
ĐỀ CƯƠNG CUỐI HỌC KÌ I LỚP 12
NĂM HỌC 2025-2026
1. ESTER
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1. Ester đơn chức có công thức chung là
A. RCOOR'.
B. RCOOH. C. (RCOO)
2
R'. D. RCOR'.
Câu 3. Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là
A. C
n
H
2n
O (n≥2). B. C
n
H
2n
O
2
(n≥2). C. C
n
H
n
O
3
(n≥2). D. C
n
H
2n
O
4
(n≥2).
Câu 4. Ester không no, 1liên kết C=C, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là
A. C
n
H
2n-2
O
4
(n≥3). B. C
n
H
2n
O
2
(n≥2). C. C
n
H
2n-4
O
2
(n≥3). D. C
n
H
2n-2
O
2
(n≥3).
Câu 5. Tỉ khối hơi của một ester no, đơn chức X so với hydrogen là 30. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
4
O
2
. B. C
3
H
6
O
2
. C. C
5
H
10
O
2
. D. C
4
H
8
O
2
.
Câu 7. Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O
2
là
A. 5. B. 2. C. 4. D. 6.
Câu 8. Số ester có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
mà khi thủy phân trong môi trường acid thì thu được formic acid là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 9. Tên gọi của ester CH
3
COOC
2
H
5
là
A. Ethyl formate. B. Ethyl acetate. C. Methyl acetate. D. Methyl formate.
Câu 10. Methyl acrylate có công thức cấu tạo thu gọn là
A. CH
3
COOC
2
H
5
. B. CH
2
=CHCOOCH
3
. C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 11. Ester nào sau đây được sử dụng để điều chế thủy tinh hữu cơ?
A. Vinyl acetate. B. methyl acrylate. C. Isopropyl acetate D. Methyl methacrylate.
Câu 12. Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất?
A. C
2
H
5
OH B. CH
3
COOH C. CH
3
CHO D. HCOOCH
3
Câu 13. (T.07): Thuỷ phân ester X trong môi trường kiềm, thu được sodium acetate và ethyl alcohol. Công thức
của X là:
A. C
2
H
3
COOC
2
H
5
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. CH
3
COOCH
3
.
Câu 14. (QG.17 - 202). Xà phòng hóa CH
3
COOC
2
H
5
trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công
thức là
A. C
2
H
5
ONa. B. C
2
H
5
COONa. C. CH
3
COONa. D. HCOONa.
Câu 15. (QG.18 - 203): Ester nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. HCOOCH
3
. B. CH
3
COOCH
3
. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. C
2
H
5
COOCH
3
.
Câu 16. (T.08): Cho 8,8 gam CH
3
COOC
2
H
5
phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối lượng muối
CH
3
COONa thu được là
A. 16,4 gam. B. 12,3 gam. C. 4,1 gam. D. 8,2 gam.
Câu 17. (T.10): Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH
3
COOC
2
H
5
trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được
dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 16,4 B. 19,2 C. 9,6 D. 8,2
Câu 18. [QG.22 - 202] Thuỷ phân hoàn toàn m gam methyl acetate bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2
gam muối. Giá trị của m là
A. 6,0. B. 7,4. C. 8,2. D. 8,8.
Câu 19. (T.13): Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam ethyl acetate thu được V lít khí CO
2
(đkc). Giá trị của V là
A. 3,7185. B. 9,916. C. 4,958. D. 14,874.
Câu 20. [MH - 2023] Thủy phân hoàn toàn 14,8 gam ester đơn chức X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu
được 16,4 gam muối Y và m gam alcohol Z. Giá trị của m là
A. 6,4. B. 4,6. C. 3,2. D. 9,2. .

Hướng dẫn giải
PTHH: RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
Vì m
muối
> m
ester
M
R’
< M
Na
= 23 R’ là CH
3
(15) alcohol Z: CH
3
OH
Đặt n
NaOH
= x mol = x mol 14,8 + 40x = 16,4 + 32x x = 0,2 mol m = 6,4 gam.
P/s: Có thể dùng tăng giảm khối lượng
♦ Mức độ VẬN DỤNG
Câu 21. (QG.17 - 202). Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng
với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất
Y. Chất X là
A. CH
3
COOCH=CH
2
. B. HCOOCH
3
. C. CH
3
COOCH=CH – CH
3
. D. HCOOCH=CH
2
.
Hướng dẫn giải
Z là aldehyde chuyển hóa thành Y ⇒ Y và Z có cùng số carbon ⇒ Đáp án A. CH
3
COOCH=CH
2
.
Câu 22. (QG.17 - 204). Ester X mạch hở, có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
. Đun nóng a mol X trong dung dịch
NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu
được 4a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOO – CH=CH – CH
3
. B. CH
2
=CH – COO – CH
3
.
C. CH
3
COO – CH=CH
2
. D. HCOO – CH
2
– CH=CH
2
.
Hướng dẫn giải
X thủy phân ra cả hai sản phẩm đều tráng bạc ⇒ Chọn A. HCOOCH=CH-CH
3
.
Câu 23. (MH2.17): Ba chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C
4
H
8
O
2
, có đặc điểm sau:
- X có mạch carbon phân nhánh, tác dụng được với Na và NaOH.
- Y được điều chế trực tiếp từ acid và alcohol có cùng số nguyên tử carbon.
- Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc.
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. CH
3
CH
2
CH
2
COOH, CH
3
COOCH
2
CH
3
, HCOOCH
2
CH
2
CH
3
.
B. CH
3
CH(CH
3
)COOH, CH
3
CH
2
COOCH
3
, HCOOCH
2
CH
2
CH
3
.
C. CH
3
CH(CH
3
)COOH, CH
3
COOCH
2
CH
3
, HCOOCH
2
CH
2
CH
3
.
D. CH
3
CH
2
CH
2
COOH, CH
3
COOCH
2
CH
3
, CH
3
COOCH
2
CH
3
.
Câu 24. (C.08): Hai chất hữu cơ X
1
và X
2
đều có khối lượng phân tử bằng 60 amu. X
1
có khả năng phản ứng với:
Na, NaOH, Na
2
CO
3
. X
2
phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X
1
, X
2
lần lượt là:
A. CH
3
-COOH, CH
3
-COO-CH
3
. B. (CH
3
)
2
CH-OH, H-COO-CH
3
.
C. H-COO-CH
3
, CH
3
-COOH. D. CH
3
-COOH, H-COO-CH
3
.
Câu 119. (C.09): Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C
3
H
6
O
2
. Cả X và Y đều tác dụng với Na;
X tác dụng được với NaHCO
3
còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y lần
lượt là
A. C
2
H
5
COOH và CH
3
CH(OH)CHO. B. C
2
H
5
COOH và HCOOC
2
H
5
.

C. HCOOC
2
H
5
và HOCH
2
CH
2
CHO. D. HCOOC
2
H
5
và HOCH
2
COCH
3
.
Câu 25. (C.10): Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm 2 muối
và ethyl alcohol. Chất X là
A. CH
3
COOCH
2
CH
3
. B. CH
3
COOCH
2
CH
2
Cl.
C. ClCH
2
COOC
2
H
5
. D. CH
3
COOCH(Cl)CH
3
.
2. Trắc nghiệm đúng - sai
Câu 26. Khi thay thế nhóm -OH ở nhóm carboxyl (-COOH) của carboxylic acid bằng nhóm -OR’ thì được ester.
a. Nhóm chức của ester là -COO-.
b. Công thức của ester đơn chức là RCOOR’ (R, R’ phải là gốc hydrocarbon).
c. Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là C
n
H
2n
O
2
(n ≥ 2).
d. Phổ IR của ester có peak đặc trưng ở số sóng 3000 cm
-1
.
Hướng dẫn giải
a. Đúng. b. Sai vì R có thể là H. c. Đúng.
d. Sai vì phổ IR của ester có peak đặc trưng ở số sóng khoảng 1700 cm
-1
(C=O) và 1200 cm
-1
(C-O)
Câu 27. Methyl methacrylate là ester được dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ.
a. Công thức của methyl methacrylate là CH
2
=C(CH
3
)COOCH
3
.
b. Methyl methacrylate làm mất màu dung dịch bromine ở điều kiện thường.
c. Thủy phân hoàn toàn methyl methacrylate thu được alcohol có khối lượng phân tử là 32 amu.
d. Methyl methacrylate tan trong nước kém hơn methyl formate.
Hướng dẫn giải
a, b, c, d, đều Đúng.
Câu 28. Cho ester X có công thức: HCOOCH
3
.
a. Tên gọi của X là methyl formate.
b. Ở điều kiện thường, X là chất khí vì X là ester nhỏ nhất.
c. Phản ứng thủy phân X trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch.
d. Acid điều chế ra X có trong nọc độc của các loại côn trùng như kiến, ong, …
Hướng dẫn giải
a. Đúng.
b. Sai vì điều kiện thường X là chất lỏng.
c. Đúng.
d. Đúng vì X tạo bởi formic acid có trong nọc độc của các loại côn trùng như kiến, ong, …
Câu 29. Cho ester X có công thức: CH
3
COOCH
3
a. Tên gọi của X là methyl acetate.
b. Phần trăm khối lượng của nguyên tố carbon trong X là 48,86%
c. Thủy phân X trong môi trường acid thu được acid và alcohol có công thức phân tử giống nhau.
d. Để tăng hiệu suất phản ứng điều chế X từ carboxylic acid và alcohol tương ứng người ra dùng H
2
SO
4
đặc và
dùng dư carboxylic hoặc alcohol.
Hướng dẫn giải
a. Đúng.
b. Sai vì %m
C
= 48,65%.
c. Sai vì thủy phân X trong môi trường acid thu được CH
3
COOH và CH
3
OH có công thức phân tử khác nhau.
d. Đúng.
Câu 30. Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm (1) và (2) mỗi ống 1 mL ethyl acetate.
Bước 2: Thêm 2 mL dung dịch H
2
SO
4
20% vào ống nghiệm (1); 2 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm
(2).

