1
Mc lc
Chương 1 ................................................................................................................... 4
Câu 1: Các b ph n c a Khu v c Chính ph chung? Đc đim ca các t ch c
ca khu v c này? .................................................................................................... 4
Câu 2: Các quan ni m v Tài chính công? Tài chính công có th hi u theo các
góc đ nào ? ........................................................................................................... 4
Câu 3: Các cách phân lo i Tài chính công ? .......................................................... 5
Câu 4: Trình bày các b ph n c u thành tài chính công phân lo i theo ch th
Câu 5: : Đơn v d toán ngân sách là gì? Có bao nhiêu c p ? ............................... 6
Câu 7: : Phân tích m c tiêu Hi u qu phân b ...................................................... 7
Câu 8: Phân tích m c tiêu Hi u qu ho ng ..................................................... 7 t đ
Câu 9: Chc năng, nhim v c a cơ quan tài chính .............................................. 8
Câu 10: Chc năng, nhim v ca cơ quan kế ch đu tư ho ................................. 9
Câu 11: Chc năng, nhim v ca cơ quan qun lí Thuế ...................................... 9
Câu 12: Các yêu c u trong Qu n lý tài chính công ............................................... 9
Chương 2 .................................................................................................................10
Câu 1: Ngân sách nhà nưc là gì ? Các quan ni m v Ngân sách nhà nưc .......10
Câu 3: Khái ni m phân c p chi, phân c p thu .....................................................15
Câu 4: Phân c p nhi m v chi..............................................................................15
Câu 6: Phân chia th m quy n quy ết đnh chế đ chi ...........................................16
Câu 7: N i dung c a phân c p thu Ngân sách nhà nưc .....................................17
Câu 8: N i dung phân c p th m quy n quy ết đnh thu và phân chia Ngân sách 17
2
Câu 10: Điu hòa ngân sách và phân c p ngân sách Vi t Nam .......................19
Câu 11: K ho ch Tài chính ế Ngân sách 3 năm: ................................................19
Chương 3 .................................................................................................................20
Câu 1: Cân đi Ngân sách nhà nưc ....................................................................20
Câu 2: cu thu, cơ cu chi hài hòa là như thế nào ? .......................................20
Câu 5: Các ngu p B i chi ........................................................................22n bù đ
Câu 6: Bi chi ngân sách trung ương và bi chi ngân sách đa phương vn hin
nay được bù đp t nh ng ngu n nào ?vay n đ bù đp bôi chi có bao g m s
vay tr n g c không ? .........................................................................................23
Câu 9: ch s đánh giá tài chính công là gì? Phân tích các tiêu chí ca mt ch s
Câu 11: Vì sao ph nh nhi m v chi c th cho ngân sách mi phân đ i cp chính
quyn? ngân sách này được quy đnh trong lut ngân sách nhà nưc .................28
Chương 4 .................................................................................................................29
Câu 1: Các tiêu chí c a 1 ch s t t ......................................................................29
Câu 2: Các phương pháp thu thp thông tin ? Ưu, nhược đim ..........................29
Câu 3: Khung logic k t qu phát tri n .................................................................30ế
Câu 4: Phân bi t ch s , m c tiêu, ch tiêu ...........................................................31
Câu 3 đim ..............................................................................................................31
Câu 1: Phân tích m i liên h gi a các m c tiêu qu n lý tài chính công ( k lu t
tài khóa, hi u qu phân b , Hi u qu ho ng) v i t tr qu c t t t đ n lý nhà nư
( trách nhi m gi i trình, minh b ch, tiên li u, s tham gia) .................................31
3
Câu 3: Sơ đ nào phn ánh đúng hơn b a phương thn cht c c qun lí chi tiêu
công theo k t qu ?vì sao? ...................................................................................32ế
ế ế
ế nghĩa chi ph ế
Câu 5: T i sao l p k ho ế ch tài chính ngân sách nhà nước 3 năm góp phn đm
bo cân đi ngân sách nhà nưc trong trung hn? ...............................................33
Câu 6: Vay n c a chính ph có th l i gánh n ng n cho th đ ế h sau hay
không? ..................................................................................................................34
các đa phương có s thu ngân sách đa phương được hư
chi thư i đa là bao nhiêu?
Câu 8: t i sao khi phê chu n quyết toán nsnn ,qu c h i c n ph i d a trên Báo
cáo ki m toán c a ki c? ..............................................................34 m toán nhà nư
Câu 9: Th o lu n d toán có vai trò gì trong quy trình xây d ng d toán ngân
sách nhà nư ng năm?
t ngân sách nhà nước năm 2015 quy đ
Câu 11: T i sao s tham gia c a người dân đm b o m c tiêu hi u qu ho t đng
..............................................................................................................................36
Câu 12: Vit nam có nên qun lí ngân sách nhà nước theo kết qu thc hin
dưi? (GT trang 80) .............................................................................................37
Câu 14: Vi l i các khoc đ n phí cho đvi s nghip công lp có vi ph m NT 1
Câu 15: Đ đm b o m c tiêu k lu t tài kháo t ng th TC c n th c hi ,B n
nhng nhi m v nào trong khâu l p d toán ns ...................................................38
Câu 16: Đ đm b o mtieu hi u qu phân b k ho ,b ế ch đu tư cn thc hin
Câu 17: Cq tài chính cn làm gì đ thúc đy đ m bo hiu qu ho ng .........39 t đ
4
Chương 1
Câu 1: Các b ph n c a Khu v c Chính ph chung? Đc đim ca các t
chc ca khu v c này?
- Khái nim: Chính ph t qu c gia theo GFS bao g chung ca m m các cơ quan công
quyn và các đơn v c, đó là nh trc thu ng t chc đưc thiết lp qua quá trình chính tr
đ thc hin quyn l nh thp pháp, tư pháp và hành pháp trong 1 vùng lã
- Khu v c Chính ph chung bao g m: Chính quy n bang ( n u n trung ương, chính quy ế
có ) và chính quyn đa phương
- m: Đc đi
+ Ch u s ki m soát c c: Nh quan tr ng a Nhà nư ng cơ quan đó, các chc v
đư đ c Nhà nư c b nhim, ch nh theo các Quy chế, nhim v ho ng, kt đ ế hoch do
Nhà nước quy đnh. Nhà nư t đc cp toàn b ngân sách ho ng hoc 1 phn ln ngân
sách. Ch u s ng và ki m soát b n l c đnh hư ởi các cơ quan quy c Nhà nư
+ Cung c p hàng hóa, d ch v i m i nhu n: Ngu n công, không theo đu c đích l
thu c ch c này là t t bu , các kho n b o hi m a các t các khon đóng góp b c như thuế
xã h i, ngoài ra còn có các ngu n tài tr và thu nh p t ng khác. các hot đ
+ Ch th ch u trách nhi m pháp lý cu c ch u trách i cùng là Nhà nước: Nhà nư
nhim pháp lý cu i vi cùng đ i tài s n và n ph i tr c a các t ch c này
Câu 2: Các quan ni m v Tài chính công? Tài chính công có th hi u theo các
góc đ nào ?
* T góc nhìn c a Kinh t h c ế
- i là Kinh t h c công c c xem là m t nhánh Tài chính công còn đưc g ế ng, đư
ca Kinh tế h c
- Nghiên cu vi p các hàng hóa, d gì ra th ng c Nhà nưc nên cung c ch v trư
và nhà nước nên đánh nhng loi thuế nào và vi mc đ bao nhiêu cho hp lý
* T góc nhìn th ch ế
- u là tài chính c c công g n v i Theo nghĩ rng: Tài chính công đưc hi a khu v
nhng ho ng thu, chi c p chính quy n và doanh nghi p công nh m th n t đ a các c c hi
các ch ng th i k c năng ca Nhà nưc trong t
- u là tài chính c p chính quy n, Theo nghĩa hp: Tài chính công đưc hi a các c
ch g n v i ho ng thu, chi c t đ a Chính ph
5
- Khái ni m Tài chính công : là nh ng ho ng thu, chi g n v i các qu ti n t c t đ a các
cp chính quy n nh m th c hin ch - xã h i c c c năng kinh tế a Nhà nư
Câu 3: Các cách phân lo i Tài chính công ?
- Có 3 cách phân lo i i chính công:
+ Phân lo i phù h p v i t ch th ng chính quy n c h
+ Phân lo i theo m ch c đích t c qu
+ Phân lo i theo ch th qu n lý tr p c tiế
* Phân tích Ý 1:
- Phân lo i theo t ch n t c là xem h th ng chính quy n có bao c chính quy
nhiêu c g ng v i m i c p chính quy n là m t c p tài chính công, mà c t lõi là p, tươn
ngân sách nhà nưc
- H th ng chính quy n c chia thành c VN đư p Trung ương và cp đa phương
: trong đó cp đa phương li chia thành cp tnh, cp huyn và cp xã.
- ng có nh, Tương tài chính công Trung ương, tài chính công đa phương ( t
huyn, xã ). C th
+ i chính công t nh, thành ph tr c thu i chung là c p c Trung ương ( g
tnh )
+ i chính công huy n, qu n, xã, thành ph tr nh ( g i là c p c thu c t
huyn )
+ i c ng, th tr n ( g i chung là c p xã ) hính công xã,phư
hành chính kinh t t + Tài chính công đơn v ế đc bi
Câu 4: Trình bày các b ph n c u thành tài chính công phân lo i theo ch
th trc ti p quế n lí
Có th chia tcc thành hai b ph n
-Tài chính ca các c p chính quy n
-Tài chính ca các đơn v d toán ngân sách
Ch th tr p qu n lí tài chính công c a các c p chính quy n là các c p chính quy n c tiế
nhà nước( trung ương ,c ới các cơ quan tham mưu như cơ quan tài p tnh.huyn,xã) v
chính, cơ quan kế ho c. ch và đu tư kho bc nhà nư
6
Câu 5: d toán ngân sách là gì? Có bao nhiêu c p ? : Đơn v
- Khái ni m D toán ngân sách nhà nưc: là k ho c ế ch thu, chi ngân sách Nhà nư
theo các chu k m quy n quy t xác đnh trong 1 năm, được các quan Nhà nưc có th ế
đnh và là căn c đ thc hin thu, chi ngân sách
- Khái ni d toán ngân sáchm Đơn v : là các cơ quan, t c, đơn v ch lp d toán ngân
sách và đưc cp có th m quy n giao d toán ngân sách
- d toán ngân sách có 4 c p: Đơn v
+ Đơn v p 1: là đơn v d toán c d toán ngân sách đưc Th tưng Chính ph
hoc y ban nhân dân giao cho d toán ngân sách
VD: B Nông nghi i chính, B p và phát tri n nông thôn
+ Đơn v p dư a đơn v d toán cp 2: là c i c d toán cp 1
+ Đơn v p dư a đơn v d toán cp 3: là c i c d toán cp 2
+ Đơn v p 4: là đơn v ng ngân sách đư d toán c s d c giao trc tiếp qu n lý,
s dng ngân sách
Ví d : C p 1: B i chính, B nông nghi p và phát tri n nông thôn
C p 2: T ng c c thu , T ng c c lâm nghi p ế
C p 3: C c thu , C c ki m lâm ế
C p 4: Chi c , Chi c m lâm c thuế c ki
Câu 6: Phân tích m c tiêu K lu t tài khóa t ng th
- Khái ni m Qu n lí tài chính công : là quá trình các c p chính quy n s d ng các công
thu, chi.
