Dược lý 1 cuối kỳ 2022 - Siuuuuuuu
Giáo Trình Những Nguyên Lý Cơ Bản Của Chủ Nghĩa Mác (Trường Đại học Y Dược -
Đại học Thái Nguyên)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Dược lý 1 cuối kỳ 2022 - Siuuuuuuu
Giáo Trình Những Nguyên Lý Cơ Bản Của Chủ Nghĩa Mác (Trường Đại học Y Dược -
Đại học Thái Nguyên)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Nh? Qu?nh Nguy?n Ng?c (quynhnnn283@gmail.com)
lOMoARcPSD|56752816
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH
ĐỀ THI DƯỢC LÝ 1 NĂM 2022
Câu 1. Tất cả các ý sau đều đúng khi tăng liều dùng của thuốc động học bảo hoà, NGOẠI
TRỪ:
A.Độ thanh thải giảm.
B.Thời gian bán thải tăng hoặc giảm.
C.Thể tích phân bố giảm nếu sự bão hoà gắn kết protein huyết tương.
D.Thể tích phân bố giảm nếu sự bão hoà thuốc các mô.
Câu 2. Một bệnh nhân đang dùng thuốc C gắn protein huyết tương. Bác kê thêm thuốc D
ái lực với protein huyết tương mạnh hơn thuốc C. Hãy cho biết điều khả năng xảy ra
khi 2 thuốc này được dùng đồng thời?
A.Tăng độc tính thuốc C.
B.Thuốc D sinh tác dụng cao hơn thuốc C.
C.Thuốc C bị mất hoạt tính.
D.Thuốc D tác dụng hiệp lực với thuốc C.
Câu 3. Yếu tố bản ảnh hưởng nhiều nhất tới chế khuếch tán th động của thuốc là:
A.Nồng độ thuc. B.Tính phân cực. C.pKa. D.pH môi trường.
Câu 4. Điều nào sau đây ĐÚNG khi sử dụng thuốc ức chế thụ thể α 1?
A.Ứng dụng để điều trị tình trạng hạ huyết áp trong sốc phản vệ.
B.Ứng dụng trong điều trị triệu chứng phì đại tiền liệt tuyến.
C. thể y nhịp chậm.
D.Ứng dụng trong điều trị hen.
Câu 5. Điều nào sau đây ĐÚNG khi kích thích các th thể của hệ thần kinh giao cảm?
A.Kích thích thụ thể α1 gây tăng huyết áp.
B.Kích thích thụ thể α2 sợi thần kinh tiền synapse gây tăng giải phóng norepinephrine.
C.Kích thích th thể β1 y tăng nhịp tim.
D.Kích thích thụ thể β2 gây co thắt phế quản.
Câu 6. Một bệnh nhân nam 70 tuổi đi khám tiểu lắt nhắt trong ngày, tiểu gấp, và tiểu
đêm. Bệnh nhân được chỉ định sử dụng doxazosin. Tác dụng ph nào sau đây khi dùng thuốc
bệnh nhân thể gặp phải?
A.Tăng huyết áp. B.Nhịp tim nhanh.
C.Tiểu khó. D.An thần, buồn ngủ.
1
Downloaded by Nh? Qu?nh Nguy?n Ng?c (quynhnnn283@gmail.com)
lOMoARcPSD|56752816
Câu 7. Chọn ý đúng:
A.Sự cạnh tranh tại th thể với chất ch vận th thấy các cht ch vận ngược, đi vận
cạnh tranh.
B.Đối vận cạnh tranh thể làm cho đường cong liều-tác dụng dịch chuyển sang bên trái.
C.Đối vận cạnh tranh thể làm cho không thể đạt được đáp ứng tối đa mặc đã sử dụng
liều cao các chất chủ vận.
D.Tất cả đều đúng.
Câu 8. Tất cả ý sau đều đúng khi nói về động học bậc 1, ngoại trừ:
A.Nồng độ thuốc trạng thái ổn định tỉ lệ với tốc độ đưa thuốc vào.
B.Tc độ đưa thuốc vào không làm thay đổi thời gian đạt trạng thái bão hoà.
C.Thời gian bán thải tỉ lệ nghịch với độ thanh thải.
D.Thay đổi thời gian bán thải sẽ không làm thay đổi thời gian đạt trạng thái bão hoà.
Câu 9. Một thuốc tác động gắn kết với thụ thể và làm thay đổi hoạt tính bản thể của thụ
thể từ trạng thái kích thích sang trạng thái ức chế được gọi là:
A.Chất ch vận. B.Chất ch từng phần.
C.Chất đối vận sinh . D.Chất đối vận cạnh tranh.
Câu 10. Sau khi tiêm thuốc để điều trị triệu chứng dị ứng, một người ph nữ bị đau và
dấu hiệu thiếu máu đầu ngón tay do tình đâm kim trúng vị trí này. Biện pháp xử trí nào
sau đây phù hợp?
