CH NGHĨA HI KHOA HC
1, Liên kết 1 trong những đáp án sau điền vào dấu… đ to n 1
lun đim đúng trong tác phm Tuyên ngôn ca Đảng Cng Sn ca
C. Mác Ph. Ăngghen: “Tt c các giai cp khác đều suy tàn
tiêu vong cùng vi s phát trin của đại công nghip, còn giai cp
sn li là… ca bn thân nn đại công nghip”
A.
Sn phm
C.
Kết qu
B.
Thành tu D.
Con đẻ
2, Xác định phm trù trung m, xut phát ca Ch nghĩa hi
khoa hc:
A.
Chuyên chính sn
B.
Cách mng hi ch nghĩa
C.
Giai cp công nhân
D.
hi hi ch nghĩa
3, Xác định yếu t khách quan bn quy định s mnh lch s ca
giai cp công nhân:
A.
Do s phát trin ca quan h sn xut
B.
Do hoàn cnh xut thân
C.
Do s phát trin ca lc ng sn xut
D.
Địa v kinh tế- hi và đc đim chính tr- xã hi ca
giai cp công nhân
4, Ni dung s mnh lch s ca giai cấp công nhân trên lĩnh vc
kinh tế đưc th hin khía cnh nào sau đây:
A.
nhân t hàng đầu ca lực lượng hi hóa cao
đại biu cho quan h sn xut mi, tiên tiến nht da
trên chế đng hu v liệu sn xut
B.
Tiến hành cách mng chính tr để lật đổ quyn thng tr ca
giai cp sn, xóa b chế độ bóc lt, áp bc ca ch nghĩa
bn, giành quyn lc v tay giai cp công nhân nhân dân
lao động.
C.
Xây dng h giá tr mới: lao đng, công bng, dân ch, bình
đẳng và t do
D.
Thiết lp b máy nhà c mi để ci to hi cũ và t chc
xây dng xã hi mi
5, Theo quan đim ca ch nghĩa Mác Lênin, nhân t ch quan
ý nghĩa tiên quyết đảm bo cho giai cp công nhân hoàn thành s
mnh lch s ca mình là gì?
A.
Giai cp công nhân phi ý thc t chc k lut cao
B.
Giai cp ng nhân lc ng đông đảo trong hi
C.
Giai cp công nhân phi t chc ra chính đng ca mình
D.
Giai cp công nhân phi tính đoàn kết quc tế
6, Quy lut chung, ph biến cho s ra đời ca Đảng Cng Sn :
A.
Ch nghĩa Mác - Lênin vi phong trào yêu c
B.
Ch nghĩa Mác vi phong trào công nhân
C.
Phong trào ng nhân vi phong trào yêu c
D.
Phong trào công nhân vi phong trào cách mng thế gii
7, sao giai cp công nhân giai cp tiên phong cách mng?
A.
giai cp công nhân đại biu cho phương thc sn
xut tiên tiến, hiện đại, đưc trang b lý lun khoa hc,
cách mạng luôn đi đầu trong mi phong trào ch
mng
B.
giai cp công nhân đại din cho lc ng sn xut mang
tính hi hóa
C.
giai cấp công nhân đưc trang b lun khoa hc tiến b,
cách mng
D.
giai cấp công nhân đại biu cho quan h sn xut tiên
tiến, hiện đại
8, Ch ra đặc đim ca giai cp công nhân Vit Nam:
A.
Ra đời cùng vi s ra đi ca nn sn xuất tư bản ch nghĩa
trên thế gii
B.
Ra đời vào gia thế k XIX
C.
Ra đời mun, ra đời vào đầu thế k XX
D.
S ng đông đảo ngay t bui đầu ra đời
9, Ch ra đặc đim không thuc v giai cp công nhân Vit Nam:
A.
Ra đi ng vi s ra đời ca nn sn xut bn ch
nghĩa trên thế gii
B.
giai cp trc tiếp đối kháng vi bn thc dân Pháp
lũ tay sai ca chúng
C.
Ra đời trước giai cp sn Vit Nam
D.
Ra đời phát trin gn lin vi chính sách khai thác thuc địa
ca thc dân Pháp Vit Nam
10, H Chí Minh đã có khẳng định nào cho thy dân ch là 1 giá tr
xã hi mang tính toàn nhân loi:
A.
