độ đào tạo: Đại học
Chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin
Đề Cương Chi Tiết Môn Học
1. Tên học phần: Điện tử căn bản (CTT) Mã học phần: EEEN231780
2. Tên Tiếng Anh: Electrical Electronic Engineering
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (3/0/6) (3 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí nghiệm) Phân bố thời
gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 0*2 tiết thực hành + 6 tiết tự học/ tuần)
4. Các giảng viên phụ trách môn học:
1. ThS. Đinh Công Đoan
2. ThS.Nguyễn Đăng Quang
3. ThS.Từ Tuyết Hồng
5. Điều kiện tham gia học tập học phần Môn học tiên quyết:
Môn học trước: Vật lý, Toán 2
6. Mô tả học phần (Course Description)
Cung cấp cho sinh viên ngành công nghệ thông tin các kiến thức chung bản và phương
pháp phân tích, tính toán các mạch điện và mạch điện tử căn bản thường sử dụng trong thực tế như
: mạch điện một chiệu, mạch điện xoay chiều, mạch chỉnh lưu, mạch ổn áp, mạch ngắt dẫn dùng
BJT, mạch khuếch đại tín hiệu, mạch dao động, mạch số. Ngoài ra môn học còn cung cấp cho sinh
viên ngành CNTT một số thiết bị điện tử thông minh.
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
Mục tiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal description)
(Môn học này trang bị cho sinh viên:)
Chuẩn đầu
ra
CTĐT
Trình độ
năng lực
G1
Kiến thức cơ bản về mạch điện, linh kiện điện tử, mạch
điện tử, ứng dụng của các linh kiện điện tử, mạch số,
thiết bị điện tử thông minh
ELO2(1.2)
ELO3(1.3)
3
G2
Khả năng phân tích, giải thích và tính toán các thông số
của mạch điện, điện tử cơ bản
ELO4(2.1)
ELO6(2.4)
4
G3
Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và khả năng đọc hiểu
các tài liệu kỹ thuật điện tử bằng tiếng Anh
ELO9(3.1)
ELO10(3.2)
3
G4
Kỹ năng duy để thiết kế, giải quyết các vấn đề phát
sinh khi thiết kế các mạch điện tử cơ bản.
ELO12(4.1)
ELO14(4.3)
3
8. Chuẩn đầu ra của môn học
lOMoARcPSD| 58707906
Chuẩn
đầu ra
MH
Mô tả
(Sau khi học xong môn học này, người học có thể:)
Chuẩn đầu
ra CTĐT
G1
G1.1
Trình bày được các phần tử bản của mạch điện, các
đại lương đặc trưng cho quá trình biến đổi năng lượng
cảu mạch điện
Trình bày được cấu tạo, nguyên hoạt động của các linh
kiện điện tử bán dẫn cơ bản Diode, Transistor,...
Trình bày được nguên tắc làm việc của mạch số, cổng
logic số, một số loại mạch số cơ bản
ELO2(1.2)
G1.2
Giải thích được nguyên hoạt động của các mạch ứng
dụng linh kiện điện tử trên: chỉnh lưu, xén, ngắt dẫn bão
hòa, khuếch đại, điều khiển độ sáng đèn, ổn áp, mạch
logic tổ hợp…
ELO2(1.2)
G1.3
Tính toán được thông số dòng áp, công suất, vẽ được
dạng sóng dòng, áp của mạch điện, điện tử cơ bản
ELO2(1.2)
ELO3(1.3)
G2
G2.1
Có khả năng làm việc trong các nhóm để thảo luận và
giải quyết các vấn đề liên quan đến điện và điện tử cơ
bản
ELO4(2.1)
ELO6(2.4)
G2.2
Sử dụng được các thuật ngữ tiếng Anh dùng cho hệ thống
điện và điện tử
ELO4(2.1)
ELO6(2.4)
G2.3
Đọc được sơ đồ mạch điện, điện tử cơ bản thực tế:
mạch nguồn, khuếch đại…
ELO4(2.1)
ELO6(2.4)
G3
G3.1
Làm việc nhóm để thảo luận giải quyết các vấn đề
trong mạch điện tử.
ELO9(3.1)
ELO10(3.2)
G3.2
Giải thích được các thuật ngữ tiếng Anh của linh kiện
điện tử trong datasheet và mạch điện tử.
ELO9(3.1)
ELO10(3.2)
G4
G4.1
Thiết kế được các mạch điện, điện tử cơ bản
ELO12(4.1)
ELO13(4.2)
G4.2
Xác định được chức năng của các mạch điện tử đơn giản
trong hệ thống.
ELO12(4.1)
ELO13(4.3)
9 Đạo đức khoa học:
Các bài tập nhà dự án phải được thực hiện từ chính bản thân sinh viên. Nếu bị phát
hiện có sao chép thì xử các sinh viên liên quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá
trình và cuối kỳ.