Bước 3: Đun cách thủy ống nghiệm (1) và (2) trong cốc thủy tinh ở nhiệt độ 60
– 70
o
C khoảng 5 phút.
a. Sau bước 2, chất lỏng trong ống nghiệm (1) phân lớp, chất lỏng trong ống nghiệm (2) đồng nhất.
b. Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất.
c. Sau bước 3, sản phẩm phản ứng thủy phân trong cả hai ống nghiệm đều tan tốt trong nước.
d. Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm xảy ra tốt hơn so với môi trường acid.
Hướng dẫn giải
a. Sai vì sau bước 2 chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều phân lớp do có ester.
b. Sai vì sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm thứ nhất phân lớp do còn ester dư còn chất lỏng trong ống
nghiệm thứ hai đồng nhất do phản ứng hoàn toàn không còn ester. c. Đúng. d. Đúng.
3. Trắc nghiệm trả lời ngắn
♦ Mức độ HIỂU
Câu 31. (C.08): Cho dãy các chất: HCHO, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, HCOOH, C
2
H
5
OH, HCOOCH
3
. Có bao
nhiêu chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương?
Hướng dẫn giải
Đáp số 3. Bao gồm: HCHO, HCOOH, HCOOCH
3
.
Câu 32. (QG.16): Cho dãy các chất: CH≡C-CH=CH
2
; CH
3
COOH; CH
2
=CH-CH
2
OH; CH
3
COOCH=CH
2
;
CH
2
=CH
2
. Có bao nhiêu chất trong dãy làm mất màu nước bromine?
Hướng dẫn giải
Đáp số 4. Bao gồm: CH≡C-CH=CH
2
; CH
2
=CH-CH
2
OH; CH
3
COOCH=CH
2
; CH
2
=CH
2
.
Câu 33. (MH.19): Thủy phân ester mạch hở X có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
, thu được sản phẩm có phản ứng
tráng bạc. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp của X?
Hướng dẫn giải
Đáp số 4.
HCOOCH
2
– CH=CH
2
; HCOOCH=CH-CH
3
; HCOOC(CH
3
)=CH
2
; CH
3
COOCH=CH
2
.
Câu 34. (C.13): Hợp chất X có công thức phân tử C
5
H
8
O
2
, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một
aldehyde và một muối của acid cacboxylic. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X?
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Hướng dẫn giải
Đáp số 4.
HCOOCH=CH – CH
2
– CH
3
; HCOOCH=C(CH
3
)
2
; CH
3
COOCH=CH – CH
3
; C
2
H
5
COOCH=CH
2
.
Câu 35. (C.09): Có bao nhiêu hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C
4
H
8
O
2
, tác dụng được
với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na?
Hướng dẫn giải
Đáp số 4.
C
4
H
8
O
2
tác dụng với NaOH nhưng không tác dụng với Na ⇒ Ester. C
4
H
8
O
2
có 4 đồng phân ester.
Câu 36. (C.07): Có bao nhiêu hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C
4
H
8
O
2
,
đều tác dụng được với dung dịch NaOH?
Hướng dẫn giải
Đáp số 6. C
4
H
8
O
2
tác dụng với NaOH acid (2 đồng phân) và ester ( 4 đồng phân).
Câu 37. (B.10): Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C
5
H
10
O
2
, phản
ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc?
Hướng dẫn giải
Đáp số 9.

Acid•: C
4
H
9
COOH (4 đp)
Ester•: CH
3
COOC
3
H
7
(2đp)•; C
2
H
5
COOC
2
H
5
(1đp)•; C
3
H
7
COOCH
3
(2 đp)
Câu 38. (QG.17 - 203). Ester X có công thức phân tử C
8
H
8
O
2
. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được
sản phẩm có hai muối. Có bao nhiêu công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên?
Hướng dẫn giải
Đáp số 4. X là ester của phenol: HCOOC
6
H
4
CH
3
(o-, m-, p-) và CH
3
COOC
6
H
5
.
Câu 39. (QG.17 - 201). Cho a mol ester X (C
9
H
10
O
2
) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch
không có phản ứng tráng bạc. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp của X?
Hướng dẫn giải
Đáp số 4.
X là ester của phenol không tráng bạc (R ≠ H): CH
3
COOC
6
H
4
CH
3
(o-, m-, p-), C
2
H
5
COOC
6
H
5
.
II. LIPID
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1: Chất không phải acid béo là
A. acetic acid. B. stearic acid. C. oleic acid. D. palmitic acid.
Câu 2:] Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là
A. C
3
H
5
(OH)
3
. B. CH
3
COOH. C. C
15
H
31
COOH. D. C
17
H
35
COOH.
Câu 3: Công thức của oleic acid là
A. C
2
H
5
COOH. B. C
17
H
33
COOH. C. HCOOH. D. CH
3
COOH.
Câu 4. [KNTT - SBT] Trong các dầu dưới đây, dầu nào không chứa ester của acid béo và glycerol?
A. Dầu lạc (đậu phộng). B. Dầu đậu nành. C. Dầu dừa. D.
Dầu mỏ.
Câu 5. [KNTT - SBT] Tính chất vật lí chung của chất béo là
A.
ít tan trong nước và nhẹ hơn nước.
B. dễ tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C. ít tan trong nước và nặng hơn nước. D. dễ tan trong nước và nặng hơn nước.
Câu 6. [QG.22 - 201] Đun nóng triglyceride trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được
chất nào sau đây?
A. Glycerol. B. Ethylen glicol. C. Methanol. D. Ethanol.
Câu 7. [MH2 - 2020] Thủy phân triolein có công thức (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
trong dung dịch NaOH, thu được
glycerol và muối X. Công thức của X là
A. C
17
H
35
COONa. B. CH
3
COONa. C. C
2
H
5
COONa. D. C
17
H
33
COONa.
Câu 8. Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình này sau đây:
A. Cô cạn ở nhiệt độ cao. B. Hydrogen hóa (xt, t
o
, p).
C. Làm lạnh. D. Phản ứng xà phòng hóa.
Câu 9. (A.08): Cho glyceryl trioleate (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)
2
,
CH
3
OH, dung dịch Br
2
, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 10. (A.10): Cho sơ đồ chuyển hoá: Triolein X Y Z. Tên gọi của Z là
A. oleic acid. B. acid linoleic. C. stearic acid. D. palmitic acid.
Câu 11. (C.14): Thủy phân hoàn toàn 89 gam tristearin (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
trong dung dịch NaOH dư, đun nóng,
thu được dung dịch chứa b gam muối. Giá trị của b là
A. 92,6. B. 85,3. C. 104,5. D. 91,8.
Câu 12. (QG.17 - 202). Hydrogen hóa hoàn toàn 17,68 gam triolein cần vừa đủ V lít khí H
2
(đkc). Giá trị của V là
A. 4,032. B. 0,4958. C. 1,4874. D. 2,688.

