“Thanh xuân không bao gi mãi mãi nhưng khi y chúng ta đã sng bng tt c nhng tt nht ta đã có” Trang 1
Call/Zalo : 0925111782
Teacher : Vàng Đp Trai
Facebook : The Eli Vinlyl
H tên thí sinh:……………………………................………….
S báo danh: …………………………………………….
PHN I. Câu trc nghim nhiu phương án la chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 18. Mi câu hi
thí sinh ch chn mt phương án.
Câu 1: T du thc vt (cht béo lng) làm thế nào đ được bơ (cht béo rn)
A. Hydrogen hóa acid béo B. phòng hóa cht béo lng
C. Hydrogen hóa cht béo lng D. dehydrogen hóa cht béo lng
Câu 2: Kim loi kh năng dn đin
A. chúng cu to tinh th.
B. trong tinh th kim loi, các electron liên kết yếu vi ht nhân, chuyn đng t do trong toàn b mng tinh
th.
C. trong mng tinh th kim loi, các anion chuyn đng t do.
D. trong mng tinh th kim loi các cation kim loi.
Câu 3: Cht nào sau đây công thc dng C
6
(H
2
O)
6
?
A. amylose. B. cellulose. C. fructose. D. saccharose.
Câu 4: Các electron hoá tr ca nguyên t nguyên t kim loi chuyn tiếp dãy th nht phân b
A. phân lp 3d phân lp 4s. B. phân lp 3d.
C. lp 4s. D. phân lp 3p phân lp 3d.
Câu 5: Cht Z sn phm cơ bn ca công nghip chlorine kim nhiu ng dng trong đi sng sn xut.
Z được dùng s dng như mt nhiên liu hay hoá đ tng hp hydrochloric acid; ammonia, methanol,… Vy Z
A. chlorine. B. nước. C. sodium chloride. D. hydrogen.
Câu 6: Cho phương trình hóa hc sau: X + HNO
2
C
2
H
5
OH + N
2
+ H
2
O
Cht X tên thay thế
A. ethylamine. B. methanamine. C. propanamine. D. ethanamine.
Câu 7: Keo dán nào cha thành phn chính polymer đưới đây?
A. Keo epoxy. B. Nha săm.
C. Keo dán poly(urea-formaldehyde). D. Keo dán PVA.
Câu 8: Lòng trng trng phn ng vi HNO
3
to thành cht rn màu vàng do
A. Mt phn do xy ra phn ng nitro hoá các đơn v α-amino acid cha vòng benzene
B. Albumin trong lòng trng trng b thy phân trong môi trường acid.
C. Mt phn do s đông t protein trong môi trường acid.
D. Mt phn do xy ra phn ng nitro hoá các đơn v α-amino acid cha vòng benzene mt phn khác do s
đông t protein trong môi trường acid.
Câu 9: Khi đ mt vt bng gang trong không khí m, vt b ăn mòn đin hóa. Ti cathode xy ra quá trình nào sau
đây?
A. 2H
+
+ 2e H
2
. B. Fe Fe
3+
+ 3e.
C. O
2
+ 2H
2
O + 4e 4OH
. D. Fe Fe
2+
+ 2e.
Câu 10: Hãy ghép đc đim ct A vi d polymer ct B cho phù hp.
Ct A
Ct B
TRƯỜNG THPT……………..
T B MÔN HÓA HC
….. trang)
TNG ÔN THUYT THPTQG 2025 Đ S 1
Môn : HÓA HC 12
Thi gian làm bài: 50 phút không k thi gian phát đ
đề thi 217
“Thanh xuân không bao gi mãi mãi nhưng khi y chúng ta đã sng bng tt c nhng tt nht ta đã có” Trang 2
Call/Zalo : 0925111782
Teacher : Vàng Đp Trai
Facebook : The Eli Vinlyl
1. Polymer tham gia phn ng cng hp
a) Poly(methyl methacrylate)
2. Polymer thành phn cha nguyên t oxygen
b) Polypropylene
3. Polymer được điu chế bng phn ng trùng hp
e) Nylon-6,6
4. Polymer được điu chế bng phn ng trùng
ngưng
d) Polyisoprene
5. Polymer thuc loi polymer nhit do
e) Poly(vinyl chloride)
A. 1–d; 2–a,c; 3–b, d; 4–c; 5–b. B. 1–d; 2–a; 3–b, d, e; 4–c; 5–b,e.
C. 1–d; 2–a,c; 3–b, d, e; 4–c; 5–b,e. D. 1–d; 2–a,c; 3–b, e; 4–c; 5–e.
Câu 11: Cho biết giá tr thế đin cc chun ca các cp oxi hoá - kh sau:
Al
3+
/Al
Fe
2+
/Fe
Mg
2+
/Mg
Cu
2+
/Cu
Zn
2+
/Zn
Fe
3+
/Fe
2+
–1,676
–0,440
–2,356
+0,340
–0,763
+0,771
Kim loi nào sau đây khi ly dư ch kh được Fe
3+
trong dung dch FeCl
3
thành Fe
2+
?
A. Zn. B. Al. C. Mg. D. Cu.
Câu 12: Dãy cht tt c các cht đu tác dng nước bromine
A. glycerol, glucose, acetaldehyde. B. saccharose, tinh bt, cellulose.
C. phenol, glucose, formaldehyde. D. saccharose, glucose, fructose.
Câu 13: Cho mi mnh nh kim loi Mg, Ca, Sr B vào mi ng nghim cha 5 mL nước. Quan sát hin tượng thí
nghim đ d đoán phn ng vi nước ca kim loi nhóm IIA, nhn xét nào sau đây không đúng?
A. Khí thoát ra trên b mt kim loi khí hydrogen.
B. Barium khi lượng riêng nh nht nên ni trên mt nước tan nhanh.
C. Kh năng phn ng vi nước xếp theo th t Mg < Ca < Sr < Ba.
D. Magnesium phn ng chm nht do Mg(OH)
2
đ tan nh nht.
Câu 14: Phát biu nào nhng phát biu đúng?
(a) Các cht tham gia phn ng đin phân các hp cht ion.
(b) Trong đa s trường hp, ti cc âm, cht tính oxi hóa ln hơn sẽ đin phân trước.
(c) Trong đa s trường hp, ti cc dương, cht tính kh ln hơn sẽ b đin phân trước.
(d) Ti các đin cc, các ion luôn b đin phân trước các phân t.
A. (a) (b). B. (b) (c). C. (a) (d). D. (c) (d).
Câu 15: Tiến hành thí nghim điu chế methyl acetate theo các bước sau đây
Bước 1: Cho 1 mL CH
3
COOH, 1 mL CH
3
OH vài git dung dch H
2
SO
4
đc vào ng nghim.
Bước 2: Lc đu ng nghim, đun cách thy (trong ni nước nóng) khong 5-6 phút 65 -70°C.
Bước 3: Làm lnh, sau đó rót 2 mL dung dch NaCl bão hòa vào ng nghim.
Cho các phát biu sau:
(a) Acid H
2
SO
4
đc ch vai trò làm xúc tác.
(b) Mc đích chính ca vic thêm dung dch NaCl bão hòa đ tránh phân hy sn phm.
(c) Sau bước 2, trong ng nghim vn còn acetic acid methyl alcohol.
(d) Sau bước 3, cht lng trong ng nghim tách thành hai lp.
(e) thí nghim trên, th thay dung dch sulfuric acid đc bng dung dch hydrochloric acid đc.
S phát biu không đúng
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 16: Ni nhng đc đim ct B vi phc cht tương ng ct A.
Biết rng khi ion Cr
3+
hoc nguyên t Cr to phc cht thì tr thành nguyên t trung tâm chromium 6 liên
kết cho nhn vi các phi t xung quanh.
Ct A
Ct B
1. [Cr(en)
3
]
3+
2. [Cr(NH
3
)
6
]
6+
3. [Cr(CO)
6
]
a) Mt phi t ch to mt liên kết cho nhn vi nguyên t trung tâm
b) Mt phi t to hai liên kết cho nhn vi nguyên t trung tâm
c) phc cht trung hoà
d) phc cht ion
e) Nguyên t trung tâm được hình thành t quá trình cation kim loi nhn các cp electron
“Thanh xuân không bao gi mãi mãi nhưng khi y chúng ta đã sng bng tt c nhng tt nht ta đã có” Trang 3
Call/Zalo : 0925111782
Teacher : Vàng Đp Trai
Facebook : The Eli Vinlyl
hoá tr
g) Nguyên t trung tâm được hình thành t quá trình nguyên t kim loi nhn các cp
electron hoá tr
A. 1-b, d; 2-a, d; 3-a, c, g. B. 1-b, d, e; 2-a; 3-a, c, g.
C. 1-b, d, e; 2-a, d; 3-a, c, g. D. 1-b, d, e; 2-a, d; 3-c, g.
Câu 17: Cho ph hng ngoi (IR) ca cht hu cơ như hình dưới cht nhóm chc nào sau đây ?
A. Carboxylic acid. B. Ester. C. Aldehyde. D. Ketone.
Câu 18: hai miếng iron kích thước ging ht nhau, mt miếng khi iron đc (A), mt miếng nhiu l nh
li ti bên trong trên b mt (B). Th hai miếng iron vào hai cc đng dung dch HCl cùng th tích nng đ,
theo dõi th tích khí hydrogen thoát ra theo thi gian. Vẽ đ th th tích khi theo thi gian, thu được hai đ th
sau :
Cho các phát biu sau, các phát biu đúng
(1) Miếng iron nhiu l din tích b mt ln hơn nên lúc đu tc đ phn ng vi HCl cao hơn.
(2) Đ th (b) t tc đ thoát khi t miếng iron (A)
(3) Đ th (a) t tc đ thoát khi t miếng iron (B).
(4) Khi 2 miếng iron chưa phn ng hết, th tích khí H
2
thoát ra ca miếng iron (B) nhiu hơn miếng iron (A).
A. (1) (2). B. (2) (3). C. (1) (4). D. (1) (3).
PHN II. Câu trc nghim đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi
câu, thí sinh chn đúng hoc sai.
Câu 19: Cho sơ đ t cơ chế git ra ca phòng như sau:
Hãy cho biết nhng phát biu sau đúng hay sai?
“Thanh xuân không bao gi mãi mãi nhưng khi y chúng ta đã sng bng tt c nhng tt nht ta đã có” Trang 4
Call/Zalo : 0925111782
Teacher : Vàng Đp Trai
Facebook : The Eli Vinlyl
a. Phn 1 phn k nước, phn 2 phn ưa nước.
b. Nếu s dng nước tính cng (cha nhiu ion Ca
2+
, Mg
2+
) không nh hưởng đến cht lượng vi, đng thi
làm tăng tác dng git ra ca phòng.
c. Phân t phòng cht git ra kh năng xâm nhp vào vết bn du m nh gc k nước.
d. phòng cu trúc phân t "va ưa nước, va ưa du".
Câu 20: Ethylene điu kin thường loi khí không màu, kh năng kích thích hoa qu mau chín. Bên cnh đó,
thc vt xu hướng sinh ra nhiu ethylene hơn khi b thương tn hay gp điu kin bt li (hn hán, ngp
úng, …). Ngoài ra ethylene còn ng dng sn xut ra vt liu polymer như cht do polyethylene (nha PE).
Hãy cho biết nhng phát biu sau đúng hay sai?
a. Phn ng tng hp nhiu phân t ethylene to thành polyethylene phn ng trùng hp.
b. Khi bày bán trong siêu th, rau thường được cha trong các túi nylon kín, không l hng.
c. Trong quá trình tng hp polyethylene (PE), các phân t ethylene th được hoà tan trong mt s dung môi
như methyl alcohol, nước, cyclohexane hay hex–1–ene đ ethylene phn ng vi nhau đ to thành polymer.
d. Nha PE th t phân hy ngoài môi trường t nhiên nhanh chóng nhưng cũng cn tránh lm dng.
Câu 21: Mt pin Galvani được thiết lp điu kin chun theo sơ đ sau:
Mi phát biu sau đúng hay sai?
a. Dòng electron t Ag chy qua dân dn sang Cu chiu dòng đin mch ngoài t Cu sang Ag.
b. Trong quá trình hot đng ca pin, nng đ AgNO
3
gim dn nng đ CuSO
4
tăng dn nên ion NH
4
+
trong
cu mui di chuyn v dung dch bên anode, còn ion NO
3
di chuyn v dung dch bên cathode.
c. C 0,08 gam Cu tan cc âm 0,135 gam Ag bám lên cc dương.
d. Nếu thay dung dch CuSO
4
1M bng dung dch CuSO
4
0,01M thì giá tr trên vôn kế nh hơn 0,459V.
Câu 22: Chun đ V
1
mL dung dch cha mui Fe
2+
nng đ C
1
(M) dung dch H
2
SO
4
loãng, đng trong bình tam
giác bng dung dch KMnO
4
nng đ C
2
(M) đ burette đ vch 0. Khi vch th tích dung dch KMnO
4
trên
burette V
2
mL thì trong bình tam giác xut hin màu hng bn trong khong 20 giây.
a. Phn ng chun đ là: MnO
4
-
(aq) + 5Fe
2+
(aq) + 8H
+
(aq) Mn
2+
(aq) + 5Fe
3+
(aq) + 4H
2
O(l).
b. Khi màu hng trong bình tam giác bn trong khong 20 giây thì th coi như phn ng va đ.
c. Mi quan h gia V
1
, C
1
, V
2
C
2
được biu din qua biu thc: V
1
.C
1
= 5V
2
.C
2
.
d. th thc hin phép chun đ trên bng cách đng dung dch KMnO
4
bình tam giác dung dch cha
Fe
2+
trong môi trường acid burette cho kết qu tương t.
PHN III: Câu trc nghim yêu cu tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 23: Cho sơ đ phn ng sau:
(1) Cellulose glucose X + CO
2
(2) X + O
2
Y + H
2
O
Biết rng Y hp cht hu cơ, Y nhit đ sôi cao hơn X. Phn trăm khi lượng ca nguyên t carbon trong
Y bng bao nhiêu?
“Thanh xuân không bao gi mãi mãi nhưng khi y chúng ta đã sng bng tt c nhng tt nht ta đã có” Trang 5
Call/Zalo : 0925111782
Teacher : Vàng Đp Trai
Facebook : The Eli Vinlyl
u 24: Hp cht hu cơ A cha carbon, hydrogen, oxygen, nitrogen. Thành phn phn trăm khi lượng ca
nguyên t carbon, hydrogen, nitrogen ln lượt 34,29%, 6,67%, 13,33%. Công thc phân t ca A cũng công
thc đơn gin nht. bao nhiêu công thc cu to phù hp vi A? Biết A cha đng thi các nhóm amino,
hydroxy carboxyl.
Câu 25: Cho ba kẽm ging nhau vào 4 dung dch nng đ mol th tích như nhau (ly dư), đng trong ba ng
nghim riêng bit được đánh s th t (1), (2), (3), (4). Gi s toàn b kim loi sinh ra đu bám vào kẽm.
Hãy ghép các ng nghim cha dung dch tương ng vi khi lượng ca kẽm sau khi phn ng xy ra hoàn
toàn. (Câu tr li ghi s th t sn phm ca ct B ng vi th t ca ct A)
Khi
lượng
kẽm
sau
phn
ng
(ct A)
ng nghim cha dung dch (ct B)
(a)
Gim
nh
i
u
nh
t
(1)
CuSO
4
(b)
Không
th
ay
đ
i
(2)
AgNO
3
(c)
Gim
ít
nh
t
(3)
FeCl
2
(d)
Tăng
(4)
MgCl
2
Câu 26: Mt hc sinh say môn hóa hc, trong mt chuyến thăm đng trong núi Cm ti Kim Bng Nam
mang v mt l nước nh t trên đng xung, em đã tiến hành các thí nghim sau:
(1) Đun sôi thy xut hin cn trng si bt khí.
(2) Cho tác dng vi dung dch HCl thy xut hin si bt khí.
(3) Cho tác dng vi dung dch NaOH không thy xut hin tượng gì.
(4) Cho tác dng vi dung dch Na
3
PO
4
thy xut cn trng.
