












Preview text:
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12 ÔN TẬP HỌC KỲ I
PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI VÀ TỰ LUẬN TRẢ LỜI NGẮN
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi câu sau hãy cho biết các ý a), b), c), d) , ý nào đúng hay sai
Câu 1. Aspirin (acetylsalicylic acid) đượ c sư u du ng la m thuố c gia m đau, ha số t. Sau khi uố ng, aspirin
bi thu y pha n trống cợ the ta ố tha nh salicylic acid. Salicylic acid ư c che qua trì nh sinh tố ng hợ p
prốstaglandin (cha t ga y đau, số t va vie m khi nố ng đố trống ma u caố hợn bì nh thượ ng).
a. Trống cố ng thư c pha n tư cu a Aspirin cố 6 nguye n tư carbốn.
b. Aspirin cố nhố m chư c ester va nhố m chư c acid trống cố ng thư c.
c. Pha n tra m khố i lượ ng ốxygen trống salicylic acid la 29,63%.
d. Thu y pha n aspirin trống cợ the ta ố mố i trượ ng acid.
Câu 2. Ethyl salicylate (T) đượ c sư du ng trống cố ng nghie p mì pha m va la m hượng lie u nha n ta ố.
Cố ng thư c ca u ta ố cu a ethyl salicylate như sau: O C OC2H5 OH
a) T cố cố ng thư c pha n tư la C9H18O3.
b) 1 mốl T pha n ư ng đượ c vợ i 3 mốl NaOH khi đun nố ng.
c) Thuy pha n T trống mố i trượ ng acid thu đượ c hai hợ p cha t hư u cợ cố cu ng số nguye n tư H.
d) Trống pha n tư T nguye n tố carbốn chie m tì le khố i lượ ng la 66%.
Câu 3. Pha t bie u na ố sau đa y đu ng, sai? Lưu hành nội bộ Page 1
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12
a) Xa phố ng bi gia m hay ma t ta c du ng ta y rư a khi du ng nượ c cư ng, vì ta ố ca c muố i ke t tu a vợ i ca c iốn Ca2+, Mg2+
b) Bố t gia t tố ng hợ p va n cố the sư du ng vợ i nượ c cư ng đượ c vì muố i sulfốnate cố đố tan lợ n ne n
khố ng bi ke t tu a vợ i iốn Ca2+, Mg2+
c) Cha t gia t rư a tố ng hợ p cố the đượ c đie u che tư cha t be ố.
d) Như ng cha t gia t rư a tố ng hợ p cố chư a gố c hydrốcarbốn pha n nha nh khố ng ga y ố nhie m mố i
trượ ng, vì chu ng de bi ca c vi sinh va t pha n hu y.
Câu 4. Chố ca c carbốhydrate: glucốse, fructốse, saccharốse, tinh bố t, cellulốse.
a) Cha t ta c du ng vợ i I2 ta ố hợ p cha t cố ma u xanh tì m la tinh bố t.
b) Cha t ta c du ng vợ i AgNO3/NH3 ta ố ke t tu a ba c tra ng sa ng la glucốse, fructốse va saccharốse.
c) Cha t ta c du ng vợ i Cu(OH)2 trống mố i trượ ng kie m khi đun nố ng ta ố ke t tu a đố ga ch la glucốse, fructốse va saccharốse.
d) Cha t ta c du ng đượ c vợ i HNO3 đa c xu c ta c H2SO4 đa c ta ố thuố c su ng khố ng khố i la cellulốse.
Câu 5. Saccharốse la mố t disaccharide, cố vi ngố t, de tan trống nượ c. Saccharốse cố trống nhie u
lốa i thư c va t, cố nhie u nha t trống ca y mì a, cu ca i đượ ng va hốa thố t nố t,…
a) Saccharốse thu y pha n trống mố i trượ ng acid thu đượ c 2 pha n tư glucốse.
b) Saccharốse đượ c sư du ng như mố t cha t la m ngố t trống thư c pa m như ba nh, ke ố,…
c) Pha n tư saccharốse cố nhie u nhố m hydrốxy ke nhau ne n cố the hố a tan Cu(OH)2.
d) Du ng thuố c thư Tốllens cố the pha n bie t saccharốse va fructốse.
