TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
TỔ TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN KHỐI 12
NĂM HỌC 2025 2026
1. MỤC TIÊU
1.1. Kiến thức: Học sinh ôn tập các kiến thức về:
- Nguyên hàm: khái niệm nguyên hàm của một hàm số, một số tính chất của nguyên hàm, nguyên
hàm của một số hàm số thường gặp.
- Tích phân: định nghĩa, tính chất của tích phân, tính tích phân trong những trường hợp đơn giản,
vận dụng tích phân giải quyết một số bài toán liên quan đến thực tiễn.
- Ứng dụng hình học của tích phân để tính diện tích hình phẳng, thể tích của một số vật thể.
- Phương trình mặt phẳng: Véc tơ pháp tuyến, cặp véc chỉ phương của mặt phẳng, viết phương
trình mặt phẳng, điều kiện hai mặt phẳng vuông góc, hai mặt phẳng song song, tính khoảng cách
từ một điểm đến một mặt phẳng, vận dụng giải quyết một số bài toán liên quan đến thực tiễn.
1.2.Kĩ năng: Học sinh rèn được các kĩ năng
- Trình bày bài, kĩ năng tư duy, tính toán và lp lun toán hc,
- Năng lực hình hoá toán học và năng lc gii quyết vấn đ toán hc thông qua mt s bài toán
liên quan đến thc tin.
2. NI DUNG
2.1.MA TRẬN ĐỀ KIM TRA GIA HC K II
MÔN: TOÁN, LP 12 THI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
STT
NI DUNG
HNH THC
TN
4 la chn
(mức độ 1, 2)
TN
Đúng – Sai
(mức độ 1,
2, 3)
1
Nguyên hàm
3
1
2
Tích phân
3
1
3
ng dng hình hc ca tích phân
2
1
4
Phương trình mặt phng
4
1
Tng s câu
12
4
Tng s đim
3
4
T l %
30
40
2.2.Câu hi và bài tp minh ha
NGUYÊN HÀM
PHN I. Trc nghim vi nhiều phương án lựa chn
Câu 1. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
A.
( ) ( ) ( ) ( )
d d df x g x x f x x g x x

=

. B.
( ) ( ) ( ) ( )
d d df x g x x f x x g x x

+ = +

.
C.
( ) ( )
df x x f x C = +
. D.
( ) ( )
ddkf x x k f x x=

,
k
.
Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
1
d lnx x C
x
=+
. B.
1
cos2 d sin 2
2
x x x C=+
.
C.
1
d
1
x
x
e
e x C
x
+
=+
+
. D.
1
d
1
e
e
x
x x C
e
+
=+
+
.
Câu 3. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
=+
dsin cos .x x x C
B.
= +
dcos sin .x x x C
C.
d
2
1
cot .
sin
x x C
x
=+
D.
d
2
1
tan .
cos
x x C
x
=+
Câu 4. Khẳng định nào dưới đây sai?
A.
d
1
, 1.
1
n
n
x
x x C n
n
+
= +
+
B.
=+
d .
xx
e x e C
C.
d
1
7
7.
1
x
x
xC
x
+
=+
+
D.
=+
dcos sin .x x x C
Câu 5. Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số
( )
2
3?f x x=
A.
3
.yx=
B.
3
1.yx=+
C.
3
1.yx=−
D.
6.yx=
Câu 6. Hàm số
= sin 2yx
là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
A.
= cos2 .yx
B.
cos2
.
2
x
y =−
C.
cos2
.
2
x
y =
D.
= 2cos2 .yx
Câu 7. Họ nguyên hàm của hàm số
( )
2
2f x x=+
A.
( )
2.F x x=
B.
( )
3
2.F x x x C= + +
C.
( )
3
2.
3
x
F x x C= + +
D.
( )
3
2.
3
x
F x C= + +
Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm số
( )
( )
2
42f x x x=+
A.
( )
23
4
2.
23
xx
F x x C

= + +


B.
( )
42
2.F x x x C= + +
C.
( )
42
4.F x x x C= + +
D.
( )
42
.F x x x C= + +
Câu 9. Cho hàm số
( )
2
sin3
x
f x e x=+
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
( )
2
1
d cos3
3
x
f x x e x C= +
. B.
( )
2
d cos3
x
f x x e x C= +
.
C.
( )
2
sin3
d
23
x
ex
f x x C= + +
. D.
( )
2
cos3
d
23
x
ex
f x x C= +
.
Câu 10. Họ nguyên hàm của hàm số
( )
5
x
fx=
A.
( )
d
1
5
.
1
x
f x x C
x
+
=+
+
B.
( )
=+
d 5.
x
f x x C
C.
( )
d
5
.
ln 5
x
f x x C=+
D.
( )
=+
d 5 ln 5 .
x
f x x C
Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số
( )
( )
2
23
xx
f x e e=−
A.
( )
d
3
2
3.
3
x
x
e
f x x e C= +
B.
( )
d
3
2
3.
3
x
x
e
f x x e C= + +
C.
( )
( )
d
2
3.
xx
f x x e e C= +
D.
( )
d
3
3.
3
x
x
e
f x x e C= + +
Câu 12. Họ nguyên hàm của hàm số
( )
2
4sinf x x=
A.
( )
d
3
4sin
.
3
x
f x x C=+
B.
( )
d 2 sin 2 .f x x x x C= +
C.
( )
d
cos2
.
2
x
f x x C=+
D.
( )
d 2 2sin2 .f x x x x C= +
Câu 13. Họ nguyên hàm của hàm số
( )
22
cos sinf x x x=−
A.
( )
d
sin2
.
2
x
f x x C=+
B.
( )
d
sin2
.
2
x
f x x C= +
C.
( )
d
cos2
.
2
x
f x x C=+
D.
( )
d
cos2
.
2
x
f x x C= +
Câu 14. Họ nguyên hàm của hàm số
( )
4sin cos3f x x x=
A.
( )
d
cos4
cos2 .
2
x
f x x x C= + +
B.
( )
d
cos4
cos2 .
2
x
f x x x C= +
C.
( )
d
cos4
cos2 .
2
x
f x x x C= +
D.
( )
d
cos4
cos2 .
2
x
f x x x C= + +
Câu 15. Họ nguyên hàm của hàm số
( )
32
3 2 5
,0
xx
f x x
x
++
=
A.
( )
32
2 5ln .F x x x x C= + + +
B.
( )
32
5ln .F x x x x C= + + +
C.
( )
32
5ln .F x x x x C= + + +
D.
32
2 5ln .x x x C+ + +
Câu 16. Họ các nguyên hàm
( )
2
1
d
21
x
x
A.
1
42
C
x
+
. B.
1
21
C
x
+
. C.
1
21
C
x
+
. D.
1
42
C
x
+
.
Câu 17. Biết
2
1
d
32
+
+
x
x
xx
.ln 1 .ln 2a x b x C= + +
. Tính
ab+
.
A.
1ab+=
. B.
5ab+=
. C.
5ab+ =
. D.
1ab+ =
.
Câu 18. Biết
( ) ( )
= + +
2
1, ;F x ax bx a b
là nguyên hàm của hàm số
( )
2 1.f x x=+
Tổng
ab+
bằng
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
0.
Câu 19. Biết
( )
Fx
là một nguyên hàm của hàm số
( )
2x
f x e=
( )
00F =
. Giá trị của
( )
ln3F
bằng
A.
2.
B.
6
. C.
8
. D.
4
.
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1: Cho hàm s
( )
3
46f x x x=−
. Biết
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca
( )
fx
( )
02F =
.
a)
( ) ( )
,.
= F x f x x
b)
( )
3
4 d 6 d .=−

F x x x x x
c)
( )
42
32F x x x= +
.
d)
( )
13F =
.
Câu 2: Cho hàm s
( )
=y f x
có đạo hàm là
( )
3
8
= + sin ,f x x x x
.
a) Hàm s
( )
=y f x
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
fx
.
b) Biết
( )
03=f
. Khi đó,
( )
4
23= +cosf x x x
.
c)
( )
5
2
3
5
d sinf x x x x x C= + +
, vi
C
là hng s.
d) Biết
( )
Fx
là nguyên hàm ca
( )
fx
tho mãn
( )
02=F
. Khi đó,
( )
02=F
.
Câu 3: Cho hàm s .
a)
b)
c) .
d)
()
2
( ) 1
fx
dx x C
gx
=+
(biết tho mãn )
Câu 4: Ti mt khu di tích vào ngày l hi hằng năm, tốc độ thay đổi lượng khách tham quan được biu
din bng hàm s , trong đó t tính bng gi ( ) , tính bng khách/gi (
Ngun: R.Larson and B.Eawads, Calculus 10e, Cengage). Sau 2 gi đã có 500 người có mt.
a) ợng khách tham quan được biểu diễn bởi hàm số .
b) Sau 5 giờ ợng khách tham quan là 1325 người.
c) ợng khách tham quan lớn nhất là 1296 người.
d) Tốc độ thay đổi lượng khách tham quan lớn nhất tại thời điểm .
PHN III. Câu trc nghim tr li ngn.
Câu 1: Cho vi . Tính giá tr
Câu 2: Cho hàm s . Tính .
Câu 3: Cho mt nguyên hàm ca hàm s . Biết hàm s đồng biến
trên khong giá tr nh nht ca bng bao nhiêu?
Câu 4: Cho hàm s . Gi s nguyên hàm ca trên tha n
. Tính giá tr ca
Câu 5: Một chiếc ô đang chạy với vận tốc
15 /ms
thì nhìn thấy chướng ngại vật trên đường cách đó
50m
, người lái xe hãm phanh khẩn cấp. Sau khi hãm phanh, ô tô chuyển động chậm dần đều với
vận tốc
( ) ( )
3 15 /v t t m s= +
, trong đó
t
(giây). Gọi
( )
st
quãng đường xe ô đi được trong
thời gian
t
(giây) kể từ c đạp phanh. Hỏi từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn, ô di chuyển
được bao nhiêu mét?
Câu 6: Một bác thợ xây bơm nước vào bể chứa nước. Gọi
( )
ht
thể tích ớc bơm được sau
t
phút.
Biết
( ) ( )
2
3 , ;
= + h t at bt a b
và ban đầu bể không có nước. Sau
5
phút thì thể tích nước trong
bể là
3
150 ,dm
sau
10
phút thì thể tích nước trong bể
3
1100dm
. Thể tích của nước trong bể sau
khi bơm được
15
phút là bao nhiêu
3
?dm
TÍCH PHÂN
PHN I. Trc nghim vi nhiều phương án lựa chn
Câu 1: Xét là mt hàm s tùy ý, là mt nguyên hàm ca hàm s trên đoạn Mnh
đề nào dưới đây đúng?
A. B.
C. D.
( )
2cosf x x=
( )
2
2sin
2
x
gx=
( )
d 2sin .f x x x C=+
( )
d cos .g x x x C= +
( ) ( )
d sin .f x g x x x x C