2. Trắc nghiệm đúng - sai
Câu 13. Lipid là chất hữu cơ có trong tế bào sống.
a. Lipid không tan trong nước.
b. Lipid tan trong dung môi hữu cơ không phân cực.
c. Lipid là một loại chất béo.
d. Lipid bao gồm chất béo, sáp, steroid, phospholipid, …
Hướng dẫn giải
a. Đúng. b. Đúng.
c. Sai vì lipid bao gồm chất béo, chất béo là một loại lipid. d. Đúng.
Câu 14. Chất béo là triester (ester ba chức) của glycerol với các acid béo.
a. Acid béo là những carboxylic acid đa chức, thường có mạch hở, không phân nhánh và có số nguyên tử carbon
chẵn (khoảng 12 – 24C).
b. Công thức của glycerol là C
3
H
5
(OH)
3
.
c. Công thức chung của chất béo tạo bởi glycerol với 1 acid béo RCOOH là (RCOO)
3
C
3
H
5
.
d. Chất béo còn được gọi là glyceride.
Hướng dẫn giải
a. Sai vì acid béo là carboxylic đơn chức. b. Đúng.
c. Đúng. d. Sai vì chất béo còn được gọi là triglyceride.
Câu 15. Acid béo là những carboxylic acid đơn chức, thường có mạch hở, không phân nhánh và có số nguyên tử
carbon chẵn (khoảng 12 – 24C).
a. Gốc hydrocarbon của acid béo có thể no hoặc không no chứa hay nhiều liên kết đôi C=C.
b. Formic acid, acetic acid là các ví dụ về acid béo.
c. Palmitic acid và stearic acid là các acid béo no.
d. Oleic acid và linoleic acid đều là các acid béo không no chứa C=C đều ở dạng cis.
Hướng dẫn giải
a. Đúng. b. Sai vì acid béo phải có số C lớn (12 – 24C).
c. Đúng. d. Đúng.
Câu 16. Các acid béo thường gặp gồm palmitic acid, stearic acid, oleic acid, linoleic acid.
a. Palmitic acid là một acid béo có công thức CH
3
[CH
2
]
14
COOH (C
15
H
31
COOH).
b. Stearic acid là một acid béo không no.
c. Oleic acid là một acid béo có công thức CH
3
[CH
2
]
7
CH CH[CH
2
]
7
COOH (C
17
H
33
COOH).
d. Linoleic acid là một acid béo không no có chứa 1 liên kết đôi C=C trong phân tử.
Hướng dẫn giải
a. Đúng. b. Sai vì stearic là một acid béo no.
c. Đúng. d. Sai vì lioleic acid chứa 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.
Câu 17. Stearic acid là một acid béo.
a. Công thức cấu tạo thu gọn của stearic acid là CH
3
[CH
2
]
15
COOH.
b. Stearic acid thuộc loại acid béo no.
c. Công thức chất béo tạo bởi stearic acid và glycerol viết gọn là (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
.
d. Stearic acid thuộc cùng dãy đồng đẳng với palmitic acid.
Hướng dẫn giải
a. Sai vì stearic có 18C với công thức CH
3
[CH
2
]
16
COOH. b. Đúng. c. Đúng. d. Đúng.
Câu 18. Linoleic acid là một acid béo.
a. Công thức linoleic có thể viết gọn là C
17
H
33
COOH.
b. Trong phân tử linoleic acid có chứa 2 liên kết đôi C=C đều ở dạng cis.

c. Linoleic acid thuộc loại acid béo không no, 1C=C, đơn chức, mạch hở.
d. Linoleic acid là acid béo thuộc nhóm omega – 6.
Hướng dẫn giải
a. Sai vì công thức của linoleic là C
17
H
31
COOH. b. Đúng.
c. Sai vì linoleic acid có 2C=C. d. Đúng.
Câu 19. Chất béo có nhiều tính chất vật lí quan trọng.
a. Ở điều kiện thường, chất béo ở trạng thái lỏng hoặc rắn.
b. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước, dễ tan trong các dung môi hữu cơ ít phân cực hoặc không
phân cực.
c. Chất béo có chứa nhiều gốc acid béo không no ở trạng thái rắn điều kiện thường như mỡ lợn, mỡ bò, mỡ cừu,
…
d. Chất béo có chứa nhiều gốc acid béo no ở trạng thái lỏng điều kiện thường như dầu lạc, dầu vừng, dầu cá, …
Hướng dẫn giải
a. Đúng. b. Đúng.
c. Sai vì chất béo chứa nhiều gốc acid béo không no ở trạng thái lỏng điều kiện thường.
d. Sai vì chất béo chứa nhiều gốc acid béo no ở trạng rắn điều kiện thường.
Câu 20. Chất béo có nhiều tính chất hóa học quan trọng.
a. Thủy phân chất béo trong môi trường acid thu được muối acid béo và glycerol.
b. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.
c. Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn người ra dùng phản ứng hydrogen hóa.
d. Hiện tượng dầu mỡ bị ôi là do nhóm -COO- trong phân tử chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxygen trong không
khí.
Hướng dẫn giải
a. Sai vì phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid thu được acid béo và glycerol.
b. Đúng. c. Đúng.
d. Sai vì hiện tượng dầu mỡ bị ôi là do liên kết đôi C=C trong acid béo không no bị oxi hóa chậm bởi oxygen
trong không khí.
3. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 21. (C.13): Khi xà phòng hóa triglyceride X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm
glycerol, sodium oleate, sodium stearate và sodium palmitate. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất
trên của X?
Hướng dẫn giải
Đáp số 3.
Câu 22. (MH.15). Thủy phân một triglyceride X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm sodium
oleate, sodium stearate (có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2) và glycerol. Có bao nhiêu triglyceride X thỏa mãn tính chất
trên?
Hướng dẫn giải
Đáp số 2.
Câu 23. Cho các phát biểu sau:
(a) Ester có nhiệt độ sôi thấp hơn so với carboxylic acid có cùng số nguyên tử carbon.
(b) Khi thủy phân ester no, đơn chức, mạch hở trong dung dịch kiềm luôn thu được muối và alcohol.
(c) Chất béo nặng hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(d) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch.
Số phát biểu đúng là bao nhiêu
Hướng dẫn giải

Đáp số 3. Bao gồm: a, b, d
(c) Sai vì chất béo nhẹ hơn nước.
Câu 24. Cho các phát biểu sau:
(a) Công thức phân tử chung của ester no, đơn chức, mạch hở là C
n
H
2n
O
2
(n ≥ 1).
(b) Phản ứng giữa alcohol với carboxylic acid được gọi là phản ứng xà phòng hóa.
(c) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc acid béo không no.
(d) Số nguyên tử carbon trong một phân tử chất béo là một số chẵn.
Số phát biểu sai là bao nhiêu•?
Hướng dẫn giải
Đáp số 3. Bao gồm: a, b, d
(a) Sai vì n ≥ 2.
(b) Sai vì phản ứng giữa alcohol với carboxylic acid được gọi là phản ứng ester hóa.
(d) Sai vì acid béo có số C ⇒ chất béo có số C = 3.số C
acid béo
+ 3 = số lẻ.
Câu 25. Cho các phát biểu sau:
(a) Các phân tử ester ethyl acetate không có khả năng tạo liên kết hydrogen với nhau.
(b) Một số ester có mùi thơm đặc trưng như: isoamyl acetate có mùi chuối chín, benzyl formate có mùi hoa nhài, …
(c) Chất béo là triester của glixerol và carboxylic acid.
(d) Trong phân tử triolein có chứa 3 liên kết pi có khả năng cộng H
2
(xt, t
o
, p).
Số phát biểu đúng là bao nhiêu•?
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Hướng dẫn giải
Đáp số 2. Bao gồm: a, d.
(b) Sai vì benzyl acetate có mùi hoa nhài.
(c) Sai vì chất béo là triester của glycerol với các acid béo.
Câu 26. Cho các phát biểu sau:
(a) Một số ester có mùi thơm, không độc như benzyl formate, ethyl formate, … được dùng làm chất tạo hương
trong công nghệ thực phẩm.
(b) Khi thủy phân các ester no, mạch hở trong môi trường kiềm đều thu được muối và alcohol.
(c) Tripanmitin và triolein đều tồn tại trạng thái rắn ở điều kiện thường.
(d) Dầu mỡ để lâu bị ôi do liên kết đôi C=C trong dầu mỡ bị oxi hóa chậm bởi oxygen trong không khí.
Số phát biểu đúng là bao nhiêu•?
Hướng dẫn giải
Đáp số 2. Bao gồm: a, d.
(b) Sai vì (CH
3
COO)
2
CH
2
+ 2NaOH → 2CH
3
COONa + HCHO + H
2
O
(c) Sai vì triolein là chất béo không no tồn tại trạng thái lỏng ở điều kiện thường.
III. XÀ PHÒNG, CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1. Thành phần chính của xà phòng là
A. muối của acid béo. B. muối của acid vô cơ.
C. muối sodium hoặc potassium của acid béo. D. muối sodium hoặc potassium của acid.
Câu 2. Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp thường là
A. muối sodium, potassium của acid béo.
B. muối sodium của acid vô cơ.
C. muối sodium alkylsulfate (R-OSO
3
Na), sodium alkylbenzenesulfonate (R-SO
3
Na), …
D. glycerol và ethylene glycol.

