Ch ng 1ươ
I, Tài Chính Công
a, KN: Tài Chính Công là nh ng ho t đ ng thu, chi g n v i các qu ti n t
c a các c p chính quy n nh m th c hi n các ch c năng Kinh t - Xã h i ế
c a Nhà n c ướ
b, Phân lo i : 3 cách phân lo i
*Phân lo i phù h p v i t ch c h th ng chính quy n:
Tài Chính c a Chính ph chung bao g m tài chính g n v i ho t đ ng
Theo t ch c h th ng chính quy n: g m 5 lo i
+TCC trung ngươ
+TCC t nh, tp tr c thu c trung ng (g i chung là c p t nh) ươ
+TCC huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh, thành ph
tr c thu c trung ng (g i chung là c p huy n) ươ
TCC xã, ph ng, th tr n (g i chung là c p xã)ườ
+TCC đ n v hành chính kinh t đ c bi tơ ế
G n li n v i ho t đ ng c a các c p chính quy n này là các b , các
s , các t ch c chính tr , các h i, các đ n v s nghi p công l p và ươ
các t ch c cá nhân, cá nhân khác có liên quan đ n ngân sách nhà ế
n cướ
*Phân lo i theo m c đích t ch c qu: chia thành 2 lo i
Ngân sách nhà n c: là toàn b các kho n thu, chi c a nhà n c đc ướ ướ
d toán và th c hi n trong 1 kho ng th i gian nh t đ nh do c quan ơ
nhà n c có th m quy n quy t đ nh. G m Ngân sách trung ng và ướ ế ươ
ngân sách đ a ph ng ươ
Qu ngoài ngân sách nhà n c: là các tài kho n giao d ch chính ph ướ
chung không đ a vào Ngân sách nhà n c, không đ c th c hi n ư ướ ượ
theo nh ng th t c ngân sách thông th ng ườ
VD: vi n tr n c ngoài, kho n thu nh m m c đích riêng, ướ
+Theo lu t ngân sách nhà n c năm 2015: Qu ngoài ngân sách là ướ
qu do c quan có th m quy n quy t đ nh thành l p, ho t đ ng đ c ơ ế
l p v i ngân sách nhà n c, ngu n thu, nhiêm v chi c a qu đ ướ
th c hi n các nhi m v theo quy đ nh c a pháp lu t
*Phân lo i theo ch th tr c ti p qu n lý: ế
G m 2 b ph n
+Tài chính c a các c p chính quy n
+Tài chính c a các đ n v d toán ngân sách ơ
Ch th tr c ti p quan lý TCC c a các c p chính quy n là các c p ế
chính quy n v i các c quan tham m u ơ ư
Ch th tr c ti p qu n lý các qu ngoài nn sách là các c quan nhà ế ơ
n c đ c nhà n c giao nhi m v t ch c và qu n lý các qu đóướ ượ ướ
D toán ngân sách nhà n c là k ho ch thu, chi ngân s ch theo các ướ ế
ch tiêu xác đ nh trong 1 năm, đ c các c qua nhà n c có th m ượ ơ ướ
quy n quy t đ nh là căn c đ th c hi n thu, chi nn sách ế
Đ n v d toán c p I là đ n v d toán ngân sách đ c th t ng ơ ơ ượ ướ
chính ph ho c y ban nhân dân giao d toán ngân sách. Trong 1 c p
ngân sách, tùy thu c vào th m quy n phân b , giao d toán ngân
sách cho đ n v c p d i tr c thu c, ch u trách nhi m trc Nhà n c ơ ướ ướ
v vi c t ch c, th c hi n công tác k toán và quy t toán ngân sách ế ế
c a đ n v mình và công tác k toán và quy t toán ngân sách c a các ơ ế ế
đ n v d toán c p d i mà có th có các đ n v d toán trung gian ơ ướ ơ
v i tên g i d n v d toán c p II, c p III tr c khi ngân sách phân b ơ ướ
đ n đ n v s d ng ngân sách (c p IV)ế ơ
II, Qu n lý tài chính công:
a, KN: Qu n lý tài chính công là quá trình t ch c công thu c các c p
chính quy n xây d ng k ho ch, t ch c, ch đ o, theo dõi và đánh giá ế
vi c th c hi n k ho ch thu, chi, vay n nh m th c hi n các chính sách ế
tài chính công 1 cách hi u qu trong t ng th i k
b, Các m c tu : g m có 3 m c tiêu
*K lu t tài khóa t ng th :
Đ c hi u là gi i h n ngân sách phái đ c duy trì b n v ng trongượ ượ
trung h n
Vì b o đ m qu n lý thu, chi không làm m t n ddinhj kinh t vĩ ế
mô
Đ đ m b o c n
L p k ho ch thu, chi nn sách c n xem xét đ n n đ nh ế ế
kinh t vĩ mô theo chu k kinh tế ế
B o đ m d báo thu, chi đáng tin c y
Thi t l p m c tr n chi tiêu cho các b , ngành, đ a ph ng ế ươ
có tính hi n th c trong k ho ch tài chính ngân sách trung ế
h n; chi tiêu m i ph i ch rõ ngu n b o đ m.
Đ m b o tính toàn di n và minh b ch c a thu, chi ngân
sách
*Hi u qu phân b
KN
Thu ngân sách: B o đ m chia s “gánh n ng thu , gi m thi u ế
nh ng tác đ ng tiêu c c gây “m t tr ngc a thu ế
Chi ngân sách: phù h p vs các u tiên trong chi n l c qu c ư ế ượ
gia, khuy n khích tái phân b các ngu n l c tài chính t các ế
ch ng trình u tiên cao h n trong gi i h n tr n ngân sáchươ ư ơ
Vì gi i h n ngu n l c nên c n u tiên cho các m c tiêu chi n l c và ư ế ượ
gi m m t tr ng.
Đ đ m b o c n:
Xác đ nh các m c tiêu chi n l c c a qu c gia ế ượ
Xác đ nh nguyên t c và tiêu chí phâ b ngân sách g n v i m c
tiêu chi n l cế ượ
Trao quy n cho các B ch u trách nhi m qu n l ngành trong
vi c quy t đ nh phân b ngân sách c th cho các d án, ế
ch ng trình thu c th m quy n qu n lýươ
Theo dõi, đánh giá k t qu th c hi n các m c tiêu chi n l cế ế ượ
Gi m thi u tác đ ng “bóp méoc a thu b ng cách: M r ng ế
c s đánh thu và b o đ m tính trung l p c a h th ng thuơ ế ế
Đ m b o tính toàn di n và tính minh b ch c a thu ế
*Hi u qu ho t đ ng
Hi u qu ho t đ ng xem xét m i quan h gi a đ u vào và k t qu ế
th c hi n nhi m v các c p đ : đ u ra, k t qu ế
Vì đ tăng c ng trách nhi m gi i trình v k t qu s d ng ngân ườ ế
sách
Đ đ m b o c n:
Thi t l p các m c tiêu v đ u ra, k t qu th c hi n nhi m v ế ế
trong d th o ngân sách
Giao ngân sách g n v i các ch tiêu v k t qu th c hi n ế
nhi m v
Trao quy n t ch , t ch u trách nhi m cho th tr ng đ n v ưở ơ
s d ng ngân sách trong gi i h n ngân sách
Theo dõi, đánh giá đ u ra, k t qu phát tri n và đánh giá chi ế
tiêu công
? M i quan h v i t tr
K lu t tài khóa Hi u qu phân
b
Hi u qu ho t
đ ng
Trách nhi m Đ m b o d báo
thu đáng tin c y,
chi tiêu trong
gi i h n ngân
Đ t đ c k t ượ ế
qu teo m c tiêu
c a các ch ng ươ
trình bao g m c
n b ng h p lý
giwuax giao
quy n và ki m
soát bao g m c
sách đ c phân ượ
b
thu thu công ế
b ng và hi u
qu
qu n lý thu và
qu n lý chi
Minh b ch ng b các d
báo kinh t trungế
h n và m c tiêu
tài khóa
ng khai ngân
sách, m c tiêu và
k t qu c a các ế
ch ng trìnhươ
Ki m toán và
đánh giá c a c ơ
quan l p pjaps
v tính hi u qu
và s tuân th
Tiên li u M c tiêu tài khóa
ph i rõ ràng, K ế
ho ch ho t đ ng
và ngân sách
ph i c th
trong gi i h n
m c tiêu tài khóa
Nh n bi t và ế
qu n lý r i ro tài
khóa trong ho t
đ ng phân b
ngu n l c
Đ m b o chi phí
và ngân sách
theo cam k t chiế
S tham gia Tham v n các
bên liên quan v
m c tiêu tài khóa
Tham v n v
chi n l c qu c ế ượ
gia, cho phép các
đ a ph ng t ươ
quy t đ nh các ế
ch ng trình c aươ
h
Cho phép ng i ườ
dân ph n h i và
đ c gi i quy tượ ế
c, Vai trò và nhi m v c a các c quan qu n lý nhà n c v tài chính ơ ướ
công:
*Vai trò:
*Nhi m v :
C quan Tài chínhơ
Xây d ng s toán ngân sách nhà n c trung h n và h ng năm ướ
Xây d ng đ nh m c phân b chi th ng xuyên c a ngân sách ườ
nhà n c; các ch đ , tiêu chu n, đ nh m c v : chi ngân sách, ướ ế
k toán, thanh toán, quy t toán, m c l c ngân sách nhà n cế ế ướ
T ch c th c hi n ngân sách nhà n c bao g m qu n lý thu, ướ
qu n lý ngân qu, qu n lý n và đánh giá hi u qu chi ngân
sách nhà n c (thu n i đ a và thu xu t nh p kh u)ướ
C quan K ho ch:ơ ế
Xây d ng k ho ch Đ u t công trung h n và h ng năm, ch ế ư
trì trong vi c qu n lý ODA
Xây d ng đ nh m c phân b v n đ ut phát tri n c a ngân ư
sách nhà n cướ
H ng d n, thanh tra, ki m tra, giám sát v đ u th u và t ướ
ch c m ng l i thông tin v đ u th u ướ
Ngoài ra, giúp vi c cho c quan tài chính còn có c quan qu n lý thu ơ ơ ế
và c quan qu n lý ngân quơ
Chương 2: Ngân sách nhà nước phân cấp quản lý ngân sách nhà nước
2.1. K/n, phân lo i NSNN
2.1.1. K/n NSNN
-Theo góc đ kinh t , NSNN là 1 công c c/s kinh t c a qu c gia, đc sd đ đ t đc c m c tiêu: K ế ế
lu t tài khóa, phân b ngu n l c theo th t uuw tiên, và sd ngu n l c hi u qu ;
-Theo góc đ chính tr , NSNN đc trình cho c quan quy n l c nhà nc đ đám b o c đ i bi u n ơ
c đc giám t, phê duy t c quy t đ nh v thu và chi ngân sách; ế
-Theo góc đ lu t pháp, NSNN v hình th c là m t văn b n pháp lu t đc phê duy t b i c quan ơ
quy n l c nhà nc, gi i h n c quy n và c quan hành pháp đc phép th c hi n; ơ
-Theo góc đ qu n lý, NSNN là n c đ qu n lý tài chính t ng c đ n v sd ngân ch, cho bi t ơ ế
s ti n đ n v đc phép ch, c nhi m v chi và k ho ch th c hi n, ngân ch phân b cho đ n v . ơ ế ơ
=> Ngân sách nhà n c: ướ là toàn b c kho n thu, chi c a Nhà n c đc d toán và th c hi n ướ
trong 1 kho ng th i gian nh t đ nh do c quan nhà nc có th m quy n quy t đ nh đ đ m b o ơ ế
th c hi n c ch c năng, nhi m v c a Nhà n c. ướ
2.1.2: Phân lo i ngân sách:
2.1.2.1.Khái ni m và m c đích phân lo i nsnn:
- Phân lo i nsnn là s s p x p h th ng c n i dung thu,chi ngân sách c a chính ph theo c ế
tiêu th c nh t đ nh.
- M c đích c a h th ng phân lo i ngân ch t t nh t đó là nó ph i cung c p thông tin rõ ràng cho
t t c c giai đo n c a chu trình nsnn, b ng ch phân lo i ho t đ ng tài chính theo b n ch t
kinh t và c tiêu chí c n thi t khác cho vi c qu n lý ho c phân tích ng n ch.ế ế
2.1.2.2.Các tiêu th c phân lo i nsnn theo thông l qu c t : ế
* Phân lo i theo ch c năng c a chính ph (COFOG):
- M c tiêu:
+ Làm rõ m c đích KT XH c a c kho n phân b ngân ch theo c ch c năng khác nhau c a
chính ph
+ Phân tích s phân b ngu n l c gi a c ngành và ch ra nh ng lĩnh v c chính s tham gia
c a chính ph trong vi c cung c p c d ch v ng.
-Vai trò: Đánh giá c ho t đ ng thu c ch c năng, nhi m v c th c a nhà n c trong t ng th i ướ
kì.
