Đang tải lên

Vui lòng đợi trong giây lát...

Preview text:

1/ Thuốc ức chế tổng hợp PG, thực bào urat -> piroxicam
2/ amphotericin B viêm phổi -> tiêm tĩnh mạch
3/ Chủ vận đối kháng kết hợp -> pentazocin
4/ Chủ vận yếu -> oxycodein or codein
5/ Kháng viêm cho trẻ em -> ibuprofen
6/ câu sai -> tăng sự thanh lọc testosterone
7/ độc tính thionamide gây chết -> k biết là mất bc hạt hay hội chứng giống lupus ban đỏ
8/ Dùng cho phụ nữ có thai -> PTU
9/ Iot phóng xạ có thể gây -> suy giáp
10/ Kháng giáp là chất cản quang -> k rõ có câu này không
10/ nhóm GC mà có tính giữ Na mạnh -> fludrocortisone
11/ Tại sao uống GC vào buổi sáng -> nồng độ cao nhất buổi sáng?
12/ điều trị viêm -> prednisolone
13/ trị tăng tiết ACTH -> có Betamethason
14/ Ngưng đột ngột GC -> suy vỏ thượng thận
15/ GC dạng xịt -> nhiễm nấm
16/ nguyên tắc dùng GC -> nhớ 1 đáp án là chọn liều cao ngay từ đầu
17/ tại sao không dùng insulin PO -> phân hủy tại gan
18/ Tác dụng phụ isulin -> hạ đường huyết, giữ muối và nước, dị ứng
19/ Cơ chế sulfonyureas -> kt Beta tụy tiết isulin
20/ SU ít gây hạ đường huyết, dùng cho người già -> Glimepiride
21/ cũng là 1 câu tương tự 20 -> Glimepiride
22/ Cơ chế Biguanide, ngoại trừ
23/ chất nào thuộc alpha glucosidase -> miglitol 24/ Cơ chế TZD
25/ Chất ức chế DPP 4 -> k nhớ có không
26/ dẫn xuất amylin tổng hợp -> Pramlintid
27/ thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày -> misoprostol
28/ Kháng Histamin ít tương tác mà mạnh nhất -> famotidin
29/ chống loét dạ dày do stress -> Kháng Histamin
30/ Hiệu quả chống loét tốt nhất -> omeprazol 31/ Tương tác với PPI?
32/ thuốc nào trị loét do NSAID?
33/ Thuốc trị loét do NSAID khi ngừng NSAID thì phải?
34/ Phụ nữ có thái không dùng -> Misoprostol
35/ Kháng H1 nào không gây triệu chứng táo bón,... -> thuốc thế hệ 2 không nhớ cái nào
36/ Thuốc phối hợp để chống say xe cho phụ nữ có thai ->doxylamin
37/ cơ chế BZD -> kích thích GABA-a
38/ câu sai dược động BZD -> ở dạng tự do nhiều
39/ BZD ít chuyển hóa ở gan -> lorazepam
40/ cắt hen suyễn cấp -> albuterol (sabutamon)
41/ Thuốc gây khô miệng. bí tiểu, glaucom -> ipratropium
42/ Khởi phát nhanh nhất -> lidocain
43/ Không dùng gây tê bề mặt-> procain
44/ Dùng cho vết thương -> benzocain
45/ không dùng với paraceamol gây độc gan -> isoniazid
46/ thời gian bán thải dài dùng 1 2 lần ngày -> meloxicam 47/ biểu hiện Cushing
48/ cơ chế của GC ứng dụng -> kháng viêm
49/ dùng thuốc tế với thuốc gây co mạch do, ngoại trừ -> hợp lực gây tê
50/ Ipodate -. Trị quá liều levo
51/ Nhai kẹo cao su có gì -> nicotin
52/ Trị khô miệng do Sjogren -> không có cevimeline, chọn pilocarpine
53/ 1 ông bị khô miệng sau hóa trị -> pilocarpine
54/ Không dùng nitroglycerin với -> sudenafil
55/ Bệnh nhân u tủy thượng thận dùng -> ức chế alpha trước beta sau
56/ Thuốc curare có tính chất gì sau
57/ Thuốc làm cường phó giao cảm trực tiếp -> carbachol
58/ Kiểm soát huyết áp u tủy thượng thận ->phenoxybenzamine
59/ Triệu chứng nào không có khi dùng ức chế thụ thể alpha -> tim chậm?
60/ Methyldopa -> kích thích alpha 2 trung ương
61/ Bệnh nhân nhịp tim 104 lần/phút, khám bị thiếu máu cơ tim? -> đáp án gồm kích
thích, ức chế của cả alpha và beta
62/ BN làm nông được đưa vào khoa cấp cứu sau khi đột ngột bị tiêu tiểu không tự chủ
(mất kiểm soát vùng chậu và bàng quang) và nhược cơ. Ông được điều trị thở oxy và
thuốc giải độc. Cơ chế của thuốc nào sau đây sẽ làm tăng sức cơ đối với bệnh nhân này?
