



















Preview text:
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12 ÔN TẬP HKI
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
ESTER – LIPID – XÀ PHÒNG VÀ CHẤT TẨY RỬA
Câu 1. Hợ p chấ t nấ o dượ i đấ y thuo c loấ i ester? A. HOCH2CH2CHO B. CH3CH2CH2COOH. C. HOCH2COCH3. D. CH3CH2COOCH3.
Câu 2. Ester no, đợn chức, mạch hở có công thức phân tử là A. CnH2nO (n≥2).
B. CnH2nO2 (n≥2).
C. CnHnO3 (n≥2). D. CnH2nO4 (n≥2).
Câu 3. Phát biểu nào sấu đây đúng?
A. Chất béo là triester của glycerol với acid.
B. Chất béo là triester của glycerol với ấcid vô cợ.
C. Chất béo là triester của glycerol với acid béo
D. Chất béo là triester của alcohol với acid béo.
Câu 4. Chấ t nấ o sấu đấ y lấ ấcid be o? A. Pấlmitic ấcid. B. Acetic ấcid. C. Formic ấcid. D. Propionic ấcid.
Câu 5. Co ng thư c steấric ấcid lấ A. C2H5COOH. B. CH3COOH. C. C17H35COOH. D. HCOOH.
Câu 6. Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. 2. Lưu hành nội bộ Page 1
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12 B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 7. Tên gọi củấ ester CH3COOC2H5 là A. Ethyl formate. B. Ethyl acetate.
C. Methyl acetate. D. Methyl formate.
Câu 8. Đun nóng ester CH3COOC2H5 với một lượng vừấ đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. CH3COONa và CH3OH.
B. CH3COONa và C2H5OH.
C. HCOONa và C2H5OH.
D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 9. Methyl acrylate có công thức cấu tạo thu gọn là A. CH3COOC2H5.
B. CH2=CHCOOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.
Câu 10. Chấ t nấ o sấu đấ y lấ chấ t be o? A. Triolein. B. Methyl ấcetấte. C. Cellulose. D. Glycerol.
Câu 11. Co ng thư c cu ấ tristeấrin lấ A. (C2H5COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5. C. (CH3COO)3C3H5. D. (HCOO)3C3H5. Lưu hành nội bộ Page 2
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12
Câu 12. So nguye n tư cấrbon trong phấ n tư pấlmitic ấcid lấ A. 17. B. 18. C. 19. D. 16.
Câu 13. Benzyl ấcetấte là ester có mùi thợm của hoa nhài.
Công thức của benzyl acetate là A. CH3COOC6H5. B. CH3COOCH2C6H5 C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.
Câu 14. Ester nào sấu đây được sử dụng để điều chế thủy tinh hữu cợ? A. Vinyl acetate.
B. methyl acrylate.
C. Isopropyl acetate
D. Methyl methacrylate.
Câu 15. Chấ t be o đo ng vấ t hấ u he t ợ the rấ n do chư ấ
A. chu ye u go c ấcid be o kho ng no.
B. glycerol trong phấ n tư .
C. chu ye u go c ấcid be o no. D. go c ấcid be o.
Câu 16. Chấ t be o co co ng thư c nấ o sấu đấ y lấ chấ t rấ n ợ đie u kie n thượ ng? A. (C17H31COOH)3C3H5. B. (C17H29COOH)3C3H5. C. (C15H31COO)3C3H5. D. (C17H33COOH)3C3H5.
Câu 17. Trong số các chất sấu đây, chất nào có nhiệt độ sôi nhỏ nhất? A. C3H7OH B. C2H5COOH Lưu hành nội bộ Page 3
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12 C. C2H5COONa D. CH3COOCH3
Câu 18. Thu y phấ n tristeấrin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung di ch NấOH, thu đượ c muo i co co ng thư c lấ A. C2H3COONấ. B. HCOONấ. C. C17H33COONấ. D. C17H35COONấ.
Câu 19. Đun sôi hỗn hợp gồm ethyl alcohol và acetic acid (có acid H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng A. trùng ngưng.
B. trùng hợp. C. ester hóa. D. xà phòng hóa.
Câu 20. Chấ t nấ o sấu đấ y không lấ m mấ t mấ u nượ c bromine? A. Triolein. B. Phenol. C. Pấlmitic ấcid. D. Vinyl ấcetấte.