* M c tiêu: K lu t tài khóa t ng th
- KN: K lu t tài khóa t ng th c hi u là ngân sách ph c duy trì m t cách đư i đư
bn v ng trong trung h n,
-Vì sao c n k lu t TKTT: ph m b o thu chi, không làm m t nh kinh t i đ n đ ế vĩ
mô
- Qu n lí thu, chi s không hi u qu n t k ho ra, d báo ếu: cho phép chi vư ế ch đ
các bi ng v kinh t không chính xác ến đ ế
- quán lí thu, chi hi u qu n Đ hơn thì c
7
+ Thi t l p các gi i h n tr n chi tiêu ( c qu c gia, b ) ế p đ và đơn v
+ D báo v các bi ng kinh t ph m b chính xác cao ến đ ế i đ o đ
- Yêu c u:
m b o các kho n chi n m trong gi i h n cho phép ( thi t l p tr n chi + Đ ế
tiêu )
+ Các kho c lên k ho ch d ng d báo kinh t n thu đư ế a trên nh ế đáng tin
cy ( kế ho ch tài chính ngân sách trung h n )
+ N xu t thêm các kho n tchi m i thì ph i có ngu ng. ếu đ n thu tương
Câu 7: : Phân tích m c tiêu Hiu qu phân b
- Hi u qu phân b có th nhìn nh n trên hai khía c nh
+ Khía c nh Thu : đ a nhóm ngưm bo chia s gánh nng thuế gi i trong xã hi
nhm gi m thi u nh ng tiêu c ng tác đ c ca thu . Chính sách thu ph m b o trung ế ế i đ
lp và các cơ chế qun lý thuế phi giúp gim chi phí hành thu và chi phí tuân th
+ Khía c nh Chi : k ho i phù h p vế ch chi ngân sách ph ới các ưu tiên trong
chính sách c c chính trong a Nhà nư năng tái phân tc, khuyến khích kh các ngun l
gii h n tr n ngân sách
* Ph t m u qu phân b i làm gì đ đ c tiêu hi
- nh các m c tiêu chi c gia. Xác đ ến lưc c a qu
- nh nguyên t c và tiêu chí phân b ngân sách g n v i m c tiêu chi c. Xác đ ến lư
- Trao quy n cho các B , ngành trong vi c quy nh phân b ngu n l ết đ c vào các
chương trình;
- t qu th n nhi m v . Theo dõi, đánh giá kế c hi
- Gi m thi u nh ng bóp méo c a thu ng tác đ ế
- m b o tính toàn di n và minh b ch c a thu, chi ngân sách. Đ
Câu 8: Phân tích m c tiêu Hiu qu ho ng t đ
- Khái ni m Qu n lí tài chính công : là quá trình t ch c công thu p chính c các c
quyn xây d ng k ho ch ế ch, t c, ch đo, theo dõi và đánh giá vic thc hi ch n k hoế
thu, chi, vay, n nh m th n các chính sách tài chính công m t cách hi u qu trong c hi
tng thi k.
8
- M c tiêu hi u qu ho t đng nghĩa là:
+ Liên quan đế p các đn vic cung c u ra ca dch v công v i m t ch ng t lư
nht đnh m c chi phí h p lí.
+ Xem xét m i quan h gi u vào và k t qu th n nhi m v c u a đ ế c hi p đ đ
ra, m i quan h gi l u vào so v u ra. a t đ ới đ
- Vì sao:
+ Ki ng v k t qu m soát đu vào đã không khuyến khích các đơn v chi tiêu hư ế
thc hi n nhi m v .
+ Tăng cưng hiu qu hot đng bng cách chuyn dch s tp trung kim soát
chi tiêu t u vào sang k t qu th c hi n nhi m v đ ế
*Phi làm gì đ t đ đt hiu qu ho ng
Thiế o ngân sách (xác đt lp các mc tiêu v đu ra, kết qu phát trin trong d th nh
rõ đu ra)
Giao ngân sách gn vi các ch tiêu v k t qu th n nhi m v . ế c hi
Trao quy ởng đơn vn t ch, t chu trách nhim cho th trư s dng ngân sách trong
gii h n ngân sách
Theo dõi, đánh giá đ n và đánh giá chi tiêu côngu ra, kết qu phát tri
Câu 9: Ch c năng, nhi a cơ quan tài chínhm v c
- tài chính g m: B i chính, S i chính, phòng Tài chính - K ho ch quan ế
- Ch c năng
+ Tham mưu chính sách: chính sách thuế, chi tiêu, vay n
+ Th c hi n chính sách: qu n lý thu , qu n lý ngân qu , mua s ế m đu tư công
- Nhi m v
+ Xây d ng d toán Ngân sác c trung h h nhà nư n và hàng năm
+ Xây d c phân b ng xuy n c ng đính m chi thư a Ngân sách nhà nưc, các chế
đ, tiêu chu nh mn, đ c v: Chi ngân sách, kế toán, thanh toán, quyết toán, mc lc
Ngân sách nhà nưc.
+ T ch c hi c bao g m qu n lý thu chi, qu n lý ngân c th n Ngân sách nhà nư
qu, qu n lý n và đánh giá
9
Câu 10: Ch c năng, nhi a cơ quan kế ch đu tưm v c ho
- Nhi m v
+ Xây d ng k ho n và h trì trong qu n lý ế ch đu tư công trung h ng năm, ch
ODA
+ Xây d nh m c phân b v n c c ng đ n đu tư phát tri a Ngân sách nhà nư
+ Hưng dn, thanh tra, kim tra, giám sát v đu th u và t ch c m i thông ng lư
tin v u th u đ
Câu 11: Ch c năng, nhi a cơ quan qum v c n lí Thuế
- Chc năng: tham mưu v cho cơ quan tài chính và tr chính sách thuế c tiếp thc hin
thu thu , bao g m: thu , phí, l thí và các kho n thu khác c c và t ế ế a Ngân sách nhà nư
chc qu n lí thu ế
- Nhi m v : + Trình b ng b trình chính ph ,th án trư tc đ tướng xem xét ,qđ các d
d th o c a CP v qu n lí thu án thu thu h m ế,d ế ng nă
+Tuyên truy n ph biên gd pháp lu t v thu ế
+yêu c i n p cung c p s k ng t h u khác có liên u ngư ế toán,hóa đơn ,ch sơ tài li
quan đến tính và np thuế.
Câu 12: Các yêu c u trong Qu n lý tài chính công
*Minh b ch
- t u ki các bên liên quan ti p c n v i thông tin d dàng, chi phí th o đi n đ ế p hơn
- Thông tin phi b m nh ng tiêu chu n sau: o đ
+ D hi u: có nhi u c thông tin phù h p v i nhi ng p đ u đi tư
+ C p nh t: thông tin m i nh t có th
+ So sánh: có th so sánh v i quá kh , trình bày theo m u th ng nh t
+ Đy đ đy đ: công b tt c nhng thông tin liên quan
+ Công khai: ti p c n d nh t, b n truy n thông ế ng các phương ti
+ H u d ng: có th s d c ng đư
- T i sao
10
+ Cung c p nhi ng khác trong xã h i u thông tin hơn cho người dân và các đi tư
+ Có đy đ thông tin thì ngư t hơn ho i dân có th giám sát t t đng ca nhà
nưc
*Trách nhi m gi i trình:
- Trách nhim: hoàn thành công vi m b o ch ng và c được giao đúng deadline, đ t lư
phi gánh chu h u qu n u không hoàn thành nhi m v ế
- Gi i trình: gi i thích trình bày cho các bên liên quan v quá trình th n, cách th c hi c,
kết qu , nguyên nhân thành công và th t b i
- T i sao
+ Cung c p thêm thông tin cho các bên liên quan, c i thi n s m t cân x ng ti n t
+ Tăng cư đó hng tính chu trách nhim ca cán b QLTCC, t n chế nhng ri
ro h có nh ng không mong mu n ng hành đ
- Trong thc tế
+ Nhà nư u trưc phi ch c nhim trước ngưi dân v vic qun lí tài chính công
+ Chính ph có trách nhi m tr l c h u tr n ) v các v liên i trưc Qu i (đi n đ
quan đến qun lí tài chính công
+ Ch u trách nhi t v nh ng sai ph m m trưc pháp lu
* S tham gia
- Nguyên t tham gia nói r ng s t các bên liên quan cùng làm v i Nhà c s t hơn nếu đ
nưc
- Các bên liên quan g i dân, các t ch i tác ( nh i th ng dm: ngư c, đ ng ngư hư ch
v công )
- Tham gia: giám sát, góp công, góp c n v ng ) a, góp thông tin ( tâm tư, nguy
Chương 2
Câu 1: Ngân sách nhà nưc là gì ? Các quan ni m v Ngân sách nhà nưc
- Khái nim Ngân sách nhà nưc: Ngân sá c là toàn b các kho n thu, chi ch nhà nư
ca nhà nưc đưc d c hi toán và th n trong 1 khong th i gian nh t đnh do cơ quan
nhà nư nh đ c năng, nhic có thm quyn quyết đ đm bo thc hin các ch m v ca
nhà nưc
11
- c có th c nhìn nh n theo nhi Ngân sách nhà nư đư u góc đ
+ Góc đ kinh tế: Ngân sách nhà nưc là 1 công c đ th c hi n chính sách kinh
tế c a qu d c gia, đưc s ng đ đt các m c tiêu: k lu t tài khóa, phân b ngu n l c
theo th t d ng ngu n l u qu ưu tiên, s c hi
+ :NSNN quy nh b n l m b i Góc chính trđ ết đ ởi cơ quan quy c NN ,đ o đ
biu c a nhân dân giám sát ,phê duy t quy nh thu chi ngân sách ết đ
+ Góc đ , pháp lut: Ngân sách nhà nước là 1 văn b t đưn pháp lu c phê duyt
bi Quc hi, gi i h n các quy c phép th n n mà cơ quan hành pháp đư c hi
+ Góc đ qun lý: Ngân sách nhà nước là căn c đ qun lý tài chính trong các
đơn v n đư s dng ngân sách, cho biết s ti c phân b và các nhim v cn phi chi.