+ = + +

x
( )
1gx
( )
32
4 72 288Q t t t t
= +
0 13t
( )
Qt
( )
4 3 2
24 144Q t t t t= +
6t =
21
d
2
+
x
x
x
=
ln 2ax b x C+ +
,ab
.+ab
( )
y f x=
( )
d sinf x x x x C=+
2
f



( )
Fx
( )
( )
3
12 4 2
4
=−
xx
f x e x x
( )
Fx
( )
;,a +
a
( )
2
2 5 khi 1
3 4 khi 1
+
=
+
xx
fx
xx
F
f
( )
02F =
( ) ( )
1 2 2 .−+FF
( )
fx
( )
Fx
( )
fx
;.ab


( ) ( ) ( )
d .
b
a
f x x F b F a=−
( ) ( ) ( )
d .
b
a
f x x F a F b=−
( ) ( ) ( )
d .
b
a
f x x F a F b=+
( ) ( ) ( )
d .
b
a
f x x F a F b=
Câu 1: Biết Khi đó, bng
A. B. C. D.
Câu 2: Cho hàm s có đạo hàm trên đoạn , Giá tr bng
A. B. C. D.
Câu 3: Cho hàm số liên tục trên . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên thỏa
mãn . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Biết là mt nguyên hàm ca hàm s trên . Giá tr ca bng
A. 20. B. 22. C. 26. D. 28.
Câu 5: Cho , khi đó bng
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho hàm s liên tc trên . Nếu thì bng
A. B. 3. C. . D. .
Câu 7: Cho hàm s liên tc trên có mt nguyên hàm . Biết , giá tr
được tính bng công thức nào dưới đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 8: Biết , với . Tng bng
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Có bao nhiêu s thc thuc khong sao cho ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Biết Tính
A. B. C. D.
Câu 11: Gi là các s nguyên sao cho Giá tr ca bng
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Biết vi , , là các s hu t. Tính .
A. . B. . C. . D. .
( )
d
2
1
2f x x =
( )
d
2
1
6.g x x =
( ) ( )
d
2
1
f x g x x


4.
8.
4.
8.
( )
fx
1; 2


( )
11f =
( )
d
2
1
5.f x x
=
( )
2f
6.
4.
3.
7.
( )
fx
( )
Fx
( )
fx
( ) ( )
2 0 10FF−=
( )
2
0
3 df x x
6
9
5
30
3
()F x x=
()fx
3
1
(1 ( ) d)x xf+
2
0
( )d 5f x x =
5
0
( )d 3f x x =−
5
2
( )df x x
8
15
8
15
( )
fx
0;3
3
0
( )d 2f x x =
3
0
3 ( ) dx f x x
3.
3
2
3
2
( )
fx
( )
Fx
( )
18F =
( )
9F
( ) ( )
99Ff
=
( ) ( )
9 8 1Ff
=+
( ) ( )
9
1
9 8 dF f x x=+


( ) ( )
9
1
9 8 dF f x x=+
3
1
2
d 2lnx x a b
x

+ = +


,ab
ab+
3
5
7
6
b
( )
;3

4cos 2 d 1
b
xx
=
4
6
8
2
( )
d
6
2
0
4sin 3, ; .x x a b a b
= +
.ab
1
.
3
2
.
7
3
.
4
1
.
6
( )
2
22
0
2d , ; .
x
e x ae be a b
+
= +
22
ab+
3
8
4
5
3
1
d
32
1
= + +
+−
x
a b c
xx
a
b
c
P a b c= + +
5P =
2
3
P =
13
2
P =
16
3
P =
Câu 13: Biết Tính
A. B. C. D.
Câu 14: Biết Tính
A. B. C. D.
Câu 15: Cho vi là các s hu t. Giá tr ca bng
A. . B. 3. C. . D. 2.
Câu 16: Cho hàm s đạo hàm trên . Tính tích phân
.
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Cho hàm s . Biết Khi đó, bng
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Cho hàm s đạo hàm . Tích phân bng
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Cho hàm đa thức bc ba có đồ th hàm s được cho bi hình v sau:
Giá tr biu thc bng
A. . B. . C. . D. .
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, thí sinh chọn đúng hoc sai
Câu 1: Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên
R
,
( )
Fx
là nguyên hàm ca
( )
fx
( )
9
0
d9f x x =
.
( )
d
1
0
63
ln2 ln5, ; ; .
35
x
x a b c a b c
x
+
= + +
+
2 3 .a b c++
3.
5.
0.
1.
( )
d
1
2
0
21
ln2 ln 3, ; .
4
x
x a b a b
x
+
= +
.ab
3
.
5
3
.
8
3
.
7
3
.
2
( )
d
5
2
4
ln 2 ln3
1
x
x a b c
x
= + +
,,a b c
abc
1
6
2
3
( )
fx
( )
sin cosf x x x=
( )
01f =
( )
4
0
d
=
I f x x
4
2
I
=
34
8
I
=
32
16
I
+
=
52
16
I
=
( )
fx
( )
04f =
( )
2
2sin 1, .f x x x
= +
( )
d
4
0
f x x
2
15
16

+
2
16 16
16

+−
2
16 4
16

+−
2
4
16
( )
fx
( )
02f =−
( )
1
,1
1
f x x
x
=
+
( )
3
0
df x x
64
3
10
3
13
3
8
3
()y f x=
()y f x
=
( ) ( )
32ff
20
51
64
45
a)
( ) ( ) ( )
9
0
d 9 0 .=−
f x x F F
b) Nếu
( )
03F =
( )
9
0
d9f x x =
thì
( )
9 12F =−
.
c)
( )
9
0
3 d 27=
f u u
d)
( ) ( )
6
06
9
d d 18f x x f x x+=

Câu 2: Cho hàm s có đạo hàm .
a) b)
c)
d)
Câu 3: Cho hàm s .
a)
b)
c)
d)
Câu 4: Mt ô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều vi vn tc , trong đó thi gian
tính bng giây. Sau khi chuyển động được 12 giây thì ô tô gặp chướng ngi vật và người tài xế phanh gp, ô
tô tiếp tc chuyển động chm dần đều vi vn tc và gia tc là cho đến khi dng hn.
a) Quãng đường ô tô chuyển động nhanh dần đều là .
b) Vận tốc của ô tô tại thời điểm người tài xế phanh gấp
c) Thời gian từ lúc ô tô giảm tốc độ cho đến khi dừng hẳn là giây.
d) Tổng quãng đường ô tô chuyển động từ lúc xuất phát đến khi dừng hẳn là .
PHN III. Câu trc nghim tr li ngn.
Câu 1: Cho Tính
Câu 2: Cho hàm s . Biết Biết
tính
Câu 3: Đưng gp khúc trong hình v bên dưới là đồ th ca hàm s trên đoạn .
( )
2
3 2 1f x x x=
( )
fx
( )
2
1
d 3.
=
f x x
( )
1
0
d 7.=
f x x
( )
3
0
3 d 42.=
f x x
( )
1
0
31
d.
12
=
xf x x
2
khi 2
()
2 khi
2
2
xx
xx
x
fx
−
=
( )
22
11
( )d 2 d .=−

f x x x x
( )
33
2
22
( )d 2 d .=−

f x x x x x
( )
23
3
22
1
12
d 2 2 .
22
= +
xx
f x x x x
( )
3
1
5
d.
6
=
f x x
( ) ( )
1
2 m / sv t t=
t
( )
2
vt
( )
2
8 m / sa =−
144m
3
168m
( )
1
0
11
d ln 2 ln 3 , ; ; .
12
x a b c a b c
xx

= + +

++

.a b c++
( )
fx
( )
04f =
( )
2
' 2sin 1, .= + f x x x
( ) ( )
2
4
0
d ; ; ,
16

++
=
ab
f x x a b
.ab+
ABC
( )
y f x=
2;3
Tính
Câu 4: Biết vi Tính
Câu 5: Mt vt chuyển động trong gi vi vn tc ph thuc thi gian đồ th là mt
phn của đường parabol có đỉnh và trục đối xng song song vi trục tung như hình bên dưới:
Tính gần đúng đến hàng phn chục quãng đường mà vt di chuyển được trong gi đó.
Câu 6: Một chất điểm
A
xuất phát từ
O
, chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy
lut
( ) ( )
2
1 58
/
120 45
v t t t m s=+
, trong đó
t
(giây) là khoảng thời gian tính từ lúc
A
bắt đầu chuyển động. Từ
trạng thái nghỉ, một chất điểm
B
cũng xuất phát từ
O
, chuyển động thẳng cùng hướng với
A
nhưng chậm
hơn
3
giây so với
A
gia tốc bằng
( )
2
/a m s
(
a
hằng số). Sau khi
B
xuất phát được
15
giây thì
đuổi kịp
A
. Tính vận tốc của
B
tại thời điểm đuổi kịp
.A
NG DNG HÌNH HC CA TÍCH PHÂN
PHN I. Trc nghim vi nhiều phương án lựa chn
Câu 1. Cho hàm s
( )
y f x=
tho mãn hàm
( )
y f x
=
liên tc trên và có đồ th như hình bên. Giá trị
ca biu thc
( ) ( )
44ff−−
bng
( )
3
2
d.
f x x
( )
1
2
0
d
ln 2 ln3
2
= + +
+
xx
a b c
x
, , .abc
3.++abc
3
( )
km/hv
( )
ht
( )
2;9I
s
3
A.
12
. B.
3
. C.
24
. D.
6
.
Câu 2. Hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
2
yx=
và đường thng
23yx=+
có din tích là
A.
49
3
. B.
29
3
. C.
22
3
. D.
32
3
.
Câu 3. Hình v bên biu din trc hoành cắt đồ th hàm s
( )
y f x=
tại ba điểm có hoành độ
1 2 3
,,x x x
( )
1 2 3
x x x
. Din tích phn hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
( )
y f x=
và trc hoành là
A.
( ) ( )
21
12
dd
xx
xx
f x x f x x+

. B.
( ) ( )
22
12
dd
xx
xx
f x x f x x

.
C.
( ) ( )
22
12
dd
xx
xx
f x x f x x+

. D.
( )
2
1
d
x
x
f x x
.
Câu 4. Din tích hình phng gii hn bởi các đường
,2y x y x= =
và trc
Ox
được tính bi công thc
A.
( )
2
0
2dx x x−+
. B.
( )
2
0
2dx x x−−
.
C.
( )
12
01
d 2 dx x x x+−

. D.
( )
00
2 2
d 2 dx x x x+−

.
Câu 5. Cho hàm s
( )
y f x=
liên tc trên có đồ th ct trc
Ox
tại đúng 4 điểm phân bit (hình bên).
Biết rng
( )
1
1
d 21f x x
=
,
( ) ( )
23
12
d 2, d 3f x x f x x= =