(5) Cho tác dng vi dung dch Ca(OH)
2
thy cn trng,
Lit theo s th t tăng dn các thí nghim hin tượng xy ra đúng?
Câu 27: Xét các h cân bng sau trong mt bình kín
(a) C(s) + H
2
O(g) CO(g) + H
2
(g) = 131 kJ
(b) CO(g) + H
2
O(g) CO
2
(g) + H
2
(g) = - 41 kJ
Cho các các yếu t tác đng sau:
(1) Tăng nhit đ
(2) Thêm lượng hơi nước vào h
(3) Tăng áp sut chung bng cách nén cho th tích ca h gim xung
(4) Thêm khí H
2
vào h
(5) Dùng cht xúc tác
“Thanh xuân không bao gi mãi mãi nhưng khi y chúng ta đã sng bng tt c nhng tt nht ta đã có” Trang 6
Call/Zalo : 0925111782
Teacher : Vàng Đp Trai
Facebook : The Eli Vinlyl
(6) Thêm khí CO vào h.
bao nhiêu yếu t tác đng làm cân bng (a) (b) chuyn dch ngược chiu nhau?
Câu 28: Hãy lit bn cht ca các cách làm sau đây s dng ít nht hai trong bn phương pháp tách bit
tinh chế hu cơ: Chưng ct, chiết, kết tinh sc ct.
(1) Thu ly rượu (dung dch ethyl alcohol) ln trong cơm rượu sau khi lên men.
(2) Chiết xut thu ly tinh s chanh, tinh du cam t v cam.
(3) Thu ly đường saccharose (sucrose) hoc đường phèn t nước ép mía
(4) Quá trình làm mui ăn t nước bin.
(5) Tách ly hp cht hu cơ curcumin t c ngh.
“Thanh xuân không bao gi mãi mãi nhưng khi y chúng ta đã sng bng tt c nhng tt nht ta đã có” Trang 7
Call/Zalo : 0925111782
Teacher : Vàng Đp Trai
Facebook : The Eli Vinlyl
H tên thí sinh:……………………………................………….
S báo danh: …………………………………………….
PHN I. Câu trc nghim nhiu phương án la chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 18. Mi câu hi
thí sinh ch chn mt phương án.
Câu 1: Cht nào sau đây không phi cht béo?
A. Du ăn. B. M bôi trơn máy. C. Du cá. D. M đng vt.
Câu 2: Kim loi nào sau đây thường dng đơn cht trong t nhiên?
A. Đng. B. Kẽm. C. Vàng. D. St.
Câu 3: Cho các công thc cu to sau:
Các công thc cu to biu din hai dng α-glucose β-glucose ln lượt
A. (1) (3). B. (3) (1). C. (2) (4). D. (4) (2).
Câu 4: Khi đt nóng tinh th LiCl trong ngn la đèn khí không màu thì to ra ngn la màu
A. Da cam. B. Tím nht. C. Vàng. D. Đ tía.
Câu 5: Công thc phân t ca dimethylamine
A. C
2
H
7
N. B. C
3
H
9
N. C. C
2
H
5
N. D. CH
5
N.
Câu 6: Mui nào sau đây kh năng làm mt màu thuc tím trong môi trường sulfuric acid loãng?
A. Na
2
SO
4
B. FeSO
4
C. MgSO
4
D. Fe
2
(SO
4
)
3
Câu 7: Loi nha nào sau đây không phi nha nhit do không th tái chế?
A. Nha PE. B. Nha PPF. C. Nha PP. D. Nha PS.
Câu 8: Cryolite (còn gi băng thch) công thc phân t Na
3
AlF
6
, được thêm vào Al
2
O
3
trong quá trình đin phân
Al
2
O
3
nóng chy đ sn xut nhôm. Cryolite không tác dng nào sau đây?
A. Làm tăng đ dn đin ca Al
2
O
3
nóng chy. B. Làm gim nhit đ nóng chy ca Al
2
O
3
.
C. To lp ngăn cách đ bo v Al nóng chy. D. Bo v đin cc khi b ăn mòn.
Câu 9: Phát biu nào sau đây không đúng khi nói v vt liu composite?
A. Thành phn vt liu composite gm vt liu nn (ch yếu polymer) vt liu ct (ct si hoc ct ht).
B. Vt liu ct vai trò đm bo cho composite được các đc tính cơ hc cn thiết.
C. Vt liu nn vai trò đm bo cho các thành phn ct ca composite liên kết vi nhau nhm to ra tính
nguyên khi thng nht cho composite.
D. Vt liu composite vt liu ược t hp t hai nhiu vt liu khác nhau, to n vt liu mi tính cht kém
hơn so vi các vt liu thành phn.
Câu 10: Nhng phát biu nào sau đây đúng?
(a) Hp kim được s dng trong đi sng sn xut ph biến hơn so vi kim loi.
(b) Kim loi A nhit đ nóng chy cao hơn kim loi B, nhit đ nóng chy ca hp kim A-B luôn cao hơn nhit
đ nóng chy ca B.
(c) Tính cht hoá hc ca hp kim thường tương t tính cht ca các kim loi thành phn.
TRƯỜNG THPT……………..
T B MÔN HÓA HC
….. trang)
TNG ÔN THUYT THPTQG 2025 Đ S 2
Môn : HÓA HC 12
Thi gian làm bài: 50 phút không k thi gian phát đ
đề thi 217
“Thanh xuân không bao gi mãi mãi nhưng khi y chúng ta đã sng bng tt c nhng tt nht ta đã có” Trang 8
Call/Zalo : 0925111782
Teacher : Vàng Đp Trai
Facebook : The Eli Vinlyl
(d) Hp kim th cng hơn rt nhiu các kim loi to nên nó.
(e) Hp kim thường khó b oxi hoá hơn các đơn cht kim loi thành phn.
A. (b), (c), (d) (e). B. (a), (c), (d) (e).
C. (a), (b), (c), (d). D. (a), (b), (c) (e).
Câu 11: Cho phn ng thay thế phi t ca phc cht trong dung dch như sau:
[Cu(OH
2
)
6
]
2+
(aq) + 4Cl
(aq)
[CuCl
4
]
2-
(aq) + 6H
2
O(l)
màu xanh màu vàng
Đ màu dung dch chuyn sang màu vàng th dùng nhng bin pháp nào sau đây?
(1) Thêm nước ct.
(2) Thêm dung dch HCl đc.
(3) Thêm dung dch AgNO
3
.
A. (1). B. (2). C. (2) (3). D. (1) (3).
Câu 12: Đc đim nào sau đây không phi ca enzyme?
A. Hu hết enzyme được cu to t protein.
B. Enzyme cht xúc tác sinh giúp các phn ng xy ra chm hơn nhiu ln so vi dùng xúc tác hoá hc.
C. Mi enzyme ch xúc tác cho mt hay mt s phn ng sinh hoá nht đnh.
D. Enyme nhiu vai trò, ng dng trong các lĩnh vc như nghiên cu y hc, dược phm, hoá hc, công nghip,
nông nghip.
Câu 13: Nh dung dch X vào dung dch Y thu được kết ta trng, tan trong dung dch acid. Vy X Y th
A. BaCl
2
H
2
SO
4
. B. Na
2
CO
3
HCl.
C. Ca(OH)
2
H
2
SO
4
. D. CaCl
2
Na
2
CO
3
.
Câu 14: các phát biu sau:
(1) Glucose fructose không tham gia phn ng thu phân.
(2) th phân bit glucose fructose bng nước bromine.
(3) Carbohydrate nhng hp cht hu cơ tp chc, thường công thc chung C
n
(H
2
O)
m
.
(4) Cht béo không phi carbohydrate.
S phát biu đúng
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 15: Pin đin hóa Zinc-Carbon (Zn–C) đã được s dng t lâu. Pin Zn–C giá r phù hp cho các thiết b tiêu
th ít đin năng như điu khin tivi, đng h treo tường, đèn pin, đ chơi, Tuy nhiên, đin tr trong ca loi
pin này ln, không phù hp cho các thiết b như máy nh. Khi loi pin này hot đng thì
A. đin cc âm, anode xy ra quá trình kh Zn.
B. dòng electron chuyn t cc dương sang cc âm.
C. Zn đóng vai trò cc anode, C đóng vai trò cc cathode.
D. không phát sinh dòng đin.
Câu 16: Tiến hành thí nghim phn ng phòng hóa theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào bát s khong 1 gam cht béo 2 2,5 mL dung dch NaOH 40%.
Bước 2: Đun hn hp sôi nh liên tc khuy đu bng đũa thy tinh. Thnh thong thêm vài git nước ct đ
gi cho th tích ca hn hp không đi.
Bước 3: Sau 8 10 phút, rót thêm vào hn hp 4 5 mL dung dch NaCl bão hòa nóng, khuy nh.
Cho các phát biu sau:
(a) Sau bước 3, thy lp cht rn màu trng ni lên trên.
(b) Mc đích ca vic thêm dung dch NaCl bão hòa đ tách mui ca acid béo.
(c) Nếu thay cht béo bng ethyl acetate, hin tượng quan sát được ging nhau.
(d) Sn phm rn ca thí nghim thường dùng đ sn xut phòng.
(e) Phn dung dch còn li sau bước 3 kh năng hòa tan Cu(OH)
2
.
S phát biu đúng
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 17: Cho ph hng ngoi (IR) ca cht hu cơ như hình dưới tương ng cht nào sau đây :
“Thanh xuân không bao gi mãi mãi nhưng khi y chúng ta đã sng bng tt c nhng tt nht ta đã có” Trang 9
Call/Zalo : 0925111782
Teacher : Vàng Đp Trai
Facebook : The Eli Vinlyl
A. CH
3
COOH. B. HCOOCH
3
. C. CH
3
CH
2
OH. D. CH
3
CHO.
Câu 18: Cho ba dung dch cùng nng đ: hydrochloric acid (HCl), ethanoic acid (acetic acid, CH
3
COOH) sodium
hydroxide (NaOH). Khi chun đ riêng mt th tích như nhau ca dung dch HCl dung dch CH
3
COOH bng
dung dch NaOH, phát biu nào sau đây đúng?
A. Trước khi chun đ, pH ca hai acid bng nhau.
B. Ti các đim tương đương, dung dch ca c hai phép chun đ đu giá tr pH bng 7.
C. Cn cùng mt th tích sodium hydroxide đ đt đến đim tương đương.
D. Giá tr pH ca hai acid tăng như nhau cho đến khi đt đim tương đương.
PHN II. Câu trc nghim đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi
câu, thí sinh chn đúng hoc sai.
Câu 19: Tiến hành thí nghim theo các bước sau:
- Bước 1: Dùng băng giy đen che ph mt phn cây c hai mt, đt cây vào ch ti ít nht hai ngày.
- Bước 2: Đem chu cây ra đ ch nng trc tiếp t 4 8 gi.
- Bước 3: Sau 4 8 gi, ngt chiếc thí nghim, tháo băng giy đen, cho vào cc thy tinh đng nước ct,
sau đó đun trong nước sôi khong 60 giây.
- Bước 4: Tt bếp, dùng panh gp cho vào ng nghim cha cn 90
o
đun cách thy trong vài phút
(hoc cho đến khi thy mt màu xanh lc).
- Bước 5: Ra sch cây trong cc nước m.
- Bước 6: B cây vào cc thy tinh hoc đĩa petri, nh vào vài git dung dch iodine pha loãng.
Hãy cho biết nhng phát biu sau đây đúng hay sai?
a. bước 2, th thay thế ánh nng trc tiếp bng sáng ca bóng đèn đin 500 W.
b. Mc đích bước 3, bước 4 bước 5 đ ty hết cht dip lc ca cây.
c. Khi nh dung dch iodine vào phn cây b băng giy đen che ph thy xut hin màu xanh tím.
d. Thí nghim trên chng minh phn ng quang hp ca cây xanh sinh ra khí oxygen.
Câu 20: Hp cht A mt α-amino acid. Ph MS ca ester B ược điu chế t A ethanol) xut hin peak ca
ion phân t [M]
+
giá tr m/z = 117. Hãy cho biết nhng phát biu sau đây đúng hay sai?
a. Trong môi trường acid mnh (pH khong 1 2), amino acid A tn ti ch yếu dng anion, b di chuyn v
phía cc dương dưới tác dng đin trường
b. Trong công thc cu to ca B không nhóm methylene (-CH
2
-).
c. Trong điu kin phn ng ca A vi HCl, ester to thành tn ti dng ClH
3
NCH
2
CH
2
COOC
2
H
5
.
d. Tên bán h thng ca A α-aminopropanoic acid.
Câu 21: Cho sơ đ bình đin phân như hình sau:
“Thanh xuân không bao gi mãi mãi nhưng khi y chúng ta đã sng bng tt c nhng tt nht ta đã có” Trang 10
Call/Zalo : 0925111782
Teacher : Vàng Đp Trai
Facebook : The Eli Vinlyl
Mi phát biu sau đúng hay sai?
a. Phn ng xy ra trong quá trình đin phân trên phn ng oxi hoá kh t din biến.
b. Lượng (s mol) Na
+
trong dung dch không đi trong quá trình đin phân.
c. Nước trong ng nghim (1) b đy nhiu hơn so vi trong ng nghim (2).
d. Nếu thay dung dch NaCl bng dung dch HCl thì cht khí thu được ti anode cathode không đi.
Ti cathode (–): 2H
+
+ 2e H
2
Câu 22: Nước cng nhiu tác hi trong đi sng, sn xut. vy cn phi làm mm nước cng trước khi s
dng.
a. Nguyên tc làm mm nước cng làm gim nng đ ca các cation Ca
2+
Mg
2+
trong nước cng.
b. hai phương pháp thưng ng làm mm nưc cng đó phương pháp kết ta phương pháp trao đi
ion.
c. Dùng các hóa cht như soda, sodium phosphate đ làm mm nước cng phương pháp trao đi ion
loi b các cation Ca
2+
Mg
2+
đng thi tr li nước cation Na
+
.
d. Phương pháp nhit (đun nóng) phương pháp đơn gin đ làm mm nước cng ti nhà, phương pháp này
th làm mm tt c các loi nước cng mt cách hiu qu.
PHN III: Câu trc nghim yêu cu tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 23: bao nhiêu đng phân cu to mch h công thc phân t C
3
H
6
O
2
tác dng được vi dung dch NaOH?
Câu 24: bao nhiêu monomer th điu chế polymer dùng làm tơ trong các polymer sau?
(1) caprolactam. (2) acrylonitrile.
(3) ω-aminoenanthic acid. (4) propylene.
(5) hexamethylenediamine adipic acid. (6) cellulose
Câu 25: Tiến hành thí nghim theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ng nghim khong 1,0 mL dung dch lòng trng trng khong 1 mL dung dch HNO
3
đc
Bước 2: Lc đu hn hp, sau đó đ yên ng nghim trong khong 1 - 2 phút.
(1) Sau bước 1, lòng trng trng bt đu b đông t to thành cht rn màu trng.
(2) Trong thí nghim trên cn cn thn khi làm vic vi HNO
3
đc.
(3) bước 2, albumin trong lòng trng trng hình thành sn phm rn màu vàng vi dung dch nitric acid đc do
s đông t protein trong môi trường acid.
(4) Nếu thay dung dch HNO
3
đc bng dung dch HCl đc thì thu được hin tượng ging như bước 2.
Lit các phát biu đúng theo s th t tăng dn:
Câu 26: Nếu quy ước đ dn đin ca Hg đơn v. Hãy ghép các đ dn đin vi các kim loi. (Câu tr li ghi s
th t sn phm ca ct B ng vi th t ca ct A)
Đ dn đin (ct A)
Kim loi
(a)
49,0
(1)
Al
(b)
35,5
(2)
Cu
(c)
26,0
(3)
Au
(d)
46,0
(4)
Ag
“Thanh xuân không bao gi mãi mãi nhưng khi y chúng ta đã sng bng tt c nhng tt nht ta đã có” Trang 11
Call/Zalo : 0925111782
Teacher : Vàng Đp Trai
Facebook : The Eli Vinlyl
Câu 27: Lit các phát biu đúng theo s th t tăng dn:
(1) S oxi hoá ln nht ca nguyên t manganese +7 do cu hình electron ca Mn [Ar] 3d
5
4s
2
, khi mt hết
7 electron sẽ đt s oxi hóa +7.