Câu 2: Các nguyên t c qu n lý Ngân sách nhà nưc
* M t tài li u Ngân sách duy nh t
- Nguyên t t tài li u ngân sách duy nh u t t c ho ng thu, chi c a khu c M t yêu c t đ
vc Chính ph chung phi đưc tng h p trong cùng 1 tài li u ngân sách khi trình lên
Quc h i. Và không cho phép t n t i nhi u tài li u ngân sách khác nhau
- Yêu c u: +NSNN ph i t ng h c toàn b ng thu và chic c, ợp đư các hot đ aNhànư
+ các kho n thu, chi ph p h p trong m t d toán ngân sách duy nh t i đưc t
trình cơ quan lp pháp xem xét.
-Vì sao?
+ do chính tr m quy n c p pháp trong quy nh ngân sách : đ m đ a cơ quan l ết đ
+Đm bo tính toàn din c ngua ngân sách trên cơ s đó phân b n lc mt cách
công bng, hi u qu .
+Cho bi t rõ ràng tình tr ng cân b ng hay thâm h có bi n pháp x ế t ngân sách đ
lý phù h p.
*Liên h : Lu th nào? t NSNN năm 2015 ca Vit nam quy đnh như ế
Toàn b i đư ợp đy đ các khon thu, chi ngân sách ph c d toán, tng h vào ngân
sách nhà nưc
Quy đ m vi ngân sách nhà nưnh rõ nhng khon thu, chi nào thuc ph c
12
Quy đnh rõ nhng tài liu, ni dung thuyết minh v d toán thu, chi ngân sách nhà
nưc mà Chính ph phi trình Qu c h i. (Kho u 47, Lun 2, Điu 8, Điu 5, Đi t NSNN
s 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015)
* Nguyên t c ngân sách t ng th
- T t c các kho p h p vaò m t qu duy nh tài tr n n thu đưc t t đ chung cho các kho
chi.
- Nguyên t ng th yêu c u c ngân sách t
+ M i kho u ph n ánh trong b n thu, chi đ i đươc ph n ngân sách theo đúng giá
tr th c
+ Không đưc phép bù tr các khon v i nhau
+ Không dành riêng m t kho trang tr i cho m t kho n chi nh nh n thu đ t đ
- do:
+ N u ghi bù tr s không ph t các thông tin c a ngân sách, gây khó ế n ánh đưc hế
khăn trong vic thc thi và kim tra ngân sách
+ Ngân sách nên đư ưu tiên, nếc phân b theo th t u dành riêng mt khon thu
cho m t ho ng chi c th thì có th làm n th t t đ nh hưởng đế ưu tiên trên
- Liên h lu : t NSNN năm 2015
n thu t thu , phí, l phí và các kho n thu khác ph ng h c kho ế i đưc t ợp đy đ
vào cân đi ngân sách nhà nưc, theo nguyên tc không gn vi nhim v chi c th
(khon 3- u 8) đi
* Nguyên t c niên đ
- Nguyên t u là d m quy n quy t c niên đ đưc hi toán ngân sách được cơ quan có th ế
đ nh ch có hiu l c trong vòng 1 năm
- yêu c u:Nguyên t i trong quy nh ngân sách, các kho n thi, chi ngân c này đòi h ết đ
sách nhà nư c ch đưc quyết đnh cho t trong chng năm p hành ngân sách, Chính ph
phi s d ng kho p. ng trong năm nh n kinh phí đã đưc c
- do
+Đm b o hi u qu ho ng ki m tra c i v i vi c t đ a cơ quan lp pháp đ c th
hin ngân sách: có th u ch nh k đánh giá và đi p th ời ngân sách đã phân b vào niên đ
tiếp theo.
13
+Xem xét l i các m m b i trong ch p hành c đ thu, chi theo niên đ, đ o đưc cân đ
ngân sách c ti p theo. a niên đ ế
- Liên h Lu t NSNN 2015
t Nam tNăm ngân sách ca Vi ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 năm
dương lch.
D toán ngân sách nhà nư nh theo năm c đưc quyết đ
Thu, chi thuc d c hi toán c c tha ngân sách năm nào phi đư n và quy t ế
toán vào niên đ c u 64, Lua ngân sách năm đó. (Đi t NSNN s 83/2015/QH13)
* Nguyên t c chuyên dùng
- Nguyên t n chi ph c phân b và s d ng cho c chuyên dùng có nghĩa là các kho i đư
đ i tư ng và m m quyc đích nh nh đã được cơ quan có tht đ n quyết đ nh
- i vi c phân b ngân sách ph c chi ti ng và m Đòi h i đư ết theo các đ i tư c đích c
th; các kho n chi ch có th đưc cam k t và chu ng và mế n chi theo đúng đi tư c đích
đã đư toán ngân sách đưc ghi trong d c phê duyt
- do:
+ D i phê duy t và có hi u l toán ngân sách đã đưc Qu c h c tương đương như
Lut
+ N c tuân th thì t c là vi ph m pháp lu t v Ngân sách, trái v i quy ếu không đư
đ nh, phá v d toán đưc đ ra
*Liên h NSNN ph i tuân th d p : Phân b toán đã đưc Qu c h i và HĐND các c
quy mết đnh; ph i chi ti t theo t c, nhi m v ế ng lĩnh v chi; đúng c đích và đúng đi
tưng,
c khon chi NSNN ch đưc thc hi n khi có d toán đưc cp có th m
quyn giao, ph i b o đm đúng chế đ, tiêu chu nh m m n, đ c chi do CQNN có th
quyn quy đnh. (Điu 50, Lut NSNN s 83/2015/QH13)
* Nguyên t i c cân đ
- Nguyên t i yêu c u c cân đ
c quy+Trên góc đ pháp lý, ngân sách nhà nước đư ết đnh b p pháp phởi cơ quan l i
có s ng. cân b
14
kinh t , các cam k t chi ngân sách ph i b ng các kho n +Trên góc đ ế ế i đưc cân đ
thu và các ngu ác kho n vay. n tài chính khác như c
-Yêu c u: Ngoài s cân b ng v thu, chi còn là s hài hoà, h u thu, chi ợp lý trong cơ c
gi n(vayna các khon thu, chi; các lĩnh vc, các ngành; các cp chính quy )
- Vì sao: Th c hi n m lu t tài khóa t ng th m b o s nh và b n v ng c tiêu k , đ n đ
ca NSNN
- Liên h ng s thu t thu , phí, l phí ph ng s chi TX và góp ph n tích : T ế i > hơn t
lũy ngày càng cao đ chi DTPT
Trư i < hơn s chi ĐTPT, tiếng hp còn bi chi thì s bi chi ph n ti cân bng
thu, chi ngân sách.
Vay bù đ ng cho ĐTPT, không sp bi chi NSNN ch đưc s d dng cho chi
TX. (Đi t NSNN năm 2015)u 7, Lu
* Nguyên t c hi u năng
- Nguyên t c hi u qu n lí ngân sách ph i g n v i tính kinh t , hi u qu , u năng yêu c ế
hiu l a các kho n chi c c
- Lí do : Ngân sách nhà nư i, do nhân dân đóng góp nên c là ngun lc chung ca xã h
Nhà nư c phi có trách nhim s d ng ngun lc này 1 cách hi u qu
- C th
+ Trong d toán ph i ch ki n các kho n chi rõ và d ế
+ Trong quá trình ch p hành ph c tính kinh t , hi u qu i đo lương, đánh giá đư ế
chi tiêu
+ Phân b ngân sách theo k t qu ế
- Liên h nh th n qu n lý ngân sách theo k t qu th n nhi m : (Điu 65) Quy đ c hi ế c hi
v Báo cáo quy t toán NS ph i kèm theo thuy t qu , hi u qu chi NS ế ết minh đánh giá kế
gn v i k t qu th c hi n nhi m v ế c c a đơn v, đa phương, lĩnh vc, chương trình, m
tiêu đưc giao ph trách
*Nguyên t c minh b ngân sách chv
-Cung c p thông tin v ngân sách m t cáchrõ ràng, toàn di tin c y, d hi uvà k p n, đáng
thi
-Yêucu(IMF): + Xác đnh rõ v vai tròvà trách nhi m
15
+ Công khai thông tin chocông chúng
+ Công khai qui trình qu n lý NSNN
+ Đm bo tính toàn vn ca thông tin
Câu 3: Khái ni m phân c p chi, phân c p thu
- là vi c phân chia trách nhi gi a các c p chính quy n trong Phân cp chi m, nghĩa v
vic chi ngân sách. Kèm theo trách nhi c phân chia gi a các m là các quy n h n cũng đư
cp chính quy n
- Phân cp thu là vi c phân chia trách nhi m gi p chính quy n trong vi a các c c thu
ngân sách. Kèm theo trách nhi m là các quy n h p n cũng đưc phân chia gi a các c
chính quyn
Câu 4: Phân c p nhi m v chi
- Có 5 nhi m v chi
+ Chi thưng xuyên: duy trì b máy điu hành, thc hin các nhi m v n, cơ b
liên t c.