10. Nội dung chi tiết học phần:
lOMoARcPSD| 58707906
Tuần
Nội dung
Chuẩ
n đầu
ra học
phần
Trình
độ
năng
lực
Phươn
g pháp
dạy
học
Phươn
g pháp
đánh
giá
1
Chương 1: Những Khái Niệm Định Luật
Bản (3/0/6)
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3)
Nội dung GD lý thuyết:
1.1 Khái niệm chung
1.2 Các đại lượng đặc trưng cho quá trình năng
lượng trong mạch điện
1.3 Các phần tử cơ bản của mạch điện
1.4 Công suất và năng lượng
1.5 Các định luật cơ bản về mạch điện
Kichhoff 1, 2
1.6 Một số phép biến đổi tương đương cơ bản
trong mạch điện PPGD chính:
+ Thuyết giảng
+ Thảo luận nhóm Trình
chiếu
G1.1
G3.1
3
3
Nêu và
giải
quyết
vấn đề,
thảo
luận
nhóm
Phương
pháp
viết
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6)
+ Phương pháp dòng mắc lưới
+ Phương pháp xếp chồng
G1.1
3
2+3
Chương 2: Mạch Xác Lập Điều Hòa Các
Phương Pháp Giải Mạch (6/0/12)
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp:
(3)
Nội dung GD lý thuyết:
2.1 Quá trình tuần hoàn
2.2 Quá trình điều hòa
2.3 Phương pháp biên độ phức
2.4 Giải bài toán mạch dùng ảnh phức
2.5 Quan hệ dòng áp trên các phần tử mạch
2.6 Các định luật mạch dạng phức
2.7 Phương pháp dòng điện nhánh
2.8 Phương pháp điện thế nút
2.9 Phương pháp dòng mắt lưới
G1.1
G1.2
G1.3
G2.1
G3.1
G4.1
3
3
3
3
3
3
Nêu và
giải
quyết
vấn đề,
thảo
luận
nhóm
Phương
pháp
viết
lOMoARcPSD| 58707906
2.10Nguyên lý xếp chồng
2.11Hướng dẫn giải mạch bằng phần mềm
PPGD chính:
+ Thuyết giảng
+ Trình chiếu
+ Thảo luận nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12) +
Củng cố lại các kiến thức đã học về diode.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có liên quan.
4
Chương 3 : Diode và Ứng Dụng (6/0/12)
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (6)
3.1 Giới thiệu
3.2 Khái niệm chất bán dẫn
3.3 Các loại chất bán dẫn
3.4 Tiếp giáp PN
3.5 Diode bán dẫn
3.6. Diode bán dẫn thông thường
3.7 Phân cực diode
3.8 Phương pháp phân tích mạch diode
3.9 Mạch chỉnh lưu
3.10 Mạch lọc
3.11 Mạch nhân đôi điện áp
3.12 Mạch xén
3.13 Một số loại diode khác
Tóm tắt các PPGD:
+ Thuyết trình
+ Thảo luận
+ Đặt vấn đề
+ Làm việc theo nhóm
G1.1
G1.2
G1.3
G2.2
G3.1
G3.2
3
3
3
3
3
3
Nêu và
giải
quyết
vấn đề,
thảo
luận
nhóm
Phương
pháp
viết
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12) +
Tìm hiểu mạch chỉnh lưu trong bộ nguồn
máy tính và trong thực tế n.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu hỏi ôn tập,
làm các câu trắc nghiệm trên trang LMS.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có liên quan.
G1.1
G1.2
G2.2
3
3
3
5
Chương 4:Transitor (6:0:12)
lOMoARcPSD| 58707906
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp:
(6)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
G1.1
G1.2
G1.3
3
3
3
Nêu và
giải
quyết
Phương
pháp
viết
4.1 TRANSISTOR LƯỠNG CỰC (BJT
BIPOLAR JUNCTION TRANSISTOR)
+ Giới thiệu
+ Dòng chảy trong BJT
+ Giải tích mạch BJT dùng đồ thị
+ Các chế độ làm việc của BJT
+ Các mạch phân cực cho BJT
+ Sơ đồ tương đương thông số H
+ Các mạch ứng dụng của BJT
+ Hướng dẫn giải mạch dùng phần mềm
4.2 TRANSISTOR HIỆU ỨNG TRƯỜNG
JFET
+ Nguyên lý cấu tạo, hoạt động
+ Mạch phân cực
+ Các sơ đồ đấu dây, đặc tuyến của JFET
+ Mạch tín hiệu nhỏ
Tóm tắt các PPGD:
+ Thuyết trình + thảo luận + Đặc vấn đề
+ Làm việc theo nhóm + thảo luận
G2.2
G3.2
3
3
vấn đề
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12) +
Củng cố lại các kiến thức đã học cho từng
phần.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu hỏi ôn tập,
làm các câu trắc nghiệm.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có liên quan.