-Ví d : phân lo i nsnn theo ch c năng c a chính ph đ phân b ngu n l c cho c d ch v ng
nói chung, qu c phòng, an toàn và tr t t xã h i, c v n đ kinh t , b o v môi tr ng, nhà và ế ườ
ph ng ti n c ng đ ng, y t , gi i trí, văn hóa và tôn giáo, giáo d c, b o tr xã h i.ươ ế
* Phân lo i theo n i dung kinh t : ế
- Thu nsnn: Phân lo i ch y u theo tính ch t đ ng viên c ngu n thu bao g m: ế
+ Các lo i thu , phí, l phí ế
+ Các kho n đóng góp xã h i
+ Tài tr
+ Các kho n thu khác
-Chi ngân ch: Phân lo i kinh t là xác đ nh ra c lo i chi phí phát sinh cho c ho t đ ng cung ế
c p nh ng d ch v ng do chính ph tr c ti p th c hi n ho c chính ph mua chúng t bên th ế
ba đ phân ph i ho c h tr cho c h gia đình đ h t mua hàng hóa d ch v m t ch tr c
ti p ( c kho n tr c p, tài tr , l i ích xã h i). Phân lo i chi tiêu bao g m:ế
+ Thù lao cho ng i lao đ ngườ
+ Chi phí s d ng hàng hóa d ch v
+ Chi tiêu ng tài s n c đ nh
+ Chi lãi vay
+ Tr c p
+ Tài tr
+ Chi phí khác
-Ví d : Phân lo i thu, chi nsnn theo n i dung kinh t bên thu nh p ( v tài tr g m t chính ph ế
n c ngoài và t c t ch c qu c t ,), bên chi tiêu( v thù lao cho ng i lao đ ng g m ti n ướ ế ườ
ng và l ng , ti n ng và l ng b ng ti n m t,c kho n đóng góp xã h i,)ươ ươ
- nhi u qu c gia phân lo i chi tiêu theo tính ch t phát sinh g m:
+ Chi hđ- chi thg xuyên là nh ng kh n chi th i gian tác đ ng ng n th ng d i 1 năm, là kho n ườ ướ
chi ch y u ph c v cho ch c năng qu n lý và đi u hành xh 1 cách thg xuyên. ế
+ Chi đ u t phát tri n là nh ng kho n chi th i gian tác đ ng i th ng trên 1 năm, hình ư ườ
thành nên nh ng tài s n v t ch t kh năng t o đc ngu n thu, tr c ti p làm tăng c s v t ch t ế ơ
c a đ t nc.
-Vi c phân lo i này r t c n thi t trong qu n lý NSNN, cung c p c thông tin c n thi t đ Nhà nc ế ế
phân b ng nh qu n lý NS cho các hđ đ u t , đpá ng cho m c đích th ng kê TC, ki m soát ư ư
tuân th c tiêu chu n đ nh m c chi tiêu, phân tích k toán đám b o n đ i gi a c nhóm, m c ế
chi.
* Phân lo i theo đ i t ng: ượ
- Ngân ch đc trình bày theo đ i tg cung c p thông tin v c y u t đ u vào nh m xác đ nh: ế
+ Ngu n g c
+ C s pháp lýơ
+ M c đ chi tiêu c a c h ng m c nh chi tiêu nhân s , chi tiêu đi l i, in n. ư
-Các phân lo i này:
+ Không ph n ánh mqh gi a Chính ph th c hi n và k t qu thu đ c. ế ượ
+ Không cung c p thông tin v vi c sd k t qu c ngu n l c đc phân b . ế
+ Tuy nhiên cho bi t ch th c đ th c hi n 1 kho n chi tiêu và ki m soát ch t ch c y u t đ uế ế
vào c a qt ho t đ ng sd ngân sách.
Vi c phân lo i này luôn c n thi t cho b t k h th ng qu n lý NS nào, bao g m c qu n lý NS ế
theo k t qu và qu n lý ns theo ch ng trình.ế ươ
*Phân lo i theo t ch c hành chính:
- M c tiêu: nh m xđ rõ trách nhi m trong qu n lý thu, chi nsnn g m:
+ Trách nhi m thu, chi đ c phân c p. ượ
+ Trách nhi m gi i trình.
-Thu, chi ns đc trình bày chi ti t cho t ng b , đ n v tr c thu c,ế ơ
-Ph thu c vào ch th c t ch c hành chính nhà nc c a 1 qu c gia.
-Ví d : B tài chính ( T ng c c thu ; Văn phòng T ng c c thu ). B Giao thông. ế ế
2.2. H th ng m c l c nsnn.
-H th ng m c l c nsnn c a VN đ c thi t k trên c s 6 tiêu th c phân lo i thu, chi nsnn: ượ ế ế ơ
+Phân lo i theo t ch c hành chính (Ch ng): phân lo i d a trên c s h th ng t ch c c a c ươ ơ
c quan, t ch c tr c thu c m t c p chính quy n (c quan ch qu n) đ c t ch c qu n lý ngân ơ ơ ượ
ch riêng nh m xác đ nh trách nhi m qu n lý c a c quan, t ch c đó đ i v i nsnn. ơ
+ Phân lo i theo ngành kinh t (Lo i, kho n): Là phân lo i d a vào tính ch t ho t đ ng kinh t ế ế
(ngành kinh t qu c n) đ h ch toán thu, chi nsnn.ế
+ Phân lo i theo n i dung kinh t : D a vào n i dung kinh t c a kho n thu, chi nsnn đ phân lo i ế ế
vào c m c, ti u m c, nhóm, ti u nhóm khác nhau.
+ Phân lo i theo ch ng trình, m c tiêu và d án qu c gia: D a trên c s nhi m v chi ngân ươ ơ
ch cho c chu ng trình, m c tiêu, d án qu c gia và c nhi m v chi c n theo i riêng.ươ
+ Phân lo i theo ngu n chi nsnn: Phân lo i theo ngu n g c hình thành chi nsnn g m:
(+) Chi t v n trong n c ướ
(+) Ngu n chi t v n ngoài n c ướ
Xác đ nh trên c s d toán nsnn đ c d toán đ c th t ng chính ph , ch t ch UBND giao ơ ượ ượ ướ
cho đ n v d toán.ơ
+ Phân lo i theo c p nsnn: Phân lo i d a trên c s phân c p qu n lý nsnn cho t ng c p chính ơ
quy n, nh m h ch toán đ y đ , k p th i c kho n thu, chi nsnn theo t ng c p ngân ch.
2.3. Nguyên t c qu n lý NSNN
2.3.1. Nguyên t c m t tài li u ngân sách duy nh t.
- Đ c hi u là t t c c kho n thu, chi c a Nhà n c đ u ph i đ c ph n ánh đ y đ , rõ ràng ượ ướ ượ
trong ng 1 thòi gian và trong cùng 1 văn b n t ng h p đc c quan l p pháp quy t đ nh. ơ ế
-Y/c:
+ NSNN ph i t ng h p đc toàn b c ho t đ ng thu,chi c a Nhà n c, ko lo i tr b t c 1 ho t ướ
đ ng nào.
+ Các kho n thu,chi ph i đc t p h p trong 1 d toán NS duy nh t trình c quan l p pháp xem xét. ơ
Nguyên t c này ko cho phép s t n t i c a nhi u tài li u NS và c kho n thu ho c chi c a Nhà
n c đc th c hi n ngoài NS.ướ
-Nguyên t c này lí do chính tr đo là đ đám b o quy n c a c quan l p pháp trong quy t đ nh ơ ế
ngân ch 1 ch toàn di n trên c s đó phân b ngu n l c 1 ch ng b ng, hi u qu . ơ
-Tôn tr ng nguyên t c này => cho phép bi t đc 1 ch rõ ràng tình tr ng n b ng hay thâm h t ế
NS và tính toán đc 1 cách chính xác m c thâm h t NS đ bi n pháp x lý phù h p.
-Trong th c t , quy đ nh này ch mang tính t ng đ i và nó t n t i nh ng trg h p ngo i l nh : ế ươ ư
vi c chuy n ra ngoài ph m vi NS c kho n thu, chi ph i ghi trong NSNN. Các ngaoij l này lien
quan đ n nh ng ho t đ ng thu, chi tính ch t th ng m i, d ch v do c t ch c c a Nhà n c ế ươ ướ
th c hi n.
-Nh ng ngo i l này cx th ch là ph ng pháp đc dùng đ che đ y 1 kho n thâm h t NS ho c ươ
thoát ly s giám t c a c quan l p pháp => c n nh ng quy đ nh c th , rõ ràng và c ch ơ ơ ế
ki m tra, giám sát phù h p.
-Liên h : 1 kho n 2 Đi u 8 và Đi u 47 t i Lu t NSNN 2015.
Kho n 2 đi u 8
2.3.2. Nguyên t c NS t ng th .
Ví d :
- Đ c hi u là t t c c kho n thu đc t p h p vào 1 qu duy nh t đ tài tr chung cho c kho n ượ
chi.
-Y/c:
+ T t c c kho n thu và c kho n chi ph i đc ghi vào NS 1 cách riêng bi t, theo s ti n đ y đ
c a nó, ko đc bù tr gi a thu và chi.
+ Không phân b riêng 1 kho n thu đ tr ng tr i cho 1 kho n chi nh t đ nh.
-S t n t i c a 1 qu NS duy nh t xu t phát t 1 s lý do:
+ Nguyên t c này quy t đ nh đ n tính hi u qu c a phê chu n NS khi c quan l p pháp xem xét ế ế ơ
chi ti t t ng kho n thu, chi và quy t đ nh phân b NS trên c s cân h c l i ích chubg t ng th và ế ế ơ
c m c tiêu chi n l c qu c gia. ế ượ
+ Đ m b o ch c ch n r ng b t kì 1 kho n chi nào đã đc c quan th m quy n quy t đ nh không ơ ế
ph thu c vào 1 ngu n thu c th nào đó.
+ Vi c phân b 1 kho n chi kho n thu cho 1 kho n chi c th , nguy c gây ra tình tr ng lãng ơ
phí trong qu n lý NS n u nh c quan đc ngu n thu l n h n nhu c u c a h ho c không mu n ế ư ơ ơ
thay đ i 1 ho t đ ng chi ko đem l i nhi u l i ích so vs c hđ khác ch vì không mu n t b ngu n
thu đã đc phân b cho hđ chi đó.
-Liên h : Kho n 1 đi u 7 Lu t NSNN 2015.
2.3.3.Nguyên t c niên đ NS.
- Đ c hi u là d toán NS đc c quan th m quy n quy t đ nh ch coa hi u l c trong th i gian 1 ượ ơ ế
năm.
-Y/c:
+ Trong quy t đ nh NS, c kho n thu,chi NSNN ch đc quy t đ nh cho t ng năm.ế ế
+ Trong ch p hành NS, Chính ph ph i sd trong năm nh ng kho n kinh phí đã đc c p.
- Nguyên t c này v n đc tôn tr ng cho đ n ngày nay vì: ế
+ Th i h n niên đ theo năm là không quá dài đ cho phép hđ ki m tra c a c quan l p pháp đ i ơ
vs vi c th c hi n NS đ t hi u qu .
+ Do nh ng khó khăn trong vi c th c hi n d toán khi ngu n thu di n bi n và nh hg b i m c đ ế
phát tri n c a n n kinh t -> bu c ph i xem xét l i c m c đ thu, chi theo niên đ , đ th ế
đ m b o đc n đ i trong ch p hành NS c a niên đ ti p theo. ế
- Liên h : Kho n 3 đi u 64 Lu t NSNN năm 2015
2.3.4.Nguyên t c chuyên dùng c a Ngân sách.
- Đ c hi u là c kho n chi ph i đc phân b và sd cho đ i t ng và m c đích nh t đ nh đã ượ ượ
dduwwocj c quan th m quy n quy t đ nh.ơ ế
-Y/c:
+ Phân b chi tiêu NS ph i đc chi ti t theo c đ i tg và m c đích c th . ế
+ Các kho n chi ch th đ c cam k t và chu n chi theo đúng đ i tg và m c đích đ c ghi trong ượ ế ượ
d toán NS đã đc phê duy t và trong ph m vi kinh phí đ c c p đ đ m b o tính chuyên dùng và ượ
s n đ i tài chính.
-Trên th c t vi c áp d ng nguyên t c này th thay đ i tùy theo y/c qu n lý NSNN c a c ế
qu c gia và nh ng khác bi t gi a c qu c gia th c hi n ph ng th c qu n lý NS theo đ u vào ươ
v i qu c gia chuy n sang qu n lý NS theo k t qu , song v c b n nguyên t c này hi n v n đc c ế ơ
qu c gia sd => nh m b o đám th c thi quy n giám t sd NS c a c quan n c đvs c quan ơ ơ
hành pháp trong vi c sd ti n thu theo c m c tiêu mà ng i n mong mu n. ế ườ
Kho n 4 đi u 8
2.3.5. Nguyên t c cân đ i ns.
- Đ c hi u là:ượ
+ Trên góc đ pháp lý: trên góc đ pháp lý NSNN đc quy t đ nh b i c quan l p pháp ph i s ế ơ
n b ng.
+ Trên góc đ kinh t : là c cam k t chi NS ph i đc n đ i b ng c kho n thu và c ngu n tài ế ế
chính khác nh c kho n vay.ư
-Y/c:
+ S n b ng v thu, chi.
+ S hài hòa, h p lý trong c c u thu, chi gi u c kho n thu, chi. ơ
+ Các lĩnh v c, c ngành, c c p chính quy n th m chí ngay c gi a c th h (vd: vay n ) ế
-Nguyên t c n đ i NSNN trong Lu t NSNN năm 2015 c a Vi t Nam đc quy đ nh a trên tính n
đ i theo c c u gi a thu và chi NSNN. ơ
+ B i chi NSNN b i chi NCTW
b i chi NSĐP c p t nh
+ T ng s thu t thu , phí, l phí > t ng s chi th ng xuyên và góp ph n tích lũy ngày ng cao ư ế ườ
đ chi đ u t phát tri n. ư
+ Tr ng h p n b i chi, b i chi< s chi đ u t phát tri n, ti n t i n b ng thu, chi NS.ườ ư ế
+ Vay bù đ p b i chi NSNN chi đ c sd cho đ u t phát tri n, không sd cho chi th ng xuyên. ượ ư ườ
-Liên h a: Kho n 2 đi u 7 Lu t NSNN năm 2015. ( Kho n đi u 9)
2.3.6 Nguyên t c hi u năng.
- Là nguyên t c qu n lý NSNN g n v i tính kinh t , hi u qu và hi u l c c kho n chi tiêu. ế
-Y/ca: c c quan hành pháp khi n p d th o NS cho c quan l p pháp ph i trình bày c thông tinơ ơ
v k t qu đã đ c th c hi n và k t qu d ki n v sd ngân ch. ế ượ ế ế
- Nguyên t c này nh n m nh đ n vi c đánh giá, đo l ng k t qu và ki m toán Nhà n c ng ế ườ ế ướ
t p trung nhi u h n vào lo i hình ki m toán ho t đ ng. K t qu th c hi n NS sẽ đc đánh giá và ơ ế
báo o tr c ng chúng trên 3 khía c nhướ a: Tính kinh t , hi u qu và hi u l c c a c kho n chi ế
tiêu.
