1
ĐỀ CƯƠNG SINH HK I_LỚP 11_NĂM HỌC 2025-2026
BÀI 8. DINH DƯỠNG VÀ TIÊU HOÁ ĐỘNG VT
Câu 1. Tiêu hóa là quá trình
A. làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ đơn giản.
B. to ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cung cấp cho cơ th.
C. biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng.
D. biến đổi thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hp th được.
Câu 2. Các giai đoạn của quá trình dinh dưỡng theo trình tự đúng
A. lấy thức ăn → hấp thụ dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa dinh dưỡng → thải.
B. lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ dinh dưỡng → đồng hóa dinh dưỡng → thải.
C. lấy thức ăn → đồng hóa dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ dinh dưỡng → thải.
D. lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa dinh dưỡng → hấp thụ dinh dưỡng → thải.
Câu 3. Tiêu hóa ni bào là quá trình tiêu hóa thức ăn
A. bên trong tế bào, nh quá trình hô hp tế bào.
B. bên trong tế bào, nh các enzyme trong h tiêu hóa.
C. bên ngoài tế bào, nh enzyme tiêu hóa và hoạt đng cơ học.
D. bên trong tế bào, nh enzyme tiêu hóa và hoạt đng cơ học.
Câu 4. thy tc, b phn hp th chất dinh dưỡng ch yếu là các tế bào
A. xúc tu. B. chân đế. C. trên thành túi. D. rut non.
Câu 5. tiêu hóa ni bào, thức ăn được tiêu hóa trong
A. không bào tiêu hóa. B. túi tiêu hóa. C. ng tiêu hóa. D. dch tiêu hóa.
Câu 6. Loài đng vật nào dưới đây chưa có cơ quan tiêu hóa?
A. Thy tc. B. Giun đất. C. Trùng amip. D. Cào cào.
Câu 7. đng vt có ng tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá hc din ra ch yếu
A. thc qun. B. d dày. C. rut non. D. rut già.
Câu 8. Dịch tiêu hóa trong dạ dày người và hu hết các loài đng vt cha
A. enzyme pepsin + HCl. B. enzyme amylase + HCl.
C. enzyme pepsin + H
2
SO
4
. D. enzyme pepsin + H
3
PO
4
.
Câu 9. Trong quá trình tiêu hóa khoang ming của người, tinh bt được biến đổi thành đường maltose nh
tác dng của enzyme nào trong nước bt?
A. amylase. B. maltase. C. protease. D. Lipase.
Câu 10. Khi ăn, gà thường hay nut nhng viên si nh vào d y cơ (m). Tác dng ca nó là
A. cung cp calcium cho gà. B. làm tăng hiệu qu tiêu hoá hoá hc.
C. làm tăng hiệu qu tiêu hoá cơ học. D. làm tăng thể tích d dày cơ của gà.
Câu 11. Khi nói v cu to và hoạt đng ca túi tiêu hóa đng vt, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Có dạng hình túi, được cu to t mt tế bào.
B. Tiêu hóa ngoi bào nh s co bóp ca túi tiêu hóa và các enzyme.
C. Có mt l thông duy nhất để ăn và thải thức ăn (lỗ ming).
D. Chất dinh dưỡng được đưa vào máu rồi đến các tế bào.
Câu 12. Để xây dng chế đ ăn uống hp lí, chúng ta cn tuân th bao nhiêu nguyên tắc sau đây?
(1). Ăn theo nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể và phù hp vi từng đối tượng.
(2). Đủ các chất dinh dưỡng cn thiết và khối lượng mi cht.
(3). Thức ăn phải đảm bo sch, không gây bnh.
(4). Giá thành phải đắt đỏ vì đó chắc chn là nhng thc phm sch.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
2
BÀI 9. HÔ HP ĐỘNG VT
Câu 1. Hô hp đng vt là tp hp những quá trình, trong đó cơ thể
A. ly O
2
t môi trường cung cp cho quang hp và gii phóng CO
2
.
B. ly O
2
t môi trường cung cp cho hô hp tế bào và gii phóng CO
2
.
C. ly CO
2
t môi trường cung cp cho hô hp tế bào và thi O
2
.
D. ly O
2
và CO
2
t môi trường cung cp cho hô hp tế bào và thi H
2
O.
Câu 2. Sự trao đổi khí ở bề mặt trao đổi khí được thực hiện chủ yếu theo nguyên lí
A. thẩm tách. B. thẩm thấu. C. chủ đng. D. khuếch tán.
Câu 3. Đng vật đơn bào hay đa bào có tổ chc thp (rut khoang, giun tròn, giun dp) hô hp
A. bng mang. B. bng phi.
C. bng h thng ng khí. D. qua b mặt cơ thể.
Câu 4. Đng vật nào sau đây trao đổi khí qua hệ thống ống khí?