(2) Hp cht KMnO
4
tính oxi hoá mnh.
(3) S oxi hoá ln nht ca nguyên t chromium +3.
(4) Hp cht K
2
Cr
2
O
7
tính kh mnh.
(5) St nguyên t chuyn tiếp.
(6) Trong t nhiên, cation Fe
2+
thường ph biến hơn cation Fe
3+
.
(7) Cation Fe
2+
c tính oxi hoá tính kh.
Câu 28: Hãy sp xếp quy trình thc hin thí nghim tách 𝛃-carotene t nước ép rt theo các bước?
(1) Cho khong 20 mL nước ép rt vào phu chiết.
(2) M khoá phu chiết cho phn nước dưới chy xung.
(3) Đ yên phu chiết trên giá thí nghim khong 5 phút.
(4) Thêm tiếp khong 20 mL hexane, lc đu khong 2 phút.
“Thanh xuân không bao gi mãi mãi nhưng khi y chúng ta đã sng bng tt c nhng tt nht ta đã có” Trang 12
Call/Zalo : 0925111782
Teacher : Vàng Đp Trai
Facebook : The Eli Vinlyl
H tên thí sinh:……………………………................………….
S báo danh: …………………………………………….
PHN I. Câu trc nghim nhiu phương án la chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 18. Mi câu hi
thí sinh ch chn mt phương án.
Câu 1: Cht nào sau đây không dùng đ làm keo dán?
A. Keo epoxy. B. Nha săm.
C. Poly(urea-formaldehyde). D. Poly(hexamethylene adipamide)
Câu 2: Theo chiu tăng dn ca đin tích ht nhân nguyên t, s biến đi tính cht ca các nguyên t nhóm IA nào
sau đây đúng?
A. Bánh kính nguyên t gim dn.
B. Nhit đ nóng chy tăng dn.
C. Đ cng gim dn.
D. Khi lượng riêng ca đơn cht gim dn.
Câu 3: Phát biu nào sau đây không đúng v tính cht vt ca cht béo?
A. Không tan trong nước. B. Nng hơn nước.
C. Các acid béo không no thường trng thái lng. D. Các acid béo no thường trng thái rn.
Câu 4: Trong điu kin thích hp glucose lên men to thành acid nào sau đây?
A. acetic acid. B. lactic acid. C. oxalic acid. D. malonic acid.
Câu 5: Trong dung dch mui sulfate, ion kim loi nào sau đây màu xanh?
A. Mn
2+
B. Fe
3+
C. Ti
3+
D. Cu
2+
Câu 6: Dãy kim loi nào sau đây phn ng vi dung dch sulfuric acid đc, nóng to thành khí sulfur dioxide?
A. Na, K, Au. B. Al, Fe, Cu. C. Ag, Au, Pt. D. Cu, Ag, Au.
Câu 7: Nh t t đến dư dung dch ethylamine vào dung dch CuSO
4
. Hin tượng quan sát được
A. xut hin kết ta màu xanh lam.
B. xut hin kết ta màu đ gch sau đó kết ta tan hết to thành dung dch màu đ.
C. xut hin kết ta màu xanh lam sau đó kết ta tan hết to thành dung dch màu xanh lam.
D. xut hin kết ta màu trng nâu đ sau đó kết ta tan hết.
Câu 8: Khi đin phân NaCl nóng chy (đin cc trơ), cathode thu được cht nào sau đây?
A. HCl. B. Cl
2
. C. Na. D. NaOH
Câu 9: Cho hình vẽ sau ca amino acid X trong môi trường pH = 6 dưới tác dng ca đin trường:
X th
A. Glycine. B. Alanine. C. Lysine. D. Glutamic acid.
Câu 10: Người ta gn tm Zn vào v ngoài ca tàu thy phn chìm trong nước bin đ:
A. Chng ăn mòn kim loi bng phương pháp đin hóa.
B. Chng ăn mòn kim loi bng phương pháp cách li kim loi vi môi trường.
C. V tàu được chc hơn.
D. Chng ăn mòn bng cách dùng cht chng ăn mòn.
Câu 11: Dãy các cht đu tham gia phn ng thy phân
A. Tinh bt, glucose, ethyl acetate, saccharose B. Cellulose, tristearin, saccharose, methyl formate
C. Tinh bt, methyl acetate, triolein, fructose D. Cellulose, glycerol, ethanol, maltose
TRƯỜNG THPT……………..
T B MÔN HÓA HC
….. trang)
TNG ÔN THUYT THPTQG 2025 Đ S 3
Môn : HÓA HC 12
Thi gian làm bài: 50 phút không k thi gian phát đ
đề thi 217
“Thanh xuân không bao gi mãi mãi nhưng khi y chúng ta đã sng bng tt c nhng tt nht ta đã có” Trang 13
Call/Zalo : 0925111782
Teacher : Vàng Đp Trai
Facebook : The Eli Vinlyl
Câu 12: Cho các cht sau C
2
H
6
(1); C
2
H
5
OH(2); CH
3
COOH(3); CH
3
COOC
2
H
5
(4). Trt t tăng dn nhit đ sôi các cht
(trái sang phi như sau)
A. 1, 2, 3, 4 B. 2, 1, 3, 4 C. 1, 4, 2, 3 D. 4, 1, 2, 3
Câu 13: Trong dung dch FeCl
3
, Fe
3+
th tn ti nhiu dng phc cht khác nhau, mt trong s đó phc cht
bát din đin tích +1 to bi gia ion Fe
3+
vi phi t H
2
O Cl
-
. S phi t H
2
O trong phc cht
A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.
Câu 14: Cho các nhn đnh sau v tác hi ca nước cng:
(1) làm gim bt khi git qun áo bng phòng; làm hi qun áo.
(2) làm đường ng dn nước đóng cn, gim lưu lượng nước;
(3) làm thc ăn lâu chín gim mùi v;
(4) làm ni hơi ph cn, gây tn nhiên liu nguy cơ gây n.
(5) Gây ô nhim ngun ước.
S nhn đnh đúng
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 15: Hãy ghép thông tin ct A vi vt liu polymer thích hp ct B.
Ct A
Ct B
1. Polymer thành phn không cha nguyên t nitrogen
a) Si t cây bông
2. Polymer mi mt xích đu to bi bn nguyên t
b) Tơ visco
3. Polymer thành phn chính cha protein
c) Tơ cellulose acetate
4. Vt liu polymer ngun gc t cellulose
d) Tơ capron
5. Vt liu polymer thiên nhiên
e) Tơ olon
6. Polymer thuc loi bán tng hp
g) Tơ tm
A. 1–a, b, c; 2–d, g; 3–g; 4–a, b, c; 5–a; 6–b, c. B. 1–a, b, c; 2–d, g; 3–g; 4–a, c; 5–a; 6–b, c.
C. 1–a, b, c; 2–d, g; 3–g; 4–a, b, c; 5–a; 6–b. D. 1–a, b, c, d; 2–d, g; 3–g; 4–a, b, c; 5–a; 6–b, c.
Câu 16: Phn ng ca acquy ch khi x đin là:
Pb(s) + PbO
2
(s) + 2H
2
SO
4
(aq) 2PbSO
4
(s) + 2H
2
O(l)
Khi đó, Pb sẽ b oxi hoá to thành PbSO
4
bám vào đin cc PbO
2
b kh thành PbSO
4
bám vào đin cc. Phát
biu nào sau đây đúng trong quá trình acquy x đin?
A. Khi lượng cc âm gim dn. B. Khi lượng cc dương gim dn.
C. Khi lượng acquy gim dn. D. Nng đ H
2
SO
4
trong dung dch gim dn.
Câu 17: Cho ph hng ngoi (IR) ca cht hu cơ như hình dưới tương ng cht nào sau đây :
A. Carboxylic acid. B. Ketone. C. Amine bc mt. D. Amine bc hai.
Câu 18: Khí H
2
th được điu chế bng cách cho miếng st vào dung dch HCl. Mt hc sinh đ xut các bin pháp
sau đây đ làm tăng tc đ điu chế khí H
2
t cách này :
(1) Tăng nng đ dung dch HCl. (2) Dùng st bt khuy nh trong quá trình phn ng.
(3) Tăng áp sut ca h phn ng. (4) Đun nóng ng nghim cha hn hp Fe HCl.
(5) Nh vào vài git dung dch CuCl
2
.
S bin pháp hiu qu
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
“Thanh xuân không bao gi mãi mãi nhưng khi y chúng ta đã sng bng tt c nhng tt nht ta đã có” Trang 14
Call/Zalo : 0925111782
Teacher : Vàng Đp Trai
Facebook : The Eli Vinlyl
PHN II. Câu trc nghim đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi
câu, thí sinh chn đúng hoc sai.
Câu 19: Tiến hành thí nghim theo các bước sau:
- Bước 1: Ly cành rong đuôi chó cho vào hai ng nghim, đ nước vào mi ng nghim nhưng không đ đy
sao cho khong cách t nghim ng nghim đến phn mc nước bng mt đt ngón tay.
- Bước 2: Chun b 2 cc thy tinh (đánh du A B), đ nước vào 2 cc. Dùng ngón tay bt cht ming ng
nghim, đm bo khí không lt vào trong ri úp ngược ng nghim vào cc nước sau đó t t b ngón tay ra
khi miếng ng nghim.
- Bước 3: Đt cc A ch ti, cc B ch ánh nng trc tiếp hoc đ dưới ánh đèn 4 8 gi.
- Bước 4: Dùng tay bt kín ming ng nghim, ly ra khi cc. Sau đó, đưa nhanh que diêm còn tàn đ vào ming
ng nghim.
Hãy cho biết nhng phát biu sau đây đúng hay sai?
a. Trong bước 3, ng nghim cc A xut hin bt khí ng nghim nước rút xung mt phn hoc hết.
b. bước 4, que đóm còn tàn đ khi đưa vào ming ng nghim cc B bùng cháy mãnh lit.
c. Khi nuôi cnh trong b kính, người ta thường th vào b mt s cành rong cây thy sinh.
d. Thí nghim trên chng minh phn ng quang hp ca cây xanh sinh ra tinh bt.
Câu 20: Insulin, mt loi hormone thuc loi protein, được
sn sinh bi tuyến tu, chc năng điu hoà quá trình
chuyn hoá glucose trong cơ th. Insulin thúc đy s
hp thu glucose ca các tế bào d tr glucose dư
tha trong gan cơ. nhng người béo phì, kh năng
tng hp insulin ca tuyến ty gim trong kéo theo
kh năng chuyn hóa glucose cũng gim theo. Insulin
cu to được t trong hình sau:
Thy phân mt phn insulin thu được heptapeptit X
mch h. Khi thy phân không hoàn toàn X, thu được
hn hp cha các peptit: Glu-Gln-Cys. Gly-Ile-Val,
Gln-Cys-Cys, Val-Glu-Gln.
Hãy cho biết nhng phát biu sau đây đúng hay sai?
a. Insulin protein phc tp mt hormone bn
cht peptide cha hai chui liên kết chéo bi các cu
ni disulfide (-S-S-), trong đó các amino acid đu N
amino đu C ca hai chui peptide đu khác nhau.
b. Chui A chui B ln lượt 22 30 phân t amino acid (ging khác nhau).
c. Người tha cân béo phì nguy cơ cao dư tha lượng đường huyết, biến nhng đi tượng này thành nn nhân
ca bnh tiu đường.
d. Nếu đánh s th t amino acid đu N s 1 thì amino acid v trí s 4 trong X Gly.
Câu 21: Thc hin thí nghim đin phân dung dch NaCl được tiến hành theo
các bước sau hình bên:
Bước 1: Pha dung dch NaCl bão hòa đ vào ng ch U vách ngăn, cách
ming ng 2 cm ri cp lên giá st.
Bước 2: Ly hai si dây đin mt đu buc cht vào hai đin cc than chì,
đt 2 đin cc vào 2 nhánh ca ng ch U như hình vẽ bên.
Bước 3: Ni 2 đin cc vi mt ngun đin mt chiu hiu đin thế 8
10V, quan sát hin tượng xy ra trong 2 nhánh ch U.
Bước 4: Sau khi kết thúc thí nghim. Ngt ngun đin mt chiu.
Mi phát biu sau đúng hay sai?
a. Cc (1) xy ra quá trình oxi hóa ion Na
+
, cc (2) xy ra s kh ion Cl
.
b. Sau bước 3, cht khí thoát ra đin cc (2) kh năng ty màu.
c. Sau bước 4, nh vài phenolphthalein vào cc (1) thy dung dch chuyn sang hng.
“Thanh xuân không bao gi mãi mãi nhưng khi y chúng ta đã sng bng tt c nhng tt nht ta đã có” Trang 15
Call/Zalo : 0925111782
Teacher : Vàng Đp Trai
Facebook : The Eli Vinlyl
d. bước 1, nếu ng ch U không vách ngăn, sau khi kết thúc thí nghim, dung dch thu được tính ty
màu, sát trùng.
Câu 22: Gói làm nóng thc ăn trong lu t sôi thành phn theo khi lượng Mg (90%), Fe (4%), NaCl (6%). Khi
thêm vào mt ít nước, phn ng hóa hc Mg + 2H
2
O Mg(OH)2+ H
2
xy ra mãnh lit kèm theo lượng nhit ta
ra ln, giúp làm nóng thc ăn. Mi phát biu sau đây đúng hay sai
a. Magnesium th kh được nước nhit đ thường.
b. th dùng bt cha 100% Mg đ tăng hiu qu làm nóng thc ăn.
c. Nếu thêm nước quá nhiu, kh năng làm nóng thc ăn ca hn hp gim.
d. Khi thay NaCl bng AgCl, kh năng làm nóng ca hn hp không đi.
PHN III: Câu trc nghim yêu cu tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 23: bao nhiêu cht thành phn ch yếu ca cht git ra tng hp: CH
3
[CH
2
]
14
COOH (1), CH
3
[CH
2
]
16
COONa
(2), C
3
H
5
(OH)
3
(3), CH
3
[CH
2
]
10
CH
2
OSO
3
Na (4), CH
3
[CH
2
]
14
COOK (5), CH
3
[CH
2
]
11
C
6
H
4
SO
3
Na (6)?
Câu 24: Lit theo s th t tăng dn các phn ng thuc loi phn ng gi nguyên mch polymer:
(1) Nhit phân styrene.
(2) Polybuta-1,3-diene phn ng vi hydrogen chloride.
(3) Thy phân poly(vinyl acetate) trong dung dch NaOH.
(4) Thy phân tơ capron trong môi trường trung tính.
(5) Cao su thiên nhiên phn ng vi lưu huỳnh.
(6) Thy phân cellulose hoc tinh bt bng enzyme.
(7) Thy phân tơ nylon-6,6 trong môi trường trung tính.
(8) Polyisoprene phn ng vi bromine.
(9) Thy phân poly(methyl methacrylate) trong dung dch NaOH
Câu 25: Nhôm (Al) kim loi ph biến nht trong v Trái Đt. Nhôm được s dng đ chế to hp kim nh, bn,
được dùng trong thut hàng không, trong xây dng làm ni tht. Nhôm s hiu nguyên t 13
. Cho các phát biu sau:
(1) Nhôm đ vt làm bng nhôm d b ăn mòn trong không khí m.
(2) trng thái cơ bn, nguyên t Al 1 electron lp ngoài cùng.
(3) Nhôm phn ng được vi nước ngay điu kin chun.
(4) Nhôm tính kh mnh hơn Mg (biết
).
(5) Trong v Trái Đt, nhôm ch tn ti dng hp cht.
Lit các phát biu đúng theo s th t tăng dn.
Câu 26: Trong công nghip, mt lượng ln NaHCO
3
Na
2
CO
3
được sn xut theo phương pháp Solvay bng cách
cho khí CO
2
(ly t nhit phân đá vôi) vào dung dch cha sodium chloride (NaCl) bão hoà ammonia (NH
3
)
bão hoà.