- Th c hi n nguyên t c này vì trong b i c nh n n kinh t toàn c u suy thoái nh hi n nay, c nhà ế ư
qu n lý khu v c ng đang đ ng trc 1 thách th c không nh , đó là v i ngu n l c ít h n nh ng ơ ư
ng i n đòi h i Chính ph ph i làm đc nhi u vi c h n và ph i b o o k t qu đã đ t đc tr c ườ ơ ế ướ
ng chúng.
- Liên h a: Kho n 6 đi u 65, Kho n 1 m c a đi u 15 Lu t NSNN năm 2015. Kho n 4 đi u 29
2.3.7. Nguyên t c minh b ch NS.
- Đ c hi u là cung c p thông tin v NS 1 ch rõ ràng, toàn di n và đáng tin c y, d hi u và k p ượ
th i v c c u và c ch c năng c a CP, c m c tiêu c a c c/s NS ,c báo o và các d toán v ơ
tình hình th c hi n và k t qu th c hi n NSNN. ế
- Xác đ nh rõ vài trò và trách nhi m a:
+ C n 1 khuôn kh lu t pháp, hành chính rõ ràng và ng khai v qu n lý tài khóa a: huy đ ng,
cam k t và sd c qu ng nên đc đi u ch nh toàn di n b ng 1 văn b n lu t c quy đ nh và ế
nh ng th t c hành chính, rõ ràng và công khai.
+ Lu t pháp và c quy đ nh liên quan đ n thu và phí ng nh quy n h n hành chính trong vi c ế ế ư
th c thi c quy đ nh này ph i đ c d ng ti p c n, rõ ràng và d hi u. ượ ế
-Công khai thông tin cho ng chúnga:
Nh ng tài li u NS ng khai cho công chúng c n bao g m t t c c hđ NS và ngoài NS; thông tin
v thu, chi NS năm hi n hành ph i đc công b kèm v i thông tin thu, chi NSNN c a 2 năm tr c và ướ
thông tin v d báo thu, chi NS cho 2 năm ti p theo, m c n và coe c u n c a chính quy n TW. ế
-Công khai quy trình NS:
+ C n nêu rõ quy trình th c hi n NS, theo i và thông tin v NS.
+ C n c báo cáo tài khóa th ng xuyên cho Qu c h i và ng chúng. ườ
-Đ m b o tính toàn v n c a thông tin.
Các d li u tài khóa ph i đáp ng đc c tiêu chu n v ch t l ng d ki u đã đc ch p nh n: ượ
+ C n ph i ph n ánh c xu h ng g n đây v thu, chi NS, c thay đ i v kinh t vĩ mô, và c ướ ế
cam k t c/s rõ ràng.ế
+ Chi rõ c s k toán và c chu n m c k toán đc sd trong vi c tính toán và trình bày c d li u ơ ế ế
ngân ch.
Thông tin tài khóa c n ph i đ c giám t 1 ch đ c l p: ượ
+ C n 1 c quan ki m toán đ c l p v i c quan hành pháp đ cung c p c báo o k p th i cho ơ ơ
Qu c h i và ng chúng.
+ C n c chuyên gia đ c l p đ đánh giá c d báo tài khóa, c d báo kinh t vĩ mô. ế
+ M t c quan th ng kê qu c gia c n ph i s đ c l p v th ch trong vi c ktra ch t lg c s ơ ế
li u tài khóa.
Các ho t đ ng tài chính c n đc ki m toán n i b v i quy trình th t c ng khai. ế
-Liên h : Kho n 1 đi u 8 Lu t NSNN năm 2015, đi u 8,15,26
2.4.Phân c p nsnn:
2.4.1.Khái ni m phân c p nsnn : Phân c p qu n lý nsnn là vi c xác đ nh ph m vi, trách nhi m,
quy n h n c a chính quy n c c p, c đ n v d toán ng n ch trong vi c qu n lý nsnn phù ơ
h p v i phân c p qu n lý KT XH.
2.4.3.N i dung phân c p nsnn:
2.4.3.1.Phân c p chi nsnn :
-Nhi m v :
+ Phù h p v i trách nhi m cung c p c hàng hóa công c ng c a chính quy n đ a ph ng. ươ
+ Rõ ràng và minh b ch không ch ng chéo nhi m v chi gi a c c p.
+ Đ m b o hi u qu v kinh t , ng b ng v tài chính, trách nhi m gi i trình và hi u l c qu n ế
lý hành chính.
-Hi u qu phân b ngu n l c không đ c khi CQTW áp đ t chi tiêu b t bu c cho CQĐP => ượ
Quy t đ nh chi tiêu c a CQTW đ c CQĐP th c hi n không ph n ánh đ c nhu c u c a ng i nế ượ ượ ườ
đ a ph ng. ươ
-Vi c cho phép CQĐP có quy n t quy t trong l a ch n c kho n chi, đ nh m c chi tiêu là m t ế
trong nh ng tiêu chí đánh giá m c đ phân c p v chi ns.
2.4.3.2.Phân c p thu nsnn:
-Là vi c chuy n giao quy n và trách nhi m cho c p chính quy n đó, đ i v i vi c nuôi d ng, huy ưỡ
đ ng và s d ng ngu n thu đ th c hi n c nhi m v chi.
-Đ m b o m t s nguyên t c:
+ T ng ng v i nhi m v chi đ c phân c p.ươ ượ
+ Đ m b o n b ng m i quan h l i ích chi phí c a ng i n p thu và h n ch c tác đ ng ườ ế ế
r i ro c a thu . ế
+ Gi m thi u chi phí hành chính liên quan đ n vi c qu n lý và thu thu . ế ế
-CQĐP th trao th m quy n nh t đ nh đ n b ng ngân ch khi m t s chi phí phát sinh:
+ n đ nh c s tính thu và thu su t. ơ ế ế
+ Quy đ nh m c thu c a c kho n thu phí d ch v .
+ M c đ cao nh t là đ a ra kho n thu. ư
2.4.3.3.Đi u hòa và tr c p nsnn:
-C ch đi u hòa nsnn nh m gi i quy t c m t n đ i gi a thu và chi ngân sách c a c c p ơ ế ế
chính quy n.
-G m 2 lo i:
+ M t n đ i theo chi u d c khi nhi m v chi c a CQĐP không n đ i v i ngu n thu c a đ a
ph ng đó.ươ
+ M t n đ i theo chi u ngang khi kh năng tài chính c a c đ a ph ng khác nhau nh ng ph i ươ ư
th c hi n c ch c năng, nhi m v nh nhau. ư
-Th c hi n theo c gi i pháp khác nhau:
+ Gi i pháp v thu đ l i ngu n thu đ gi i quy t v n đ n đ i theo chi u d c ho c đi u ti t ế ế
ngu n thu t n i ngu n thu cao v n i ngu n thu th p h n đ gi i quy t v n đ n đ i ơ ơ ơ ế
theo chi u ngang.
+ Tr c p ngân ch, thông qua các kho n chi tr c p chung đ thi t l p s n b ng gi a năng ế
l c tài chính và nhu c u chi tiêu c a c c p chính quy n.
2.4.3.4.Phân c p vay n cho chính quy n đ a ph ng: ươ
-Gi i quy t thi u h t v ngu n l c tài chính trong các tr ng h p: ế ế ườ
+ Đ a ph ng nhu c u chi đ u t phát tri n. ươ ư
+ Suy gi m ngu n thu trong khi nhu c u chi l i tăng vào c th i kì suy thoái kinh t . ế
+ S không trùng h p gi a th i đi m thu và th i đi m chi d n đ n c kho n thi u h t ngân ế ế
ch t m th i bu c c đ a ph ng ph i tìm ra c gi i pháp huy đ ng ngu n thu n u không th ươ ế
trì hoãn c kho n chi.
-C n m t khung th ch đ đ m b o CQĐP và c tri c a đ a ph ng ph i ch u trách nhi m v ế ươ
quy t đ nh vay và tr n vay ti n.ế
2.4.4.Phân c p qu n lý nsnn VN:
2.4.4.1: Các nguyên t c phân c p qu n lý nsnn c a VN:
-Th nh t: Phân đ nh ngu n thu và nhi m v chi c th cho ngân ch m i c p chính quy n nhà
n cướ
+ Lu t nsnn quy đ nh vi c phân chia ngu n thu cho NSTW và NSĐP ( H i đ ng ND c p t nh quy t ế
đ nh phân c p ngu n thu, nhi m v chi gi a c c p ng n ch c p t nh, ngân ch c p huy n và
ngân ch xã phù h p v i phân c p qu n lý KT XH, QPAN và trình đ qu n lý c a m i c p trên
đ a bàn).
+Nhi m v chi thu c ng n ch c p nào do ngân sách c p đó đ m b o.
+ Tr ng h p c quan qu n lý nhà n c c p trên y quy n cho c quan qu n lý nhà n c c p ườ ơ ướ ơ ướ
d i th c hi n nhi m v chi, thì ph i phân b và giao d toán cho c p d i.ướ ướ
+Không ng ngân sách c p này chi cho nhi m v c p khác, không dùng ngân sách c a đ a
ph ng này chi cho nhi m v c a đ a ph ng khác.ươ ươ
-Th hai: Đ m b o vai trò ch đ o c a NSTW và tính ch đ ng c a NSĐP
+ Vai trò ch đ o c a NSTW xu t phát t ch c năng, nhi m v chính tr , KT, XH c a nhà n c ướ
trung ng đã đ c quy đ nh trong hi n pháp, đ c bi u hi n nh sau:ươ ượ ế ượ ư
(+) Ngu n thu ch y u t p trung vào NSTW đ chi tr ng y u c a qu c gia: đ m b o ANQP, đ u ế ế
t c ng trình l n ý nghĩa KT,XH trên ph m vi vùng ho c c n c.ư ướ
(+) Là trung tâm đi u hòa trong h th ng nsnn, đ m b o n b ng ngân ch c c p thông qua
c kho n tr c p n đ i, đ m b o th c hi n c m c tiêu phát tri n n b ng gi a c đ a
ph ng thông qua các kho n tr c p theo ch ng trình m c tiêu.ươ ươ
+Thông qua vai trò ch đ o c a NSTW, Chính ph chi ph i ho t đ ng tài chính c a CQĐP nh ng ư
ng đ m b o tính ch đ ng c a NSĐP.Nguyên t c quy đ nh nh sau NSĐP đ c phân c p ư ượ
ngu n thu baoir đ m ch đ ng th c hi n nh ng nhi m v chi đ c phân c p “. ượ
-Th ba: Phân c p qu n lý nsnn ph i phù h p v i phân c p qu n lý KT XH và trình đ qu n lý
c a chính quy n nhà n c c c p ướ
+ Là vi c quy đ nh ch c trách, nhi m v , quy n h n qu n lý c a c c p hành chính trong b
máy nhà n c t TW đ n ĐP trong c lĩnh v c KT –XH nh : qu n lý nhà n c đ i v i khu v c ướ ế ư ướ
s n xu t, kinh doanh,qu n lý tài nguyên, môi tr ng, ườ
+ Phân c p qu n lý KT XH tác đ ng đ n vi c phân c p ngu n thu, nhi m v chi trong phân c p ế
qu n lý ngân ch.
+Phân c p qu n lý ngân ch có th thúc đ y ho c kìm hãm phân c p qu n lý KT XH, nh vi c ư
thu h p nhi m v thu, chi c a chính quy n c p huy n d n đ n gi m b t ch c năng qu n lý KT ế
XH c a c p này, ho c vi c giao thêm ngu n thu cho c p xã ng sẽ làm cho chính quy n c p này
th x lý c ng vi c cho c ng đ ng t t h n, k p th i h n. ơ ơ
2.4.4.2. N i dung t ch c phân c p qu n lý nsnn c a VN:
2.4.4.2.1. T ch c h th ng nsnn
-H th ng nsnn:Nsnn g m NSTW và NSĐP, NSĐP bao g m ngân ch c a c c p chính quy n đ a
ph ng”.ươ
-H th ng nsnn đ c đi m sau:
+ H th ng mang tính l ng ghép: do quy trình qu n lý l p, ch p hành, quy t toán ngân sách nhà ế
n c, ngân ch chính quy n c p d i t ng h p vào ng n ch do chính quy n c p trên qu n lý ướ ướ
theo đ a bàn hành chính lãnh th .
+H th ng đ c t ch c t ng đ ng v i t ch c h th ng chính quy n nhà n c theo m i ượ ươ ươ ướ
quan h th b c c p trên và c p d i. ướ
2.4.4.2.2.Phân c p v chi nsnn:
*Phân c p nhi m v chi nsnn:
-Nhi m v chi c a c c p ngân ch bao g m: chi th ng xuyên, chi đ u t phát tri n, chi tr ườ ư
ti n lãi, chi d tr qu c gia,
-Vi c phân c p nhi m v chi c a c c p ngân ch theo t ng lĩnh v c KT XH
+ NSTW đ m nh n nh ng nhi m v chi l n, quan tr ng.