Câu 3. Phần ưa nước trong xà phòng là
A. nhóm carboxylate. B. nhóm sulfate.
C. gốc hydrocarbon dài. D. nhóm sulfonate.
Câu 8. Xà phòng có thể được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?
A. Glycerol và dầu mỏ. B. Nước bồ hòn, bồ kết.
C. Dầu thực vật và củ cải đường. D. Mỡ động vật và dầu mỏ.
Câu 4. [KNTT – SBT] Dung dịch nào sau đây là chất giặt rửa tự nhiên?
A. Nước quả cam. B. Nước quả chanh. C. Nước quả bồ kết. D. Nước quả dâu.
Câu 5. Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tự nhiên?
A. Dầu mỏ. B. Mỡ động vật. C. Gỗ. D. Bồ kết.
Câu 6. [KNTT – SBT] Hợp chất nào sau đây được sử dụng làm chất giặt rửa tổng hợp?
A. CH
3
COONa. B. CH
3
[CH
2
]
12
COONa. C. CH
3
[CH
2
]
12
COOCH
3
. D. CH
3
[CH
2
]
11
OSO
3
Na.
2. Trắc nghiệm đúng sai
Câu 7. Chất giặt rửa tự nhiên và tổng hợp cũng có tác dụng giặt rửa như xà phòng.
a. Thành phần của chất giặt rửa tự nhiên là muối sodium, potassium của các acid béo.
b. Thành phần của chất giặt rửa tổng hợp thường là các muối sodium như sodium alkylsulfate (R-OSO
3
Na),
sodium alkylbenzenesulfonate (R-SO
3
Na), …
c. Nước bồ hòn, bồ kết là các chất giặt rửa tự nhiên.
d. Xà phòng cũng là một loại chất giặt rửa tổng hợp.
Hướng dẫn giải
a. Sai vì thành phần chất giặt rửa tự nhiên không phải muối sodium, potassium của các acid béo. b. Đúng.
c. Đúng. d. Sai vì xà phòng và chất giặt rửa có thành phần khác nhau.
Câu 8. Xà phòng và chất giặt rửa có cấu tạo phổ biến gồm hai phần: Phần phân cực (đầu ưa nước) và phần không
phân cực (đuôi kị nước).
a. Trong xà phòng, đầu ưa nước là gốc hydrocarbon mạch dài.
b. Trong chất giặt rửa, đầu ưa nước là nhóm sulfate, sulfonate.
c. Trong xà phòng, đuôi kị nước là nhóm carboxylate.
d. Trong chất giặt rửa, đuôi kị nước là gốc hydrocarbon mạch dài.
Hướng dẫn giải
a. Sai vì đầu ưa nước trong xà phòng là nhóm carboxylate. b. Đúng.
c. Sai vì đuôi kị nước trong xà phòng là gốc hydrocarbon mạch dài. d. Đúng.
Câu 9. Xét tính chất giặt rửa của xà phòng và chất giặt rửa.
a. Đuôi kị nước của xà phòng và chất giặt rửa sẽ thâm nhập vào vết bẩn.
b. Đầu ưa nước của xà phòng và chất giặt rửa sẽ thâm nhập vào vết bẩn.
c. Đầu ưa nước của xà phòng và chất giặt rửa sẽ thâm nhập vào nước.
d. Khi xà phòng hoặc chất giặt rửa tan vào nước sẽ tạo dung dịch có sức căng bề mặt lớn làm cho vật cần giặt dễ
thấm ướt.
Hướng dẫn giải
a. Đúng. b. Sai vì đầu ưa nước sẽ thâm nhập vào nước.
c. Đúng. d. Sai vì tạo dung dịch có sức căng bề mặt nhỏ.
Câu 10. Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp đều có thể được sản xuất từ dầu mỏ.
a. Sơ đồ sản xuất xà phòng từ dầu mỏ: Alkane → acid béo → muối sodium/ potassium của acid béo.
b. Trong quá trình sản xuất xà phòng từ dầu mỏ thì alkane ban đầu thường có số C < 10.
c. Sơ đồ sản xuất chất giặt rửa tổng hợp: Dầu mỏ → RSO
3
/ ROSO
3
H → RSO
3
Na /ROSO
3
Na.
d. Trong quá trình sản xuất chất giặt rửa tổng hợp thì dầu mỏ chuyển hóa trực tiếp ra RSO
3
H/ ROSO
3
H qua một
giai đoạn.
Hướng dẫn giải

a. Đúng. b. Sai vì acid béo có từ 12 đến 24C alkane ban đầu phải có số C lớn.
c. Đúng. d. Sai vì trải qua nhiều giai đoạn.
Câu 11. Xà phòng và chất giặt rửa có nhiều ưu nhược điểm.
a. Xà phòng và chất giặt rửa tự nhiên khó bị phân hủy sinh học nên gây ô nhiễm môi trường.
b. Không nên dùng xà phòng với nước cứng do tạo kết tủa bám trên bề mặt vải, làm hỏng vải.
c. Chất giặt rửa tổng hợp dùng được với nước cứng.
d. Chất giặt rửa tổng hợp khó bị phân hủy sinh học, gây ô nhiễm môi trường
Hướng dẫn giải
a. Sai vì đều dễ bị phân hủy sinh học, gây ô nhiễm ở môi trường. b. Đúng.
c. Đúng. d. Đúng
Câu 12. Một loại chất béo có chứa 75% tristearin về khối lượng. Để sản xuất 4 nghìn
bánh xà phòng cần dùng tối thiểu x kg loại chất béo trên cho phản ứng với dung dịch
NaOH, đun nóng. Biết rằng trong mỗi bánh xà phòng có chứa 70 gam sodium
stearate. Tìm x. Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
Hướng dẫn giải
Đáp số 362
m
sodium stearate
= 4.10
3
.70 = 280.10
3
g = 280 kg.
PTHH: (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
+ 3NaOH 3C
17
H
35
COONa + C
3
H
5
(OH)
3
890 g → 918 g
← 280 kg
m
chất béo
= 271,46/75% = 361,9 kg 362 kg
Câu 13. Một loại chất béo có chứa 80% triolein về khối lượng. Xà phòng hóa hoàn toàn
22,1 kg chất béo này trong dung dịch NaOH, đun nóng thu được x bánh xà phòng. Biết
rằng trong mỗi bánh xà phòng có chứa 60 gam sodium oleate. Xác định giá trị của x.
Hướng dẫn giải
Đáp số 304.
m
triolein
= 22,1.80% = 17,68 kg.
PTHH: (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
+ 3NaOH 3C
17
H
33
COONa + C
3
H
5
(OH)
3
884 g → 912 g
17,68 kg → 18,24 kg
Số bánh xà phòng là (18,24 x 1000) : 60 = 304 bánh xà phòng.
IV. CHƯƠNG II: CACBOHYDRATE
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn:
Câu 1. [KNTT - SBT] Carbohydrate là hợp chất hữu cơ
A. chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl. B. chứa đồng thời nhóm hydroxy và nhóm carboxyl.
C. tạp chức, thường có công thức chung là C
n
(H
2
O)
m
. D. đa chức, chứa nhiều nhóm hydroxy liên tiếp.
Câu 2. [CTST - SBT] Chất nào sau đây không thuộc nhóm hợp chất carbohydrate?
A. Tinh bột. B. Glucosamine. C. Fructose. D. Glucose.
Câu 3. [QG.21 - 203] Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
A. Tinh bột. B. Cellulose. C. Fructose. D. Saccharose.
Câu 4. [QG.21 - 204] Chất nào sau đây thuộc loại
A. Glucose. B. Tinh bột. C. Saccharose. D. Glycerol.