CO
2
(aq) + H
2
O(l) + NH
3
(aq) + NaCl(aq)
NH
4
Cl(aq) + NaHCO
3
(s) (I)
NaHCO
3
tách ra đem nhit phân thu được soda:
2NaHCO
3
Na
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2
O (II)
NH
4
Cl được s dng đ tái to NH
3
bng cách tác dng vi Ca(OH)
2
to ra t CaO.
(1) Phn ng (I) xy ra được do NaHCO
3
đ tan kém hơn nên b kết tinh trước.
(2) Trong thc tế sn xut, người ta đun nóng hn hp các cht tham gia phn ng (I) đ thu được Na
2
CO
3
ngay.
(3) Nguyên liu chính ban đu ca quá trình sn xut soda bng phương pháp Solvay NaCl CaCO
3
.
(4) NaHCO
3
được ng dng làm bt n do phn ng (II).
(5) Soda nguyên liu quan trng trong sn xut thu tinh, bt git, cht ty ra.
(6) Quá trình tái to NH
3
xy ra theo phương trình phn ng sau:
2NH
4
Cl + CaO CaCl
2
+ 2NH
3
+ H
2
O
(7) Quá trình sn xut soda, NH
3
được tái s dng giúp gim chi phí sn xut gim thiu ô nhim trường.
“Thanh xuân không bao gi mãi mãi nhưng khi y chúng ta đã sng bng tt c nhng tt nht ta đã có” Trang 16
Call/Zalo : 0925111782
Teacher : Vàng Đp Trai
Facebook : The Eli Vinlyl
(8) th thay thế phương pháp Solvay bng cách dùng CO
2
(ly t nhit phân đá vôi) sc vào dung dch NaOH
đ sn xut được c NaHCO
3
Na
2
CO
3
mt cách trc tiếp tiết kim chi phí hơn.
Lit các phát biu không đúng theo s th t tăng dn
Câu 27: Hãy lit bn cht ca các cách làm sau đây thuc loi phương pháp tách bit tinh chế hu cơ da vào
s khác nhau v nhit đ sôi ca các cht lng nhm thu được cht lng tinh khiết hơn.
(1) Giã cây chàm, cho vào nước, lc ly dung dch màu đ nhum si, vi.
(2) Nu rượu ung.
(3) Ngâm rượu thuc.
(4) Làm đường cát, đường phèn t nước mía.
(5) Chiết xut thu ly tinh du bưởi.
Câu 28: Cho các cht: (1) KOH, (2) H
3
PO
4
, (3) HNO
3
, (4) SO
4
2-
, (5) Cl
-
, (6) Zn
2+
, (7) SO
3
2-
, (8) S
2-
, (9) CO
3
2-
, (10) NH
3
.
Theo thuyết Bronsted Lowry bao nhiêu cht hoc ion trong dãy trên base?
“Thanh xuân không bao gi mãi mãi nhưng khi y chúng ta đã sng bng tt c nhng tt nht ta đã có” Trang 17
Call/Zalo : 0925111782
Teacher : Vàng Đp Trai
Facebook : The Eli Vinlyl
H tên thí sinh:……………………………................………….
S báo danh: …………………………………………….
PHN I. Câu trc nghim nhiu phương án la chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 18. Mi câu hi
thí sinh ch chn mt phương án.
Câu 1: Ester nào sau đây mùi chui chín?
A. Ethyl formate B. Benzyl acetate C. Isoamyl acetate D. Ethyl butyrate
Câu 2: Duralumin vt liu kim loi cha nguyên t kim loi cơ bn nào sau đây?
A. Nhôm. B. Kẽm. C. St. D. Nickel
Câu 3: Phát biu nào sau đây bn cht ca s lưu hóa cao su ?
A. Làm cao su d ăn khuôn.
B. Gim giá thành cao su
C. To cu ni disulfide gia các mch phân t cao su làm cho chúng to mng không gian.
D. To loi cao su nh hơn.
Câu 4: Bình đin phân công c đ chuyn….(1)…. thành hoá năng (năng lượng phn ng hoá hc). Thông tin phù
hp đin vào (1)
A. đin năng. B. quang năng. C. đng năng. D. thế năng.
Câu 5: Các kim loi nào sau đây d dàng được ct nh bi dao, kéo?
A. Na, Cu Fe. B. K, Na Cr. C. Li, Na Ag. D. Na, K Li.
Câu 6: Cht X trong công nghip ng dng đ tráng gương rượt phích. Thy phân cht Y trong môi trương acid
sinh ra cht X. điu kin thường, Y cht rn hình si, màu trng, không tan trong nước nhưng tan trong
nước Schweizer. Tên gi ca X Y
A. glucose cellulose. B. glucose tinh bt.
C. fructose saccharose. D. fructose cellulose.
Câu 7: Cho các phương pháp sau: (1) dùng nhit, (2) dùng dung dch K
2
CO
3
, (3) dùng nha trao đi ion, (4) dùng
dung dch Ca(OH)
2
. S phương pháp kh năng làm mm nước tính cng tm thi
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 8: Thc hin phn ng ester hóa gia alanine vi methanol trong HCl khan, đun nóng. Trong điu kin phn
ng, sn phm hu cơ thu được
A. ClH
3
N-CH
2
-COO-C
2
H
5
. B. ClH
3
N-CH(CH
3
)-COO-CH
3
.
C. H
2
N-CH(CH
3
)-COO-CH
3
. D.H
2
N-CH(CH
3
)-COO-C
2
H
5
.
Câu 9: Tiến hành các thí nghim sau:
(a) Cho kim loi Na vào dung dch CuSO
4
dư.
(b) Dn khí CO dư qua Al
2
O
3
nung nóng.
(c) Cho kim loi Mg vào dung dch FeSO
4
dư.
(d) Đin phân dung dch NaCl màng ngăn.
Sau phn ng, s thí nghim thu được đơn cht kim loi
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 10: Kết qu thí nghim ca các cht hu cơ X, Y, Z, T được sp xếp không theo th t methylamine, albumin,
aniline, Val-Ala-Gly-Gly như sau:
Mu th
Thuc th
Hin tượng
X, T
Cu(OH)
2
nhit đ thường
Dung dch màu tím
TRƯỜNG THPT……………..
T B MÔN HÓA HC
….. trang)
TNG ÔN THUYT THPTQG 2025 Đ S 4
Môn : HÓA HC 12
Thi gian làm bài: 50 phút không k thi gian phát đ
đề thi 217
“Thanh xuân không bao gi mãi mãi nhưng khi y chúng ta đã sng bng tt c nhng tt nht ta đã có” Trang 18
Call/Zalo : 0925111782
Teacher : Vàng Đp Trai
Facebook : The Eli Vinlyl
Z
Quỳ tím
Hóa xanh
T
HNO
3
Cht rn màu vàng
Y
Nước bromine
Kết ta trng
Phát biu nào sau đây đúng?
A. Cht T protein dng hình si, b đông t khi đun nóng.
B. Cht Y được điu chế phn ng nitro hoá benzene, sau đó oxi hoá dn xut nitro thu được bng Fe trong HCl.
C. Cht Z điu kin thường cht khí, không mùi, nhit đ sôi cao hơn methane kh năng to phc màu
xanh lam vi Cu(OH)
2
.
D. Thy phân hoàn toàn X to thành 3 α-amino acid khác nhau.
Câu 11: Mt hc sinh tiến hành chun đ dung dch Fe
2+
bng dung dch KMnO
4
theo hai cách như sau:
Cách 1. Nh t t dung dch KMnO
4
vào dung dch cha Fe
2+
trong môi trường acid cho đến khi xut hin màu
hng nht bn trong khong 30 giây.
Cách 2. Nh t t dung dch cha Fe
2+
trong môi trường acid vào dung dch KMnO
4
cho đến khi màu hng ca
dung dch KMnO
4
biến mt. Hãy cho biết cách tiến hành chun đ nào phù hp.
A. Cách 1. B. Cách 2. C. C hai cách. D. Không cách nào.
Câu 12: Phát biu nào sau đây không đúng?
A. Da vào ngun gc, polymer đưc chia thành: polymer thiên nhiên, polymer tng hp polymer n tng hp.
B. Các polymer đu khá bn vi dung dch acid hoc base.
C. Nhng polymer khi đun nóng không b nóng chy b phân hu thì được gi cht nhit rn.
D. Tt c các polymer đu tham gia phn ng phân ct mch polymer.
Câu 13: điu kin chun xy ra các phn ng sau:
(1) X
2+
(aq) + Y
+
(aq) X
3+
(aq) + Y(s)
(2) X(s) + 2X
3+
(aq) 3X
2+
(aq)
S sp xếp nào sau đây đúng vi các giá tr thế đin cc chun ca các cp oxi hoá - kh?
A.
. B. .
C.
. D. .
Câu 14: Cho các carbohydrate sau: glucose, fructose, saccharose maltose. S carbohydrate kh năng m vòng
trong dung dch nước
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 15: Quan sát bng sau:
Bng: Mt s acid béo thường gp
Tên gi
Công thc
Công thc cu to
palmitic acid
C
15
H
31
COOH
CH
3
[CH
2
]
14
COOH
stearic acid
C
17
H
35
COOH
CH
3
[CH
2
]
16
COOH
oleic acid
C
17
H
33
COOH
linoleic acid
C
17
H
31
COOH
Phát biu nào sau đây không đúng?
A. Các acid béo mch carbon dài, không phân nhánh.
B. Các acid béo s nguyên t carbon chn.
C. Các acid béo không no thường cu trúc dng cis-.
D. Linoleic acid thuc nhóm acid béo omega-3.
Câu 16: Cho các phn ng sau:
“Thanh xuân không bao gi mãi mãi nhưng khi y chúng ta đã sng bng tt c nhng tt nht ta đã có” Trang 19
Call/Zalo : 0925111782
Teacher : Vàng Đp Trai
Facebook : The Eli Vinlyl
(1) [Co(OH
2
)
6
]
2+
(aq)
+
6NH
3
(aq) [Co(NH
3
)
6
]
2+
(aq) + 6H
2
O(l)
(2) 2[Co(NH
3
)
6
]
2+
(aq) + H
2
O
2
(aq)
2[Co(NH
3
)
6
]
3+
(aq) + 2OH
-
(aq)
(3) Au(s) + NO
3
-
(aq) + 4H
+
(aq) + 4Cl
-
(aq)
[AuCl
4
]
-
(aq) + NO(g) + 2H
2
O(l)
(4) [Ag(NH
3
)
2
]
2+
(aq) + 2CN
-
(aq)
[Ag(CN)
2
]
-
(aq) + 2NH
3
(aq)
(5) [Fe(OH
2
)
6
]
3+
(aq) + 2Cl
-
(aq)
[Fe(OH
2
)
4
Cl
2
]
+
(aq) + 2H
2
O(l)
Nhng phn ng xy ra s thay thế phi t
Α. (1), (4), (5). Β. (2), (3), (5). C. (1), (2), (4). D. (2), (4), (5).
Câu 17: Cho ph hng ngoi (IR) ca cht hu cơ như hình dưới tương ng cht nào sau đây :
A. CH
3
COOH. B. CH
3
COCH
3
. C. CH
3
CH
2
OH. D. CH
3
CH
2
CHO.
Câu 18: Cho phương trình nhit hoá hc sau:
P (s, đ) P (s, trng)
= +17,6 kJ
Phát biu nào sau đây v s trao đi năng lượng ca phn ng trên không đúng?
A. Năng lượng cha trong P trng cao hơn trong P đ.
B. Nhit to thành chun ca P đ cao hơn P trng.
C. Phn ng hp th nhit lượng bng 17,6 kJ khi chuyn hoá t P đ sang P trng.
D. P đ bn hơn P trng.
PHN II. Câu trc nghim đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi
câu, thí sinh chn đúng hoc sai.
Câu 19: Tiến hành thí nghim theo các bước sau:
Bước 1: Cho khong 1 mL dung dch CuSO
4
2% vào ng nghim, ri cho tiếp khong 1 mL dung dch NaOH
10%. Bước 2: Lc ng nghim, nh t t khong 1 mL dung dch gluccose 5% vào ng nghim.
Bước 3: Đun nóng nh hn hp trong ng nghim trên ngn la đèn cn.
Hãy cho biết nhng nhn xét sau v thí nghim trên đúng hay sai?
a. bước 1, xut hin kết ta màu xanh lam.
b. bước 2, kết ta màu xanh lam tan dn to thành dung dch xanh lam thm chng t glucose tính cht
ca aldehyde.
c. Nếu thay glucose bng fructose thì hin tượng thu được không đi.
d. bước 3, xut hin kết ta đ gch copper(II) oxide sn phm cha mui sodium gluconate.
Câu 20: Cho sơ đ phn ng sau:
“Thanh xuân không bao gi mãi mãi nhưng khi y chúng ta đã sng bng tt c nhng tt nht ta đã có” Trang 20
Call/Zalo : 0925111782
Teacher : Vàng Đp Trai
Facebook : The Eli Vinlyl
Vt liu polymer được sn xut t PET th vt liu hình si dài mnh vi đ bn nht đnh. Bên cnh
đó, mt vt liu khác được làm t PET điu kin thường rt nhiu l rng khi nóng chy, to thành cht
lng nht, khi đ ngui sẽ rn li. Hãy cho biết nhng phát biu sau đúng hay sai?
a. Cht X hp cht hu cơ đa chc, trong phân t 3 liên kết pi (p).
b. PET thuc loi polyester, va được s dng làm tơ, va được s dng làm cht do .
c. Trong s tt c loi nha hin trên th trường, bên cnh PP thì PET được các chuyên gia khuyên dùng nht
khi đng thc phm đ ung, đã được kim chng bi FDA cơ quan y tế an toàn trên thế gii.
d. Tái s dng nha làm t PET đ đng đ ung hay thc ăn không nh hưởng đến sc khe ca người dùng.
Câu 21: Dưới đây hai b đin phân:
Mi phát biu sau đúng hay sai?
a. Sau khi đin phân mt thi gian, tng khi lượng hai đin cc ca hai b đin phân (1) (2) ln lượt không
đi tăng so vi ban đu.
b. Ti cathode ca hai b đin phân trên, xy s kh ging nhau.
c. Màu xanh ca dung dch trong b đin phân (1) (2) ln lượt nht hơn không đi so vi ban đu.
d. Khi lượng dung dch ca b đin phân (1) (2) ln lượt không đi tăng so vi ban đu.
Câu 22: Cho các thông tin sau:
Cp oxi hoá kh
Thế đin cc chun (V)
Fe
3+
/Fe
2+
-0,77
Cr
2
O
7
2-
+14H
+
/2Cr
3+
+7H
2
O
1,33
MnO
4
-
+8H
+
/Mn
2+
+ 4H
2
O
1,53
Biết Cr
2
O
7
2-
(aq) màu cam Cr
3+
(aq) màu xanh cây.
Mi phát biu dưới đây đúng hay sai?
a. Trong môi trường acid, anion Cr
2
O
7
2-
(t s phân li ca mui potassium dichromate, K
2
Cr
2
O
7
) tính oxi hoá
mnh hơn anion MnO
4
-
(t s phân li ca mui KMnO
4
).
b. Chun đ được Fe
2+
trong dung dch gm Fe
2+
, SO
4
2-
H
+
bng dung dch cha cht chun KMnO
4
.
c. Không chun đ được Fe
2+
trong dung dch gm Fe
2+
, SO
4
2-
H
+
bng dung dch cha cht chun K
2
Cr
2
O
7
.
d. din ra phn ng oxi hoá - kh theo phương trình hoá hc sau:
PHN III: Câu trc nghim yêu cu tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 23: bao nhiêu nguyên liu, hóa cht dùng đ điu chế, sn xut phòng: du thc vt (1), dung dch
potassium hydroxide (2), m đng vt (3), dung dch calcium chloride bão hòa (4), alkane (ly t du m) (5),
dung dch sodium chloride bão hòa (6)?
Câu 24: Cho các cht: ethyl propionate (1), amylose (2), tripalmitin (3), glycine (4), acetic acid (5) protein (6).
Lit theo s th t tăng dn các cht b thy phân trong dung dch kim điu kin thích hp?