Câu 21. Mo t ester co co ng thư c phấ n tư C4H6O2, khi thuy phấ n trong mo i trượ ng ấcid thu
đượ c ấcetấldehyde. Co ng thư c cấ u tấ o thu go n cu ấ ester đo lấ A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. HCOOC(CH3)=CH2. D. HCOOCH=CH-CH3.
Câu 22. Thu y phấ n hoấ n toấ n mo t lượ ng chấ t be o trong dung di ch NấOH (vư ấ đu ), thu đượ c 1 mol glycerol vấ
A. 3 mol muo i cu ấ ấcid be o.
B. 1 mol sodium ấcetấte.
C. 1 mol muo i cu ấ ấcid be o.
D. 3 mol sodium ấcetấte. Lưu hành nội bộ Page 4
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12
Câu 23. Cho sợ đo chuye n ho ấ giư ấ cấ c hợ p chấ t hư u cợ: Tripấlmitin 0 +NaOH, t ⎯⎯⎯⎯→ X +HCl ⎯⎯⎯ → Y CH3OH ⎯⎯⎯⎯⎯ → Z 0 H2SO4(d) , t Te n go i cu ấ Z lấ A. methyl pấlmitấte. B. methyl linoleấte.
C. methyl steấrấte. D. methyl oleấte.
Câu 24. Xà phòng thợm trung tính được điều chế bằng cách thủy phân chất béo trong môi
trường ấcid, sấu đó dùng chất trung hòa là A. Na2CO3. B. NaOH. C. Ca(OH)2. D. CaCO3.
Câu 25. Cho các phát biểu sau:
(a) Ester là những hợp chất hữu cợ đợn chức có chứa nhóm carboxylate.
(b) Chất béo là triester của glycerol với monocarboxylic acid no hoặc không no.
(c) Xà phòng là hỗn hợp muối sodium hoặc potassium của adipic acid.
(d) Alcohol là hợp chất hữu cợ có nhóm OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no.
Số phát biểu không đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 26. Sợ đồ sản xuất xà phòng là
A. Muối sodium củấ cấrboxylic ấcid → Cấrboxylic ấcid → Alkấne
B. Cấrboxylic ấcid → Alkấne → Muối sodium của carboxylic acid
C. Cấrboxylic ấcid → Muối sodium củấ cấrboxylic ấcid → Alkấne
D. Alkấne → Axit cấcboxylic → Muối sodium của carboxylic acid
Câu 27. Sợ đồ điều chế chất giặt rửa tổng hợp là
A. Dodexylbenzenesulfonic ấcid → Sodium dodexylbenzenesulfonấte → Dầu mỏ
B. Sodium dodexylbenzenesulfonấte → Dầu mỏ → Dodexylbenzenesulfonic ấcid
C. Dầu mỏ → Dodexylbenzenesulfonic ấcid → Sodium dodexylbenzenesulfonấte
D. Dodexylbenzenesulfonic ấcid → Dầu mỏ → Sodium dodexylbenzenesulfonấte Lưu hành nội bộ Page 5
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12
Câu 28. Cho các phát biểu sau:
ấ) Xà phòng được điều chế từ mỡ lợn là chất giặt rửa tự nhiên.
b) Xà phòng có thể được sản xuất từ nguồn hydrocarbon có trong dầu mỏ.
c) Nước Javel và baking soda là các chất giặt rửa có nguồn gốc vô cợ.
d) Sodium laurylsulfate là chất giặt rửa tổng hợp.
Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 29. Khi cho vài giọt dầu ăn vào dung dịch xà phòng, lắc đều. Hiện tượng quấn sát được là
A. Dầu ăn không tấn và nổi lên trên.
B. Dầu ăn không tấn và chìm xuống dưới.
C. Dầu ăn tấn vào dung dịch xà phòng.
D. Dầu ăn kết tủa lắng xuống dưới đáy.
Câu 30. DHA là loại omega-3 phổ biến, có nhiều công dụng đặc biệt là đối với sự phát triển
của trẻ em. DHA có công thức khung phân tử như sấu:
Trong công thức cấu tạo của DHA có bao nhiêu nguyên tử carbon? A. 22. B. 23. C. 24. D. 25. CARBOHYDRADE
Cấ u 1. Cấrbohydrấte lấ như ng hợ p chấ t hư u cợ tấ p chư c vấ đấ so chu ng co co ng thư c chung lấ A. (CH2)nOm. B. Cn(H2O)m. C. (CH2O)n. D. Cn(H2O)n.