+ Các nhi m v đu tư xây dng
+ Tr n , tr lãi
+ Qu d tr
+ B sung ngân sách cho c i p dư
Ngân sách Trung ương
Ngân sách đa phương
Chi thưng xuyên
Chính ph , Qu c h i, các
cơ quan trung ương
y ban nhân dân, cơ quan
đa phương
Đu tư xây dng
- Các d án liên vùng, liên
khu v c
- ch c Đu tư vào Dn, t
kinh t ế trung ương
- Các d án do đa phương
qun lý
- ch c Đu tư vào DN, t
kinh t ế đa phương
Qu d tr
- Qu d tr trung ương
- Qu d tr đa phương
16
Tr n , tr lãi
- Các kho n do chính ph
vay
- Các khon do đa phương
vay
B sung ngân sách cho
cp dưi
- B sung cho T nh
- T nh b sung ngân sách
cho huy n. Huy n b sung
ngân sách cho xã
Câu 5: Phân c p th m quy nh mn đ c phân b
- Khái ni m Phân c p chi : vi gi p chính c phân chia trách nhim, nghĩa v a các c
quyn trong vi c chi ngân sách. Kèm theo trách nhi m là các quy n h c phân n cũng đư
chia gi a các c p chính quy n
- tính toán s ti n m i b , ngành, t nh, huy i ta Đ n, xã, cơ quan, đơn v đưc nhn ngư
s d nh m c phân b ng đ
- m: d s d ng Ưu đi
m: ch xây d n t 5- c s thay Nhưc đi ng đưc cho 1 giai đo 10 năm ( không tính đư
đ i c a các yếu t kinh tế xã hi )
- N i dung:
+ y ban thư cho chi đu tư và chi ng v Quc hi quyết đnh mc phân b
thưng xuyên c p Trung ương
+ H ng nhân dân t nh quy nh m trong ph i đ ết đnh đ c phân b m vi đa phương
( căn c theo đnh m c ca Trung ương )
+ M t s o thì H ng nhân d n t nh có đa phương đc bit như vùng núi, hi đ i đ
th ban hành 1 s đnh mc đc thù
Câu 6: Phân chia th m quy n quy nh ch chi ết đ ế đ
- nh m c phân b cho phép qu n lý t ng s ti n m i c p, m c Đ i cơ quan, đơn v đư
nhn
- qu n lý ch t ch t ra các h n m c chi tiêu cho t ng công viĐ hơn, người ta còn đ c,
tng đ như tin lương, công tác phí,i tưng c th. Ví d
=> Các h n m i là ch chi c chi tiêu đó đưc g ế đ
+ Th ng Chính ph or B i chính s ch u trách nhi m ban hành các ch tư ế đ
chi quan trng như tin lương, tr i, cp xã h
17
+ H ng nhân dân ban hành các ch chi khác trong ph i đ ế đ m vi đa phương (
da trên m c chung mà Th tưng or B p khách, tài chính đ ra ) như công tác phí, tiế
quà k ni m,
Câu 7: N i dung c a phân c p thu Ngân sách nhà nưc
- Khái ni m phân c p thu : là vi c phân chia trách nhi gi p chính m, nghĩa v a các c
quyn trong vi c thu ngân sách. Kèm theo trách nhi m là các quy n h c phân n cũng đư
chia gi a các c p chính quy n
- tránh x y ra s b t công gi ng Đ a các đa phương với nhau thì Trung ương s hư
nhng kho giá trn thu mang tính đc thù như: thuế gia tăng, thuế tài nguyên, thu tiêu ế
th đc bi t,
- Nh ng kho i: n thu mà đa phương nào cũng có thì chia thành 2 lo
+ S i nh ng thu tương đ thì cho đa phương hư
+ S thu l n và quan tr ng thì s phân chia theo t l thích h p
Câu 8: N i dung phân c p th m quy n quy ết đnh thu và phân chia Ngân
sách
* Phân chia Ngân sách
- ng n thu quan tr ng, g n v i ch n lý kinh t Trung ương hư 100% các kho c năng qu ế
xã h i. Ví d : thu xu t nh p kh ế u,
- ng n thu g n v i ch n lý kinh t - xã h i c a Đa phương hư 100% các kho c năng qu ế
đa phương
- Các kho c phân chia theo t l theo kh u c a n thu đư căn c năng và nhu c a tng đ
phươ đưng. Ví d như vùng sâu xa có th được hư ng 100%, trong khi Hà Ni ch c
20%
Ngân sách trung ương
Ngân sách đa phương
Các kho n không phân
chia
- Thu xu t nh p kh u: ế
thuế Giá tr gia tăng, thuế
tiêu th c bi t hàng hóa đ
xut nh p kh u
- Thu s d t nông ế ng đ
nghip
- Thu s d t phi ế ng đ
nông nghi p
18
- Thu tài nguyên ế
- Thu môn bài ế
Các kho n phân chia
- Thu thu nh p: cá nhân, doanh nghi p ế
- Thu tiêu dùng ế
* Phân chia th m quy n quy nh thu ết đ
- Quc hi quyết đnh các kho n thu ế
- Qu i quy nh các kho n phí, l phí quan tr ng còn l nh theo khung c h ết đ i quy đ
- H ng nhân dân t nh quy nh m t s kho n phí, l theo i đ ết đ phí trong đa bàn căn c
khung c a Qu i c h
- V t l phân chia
+ Gi ng v Qu nh a Trung ươn với đa phương thì do Ban thư c hi quy đ
+ Gi nh v i huy n, xã thu nh do H ng nhân dân t nh a t c t i đ nh quy đ
Câu 9: Phân c p vay n Vi t Nam
- Phân c p vay n Vi t Nam là vi c phân chia trách nhi gi p chính m, nghĩa v a các c
quyn trong vi c quy nh vay, m c vay, kèm theo trách nhi m là các quy n h ết đ n cũng
đưc phân chia gia các cp chính quyn.
- V th m quy n quy nh vay n : ết đ
+ Trung ương đư n vay trong nưc vay t ngu c và ngoài nưc
+ T c vay t nh được vay trong nưc ho Trung ương
+ Huy c vay n và xã không đư
- nh v vay n Vi t Nam g m: Quy đ
+ Phân chia th m quy n quy nh vay n ết đ
+ Gi i h n vay n
+ Vay v ch án có trong k ho n dùng cho đu tư các d ế ch đu tư công trung h
- Gi i h n vay n :
+ Gi i h n vay n c n n nh, hi n t i a Trung ương là tr công do Qu c h i quy đ
là 60% so v i GDP
19
+ u m c đa phương thì đưc chia thành nhi
Hà N i, TP HCM ~ đưc vay ti đa 60% thu ngân sách theo phân cp
ng xuyên thì ~ Đa phương khác có thu theo ngân sách lớn hơn chi thư
đưc vay t ân ci đa 30% thu ngân sách theo ph p
p nh ng ~ Đa phương có thu theo phân c hơn hoc bng chi theo thư
xuyên thì đưc vay t p i đa 20% thu ngân sách theo phân c
Thu theo phân c p = Nh ng kho ng 100% + Các kho n phân chia n đưc hư
Câu 10: u hòa ngân sách và phân c p ngân sách Vi t Nam Đi
- m b o công b ng gi n ch t gi c Đ đ a các đa phương, và h ế xung đ a chính sách qu
gia v ới chính sách đa phương
- u hòa: chế đi
+ Cho các đa phương yếu đưc hưng t l phân chia cao hơn
+ C p b sung t Ngân sách c p trên cho Ngân sách c i p dư
- B sung g m
+ B i: là kho n Ngân sách c p trên b sung cho Ngân sách c i sung cân đ p dư
nhm b m cho chính quy n c i Ngân sách c th n nhi m o đ p dưới cân đ p mình đ c hi
v đưc giao
+ B sung Ngân sách có m c tiêu: là kho n Ngân sách c p trên b sung cho c p
dư i nhm h tr thc hi án, mn các chương trình, d c tiêu, nhim v c th
- S b i cho t ng t nh s do Qu c h i quy nh sung cân đ ết đ
- S b i c p i do H ng nhân dân c p trên quy nh sung cân đ a Ngân sách c dư i đ ết đ
- c tiêu c p nào thì do Ngân sách c a c u trách nhi m b Chương trình m a c p đó ch
sung có mc tiêu
Câu 11: ho Kế ch Tài chính Ngân sách 3 năm:
- Còn g i là khuôn kh n là 1 trong nh quan tr xây chi tiêu trung h ng căn c ng đ
dng d toán Ngân sách nhà nước hàng năm
- : k ho c l p h i Khái nim ế ch tài chính ngân sách nhà nưc đư ng năm cho th
gian 3 năm trên cơ s năm d kế hoch tài chính 5 năm, đưc lp k t toán Ngân sách
và 2 năm tiếp theo, theo phương ph ch này đưáp cun chiếu. Kế ho c lp cùng thi đim
lp d ng cho công tác l p d toán toán Ngân sách nhà nước hàng năm nhm đnh hư
20
Ngân sách nhà nưc hng năm ; đnh hư ưu tiên phân bng th t ngun l c cho t ng
lĩnh v t đc và tng nhim v, ho ng, chế đ chính sách cho tng lĩnh vc trong trung
hn
- Thay vì xem xét các kho toán ) thì k ho n thu, chi theo năm ( như d ế ch Tài chính
Ngân sách 3 năm xem xét các ngun lc và các công vi c mun làm trong 1 kho ng th i
gian dài hơn
Chương 3
Câu 1: Cân đi Ngân sách n c hà nư
- Khái nim Cân đi Ngân sách nhà nưc: là s cân b ng gi a thu và chi Ngân sách
nhà nước, trong đó bao gm mi quan h cân bng gia tng thu và tng chi Ngân sách
nhà nư a cơ c n thu, chi Ngân sách nhà nưc, và s hài hòa gi u ca các kho c nhm
thc hi n các m c tiêu qu n lí tài chính công trong t ng th i k
(- T ng thu luôn ph i b ng t ng chi ngân sách
- u thu chi ph i hài hòa và phù h p v u ki n kinh t -xã h i c c gia. C c ới đi ế a qu
th như sau:
+ Các kho n thu nh ph i chi m t tr ng l n, các kho n thu không nh t n đ ế n đ
gim d n t tr ng
+ Các kho n chi phù h p v i m phát tri n, m c đ c tiêu, năng lc c a qu c gia)
Câu 2: Cơ cu thu, cơ cu chi hài hòa là như thế nào ?