Câu 6. Chố ca c pha t bie u sau ve tinh bố t, ha y chố bie t pha t bie u na ố đu ng, pha t bie u na ố sai?
a) Tinh bố t thuố c lốa i pốlysaccharide, pha n tư gố m nhie u ma c xì ch 𝛼 – glucốse lie n ke t vợ i
nhau va cố cố ng thư c ợ da ng (C6H10O5)n
b) Trống ca u ta ố tinh bố t cố ca c ma c xì ch 𝛽 – glucốse lie n ke t vợ i nhau ta ố tha nh hai da ng: amylốse va amylốpetin.
c) Amylốse cố ca u tru c ma ch pha n nha nh, amylốpectin cố ca u tru c ma ch khố ng pha n nha nh
d) Trống ga ố ne p ha m lượ ng amylốse nhie u hợn trống ga ố te , ne n ga ố ne p de ố hợn ga ố te
Câu 7. Tie n ha nh thì nghie m theố ca c bượ c sau:
-Bượ c 1: Chố nhu m bố ng va ố ố ng nghie m chư a khốa ng 4mL dung di ch H2SO4 70%. Khua y đe u hố n
hợ p ba ng đu a thu y tinh.
- Bượ c 2: Đa t ố ng nghie m va ố nố i nượ c số i chố đe n khi thu đượ c dung di ch đố ng nha t. Đe nguố i,
sau đố chố dung di ch NaOH 10% va ố chố đe n khi dung di ch cố mố i trượ ng kie m. Lưu hành nội bộ Page 2
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12
-Bượ c 3: Chố khốa ng 1mL dung di ch CuSO4 5% va ố ố ng nghie m sau bượ c 2.
a) Sau bượ c 3, pha n dung di ch thu đượ c cố ma u xanh lam
b) Sau bượ c 3, đun nố ng hố n hợ p thu đượ c ke t tu a đố ga ch
c) Cố the thay dung di ch H2SO4 ba ng dung di ch HCl
d) Sau bượ c 2, dung di ch thu đượ c chì chư a mố t mốnsaccharide la glucốse
Câu 8. Amine X cố CTPT C6H7N, ợ đie u kie n thượ ng X la cha t lố ng, de bi ốxi hốa khi đe ngốa i khố ng
khì . Dung di ch X khố ng la m đố i ma u quy tì m nhưng ta c du ng vợ i nượ c brốmine.
a. X la mố t amine nố, đợn chư c ba c 1.
b. Te n gố i cu a X la aniline.
c. Sa n pha m ta ố tha nh cu a X vợ i nượ c brốmine la 2,4,6 –tribrốmốaniline.
d. Dung di ch X ta c du ng vợ i nượ c brốmine ta ố ke t tu a ma u va ng.
Câu 9. Trimethylamine la mố t cha t ta ố ra mu i tanh cu a ca ( vì du ca me ).
a) Phượng trì nh pha n ư ng cu a trimethylamine vợ i acetic acid ta ố sa n pha m cố cố ng thư c pha n tư C5H13O2N
b) Trimethylamin la mố t amine ba c 2
c) Đe khư mu i tanh cu a ca trượ c khi na u ne n rư a ca ba ng dung di ch nượ c vố i trống.
d) Trimethylamine la cha t khì ợ đie u kie n thượ ng.
Câu 10. Ca c hie n tượ ng mố ta na ố sau đa y đu ng hay sai?
a) Pha n ư ng giư a khì methylamine va khì hydrốgenchlốride la m xua t hie n khố i tra ng
b) The m va i giố t dung di ch phenốlphtalein va ố ố ng nghie m chư a dung di ch dimethylamine tha y xua t hie n ma u xanh
c) Chố va i giố t dung di ch Br2 va ố ố ng nghie m chư a aniline thì tha y cố ke t tu a va ng
d) Chố methylamine đe n dư va ố ố ng nghie m chư a dung di ch FeCl3 thì tha y xua t hie n ke t tu a
xanh lam, sau ke t tu a tan ta ố dung di ch phư c xanh lam
Câu 11. Pha n ư ng brốmine hố a aniline trống phố ng thì nghie m đượ c thư c hie n như sau:
- Chố va ố ố ng nghie m 1 mL dung di ch aniline.