+ NSĐP đ m nh n c nhi m v chi liên quan đ n ph m vi đ a ph ng. ế ươ
* Phân c p th m quy n quy t đ nh v đ nh m c phân b ngân ch nhà n c: ế ướ
-UBTVQH quy t đ nh đ nh m c phân b v n đ i v i chi đ u t phát tri n và đ nh m c phân b ế ư
d toán chi th ng xuyên ngân sách nhà n c. ườ ướ
-HĐND c p t nh quy t đ nh đ nh m c phân b ngân ch đ a ph ng. ế ươ
-CP quy t đ nh c th m t s ch đ chi ngân ch quan tr ng .ế ế
-CP giao HĐND c p t nh quy t đ nh c th m t s ch đ chi khác trong khung do Chính ph quy ế ế
đ nh.
-HĐND c p t nh đ c quy t đ nh m t s đ nh m c chi ngân ch đ i v i m t s n i dung chi ượ ế
mang tính ch t đ c thù đ a ph ng. ươ
2.4.4.2.3.Phân c p v thu nsnn:
*Phân c p ngu n thu nsnn: G m 2 n i dung c b n ơ
-Phân đ nh ngu n thu gi a c c p ngân ch: ngu n thu ngân ch đ c chia thành 3 nhóm: ượ
+ Nhóm c ngu n thu 100% thu c NSTW
+ Nhóm c ngu n thu 100% thu c NSĐP
+ Nhóm c ngu n thu chung đ c phân chia theo t l đi u ti t ượ ế
-Xác đ nh t l ph n trăm c kho n thu phân chia mà m i c p ngân ch đ c h ng: ượ ưở
+ Là t l ph n trăm mà t ng c p ngân ch đ c h ng trên t ng s c kho n thu phân chia ượ ưở
gi a c c p ngân ch
+ Căn c đ xác đ nh t l phân chia c kho n thu là ch nh l ch gi a nhu c u chi tiêu và kh
năng thu c a t ng c p ngân ch.
*Phân c p th m quy n quy t đ nh v chi nsnn: ế
-QH quy t đ nh c kho n thu thu , phí và l phí. ế ế
-QH quy t đ nh phân c p ngu n thu gi a NSTW và NSĐP - QH quy t đ nh t l phân chia c ế ế
kho n thu gi a NSTW và NSĐP
-HĐND c p t nh quy t đ nh m c thu c th đ i v i m t s lo i phí, l phí n m trong danh m c ế
đã đ c QH ban hành ượ
-HĐND c p t nh quy t đ nh vi c phân c p ngu n thu và t l ph n trăm phân chia các kho n thu ế
gi a ngân ch c c p t nh, huy n, xã.
2.4.4.2.4.Đi u hòa và b sung nsnn:
-Th nh t, thông qua t l phân chia thu ngân sách gi a c c p ngân ch
+ Đ c s d ng đ tính toán t l ph n trăm phân chia các kho n thu cho phép nhà n c đ l i ượ ướ
ngu n thu cho c đ a ph ng ngu n thu th p. ươ
+ Nhà n c th chuy n c ngu n l c tài chính t đ a ph ng ngu n thu cao v NSTW và ướ ươ
thông qua c ch tr c p cho đ a ph ng và phân ph i l i ngu n l c gi a chính quy n đ a ơ ế ươ
ph ng.ươ
-Th hai, thông qua b sung ngân ch, bao g m:
+ B sung n đ i ngân ch:
(+) S b sung n đ i ngân ch là kho n ngân ch c p trên b sung cho ngân ch c p d i ướ
nh m đ m b o cho chính quy n c p d i n đ i ngân ch c p mình đ th c hi n nhi m v ướ
đ c giao.ượ
(+) S b sung n đ i t NSTW cho NSĐP đ c Qu c h i quy t đ nh cho t ng t nh.Đ i v i ngân ượ ế
ch c c p chính quy n đ a ph ng, HĐND c p trên quy t đ nh b sung n đ i cho ngân ch ươ ế
c p d i. ướ
+ B sung m c tiêu:
(+) Là kho n ngân ch c p trên b sung cho ngân ch c p d i đ h tr th c hi n c ướ
ch ng trình, d án, nhi m v c th .ươ
(+) Các tr ng h p b sung m c tiêu hi n nay bao g m: h tr đ th c hi n c chính ch, ườ
h tr th c hi n c ch ng trình, ươ
2.4.4.2.5.Phân c p v vay n cho chính quy n đ a ph ng: ươ
*Bao g m c n i dung: cho phép chính quy n đ a ph ng đ c quy t đ nh vay n , thi t l p ươ ượ ế ế
khuôn kh gi i h n n và ki m soát quy t đ nh cho vay. ế
*Phân c p th m quy n quy t đ nh vay n : Lu t nsnn nam 2015 cho phép chính quy n c p t nh ế
không đ đ đáp ng nhu c u đ u t c d án thu c k ho ch đ u t ng trung h n. ư ế ư
*Thi t l p khuôn kh gi i h n n :ế
-Th nh t, c kho n cho vay ch đ c phép s d ng đ đ u t vào c d án thu c k ho ch ượ ư ế
đ u t ng trung h n đã đ c HĐND c p t nh quy t đ nh. ư ượ ế
-Th hai, chính quy n c p t nh không đ c tr c ti p vay n c ngoài mà ch đ c vay l i t ượ ế ướ ượ
ngu n v n vay n c ngoài c a chính ph đ đ u t phát tri n KT XH thu c nhi m v chi c a ướ ư
NSĐP.
-Th ba, m c d n t ngu n v n vay không v t quá m c quy đ nh theo Lu t nsnn. ư ượ
-Th t , ph i n đ i ngân ch c p t nh hàng năm đ ch đ ng tr h t khi h t h n. ư ế ế
*Ph ng th c huy đ ng v n vay:UBND t nh t ch c phát hành trái phi u chính quy n đ a ph ng ươ ế ươ
đ vay v n trong n c thông qua Kho b c Nhà n c ho c y quy n cho t ch c tài chính, tín ướ ướ
d ng trên đ a bàn phát hành theo quy đ nh c a Chính ph và ký k t th a thu n vay t c ngu n ế
tài chính h p phát khác theo quy đ nh c a pháp lu t.
Ch ng 3ươ
3.2

Preview text:

Ch n ươ g 1 I, Tài Chính Công
a, KN: Tài Chính Công là nh n ữ g ho t ạ đ n ộ g thu, chi g n ắ v i ớ các quỹ ti n ề t ệ c a ủ các c p ấ chính quy n ề nh m ằ th c ự hi n ệ các ch c ứ năng Kinh t ế - Xã h i ộ c a ủ Nhà n c ướ b, Phân lo i
: Có 3 cách phân lo i ạ *Phân lo i ạ phù h p ợ v i ớ t ổ ch c ứ h ệ th n ố g chính quy n ề :  Tài Chính c a ủ Chính ph ủ chung bao g m ồ tài chính g n ắ v i ớ ho t ạ đ n ộ g c a ủ c p ấ chính quy n ề trung n ươ g và c p ấ chính quy n ề đ a ị ph n ươ g  Theo tổ ch c ứ h ệ th n ố g chính quy n ề : g m ồ 5 lo i ạ +TCC trung n ươ g +TCC tỉnh, tp tr c ự thu c ộ trung n ươ g (g i ọ chung là c p ấ t n ỉ h) +TCC huy n ệ , qu n ậ , th ịxã, thành ph ố thu c ộ t n ỉ h, thành ph ố tr c ự thuộc trung n ươ g (g i ọ chung là c p ấ huy n ệ ) TCC xã, ph n ườ g, thị tr n ấ (g i ọ chung là c p ấ xã) +TCC đ n
ơ v ịhành chính – kinh t ế đ c ặ bi t ệ  G n ắ li n ề với ho t ạ đ n ộ g c a ủ các c p ấ chính quy n ề này là các b , ộ các s , ở các t ổ ch c ứ chính trị, các h i ộ , các đ n ươ v ịs ự nghi p ệ công l p ậ và các tổ ch c
ứ cá nhân, cá nhân khác có liên quan đ n ế ngân sách nhà n c ướ *Phân lo i ạ theo m c ụ đích t ổ ch c ứ quỹ: chia thành 2 lo i ạ  Ngân sách nhà n c ướ : là toàn b ộ các kho n ả thu, chi c a ủ nhà n c ướ đc d ự toán và th c ự hiện trong 1 kho n ả g th i ờ gian nh t ấ đ n ị h do c ơ quan nhà n c ướ có thẩm quy n ề quyết định. G m ồ Ngân sách trung n ươ g và ngân sách địa ph n ươ g
 Quỹ ngoài ngân sách nhà n c ướ : là các tài kho n ả giao d c ị h chính ph ủ chung không đ a ư vào Ngân sách nhà n c ướ , không đ c ượ th c ự hi n ệ theo nh n ữ g thủ t c ụ ngân sách thông th n ườ g VD: vi n ệ trợ n c ướ ngoài, kho n ả thu nh m ằ m c ụ đích riêng,… +Theo lu t ậ ngân sách nhà n c
ướ năm 2015: Quỹ ngoài ngân sách là quỹ do c ơ quan có th m ẩ quy n ề quy t ế đ n ị h thành l p ậ , ho t ạ đ n ộ g đ c ộ l p ậ v i ớ ngân sách nhà n c ướ , ngu n ồ thu, nhiêm v ụ chi c a ủ quỹ đ ể th c ự hi n ệ các nhi m ệ v ụ theo quy đ n ị h c a ủ pháp lu t ậ *Phân lo i ạ theo ch ủ th ể tr c ự ti p ế qu n ả lý:  Gồm 2 b ộ ph n ậ +Tài chính c a ủ các c p ấ chính quy n ề +Tài chính c a ủ các đ n ơ v ịd ự toán ngân sách  Ch ủ th ể trực ti p ế quan lý TCC c a ủ các c p ấ chính quy n ề là các c p ấ chính quyền v i ớ các c ơ quan tham m u ư  Ch ủ th ể trực ti p ế qu n
ả lý các quỹ ngoài ngân sách là các c ơ quan nhà n c ướ đ c ượ nhà n c ướ giao nhi m ệ v ụ tổ ch c ứ và qu n ả lý các quỹ đó  D ự toán ngân sách nhà n c ướ là k ế ho c ạ h thu, chi ngân s c ạ h theo các ch ỉtiêu xác đ n ị h trong 1 năm, đ c ượ các c ơ qua nhà n c ướ có th m ẩ quy n ề quyết đ n ị h là căn c ứ đ ể th c ự hi n ệ thu, chi ngân sách  Đ n ơ v ịd ự toán c p ấ I là đ n ơ v ịd ự toán ngân sách đ c ượ th ủ t n ướ g chính ph ỉho c ặ y ủ ban nhân dân giao d
ự toán ngân sách. Trong 1 c p ấ ngân sách, tùy thu c ộ vào th m ẩ quy n ề phân b , ổ giao d ự toán ngân sách cho đ n ơ v ịc p ấ d i ướ tr c ự thu c ộ , ch u ị trách nhi m ệ trc Nhà n c ướ v ề vi c ệ tổ ch c ứ , th c ự hi n ệ công tác k ế toán và quy t ế toán ngân sách c a ủ đ n
ơ v ịmình và công tác k ế toán và quy t ế toán ngân sách c a ủ các đ n ơ v ịd ự toán c p ấ d i ướ mà có th ể có các đ n ơ v ịd ự toán trung gian v i ớ tên gọi d n ơ v ịd ự toán c p ấ II, c p ấ III tr c
ướ khi ngân sách phân bổ đ n ế đ n ơ v ịs ử d n ụ g ngân sách (c p ấ IV) II, Qu n
ả lý tài chính công: a, KN: Qu n
ả lý tài chính công là quá trình t ổ ch c ứ công thu c ộ các c p ấ chính quyền xây d n ự g k ế ho c ạ h, t ổ ch c ứ , ch ỉđ o
ạ , theo dõi và đánh giá vi c ệ th c ự hiện k ế ho c ạ h thu, chi, vay n ợ nh m ằ th c ự hi n ệ các chính sách tài chính công 1 cách hi u ệ qu ả trong t n ừ g th i ờ kỳ b, Các m c
ụ tiêu: gồm có 3 m c ụ tiêu *K ỷ lu t ậ tài khóa t n ổ g th : ể  Đ c ượ hi u ể là gi i ớ h n ạ ngân sách phái đ c ượ duy trì b n ề v n ữ g trong trung h n ạ  Vì b o ả đ m
ả quản lý thu, chi không làm m t ấ n ổ ddinhj kinh t ế vĩ mô  Đ ể đ m ả b o ả cần  L p ậ kế ho c ạ h thu, chi ngân sách c n ầ xem xét đ n ế n ổ đ n ị h
kinh tế vĩ mô theo chu kỳ kinh tế  B o ả đ m
ả dự báo thu, chi đáng tin c y ậ  Thi t ế l p ậ m c ứ tr n ầ chi tiêu cho các b , ộ ngành, đ a ị ph n ươ g có tính hi n ệ th c ự trong k ế ho c
ạ h tài chính – ngân sách trung h n ạ ; chi tiêu m i ớ phải ch ỉrõ ngu n ồ b o ả đ m ả .  Đ m ả bảo tính toàn di n ệ và minh b c ạ h c a ủ thu, chi ngân sách *Hi u ệ qu ả phân bổ  KN  Thu ngân sách: B o ả đ m ả chia s ẻ “gánh n n ặ g” thu , ế gi m ả thi u ể nh n ữ g tác đ n ộ g tiêu c c ự gây “mất tr n ắ g” c a ủ thuế  Chi ngân sách: phù h p ợ vs các u ư tiên trong chi n ế l c ượ qu c ố gia, khuy n ế khích tái phân b ổ các ngu n ồ l c ự tài chính t ừ các ch n