A.Sử dụng phentolamine. B.Sử dụng propranolol.
C.Chườm ấm. D.Garo đoạn chi đó.
Câu 11. Một bệnh nhân 50 tuổi tiền căn bị ung thư vòm họng giai đoạn đầu và được chỉ
định xạ trị. Tuy nhiên, sau đợt điều trị, bệnh nhân đi khám cảm giác khó chịu, khô niêm
mạc miệng nhiều, gây khó khăn khi nhai, nuốt và nói chuyện. Thuốc nào sau đây (v mặt
thuyết) thể sử dụng để điều trị cho bệnh nhân?
A.Pilocarpine. B.Sildenafil. C.Propranolol. D.Scopolamine.
Câu 12. Nếu sử dụng đồng thời nitrate hữu và sildenafil bệnh nhân bệnh tim mạch,
thể y ra tác dụng ph nào sau đây, NGOẠI TRỪ
A.Ngất. B.Nhịp tim nhanh phản xạ.
C.Tụt huyết áp. D.Khô miệng và mũi.
Câu 13. Một người nông dân được nhập viện đột ngột khó thở, tăng tiết nước bọt, tiêu
tiểu không kiểm soát, co giật khi đang sử dụng thuốc trừ sâu (phospho hữu cơ). chế tác
động của chất độc bệnh nhân nhiễm phải thể gì?
2
Downloaded by Nh? Qu?nh Nguy?n Ng?c (quynhnnn283@gmail.com)
lOMoARcPSD|56752816
A.Tăng nồng độ chất dẫn truyền thần kinh tại khe synapse.
B.Ức chế th thể muscarin.
C.Ức chế th thể nicotin.
D.Phục hồi men cholinesterase.
Câu 14. Sau . . . , 93.8% liều dùng thuốc sẽ bị thải trừ
A.3 lần t1/2. B.4 lần t1/2. C.5 lần t1/2. D.6 lần t1/2.
Câu 15. Một bệnh nhân được chẩn đoán tăng áp động mạch phổi nguyên phát. thể sử
dụng thuốc nào sau đây cho bệnh nhân y? (nhiều đáp án)
A.Sildenafil. B.Succinylcholine. C.Nitrate. D.Albuterol.
Câu 16. Bệnh nhân hen suyễn tiền sử bệnh trầm cảm, thuốc nào khi sử dụng thể làm
nghiêm trọng bệnh trầm cảm hơn: (nhiều đáp án)
A.Methylprednisolon. B.Montelukast.
C.Salbutamol. D.Pranlukast.
Câu 17. Một bệnh nhân bị ngộ độc do dùng thuốc quá liều. Kết quả xét nghiệm cho thấy khi
pH nước tiểu acid thì clearance (hệ số thanh thải) của thuốc này kém hơn tốc độ lọc cầu thận,
còn khi pH nước tiểu kiềm thì clearance của thuốc y lớn hơn tốc độ lọc cầu thận. Vy thể
sử dụng thuốc nào sau đây để điều trị:
A.NaHCO
3
. B.Vitamin C. C.Than hoạt. D.NaCl.
Câu 18. Một người bị hen phế quản, được diều trị bằng một thuốc kích thích thụ thể β2. Tác
dụng phụ nào sau đây đứa bé thể gặp phải khi sử dụng thuốc y?
A.An thần. B.Nhịp tim nhanh.
C.Táo bón. D.Tiểu không tự chủ.
Câu 19. Khi sử dụng thuốc tác dụng cường giao cảm, bệnh nhân sẽ biểu hiện nào sau
đây?
A.Co đồng tử. B.Giãn phế quản. C.Nhịp tim chậm. D. tiểu.
Câu 20. Một phụ nữ được chẩn đoán tăng huyết áp và cần phải điều trị. Được biết người y
vừa mới sanh em bé được 6 tháng, tâm trạng thường xuyên lo lắng, buồn phiền và không cho
bé từ lúc sinh đến hiện tại. Cần tránh sử dụng thuốc hạ áp nào sau đây cho bệnh nhân?
A.Amlodipine. B.Lisinopril. C.Methyldopa. D.Valsartan.
Câu 21. Một bệnh nhân đang dùng chung 2 thuốc A và B. Biết rằng tỉ lệ gắn kết với albumin
60% với thuốc A; 98% với thuốc B; hệ số li trích tại gan 0.2 với thuốc A và 0.8 với thuốc
B. Hãy cho biết điều khả năng xảy ra khi 2 thuốc này được dùng đồng thời?
A.Tăng độc tính thuốc B. B.Tăng độc tính thuốc A.
3
Downloaded by Nh? Qu?nh Nguy?n Ng?c (quynhnnn283@gmail.com)
lOMoARcPSD|56752816
C.Tăng tác dụng thuốc B. D.Tăng tác dụng thuốc A.
