





Preview text:
Chọn câu trả lời đúng: Câu 1
1. Vận động kiến tạo là gì?
A. Là quá trình vận động của vỏ Trái đất do các tác động của nội lực.
B. Là quá trình vận động của vỏ Trái đất do các tác động của ngoại lực. C. Cả 2 đáp án trên.
2. Các nguyên nhân cơ bản gây nên động đất?
A. Do hoạt động của núi lửa, chuyển động kiến tạo, đất sụt.
B. Do chuyển động kiến tạo, hoạt động của núi lửa, một số hoạt động của con người như nổ mìn, nổ bom…
C. Do đất sụt (chiếm khoảng 3%), hoạt động của núi lửa (chiếm khoảng 7%), chuyển
động kiến tạo (chiếm khoảng 90%) và một số hoạt động của con người như nổ mìn, nổ bom…
3. Trong thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT), khối lượng và chiều cao rơi tự do
của quả tạ lần lượt là:
A. Khối lượng là 63.6kg, chiều cao rơi tự do là 50cm.
B. Khối lượng là 63.5kg, chiều cao rơi tự do là 50cm.
C. Khối lượng là 63.0kg, chiều cao rơi tự do là 76.5cm.
D. Khối lượng là 63.5kg, chiều cao rơi tự do là 76cm.
4. Chọn câu trả lời đúng:
A. Đất có mô-đun biến dạng càng nhỏ thì càng ít bị biến dạng dưới tác dụng của tải trọng công trình.
B. Mô-đun biến dạng không tương quan với khả năng biến dạng của đất.
C. Đất có mô-đun biến dạng càng lớn thì càng ít bị biến dạng dưới tác dụng của tải trọng công trình. D. Cả A và B.
5. Trong thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT), sức kháng xuyên tiêu chuẩn biểu thị:
A. Số lần búa đóng để mũi xuyên xuyên vào trong đất 45cm.
B. Độ sâu mũi xuyên xuyên vào trong đất.
C. Số lần búa đóng để mũi xuyên xuyên vào trong đất 30cm sau cùng. D. Cả A và C.
6. Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào biểu thị độ ẩm của đất? A. Hàm lượng nước. B. Độ bão hòa.
C. Khối lượng thể tích bão hòa.
D. Khối lượng thể tích đẩy nổi.
7. Đất theo quan điểm địa kỹ thuật là:
A. Tập hợp khoáng vật, vật liệu hữu cơ phân rã có xi măng, pha lỏng và khí bên trong lỗ rỗng.
B. Tập hợp khoáng vật, vật liệu hữu cơ phân rã.
C. Tập hợp vật liệu hữu cơ phân rã có xi măng, pha lỏng và khí bên trong lỗ rỗng.
8. Tốc độ thấm thực được tính bằng công thức nào? (với V: vận tốc thấm giả, Q:
lưu lượng thấm, k: hệ số thấm, I: gradient thủy lực, u: tốc độ thực, A: diện tích mặt
cắt ngang, n: độ lỗ rỗng). A. u = Q/An B. V = Q/A = k.I C. u = V/n D. A và C
9. Các công tác trong đo vẽ và thăm dò ĐCCT ở hiện trường bao gồm: A. Khoan, quan trắc.
B. Khoan, quan trắc, xử lý số liệu.
C. Đo vẽ bản đồ, khoan đào, thí nghiệm hiện trường, quan trắc.
D. Khoan, quan trắc, xử lý số liệu, báo cáo tổng kết.
10. Đất sét là đất có chỉ số dẻo Ip (%) thỏa mãn điều kiện sau: A. I > 17 p B. 7 < Ip 17 C. Ip 17 D. 1 < Ip 17
11. Đất dính bao gồm các loại đất: A. Sét, sét pha. B. Cát, cát pha. C. Sét, sét pha, cát pha.
D. Cát, cát pha, sét pha.
12. Đất sét pha là đất có chỉ số dẻo Ip (%) thỏa mãn điều kiện sau: A. I > 17 p B. 7 < Ip 17 C. Ip 17 D. 1 < Ip 17
13. Đất rời, bao gồm các loại đất: A. Cát, cát pha. B. Sạn, sỏi, cát pha. C. Cát, sạn, sỏi.
D. Cát, cát pha, sạn, sỏi.
14. Trong điều kiện tự nhiên, nước dưới đất thường chảy theo quy luật: A. Chảy tầng.
B. Có thể chảy tầng hoặc rối tùy theo điều kiện cụ thể của dòng thấm. C. Chảy rối.
15. Đất được xem là bão hòa nước khi: A. Độ bão hòa G = 100 %. B. Độ bão hòa G = 50%. C. Độ bão hòa G 80%.