ươ g trình ưu tiên cao h n ơ trong giới h n ạ tr n ầ ngân sách  Vì gi i ớ h n ạ nguồn l c ự nên c n ầ u ư tiên cho các m c ụ tiêu chi n ế l c ượ và gi m ả m t ấ tr n ắ g.  Đ ể đ m ả b o ả cần:  Xác đ n ị h các m c ụ tiêu chi n ế l c ượ c a ủ quốc gia  Xác đ n ị h nguyên t c ắ và tiêu chí phâ b ổ ngân sách g n ắ v i ớ m c ụ tiêu chi n ế l c ượ  Trao quy n ề cho các B ộ ch u ị trách nhi m ệ qu n ả lỹ ngành trong vi c ệ quy t ế đ n ị h phân b ổ ngân sách c ụ th ể cho các d ự án, ch n ươ g trình thu c ộ th m ẩ quy n ề qu n ả lý  Theo dõi, đánh giá k t ế qu ả th c ự hi n ệ các m c ụ tiêu chi n ế l c ượ  Gi m ả thi u ể tác đ n ộ g “bóp méo” c a ủ thu ế b n ằ g cách: M ở r n ộ g c ơ s ở đánh thuế và b o ả đ m ả tính trung l p ậ c a ủ h ệ th n ố g thuế  Đ m ả bảo tính toàn di n ệ và tính minh b c ạ h c a ủ thuế *Hi u ệ qu ả ho t ạ đ n ộ g  Hi u ệ qu ả ho t ạ đ n ộ g xem xét m i ố quan h ệ gi a ữ đ u ầ vào và k t ế qu ả th c ự hi n ệ nhi m ệ v ụ ở các c p ấ đ : ộ đ u ầ ra, k t ế quả  Vì đ ể tăng c n ườ g trách nhi m ệ gi i ả trình v ề k t ế qu ả s ử d n ụ g ngân sách  Đ ể đ m ả b o ả cần:  Thi t ế l p ậ các m c ụ tiêu v ề đ u ầ ra, k t ế qu ả th c ự hi n ệ nhi m ệ v ụ trong d ự th o ả ngân sách  Giao ngân sách g n ắ v i ớ các ch ỉtiêu v ề k t ế qu ả th c ự hi n ệ nhi m ệ vụ  Trao quy n ề t ự ch , ủ t ự ch u ị trách nhi m ệ cho th ủ tr n ưở g đ n ơ v ị s ử d n ụ g ngân sách trong gi i ớ h n ạ ngân sách
 Theo dõi, đánh giá đ u ầ ra, k t ế quả phát tri n ể và đánh giá chi tiêu công ? M i ố quan h ệ v i ớ t ứ trụ K ỷ lu t ậ tài khóa Hiệu qu ả phân Hi u ệ qu ả ho t ạ bổ đ n ộ g Trách nhi m ệ Đ m ả bảo dự báo Đ t ạ đ c ượ k t ế Cân b n ằ g h p ợ lý thu đáng tin c y ậ , qu ả teo m c ụ tiêu giwuax giao chi tiêu trong c a ủ các ch n ươ g quy n ề và ki m ể gi i ớ hạn ngân
trình bao gồm cả soát bao gồm c ả sách đ c ượ phân thu thuế công qu n ả lý thu và bổ b n ằ g và hi u ệ qu n ả lý chi quả Minh b c ạ h Công bố các d ự Công khai ngân Ki m ể toán và
báo kinh tế trung sách, m c ụ tiêu và đánh giá c a ủ c ơ h n ạ và m c ụ tiêu k t ế qu ả c a ủ các quan l p ậ pjaps tài khóa ch n ươ g trình v ề tính hiệu qu ả và s ự tuân thủ Tiên liệu M c ụ tiêu tài khóa Nh n ậ bi t ế và Đ m ả bảo chi phí ph i ả rõ ràng, K ế qu n ả lý r i ủ ro tài và ngân sách ho c ạ h ho t ạ đ n ộ g khóa trong ho t ạ theo cam kết chi và ngân sách đ n ộ g phân b ổ ph i ả c ụ thể nguồn l c ự trong gi i ớ h n ạ m c ụ tiêu tài khóa S ự tham gia Tham vấn các Tham vấn về Cho phép ng i ườ bên liên quan v ề chi n ế l c ượ qu c ố dân ph n ả h i ồ và m c
ụ tiêu tài khóa gia, cho phép các đ c ượ gi i ả quy t ế đ a ị ph n ươ g t ự quy t ế đ n ị h các ch n ươ g trình c a ủ họ c, Vai trò và nhi m ệ v ụ c a ủ các c ơ quan qu n ả lý nhà n c ướ v ề tài chính công: *Vai trò: *Nhi m ệ v : ụ  C ơ quan Tài chính  Xây d n ự g s ự toán ngân sách nhà n c ướ trung h n ạ và h n ằ g năm  Xây d n ự g đ n ị h m c ứ phân b ổ chi th n ườ g xuyên c a ủ ngân sách nhà n c ướ ; các ch ế đ , ộ tiêu chu n ẩ , đ n ị h m c ứ v : ề chi ngân sách, kế toán, thanh toán, quy t ế toán, m c ụ l c ụ ngân sách nhà n c ướ  T ổ ch c ứ th c
ự hiện ngân sách nhà n c ướ bao g m ồ qu n ả lý thu, qu n ả lý ngân quỹ, qu n ả lý n ợ và đánh giá hi u ệ qu ả chi ngân sách nhà n c ướ (thu n i ộ đ a ị và thu xu t ấ nh p ậ kh u ẩ )  C ơ quan K ế ho c ạ h:  Xây d n ự g k ế ho c ạ h Đ u ầ t ư công trung h n ạ và h n ằ g năm, ch ủ trì trong vi c ệ qu n ả lý ODA  Xây d n ự g định m c ứ phân b ổ v n ố đ u ầ t ư phát tri n ể c a ủ ngân sách nhà n c ướ  H n ướ g dẫn, thanh tra, ki m ể tra, giám sát v ề đ u ấ th u ầ và t ổ ch c ứ m n ạ g l i ướ thông tin v ề đ u ấ thầu  Ngoài ra, giúp vi c ệ cho c
ơ quan tài chính còn có c ơ quan qu n ả lý thuế và c ơ quan qu n ả lý ngân quỹ
Chương 2: Ngân sách nhà nước và phân cấp quản lý ngân sách nhà nước 2.1. K/n, phân lo i ạ NSNN 2.1.1. K/n NSNN -Theo góc đ ộ kinh t ế , NSNN là 1 công c ụ c/s kinh t ế c a ủ qu c ố gia, đc sd đ ể đ t ạ đc các m c ụ tiêu: K ỷ luật tài khóa, phân b ổ ngu n ồ l c ự theo th ứ t ự uuw tiên, và sd ngu n ồ l c ự hi u ệ qu ; ả -Theo góc đ
ộ chính trị, NSNN đc trình cho c ơ quan quy n ề l c ự nhà nc đ ể đám b o ả các đ i ạ bi u ể dân c ử đc giám sát, phê duy t ệ các quy t ế đ n
ị h về thu và chi ngân sách; -Theo góc đ ộ luật pháp, NSNN v ề hình th c ứ là một văn b n ả pháp lu t ậ đc phê duy t ệ b i ở c ơ quan quy n ề l c ự nhà nc, gi i ớ h n ạ các quy n ề và c
ơ quan hành pháp đc phép th c ự hiện; -Theo góc đ ộ qu n ả lý, NSNN là căn c
ứ để quản lý tài chính t n ỏ g các đ n
ơ v ịsd ngân sách, cho bi t ế s
ố tiền đơn vị đc phép ch, các nhi m ệ v ụ chi và k ế ho ch ạ th c ự hi n ệ , ngân sách phân b ổ cho đ n ơ v .ị
=> Ngân sách nhà n c
ướ : là toàn b ộ các kho n ả thu, chi c a ủ Nhà n c ướ đc d ự toán và th c ự hi n ệ trong 1 khoảng th i ờ gian nh t ấ đ n ị h do c ơ quan nhà nc có th m ẩ quy n ề quy t ế đ n ị h đ ể đ m ả b o ả th c ự hiện các ch c ứ năng, nhi m ệ v ụ c a ủ Nhà n c. ướ 2.1.2: Phân lo i ạ ngân sách: 2.1.2.1.Khái ni m ệ và m c ụ đích phân lo i ạ nsnn:
- Phân loại nsnn là sự sắp xếp có h ệ th n ố g các n i
ộ dung thu,chi ngân sách c a ủ chính ph ủ theo các tiêu th c ứ nhất định. - M c ụ đích c a ủ hệ thống phân lo i ạ ngân sách t t ố nhất đó là nó ph i ả cung c p ấ thông tin rõ ràng cho t t ấ c ả các giai đo n ạ c a ủ chu trình nsnn, b n ằ g cách phân lo i ạ ho t ạ đ n ộ g tài chính theo b n ả ch t ấ kinh t
ế và các tiêu chí cần thi t
ế khác cho việc quản lý ho c ặ phân tích ng n ấ sách.
2.1.2.2.Các tiêu th c ứ phân lo i ạ nsnn theo thông l ệ qu c ố t : ế * Phân lo i ạ theo ch c ứ năng c a ủ chính ph ủ (COFOG): - M c ụ tiêu: + Làm rõ m c ụ đích KT – XH c a ủ các kho n ả phân b ổ ngân sách theo các ch c ứ năng khác nhau c a ủ chính phủ + Phân tích s ự phân b ổ nguồn l c ự gi a
ữ các ngành và ch ỉra nh n ữ g lĩnh v c ự chính có s ự tham gia c a ủ chính ph ủ trong vi c ệ cung cấp các d ch ị v ụ công.
-Vai trò: Đánh giá các ho t ạ đ n ộ g thuộc ch c ứ năng, nhiệm v ụ cụ th ể c a ủ nhà n c ướ trong t n ừ g th i ờ kì. -Ví d : ụ phân lo i ạ nsnn theo ch c ứ năng c a ủ chính ph ủ đ ể phân b ổ ngu n ồ l c ự cho các d ch ị v ụ công nói chung, qu c ố phòng, an toàn và tr t ậ t ự xã h i ộ , các v n ấ đ ề kinh t , ế b o ả vệ môi tr n ườ g, nhà ở và ph n ươ g tiện c n ộ g đ n
ồ g, y tế, giải trí, văn hóa và tôn giáo, giáo d c, ụ bảo tr ợ xã h i ộ . * Phân lo i ạ theo n i ộ dung kinh t : ế
- Thu nsnn: Phân loại chủ yếu theo tính ch t ấ đ n ộ g viên các ngu n ồ thu bao g m ồ : + Các loại thu , ế phí, l ệ phí
+ Các khoản đóng góp xã h i ộ + Tài trợ + Các khoản thu khác
-Chi ngân sách: Phân loại kinh t ế là xác đ n ị h ra các lo i
ạ chi phí phát sinh cho các ho t ạ đ n ộ g cung c p ấ nh n
ữ g dịch vụ công do chính ph ủ tr c ự tiếp th c ự hi n ệ ho c ặ chính ph ủ mua chúng t ừ bên th ứ ba đ ể phân phối ho c ặ h ỗ tr ợ cho các h ộ gia đình đ ể h ọ t ự mua hàng hóa d ch ị v ụ m t ộ cách tr c ự ti p ế ( các khoản tr ợ c p ấ , tài tr , ợ l i ợ ích xã h i ộ ). Phân lo i ạ chi tiêu bao g m ồ : + Thù lao cho ng i ườ lao đ n ộ g + Chi phí s ử d n ụ g hàng hóa d ch ị vụ
+ Chi tiêu dùng tài sản c ố đ n ị h + Chi lãi vay + Tr ợ c p ấ + Tài trợ + Chi phí khác -Ví d : ụ Phân lo i ạ thu, chi nsnn theo n i ộ dung kinh t ế bên thu nh p ậ ( v ề tài tr ợ g m ồ t ừ chính ph ủ n c ướ ngoài và t
ừ các tổ chức quốc t , ế …), bên chi tiêu( v ề thù lao cho ng i ườ lao đ n ộ g g m ồ ti n ề công và l n ươ g , ti n ề công và l n ươ g b n ằ g tiền mặt,các kho n ả đóng góp xã h i ộ ,…) - Ở nhi u
ề quốc gia phân loại chi tiêu theo tính ch t ấ phát sinh g m ồ :
+ Chi hđ- chi thg xuyên là nh n ữ g kh n ả chi có th i ờ gian tác đ n ộ g ng n ắ th n ườ g d i ướ 1 năm, là kho n ả chi ch ủ yếu ph c ụ v ụ cho ch c ứ năng qu n
ả lý và điều hành xh 1 cách thg xuyên. + Chi đ u ầ t ư phát tri n ể là nh n ữ g kho n ả chi có th i ờ gian tác đ n ộ g dài th n ườ g trên 1 năm, hình thành nên nh n ữ g tài s n ả v t ậ ch t ấ có kh ả năng t o ạ đc nguồn thu, tr c ự ti p ế làm tăng c ơ s ở v t ậ ch t ấ c a ủ đất nc. -Việc phân lo i ạ này r t ấ c n ầ thi t ế trong qu n ả lý NSNN, cung c p ấ các thông tin c n ầ thi t ế đ ể Nhà nc phân b ổ cũng nh ư qu n ả lý NS cho các hđ đ u ầ t , ư đpá n ứ g cho m c ụ đích th n ố g kê TC, ki m ể soát tuân th ủ các tiêu chu n ẩ đ n ị h m c ứ chi tiêu, phân tích k ế toán đám b o ả cân đ i ố gi a ữ các nhóm, m c ụ chi. * Phân lo i ạ theo đ i ố t n ượ g:
- Ngân sách đc trình bày theo đ i ố tg cung c p ấ thông tin v ề các y u ế t ố đ u ầ vào nh m ằ xác đ n ị h: + Ngu n ồ gốc + C ơ s ở pháp lý + M c ứ đ ộ chi tiêu c a ủ các h n ạ g m c ụ nh ư chi tiêu nhân s , ự chi tiêu đi l i ạ , in n ấ …. -Các phân loại này: + Không ph n ả ánh mqh giữa Chính ph ủ th c ự hi n ệ và kết qu ả thu đ c. ượ + Không cung c p ấ thông tin về vi c ệ sd có k t ế qu ả các ngu n ồ l c ự đc phân b . ổ + Tuy nhiên cho bi t ế cách th c ứ để th c ự hi n ệ 1 kho n ả chi tiêu và ki m ể soát ch t ặ chẽ các y u ế t ố đ u ầ vào c a ủ qt hoạt đ n ộ g có sd ngân sách.  Việc phân lo i ạ này luôn cần thi t ế cho b t ấ kỳ hệ th n ố g qu n ả lý NS nào, bao g m ồ c ả qu n ả lý NS theo k t ế qu ả và qu n ả lý ns theo ch n ươ g trình. *Phân loại theo t ổ ch c ứ hành chính: - M c ụ tiêu: nh m ằ xđ rõ trách nhi m
ệ trong quản lý thu, chi nsnn g m ồ : + Trách nhiệm thu, chi đ c ượ phân c p ấ . + Trách nhi m ệ gi i ả trình.