- cu thu đưc đánh giá là hài hòa khi
+ b m ngu n thu t các ho ng sx- n t ng o đ t đ kinh doanh và tiêu dùng trong nưc là n
+bo đm đư cơ cc s cân bng v u gia thuế tiêu dùng ,thuế thu nhp và thuế tài sn
+hn ch s ph thuế c vào các kho n thu ch u nhi ng c a các y u t ngo i sinh u tác đ ế
+hn ch s d ng nh ng kho ng xuyên trong vi ng các nhu c u ế n thu không thư c đáp
chi thưng xuyên
- i là hài hòa cu chi đưc g
+ cu chi đu tư và chi thư ợp lý đng xuyên h m bo s cân bng gia tích lũy và
tiêu dùng

Preview text:

Mc lc
Chương 1 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
Câu 1: Các bộ phận của Khu vực Chính phủ chung? Đặc điểm của các tổ chức
của khu vực này? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
Câu 2: Các quan niệm về Tài chính công? Tài chính công có thể hiểu theo các
góc độ nào ? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
Câu 3: Các cách phân loại Tài chính công ? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5
Câu 4: Trình bày các bộ phận cấu thành tài chính công phân loại theo chủ thể
trực tiếp quản lí . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5
Câu 5: : Đơn vị dự toán ngân sách là gì? Có bao nhiêu cấp ? . . . . . . . . . . . . . . . . 6
Câu 6: Phân tích mục tiêu Kỷ luật tài khóa tổng thể . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6
Câu 7: : Phân tích mục tiêu Hiệu quả phân bổ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7
Câu 8: Phân tích mục tiêu Hiệu quả hoạt động . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7
Câu 9: Chức năng, nhiệm vụ của cơ quan tài chính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8
Câu 10: Chức năng, nhiệm vụ của cơ quan kế hoạch đầu tư . . . . . . . . . . . . . . . . . 9
Câu 11: Chức năng, nhiệm vụ của cơ quan quản lí Thuế . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9
Câu 12: Các yêu cầu trong Quản lý tài chính công . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9
Chương 2 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .10
Câu 1: Ngân sách nhà nước là gì ? Các quan niệm về Ngân sách nhà nước . . . .10
Câu 2: Các nguyên tắc quản lý Ngân sách nhà nước . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .11
Câu 3: Khái niệm phân cấp chi, phân cấp thu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .15
Câu 4: Phân cấp nhiệm vụ chi. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15
Câu 5: Phân cấp thẩm quyền định mức phân bổ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16
Câu 6: Phân chia thẩm quyền quyết định chế độ chi . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .16
Câu 7: Nội dung của phân cấp thu Ngân sách nhà nước . . . . . . . . . . . . . . . . . . .17
Câu 8: Nội dung phân cấp thẩm quyền quyết định thu và phân chia Ngân sách 17
Câu 9: Phân cấp vay nợ ở Việt Nam . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18 1
Câu 10: Điều hòa ngân sách và phân cấp ngân sách ở Việt Nam . . . . . . . . . . . .19
Câu 11: Kế hoạch Tài chính – Ngân sách 3 năm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19
Chương 3 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .20
Câu 1: Cân đối Ngân sách nhà nước . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20
Câu 2: Cơ cấu thu, cơ cấu chi hài hòa là như thế nào ? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .20
Câu 3: Bội chi Ngân sách nhà nước là gì ? Cách tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .21
Câu 4: Nguyên nhân gây ra bội chi ? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .21
Câu 5: Các nguồn bù đắp Bội chi . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 22
Câu 6: Bội chi ngân sách trung ương và bội chi ngân sách địa phương ở vn hiện
nay được bù đắp từ những nguồn nào ?vay nợ để bù đắp bôi chi có bao gồm số
vay trả nợ gốc không ? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .23
Câu 7: Thặng dư NS là gì ? Nếu có thì sử dụng như thế nào ? . . . . . . . . . . . . . .24
Câu 8: Giải pháp để tổ chức cân đối NSNN ở VN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24
Câu 9: chỉ số đánh giá tài chính công là gì? Phân tích các tiêu chí của một chỉ số
tốt và cho vd . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .27
Câu 10: Tổ chức cân đối NSNN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 27
Câu 11: Vì sao phải phân định nhiệm vụ chi cụ thể cho ngân sách mỗi cấp chính
quyền? ngân sách này được quy định trong luật ngân sách nhà nước . . . . . . . . .28
Chương 4 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .29
Câu 1: Các tiêu chí của 1 chỉ số tốt . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29
Câu 2: Các phương pháp thu thập thông tin ? Ưu, nhược điểm . . . . . . . . . . . . . 29
Câu 3: Khung logic kết quả phát triển . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .30
Câu 4: Phân biệt chỉ số, mục tiêu, chỉ tiêu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .31
Câu 3 điểm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 31
Câu 1: Phân tích mối liên hệ giữa các mục tiêu quản lý tài chính công ( kỷ luật
tài khóa, hiệu quả phân bổ, Hiệu quả hoạt động) với tứ trụ quản lý nhà nước tốt
( trách nhiệm giải trình, minh bạch, tiên liệu, sự tham gia) . . . . . . . . . . . . . . . . .31 ệ ỉ ỉ ố đánh giá quả 2
Câu 3: Sơ đồ nào phản ánh đúng hơn bản chất của phương thức quản lí chi tiêu
công theo kết quả ?vì sao? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .32 ẽ ỗ ế ả ả ế ả ể ế ả ỹ nghĩa chi phố ỗ ế ả
Câu 5: Tại sao lập kế hoạch tài chính ngân sách nhà nước 3 năm góp phần đảm
bảo cân đối ngân sách nhà nước trong trung hạn? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .33
Câu 6: Vay nợ của chính phủ có thể để lại gánh nặng nợ cho thế hệ sau hay
không? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 34
Ở các địa phương có số thu ngân sách địa phương được hưở ấ ằ ố chi thườ ứ ợ ối đa là bao nhiêu?
Câu 8: tại sao khi phê chuẩn quyết toán nsnn ,quốc hội cần phải dựa trên Báo
cáo kiểm toán của kiểm toán nhà nước? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 34
Câu 9: Thảo luận dự toán có vai trò gì trong quy trình xây dựng dự toán ngân sách nhà nướ ằng năm?
ật ngân sách nhà nước năm 2015 quy đị ấ ệ ấ ở ệt nam không đượ ợ
Câu 11: Tại sao sự tham gia của người dân đảm bảo mục tiêu hiệu quả hoạt động
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 36
Câu 12: Việt nam có nên quản lí ngân sách nhà nước theo kết quả thực hiện
nhiệm vụ hay ko? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .36 ậ ạ ấ ả ổ ấ
dưới? (GT trang 80) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .37
Câu 14: Việc để lại các khoản phí cho đvi sự nghiệp công lập có vi phạm NT 1
tài liệu NS duy nhất k? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .37
Câu 15: Để đảm bảo mục tiêu kỉ luật tài kháo tổng thể,Bộ TC cần thực hiện
những nhiệm vụ nào trong khâu lập dự toán ns . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .38
Câu 16: Để đảm bảo mtieu hiệu quả phân bổ,bộ kế hoạch đầu tư cần thực hiện
những nhiệm vụ chính nào trong khâu lập dự toán ngân sách? . . . . . . . . . . . . . .39
Câu 17: Cq tài chính cần làm gì để thúc đẩy đảm bảo hiệu quả hoạt động . . . . .39 3 Chương 1
Câu 1: Các b phn ca Khu vc Chính ph chung? Đặc điểm ca các t
chc ca khu vc này?
- Khái ni
m: Chính phủ chung của một quốc gia theo GFS bao gồm các cơ quan công
quyền và các đơn vị trực thuộc, đó là những tổ chức được thiết lập qua quá trình chính trị
để thực hiện quyền lập pháp, tư pháp và hành pháp trong 1 vùng lãnh thổ
- Khu vực Chính phủ chung bao gồm: Chính quyền trung ương, chính quyền bang ( nếu
có ) và chính quyền địa phương
- Đặc điểm:
+ Chịu sự kiểm soát của Nhà nước: Những cơ quan đó, các chức vụ quan trọng
được Nhà nước bổ nhiệm, chỉ định theo các Quy chế, nhiệm vụ hoạt động, kế hoạch do
Nhà nước quy định. Nhà nước cấp toàn bộ ngân sách hoạt động hoặc 1 phần lớn ngân
sách. Chịu sự định hướng và kiểm soát bởi các cơ quan quyền lực Nhà nước
+ Cung cấp hàng hóa, dịch vụ công, không theo đuổi mục đích lợi nhuận: Nguồn
thu của các tổ chức này là từ các khoản đóng góp bắt buộc như thuế, các khoản bảo hiểm
xã hội, ngoài ra còn có các nguồn tài trợ và thu nhập từ các hoạt động khác.
+ Chủ thể chịu trách nhiệm pháp lý cuối cùng là Nhà nước: Nhà nước chịu trách
nhiệm pháp lý cuối cùng đối với tài sản và nợ phải trả của các tổ chức này
Câu 2: Các quan nim v Tài chính công? Tài chính công có th hiu theo các góc độ nào ?
* T
góc nhìn ca Kinh tế hc
- Tài chính công còn được gọi là Kinh tế học công cộng, được xem là một nhánh của Kinh tế học
- Nghiên cứu việc Nhà nước nên cung cấp các hàng hóa, dịch vụ gì ra thị trường
và nhà nước nên đánh những loại thuế nào và với mức độ bao nhiêu cho hợp lý
* T góc nhìn th chế
- Theo nghĩ rộng: Tài chính công được hiểu là tài chính của khu vực công gắn với
những hoạt động thu, chi của các cấp chính quyền và doanh nghiệp công nhằm thực hiện
các chức năng của Nhà nước trong từng thời kỳ
- Theo nghĩa hẹp: Tài chính công được hiểu là tài chính của các cấp chính quyền,
chỉ gắn với hoạt động thu, chi của Chính phủ 4
- Khái nim Tài chính công: là những hoạt động thu, chi gắn với các quỹ tiền tệ của các
cấp chính quyền nhằm thực hiện chức năng kinh tế - xã hội của Nhà nước
Câu 3: Các cách phân loi Tài chính công ?
- Có 3 cách phân loại Tài chính công:
+ Phân loại phù hợp với tổ chức hệ thống chính quyền
+ Phân loại theo mục đích tổ chức quỹ
+ Phân loại theo chủ thể quản lý trực tiếp * Phân tích Ý 1:
- Phân loại theo tổ chức chính quyền tức là xem hệ thống chính quyền có bao
nhiêu cấp, tương ứng với mỗi cấp chính quyền là một cấp tài chính công, mà cốt lõi là ngân sách nhà nước
- Hệ thống chính quyền ở VN được chia thành cấp Trung ương và cấp địa phương
: trong đó cấp địa phương lại chia thành cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã.
- Tương ứng có tài chính công Trung ương, tài chính công địa phương ( tỉnh, huyện, xã ). Cụ thể
+ Tài chính công tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ( gọi chung là cấp tỉnh )
+ Tài chính công huyện, quận, xã, thành phố trực thuộc tỉnh ( gọi là cấp huyện )
+ Tài chính công xã,phường, thị trấn ( gọi chung là cấp xã )
+ Tài chính công đơn vị hành chính – kinh tế đặc biệt
Câu 4: Trình bày các b phn cu thành tài chính công phân loi theo ch
th trc tiếp qun lí
Có thể chia tcc thành hai bộ phận
-Tài chính của các cấp chính quyền
-Tài chính của các đơn vị dự toán ngân sách
Chủ thể trực tiếp quản lí tài chính công của các cấp chính quyền là các cấp chính quyền
nhà nước( trung ương ,cấp tỉnh.huyện,xã) với các cơ quan tham mưu như cơ quan tài
chính, cơ quan kế hoạch và đầu tư kho bạc nhà nước. 5
Câu 5: : Đơn vị d toán ngân sách là gì? Có bao nhiêu cp ?