6
Chương 5: Khuyếch Đại Thuật Toán (OPAMP)
(6/0/12)
lOMoARcPSD| 58707906
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp:
(3)
Nội Dung (ND) GD trên lớp
5.1 Giới thiệu OP-AMP
5.2 Mạch OP-AMP cơ bản
5.3 Mạch OP-AMP nâng cao
5.4 Một số OP-AMP thông dụng
5.5 Ứng dụng OP-AMP trong việc biến đổi AD
PPGD chính:
+ Thuyết giảng
+ Trình chiếu
+ Thảo luận nhóm
G1.2
G1.3
G2.2
G3.1
G4.1
3
3
3
3
3
Nêu và
giải
quyết
vấn đề,
thảo
luận
nhóm
Phương
pháp
viết
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12) + Làm
các bài tập, chuẩn bị các câu hỏi ôn tập, làm các
câu trắc nghiệm trên LMS.
G1.2
G1.3
3
3
7
Chương 6 : Đại Số Boole và Mạch Logic
(6:0:12)
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp:
(6)
6.1 Các đại lượng số và tương tự
6.2 Digit nhị phân, mức logic và dạng sóng số
6.3 Các phép toán logic cơ bản
6.4 Tổng quan về hàm logic cơ bản
6.5 Vi mạch có chức năng cố định
6.6 Mạch logic lập trình được
6.7 Hệ thống số
6.8 Chuyển đổi cơ số
6.9 Một số phép toán trên số nhị phân
6.10 Số có dấu
6.11 Một số loại cổng logic
G1.3
G2.2
3
3
Nêu và
giải
quyết
vấn đề.
Phương
pháp
viết
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12)
+ Bộ nhớ bán dẫn.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu hỏi ôn tập,
làm các câu trắc nghiệm trên LMS.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có liên quan.
G1.3
G2.2
3
3
8
Chương 7 : Các Phương Pháp Biểu Diễn
Hàm Boole (6:0:12)
lOMoARcPSD| 58707906
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp:
(6)
7.1 Các tiên đề của đại số Boole
7.2 Các định lý của đại số Boole
7.3 Các phương pháp biểu diễn hàm Boole
7.4 Rút gọn hàm Boole bằng phương pháp bìa
K
7.5 Các phương pháp thực hiện hàm Boole
G1.1
G2.1
G2.2
G2.3
G3.1
G4.1
3
3
3
3
3
3
Nêu và
giải
quyết
vấn đề.
Phương
pháp
viết, mô
phỏng
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12) +
Làm các bài tập, chuẩn bị các câu hỏi ôn tập,
làm các câu trắc nghiệm trên LMS.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có liên quan.
9
Chương 8 : Hệ Tổ Hợp (6:0:12)
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp:
(6)
8.1 Giới thiệu hệ tổ hợp
8.2 Mạch mã hóa và giải mã
G1.1
G2.1
3
3
Nêu và
giải
quyết
vấn đề.
Phương
pháp
viết, mô
phỏng
8.3 Mạch ghép kênh và phân kênh
8.4 Mạch cộng
8.5 Mạch so sánh
8.6 Giới thiệu một số vi mạch
8.6 Hướng dẫn mô phỏng hệ tổ hợp bằng phần
mềm
G2.2
G2.3
G3.1
G4.1
3
3
3
3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12) +
Làm các bài tập, chuẩn bị các câu hỏi ôn tập,
làm các câu trắc nghiệm trên LMS.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có liên quan.
10
Chương 9 : Hệ Tuần Tự (6:0:12)
lOMoARcPSD| 58707906
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp:
(6)
9.1 Giới thiệu hệ tuần tự
9.2 Các phần tử cơ bản của hệ tuần tự
9.3 Mạch đếm
9.4 Thanh ghi dịch
9.5 Mô phỏng hệ tuần tự dùng phần mềm
G1.1
G2.1
G2.2
G2.3
G3.1
G4.1
3
3
3
3
3
3
Nêu và
giải
quyết
vấn đề.
Phương
pháp
viết, mô
phỏng
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12) +
Làm các bài tập, chuẩn bị các câu hỏi ôn tập,
làm các câu trắc nghiệm trên LMS. + Đặt ra
các câu hỏi, các vấn đề có liên qu
11
Chương 10 : Một Số Thiết Bị Điện Tử Thông
Minh (6:0:12)
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp:
(6)
10.1Khái niệm về IoT
10.2 Các thành phần cơ bản của hệ thống IoT
10.3 Cảm biến
10.4 Cơ cấu chấp hành
10.5 Kết nối
10.6 Xử lý dữ liệu
10.7 Home automation sensor
10.8 Lighting and Appliance controls
10.9 Environmental Reporting Systems
10.10 Smart Irrigation Controllers
10.11 Smart Thermostats & Climate Controls
10.12 Window Opener Systems
10.13 Door & Gate Opener Systems
G1.1
G1.2
G1.3
3
3
3
Thuyết
trình,
giải đáp
Câu hỏi
10.14 Garage Door Remotes & Controllers
10.15 Smart Door Locks
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12) +
Làm các bài tập, chuẩn bị các câu hỏi ôn tập,
làm các câu trắc nghiệm trên LMS.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có liên quan.