-Thu, chi ns đc trình bày chi ti t ế cho t n ừ g b , ộ đơn vị tr c ự thu c, ộ -Ph ụ thu c ộ vào cách th c ứ t ổ ch c ứ hành chính nhà nc c a ủ 1 qu c ố gia. -Ví d : ụ Bộ tài chính ( T n ổ g c c ụ thu ; ế Văn phòng T n ổ g c c ụ thu … ế ). B ộ Giao thông…. 2.2. H ệ th n ố g m c ụ lục nsnn. -Hệ th n ố g m c ụ l c ụ nsnn c a ủ VN đ c ượ thi t ế k ế trên c ơ sở 6 tiêu th c ứ phân lo i ạ thu, chi nsnn: +Phân lo i ạ theo t ổ ch c ứ hành chính (Ch n ươ g): phân lo i ạ d a ự trên c ơ s ở h ệ th n ố g tổ ch c ứ c a ủ các c ơ quan, t ổ ch c ứ tr c ự thu c ộ m t ộ c p ấ chính quy n ề (c ơ quan ch ủ qu n ả ) đ c ượ t ổ ch c ứ qu n ả lý ngân sách riêng nh m ằ xác đ n
ị h trách nhiệm quản lý c a ủ c ơ quan, t ổ ch c ứ đó đ i ố v i ớ nsnn.
+ Phân loại theo ngành kinh t ế (Lo i ạ , kho n ả ): Là phân lo i ạ d a ự vào tính ch t ấ ho t ạ đ n ộ g kinh t ế (ngành kinh t ế qu c ố dân) đ ể h ch ạ toán thu, chi nsnn.
+ Phân loại theo nội dung kinh t : ế D a ự vào n i ộ dung kinh t ế c a ủ kho n ả thu, chi nsnn đ ể phân lo i ạ vào các m c, ụ ti u ể m c, ụ nhóm, ti u ể nhóm khác nhau. + Phân loại theo ch n ươ g trình, m c ụ tiêu và d ự án qu c ố gia: Dựa trên c ơ s ở nhi m ệ v ụ chi ngân sách cho các chu n ươ g trình, m c ụ tiêu, d ự án qu c ố gia và các nhi m ệ v ụ chi c n ầ theo dõi riêng. + Phân lo i ạ theo ngu n ồ chi nsnn: Phân lo i ạ theo ngu n ồ g c ố hình thành chi nsnn g m ồ : (+) Chi từ v n ố trong n c ướ (+) Ngu n ồ chi t ừ vốn ngoài n c ướ  Xác đ n ị h trên c ơ s ở d ự toán nsnn đ c ượ d ự toán đ c ượ th ủ t n ướ g chính ph , ủ ch ủ t ch ị UBND giao cho đ n ơ v ịd ự toán. + Phân loại theo c p ấ nsnn: Phân lo i ạ d a ự trên cơ sở phân c p ấ quản lý nsnn cho t n ừ g c p ấ chính quy n ề , nh m
ằ hạch toán đầy đủ, k p ị th i ờ các kho n ả thu, chi nsnn theo t n ừ g c p ấ ngân sách. 2.3. Nguyên t c ắ qu n ả lý NSNN 2.3.1. Nguyên t c ắ m t ộ tài li u
ệ ngân sách duy nh t ấ . - Đ c ượ hi u ể là tất cả các kho n ả thu, chi của Nhà n c ướ đều phải đ c ượ ph n
ả ánh đầy đủ, rõ ràng
trong cùng 1 thòi gian và trong cùng 1 văn b n ả t n ổ g h p ợ đc c ơ quan l p ậ pháp quy t ế đ n ị h. -Y/c: + NSNN phải t n ổ g h p ợ đc toàn b ộ các ho t ạ đ n ộ g thu,chi c a ủ Nhà n c, ướ ko lo i ạ tr ừ b t ấ c ứ 1 ho t ạ đ n ộ g nào. + Các kho n ả thu,chi phải đc t p ậ h p ợ trong 1 d ự toán NS duy nh t ấ trình c ơ quan l p ậ pháp xem xét.
 Nguyên tắc này ko cho phép s ự t n ồ t i ạ của nhi u
ề tài liệu NS và các kho n ả thu ho c ặ chi c a ủ Nhà n c ướ đc th c ự hi n ệ ngoài NS. -Nguyên t c
ắ này có lí do chính tr ịđo là đ ể đám b o ả quyền c a ủ c ơ quan l p ậ pháp trong quy t ế đ n ị h
ngân sách 1 cách toàn diện trên c ơ s ở đó phân b ổ ngu n ồ l c ự 1 cách công b n ằ g, hi u ệ qu . ả -Tôn tr n ọ g nguyên t c ắ này => cho phép bi t
ế đc 1 cách rõ ràng tình tr n ạ g cân b n ằ g hay thâm h t ụ
NS và tính toán đc 1 cách chính xác m c ứ thâm h t ụ NS đ ể có bi n ệ pháp x ử lý phù h p ợ . -Trong th c ự t ,
ế quy định này ch ỉmang tính t n ươ g đ i ố và nó t n ồ tại nh n ữ g trg h p ợ ngo i ạ l ệ nh : ư việc chuy n ể ra ngoài ph m ạ vi NS các kho n ả thu, chi ph i
ả ghi trong NSNN. Các ngaoij l ệ này lien quan đ n ế nh n ữ g ho t ạ đ n ộ g thu, chi có tính ch t ấ th n ươ g mại, d ch ị v ụ do các t ổ ch c ứ c a ủ Nhà n c ướ th c ự hiện. -Nh n ữ g ngo i ạ l ệ này cx có th ể ch ỉlà ph n ươ g pháp đc dùng đ
ể che đậy 1 khoản thâm h t ụ NS ho c ặ thoát ly s ự giám sát c a ủ c ơ quan l p ậ pháp => c n ầ có nh n ữ g quy đ n ị h c
ụ thể, rõ ràng và có c ơ ch ế ki m ể tra, giám sát phù h p ợ .
-Liên hệ: 1 khoản 2 Điều 8 và Đi u ề 47 t i ạ Lu t ậ NSNN 2015. Khoản 2 đi u ề 8 2.3.2. Nguyên t c ắ NS t n ổ g th . Ví d : - Được hi u ể là t t ấ c ả các kho n ả thu đc tập h p ợ vào 1 quỹ duy nh t ấ đ ể tài tr ọ chung cho các kho n ả chi. -Y/c: + T t ấ c ả các kho n ả thu và các kho n ả chi ph i
ả đc ghi vào NS 1 cách riêng bi t ệ , theo s ố ti n ề đ y ầ đ ủ c a ủ nó, ko đc bù tr ừ gi a ữ thu và chi. + Không phân b ổ riêng 1 kho n
ả thu để trảng trải cho 1 kho n ả chi nh t ấ đ n ị h. -S
ự tồn tại của 1 quỹ NS duy nh t ấ xuất phát t ừ 1 s ố lý do: + Nguyên tắc này quy t ế đ n ị h đ n ế tính hi u ệ qu ả c a ủ phê chu n ẩ NS khi c ơ quan l p ậ pháp xem xét chi ti t ế t n ừ g kho n ả thu, chi và quy t ế đ n ị h phân b ổ NS trên c ơ s ở cân h c ắ l i ợ ích chubg t n ổ g th ể và các m c ụ tiêu chi n ế l c ượ qu c ố gia. + Đảm bảo ch c
ắ chắn rằng bất kì 1 kho n ả chi nào đã đc c ơ quan có th m ẩ quy n ề quy t ế đ n ị h không ph ụ thuộc vào 1 ngu n ồ thu cụ th ể nào đó. + Việc phân b ổ 1 kho n ả chi kho n ả thu cho 1 kho n ả chi c ụ th , ể có nguy c ơ gây ra tình tr n ạ g lãng phí trong quản lý NS n u ế nh ư c ơ quan có đc ngu n ồ thu l n ớ h n ơ nhu c u ầ c a ủ họ ho c ặ không mu n ố thay đ i ổ 1 ho t ạ đ n ộ g chi ko đem l i ạ nhiều l i
ợ ích so vs các hđ khác ch ỉvì không mu n ố t ừ b ỏ ngu n ồ thu đã đc phân b ổ cho hđ chi đó. -Liên hệ: Khoản 1 đi u ề 7 Luật NSNN 2015. 2.3.3.Nguyên t c ắ niên đ ộ NS. - Đ c ượ hi u ể là d ự toán NS đc c ơ quan có th m ẩ quy n ề quy t ế đ n ị h ch ỉcoa hi u ệ l c ự trong th i ờ gian 1 năm. -Y/c: + Trong quy t ế đ n ị h NS, các kho n
ả thu,chi NSNN ch ỉđc quyết đ n ị h cho t n ừ g năm. + Trong ch p ấ hành NS, Chính ph ủ ph i ả sd trong năm nh n ữ g kho n ả kinh phí đã đc c p ấ . - Nguyên tắc này v n ẫ đc tôn tr n ọ g cho đ n ế ngày nay vì: + Th i ờ h n ạ niên đ
ộ theo năm là không quá dài đ ể cho phép hđ ki m ể tra c a ủ c ơ quan l p ậ pháp đ i ố vs việc th c ự hi n ệ NS đạt hiệu quả.
+ Do những khó khăn trong vi c ệ th c ự hiện d ự toán khi ngu n ồ thu di n ễ biến và n ả h hg b i ở m c ứ đ ộ phát tri n ể c a ủ n n ề kinh t ế -> bu c ộ ph i ả xem xét l i ạ các m c ứ đ ộ thu, chi theo niên đ , ộ đ ể có th ể đảm bảo đc cân đ i ố trong ch p ấ hành NS c a ủ niên đ ộ ti p ế theo. - Liên hệ: Khoản 3 đi u ề 64 Luật NSNN năm 2015 2.3.4.Nguyên t c ắ chuyên dùng c a ủ Ngân sách. - Đ c ượ hi u ể là các kho n ả chi ph i ả đc phân b ổ và sd cho đ i ố t n ượ g và m c ụ đích nh t ấ đ n ị h đã dduwwocj c ơ quan có th m ẩ quy n ề quy t ế đ n ị h. -Y/c: + Phân b ổ chi tiêu NS ph i
ả đc chi tiết theo các đối tg và m c ụ đích c ụ th . ể + Các kho n ả chi ch ỉcó th ể đ c ượ cam k t ế và chu n ẩ chi theo đúng đ i ố tg và m c ụ đích đ c ượ ghi trong d
ự toán NS đã đc phê duyệt và trong ph m ạ vi kinh phí đ c ượ c p ấ đ ể đ m ả b o ả tính chuyên dùng và s ự cân đ i ố tài chính. -Trên th c ự t ế việc áp d n
ụ g nguyên tắc này có th ể thay đ i ổ tùy theo y/c qu n ả lý NSNN c a ủ các qu c ố gia và có nh n ữ g khác bi t ệ gi a ữ các qu c ố gia th c ự hi n ệ ph n ươ g th c ứ qu n ả lý NS theo đ u ầ vào v i ớ qu c ố gia chuy n ể sang qu n ả lý NS theo k t ế qu , ả song v ề c ơ b n ả nguyên t c ắ này hi n ệ v n ẫ đc các qu c ố gia sd => nhằm b o ả đám th c ự thi quy n ề giám sát sd NS c a ủ cá c ơ quan dân c ử đvs c ơ quan
hành pháp trong việc sd ti n ề thuế theo các m c ụ tiêu mà ng i ườ dân mong mu n ố . Khoản 4 đi u ề 8 2.3.5. Nguyên t c ắ cân đ i ố ns. - Đ c ượ hi u ể là: + Trên góc đ ộ pháp lý: trên góc đ ộ pháp lý NSNN đc quy t ế đ n ị h bởi c ơ quan l p ậ pháp ph i ả có s ự cân b n ằ g. + Trên góc đ ộ kinh t : ế là các cam k t ế chi NS ph i ả đc cân đ i ố b n ằ g các kho n ả thu và các ngu n ồ tài chính khác nh ư các kho n ả vay. -Y/c: + S ự cân bằng về thu, chi. + S
ự hài hòa, hợp lý trong c ơ cấu thu, chi gi u ữ các khoản thu, chi. + Các lĩnh v c, ự các ngành, các c p
ấ chính quyền thậm chí ngay cả gi a ữ các th ế h ệ (vd: vay n ) ợ -Nguyên tắc cân đ i ố NSNN trong Lu t ậ NSNN năm 2015 c a ủ Vi t ệ Nam đc quy đ n ị h a ự trên tính cân đ i ố theo c ơ c u ấ gi a ữ thu và chi NSNN. + B i ộ chi NSNN b i ộ chi NCTW b i ộ chi NSĐP c p ấ t n ỉ h + T n ổ g số thu t ư thu , ế phí, l ệ phí > tổng s ố chi th n ườ g xuyên và góp ph n
ầ tích lũy ngày càng cao đ ể chi đầu t ư phát triển. + Tr n
ườ g hợp còn bội chi, só b i ố chi< s ố chi đ u ầ t ư phát tri n ể , ti n ế t i ớ cân b n ằ g thu, chi NS. + Vay bù đ p ắ b i
ộ chi NSNN chi được sd cho đ u ầ t ư phát tri n ể , không sd cho chi th n ườ g xuyên. -Liên hệa: Khoản 2 đi u ề 7 Lu t
ậ NSNN năm 2015. (Khoản … điều 9) 2.3.6 Nguyên t c ắ hi u ệ năng.