Câu 5.
Glucose là một loại monosaccharide có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucose là:
A. C
2
H
4
O
2
. B. (C
6
H
10
O
5
)
n
. C. C
12
H
22
O
11
. D. C
6
H
12
O
6
.
Câu 6. Fructose là một loại monosaccharide có nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructose
là
A. C
6
H
12
O
6.
B. C
2
H
4
O
2.
C. C
12
H
22
O
11.
D. (C
6
H
10
O
5
)
n.
Câu 7. [CD – SBT] Có thể phân biệt glucose và fructose bằng cách cho từng chất tác dụng với
A. Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm, đun nóng. B. Thuốc thử Tollens.
C. Dung dịch chứa Cu(OH)
2
. D. Nước bromine.
Câu 8. [CD - SBT] Công thức nào dưới đây mô tả đúng cấu tạo của fructose ở dạng mạch hở?
A. B. C. D.
Câu 9. [CD - SBT] Công thức nào dưới đây phù hợp với công thức cấu tạo của -glucose?
A. B. C. D.
Câu 10. [KNTT - SBT]. Trong môi trường kiềm, glucose và fructose có thể chuyển hoá lẫn nhau. Điều đó chứng
tỏ hai chất này
A. đều phản ứng với thuốc thử Tollens. B. đều là những disaccharide.
C. đều làm mất màu nước bromine. D. đều không có nhóm hydroxy.
Câu 11. Cho m gam glucose phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
(đun nóng), thu được
21,6 gam Ag. Giá trị của m là
A. 16,2 B. 9,0 C. 36,0 D. 18,0
Câu 12. Maltose là một loại disaccharide có nhiều trong mạch nha. Công thức phân tử của maltose là
A. C
6
H
12
O
6
. B. (C
6
H
10
O
5
)
n
C. C
12
H
22
O
11
. D. C
3
H
6
O
2
.
Câu 13. [CTST - SBT] Mạch nha là tên gọi khác của carbohydrate nào sau đây?
A. Glucose. B. Fructose. C. Saccharose. D. Maltose.
Câu 14. [KNTT - SBT] Saccharose thường được tìm thấy trong loại thực vật nào sau đây?
A. Cây đậu nành. B. Cây lúa mì. C. Cây mía. D. Cây cà phê.
Câu 15. (QG.18 - 204): Cho m gam glucose (C
6
H
12
O
6
) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
,
thu được 3,24 gam Ag. Giá trị của m là
A. 1,35. B. 1,80. C. 5,40. D. 2,70.
2. Trắc nghiệm đúng - sai:
Câu 16. Carbohydrate được chia thành 3 loại: monosacchride, disaccharide, polysaccharide.
a. Nguyên tắc phân loại carbohydrate dựa trên tính chất vật lí của carbohydrate.
b. Monosacchride là những carbohydrate không bị thủy phân như glucose, fructose.
c. Disaccharid là những carbohydrate bị thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành ba phân tử monosaccharide
như saccharose, maltose.
d. Polysaccharide là những carbohydrate bị thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử
monosaccharide như tinh bột, cellulose.

Hướng dẫn giải
a. Sai vì nguyên tắc phân loại carbohydrate dựa vào phản ứng thủy phân (tính chất hóa học).
b. Đúng.
c. Sai vì disaccharide thủy phân tạo hai monosaccharide.
d. Đúng.
Câu 17. [KNTT - SBT] Xét các phát biểu về carbohydrate.
a. Glucose và fructose là những đường không thể bị thuỷ phân.
b. Fructose có cấu tạo hoá học hoàn toàn giống với glucose.
c. Saccharose và maltose là những disaccharide.
d. Tinh bột và cellulose là những polysaccharide.
Hướng dẫn giải
a. Đúng. b. Sai vì fructose có cùng CTPT nhưng khác CTCT với glucose
c. Đúng d. Đúng
Câu 18. [KNTT - SBT] Cho các phát biểu về carbohydrate.
a. Tất cả các loại carbohydrate đều tan hoàn toàn trong nước.
b. Một số đường đơn (monosaccharide) có vị ngọt.
c. Carbohydrate chỉ được tìm thấy trong thực phẩm có nguồn gốc thực vật.
d. Glucose và fructose đều là chất rắn, vị ngọt, tan tốt trong nước.
Hướng dẫn giải
a. Sai: vì polisaccharide không tan trong nước b. Đúng
c. Sai: glucose có trong máu của động vật d. Đúng
3. Trắc nghiệm trả lời ngắn
♦ Mức độ HIỂU
Câu 19. Cho các chất: methanol, glycerol, glucose, maltose, acetic acid, fructose, cellulose. Có bao nhiêu chất
thuộc loại carbohydrate?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 4. Bao gồm: glucose, maltose, fructose, cellulose.
Câu 20. Cho dãy các chất: acetaldehyde, acethylene, glucose, acetic acid, methyl acetate. Có bao nhiêu chất trong
dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 2. Bao gồm: acetaldehyde, glucose.
Câu 21. Cho các chất: methanol, ethylene glycol, formic aldehyde, glucose, acetic acid, triolein, fructose. Có bao
nhiêu chất tác dụng với Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm khi đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 3. Bao gồm: formic aldehyde, glucose, fructose
Câu 22. Cho các phát biểu sau đây:
(a) Dung dịch glucose không màu, có vị ngọt.
(b) Dung dịch glucose làm mất màu nước Br
2
ở ngay nhiệt độ thường.
(c) Lên men glucose có thể thu được ethanol hoặc lactic acid tùy enzyme sử dụng.
(d) Trong tự nhiên, glucose có nhiều trong quả chín, fructose có nhiều trong mật ong.
(e) Độ ngọt của mật ong chủ yếu do glucose gây ra.
Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 4. Bao gồm: a, b, c, d.
(e) Sai vì độ ngọt của mật ong chủ yếu do fructose gây ra.

Câu 23. Khi ăn, carbohydrate được chuyển hóa thành glucose. Glucose theo máu đi đến các tế bào rồi bị oxi hóa
để tạo ra năng lượng nuôi cơ thể, còn carbon dioxide và nước thì carbon dioxide được thải qua đường thở. Tính
thể tích carbon dioxide được thải ra khi 60 g glucose bị oxi hóa. Cho biết ở nhiệt độ cơ thể người bình thường, 1
mol CO
2
có thể tích 25,4 lít. Hiệu suất phản ứng đạt 100%.
Hướng dẫn giải
Đáp số: 50,8. V
CO2
=
Câu 24. [CTST - SGK] Cho các carbohydrate sau: glucose, fructose, saccharose và maltose. Có bao nhiêu
carbohydrate có khả năng mở vòng trong dung dịch với dung môi nước?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 3. Bao gồm: glucose, fructose, maltose.
Câu 25. [CTST - SBT] Trong số 6 carbohydrate: glucose, fructose, saccharose, maltose, tinh bột và cellulose, có
bao nhiêu carbohydrate cho được phản ứng thủy phân?
Hướng dẫn giải
Đáp số 4. Bao gồm: saccharose, maltose, tinh bột và cellulose.
V. AMIN
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn:
Câu 1. Khi thay thế nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia bằng gốc hydrocarbon sẽ thu được hợp chất
A. carbohydrate. B. amine. C. ester. D. carboxylic acid.
Câu 2. Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở là
A. C
n
H
2n-5
N (n ≥ 6). B. C
n
H
2n+1
N (n ≥ 2). C. C
n
H
2n-1
N (n ≥ 2). D. C
n
H
2n+3
N (n ≥ 1).
Câu 3. Hợp chất nào sau đây là amine?
A. C
3
H
7
OH. B. C
4
H
9
CHO. C. C
4
H
9
NH
2
. D. C
2
H
5
COOCH
3
.
Câu 4. Chất nào sau đây là amine no, đơn chức, mạch hở?
A. C
3
H
7
N. B. C
4
H
9
N. C. C
5
H
11
N. D. C
2
H
7
N.
Câu 5. Aniline có công thức là
A. CH
3
COOH. B. C
6
H
5
NH
2
. C. CH
3
OH. D. C
6
H
5
OH.
Câu 6. Aniline (C
6
H
5
NH
2
) tạo kết tủa trắng khi tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?
A. NaOH. B. HCl. C. Br
2
. D. NaCl.
Câu 7. Cho dung dịch ethylamine phản ứng với dung dịch nào sao đây tạo được kết tủa?
A. AlCl
3
. B. KNO
3
. C. Na
2
CO
3
. D. K
3
PO
4
.
Câu 8. Số đồng phân amine có công thức phân tử C
4
H
11
N là
A. 5. B. 7. C. 6. D. 8.
Câu 9. Số đồng phân amine bậc III của amine có công thức phân tử C
5
H
13
N là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 10. Ba chất lỏng: C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, CH
3
NH
2
đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba
chất trên là
A . quỳ tím. B. kim loại Na. C. dung dịch Br
2
. D. dung dịch NaOH.
Câu 11. (B.11): Alcohol và amine nào sau đây cùng bậc?
A. (CH
3
)
3
COH và (CH
3
)
3
CNH
2
. B. (C
6
H
5
)
2
NH và C
6
H
5
CH
2
OH.
C. (CH
3
)
2
CHOH và (CH
3
)
2
CHNH
2
. D. C
6
H
5
NHCH
3
và C
6
H
5
CH(OH)CH
3
.
Câu 12. (A.14): Có bao nhiêu amine bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C
5
H
13
N?
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 13. (B.13): Số đồng phân amine bậc một, chứa vòng benzene, có cùng công thức phân tử C
7
H
9
N là
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