63/ 1 câu về thuốc tropicamide
64/ Thuốc nào sau đây phù hợp để phục hồi BN từ từ sau khi tụt đường huyết ở BN tiểu
đường sử dụng insulin lâu dài? ->propranolol
65/ Một phụ nữ bị co thắt cơ mặt được điều trị bằng tác nhân ứcchế sự phóng thích
acetylcholine. Nào tác dụng phụ có nhiều khả năng xảy ra ở bệnh nhân này?-> khô miệng
66/ Một người đàn ông nhận được tiêm epinephrine để điều trị một phản ứng dị ứng với
ong. Hiệu quả sẽ là kết quả từ điều trị này? -> tăng lượng glucose sản xuất bởi gan
67/ Đặc tính của hệ thần kinh giao cảm? -> ức chế hệ thần kinh ruột
68/ 1 người đàn ông bị bướu tuyến tiền liệt. Dùng thuốc gì ? -> alfuzosin
69/ thuốc có hoạt tính ISA? -> pindolol
70/ Liều độc của scopolamine có thể gây ra tất cả các hiệu ứng sau, trừ???? -> Co thắt phế quản
71/ Thuốc nào gây tăng co bóp mà ít ảnh hưởng nhịp tim -> dobutamine
73/ Thuốc hạn chế co cơ tim -> Propranolol ĐỀ 2017
1. BN bị xơ vữa ĐM chân nên dùng thuốc nào ức chế beta1
2. Thuốc nào không dùng cho PNCT: misoprotol
3. Trị loét dạ dày do stress kháng H2
4. Tác động tốt nhất lên trị loét dạ dày: omeprazole
5. Nhịp tim 102 l/p nên dùng thuốc nào: ức chế b1
6. Tác động chính của corticoid kháng viêm và ức chế miễn dịch
7. Dùng opiod nào cho trẻ em: ibuprofen
8. Trị loét do NSAIDs trừ 1: bismuth
9. Benzodiazepin tác động lâu nhất: Flurazepam
10. Tác động BZd: kích thích GABA A
11. Cắt cơn hen cấp: salbutamon
12. Ngăn đại thực bào ăn acid uric: colchicine
13. Opiod chủ vận yếu trên muy và kappa: oxycodein
14. Opiid chủ vận đối kháng trên muy và kappa: pentozin
15. Thuốc tê không dùng bề mặt: procain
16. Thuốc tê nhanh nhất: lidocaine
17. Thuốc trị tiểu đường nhóm SU mới nhất ít hạ đường của người già: Glimepirid
18. Thuốc nào thuộc nhóm ức chế DPP4: sitaglibtin
19. Thuốc thuộc nhóm dẫn xuất amilyn: pranlintid
20. Triệu chứng của hội chứng cushing
21. Dùng corticoid sợ nhất là: nhiễm candida hầu họng
22. Thuốc thuộc nhóm ức chế alpha glucosidase: migitol
23. Cơ chế thuốc tác động nhóm TZD: tăng nhạy cảm insulin
24. Cơ chế của biguanid TRỪ 1: tăng tổng hợp insulin ở tụy
25. Ngưng thuốc nào trước khi xạ trị: metformin
26. Iot phóng xạ gây nên gì: suy giáp
27. Nhóm thionamid (kháng giáp) gây nên tác động làm tử vong: mất bạch cầu hạt
28. Thuốc nào gây nên khô miệng táo bọn: promethazine kháng H1 thế hệ 1
29. Thuốc dùng cho hội chứng sjogen: prilocaprin
30. BN có các triệu chứng ngộ độc photpho hữu cơ để mô tả, hỏi cơ chế là gì : tác động kháng cholinesterase
31. Tác động trực tiếp lên thụ thể muscarin: carbachol
32. Thuốc dùng để điều trị bệnh Addison: Flucortisone
33. Thuốc ức chế ATCH: dexamethasone
34. Thường sài corticoide nào để kháng viêm:
prednisone/prnisolon/dexa/beta
35. Chất có tác động giống sidenàil: nitrogycerin
36. Dùng sildenafil và nitroglycerin gây ra: đau đầu vì giãn mạch ( tuộc HA quá mức )
37. Câu nào đúng: dobutamine tác động chọn lọc, làm tăng sức co bóp cơ tim nên làm tăng
thể tích nhát bóp trong khi chỉ làm tăng rất ít nhịp tim so với isoprotenerol
38. Câu nào sai về BZD: BZD ở dạng tự do không gắn protein 39. Thuốc nào thuộc BZD:
40. Uống cor vào 8h sáng cách ngày vì cor tăng cao nhất lúc 8h sáng
41. Tác dụng phụ của insulin: hạ đường huyết quá mức
42. Triệu chứng ngộ độc atropine
43. Ngưng corticoid đột ngột gây -> suy vỏ thượng thận cấp