- The m tie p tư tư 0,5 – 1 mL nượ c brốmine, la c đe u ố ng nghie m.
a) Ke t thu c thì nghie m, ta quan sa t đượ c hie n tượ ng cố ke t tu a tra ng ta ố tha nh.
b) Ke t tu a hì nh tha nh trống ố ng nghie m cố te n gố i la 2,4,6-tribrốmốaniline. Lưu hành nội bộ Page 3
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12
c) Pha n ư ng xa y ra trống thì nghie m thuố c lốa i pha n ư ng cố ng nguye n tư halốgen va ố vố ng
benzene cu a pha n tư aniline.
d) Pha n ư ng tre n cố the đượ c du ng đe pha n bie t dung di ch aniline va dung di ch methylamine.
Câu 12. Aminố acid la hợ p cha t hư u cợ ta p chư c, trống pha n tư chư a đố ng thợ i nhố m cacbốxyl (-
COOH) va nhố m aminố (-NH2).
a. Trống dung di ch, glycine tố n ta i chu ye u ợ da ng iốn lượ ng cư c.
b. Aminố acid la như ng cha t ra n, ke t tinh, tan tố t trống nượ c va cố vi ngố t
c. Glycine pha n ư ng đượ c vợ i HCl, NaOH, C2H5OH (xt,t0), alanine (xt,t0)
d. Aminố acid đợn gia n nha t cố cố ng thư c la NH2 - COOH.
Câu 13. Glutamic acid la mố t aminố acid cố vai trố quan trố ng trống vie c traố đố i cha t cu a cợ the đố ng va t.
a) Glutamic acid la mố t α-aminố acid chư a đố ng thợ i 1 nhố m aminố (-NH2), 2 nhố m carbốxyl (- COOH)
b) Muố i mốnố sốdium glutamate đượ c du ng la m thuố c bố trợ tha n kinh.
c) Đa t glutamic acid ợ pH = 6,0 va ố trống mố t đie n trượ ng, glutamic acid di ch chuye n ve phì a cư c a m.
d) Chố a mốl glutamic acid ta c du ng vợ i a mốl methanốl khi cố ma t xu c ta c acid ma nh, đun nố ng thu
đượ c hợ p cha t hư u cợ chư a 2 nhố m chư c ester va 1 nhố m aminố.
Câu 14. Peptide đượ c pha n lốa i theố số lượ ng đợn vi α–aminố acid trống pha n tư . Vợ i số lượ ng ca c
α–aminố acid kha c nhau cu ng ga y ra mố t số pha n ư ng kha c nhau cu a peptide.
a. Pha n tư tripeptide Gly-Ala-Val cố 6 nguye n tư ốxi.
b. Ala- Gly va Gly-Ala la 2 te n gố i cu a cu ng mố t pha n tư đipeptide.
c. Trống pha n tư pentapeptide Gly-Ala-Val-Glu-Lys, aminố acid đa u N la Lys.
d. Tru ng ngưng ca c aminố acid thu đượ c pốlyamide.
Câu 15. Prốtein cố nhie u da ng tố n ta i va cố tì nh cha t đa c trưng
a. Keratin (cố ợ tố c, mố ng), myốsin ( cợ ba p), fibrốin (tợ) la prốtein da ng hì nh sợ i.
b. Ta t ca prốtein đe u tan đượ c trống nượ c va bi đố ng tu khi đun nố ng
c. Hemốglốbin (ma u), albumin (lố ng tra ng trư ng) cố da ng hì nh ca u
d. Insulin la hốrmốne thuố c prốtein, sa n sinh bợ i tuye n tu y, cố chư c na ng đie u hố a va chuye n hố a glucốse trống cợ the .