A. giun đốt, châu chấu. B. lươn, dế mèn. B. ong, gián. D. chim bồ câu, cá.
Câu 5. S thông khí trong các ng khí của côn trùng được thc hin nh
A. s co dãn ca phn bng. B. s di chuyn ca chân.
C. s nhu đng ca h tiêu hóa. D. s vận đng ca cánh.
Câu 6. Nhóm đng vật nào sau đây có phương thức hô hp bng mang?
A. Cá chép, c, tôm, cua. B. Giun đất, giun dp, chân khp.
C. Cá, ếch, nhái, bò sát. D. Giun tròn, trùng roi, giáp xác.
Câu 7. xương, nơi diễn ra quá trình trao đổi khí trc tiếp với dòng nước là h thng mao mch trên
A. cung mang. B. phiến mang. C. si mang. D. ming.
Câu 8. Nhóm đng vật nào sau đây phổi không chứa phế nang?
A. Thú. B. Lưỡng cư. C. Chim. D. Bò sát.
Câu 9. S thông khí phi ca bò sát, chim và thú ch yếu nh s
A. nâng lên và h xung ca thm ming. B. vận đng của các cơ hô hấp.
C. vận đng ca các chi. D. vận đng ca toàn b h cơ.
Câu 10. Phi thú có hiu qu hô hấp cao hơn phổi của bò sát và lưỡng cư vì
A. phi có cu trúc phc tạp hơn, chênh lệch khí cao hơn.
B. phổi có kích thước lớn hơn, lấy được nhiu khí mi ln hô hp.
C. phi có khối lượng lớn hơn, hoạt đng nhịp nhàng hơn.
D. phi có rt nhiu phế nang, din tích b mặt trao đổi khí ln.
Câu 11. Trong gi thc hành, bn A tiến hành bt hai con châu chấu và ngâm nước chúng trong hai tư thế như
hình bên dưới trong vòng 24 gi. Gi s sc sng và kh năng hô hấp ca hai con châu chấu là như nhau. Hãy
cho biết sau khi ly ra, con châu chu trong cc nào s chết trước?
A. Châu chu trong cc A. B. Châu chu trong cc B.
C. C 2 con chết cùng lúc. D. C 2 con đều có sc sng ngang nhau.
Câu 12. Có bao nhiêu biện pháp dưới đây giúp phòng tránh các bnh hô hp?
(1). Ăn uống và ngh ngơi hợp lí
(2). Tăng sức đề kháng bng cách tp th dc, tiêm vaccine.
(3). V sinh và bo v môi trường, v sinh cá nhân thường xuyên.
(4). Đeo khẩu trang khi ra đường, khám sc khe hô hấp định kì.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
3
BÀI 10. TUN HOÀN ĐỘNG VT
Câu 1. Nhng b phn chính ca h tun hoàn gm
A. tim, h mch, dch tun hoàn. B. hng cu, mch máu, tim.
C. máu và nước mô. D. bch cu, hng cu và tiu cu.
Câu 2. Đng vt có h tun hoàn h gm
A. đa số thân mm và chân khp. B. đa số đng vật có xương sống.
C. đng vật đa bào cơ thể nh và dp. D. đng vật đơn bào.
Câu 3. Nhóm đng vt có h tun hoàn không dùng để vn chuyn khí là
A. Chim. B. Côn trùng. C. Cá. D. ỡng cư.
Câu 4. Đường đi đúng của máu trong h tun hoàn kín là
A. tim đng mch mao mch tĩnh mạch tim.
B. tim đng mch tĩnh mạch mao mch tim.
C. tim mao mch đng mch tĩnh mạch tim.
D. tim tĩnh mạch mao mch đng mch tim.
Câu 5. ỡng cư và bò sát (trừ cá sấu) máu đi nuôi cơ thể là máu pha vì
A. chúng là đng vt biến nhit và sng tng thp.
B. tim không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất.
C. tim có 3 hoặc 4 ngăn nhưng lại có vách ngăn hụt.
D. tim ch có 2 ngăn kết hp vi vic hô hp qua da.
Câu 6. Tim của người có mấy ngăn và mấy van?