Câu 25: Đ xy ra ăn mòn đin hoá hc thì cn đ các yếu t nào sau đây?
(1) Phi hai đin cc khác cht nhau (hai kim loi khác nhau hoc kim loi vi phi kim).
(2) Hai đin cc phi tiếp xúc vi nhau (trc tiếp hoc gián tiếp qua dây dn).
(3) Hai đin cc phi được ni qua vôn kế hoc ampe kế.
(4) Hai đin cc phi cùng tiếp xúc vi mt dung dch cht đin li.
Lit các yếu t theo s th t tăng dn.

Preview text:

Teacher : Vàng Đẹp Trai Call/Zalo : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
TRƯỜNG THPT……………..
TỔNG ÔN LÝ THUYẾT THPTQG 2025 – ĐỀ SỐ 1
TỔ BỘ MÔN HÓA HỌC Môn : HÓA HỌC 12 (Đề có ….. trang)
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:……………………………................………….
Số báo danh: ……………………………………………. Mã đề thi 217
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Từ dầu thực vật (chất béo lỏng) làm thế nào để có được bơ (chất béo rắn)
A. Hydrogen hóa acid béo
B. Xà phòng hóa chất béo lỏng
C. Hydrogen hóa chất béo lỏng
D. dehydrogen hóa chất béo lỏng
Câu 2: Kim loại có khả năng dẫn điện vì
A. chúng có cấu tạo tinh thể.
B. trong tinh thể kim loại, các electron liên kết yếu với hạt nhân, chuyển động tự do trong toàn bộ mạng tinh thể.
C. trong mạng tinh thể kim loại, các anion chuyển động tự do.
D. trong mạng tinh thể kim loại có các cation kim loại.
Câu 3: Chất nào sau đây có công thức dạng C6(H2O)6? A. amylose. B. cellulose. C. fructose. D. saccharose.
Câu 4: Các electron hoá trị của nguyên tử nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất phân bố ở
A. phân lớp 3d và phân lớp 4s. B. phân lớp 3d. C. lớp 4s.
D. phân lớp 3p và phân lớp 3d.
Câu 5: Chất Z là sản phẩm cơ bản của công nghiệp chlorine – kiềm có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất.
Z được dùng sử dụng như một nhiên liệu hay hoá để tổng hợp hydrochloric acid; ammonia, methanol,… Vậy Z là A. chlorine. B. nước. C. sodium chloride. D. hydrogen.
Câu 6: Cho phương trình hóa học sau: X + HNO2 ⟶ C2H5OH + N2 + H2O
Chất X có tên thay thế là A. ethylamine. B. methanamine. C. propanamine. D. ethanamine.
Câu 7: Keo dán nào chứa thành phần chính là polymer đưới đây? A. Keo epoxy. B. Nhựa vá săm.
C. Keo dán poly(urea-formaldehyde). D. Keo dán PVA.
Câu 8: Lòng trắng trứng phản ứng với HNO3 tạo thành chất rắn có màu vàng là do
A. Một phần do xảy ra phản ứng nitro hoá các đơn vị α-amino acid chứa vòng benzene
B. Albumin trong lòng trắng trứng bị thủy phân trong môi trường acid.
C. Một phần do sự đông tụ protein trong môi trường acid.
D. Một phần do xảy ra phản ứng nitro hoá các đơn vị α-amino acid chứa vòng benzene và một phần khác do sự
đông tụ protein trong môi trường acid.
Câu 9: Khi để một vật bằng gang trong không khí ẩm, vật bị ăn mòn điện hóa. Tại cathode xảy ra quá trình nào sau đây? A. 2H+ + 2e ⟶ H2. B. Fe ⟶ Fe3+ + 3e.
C. O2 + 2H2O + 4e ⟶ 4OH–. D. Fe ⟶ Fe2+ + 2e.
Câu 10: Hãy ghép đặc điểm ở cột A với ví dụ polymer ở cột B cho phù hợp. Cột A Cột B
“Thanh xuân không bao giờ là mãi mãi nhưng khi ấy chúng ta đã sống bằng tất cả những gì tốt nhất mà ta đã có” Trang 1
Teacher : Vàng Đẹp Trai Call/Zalo : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
1. Polymer có tham gia phản ứng cộng hợp a) Poly(methyl methacrylate)
2. Polymer thành phần có chứa nguyên tố oxygen b) Polypropylene
3. Polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp e) Nylon-6,6
4. Polymer được điều chế bằng phản ứng trùng d) Polyisoprene ngưng
5. Polymer thuộc loại polymer nhiệt dẻo e) Poly(vinyl chloride)
A. 1–d; 2–a,c; 3–b, d; 4–c; 5–b.
B. 1–d; 2–a; 3–b, d, e; 4–c; 5–b,e.
C. 1–d; 2–a,c; 3–b, d, e; 4–c; 5–b,e.
D. 1–d; 2–a,c; 3–b, e; 4–c; 5–e.
Câu 11: Cho biết giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử sau:
Cặp oxi hoá – khử Al3+/Al Fe2+/Fe Mg2+/Mg Cu2+/Cu Zn2+/Zn Fe3+/Fe2+ –1,676 –0,440 –2,356 +0,340 –0,763 +0,771
Kim loại nào sau đây khi lấy dư chỉ khử được Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe2+? A. Zn. B. Al. C. Mg. D. Cu.
Câu 12: Dãy chất mà tất cả các chất đều tác dụng nước bromine là
A. glycerol, glucose, acetaldehyde.
B. saccharose, tinh bột, cellulose.
C. phenol, glucose, formaldehyde.
D. saccharose, glucose, fructose.
Câu 13: Cho mỗi mảnh nhỏ kim loại Mg, Ca, Sr và Bạ vào mỗi ống nghiệm chứa 5 mL nước. Quan sát hiện tượng thí
nghiệm để dự đoán phản ứng với nước của kim loại nhóm IIA, nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Khí thoát ra trên bề mặt kim loại là khí hydrogen.
B. Barium có khối lượng riêng nhỏ nhất nên nổi trên mặt nước và tan nhanh.
C. Khả năng phản ứng với nước xếp theo thứ tự Mg < Ca < Sr < Ba.
D. Magnesium phản ứng chậm nhất do Mg(OH)2 có độ tan nhỏ nhất.
Câu 14: Phát biểu nào là những phát biểu đúng?
(a) Các chất tham gia phản ứng điện phân là các hợp chất ion.
(b) Trong đa số trường hợp, tại cực âm, chất có tính oxi hóa lớn hơn sẽ điện phân trước.
(c) Trong đa số trường hợp, tại cực dương, chất có tính khử lớn hơn sẽ bị điện phân trước.
(d) Tại các điện cực, các ion luôn bị điện phân trước các phân tử. A. (a) và (b). B. (b) và (c). C. (a) và (d). D. (c) và (d).
Câu 15: Tiến hành thí nghiệm điều chế methyl acetate theo các bước sau đây
Bước 1: Cho 1 mL CH3COOH, 1 mL CH3OH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5-6 phút ở 65 -70°C.
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 mL dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm. Cho các phát biểu sau:
(a) Acid H2SO4 đặc chỉ có vai trò làm xúc tác.
(b) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.
(c) Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn acetic acid và methyl alcohol.
(d) Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.
(e) Ở thí nghiệm trên, có thể thay dung dịch sulfuric acid đặc bằng dung dịch hydrochloric acid đặc.
Số phát biểu không đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 16: Nối những đặc điểm ở cột B với phức chất tương ứng ở cột A.
Biết rằng khi ion Cr3+ hoặc nguyên tử Cr tạo phức chất thì trở thành nguyên tử trung tâm chromium có 6 liên
kết cho – nhận với các phối tử xung quanh. Cột A Cột B 1. [Cr(en)3]3+
a) Một phối tử chỉ tạo một liên kết cho – nhận với nguyên tử trung tâm 2. [Cr(NH3)6]6+
b) Một phối tử tạo hai liên kết cho – nhận với nguyên tử trung tâm 3. [Cr(CO)6]
c) Là phức chất trung hoà d) Là phức chất ion
e) Nguyên tử trung tâm được hình thành từ quá trình cation kim loại nhận các cặp electron
“Thanh xuân không bao giờ là mãi mãi nhưng khi ấy chúng ta đã sống bằng tất cả những gì tốt nhất mà ta đã có” Trang 2
Teacher : Vàng Đẹp Trai Call/Zalo : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl hoá trị
g) Nguyên tử trung tâm được hình thành từ quá trình nguyên tử kim loại nhận các cặp electron hoá trị
A. 1-b, d; 2-a, d; 3-a, c, g.
B. 1-b, d, e; 2-a; 3-a, c, g.
C. 1-b, d, e; 2-a, d; 3-a, c, g.
D. 1-b, d, e; 2-a, d; 3-c, g.
Câu 17: Cho phổ hồng ngoại (IR) của chất hữu cơ như hình dưới chất có nhóm chức nào sau đây ? A. Carboxylic acid. B. Ester. C. Aldehyde. D. Ketone.
Câu 18: Có hai miếng iron có kích thước giống hệt nhau, một miếng là khối iron đặc (A), một miếng có nhiều lỗ nhỏ
li ti bên trong và trên bề mặt (B). Thả hai miếng iron vào hai cốc đựng dung dịch HCl cùng thể tích và nồng độ,
theo dõi thể tích khí hydrogen thoát ra theo thời gian. Vẽ đồ thị thể tích khi theo thời gian, thu được hai đồ thị sau :
Cho các phát biểu sau, các phát biểu đúng là
(1) Miếng iron có nhiều lỗ có diện tích bề mặt lớn hơn nên lúc đầu tốc độ phản ứng với HCl cao hơn.
(2) Đồ thị (b) mô tả tốc độ thoát khi từ miếng iron (A)
(3) Đồ thị (a) mô tả tốc độ thoát khi từ miếng iron (B).
(4) Khi 2 miếng iron chưa phản ứng hết, thể tích khí H2 thoát ra của miếng iron (B) nhiều hơn miếng iron (A). A. (1) và (2). B. (2) và (3). C. (1) và (4). D. (1) và (3).
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 19: Cho sơ đồ mô tả cơ chế giặt rửa của xà phòng như sau:
Hãy cho biết những phát biểu sau là đúng hay sai?
“Thanh xuân không bao giờ là mãi mãi nhưng khi ấy chúng ta đã sống bằng tất cả những gì tốt nhất mà ta đã có” Trang 3
Teacher : Vàng Đẹp Trai Call/Zalo : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
a. Phần 1 là phần kị nước, phần 2 là phần ưa nước.
b. Nếu sử dụng nước có tính cứng (chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+) không ảnh hưởng đến chất lượng vải, đồng thời
làm tăng tác dụng giặt rửa của xà phòng.
c. Phân tử xà phòng và chất giặt rửa có khả năng xâm nhập vào vết bẩn dầu mỡ nhờ gốc kị nước.
d. Xà phòng có cấu trúc phân tử "vừa ưa nước, vừa ưa dầu".
Câu 20: Ethylene ở điều kiện thường là loại khí không màu, có khả năng kích thích hoa quả mau chín. Bên cạnh đó,
thực vật có xu hướng sinh ra nhiều ethylene hơn khi bị thương tổn hay gặp điều kiện bất lợi (hạn hán, ngập
úng, …). Ngoài ra ethylene còn có ứng dụng sản xuất ra vật liệu polymer như chất dẻo polyethylene (nhựa PE).
Hãy cho biết những phát biểu sau là đúng hay sai?
a. Phản ứng tổng hợp nhiều phân tử ethylene tạo thành polyethylene là phản ứng trùng hợp.
b. Khi bày bán trong siêu thị, rau thường được chứa trong các túi nylon kín, không có lỗ hổng.
c. Trong quá trình tổng hợp polyethylene (PE), các phân tử ethylene có thể được hoà tan trong một số dung môi
như methyl alcohol, nước, cyclohexane hay hex–1–ene để ethylene phản ứng với nhau để tạo thành polymer.
d. Nhựa PE có thể tự phân hủy ngoài môi trường tự nhiên nhanh chóng nhưng cũng cần tránh lạm dụng.
Câu 21: Một pin Galvani được thiết lập ở điều kiện chuẩn theo sơ đồ sau:
Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
a. Dòng electron từ lá Ag chạy qua dân dẫn sang lá Cu và chiều dòng điện ở mạch ngoài từ Cu sang Ag.
b. Trong quá trình hoạt động của pin, nồng độ AgNO +
3 giảm dần và nồng độ CuSO4 tăng dần nên ion NH4 trong
cầu muối di chuyển về dung dịch bên anode, còn ion NO –
3 di chuyển về dung dịch bên cathode.
c. Cứ 0,08 gam Cu tan ở cực âm có 0,135 gam Ag bám lên cực dương.
d. Nếu thay dung dịch CuSO4 1M bằng dung dịch CuSO4 0,01M thì giá trị trên vôn kế nhỏ hơn 0,459V.
Câu 22: Chuẩn độ V1 mL dung dịch chứa muối Fe2+ nồng độ C1 (M) và dung dịch H2SO4 loãng, đựng trong bình tam
giác bằng dung dịch KMnO4 nồng độ C2 (M) để ở burette và để ở vạch 0. Khi vạch thể tích dung dịch KMnO4 trên
burette là V2 mL thì trong bình tam giác xuất hiện màu hồng bền trong khoảng 20 giây.
a. Phản ứng chuẩn độ là: MnO -4(aq) + 5Fe2+(aq) + 8H+(aq) ⟶ Mn2+(aq) + 5Fe3+(aq) + 4H2O(l).
b. Khi màu hồng trong bình tam giác bền trong khoảng 20 giây thì có thể coi như phản ứng vừa đủ.
c. Mối quan hệ giữa V1, C1, V2 và C2 được biểu diễn qua biểu thức: V1.C1 = 5V2.C2.
d. Có thể thực hiện phép chuẩn độ trên bằng cách đựng dung dịch KMnO4 ở bình tam giác và dung dịch chứa
Fe2+ trong môi trường acid ở burette cho kết quả tương tự.
PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng sau:
(1) Cellulose ⟶ glucose ⟶ X + CO2 (2) X + O2 ⟶ Y + H2O
Biết rằng Y là hợp chất hữu cơ, Y có nhiệt độ sôi cao hơn X. Phần trăm khối lượng của nguyên tố carbon trong Y bằng bao nhiêu?
“Thanh xuân không bao giờ là mãi mãi nhưng khi ấy chúng ta đã sống bằng tất cả những gì tốt nhất mà ta đã có” Trang 4
Teacher : Vàng Đẹp Trai Call/Zalo : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
Câu 24: Hợp chất hữu cơ A có chứa carbon, hydrogen, oxygen, nitrogen. Thành phần phần trăm khối lượng của
nguyên tố carbon, hydrogen, nitrogen lần lượt là 34,29%, 6,67%, 13,33%. Công thức phân tử của A cũng là công
thức đơn giản nhất. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với A? Biết A chứa đồng thời các nhóm amino, hydroxy và carboxyl.
Câu 25: Cho ba lá kẽm giống nhau vào 4 dung dịch có nồng độ mol và thể tích như nhau (lấy dư), đựng trong ba ống
nghiệm riêng biệt được đánh số thứ tự (1), (2), (3), (4). Giả sử toàn bộ kim loại sinh ra đều bám vào lá kẽm.
Hãy ghép các ống nghiệm chứa dung dịch tương ứng với khối lượng của lá kẽm sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn. (Câu trả lời ghi số thứ tự sản phẩm của cột B ứng với thứ tự của cột A) Khối
Ống nghiệm chứa dung dịch (cột B) lượng lá kẽm sau phản ứng (cột A) (a) Giảm (1) CuSO4 nh iề u nh ất (b) Không (2) AgNO3 th ay đổ i (c) Giảm (3) FeCl2 ít nh ất (d) Tăng (4) MgCl2
Câu 26: Một học sinh say mê môn hóa học, trong một chuyến thăm động trong núi Cấm tại Kim Bảng – Hà Nam có
mang về một lọ nước nhỏ từ trên động xuống, em đã tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Đun sôi thấy xuất hiện cặn trắng và sủi bọt khí.