12-13
Chương 11 : Một Số Mô nh Sử Dụng Smart
Devices (6:0:12)
lOMoARcPSD| 58707906
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp:
(6)
11.1 Khái niệm về smartHome
11.2 Làm thế nào để xây dựng một hệ thống
Smarthome
- Smart light
- Smart thermostat
- Smart speaker
- Smart security
- Smart TV
- Smart lock
-
11.3 Hệ thống smarthome của Zipato
- Board mạch CO3109-7A
- Board mạch CO3109-7B
- Board mạch CO3109-7C
- Board mạch CO3109-7D
11.4 Sơ đồ khối tổng quát của smarthome
11.5 Phần mềm điều khiển MyZipato
G1.1
G1.2
G1.3
3
3
3
Thuyết
trình,
giải đáp
Câu hỏi
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12)
- Tìm hiểu một số sản phẩm nhà thông
minh của một số hãng khác.
G1.1
G1.2
G1.3
3
3
3
14
Kiểm tra
15
Ôn tập
11. Đánh giá sinh viên:
- Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra như sau:
Hình
thức
KT
Nội dung
Thời
điểm
Chuẩn
đầu ra
đánh
giá
Trình
độ
năng
lực
Phươn
g pháp
đánh
giá
Công cụ
đánh giá
Tỉ lệ (%)
Giữa kỳ
50
BT
- Kiểm tra
nhanh
nội dung
vửa học
- Bài tập
trên lớp
Trong
giờ học
G1.1,
G1.2,
G1.3,
G2.1
G2.2
G2.3
3
3
3
3
3
3
Paper
munite,
thinkpair-
share,
E3..
BT nhỏ
trên lớp
10
lOMoARcPSD| 58707906
KT
onlin
e
Bài kiểm tra trên
trang dạy học số
(LMS)
Tuần 1-
Tuần
15
G1.1,
G1.2,
G1.3
G2.1,
G2.2,
G2.3,
G3.2.
3
3
3
3
3
3
3
Trắc
nghiệm
Online
10
BT
lớn
Bài tập lớn dành
cho nhóm sinh
viên
Tuần 7-
Tuần
10
G1.3,
G2.2,
G3.1,
G3.2,
G4.1,
G4.2
3
3
3
3
3
3
Báo cáo
15
KT
Kiểm tra giữa
kỳ:
- Mạch
điện DCvà
mạch điện AC
- Tính
toán, phântích,
thiết kế các
mạch ứng dụng
điện tử cơ bản:
Tuần
12
G1.2,
G1.3,
G2.1,
G2.2.
3
3
3
3
Phương
pháp viết
Kiểm tra
trên lớp
15
Thi cuối kỳ
50
- Nội
dung baoquát
tất cả các chuẩn
đầu ra quan
trọng của môn
học.
- Thời
gian làmbài 60
phút.
G1.1,
G1.2,
G1.3,
G2.1,
G2.2,
G2.3,
G4.1.
3
3
3
3
3
3
3
Thi trắc
nghiệm
và tự
luận
Kiểm tra
trên lớp
CĐR môn
học
Quick test
KT online
Tiểu luận
KT giữa kỷ
Thi cuối kỳ
G1.1
x
x
x
G1.2
x
x
x
x
G1.3
x
x
x
x
x
G2.1
x
x
x
G2.2
x
x
x
x
G2.3
x
x
x
lOMoARcPSD| 58707906
G3.1
x
G3.2
x
x
G4.1
x
x
G4.2
x
12. Tài liệu học tập
- Sách, giáo trình chính:
1. Khoa Điện – Điện tử, Kỹ thuật điện, ĐH SPKT 2012.
2. Khoa Điện – Điện tử, Kỹ thuật Điện tử, ĐH SPKT TP. HCM 2005. - Sách
(TLTK) tham khảo:
[3]. Trần Thu Hà, Điện tử bản, Nhà xuất bản ĐH Quốc Gia TP.HCMSPKT 2012.