- Khái ni
m D toán ngân sách nhà nước: là kế hoạch thu, chi ngân sách Nhà nước
theo các chu kỳ xác định trong 1 năm, được các quan Nhà nước có thẩm quyền quyết
định và là căn cứ để thực hiện thu, chi ngân sách
- Khái niệm Đơn vị d toán ngân sách: là các cơ quan, tổ chức, đơn vị lập dự toán ngân
sách và được cấp có thẩm quyền giao dự toán ngân sách
- Đơn vị dự toán ngân sách có 4 cấp:
+ Đơn vị dự toán cấp 1: là đơn vị dự toán ngân sách được Thủ tướng Chính phủ
hoặc Ủy ban nhân dân giao cho dự toán ngân sách
VD: Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
+ Đơn vị dự toán cấp 2: là cấp dưới của đơn vị dự toán cấp 1
+ Đơn vị dự toán cấp 3: là cấp dưới của đơn vị dự toán cấp 2
+ Đơn vị dự toán cấp 4: là đơn vị sử dụng ngân sách được giao trực tiếp quản lý, sử dụng ngân sách
Ví dụ: Cấp 1: Bộ Tài chính, Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn
Cấp 2: Tổng cục thuế, Tổng cục lâm nghiệp
Cấp 3: Cục thuế, Cục kiểm lâm
Cấp 4: Chi cục thuế, Chi cục kiểm lâm
Câu 6: Phân tích mc tiêu K lut tài khóa tng th
- Khái ni
m Qun lí tài chính công: là quá trình các cấp chính quyền sử dụng các công
cụ lên kế hoạch, hướng dẫn, theo dõi, đánh giá nhằm thực hiện hiệu quả các chính sách thu, chi.
* Mục tiêu: Kỷ luật tài khóa tổng thể
- KN: Kỷ luật tài khóa tổng thể được hiểu là ngân sách phải được duy trì một cách
bền vững trong trung hạn,
-Vì sao cần kỷ luật TKTT: phải đảm bảo thu chi, không làm mất ổn định kinh tế vĩ mô
- Quản lí thu, chi sẽ không hiệu quả nếu: cho phép chi vượt kế hoạch đề ra, dự báo
các biến động về kinh tế không chính xác
- Để quán lí thu, chi hiệu quả hơn thì cần 6
+ Thiết lập các giới hạn trần chi tiêu ( ở cấp độ quốc gia, bộ và đơn vị)
+ Dự báo về các biến động kinh tế phải đảm bảo độ chính xác cao - Yêu cầu:
+ Đảm bảo các khoản chi nằm trong giới hạn cho phép ( thiết lập trần chi tiêu )
+ Các khoản thu được lên kế hoạch dựa trên những dự báo kinh tế đáng tin
cậy ( kế hoạch tài chính – ngân sách trung hạn )
+ Nếu đề xuất thêm các khoản tchi mới thì phải có nguồn thu tương ứng.
Câu 7: : Phân tích mc tiêu Hiu qu phân b
- Hiệu quả phân bổ có thể nhìn nhận trên hai khía cạnh
+ Khía cnh Thu: đảm bảo chia sẻ gánh nặng thuế giữa nhóm người trong xã hội
nhằm giảm thiểu những tác động tiêu cực của thuế. Chính sách thuế phải đảm bảo trung
lập và các cơ chế quản lý thuế phải giúp giảm chi phí hành thu và chi phí tuân thủ
+ Khía cnh Chi: kế hoạch chi ngân sách phải phù hợp với các ưu tiên trong
chính sách của Nhà nước, khuyến khích khả năng tái phân tổ các nguồn lực chính trong
giới hạn trần ngân sách
* Phải làm gì để đạt mục tiêu hiệu quả phân bổ
- Xác định các mục tiêu chiến lược của quốc gia.
- Xác định nguyên tắc và tiêu chí phân bổ ngân sách gắn với mục tiêu chiến lược.
- Trao quyền cho các Bộ, ngành trong việc quyết định phân bổ nguồn lực vào các chương trình;
- Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.
- Giảm thiểu những tác động bóp méo của thuế
- Đảm bảo tính toàn diện và minh bạch của thu, chi ngân sách.
Câu 8: Phân tích mc tiêu Hiu qu hoạt động
- Khái ni
m Qun lí tài chính công: là quá trình tổ chức công thuộc các cấp chính
quyền xây dựng kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo, theo dõi và đánh giá việc thực hiện kế hoạch
thu, chi, vay, nợ nhằm thực hiện các chính sách tài chính công một cách hiệu quả trong từng thời kỳ. 7
- Mc tiêu hiu qu hoạt động nghĩa là:
+ Liên quan đến việc cung cấp các đầu ra của dịch vụ công với một chất lượng
nhất định ở mức chi phí hợp lí.
+ Xem xét mối quan hệ giữa đầu vào và kết quả thực hiện nhiệm vụ ở cấp độ đầu
ra, mối quan hệ giữa tỷ lệ đầu vào so với đầu ra. - Vì sao:
+ Kiểm soát đầu vào đã không khuyến khích các đơn vị chi tiêu hướng về kết quả thực hiện nhiệm vụ.
+ Tăng cường hiệu quả hoạt động bằng cách chuyển dịch sự tập trung kiểm soát
chi tiêu từ đầu vào sang kết quả thực hiện nhiệm vụ
*Phải làm gì để đạt hiệu quả hoạt động
• Thiết lập các mục tiêu về đầu ra, kết quả phát triển trong dự thảo ngân sách (xác định rõ đầu ra)
• Giao ngân sách gắn với các chỉ tiêu về kết quả thực hiện nhiệm vụ.
• Trao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm cho thủ tr ởng ư
đơn vị sử dụng ngân sách trong giới hạn ngân sách
• Theo dõi, đánh giá đầu ra, kết quả phát triển và đánh giá chi tiêu công
Câu 9: Chức năng, nhiệm v của cơ quan tài chính
- Cơ quan tài chính gồm: Bộ Tài chính, Sở Tài chính, phòng Tài chính - Kế hoạch - Chức năng
+ Tham mưu chính sách: chính sách thuế, chi tiêu, vay nợ
+ Thực hiện chính sách: quản lý thuế, quản lý ngân quỹ, mua sắm đầu tư công
- Nhim v
+ Xây dựng dự toán Ngân sách nhà nước trung hạn và hàng năm
+ Xây dựng đính mức phân bổ chi thường xuyền của Ngân sách nhà nước, các chế
độ, tiêu chuẩn, định mức về: Chi ngân sách, kế toán, thanh toán, quyết toán, mục lục Ngân sách nhà nước.
+ Tổ chức thực hiện Ngân sách nhà nước bao gồm quản lý thu – chi, quản lý ngân
quỹ, quản lý nợ và đánh giá 8
Câu 10: Chức năng, nhiệm v của cơ quan kế hoạch đầu tư - Nhim v
+ Xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, chủ trì trong quản lý ODA
+ Xây dựng định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển của Ngân sách nhà nước
+ Hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra, giám sát về đầu thầu và tổ chức mạng lưới thông tin về đầu thầu
Câu 11: Chức năng, nhiệm v của cơ quan quản lí Thuế
- Ch
ức năng: tham mưu về chính sách thuế cho cơ quan tài chính và trực tiếp thực hiện
thu thuế, bao gồm: thuế, phí, lệ thí và các khoản thu khác của Ngân sách nhà nước và tổ chức quản lí thuế
- Nhi
m v: + Trình bộ trưởng bộ tc để trình chính phủ ,thủ tướng xem xét ,qđ các dự án
dự thảo của CP về quản lí thuế,dự án thu thuế hằng năm
+Tuyên truyền phổ biên gd pháp luật về thuế
+yêu cầu người nộp cung cấp sổ kế toán,hóa đơn ,chứng từ hồ sơ tài liệu khác có liên
quan đến tính và nộp thuế.
Câu 12: Các yêu cu trong Qun lý tài chính công *Minh bch
- Là tạo điều kiện để các bên liên quan tiếp cận với thông tin dễ dàng, chi phí thấp hơn
- Thông tin phải bảo đảm những tiêu chuẩn sau:
+ Dễ hiểu: có nhiều cấp độ thông tin phù hợp với nhiều đối tượng
+ Cập nhật: thông tin mới nhất có thể
+ So sánh: có thể so sánh với quá khứ, trình bày theo mẫu thống nhất
+ Đầy đủ: công bố đầy đủ tất cả những thông tin liên quan
+ Công khai: tiếp cận dễ nhất, bằng các phương tiện truyền thông
+ Hữu dụng: có thể sử dụng được - Tại sao 9
+ Cung cấp nhiều thông tin hơn cho người dân và các đối tượng khác trong xã hội
+ Có đầy đủ thông tin thì người dân có thể giám sát tốt hơn hoạt động của nhà nước
*Trách nhim gii trình:
- Trách nhiệm: hoàn thành công việc được giao đúng deadline, đảm bảo chất lượng và
phải gánh chịu hậu quả nếu không hoàn thành nhiệm vụ
- Giải trình: giải thích trình bày cho các bên liên quan về quá trình thực hiện, cách thức,
kết quả, nguyên nhân thành công và thất bại - Tại sao
+ Cung cấp thêm thông tin cho các bên liên quan, cải thiện sự mất cân xứng tiền tệ
+ Tăng cường tính chịu trách nhiệm của cán bộ QLTCC, từ đó hạn chế những rủi
ro họ có những hành động không mong muốn - Trong thực tế
+ Nhà nước phải chịu trước nhiệm trước người dân về việc quản lí tài chính công
+ Chính phủ có trách nhiệm trả lời trước Quốc hội (điều trần ) về các vấn đề liên
quan đến quản lí tài chính công
+ Chịu trách nhiệm trước pháp luật về những sai phạm * S tham gia
- Nguyên tắc sự tham gia nói rằng sẽ tốt hơn nếu để các bên liên quan cùng làm với Nhà nước
- Các bên liên quan gồm: người dân, các tổ chức, đối tác ( những người thụ hưởng dịch vụ công )
- Tham gia: giám sát, góp công, góp của, góp thông tin ( tâm tư, nguyện vọng ) Chương 2
Câu 1: Ngân sách nhà nước là gì ? Các quan nim v Ngân sách nhà nước
- Khái ni
ệm Ngân sách nhà nước: Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu, chi
của nhà nước được dự toán và thực hiện trong 1 khoảng thời gian nhất định do cơ quan
nhà nước có thẩm quyền quyết ị
đ nh để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước 10
- Ngân sách nhà nước có thể được nhìn nhận theo nhiều góc độ
+ Góc độ kinh tế: Ngân sách nhà nước là 1 công cụ để thực hiện chính sách kinh
tế của quốc gia, được sử dụng để đạt các mục tiêu: kỷ luật tài khóa, phân bổ nguồn lực
theo thứ tự ưu tiên, sử dụng nguồn lực hiệu quả
+ Góc độ chính trị :NSNN quyết định bởi cơ quan quyền lực NN ,đảm bảo đại
biểu của nhân dân giám sát ,phê duyệt quyết định thu chi ngân sách
+ Góc độ , pháp lut: Ngân sách nhà nước là 1 văn bản pháp luật được phê duyệt
bởi Quốc hội, giới hạn các quyền mà cơ quan hành pháp được phép thực hiện
+ Góc độ qun lý: Ngân sách nhà nước là căn cứ để quản lý tài chính trong các
đơn vị sử dụng ngân sách, cho biết số tiền được phân bổ và các nhiệm vụ cần phải chi.