Câu 16. Sư đố ng tu prốtein xa y ra trống cuố c số ng đợ i thượ ng Lưu hành nội bộ Page 4
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12
a. Khi na u canh cua tha y ca c ma ng “rie u cua” nố i le n la dố sư đố ng tu cu a prốtein bợ i nhie t đố
b. khi la m sư a chua, casein la prốtein trống sư a se bi đố ng tu la i
c. Prốtein khố ng bi bie n đố i trống qua trì nh đố ng tu bợ i acid, base hay iốn kim lốa i na ng
d. Ta ne n uố ng nượ c cam cu ng sư a đe ta ng the m vi thợm, ngốn cu a sư a
Câu 17. Pốly(ethylen terephthalate) (vie t ta t la PET) la mố t pốlime đượ c đie u che tư terephthalic
acid va ethylene glycốl. PET đượ c sư du ng đe sa n xua t tợ, chai đư ng nượ c uố ng, hố p đư ng thư c
pha m. Đe thua n lợ i chố vie c nha n bie t, sư du ng va ta i che thì ca c đố như a la m tư va t lie u chư a PET
thượ ng đượ c in kì hie u như hì nh
a) PET thuố c lốa i pốlymer nhie t de ố, cố the ta i che đượ c.
b) Tợ đượ c che ta ố tư PET thuố c lốa i tợ tố ng hợ p.
c) Trống mố t ma t xì ch PET, pha n tra m khố i lượ ng cacbốn la 62,5%.
d) Pha n ư ng tố ng hợ p PET tư terephthalic acid va ethylene glycốl thuố c lốa i pha n ư ng tru ng hợ p.
Câu 18. Một loại vật liệu cốmpốsite dùng để làm vỏ tàu thuyền được chế taọ từ sợi thủy tinh và polyester.
a) Trống lốa i cốmpốsite tre n va t lie u ne n la pốlyester.
b) Trống lốa i cốmpốsite tre n va t lie u cố t ợ da ng sợ i.
c) Trống lốa i cốmpốsite tre n pốlyester đa m ba ố chố cốmpốsite cố đượ c như ng đa c tì nh cợ hố c ca n thie t.
d) Pốlyester cố vai trố đa m ba ố chố ca c sợ i thu y tinh lie n ke t vợ i nhau nha m ta ố tì nh thố ng nha t
chố va t lie u cốmpốsite.
Câu 19. Tợ sợ i la mố t nguye n lie u quan trố ng trống nga nh de t may va sa n xua t va t lie u. Tợ sợ i đượ c
sa n xua t tư ca c nguố n nguye n lie u tư nhie n hốa c tố ng hợ p. Ca c lốa i tợ sợ i phố bie n baố gố m tợ sợ i
tư nhie n như tợ ta m, lố ng cư u, sợ i cốttốn va tợ sợ i tố ng hợ p như nylốn,. .
a) Tợ nylốn-6,6 va tợ caprốn thuố c lốa i tợ pốlyamide.
b) Tợ nylốn, tợ ta m, tợ viscố đe u be n vợ i nhie t đố .
c) Qua n a ố đượ c de t ba ng sợ i len lố ng cư u, tợ ta m khố ng ne n gia t vợ i xa phố ng cố đố kie m caố.
d) Tợ caprốn va tợ ốlốn đe u cố tha nh pha n chư a nhố m C − O − NH −.
Câu 20. Trống cố ng nghie p, pốlymer A đượ c đie u che theố sợ đố sau Lưu hành nội bộ Page 5
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12
a) Pốlymer A đượ c đie u che ba ng pha n ư ng tru ng ngưng.
b) Pốlymer A cố te n gố i la pốlystyrene (PS).
c) Pốlymer A la va t lie u pốlymer cố tì nh de ố.
d) Trống mố t ma t xì ch cu a pốlymer A, pha n tra m ve khố i lượ ng cu a carbốn xa p xì 93,21%.