[4] John Bird, Electrical and Electronic Principles and Technology, Elsevier, Fourth edition,
2010
[5] https://www.the-ambient.com/how-to/get-started-with-the-smart-home-199
[6] Nhóm Lucas Nuelle GmbH, Khóa học ILA Tòa nhà thông minh - Smart homes
(ZWave) EIT10, 2017
13. Ngày phê duyệt lần đầu:
14. Cấp phê duyệt:
Trưởng khoa Trưởng BM Nhóm biên soạn
Đinh Công Đoan
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT
Lấn 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1: ngày tháng năm
< người cập nhật
và ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng Bộ môn:

Preview text:

lOMoAR cPSD| 58707906
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Trình TP. HỒ CHÍ MINH
độ đào tạo: Đại học KHOA CNTT
Chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin
Đề Cương Chi Tiết Môn Học
1. Tên học phần: Điện tử căn bản (CTT) Mã học phần: EEEN231780
2. Tên Tiếng Anh: Electrical Electronic Engineering
3. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (3/0/6) (3 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí nghiệm) Phân bố thời
gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 0*2 tiết thực hành + 6 tiết tự học/ tuần)
4. Các giảng viên phụ trách môn học: 1. ThS. Đinh Công Đoan 2. ThS.Nguyễn Đăng Quang 3. ThS.Từ Tuyết Hồng
5. Điều kiện tham gia học tập học phần Môn học tiên quyết:
Môn học trước: Vật lý, Toán 2
6. Mô tả học phần (Course Description)
Cung cấp cho sinh viên ngành công nghệ thông tin các kiến thức chung cơ bản và phương
pháp phân tích, tính toán các mạch điện và mạch điện tử căn bản thường sử dụng trong thực tế như
: mạch điện một chiệu, mạch điện xoay chiều, mạch chỉnh lưu, mạch ổn áp, mạch ngắt dẫn dùng
BJT, mạch khuếch đại tín hiệu, mạch dao động, mạch số. Ngoài ra môn học còn cung cấp cho sinh
viên ngành CNTT một số thiết bị điện tử thông minh.
7. Mục tiêu môn học (Course Goals) Mục tiêu Mô tả Chuẩn đầu Trình độ (Goals)
(Goal description) ra năng lực
(Môn học này trang bị cho sinh viên:) CTĐT
Kiến thức cơ bản về mạch điện, linh kiện điện tử, mạch ELO2(1.2) 3 G1
điện tử, ứng dụng của các linh kiện điện tử, mạch số, ELO3(1.3)
thiết bị điện tử thông minh
Khả năng phân tích, giải thích và tính toán các thông số ELO4(2.1) 4 G2
của mạch điện, điện tử cơ bản ELO6(2.4)
Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và khả năng đọc hiểu 3 G3
các tài liệu kỹ thuật điện tử bằng tiếng Anh ELO9(3.1) ELO10(3.2)
Kỹ năng tư duy để thiết kế, giải quyết các vấn đề phát ELO12(4.1) 3 G4
sinh khi thiết kế các mạch điện tử cơ bản. ELO14(4.3)
8. Chuẩn đầu ra của môn học lOMoAR cPSD| 58707906 Chuẩn Mô tả
Chuẩn đầu Trình độ đầu ra
(Sau khi học xong môn học này, người học có thể:) ra CTĐT năng lực MH
Trình bày được các phần tử cơ bản của mạch điện, và các ELO2(1.2) 3
đại lương đặc trưng cho quá trình biến đổi năng lượng cảu mạch điện
G1.1 Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động của các linh
kiện điện tử bán dẫn cơ bản Diode, Transistor,...
Trình bày được nguên tắc làm việc của mạch số, cổng
logic số, một số loại mạch số cơ bản G1
Giải thích được nguyên lý hoạt động của các mạch ứng ELO2(1.2) 3
dụng linh kiện điện tử trên: chỉnh lưu, xén, ngắt dẫn bão
G1.2 hòa, khuếch đại, điều khiển độ sáng đèn, ổn áp, mạch logic tổ hợp…
Tính toán được thông số dòng áp, công suất, vẽ được ELO2(1.2) 3
G1.3 dạng sóng dòng, áp của mạch điện, điện tử cơ bản ELO3(1.3) 3
Có khả năng làm việc trong các nhóm để thảo luận và 3 ELO4(2.1)
G2.1 giải quyết các vấn đề liên quan đến điện và điện tử cơ 3 bản ELO6(2.4)
Sử dụng được các thuật ngữ tiếng Anh dùng cho hệ thống ELO4(2.1) 3
G2 G2.2 điện và điện tử ELO6(2.4) 3
Đọc được sơ đồ mạch điện, điện tử cơ bản thực tế: ELO4(2.1) 3
G2.3 mạch nguồn, khuếch đại… ELO6(2.4) 3
Làm việc nhóm để thảo luận và giải quyết các vấn đề ELO9(3.1) 3
G3.1 trong mạch điện tử. ELO10(3.2) 3 G3
Giải thích được các thuật ngữ tiếng Anh của linh kiện ELO9(3.1) 3
G3.2 điện tử trong datasheet và mạch điện tử. ELO10(3.2) 3
Thiết kế được các mạch điện, điện tử cơ bản ELO12(4.1) 3 G4.1 ELO13(4.2) 3 G4
Xác định được chức năng của các mạch điện tử đơn giản ELO12(4.1) 3
G4.2 trong hệ thống. ELO13(4.3) 3
9 Đạo đức khoa học:
Các bài tập ở nhà và dự án phải được thực hiện từ chính bản thân sinh viên. Nếu bị phát
hiện có sao chép thì xử lý các sinh viên có liên quan bằng hình thức đánh giá 0 (không) điểm quá trình và cuối kỳ.