(2) Cho tác dụng với dung dịch HCl thấy xuất hiện sủi bọt khí.
(3) Cho tác dụng với dung dịch NaOH không thấy xuất hiện tượng gì.
(4) Cho tác dụng với dung dịch Na3PO4 thấy xuất cặn trắng.
(5) Cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 thấy có cặn trắng,
Liệt kê theo số thứ tự tăng dần các thí nghiệm hiện tượng xảy ra là đúng?
Câu 27: Xét các hệ cân bằng sau trong một bình kín
(a) C(s) + H2O(g) ⇌ CO(g) + H2(g) = 131 kJ
(b) CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g) = - 41 kJ
Cho các các yếu tố tác động sau: (1) Tăng nhiệt độ
(2) Thêm lượng hơi nước vào hệ
(3) Tăng áp suất chung bằng cách nén cho thể tích của hệ giảm xuống (4) Thêm khí H2 vào hệ (5) Dùng chất xúc tác
“Thanh xuân không bao giờ là mãi mãi nhưng khi ấy chúng ta đã sống bằng tất cả những gì tốt nhất mà ta đã có” Trang 5
Teacher : Vàng Đẹp Trai Call/Zalo : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl (6) Thêm khí CO vào hệ.
Có bao nhiêu yếu tố tác động làm cân bằng (a) và (b) chuyển dịch ngược chiều nhau?
Câu 28: Hãy liệt kê bản chất của các cách làm sau đây có sử dụng ít nhất hai trong bốn phương pháp tách biệt và
tinh chế hữu cơ: Chưng cất, chiết, kết tinh và sắc kí cột.
(1) Thu lấy rượu (dung dịch ethyl alcohol) có lẫn trong cơm rượu sau khi lên men.
(2) Chiết xuất và thu lấy tinh sả chanh, tinh dầu cam từ vỏ cam.
(3) Thu lấy đường saccharose (sucrose) hoặc đường phèn từ nước ép mía
(4) Quá trình làm muối ăn từ nước biển.
(5) Tách lấy hợp chất hữu cơ curcumin từ củ nghệ.
“Thanh xuân không bao giờ là mãi mãi nhưng khi ấy chúng ta đã sống bằng tất cả những gì tốt nhất mà ta đã có” Trang 6
Teacher : Vàng Đẹp Trai Call/Zalo : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
TRƯỜNG THPT……………..
TỔNG ÔN LÝ THUYẾT THPTQG 2025 – ĐỀ SỐ 2
TỔ BỘ MÔN HÓA HỌC Môn : HÓA HỌC 12 (Đề có ….. trang)
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:……………………………................………….
Số báo danh: ……………………………………………. Mã đề thi 217
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Chất nào sau đây không phải chất béo? A. Dầu ăn.
B. Mỡ bôi trơn máy. C. Dầu cá. D. Mỡ động vật.
Câu 2: Kim loại nào sau đây thường có ở dạng đơn chất trong tự nhiên? A. Đồng. B. Kẽm. C. Vàng. D. Sắt.
Câu 3: Cho các công thức cấu tạo sau:
Các công thức cấu tạo biểu diễn hai dạng α-glucose và β-glucose lần lượt là A. (1) và (3). B. (3) và (1). C. (2) và (4). D. (4) và (2).
Câu 4: Khi đốt nóng tinh thể LiCl trong ngọn lửa đèn khí không màu thì tạo ra ngọn lửa có màu A. Da cam. B. Tím nhạt. C. Vàng. D. Đỏ tía.
Câu 5: Công thức phân tử của dimethylamine là A. C2H7N. B. C3H9N. C. C2H5N. D. CH5N.
Câu 6: Muối nào sau đây có khả năng làm mất màu thuốc tím trong môi trường sulfuric acid loãng? A. Na2SO4 B. FeSO4 C. MgSO4 D. Fe2(SO4)3
Câu 7: Loại nhựa nào sau đây không phải nhựa nhiệt dẻo và không thể tái chế? A. Nhựa PE. B. Nhựa PPF. C. Nhựa PP. D. Nhựa PS.
Câu 8: Cryolite (còn gọi là băng thạch) có công thức phân tử Na3AlF6, được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân
Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm. Cryolite không có tác dụng nào sau đây?
A. Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy.
B. Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3.
C. Tạo lớp ngăn cách để bảo vệ Al nóng chảy.
D. Bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vật liệu composite?
A. Thành phần vật liệu composite gồm vật liệu nền (chủ yếu là polymer) và vật liệu cốt (cốt sợi hoặc cốt hạt).
B. Vật liệu cốt có vai trò đảm bảo cho composite có được các đặc tính cơ học cần thiết.
C. Vật liệu nền có vai trò đảm bảo cho các thành phần cốt của composite liên kết với nhau nhằm tạo ra tính
nguyên khối và thống nhất cho composite.
D. Vật liệu composite là vật liệu ược tổ hợp từ hai nhiều vật liệu khác nhau, tạo nên vật liệu mới có tính chất kém
hơn so với các vật liệu thành phần.
Câu 10: Những phát biểu nào sau đây là đúng?
(a) Hợp kim được sử dụng trong đời sống và sản xuất phổ biến hơn so với kim loại.
(b) Kim loại A có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại B, nhiệt độ nóng chảy của hợp kim A-B luôn cao hơn nhiệt độ nóng chảy của B.
(c) Tính chất hoá học của hợp kim thường tương tự tính chất của các kim loại thành phần.
“Thanh xuân không bao giờ là mãi mãi nhưng khi ấy chúng ta đã sống bằng tất cả những gì tốt nhất mà ta đã có” Trang 7
Teacher : Vàng Đẹp Trai Call/Zalo : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
(d) Hợp kim có thể cứng hơn rất nhiều các kim loại tạo nên nó.
(e) Hợp kim thường khó bị oxi hoá hơn các đơn chất kim loại thành phần.
A. (b), (c), (d) và (e).
B. (a), (c), (d) và (e). C. (a), (b), (c), (d).
D. (a), (b), (c) và (e).
Câu 11: Cho phản ứng thay thế phối tử của phức chất trong dung dịch như sau: [Cu(OH2)6]2+(aq) + 4Cl–(aq) [CuCl4]2-(aq) + 6H2O(l) màu xanh màu vàng
Để màu dung dịch chuyển sang màu vàng có thể dùng những biện pháp nào sau đây? (1) Thêm nước cất.
(2) Thêm dung dịch HCl đặc. (3) Thêm dung dịch AgNO3. A. (1). B. (2). C. (2) và (3). D. (1) và (3).
Câu 12: Đặc điểm nào sau đây không phải của enzyme?
A. Hầu hết enzyme được cấu tạo từ protein.
B. Enzyme là chất xúc tác sinh giúp các phản ứng xảy ra chậm hơn nhiều lần so với dùng xúc tác hoá học.
C. Mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một hay một số phản ứng sinh hoá nhất định.
D. Enyme có nhiều vai trò, ứng dụng trong các lĩnh vực như nghiên cứu y học, dược phẩm, hoá học, công nghiệp, nông nghiệp.
Câu 13: Nhỏ dung dịch X vào dung dịch Y thu được kết tủa trắng, tan trong dung dịch acid. Vậy X và Y có thể là A. BaCl2 và H2SO4. B. Na2CO3 và HCl. C. Ca(OH)2 và H2SO4. D. CaCl2 và Na2CO3.
Câu 14: Có các phát biểu sau:
(1) Glucose và fructose không tham gia phản ứng thuỷ phân.
(2) Có thể phân biệt glucose và fructose bằng nước bromine.
(3) Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m.
(4) Chất béo không phải là carbohydrate. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 15: Pin điện hóa Zinc-Carbon (Zn–C) đã được sử dụng từ lâu. Pin Zn–C có giá rẻ phù hợp cho các thiết bị tiêu
thụ ít điện năng như điều khiển tivi, đồng hồ treo tường, đèn pin, đồ chơi, … Tuy nhiên, điện trở trong của loại
pin này lớn, không phù hợp cho các thiết bị như máy ảnh. Khi loại pin này hoạt động thì
A. ở điện cực âm, anode xảy ra quá trình khử Zn.
B. dòng electron chuyển từ cực dương sang cực âm.
C. Zn đóng vai trò cực anode, C đóng vai trò cực cathode.
D. không phát sinh dòng điện.
Câu 16: Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam chất béo và 2 – 2,5 mL dung dịch NaOH 40%.
Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để
giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi.
Bước 3: Sau 8 – 10 phút, rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 mL dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên.
(b) Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa để tách muối của acid béo.
(c) Nếu thay chất béo bằng ethyl acetate, hiện tượng quan sát được giống nhau.
(d) Sản phẩm rắn của thí nghiệm thường dùng để sản xuất xà phòng.
(e) Phần dung dịch còn lại sau bước 3 có khả năng hòa tan Cu(OH)2. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 17: Cho phổ hồng ngoại (IR) của chất hữu cơ như hình dưới tương ứng chất nào sau đây :
“Thanh xuân không bao giờ là mãi mãi nhưng khi ấy chúng ta đã sống bằng tất cả những gì tốt nhất mà ta đã có” Trang 8
Teacher : Vàng Đẹp Trai Call/Zalo : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl A. CH3COOH. B. HCOOCH3. C. CH3CH2OH. D. CH3CHO.
Câu 18: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ: hydrochloric acid (HCl), ethanoic acid (acetic acid, CH3COOH) và sodium
hydroxide (NaOH). Khi chuẩn độ riêng một thể tích như nhau của dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH bằng
dung dịch NaOH, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trước khi chuẩn độ, pH của hai acid bằng nhau.
B. Tại các điểm tương đương, dung dịch của cả hai phép chuẩn độ đều có giá trị pH bằng 7.
C. Cần cùng một thể tích sodium hydroxide để đạt đến điểm tương đương.
D. Giá trị pH của hai acid tăng như nhau cho đến khi đạt điểm tương đương.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 19: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
- Bước 1: Dùng băng giấy đen che phủ một phần lá cây ở cả hai mặt, đặt cây vào chỗ tối ít nhất hai ngày.
- Bước 2: Đem chậu cây ra để chỗ có nắng trực tiếp từ 4 – 8 giờ.
- Bước 3: Sau 4 – 8 giờ, ngắt chiếc lá thí nghiệm, tháo băng giấy đen, cho lá vào cốc thủy tinh đựng nước cất,
sau đó đun lá trong nước sôi khoảng 60 giây.
- Bước 4: Tắt bếp, dùng panh gắp lá và cho vào ống nghiệm có chứa cồn 90o đun cách thủy trong vài phút
(hoặc cho đến khi thấy lá mất màu xanh lục).
- Bước 5: Rửa sạch lá cây trong cốc nước ấm.
- Bước 6: Bỏ lá cây vào cốc thủy tinh hoặc đĩa petri, nhỏ vào vài giọt dung dịch iodine pha loãng.
Hãy cho biết những phát biểu sau đây là đúng hay sai?
a. Ở bước 2, có thể thay thế ánh nắng trực tiếp bằng sáng của bóng đèn điện 500 W.
b. Mục đích ở bước 3, bước 4 và bước 5 là để tẩy hết chất diệp lục của lá cây.
c. Khi nhỏ dung dịch iodine vào phần lá cây bị băng giấy đen che phủ thấy xuất hiện màu xanh tím.
d. Thí nghiệm trên chứng minh phản ứng quang hợp của cây xanh có sinh ra khí oxygen.
Câu 20: Hợp chất A là một α-amino acid. Phổ MS của ester B (được điều chế từ A và ethanol) xuất hiện peak của
ion phân tử [M]+ có giá trị m/z = 117. Hãy cho biết những phát biểu sau đây là đúng hay sai?
a. Trong môi trường acid mạnh (pH khoảng 1 – 2), amino acid A tồn tại chủ yếu ở dạng anion, bị di chuyển về
phía cực dương dưới tác dụng điện trường
b. Trong công thức cấu tạo của B không có nhóm methylene (-CH2-).
c. Trong điều kiện phản ứng của A với HCl, ester tạo thành tồn tại ở dạng ClH3NCH2CH2COOC2H5.
d. Tên bán hệ thống của A là α-aminopropanoic acid.
Câu 21: Cho sơ đồ bình điện phân như hình sau:
“Thanh xuân không bao giờ là mãi mãi nhưng khi ấy chúng ta đã sống bằng tất cả những gì tốt nhất mà ta đã có” Trang 9
Teacher : Vàng Đẹp Trai Call/Zalo : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
a. Phản ứng xảy ra trong quá trình điện phân trên là phản ứng oxi hoá – khử tự diễn biến.
b. Lượng (số mol) Na+ trong dung dịch không đổi trong quá trình điện phân.
c. Nước trong ống nghiệm (1) bị đẩy nhiều hơn so với trong ống nghiệm (2).
d. Nếu thay dung dịch NaCl bằng dung dịch HCl thì chất khí thu được tại anode và cathode không đổi.
Tại cathode (–): 2H+ + 2e ⟶ H2
Câu 22: Nước cứng có nhiều tác hại trong đời sống, sản xuất. Vì vậy cần phải làm mềm nước cứng trước khi sử dụng.
a. Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của các cation Ca2+ và Mg2+ trong nước cứng.
b. Có hai phương pháp thường dùng làm mềm nước cứng đó là phương pháp kết tủa và phương pháp trao đổi ion.
c. Dùng các hóa chất như soda, sodium phosphate để làm mềm nước cứng là phương pháp trao đổi ion vì nó
loại bỏ các cation Ca2+ và Mg2+ đồng thời trả lại nước cation Na+.
d. Phương pháp nhiệt (đun nóng) là phương pháp đơn giản để làm mềm nước cứng tại nhà, phương pháp này
có thể làm mềm tất cả các loại nước cứng một cách hiệu quả.
PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 23: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở có công thức phân tử C3H6O2 tác dụng được với dung dịch NaOH?
Câu 24: Có bao nhiêu monomer có thể điều chế polymer dùng làm tơ trong các polymer sau? (1) caprolactam. (2) acrylonitrile. (3) ω-aminoenanthic acid. (4) propylene.
(5) hexamethylenediamine và adipic acid. (6) cellulose
Câu 25: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
– Bước 1: Cho vào ống nghiệm khoảng 1,0 mL dung dịch lòng trắng trứng và khoảng 1 mL dung dịch HNO3 đặc
– Bước 2: Lắc đều hỗn hợp, sau đó để yên ống nghiệm trong khoảng 1 - 2 phút.
(1) Sau bước 1, lòng trắng trứng bắt đầu bị đông tụ tạo thành chất rắn màu trắng.
(2) Trong thí nghiệm trên cần cẩn thận khi làm việc với HNO3 đặc.
(3) Ở bước 2, albumin trong lòng trắng trắng hình thành sản phẩm rắn màu vàng với dung dịch nitric acid đặc do
sự đông tụ protein trong môi trường acid.
(4) Nếu thay dung dịch HNO3 đặc bằng dung dịch HCl đặc thì thu được hiện tượng giống như bước 2.
Liệt kê các phát biểu đúng theo số thứ tự tăng dần:
Câu 26: Nếu quy ước độ dẫn điện của Hg là đơn vị. Hãy ghép các độ dẫn điện với các kim loại. (Câu trả lời ghi số
thứ tự sản phẩm của cột B ứng với thứ tự của cột A)
Độ dẫn điện (cột A) Kim loại (a) 49,0 (1) Al (b) 35,5 (2) Cu (c) 26,0 (3) Au (d) 46,0 (4) Ag
“Thanh xuân không bao giờ là mãi mãi nhưng khi ấy chúng ta đã sống bằng tất cả những gì tốt nhất mà ta đã có” Trang 10
Teacher : Vàng Đẹp Trai Call/Zalo : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
Câu 27: Liệt kê các phát biểu đúng theo số thứ tự tăng dần:
(1) Số oxi hoá lớn nhất của nguyên tố manganese là +7 do cấu hình electron của Mn là [Ar] 3d54s2, khi mất hết
7 electron sẽ đạt số oxi hóa +7.
(2) Hợp chất KMnO4 có tính oxi hoá mạnh.