Dân ch 1 th chế chính tr, 1 chế đ hi
B.
Dân ch dân ch n làm ch
C.
Chế độ ta chế độ dân ch, tc nhân n ngưi ch
D.
Chính ph người đầy t trung thành ca nhân dân
11, H Chí Minh đã khng định nào cho thy n ch 1 th chế
chính tri, mt chế độ xã hit:
A.
Địa v cao nht dân, dân ch
B.
Dân ch 1 giá tr nhân loi chung
C.
Dân ch dân ch dân làm ch
D.
Chế độ ta chế độ dân ch, tc nhân dân ngưi ch, mà
Chính ph ngưi đầy t trung thành ca nhân dân
12, Dân ch sn phm ca quan h nào sau đâyt?
A.
Quan h gia các tng lp n trong hi
B.
Quan h gia các cng đồng hi
C.
Quan h giai cp đấu tranh giai cp
D.
Quan h gia các tc người
13, Theo quan đim ca nhà nước ch nô,
ợng nào sau đâyt:
A.
Tri thc l
B.
Ch tăng l
dân bao gm nhng đối
C.
Ch, quý tc, ng lữ, thương gia, trí thcngười
t do
D.
Ch l
14, Vi tưch 1 hình thái nhà c, 1 chế đ chính tr ttrong
lch s nhân loại cho đến nay, nhng chế độ hi nào sau đây có
nn (chế độ) dân cht:
A.
Chế độ phong kiến, chế độ bn ch nghĩa, chế độ hi ch
nghĩa
B.
Chế độ chiếm hu l, chế độ phong kiến, chế độ bn ch
nghĩa
C.
Chế độ chiếm hu nô l, chế độ tư bn ch nghĩa, chế
độ xã hi ch nghĩa
D.
Chế độ phong kiến, chế độ hi ch nghĩa.
15, Dân ch hi ch nghĩa đưc thc hin trước hết ch yếu
bngt:
A.
Nhà c pháp quyn hi ch nghĩa
B.
Liên minh chính tr công nông vng chc
C.
S trưởng thành ca giai cp công nhân
D.
Vai trò ca các t chc chính tr- hi
16, Bn cht kinh tế ca nn n ch hi ch nghĩa đưc th hin
t:
A.
Nhà c pháp quyn hi ch nghĩa
B.
Chế độ hu v liu sn xut ch yếu và thc hin chế độ
phân phi li ích theo kết qu lao động là ch yếu
C.
chế nht nguyên đa đảng
D.
Chế độ công hu v liệu sn xut ch yếu thc
hin chế độ phân phi li ích theo kết qu lao động
ch yếu.
17, Phát hin lun đim chưa đúngt:
A.
Nhà c hi ch nghĩa công c quan trng cho vic thc
thi quyn làm ch của người dân
B.
Nhà c hi ch nghĩa là lực ợng nh đo toàn xã
hi và thc thi dân ch
C.
Nn dân ch hi ch nghĩa sẽ kim soát mt cách hiu
qu quyn lc của nhà ớc, ngăn chặn được s tha hóa ca
quyn lực nhà nưc
D.
Dân ch hi ch nghĩa là cơ s nn tng cho vic xây dng
và hoạt đng của nhà nưc xã hi ch nghĩa
18, La chn đáp án đúngt:
A.
Nhà nước hi ch nghĩa 1 kiểu nhà nước đc bit,
‘nhà ớc không còn nguyên nghĩa’, nhà c na nhà
c
B.
Nhà c hi ch nghĩa chỉ bo v cho li ích ca giai cp
công nhân
C.
Nhà c hi ch nghĩa ch bo v cho li ích ca dân tc
D.
Xét v bn cht, nhà c hi ch nghĩa cũng ging như c
nhà nưc khác trong lch s
19, Xác định 1 trong nhng đặc trưng của n c hi ch
nghĩat:
A.
Công c bn để thc hin quyn lc ca nhân dân lao
động
B.
Thc hin s lãnh đo đối vi toàn hi
C.
Đề ra ngh quyết cho quá trình cách mng
D.
Thc hin qun hi bng ngh quyết
20, Nhà c mang bn cht ca giai cp nào sau đâyt:
A.
Giai cp sn
B.
Giai cp thng tr
C.
Giai cp công nhân
D.
