



















Preview text:
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ CẦN THƠ
TRƯỜNG THPT BÙI HỮU NGHĨA TỔ TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
GIỮA KỲ II-TOÁN 12 NĂM HỌC 2025-2026
Tổ Toán-THPT Bùi Hữu Nghĩa Trang 1
TRƯỜNG THPT BÙI HỮU NGHĨA ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II. KHỐI 12
TỔ TOÁN NĂM HỌC 2025-2026 I. NỘI DUNG KIỂM TRA
Chương IV:Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng thực tiễn của nguyên hàm và tích phân.
Chương V: Phương trình mặt phẳng, đường thẳng và ứng dụng thực tiễn.
II. CẤU TRÚC ĐỀ VÀ THỜI LƯỢNG:
+ Thời gian làm bài 90 phút.
+ Cấu trúc đề: gồm 3 phần.
Phần 1:(3 điểm) 12 câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án chọn lựa.
Phần 2:(4 điểm) 4 câu trả lời đúng, sai cho các khẳng định ở các ý: a);b);c);d).
Phần 3:(3 điểm) 6 câu trả lời ngắn.
III. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
A.TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN: 1. NGUYÊN HÀM
Câu 1. Cho f (x) và g ( x) là hai hàm số liên tục trên trên K và k là hằng số. Trên K , mệnh đề nào sau đây sai.
A. f (x) g(x)dx f (x)dx g(x)dx
. B. f (x) g(x)dx f (x)dx g(x)dx . C.
kf (x)dx k f (x)dx .
D. f (x).g(x)dx f (x)d .x g(x)dx .
Câu 2. Cho hàm số F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên K . Mệnh đề nào sau đây sai. A. f (x)dx F (x) C .
B. f (x)dx f (x).
C. f (x)dx
f (x).
D. f (x)dx
F (x).
Câu 3. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 5 x 5 là 6 x 5 x A.
5x C . B.
5x C . C. 4
5x C . D. 6
5x 5x C . 6 5
Câu 4. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 2x 6 là A. 2
x C . B. 2
x 6x C . C. 2
2x C . D. 2
2x 6x C . Câu 5. 2 x dx bằng 1
A. 2x C . B. 3 x C . C. 3 x C . D. 3 3x C 3
Câu 6. Họ nguyên hàm của hàm số 2
f (x) 3x 1 là
Tổ Toán-THPT Bùi Hữu Nghĩa Trang 2 3 x A. 3 x C B.
x C
C. 6x C D. 3
x x C 3
Câu 7. Nguyên hàm của hàm số 3
f x x x là 1 1 A. 4 2 x x C B. 2
3x 1 C C. 3
x x C D. 4 2
x x C 4 2
Câu 8. Nguyên hàm của hàm số 4 2
f x x x là 1 1 A. 5 3 x x C B. 4 2
x x C C. 5 3
x x C . D. 3
4x 2x C 5 3
Câu 9. Hàm số nào trong các hàm số sau đây không là nguyên hàm của hàm số 2025 y x ? 2026 x 2026 x 2026 x A. 1. B. . C. 2024 y 2025x . D. 1. 2026 2026 2026 1
Câu 10. Nguyên hàm của hàm số f (x) 3 2
x 2x x 2026 là 3 1 2 4 2 3 x2 1 2 x A. x x C . B. 4 3 x x
2026x C . 12 3 2 9 3 2 2 1 2 x 2 1 2 x C. 4 3 x x
2026x C . D. 4 3 x x
2026x C . 12 3 2 9 3 2
Câu 11. Hàm số F x cot x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây trên khoảng 0; 2 1 1 1 1 A. f x . B. f x . C. f x . D. f x . 3 4 1 2 2 sin x 2 cos x 2 cos x 2 sin x
Câu 12. Cho hàm số f x 1 sin x . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. f
xdx xcosxC . B. f
xdx xsinxC . C. f
xdx xcosxC . D. f
xdx cosxC . x
Câu 13. Tìm nguyên hàm F x của hàm số f x 2 cos 2 x 1
A. F x 2 cos C
B. F x 1 sin x C 2 2 x 1
C. F x 2 sin C
D. F x 1 sin x C 2 2 1
Câu 14. Cho hàm số f x 1
. Khẳng định nào dưới đây đúng? 2 cos x
Tổ Toán-THPT Bùi Hữu Nghĩa Trang 3 A. f
xdx xtan xC . B. f
xdx xcot xC . C. f
xdx xtan xC . D. f
xdx xcot xC .
Câu 15. Họ nguyên hàm của hàm số f x cos x 6x là A. 2
sin x 3x C . B. 2
sin x 3x C . C. 2
sin x 6x C .