. Din tích ca hình phng gii hn bởi đồ th
ca hàm s
( )
y f x=
và trc
Ox
bng
A.
22
. B.
20
. C.
16
. D.
26
.
Câu 6. Cho hàm s
( )
y f x=
liên tc trên
( )
; , , ,a b a b a b
. Gi
D
là hình phng gii hn bi các
đường
( )
,,y f x x a x b= = =
và trc hoành. Quay hình phng
D
quanh trc
Ox
ta được mt khi tròn
xoay có th tích được tính bi công thc
A.
( )
( )
2
Vd
b
a
f x x=
. B.
( )
( )
2
d
a
b
V f x x
=
.
C.
( )
( )
2
1
d
3
b
a
V f x x
=
. D.
( )
( )
2
d
b
a
V f x x
=
.
Câu 7. Th tích khi tròn xoay to thành khi cho hình phng gii hn bời các đường
,2y x y x= =
trc hoành quay xung quanh
Ox
được tính bi công thc
A.
( )
2
2
0
2dx x x
−+
. B.
( )
12
2
01
d 2 dx x x x+−

.
C.
( )
12
2
01
d 2 dx x x x

+−

. D.
( )
12
2
00
d 2 dx x x x

+−

Câu 8. Mt vt chuyĉ
n động vi vn tốc thay đổi theo thi gian
( )
v f t=
(vi
( )
0f t t
) Quãng đường
vật đi được trong khong thi gian t thời điểm
a
đến thời điếm
b
là:
A.
( ) ( )
f b f a

. B.
( )
d
b
a
f t t
. C.
( )
d
a
b
f t t
. D.
( ) ( )
f a f b

.
Câu 9. Mt chất điểm đang chuyển động vi vn tc
0
15 /v m s=
thì tăng vận tc vi gia tc
( )
( )
22
4/a t t t m s=+
. Quãng đường chất điểm đó đi được trong khong thi gian 3 giây k t lúc bắt đầu
tăng vận tc là
A.
67,25 m
. B.
68,25 m
. C.
69,75 m
. D.
70,25 m
.
Câu 10. Cho phn vt th
()T
gii hn bi hai mt phẳng có phương trình
0x =
2x =
. Ct phn vt
th
()T
bi mt phng vuông góc vi trc
Ox
tại điểm có hoành độ
(0 2)xx
, ta được thiết din là mt
tam giác đều có độ dài cnh bng
2xx
. Tính th tích
V
ca phn vt th
()T
.
A.
4
3
V =
. B.
3
3
V =
. C.
43V =
. D.
3V =
.
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Trong mt phng tọa độ
,Oxy
xét parabol
2
( ) : 4P y x=−
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hoành độ giao điểm của
()P
Ox
2
và 2
b)
( )
3
2
44
3
x
x dx x C = + +
c)
22
4 4, [ 2;2]x x x =
d) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
()P
Ox
bằng
32
3
Câu 2. Cho hàm s
( )
y f x=
có đồ th hàm s
( )
y f x
=
ct trc
Ox
tại ba điểm có hoành độ
abc
như hình vẽ:
a)
( ) ( ) ( )
f c f a f b
b)
( ) ( ) ( )
f c f b f a
c)
( ) ( ) ( )
f a f b f c
d)
( ) ( )
f a f b
Câu 3. Cho các hàm s
( ), ( )y f x y g x==
liên tục trên đoạn
[0;1]
và có đồ th như hình bên. Hình
phng
()H
gii hn bởi đồ th các hàm s
( ), ( )y f x y g x==
và hai đường thng
0, 1xx==
.
a) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
()y f x=
, trục hoành và hai đường thẳng
0, 1xx==
1
0
()S f x dx=
b) Thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
()y f x=
, trục hoành và hai đường thẳng
0, 1xx==
quanh trục hoành là
1
2
0
()V f x dx=
c) Diện tích hình phẳng
()H
( ) ( )
1
0
S f x g x dx

=−

d) Thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay
()H
quanh trục
Ox
1
22
0
( ) ( ) .V f x g x dx

=−

Câu 4. Xét hình phng gii hn bởi các đường
2
, , 0, 4
8
x
y x y x x= = = =
.
a) Diện tích hình phẳng là
8
3
b) Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
, 0, 0, 4y x y x x= = = =
quanh trục
Ox
1
8V
=
c) Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
, 0, 0, 2
8
x
y y x x= = = =
quanh trục
Ox
2
16
5
V
=
d) Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng xung quanh trục
Ox
24
5
V
=
PHN III. Câu trc nghim tr li ngn.
Câu 1. Mt ct ngang ca lòng máng dẫn nước là hình phng gii hn bi một parabol và đường thng
nằm ngang như Hình (phần được tô màu xám). Tính din tích ca mt cắt ngang đó.
Câu 2. Cho
D
là hình phng gii hn bởi đồ th ca hàm s
yx=
, trục hoành và đường thng
4x =
.
Đưng thng
(0 4)x a a=
chia
D
thành hai phn có din tích bng nhau (hình)
Tính giá tr ca
a
.
Câu 3. Mt khối bê tông cao 2 m được đặt trên mặt đất phng. Nếu ct khi bê tông này bng mt phng
nm ngang, cách mặt đất
( )(0 2)x m x
thì được mt ct là hình ch nht có chiu dài 5 m,
chiu rng
(0,5) ( )
x
m
(Hình).
Tính th tích ca khi bê tông (kết qu làm tròn đến hàng phần trăm của mét khi).
Câu 4. Khi s dng phn mm mô phỏng để thiết kế mt chậu cây, người ta quay hình phng gii hn
bởi đồ th hàm s
2yx=+
, trục hoành và hai đường thng
0, 4xx==
quanh trc hoành. Biết
đơn vị trên các trc to độ
dm
. Th tích ca chu cây (kết qu làm tròn đến hàng phần mười)
bng bao nhiêu
3
dm
?
Câu 5. Cho hàm s
()fx
có đạo hàm liên tc trên và thỏa mãn các điều kin
(0) 2f =−
,
( )
2
1 ) ( ) ,x f x xf x x x+ + = ΄
. Gi
()H
là hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
1
()
1 ( )
gx
fx
=
+
, hai trc to độ và đường thng
3=x
. Quay
()H
quanh trc
Ox
ta được khi
tròn xoay có th tích bng
V
(đơn vị th tích). Tính
V
. (làm tròn kết qu đến hàng đơn vị)
PHƯƠNG TRÌNH MT PHNG
PHN I. Trc nghim vi nhiều phương án lựa chn
Câu 1: Trong không gian
Oxyz
, mt phẳng nào dưới đây nhận
( )
3;1; 7n =−
là một vectơ pháp tuyến?
A.
3 7 0xz+ + =
. B.
3 7 1 0x y z + =
.
C.
3 7 0xy+ =
. D.
3 7 3 0x y z+ =
.
Câu 2: Trong không gian
Oxyz
, khong cách gia hai mt phng
( )
: 2 3 1 0P x y z+ + =
( )
: 2 3 6 0Q x y z+ + + =
A.
7
14
. B.
8
14
. C.
14
. D.
5
14
.
Câu 3: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
:3 2 2 0P x z + =
đi qua điểm nào sau đây?
A.
( )
4;2;1B
. B.
( )
1;2;4A
. C.
( )
2;1;4D
. D.
( )
2;4; 1C
.
Câu 4: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1;2;3A
. Mặt phẳng chứa điểm
A
và trục
Oz
có phương
trình là
A.
20xy−=
. B.
0x y z+ =
. C.
3 2 0yz−=
. D.
30xz−=
Câu 5: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
2; 1; 3A −−
và mt phng
( )
:3 2 4 5 0P x y z + =
. Gi
( )
Q
là mt phẳng đi qua
A
và song song vi mt phng
( )
P
. Mt phng
( )
Q
có phương trình là:
A.
3 2 4 4 0x y z + =
B.
3 2 4 4 0x y z + + =
.
C.
3 2 4 5 0x y z + + =
. D.
3 2 4 8 0x y z+ + + =
.
Câu 6: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
4;0;1A
( )
2;2;3B
. Phương trình nào
dưới đây là phương trình mặt phng trung trc của đoạn thng
AB
?
A.
3 6 0x y z+ + =
. B.
6 2 2 1 0x y z =
.C.
3 1 0x y z + =
. D.
30x y z =
.
Câu 7: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;1;1A
và hai mt phng
( )
: 2 3 1 0P x y z + =
,
( )
:0Qy=
. Viết phương trình mặt phng
( )
R
cha
A
, vuông góc vi
c hai mt phng
( )
P
( )
Q
.
A.
3 2 4 0x y z + =
. B.
3 2 2 0x y z+ =
. C.
3 2 0xz−=
. D.
3 2 1 0xz =
.
Câu 8: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, mt phẳng đi qua ba điểm
( )
2;3;5A
,
( )
3;2;4B
( )
4;1;2C
có phương trình là
A.
3 2 4 0x y z + =
. B.
50xy+ =
. C.
20yz + =
. D.
2 7 0xy+ =
.
Câu 9: Trong không gian
Oxyz
mt phng
( ) : 2 2 0P x y z+ + =
song song vi mt phẳng nào dưới
đây?
A.
11
10
22
x y z+ =
. B.
20x y z =
.C.
4 2 2 4 0x y z+ + + =
. D.
2 2 0x y z+ + =
.
Câu 10: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho mt phng
( )
P
có phương trình:
( 1) 10 0mx m y z+ + =
và mt phng
( ): 2 2 3 0Q x y z+ + =
. Vi giá tr nào của dưới đây của
m
thì
( )
P
( )
Q
vuông góc vi nhau
A.
2m =−
. B.
2m =
. C.
1m =
. D.
1m =−
.
Câu 11: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
P
có phương trình:
3 4 2 4 0x y z+ + + =
và điểm
( )
1; 2;3A
. Tính khong cách
d
t
A
đến
( )
P
.
A.
5
9
d =
. B.
5
29
d =
. C.
5
29
d =
. D.
5
3
d =
.
Câu 12. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;2;3M
. Gi
,,A B C
lần lượt là hình
chiếu vuông góc ca
M
trên các trc
,,Ox Oy Oz
. Viết phương trình mặt phng
( )
ABC
.
A.
1
1 2 3
+ + =
x y z
. B.
1
1 2 3
+ =
x y z
. C.
0
1 2 3
+ + =
x y z
. D.
1
1 2 3
+ + =
x y z
.
Câu 13. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, viết phương trình mặt phng
( )
P
đi qua
( )
1;1;1A
( )
0;2;2B
đồng thi ct các tia
Ox
,
Oy
lần lượt tại hai điểm
,MN
( không trùng vi gc tọa độ
O
) sao
cho
2OM ON=
A.
( )
:3 2 6 0P x y z+ + =
B.
( )
: 2 3 4 0P x y z+ =
C.
( )
: 2 4 0P x y z+ + =
D.
( )
: 2 2 0P x y z+ =
Câu 14. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho bốn điểm
( )
1;6;2S
,
( )
0;0;6A
,
( )
0;3;0B
,
( )
2;0;0C
. Gi
H
là chân đường cao v t
S
ca t din
.S ABC
. Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm
S
,
B
,
H
A.
30x y z+ =
. B.
30x y z+ =
.
C.
5 7 15 0xyz+ =
. D.
7 5 4 15 0xyz+ =
.
Câu 15. Trong không gian
Oxyz
, cho
( )
2;0;0A
,
( )
0;4;0B
,
( )
0;0;6C
,
( )
2;4;6D
. Gi
( )
P
là mt phng
song song vi
( )
mp ABC
,
( )
P
cách đều
D
và mt phng
( )
ABC
. Phương trình của
( )
P
A.
6 3 2 24 0x y z+ + =
. B.
6 3 2 12 0x y z+ + =
.
C.
6 3 2 0x y z+ + =
. D.
6 3 2 36 0x y z+ + =
.
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Trong không gian
Oxyz
, gi là mt phẳng đi qua hai điểm
(1;3;4), (2; 1;5)AB
và vuông góc vi
mt phng
( ): 2 3 1 0Q x y z + + =
a) Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
()Q
( 4;6; 2)n =
b) Trung điểm của đoạn thẳng
AB
39
;1;
22
I