A. 3 ngăn, 3 van tim. B. 4 ngăn, 4 van tim. C. 4 ngăn, 2 van tim. D. 2 ngăn, 1 van tim.
Câu 7. Tính t đng ca tim là
A. kh năng tự đng điều chỉnh lượng máu ca tim.
B. kh năng tự đng điều chnh nhịp đập ca tim.
C. kh năng tự đng co dãn theo chu kì ca tim.
D. kh năng tự đng ng nghĩ của tim trong ngày.
Câu 8. H dn truyn tim hoạt đng theo trình t
A. Nút xoang nhĩ phát xung điện Nút nhĩ thất Bó His Mng Purkinje.
B. Nút xoang nhĩ phát xung điện Bó His Nút nhĩ thất Mng Purkinje.
C. Nút xoang nhĩ phát xung điện Nút nhĩ thất Mng Purkinje Bó His.
D. Nút xoang nhĩ phát xung điện Mng Purkinje Nút nhĩ thất Bó His.
Câu 9. Mi chu k tim người din ra theo trình t
A. pha co tâm nhĩ (0,3s) → pha co tâm tht (0,1s) pha dãn chung (0,4s)
B. pha co tâm tht (0,4s) pha co tâm nhĩ (0,1s) → pha dãn chung (0,4s).
C. pha co tâm nhĩ (0,1s) → pha co tâm tht (0,3s) pha dãn chung (0,4s).
D. pha dãn chung (0,4s) pha co tâm tht (0,3s) pha co tâm nhĩ (0,1s).
Câu 10. người, loi mch máu có tng tiết din ln nht là
A. đng mch. B. mch bch huyết. C. tĩnh mạch. D. mao mch.
Câu 11. Mt người đi đo huyết áp có kết qu 120/80, ch s yý nghĩa gì?
A. 120 là huyết áp khi tim thu và 80 là huyết áp khi tim dãn.
B. 80 là huyết áp khi tim thu và 120 là huyết áp khi tim dãn.
C. 80 là huyết áp khi tim ngh ngơi và 120 là huyết áp khi tim hoạt đng.
D. 120 là huyết áp khi tim ly máu v và 80 là huyết áp khi tim đẩy máu đi.
Câu 12. Máu chy mao mch rt chậm có ý nghĩa chính là giúp
A. giảm lượng máu lưu thông về tim tránh v tim.
B. tế bào có đủ thi gian lc nhng chất đc hi trong máu.
C. máu có đủ thời gian để thc hiện trao đổi cht vi tế bào.
D. tế bào có đủ thi gian sn sinh ra hng cầu đưa vào máu.
4
BÀI 12. MIN DCH ĐỘNG VẬT VÀ NGƯI
Câu 1. Da trên kh năng lây truyn, bệnh được chia thành
A. bnh ngoài da và bnh ri lon cân bng.
B. bnh di truyn và bnh không di truyn.
C. bnh truyn nhim và bnh không truyn nhim.
D. bnh có triu chng và bnh không triu chng.
Câu 2. Min dch
A. kh năng cơ thể t min nhim vi tt c bnh tt.
B. kh năng cơ thể t b sung các cht kháng bnh.
C. kh năng cơ thể chng li các tác nhân gây bnh.
D. kh năng cơ thể t điều hòa các hoạt đng sng.
Câu 3. H min dch người gm 2 tuyến min dch
A. min dịch đặc hiệu và không đặc hiu. B. min dch hoàn toàn và bán hoàn toàn.
C. min dch t phát và min dch nhân to. D. min dịch cơ thể và min dịch môi trường.
Câu 4. Vaccine s kích thích cơ thể to ra
A. các cht hóa hc chng li virus. B. kháng th và các tế bào nh.
C. các phn ng chết theo chương trình. D. các cht kích thích kháng nguyên t hy.
Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không phi ca min dịch không đặc hiu?