Câu 2: Các nguyên tc quản lý Ngân sách nhà nước
* M
t tài liu Ngân sách duy nht
- Nguyên tắc “ Một tài liệu ngân sách duy nhất “ yêu cầu tất cả hoạt động thu, chi của khu
vực Chính phủ chung phải được tổng hợp trong cùng 1 tài liệu ngân sách khi trình lên
Quốc hội. Và không cho phép tồn tại nhiều tài liệu ngân sách khác nhau
- Yêu cầu: +NSNN phải tổng hợp được toàn bộ các hoạt động thu và chicủaNhànước,
+ các khoản thu, chi phải được tập hợp trong một dự toán ngân sách duy nhất
trình cơ quan lập pháp xem xét. -Vì sao?
+Lí do chính trị: đảm đảm quyền của cơ quan lập pháp trong quyết định ngân sách
+Đảm bảo tính toàn diện của ngân sách trên cơ sở đó phân bổ nguồn lực một cách công bằng, hiệu quả.
+Cho biết rõ ràng tình trạng cân bằng hay thâm hụt ngân sách để có biện pháp xử lý phù hợp.
*Liên hệ: Luật NSNN năm 2015 của Việt nam quy định như thế nào?
• Toàn bộ các khoản thu, chi ngân sách phải được dự toán, tổng hợp đầy đủ vào ngân sách nhà nước
• Quy định rõ những khoản thu, chi nào thuộc phạm vi ngân sách nhà nước 11
• Quy định rõ những tài liệu, nội dung thuyết minh về dự toán thu, chi ngân sách nhà
nước mà Chính phủ phải trình Quốc hội. (Khoản 2, Điều 8, Điều 5, Điều 47, Luật NSNN
số 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015)
* Nguyên tc ngân sách tng th
-
Tất cả các khoản thu được tập hợp vaò một quỹ duy nhất ể
đ tài trợ chung cho các khoản chi.
- Nguyên tắc ngân sách tổng thể yêu cầu
+ Mọi khoản thu, chi đều phải đươc phản ánh trong bản ngân sách theo đúng giá trị thực
+ Không được phép bù trừ các khoản với nhau
+ Không dành riêng một khoản thu để trang trải cho một khoản chi nhất định - Lý do:
+ Nếu ghi bù trừ sẽ không phản ánh được hết các thông tin của ngân sách, gây khó
khăn trong việc thực thi và kiểm tra ngân sách
+ Ngân sách nên được phân bổ theo thứ tự ưu tiên, nếu dành riêng một khoản thu
cho một hoạt động chi cụ thể thì có thể làm ảnh hưởng đến thứ tự ưu tiên trên
- Liên hệ luật NSNN năm 2015:
• Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác phải được tổng hợp đầy đủ
vào cân đối ngân sách nhà nước, theo nguyên tắc không gắn với nhiệm vụ chi cụ thể (khoản 3-điều 8)
* Nguyên tắc niên độ
- N
guyên tắc niên độ được hiểu là dự toán ngân sách được cơ quan có thẩm quyền quyết
định chỉ có hiệu lực trong vòng 1 năm
- yêu cầu:Nguyên tắc này đòi hỏi trong quyết định ngân sách, các khoản thi, chi ngân
sách nhà nước chỉ được quyết định cho từng năm trong chấp hành ngân sách, Chính phủ
phải sử dụng trong năm những khoản kinh phí đã được cấp. - Lý do
+Đảm bảo hiệu quả hoạt động kiểm tra của cơ quan lập pháp đối với việc thực
hiện ngân sách: có thể đánh giá và điều chỉnh kịp thời ngân sách đã phân bổ vào niên độ tiếp theo. 12
+Xem xét lại các mức độ thu, chi theo niên độ, đảm bảo được cân đối trong chấp hành
ngân sách của niên độ tiếp theo. - Liên hệ Luật NSNN 2015
• Năm ngân sách của Việt Nam từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 năm dương lịch.
• Dự toán ngân sách nhà nước được quyết ị đ nh theo năm
• Thu, chi thuộc dự toán của ngân sách năm nào phải được thực hiện và quyết
toán vào niên độ của ngân sách năm đó. (Điều 64, Luật NSNN số 83/2015/QH13)
* Nguyên tc chuyên dùng
- Nguyên tắc chuyên dùng có nghĩa là các khoản chi phải được phân bổ và sử dụng cho
đối tượng và mục đích nhất ị
đ nh đã được cơ quan có thẩm quyền quyết ị đ nh
- Đòi hỏi việc phân bổ ngân sách phải được chi tiết theo các đối tượng và mục đích cụ
thể; các khoản chi chỉ có thể được cam kết và chuẩn chi theo đúng đối tượng và mục đích
đã được ghi trong dự toán ngân sách được phê duyệt - Lý do:
+ Dự toán ngân sách đã được Quốc hội phê duyệt và có hiệu lực tương đương như Luật
+ Nếu không được tuân thủ thì tức là vi phạm pháp luật về Ngân sách, trái với quy
định, phá vỡ dự toán được đề ra
*Liên hệ: • Phân bổ NSNN phải tuân thủ dự toán đã được Quốc hội và HĐND các cấp
quyết định; phải chi tiết theo từng lĩnh vực, nhiệm vụ chi; đúng mục đích và đúng đối tượng,
• Các khoản chi NSNN chỉ được thực hiện khi có dự toán được cấp có thẩm
quyền giao, phải bảo đảm đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi do CQNN có thẩm
quyền quy định. (Điều 50, Luật NSNN số 83/2015/QH13)
* Nguyên tắc cân đối
- Nguyên tắc cân đối yêu cầu
+Trên góc độ pháp lý, ngân sách nhà nước được quyết định bởi cơ quan lập pháp phải có sự cân bằng. 13
+Trên góc độ kinh tế, các cam kết chi ngân sách phải được cân đối bằng các khoản
thu và các nguồn tài chính khác như các khoản vay.
-Yêu cầu: Ngoài sự cân bằng về thu, chi còn là sự hài hoà, hợp lý trong cơ cấu thu, chi
giữa các khoản thu, chi; các lĩnh vực, các ngành; các cấp chính quyền(vaynợ)
- Vì sao: Thực hiện mục tiêu kỷ luật tài khóa tổng thể, đảm bảo sự ổn định và bền vững của NSNN
- Liên hệ: • Tổng số thu từ thuế, phí, lệ phí phải > hơn tổng số chi TX và góp phần tích
lũy ngày càng cao để chi DTPT
• Trường hợp còn bội chi thì số bội chi phải < hơn số chi ĐTPT, tiến tới cân bằng thu, chi ngân sách.
• Vay bù đắp bội chi NSNN chỉ được sử dụng cho ĐTPT, không sử dụng cho chi
TX. • (Điều 7, Luật NSNN năm 2015)
* Nguyên tc hiệu năng
- Nguyên tắc hiệu năng yêu cầu quản lí ngân sách phải gắn với tính kinh tế, hiệu quả,
hiểu lực của các khoản chi
- Lí do : Ngân sách nhà nước là nguồn lực chung của xã hội, do nhân dân đóng góp nên
Nhà nước phải có trách nhiệm sử dụng nguồn lực này 1 cách hiệu quả - Cụ thể
+ Trong dự toán phải chỉ rõ và dự kiến các khoản chi
+ Trong quá trình chấp hành phải đo lương, đánh giá được tính kinh tế, hiệu quả chi tiêu
+ Phân bố ngân sách theo kết quả
- Liên hệ: (Điều 65) • Quy định thực hiện quản lý ngân sách theo kết quả thực hiện nhiệm
vụ Báo cáo quyết toán NS phải kèm theo thuyết minh đánh giá kết quả, hiệu quả chi NS
gắn với kết quả thực hiện nhiệm vụ của đơn vị, địa phương, lĩnh vực, chương trình, mục
tiêu được giao phụ trách
*Nguyên tc minh bchv ngân sách
-Cung cấp thông tin về ngân sách một cáchrõ ràng, toàn diện, đáng tin cậy, dễ hiểuvà kịp thời
-Yêucầu(IMF): + Xác định rõ về vai tròvà trách nhiệm 14
+ Công khai thông tin chocông chúng
+ Công khai qui trình quản lý NSNN
+ Đảm bảo tính toàn vẹn của thông tin
Câu 3: Khái nim phân cp chi, phân cp thu
- Phân cp chi là việc phân chia trách nhiệm, nghĩa vụ giữa các cấp chính quyền trong
việc chi ngân sách. Kèm theo trách nhiệm là các quyền hạn cũng được phân chia giữa các cấp chính quyền
- Phân cp thu là việc phân chia trách nhiệm giữa các cấp chính quyền trong việc thu
ngân sách. Kèm theo trách nhiệm là các quyền hạn cũng được phân chia giữa các cấp chính quyền
Câu 4: Phân cp nhim v chi - Có 5 nhiệm vụ chi
+ Chi thường xuyên: duy trì bộ máy điều hành, thực hiện các nhiệm vụ cơ bản, liên tục.