D. sin x C .
Câu 16. Họ nguyên hàm của hàm số 3 (x) x f
e là hàm số nào sau đây? 1 1 A. 3 x e C . B. 3x e C . C. x e C . D. 3 3 x e C . 3 3
Câu 17. Nguyên hàm của hàm số 2 1 e x y là 1 1 A. 2 1 2e x C . B. 2 1 e x C . C. 2 x 1 e C . D. ex C . 2 2
Câu 18. Cho hàm số ( ) x
f x e 2 . Khẳng định nào dưới đây là đúng ? A. 2 ( ) x f x dx e C . B. ( ) x
f x dx e 2x C . C. ( ) x
f x dx e C . D. ( ) x
f x dx e 2x C . x
Câu 19. Cho hàm số f x e 2x . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. 2 d x f x x e x C . B. d x f x x e C . C. 2 d x f x x e x C . D. 2 d 2 x f x x e x C .
Câu 20. Tìm nguyên hàm của hàm số 7x f x . x 1 x 7 x 7x A. 7 dx C B. x x 1 7 dx 7 C C. 7 dx C
D. 7x d 7x x ln 7 C ln 7 x 1 e x 2026 x
Câu 21. Tìm nguyên hàm của hàm số f x e 2025 . 5 x 2026 2026
A. d 2025 x f x x e C .
B. d 2025 x f x x e C . 4 x 4 x 506, 5 506, 5
C. d 2025 x f x x e C .
D. d 2025 x f x x e C . 4 x 4 x x e
Câu 22. Họ nguyên hàm của hàm số x
y e 2 là 2 cos x x 1 x 1 A. 2 x
e tan x C B. 2 x
e tan x C C. 2e
C D. 2e C cos x cos x
Tổ Toán-THPT Bùi Hữu Nghĩa Trang 4 1
Câu 23. Tìm họ nguyên hàm của hàm số 2 3x y x . x 3 3x x 1 3 x x 1 A. C, C . B. 3 C, C . 2 3 ln 3 x 2 3 x 3 3x x 3 3x x C.
ln x C, C . D.
ln x C, C . 3 ln 3 3 ln 3
Câu 24. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. xd x
e x xe C . B. x x 1
e dx e C . C. x x 1
e dx e C . D. xd x
e x e C . Câu 25. Cho hàm số 2 ( ) 1 x f x
e . Khẳng định nào dưới đây đúng? 1 A. ( ) x f x dx x e C. B. 2 ( ) 2 x f x dx x e . C 2 1 C. 2 ( ) x f x dx x e C. D. 2 ( ) x
f x dx x e . C 2 1B 2C 3B 4B 5B 6D 7A 8A 9C 10C 11D 12A 13B 14C 15A 16B 17C 18B 19A 20A 21C 22A 23C 24D 25C 2. TÍCH PHÂN
Câu 1. Cho f x là hàm số liên tục trên đoạn ;
a b và F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên đoạn ;
a b . Tích phân từ a đến b của hàm số f x được kí hiệu là b b b b A. F
xdx f x f a f b. B. f
xdx F x F a F b. a a a a b b b b C. F
xdx f x f b f a. D. f
xdx F x F b F a. a a a a
Câu 2. Cho hàm số f x liên tục trên và có một nguyên hàm là hàm số F x . Mệnh đề nào dưới đây đúng? b b A. f
xdx F b F a. B. f
xdx F bF a. a a b C. f
xdx F aF b.
D. f xdx f b f a . a
Câu 3. Cho hai hàm số f x , g x liên tục trên đoạn c;d và số thực k . Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào sai d d d d d d A. f
x gxdx f
xdx g
xdx. B. f
x gxdx f
xdx g xdx . c c c c c c
Tổ Toán-THPT Bùi Hữu Nghĩa Trang 5 d d d d d C. f
x.gxdx f
xd .x g
xdx. D. kf
xdx k f xdx . c c c c c 10 6
Câu 4. Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 0;10 và f
xdx 7 và f
xdx 3. Tính 0 2 2 10 P f
xdx f xdx. 0 6
A. P 7 . B. P 4 .
C. P 4 . D. P 10. 4 4 1 Câu 5. Nếu f
xdx 3 thì f x 5 dx bằng 3 1 1 A. 15 . B. 12. C. 14 . D. 4 . 3 3 3 Câu 6. Biết f
xdx 5 và gxdx 7
. Giá trị của 3 f
x2gxdx bằng 1 1 1 A. 29 . B. 31 . C. 1. D. 29 . 3 Câu 7. Biết 2
F (x) x là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên
. Giá trị của f (x)dx bằng: 1 A. 8 . B. 10. C. 9 . D. 26 . 3 5 5 3
Câu 8. Cho hàm số y f x liên tục trên và f
xdx 10 , f
xdx 1. Khi đó f xdx 1 3 1 bằng A. 11. B. 9 . C. 10. D. 9 . 5 5 3
Câu 9. Cho hàm số y f (x) liên tục trên và f
xdx 10 , f
xdx 1. Khi đó f xdx bằng 1 3 1 A. 9. B. 9 . C. 10. D. 11. 3 3
Câu 10. Nếu 4 f x 2
3x dx 7
thì f xdx bằng 0 0 A. 2.. B. 8. . C. 5. . D. 3. 3 Câu 11. Tính 2 x dx được kết quả là 1 28 26 25 29 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3 3 2
Câu 12. Tính 2x 1 dx được kết quả là x 1
Tổ Toán-THPT Bùi Hữu Nghĩa Trang 6 A. 8ln3 . B. 8 2ln3. C. 8 ln3. D. 7 ln3. 2
Câu 13. Kết quả phép tính 3x dx bằng 1 A. 2 . B. 6 . C. 6 . D. 6 ln 3 ln 3 ln 3 3