Giai cp ch
21, Mt trong nhng đặc trưng ca nn dân ch hi ch nghĩa làt:
A.
Bo đảm mi quyn lc đều thuc v nhân dân
B.
Bo đảm li ích cho giai cp thng tr
C.
Công c cơ bản để giai cp công nhân thc hin s lãnh đạo
đối vi toàn xã hi
D.
Mang bn cht n tc
22, Phát hin lun đim nào không đúng theo quan đim ca Đảng
Cng sn Vit Namt:
A.
Dân ch động lc để xây dng ch nghĩa hi
B.
Dân ch bn cht ca chế độ hi ch nghĩa
C.
Dân ch phương tin bo đảm li ích cho riêng giai
cp công nhân
D.
Dân ch mc tiêu ca chế độ hi ch nghĩa
23, Trong nhà nưc Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam, Quc hi
t:
A.
quan quyn lc cao nht
B.
quan nh pháp cao nht
C.
quan pháp cao nht
D.
quan lãnh đạo cao nht
24, Mt trong nhng chc năng bn ca n c hi ch
nghĩa làt:
A.
Xây dng gia đình văn a
B.
Tuyên truyn, thuyết phc
C.
Nêu gương
D.
Thc hin trn áp vi k thù chng li s nghip xây
dng ch nghĩa xã hội
25, Xác định đâu Quy chế dân ch s Đảng, Nc Cng
hòa hi ch nghĩa Vit Nam đang xây dngt:
A.
Quy chế dân ch s xã, phường
B.
Quy chế n ch s thôn, m
C.
Quy chế dân ch s làng, bn
D.
Quy chế n ch s huyn, th, thành ph
26, Ph. Ăng ghen đã đánh giát: ‘Hai phát kiến đại này đã đưa ch
nghĩa hi tr thành mt khoa học’. Hai phát kiến đó gìt?
A.
Ch nghĩa duy vt lch s Ch nghĩa duy vt bin chng
B.
S mnh lch s ca giai cp công nhân và Hc thuyết giá tr
thặng dư
C.
Hc thuyết giá tr thng ch nghĩa duy vt lch s
D.
S mnh lch s ca giai cp công nhân và ch nghĩa duy vật
lch s
27, Tin đề nào ngun gc lý lun trc tiếp ca Ch nghĩa Xã hội
khoa hc?
A.
Triết hc c đin Đức
B.
Triết hc trước c
C.
Kinh tế chính tr c đin Anh
D.
Ch nghĩ hi không ng phê phán

Preview text:

CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC
1, Liên kết 1 trong những đáp án sau điền vào dấu… để tạo nên 1
luận điểm đúng trong tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng Cộng Sản của
C. Mác và Ph. Ăngghen: “Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và
tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô
sản lại là… của bản thân nền đại công nghiệp” A. Sản phẩm C. Kết quả B. Thành tựu D. Con đẻ
2, Xác định phạm trù trung tâm, xuất phát của Chủ nghĩa xã hội khoa học: A. Chuyên chính vô sản
B. Cách mạng xã hội chủ nghĩa C. Giai cấp công nhân
D. Xã hội xã hội chủ nghĩa
3, Xác định yếu tố khách quan cơ bản quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân:
A. Do sự phát triển của quan hệ sản xuất
B. Do hoàn cảnh xuất thân
C. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất
D. Địa vị kinh tế- xã hội và đặc điểm chính trị- xã hội của giai cấp công nhân
4, Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trên lĩnh vực
kinh tế được thể hiện ở khía cạnh nào sau đây:
A. Là nhân tố hàng đầu của lực lượng xã hội hóa cao và là
đại biểu cho quan hệ sản xuất mới, tiên tiến nhất dựa
trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
B. Tiến hành cách mạng chính trị để lật đổ quyền thống trị của
giai cấp tư sản, xóa bỏ chế độ bóc lột, áp bức của chủ nghĩa tư
bản, giành quyền lực về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động.
C. Xây dựng hệ giá trị mới: lao động, công bằng, dân chủ, bình đẳng và tự do
D. Thiết lập bộ máy nhà nước mới để cải tạo xã hội cũ và tổ chức xây dựng xã hội mới
5, Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nhân tố chủ quan có
ý nghĩa tiên quyết đảm bảo cho giai cấp công nhân hoàn thành sứ
mệnh lịch sử của mình là gì?