A. Ch được kích hot khi tiếp xúc trước vi kháng nguyên.
B. Yếu t có sn, mang tính bẩm sinh, được di truyn.
C. Không có tính đặc hiu vi tng tác nhân gây bnh.
D. Phm vi bo v rng, tốc đ đáp ứng nhanh, hiu qu còn hn chế.
Câu 6. Min dịch đặc hiu gm
A. min dch dch th và min dch phòng tránh. B. min dch dch th và min dch tế bào.
C. min dch tế bào và min dch phòng tránh. D. min dch tế bào và min dịch cơ thể.
Câu 7. Kháng nguyên là
A. phn t cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng min dịch không đặc hiu.
B. phn t ngoại lai gây ra đáp ứng min dịch không đặc hiu.
C. phn t cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng min dịch đặc hiu.
D. phn t ngoại lai gây ra đáp ứng min dịch đặc hiu.
Câu 8. Trong miễn dịch dịch thể, tế bào sinh ra kháng thể
A. tế bào T hỗ trợ và T đc. B. tế bào trình diện kháng nguyên.
C. tế bào B và B nhớ. D. tế bào plasma (tương bào).
Câu 9. Trong phản ứng viêm, chất histamine có tác dụng
A. tiết đc tố để tiêu diệt tác nhân xâm nhập. B. thực bào các tác nhân xâm nhập.
C. làm giãn các mạch máu ở vùng bị nhiễm. D. kích thích dưỡng bào tiết ra bạch cầu.
Câu 10. Min dch tế bào có s tham gia ca
A. tế bào T đc. B. tế bào B. C. kháng th. D. tế bào plasma.
Câu 11. Sa m là tt nht cho tr sơ sinh và tr nh hơn sữa tng hp vì sa m có cha
A. nhiu chất dinh dưỡng hơn sữa tng hp.
B. các kháng nguyên mà sa tng hp không có.
C. các cht kháng sinh mà sa tng hp không có.
D. kháng th sn có mà sa tng hp không có.
Câu 12. Sc phn vệ” xy ra khi
A. các đại thực bào thực bào không thành công kháng nguyên
B. dị nguyên không làm giải phóng số lượng histamine đủ nhiều.
C. dị nguyên gây giải phóng lượng lớn histamine trên diện rng.
D. các kháng thể đang ngăn chặn các kháng nguyên xâm nhập.
5
BÀI 13. BÀI TIT VÀ CÂN BNG NI MÔI
Câu 1. Chức năng của h bài tiết là
A. tái hp th nước và giải đc cho cơ thể.
B. thải đc cho cơ thể điều tiết lượng máu.
C. điều tiết lượng nước tiu và duy trì cân bng ni môi.
D. giải đc cho cơ thể và duy trì cân bng ni môi.
Câu 2. Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế
A. điều hòa huyết áp. B. điều hòa đường huyết.
C. điều hòa áp suất thẩm thấu. D. điều hòa nhịp tim.
Câu 3. Cân bng ni môi là
A. duy trì s ổn định môi trường trong mô. B. duy trì s ổn định môi trường trong cơ quan.
C. duy trì s ổn định của môi trường trong cơ thể. D. duy trì s ổn định môi trường trong tế bào.
Câu 4. Trong cơ chế cân bng ni môi, kết qu đáp ứng ca b phn thc hiện tác đng ngược li b phn tiếp
nhn kích thích gi là quá trình
A. tr lời đáp ứng. B. liên h ngược. C. liên h thun. D. đáp ứng.
Câu 5. Khi lượng nước trong cơ thể gim thì s dẫn đến hiện tượng nào sau đây?
A. Áp sut thm thấu tăng và huyết áp gim. B. Áp sut thm thấu tăng, huyết áp tăng.
C. Áp sut thm thu gim và huyết áp tăng. D. Áp sut thm thu gim, huyết áp gim.
Câu 6. người bình thường, nồng đ glucose trong máu khong
A. 6,4 10 mmol/L. B. 36 37,5 mmol/L.
C. 3,9 6,4 mmol/L. D. 7,35 7,45 mmol/L.
Câu 7. Trong các loi hormone sau đây, hai hormone phi hợp điều hòa lượng đường trong máu là
A. ADH và aldosterone. B. Insulin và glucagon.
C. Thyroxine và adrenaline. D. Estrogen và progesterone.
Câu 8. Dch lc cu thn không thành phần nào sau đây?
A. Tế bào máu. B. Chất dinh dưỡng. C. Các ion. D. c.
Câu 9. Cân bng ni môi có tính cht là cân bằng đng vì các
A. giá tr ni môi được điều chỉnh để luôn thay đổi. B. h thống điều hòa luôn trao đổi chức năng.
C. giá tr ni môi luôn được điều chỉnh để ổn định. D. b phn tiếp nhận luôn thay đổi v trí.
Câu 10. Khi tăng hàm lượng chất nào sau đây thì ni môi s có áp sut thm thu gim?
A. Cl. B. Glucose. C. Na
+
. D. c.
Câu 11. Khi hàm lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hòa din ra theo trt t
A. tuyến ty insulin gan và tế bào cơ thể glucose trong máu gim.
B. gan insulin tuyến ty và tế bào cơ thể glucose trong máu gim.
C. gan tuyến ty và tế bào cơ thể insulin glucose trong máu gim.
D. tuyến ty glucagon gan và tế bào cơ thể glucose trong máu gim.
Câu 12. Có bao nhiêu nhận định sau đây là mục đích của vic xét nghim các ch s sinh lý, sinh hóa máu?
(1). Đưa ra những cảnh báo, tư vấn sm v sc khe.
(2). Kim tra các bnh lí của cơ thể như viêm nhiễm.
(3). Phát hin sm tình trng mt cân bng ni môi.