Câu 14. Cho I 2x 4 dx
. Chọn khẳng định đúng. 1 3 2 3
A. I 2x 4dx .
B. I 2x 4dx 2x 4dx . 1 1 2 2 3 2 3
C. I 2x 4dx 2x 4dx .
D. I 2x 4dx 2x 4dx . 1 2 1 2 2
Câu 15. Biết I x 1 dx . Tìm mệnh đề đúng 2 2 2 1 2 1 2 A. I x 1 dx x 1 dx x 1 dx . B. I x 1 dx x
1 dx x 1 dx 2 1 2 2 2 1 . 2 2 2 2 1 C. I x 1 dx x 1 dx . D. I x 1 dx x 1 dx x 1 dx 2 2 2 1 2 3 3
Câu 16. Biết rằng f
tdt 4 . Tính 2 f xdx 1 1 A. 2 . B. 6 . C. 4 . D. 8 3 3
Câu 17. Biết rằng a 2x 2 3 2 1 dx
x bx cx
. Tính giá trị biểu thức T a b c 3 0 0 A. 9 . B. 5 . C. 6 . D. 7 2 2
Câu 18. Kết quả phép tính x 2x 3 I dx bằng. x 1
A. I 6 3ln2. B. 5 I 3ln 2 . C. 3 I 3ln 2 . D. 7 I 3ln 2 2 2 2 6 2x
Câu 19. Tính tích phân 6 dx . x 2 0 A. 8 2ln4 .
B. 12 4ln 4 .
C. 10 2ln6 . D. 12 2ln 4 . 2
Câu 20. Tính tích phân 2sin x 3cos xdx . 0
Tổ Toán-THPT Bùi Hữu Nghĩa Trang 7 A. 1 . B. 1 . C. 0 . D. 5 . 1
Câu 21. Tính tích phân 2x.3xdx . 0 A. 6 . B. 7 . C. 5 . D. 8 . ln 6 ln 6 ln 6 ln 18 5 2 x 2 1
Câu 22. Biết I
dx 4 a ln 2 b ln 5
với a,b . Tính S a b . x 1 A. S 3 .
B. S 5.
C. S 9 . D. S 11.
Câu 23. Một ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc vt 27 9 t . Tính quãng đường mà ô
tô di chuyển được từ thời điểm t 0 đến thời điểm mà vật dừng lại.
A. 120m . B. 18m. C. 81m . D. 54m.
Câu 24. Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m / s thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô
chuyển động chậm dần đều với vận tốc vt 2
t 10m / s , trong đó t là khoảng thời
gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Tính quãng đường ô tô di chuyển được trong 8 giây cuối cùng. A. 55m. B. 25m . C. 50m. D. 16m. 1D 2B 3C 4C 5C 6D 7A 8B 9A 10C 11A 12C 13D 14B 15D 16D 17D 18D 19D 20D 21C 22B 23C 24A 3. ỨNG DỤNG
Câu 1. Cho hàm số y f (x) liên tục trên a;b. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y f (x) , trục hoành và các đường thẳng x a , x b bằng b b b b A. f(x)dx . B. f (x) dx . C. f (x)dx .
D. f (x)dx . a a a a
Câu 2. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x
y e , trục hoành và các đường thẳng x 0 ,
x ln 5 bằng b b b b A. f(x)dx . B. f (x) dx . C. f (x)dx .
D. f (x)dx . a a a a
Câu 3. Cho hai hàm số f (x) và g(x) liên tục trên a ;b. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
của các hàm số y f (x) , y g(x) và các đường thẳng x a , x b bằng b b b b
A. f (x) g(x)dx . B.
f (x) g(x) dx . C.
f (x) g(x) dx
. D. f (x) g(x)dx . a a a a
Tổ Toán-THPT Bùi Hữu Nghĩa Trang 8
Câu 4. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y ln x, y 1 và hai đường thẳng
x 1, x e bằng A. 2 e .
B. e 2 . C. 2e . D. e 2 .
Câu 5. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số 2
y 4x x , y 2x và hai đường thẳng
x 1, x e bằng 20 4 16 A. 4 . B. . C. . D. 3 3 3
Câu 6. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
y x 2x , y 0 , x 10 , x 10 . 2000 2008 A. S .
B. S 2008.
C. S 2000 . D. S . 3 3
Câu 7. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục hoành, đường thẳng
x a, x b (như hình vẽ bên). Hỏi cách tính S nào dưới đây đúng? b c b A. S f
xdx . B. S f
xdx f xdx . a a c c b c b
C. S f
xdx f
xdx . D. S f
xdx f xdx. a c a c
Câu 8. Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn ;
a b . Gọi D là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị C : y f x , trục hoành, hai đường thẳng x a , x b (như hình vẽ dưới đây). Giả sử S là D
diện tích hình phẳng D . đúng trong các phương án A, B, C, D cho dưới đây?