(3) Số oxi hoá lớn nhất của nguyên tố chromium là +3.
(4) Hợp chất K2Cr2O7 có tính khử mạnh.
(5) Sắt là nguyên tố chuyển tiếp.
(6) Trong tự nhiên, cation Fe2+ thường phổ biến hơn cation Fe3+.
(7) Cation Fe2+ có cả tính oxi hoá và tính khử.
Câu 28: Hãy sắp xếp quy trình thực hiện thí nghiệm tách 𝛃-carotene từ nước ép cà rốt theo các bước?
(1) Cho khoảng 20 mL nước ép cà rốt vào phễu chiết.
(2) Mở khoá phễu chiết cho phần nước ở dưới chảy xuống.
(3) Để yên phễu chiết trên giá thí nghiệm khoảng 5 phút.
(4) Thêm tiếp khoảng 20 mL hexane, lắc đều khoảng 2 phút.
“Thanh xuân không bao giờ là mãi mãi nhưng khi ấy chúng ta đã sống bằng tất cả những gì tốt nhất mà ta đã có” Trang 11
Teacher : Vàng Đẹp Trai Call/Zalo : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
TRƯỜNG THPT……………..
TỔNG ÔN LÝ THUYẾT THPTQG 2025 – ĐỀ SỐ 3
TỔ BỘ MÔN HÓA HỌC Môn : HÓA HỌC 12 (Đề có ….. trang)
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:……………………………................………….
Số báo danh: ……………………………………………. Mã đề thi 217
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Chất nào sau đây không dùng để làm keo dán? A. Keo epoxy. B. Nhựa vá săm.
C. Poly(urea-formaldehyde).
D. Poly(hexamethylene adipamide)
Câu 2: Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử, sự biến đổi tính chất của các nguyên tố nhóm IA nào sau đây đúng?
A. Bánh kính nguyên tử giảm dần.
B. Nhiệt độ nóng chảy tăng dần.
C. Độ cứng giảm dần.
D. Khối lượng riêng của đơn chất giảm dần.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của chất béo?
A. Không tan trong nước. B. Nặng hơn nước.
C. Các acid béo không no thường ở trạng thái lỏng.
D. Các acid béo no thường ở trạng thái rắn.
Câu 4: Trong điều kiện thích hợp glucose lên men tạo thành acid nào sau đây? A. acetic acid. B. lactic acid. C. oxalic acid. D. malonic acid.
Câu 5: Trong dung dịch muối sulfate, ion kim loại nào sau đây có màu xanh? A. Mn2+ B. Fe3+ C. Ti3+ D. Cu2+
Câu 6: Dãy kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch sulfuric acid đặc, nóng tạo thành khí sulfur dioxide? A. Na, K, Au. B. Al, Fe, Cu. C. Ag, Au, Pt. D. Cu, Ag, Au.
Câu 7: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch ethylamine vào dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là
A. xuất hiện kết tủa màu xanh lam.
B. xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch sau đó kết tủa tan hết tạo thành dung dịch màu đỏ.
C. xuất hiện kết tủa màu xanh lam sau đó kết tủa tan hết tạo thành dung dịch màu xanh lam.
D. xuất hiện kết tủa màu trắng nâu đỏ sau đó kết tủa tan hết.
Câu 8: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), ở cathode thu được chất nào sau đây? A. HCl. B. Cl2. C. Na. D. NaOH
Câu 9: Cho hình vẽ sau của amino acid X trong môi trường pH = 6 dưới tác dụng của điện trường: X có thể là A. Glycine. B. Alanine. C. Lysine. D. Glutamic acid.
Câu 10: Người ta gắn tấm Zn vào vỏ ngoài của tàu thủy ở phần chìm trong nước biển để:
A. Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện hóa.
B. Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp cách li kim loại với môi trường.
C. Vỏ tàu được chắc hơn.
D. Chống ăn mòn bằng cách dùng chất chống ăn mòn.
Câu 11: Dãy các chất đều tham gia phản ứng thủy phân là
A. Tinh bột, glucose, ethyl acetate, saccharose
B. Cellulose, tristearin, saccharose, methyl formate
C. Tinh bột, methyl acetate, triolein, fructose
D. Cellulose, glycerol, ethanol, maltose
“Thanh xuân không bao giờ là mãi mãi nhưng khi ấy chúng ta đã sống bằng tất cả những gì tốt nhất mà ta đã có” Trang 12
Teacher : Vàng Đẹp Trai Call/Zalo : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
Câu 12: Cho các chất sau C2H6(1); C2H5OH(2); CH3COOH(3); CH3COOC2H5(4). Trật tự tăng dần nhiệt độ sôi các chất (trái sang phải như sau) A. 1, 2, 3, 4 B. 2, 1, 3, 4 C. 1, 4, 2, 3 D. 4, 1, 2, 3
Câu 13: Trong dung dịch FeCl3, Fe3+ có thể tồn tại ở nhiều dạng phức chất khác nhau, một trong số đó là phức chất
bát diện có điện tích là +1 tạo bởi giữa ion Fe3+ với phối tử H2O và Cl-. Số phối tử H2O có trong phức chất là A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.
Câu 14: Cho các nhận định sau về tác hại của nước cứng:
(1) làm giảm bọt khi giặt quần áo bằng xà phòng; làm hại quần áo.
(2) làm đường ống dẫn nước đóng cặn, giảm lưu lượng nước;
(3) làm thức ăn lâu chín và giảm mùi vị;
(4) làm nồi hơi phủ cặn, gây tốn nhiên liệu và có nguy cơ gây nổ.
(5) Gây ô nhiễm nguồn ước. Số nhận định đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 15: Hãy ghép thông tin ở cột A với vật liệu polymer thích hợp ở cột B. Cột A Cột B
1. Polymer có thành phần không chứa nguyên tử nitrogen a) Sợi từ cây bông
2. Polymer mà mỗi mắt xích đều tạo bởi bốn nguyên tố b) Tơ visco
3. Polymer thành phần chính chứa protein c) Tơ cellulose acetate
4. Vật liệu polymer có nguồn gốc từ cellulose d) Tơ capron
5. Vật liệu polymer thiên nhiên e) Tơ olon
6. Polymer thuộc loại bán tổng hợp g) Tơ tằm
A. 1–a, b, c; 2–d, g; 3–g; 4–a, b, c; 5–a; 6–b, c.
B. 1–a, b, c; 2–d, g; 3–g; 4–a, c; 5–a; 6–b, c.
C. 1–a, b, c; 2–d, g; 3–g; 4–a, b, c; 5–a; 6–b.
D. 1–a, b, c, d; 2–d, g; 3–g; 4–a, b, c; 5–a; 6–b, c.
Câu 16: Phản ứng của acquy chỉ khi xả điện là:
Pb(s) + PbO2(s) + 2H2SO4(aq) ⟶ 2PbSO4(s) + 2H2O(l)
Khi đó, Pb sẽ bị oxi hoá và tạo thành PbSO4 bám vào điện cực và PbO2 bị khử thành PbSO4 bám vào điện cực. Phát
biểu nào sau đây đúng trong quá trình acquy xả điện?
A. Khối lượng cực âm giảm dần.
B. Khối lượng cực dương giảm dần.
C. Khối lượng acquy giảm dần.
D. Nồng độ H2SO4 trong dung dịch giảm dần.
Câu 17: Cho phổ hồng ngoại (IR) của chất hữu cơ như hình dưới tương ứng chất nào sau đây : A. Carboxylic acid. B. Ketone. C. Amine bậc một. D. Amine bậc hai.
Câu 18: Khí H2 có thể được điều chế bằng cách cho miếng sắt vào dung dịch HCl. Một học sinh đề xuất các biện pháp
sau đây để làm tăng tốc độ điều chế khí H2 từ cách này :
(1) Tăng nồng độ dung dịch HCl.
(2) Dùng sắt bột và khuấy nhẹ trong quá trình phản ứng.
(3) Tăng áp suất của hệ phản ứng.
(4) Đun nóng ống nghiệm chứa hỗn hợp Fe và HCl.
(5) Nhỏ vào vài giọt dung dịch CuCl2.
Số biện pháp hiệu quả là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
“Thanh xuân không bao giờ là mãi mãi nhưng khi ấy chúng ta đã sống bằng tất cả những gì tốt nhất mà ta đã có” Trang 13
Teacher : Vàng Đẹp Trai Call/Zalo : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 19: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
- Bước 1: Lấy cành rong đuôi chó cho vào hai ống nghiệm, đổ nước vào mỗi ống nghiệm nhưng không đổ đầy
sao cho khoảng cách từ nghiệm ống nghiệm đến phần mực nước bằng một đốt ngón tay.
- Bước 2: Chuẩn bị 2 cốc thủy tinh (đánh dấu A và B), đổ nước vào 2 cốc. Dùng ngón tay bịt chặt miệng ống
nghiệm, đảm bảo khí không lọt vào trong rồi úp ngược ống nghiệm vào cốc nước sau đó từ từ bỏ ngón tay ra khỏi miếng ống nghiệm.
- Bước 3: Đặt cốc A ở chỗ tối, cốc B ở chỗ có ánh nắng trực tiếp hoặc để dưới ánh đèn 4 – 8 giờ.
- Bước 4: Dùng tay bịt kín miệng ống nghiệm, lấy ra khỏi cốc. Sau đó, đưa nhanh que diêm còn tàn đỏ vào miệng ống nghiệm.
Hãy cho biết những phát biểu sau đây là đúng hay sai?
a. Trong bước 3, ống nghiệm ở cốc A xuất hiện bọt khí ở ống nghiệm và nước rút xuống một phần hoặc hết.
b. Ở bước 4, que đóm còn tàn đỏ khi đưa vào miệng ống nghiệm ở cốc B bùng cháy mãnh liệt.
c. Khi nuôi cá cảnh trong bể kính, người ta thường thả vào bể một số cành rong và cây thủy sinh.
d. Thí nghiệm trên chứng minh phản ứng quang hợp của cây xanh có sinh ra tinh bột.
Câu 20: Insulin, một loại hormone thuộc loại protein, được
sản sinh bởi tuyến tuỵ, có chức năng điều hoà quá trình
chuyển hoá glucose trong cơ thể. Insulin thúc đẩy sự
hấp thu glucose của các tế bào và dự trữ glucose dư
thừa trong gan và cơ. Ở những người béo phì, khả năng
tổng hợp insulin của tuyến tụy giảm trong kéo theo
khả năng chuyển hóa glucose cũng giảm theo. Insulin
có cấu tạo được mô tả trong hình sau:
Thủy phân một phần insulin thu được heptapeptit X
mạch hở. Khi thủy phân không hoàn toàn X, thu được
hỗn hợp có chứa các peptit: Glu-Gln-Cys. Gly-Ile-Val, Gln-Cys-Cys, Val-Glu-Gln.
Hãy cho biết những phát biểu sau đây là đúng hay sai?
a. Insulin là protein phức tạp và là một hormone có bản
chất là peptide chứa hai chuỗi liên kết chéo bởi các cầu
nối disulfide (-S-S-), trong đó các amino acid đầu N và
amino đầu C của hai chuỗi peptide đều khác nhau.
b. Chuỗi A và chuỗi B có lần lượt 22 và 30 phân tử amino acid (giống và khác nhau).
c. Người thừa cân béo phì có nguy cơ cao dư thừa lượng đường huyết, biến những đối tượng này thành nạn nhân của bệnh tiểu đường.
d. Nếu đánh số thứ tự amino acid đầu N là số 1 thì amino acid ở vị trí số 4 trong X là Gly.
Câu 21: Thực hiện thí nghiệm điện phân dung dịch NaCl được tiến hành theo
các bước sau và hình bên:
Bước 1: Pha dung dịch NaCl bão hòa và đổ vào ống chữ U có vách ngăn, cách
miệng ống 2 cm rồi cặp lên giá sắt.
Bước 2: Lấy hai sợi dây điện một đầu buộc chặt vào hai điện cực than chì,
đặt 2 điện cực vào 2 nhánh của ống chữ U như hình vẽ bên.
Bước 3: Nối 2 điện cực với một nguồn điện một chiều có hiệu điện thế 8 –
10V, quan sát hiện tượng xảy ra trong 2 nhánh chữ U.
Bước 4: Sau khi kết thúc thí nghiệm. Ngắt nguồn điện một chiều.
Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
a. Cực (1) xảy ra quá trình oxi hóa ion Na+, cực (2) xảy ra sự khử ion Cl–.
b. Sau bước 3, chất khí thoát ra ở điện cực (2) có khả năng tẩy màu.
c. Sau bước 4, nhỏ vài phenolphthalein vào cực (1) thấy dung dịch chuyển sang hồng.
“Thanh xuân không bao giờ là mãi mãi nhưng khi ấy chúng ta đã sống bằng tất cả những gì tốt nhất mà ta đã có” Trang 14
Teacher : Vàng Đẹp Trai Call/Zalo : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
d. Ở bước 1, nếu ống chữ U không có vách ngăn, sau khi kết thúc thí nghiệm, dung dịch thu được có tính tẩy màu, sát trùng.
Câu 22: Gói làm nóng thức ăn trong lẩu tự sôi có thành phần theo khối lượng là Mg (90%), Fe (4%), NaCl (6%). Khi
thêm vào một ít nước, phản ứng hóa học Mg + 2H2O → Mg(OH)2 + H2 xảy ra mãnh liệt kèm theo lượng nhiệt tỏa
ra lớn, giúp làm nóng thức ăn. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai
a. Magnesium có thể khử được nước ở nhiệt độ thường.
b. Có thể dùng bột chứa 100% Mg để tăng hiệu quả làm nóng thức ăn.
c. Nếu thêm nước quá nhiều, khả năng làm nóng thức ăn của hỗn hợp giảm.
d. Khi thay NaCl bằng AgCl, khả năng làm nóng của hỗn hợp không đổi.
PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 23: Có bao nhiêu chất là thành phần chủ yếu của chất giặt rửa tổng hợp: CH3[CH2]14COOH (1), CH3[CH2]16COONa
(2), C3H5(OH)3 (3), CH3[CH2]10CH2OSO3Na (4), CH3[CH2]14COOK (5), CH3[CH2]11C6H4SO3Na (6)?
Câu 24: Liệt kê theo số thứ tự tăng dần các phản ứng thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer: (1) Nhiệt phân styrene.
(2) Polybuta-1,3-diene phản ứng với hydrogen chloride.
(3) Thủy phân poly(vinyl acetate) trong dung dịch NaOH.
(4) Thủy phân tơ capron trong môi trường trung tính.
(5) Cao su thiên nhiên phản ứng với lưu huỳnh.
(6) Thủy phân cellulose hoặc tinh bột bằng enzyme.
(7) Thủy phân tơ nylon-6,6 trong môi trường trung tính.
(8) Polyisoprene phản ứng với bromine.
(9) Thủy phân poly(methyl methacrylate) trong dung dịch NaOH
Câu 25: Nhôm (Al) là kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất. Nhôm được sử dụng để chế tạo hợp kim nhẹ, bền,
được dùng trong kĩ thuật hàng không, trong xây dựng và làm nội thất. Nhôm có số hiệu nguyên tử là 13 và . Cho các phát biểu sau:
(1) Nhôm và đồ vật làm bằng nhôm dễ bị ăn mòn trong không khí ẩm.
(2) Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử Al có 1 electron ở lớp ngoài cùng.
(3) Nhôm phản ứng được với nước ngay ở điều kiện chuẩn.
(4) Nhôm có tính khử mạnh hơn Mg (biết ).
(5) Trong vỏ Trái Đất, nhôm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
Liệt kê các phát biểu đúng theo số thứ tự tăng dần.
Câu 26: Trong công nghiệp, một lượng lớn NaHCO3 và Na2CO3 được sản xuất theo phương pháp Solvay bằng cách
cho khí CO2 (lấy từ nhiệt phân đá vôi) vào dung dịch chứa sodium chloride (NaCl) bão hoà và ammonia (NH3) bão hoà.