Câu 14. [CTST - SBT] Số cặp electron chưa liên kết và số liên kết cộng hoá trị của nguyên tử nitrogen trong
phân tử amine lần lượt là
A. 3 và 1. B. 2 và 3. C. 1 và 3. D. 2 và 2
Câu 15. (203 – Q.17). Cho dãy các chất: (a) NH
3
, (b) CH
3
NH
2
, (c) C
6
H
5
NH
2
(aniline). Thứ tự tăng dần lực base
của các chất trong dãy là
A. (c), (b), (a). B. (a), (b), (c). C. (c), (a), (b). D. (b), (a), (c).
2.Trắc nghiệm đúng sai.
Câu 16. Cho các amine: CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
(C
6
H
5
-: phenyl), CH
3
– NH – CH
3
, (CH
3
)
3
N.
a) Có ba amine bậc một trong số các amine trên.
b) Tất cả các amine trên đều thuộc loại alkylamine.
c) Tên gọi gốc – chức của C
2
H
5
NH
2
là ethylamine.
d) Tên gọi thay thế của amine CH
3
– NH – CH
3
là N – methylmethanamine.
a) Đúng gồm CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
. b) Sai vì C
6
H
5
NH
2
là arylamine.
Câu 17. Cho các amine có công thức cấu tạo dưới đây:
a) Trong số các amine trên, có 4 amine bậc một. b) Trong số các amine trên, có 2 amine bậc hai.
c) Chất (4) là amine thơm. d) Trong số các amine trên, có 1 amine bậc ba.
a) Đúng. Các amine bậc một là: (1), (2), (3), (4). b) Sai. Có một amine bậc hai là (5).
c) Sai. Vì chất (4) N không liên kết trực tiếp với C trong vòng thơm. d) Đúng. Amin (6) là amine bậc ba.
Câu 18.Xét tính chất vật lí của amine ở điều kiện thường.
a) Có bốn amine thể khí là methylamine, ethylamine, dimethylamine, propylamine.
b) Các amine có số carbon lớn thường tan tốt trong nước do tạo liên kết hydrogen với nước.
c) Amine có nhiệt độ sôi cao hơn so với hydrocarbon có cùng số nguyên tử carbon.
d) Aniline là chất lỏng, ít tan trong nước.
a) propylamine là chất lỏng
b) Sai vì amine có số carbon nhỏ mới tan tốt trong nước.
Câu 19.Các phát biểu về tính chất hoá học của dung dịch aniline:
a) Dung dịch aniline làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
b) Dung dịch aniline tạo kết tủa trắng khi thêm vào nước bromine.
c) Aniline phản ứng với HCl tạo phenylammonium chloride.
d) Aniline phản ứng với HNO
2
tạo muối phenyldiazonium.
a) Sai vì aniline không làm đổi màu dung dịch quỳ tím.
Câu 20.Naftifine là một chất có tác dụng chống nấm. Naftifine có cấu tạo như hình dưới:
a) Naftifine là amine bậc ba. c) Tổng số nguyên tử carbon trong naftifine là 20.
b) Naftifine thuộc loại arylamine. d) Naftifine có thể tác dụng với hydrochloric acid tạo thành muối.

b) Sai vì nguyên tử N không gắn trực tiếp vào nguyên tử C của vòng benzene nên không phải arylamine.
c) Sai vì số C trong naftifine là 21.
d) Đúng vì naftifine là một amine có tính base nên tác dụng được với acid.
2. Trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn.
Câu 21.Phân tử khối của methylamine bằng bao nhiêu?
Đáp số 31. CH
3
NH
2
có M = 31
Câu 22.Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitrogen trong aniline bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng
phần mười).
Đáp số 15,1. Aniline: C
6
H
5
NH
2
%m
N
=
Câu 23. Số đồng phân amine có công thức C
3
H
9
N là bao nhiêu?
Hướng dẫn giải
Đáp số 4. CH
3
– CH
2
– CH
2
– NH
2
, CH
3
– CH(NH
2
) – CH
3
, CH
3
– NH – CH
2
– CH
3
, (CH
3
)
3
N.
Câu 24. Số đồng phân amine bậc ba có công thức C
5
H
13
N là bao nhiêu?
Hướng dẫn giải
Đáp số 3. (CH
3
)
2
N – CH
2
– CH
2
– CH
3
, (CH
3
)
2
N – CH(CH
3
)
2
, (C
2
H
5
)
2
N – CH
3
Câu 25. Nhỏ dung dịch của mỗi chất methylamine, ethylamine, ammonia, aniline vào các mẩu giấy quỳ tím riêng
rẽ. Có bao nhiêu trường hợp mẩu giấy quỳ tím bị chuyển thành màu xanh ?
Hướng dẫn giải
Đáp số 3. Bao gồm: methylamine, ethylamine, ammonia.
Câu 26. Cho methylamine lần lượt tác dụng với dung dịch HCl, dung dịch FeCl
3
, dung dịch NaOH, dung dịch
Br
2
, HNO
2
. Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng?
Hướng dẫn giải
Đáp số 3. Bao gồm: dung dịch HCl, dung dịch FeCl
3
, HNO
2
.
VI. AMINOACID
1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chứa nhóm carboxyl và nhóm amino. B. chỉ chứa nhóm amino.
C. chỉ chứa nhóm carboxyl. D. chỉ chứa nitrogen hoặc carbon.
Câu 2. Công thức của glycine là
A. H
2
NCH
2
COOH B. CH
3
NH
2
C. C
2
H
5
NH
2
D. H
2
NCH(CH
3
)COOH
Câu 3. Có bao nhiêu amino acid thiết yếu mà cơ thể không tổng hợp được cần phải cung cấp qua thịt, cá, trứng,
sữa,…
A. 9. B. 7. C. 6. D. 10.
Câu 4. Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A. C
6
H
5
NH
2
B. H
2
NCH
2
COOH. C. CH
3
NH
2
. D. C
2
H
5
OH
Câu 5. Ở điều kiện thường, các amino acid là chất
A. Rắn. B. Lỏng. C. Khí D. Vô định hình.