A. Giai cấp công nhân phải có ý thức tổ chức kỷ luật cao
B. Giai cấp công nhân là lực lượng đông đảo trong xã hội
C. Giai cấp công nhân phải tổ chức ra chính đảng của mình
D. Giai cấp công nhân phải có tính đoàn kết quốc tế
6, Quy luật chung, phổ biến cho sự ra đời của Đảng Cộng Sản là:
A. Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào yêu nước
B. Chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân
C. Phong trào công nhân với phong trào yêu nước
D. Phong trào công nhân với phong trào cách mạng thế giới
7, Vì sao giai cấp công nhân là giai cấp tiên phong cách mạng?
A. Vì giai cấp công nhân là đại biểu cho phương thức sản
xuất tiên tiến, hiện đại, được trang bị lý luận khoa học,
cách mạng và luôn đi đầu trong mọi phong trào cách mạng
B. Vì giai cấp công nhân là đại diện cho lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa
C. Vì giai cấp công nhân được trang bị lý luận khoa học tiến bộ, cách mạng
D. Vì giai cấp công nhân là đại biểu cho quan hệ sản xuất tiên tiến, hiện đại
8, Chỉ ra đặc điểm của giai cấp công nhân Việt Nam:
A. Ra đời cùng với sự ra đời của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa trên thế giới
B. Ra đời vào giữa thế kỉ XIX
C. Ra đời muộn, ra đời vào đầu thế kỉ XX
D. Số lượng đông đảo ngay từ buổi đầu ra đời
9, Chỉ ra đặc điểm không thuộc về giai cấp công nhân Việt Nam:
A. Ra đời cùng với sự ra đời của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa trên thế giới
B. Là giai cấp trực tiếp đối kháng với tư bản thực dân Pháp và bè lũ tay sai của chúng
C. Ra đời trước giai cấp tư sản Việt Nam
D. Ra đời và phát triển gắn liền với chính sách khai thác thuộc địa
của thực dân Pháp ở Việt Nam
10, Hồ Chí Minh đã có khẳng định nào cho thấy dân chủ là 1 giá trị
xã hội mang tính toàn nhân loại:
A. Dân chủ là 1 thể chế chính trị, 1 chế độ xã hội
B. Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ
C. Chế độ ta là chế độ dân chủ, tức là nhân dân là người chủ
D. Chính phủ là người đầy tớ trung thành của nhân dân
11, Hồ Chí Minh đã có khẳng định nào cho thấy dân chủ là 1 thể chế
chính tri, một chế độ xã hộit:
A. Địa vị cao nhất là dân, vì dân là chủ
B. Dân chủ là 1 giá trị nhân loại chung
C. Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ
D. Chế độ ta là chế độ dân chủ, tức là nhân dân là người chủ, mà
Chính phủ là người đầy tớ trung thành của nhân dân
12, Dân chủ là sản phẩm của quan hệ nào sau đâyt?
A. Quan hệ giữa các tầng lớp dân cư trong xã hội
B. Quan hệ giữa các cộng đồng xã hội
C. Quan hệ giai cấp và đấu tranh giai cấp
D. Quan hệ giữa các tộc người
13, Theo quan điểm của nhà nước chủ nô, dân bao gồm những đối tượng nào sau đâyt: A. Tri thức và nô lệ B. Chủ nô và tăng lữ
C. Chủ nô, quý tộc, tăng lữ, thương gia, trí thức và người tự do D. Chủ nô và nô lệ
14, Với tư cách là 1 hình thái nhà nước, 1 chế độ chính trị thì trong
lịch sử nhân loại cho đến nay, những chế độ xã hội nào sau đây có
nền (chế độ) dân chủt:
A. Chế độ phong kiến, chế độ tư bản chủ nghĩa, chế độ xã hội chủ nghĩa
B. Chế độ chiếm hữu nô lệ, chế độ phong kiến, chế độ tư bản chủ nghĩa
C. Chế độ chiếm hữu nô lệ, chế độ tư bản chủ nghĩa, chế độ xã hội chủ nghĩa
D. Chế độ phong kiến, chế độ xã hội chủ nghĩa.
15, Dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện trước hết và chủ yếu bằngt:
A. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa
B. Liên minh chính trị công – nông vững chắc
C. Sự trưởng thành của giai cấp công nhân
D. Vai trò của các tổ chức chính trị- xã hội
16, Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện ởt:
A. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa
B. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ
phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu
C. Cơ chế nhất nguyên đa đảng
D. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực
hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu.