44. Ông C bị AIDS CD50 thuốc clathrimyocin
45. Kháng giáp nào dùng được cho PN mang thai: PTU
46. Thuốc trị sốt rét chloroquine gây độc tính trên: tim mahcj
47. Chọn câu sai về quinine
Không qua được nhau thai và sữa mẹ
48. Thuốc trị lỵ amip trực tiếp trong lòng ruột: poromomycin
49. Thuốc trị áp xe gan do lỵ amid: secridazol
50. Thuốc gây hội chứng disulfarm khi dùng chug với rượu: metronidazole
51. Thuốc nào hấp thu tăng bữa ăn cùng dầu mỡ: griseofulvin
52. Thuốc amphotericin B hấp thu: tiêm tm
53. Thuốc tê khởi phát nhanh nhất: lidocaine
54. Thuốc kháng giáp sử dụng PN có thai
55. Aspirin pKa= 3,5 lipid dạ dày 1,5 chọn 99%
56. Trẻ em chích beta 2 gây tác dụng phụ: tim đập nhanh
57. PN mang thai kiểm soát huyết áp tác dụng phụ nào: táo bón
58. Thuốc nào ức chế thực bào tinh thể uric: colchicin
59. Ngưng sd thuốc nào trước khi xạ trị: metformine
60. Thuốc chống động kinh thuộc nhanh BZD: midazolam
61. Thuốc an thần có thời gian bán hủy dài: flurazepam
62. Thuốc nào BN có nhịp tim 120/p vậy kích thích lên thụ thể nào: KT beta1
63. Thuốc có tác dụng làm hạ huyết áp : isoprotenenol
64. Methydopa tác động lên thụ thể nào: alpha 2
65. Thuốc nào dùng trong khô miệng khô môi xạ trị: pilocarpine
66. Thuốc nào kháng tiết acid mạnh nhất omerazol
67. Thuốc hạ HA nào dùng cho PN có thai: methydopa
68. Thuốc tác động trực tiếp lên thụ thể chọn: pilocapine
69. Cơ chế thuốc tê an thần: kích thích GABA A
70. Thuốc phòng ngừa viêm dạ dày liên quan đến stress: ometidin ( kháng h2)
71. Thuốc nào có tác dụng bang che vết loét: bismuth
72. Thuốc nào có tác dụng cắt cơn hen cấp: albuterol (sabutamon)
73. Kết hợp thuốc tê cùng chất gây co mạch nhằm mục đích: kéo dài thời gian sử dụng
74. Thuốc tê dùng cho PN có thai: doxylamin
75. Thốc tê nào dùng gây tê bề mặt: lidocaine, cocain
76. Thuốc tê nào hông dùng gây tê bề mặt: procain
77. Thuốc tê kết hợp với adrenalin câu sai
câu đúng: hạn chế hấp thu, kéo dài tg, khởi phát nhanh tác động ngắn
78. Thuốc trị giun đũa hiệu quả mebendazol
79. Độc tính albendazol các cơ quan trừ: thận 80. Trị lươn: invermetin
81. Thuốc nào phối hợp với paracetamol làm tăng độc tính: isonaozid
82. Thuốc nào chỉ sd 1-2 lần trên ngày vì có tg bán thải dài: meloxicam vầ piloxican
83. Thuốc giảm đau có hoạt tính trên N, K chọn mepridin
84. Chất chủ vận yếu: oxycodin
85. KT cường phó giao cảm: co PQ
86. Tác dụng phụ lưu ý khi sd glucocorticoid: canida miệng ĐỀ 2017 1. BN bị xơ vữa ĐM chân nên dùng thuốc nào ức chế beta1
2. Thuốc nào không dùng cho PNCT: misoprotol
3. Trị loét dạ dày do stress kháng H2
4. Tác động tốt nhất lên trị loét dạ dày: omeprazole
5. Nhịp tim 102 l/p nên dùng thuốc nào: ức chế b1
6. Tác động chính của corticoid kháng viêm và ức chế miễn dịch
7. Dùng opiod nào cho trẻ em: ibuprofen
8. Trị loét do NSAIDs trừ 1: bismuth
9. Benzodiazepin tác động lâu nhất: Flurazepam
10. Tác động BZd: kích thích GABA A
11. Cắt cơn hen cấp: salbutamon
12. Ngăn đại thực bào ăn acid uric: colchicine
13. Opiod chủ vận yếu trên muy và kappa: oxycodein
14. Opiid chủ vận đối kháng trên muy và kappa: pentozin
15. Thuốc tê không dùng bề mặt: procain
16. Thuốc tê nhanh nhất: lidocaine
17. Thuốc trị tiểu đường nhóm SU mới nhất ít hạ đường của người già: Glimepirid
18. Thuốc nào thuộc nhóm ức chế DPP4: sitaglibtin
19. Thuốc thuộc nhóm dẫn xuất amilyn: pranlintid