CO2(aq) + H2O(l) + NH3(aq) + NaCl(aq) NH4Cl(aq) + NaHCO3(s) (I)
NaHCO3 tách ra đem nhiệt phân thu được soda:
2NaHCO3 ⟶ Na2CO3 + CO2 + H2O (II)
Và NH4Cl được sử dụng để tái tạo NH3 bằng cách tác dụng với Ca(OH)2 tạo ra từ CaO.
(1) Phản ứng (I) xảy ra được là do NaHCO3 có độ tan kém hơn nên bị kết tinh trước.
(2) Trong thực tế sản xuất, người ta đun nóng hỗn hợp các chất tham gia phản ứng (I) để thu được Na2CO3 ngay.
(3) Nguyên liệu chính ban đầu của quá trình sản xuất soda bằng phương pháp Solvay là NaCl và CaCO3.
(4) NaHCO3 được ứng dụng làm bột nở là do phản ứng (II).
(5) Soda là nguyên liệu quan trọng trong sản xuất thuỷ tinh, bột giặt, chất tẩy rửa.
(6) Quá trình tái tạo NH3 xảy ra theo phương trình phản ứng sau:
2NH4Cl + CaO ⟶ CaCl2 + 2NH3 + H2O
(7) Quá trình sản xuất soda, NH3 được tái sử dụng giúp giảm chi phí sản xuất và giảm thiểu ô nhiễm trường.
“Thanh xuân không bao giờ là mãi mãi nhưng khi ấy chúng ta đã sống bằng tất cả những gì tốt nhất mà ta đã có” Trang 15
Teacher : Vàng Đẹp Trai Call/Zalo : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
(8) Có thể thay thế phương pháp Solvay bằng cách dùng CO2 (lấy từ nhiệt phân đá vôi) sục vào dung dịch NaOH
để sản xuất được cả NaHCO3 và Na2CO3 một cách trực tiếp và tiết kiệm chi phí hơn.
Liệt kê các phát biểu không đúng theo số thứ tự tăng dần
Câu 27: Hãy liệt kê bản chất của các cách làm sau đây thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế hữu cơ dựa vào
sự khác nhau về nhiệt độ sôi của các chất lỏng nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn.
(1) Giã lá cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải. (2) Nấu rượu uống. (3) Ngâm rượu thuốc.
(4) Làm đường cát, đường phèn từ nước mía.
(5) Chiết xuất và thu lấy tinh dầu bưởi.
Câu 28: Cho các chất: (1) KOH, (2) H 2- 2- 2-
3PO4, (3) HNO3, (4) SO4 , (5) Cl-, (6) Zn2+, (7) SO3 , (8) S2-, (9) CO3 , (10) NH3.
Theo thuyết Bronsted – Lowry có bao nhiêu chất hoặc ion trong dãy trên là base?
“Thanh xuân không bao giờ là mãi mãi nhưng khi ấy chúng ta đã sống bằng tất cả những gì tốt nhất mà ta đã có” Trang 16
Teacher : Vàng Đẹp Trai Call/Zalo : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
TRƯỜNG THPT……………..
TỔNG ÔN LÝ THUYẾT THPTQG 2025 – ĐỀ SỐ 4
TỔ BỘ MÔN HÓA HỌC Môn : HÓA HỌC 12 (Đề có ….. trang)
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:……………………………................………….
Số báo danh: ……………………………………………. Mã đề thi 217
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Ester nào sau đây có mùi chuối chín? A. Ethyl formate B. Benzyl acetate C. Isoamyl acetate D. Ethyl butyrate
Câu 2: Duralumin là vật liệu kim loại chứa nguyên tố kim loại cơ bản nào sau đây? A. Nhôm. B. Kẽm. C. Sắt. D. Nickel
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là bản chất của sự lưu hóa cao su ?
A. Làm cao su dễ ăn khuôn.
B. Giảm giá thành cao su
C. Tạo cầu nối disulfide giữa các mạch phân tử cao su làm cho chúng tạo mạng không gian.
D. Tạo loại cao su nhẹ hơn.
Câu 4: Bình điện phân là công cụ để chuyển….(1)…. thành hoá năng (năng lượng phản ứng hoá học). Thông tin phù hợp điền vào (1) là A. điện năng. B. quang năng. C. động năng. D. thế năng.
Câu 5: Các kim loại nào sau đây dễ dàng được cắt nhỏ bởi dao, kéo? A. Na, Cu và Fe. B. K, Na và Cr. C. Li, Na và Ag. D. Na, K và Li.
Câu 6: Chất X trong công nghiệp ứng dụng để tráng gương rượt phích. Thủy phân chất Y trong môi trương acid có
sinh ra chất X. Ở điều kiện thường, Y là chất rắn hình sợi, màu trắng, không tan trong nước nhưng tan trong
nước Schweizer. Tên gọi của X và Y là
A. glucose và cellulose.
B. glucose và tinh bột.
C. fructose và saccharose.
D. fructose và cellulose.
Câu 7: Cho các phương pháp sau: (1) dùng nhiệt, (2) dùng dung dịch K2CO3, (3) dùng nhựa trao đổi ion, (4) dùng
dung dịch Ca(OH)2. Số phương pháp có khả năng làm mềm nước có tính cứng tạm thời là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 8: Thực hiện phản ứng ester hóa giữa alanine với methanol trong HCl khan, đun nóng. Trong điều kiện phản
ứng, sản phẩm hữu cơ thu được là A. ClH3N-CH2-COO-C2H5.
B. ClH3N-CH(CH3)-COO-CH3. C. H2N-CH(CH3)-COO-CH3. D.H2N-CH(CH3)-COO-C2H5.
Câu 9: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư.
(b) Dẫn khí CO dư qua Al2O3 nung nóng.
(c) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeSO4 dư.
(d) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Sau phản ứng, số thí nghiệm thu được đơn chất kim loại là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 10: Kết quả thí nghiệm của các chất hữu cơ X, Y, Z, T được sắp xếp không theo thứ tự methylamine, albumin,
aniline, Val-Ala-Gly-Gly như sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X, T
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Dung dịch màu tím
“Thanh xuân không bao giờ là mãi mãi nhưng khi ấy chúng ta đã sống bằng tất cả những gì tốt nhất mà ta đã có” Trang 17
Teacher : Vàng Đẹp Trai Call/Zalo : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl Z Quỳ tím Hóa xanh T HNO3 Chất rắn màu vàng Y Nước bromine Kết tủa trắng
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chất T là protein ở dạng hình sợi, bị đông tụ khi đun nóng.
B. Chất Y được điều chế phản ứng nitro hoá benzene, sau đó oxi hoá dẫn xuất nitro thu được bằng Fe trong HCl.
C. Chất Z ở điều kiện thường là chất khí, không mùi, nhiệt độ sôi cao hơn methane và có khả năng tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2.
D. Thủy phân hoàn toàn X tạo thành 3 α-amino acid khác nhau.
Câu 11: Một học sinh tiến hành chuẩn độ dung dịch Fe2+ bằng dung dịch KMnO4 theo hai cách như sau:
Cách 1. Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 vào dung dịch chứa Fe2+ trong môi trường acid cho đến khi xuất hiện màu
hồng nhạt bền trong khoảng 30 giây.
Cách 2. Nhỏ từ từ dung dịch chứa Fe2+ trong môi trường acid vào dung dịch KMnO4 cho đến khi màu hồng của
dung dịch KMnO4 biến mất. Hãy cho biết cách tiến hành chuẩn độ nào là phù hợp. A. Cách 1. B. Cách 2. C. Cả hai cách.
D. Không có cách nào.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dựa vào nguồn gốc, polymer được chia thành: polymer thiên nhiên, polymer tổng hợp và polymer bán tổng hợp.
B. Các polymer đều khá bền với dung dịch acid hoặc base.
C. Những polymer khi đun nóng không bị nóng chảy mà bị phân huỷ thì được gọi là chất nhiệt rắn.
D. Tất cả các polymer đều tham gia phản ứng phân cắt mạch polymer.
Câu 13: Ở điều kiện chuẩn xảy ra các phản ứng sau:
(1) X2+(aq) + Y+(aq) ⟶ X3+(aq) + Y(s)
(2) X(s) + 2X3+(aq) ⟶ 3X2+(aq)
Sự sắp xếp nào sau đây đúng với các giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử? A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Cho các carbohydrate sau: glucose, fructose, saccharose và maltose. Số carbohydrate có khả năng mở vòng trong dung dịch nước là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 15: Quan sát bảng sau:
Bảng: Một số acid béo thường gặp Tên gọi Công thức
Công thức cấu tạo palmitic acid C15H31COOH CH3[CH2]14COOH stearic acid C17H35COOH CH3[CH2]16COOH oleic acid C17H33COOH linoleic acid C17H31COOH
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Các acid béo có mạch carbon dài, không phân nhánh.
B. Các acid béo có số nguyên tử carbon chẵn.
C. Các acid béo không no thường có cấu trúc dạng cis-.
D. Linoleic acid thuộc nhóm acid béo omega-3.
Câu 16: Cho các phản ứng sau:
“Thanh xuân không bao giờ là mãi mãi nhưng khi ấy chúng ta đã sống bằng tất cả những gì tốt nhất mà ta đã có” Trang 18
Teacher : Vàng Đẹp Trai Call/Zalo : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl (1) [Co(OH2)6]2+(aq)+ 6NH3(aq) [Co(NH3)6]2+ (aq) + 6H2O(l)
(2) 2[Co(NH3)6]2+(aq) + H2O2(aq) 2[Co(NH3)6]3+(aq) + 2OH-(aq) (3) Au(s) + NO - 3 (aq) + 4H+(aq) + 4Cl-(aq)
[AuCl4]- (aq) + NO(g) + 2H2O(l)
(4) [Ag(NH3)2]2+ (aq) + 2CN- (aq) [Ag(CN)2]- (aq) + 2NH3(aq)
(5) [Fe(OH2)6]3+(aq) + 2Cl-(aq) [Fe(OH2)4Cl2]+(aq) + 2H2O(l)
Những phản ứng xảy ra sự thay thế phối tử là Α. (1), (4), (5). Β. (2), (3), (5). C. (1), (2), (4). D. (2), (4), (5).
Câu 17: Cho phổ hồng ngoại (IR) của chất hữu cơ như hình dưới tương ứng chất nào sau đây : A. CH3COOH. B. CH3COCH3. C. CH3CH2OH. D. CH3CH2CHO.
Câu 18: Cho phương trình nhiệt hoá học sau:
P (s, đỏ) → P (s, trắng) = +17,6 kJ
Phát biểu nào sau đây về sự trao đổi năng lượng của phản ứng trên là không đúng?
A. Năng lượng chứa trong P trắng cao hơn trong P đỏ.
B. Nhiệt tạo thành chuẩn của P đỏ cao hơn P trắng.
C. Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng bằng 17,6 kJ khi chuyển hoá từ P đỏ sang P trắng.
D. P đỏ bền hơn P trắng.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 19: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
– Bước 1: Cho khoảng 1 mL dung dịch CuSO4 2% vào ống nghiệm, rồi cho tiếp khoảng 1 mL dung dịch NaOH
10%. – Bước 2: Lắc ống nghiệm, nhỏ từ từ khoảng 1 mL dung dịch gluccose 5% vào ống nghiệm.
– Bước 3: Đun nóng nhẹ hỗn hợp trong ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn.
Hãy cho biết những nhận xét sau về thí nghiệm trên là đúng hay sai?
a. Ở bước 1, xuất hiện kết tủa màu xanh lam.
b. Ở bước 2, kết tủa màu xanh lam tan dần tạo thành dung dịch xanh lam thẫm chứng tỏ glucose có tính chất của aldehyde.
c. Nếu thay glucose bằng fructose thì hiện tượng thu được không đổi.
d. Ở bước 3, xuất hiện kết tủa đỏ gạch copper(II) oxide và sản phẩm chứa muối sodium gluconate.
Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng sau:
“Thanh xuân không bao giờ là mãi mãi nhưng khi ấy chúng ta đã sống bằng tất cả những gì tốt nhất mà ta đã có” Trang 19
Teacher : Vàng Đẹp Trai Call/Zalo : 0925111782
Facebook : The Eli Vinlyl
Vật liệu polymer được sản xuất từ PET có thể là vật liệu hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định. Bên cạnh
đó, một vật liệu khác được làm từ PET ở điều kiện thường có rất nhiều lỗ rỗng và khi nóng chảy, tạo thành chất
lỏng nhớt, khi để nguội sẽ rắn lại. Hãy cho biết những phát biểu sau là đúng hay sai?
a. Chất X là hợp chất hữu cơ đa chức, trong phân tử có 3 liên kết pi (p).
b. PET thuộc loại polyester, vừa được sử dụng làm tơ, vừa được sử dụng làm chất dẻo .
c. Trong số tất cả loại nhựa hiện có trên thị trường, bên cạnh PP thì PET được các chuyên gia khuyên dùng nhất
khi đựng thực phẩm và đồ uống, đã được kiểm chứng bởi FDA và cơ quan y tế an toàn trên thế giới.
d. Tái sử dụng nhựa làm từ PET để đựng đồ uống hay thức ăn không ảnh hưởng đến sức khỏe của người dùng.
Câu 21: Dưới đây là hai bộ điện phân:
Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
a. Sau khi điện phân một thời gian, tổng khối lượng hai điện cực của hai bộ điện phân (1) và (2) lần lượt không
đổi và tăng so với ban đầu.
b. Tại cathode của hai bộ điện phân trên, xảy sự khử giống nhau.
c. Màu xanh của dung dịch trong bộ điện phân (1) và (2) lần lượt nhạt hơn và không đổi so với ban đầu.
d. Khối lượng dung dịch của bộ điện phân (1) và (2) lần lượt không đổi và tăng so với ban đầu.
Câu 22: Cho các thông tin sau:
Cặp oxi hoá – khử
Thế điện cực chuẩn (V) Fe3+/Fe2+ -0,77 Cr 2- 2O7 +14H+/2Cr3++7H2O 1,33 MnO - 4 +8H+/Mn2+ + 4H2O 1,53 Biết Cr 2-
2O7 (aq) có màu cam và Cr3+(aq) có màu xanh lá cây.
Mỗi phát biểu dưới đây đúng hay sai?
a. Trong môi trường acid, anion Cr 2- 2O7
(từ sự phân li của muối potassium dichromate, K2Cr2O7 ) có tính oxi hoá
mạnh hơn anion MnO -4 (từ sự phân li của muối KMnO4).
b. Chuẩn độ được Fe2+ trong dung dịch gồm Fe2+, SO 2- 4
và H+ bằng dung dịch chứa chất chuẩn là KMnO4.
c. Không chuẩn độ được Fe2+ trong dung dịch gồm Fe2+, SO 2- 4
và H+ bằng dung dịch chứa chất chuẩn là K2Cr2O7.
d. Có diễn ra phản ứng oxi hoá - khử theo phương trình hoá học sau:
PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 23: Có bao nhiêu nguyên liệu, hóa chất dùng để điều chế, sản xuất xà phòng: dầu thực vật (1), dung dịch
potassium hydroxide (2), mỡ động vật (3), dung dịch calcium chloride bão hòa (4), alkane (lấy từ dầu mỏ) (5),
dung dịch sodium chloride bão hòa (6)?
Câu 24: Cho các chất: ethyl propionate (1), amylose (2), tripalmitin (3), glycine (4), acetic acid (5) và protein (6).
Liệt kê theo số thứ tự tăng dần các chất bị thủy phân trong dung dịch kiềm ở điều kiện thích hợp?
Câu 25: Để xảy ra ăn mòn điện hoá học thì cần đủ các yếu tố nào sau đây?
(1) Phải có hai điện cực khác chất nhau (hai kim loại khác nhau hoặc kim loại với phi kim).
(2) Hai điện cực phải tiếp xúc với nhau (trực tiếp hoặc gián tiếp qua dây dẫn).
(3) Hai điện cực phải được nối qua vôn kế hoặc ampe kế.
(4) Hai điện cực phải cùng tiếp xúc với một dung dịch chất điện li.
Liệt kê các yếu tố theo số thứ tự tăng dần.
“Thanh xuân không bao giờ là mãi mãi nhưng khi ấy chúng ta đã sống bằng tất cả những gì tốt nhất mà ta đã có” Trang 20