Câu 6. Các amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng
A. Ion dương. B. Ion âm. C. Ion lưỡng cực. D. Muối acid.
Câu 7. Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. H
2
NCH
2
COOH B. C
2
H
5
OH. C. CH
3
COOH. D. CH
2
= CHCOOH.
Câu 8. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A. α -aminoglutaric acid. B. α,ε-diaminocaproic acid.
C. α-aminopropionic acid. D. Aminoacetic acid.
Câu 9. Ở pH thấp, amino acid tồn tại chủ yếu dưới dạng
A. ion lưỡng cực B. phân tử. C. anion. D. cation.
Câu 10. Ở pH cao, amino acid tồn tại chủ yếu dưới dạng
A. ion lưỡng cực B. phân tử. C. anion. D. cation.
Câu 11. Cho hexapeptide X: Gly-Ala-Gly-Val-Ala-Gly. Số liên kết peptide có trong X là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 5 hoặc 6
Câu 12. Trong phân tử Gly-Ala, amino acid đầu C chứa nhóm
A. -NO
2
. B. -NH
2
. C. -COOH. D. -CHO.
Câu 13. Trong phân tử tetrapeptide Gly-Glu-Ala-Val, amino acid đầu N là
A. valine. B. alanine. C. acid glutamic. D. glycine.
Câu 14. Cho các chất: phenylammonia chloride, alanine, lysine, glycine, ethylamine. Số chất làm quỳ tím đổi
màu là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 15. Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H
2
NCH
2
COOH, (2) CH
3
COOH, (3) CH
3
CH
2
NH
2
. Dãy xếp
theo thứ tự pH tăng dần là:
A. (2), (1), (3). B. (2), (3), (1). C. (3), (1), (2). D. (1), (2), (3).
2. Trắc nghiệm đúng sai.
Câu 16. Các phát biểu về cấu tạo của amino acid
a) Chúng luôn chứa đồng thời nhóm amino và carboxyl b) Số nhóm carboxyl luôn nhiều hơn amino
c) Luôn tồn tại chủ yếu dạng ion lưỡng cực d) Trong Glu, số nhóm carboxyl nhiều hơn số nhóm amino
b) Sai vì tương quan số nhóm có thể thay đổi tùy chất.
Câu 17. Cho amino acid X có công thức: CH
3
– CH(NH
2
) – COOH.
a) Phần trăm khối lượng của nguyên tố O trong X là 35,96%.
b) Tên bán hệ thống của X là α – aminopropionic acid.
c) Ở điều kiện thường, X tồn tại chủ yếu ở dạng phân tử.
d) X có nhiệt độ nóng chảy cao và tan tốt trong nước.
c) Sai vì X tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực: CH
3
– CH(NH
3
+
) – COO
-
.
Câu 18. Cho amino acid X có công thức H
2
N – (CH
2
)
4
– CH(NH
2
) – COOH.
a) Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitrogen trong X là 19,18%.
b) Tên gọi thông thường của X là valine.
c) Ở điều kiện thường, X là chất rắn, khi ở dạng kết tinh không có màu.
d) X thể hiện tính base khi tác dụng với dung dịch NaOH.
a) Đúng. %m
N
= b) Sai vì tên của X là lysine.
d) Sai vì khi tác dụng với NaOH, X thể hiện tính acid.
Câu 19. Xét tính chất điện di của amino acid.
a) Trong dd, dạng tồn tại chủ yếu của amino acid phụ thuộc vào pH của dung dịch và bản chất của amino acid.
b) Ở pH thấp, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng anion (tích điện âm), di chuyển về điện cực dương trong điện trường.

c) Ở pH cao, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng cation (tích điện dương), di chuyển về điện cực âm trong điện
trường.
d) Tính điện di của amino acid là khả năng di chuyển khác nhau trong điện trường tùy thuộc và pH của môi
trường.
b) Sai vì pH thấp, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng cation (tích điện dương), di chuyển về điện cực âm trong
điện trường.
c) Sai vì pH cao, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng anion (tích điện âm), di chuyển về điện cực dương trong điện trường.
Câu 20. Threonine•là một amino acid thiết yếu nhưng cơ thể không tự tổng hợp được mà phải lấy từ thực phẩm
hoặc dược phẩm. Threonine hỗ trợ nhiều cơ quan trong cơ thể như thần kinh trung ương, tim mạch, gan và hệ
miễn dịch. Đồng thời threonine cũng tổng hợp glycerin và serine, giữ vai trò sản xuất collagen, elastin và mô cơ.
a. Threonine là hợp chất hữu cơ tạp chức chỉ chứa nhóm COOH, NH
2
.
b. Threonine có công thức phân tử C
4
H
9
NO
3
.
c. Threonine có nhiều trong thịt, chế phẩm từ sữa và trứng, ngoài ra còn có trong mầm lúa mì, các loại hạt, các
loại đậu, và một số loại rau nhưng với hàm lượng ít hơn.
d. Threonine là amino acid mà cơ thể có thể tự tổng hợp được.
Câu 21. Leucine là amino acid chuỗi nhánh rất quan trọng, có tác dụng tổng hợp
protein và sửa chữa cơ bắp, giúp điều chỉnh lượng đường trong máu, kích thích chữa
lành vết thương cũng như sản xuất ra hormone tăng trưởng.
a. Leucine có tên thay thế là: 2-Amino-4-methylpentanoic acid.
b. Leucine là một β- amino acid. c. Leucine có kí hiệu là Lu.
d. Leucine có công thức phân tử C
6
H
13
NO
2
.
3.Trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn.
Câu 22. Phân tử khối của glycine bằng bao nhiêu?
Đáp số 75.
Câu 23. Số nhóm -COOH trong phân tử glycine là bao nhiêu?
Đáp số 1. Glycine: H
2
N – CH
2
– COOH
Câu 24. Cho aniline lần lượt tác dụng với dung dịch HCl, dung dịch NaOH, dung dịch Br
2
, HNO
2
/HCl. Có bao
nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng?
Hướng dẫn giải
Đáp số 3. Bao gồm: dung dịch HCl, dung dịch Br
2
, HNO
2
/HCl.
Câu 25. Số nguyên tử carbon trong phân tử alanine là bao nhiêu?
Đáp số 3. Alanine: CH
3
– CH(NH
2
) – COOH
Câu 26. Số nguyên tử hydrogen trong phân tử valine là bao nhiêu?
Đáp số 11. Valine: CH
3
– CH(CH
3
) – CH(NH
2
) – COOH: C
5
H
11
O
2
N
Câu 27. Cho các chất: methylamine, glycine, alanine, acetic acid, glutamic acid. Có bao nhiêu chất phản ứng với
dung dịch HCl tạo muối?
Hướng dẫn giải
Đáp số 4. Bao gồm: methylamine, glycine, alanine, glutamic acid.
Câu 28. Cho các chất: methylamine, glycine, aniline, acetic acid, lysine, valine. Có bao nhiêu chất phản ứng với
dung dịch NaOH tạo muối?
Hướng dẫn giải

Đáp số 4. Bao gồm: glycine, acetic acid, lysine, valine.
VII. PROTEIN VÀ ENZYME
1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là
A. amino acid. B. acid béo. C. các loại đường. D. tinh bột.
Câu 2. Có khoảng bao nhiêu α-amino acid cấu tạo nên phần lớn protein trong cơ thể sinh vật
A. 10 B. 20 C. 25 D. 30.
Câu 3. Loại hợp chất nào sau đây chứa các thành phần "phi protein" như nucleic acid, lipid, carbohydrate?
A. Protein đơn giản. B. Protein phức tạp. C. Chất béo. D. Polysaccharide.
Câu 4. Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?
A. Saccharose. B. Triglyceride. C. Albumin. D. Cellulose.
Câu 5. Protein nào sau đây không phải là protein dạng sợi?
A. Amylase. B. Collagen. C. Fibroin. D. Keratin.
Câu 6. Cơ thể hấp thu dinh dưỡng từ quá trình thủy phân thịt, cá, trứng trong dạ dày dưới dạng ion của
A. acid béo. B. gluconate. C. chất xơ. D. amino acid.
Câu 7. Protein phản ứng với Cu(OH)
2
/OH
-
tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A. màu vàng. B. màu tím. C. màu da cam. D. màu đỏ.
2. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 8. Cho các phát biểu sau về enzyme
a. Enzyme là những chất hầu hết có bản chất protein, có khả năng xúc tác cho các quá trình hóa học, đặc biệt
trong các cơ thể sinh vật.
b. Enzyme là chất xúc tác có tính chọn lọc cao, mỗi chất chỉ xúc tác cho một sự chuyển hóa nhất định.
c. Được tổng hợp trong các tế bào sống.
d. Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng.
Câu 9. Hầu hết enzyme là protein đóng vai trò xúc tác sinh học cho các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.
a. Enzyme có tính chọn lọc cao, mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một hoặc một số phản ứng nhất định.
b. Enzyme có khả năng làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa.
c. Enzyme được sử dụng để định lượng, định tính và chuẩn đoán trong xét nghiệm.
d. Các enzyme đều không có khả năng làm tăng tốc độ phản ứng nhiều lần so với không có xúc tác.
Câu 10. Xét tính chất hóa học của protein.
a) Tương tự peptide, protein bị thủy phân trong môi trường acid, base hoặc nhờ xúc tác enzyme.
b) Thủy phân hoàn toàn các protein sẽ thu được α – amino acid.
c) Các dung dịch protein đều có phản ứng màu biuret với Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm tạo hợp chất màu tím
đặc trưng.
d) Nhiều protein bị đông tụ khi đun nóng hoặc thêm acid, base, ion kim loại nặng.
Câu 11. Cho amino acid X có công thức: H
2
N – CH
2
– COOH.
a. Công thức phân tử của X là C
2
H
5
O
2
N.
b. X có tên thay thế là glycine.
c. Ở điều kiện thường, X là chất rắn, tan tốt trong nước.
d. X tác dụng được với dung dịch NaOH không tác dụng được với dung dịch HCl.
Hướng dẫn giải
a. Đúng.
b. Sai vì glycine là tên thông thường của X.
c. Đúng.
d. Sai vì X vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với dung dịch HCl.
Câu 12. Cho peptide X có tên gọi như sau: Gly – Val – Lys – Glu.