20. Triệu chứng của hội chứng cushing
21. Dùng corticoid sợ nhất là: nhiễm candida hầu họng
22. Thuốc thuộc nhóm ức chế alpha glucosidase: migitol
23. Cơ chế thuốc tác động nhóm TZD: tăng nhạy cảm insulin
24. Cơ chế của biguanid TRỪ 1: tăng tổng hợp insulin ở tụy
25. Ngưng thuốc nào trước khi xạ trị: metformin
26. Iot phóng xạ gây nên gì: suy giáp
27. Nhóm thionamid (kháng giáp) gây nên tác động làm tử vong: mất bạch cầu hạt
28. Thuốc nào gây nên khô miệng táo bọn: promethazine kháng H1 thế hệ 1
29. Thuốc dùng cho hội chứng sjogen: prilocaprin
30. BN có các triệu chứng ngộ độc photpho hữu cơ để mô tả, hỏi cơ chế là gì : tác động kháng cholinesterase
31. Tác động trực tiếp lên thụ thể muscarin: carbachol
32. Thuốc dùng để điều trị bệnh Addison: Flucortisone
33. Thuốc ức chế ATCH: dexamethasone 34. Thường sài corticoide nào để kháng viêm:
prednisone/prnisolon/dexa/beta
35. Chất có tác động giống sidenàil: nitrogycerin
36. Dùng sildenafil và nitroglycerin gây ra: đau đầu vì giãn mạch ( tuộc HA quá mức )
37. Câu nào đúng: dobutamine tác động chọn lọc, làm tăng sức co bóp cơ tim nên
làm tăng thể tích nhát bóp trong khi chỉ làm tăng rất ít nhịp tim so với isoprotenerol
38. Câu nào sai về BZD: BZD ở dạng tự do không gắn protein 39. Thuốc nào thuộc BZD:
40. Uống cor vào 8h sáng cách ngày vì cor tăng cao nhất lúc 8h sáng
41. Tác dụng phụ của insulin: hạ đường huyết quá mức
42. Triệu chứng ngộ độc atropine
43. Ngưng corticoid đột ngột gây -> suy vỏ thượng thận cấp
44. Ông C bị AIDS CD50 thuốc clathrimyocin
45. Kháng giáp nào dùng được cho PN mang thai: PTU
46. Thuốc trị sốt rét chloroquine gây độc tính trên: tim mahcj 47. Chọn câu sai về quinine
Không qua được nhau thai và sữa mẹ
48. Thuốc trị lỵ amip trực tiếp trong lòng ruột: poromomycin
49. Thuốc trị áp xe gan do lỵ amid: secridazol
50. Thuốc gây hội chứng disulfarm khi dùng chug với rượu: metronidazole
51. Thuốc nào hấp thu tăng bữa ăn cùng dầu mỡ: griseofulvin
52. Thuốc amphotericin B hấp thu: tiêm tm
53. Thuốc tê khởi phát nhanh nhất: lidocaine
54. Thuốc kháng giáp sử dụng PN có thai
55. Aspirin pKa= 3,5 lipid dạ dày 1,5 chọn 99%
56. Trẻ em chích beta 2 gây tác dụng phụ: tim đập nhanh
57. PN mang thai kiểm soát huyết áp tác dụng phụ nào: táo bón
58. Thuốc nào ức chế thực bào tinh thể uric: colchicin
59. Ngưng sd thuốc nào trước khi xạ trị: metformine
60. Thuốc chống động kinh thuộc nhanh BZD: midazolam
61. Thuốc an thần có thời gian bán hủy dài: flurazepam
62. Thuốc nào BN có nhịp tim 120/p vậy kích thích lên thụ thể nào: KT beta1
63. Thuốc có tác dụng làm hạ huyết áp : isoprotenenol
64. Methydopa tác động lên thụ thể nào: alpha 2
65. Thuốc nào dùng trong khô miệng khô môi xạ trị: pilocarpine
66. Thuốc nào kháng tiết acid mạnh nhất omerazol
67. Thuốc hạ HA nào dùng cho PN có thai: methydopa
68. Thuốc tác động trực tiếp lên thụ thể chọn: pilocapine
69. Cơ chế thuốc tê an thần: kích thích GABA A
70. Thuốc phòng ngừa viêm dạ dày liên quan đến stress: ometidin ( kháng h2)
71. Thuốc nào có tác dụng bang che vết loét: bismuth
72. Thuốc nào có tác dụng cắt cơn hen cấp: albuterol (sabutamon)
73. Kết hợp thuốc tê cùng chất gây co mạch nhằm mục đích: kéo dài thời gian sử dụng
74. Thuốc tê dùng cho PN có thai: doxylamin
75. Thốc tê nào dùng gây tê bề mặt: lidocaine, cocain