c) Mặt phẳng qua
A
và song song với
()Q
có phương trình là
2 3 3 0x y z + + =
d) Phương trình mặt phẳng
()P
5 22 0x y z + + =
Câu 2. Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( 1;2;3)A
và hai mt phng
( ) : 2 0Px−=
( ): 1 0Q y z =
.
a) Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
()P
(1; 2;0)n =−
b) Hai mặt phẳng
()P
()Q
vuông góc với nhau
c) Phương trình mặt phẳng qua
A
và song song với
()Q
là:
10yz + =
d) Phương trình mặt phẳng đi qua điểm
A
và vuông góc với cả hai mặt phẳng
()P
()Q
là:
50yz+ =
Câu 3. Hình v minh ho hình nh mt toà nhà trong không gian vi h to độ
Oxyz
(đơn vị trên mi trc
to độ là mét).
Biết
(50;0;0), (0;20;0), (4 ;3 ;2 )A D B k k k
vi
0k
và mt phng
()CBEF
có phương trình là
30z −=
.
a) Toạ độ của điểm
B
9
(6; ;3)
2
b) Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
()CBEF
(0;1; 3)n =−
c) Phương trình mặt phẳng
()AOBC
2 3 0yz−=
d) Mặt phẳng
()DOBE
có một vectơ pháp tuyến là:
(2;0; 1)p =
Câu 4. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
(1;3; 2)M
và hai mt phng
( ) : 2 3 4 0P x y z + + =
,
( )
: 4 2 6 1 0Q x y z + =
.
a) Khoảng cách từ điểm
M
đến mặt phẳng
()P
bằng
15
56
b) Mặt phẳng
( )
P
vuông góc với mặt phẳng
()Q
c) Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
( )
P
()Q
bằng
9 56
56
d) Mặt phẳng qua điểm
M
và song song với mặt phẳng
()P
có phương trình tổng quát là
2 3 10 0x y z + =
PHN III. Câu trc nghim tr li ngn.
Câu 1. Hai học sinh đang chuyền bóng. Bn n ném bóng cho bn nam. Qu bóng bay trên không, lch
sang phải và rơi xuống ti v trí cách bn nam
3 m
, cách bn n
5 m
(Hình). Cho biết qu đạo ca qu bóng
nm trong mt phng
()P
vuông góc vi mặt đất. Phương trình của
()P
trong không gian
()P
được mô t
như trong hình vẽ có dng
30ax y+=
. Tìm
a
Câu 2. Trong không gian
Oxyz
, tính hong cách gia hai mt phng
( )
: 2 2 10 0P x y z+ + =
( )
: 2 2 3 0Q x y z+ + =
(làm tròn kết qu đến hàng phần mười)
Câu 3. Mt vật trang trí có đế dng khi chóp cụt đều
.ABCD A B C D
có chiu cao 3 cm ,
8 2 , 6 2 AB cm A B cm

==
Gi
O
là giao điểm ca
AC
,BD O
là giao điểm ca
AC

BD

.Vi h trc to độ như hình v,
mt phng
( )
CDD C

ct tia
Oz
tại điểm
(0;0; )Mm
. Tìm giá tr ca
m
.
Câu 4. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1;2;3A
,
( )
5; 4; 1B −−
và mt phng
( )
P
qua
Ox
sao cho
( )
( )
( )
( )
; 2 ;d B P d A P=
,
( )
P
ct
AB
ti
( )
;;I a b c
nm gia
AB
. Tính
a b c++
.
Câu 5. Trong không gian
Oxyz
, cho hình chóp
.S OBCD
đáy là hình chữ nhật các đim
( )
0;0;0O
,
( )
2;0;0B
,
( )
0;3;0D
,
( )
0;0;4 .S
Tính gần đúng đến hàng phần trăm khoảng cách t điểm
C
đến mt phng
( )
SBD
.
2.3.ĐỀ MINH HỌA
PHẦN I. (3 điểm) Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12. Mi câu hi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Th tích khi tròn xoay to thành khi cho hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
()f x x=
, trc
hoành và hai đường thng
0, 9xx==
quay quanh trc
Ox
là:
A.
81
2
V
=
(đvtt) B.
81
2
V =
(đvtt) C.
18V
=
(đvtt) D.
9
2
V
=
(đvtt)
Câu 2. Cho hàm số
( )
2 1 khi 0
khi 0
x
xx
fx
ex
+
=
. Tích phân có giá trị bằng bao nhiêu?
A.
2
1Ie=−
. B.
2Ie=+
. C.
Ie=−
. D.
2
3Ie=−
.
Câu 3. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
P
phương trình
2 5 0xy + =
. Mt phng
( )
P
có một véctơ pháp tuyến là:
A.
( )
0;2; 1n =−
B.
( )
2; 1;5n =−
C.
( )
2;0; 1n =−
D.
( )
2; 1;0n =−
Câu 4. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho các đim
( ) ( ) ( )
2;0;0 , 0; 1;0 , 0;0;3A B C
. Phương trình
mt phng
( )
ABC
là:
A.
1
2 1 3
x y z
+ + =
B.
3 6 2 12 0xyz + =
C.
1
2 1 3
x y z
+ =
D.
0
2 1 3
x y z
+ =
Câu 5. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( ) ( )
3; 1;5 , 1;1;3AB
. Phương trình mặt phng
trung trc của đoạn thng
AB
là:
A.
60x y z + =
B.
90x y z + =
C.
2 6 0x y z + =
D.
2 2 2 5 0x y z + =
Câu 6. Biết
5
1
( )d 4f x x =−
, tính
5
1
(3 )df x x
.
A.
3
. B.
6
. C.
4
. D.
12
.
Câu 7. Chohàm s
()fx
tha mãn
'( ) 3 osf x c x=+
(0) 1f =
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
( ) sin 1f x x= +
B.
( ) 3 sin 1f x x x= + +
C.
( ) 3 sin +2f x x x=+
D.
( ) 3 sinf x x x=+
Câu 8. Hàm s
2
( ) 3F x x x=+
là mt nguyên hàm ca hàm s:
A.
2
3
()
2
x
f x x=+
B.
2
3
( ) 2025
2
x
f x x= + +
C.
2
3
()
2
x
f x x C= + +
D.
( ) 6 1f x x=+
( )
2
1
dI f x x
=
Câu 9. Cho hàm số liên tục trên đoạn
2;1
()Fx
là một nguyên hàm của
()fx
trên đoạn
2;1
.
Tính , biết
( 2) 4F =
(1) 7F =
.
A.
12
. B.
10
. C.
11
. D.
4
.
Câu 10. Nguyên hàm ca hàm s
( ) 5
x
fx=
là:
A.
1
.5
x
xC
+
B.
5
ln5
x
C+
C.
5 ln 5
x
C+
D.
1
5
1
x
C
x
+
+
+
Câu 11. Cho hàm s
()y f x=
liên tục trên đon
;ab
. Hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
()y f x=
,
trục hoành và hai đường thng
,x a x b==
có din tích
S
là:
A.
2
()
b
a
S f x dx=
B.
()
b
a
S f x dx=
C.
()
b
a
S f x dx=
D.
()
b
a
S f x dx=
Câu 12. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
P
phương trình
30x y z+ + =
. Mt
phng
( )
P
đi qua điểm nào trong các điểm sau đây:
A.
( )
3;5; 12N
B.
( )
2; 1;2K
C.
( )
3; 5;4H
D.
( )
1; 2;2M
PHẦN II. (4 đim) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Trong mỗi ý a) b) c) d) ở mỗi câu, thí sinh chọn
đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số
( ) sinxfx=
.
a)
( ) osf x dx c x C= +
. b)
( ) os os
b
a
f x dx c b c a=−
.
c) .
d) Phương trình:
( )
( )
3
2
4
3
2
3
dx
fx
fx
= +
có ba nghiệm thuộc đoạn
0;
.
Câu 2: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho các điểm
( ) ( ) ( )
2;3;1 , 1;2; 1 , 3; 2;6A B C−−
.
a)
( )
1; 1; 2 AB =
( )
1; 5;5AC =−
.
b) Mt phng
( )
ABC
có một véctơ pháp tuyến là:
( )
5; 1; 2n =
c) Phương trình mặt phng
( )
ABC
là:
5 2 6 0x y z =
d) Gi
M
là điểm di động trên mt phng tọa độ
( )
Oxy
. Để
P MA MB MC= + +
đạt giá tr nh nht
thì
( )
;;M a b c
. Ta có
5abc+ + =
.
( )
fx
1
2
( )df x x
( )
( )
2
2
0
2 d 1
4
x f x x
= +
Câu 3: Mt vt chuyển đng thng vi vn tc
( ) ( / )v t m s
theo thi gian
()ts
được cho bởi đồ th như hình
v bên dưới:
a)
( )
3 khi0 10
.
30khi10 30

=

tt
vt
t
b) Quãng đường mà vật di chuyển được trong
10
giây đầu tiên được tính bởi công thức
10
0
3 d . =
S t t
c) Quãng đường mà vật di chuyển được trong
20
giây đầu tiên được tính bởi công thức
20
0
3 d .=
S t t
d) Quãng đường mà vật di chuyển được trong
30
giây đầu tiên bằng
750 (m).
Câu 4: Cho hàm số
( )
3
x
fx=
.
a)
( )
d 3 ln 3
x
f x x C=+
b)
( )
d
3
ln 3
x
xx
f x e x e C