Câu 2. Glucose là hợp chất hữu cợ thuộc loại Lưu hành nội bộ Page 6
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12 A. đợn chức.
B. đấ chức. C. tạp chức. D. polymer.
Câu 3. Chấ t nấ o sấu đấ y lấ đo ng phấ n cu ấ glucose? A. Tinh bo t.
B. Fructose. C. Xenlulozợ. D. Sấcchấrose.
Câu 4. Fructose lấ mo t loấ i monosấcchấride co nhie u trong mấ t ong, co vi ngo t sấ c. Co ng thư c phấ n tư cu ấ fructose lấ A. C12H22O11. B. C6H12O6. C. C2H4O2. D. (C6H10O5)n.
Câu 5. Công thức nào sấu đây là của fructose ở dạng mạch hở? A. CH2OH–(CHOH)4–CHO.
B. CH2OH–(CHOH)3–COCH2OH.
C. CH2OH–CO–CHOH–CO–CHOH–CH2 OH.
D. CH2OH–(CHOH)2–CO–CHOH–CH2OH.
Câu 6. Ở dạng mạch hở, phân tử glucose có
A. 5 nhóm chức alcohol và 1 nhóm chức ketones.
B. 4 nhóm chức alcohol và 1 nhóm chức aldehyde.
C. 5 nhóm chức alcohol và 1 nhóm chức aldehyde.
D. 5 nhóm chức alcohol và 2 nhóm chức aldehyde.
Cấ u 7. Trong co ng thư c cấ u tấ o dấ ng mấ ch vo ng α - glucose như sấu
Nhóm –OH hemiacetal là –OH gắn ở carbon số mấy? A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. α - glucose
Câu 8. Co ng thư c cấ u tấ o dấ ng mấ ch vo ng β - glucose lấ A. B. C. D. Lưu hành nội bộ Page 7
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12
Câu 9. Khi nào bệnh nhân được truyền trực tiếp dung dịch glucose (còn được gọi với biệt danh “huyết thanh ngọt”).
A. Khi be nh nhấ n co lượ ng glucose trong mấ u > 0,1%.
B. Khi be nh nhấ n co lượ ng glucose trong mấ u < 0,1%.
C. Khi be nh nhấ n co lượ ng glucose trong mấ u = 0,1%.
D. Khi be nh nhấ n co lượ ng glucose trong mấ u tư 0,1% → 0,2%.
Câu 9. Hormone nào sấu đây làm giảm lượng glucose trong máu? A. Adrenấline. B. Thyroxine. C. Insuline. D. Oxytocine.
Câu 10. Đe chư ng minh trong phấ n tư glucose co nhie u nho m hydroxyl, ngượ i tấ cho dung di ch glucose phấ n ư ng vợ i
A. Cu(OH)2 trong NấOH, đun no ng. B. Cu(OH)2 ợ nhie t đo thượ ng. C. NaOH.
D. AgNO3/NH3, đun nóng
Câu 11. Trong các phản ứng dưới đây của glucose, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
A. HOCH2[CHOH]4CHO+2AgNO3+3NH3+H2O→HOCH2[CHOH]4COONH4+2Ag+2NH4NO3
B. HOCH2[CHOH]4CHO + Br2 + H2O → HOCH2[CHOH]4COOH + 2HBr
C. HOCH2[CHOH]4CHO + 2Cu(OH)2 + NấOH → HOCH2[CHOH]4COONa + Cu2O + 3H2O
D. 2C6H12O6 + Cu(OH)2 →(C6H11O6)2Cu + 2H2O
Câu 12. Lên men glucose với xúc tác enzymes thu được khí X là ? A. O2. B. N2. C. CO. D. CO2.
Câu 13. Nhận biết sự có mặt củấ đường glucose trong nước tiểu, người ta có thể dùng thuốc thử
nào trong các thuốc thử sấu đây?
A. Nước vôi trong.
B. Giấm. C. Giấy đo pH. D. Dung dịch AgNO3.
Câu 14. Thuốc thử nào sấu đây có thể dùng để phân biệt hai dung dịch glucose và fructose? A. NaOH.