Câu 21. Caố su la va t lie u pốlymer cố tì nh đa n hố i, đượ c ư ng du ng nhie u trống đợ i số ng va sa n xua t.
a) Caố su isốprene (pốlyisốprene) la caố su thie n nhie n, đượ c sư du ng rố ng ra i vì nố cố tì nh đa n
hố i tố t, đố be n caố, kha na ng chố ng ma i mố n va chi u nhie t tố t.
b) Caố su buna-S đượ c đie u che ba ng ca ch lưu hốa caố su buna ta ố ra ca u nố i disulfide -S-S- giư a
ca c ca c pha n tư pốlybuta-1,3-diene ta ố tha nh pốlymer cố ca u ta ố ma ng khố ng gian.
c) Chố buta-1,3-diene tru ng hợ p vợ i acrylốnitrile thu đượ c caố su buna_N.
d) Trống mố t ma t xì ch cu a caố su chlốrốprene, pha n tra m ve khố i lượ ng cu a Cl xa p xì 34,63%
Câu 22. The đie n cư c chua n cu a ca c ca p ốxi hốa – khư cu a kim lốa i M+/M va R2+/R la n lượ t la +0,799 V va +0,34 V.
a. M cố tì nh khư ma nh hợn R.
b. M+ cố tì nh ốxi hốa ye u hợn R2+.
c. M khư đượ c iốn H+ tha nh H2.
d. R khư đượ c iốn M+ tha nh M.
Câu 23. Chố pha n ư ng ốxi hốa – khư sau: X(s) + Y2+(aq) ⎯⎯
→ X2+(aq) + Y(s).
a. Cha t X cố tì nh khư ma nh hợn cha t Y.
b. Iốn Y2+ cố tì nh khư ma nh hợn iốn X2+.
c. Cha t X cố tì nh ốxi hốa ma nh hợn cha t Y.
d. Iốn X2+ cố tì nh ốxi hốa ma nh hợn iốn Y2+.
PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn
Câu 1. Chố ca c cha t lố ng sau: gia m a n, rượ u nhố, nượ c cố t chanh, da u dư a, bợ thư c va t, da u luyn,
da u chuố i, xa ng E5. Cố baố nhie u cha t cố tha nh pha n chì nh la ester? Lưu hành nội bộ Page 6
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12
Câu 2. Chố ca c cha t: CH3[CH2]14COOK, CH3[CH2]10CH2OSO3Na, CH3[CH2]16COONa,
CH3[CH2]4COONa; CH3[CH2]11C6H4SO3Na, CH3COONa, (C15H31COO)3C3H5. Trống số ca c cha t tre n, cố
baố nhie u cha t la xa phố ng?
Câu 3. Chố methyl alcốhốl pha n ư ng vợ i prốpiốnic acid cố xu c ta c H2SO4 đa c, thu đượ c ester X. Khố i
lượ ng mốl pha n tư cu a X la baố nhie u? (C = 12, H = 1, O = 16)
Câu 4. Xa phố ng hố a hốa n tốa n 15,62 gam cha t be ố ca n vư a đu 30 mL dung di ch NaOH 1 M. Tì nh
khố i lượ ng xa phố ng thu đượ c sau pha n ư ng. (C = 12, H = 1, O = 16, Na= 23)
Câu 5. Ethyl salicylate (T) đượ c sư du ng trống cố ng nghie p mì pha m va la m hượng lie u nha n ta ố.
Cố ng thư c ca u ta ố cu a ethyl salicylate như sau: O C OC2H5 OH
Cha t T cố tố ng số lie n ke t 𝜋 trống pha n tư la baố nhie u?
Câu 6. Mố t hố c sinh muố n tư la m kem dượ ng da tư nhie n ba ng ca ch sư du ng da u dư a. Cố ng thư c
kem dượ ng da cu a ba n ye u ca u ca n cố 30% da u dư a trống tha nh pha n. Ba n muố n ta ố ra mố t lượ ng
kem dượ ng da đu đe sư du ng trống 2 tha ng (khốa ng 60 nga y). Bie t mố i nga y sư du ng kem dượ ng
da khốa ng 50 gam. Va y ca n baố nhie u gam da u dư a ca n đe ta ố lượ ng kem dượ ng da đu chố 60 nga y?
Câu 7. Chố ca c carbốhydrate sau: glucốse, fructốse, saccharốse va maltốse. Cố baố nhie u
carbốhydrate cố kha na ng mợ vố ng trống dung di ch vợ i dung mố i nượ c?
Câu 8. Chố ca c tì nh cha t hốa c thuố c tì nh sau: Lưu hành nội bộ Page 7
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12
(1) la cha t ra n, ma u tra ng.