= +

c)
( )
.e d
3.
1 ln 3
xx
x
e
f x x C=+
+
d) Nếu
( )
Fx
là một nguyên hàm của
( )
fx
thì
( )
9
log 5 5F
=
.
PHẦN III. (3 đim) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Biết
3
2
2
2 1 1
d ln3 ln 2,
xx
x b c
xa
−+
= +
vi
*
,,abc
tính
2S a b c= + +
.
Câu 2: Trong không gian
Oxyz
, mt phng
( )
P
đi qua
( )
1; 2; 3M
và ct các tia
Ox
,
Oy
,
Oz
tại các điểm
,,A B C
sao cho
2 2 2
1 1 1
T
OA OB OC
= + +
đạt giá tr nh nht có dng
0x ay bz c+ + + =
. Tính
.a b c++
Câu 3: Mt qun th vi khuẩn ban đầu gm
500
vi khuẩn, sau đó bắt đầu tăng trưởng. Gi
()Pt
là s ng
vi khun ca qun th đó tại thời điểm
t
, trong đó t tính theo ngày
(0 10)t
. Tốc độ tăng trưởng ca
qun th vi khuẩn đó cho bởi hàm s
'( )P t k t=
, trong đó
k
là hng s. Sau mt ngày, s ng vi khun
ca qun th đó đã tăng lên thành
600
vi khun ( Ngun: R. Larson and B. Edwards, Calculus 10e,
Cengage 2014). Tính s ng vi khun ca qun th đó sau 9 ngày?
Câu 4: Phn hình phng
( )
H
được gch chéo trong hình v bên được gii hn
bởi đồ th hàm s
( )
y f x=
,
2
4y x x=+
và hai đường thng
2; 0xx= =
. Biết
( )
0
2
8
2d
3
f x x
=
, tính din tích hình phng
( )
H
(kết qu làm tròn đến hàng
phần trăm)
Câu 5: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
(đơn vị trên các trc tọa độ là mét), một ngôi nhà như hình
v dưới đây có sàn nhà nằm trên mt phng vuông góc vi trc cao tại điểm có cao độ bng
1
4
. Hai mái
nhà lần lượt nm trên các mt phng
( ) ( )
: 2 5 0, : 2 3 20 0P x y Q x y z + = + =
. Tính chiu cao ca ngôi
nhà (tính t sàn nhà đến điểm cao nht ca mái nhà).
Câu 6: Cho hàm số
( )
fx
có đạo hàm
( )
23
2
x
fx
x
=
,
\2x
thỏa mãn
( )
11f =
( )
32f =
. Biết
( ) ( ) ( )
0 2 4 ln 2, ; ,+ = + f f a b a b
tính
.ab+

Preview text:

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II TỔ TOÁN
MÔN TOÁN – KHỐI 12
NĂM HỌC 2025– 2026 1. MỤC TIÊU
1.1. Kiến thức: Học sinh ôn tập các kiến thức về:
- Nguyên hàm: khái niệm nguyên hàm của một hàm số, một số tính chất của nguyên hàm, nguyên
hàm của một số hàm số thường gặp.
- Tích phân: định nghĩa, tính chất của tích phân, tính tích phân trong những trường hợp đơn giản,
vận dụng tích phân giải quyết một số bài toán liên quan đến thực tiễn.
- Ứng dụng hình học của tích phân để tính diện tích hình phẳng, thể tích của một số vật thể.
- Phương trình mặt phẳng: Véc tơ pháp tuyến, cặp véc tơ chỉ phương của mặt phẳng, viết phương
trình mặt phẳng, điều kiện hai mặt phẳng vuông góc, hai mặt phẳng song song, tính khoảng cách
từ một điểm đến một mặt phẳng, vận dụng giải quyết một số bài toán liên quan đến thực tiễn.
1.2.Kĩ năng: Học sinh rèn được các kĩ năng
- Trình bày bài, kĩ năng tư duy, tính toán và lập luận toán học,
- Năng lực mô hình hoá toán học và năng lực giải quyết vấn đề toán học thông qua một số bài toán
liên quan đến thực tiễn. 2. NỘI DUNG
2.1.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN, LỚP 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút HÌNH THỨC STT NỘI DUNG TN TN TL ngắn Đúng – Sai 4 lựa chọn (mức độ (mức độ 1, (mức độ 1, 2) 2,3,4) 2, 3) 1 Nguyên hàm 3 1 1 2 Tích phân 3 1 2 3
Ứng dụng hình học của tích phân 2 1 1 4 Phương trình mặt phẳng 4 1 2 Tổng số câu 12 4 6 Tổng số điểm 3 4 3 Tỉ lệ % 30 40 30
2.2.Câu hỏi và bài tập minh họa NGUYÊN HÀM
PHẦN I. Trắc nghiệm với nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai? A. f
 (x)− g(x) dx = f
 (x) dx g
 (x) dx . B. f
 (x)+ g(x) dx = f
 (x) dx + g  (x) dx . C. f
 (x) dx = f (x)+C . D. kf
 (x) dx = k f
 (x) dx, k   .
Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? 1 1 A.
dx = ln x + C  . B. cos 2 d
x x = sin 2x + C  . x 2 x 1 e + e 1 x + C. x e dx = + C  . D. e x dx = + C  . x +1 e +1
Câu 3. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. sin x x = cosx +  d C.
B. cos x x = −sin x +  d C. C. 1 d 1
x = cot x + C.  D.
dx = tan x + C.  2 sin x 2 cos x
Câu 4. Khẳng định nào dưới đây sai? n+1 A. nd x x x = + C,n  1 − .  B. x = x e x e +  d C. n + 1 x+1 C. x d 7 7 x = + C. 
D. cos x x = sin x +  d C. x + 1
Câu 5. Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số f (x) 2 = 3x ? A. 3 y = x . B. 3
y = x + 1. C. 3
y = x − 1. D. y = 6 . x
Câu 6. Hàm số y = sin 2x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây? A. x x y = cos 2 . x B. cos 2 y = − . C. cos 2 y = . D. y = 2cos2 . x 2 2
Câu 7. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) 2 = x + 2 là
A. F (x) = 2 . x B. F(x) 3
= x + 2x + C. C. ( ) 3 x x F x =
+ 2x + C. D. F(x) 3 = + 2 + C. 3 3
Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = x( 2 4x + 2) là   A. ( ) 2 3 x 4x F x = 
+ 2x + C. B. F(x) 4 2
= x + 2x + C. 2  3  C. F(x) 4 2
= 4x + x + C. D. F(x) 4 2
= x + x + C.
Câu 9. Cho hàm số ( ) 2 x
f x = e + sin 3x . Khẳng định nào dưới đây đúng? x 1 A. f  (x) 2
dx = e − cos3x + C . B.  ( ) 2 d x
f x x = e − cos3x + C . 3 2x e sin 3x 2x e cos3x C. f  (x)dx = + + C . D. f  (x)dx = − + C . 2 3 2 3
Câu 10. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 5x f x = là x+1 A. f  (x)d 5 x = + C. B. ( ) = x f x x +  d 5 C. x + 1 x C. f  (x)d 5 x = + C. D. ( ) = x f x x +  d 5 ln 5 C. ln 5
Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) x = ( 2 2 x f x e e − 3) là 3x 3x A.  ( )d 2e 2e f x x = − 3 x e + C. B. f  (x)dx = + 3 x e + C. 3 3 3x C.  ( )d x = ( 2x e
f x x e e − 3) + C. D. f
 (x)dx = + 3 xe +C. 3
Câu 12. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) 2 = 4sin x là 3
A.  ( )d 4sin x f x x = + C. B. f
 (x)dx = 2x−sin2x+C. 3
C.  ( )d cos2x f x x = + C. D. f
 (x)dx = 2x−2sin2x+C. 2
Câu 13. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) 2 2
= cos x − sin x
A.  ( )d sin2x x f x x = + C. B. f  (x)d sin 2 x = − + C. 2 2
C.  ( )d cos2x x f x x = + C. D. f  (x)d cos 2 x = − + C. 2 2
Câu 14. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 4sinxcos3x A.  ( )d cos 4x x f x x = −
+ cos2x + C. B. f  (x)d cos 4 x = −
− cos2x + C. 2 2
C.  ( )d cos4x x f x x =
− cos2x + C. D. f  (x)d cos4 x =
+ cos2x + C. 2 2
Câu 15. Họ nguyên hàm của hàm số + + f (x) 3 2 3x 2x 5 = , x  0 là x A. F(x) 3 2
= x + 2x + 5ln x + C. B. F(x) 3 2
= x + x + 5ln x + C. C. F(x) 3 2
= x + x + 5ln x + C. D. 3 2
x + 2x + 5ln x + C. 1
Câu 16. Họ các nguyên hàm dx  là (2x − )2 1 1 − 1 1 − 1 A. + C . B. + C . C. + C . D. + C . 4x − 2 2x −1 2x −1 4x − 2 +1 Câu 17. Biết d  x x = . a ln x −1 + .
b ln x − 2 + C . Tính a + b . 2 −x + 3x − 2
A. a + b =1.
B. a + b = 5 .
C. a + b = 5 − .
D. a + b = 1 − .
Câu 18. Biết F(x) = 2
ax + bx + 1,(a;b ) là nguyên hàm của hàm số f (x) = 2x + 1. Tổng a + b bằng A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.
Câu 19. Biết F ( x) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2x
f x = e F (0) = 0 . Giá trị của F (ln 3) bằng A. 2. B. 6 . C. 8 . D. 4 .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1: Cho hàm số f (x) 3
= 4x − 6x . Biết F (x) là một nguyên hàm của f (x) và F (0) = 2.
a) F(x) = f (x),x  . b) F ( x) 3 = 4x dx − 6 d x .   x c) F ( x) 4 2
= x − 3x + 2 . d) F ( ) 1 = 3.
Câu 2: Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm là f (x) 3
= 8x + sin x,x .
a) Hàm số y = f (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) .
b) Biết f (0) = 3. Khi đó, f (x) 4
= 2x − cos x + 3. 2 c) f  (x) 5
dx = x − sin x + 3x + C , với C là hằng số. 5
d) Biết F (x) là nguyên hàm của f (x) thoả mãn F (0) = 2 . Khi đó, F (0) = 2 . Câu 3: Cho hàm số x
f (x) = 2cos x g(x) 2 = 2sin . 2 a) f
 (x)dx = 2sinx +C. b) g
 (x)dx = −cosx +C. c)  f
 (x)+ g(x)dx = x + sinx +C..  f (x) d)
dx = 2x + C
(biết x thoả mãn g(x)  1) g(x) −1
Câu 4: Tại một khu di tích vào ngày lễ hội hằng năm, tốc độ thay đổi lượng khách tham quan được biểu
diễn bằng hàm số Q(t) 3 2
= 4t − 72t + 288t , trong đó t tính bằng giờ ( 0  t  13 ) , Q(t) tính bằng khách/giờ (
Nguồn: R.Larson and B.Eawads, Calculus 10e, Cengage). Sau 2 giờ đã có 500 người có mặt.
a) Lượng khách tham quan được biểu diễn bởi hàm số Q(t) 4 3 2
= t − 24t + 144t .
b) Sau 5 giờ lượng khách tham quan là 1325 người.
c) Lượng khách tham quan lớn nhất là 1296 người.
d) Tốc độ thay đổi lượng khách tham quan lớn nhất tại thời điểm t = 6 .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. 2 +1 Câu 1: Cho
d = ax + bln x − 2 + C với a,b  . Tính giá trị a + . b x x x − 2   
Câu 2: Cho hàm số y = f (x) có f
 (x)dx = xsinx +C . Tính f  .  2  3
Câu 3: Cho F ( x) là một nguyên hàm của hàm số ( ) x 1 − 2 = x f x e ( 4 2
x − 4x ) . Biết hàm số F (x) đồng biến trên khoảng ( ;
a +), giá trị nhỏ nhất của a bằng bao nhiêu?
2x + 5 khi x 1
Câu 4: Cho hàm số f ( x) = 
. Giả sử F là nguyên hàm của f trên thỏa mãn 2 3
x + 4 khi x 1
F (0) = 2 . Tính giá trị của F (− ) 1 + 2F (2).
Câu 5: Một chiếc ô tô đang chạy với vận tốc 15m / s thì nhìn thấy chướng ngại vật trên đường cách đó
50m, người lái xe hãm phanh khẩn cấp. Sau khi hãm phanh, ô tô chuyển động chậm dần đều với
vận tốc v(t) = 3
t +15(m / s) , trong đó t (giây). Gọi s(t) là quãng đường xe ô tô đi được trong
thời gian t (giây) kể từ lúc đạp phanh. Hỏi từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn, ô tô di chuyển được bao nhiêu mét?
Câu 6: Một bác thợ xây bơm nước vào bể chứa nước. Gọi h (t) là thể tích nước bơm được sau t phút. Biết  h (t) 2 = 3at + bt,( ;
a b  ) và ban đầu bể không có nước. Sau 5 phút thì thể tích nước trong bể là 3
150dm , sau 10 phút thì thể tích nước trong bể là 3
1100dm . Thể tích của nước trong bể sau
khi bơm được 15 phút là bao nhiêu 3 dm ? TÍCH PHÂN
PHẦN I. Trắc nghiệm với nhiều phương án lựa chọn
Câu 1:
Xét f (x) là một hàm số tùy ý, F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên đoạn a;b. Mệnh  
đề nào dưới đây đúng? b b A. f
 (x)dx = F(b)−F(a). B. f
 (x)dx = F(a)− F(b). a a b b C. f
 (x)dx = F(a)+ F(b). D. f
 (x)dx = −F(a)− F(b). a a 2 2 2 Câu 1: Biết f
 (x)dx = 2 và g
 (x)dx = 6. Khi đó,  f
 (x)− g(x)dx bằng  1 1 1 A. 4. − B. 8. C. 4. D. 8. − 2
Câu 2: Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên đoạn 1
 ;2 , f 1 = 1 và f
 (x)dx = 5. Giá trị f (2) bằng   ( ) 1 A. 6. B. 4. C. 3. D. 7.
Câu 3: Cho hàm số f ( x) liên tục trên . Gọi F ( x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x) trên thỏa 2
mãn F (2) − F (0) =10 . Khi đó 3 f
 (x) dx bằng 0 A. 6 . B.9 . C. 5 . D. 30 . 3 Câu 4: Biết 3
F(x) = x là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên . Giá trị của (1+ f (x))dx bằng 1 A. 20. B. 22. C. 26. D. 28. 2 5 5
Câu 5: Cho f (x)d x = 5 và f (x)d x = 3
− , khi đó f (x)d x bằng    0 0 2 A. 8 . B.15 . C. 8 − . D. 15 − . 3 3
Câu 6: Cho hàm số f ( x) liên tục trên 0; 
3 . Nếu f (x)dx = 2 thì x − 3 f (x) dx bằng    0 0 3 3 A. 3. − B. 3. C. . D. . 2 2
Câu 7: Cho hàm số f ( x) liên tục trên và có một nguyên hàm là F ( x) . Biết F ( )
1 = 8 , giá trị F (9)
được tính bằng công thức nào dưới đây?
A. F (9) = f (9) .
B. F (9) = 8 + f ( ) 1 . 9 9 C. F (9) = 8  + f 
(x)dx.
D. F (9) = 8 + f
 (x)dx .  1 1 3  2  Câu 8: Biết x +
dx = a + 2ln b  
, với a,b  . Tổng a + b bằng  x  1 A. 3 . B. 5 . C. 7 . D. 6 . b
Câu 9: Có bao nhiêu số thực b thuộc khoảng ( ;3 ) sao cho 4cos 2 d x x = 1 ?  A. 4 . B. 6 . C. 8 . D. 2 .  6 Câu 10: Biết 2
4sin xdx = a + b 3, (a;b  ). Tính . ab 0 A. 1 2 3 1 . B. . C. . D. − . 3 7 4 6 2
Câu 11: Gọi là các số nguyên sao cho x+2 2 e
dx = 2ae + be,(a;b  ). Giá trị của 2 2
a + b bằng 0 A. 3 . B. 8 . C. 4 . D. 5 . 3 d Câu 12: Biết = 3 +
2 + với a , b , c là các số hữu tỷ. Tính P = a + b + c .  x a b c x +1 − x 1 2
A. P = 5. B. P = 13 . C. P = 16 . D. P = . 3 2 3 1 +
Câu 13: Biết 6x 3 dx = a + bln 2 + cln 5, 
(a; ;bc ). Tính a+2b+3 .c 3x + 5 0 A. 3. B. 5. − C. 0. D. 1. 1 +
Câu 14: Biết 2x 1dx = aln 2 + bln 3, a;b .  . ab 2 ( ) Tính x − 4 0 A. 3 3 3 3 . B. . C. . D. − . 5 8 7 2 5 Câu 15: Cho x
dx = a + bln 2 + cln 3 với a, b, c là các số hữu tỷ. Giá trị của abc bằng  (x− )2 4 1 A. 1 − . B. 3. C. 2 . D. 2. 6 3
Câu 16: Cho hàm số f ( x) có đạo hàm trên
f (x) = sin c
x osx f (0) =1. Tính tích phân  4
I =  f (x)dx . 0  − 4  −  +  − A. I = 3 4 . B. I = 3 2 . C. I = 5 2 . D. I = . 2 8 16 16  4
Câu 17: Cho hàm số f (x) . Biết f (0) = 4 và f (x) 2 = 2sin x + 1, x   . Khi đó, f
 (x)dx bằng 0 2  +  2  +  − 2  +  − 2  − A. 15 . B. 16 16 . C. 16 4 . D. 4 . 16 16 16 16 3
Câu 18: Cho hàm số f ( x) có f (0) = 2
− và đạo hàm f (x) 1 = , x   1 − . Tích phân f
 (x)dx bằng x +1 0 64 10 13 A. . B. . C. − 8 . D. . 3 3 3 3