B. Dung dịch Br2. C. AgNO3/NH3. D. Quì tím. Lưu hành nội bộ Page 8
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12
Câu 15. Thực hiện thí nghiệm theo hình vẽ sau:
Thí nghiệm trên chứng minh cho kết luận nào về cấu tạo glucose?
A. Glucose có 6 nguyên tử cacbon
B. Glucose có nhóm chức ấnđehit
C. Glucose có nhiều nhóm OH liền kề
D. Glucose có 5 nhóm OH
Câu 16. Chất nào sấu đây thuộc loại disaccharide? A. Saccharose. B. Glucose. C. Fructose. D. Ester.
Câu 17. Carbohydrates khi thuỷ phân tạo ra 2 phân tử monosaccharide là A. Saccharose, tinh bột. B. Saccharose, cellulose.
C. Maltose, saccharose. D. Saccharose, glucose.
Câu 18. Sấcchấrose được gọi với nhiều tên như đường kính, đường cát, đường míấ, đường phèn,
đường củ cải, đường thốt nốt, … Sấcchấrose là chất tạo vị ngọt thực phẩm phổ biến nhất. Công thức
phân tử của saccharose là A. (C6H10O5)n. B. C6H12O6. C. C12H24O11. D. C12H22O11.
Câu 19. Mấltose được cấu tạo từ hai gốc glucose liên kết với nhau qua nguyên tử A. carbon. B. nitrogen. C. hydrogen. D. oxygen.
Cấ u 20. Sấcchấrose đượ c cấ u tấ o tư mo t go c glucose vấ mo t go c fructose lie n ke t vợ i nhấu quấ loấ i
lie n ke t nấ o sấu đấ y? A. α-1,2-glycoside. B. α-1,4-glycoside. C. β-1,2-glycoside. D. β-1,4-glycoside
Cấ u 21. Loấ i đượ ng kho ng co tí nh khư lấ Lưu hành nội bộ Page 9
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12 A. Glucose. B. Fructose. C. Mấltose. D. sấcchấrose.
Cấ u 22. Nho m mấ tấ t cấ cấ c chấ t đe u tấ c du ng vợ i Cu(OH)2 ợ nhie t đo pho ng cho dung di ch xấnh lấm lấ
A. glycerol, glucose, ấcetic ấldehyde, ethylene glycol.
B. glycerol, glucose, fructose, sấcchấrose.
C. ấcetylene, glucose, fructose, ethylene glycol.
D. sấcchấrose, glucose, ấcetic ấldehyde, ethylene glycol.
Câu 23. Công thức phân tử của tinh bột là A. (C6H12O6)n. B. C6H12O6. C. (C6H10O5)n. D. C12H22O11
Câu 24. Trong phân tử amylose các mắt xích liên kết với nhau bằng liên kết nào? A. α-1,4- glucoside.
B. α-1,4- glycoside. C. β-1,4- glucoside. D. β-1,4- glycoside.
Câu 25. Công thức phân tử và công thức cấu tạo của cellulose lần lượt là
A. (C6H12O6)n, [C6H7O2(OH)3]n.
B. (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n.
C. [C6H7O2(OH)3]n, (C6H10O5)n.
D. (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)2]n.
Câu 26. Công thức hóa học nào sấu đây là củấ nước Schweizer, dùng để hòa tan cellulose trong quá
trình sản xuất tợ nhân tạo? A. [Cu(NH3)4](OH)2.
B. [Zn(NH3)4](OH)2. C. [Cu(NH3)4]OH. D. [Ag(NH3)4OH.
Câu 27. Tinh bột, cellulose, sấcchấrose, mấltose đều có khả năng thấm giấ phản ứng A. hoà tan Cu(OH)2. B. trùng ngưng. C. thủy phân. D. tráng gượng.
Câu 28. Khi thủy phân đến cùng cellulose và tinh bột, tấ đều thu được các phân tử glucose. Điều đó chứng tỏ
A. Cellulose và tinh bột đều bao gồm các gốc glucose liên kết với nhau.
B. Cellulose và tinh bột đều tham gia phản ứng tráng gượng. Lưu hành nội bộ Page 10
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12
C. Cellulose và tinh bột đều là polymer có nhánh.
D. Cellulose và tinh bột đều phản ứng với Cu(OH)2.
Cấ u 29. Bấ o ng nghie m kho ng nhấ n, chư ấ rie ng bie t 3 dung di ch: glucose, ho tinh bo t, ethylic ấlcohol.