- Là nguyên tắc quản lý NSNN gắn v i ớ tính kinh t , ế hi u ệ qu ả và hi u ệ l c ự các kho n ả chi tiêu. -Y/ca: các c ơ quan hành pháp khi n p ộ d ự th o ả NS cho c ơ quan l p ậ pháp ph i
ả trình bày các thông tin v ề k t ế quả đã đ c ượ th c ự hi n ệ và kết qu ả d ự ki n ế v ề sd ngân sách. - Nguyên tắc này nh n ấ mạnh đến vi c ệ đánh giá, đo l n ườ g k t ế qu ả và ki m ể toán Nhà n c ướ cũng tập trung nhiều h n ơ vào loại hình ki m ể toán ho t ạ đ n ộ g. K t ế qu ả th c
ự hiện NS sẽ đc đánh giá và báo cáo tr c
ướ công chúng trên 3 khía c n ạ ha: Tính kinh t , ế hi u ệ qu ả và hi u ệ l c ự c a ủ các kho n ả chi tiêu. - Th c ự hi n
ệ nguyên tắc này vì trong b i ố c n ả h n n ề kinh t ế toàn c u ầ suy thoái nh ư hi n ệ nay, các nhà qu n ả lý khu v c ự công đang đ n ứ g trc 1 thách th c ứ không nh , ỏ đó là v i ớ ngu n ồ l c ự ít h n ơ nh n ư g ng i ườ dân đòi h i ỏ Chính ph ủ ph i ả làm đc nhi u ề vi c ệ h n ơ và ph i ả b o ả cáo k t ế qu ả đã đ t ạ đc tr c ướ công chúng. - Liên hệa: Khoản 6 đi u ề 65, Kho n ả 1 m c ụ a đi u
ề 15 Luật NSNN năm 2015. Khoản 4 đi u ề 29 2.3.7. Nguyên t c ắ minh b c ạ h NS. - Đ c ượ hi u
ể là cung cấp thông tin v
ề NS 1 cách rõ ràng, toàn di n ệ và đáng tin c y ậ , d ễ hi u ể và k p ị th i ờ về cơ c u ấ và các chức năng c a ủ CP, các m c ụ tiêu c a
ủ các c/s NS ,các báo cáo và các d ự toán v ề tình hình th c ự hi n ệ và k t ế qu ả thực hiện NSNN. - Xác đ n
ị h rõ vài trò và trách nhi m ệ a: + C n ầ có 1 khuôn kh ổ lu t
ậ pháp, hành chính rõ ràng và công khai v ề qu n ả lý tài khóaa: huy đ n ọ g, cam k t
ế và sd các quỹ công nên đc đi u ề chỉnh toàn di n ệ b n ằ g 1 văn b n ả luật các quy đ n ị h và nh n ữ g th ủ t c
ụ hành chính, rõ ràng và công khai.
+ Luật pháp và các quy định liên quan đ n ế thu ế và phí cũng nh ư quy n ề h n ạ hành chính trong vi c ệ th c ự thi các quy đ n ị h này phải đ c ượ dễ dàng ti p ế cận, rõ ràng và d ễ hi u ể .
-Công khai thông tin cho công chúnga: Nh n ữ g tài li u
ệ NS công khai cho công chúng c n ầ bao g m
ồ tất cả các hđ NS và ngoài NS; thông tin v ề thu, chi NS năm hi n ệ hành ph i ả đc công b ố kèm v i
ớ thông tin thu, chi NSNN c a ủ 2 năm tr c ướ và thông tin v ề d
ự báo thu, chi NS cho 2 năm ti p ế theo, m c ứ n ợ và coe c u ấ n ợ c a ủ chính quy n ề TW. -Công khai quy trình NS: + C n ầ nêu rõ quy trình th c ự hi n
ệ NS, theo dõi và thông tin v ề NS. + C n
ầ có các báo cáo tài khóa th n ườ g xuyên cho Qu c ố h i ộ và công chúng. -Đ m ả b o ả tính toàn vẹn c a ủ thông tin. Các d ữ li u ệ tài khóa phải đáp n ứ g đc các tiêu chu n ẩ v ề ch t ấ l n ượ g d ữ ki u ệ đã đc ch p ấ nh n ậ : + C n ầ ph i ả ph n ả ánh các xu h n ướ g gần đây v
ề thu, chi NS, các thay đ i ổ v ề kinh t ế vĩ mô, và các cam k t ế c/s rõ ràng. + Chi rõ c ơ s
ở kế toán và các chuẩn mực k ế toán đc sd trong vi c
ệ tính toán và trình bày các d ữ li u ệ ngân sách. Thông tin tài khóa c n ầ ph i ả đ c ượ giám sát 1 cách đ c ộ l p ậ : + C n ầ có 1 c ơ quan ki m ể toán đ c ộ l p ậ v i ớ c ơ quan hành pháp đ ể cung c p ấ các báo cáo k p ị th i ờ cho Qu c ố h i ộ và công chúng.
+ Cần có các chuyên gia đ c ộ l p ậ đ ể đánh giá các d ự báo tài khóa, các d ự báo kinh t ế vĩ mô. + M t ộ c ơ quan th n ố g kê qu c
ố gia cần phải có sự đ c ộ l p ậ v ề thể ch ế trong vi c ệ ktra ch t ấ lg các s ố liệu tài khóa. Các hoạt đ n ộ g tài chính c n ầ đc kiếm toán n i ộ b ộ v i ớ quy trình th ủ t c ụ công khai. -Liên hệ: Khoản 1 đi u
ề 8 Luật NSNN năm 2015, đi u ề 8,15,26 2.4.Phân c p ấ nsnn:
2.4.1.Khái niệm phân cấp nsnn: Phân cấp quản lý nsnn là vi c ệ xác đ n ị h phạm vi, trách nhi m ệ , quy n ề h n ạ c a ủ chính quy n ề các cấp, các đ n ơ vị d ự toán ng n ấ sách trong vi c ệ qu n ả lý nsnn phù h p ợ v i
ớ phân cấp quản lý KT – XH. 2.4.3.N i ộ dung phân c p ấ nsnn:
2.4.3.1.Phân cấp chi nsnn: -Nhiệm vụ : + Phù h p ợ v i ớ trách nhi m ệ cung c p ấ các hàng hóa công c n ộ g c a ủ chính quy n ề đ a ị ph n ươ g. + Rõ ràng và minh b ch ạ không ch n ồ g chéo nhi m ệ v ụ chi gi a ữ các cấp. + Đảm bảo hi u ệ quả v ề kinh tế, công b n ằ g v ề tài chính, trách nhi m ệ gi i ả trình và hi u ệ l c ự qu n ả lý hành chính. -Hiệu quả phân bổ ngu n ồ l c ự không có đ c ượ khi CQTW áp đ t ặ chi tiêu b t ắ bu c ộ cho CQĐP => Quy t ế đ n ị h chi tiêu c a ủ CQTW đ c ượ CQĐP th c ự hiện không ph n ả ánh đ c ượ nhu c u ầ c a ủ ng i ườ dân đ a ị ph n ươ g.
-Việc cho phép CQĐP có quy n ề t ự quyết trong l a ự ch n ọ các kho n ả chi, đ n ị h m c ứ chi tiêu là m t ộ trong nh n
ữ g tiêu chí đánh giá m c ứ đ ộ phân cấp v ề chi ns. 2.4.3.2.Phân c p ấ thu nsnn:
-Là việc chuyển giao quy n ề và trách nhi m ệ cho c p ấ chính quy n ề đó, đ i ố v i ớ vi c ệ nuôi d n ưỡ g, huy đ n ộ g và s ử dụng ngu n
ồ thu để thực hiện các nhi m ệ v ụ chi. -Đảm bảo m t ộ s ố nguyên t c: ắ + T n ươ g n ứ g với nhiệm v ụ chi đ c ượ phân cấp. + Đ m ả b o ả cân b n ằ g m i ố quan h ệ l i ợ ích – chi phí c a ủ ng i ườ n p ộ thu ế và h n ạ ch ế các tác đ n ộ g r i ủ ro c a ủ thuế. + Giảm thi u
ể chi phí hành chính liên quan đ n ế vi c ệ qu n ả lý và thu thu . ế -CQĐP có th
ể trao thẩm quyền nhất định đ ể cân b n ằ g ngân sách khi m t ộ số chi phí phát sinh: + n Ấ đ n ị h c ơ sở tính thuế và thu ế suất. + Quy đ n ị h m c ứ thu c a ủ các kho n ả thu phí d ch ị v . ụ + M c ứ đ ộ cao nh t ấ là đ a ư ra kho n ả thu. 2.4.3.3.Đi u ề hòa và tr ợ c p ấ nsnn: -C
ơ chế điều hòa nsnn nh m ằ giải quy t ế các m t ấ cân đ i ố gi a
ữ thu và chi ngân sách c a ủ các c p ấ chính quy n ề . -G m ồ 2 lo i ạ : + M t ấ cân đ i ố theo chi u ề d c ọ khi nhi m ệ v ụ chi c a ủ CQĐP không cân đ i ố v i ớ ngu n ồ thu c a ủ đ a ị ph n ươ g đó. + M t ấ cân đối theo chi u
ề ngang khi khả năng tài chính c a ủ các đ a ị ph n ươ g khác nhau nh n ư g ph i ả th c
ự hiện các chức năng, nhiệm v ụ nh ư nhau. -Th c ự hiện theo các gi i ả pháp khác nhau: + Gi i ả pháp v
ề thu để lại nguồn thu đ ể gi i ả quyết vấn đ ề cân đ i ố theo chi u ề d c ọ ho c ặ điều ti t ế ngu n ồ thu t ừ nơi có ngu n ồ thu cao về n i ơ có ngu n ồ thu th p ấ h n ơ đ ể gi i ả quy t ế v n ấ đ ề cân đ i ố theo chi u ề ngang. + Tr ợ c p
ấ ngân sách, thông qua các kho n ả chi tr ợ cấp chung đ ể thiết l p ậ s ự cân b n ằ g gi a ữ năng l c ự tài chính và nhu c u ầ chi tiêu c a ủ các c p ấ chính quy n ề . 2.4.3.4.Phân c p ấ vay n ợ cho chính quy n ề đ a ị ph n ươ g: -Giải quy t ế thiếu h t ụ v ề ngu n ồ l c
ự tài chính trong các tr n ườ g h p ợ : + Đ a ị ph n ươ g có nhu c u ầ chi đầu t ư phát tri n ể .