76. Thuốc tê nào hông dùng gây tê bề mặt: procain 77. Thuốc tê kết hợp với adrenalin câu sai
câu đúng: hạn chế hấp thu, kéo dài tg, khởi phát nhanh tác động ngắn
78. Thuốc trị giun đũa hiệu quả mebendazol
79. Độc tính albendazol các cơ quan trừ: thận 80. Trị lươn: invermetin
81. Thuốc nào phối hợp với paracetamol làm tăng độc tính: isonaozid
82. Thuốc nào chỉ sd 1-2 lần trên ngày vì có tg bán thải dài: meloxicam vầ piloxican
83. Thuốc giảm đau có hoạt tính trên N, K chọn mepridin
84. Chất chủ vận yếu: oxycodin
85. KT cường phó giao cảm: co PQ
86. Tác dụng phụ lưu ý khi sd glucocorticoid: canida miệng ĐỀ 2017
1. BN bị xơ vữa ĐM chân nên dùng thuốc nào ức chế beta1
2. Thuốc nào không dùng cho PNCT: misoprotol
3. Trị loét dạ dày do stress kháng H2
4. Tác động tốt nhất lên trị loét dạ dày: omeprazole
5. Nhịp tim 102 l/p nên dùng thuốc nào: ức chế b1
6. Tác động chính của corticoid kháng viêm và ức chế miễn dịch
7. Dùng opiod nào cho trẻ em: ibuprofen
8. Trị loét do NSAIDs trừ 1: bismuth
9. Benzodiazepin tác động lâu nhất: Flurazepam
10. Tác động BZd: kích thích GABA A
11. Cắt cơn hen cấp: salbutamon
12. Ngăn đại thực bào ăn acid uric: colchicine
13. Opiod chủ vận yếu trên muy và kappa: oxycodein
14. Opiid chủ vận đối kháng trên muy và kappa: pentozin
15. Thuốc tê không dùng bề mặt: procain
16. Thuốc tê nhanh nhất: lidocaine
17. Thuốc trị tiểu đường nhóm SU mới nhất ít hạ đường của người già: Glimepirid
18. Thuốc nào thuộc nhóm ức chế DPP4: sitaglibtin
19. Thuốc thuộc nhóm dẫn xuất amilyn: pranlintid
20. Triệu chứng của hội chứng cushing
21. Dùng corticoid sợ nhất là: nhiễm candida hầu họng
22. Thuốc thuộc nhóm ức chế alpha glucosidase: migitol
23. Cơ chế thuốc tác động nhóm TZD: tăng nhạy cảm insulin ĐỀ 2017
1. BN bị xơ vữa ĐM chân nên dùng thuốc nào ức chế beta1
2. Thuốc nào không dùng cho PNCT: misoprotol
3. Trị loét dạ dày do stress kháng H2
4. Tác động tốt nhất lên trị loét dạ dày: omeprazole
5. Nhịp tim 102 l/p nên dùng thuốc nào: ức chế b1
6. Tác động chính của corticoid kháng viêm và ức chế miễn dịch
7. Dùng opiod nào cho trẻ em: ibuprofen
8. Trị loét do NSAIDs trừ 1: bismuth
9. Benzodiazepin tác động lâu nhất: Flurazepam
10. Tác động BZd: kích thích GABA A
11. Cắt cơn hen cấp: salbutamon
12. Ngăn đại thực bào ăn acid uric: colchicine
13. Opiod chủ vận yếu trên muy và kappa: oxycodein
14. Opiid chủ vận đối kháng trên muy và kappa: pentozin
15. Thuốc tê không dùng bề mặt: procain
16. Thuốc tê nhanh nhất: lidocaine
17. Thuốc trị tiểu đường nhóm SU mới nhất ít hạ đường của người già: Glimepirid
18. Thuốc nào thuộc nhóm ức chế DPP4: sitaglibtin
19. Thuốc thuộc nhóm dẫn xuất amilyn: pranlintid
20. Triệu chứng của hội chứng cushing
21. Dùng corticoid sợ nhất là: nhiễm candida hầu họng
22. Thuốc thuộc nhóm ức chế alpha glucosidase: migitol
23. Cơ chế thuốc tác động nhóm TZD: tăng nhạy cảm insulin
24. Cơ chế của biguanid TRỪ 1: tăng tổng hợp insulin ở tụy
25. Ngưng thuốc nào trước khi xạ trị: metformin
26. Iot phóng xạ gây nên gì: suy giáp
27. Nhóm thionamid (kháng giáp) gây nên tác động làm tử vong: mất bạch cầu hạt
28. Thuốc nào gây nên khô miệng táo bọn: promethazine kháng H1 thế hệ 1
29. Thuốc dùng cho hội chứng sjogen: prilocaprin
30. BN có các triệu chứng ngộ độc photpho hữu cơ để mô tả, hỏi cơ chế là gì : tác động kháng cholinesterase
31. Tác động trực tiếp lên thụ thể muscarin: carbachol