Đe phấ n bie t 3 dung di ch ngượ i tấ du ng thuo c thư nấ o sấu đấ y? A. Dung di ch bromine.
B. Dung di ch ấcid HCl loấ ng.
C. Dung di ch iodine vấ thuo c thư Tollens. D. Phấ n ư ng vợ i Nấ.
Cấ u 25. Tinh bo t vấ cellulose lấ hấi loấ i cấrbohydrấte quấn tro ng vợ i nhie u ư ng du ng trong đợ i so ng vấ sấ n xuấ t.
(ấ) Sấ n xuấ t tợ nhấ n tấ o.
(b) Sấ n xuấ t ho dấ n. (c) Sấ n xuấ t bấ nh ke o.
(d) Sấ n xuấ t ethấnol. (e) Che tấ o thuo c no .
Co bấo nhie u ư ng du ng chung cu ấ cấ hấi loấ i hợ p chấ t nấ y A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
HỢP CHẤT HỮU CƠ CÓ CHỨA NITROGEN
Câu 1. Công thức chung củấ ấmine no, đợn chức, mạch hở là
A. CnH2n-5 N (n ≥ 6).
B. CnH2n+1 N (n ≥ 2).
C. CnH2n-1 N (n ≥ 2). D. CnH2n+3 N (n ≥1).
Câu 2. Chất nào sấu đây là ấmine no, đợn chức, mạch hở? A. CH3N. B. CH4N. C. CH5N. D. C2H5N.
Câu 3. Số đồng phân amine ứng với công thức C2H7N là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4. Có bao nhiêu amine bậc một chứa vòng benzene ứng với công thức phân tử C7H9N? Lưu hành nội bộ Page 11
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 5. Công thức phân tử của dimethylamine là A. C2H8N2. B. C2H7N. C. CH3-NH-CH3. D. C2H6N2.
Câu 6. Trong các tên gọi dưới đây, tên phù hợp với chất: CH3-CH(CH3)-NH2?
A. Ethylmethylamine.
B. Isopropanamine.
C. Methylethylamine. D. Isopropylamine.
Câu 7. Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5)
(C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực base giảm dần là:
A. (3), (1), (5), (2), (4).
B. (4), (2), (3), (1), (5).
C. (4), (1), (5), (2), (3).
D. (4), (2), (5), (1), (3).
Câu 8. Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A. CH3NH2 B. C6H12O6 C. CH3COOC2H5 D. CH3COOH
Câu 9. Ở điều kiện thường, amine X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa
khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước
bromine tạo kết tủa trắng. Amine nào sấu đây thỏa mãn tính chất của X? A. Anilin. B. Benzylamine. C. Methylamine.
D. Dimethylamine.
Câu 10. Metylamin phản ứng được với dung dịch A. Ca(OH)2. B. NH3. C. NaCl. D. HCl.
Câu 11. Trong dung dịch, C2H5NH2 không phản ứng với chất nào sấu đây? A. CH3COOH. B. NaOH. C. HCl. D. FeCl3.
Câu 12. Anilin (C6H5NH2) tác dụng được với dung dịch nào sấu đây? Lưu hành nội bộ Page 12
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12 A. Br2. B. Na2SO4. C. KOH. D. AgNO3/NH3.
Câu 13. Phát biểu nào sấu đây đúng?
A. Tất cả các ấmine đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các ấmine đều tan nhiều trong nước.
C. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
D. Các ấmine đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
Câu 14. Nguyên nhân gây nên tính base của amine là
A. do nguyên tử N còn cặp electron tự do nên phân tử amine có thể nhận proton.
B. do nguyên tử N có độ âm lớn nên cặp electron chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N.
C. do amine tan nhiều trong nước.
D. do phân tử amine bị phân cực mạnh.
Câu 15. Cho ấnilin vào nước, lắc đều. Thêm lần lượt dung dịch HCl dư, rồi dung dịch NaOH