+ Suy giảm nguồn thu trong khi nhu c u ầ chi l i ạ tăng vào các th i ờ kì suy thoái kinh t . ế + S ự không trùng hợp gi a ữ thời đi m ể thu và th i ờ điểm chi d n ẫ đ n ế các kho n ả thi u ế h t ụ ngân sách tạm thời bu c ộ các đ a ị ph n ươ g ph i ả tìm ra các gi i ả pháp huy đ n ộ g ngu n ồ thu n u ế không th ể trì hoãn các khoản chi. -C n ầ m t ộ khung thể chế đ ể đ m ả b o ả CQĐP và c ử tri c a ủ địa ph n ươ g ph i ả chịu trách nhi m ệ v ề quy t ế đ n
ị h vay và trả nợ vay tiền. 2.4.4.Phân c p ấ qu n ả lý nsnn ở VN:
2.4.4.1: Các nguyên t c ắ phân c p ấ qu n ả lý nsnn c a ủ VN: -Th ứ nh t ấ : Phân định ngu n ồ thu và nhi m ệ v ụ chi c ụ thể cho ngân sách m i ỗ c p ấ chính quy n ề nhà n c ướ + Lu t
ậ nsnn quy định việc phân chia ngu n
ồ thu cho NSTW và NSĐP ( H i ộ đ n ồ g ND c p ấ t n ỉ h quy t ế đ n ị h phân c p ấ ngu n ồ thu, nhi m ệ v ụ chi giữa các c p
ấ ngấn sách cấp tỉnh, ngân sách c p ấ huy n ệ và ngân sách xã phù h p ợ v i ớ phân c p ấ qu n
ả lý KT – XH, QPAN và trình đ ộ qu n ả lý c a ủ m i ỗ c p ấ trên địa bàn). +Nhiệm v ụ chi thu c ộ ng n ấ sách c p ấ nào do ngân sách c p ấ đó đ m ả b o ả . + Tr n ườ g h p ợ cơ quan qu n ả lý nhà n c ướ c p ấ trên y ủ quy n ề cho c ơ quan qu n ả lý nhà n c ướ c p ấ dưới th c ự hi n
ệ nhiệm vụ chi, thì ph i ả phân bổ và giao d ự toán cho cấp d i ướ . +Không dùng ngân sách c p ấ này chi cho nhi m ệ v ụ c p
ấ khác, không dùng ngân sách c a ủ đ a ị ph n ươ g này chi cho nhiệm v ụ c a ủ đ a ị ph n ươ g khác. -Th
ứ hai: Đảm bảo vai trò ch ủ đ o ạ c a ủ NSTW và tính ch ủ đ n ộ g c a ủ NSĐP + Vai trò ch ủ đ o ạ c a ủ NSTW xuất phát t ừ ch c ứ năng, nhiệm v ụ chính tr ,ị KT, XH c a ủ nhà n c ướ trung n ươ g đã đ c ượ quy đ n ị h trong hi n ế pháp, đ c ượ bi u ể hi n ệ nh ư sau: (+) Ngu n ồ thu ch ủ y u ế t p ậ trung vào NSTW đ ể chi tr n ọ g y u ế c a ủ qu c ố gia: đ m ả b o ả ANQP, đ u ầ t ư các công trình l n
ớ có ý nghĩa KT,XH trên ph m ạ vi vùng ho c ặ c ả n c. ướ (+) Là trung tâm đi u ề hòa trong h ệ th n ố g nsnn, đ m ả b o ả cân b n ằ g ngân sách các c p ấ thông qua các khoản trợ c p ấ cân đ i ố , đảm bảo th c ự hi n ệ các m c ụ tiêu phát tri n ể cân b n ằ g gi a ữ các đ a ị ph n
ươ g thông qua các khoản trợ c p ấ theo ch n ươ g trình m c ụ tiêu. +Thông qua vai trò ch ủ đ o ạ c a ủ NSTW, Chính ph ủ chi ph i ố ho t ạ đ n ộ g tài chính c a ủ CQĐP nh n ư g cũng đ m ả b o ả tính chủ đ n ộ g c a ủ NSĐP.Nguyên t c ắ quy đ n ị h nh ư sau “ NSĐP đ c ượ phân c p ấ ngu n ồ thu baoir đ m ả ch ủ động th c ự hi n ệ nh n ữ g nhiệm v ụ chi đ c ượ phân cấp “.
-Thứ ba: Phân cấp quản lý nsnn phải phù h p ợ v i ớ phân c p ấ qu n
ả lý KT – XH và trình đ ộ qu n ả lý c a ủ chính quyền nhà n c ướ các cấp + Là việc quy đ n ị h ch c ứ trách, nhi m ệ v , ụ quyền h n ạ quản lý c a ủ các c p ấ hành chính trong b ộ máy nhà n c ướ t
ừ TW đến ĐP trong các lĩnh v c ự KT –XH nh : ư qu n ả lý nhà n c ướ đ i ố v i ớ khu v c ự sản xu t ấ , kinh doanh,qu n
ả lý tài nguyên, môi tr n ườ g,… + Phân c p ấ qu n ả lý KT – XH tác đ n ộ g đến vi c ệ phân c p ấ ngu n ồ thu, nhi m ệ v ụ chi trong phân c p ấ quản lý ngân sách.
+Phân cấp quản lý ngân sách có thể thúc đ y ẩ ho c ặ kìm hãm phân c p ấ qu n ả lý KT – XH, nh ư vi c ệ
thu hẹp nhiệm vụ thu, chi c a ủ chính quy n ề cấp huy n ệ d n ẫ đến giảm b t ớ ch c ứ năng qu n ả lý KT – XH c a ủ c p ấ này, hoặc vi c ệ giao thêm ngu n ồ thu cho c p
ấ xã cũng sẽ làm cho chính quy n ề c p ấ này có th ể x
ử lý các công việc cho cộng đ n ồ g tốt hơn, k p ị th i ờ h n ơ . 2.4.4.2. N i ộ dung t ổ ch c ứ phân c p ấ qu n ả lý nsnn c a ủ VN: 2.4.4.2.1. T ổ ch c ứ h ệ thống nsnn -Hệ th n ố g nsnn:” Nsnn g m
ồ NSTW và NSĐP, NSĐP bao g m ồ ngân sách c a ủ các c p ấ chính quy n ề đ a ị ph n ươ g”. -Hệ th n
ố g nsnn có đặc điểm sau:
+ Hệ thống mang tính lồng ghép: do quy trình qu n ả lý l p ậ , ch p
ấ hành, quyết toán ngân sách nhà n c, ướ ngân sách chính quy n ề cấp d i ướ tổng h p ợ vào ng n
ấ sách do chính quyền c p ấ trên qu n ả lý theo đ a
ị bàn hành chính lãnh th . ổ +Hệ thống đ c ượ tổ chức t n ươ g đ n ươ g với t ổ ch c ứ hệ th n ố g chính quy n ề nhà n c ướ theo m i ố quan hệ thứ bậc c p ấ trên và cấp d i ướ . 2.4.4.2.2.Phân c p ấ v ề chi nsnn: *Phân c p ấ nhiệm v ụ chi nsnn: -Nhiệm vụ chi c a ủ các c p ấ ngân sách bao g m ồ : chi th n ườ g xuyên, chi đ u ầ t ư phát tri n ể , chi tr ả tiền lãi, chi d ự tr ữ qu c ố gia,… -Vi c ệ phân c p ấ nhi m ệ v ụ chi c a ủ các c p ấ ngân sách theo t n ừ g lĩnh v c ự KT – XH
+ NSTW đảm nhận những nhiệm vụ chi l n ớ , quan tr n ọ g. + NSĐP đ m
ả nhận các nhiệm vụ chi liên quan đ n ế ph m ạ vi đ a ị ph n ươ g. * Phân cấp thẩm quy n ề quyết định v ề đ n ị h m c ứ phân b ổ ngân sách nhà n c: ướ -UBTVQH quy t ế đ n ị h đ n ị h m c ứ phân b ổ v n ố đ i ố v i ớ chi đ u ầ t ư phát tri n ể và đ n ị h m c ứ phân b ổ d ự toán chi th n
ườ g xuyên ngân sách nhà n c. ướ -HĐND c p ấ t n ỉ h quyết đ n ị h đ n ị h m c ứ phân b ổ ngân sách đ a ị ph n ươ g. -CP quy t ế đ n ị h cụ thể m t ộ s
ố chế độ chi ngân sách quan tr n ọ g . -CP giao HĐND c p ấ t n ỉ h quyết định c ụ thể m t ộ s ố chế đ
ộ chi khác trong khung do Chính ph ủ quy đ n ị h. -HĐND c p ấ t n ỉ h đ c ượ quyết đ n
ị h một số định mức chi ngân sách đ i ố v i ớ m t ộ s ố n i ộ dung chi mang tính ch t ấ đặc thù ở đ a ị ph n ươ g. 2.4.4.2.3.Phân c p ấ v ề thu nsnn: *Phân c p ấ nguồn thu nsnn: G m ồ 2 n i ộ dung c ơ b n ả -Phân định ngu n ồ thu gi a ữ các c p ấ ngân sách: ngu n ồ thu ngân sách đ c ượ chia thành 3 nhóm: + Nhóm các ngu n ồ thu 100% thu c ộ NSTW + Nhóm các ngu n ồ thu 100% thu c ộ NSĐP + Nhóm các ngu n ồ thu chung đ c ượ phân chia theo t ỷ l ệ đi u ề ti t ế -Xác định t ỷ l ệ ph n ầ trăm các kho n ả thu phân chia mà m i ỗ c p ấ ngân sách đ c ượ h n ưở g: + Là t ỷ l ệ ph n ầ trăm mà t n ừ g c p ấ ngân sách đ c ượ h n ưở g trên t n ổ g s ố các kho n ả thu phân chia gi a ữ các cấp ngân sách + Căn c ứ để xác đ n
ị h tỷ lệ phân chia các kho n ả thu là chệnh l ch ệ gi a ữ nhu c u ầ chi tiêu và kh ả năng thu c a ủ t n ừ g cấp ngân sách. *Phân c p ấ thẩm quy n ề quyết đ n ị h v ề chi nsnn: -QH quy t ế đ n ị h các khoản thu thu , ế phí và l ệ phí. -QH quy t ế đ n ị h phân c p ấ ngu n
ồ thu giữa NSTW và NSĐP - QH quy t ế đ n ị h t ỷ l ệ phân chia các khoản thu gi a ữ NSTW và NSĐP -HĐND c p ấ t n ỉ h quyết đ n ị h m c ứ thu c ụ thể đ i ố v i ớ m t ộ s ố lo i ạ phí, l ệ phí n m ằ trong danh m c ụ đã đ c ượ QH ban hành -HĐND c p ấ t n ỉ h quyết đ n ị h việc phân c p ấ ngu n ồ thu và t ỷ l ệ ph n
ầ trăm phân chia các kho n ả thu gi a ữ ngân sách các c p ấ tỉnh, huyện, xã. 2.4.4.2.4.Đi u ề hòa và b ổ sung nsnn: -Th ứ nh t ấ , thông qua t ỷ l
ệ phân chia thu ngân sách gi a ữ các c p ấ ngân sách + Đ c ượ sử d n ụ g để tính toán t ỷ l ệ ph n
ầ trăm phân chia các kho n ả thu cho phép nhà n c ướ đ ể l i ạ ngu n ồ thu cho các đ a ị ph n ươ g có ngu n ồ thu th p ấ . + Nhà n c ướ có th ể chuyển các ngu n ồ l c ự tài chính t ừ đ a ị ph n ươ g có ngu n ồ thu cao v ề NSTW và thông qua c ơ chế trợ cấp cho đ a ị ph n ươ g và phân phối l i ạ ngu n ồ l c ự gi a ữ chính quy n ề đ a ị ph n ươ g. -Th ứ hai, thông qua b ố sung ngân sách, bao g m ồ : + B
ổ sung cân đối ngân sách: (+) S ố b ổ sung cân đ i
ố ngân sách là khoản ngân sách c p
ấ trên bổ sung cho ngân sách c p ấ d i ướ
nhằm đảm bảo cho chính quy n ề cấp d i
ướ cân đối ngân sách c p ấ mình để thực hi n ệ nhi m ệ v ụ đ c ượ giao. (+) S ố bổ sung cân đối t ừ NSTW cho NSĐP đ c ượ Qu c ố h i ộ quy t ế đ n ị h cho t n ừ g t n ỉ h.Đ i ố v i ớ ngân sách các c p ấ chính quyền địa ph n
ươ g, HĐND cấp trên quy t ế đ n ị h b ổ sung cân đ i ố cho ngân sách c p ấ d i ướ . + B ổ sung có m c ụ tiêu:
(+) Là khoản ngân sách c p
ấ trên bổ sung cho ngân sách c p ấ d i ướ đ ể hỗ tr ợ th c ự hi n ệ các ch n ươ g trình, d ự án, nhiệm vụ c ụ th . ể (+) Các tr n ườ g h p ợ bổ sung có m c ụ tiêu hi n ệ nay bao g m ồ : h ỗ tr ợ đ ể th c ự hiện các chính sách, h ỗ tr ợ thực hiện các ch n ươ g trình,… 2.4.4.2.5.Phân c p ấ v ề vay n ợ cho chính quy n ề đ a ị ph n ươ g: *Bao g m ồ các n i
ộ dung: cho phép chính quyền đ a ị ph n ươ g đ c ượ quy t ế đ n ị h vay n , ợ thi t ế l p ậ khuôn kh ổ gi i ớ h n ạ nợ và ki m ể soát quy t ế đ n ị h cho vay. *Phân c p ấ thẩm quy n ề quyết đ n ị h vay n :
ợ Luật nsnn nam 2015 cho phép chính quy n ề c p ấ t n ỉ h không đ ủ để đáp n ứ g nhu cầu đ u ầ t ư các d ự án thu c ộ k ế hoạch đ u ầ t ư công trung h n ạ . *Thi t ế l p ậ khuôn khổ gi i ớ hạn n : ợ -Th ứ nh t
ấ , các khoản cho vay chỉ đ c ượ phép s ử d n ụ g để đ u ầ t ư vào các d ự án thu c ộ k ế ho ch ạ đ u ầ t
ư công trung hạn đã đ c ượ HĐND cấp t n ỉ h quy t ế đ n ị h. -Thứ hai, chính quy n ề cấp t n ỉ h không đ c ượ tr c ự ti p ế vay n c ướ ngoài mà ch ỉđ c ượ vay l i ạ t ừ ngu n ồ vốn vay n c ướ ngoài c a ủ chính ph ủ đ ể đ u ầ t ư phát tri n ể KT – XH thu c ộ nhi m ệ v ụ chi c a ủ NSĐP. -Th ứ ba, m c ứ dư n ợ t
ừ nguồn vốn vay không v t ượ quá m c ứ quy đ n ị h theo Lu t ậ nsnn. -Thứ t , ư ph i
ả cân đối ngân sách c p ấ t n ỉ h hàng năm đ ể ch ủ đ n ộ g tr ả h t ế khi h t ế h n ạ . *Ph n ươ g th c ứ huy đ n ộ g v n ố vay:UBND t n ỉ h t ổ ch c ứ phát hành trái phi u ế chính quy n ề đ a ị ph n ươ g đ ể vay vốn trong n c ướ thông qua Kho b c ạ Nhà n c ướ ho c ặ y ủ quy n ề cho t ổ ch c ứ tài chính, tín d n ụ g trên đ a
ị bàn phát hành theo quy đ n ị h c a ủ Chính ph ủ và ký k t ế th a ỏ thu n ậ vay t ừ các ngu n ồ tài chính h p ợ phát khác theo quy đ n ị h c a ủ pháp lu t ậ . Ch n ươ g 3 3.2