32. Thuốc dùng để điều trị bệnh Addison: Flucortisone
33. Thuốc ức chế ATCH: dexamethasone
34. Thường sài corticoide nào để kháng viêm:
prednisone/prnisolon/dexa/beta
35. Chất có tác động giống sidenàil: nitrogycerin
36. Dùng sildenafil và nitroglycerin gây ra: đau đầu vì giãn mạch ( tuộc HA quá mức )
37. Câu nào đúng: dobutamine tác động chọn lọc, làm tăng sức co bóp cơ tim nên làm tăng
thể tích nhát bóp trong khi chỉ làm tăng rất ít nhịp tim so với isoprotenerol
38. Câu nào sai về BZD: BZD ở dạng tự do không gắn protein 39. Thuốc nào thuộc BZD:
40. Uống cor vào 8h sáng cách ngày vì cor tăng cao nhất lúc 8h sáng
41. Tác dụng phụ của insulin: hạ đường huyết quá mức
42. Triệu chứng ngộ độc atropine
43. Ngưng corticoid đột ngột gây -> suy vỏ thượng thận cấp
44. Ông C bị AIDS CD50 thuốc clathrimyocin
45. Kháng giáp nào dùng được cho PN mang thai: PTU
46. Thuốc trị sốt rét chloroquine gây độc tính trên: tim mahcj
47. Chọn câu sai về quinine
Không qua được nhau thai và sữa mẹ
48. Thuốc trị lỵ amip trực tiếp trong lòng ruột: poromomycin
49. Thuốc trị áp xe gan do lỵ amid: secridazol
50. Thuốc gây hội chứng disulfarm khi dùng chug với rượu: metronidazole
51. Thuốc nào hấp thu tăng bữa ăn cùng dầu mỡ: griseofulvin
52. Thuốc amphotericin B hấp thu: tiêm tm
53. Thuốc tê khởi phát nhanh nhất: lidocaine
54. Thuốc kháng giáp sử dụng PN có thai
55. Aspirin pKa= 3,5 lipid dạ dày 1,5 chọn 99%
56. Trẻ em chích beta 2 gây tác dụng phụ: tim đập nhanh
57. PN mang thai kiểm soát huyết áp tác dụng phụ nào: táo bón
58. Thuốc nào ức chế thực bào tinh thể uric: colchicin
59. Ngưng sd thuốc nào trước khi xạ trị: metformine
60. Thuốc chống động kinh thuộc nhanh BZD: midazolam
61. Thuốc an thần có thời gian bán hủy dài: flurazepam
62. Thuốc nào BN có nhịp tim 120/p vậy kích thích lên thụ thể nào: KT beta1
63. Thuốc có tác dụng làm hạ huyết áp : isoprotenenol
64. Methydopa tác động lên thụ thể nào: alpha 2
65. Thuốc nào dùng trong khô miệng khô môi xạ trị: pilocarpine
66. Thuốc nào kháng tiết acid mạnh nhất omerazol
67. Thuốc hạ HA nào dùng cho PN có thai: methydopa
68. Thuốc tác động trực tiếp lên thụ thể chọn: pilocapine
69. Cơ chế thuốc tê an thần: kích thích GABA A
70. Thuốc phòng ngừa viêm dạ dày liên quan đến stress: ometidin ( kháng h2)
71. Thuốc nào có tác dụng bang che vết loét: bismuth
72. Thuốc nào có tác dụng cắt cơn hen cấp: albuterol (sabutamon)
73. Kết hợp thuốc tê cùng chất gây co mạch nhằm mục đích: kéo dài thời gian sử dụng
74. Thuốc tê dùng cho PN có thai: doxylamin
75. Thốc tê nào dùng gây tê bề mặt: lidocaine, cocain
76. Thuốc tê nào hông dùng gây tê bề mặt: procain
77. Thuốc tê kết hợp với adrenalin câu sai
câu đúng: hạn chế hấp thu, kéo dài tg, khởi phát nhanh tác động ngắn
78. Thuốc trị giun đũa hiệu quả mebendazol
79. Độc tính albendazol các cơ quan trừ: thận 80. Trị lươn: invermetin
81. Thuốc nào phối hợp với paracetamol làm tăng độc tính: isonaozid
82. Thuốc nào chỉ sd 1-2 lần trên ngày vì có tg bán thải dài: meloxicam vầ piloxican
83. Thuốc giảm đau có hoạt tính trên N, K chọn mepridin
84. Chất chủ vận yếu: oxycodin
85. KT cường phó giao cảm: co PQ
86. Tác dụng phụ lưu ý khi sd glucocorticoid: canida miệng 1.
Xem xét về tương tác giữa thuốc và thụ thể, hằng số Kd tượng trưng cho điều gì? (1 Point)
Nồng độ hoạt hoá 99% thụ thể.