dư, hiện tượng quấn sát được là
A. dung dịch bị đục, sấu đó trong suốt.
B. lúc đầu trong suốt, sấu đó bị đục, rồi phân lớp.
C. dung dịch bị đục, rồi trong suốt, sấu đó bị đục.
D. lúc đầu trong suốt, sấu đó phân lớp.
Câu 16. Amino acid là hợp chất hữu cợ trong phân tử
A. chứa nhóm carboxyl và nhóm amino.
B. chỉ chứa nhóm amino.
C. chỉ chứa nhóm carboxyl.
D. chỉ chứa nitrogen hoặc carbon.
Câu 17. Số nhóm amino (NH2) có trong một phân tử valine là A. 1 B. 3 C.4 D.2
Câu 18. Amino acid X có phân tử khối bằng 89. Tên gọi của X là A. Lysine. B. Alanine. C. Glycine. D. Valine. Lưu hành nội bộ Page 13
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12
Câu 19. Ở điều kiện thường, chất nào sấu đây là chất rắn? A. Dimethylamine. B. Ethylamine. C. Glycine. D. Methylamine.
Câu 20. Chất rắn không màu, dễ tấn trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là A. C6H5NH2 B. H2NCH2COOH. C. CH3NH2 D. C2H5OH
Câu 21. Dung dịch chất nào sấu đây không làm đổi màu quỳ tím? A. Glycine. B. Lysine. C. Glutamic acid. D. Methylamine.
Câu 22. Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/L: (1) α-aminopropionic acid, (2) propionic acid, (3) propylamine, (4) malonic acid.
Dãy sắp xếp các dung dịch theo chiều pH tăng dần là
A. (2), (4), (3), (1).
B. (4), (2), (1), (3).
C. (1), (2), (3), (4).
D. (4), (3), (1), (2)
Câu 23. Chất nào dưới đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tợ nylon-6?
A. H2N[CH2]6NH2.
B. HOOC[CH2]4COOH.
C. H2N[CH2]6COOH.
D. H2N[CH2]5COOH.
Câu 24. Cho sợ đồ biến hóa sau: Alanine +NaOH ⎯⎯⎯→ X +HCl ⎯⎯⎯ → Y.
Chất Y là chất nào sấu đây?
A. CH3–CH(NH3Cl)COOH
B. H2N–CH2–CH2–COOH.
C. CH3–CH(NH3Cl)COONa.
D. CH3–CH(NH2)–COONa.
Câu 25. Hợp chất nào sấu đây thuộc loại dipeptide ?
A. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH. Lưu hành nội bộ Page 14
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12
B. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.
C. H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH.
D. H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH.
Câu 26. Cho hexapeptide X: Gly-Ala-Gly-Val-Ala-Gly. Số liên kết peptide có trong X là A. 3 B. 4 C. 5 D. 5 hoặc 6
Câu 27. Trong phân tử Gly-Alấ, ấmino ấcid đầu C chứa nhóm A. NO2. B. NH2. C. COOH. D. CHO.
Câu 28. Tên gọi của peptit: HOOC-CH2-NH-CO-CH(CH3)NH2 là A. Val-Ala. B. Ala-Val. C. Ala-Gly. D. Gly-Ala.
Câu 29. Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là A. Dung dịch NaOH. B. Cu(OH)2/OH. C. Dung dịch NaCl. D. Quỳ tím
Câu 30. Amino acid X có công thức cấu tạo: Tên gọi đúng của X là
A. 2-amino-3-phenylpropanoic acid.
B. α-amino-β-phenylpropanoic acid.
C. 2-amino-3-phenylpropionic acid.
D. 2-amino-2-benzyletanoic acid.
Câu 31. Protein nào có thể tấn trong nước tạo thành dung dịch keo? A. Collgen. B. Keratin C. Fibroin D. Albumin
Câu 32. Protein nào dưới đây có trong cợ bắp?
A. Fibroin và sercin. B. Hemoglobin. C. Myosin. D. Keratin. Lưu hành nội bộ Page 15
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12
Câu 33. Chất cợ sở để hình thành nên các phân tử protein đợn giản là A. amino acid. B. acid béo.
C. các loại đường. D. tinh bột.
Câu 34. Phát biểu nào sấu đây không đúng?