Câu 22. trơn tử cung của người:
A.Giãn ra khi hoạt hóa thụ thể nicotin. B.Giãn ra khi hoạt hóa thụ thể muscarin.
C.Giãn ra khi hoạt hóa thụ thể α. D.Giãn ra khi hoạt hóa th thể β.
Câu 23. Trong số các yếu tố đông máu sau đây, yếu tố nào bị ảnh hưởng đầu tiên khi sử dụng
thuốc kháng vitamin K?
A.II. B.VII. C.IX. D.X.
Câu 24. Một bệnh nhân nam 70 tuổi đi khám tiểu lắt nhắt trong ngày, tiểu gấp, và tiểu
đêm. Bệnh nhân được chỉ định sử dụng thuốc. chế tác động của thuốc y gì?
A.Ức chế th thể α1. B.Ức chế th thể α2.
C.Ức chế th thể β1. D.Ức chế th thể β2.
Câu 25. chế của thuốc methyldopa gì?
A.Kích thích th thể α1. B.Kích thích th thể α2.
C.Kích thích th thể β1. D.Kích thích th thể β2.
Câu 26. Thuốc nào sau đây thể y co thoáng qua, sau đó tình trạng liệt duy trì và
không thể hồi phục với neostigmine?
A.Succinylcholine. B.Rocuronium. C.Hyoscyamine. D.Cisatracurium.
Câu 27. Phát biểu nào sau đây v vecuronium đúng?
A. thể y tăng kali huyết.
B.Không bị đảo ngược tác dụng bằng thuốc ức chế men cholinesterase.
C. thuốc ức chế thần kinh loại khử cực.
D.Đối kháng cạnh tranh với acetylcholine tại th thể nicotin.
Câu 28. Thuốc nào ức chế được protein C và protein S? (nhiều đáp án)
A.Rivaroxaban. B.Dabigatran. C.Warfarin. D.Acenocoumarol.
Câu 29. chế tác dụng của Theophylline trong điều trị bệnh Hen suyễn:
A.Tăng lượng cAMP nên làm giãn phế quản.
B.Ức chế chất trung gian hóa học leukotrien.
C.Ngăn phóng thích các chất trung gian từ đại thực bào.
D.Gắn với kháng thể IgE ngăn chặn phản ứng dị ứng.
Câu 30. Thuốc Z chất của OAPT2B1 (phân b mặt basolateral của tế bào ruột) 1
loại protein vận chuyển hấp thu. Kết quả cho thấy khi dùng chung với thuốc D đã làm tăng
đáng kể tác dụng của Z. Như vy, thuốc D đã tác động ra sao đối với OAPT2B1?
A.Kích thích tăng hấp thu Z. B.Kích thích giảm đào thải Z.
4
Downloaded by Nh? Qu?nh Nguy?n Ng?c (quynhnnn283@gmail.com)
lOMoARcPSD|56752816
C.Ức chế tăng hấp thu Z. D.Ức chế giảm đào thi Z.
Câu 31. Vị trí tác động trực tiếp của furosemide?
A.Hệ thống đồng vn Na
+
/K
+
/2Cl
. B.Hệ thống đồng vận Na
+
/Cl
.
C.Th thể β. D.Th thể α.
Câu 32. Tác dụng phụ của hoạt chất Tiotropium trong điều trị Hen, COPD:
A.Nhịp tim nhanh. B.Khô miệng. C. tiểu. D.Buồn ngủ.
Câu 33. Trong các thuốc sau đây, thuốc nào sẽ khuynh hướng kéo dài tác dụng hơn so với
các thuốc còn lại
A.Thuốc D tạo liên kết val-der-waals.
B.Thuốc C tạo liên kết cộng hoá trị với th thể.
C.Thuốc B tạo liên kết hydro với th thể.
D.Thuốc A tạo liên kết ion với th thể.
Câu 34. Thuốc nào ức chế được yếu tố Xa?
A.Heparin trọng lượng phân tử thấp. B.Rivaroxaban.
C.Dabigatran. D.Urokinase.
Câu 35. Trong chế hấp thu bằng khuếch tán qua khoảng gian bào (dịch kẽ). Yếu tố nào
thể gây ra sự hấp thu không đồng đều nhiều quan/b phận trong thể?
A.pKa của thuốc.
B.pH nơi hấp thu.
C.Khoảng giao bào.
D.Tính phân cực/không phân cực của thuốc.
Câu 36. Thuốc X chất của OAPT2B1 (phân b mặt basolateral của tế bào gan) 1
loại protein vận chuyển hấp thu. Biết rằng nước ép táo thể gây tác động lên protein vận
chuyển này. Kết quả cho thấy khi dùng chung với nước ép táo đã làm tăng đáng kể tác dụng
của X. Như vậy, nước ép táo đã tác động ra sao đối với OAPT2B1?