Câu 19: Cho hàm đa thức bậc ba y = f (x) có đồ thị hàm số y = f (
x) được cho bởi hình vẽ sau:
Giá trị biểu thức f (3) − f (2) bằng A. 20 . B. 51. C. 64 . D. 45 .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai 9
Câu 1: Cho hàm số f ( x) liên tục trên R , F ( x) là nguyên hàm của f ( x) và f  (x)dx = 9 . 0 9 a) ( )d = (9)−  f x x F F (0). 0 9
b) Nếu F (0) = 3 và f
 (x)dx = 9 thì F(9) = 1 − 2 . 0 9 c) 3
f (u)du = 27 0 6 9 d) f
 (x)dx+ f  (x)dx =18 0 6
Câu 2: Cho hàm số f (x) 2
= 3x − 2x −1 có đạo hàm f (x) . 2 1 a) 
f (x)dx = 3.b)  f (x)dx = 7. 1 − 0 3 c) 3
f (x)dx = 42. 0 1 d)  xf (x) 31 dx = . 12 0 2
x − 2x khi x  2
Câu 3: Cho hàm số f (x) =  . x − 2 khi x  2 2 2
a) f (x)dx =  (x−2)d .x 1 1 3 3
b) f (x)dx = 
( 2x −2x)d .x 2 2 2 3 3 2 2  x   x
c)  f (x)dx =  − 2x + − 2x .  2   2 1  1 2 3 5
d)  f (x)dx = . 6 1
Câu 4: Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v t = 2t m / s t 1 ( ) ( ), trong đó thời gian
tính bằng giây. Sau khi chuyển động được 12 giây thì ô tô gặp chướng ngại vật và người tài xế phanh gấp, ô
tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t a = − ( 2 8 m / s ) 2 ( ) và gia tốc là cho đến khi dừng hẳn.
a) Quãng đường ô tô chuyển động nhanh dần đều là 144 m .
b) Vận tốc của ô tô tại thời điểm người tài xế phanh gấp
c) Thời gian từ lúc ô tô giảm tốc độ cho đến khi dừng hẳn là 3 giây.
d) Tổng quãng đường ô tô chuyển động từ lúc xuất phát đến khi dừng hẳn là 168m .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. 1   Câu 1: Cho 1 1  −
dx = aln 2 + bln 3 + c,( ; a ;
b c  ). Tính a + b + . c
x +1 x + 2  0
Câu 2: Cho hàm số f ( x) . Biết f (0) = 4 và f ( x) 2 '
= 2sin x +1, x  . Biết  4 2 ( )  +  + d = ;( ;   a b f x x a b
), tính a+ .b 16 0
Câu 3: Đường gấp khúc ABC trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số y = f ( x) trên đoạn  2 − ;  3 . 3
Tính  f (x)d .x 2 − 1 d Câu 4: Biết
= + ln 2 + ln 3 với a, ,
b c  . Tính 3a + b + . c x x a b c (x + 2)2 0
Câu 5: Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc thời gian t (h) có đồ thị là một
phần của đường parabol có đỉnh I (2;9) và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên dưới:
Tính gần đúng đến hàng phần chục quãng đường s mà vật di chuyển được trong 3 giờ đó.
Câu 6: Một chất điểm A xuất phát từ O , chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy 1 58 luật v (t) 2 = t +
t (m / s) , trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt đầu chuyển động. Từ 120 45
trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O , chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưng chậm
hơn 3 giây so với A và có gia tốc bằng a ( 2
m / s ) ( a là hằng số). Sau khi B xuất phát được 15 giây thì
đuổi kịp A . Tính vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp . A
ỨNG DỤNG HÌNH HỌC CỦA TÍCH PHÂN
PHẦN I. Trắc nghiệm với nhiều phương án lựa chọn
Câu 1.
Cho hàm số y = f (x) thoả mãn hàm y = f ( x) liên tục trên và có đồ thị như hình bên. Giá trị
của biểu thức f (4) − f ( 4 − ) bằng A. 12. B. 3 . C. 24 . D. 6 .
Câu 2. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2
y = x và đường thẳng y = 2x + 3 có diện tích là 49 29 22 32 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3
Câu 3. Hình vẽ bên biểu diễn trục hoành cắt đồ thị hàm số y = f (x) tại ba điểm có hoành độ x , x , x 1 2 3
(x x x . Diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x) và trục hoành là 1 2 3 ) x x x x A. 2 f  (x) 1 dx + f
 (x)dx. B. 2 f  (x) 2 dx f
 (x)dx. 1 x 2 x 1 x 2 x x x x C. 2 f  (x) 2 dx + f
 (x)dx .
D. 2 f (x)dx  . 1 x 2 x 1 x
Câu 4. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x, y = 2 − x và trục Ox được tính bởi công thức A. 2 2
x − 2 + x dx  . B.
2 − x x dx  . 0 ( ) 0 ( ) C. 1 2 2 2 xdx + 
 (2− x)dx. D. xdx + 
 (2− x)dx. 0 1 0 0
Câu 5. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên có đồ thị cắt trục Ox tại đúng 4 điểm phân biệt (hình bên). Biết rằng 1 2 3 f
 (x)dx = 21, f  (x)dx = 2 − , f
 (x)dx = 3. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị 1 − 1 2
của hàm số y = f (x) và trục Ox bằng A. 22 . B. 20 . C. 16. D. 26 .
Câu 6. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên ;
a b,(a,b ,a b) . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các
đường y = f (x), x = a, x = b và trục hoành. Quay hình phẳng D quanh trục Ox ta được một khối tròn
xoay có thể tích được tính bởi công thức b a A. =  ( f (x))2 V dx .
B.V =   ( f (x))2 dx . a b 1 b b
C.V =   ( f (x))2 dx. D.V =   ( f (x))2 dx . 3 a a
Câu 7. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bời các đường y = x, y = 2 − x
trục hoành quay xung quanh Ox được tính bời công thức 2 1 2 A.
x − 2 + x dx  . B. d x x + 
 (2− x)2 dx . 0 ( )2 0 1 1 2 1 2 C. d x x +  
 (2− x)2 dx. D.  d x x +  
 (2− x)2 dx 0 1 0 0
Câu 8. Một vật chuyĉ̉n động với vận tốc thay đổi theo thời gian v = f (t) (với f (t)  0 t  ) Quãng đường
vật đi được trong khoảng thời gian từ thời điểm a đến thời điếm b là: b a
A. f (b) − f (a) . B. f (t)dt  . C. f (t)dt  .
D. f (a) − f (b) . a b
Câu 9. Một chất điểm đang chuyển động với vận tốc v =15 m / s thì tăng vận tốc với gia tốc 0 a (t) 2 = t + t ( 2
4 m / s ) . Quãng đường chất điểm đó đi được trong khoảng thời gian 3 giây kể từ lúc bắt đầu tăng vận tốc là A. 67, 25 m . B. 68, 25 m . C. 69,75 m . D. 70, 25 m .
Câu 10. Cho phần vật thể (T ) giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x = 0 và x = 2 . Cắt phần vật
thể (T ) bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(0  x  2) , ta được thiết diện là một
tam giác đều có độ dài cạnh bằng x 2 − x . Tính thể tích V của phần vật thể (T ) . 4 3 A. V = . B. V = .
C. V = 4 3 . D. V = 3 . 3 3
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, xét parabol 2
(P) : y = x − 4 . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hoành độ giao điểm của (P) và Ox là 2 − và 2 x b) (x − ) 3 2 4 dx = + 4x + C 3 c) 2 2
x − 4 = x − 4, x  [ 2 − ;2] 32
d) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và Ox bằng 3
Câu 2. Cho hàm số y = f (x) có đồ thị hàm số y = f (x) cắt trục Ox tại ba điểm có hoành độ a b c như hình vẽ:
a) f (c)  f (a)  f (b)
b) f (c)  f (b)  f (a)
c) f (a)  f (b)  f (c)
d) f (a)  f (b)
Câu 3. Cho các hàm số y = f (x), y = g(x) liên tục trên đoạn [0;1] và có đồ thị như hình bên. Hình
phẳng (H ) giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = f (x), y = g(x) và hai đường thẳng x = 0, x = 1.
a) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x) , trục hoành và hai đường thẳng 1
x = 0, x = 1 là S = f (x)dx  0
b) Thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 1
y = f (x) , trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 1 quanh trục hoành là 2
V = f (x)dx  0 1
c) Diện tích hình phẳng (H ) là S =  f
 (x)− g(x) dx  0
d) Thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay (H ) quanh trục Ox là 1 2 2
V =   f (x) − g (x) d  . x   0 2 Câu 4.
Xét hình phẳng giới hạn bởi các đường x
y = x, y =
, x = 0, x = 4 . 8 8
a) Diện tích hình phẳng là 3
b) Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
y = x, y = 0, x = 0, x = 4 quanh trục Ox V = 8 1
c) Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 x 16 y =
, y = 0, x = 0, x = 2 quanh trục Ox V = 8 2 5 24
d) Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng xung quanh trục Ox V = 5
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1.
Mặt cắt ngang của lòng máng dẫn nước là hình phẳng giới hạn bởi một parabol và đường thẳng
nằm ngang như Hình (phần được tô màu xám). Tính diện tích của mặt cắt ngang đó.
Câu 2. Cho D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = x , trục hoành và đường thẳng x = 4 .
Đường thẳng x = a(0  a  4) chia D thành hai phần có diện tích bằng nhau (hình)
Tính giá trị của a .
Câu 3. Một khối bê tông cao 2 m được đặt trên mặt đất phẳng. Nếu cắt khối bê tông này bằng mặt phẳng
nằm ngang, cách mặt đất x( m)(0  x  2) thì được mặt cắt là hình chữ nhật có chiều dài 5 m,
chiều rộng (0,5)x( ) m (Hình).
Tính thể tích của khối bê tông (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm của mét khối).
Câu 4. Khi sử dụng phần mềm mô phỏng để thiết kế một chậu cây, người ta quay hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị hàm số y = x + 2 , trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 4 quanh trục hoành. Biết
đơn vị trên các trục toạ độ là dm . Thể tích của chậu cây (kết quả làm tròn đến hàng phần mười) bằng bao nhiêu 3 dm ?
Câu 5. Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn các điều kiện f (0) = 2 − ,
( 2x + )1 f x΄)+ xf (x) = −x, x
  . Gọi (H ) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 1 g(x) =
, hai trục toạ độ và đường thẳng x = 3 . Quay (H ) quanh trục Ox ta được khối 1+ f (x)
tròn xoay có thể tích bằng V (đơn vị thể tích). TínhV . (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
PHẦN I. Trắc nghiệm với nhiều phương án lựa chọn
Câu 1:
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng nào dưới đây nhận n = (3;1; 7
− ) là một vectơ pháp tuyến?
A. 3x + z + 7 = 0.
B. 3x y − 7z +1 = 0 .
C. 3x + y − 7 = 0 .
D. 3x + y − 7z − 3 = 0 .
Câu 2: Trong không gian Oxyz , khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) : x + 2y + 3z −1 = 0 và
(Q): x + 2y +3z +6 = 0 là 7 8 5 A. . B. . C. 14. D. . 14 14 14
Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) :3x − 2z + 2 = 0 đi qua điểm nào sau đây? A. B (4;2 ) ;1 .
B. A(1;2;4) .
C. D(2;1;4) . D. C (2;4;− ) 1 .
Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1;2;3) . Mặt phẳng chứa điểm A và trục Oz có phương trình là
A. 2x y = 0 .
B. x + y z = 0 .
C. 3y − 2z = 0.
D. 3x z = 0
Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho điểm A(2; 1 − ; 3
− ) và mặt phẳng (P) :3x − 2y + 4z − 5 = 0 . Gọi (Q)
là mặt phẳng đi qua A và song song với mặt phẳng ( P) . Mặt phẳng (Q) có phương trình là:
A.
3x − 2y + 4z − 4 = 0
B. 3x − 2y + 4z + 4 = 0 .
C. 3x − 2y + 4z + 5 = 0 .
D. 3x + 2y + 4z + 8 = 0 .
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(4;0 ) ;1 và B( 2
− ;2;3) . Phương trình nào
dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB ?
A. 3x + y + z − 6 = 0 . B. 6x − 2y − 2z −1 = 0 .C. 3x y z +1 = 0 .
D. 3x y z = 0 .
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(1;1 ) ;1 và hai mặt phẳng
(P): 2x y +3z −1= 0 , (Q): y = 0. Viết phương trình mặt phẳng (R) chứa A, vuông góc với
cả hai mặt phẳng ( P) và (Q) .
A. 3x y + 2z − 4 = 0 . B. 3x + y − 2z − 2 = 0 . C. 3x − 2z = 0 .
D. 3x − 2z −1 = 0 .
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng đi qua ba điểm A(2;3;5) , B(3;2;4) và
C (4;1;2) có phương trình là
A. 3x y + 2z − 4 = 0 . B. x + y − 5 = 0 .