A. Protein đợn giản chỉ cấu tạo từ các gốc α-amino acid.
B. Protein phức tạp được cấu tạo từ protein đợn giản và “phi protein” (lipid, nucleic ấcid, cấrbohydrấte,…).
C. Gly-Ala và Ala-Gly là công thức của một dipeptide.
D. Liên kết peptide là liên kết -CO-NH- giữấ hấi đợn vị α-amino acid.
Câu 35. Khi pha sữa bằng nước nóng thấy vón cục là do
A. sự đông tụ của protein bởi nhiệt độ.
B. sự đông tụ của protein bởi acid.
C. sự đông tụ của protein bởi base.
D. sự đông tự của protein do kim loại nặng.
Câu 36. Lòng trắng trứng phản ứng với HNO3 tạo thành chất rắn có màu vàng là do
A. Một phần do xảy ra phản ứng nitro hoá các đợn vị α-amino acid chứa vòng benzene
B. Albumin trong lòng trắng trứng bị thủy phân trong môi trường acid.
C. Một phần do sự đông tụ protein trong môi trường acid.
D. Một phần do xảy ra phản ứng nitro hoá các đợn vị α-amino acid chứa vòng benzene và
một phần khác do sự đông tụ protein trong môi trường acid.
Câu 37.Dung dịch nào sấu đây có phản ứng màu biuret?
A. Lòng trắng trứng B. Methyl formate C. Glucose D. Dimethyl amine
Câu 38. Phát biểu nào sấu đây không đúng?
A. Thuỷ phân hoàn toàn polypeptide thu được các phân tử α-amino acid.
B. Protein tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu xấnh lấm.
C. Protein có thể bị đông tụ dưới tác dụng củấ nhiệt, ấcid hoặc bấse.
D. Protein tác dụng với dung dịch nitric ấcid đặc tạo thành sản phẩm rắn có màu vàng.
Câu 39. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 mL dung dịch lòng trắng trứng 10% và 1 mL dung dịch NaOH 30%.
Bước 2: Cho tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 2%. Lắc nhẹ ống nghiệm, sấu đó để yên vài phút.
Phát biểu nào sau dây sai?
Lưu hành nội bộ Page 16
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12
A. Thí nghiệm trên chứng minh protein của lòng trắng trứng có phản ứng màu biuret.
B. Sấu bước 1, protein của lòng trắng trứng bị thủy phân hoàn toàn.
C. Sấu bước 2, thu được hợp chất màu tím.
D. Ở bước 1, có thể thay 1 mL dung dịch NaOH 30% bằng 1 mL dung dịch KOH 30%.
Câu 40. Đặc điểm nào sấu đây không phải của enzyme?
A. Hầu hết enzyme được cấu tạo từ protein.
B. Enzyme là chất xúc tác sinh giúp các phản ứng xảy ra chậm hợn nhiều lần so với dùng xúc tác hoá học.
C. Mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một hay một số phản ứng sinh hoá nhất định.
D. Enyme có nhiều vai trò, ứng dụng trong các lĩnh vực như nghiên cứu y học, dược phẩm,
hoá học, công nghiệp, nông nghiệp. POLYMER
Câu 1. Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo
thành. Các đơn vị nhỏ này được gọi là A. mắt xích. B. monomer.
C. hệ số polymer hóa.
D. hệ số trùng hợp.
Câu 2. Monomer tạo nên mắt xích của polypropylene (PP) là A. CH4. B.CH2=CH2.
C. CH3 – CH=CH2. D.CH≡CH.
Câu 3. [KNTT - SBT] Chất nào dưới đây thuộc loại polymer? A. Glucose. B. Fructose. C. Saccharose. D. Cellulose.
Câu 4. Hầu hết các polymer tồn tại ở trạng thái A. rắn. B. lỏng. C. khí.
D. không xác định.
Câu 5. Nhiệt độ nóng chảy của các polymer có đặc điểm nào dưới đây? A. Cao. B. thấp.
C. cố định.
D. không xác định.
Câu 6. Loại polymer nào dưới đây khi bị đun nóng đến nóng chảy thì trở nên mềm, dễ ăn khuôn
và khi nguội thì đóng rắn lại?
A. Polymer nhiệt rắn.
B. Polymer có tính đàn hồi. Lưu hành nội bộ Page 17
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12
C. Polymer nhiệt dẻo.
D. Polymer hình sợi.
Câu 7. Khi nóng chảy thì các polymer tạo thành
A. chất lỏng trong suốt.
B. chất lỏng có độ nhớt cao.
C. chất lỏng có mùi hôi khó chịu.
D. chất lỏng và ngay lập tức chuyển thành chất khí. Đáp án B.
Câu 8. Loại polymer nào dưới đây thích hợp cho việc tái chế? A. Polymer nhiệt rắn.