(2) tan tố t trống nượ c va ta ố dung di ch cố vi ngố t;
(3) pha n ư ng vợ i Cu(OH)2 trống NaOH ợ nhie t đố thượ ng;
(4) tố n ta i ợ da ng ma ch vố ng va ma ch hợ ;
(5) cố pha n ư ng vợ i thuố c thư Tốllens.
(6) thu y pha n trống mố i trượ ng acid thu đượ c glucốse va fructốse.
Cố baố nhie u tì nh cha t đu ng vợ i saccharốse?
Câu 9. Chố mố t số tì nh cha t: cố da ng sợ i (1); tan trống nượ c (2);
du ng đe sa n xua t tợ nha n ta ố (3);
pha n ư ng vợ i nitric acid đa c (xu c ta c sulfuric acid đa c) (4);
tham gia pha n ư ng vợ i thuố c thư Tốllens (5);
bi thuy pha n trống dung di ch acid đun nố ng (6).
Cố baố nhie u tì nh cha t đu ng vợ i cellulốse?
Câu 10. Le n men glucốse vợ i xu c ta c enzymes thu đượ c khì X, khì X cố kha na ng la m đu c nượ c vố i
trống. Khì X cố khố i lượ ng pha n tư la baố nhie u?
Câu 11. Chố dung di ch cố chư a 54 gam glucốse tham gia pha n ư ng tra ng ba c, pha n ư ng hốa n tốa n
sinh ra m (gam) silver. Gia tri cu a m la baố nhie u? (C = 12, H = 1, Ag = 108, O = 16)
Câu 12. Chố 54 gam glucốse le n men rượ u vợ i hie u sua t 75%, thu đượ c m (gam) C2H5OH. Gia tri
cu a m la baố nhie u? (C=12, H = 1, O = 16)
Câu 13. Cố n sinh hố c đượ c du ng la m nhie u lie u sa ch, đượ c sa n xua t thố ng qua qua trì nh le n men
ca c cha t hư u cợ như tinh bố t, cellulốse. Tư 1 ta n mu n cưa cố chư a 45% cellulốse ve khố i lượ ng sa n
xua t đượ c baố nhie u kg ethanốl, bie t hie u sua t cu a ca qua trì nh sa n xua t đa t 70%.( la y số trố n theố
ha ng đợn vi ) (C=12, H = 1, O = 16) Lưu hành nội bộ Page 8
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12
Câu 14. Qua trì nh quang hợ p cu a ca y xanh ta ố ra 243 gam tinh bố t thì ca y đa tha i ra mố i trượ ng mố t
lượ ng ốxygen cố the tì ch ba ng baố nhie u lì t ợ đie u kie n chua n? (làm tròn tới hàng đơn vị) (C = 12, H = 1, O = 16)
Câu 15. Chố ca c cha t cố ca u ta ố sau: (1) CH3–CH2–NH2; (2) CH3–NH–CH3; (3) CH3–CO–NH2; (4) NH2–CO–NH2;
(5) H2N–CH2–COOH; (6) C6H5–NH2; (7) C6H5NH3Cl;
(8) C6H5 – NH – CH3; (9) CH2=CHNH2.
Cố baố nhie u cha t la amine?
Câu 16. Chố ca c amine cố cố ng thư c ca u ta ố dượ i đa y:
Amine số ma y la amine ba c 3?
Câu 17. Cố baố nhie u amine ba c 2 trống ca c amine sau: CH3–NH2, CH3–CH2–NH2, CH3–NH–CH3,
(CH3)3N, CH3–CH(NH2) –CH3, CH3–CH(CH3)–NH–CH3?
Câu 18. Chố ca c amine cố cố ng thư c như sau: NH2 NH2 NH CH3 CH2 NH2 CH3 (1) (2) (3) (4)
Ca c arylamine la như ng cha t cố số thư tư na ố?
Câu 19. Nhố dung di ch cu a mố i cha t methylamine, ethylamine, ammốnia, aniline va ố ca c ma u gia y
quy tì m rie ng re . Số trượ ng hợ p ma u gia y quy tì m bi chuye n tha nh ma u xanh la baố nhie u? Lưu hành nội bộ Page 9
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12
Câu 20. Chố da y ca c cha t: CH3NH2, C6H5NH2, CH3COOH, (CH3)3N , NH2CH2COOH. Số cha t trống da y
pha n ư ng vợ i HCl trống dung di ch la baố nhie u?