(4). Đánh giá hoạt đng của các cơ quan gan, thận,...
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
... Hết ...

Preview text:

ĐỀ CƯƠNG SINH HK I_LỚP 11_NĂM HỌC 2025-2026
BÀI 8. DINH DƯỠNG VÀ TIÊU HOÁ Ở ĐỘNG VẬT
Câu 1. Tiêu hóa là quá trình
A.
làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ đơn giản.
B.
tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cung cấp cho cơ thể.
C.
biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng.
D.
biến đổi thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
Câu 2. Các giai đoạn của quá trình dinh dưỡng theo trình tự đúng
A.
lấy thức ăn → hấp thụ dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa dinh dưỡng → thải.
B.
lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ dinh dưỡng → đồng hóa dinh dưỡng → thải.
C.
lấy thức ăn → đồng hóa dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ dinh dưỡng → thải.
D.
lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa dinh dưỡng → hấp thụ dinh dưỡng → thải.
Câu 3. Tiêu hóa nội bào là quá trình tiêu hóa thức ăn
A.
bên trong tế bào, nhờ quá trình hô hấp tế bào.
B.
bên trong tế bào, nhờ các enzyme trong hệ tiêu hóa.
C.
bên ngoài tế bào, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học.
D.
bên trong tế bào, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học.
Câu 4. Ở thủy tức, bộ phận hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu là các tế bào A. xúc tu. B. chân đế.
C. trên thành túi. D. ruột non.
Câu 5. Ở tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa trong
A.
không bào tiêu hóa.
B. túi tiêu hóa.
C. ống tiêu hóa. D. dịch tiêu hóa.
Câu 6. Loài động vật nào dưới đây chưa có cơ quan tiêu hóa? A. Thủy tức.
B. Giun đất. C. Trùng amip. D. Cào cào.
Câu 7. Ở động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở A. thực quản. B. dạ dày. C. ruột non. D. ruột già.
Câu 8. Dịch tiêu hóa trong dạ dày người và hầu hết các loài động vật chứa
A.
enzyme pepsin + HCl.
B. enzyme amylase + HCl.
C. enzyme pepsin + H2SO4.
D. enzyme pepsin + H3PO4.
Câu 9. Trong quá trình tiêu hóa ở khoang miệng của người, tinh bột được biến đổi thành đường maltose nhờ
tác dụng của enzyme nào trong nước bọt?
A.
amylase. B. maltase. C. protease. D. Lipase.
Câu 10. Khi ăn, gà thường hay nuốt những viên sỏi nhỏ vào dạ dày cơ (mề). Tác dụng của nó là
A.
cung cấp calcium cho gà.
B. làm tăng hiệu quả tiêu hoá hoá học.
C. làm tăng hiệu quả tiêu hoá cơ học.
D. làm tăng thể tích dạ dày cơ của gà.
Câu 11. Khi nói về cấu tạo và hoạt động của túi tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Có dạng hình túi, được cấu tạo từ một tế bào.
B. Tiêu hóa ngoại bào nhờ sự co bóp của túi tiêu hóa và các enzyme.
C. Có một lỗ thông duy nhất để ăn và thải thức ăn (lỗ miệng).
D. Chất dinh dưỡng được đưa vào máu rồi đến các tế bào.
Câu 12.
Để xây dựng chế độ ăn uống hợp lí, chúng ta cần tuân thủ bao nhiêu nguyên tắc sau đây?
(1). Ăn theo nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể và phù hợp với từng đối tượng.
(2). Đủ các chất dinh dưỡng cần thiết và khối lượng mỗi chất.
(3). Thức ăn phải đảm bảo sạch, không gây bệnh.
(4). Giá thành phải đắt đỏ vì đó chắc chắn là những thực phẩm sạch. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 1
BÀI 9. HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT
Câu 1. Hô hấp ở động vật là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể
A.
lấy O2 từ môi trường cung cấp cho quang hợp và giải phóng CO2.
B.
lấy O2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và giải phóng CO2.
C.
lấy CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và thải O2.
D.
lấy O2 và CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và thải H2O.
Câu 2. Sự trao đổi khí ở bề mặt trao đổi khí được thực hiện chủ yếu theo nguyên lí
A. thẩm tách.
B. thẩm thấu.
C. chủ động. D. khuếch tán.
Câu 3. Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) hô hấp A. bằng mang.
B. bằng phổi.
C. bằng hệ thống ống khí.
D. qua bề mặt cơ thể.
Câu 4. Động vật nào sau đây trao đổi khí qua hệ thống ống khí?