Tổ Toán-THPT Bùi Hữu Nghĩa Trang 9 0 b 0 b A. S f x x f x x .
B. S f x x f x x . D d d D d d a 0 a 0 0 b 0 b C. S f x x f x x .
D. S f x x f x x . D d d D d d a 0 a 0
Câu 9. Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây? 2 2 2 2 A. 2
x 2dx B. 2x 2dx C. 2 2
x 2x 4dx D. 2
2x 2x 4 dx 1 1 1 1
Câu 10. Cho hàm số y f x liên tục trên . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y f x, y 0, x 1
và x 5 (như hình vẽ bên).
Mệnh đề nào sau đây đúng? 1 5 1 5 A. S
f (x)dx f (x)dx . B. S
f (x)dx f (x)dx . 1 1 1 1 1 5 1 5 C. S
f (x)dx f (x)dx . D. S
f (x)dx f (x)dx . 1 1 1 1
Câu 11. Cho hàm số f x liên tục trên
. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y f x, y 0, x 1
, x 2 (như hình vẽ bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Tổ Toán-THPT Bùi Hữu Nghĩa Trang 10 1 2 1 2 A. S f
x dx + f
x dx . B. S f
x dx f
x dx . 1 1 1 1 1 2 1 2 C. S f
x dx+ f
x dx . D. S f
x dx f
x dx . 1 1 1 1
Câu 12. Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới
hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục Ox và hai đường thẳng x ,
a x b a b , xung quanh trục Ox . b b b b A. V f
xdx B. 2 V f
xdx C. 2 V f
xdx D. V f xdx a a a a
Câu 13. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường y
x , y 0 , x 0 và x 4 . Thể tích của
khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng: 8 A. 8 . B. 8 . C. 6 . D. . 3
Câu 14. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 e x y
, y 0 , x 0 và x 1. Thể tích của
khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng: 1 1 1 1 A. 3 e xdx . B. 6 e xdx . C. 6 e xdx . D. 3 e xdx . 0 0 0 0
Câu 15. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường 4 x
y e , y 0, x 0 và x 1. Thể tích của khối
tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng 1 1 1 1 A. 4 x e dx . B. 8x e dx . C. 4 x e dx . D. 8 x e dx . 0 0 0 0
Câu 16. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2, y 0 và x 4, x 9 quay xung quanh
trục Ox . Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành. 7 5 7 11 A. V . B. V . C. V . D. V . 6 6 11 6
Tổ Toán-THPT Bùi Hữu Nghĩa Trang 11
Câu 17. Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường thẳng 2
y x 2, y 0, x 1, x 2 . Gọi V là
thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay H xung quanh trục Ox . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 2 2 2 2 2 2
A. V 2
x 2dx B. V 2
x 2 dx C. V 2
x 2 dx D. V 2 x 2dx 1 1 1 1
Câu 18. Cắt một vật thể bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại x 1 và x 2 . Một mặt phẳng
tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1 x 2 ) cắt vật thể đó có diện tích
S x 2024x . Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng trên.
A. V 3036
B. V 3036
C. V 1518 D. V 1518
Câu 19. Cắt một vật thể bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại x 1 và x 3. Một mặt phẳng
tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1 x 3 ) cắt vật thể đó theo thiết diện là một
hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x và 2
3x 2 . Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng trên.
A. V 156
B. V 156
C. V 312 D. V 312 1B 2B 3C 4D 5C 6D 7D 8B 9C 10C 11D 12B 13A 14C 15B 16D 17B 18A 19A
4. PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Câu 1: Trong hệ truc trực chuẩn Oxyz, cho a a , a , a
, b b , b , b là một cặp vectơ chỉ 1 2 3 1 2 3
phương của mặt phẳng (P), pháp vectơ n của (P) là:
A. a b a b , a b a b , a b a b
B. a b a b , a b a b , a b a b 2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1 1 2 2 1 2 3 3 2 3 1 1 3
C. a b a b , a b a b , a b a b
D. a b a b , a b a b , a b a b 2 1 1 2 3 2 2 3 1 3 3 1 1 3 3 1 2 1 1 2 3 2 2 3
Câu 2: Phương trình tổng quát của mặt phẳng qua điểm B 3, 4, 5
và có cặp vectơ chỉ phương a 3,1,
1 , b 1, 2, 1 là:
A. x 4 y 7z 16 0 B. x 4 y 7z 16 0 C. x 4 y 7z 16 0 D. x 4 y 7z 16 0
Câu 3: Phương trình tổng quát của mặt phẳng qua A3, 1 ,2 , B4, 2 ,
1 , C 2, 0, 2 là:
A. x y 2 0 B.
x y 2 0
C. x y 2 0
D. x y 2 0
Câu 4: Trong không gian Oxyz, phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) có pháp vectơ
n A, B, C là:
A. Ax By Cz D 0 với 2 2 2
A B C 0
B. Ax By Cz D 0 với 2 2 2
A B C 0
C. Ax By Cz D 0 với 2 2 2
A B C
D. Ax By Cz D 0 với 2 B AC 0
Tổ Toán-THPT Bùi Hữu Nghĩa Trang 12
Câu 5: Trong không gian Oxyz, phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) qua A x , y , z và có A A A
cặp vectơ chỉ phương a a , a , a , b b , b , b là: 1 2 3 1 2 3
A. x x a b a b y y
a b a b z z
a b a b 0 A 1 2 2 1 A 2 3 3 2 A 3 1 1 3
B. x x a b a b y y
a b a b z z
a b a b 0 A 3 1 1 3 A 1 2 2 1 A 2 3 3 2
C. x x a b a b y y
a b a b z z
a b a b 0 A 2 3 3 2 A 3 1 1 3 A 1 2 2 1
D. x x a b a b y y
a b a b z z
a b a b 0 A 3 1 1 3 A 2 3 3 2 A 1 2 2 1
Câu 6: Trong không gian Oxyz, phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) chắn trên ba trục
Ox, Oy, Oz theo ba đoạn có số đo đại số khác 0 lần lượt là a, b, c:
A. ax by cz 1 0
B. bcx cay abz abc 0
C. ax by cz abc 0
D. abx bcy caz abc 0
Câu 7: Phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua A2, 1
,3 , B3,1,2 và song song với vectơ
a 3, 1, 4 là:
A. 9x y 7z 40 0 B. 9x y 7z 40 0 C. 9x y 7z 40 0 D.
9x y 7z 40 0
Câu 8: Phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua A4, 1 , 1 , B 3,1,
1 và song song với trục Ox là:
A. y z 2 0
B. y z 2 0
C. y z 0
D. y z 0
Câu 9: Cho tứ diện ABCD có A3, 2 , 1 , B 4 ,0,3,C 1,4, 3
, D2,3,5 . Phương trình tổng quát
của mặt phẳng chứa AC và song song với BD là:
A. 12x 10 y 21z 35 0
B. 12x 10 y 21z 35 0
C. 12x 10 y 21z 35 0
D. 12x 10 y 21z 35 0
Câu 10: Cho vectơ chỉ phương điểm A4,3, 2, B 1 , 2 , 1 , C 2 ,2,
1 . Phương trình tổng quát của
mặt phẳng qua A và vuông góc với BC là :
A. x 4 y 2z 4 0
B. x 4 y 2z 4 0
C. x 4 y 2z 4 0
D. x 4 y 2z 4 0
Câu 11: Cho hai mặt phẳng điểm A1, 4
,4, B3,2,6 . Phương trình tổng quát của mặt phẳng trung trực của đoạn AB là:
A. x 3y z 4 0
B. x 3y z 4 0
C. x 3y z 4 0
D. x 3y z 4 0
Câu 12: Phương trình tổng quát của mặt phẳng qua điểm M 3,0,
1 và vuông góc với hai mặt phẳng
x 2 y z 1 0 và 2x y z 2 0 là:
A. x 3y 5z 8 0
B. x 3y 5z 8 0
C. x 3y 5z 8 0
D. x 3y 5z 8 0
Câu 13: Phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua hai điểm A2, 1 , 1 , B 2 ,1, 1 và vuông góc
với mặt phẳng 3x 2y z 5 0 là:
A. x 5y 7z 1 0
B. x 5y 7z 1 0
C. x 5 y 7z 0
D. x 5 y 7z 0
Câu 14: Phương trình tổng quát của mặt phẳng chứa giao tuyến của hai mặt phẳng
2x y 3z 4 0 và x 3y 2z 7 0 ,chứa điểm M 1 ,2,4 là:
A. x 10 y 9z 17 0
B. x 10 y 9z 17 0
Tổ Toán-THPT Bùi Hữu Nghĩa Trang 13
C. x 10 y 9z 17 0
D. x 10 y 9z 17 0
Câu 15: Cho hai mặt phẳng : x 5y z 10 0 và : 2x y z 1 0 . Phương trình tổng
quát của mặt phẳng P chứa giao tuyến của và , qua điểm M 3, 2 , 1 là:
A. 3x 3y z 2 0
B. 3x 3y z 2 0
C. 3x 3y z 2 0
D. 3x 3y z 2 0
Câu 16: Cho hai mặt phẳng : x 5y z 1 0, : 2x y z 4 0 .