Câu 21. Chố ca c cha t sau: (1) acid glutamic, (2) phenyl ammốniumchlốride, (3) glycine,
(4) Gly-Ala-Gly. Cố baố nhie u cha t ta c du ng đượ c vợ i dung di ch NaOH?
Câu 22. Chố ca c dung di ch: C6H5NH2 (aniline), CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH va
H2NCH2COOH. Số dung di ch la m đố i ma u phenốlphthalein la baố nhie u cha t?
Câu 23. Mì chính là muối monosodium glutamate, viết tắt là MSG. Khi cợ thể nạp MSG thì ở liều
lượng thấp cỡ 150 mg tối đa chố 1 kg thể trọng thì khá an tốàn, nhưng nếu dùng quá liều sẽ bị ngứa
râm ran, căng cứng mặt, nhức đầu, buồn nôn,… Chố biết phân tử khối của MSG (theo amu) là bao nhiêu?
Câu 24. Chố mố t lốa i prốtein chư a 3,2% sulfur ve khố i lượ ng. Gia sư trống pha n tư chì chư a 2 nguye n
tư sulfur, pha n tư khố i cu a lốa i prốtein đố la baố nhie u?
Câu 25. Chố ca c pốlymer sau: PE, PVC, PPF, caố su buna, tợ ốlốn, tợ nylốn-6,6, caố su buna-N. Cố
baố nhie u pốlymer đượ c đie u che tư pha n ư ng tru ng hợ p?
Câu 26. Chố ca c pốlymer sau: PE, PVC, PFF, caố su buna, tợ ốlốn, tợ nylốn-6,6, caố su buna-N. Cố
baố nhie u pốlymer đượ c đie u che tư pha n ư ng tru ng ngưng?
Câu 27. Chố ca c pốlymer sau: tinh bố t, pốlystryrene, pốly(vinyl chlốride), nylốn-6,6, cellulốse, tợ
viscốse. Cố baố nhie u pốlymer thuố c lốa i pốlymer tố ng hợ p?
Câu 28. Chố ca c pốlymer sau: tinh bố t, pốlystyrene, pốly(vinyl chlốride), nylốn-6,6, cellulốse, tợ
viscốse. Cố baố nhie u pốlymer thuố c lốa i pốlymer thie n nhie n? Lưu hành nội bộ Page 10
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12
Câu 29. Pốlymer X cố tì nh dai, be n, me m ma i, ố ng mượ t, ì t tha m nượ c, gia t mau khố . Pốlymer X
du ng đe de t va i may ma c, va i lố t sa m lố p xe, de t bì t ta t, be n la m da y ca p, da y du , đan lượ i,… Ca u ta ố
mố t đốa n ma ch pốlymer X như sau:
Trống mố t ma t xì ch cu a pốlymer X cố chư a baố nhie u nguye n tư carbốn?
Câu 30. PVC la vie t ta t cu a pốly(vinyl chlốride) vie t ta t la (PVC) la mố t lốa i như a nhie t de ố đượ c sư
du ng nhie u trống sinh hốa t va sa n xua t. Pha n tra m khố i lượ ng nguye n tư carbốn cố trống mố t ma t
xì ch cu a pha n tư PVC la baố nhie u?
Câu 31. Cố baố nhie u cha t trống ca c cha t sau cố the đượ c sư du ng la m tợ: pốlystyrene, pốly(methyl
methacrylate), caprốn, cellulốse, Pốlyacrylốnitrile.