A. giun đốt, châu chấu. B. lươn, dế mèn. B. ong, gián.
D. chim bồ câu, cá.
Câu 5. Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng được thực hiện nhờ
A.
sự co dãn của phần bụng.
B. sự di chuyển của chân.
C. sự nhu động của hệ tiêu hóa.
D. sự vận động của cánh.
Câu 6. Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang?
A.
Cá chép, ốc, tôm, cua.
B. Giun đất, giun dẹp, chân khớp.
C. Cá, ếch, nhái, bò sát.
D. Giun tròn, trùng roi, giáp xác.
Câu 7. Ở cá xương, nơi diễn ra quá trình trao đổi khí trực tiếp với dòng nước là hệ thống mao mạch trên A. cung mang.
B. phiến mang. C. sợi mang. D. miệng.
Câu 8. Nhóm động vật nào sau đây phổi không chứa phế nang? A. Thú.
B. Lưỡng cư. C. Chim. D. Bò sát.
Câu 9. Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ sự
A.
nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.
B. vận động của các cơ hô hấp.
C. vận động của các chi.
D. vận động của toàn bộ hệ cơ.
Câu 10. Phổi thú có hiệu quả hô hấp cao hơn phổi của bò sát và lưỡng cư vì
A. phổi có cấu trúc phức tạp hơn, chênh lệch khí cao hơn.
B.
phổi có kích thước lớn hơn, lấy được nhiều khí mỗi lần hô hấp.
C.
phổi có khối lượng lớn hơn, hoạt động nhịp nhàng hơn.
D.
phổi có rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.
Câu 11.
Trong giờ thực hành, bạn A tiến hành bắt hai con châu chấu và ngâm nước chúng trong hai tư thế như
hình bên dưới trong vòng 24 giờ. Giả sử sức sống và khả năng hô hấp của hai con châu chấu là như nhau. Hãy
cho biết sau khi lấy ra, con châu chấu trong cốc nào sẽ chết trước?
A.
Châu chấu trong cốc A.
B. Châu chấu trong cốc B.
C. Cả 2 con chết cùng lúc.
D. Cả 2 con đều có sức sống ngang nhau.
Câu 12. Có bao nhiêu biện pháp dưới đây giúp phòng tránh các bệnh hô hấp?
(1). Ăn uống và nghỉ ngơi hợp lí
(2). Tăng sức đề kháng bằng cách tập thể dục, tiêm vaccine.
(3). Vệ sinh và bảo vệ môi trường, vệ sinh cá nhân thường xuyên.
(4). Đeo khẩu trang khi ra đường, khám sức khỏe hô hấp định kì. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 2
BÀI 10. TUẦN HOÀN Ở ĐỘNG VẬT
Câu 1. Những bộ phận chính của hệ tuần hoàn gồm
A.
tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.
B. hồng cầu, mạch máu, tim.
C. máu và nước mô.
D. bạch cầu, hồng cầu và tiểu cầu.
Câu 2. Động vật có hệ tuần hoàn hở gồm
A.
đa số thân mềm và chân khớp.
B. đa số động vật có xương sống.
C. động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp.
D. động vật đơn bào.
Câu 3. Nhóm động vật có hệ tuần hoàn không dùng để vận chuyển khí là A. Chim. B. Côn trùng. C. Cá. D. Lưỡng cư.
Câu 4. Đường đi đúng của máu trong hệ tuần hoàn kín là
A.
tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.
B.
tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.
C.
tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.
D.
tim → tĩnh mạch → mao mạch → động mạch → tim.
Câu 5. Ở lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu) máu đi nuôi cơ thể là máu pha vì
A.
chúng là động vật biến nhiệt và sống ở tầng thấp.
B.
tim không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất.
C.
tim có 3 hoặc 4 ngăn nhưng lại có vách ngăn hụt.
D. tim chỉ có 2 ngăn kết hợp với việc hô hấp qua da.
Câu 6. Tim của người có mấy ngăn và mấy van?
A.
3 ngăn, 3 van tim.
B. 4 ngăn, 4 van tim.
C. 4 ngăn, 2 van tim.
D. 2 ngăn, 1 van tim.
Câu 7. Tính tự động của tim là
A.
khả năng tự động điều chỉnh lượng máu của tim.
B.
khả năng tự động điều chỉnh nhịp đập của tim.
C.
khả năng tự động co dãn theo chu kì của tim.
D.
khả năng tự động ngủ nghĩ của tim trong ngày.
Câu 8. Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trình tự là
A. Nút xoang nhĩ phát xung điện → Nút nhĩ thất → Bó His → Mạng Purkinje.
B.
Nút xoang nhĩ phát xung điện → Bó His → Nút nhĩ thất → Mạng Purkinje.
C.