Nồng độ gắn kết 50% thụ thể
Nồng độ cho 50% đáp ứng của thuốc
Nồng độ cho được đáp ứng tối đa 2.
Thuốc nào KHÔNG nên sử dụng lập lại dưới 3 tháng? (1 Point) Enfluran Halothan Sevofluran Desfluran 3.
Một bệnh nhân được chỉ định chụp mạch vành có tiêm thuốc cản quang. Sau khi vừa tiêm
thuốc, bệnh nhân cảm thấy mệt mỏi nhiều, khò khè, tụt huyết áp, nổi mẩn đỏ toàn thân.
Thuốc nào sau đây dùng để xử trí bệnh nhân này? (1 Point) Epinephrine Tadalafil Propranolol Pilocarpine 4.
Ngô độc Opioid có thể sử dụng hoạt chất nào để giải độc: (1 Point) Fentanyl Dextromethophan Pentazocin Nalonxone 5.
Thuốc nào KHÔNG nên sử dụng cho người suy vỏ thượng thận? (1 Point) Benzodiazepin Propofol Etomidat Ketamin 6.
Khi sử dụng thuốc có tác dụng liệt giao cảm, bệnh nhân sẽ có biểu hiện nào sau đây? (1 Point) Nhịp tim chậm Co thắt phế quản Giãn đồng tử Tiểu khó 7.
Thuốc A là một cơ chất của bơm P-glycoprotein ở màng tế bào ruột. Khi dùng chung với thuốc
B, thuốc A cho tác động mạnh hơn so với bình thường chỉ sử dụng riêng. Vậy thuốc B đã gây
ra tác động gì sau đây? (1 Point)
(P-glycoprotein là bơm bơm thuốc ngược trở ra lòng mạch -> giảm hấp thu thuốc)
Ức chế P-glycoprotein nên làm tăng chuyển hoá thuốc A thành dạng có hoạt tính
Kích thích P-glycoprotein nên làm tăng chuyển hoá thuốc A thành dạng có hoạt tính
Kích thích P-glycoprotein nên làm tăng hấp thu thuốc A
Ức chế P-glycoprotein nên làm tăng hấp thu thuốc A 8.
Chứng thanh bì có thể xảy ra khi dùng thuốc nào? (1 Point) Halothan Dinitrogen oxyd Isofluran Enfluran 9.
Ta có các thuốc với hệ số phân bố (log P) tuỳ thuộc pH môi trường: pH=7.4 pH=6 Thuốc A. 4.83 4.82 Thuốc B. 0.18 -0.88 Thuốc C 0.16 1.51 Thuốc D -0.12 2.26
Dự đoán sự hấp thu của thuốc nào ít bị ảnh hưởng khi có sự thay đổi của pH môi trường nơi hấp thu? (1 Point) Thuốc A Thuốc B Thuốc C Thuốc D 10.
NSAIDS gây hội chứng Reye's ở trẻ em: (1 Point) Diclofenac Indomethacin Aspirin Meloxicam 11.
Thuốc nào sau đây có thể gây co cơ thoáng qua, sau đó là tình trạng liệt duy trì và không thể
hồi phục với neostigmine? (1 Point) Hyoscyamine Rocuronium Cisatracurium Succinylcholine 12.
Thuốc nào sau đây có thể khiến các triệu chứng hạ đường huyết ở bệnh nhân tiêm quá liều
insulin chậm thoái triển? (1 Point) Bisoprolol Propranolol Metoprolol Atenolol 13.
Tiêu chuẩn của thuốc mê tốt? (1 Point)
Khoảng cách an toàn rộng, tác dụng phụ ít
Giãn cơ thích hợp, ít tác dụng phụ Nhanh chóng đạt mê sâu
Khởi mê nhanh, giải mê chậm và êm dịu 14.
Colchicin có đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ (1 Point)
Phòng ngừa tái phát bệnh Gout Chống viêm Điều trị gout cấp
Không ảnh hưởng lên quá trình phân bào của các tế bào 15.
Một bệnh nhân đang dùng thuốc C có đặc tính gắn kết với protein huyết tương. Bác sĩ kê thêm
thuốc D có ái lực với protein huyết tương nhiều hơn thuốc C. Hãy cho biết điều gì có khả năng
xảy ra khi 2 thuốc này được dùng đồng thời? (1 Point)
Thuốc C bị mất hoạt tính
Thuốc D sinh tác dụng cao hơn thuốc C
Thuốc B có tác dụng hiệp lực với thuốc C Tăng độc tính thuốc C 16.
Sau khi tiêm thuốc để điều trị triệu chứng dị ứng, một người phụ nữ bị đau và có dấu hiệu thiếu
máu ở đầu ngón tay do vô tình đâm kim trúng vị trí này. Biện pháp xử trí nào sau đây là phù hợp? (1 Point) Sử dụng propranolol Chườm ấm Sử dụng phentolamine Garo đoạn chi đó 17.