a. X thuộc loại tripeptide.
b. Amino acid đầu C của X là Glu.
c. X thủy phân không hoàn toàn có thể thu được tối đa 3 dipeptide.
d. 1 mol X phản ứng với tối đa 5 mol NaOH.
Hướng dẫn giải
a. Sai vì X thuộc loại tetrapeptide.
b. Đúng.
c. Đúng, gồm: Gly – Val, Val – Lys, Lys – Glu.
d. Đúng. Gly – Val – Lys – Glu + 5NaOH → muối + 2H
2
O
VIII. POLYMER- VẬT LIỆU POLYMER
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
♦ Mức độ biết
Câu 1. Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo thành. Các đơn
vị nhỏ này được gọi là
A. mắt xích. B. monomer. C. hệ số polymer hóa. D. hệ số trùng hợp.
Câu 2. Monomer tạo nên mắt xích của polypropylene (PP) là
A. CH
4
. B. CH
2
=CH
2
. C. CH
3
– CH=CH
2
. D. CH≡CH.
Câu 3. Trùng hợp ethylene thu được polymer có tên gọi là.
A. Polystyrene. B. Polyethylene C. polypropylene. D. Poly(vinyl chloride)
Câu 4. Tên gọi của polymer có công thức -(-CH
2
-CH
2
-)
n
- là
A. poly(vinyl chloride). B. polyethylene. C. poly(methyl methacrylate). D. polystyrene.
Câu 5. Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
A. CH
2
= CH – CH = CH
2
. B. CH
2
= CH – Cl.
C. CH
3
–
CH
3
. D. CH
2
= CH
2
.
Câu 6. [CD - SBT] Phản ứng nCH
2
=CH-CH=CH
2
-(CH
2
-CH=CH-CH
2
)-
n
đùng đề điều chế polymer
nào sau đây?
A. Polypropylene. B. Polyethylene. C. Polybuta-1,3-diene. D. Polystyrene.
Câu 7. [KNTT - SBT] Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?
A. Tinh bột. B. Tơ tằm. C. Polyethylene. D. Cao su thiên nhiên.
Câu 8. [KNTT - SBT] Poly(methyl methacrylate) (PMMA) cho ánh sáng truyền qua trên 90% nên được sử dụng
làm thuỷ tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA?
A. CH
2
=C(CH
3
)COOCH
3
. B. CH
2
= CH – COOCH
3
C.CH
2
=CHC
6
H
5
D. CH
2
= CHCl
Câu 9. [CD - SBT] Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải
phóng những phân tử nhỏ khác (thường là H
2
O) được gọi là phản ứng
A. trùng hợp. B. thế. C. tách. D. trùng ngưng.
Câu 10. Polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. nylon-6,6. B. poly(methyl methacrylate). C. poly(vinyl chloride). D. polyethylene.
♦ Mức độ hiểu
Câu 11. Nhận xét về tính chất vật lí chung của polymer nào dưới đây không đúng?
A. Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
B. Khi nóng chảy, đa số polymer cho chất lỏng nhớt, để nguội sẽ rắn lại gọi là chất nhiệt dẻo.
C. Một số polymer không nóng chảy khi đun mà bị mà phân hủy, gọi là chất nhiệt rắn.
D. Polymer không tan trong nước và trong bất kỳ dung môi nào.
Câu 12. Hình dưới đây là ký hiệu của 6 polymer nhiệt dẻo phổ biến có thể tái chế:
Các ký hiệu này thường được in trên bao bì, vỏ hộp, đồ dùng,… để giúp nhận biết vật liệu polymer cũng như
thuận lợi cho việc thu gom, tái chế. Polymer có ký hiệu số 5 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer
nào dưới đây?
A. CH
2
=CH
2
. B. CH
2
=CH–CH
3
. C. CH
2
=CH–C
6
H
5
. D. CH
2
=CH–Cl.

Câu 13. [CD - SBT] Khi phân tích thành phần một polymer X thấy tỉ lệ số mol C và H tương ứng
là 1: 1. X là polymer nào dưới đây?
A. Polypropylene. B. Tinh bột. C. Polystyrene. D. Poly(vinyl chloride).
Câu 14. Phản ứng thủy phân capron xảy ra theo phương trình hóa học sau:
+ nH
2
O nH
2
N – [CH
2
]
5
– COOH
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng
A. cắt mạch polymer. B. giữ nguyên mạch polymer.
C. tăng mạch polymer. D. trùng hợp polymer.
Câu 15. Phản ứng thủy phân tinh bột xảy ra theo phương trình hóa học sau:
(C
6
H
10
O
5
)
n
+ nH
2
O nC
6
H
12
O
6
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng
A. cắt mạch polymer. B. giữ nguyên mạch polymer.
C. tăng mạch polymer. D. trùng hợp polymer.
Câu 16. Cho dãy các chất: CH
2
=CHCl, CH
2
=CH
2
, CH
2
=CH-CH=CH
2
, H
2
NCH
2
COOH. Số chất trong dãy có khả
năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 17. (B.12): Cho các chất: caprolactam
(1), isopropylbenzen (2), acrylonitrile (3), glycine (4), vinyl acetate
(5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polymer là
A. (1), (2) và (3). B. (1), (2) và (5). C. (1), (3) và (5). D. (3), (4) và (5).
Câu 18. [MH - 2021] Cho các ester sau: ethyl acetate, propyl acetate, methyl propionate, methyl methacrylate.
Có bao nhiêu ester tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polymer?
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
2. Trắc nghiệm đúng - sai
Câu 19. Hầu hết polymer là những chất rắn, không bay hơi, không bị nóng chảy hoặc nóng chảy ở nhiệt độ khá
rộng.
a) Một số polymer có tính dẻo như PE, PVC, PS….
b) Một số polymer có tính dai, bền, có thể kéo sợi như tơ capron, nylon-6,6…
c) Đa số polymer có tính đàn hồi như polyethylene, polybuta-1,3-diene.
d) Một số polymer trong suốt, có thể cho ánh sáng xuyên qua như poly(methyl methacrylate).
Hướng dẫn giải
a) Đúng. b) Đúng.
c) Sai vì polyethylene không có tính đàn hồi. d) Đúng.
Câu 20. Xét các phát biểu về polymer
a) Tinh bột, cellulose, capron có khả năng bị thủy phân cắt mạch.
b) Mạch polymer không thể bị phân hủy thành mạch ngắn hơn bởi nhiệt.
c) Mạch polymer có thể bị phân hủy hoàn toàn thành monomer tương ứng bởi nhiệt.
d) Tơ capron, PE, PP không có phản ứng thủy phân cắt mạch polymer.
Hướng dẫn giải
a) Đúng. b) Sai vì mạch polymer có thể bị phân hủy thành mạch ngắn hơn bởi nhiệt.
c) Đúng. d) Sai vì tơ capron có phản ứng thủy phân cắt mạch polymer tạo thành monomer ban đầu.
Câu 21. [CD - SBT] Xét các phát biểu về polymer:
a) Dựa vào nguồn gốc, polymer được chia thành: polymer thiên nhiên, polymer tổng hợp và polymer bán tổng
hợp.
b) Các polymer đều khá bền với dung dịch acid hoặc base.
c) Những polymer khi đun nóng không bị nóng chảy mà bị phân huỷ thì được gọi là chất nhiệt rắn.
d) Tất cả các polymer đều tham gia phản ứng phân cắt mạch polymer.
Hướng dẫn giải
a) Đúng. b) Đúng. c) Đúng.
d) Sai vì chỉ có các polymer có nhóm chức amide, ester mới tham gia phản ứng cắt mạch.
Câu 22. [CD - SBT] Thuộc da là quá trình mà da động vật được chuyển hoá thành da thuộc với những đặc tính
ưu việt hon như chịu nhiệt độ cao, không thối rữa khi tiếp xúc với nước và các môi trường khác. Quá trình thuộc
Bấm Tải xuống để xem toàn bộ.