Nút xoang nhĩ phát xung điện → Nút nhĩ thất → Mạng Purkinje → Bó His.
D.
Nút xoang nhĩ phát xung điện → Mạng Purkinje → Nút nhĩ thất → Bó His.
Câu 9. Mỗi chu kỳ tim người diễn ra theo trình tự
A.
pha co tâm nhĩ (0,3s) → pha co tâm thất (0,1s) → pha dãn chung (0,4s)
B.
pha co tâm thất (0,4s) → pha co tâm nhĩ (0,1s) → pha dãn chung (0,4s).
C.
pha co tâm nhĩ (0,1s) → pha co tâm thất (0,3s) → pha dãn chung (0,4s).
D.
pha dãn chung (0,4s) → pha co tâm thất (0,3s) → pha co tâm nhĩ (0,1s).
Câu 10. Ở người, loại mạch máu có tổng tiết diện lớn nhất là
A.
động mạch.
B. mạch bạch huyết.
C. tĩnh mạch. D. mao mạch.
Câu 11. Một người đi đo huyết áp có kết quả 120/80, chỉ số này có ý nghĩa gì?
A.
120 là huyết áp khi tim thu và 80 là huyết áp khi tim dãn.
B.
80 là huyết áp khi tim thu và 120 là huyết áp khi tim dãn.
C.
80 là huyết áp khi tim nghỉ ngơi và 120 là huyết áp khi tim hoạt động.
D.
120 là huyết áp khi tim lấy máu về và 80 là huyết áp khi tim đẩy máu đi.
Câu 12. Máu chảy ở mao mạch rất chậm có ý nghĩa chính là giúp
A.
giảm lượng máu lưu thông về tim tránh vỡ tim.
B.
tế bào có đủ thời gian lọc những chất độc hại trong máu.
C.
máu có đủ thời gian để thực hiện trao đổi chất với tế bào.
D.
tế bào có đủ thời gian sản sinh ra hồng cầu đưa vào máu. 3
BÀI 12. MIỄN DỊCH Ở ĐỘNG VẬT VÀ NGƯỜI
Câu 1. Dựa trên khả năng lây truyền, bệnh được chia thành
A.
bệnh ngoài da và bệnh rối loạn cân bằng.
B.
bệnh di truyền và bệnh không di truyền.
C.
bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm.
D.
bệnh có triệu chứng và bệnh không triệu chứng. Câu 2. Miễn dịch là
A. khả năng cơ thể tự miễn nhiễm với tất cả bệnh tật.
B.
khả năng cơ thể tự bổ sung các chất kháng bệnh.
C.
khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.
D.
khả năng cơ thể tự điều hòa các hoạt động sống.
Câu 3.
Hệ miễn dịch ở người gồm 2 tuyến miễn dịch là
A.
miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu.
B. miễn dịch hoàn toàn và bán hoàn toàn.
C. miễn dịch tự phát và miễn dịch nhân tạo.
D. miễn dịch cơ thể và miễn dịch môi trường.
Câu 4. Vaccine sẽ kích thích cơ thể tạo ra
A.
các chất hóa học chống lại virus.
B. kháng thể và các tế bào nhớ.
C. các phản ứng chết theo chương trình.
D. các chất kích thích kháng nguyên tự hủy.
Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không phải của miễn dịch không đặc hiệu?
A. Chỉ được kích hoạt khi tiếp xúc trước với kháng nguyên.
B. Yếu tố có sẵn, mang tính bẩm sinh, được di truyền.
C. Không có tính đặc hiệu với từng tác nhân gây bệnh.
D. Phạm vi bảo vệ rộng, tốc độ đáp ứng nhanh, hiệu quả còn hạn chế.
Câu 6.
Miễn dịch đặc hiệu gồm
A.
miễn dịch dịch thể và miễn dịch phòng tránh.
B. miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào.
C. miễn dịch tế bào và miễn dịch phòng tránh.
D. miễn dịch tế bào và miễn dịch cơ thể.
Câu 7. Kháng nguyên là
A.
phần tử cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu.
B.
phần tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu.
C.
phần tử cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu.
D.
phần tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu.
Câu 8. Trong miễn dịch dịch thể, tế bào sinh ra kháng thể là
A.
tế bào T hỗ trợ và T độc.
B. tế bào trình diện kháng nguyên.
C. tế bào B và B nhớ.
D. tế bào plasma (tương bào).
Câu 9. Trong phản ứng viêm, chất histamine có tác dụng
A.
tiết độc tố để tiêu diệt tác nhân xâm nhập.