Gọi là góc nhọn tạo bởi và thì giá trị đúng của cos là: 5 5 6 5 A. B. C. D. 6 6 5 5
Câu 17: Mặt phẳng có cặp vectơ chỉ phương là a 3,1, 1 , b 1, 2 ,
1 và đi qua M 3, 4, 5
. có phương trình tổng quát là:
A. x 4 y 7z 16 0 B. x 4 y 7z 16 0 C. x 4 y 7z 16 0 D.
x 4 y 7z 16 0
Câu 18: Cho hai điểm A1, 4 ,5, B 2 ,3, 4
và vectơ a 2, 3 ,
1 . Mặt phẳng chứa hai
điểm A,B và song song với vectơ a có phương trình :
A. 34x 21y 5z 25 0
B. 34x 21y 5z 25 0
C. 34x 21y 5z 25 0
D. 34x 21y 5z 25 0
Câu 19: Cho hai điểm C 1 ,4, 2 , D2, 5 ,
1 .Mặt phẳng chưa đường thẳng CD và song song với Oz có phương trình :
A. 3x y 1 0
B. 3x y 1 0
C. x 3y 1 0
D. x 3y 1 0
Câu 20: Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) qua M 2, 3, 1 và vuông góc với đường
thẳng (D) qua hai điểm A 3, 4, 5; B 1, 2, 6 .
A. 4x 6y z 11 0
B. 4x 6y z 11 0
C. 4x 6y z 25 0
D. 4x 6y z 25 0
Câu 21: Viết phương tổng quát của mặt phẳng (P) qua A 1, 2, 3 và có cặp vectơ chỉ phương
a 3, 1, 2 ; b 0, 3, 4 .
A. 2x 12y 9z 5 0
B. 2x 12y 9z 49 0
C. 2x 12y 9z 53 0
D. 2x 12y 9z 53 0
Câu 22: Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) qua hai điểm (
A 2, 3, 5); B 4, 2, 3
và có một vectơ chỉ phương a 2, 3, 4 .
A. 9x 3y z 4 0
B. 9x 3y z 4 0
C. 13x 2y 8z 72 0
D. 13x 2y 8z 72 0 Câu 23:
Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) qua ba điểm
A 2, 0, 3 ; B 4, 3, 2 ; C 0, 2, 5 .
A. 2x y z 7 0 B. 2x y z 7 0 C. 2x y z 7 0 D.
x 2y z 7 0
Tổ Toán-THPT Bùi Hữu Nghĩa Trang 14
Câu 24: Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng trung trực (P) của đoạn AB với
A 1, 4, 3 ; B 3, 6, 5 .
A. x 5y z 1 0
B. x 5y z 11 0
C. x 5y z 11 0
D. x 5y z 11 0
Câu 25: Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) qua M 2, 1, 3 và song song với mặt
phẳng (Q): 2x 5y 3z 7 0.
A. 2x 5y 3z 8 0
B. 2x 5y 3z 7 0
C. 2x 5y 3z 18 0
D. 2x 5y 3z 8 0
Câu 26: Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) qua hai điểm E 3, 2, 4 ; F 1, 3, 6 và
song song với trục y'Oy
A. x y z 7 0
B. x z 7 0
C. x y z 7 0
D. x z 7 0
Câu 27: Cho tam giác ABC với A 1, 2, 6 ; B 2, 5,
1 ; C 1, 8, 4 . Viết phương trình tổng quát
của mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (ABC) song song đường cao AH của tam giác ABC.
A. x y z 3 0
B. x y z 3 0
C. x y z 3 0
D. x y z 3 0
Câu 28: Cho ba điểm A2,1, 1 , B 0, 1 ,3,C 1,2,
1 . Mặt phẳng qua B và vuông góc với AC có phương trình :
A. x y 2z 5 0
B. x y 2z 5 0
C. x y 2z 5 0
D. x y 2z 5 0
Câu 29: Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) qua M 3, 5, 2 và vuông góc với x'Ox
A. x 3 0
B. x 3 0
C. x y 3 0
D. x y 3 0
Câu 30: Cho tứ diện ABCD có A5,1,3, B 1,6, 2,C 5,0, 4, D 4,0,6 . Mặt phẳng chứa BC và song
song với AD có phương trình :
A. 8x 7 y 5z 60 0
B. 8x 7 y 5z 60 0
C. 8x 7 y 5z 60 0
D. 8x 7 y 5z 60 0 1B 2C 3A 4B 5C 6B 7B 8C 9C 10C 11D 12A 13C 14A 15A
16B 17B 18C 19B 20D 21D 22C 23A 24D 25D 26B 27D 28D 29B 30B
5. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Câu 1: Cho hình hộp ABC . D A B C D
như hình vẽ bên dưới. Vectơ chỉ phương của đường thằng AB là A. AC . B. BD . C. CD .
D. AD .
Tổ Toán-THPT Bùi Hữu Nghĩa Trang 15
Câu 2: Trong không gian Oxyz , Cho hình hộp ABC .
D A' B'C ' D' . Biết rằng: B 1 ;1;3, C 1 ; 1 ;2,D1;0; 2 , ’ D 2; 2 ; 3
. Tìm một véc tơ chỉ phương của đường thẳng AA' A. u 1; 2 ; 1 .
B. u 1;2 ;1 . C. u 1 ; 2 ;1 . D. u 1; 2 ; 1 . x 2 t
Câu 3: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , đường thẳng d : y 1 2t ,t có một vectơ z 3t chỉ phương là A. u 1 ;2;3 u 2;1;3 u 1 ;2;1 u 2;1;1 2 4 3 1 . B. . C. . D. .