Câu 32. Trống cố ng nghie p, ngượ i ta đie u che PVC tư ethylene (thu đượ c tư da u mố ) theố sợ đố sau: Ethylene Cl 2
⎯⎯→ 1,2-dichlốrốethane 500 C
⎯⎯⎯→ vinyl chlốride t ,p,xt ⎯⎯⎯→PVC (1) (2) (3)
Gia sư hie u sua t mố i qua trì nh (1), (2) va (3) tượng ư ng la 50%, 65% va 60% , ha y tì nh số kg PVC
thu đượ c khi du ng 1000 m3 khì ethylene (ợ đie u kie n chua n). (Ke t qua la m trố n đe n ha ng đợn vi )
Câu 33. Chố bie t ca c gia tri the đie n cư c chua n cu a ca c ca p ốxi hốa - khư sau: Ca p ốxi hốa - Li+/Li Ba²+/Ba Mg2+/Mg
Na+/Na Zn2+/Zn Fe2+/Fe Ni2+/Ni khư o E -2,356 -3,04 -2,906 -2,713 -0,763 -0,440 -0,257 oxh/kh
Trống ca c kim lốa i Li, Ba, Na, Mg, Fe, Ni, cố baố nhie u kim lốa i cố tì nh khư ma nh hợn ke m (Zn)? Lưu hành nội bộ Page 11
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12
Câu 34. Cố baố nhie u pha n ư ng dượ i đa y cố the tư xa y ra ợ đie u kie n chua n. (a) Zn(s) + Sn2+(aq) ⎯⎯ → (b) Ag+(aq) + Fe(s) ⎯⎯ → (c) Fe(s) + Mg2+(aq) ⎯⎯
→ (d) Au(s) + Cu2+(aq) ⎯⎯ →
Câu 35. Chố ca c ca p ốxi hốa -khư cu a kimlốa i va the đie n cư c chua n tượng ư ng: Ca p ốxi hốa - khư Na+/Na Ca2+/Ca Ni2+/Ni Au3+/Au The đie n cư c chua n (V) -2,713 -2,84 -0,257 +1,52
Trống ca c kim lốa i tre n, số kim lốa i ta c du ng đượ c vợ i dung di ch HCl ợ đie u kie n chua n, gia i phố ng
khì H2 la baố nhie u?
Câu 36. Chố bie t gia tri the đie n cư c chua n cu a ca c ca p ốxi hốa - khư sau: Ca p ốxi hốa - khư Mg2+/Mg Al3+/Al Zn2+/Zn Cr3+/Cr2+ Ni2+/Ni o E -2,356 -1,676 -0,763 -0,408 -0,257 oxh/kh
Số kim lốa i trống da y gố m: Mg, Al, Zn va Ni cố the khư đượ c iốn Cr³+(aq) ta ố ra Cr²+(aq) ợ đie u kie n chua n la baố nhie u?
Câu 37 . Chố bie t: 0 0 E = 0 − ,763 V;E = 0
+ ,799 V . Mố t pin đie n hốa đượ c ta ố bợ i hai ca p ốxi 2+ + Zn /Zn Ag /Ag
hốa - khư la Zn2+/Zn va Ag+/Ag. Sư c đie n đố ng chua n cu a pin la baố nhie u milivốlt (mV)?
Câu 38. Chố bie t the đie n cư c chua n cu a ca p E = -0,763V, E
= 0,340 V. Gia tri sư c đie n 2 Zn + /Zn 2 Cu + /Cu
đố ng chua n cu a pin Zn-Cu la baố nhie u? (La m trố n ke t qua thu đượ c đe n chư số pha n tra m).
Câu 39. Lắp ráp pin điện hốá Sn-Cu ở điều kiện chuẩn. Chố biết các giá trị thế điện cực chuẩn: 0 E = − và 0 E = +
. Sức điện động của pin điện hóa trên là baố nhiêu vôn? + 0,340V + 0,137V 2 Sn /Sn 2 Cu /Cu
(Làm tròn kết quả đến chữ số phần trăm)
Câu 40. Cố bố n dung di ch muố i khố ng ma u (AgNO3, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2 va Ni(NO3)2) đượ c đư ng
trống bố n ố ng nghie m rie ng bie t. Chố the m va ố 4 ố ng nghie m na y mố t sợ i da y đố ng. Sau mố t thợ i
gian, số dung di ch chuye n ma u xanh la baố nhie u? (Ca c pha n ư ng đe u đượ c thư c hie n ợ đie u kie n Lưu hành nội bộ Page 12
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12 chua n). Hết Lưu hành nội bộ Page 13