17, Phát hiện luận điểm chưa đúngt:
A. Nhà nước xã hội chủ nghĩa là công cụ quan trọng cho việc thực
thi quyền làm chủ của người dân
B. Nhà nước xã hội chủ nghĩa là lực lượng lãnh đạo toàn xã
hội và thực thi dân chủ
C. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa sẽ kiểm soát một cách có hiệu
quả quyền lực của nhà nước, ngăn chặn được sự tha hóa của quyền lực nhà nước
D. Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở nền tảng cho việc xây dựng
và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa
18, Lựa chọn đáp án đúngt:
A. Nhà nước xã hội chủ nghĩa là 1 kiểu nhà nước đặc biệt,
‘nhà nước không còn nguyên nghĩa’, nhà nước nửa nhà nước
B. Nhà nước xã hội chủ nghĩa chỉ bảo vệ cho lợi ích của giai cấp công nhân
C. Nhà nước xã hội chủ nghĩa chỉ bảo vệ cho lợi ích của dân tộc
D. Xét về bản chất, nhà nước xã hội chủ nghĩa cũng giống như các
nhà nước khác trong lịch sử
19, Xác định 1 trong những đặc trưng của nhà nước xã hội chủ nghĩat:
A. Công cụ cơ bản để thực hiện quyền lực của nhân dân lao động
B. Thực hiện sự lãnh đạo đối với toàn xã hội
C. Đề ra nghị quyết cho quá trình cách mạng
D. Thực hiện quản lý xã hội bằng nghị quyết
20, Nhà nước mang bản chất của giai cấp nào sau đâyt: A. Giai cấp tư sản B. Giai cấp thống trị C. Giai cấp công nhân D. Giai cấp chủ nô
21, Một trong những đặc trưng của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa làt:
A. Bảo đảm mọi quyền lực đều thuộc về nhân dân
B. Bảo đảm lợi ích cho giai cấp thống trị
C. Công cụ cơ bản để giai cấp công nhân thực hiện sự lãnh đạo đối với toàn xã hội
D. Mang bản chất dân tộc
22, Phát hiện luận điểm nào không đúng theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Namt:
A. Dân chủ là động lực để xây dựng chủ nghĩa xã hội
B. Dân chủ là bản chất của chế độ xã hội chủ nghĩa
C. Dân chủ là phương tiện bảo đảm lợi ích cho riêng giai cấp công nhân
D. Dân chủ là mục tiêu của chế độ xã hội chủ nghĩa
23, Trong nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Quốc hội làt:
A. Cơ quan quyền lực cao nhất
B. Cơ quan hành pháp cao nhất
C. Cơ quan tư pháp cao nhất
D. Cơ quan lãnh đạo cao nhất
24, Một trong những chức năng cơ bản của nhà nước xã hội chủ nghĩa làt:
A. Xây dựng gia đình văn hóa
B. Tuyên truyền, thuyết phục C. Nêu gương
D. Thực hiện trấn áp với kẻ thù chống lại sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội
25, Xác định đâu là Quy chế dân chủ cơ sở mà Đảng, Nhà nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đang xây dựngt:
A. Quy chế dân chủ cơ sở xã, phường
B. Quy chế dân chủ cơ sở thôn, xóm
C. Quy chế dân chủ cơ sở làng, bản
D. Quy chế dân chủ cơ sở huyện, thị, thành phố
26, Ph. Ăng ghen đã đánh giát: ‘Hai phát kiến vĩ đại này đã đưa chủ
nghĩa xã hội trở thành một khoa học’. Hai phát kiến đó là gìt?
A. Chủ nghĩa duy vật lịch sử và Chủ nghĩa duy vật biện chứng
B. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và Học thuyết giá trị thặng dư
C. Học thuyết giá trị thặng dư và chủ nghĩa duy vật lịch sử
D. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và chủ nghĩa duy vật lịch sử
27, Tiền đề nào là nguồn gốc lý luận trực tiếp của Chủ nghĩa Xã hội khoa học?
A. Triết học cổ điển Đức
B. Triết học trước Mác
C. Kinh tế chính trị cổ điển Anh
D. Chủ nghĩ xã hội không tưởng phê phán