B. thực bào các tác nhân xâm nhập.
C. làm giãn các mạch máu ở vùng bị nhiễm.
D. kích thích dưỡng bào tiết ra bạch cầu.
Câu 10. Miễn dịch tế bào có sự tham gia của
A.
tế bào T độc. B. tế bào B.
C. kháng thể. D. tế bào plasma.
Câu 11. “Sữa mẹ là tốt nhất cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ hơn sữa tổng hợp” vì sữa mẹ có chứa
A.
nhiều chất dinh dưỡng hơn sữa tổng hợp.
B.
các kháng nguyên mà sữa tổng hợp không có.
C.
các chất kháng sinh mà sữa tổng hợp không có.
D.
kháng thể sẵn có mà sữa tổng hợp không có.
Câu 12.
“Sốc phản vệ” xảy ra khi
A.
các đại thực bào thực bào không thành công kháng nguyên
B.
dị nguyên không làm giải phóng số lượng histamine đủ nhiều.
C.
dị nguyên gây giải phóng lượng lớn histamine trên diện rộng.
D.
các kháng thể đang ngăn chặn các kháng nguyên xâm nhập. 4
BÀI 13. BÀI TIẾT VÀ CÂN BẰNG NỘI MÔI
Câu 1. Chức năng của hệ bài tiết là
A.
tái hấp thụ nước và giải độc cho cơ thể.
B. thải độc cho cơ thể và điều tiết lượng máu.
C.
điều tiết lượng nước tiểu và duy trì cân bằng nội môi.
D.
giải độc cho cơ thể và duy trì cân bằng nội môi.
Câu 2. Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế
A.
điều hòa huyết áp.
B. điều hòa đường huyết.
C. điều hòa áp suất thẩm thấu.
D. điều hòa nhịp tim.
Câu 3. Cân bằng nội môi là
A.
duy trì sự ổn định môi trường trong mô.
B. duy trì sự ổn định môi trường trong cơ quan.
C. duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.
D. duy trì sự ổn định môi trường trong tế bào.
Câu 4. Trong cơ chế cân bằng nội môi, kết quả đáp ứng của bộ phận thực hiện tác động ngược lại bộ phận tiếp
nhận kích thích gọi là quá trình
A.
trả lời đáp ứng.
B. liên hệ ngược.
C. liên hệ thuận. D. đáp ứng.
Câu 5. Khi lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?
A.
Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm.
B. Áp suất thẩm thấu tăng, huyết áp tăng.
C. Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng.
D. Áp suất thẩm thấu giảm, huyết áp giảm.
Câu 6. Ở người bình thường, nồng độ glucose trong máu khoảng
A.
6,4 – 10 mmol/L.
B. 36 – 37,5 mmol/L.
C. 3,9 – 6,4 mmol/L.
D. 7,35 – 7,45 mmol/L.
Câu 7. Trong các loại hormone sau đây, hai hormone phối hợp điều hòa lượng đường trong máu là
A.
ADH và aldosterone.
B. Insulin và glucagon.
C. Thyroxine và adrenaline.
D. Estrogen và progesterone.
Câu 8. Dịch lọc ở cầu thận không có thành phần nào sau đây? A. Tế bào máu.
B. Chất dinh dưỡng. C. Các ion. D. Nước.
Câu 9. Cân bằng nội môi có tính chất là cân bằng động vì các
A.
giá trị nội môi được điều chỉnh để luôn thay đổi.
B. hệ thống điều hòa luôn trao đổi chức năng.
C. giá trị nội môi luôn được điều chỉnh để ổn định.
D. bộ phận tiếp nhận luôn thay đổi vị trí.
Câu 10. Khi tăng hàm lượng chất nào sau đây thì nội môi sẽ có áp suất thẩm thấu giảm? A. Cl. B. Glucose. C. Na+. D. Nước.
Câu 11. Khi hàm lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự
A.
tuyến tụy  insulin  gan và tế bào cơ thể  glucose trong máu giảm.
B.
gan  insulin  tuyến tụy và tế bào cơ thể  glucose trong máu giảm.
C.
gan  tuyến tụy và tế bào cơ thể  insulin  glucose trong máu giảm.
D.
tuyến tụy  glucagon  gan và tế bào cơ thể  glucose trong máu giảm.
Câu 12. Có bao nhiêu nhận định sau đây là mục đích của việc xét nghiệm các chỉ số sinh lý, sinh hóa máu?
(1). Đưa ra những cảnh báo, tư vấn sớm về sức khỏe.
(2). Kiểm tra các bệnh lí của cơ thể như viêm nhiễm.
(3). Phát hiện sớm tình trạng mất cân bằng nội môi.
(4). Đánh giá hoạt động của các cơ quan gan, thận,... A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. ... Hết ... 5