+ Các nhiệm vụ đầu tư xây dựng + Trả nợ, trả lãi + Quỹ dự trữ
+ Bổ sung ngân sách cho cấp dưới
Ngân sách Trung ương
Ngân sách địa phương Chi thường xuyên
Chính phủ, Quốc hội, các Ủy ban nhân dân, cơ quan cơ quan trung ương địa phương Đầu tư xây dựng
- Các dự án liên vùng, liên - Các dự án do địa phương khu vực quản lý
- Đầu tư vào Dn, tổ chức
- Đầu tư vào DN, tổ chức kinh tế trung ương kinh tế địa phương
Qu d tr
- Quỹ dự trữ trung ương
- Quỹ dự trữ địa phương 15
Tr n, tr lãi
- Các khoản do chính phủ
- Các khoản do địa phương vay vay
B sung ngân sách cho - Bổ sung cho Tỉnh
- Tỉnh bổ sung ngân sách cấp dưới
cho huyện. Huyện bổ sung ngân sách cho xã
Câu 5: Phân cp thm quyền định mc phân b
- Khái ni
m Phân cp chi: Là việc phân chia trách nhiệm, nghĩa vụ giữa các cấp chính
quyền trong việc chi ngân sách. Kèm theo trách nhiệm là các quyền hạn cũng được phân
chia giữa các cấp chính quyền
- Để tính toán số tiền mỗi bộ, ngành, tỉnh, huyện, xã, cơ quan, đơn vị được nhận người ta
sử dụng định mức phân bổ
- Ưu điểm: dễ sử dụng
Nhược điểm: chỉ xây dựng được cho 1 giai đoạn từ 5-10 năm ( không tính được sự thay
đổi của các yếu tố kinh tế xã hội ) - Ni dung:
+ Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định mức phân bổ cho chi đầu tư và chi
thường xuyên ở cấp Trung ương + Hội ồ
đ ng nhân dân tỉnh quyết định định mức phân bổ trong phạm vi địa phương
( căn cứ theo định mức của Trung ương )
+ Một số địa phương đặc biệt như vùng núi, hải đảo thì Hội ồ đ ng nhân dẫn tỉnh có
thể ban hành 1 số định mức đặc thù
Câu 6: Phân chia thm quyn quyết định chế độ chi
- Định mức phân bổ cho phép quản lý tổng số tiền mỗi cấp, mỗi cơ quan, đơn vị được nhận
- Để quản lý chặt chẽ hơn, người ta còn đặt ra các hạn mức chi tiêu cho từng công việc,
từng đối tượng cụ thể. Ví dụ như tiền lương, công tác phí,…
=> Các hạn mức chi tiêu đó được gọi là chế độ chi
+ Thủ tướng Chính phủ or Bộ Tài chính sẽ chịu trách nhiệm ban hành các chế độ
chi quan trọng như tiền lương, trợ cấp xã hội, … 16 + Hội ồ
đ ng nhân dân ban hành các chế độ chi khác trong phạm vi địa phương (
dựa trên mức chung mà Thủ tướng or Bộ tài chính đề ra ) như công tác phí, tiếp khách, quà kỷ niệm, …
Câu 7: Ni dung ca phân cấp thu Ngân sách nhà nước
- Khái ni
m phân cp thu : là việc phân chia trách nhiệm, nghĩa vụ giữa các cấp chính
quyền trong việc thu ngân sách. Kèm theo trách nhiệm là các quyền hạn cũng được phân
chia giữa các cấp chính quyền
- Để tránh xảy ra sự bất công giữa các địa phương với nhau thì Trung ương sẽ hưởng
những khoản thu mang tính đặc thù như: thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên, thuế tiêu thụ đặc biệt, …
- Những khoản thu mà địa phương nào cũng có thì chia thành 2 loại:
+ Số thu tương đối nhỏ thì cho địa phương hưởng
+ Số thu lớn và quan trọng thì sẽ phân chia theo tỷ lệ thích hợp
Câu 8: Ni dung phân cp thm quyn quyết định thu và phân chia Ngân sách * Phân chia Ngân sách
- Trung ương hưởng 100% các khoản thu quan trọng, gắn với chức năng quản lý kinh tế
xã hội. Ví dụ: thuế xuất nhập khẩu, …
- Địa phương hưởng 100% các khoản thu gắn với chức năng quản lý kinh tế - xã hội của địa phương
- Các khoản thu được phân chia theo tỷ lệ căn cứ theo khả năng và nhu cầu của từng địa
phương. Ví dụ như vùng sâu xa có thể được hưởng 100%, trong khi Hà Nội chỉ được 20%
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa phương
Các khon không phân
- Thuế xuất nhập khẩu:
- Thuế sử dụng đất nông chia
thuế Giá trị gia tăng, thuế nghiệp
tiêu thụ đặc biệt hàng hóa
- Thuế sử dụng đất phi xuất nhập khẩu nông nghiệp 17 - Thuế tài nguyên - Thuế môn bài
Các khon phân chia
- Thuế thu nhập: cá nhân, doanh nghiệp - Thuế tiêu dùng
* Phân chia thm quyn quyết định thu
-
Quốc hội quyết định các khoản thuế
- Quốc hội quyết định các khoản phí, lệ phí quan trọng còn lại quy định theo khung
- Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định một số khoản phí, lệ phí trong địa bàn căn cứ theo khung của Quốc hội - Về tỷ lệ phân chia
+ Giữa Trung ươn với địa phương thì do Ban thường vụ Quốc hội quy định
+ Giữa tỉnh với huyện, xã thuộc tỉnh do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định
Câu 9: Phân cp vay n Vit Nam
- Phân cấp vay nợ ở Việt Nam là việc phân chia trách nhiệm, nghĩa vụ giữa các cấp chính
quyền trong việc quyết định vay, mức vay, kèm theo trách nhiệm là các quyền hạn cũng
được phân chia giữa các cấp chính quyền.
- Về thẩm quyền quyết định vay nợ:
+ Trung ương được vay từ nguồn vay trong nước và ngoài nước
+ Tỉnh được vay trong nước hoặc vay từ Trung ương
+ Huyện và xã không được vay
- Quy định về vay nợ ở Việt Nam gồm:
+ Phân chia thẩm quyền quyết định vay nợ + Giới hạn vay nợ
+ Vay về chỉ dùng cho đầu tư các dự án có trong kế hoạch đầu tư công trung hạn - Giới hạn vay nợ:
+ Giới hạn vay nợ của Trung ương là trần nợ công do Quốc hội quy định, hiện tại
60% so vi GDP 18
+ Ở địa phương thì được chia thành nhiều mức
~ Hà Nội, TP HCM được vay tối đa 60% thu ngân sách theo phân cấp
~ Địa phương khác có thu theo ngân sách lớn hơn chi thường xuyên thì
được vay tối đa 30% thu ngân sách theo phân cp
~ Địa phương có thu theo phân cấp nhỏ hơn hoặc bằng chi theo thường
xuyên thì được vay tối đa 20% thu ngân sách theo phân cấp
Thu theo phân c
p = Nhng khoản được hưởng 100% + Các khon phân chia
Câu 10:
Điều hòa ngân sách và phân cp ngân sách Vit Nam
- Để đảm bảo công bằng giữa các địa phương, và hạn chế xung đột giữa chính sách quốc
gia với chính sách địa phương - Cơ chế điều hòa:
+ Cho các địa phương yếu được hưởng tỉ lệ phân chia cao hơn
+ Cấp bổ sung từ Ngân sách cấp trên cho Ngân sách cấp dưới - Bổ sung gồm
+ Bổ sung cân đối: là khoản Ngân sách cấp trên bổ sung cho Ngân sách cấp dưới
nhằm bảo đảm cho chính quyền cấp dưới cân đối Ngân sách cấp mình để thực hiện nhiệm vụ được giao
+ Bổ sung Ngân sách có mục tiêu: là khoản Ngân sách cấp trên bổ sung cho cấp
dưới nhằm hỗ trợ thực hiện các chương trình, dự án, mục tiêu, nhiệm vụ cụ thể
- Số bổ sung cân đối cho từng tỉnh sẽ do Quốc hội quyết định
- Số bổ sung cân đối của Ngân sách cấp dưới do Hội ồ
đ ng nhân dân cấp trên quyết định
- Chương trình mục tiêu của cấp nào thì do Ngân sách của cấp đó chịu trách nhiệm bổ sung có mục tiêu
Câu 11: Kế hoch Tài chính Ngân sách 3 năm:
- Còn gọi là khuôn khổ chi tiêu trung hạn là 1 trong những căn cứ quan trọng để xây
dựng dự toán Ngân sách nhà nước hàng năm
- Khái nim: Là kế hoạch tài chính – ngân sách nhà nước được lập hằng năm cho thời
gian 3 năm trên cơ sở kế hoạch tài chính 5 năm, được lập kể từ năm dự toán Ngân sách
và 2 năm tiếp theo, theo phương pháp cuốn chiếu. Kế hoạch này được lập cùng thời điểm
lập dự toán Ngân sách nhà nước hàng năm nhằm định hướng cho công tác lập dự toán 19
Ngân sách nhà nước hằng năm ; định hướng thứ tự ưu tiên phân bổ nguồn lực cho từng
lĩnh vực và từng nhiệm vụ, hoạt động, chế độ chính sách cho từng lĩnh vực trong trung hạn
- Thay vì xem xét các khoản thu, chi theo năm ( như dự toán ) thì kế hoạch Tài chính –
Ngân sách 3 năm xem xét các nguồn lực và các công việc muốn làm trong 1 khoảng thời gian dài hơn Chương 3
Câu 1: Cân đối Ngân sách nhà nước
- Khái ni
ệm Cân đối Ngân sách nhà nước: là sự cân bằng giữa thu và chi Ngân sách
nhà nước, trong đó bao gồm mối quan hệ cân bằng giữa tổng thu và tổng chi Ngân sách
nhà nước, và sự hài hòa giữa cơ cấu của các khoản thu, chi Ngân sách nhà nước nhằm
thực hiện các mục tiêu quản lí tài chính công trong từng thời kỳ
(- Tổng thu luôn phải bằng tổng chi ngân sách
- Cơ cấu thu chi phải hài hòa và phù hợp với điều kiện kinh tế -xã hội của quốc gia. Cụ thể như sau:
+ Các khoản thu ổn định phải chiếm tỷ trọng lớn, các khoản thu không ổn định tỷ giảm dần tỷ trọng
+ Các khoản chi phù hợp với mức độ phát triển, mục tiêu, năng lực của quốc gia)
Câu 2: Cơ cấu thu, cơ cấu chi hài hòa là như thế nào ?
- Cơ cấu thu được đánh giá là hài hòa khi
+ bảo đảm nguồn thu từ các hoạt động sx-kinh doanh và tiêu dùng trong nước là nền tảng
+bảo đảm được sự cân bằng về cơ cấu giữa thuế tiêu dùng ,thuế thu nhập và thuế tài sản
+hạn chế sự phụ thuộc vào các khoản thu chịu nhiều tác động của các yếu tố ngoại sinh
+hạn chế sử dụng những khoản thu không thường xuyên trong việc đáp ứng các nhu cầu chi thường xuyên
- Cơ cấu chi được gọi là hài hòa
+ Cơ cấu chi đầu tư và chi thường xuyên hợp lý đảm bảo sự cân bằng giữa tích lũy và tiêu dùng 20