D. Độ bão hòa 50% G 100%.
16. Mục đích phân loại đất đá theo ĐCCT:
A. Lập các bản đồ, sơ đồ và mặt cắt ĐCCT.
B. Lựa chọn phương pháp cải thiện các tính chất của đất đá.
C. Xác định thành phần, khối lượng, phương pháp nghiên cứu đất đá về mặt ĐCCT. D. Cả A, B và C.
17. Theo tính chất cơ lý, đất đá được chia thành các nhóm:
A. Đá cứng; đá nửa cứng; đất rời; đất dính; đất có thành phần, tính chất và trạng thái đặc biệt.
B. Đá magma, đất đá trầm tích; đá biến chất.
C. Đất vụn thô, đất loại cát, đất loại sét.
D. Đất cát, đất sét, đất sét pha, đất cát pha.
18. Tiêu chuẩn nước ddng trong sinh hoạt có:
A. Đô o pH = 6-8,5; độ cứng > 7mgđl/l; đô o tổng khoáng hoá M ≤ 0,5g/l. B. Đô o pH < 6 hoă o
c > 8,5; độ cứng > 7mgđl/l; đô o tổng khoáng hoá M ≤ 0,5g/l. C. Đô o pH < 6 hoă o
c > 8,5; độ cứng < 7mgđl/l; đô o tổng khoáng hoá M ≤ 0,5g/l.
D. Đô o pH = 6-8,5; độ cứng < 7mgđl/l; đô o tổng khoáng hoá M ≤ 0,5g/l.
19. Đất sét, sét pha có trạng thái dẻo mềm khi:
A. Độ sệt của đất 0.5 Is 0.75.
B. Độ sệt của đất 0.25 Is < 0.50.
C. Độ sệt của đất 0 Is < 0.25.
D. Độ sệt của đất Is < 0.
20. Đất sét, sét pha có trạng thái nửa cứng khi:
A. Độ sệt của đất 0.5 Is 0.75
B. Độ sệt của đất 0.25 Is < 0.50
C. Độ sệt của đất 0 Is < 0.25
D. Độ sệt của đất Is < 0
21. Đất sét, sét pha có trạng thái cứng khi:
A. Độ sệt của đất 0.5 Is 0.75
B. Độ sệt của đất 0.25 Is < 0.50
C. Độ sệt của đất 0 Is < 0.25
D. Độ sệt của đất Is < 0
22. Đất sét, sét pha có trạng thái dẻo cứng khi:
A. Độ sệt của đất 0.5 Is 0.75
B. Độ sệt của đất 0.25 Is < 0.50
C. Độ sệt của đất 0 Is < 0.25
D. Độ sệt của đất Is < 0
23. Chọn câu trả lời đúng:
A. Đất cuô oi có khả năng thấm nước kém hơn đất cát.
B. Đất cuô oi có khả năng thấm nước tốt hơn đất sét.
C. Đất cát có khả năng thấm nước kém hơn đá cứng.
D. Đất cát có khả năng thấm nước kém hơn đất sét. 24. Hê g
số thấm của đất đá phụ thuô g c vào:
A. Thành phần hạt của đất đá. B. Đô o chă o t của đất đá. C. Loại đất đá. D. Cả A, B và C. 25. Hiê g
n tượng cát chảy thường xảy ra trong:
A. Đất sét và đất sét pha.
B. Đất cát và đất cát pha.
C. Đá cứng và đá nửa cứng. D. Cả A, B, và C.
26. Khi thí nghiệm xác định độ ẩm của đất, nhiệt độ của tủ sấy từ: A. 130-140 C. o B. 80-105oC. C. 105-120 C. o D. 100-110oC.
27. Thí nghiệm cắt trực tiếp xác định tham số của đất: A. Lực dính. B. Hệ số nén lún. C. Góc ma sát trong. D. Cả A và C.
28. Hệ số rỗng là tỉ lệ:
A. Thể tích rỗng/thể tích rắn.
B. Thể tích rỗng/tổng thể tích rắn và rỗng.
C. Thể tích rắn/tổng thể tích rắn và lỏng.
D. Tổng thể tích rắn và rỗng/thể tích rỗng.
29. Chỉ tiêu nào đặc trưng cho trạng thái của đất loại sét? A. Độ sệt.
B. Độ chặt tương đối. C. Độ rỗng. D. Cả A, B và C.
30. Chỉ tiêu nào đặc trưng cho trạng thái của đất loại cát? A. Độ sệt.
B. Độ chặt tương đối. C. Độ rỗng. D. Cả A, B và C.
31. Định luật Darcy phát biểu:
A. Tốc độ thấm tỷ lệ nghịch bậc nhất với gradien thủy lực I.
B. Tốc độ thấm tỷ lệ bậc nhất với gradien thủy lực I.
C. Tốc độ thấm tỷ lệ với gradien thủy lực I.
D. Tốc độ thấm tỷ lệ thuận bậc nhất với gradien thủy lực I.
32. Độ bão hòa nước là tỉ số giữa:
A. Thể tích của nước và thể tích lỗ rỗng.
B. Thể tích của nước và tổng thể tích mẫu.
C. Thể tích của nước và thể tích rắn.
D. Thể tích của rắn và thể tích lỗ rỗng.
33. Hoạt động nào sau đây làm ảnh hưởng đến tính chất cơ lý của đất đá: A. Khi đào hố móng. B. Xây dựng công trình. C. Khai thác nước ngầm. D. Cả A, B và C.
34. Dung trọng tự nhiên của đất là:
A. Trọng lượng phần rắn/thể tích rắn.
B. Tổng trọng lượng rắn và lỏng/thể tích rỗng.
C. Tổng trọng lượng rắn và lỏng/tổng thể tích rắn và rỗng.
D. Trọng lượng rắn/tổng thể tích rắn và rỗng.