A.Kích thích tăng nồng độ X. B.Kích thích giảm thải trừ X.
C.Ức chế tăng hấp thu X. D.Ức chế giảm thải trừ X.
Câu 37. Đặc điểm nào sau đây của epinephrine?
A.Kích thích th thể α1 y giãn mạch.
B.Ức chế β1 làm tăng sức co bóp tim, tăng tần số tim, tăng cung lượng tim.
C.Kích thích β2 làm giãn phế quản và tiểu phế quản,.
D.Kích thích β2 làm tăng giải phóng các chất trung gian y viêm từ tế bào mast và bạch
cầu ưa kiềm.
5
Downloaded by Nh? Qu?nh Nguy?n Ng?c (quynhnnn283@gmail.com)
lOMoARcPSD|56752816
Câu 38. Đặc điểm nào sau đây đúng đối với warfarin?
A.Phải sử dụng bằng đường truyền tĩnh mạch.
B.Thời gian tác dụng dài hơn so với acenocoumarol.
C.Ức chế yếu tố IIa, VIIa, IXa, Xa.
D.Phải theo dõi hiệu quả điều trị thường xuyên bằng xét nghiệm aPTT.
Câu 39. Vị trí tác động trực tiếp của hydroclorothiazide?
A.Hệ thống đồng vận Na
+
/K
+
/2Cl
. B.Hệ thống đồng vận Na
+
/Cl
.
C.Hệ thống đồng vận Na
+
/Glucose. D.Hệ thống đối vận Na
+
/K
+
.
Câu 40. Thuốc ch vận β2 tác dụng ngắn dùng cắt cơn hen:
A.Salmeterol. B.Terbutaline. C.Formoterol. D.Salbutamol.
Câu 41. Tác dụng phụ thể gặp khi sử dụng thuốc chủ vận β2
A.Rối loạn nhịp tim. B.Loét dạ y.
C.Đái tháo đường. D.Suy gan.
Câu 42. Độ thanh thải tại gan của 1 thuốc với hệ số ly trích cao chủ yếu phụ thuộc vào:
A.Sự gắn kết protein huyết tương. B.Dòng máu tới gan.
C.Hoạt động chuyển hoá của enzym. D.Lưu lượng máu ruột.
Câu 43. Thuốc nào sau đây thể khiến các triệu chứng hạ đường huyết bệnh nhân tiêm
quá liều insulin chậm thoái triển?
A.Metoprolol. B.Atenolol. C.Bisoprolol. D.Propranolol.
Câu 44. Một người đàn ông được tiêm epinephrine để điều trị tình trạng dị ứng do ong chích.
Hiệu ứng nào sau đây thể xảy ra khi dùng thuốc y?
A.Tăng hấp thu glucose từ ruột. B.Tăng phóng thích glucose từ gan.
C.Tăng thu nhận glucose vân. D.Tăng biến đổi glucose thành chất béo.
Câu 45. Thuốc nào ức chế KHÔNG chọn lọc yếu tố Xa?
A.Heparin trọng lượng phân tử thấp. B.Heparin không phân đoạn.
C.Fondaparinux. D.Rivaroxaban.
Câu 46. Thuốc ức chế thụ thể β nào sau đây ít ảnh hưởng đến nhịp tim hơn so với các thuốc
còn lại?
A.Bisoprolol. B.Metoprolol. C.Carvedilol. D.Propranolol.
Câu 47. Thuốc nào sau đây KHÔNG NÊN sử dụng bệnh nhân bị bệnh động mạch chi dưới
do vữa?
A.Ức chế th thể α1. B.Ức chế kênh Canxi.
C.Ức chế th thể β2. D.Ức chế th thể AT II.
6
Downloaded by Nh? Qu?nh Nguy?n Ng?c (quynhnnn283@gmail.com)
lOMoARcPSD|56752816
Câu 48. Thuốc nào sau đây dùng để nhỏ mắt BN mắc hội chứng Sjogren?
A.Betaxolol. B.Atropin. C.Tropicamid. D.Pilocarpin.
Câu 49. EC50 đại diện cho:
A.Tác dụng tối đa. B.Tiềm lực.
C.Khả năng thải trừ. D.Độ an toàn.
Câu 50. Một bệnh nhân đi khám muốn được cai thuốc lá. Sau khi vấn, bác cho bệnh
nhân dùng kẹo cao su. Vy loại kẹo cao su y chứa chất giúp bệnh nhân cai nghiện được
thuốc và giảm bớt khó chịu của hội chứng cai?
A.Pilocarpine. B.Nicotine. C.Tadalafil. D.Varenicline.