Câu 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A1;1;0 và B0;1;2 . Vectơ nào dưới
đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB . A. d 1 ;1;2 . B. a 1 ;0; 2 .
C. b 1;0;2 .
D. c 1;2;2 . x y 4 z 3
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : . Vectơ nào 1 2 3
say đây không phải là một vectơ chỉ phương của d ? A. u 1 ;2;3 u 3; 6 ;9 u 1; 2 ; 3 u 2 ;4;3 4 3 2 1 . B. . C. . D. . x 1 y 2 z 1
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : nhận véc 2 1 2
tơ u a;2;b làm véc tơ chỉ phương. Tính a b . A. 8 . B. 8 . C. 4 . D. 4 .
Câu 7: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, tọa độ nào sau đây là tọa độ của một véctơ chỉ
x 2 4t
phương của đường thẳng : y 1 6t ,t ? z 9t 1 1 3 1 1 3 A. ; ; . B. ; ; .
C. 2;1;0 . D. 4; 6;0 . 3 2 4 3 2 4 x 2 y 3 z 3
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : . Vectơ nào 3 4 1
dưới đây là một vectơ chỉ phương của d ?
A. u 3; 4;1 u 3; 4;1 u 2;3; 3 u 2; 3;3 4 3 1 2 . B. . C. . D. .
Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M (1;0;1) và N(2;1;0) . Đường thẳng MN có phương trình tham số là
Tổ Toán-THPT Bùi Hữu Nghĩa Trang 16 x 1 2t x 1 t x 1 t x 1 t
A. y 2t .
B. y t .
C. y t .
D. y t . z 1 t z 1 t z 1 t z 1 t
Câu 10: Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm M 2; 3
;5 và song song với đường x 1 2t thẳng
d : y 3 t có phương trình tham số là z 4 t x 2 t x 2 t
x 2 2t
x 2 2t A.
y 3 3t .
B. y 3 3t .
C. y 3 t . D. y 3 t . z 5 4t z 5 4t z 5 t z 5 t
Câu 11: Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm M 1; 2
;0 và vuông góc với mặt
phẳng P: 2x 3y z 2 0 có phương trình tham số là x 2 t x 1 2t x 1 t x 2t A.
y 3 2t .
B. y 2 3t . C. y 2 2t . D. y 3 t . z t z t z 3 t z t
Câu 12: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm M 1
;1;2 và N 1;3;4 . Đường
thẳng MN có phương trình chính tắc là x 1 y 1 z 2 x 1 y 1 z 2 A. . B. . 2 4 2 1 2 1 x 1 y 1 z 2 x 1 y 3 z 4 C. . D. . 2 2 1 2 4 2 x 3 y 1 z 7
Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho điểm A 1;2;3 và đường thẳng d : . 2 1 2
Đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng d có phương trình là: A. x 1 y 2 z 3 . x y z B. 1 2 3 . 2 1 2 2 1 2 C. x 1 y 3 z 2 . x y z D. 2 1 3 . 2 1 2 2 1 2
Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho d là đường thẳng đi qua điểm A1;2;3 và vuông góc với mặt
phẳng : 4x 3y 7z 1 0 . Phương trình chính tắc của d là A. x 1 y 2 z 3 . x y z B. 1 2 3 . 4 3 7 4 3 7 C. x 4 y 3 z 7 . x y z D. 1 2 3 . 1 2 3 4 3 7
Tổ Toán-THPT Bùi Hữu Nghĩa Trang 17 Câu 15: x y z
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 3 4 5 d : . Điểm nào sau 2 5 3
đây thuộc đường thẳng d ?
A. M (3; 4; 5) .
B. N (2; 5;3) .
C. P(3; 4;5) . D. Q(2;5; 3 ) . x 2 t
Câu 16: Trong không gian Oxyz , đường thẳng d : y 1
2t có một vectơ chỉ phương là: z 33t A. u 2; 1 ;3 .
B. u 1; 2;3 .
C. u 2;1;3 .
D. u 1; 2;3 . 4 3 2 1
Câu 17: Trong không gian x y z
Oxyz , cho đường thẳng 2 1 1 d :
. Điểm nào dưới đây không 1 2 3 thuộc d ?
A. Q2;1; 1 .
B. M 1;3;2 . C. P 1 ;3; 4 . D. N 4; 3 ;5 . x 3 y 4 z 1
Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :
. Vecto nào dưới đây là 2 5 3
một vecto chỉ phương của d ?
A. u 2; 4; 1 . B. u 2 ;5; 3 . C. u 2;5;3 . D. u 3; 4;1 . 4 3 1 2 x 1 4t Câu 19: x y 1 z 3
Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d : và d : y 2 2t . 2 1 2 1 1 z 3 2t
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. d và d cắt nhau
B. d và d chéo nhau 1 2 1 2
C. d d .
D. d / /d . 1 2 1 2 Câu 20: x 2 y 1 z 5
Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d : m 0 và 1 3 4 m x 1 t d y 2t
. Hai đường thẳng d và d vuông góc với nhau khi m bằng 2 1 2 z 3 t A. m 2 . B. m 4 . C. m 5 . D. m 3 . x 1 2t x 2t '
Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d : y 2 2t và d ': y 5 3t ' . Xét vị trí z t z 4 t '
tương đối giữa 2 đường thẳng d và d '? A. Cắt nhau. B. song song. C. Trùng nhau. D. Chéo nhau.