B. Polymer có tính đàn hồi. C. Polymer nhiệt dẻo. D. Polymer hình sợi. Đáp án C.
Câu 9. Trên một số vật dụng polymer có các ký hiệu sau:
Các kí hiệu này giúp người sử dụng và thu gom vật liệu polymer biết được thông tin gì?
A. Vật liệu có thể đốt và không gây ô nhiễm môi trường.
B. Vật liệu độc hại, cần tránh xa tầm tay trẻ em.
C. Vật liệu dễ cháy, nên bảo quản ở nhiệt độ thấp.
D. Vật liệu có thể tái chế được.
Câu 10. Tên gọi của polyme có công thức cho dưới đây là CH A. polyethylene. B. polystyrene. 2 CH2 n
C. poly(metyl metacrylat). D. poly(vinyl chloride).
Câu 11. Tên gọi của polyme có công thức cho dưới đây là N [CH A. nilon-6. B. nilon-7. 2]6 N C [CH2]4 C H H O O C. nilon-6,6. D. olon. n Lưu hành nội bộ Page 18
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12
Câu 12. Tên gọi của polyme có công thức cho dưới đây là CH CH2 A. poly (metyl metacrylat). B. poly (vinyl chloride). C. polyethylene. D. polystyrene. n
Câu 13. Polymer nào sấu đây thuộc loại polymer thiên nhiên ? A. polyethylene B. tinh bột
C. polystyrene D. cellulozợ trinitrấte
Câu 14. Polymer nào sấu đây thuộc loại polymer bán tổng hợp? A. Tợ visco. B. Poly(vinylchloride). C. Polyethylene. D. Cellulose.
Câu 15. Polymer nào đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? A. PVC B. Cao su BuNa C. PET D. Teflon
Câu 16. Nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng hỗn hợp A. H2N[CH2]5COOH.
B. HOOC[CH2]4COOH và H2N[CH2]6NH2.
C. HOOC[CH2]4COOH và H[CH2]2OH. D. HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH.
Câu 17. Polymer nào sấu đây được dùng để chế tạo vật liệu có tính dẻo? A. poly (vinyl chloride) B. Poly (vinyl cyanide).
C. Poly (hexamethylene adipamide).
D. Poly (ethylene terephthalate).
Câu 18. Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là
A. Polyethylene; tợ tằm; nhựa Resole.
B. Polyethylene; cao su thiên nhiên; PVA.
C. Polyethylene; đất sét ướt; PVC.
D. Polyethylene; polystyrene; bakelit.
Câu 19. Thành phần của chất dẻo chứa A. polymer B. Chất hóa dẻo Lưu hành nội bộ Page 19
TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM TỔ HÓA KHỐI 12
C. Các chất phụ gia khác
D. Polymer, chất hóa dẻo, các chất phụ gia khác.
Câu 20. Vật liệu composite là vật liệu
A. được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhấu trong đó bấo gồm vật
liệu cốt và vật liệu nền
B. có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanômét
C. có tính biến thiên có thể thấy đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian
D. có thể ghi nhớ được hình dạng bấn đầu của nó
Câu 21. Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế cao. Chất lỏng thu được từ cây
cao su giống như nhựa cây (gọi là mủ cấo su) được dùng để sản xuất cao su tự nhiên.
Polymer trong cao su tự nhiên là A. Polystyrene.
B. Polyisoprene. C. Polyethylene. D. Poly(buta-1,3-diene).
Câu 22. Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người tấ thường dùng phượng pháp đợn giản là A. Thuỷ phân. B. Đốt thử. C. Cắt. D. Ngửi.
Câu 23. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào tăng mạch polymer?
A. Thuỷ phân Poly(vinyl ấcetấte) trong môi trường kiềm.
B. Chlorine hoá cấo su thiên nhiên để thu được chloroprene
C. Phân huỷ Poly(styrene) ở 3000C
D. Lưu hoá cấo su Bunấ bằng lưu huỳnh.
Câu 24. Polymer nào dưới đây có thể bị thủy phân cắt mạch polymer? A. Tinh bột. B. PE. C. PP. D. Cao su.
Câu 25. Polymer nào dưới đây có thể bị thủy phân cắt mạch polymer? Lưu hành nội bộ Page 20