10. Nội dung chi tiết học phần: lOMoAR cPSD| 58707906
Chuẩ Trình Phươn Phươn n đầu độ g pháp g pháp Tuần Nội dung ra học năng dạy đánh phần lực học giá
Chương 1: Những Khái Niệm và Định Luật Cơ
Bản (3/0/6)
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (3) G1.1 3 Nêu và Phương
Nội dung GD lý thuyết: G3.1 3 giải pháp quyết 1.1 Khái niệm chung viết vấn đề,
1.2 Các đại lượng đặc trưng cho quá trình năng thảo lượng trong mạch điện luận
1.3 Các phần tử cơ bản của mạch điện nhóm
1.4 Công suất và năng lượng 1 1.5
Các định luật cơ bản về mạch điện Kichhoff 1, 2
1.6 Một số phép biến đổi tương đương cơ bản
trong mạch điện PPGD chính: + Thuyết giảng + Thảo luận nhóm Trình chiếu
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6) G1.1 3
+ Phương pháp dòng mắc lưới
+ Phương pháp xếp chồng
2+3 Chương 2: Mạch Xác Lập Điều Hòa – Các
Phương Pháp Giải Mạch (6/0/12)
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: G1.1 3 Nêu và Phương (3) G1.2 3 giải pháp
Nội dung GD lý thuyết: G1.3 3 quyết viết 2.1 Quá trình tuần hoàn vấn đề, G2.1 3 thảo 2.2 Quá trình điều hòa G3.1 3 luận G4.1 3 nhóm
2.3 Phương pháp biên độ phức
2.4 Giải bài toán mạch dùng ảnh phức
2.5 Quan hệ dòng áp trên các phần tử mạch
2.6 Các định luật mạch dạng phức
2.7 Phương pháp dòng điện nhánh
2.8 Phương pháp điện thế nút
2.9 Phương pháp dòng mắt lưới lOMoAR cPSD| 58707906 2.10Nguyên lý xếp chồng
2.11Hướng dẫn giải mạch bằng phần mềm PPGD chính: + Thuyết giảng + Trình chiếu + Thảo luận nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12) +
Củng cố lại các kiến thức đã học về diode.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có liên quan.
Chương 3 : Diode và Ứng Dụng (6/0/12)
A/ Các nội dung và PPGD chính trên lớp: (6) G1.1 3 Nêu và Phương 3.1 Giới thiệu G1.2 3 giải pháp
3.2 Khái niệm chất bán dẫn G1.3 3 quyết viết vấn đề,
3.3 Các loại chất bán dẫn G2.2 3 thảo 3.4 Tiếp giáp PN G3.1 3 luận 3.5 Diode bán dẫn G3.2 3 nhóm
3.6. Diode bán dẫn thông thường 3.7 Phân cực diode
3.8 Phương pháp phân tích mạch diode 3.9 Mạch chỉnh lưu 3.10 Mạch lọc
3.11 Mạch nhân đôi điện áp 4 3.12 Mạch xén
3.13 Một số loại diode khác
Tóm tắt các PPGD: + Thuyết trình + Thảo luận + Đặt vấn đề + Làm việc theo nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12) + G1.1 3
Tìm hiểu mạch chỉnh lưu trong bộ nguồn G1.2 3
máy tính và trong thực tế n. G2.2 3
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu hỏi ôn tập,
làm các câu trắc nghiệm trên trang LMS.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có liên quan. 5
Chương 4:Transitor (6:0:12) lOMoAR cPSD| 58707906
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: G1.1 3 Nêu và Phương (6) G1.2 3 giải pháp
Nội Dung (ND) GD trên lớp G1.3 3 quyết viết
4.1 TRANSISTOR LƯỠNG CỰC (BJT – G2.2 3 vấn đề BIPOLAR JUNCTION TRANSISTOR) G3.2 3 + Giới thiệu + Dòng chảy trong BJT
+ Giải tích mạch BJT dùng đồ thị
+ Các chế độ làm việc của BJT
+ Các mạch phân cực cho BJT
+ Sơ đồ tương đương thông số H
+ Các mạch ứng dụng của BJT
+ Hướng dẫn giải mạch dùng phần mềm
4.2 TRANSISTOR HIỆU ỨNG TRƯỜNG JFET
+ Nguyên lý cấu tạo, hoạt động + Mạch phân cực
+ Các sơ đồ đấu dây, đặc tuyến của JFET + Mạch tín hiệu nhỏ
Tóm tắt các PPGD:
+ Thuyết trình + thảo luận + Đặc vấn đề
+ Làm việc theo nhóm + thảo luận
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12) +
Củng cố lại các kiến thức đã học cho từng phần.