Tổ Toán-THPT Bùi Hữu Nghĩa Trang 18
x 1 t Câu 22: Cho x 1 y 2 z 4 d :
và d : y t
. Tìm m để d và d vuông góc với nhau 1 2 1 3 2 1 2
z 2 mt A. 1. B. 1. C. 2 . D. 2 . x 3 t
x 6 t
Câu 23: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng y 2 3t và d : y 1 t' . Tọa độ giao z 5 2t
z 3 2t
điểm của hai đường thẳng và d là A. I 4; 1 ;7.
B. H 3;2;5.
C. K 6;1;3 . D. J 3; 1 ; 2 .
Câu 24: Trong không gian Oxyz , một viên đạn được bắn ra từ điểm (
A 2;1; 1) và trong 3 giây đầu
đạn đi với vận tốc không đổi, vectơ vận tốc ( trên giây) là v (1;3; 2) . Hỏi viên đạn bắn
trúng mục tiêu nằm ở điểm nào sau đây? A. M 4;0; 2 B. N 1 ;1; 3 C. P4;7; 5 D. Q3;9; 6
Câu 25: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng P chứa hai đường thẳng cắt nhau x 1 t x 1 t
d : y 1 t và d ' : y 2 2t là: z 12 3t z 3
A. x y 12z 15 0 . B. 6x 3y z 15 0 . C. x y 12z 15 0. D.
6x 3y z 15 0 . x 3 t x t Câu 26:
Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng: d : y 1 2t và d ': y 2
t . Phương trình z 1 t z 1 t
mặt phẳng P chứa d và d ' là:
A. x y z 1 0 .
B. x 2y z 2 0 .
C. x y z 1 0 .
D. x y z 4 0 .
Câu 27: Trong không gian x y z
Oxyz , cho hai đường thẳng 1 7 3 d : và 2 1 4 x 6 y 1 z 2 d ' :
. Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng trên 3 2 1 A. A 3 ;5; 5 . B. B5;9;1 1 . C. C 9; 3 ; 1 . D. N 0;3; 4 .
Câu 28: Trong không gian Oxyz, một viên đạn được bấn ra từ điểm A1;2;4 và trong ba giây, đầu đạn 1 1 2
có vận tốc không đổi; véc tơ vận tốc ( km / s ) là v ; ;
. Hỏi tại thời điểm sau 3 giây viên 3 3 3
đạn có thể trúng mục tiêu là điểm nào trong các điểm sau đây?
A. P 1;3;5.
B. M 2;3;6. C. N 1 ;3;5. D. Q 2 ; 3;5.
Tổ Toán-THPT Bùi Hữu Nghĩa Trang 19
Câu 29: Trong không gian x y z
Oxyz, cho hai đường thẳng 1 2 1 d : và 1 2 3 x 1 y 2 z 1 d ' :
cắt nhau. Phương trình mặt phẳng
chứa hai đường d , d ' 1 2 3
A. x 2y z 5 0 .
B. 2x y 4 0 .
C. x 2y 5 0 . D. 1
2x 6y 5 0 .
Câu 30: Trong không gian x y z
Oxyz, cho hai đường thẳng 1 2 1 d : và 1 2 2 x 1 y 2 z d ' :
. Phương trình mặt phẳng
chứa hai đường d , d ' 1 2 2 A. 2
x 3y 4z 8 0 .
B. x 2 y 5 0 .
C. 2x 5y 4z 5 0 .
D. 2x 5y 4z 8 0 .
Câu 31: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng x 1 y 2 z 1 d : ? 1 3 3 A. P 1 ;2 ;1 .
B. Q 1; 2; 1 . C. N 1 ;3;2 . D. R 1;2 ;1 . x t
Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng d : y 1 t ,t đi qua điểm nào z 2t sau sau đây? A. K 1; 1 ;1 .
B. E 1;1;2 .
C. H 1;2;0 .
D. F 0;1;2 .
Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d có phương trình x 1 y 2 z 3
. Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d ? 3 2 4 A. P7;2 ;1 . B. Q 2 ; 4;7 .
C. N 4;0; 1 .
D. M 1; 2;3 .
Câu 34: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x 3y 1 0 . Tính góc tạo
bởi P với trục Oy . A. 60. B. 30 . C. 120 . D. 150 .
Câu 35: Góc giữa hai mặt phẳng (P) x 2y z 3 0 và (Q) x y 2z 2 0 bằng A. o 30 . B. o 90 . C. o 45 . D. o 60 . x 1 t
x 1 2t
Câu 36: Góc giữa hai đường thẳng d : y 2 ,t và d : y 1
, t bằng z 3 t
z 2 2t A. 0. B. 45 . C. 30 . D. 60 .
Tổ Toán-THPT Bùi Hữu Nghĩa Trang 20