C. y z + 2 = 0.
D. 2x + y − 7 = 0 .
Câu 9: Trong không gian Oxyz mặt phẳng (P) : 2x + y + z − 2 = 0 song song với mặt phẳng nào dưới đây? 1 1
A. x + y z −1 = 0 . B. x y z − 2 = 0 .C. 4x + 2y + 2z + 4 = 0 .
D. 2x + y + z − 2 = 0 . 2 2
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( P) có phương trình:
mx + (m −1) y + z −10 = 0 và mặt phẳng (Q) : 2x + y − 2z + 3 = 0 . Với giá trị nào của dưới đây của
m thì (P) và (Q) vuông góc với nhau A. m = 2 − . B. m = 2 . C. m =1. D. m = 1 − .
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P) có phương trình: 3x + 4y + 2z + 4 = 0 và điểm A(1; 2
− ;3) . Tính khoảng cách d từ A đến (P) . 5 5 5 5 A. d = . B. d = . C. d = . D. d = . 9 29 29 3
Câu 12. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm M (1;2;3). Gọi ,
A B,C lần lượt là hình
chiếu vuông góc của M trên các trục Ox,Oy,Oz . Viết phương trình mặt phẳng ( ABC) . x y z x y z x y z x y z A. + + = 1. B. − + = 1. C. + + = 0. D. − + + = 1. 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3
Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( P) đi qua A(1;1 ) ;1 và
B (0;2;2) đồng thời cắt các tia Ox , Oy lần lượt tại hai điểm M , N ( không trùng với gốc tọa độ O ) sao
cho OM = 2ON
A. (P) :3x + y + 2z − 6 = 0
B. (P) : 2x + 3y z − 4 = 0
C. (P) : 2x + y + z − 4 = 0
D. (P) : x + 2y z − 2 = 0
Câu 14. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho bốn điểm S ( 1
− ;6;2) , A(0;0;6) , B(0;3;0) , C ( 2
− ;0;0) . Gọi H là chân đường cao vẽ từ S của tứ diện S.ABC . Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm
S , B , H
A. x + y z − 3 = 0.
B. x + y z − 3 = 0 .
C. x + 5y − 7z −15 = 0 .
D. 7x + 5y − 4z −15 = 0 .
Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho A(2;0;0) , B(0;4;0) , C (0;0;6) , D(2;4;6) . Gọi (P) là mặt phẳng
song song với mp ( ABC) , (P) cách đều D và mặt phẳng ( ABC) . Phương trình của (P) là
A. 6x + 3y + 2z − 24 = 0 .
B. 6x + 3y + 2z −12 = 0 .
C. 6x + 3y + 2z = 0 .
D. 6x + 3y + 2z − 36 = 0 .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Trong không gian Oxyz , gọi là mặt phẳng đi qua hai điểm ( A 1;3;4), B(2; 1 − ;5) và vuông góc với
mặt phẳng (Q) : 2x − 3y + z +1 = 0
a) Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Q) là n = ( 4 − ;6; 2 − )  3 9 
b) Trung điểm của đoạn thẳng AB I ;1;    2 2 
c) Mặt phẳng qua A và song song với (Q) có phương trình là 2
x + 3y z + 3 = 0
d) Phương trình mặt phẳng (P) là −x + y + 5z − 22 = 0
Câu 2. Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm ( A 1
− ;2;3) và hai mặt phẳng (P) : x − 2 = 0 và
(Q) : y z −1 = 0 .
a) Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n = (1; 2 − ;0)
b) Hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau
c) Phương trình mặt phẳng qua A và song song với (Q) là: y z +1 = 0
d) Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với cả hai mặt phẳng (P) và (Q) là:
y + z − 5 = 0
Câu 3. Hình vẽ minh hoạ hình ảnh một toà nhà trong không gian với hệ toạ độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục toạ độ là mét). Biết (
A 50;0;0), D(0;20;0), B(4k;3k;2k) với k  0 và mặt phẳng (CBEF) có phương trình là z − 3 = 0 . 9
a) Toạ độ của điểm B là (6; ;3) 2
b) Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (CBEF) là n = (0;1; 3 − )
c) Phương trình mặt phẳng (AOBC) là 2y − 3z = 0
d) Mặt phẳng (DOBE) có một vectơ pháp tuyến là: p = (2;0; 1 − )
Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho điểm M (1;3; 2
− ) và hai mặt phẳng (P) : 2x y + 3z + 4 = 0 ,
(Q): 4x − 2y + 6z −1= 0 . 15
a) Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) bằng 56
b) Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q) 9 56
c) Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng 56
d) Mặt phẳng qua điểm M và song song với mặt phẳng (P) có phương trình tổng quát là
2x y + 3z −10 = 0
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1.
Hai học sinh đang chuyền bóng. Bạn nữ ném bóng cho bạn nam. Quả bóng bay trên không, lệch
sang phải và rơi xuống tại vị trí cách bạn nam 3 m , cách bạn nữ 5 m (Hình). Cho biết quỹ đạo của quả bóng
nằm trong mặt phẳng (P) vuông góc với mặt đất. Phương trình của (P) trong không gian (P) được mô tả
như trong hình vẽ có dạng ax + 3y = 0 . Tìm a
Câu 2. Trong không gian Oxyz , tính hoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) : x + 2y + 2z −10 = 0 và
(Q): x + 2y + 2z −3 = 0 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Câu 3. Một vật trang trí có đế dạng khối chóp cụt đều ABC .
D ABCD có chiều cao 3 cm , AB 8 2 c , m AB = = 6 2 cm
Gọi O là giao điểm của AC B ,
D O là giao điểm của AC và BD .Với hệ trục toạ độ như hình vẽ,
mặt phẳng (CDDC ) cắt tia Oz tại điểm M (0;0;m). Tìm giá trị của m .
Câu 4. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1;2; ) 3 , B (5;− 4;− )
1 và mặt phẳng (P)
qua Ox sao cho d ( ;
B (P)) = 2d ( ;
A (P)) , (P) cắt AB tại I (a; ;
b c) nằm giữa AB . Tính a + b + c .
Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho hình chóp S.OBCD có đáy là hình chữ nhật và các điểm O(0;0;0) ,
B (2;0;0), D(0;3;0) , S (0;0;4).
Tính gần đúng đến hàng phần trăm khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SBD). 2.3.ĐỀ MINH HỌA
PHẦN I. (3 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f (x) = x , trục
hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 9 quay quanh trục Ox là: 81 81 9 A. V = (đvtt) B. V = (đvtt)
C. V =18 (đvtt) D. V = (đvtt) 2 2 2  x + x  2
Câu 2. Cho hàm số f (x) 2 1 khi 0 = 
. Tích phân I = f
 (x)dx có giá trị bằng bao nhiêu? xe khi x  0 1 − A. 2
I = e −1.
B. I = e + 2. C. I = e − . D. 2
I = e − 3 .
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P) có phương trình 2x y + 5 = 0. Mặt phẳng
(P) có một véctơ pháp tuyến là:
A. n = (0;2;− ) 1 B. n = (2; 1 − ;5)
C. n = (2;0;− ) 1 D. n = (2; 1 − ;0)
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A(2;0;0), B(0; 1
− ;0), C (0;0;3) . Phương trình
mặt phẳng ( ABC) là: x y z A. + + = 1
B. 3x − 6y + 2z −12 = 0 2 1 3 x y z x y z C. − + = 1 D. − + = 0 2 1 3 2 1 3
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(3; 1
− ;5), B(1;1;3). Phương trình mặt phẳng
trung trực của đoạn thẳng AB là:
A. x y + z − 6 = 0
B. x y + z − 9 = 0
C. 2x y + z − 6 = 0
D. 2x − 2y + 2z − 5 = 0 5 5
Câu 6. Biết f (x)dx = 4 − 
, tính 3f (x)dx  . 1 1 A. 3 − . B. 6 − . C. 4 − . D. 12 − .
Câu 7. Chohàm số f (x) thỏa mãn f '(x) = 3 + o
c sx f (0) = 1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. f (x) = −sin x +1
B. f (x) = 3x + sin x +1
C. f (x) = 3x + sin x+2
D. f (x) = 3x + sin x Câu 8. Hàm số 2
F(x) = 3x + x là một nguyên hàm của hàm số: 2 x 2 x 2 x A. 3
f (x) = x + B. 3
f (x) = x + + 2025 C. 3
f (x) = x +
+ C D. f (x) = 6x +1 2 2 2
Câu 9. Cho hàm số f ( x) liên tục trên đoạn  2 − 
;1 và F(x) là một nguyên hàm của f (x) trên đoạn 2 −  ;1 . 1
Tính f (x)dx , biết F( 2 − ) = 4
− và F(1) = 7 . 2− A. 12. B. 10 . C. 11. D. 4 .
Câu 10. Nguyên hàm của hàm số ( ) 5x f x = là: 5x x 1 5 + A. 1 .5x
x − + C B.
+ C C. 5x ln 5 + C D. + C ln 5 x +1
Câu 11. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn  ;
a b . Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x) ,
trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b có diện tích S là: b b b b
A. S =  f x 2 ( ) dx B. S = f (x)dx C. S = f (x)dx
D. S = f (x)dx a a a a
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình x + y + z − 3 = 0 . Mặt
phẳng (P) đi qua điểm nào trong các điểm sau đây: A. N (3;5; 1 − 2) B. K (2; 1 − ;2) C. H (3; 5 − ;4) D. M (1; 2 − ;2)
PHẦN II. (4 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Trong mỗi ý a) b) c) d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số f (x) = sinx . b
a) f (x)dx = − os c x + C
. b) f (x)dx = os c b − os c a. a  2 
c) (2x f (x)) 2 dx = +1. 4 0  3 dx 3 d) Phương trình: = − + f 2x
có ba nghiệm thuộc đoạn 0;  . 2  f ( x) ( ) 3 4
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A(2;3; ) 1 , B(1;2;− ) 1 , C (3; 2 − ;6). a) AB = ( 1 − ; 1 − ; 2 − ) và AC = (1; 5 − ;5) .
b) Mặt phẳng ( ABC) có một véctơ pháp tuyến là: n = (5; 1 − ; 2 − )
c) Phương trình mặt phẳng ( ABC) là: 5x y − 2z − 6 = 0
d) Gọi M là điểm di động trên mặt phẳng tọa độ (Oxy) . Để P = MA+ MB + MC đạt giá trị nhỏ nhất thì M ( ; a ;
b c) . Ta có a + b + c = 5.
Câu 3: Một vật chuyển động thẳng với vận tốc v(t) (m / s) theo thời gian t(s) được cho bởi đồ thị như hình vẽ bên dưới:  tt a) v (t) 3 khi 0 10 =  . 30  khi10  t  30 10
b) Quãng đường mà vật di chuyển được trong 10 giây đầu tiên được tính bởi công thức S = 3 d t t.  0 20
c) Quãng đường mà vật di chuyển được trong 20 giây đầu tiên được tính bởi công thức S = 3 d t t.  0
d) Quãng đường mà vật di chuyển được trong 30 giây đầu tiên bằng 750 (m).
Câu 4: Cho hàm số ( ) 3x f x = . a)  ( )d = 3x f x x ln 3 + C x b)   ( ) x −  d 3 x f x e x = − e + C  ln 3 x x c)  ( ).exd 3 .e f x x = + C 1 + ln 3
d) Nếu F (x) là một nguyên hàm của f (x) thì F(log 5 = 5 . 9 )
PHẦN III. (3 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. 3 2 x − 2x +1 1 Câu 1: Biết
dx = + b ln 3 − c ln 2,  với * , a , b c
tính S = 2a + b + c . x a 2
Câu 2: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng (P) đi qua M(1;2;3) và cắt các tia Ox , Oy , Oz tại các điểm 1 1 1
A, B,C sao cho T = + +
đạt giá trị nhỏ nhất có dạng x + ay + bz + c = 0 . Tính a + b + . c 2 2 2 OA OB OC
Câu 3: Một quần thể vi khuẩn ban đầu gồm 500vi khuẩn, sau đó bắt đầu tăng trưởng. Gọi P(t) là số lượng
vi khuẩn của quần thể đó tại thời điểm t , trong đó t tính theo ngày (0  t  10) . Tốc độ tăng trưởng của
quần thể vi khuẩn đó cho bởi hàm số P '(t) = k t , trong đó k là hằng số. Sau một ngày, số lượng vi khuẩn
của quần thể đó đã tăng lên thành 600 vi khuẩn ( Nguồn: R. Larson and B. Edwards, Calculus 10e,
Cengage 2014).
Tính số lượng vi khuẩn của quần thể đó sau 9 ngày?
Câu 4: Phần hình phẳng (H ) được gạch chéo trong hình vẽ bên được giới hạn
bởi đồ thị hàm số y = f ( x) , 2
y = x + 4x và hai đường thẳng x = 2 − ; x = 0 . Biết 0 f ( x) 8 2 dx = 
, tính diện tích hình phẳng (H ) (kết quả làm tròn đến hàng 3 2 − phần trăm)
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên các trục tọa độ là mét), một ngôi nhà như hình 1
vẽ dưới đây có sàn nhà nằm trên mặt phẳng vuông góc với trục cao tại điểm có cao độ bằng . Hai mái 4
nhà lần lượt nằm trên các mặt phẳng (P) : x − 2y + 5 = 0, (Q) : x − 2y −3z + 20 = 0 . Tính chiều cao của ngôi
nhà (tính từ sàn nhà đến điểm cao nhất của mái nhà). x
Câu 6: Cho hàm số f ( x) có đạo hàm là f ( x) 2 3 = , x   \  2 thỏa mãn f ( )
1 = 1 và f (3) = 2 . Biết x − 2
f (0) + 2 f (4) = a + bln 2,( ;
a b  ), tính a + . b