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu hỏi ôn tập,
làm các câu trắc nghiệm.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có liên quan.
Chương 5: Khuyếch Đại Thuật Toán (OPAMP) 6 (6/0/12) lOMoAR cPSD| 58707906
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: G1.2 3 Nêu và Phương (3) G1.3 3 giải pháp
Nội Dung (ND) GD trên lớp G2.2 3 quyết viết 5.1 Giới thiệu OP-AMP vấn đề, G3.1 3 5.2 Mạch OP-AMP cơ bản thảo G4.1 3 luận 5.3 Mạch OP-AMP nâng cao nhóm
5.4 Một số OP-AMP thông dụng
5.5 Ứng dụng OP-AMP trong việc biến đổi AD PPGD chính: + Thuyết giảng + Trình chiếu + Thảo luận nhóm
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12) + Làm
các bài tập, chuẩn bị các câu hỏi ôn tập, làm các G1.2 3
câu trắc nghiệm trên LMS. G1.3 3
Chương 6 : Đại Số Boole và Mạch Logic (6:0:12)
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: G1.3 3 Nêu và Phương (6) giải pháp
6.1 Các đại lượng số và tương tự G2.2 3 quyết viết
6.2 Digit nhị phân, mức logic và dạng sóng số vấn đề.
6.3 Các phép toán logic cơ bản
6.4 Tổng quan về hàm logic cơ bản
6.5 Vi mạch có chức năng cố định
6.6 Mạch logic lập trình được 6.7 Hệ thống số
7 6.8 Chuyển đổi cơ số
6.9 Một số phép toán trên số nhị phân 6.10 Số có dấu
6.11 Một số loại cổng logic
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12) G1.3 3 + Bộ nhớ bán dẫn. G2.2 3
+ Làm các bài tập, chuẩn bị các câu hỏi ôn tập,
làm các câu trắc nghiệm trên LMS.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có liên quan.
Chương 7 : Các Phương Pháp Biểu Diễn 8
Hàm Boole (6:0:12) lOMoAR cPSD| 58707906 G1.1 3 Nêu và Phương
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: giải pháp (6) G2.1 3 quyết viết, mô
7.1 Các tiên đề của đại số Boole vấn đề. phỏng
7.2 Các định lý của đại số Boole G2.2 3
7.3 Các phương pháp biểu diễn hàm Boole G2.3 3
7.4 Rút gọn hàm Boole bằng phương pháp bìa K G3.1 3
7.5 Các phương pháp thực hiện hàm Boole G4.1 3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12) +
Làm các bài tập, chuẩn bị các câu hỏi ôn tập,
làm các câu trắc nghiệm trên LMS.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có liên quan. 9
Chương 8 : Hệ Tổ Hợp (6:0:12)
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: G1.1 3 Nêu và Phương (6) giải pháp
8.1 Giới thiệu hệ tổ hợp G2.1 3 quyết viết, mô
8.2 Mạch mã hóa và giải mã vấn đề. phỏng
8.3 Mạch ghép kênh và phân kênh 8.4 Mạch cộng G2.2 3 8.5 Mạch so sánh
8.6 Giới thiệu một số vi mạch G2.3 3
8.6 Hướng dẫn mô phỏng hệ tổ hợp bằng phần mềm G3.1 3 G4.1 3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12) +
Làm các bài tập, chuẩn bị các câu hỏi ôn tập,
làm các câu trắc nghiệm trên LMS.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có liên quan. 10
Chương 9 : Hệ Tuần Tự (6:0:12) lOMoAR cPSD| 58707906 G1.1 3 Nêu và Phương
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: giải pháp G2.1 3 (6) quyết viết, mô vấn đề. phỏng
9.1 Giới thiệu hệ tuần tự G2.2 3
9.2 Các phần tử cơ bản của hệ tuần tự 9.3 Mạch đếm G2.3 3 9.4 Thanh ghi dịch G3.1 3
9.5 Mô phỏng hệ tuần tự dùng phần mềm G4.1 3
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12) +
Làm các bài tập, chuẩn bị các câu hỏi ôn tập,
làm các câu trắc nghiệm trên LMS. + Đặt ra
các câu hỏi, các vấn đề có liên qu 11
Chương 10 : Một Số Thiết Bị Điện Tử Thông Minh (6:0:12)
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: G1.1 3 Thuyết Câu hỏi (6) G1.2 3 trình, 10.1Khái niệm về IoT G1.3 3 giải đáp
10.2 Các thành phần cơ bản của hệ thống IoT 10.3 Cảm biến 10.4 Cơ cấu chấp hành 10.5 Kết nối 10.6 Xử lý dữ liệu 10.7 Home automation sensor
10.8 Lighting and Appliance controls
10.9 Environmental Reporting Systems
10.10 Smart Irrigation Controllers
10.11 Smart Thermostats & Climate Controls 10.12 Window Opener Systems
10.13 Door & Gate Opener Systems
10.14 Garage Door Remotes & Controllers 10.15 Smart Door Locks
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12) +
Làm các bài tập, chuẩn bị các câu hỏi ôn tập,
làm các câu trắc nghiệm trên LMS.