Một bệnh nhân đi khám vì muốn được cai thuốc lá. Sau khi tư vấn, bác sĩ cho bệnh nhân dùng
kẹo cao su. Vậy loại kẹo cao su này chứa chất gì giúp bệnh nhân cai nghiện được thuốc lá và
giảm bớt khó chịu của hội chứng cai? (1 Point) Tadalafil Varenicline Nicotine Pilocarpine 18.
Đặc điểm nào sau đây là của epinephrine? (1 Point)
Kích thích β2 làm giãn phế quản và tiểu phế quản,
Kích thích β2 làm tăng giải phóng các chất trung gian gây viêm từ tế bào mast và bạch cầu ưa kiềm
Ức chế β1 làm tăng sức co bóp cơ tim, tăng tần số tim, tăng cung lượng tim
Kích thích thụ thể α1 gây giãn mạch 19.
Một bệnh nhân được chẩn đoán tăng áp động mạch phổi nguyên phát. Có thể sử dụng thuốc
nào sau đây cho bệnh nhân này? (1 Point) Succinylcholine Albuterol Sildenafil Hydrochlorothiazide 20.
Một bệnh nhân tự tử, được người nhà đưa đi cấp cứu. Khi thăm khám, ghi nhận bệnh nhân có
nhức đầu, đồng tử co nhỏ, toát mồ hôi nhiều, tăng tiết nước bọt, khó thở, thở khò khè, nhịp tim
chậm, tiêu tiểu không tự chủ. Bệnh nhân này đã ngộ độc loại thuốc gì sau đây? (1 Point)
Thuốc kháng thụ thể nicotin
Thuốc kích thích thụ thể alpha Thuốc kháng cholinesterase
Thuốc kích thích thụ thể β 21.
Trong cơ chế hấp thu bằng khuếch tán qua khoảng gian bào (dịch kẽ). Yếu tố nào có thể gây ra
sự hấp thu không đồng đều ở nhiều cơ quan/bộ phận trong cơ thể? (1 Point) pKa của thuốc pH nơi hấp thu Khoảng giao bào
Tính phân cực/không phân cực của thuốc 22. Chọn ý đúng: (1 Point)
Sự cạnh trạnh tại thụ thể với chất chủ vận có thể thấy ở các chất chủ vận ngược, đối vận cạnh tranh
Đối vận cạnh tranh có thể làm cho đường cong liều dùng-tác dụng dịch chuyển sang bên trái
Đối vận cạnh tranh có thể làm cho không thể đạt được đáp ứng tối đa mặc dù đã sử dụng
liều cao các chất chủ vận Tất cả đều đúng 23.
Thuốc nào sau đây có khả năng làm giảm cung lượng tim và sức cản ngoại biên? (1 Point) C Alfuzosin Lisinopril Amlodipine Carvedilol 24.
Cơ chế tác dụng của thuốc mê? (1 Point)
Đối kháng với GABA làm tăng ức chế thần kinh
Hiệp đồng với GABA làm tăng ức chế thần kinh
Đối kháng với GABA làm giảm ức chế thần kinh
Hiệp đồng với GABA làm giảm ức chế thần kinh 25.
Một bệnh nhân than chóng mặt, xây xẩm mỗi khi thay đổi tư thế (nằm sang ngồi) mỗi
buổi sáng. Có thể sử dụng thuốc nào sau đây để cải thiện triệu chứng của bệnh nhân này? (1 Point) Dobutamine Amlodipine Midodrine Captopril 26.
Một BN bị tăng huyết áp, được điều trị bằng thuốc A. Sau 1 thời gian, chân BN bị sưng to, và
BS sau khi loại trừ các nguyên nhân gây bệnh thì kết luận BN bị phù chân do thuốc. Thuốc A là thuốc nào sau đây? (1 Point) Losartan Lisinopril Amlodipine Hydrochlorothiazide 27.
Cùng BN trên, khi thăm khám, ghi nhận huyết áp vẫn chưa đạt mục tiêu điều trị. BS dự định
phối hợp thuốc. BS có thể phối hợp thuốc A với thuốc nào sau đây để BN bớt phù chân và đạt mục tiêu huyết áp? (1 Point) Nifedipine
Lisinopril ( Ức chế men chuyển ) Losartan Diltiazem 28.
Nếu lựa chọn thuốc ức chế men chuyển thì BN có thể bị tác dụng phụ nào sau đây Giảm creatinin máu Nhịp tim chậm Tăng Kali máu
Chóng mặt do hạ huyết áp tư thế 29.
Sau khi phối hợp thuốc, BS ghi nhận BN tăng vọt kết quả creatinin máu so với ban đầu, kèm
ho khan nhiều. Từ dữ kiện này, anh/chị dự đoán thuốc nào có thể gây ra tình trạng trên? (1 Point)