7
Downloaded by Nh? Qu?nh Nguy?n Ng?c (quynhnnn283@gmail.com)
lOMoARcPSD|56752816

Preview text:

lOMoARcPSD|56752816
Dược lý 1 cuối kỳ 2022 - Siuuuuuuu
Giáo Trình Những Nguyên Lý Cơ Bản Của Chủ Nghĩa Mác (Trường Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên) Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Nh? Qu?nh Nguy?n Ng?c (quynhnnn283@gmail.com) lOMoARcPSD|56752816
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH
ĐỀ THI DƯỢC LÝ 1 NĂM 2022
Câu 1. Tất cả các ý sau đều đúng khi tăng liều dùng của thuốc có động học bảo hoà, NGOẠI TRỪ: A.Độ thanh thải giảm.
B.Thời gian bán thải tăng hoặc giảm.
C.Thể tích phân bố giảm nếu có sự bão hoà gắn kết protein huyết tương.
D.Thể tích phân bố giảm nếu có sự bão hoà thuốc ở các mô.
Câu 2. Một bệnh nhân đang dùng thuốc C gắn protein huyết tương. Bác sĩ kê thêm thuốc D
có ái lực với protein huyết tương mạnh hơn thuốc C. Hãy cho biết điều gì có khả năng xảy ra
khi 2 thuốc này được dùng đồng thời?
A.Tăng độc tính thuốc C.
B.Thuốc D sinh tác dụng cao hơn thuốc C.
C.Thuốc C bị mất hoạt tính.
D.Thuốc D có tác dụng hiệp lực với thuốc C.
Câu 3. Yếu tố cơ bản ảnh hưởng nhiều nhất tới cơ chế khuếch tán thụ động của thuốc là: A.Nồng độ thuốc. B.Tính phân cực. C.pKa. D.pH môi trường.
Câu 4. Điều nào sau đây là ĐÚNG khi sử dụng thuốc ức chế thụ thể α1?
A.Ứng dụng để điều trị tình trạng hạ huyết áp trong sốc phản vệ.
B.Ứng dụng trong điều trị triệu chứng phì đại tiền liệt tuyến.
C.Có thể gây nhịp chậm.
D.Ứng dụng trong điều trị hen.
Câu 5. Điều nào sau đây là ĐÚNG khi kích thích các thụ thể của hệ thần kinh giao cảm?
A.Kích thích thụ thể α1 gây tăng huyết áp.
B.Kích thích thụ thể α2 ở sợi thần kinh tiền synapse gây tăng giải phóng norepinephrine.
C.Kích thích thụ thể β1 gây tăng nhịp tim.
D.Kích thích thụ thể β2 gây co thắt phế quản.
Câu 6. Một bệnh nhân nam 70 tuổi đi khám vì tiểu lắt nhắt trong ngày, tiểu gấp, và tiểu
đêm. Bệnh nhân được chỉ định sử dụng doxazosin. Tác dụng phụ nào sau đây khi dùng thuốc
mà bệnh nhân có thể gặp phải? A.Tăng huyết áp. B.Nhịp tim nhanh. C.Tiểu khó. D.An thần, buồn ngủ. 1
Downloaded by Nh? Qu?nh Nguy?n Ng?c (quynhnnn283@gmail.com) lOMoARcPSD|56752816 Câu 7. Chọn ý đúng:
A.Sự cạnh tranh tại thụ thể với chất chủ vận có thể thấy ở các chất chủ vận ngược, đối vận cạnh tranh.
B.Đối vận cạnh tranh có thể làm cho đường cong liều-tác dụng dịch chuyển sang bên trái.
C.Đối vận cạnh tranh có thể làm cho không thể đạt được đáp ứng tối đa mặc dù đã sử dụng
liều cao các chất chủ vận. D.Tất cả đều đúng.
Câu 8. Tất cả ý sau đều đúng khi nói về động học bậc 1, ngoại trừ:
A.Nồng độ thuốc trạng thái ổn định tỉ lệ với tốc độ đưa thuốc vào.
B.Tốc độ đưa thuốc vào không làm thay đổi thời gian đạt trạng thái bão hoà.
C.Thời gian bán thải tỉ lệ nghịch với độ thanh thải.
D.Thay đổi thời gian bán thải sẽ không làm thay đổi thời gian đạt trạng thái bão hoà.
Câu 9. Một thuốc có tác động gắn kết với thụ thể và làm thay đổi hoạt tính bản thể của thụ
thể từ trạng thái kích thích sang trạng thái ức chế được gọi là: A.Chất chủ vận. B.Chất chủ từng phần.
C.Chất đối vận sinh lý.
D.Chất đối vận cạnh tranh.
Câu 10. Sau khi tiêm thuốc để điều trị triệu chứng dị ứng, một người phụ nữ bị đau và có
dấu hiệu thiếu máu ở đầu ngón tay do vô tình đâm kim trúng vị trí này. Biện pháp xử trí nào sau đây là phù hợp? A.Sử dụng phentolamine. B.Sử dụng propranolol. C.Chườm ấm. D.Garo đoạn chi đó.
Câu 11. Một bệnh nhân 50 tuổi có tiền căn bị ung thư vòm họng giai đoạn đầu và được chỉ
định xạ trị. Tuy nhiên, sau đợt điều trị, bệnh nhân đi khám vì cảm giác khó chịu, khô niêm
mạc miệng nhiều, gây khó khăn khi nhai, nuốt và nói chuyện. Thuốc nào sau đây (về mặt lý
thuyết) có thể sử dụng để điều trị cho bệnh nhân? A.Pilocarpine. B.Sildenafil. C.Propranolol. D.Scopolamine.
Câu 12. Nếu sử dụng đồng thời nitrate hữu cơ và sildenafil ở bệnh nhân có bệnh lí tim mạch,
có thể gây ra tác dụng phụ nào sau đây, NGOẠI TRỪ A.Ngất.
B.Nhịp tim nhanh phản xạ. C.Tụt huyết áp. D.Khô miệng và mũi.
Câu 13. Một người nông dân được nhập viện vì đột ngột khó thở, tăng tiết nước bọt, tiêu
tiểu không kiểm soát, co giật khi đang sử dụng thuốc trừ sâu (phospho hữu cơ). Cơ chế tác
động của chất độc mà bệnh nhân nhiễm phải có thể là gì? 2
Downloaded by Nh? Qu?nh Nguy?n Ng?c (quynhnnn283@gmail.com) lOMoARcPSD|56752816
A.Tăng nồng độ chất dẫn truyền thần kinh tại khe synapse.
B.Ức chế thụ thể muscarin.
C.Ức chế thụ thể nicotin.
D.Phục hồi men cholinesterase.
Câu 14. Sau . . . , 93.8% liều dùng thuốc sẽ bị thải trừ A.3 lần t1/2. B.4 lần t1/2. C.5 lần t1/2. D.6 lần t1/2.
Câu 15. Một bệnh nhân được chẩn đoán tăng áp động mạch phổi nguyên phát. Có thể sử
dụng thuốc nào sau đây cho bệnh nhân này? (nhiều đáp án) A.Sildenafil. B.Succinylcholine. C.Nitrate. D.Albuterol.
Câu 16. Bệnh nhân hen suyễn có tiền sử bệnh trầm cảm, thuốc nào khi sử dụng có thể làm
nghiêm trọng bệnh trầm cảm hơn: (nhiều đáp án) A.Methylprednisolon. B.Montelukast. C.Salbutamol. D.Pranlukast.
Câu 17. Một bệnh nhân bị ngộ độc do dùng thuốc quá liều. Kết quả xét nghiệm cho thấy khi
pH nước tiểu acid thì clearance (hệ số thanh thải) của thuốc này kém hơn tốc độ lọc cầu thận,
còn khi pH nước tiểu kiềm thì clearance của thuốc này lớn hơn tốc độ lọc cầu thận. Vậy có thể
sử dụng thuốc nào sau đây để điều trị: A.NaHCO3. B.Vitamin C. C.Than hoạt. D.NaCl.
Câu 18. Một người bị hen phế quản, được diều trị bằng một thuốc kích thích thụ thể β2. Tác
dụng phụ nào sau đây đứa bé có thể gặp phải khi sử dụng thuốc này? A.An thần. B.Nhịp tim nhanh. C.Táo bón. D.Tiểu không tự chủ.
Câu 19. Khi sử dụng thuốc có tác dụng cường giao cảm, bệnh nhân sẽ có biểu hiện nào sau đây? A.Co đồng tử. B.Giãn phế quản. C.Nhịp tim chậm. D.Bí tiểu.
Câu 20. Một phụ nữ được chẩn đoán tăng huyết áp và cần phải điều trị. Được biết người này
vừa mới sanh em bé được 6 tháng, tâm trạng thường xuyên lo lắng, buồn phiền và không cho
bé bú từ lúc sinh đến hiện tại. Cần tránh sử dụng thuốc hạ áp nào sau đây cho bệnh nhân? A.Amlodipine. B.Lisinopril. C.Methyldopa. D.Valsartan.
Câu 21. Một bệnh nhân đang dùng chung 2 thuốc A và B. Biết rằng tỉ lệ gắn kết với albumin
là 60% với thuốc A; 98% với thuốc B; hệ số li trích tại gan là 0.2 với thuốc A và 0.8 với thuốc
B. Hãy cho biết điều gì có khả năng xảy ra khi 2 thuốc này được dùng đồng thời?
A.Tăng độc tính thuốc B.
B.Tăng độc tính thuốc A. 3
Downloaded by Nh? Qu?nh Nguy?n Ng?c (quynhnnn283@gmail.com) lOMoARcPSD|56752816 C.Tăng tác dụng thuốc B. D.Tăng tác dụng thuốc A.
Câu 22. Cơ trơn tử cung của người:
A.Giãn ra khi hoạt hóa thụ thể nicotin.
B.Giãn ra khi hoạt hóa thụ thể muscarin.
C.Giãn ra khi hoạt hóa thụ thể α.
D.Giãn ra khi hoạt hóa thụ thể β.
Câu 23. Trong số các yếu tố đông máu sau đây, yếu tố nào bị ảnh hưởng đầu tiên khi sử dụng thuốc kháng vitamin K? A.II. B.VII. C.IX. D.X.
Câu 24. Một bệnh nhân nam 70 tuổi đi khám vì tiểu lắt nhắt trong ngày, tiểu gấp, và tiểu
đêm. Bệnh nhân được chỉ định sử dụng thuốc. Cơ chế tác động của thuốc này là gì? A.Ức chế thụ thể α1. B.Ức chế thụ thể α2. C.Ức chế thụ thể β1. D.Ức chế thụ thể β2.
Câu 25. Cơ chế của thuốc methyldopa là gì?
A.Kích thích thụ thể α1.
B.Kích thích thụ thể α2.
C.Kích thích thụ thể β1.
D.Kích thích thụ thể β2.
Câu 26. Thuốc nào sau đây có thể gây co cơ thoáng qua, sau đó là tình trạng liệt duy trì và
không thể hồi phục với neostigmine? A.Succinylcholine. B.Rocuronium. C.Hyoscyamine. D.Cisatracurium.
Câu 27. Phát biểu nào sau đây về vecuronium là đúng?
A.Có thể gây tăng kali huyết.
B.Không bị đảo ngược tác dụng bằng thuốc ức chế men cholinesterase.
C.Là thuốc ức chế thần kinh cơ loại khử cực.
D.Đối kháng cạnh tranh với acetylcholine tại thụ thể nicotin.
Câu 28. Thuốc nào ức chế được protein C và protein S? (nhiều đáp án) A.Rivaroxaban. B.Dabigatran. C.Warfarin. D.Acenocoumarol.
Câu 29. Cơ chế tác dụng của Theophylline trong điều trị bệnh Hen suyễn:
A.Tăng lượng cAMP nên làm giãn phế quản.
B.Ức chế chất trung gian hóa học leukotrien.
C.Ngăn phóng thích các chất trung gian từ đại thực bào.
D.Gắn với kháng thể IgE ngăn chặn phản ứng dị ứng.
Câu 30. Thuốc Z là cơ chất của OAPT2B1 (phân bố ở mặt basolateral của tế bào ruột) là 1
loại protein vận chuyển hấp thu. Kết quả cho thấy khi dùng chung với thuốc D đã làm tăng
đáng kể tác dụng của Z. Như vậy, thuốc D đã tác động ra sao đối với OAPT2B1?
A.Kích thích → tăng hấp thu Z.
B.Kích thích → giảm đào thải Z. 4
Downloaded by Nh? Qu?nh Nguy?n Ng?c (quynhnnn283@gmail.com) lOMoARcPSD|56752816
C.Ức chế → tăng hấp thu Z.
D.Ức chế → giảm đào thải Z.
Câu 31. Vị trí tác động trực tiếp của furosemide?
A.Hệ thống đồng vận Na+/K+/2Cl−.
B.Hệ thống đồng vận Na+/Cl−. C.Thụ thể β. D.Thụ thể α.
Câu 32. Tác dụng phụ của hoạt chất Tiotropium trong điều trị Hen, COPD: A.Nhịp tim nhanh. B.Khô miệng. C.Bí tiểu. D.Buồn ngủ.
Câu 33. Trong các thuốc sau đây, thuốc nào sẽ có khuynh hướng kéo dài tác dụng hơn so với các thuốc còn lại
A.Thuốc D – tạo liên kết val-der-waals.
B.Thuốc C – tạo liên kết cộng hoá trị với thụ thể.
C.Thuốc B – tạo liên kết hydro với thụ thể.
D.Thuốc A – tạo liên kết ion với thụ thể.
Câu 34. Thuốc nào ức chế được yếu tố Xa?
A.Heparin trọng lượng phân tử thấp. B.Rivaroxaban. C.Dabigatran. D.Urokinase.
Câu 35. Trong cơ chế hấp thu bằng khuếch tán qua khoảng gian bào (dịch kẽ). Yếu tố nào có
thể gây ra sự hấp thu không đồng đều ở nhiều cơ quan/bộ phận trong cơ thể? A.pKa của thuốc. B.pH nơi hấp thu. C.Khoảng giao bào.
D.Tính phân cực/không phân cực của thuốc.
Câu 36. Thuốc X là cơ chất của OAPT2B1 (phân bố ở mặt basolateral của tế bào gan) là 1
loại protein vận chuyển hấp thu. Biết rằng nước ép táo có thể gây tác động lên protein vận
chuyển này. Kết quả cho thấy khi dùng chung với nước ép táo đã làm tăng đáng kể tác dụng
của X. Như vậy, nước ép táo đã tác động ra sao đối với OAPT2B1?
A.Kích thích → tăng nồng độ X.
B.Kích thích → giảm thải trừ X.
C.Ức chế → tăng hấp thu X.
D.Ức chế → giảm thải trừ X.
Câu 37. Đặc điểm nào sau đây là của epinephrine?
A.Kích thích thụ thể α1 gây giãn mạch.
B.Ức chế β1 làm tăng sức co bóp cơ tim, tăng tần số tim, tăng cung lượng tim.
C.Kích thích β2 làm giãn phế quản và tiểu phế quản,.
D.Kích thích β2 làm tăng giải phóng các chất trung gian gây viêm từ tế bào mast và bạch cầu ưa kiềm. 5
Downloaded by Nh? Qu?nh Nguy?n Ng?c (quynhnnn283@gmail.com) lOMoARcPSD|56752816
Câu 38. Đặc điểm nào sau đây là đúng đối với warfarin?
A.Phải sử dụng bằng đường truyền tĩnh mạch.
B.Thời gian tác dụng dài hơn so với acenocoumarol.
C.Ức chế yếu tố IIa, VIIa, IXa, Xa.
D.Phải theo dõi hiệu quả điều trị thường xuyên bằng xét nghiệm aPTT.
Câu 39. Vị trí tác động trực tiếp của hydroclorothiazide?
A.Hệ thống đồng vận Na+/K+/2Cl−.
B.Hệ thống đồng vận Na+/Cl−.
C.Hệ thống đồng vận Na+/Glucose.
D.Hệ thống đối vận Na+/K+.
Câu 40. Thuốc chủ vận β2 có tác dụng ngắn dùng cắt cơn hen: A.Salmeterol. B.Terbutaline. C.Formoterol. D.Salbutamol.
Câu 41. Tác dụng phụ có thể gặp khi sử dụng thuốc chủ vận β2 A.Rối loạn nhịp tim. B.Loét dạ dày. C.Đái tháo đường. D.Suy gan.
Câu 42. Độ thanh thải tại gan của 1 thuốc với hệ số ly trích cao chủ yếu phụ thuộc vào:
A.Sự gắn kết protein huyết tương. B.Dòng máu tới gan.
C.Hoạt động chuyển hoá của enzym.
D.Lưu lượng máu ở ruột.
Câu 43. Thuốc nào sau đây có thể khiến các triệu chứng hạ đường huyết ở bệnh nhân tiêm
quá liều insulin chậm thoái triển? A.Metoprolol. B.Atenolol. C.Bisoprolol. D.Propranolol.
Câu 44. Một người đàn ông được tiêm epinephrine để điều trị tình trạng dị ứng do ong chích.
Hiệu ứng nào sau đây có thể xảy ra khi dùng thuốc này?
A.Tăng hấp thu glucose từ ruột.
B.Tăng phóng thích glucose từ gan.
C.Tăng thu nhận glucose ở cơ vân.
D.Tăng biến đổi glucose thành chất béo.
Câu 45. Thuốc nào ức chế KHÔNG chọn lọc yếu tố Xa?
A.Heparin trọng lượng phân tử thấp.
B.Heparin không phân đoạn. C.Fondaparinux. D.Rivaroxaban.
Câu 46. Thuốc ức chế thụ thể β nào sau đây ít ảnh hưởng đến nhịp tim hơn so với các thuốc còn lại? A.Bisoprolol. B.Metoprolol. C.Carvedilol. D.Propranolol.
Câu 47. Thuốc nào sau đây KHÔNG NÊN sử dụng ở bệnh nhân bị bệnh động mạch chi dưới do xơ vữa? A.Ức chế thụ thể α1. B.Ức chế kênh Canxi. C.Ức chế thụ thể β2.
D.Ức chế thụ thể AT II. 6
Downloaded by Nh? Qu?nh Nguy?n Ng?c (quynhnnn283@gmail.com) lOMoARcPSD|56752816
Câu 48. Thuốc nào sau đây dùng để nhỏ mắt ở BN mắc hội chứng Sjogren? A.Betaxolol. B.Atropin. C.Tropicamid. D.Pilocarpin.
Câu 49. EC50 đại diện cho: A.Tác dụng tối đa. B.Tiềm lực. C.Khả năng thải trừ. D.Độ an toàn.
Câu 50. Một bệnh nhân đi khám vì muốn được cai thuốc lá. Sau khi tư vấn, bác sĩ cho bệnh
nhân dùng kẹo cao su. Vậy loại kẹo cao su này chứa chất gì giúp bệnh nhân cai nghiện được
thuốc lá và giảm bớt khó chịu của hội chứng cai? A.Pilocarpine. B.Nicotine. C.Tadalafil. D.Varenicline. 7
Downloaded by Nh? Qu?nh Nguy?n Ng?c (quynhnnn283@gmail.com)