+ Đặt ra các câu hỏi, các vấn đề có liên quan.
Chương 11 : Một Số Mô Hình Sử Dụng Smart
12-13 Devices (6:0:12) lOMoAR cPSD| 58707906
A/ Tóm tắt các ND và PPGD chính trên lớp: (6)
11.1 Khái niệm về smartHome
11.2 Làm thế nào để xây dựng một hệ thống Smarthome - Smart light - Smart thermostat - Smart speaker - Smart security G1.1 3 Thuyết - Smart TV G1.2 3 trình, Câu hỏi - Smart lock G1.3 3 giải đáp -
11.3 Hệ thống smarthome của Zipato - Board mạch CO3109-7A - Board mạch CO3109-7B - Board mạch CO3109-7C - Board mạch CO3109-7D
11.4 Sơ đồ khối tổng quát của smarthome
11.5 Phần mềm điều khiển MyZipato
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12) G1.1 3
- Tìm hiểu một số sản phẩm nhà thông G1.2 3
minh của một số hãng khác. G1.3 3 14 Kiểm tra Ôn tập 15
11. Đánh giá sinh viên: - Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra như sau: Chuẩn Trình Phươn Hình Thời đầu ra độ g pháp Công cụ thức Nội dung đánh đánh Tỉ lệ (%) KT điểm năng đánh giá giá lực giá Giữa kỳ 50 - Kiểm tra Trong G1.1, 3 Paper BT nhỏ 10 nhanh giờ học G1.2, 3 munite, trên lớp nội dung G1.3, 3 thinkpair- vửa học G2.1 3 share, - Bài tập G2.2 3 E3.. trên lớp G2.3 3 BT lOMoAR cPSD| 58707906
Bài kiểm tra trên Tuần 1- G1.1, 3 Trắc Online 10 trang dạy học số Tuần G1.2, 3 nghiệm KT (LMS) 15 G1.3 3 onlin G2.1, 3 e G2.2, 3 G2.3, 3 G3.2. 3 Bài tập lớn dành Tuần 7- G1.3, 3 Báo cáo 15 cho nhóm sinh Tuần G2.2, 3 BT viên 10 G3.1, 3 lớn G3.2, 3 G4.1, 3 G4.2 3 Kiểm tra giữa Tuần G1.2, 3 Phương Kiểm tra 15 kỳ: 12 G1.3, 3 pháp viết trên lớp - Mạch G2.1, 3 điện DCvà G2.2. 3 mạch điện AC KT - Tính toán, phântích, thiết kế các mạch ứng dụng điện tử cơ bản: Thi cuối kỳ 50 - Nội G1.1, 3 Thi trắc Kiểm tra dung baoquát G1.2, 3 nghiệm trên lớp tất cả các chuẩn G1.3, 3 và tự đầu ra quan G2.1, 3 luận trọng của môn G2.2, 3 học. G2.3, - Thời G4.1. 3 gian làmbài 60 3 phút. CĐR môn Quick test KT online Tiểu luận KT giữa kỷ Thi cuối kỳ học G1.1 x x x G1.2 x x x x G1.3 x x x x x G2.1 x x x G2.2 x x x x G2.3 x x x lOMoAR cPSD| 58707906 G3.1 x G3.2 x x G4.1 x x G4.2 x
12. Tài liệu học tập
- Sách, giáo trình chính:
1. Khoa Điện – Điện tử, Kỹ thuật điện, ĐH SPKT 2012.
2. Khoa Điện – Điện tử, Kỹ thuật Điện tử, ĐH SPKT TP. HCM 2005. - Sách (TLTK) tham khảo:
[3]. Trần Thu Hà, Điện tử cơ bản, Nhà xuất bản ĐH Quốc Gia TP.HCMSPKT 2012.
[4] John Bird, Electrical and Electronic Principles and Technology, Elsevier, Fourth edition, 2010 [5]
https://www.the-ambient.com/how-to/get-started-with-the-smart-home-199 [6]
Nhóm Lucas Nuelle GmbH, Khóa học ILA Tòa nhà thông minh - Smart homes (ZWave) EIT10, 2017
13. Ngày phê duyệt lần đầu:
14. Cấp phê duyệt: Trưởng khoa Trưởng BM Nhóm biên soạn Đinh Công Đoan
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT
Lấn 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1: ngày tháng năm
< người cập nhật ký và ghi rõ họ tên) Tổ trưởng Bộ môn: