CH NGHĨA XÃ HI
Đề 1
1, Liên kết 1 trong nhng đáp án sau đin vào du… để to nên 1 lun đim
đúng trong tác phm Tuyên ngôn ca Đảng Cng Sn ca C. Mác Ph.
Ăngghen: “Tt c các giai cp khác đều suy tàn tiêu vong cùng vi s
phát trin của đại công nghip, còn giai cp sn lại là… của bn thân nn
đại công nghip”
A. Sn phm C. Kết qu
B. Thành tu D. Con đẻ
2, Xác định phm trù trung tâm, xut phát ca Ch nghĩa hi khoa hc:
A.
Chuyên chính sn
B.
Cách mng hi ch nghĩa
C.
Giai cp công nhân
D.
hi hi ch nghĩa
3, Xác định yếu t khách quan bn quy định s mnh lch s ca giai cp
công nhân:
A.
Do s phát trin ca quan h sn xut
B.
Do hoàn cnh xut thân
C.
Do s phát trin ca lc ng sn xut
D.
Địa v kinh tế- xã hi và đặc điểm chính tr- xã hi ca giai cp
công nhân
4, Ni dung s mnh lch s ca giai cấp công nhân trên lĩnh vc kinh tế
đưc th hin khía cạnh nào sau đây:
A.
nhân tng đu ca lc ng hi hóa cao đại biu
cho quan h sn xut mi, tiên tiến nht da trên chế độ công
hu v liệu sn xut
B.
Tiến hành cách mng chính tr để lt đổ quyn thng tr ca giai cp
sn, xóa b chế độ bóc lt, áp bc ca ch nghĩa bn, giành quyn
lc v tay giai cp công nhân nhân dân lao động.
C.
Xây dng h giá tr mi: lao động, ng bng, n ch, bình đẳng t
do
D.
Thiết lp b máy nhà nước mới đ ci to xã hội và t chc xây
dng xã hi mi
5, Theo quan đim ca ch nghĩa Mác nin, nhân t ch quan ý nghĩa
tiên quyết đảm bo cho giai cp công nhân hoàn thành s mnh lch s ca
mình là gì?
A.
Giai cp ng nhân phi ý thc t chc k lut cao
B.
Giai cp công nhân lc ng đông đo trong hi
C.
Giai cp công nhân phi t chc ra chính đảng ca mình
D.
Giai cp công nhân phi tính đoàn kết quc tế
6, Quy lut chung, ph biến cho s ra đời ca Đng Cng Sn :
A.
Ch nghĩa c - nin vi phong trào yêu c
B.
Ch nghĩa Mác vi phong trào công nhân
C.
Phong trào công nhân vi phong trào yêu c
D.
Phong trào công nhân vi phong trào cách mng thế gii
7, sao giai cp công nhân giai cp tiên phong cách mng?
A.
giai cấp công nhân đi biểu cho phương thức sn xut tiên
tiến, hiện đại, được trang b lun khoa hc, cách mng
luôn đi đu trong mi phong trào cách mng
B.
giai cp công nhân đi din cho lựcng sn xut mang nh
hi hóa
C.
giai cấp công nhân đưc trang b lun khoa hc tiến b, cách
mng
D.
giai cp công nhân là đại biu cho quan h sn xut tiên tiến, hin
đại
8, Ch ra đặc đim ca giai cp ng nhân Vit Nam:
A.
Ra đời cùng vi s ra đời ca nn sn xuất tư bản ch nghĩa trên thế
gii
B.
Ra đời vào gia thế k XIX
C.
Ra đời mun, ra đời vào đầu thế k XX
D.
S ng đông đảo ngay t bui đầu ra đời
9, Ch ra đặc đim không thuc v giai cp công nhân Vit Nam:
A.
Ra đi cùng vi s ra đời ca nn sn xut bn ch nghĩa
trên thế gii
B.
Là giai cp trc tiếp đối kháng vi tư bản thực dân Pháp và bè lũ tay
sai ca chúng
C.
Ra đời trước giai cp sn Vit Nam
D.
Ra đời và phát trin gn lin vi chính sách khai thác thuộc địa ca
thc dân Pháp Vit Nam
10, H Chí Minh đã có khẳng định nào cho thy dân ch là 1 giá tr xã hi
mang tính toàn nhân loi:
A.
Dân ch 1 th chế chính tr, 1 chế đ hi
B.
Dân ch n ch n làm ch
C.
Chế độ ta chế độ dân ch, tc nhân n ngưi ch
D.
Chính ph người đầy t trung thành ca nhân dân
11, H Chí Minh đãkhẳng định nào cho thy dân ch là 1 th chế chính
tri, mt chế độ xã hix:
A.
Địa v cao nht dân, dân ch
B.
Dân ch 1 giá tr nhân loi chung
C.
Dân ch dân ch dân làm ch
D.
Chế độ ta là chế độ dân ch, tức là nhân dân là ngưi ch, mà Chính
ph người đy t trung thành ca nhân dân
12, Dân ch sn phm ca quan h nào sau đâyx?
A.
Quan h gia các tng lp dân trong hi
B.
Quan h gia các cng đồng hi
C.
Quan h giai cp đấu tranh giai cp
D.
Quan h gia các tc người
13, Theo quan đim ca nhà c ch nô,
nào sau đâyx:
A.
Tri thc l
B.
Ch tăng l
dân
bao gm nhng đối ng
C.
Ch nô, quý tc, tăng l, thương gia, tthc ngưi t do
D.
Ch l
14, Với cách là 1 nh thái nhà c, 1 chế độ chính tr ttrong lch s
nhân loi cho đến nay, nhng chế độ hi nào sau đây nn (chế độ) n
chx:
A.
Chế độ phong kiến, chế độ bn ch nghĩa, chế độ hi ch nghĩa
B.
Chế độ chiếm hu l, chế độ phong kiến, chế độ bn ch nghĩa
C.
Chế độ chiếm hu l, chế độ bn ch nghĩa, chế độ hi
ch nghĩa
D.
Chế độ phong kiến, chế độ hi ch nghĩa.
15, Dân ch hi ch nghĩa đưc thc hin trước hết ch yếu bngx:
A.
Nhà c pháp quyn hi ch nghĩa
B.
Liên minh chính tr công nông vng chc
C.
S trưởng thành ca giai cp công nhân
D.
Vai trò ca các t chc chính tr- hi
16, Bn cht kinh tế ca nn dân ch hi ch nghĩa đưc th hin x:
A.
Nhà c pháp quyn hi ch nghĩa
B.
Chế độ hữu v tư liệu sn xut ch yếu và thc hin chế đ phân
phi li ích theo kết qu lao đng là ch yếu
C.
chế nht nguyên đa đảng
D.
Chế độ công hu v tư liệu sn xut ch yếu và thc hin chế
độ phân phi li ích theo kết qu lao đng là ch yếu.
17, Phát hin lun đim chưa đúngx:
A.
Nhà c hi ch nghĩa ng c quan trng cho vic thc thi
quyn làm ch của người dân
B.
Nhà nước hi ch nghĩa là lực lượng lãnh đo toàn hi
thc thi dân ch
C.
Nn n ch hi ch nghĩa s kim soát mt cách hiu qu
quyn lc ca nhà c, ngăn chn đưc s tha hóa ca quyn lc nhà
c
D.
Dân ch hi ch nghĩa s nn tng cho vic xây dng hot
động của nhà nưc xã hi ch nghĩa
18, La chn đáp án đúngx:
A.
Nhà c hi ch nghĩa 1 kiu nhà c đc bit, ‘nhà
ớc không còn nguyên nghĩa’,Vnhà nưc nửa nhà nưc
B.
Nhà c hi ch nghĩa ch bo v cho li ích ca giai cp công
nhân
C.
Nhà c hi ch nghĩa ch bo v cho li ích ca dân tc
D.
Xét v bn chất, nhà nước xã hi ch nghĩa cũng giống nhưc nhà
c khác trong lch s
19, Xác định 1 trong nhng đặc trưng ca nhà c hi ch nghĩax:
A.
Công c bn để thc hin quyn lc ca nhân dân lao động
B.
Thc hin s nh đo đối vi toàn hi
C.
Đề ra ngh quyết cho quá trình cách mng
D.
Thc hin qun hi bng ngh quyết
20, Nc mang bn cht ca giai cp nào sau đâyx:
A.
Giai cp sn
B.
Giai cp thng tr
C.
Giai cp công nhân
D.
Giai cp ch
21, Mt trong nhng đặc trưng ca nn n ch hi ch nghĩa làx:
A.
Bo đảm mi quyn lc đều thuc v nhân n
B.
Bo đảm li ích cho giai cp thng tr
C.
Công c bản đ giai cp công nhân thc hin s lãnh đạo đối vi
toàn xã hi
D.
Mang bn cht n tc
22, Phát hin lun đim nào không đúng theo quan đim ca Đảng Cng sn
Vit Namx:
A.
Dân ch đng lc để xây dng ch nghĩa hi
B.
Dân ch bn cht ca chế độ hi ch nghĩa
C.
Dân ch là phương tin bảo đảm li ích cho riêng giai cp công
nhân
D.
Dân ch mc tiêu ca chế độ hi ch nghĩa
23, Trong nhà c Cng hòa hi ch nghĩa Vit Nam, Quc hi x:
A.
quan quyn lc cao nht
B.
quan nh pháp cao nht
C.
quan pháp cao nht
D.
quan lãnh đo cao nht
24, Mt trong nhng chc năng bn ca nc hi ch nghĩa làx:
A.
Xây dng gia đình văn a
B.
Tuyên truyn, thuyết phc
C.
Nêu gương
D.
Thc hin trn áp vi k thù chng li s nghip xây dng ch
nghĩa xã hi
25, Xác định đâu Quy chế n ch s Đảng, Nhà c Cng hòa
hi ch nghĩa Việt Nam đang xây dngx:
A.
Quy chế dân ch s xã, phường
B.
Quy chế dân ch s thôn, xóm
C.
Quy chế dân ch s làng, bn
D.
Quy chế n ch s huyn, th, thành ph
26, Ph. Ăng ghen đã đánh giáx: ‘Hai phát kiến đại này đã đưa ch nghĩa
hi tr thành mt khoa học’. Hai phát kiến đó gìx?
A.
Ch nghĩa duy vt lch s Ch nghĩa duy vt bin chng
B.
S mnh lch s ca giai cp công nhân Hc thuyết giá tr thng
C.
Hc thuyết giá tr thng ch nghĩa duy vt lch s
D.
S mnh lch s ca giai cp ng nhân ch nghĩa duy vt lch s
27, Tiền đ nào là ngun gc lý lun trc tiếp ca Ch nghĩa Xã hi khoa
hc?
A.
Triết hc c đin Đức
B.
Triết hc trước c
C.
Kinh tế chính tr c đin Anh
D.
Ch nghĩ hi không ng phê phán
Đề 2
1, Xác định phương thc lao động cu gia cáp công nhân
A.
Giai cp ng nhân giai cp lao động trc tiếp hay gián tiếp vn
hành y móc nh cht công nghip ngày càng hiện đại trong
nn sn xut công nghiệp, ra đời phát trin cùng với đại ng
nghip
B.
giai cp to ra ca ci vt cht làm giàu cho hi
C.
s ng đông đảo trong dân
D.
giai cấp trưc tiếp t chức các phong trào đấu tranh đòi " tăng
lương giảm gi làm " cho ngưi lao động
2, Giai cấp công nhân được các nhà kinh điển xác định trên phương tiện
kinh tế - xã hi là
A.
những người lao động trưc tiếp hay gián tiếp vn hành các
công c sn xut tính cht công nghip ngày càng hin đại
và xã hi hóa cao
B.
giai cp su mnh gii phóng giai cáp công nhân , nhân dân lao
đông toàn thể nhân loi khi mi s áo bc bóc lt nghèo n lc
hu
C.
Xóa b chế đô bn ch nghĩa \, xóa b chế độ ngưi bóc lt người
D.
Xây dng hi công sn ch nghãi văn minh
3, Ni dung s mnh lch s ca giai cấp ng nhân trên lĩnh vc kinh tế
đưc th hin
A.
Tiến hành ch mng chính tr để lt đổ quyn thng tr ca giai
cp sn, xóa b chế đô bóc lt, áp bc ca ch nghĩa bn, giành
quyn lc v giai cáp công nhân và nhân dân lao đng
B.
nhân t hàng đu ca lực ng sn xuát hi hóa cao đi
biu cho quan h sn xut mi, tiên tiến nht da trên chế độ công
hu v liệu sn xut
C.
Xây dng h giá tr mi, lao đng công bng dân chnh đẳng t
do
4, Ni dung s mnh lch s ca giai cp công nhân
A.
Xoá b chế độ bn ch nghĩa, xoá b chế độ ngưi bóc lt
ngưi, gii phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động toàn th
nhân loi khi mi s áp bc, bóc lt, nghèo n lc hu; xây dng
xã hi mi thc s tốt đp ch nghĩa xã hội và ch nghĩa cộng sn
B.
Gii phóng giai cấp công nhân nhân dân lao đng, toàn th nhân
loi khi moi s áp bc bóc lt nghèo nàn lc hu
C.
Xây dng hi ch nghĩa cng sn văn minh
D.
Xóa b chế độ bn ch nghĩa , xóa b chế độ ngưi bóc lt ngưi
5, Hi gh đại biu ca 81 đảng cng sn công nhân quc tế hpj
matxcow va năm 1960 đã phân tích hình thc quc tế đưa ra khái nim
A.
Thi đại hin nay
B.
Thi k quá độ
C.
Ch nghĩa bn độc quyn
D.
Ch nghĩa đế quc
6, Xác định đúng đối ng nghiên cu ca ch nghĩa hi khoa hoc
A.
Nhng quy lut chính tr - xa hi ca quá trình phát sinh, hình
thành phát hin ca nh thái kinh tế - xã hi cng sn ch
nghĩa
B.
Nhng quy lut chính tr ca quá trình phát sinh, hình thành và phát
trin ca hình thái kinh tế - xã hi cng sn ch nghĩa
C.
Nhng quy lut ca quá trình phát sinh, hình thành và phát trin ca
hình thái kinh tế xã hi cng s ch nghĩa
D.
Nhng quy lut ca quá trình đấu tranh ca giai cp công nhân
7, Ch nghĩa hi khoa hc hiu theo nghĩa hp la
A.
Mt trong 3 phn cu thành ch nghĩa mác - lênin
B.
Ch nghĩa mác lênin
C.
lun ca toàn ch nghĩa mác -leenin
D.
Triết hc kinh tế chính tr hc mác - leenin
8, Liên kết vi mt trong hng đáp á sau ; "Gia đình mt hình thc cng
đồng hi đặc biệt , được nh thành , duy trì cng c ch yếu
dựa trên cơ sở...
A.
Quan h hôn nhân, quan h huyết thng, quan h nuôi ng
B.
Quan h hôn nhân, huyết thng
C.
Quan h huyết thng , nuôi ng
D.
Quan h hôn nhân
9, S ợng tín đồ rất đông đảo , tôn giáo nơi sinh hoạt văn hóa , tinh
thn ca mt b phn qun chúng nhân dân là biu hin ca nh cht nào
sau đây của tôn giáo ?
A.
Tính cht qun chúng
B.
Tính cht qun chúng tính cht chính tr
C.
Tính cht lch s
D.
Tính cht chính tr
10, Xác định mâu thun trong xã hi tue bn ch nghĩa quy định s mnh
lch s ca giai cp công nhân
A.
Mâu thun gia lc ng sn xut mang nh hi a vi quan
h sn xut bản ch nghĩa dựa trên chế độ hữu bản ch
nghĩa v liệu sn xut, mâu thun gia giai cp ng nhân vi giai
cấp tư sản
B.
Mâu thun gia daanc h phi dân ch
C.
Mâu thun gia s giàu vi su nghèo kh
D.
Mâu thun gia ch doah nghip ngưi lao động trc tiếp sn xut
11, Theo quan đim ca C.mác Ph-ăgghen , nh thái kinh - hi
cng sn ch nghĩa phát triển qua my giai đoạn
A.
3 giai đon
B.
4 giai đon
C.
5 giai đoan
D. 2 giai đon
12, Dân ch hi ch nghĩa đưc thc hin trước hết ch yếu bng
A.
Nhà c pháp quyn hi ch nghĩa
B.
Liên minh chính tr công nông vng chc
C.
S trưởng thành ca giai cp công nhân
D.
Vai trò ca các t chc chính tr - hi
13, Bn cht kinh tế ca nn dân ch hi ch nghĩa đưc th hin
cơ chế nhất nguyên đa dạng
A.
chế nht nguyên đa dng
B.
Chế độ ng hu v liu sn xut ch yếu thc hin chế đ
phản đi li ích theo kết qu lao động là ch yếu
C.
Chế d ng hu v liệu sn xut ch yếu và thc hiên chế
độ phân phi li ích theo kết qu lao đng là ch yếu
14, Phân tích đ loi tr đặc trưng không đúng vi mô hình ch nghĩa xã
hi ớc ta .đưc Cương lĩnh y dng đất c trong thi k quá độ lên
Ch nghĩa xã hội xác định (Năm 2011)
A.
nn kinh tế phát trin cao chế độ công hu v các liệu sn
xut
B.
Do nhân dân làm ch
C.
nên kinh tế tế phát trin cao da trên lực lượng sn xut hiện đại
và quan h sn xut tiến b phù hp
D.
nn văn hóa tiên tiến đậm đà bn sc dân tc
15, Các mác và Ăngghen đã kế tha cái gì trong triết hc c điển Đức để
xây dng ch nghĩa duy vt bin chng
A.
Kế tha "ht nhân hơp lý" trong triết hc ca V . Ph. Heghen
B.
Kế tha hoàn toàn triết hc ca v.ph.ăngghen
C.
Kế tha hoàn toàn triết hc ca L.photobac
16, Xác định đúng phương pháp lun chung nht ca Ch nghĩa hi khoa
hc
A.
Ch nghĩa duy vt bin chng ch nghĩa duy vt lch s
B.
Ch nghĩa duy vt bin chng ca triết hc mác lênin
17, Xác định đúng đối ng nghiên cu ca ch nghĩa hi khoa hc
A.
Nhng quy lut, nh quy lut chính tr - hi ca quá trình phát
sinh , hình thành và phát trin ca hình thái kinh tế- hi cng sn
ch nghĩa
B.
Nhng quy lut chính tr ca quá trình phát sinh , nh thành phát
trin ca hình thái kinh tế - xã hi cng sn ch nghĩa
C.
Nhng quy lut hi ca quá trình phát sinh , hình thành va phát
trin ca hình thái kinh tế - hi cng sn ch nghĩa
D.
Nhng quy lut ca quá trình đấu tranh ca giai cp công nhân
18, Đánh giá một trong nhng giá tr lch s ca Ch nghĩa xã hội không
ng phê phán
A.
Ch nghĩa hi không ng phê phán mt trong ba
ngun gc v tư tưng lý lun cho s ra đời ca ch nghĩa
B.
Ch nghĩa hội không tưởng phê phán đã vch ra bn cht ca ch
nghĩa tư bn
C.
Ch nghĩa xã hội không tưởng phê phán đã tìm ra quy lut vận đng
ca ch nghĩa tư bn
D.
Ch nghĩa xã hội không ng phê phán đã xác định đưc s mnh
lch s ca giai cp công nhân
19, Dân ch mt phm trù lch s gn vi ......
A.
Các quan h văn hóa
B.
Nhng quyn bn ca con ngưi
C.
Quá trình ra đời, phát trin ca lch s hi nhân loài
D.
Các hình thc t chc nhà c ca giai cp cm quyn
20, Dân ch mt phm trù chính tr gn vi
nhng quyn cơ bản của con ngưi
A.
Các hình thc t chc nhà c ca giai cp cm quyn
B.
Các quan h văn hóa
C.
Quá trình ra đời , phát trin ca lch s hi nhân loi
21, Theo quan đim ca mác -leenin ,nhân t ch quan ý nghĩa tiên
quyết đảm bo cho giai cp công nhân hoàn thành s mnh lch s ca
mình là gì?
A.
Giai cp công nhân lc ng đông đảo trong hi
B.
Giai cp công nhân phi t chc ra chính đảng ca mình
C.
Giai cp công nhân phi tình đoàn kết quc tế
D.
Giai cp công nhân phi ý thc t chc k lut cao
22, Theo quan đim của nhà nưc ch nô, Dân không bao gồm đối tượng
nào sau đây:
A.
l
B.
Ch nô, tăng l
C.
Tri thc người lao đng t do
D.
Ch quý tc
23, Vi cách mt hình thái nhà c mt chế độ chính tr thì trong lch
s nhân loi cho đến nay nhng chế độ nào sau đây có nn dân ch
A.
Chiếm hu lệ, tư bn ch nghĩa, xã hi ch nghĩa
B.
Chim hu l. Chế động phong kiến. bn ch nghĩa
C.
Chế độ phong kiến, bn ch nghĩa . hi ch nghĩa
D.
Chế độ phong kiến , chế độ hi ch nghĩa
24, Cương lĩnh xây dng đất c trong thi k quá độ n Ch nghĩa hi
(1991) đưc đại hi nàoca đảng cng sn VN đưa ra trong đại hi nào sau
đây?
A.
VII
B.
IX
C.
X
D.
XI
25, Cương lĩnh xây dng đất c trong thi k quá độ n Ch nghĩa hi
(b sung, phát trin năm 2011) được đại hi nào của Đng cng sn VN
đưa ra trong đại hi nào sau đây?
A.
IX
B.
X
C.
XI
D.
VII
Đề 3
1, Tìm cm t đúng đin vào du “..." dân ch pham trù lich s/chính tr
gn lin vi
A.
Các quan h văn hóa
B.
Hình thc t chc giai cp cm quyn
C.
Nhng quyn bn ca ch nghĩa
2, m ra 1 phương ng không đúng ca cương lĩnh
A.
Phát trin kinh tế b qua lc lương bn ch nghĩa
B.
Đẩy mnh ng nghiêp hóa, hin đại hóa
C.
Phát trin kinh tế th trường
D.
Xây dng văn hóa
3, Liên kết để to cm t đúng: giai cp ng nhân con đẻ ca
A.
Nn sn xut nông nghip
B.
Nên đại công nghip bn ch nghĩa
C.
Nên kinh tế tiu Nông
4, Ch ra đặc đim không thuc giai cp công nhân Vit Nam
A.
Đời trước giai cp sn Vit Nam
B.
Ra đời cùng vi s ra đi nn sn xut bn ch nghĩa
C.
Giai cp trc tiếp đi đầu vi thc dân pháp
5, Nhà c mang bn cht giai cp
A.
sn
B.
Thng
tr
C.
Công nhân
D.
Ch
6, Nhà c xhcn màn bn cht nào sau đây
A.
Công nhân
B.
Thng tr
C.
Ch
7, Xác định lun chng đúng nht ca xhkh
A.
Bin chng lch s
B.
Lch s
C.
Triết hoc
8, Ch nghĩa hi khoa hc đưc hiu theo nghĩa rng
A.
Ch nghĩa Mác Lênin
B.
Mt trong ba b phn cu thành ch nghĩa Mác Lênin
C.
Triết hc kinh tế chính tr hc Mác Lênin
D.
Triết hc mác lênin
9, Ch nghĩa hi khoa hc đưc hiu theo nghĩa hp
A.
Mt trong ba b phn cu thành ch nghĩa Mác Lênin
B.
lun ca toàn b ch nghĩa mác-lênin
C.
Triết hc kinh tế chính tr hc Mác Lênin
D.
Ch nghĩa Mác Lênin
10, Xác định điu kin kinh tế cho s ra đời ca ch nghĩa hi khoa hc
A.
S phát trin ca khoa hc k thut
B.
S phát trin ca nn đi công nghiêp những năm 40 ca thế
k XIX
C.
S phát trin ca quan h sn xut
D.
S phát trin ca lc ng sn xut
11, Xác định điu kin hi cho s ra đời ca ch nghĩa hi khoa hc
A.
S ln mnh ca phong trào đu tranh ca giai cp công nhân
những năm 40 ca thế k XIX
B.
S thành lp ra liên minh giai cp công nhân ,nông dân trí thc
C.
S thành lp ra chính Đảng ca giai cp công nhân
D.
S thành lp ra liên minh giai cp ng nhân vi nông dân
12, Xác đnh mt trong ba tin đề ng lun cho s ra đi ca ch
nghĩa xã hi khoa hc
A.
Ch nghĩa hi không ng - phê phán
B.
Ch nghĩa hi không ng
C.
Triết hc
D.
Kinh tế chính tri hc
13, Xác định tiền đ tưởng lý lun trc tiếp cho s ra đời ca ch nghĩa
xã hi khoa hc
A.
Triết hc c đin Đc
B.
Kinh tế chính tr hc c đin Anh
C.
Ch nghĩa hi không ng
D.
Ch nghĩa hi không ng phê phán
14, Phát kiến vĩ đại của Các mác và Ăngghen cho s ra đi ca ch nghĩa
xã hi khoa hc
Ch nghĩa duy vt lch s
15, Ch nghĩa xã hi khoa học ra đi t khi nào và được đánh du bi tác
phm nào
A.
1848 : tuyên ngôn của đảng cng sn
B.
1871: tuyên ngôn ca đảng cng sn
C.
1848 : góp phn phê phán triết hc pháp quyn ca heeghen - li nói
đầu
D.
1872 : góp phn phê phán triết hc pháp quyn ca heeghen - li nói
đầu
16, Đánh giá một trong nhng giá tr lch s ca Ch nghĩa xã hội không
ng phê phán
A.
Vch ra bn cht ca ch nghĩa bn
B.
Tìm ra quy lut vn động ca ch nghĩa bn
C.
Tìm ra lựcng thc hin cuc chuyn biến cách mng t ch nghĩa
tư bản lên CNCS
D.
Phê phán lên án chế độ quân ch chuyên chế và chế độ tư bản
ch nghĩa
17, Đánh giá một trong nhng giá tr lch s ca Ch nghĩa xã hội không
ng phê phán
A.
Đưa ra nhiu lun đim giá tr v hi tương lai
B.
Vch ra bn cht ca ch nghĩa bn
C.
Tìm ra quy lut vn động ca ch nghĩa bn
D.
Tìm ra lựcng thc hin cuc chiến biến cách mng tiêu ch nghĩa
tư bản lên ch nghĩa công sản
18, Đánh giá giá tr lch s ca Ch nghĩa hi không ng phê phán
A.
Ch nghĩa xã hội không ởng pphán đã vch ra bn cht
ca ch nghĩa tư bn
B.
Ch nghĩa hi không ng phê phán mt trong ba ngun gc
v ng lun cho s ra đời ca ch nghĩa
C.
Ch nghĩa hội không tưởng phê phán đã tìm ra quy lut vận động
ca ch nghĩa tư bn
D.
Ch nghĩa hội không cần phê phán được xác định s mnh lch s
ca giai cp công nhân
19, Xác định tác phẩm đánh dấu s chuyn biến t thế gii quan duy tâm
sang thế gii quan duy vt, t lập trường n ch cách mng sang lp
trường Cng sn ch nghĩa ca C.mac
A.
Tác phm góp phn phê phán triết hc pháp quyn ca heghen - li
nói đầu
B.
Tác phm góp phn phê phán triết hc pháp quyn ca heghen
C.
Tác phm tình cnh ca c anh
D.
Tác phm bn tho kinh tế- triết hc
20, Xác định tác gi đầu tiên bạn đến phm trù h thng chuyên chính vô
sản: Đảng lãnh đạo nhàc qun lý t chức Công đoàn
A.
C.mác
B.
Ph.ăngghen
C.
C.mác ph.ăngghen
D.
V.lênin
21, Hi ngh đi biu ca 81 Đảng Cng sn Đảng Công nhân hp
Matxcơva năm 1960 đã phân tích tình hình quc tế và đưa ra khái nim
A.
Thi đai hin nay
B.
Thi k quá độ
C.
Ch nghĩa bn đôc quyn
D.
Ch nghĩa đế quc
22, Xác định đúng đối ng nghiên cu ca ch nghĩa hi khoa hc
A.
Nhng quy lut, tính quy lut chính tr- hi ca quá trình phát
sinh, hình thành phát trin ca nh thái kinh tế - hi cng
sn ch nghĩa
B.
Nhng quy lut chính tr ca quá trình phát sinh hình thành và phát
trin ca hình thái kinh tế - xã hi cng sn ch nghĩa
C.
Nhng quy lut hi ca quá trình phát sinh, hình thành phát
trin ca hình thái kinh tế - hi cng sn ch nghĩa
D.
Nhng quy lut ca quá trình đấu tranh ca giai cp công nhân
23, Xác định đúng phương pháp lun chung nht ca Ch nghĩa hi khoa
hc s dng
A.
Ch nghĩa duy vt bin chng ch nghĩa duy vt lch s
ca triết hc Mác Lênin
B.
Ch nghĩa duy vt bin chng ca triết hc Mác Lênin
C.
Ch nghĩa duy vt lch s ca triết hc Mác Lênin
D.
Triết hc ca ph.heeghen l.phoiobac
24, Đin vào du 3 chm …: "Tt c các giai cp khác đu suy tàn tiêu
vong cùng vi s phát trin ca đại công nghip, còn giai cp sn li
là ... ca bn thân nền đại công nghip"
A.
Thành tu
B.
Sn phm
C.
Kết qu
D.
Con đ
25, Đin vào du 3 chm ..."Giai cp công nhân- con đẻ ca ..., giai cp đại
biu cho lc lượng sn xut tiên tiến, cho phương thc sn xut hin đại.
A.
Nn kinh tế tiu nông
B.
Nn sn xut hi ch nghĩa
C.
Nn đi công nghip bn ch nghĩa
D.
Nn sn xut nông nghip
26, Đin vào du 3 chm: ... đứa con đầu lòng ca nn công nghip hin
đạiA. Công nhân Pháp
B. ng nhân Châu Âu
C. Công nhân Anh
D. Công nhân Đức
27, Xác định yếu t khách quan cơ bản quy định s mnh lch s ca giai
cp công nhân.
A. Do hoàn cnh xut thân
B. Đa v kinh tế- hi đc đim chính tri - hi ca giai
cp công nhân
C. Do s phát trin ca lc ng sn xut
D. So s phát trin ca quan sn xut
28, Đng Cng Sn đội tiên phong ca
A. Giai cp công nhân
B. Giai cp công nhân nhân dân lao động
C. Giai cp công nhân giai cp nông dân
29, Hình mu thun trong hi bn ch nghĩa quy định s mnh lch s
ca giai cp công nhân
A. Mâu thun gia dân ch phi dân ch
B. Mâu thun gia s giàu vi s nghèo kh
C. Mâu thun gia ch doanh nghip người lao động trc tiếp sn
xut
D. u thun gia lc ng sn xut mang nh hi hóa vi quan
h sn xut bn ch nghĩa da trên chế đô hu liêu sn
xut , mâu thun gia giai cp công nhân vi giai cấp tư sản
30, Li ích bn ca giai cp công nhân
A. Phù hp vi lợi ích cơ bản của đại đa số qun chúng nhân dân
lao đng
B. Phù hp vi li ích ca giai cp sn
C. Phù hp vi li ích ca các giai cp, tng lp trong hi
D. Phơp vi li ích ca đảng chính tr
Đề 4
1, Ch nghĩa hi khoa hc xut hin khi nào ?
A. Thế k XVI
B. Th k XVIII
C. Thế k XIX
D. Thế k XVII
2, Tác phm nào đánh du s ra đời ca ch nghĩa hôi khoa hc?
A. Nhng nguyên ca ch nghĩa cng sn
B. Tuyên ngôn ca đng cng sn
C. H ng đc
D. Góp phn phê phán triết hc pháp quyn ca hêghen
3, Ch nghĩa hôi khoa hc
A. Ch nghĩa mác- leenin, luân giải trên góc đọ triết hc, kinh tế
chính tr - hôi v chuyển biến tt yếu ca hôi loài
người t ch nghĩa bn lên ch nghĩa hôi ch nghĩa
cng sn
B. phong trào hiên thc ca nhân dân lao động chng li chế độ áp
bc bóc lt
C. Nhng ưc ng ca qun chúng nhân dân lao động v chế đ
xã hi không có áp bc và bất bình đng xã hi
D. mt chế độ hội được xây dng trên hin thc bắt đầu t cách
mạng tháng mười nga năm 1917
4, Phm trù trung tâm ca ch nghĩa hi khoa hc
A. Phm trù đấu tranh giai cp
B. Phm trù s mnh lch ca giai cp công nhân
C. Phm trù cách mng hi ch nga
5, Đối ng nghiên cu ca CNXH khoa hoc ?
A. Nhng quy lut tính quy lut chính tr ca quá trình hình thành
phát trin hình thái kinh tế- xã hi cng sn ch nghĩa
B. Nhng quy lut hình thành phát trin các hình thái kinh tế- hôi
C. Nhng quy lut tính quy lut chính tr - hi ca quá
trình phát sinh, hình thành phát trin ca hình thái kinh
tế- xã hi công sn ch nghĩa
6, Ch ra quan đim đúng nht v giai cp công nhân ?
A. giai cp thng tr
B. giai cp lao động trong nn sn xut công nghip trình
độ k thut và công ngh hiện đại
C. giai cp đông đảo nht trong dân
D. giai cp nghèo kh nht trong hi bn , b áp bc bóc lt
7, Giai cp công nhân ngun gc hi t đâu
A. T giai cp nông n
B. T giai cp sn
C. T giai cp phong kiến
D. T tt c các giai cp, tng lp ca dân
8, sao giai cp công nhân s mênh lch s xóa b ch nghĩa bn,
xây dng ch nghĩa xã hi và ch nghĩa cng sn?
A. Do ngun gc xut thân
B. Do chiếm s đông trong dân
C. Do su ra đời ca đại công nghiêp
D. Do địa v - kinh tế hi
9, Để thc hiên s mnh lch s ca mình, giai cp ng nhân phi liên
minh trước hết vi lực lưng xã hi nào ?
A. Tng lp tiu sn
B. Giai cp phong kiến
C. Giai cp nông n
D. Tng lp trí thc
10, Đ thưc hiên đưc s mnh lch s cua mình, nhân t ch quan đầu tiên
và quyết đinh ca GCCN là gì?
A. chính đng công sn
B. Liên minh đươc vi các giai cp, tng lp lao động khác
C. Tình thế cách mng
D. Thi cánh mng
11, Mc tiêu cui cùng trong s nghiêp cách mang ca giai cp công nhân
là gì?
A. Giành chính quyn nhà c
B. Đánh đổ chế độ bn ch nghĩa
C. Gii phóng nh đồng thi gii phóng toàn hi nh vin
thoát khi áp bc, bóc lt, bt công, xây dng CNSCS
D. Tr thành giai cp thng tr
12, Yếu t nào quy định giai cp công nhân giai cp trit để cách mng
A. giai cp nghèo kh nht trong hi
B. giai cp đông đảo nht trong dân
C. giai cp không liu sn xut, phi đi làm th bn
sc lao động cho nhà bn b nhà bn c lt gia tr
thặng dư
D. giai cp tinh thn đấu tranh chng áp bc
13, Giai cp công nhân vit nam hi đu thế k xx
A. con đẻ ca nn đại công nghip
B. sn phm ca c cuc khai thác thuc địa
C. giai cp đông đảo trong hi
14, Quy lut ra đời ca đảng cng sn vit nam
A. Ch nghĩa mác- phong trào công nhân
B. Ch nghĩac, phong trào công nhân, phong trào yêu c

Preview text:

CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Đề 1
1, Liên kết 1 trong những đáp án sau điền vào dấu… để tạo nên 1 luận điểm
đúng trong tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng Cộng Sản của C. Mác và Ph.
Ăngghen: “Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự
phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là… của bản thân nền đại công nghiệp” A. Sản phẩm C. Kết quả B. Thành tựu D. Con đẻ
2, Xác định phạm trù trung tâm, xuất phát của Chủ nghĩa xã hội khoa học: A. Chuyên chính vô sản
B. Cách mạng xã hội chủ nghĩa C. Giai cấp công nhân
D. Xã hội xã hội chủ nghĩa
3, Xác định yếu tố khách quan cơ bản quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân:
A. Do sự phát triển của quan hệ sản xuất
B. Do hoàn cảnh xuất thân
C. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất
D. Địa vị kinh tế- xã hội và đặc điểm chính trị- xã hội của giai cấp công nhân
4, Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trên lĩnh vực kinh tế
được thể hiện ở khía cạnh nào sau đây:
A. Là nhân tố hàng đầu của lực lượng xã hội hóa cao và là đại biểu
cho quan hệ sản xuất mới, tiên tiến nhất dựa trên chế độ công
hữu về tư liệu sản xuất
B. Tiến hành cách mạng chính trị để lật đổ quyền thống trị của giai cấp tư
sản, xóa bỏ chế độ bóc lột, áp bức của chủ nghĩa tư bản, giành quyền
lực về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động.
C. Xây dựng hệ giá trị mới: lao động, công bằng, dân chủ, bình đẳng và tự do
D. Thiết lập bộ máy nhà nước mới để cải tạo xã hội cũ và tổ chức xây dựng xã hội mới
5, Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nhân tố chủ quan có ý nghĩa
tiên quyết đảm bảo cho giai cấp công nhân hoàn thành sứ mệnh lịch sử của mình là gì?
A. Giai cấp công nhân phải có ý thức tổ chức kỷ luật cao
B. Giai cấp công nhân là lực lượng đông đảo trong xã hội
C. Giai cấp công nhân phải tổ chức ra chính đảng của mình
D. Giai cấp công nhân phải có tính đoàn kết quốc tế
6, Quy luật chung, phổ biến cho sự ra đời của Đảng Cộng Sản là:
A. Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào yêu nước
B. Chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân
C. Phong trào công nhân với phong trào yêu nước
D. Phong trào công nhân với phong trào cách mạng thế giới
7, Vì sao giai cấp công nhân là giai cấp tiên phong cách mạng?
A. Vì giai cấp công nhân là đại biểu cho phương thức sản xuất tiên
tiến, hiện đại, được trang bị lý luận khoa học, cách mạng và
luôn đi đầu trong mọi phong trào cách mạng
B. Vì giai cấp công nhân là đại diện cho lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa
C. Vì giai cấp công nhân được trang bị lý luận khoa học tiến bộ, cách mạng
D. Vì giai cấp công nhân là đại biểu cho quan hệ sản xuất tiên tiến, hiện đại
8, Chỉ ra đặc điểm của giai cấp công nhân Việt Nam:
A. Ra đời cùng với sự ra đời của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa trên thế giới
B. Ra đời vào giữa thế kỉ XIX
C. Ra đời muộn, ra đời vào đầu thế kỉ XX
D. Số lượng đông đảo ngay từ buổi đầu ra đời
9, Chỉ ra đặc điểm không thuộc về giai cấp công nhân Việt Nam:
A. Ra đời cùng với sự ra đời của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa trên thế giới
B. Là giai cấp trực tiếp đối kháng với tư bản thực dân Pháp và bè lũ tay sai của chúng
C. Ra đời trước giai cấp tư sản Việt Nam
D. Ra đời và phát triển gắn liền với chính sách khai thác thuộc địa của
thực dân Pháp ở Việt Nam
10, Hồ Chí Minh đã có khẳng định nào cho thấy dân chủ là 1 giá trị xã hội
mang tính toàn nhân loại:
A. Dân chủ là 1 thể chế chính trị, 1 chế độ xã hội
B. Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ
C. Chế độ ta là chế độ dân chủ, tức là nhân dân là người chủ
D. Chính phủ là người đầy tớ trung thành của nhân dân
11, Hồ Chí Minh đã có khẳng định nào cho thấy dân chủ là 1 thể chế chính
tri, một chế độ xã hộix:
A. Địa vị cao nhất là dân, vì dân là chủ
B. Dân chủ là 1 giá trị nhân loại chung
C. Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ
D. Chế độ ta là chế độ dân chủ, tức là nhân dân là người chủ, mà Chính
phủ là người đầy tớ trung thành của nhân dân
12, Dân chủ là sản phẩm của quan hệ nào sau đâyx?
A. Quan hệ giữa các tầng lớp dân cư trong xã hội
B. Quan hệ giữa các cộng đồng xã hội
C. Quan hệ giai cấp và đấu tranh giai cấp
D. Quan hệ giữa các tộc người
13, Theo quan điểm của nhà nước chủ nô, dân bao gồm những đối tượng nào sau đâyx: A. Tri thức và nô lệ B. Chủ nô và tăng lữ
C. Chủ nô, quý tộc, tăng lữ, thương gia, trí thức và người tự do D. Chủ nô và nô lệ
14, Với tư cách là 1 hình thái nhà nước, 1 chế độ chính trị thì trong lịch sử
nhân loại cho đến nay, những chế độ xã hội nào sau đây có nền (chế độ) dân chủx:
A. Chế độ phong kiến, chế độ tư bản chủ nghĩa, chế độ xã hội chủ nghĩa
B. Chế độ chiếm hữu nô lệ, chế độ phong kiến, chế độ tư bản chủ nghĩa
C. Chế độ chiếm hữu nô lệ, chế độ tư bản chủ nghĩa, chế độ xã hội chủ nghĩa
D. Chế độ phong kiến, chế độ xã hội chủ nghĩa.
15, Dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện trước hết và chủ yếu bằngx:
A. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa
B. Liên minh chính trị công – nông vững chắc
C. Sự trưởng thành của giai cấp công nhân
D. Vai trò của các tổ chức chính trị- xã hội
16, Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện ởx:
A. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa
B. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân
phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu
C. Cơ chế nhất nguyên đa đảng
D. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế
độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu.
17, Phát hiện luận điểm chưa đúngx:
A. Nhà nước xã hội chủ nghĩa là công cụ quan trọng cho việc thực thi
quyền làm chủ của người dân
B. Nhà nước xã hội chủ nghĩa là lực lượng lãnh đạo toàn xã hội và thực thi dân chủ
C. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa sẽ kiểm soát một cách có hiệu quả
quyền lực của nhà nước, ngăn chặn được sự tha hóa của quyền lực nhà nước
D. Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở nền tảng cho việc xây dựng và hoạt
động của nhà nước xã hội chủ nghĩa
18, Lựa chọn đáp án đúngx:
A. Nhà nước xã hội chủ nghĩa là 1 kiểu nhà nước đặc biệt, ‘nhà
nước không còn nguyên nghĩa’,Vnhà nước nửa nhà nước
B. Nhà nước xã hội chủ nghĩa chỉ bảo vệ cho lợi ích của giai cấp công nhân
C. Nhà nước xã hội chủ nghĩa chỉ bảo vệ cho lợi ích của dân tộc
D. Xét về bản chất, nhà nước xã hội chủ nghĩa cũng giống như các nhà
nước khác trong lịch sử
19, Xác định 1 trong những đặc trưng của nhà nước xã hội chủ nghĩax:
A. Công cụ cơ bản để thực hiện quyền lực của nhân dân lao động
B. Thực hiện sự lãnh đạo đối với toàn xã hội
C. Đề ra nghị quyết cho quá trình cách mạng
D. Thực hiện quản lý xã hội bằng nghị quyết
20, Nhà nước mang bản chất của giai cấp nào sau đâyx: A. Giai cấp tư sản B. Giai cấp thống trị C. Giai cấp công nhân D. Giai cấp chủ nô
21, Một trong những đặc trưng của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa làx:
A. Bảo đảm mọi quyền lực đều thuộc về nhân dân
B. Bảo đảm lợi ích cho giai cấp thống trị
C. Công cụ cơ bản để giai cấp công nhân thực hiện sự lãnh đạo đối với toàn xã hội
D. Mang bản chất dân tộc
22, Phát hiện luận điểm nào không đúng theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Namx:
A. Dân chủ là động lực để xây dựng chủ nghĩa xã hội
B. Dân chủ là bản chất của chế độ xã hội chủ nghĩa
C. Dân chủ là phương tiện bảo đảm lợi ích cho riêng giai cấp công nhân
D. Dân chủ là mục tiêu của chế độ xã hội chủ nghĩa
23, Trong nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Quốc hội làx:
A. Cơ quan quyền lực cao nhất
B. Cơ quan hành pháp cao nhất
C. Cơ quan tư pháp cao nhất
D. Cơ quan lãnh đạo cao nhất
24, Một trong những chức năng cơ bản của nhà nước xã hội chủ nghĩa làx:
A. Xây dựng gia đình văn hóa
B. Tuyên truyền, thuyết phục C. Nêu gương
D. Thực hiện trấn áp với kẻ thù chống lại sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội
25, Xác định đâu là Quy chế dân chủ cơ sở mà Đảng, Nhà nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam đang xây dựngx:
A. Quy chế dân chủ cơ sở xã, phường
B. Quy chế dân chủ cơ sở thôn, xóm
C. Quy chế dân chủ cơ sở làng, bản
D. Quy chế dân chủ cơ sở huyện, thị, thành phố
26, Ph. Ăng ghen đã đánh giáx: ‘Hai phát kiến vĩ đại này đã đưa chủ nghĩa xã
hội trở thành một khoa học’. Hai phát kiến đó là gìx?
A. Chủ nghĩa duy vật lịch sử và Chủ nghĩa duy vật biện chứng
B. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và Học thuyết giá trị thặng dư
C. Học thuyết giá trị thặng dư và chủ nghĩa duy vật lịch sử
D. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và chủ nghĩa duy vật lịch sử
27, Tiền đề nào là nguồn gốc lý luận trực tiếp của Chủ nghĩa Xã hội khoa học?
A. Triết học cổ điển Đức
B. Triết học trước Mác
C. Kinh tế chính trị cổ điển Anh
D. Chủ nghĩ xã hội không tưởng phê phán Đề 2
1, Xác định phương thức lao động cảu gia cáp công nhân là
A. Giai cấp công nhân là giai cấp lao động trực tiếp hay gián tiếp vận
hành máy móc có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại trong
nền sản xuất công nghiệp, ra đời và phát triển cùng với đại công nghiệp
B. Là giai cấp tạo ra của cải vật chất làm giàu cho xã hội
C. Có số lượng đông đảo trong dân cư
D. Là giai cấp trưc tiếp tổ chức các phong trào đấu tranh đòi " tăng
lương giảm giờ làm " cho người lao động
2, Giai cấp công nhân được các nhà kinh điển xác định trên phương tiện kinh tế - xã hội là
A. Là những người lao động trưc tiếp hay gián tiếp vận hành các
công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại và xã hội hóa cao
B. Là giai cấp có sứu mệnh giải phóng giai cáp công nhân , nhân dân lao
đông và toàn thể nhân loại khỏi mọi sự áo bức bóc lột nghèo nàn lạc hậu
C. Xóa bỏ chế đô tư bản chủ nghĩa \, xóa bỏ chế độ người bóc lột người
D. Xây dựng xã hội công sản chủ nghãi văn minh
3, Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trên lĩnh vực kinh tế được thể hiện
A. Tiến hành cách mạng chính trị để lật đổ quyền thống trị của giai
cấp tư sản, xóa bỏ chế đô bóc lột, áp bức của chủ nghĩa tư bản, giành
quyền lực về giai cáp công nhân và nhân dân lao động
B. Là nhân tố hàng đầu của lực lượng sản xuát xã hội hóa cao và đại
biểu cho quan hệ sản xuất mới, tiên tiến nhất dựa trên chế độ công
hữu về tư liệu sản xuất
C. Xây dựng hệ giá trị mới, lao động công bằng dân chủ bình đẳng và tự do
4, Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là
A. Xoá bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xoá bỏ chế độ người bóc lột
người, giải phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động và toàn thể
nhân loại khỏi mọi sự áp bức, bóc lột, nghèo nàn lạc hậu; xây dựng
xã hội mới thực sự tốt đẹp chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản
B. Giải phóng giai cấp công nhân nhân dân lao động, và toàn thể nhân
loại khỏi moi sự áp bức bóc lột nghèo nàn lạc hậu
C. Xây dựng xã hội chủ nghĩa cộng sản văn minh
D. Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa , xóa bỏ chế độ người bóc lột người
5, Hội ghị đại biểu của 81 đảng cộng sản và công nhân quốc tế hpj ở
matxcow va năm 1960 đã phân tích hình thức quốc tế và đưa ra khái niệm A. Thời đại hiện nay B. Thời kỳ quá độ
C. Chủ nghĩa tư bản độc quyền D. Chủ nghĩa đế quốc
6, Xác định đúng đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa hoc
A. Những quy luật chính trị - xa hội của quá trình phát sinh, hình
thành và phát hiện của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa
B. Những quy luật chính trị của quá trình phát sinh, hình thành và phát
triển của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa
C. Những quy luật của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển của
hình thái kinh tế xã hội cộng sả chủ nghĩa
D. Những quy luật của quá trình đấu tranh của giai cấp công nhân
7, Chủ nghĩa xã hội khoa học hiểu theo nghĩa hẹp la
A. Một trong 3 bô phận cấu thành chủ nghĩa mác - lênin B. Chủ nghĩa mác lênin
C. Lý luận của toàn ộ chủ nghĩa mác -leenin
D. Triết học và kinh tế chính trị học mác - leenin
8, Liên kết với một trong hững đáp á sau ; "Gia đình là một hình thức cộng
đồng và xã hội đặc biệt , được hình thành , duy trì và củng cố có chủ yếu dựa trên cơ sở...
A. Quan hệ hôn nhân, quan hệ huyết thống, quan hệ nuôi dưỡng
B. Quan hệ hôn nhân, huyết thống
C. Quan hệ huyết thống , nuôi dưỡng D. Quan hệ hôn nhân
9, Số lượng tín đồ rất đông đảo , tôn giáo là nơi sinh hoạt văn hóa , tinh
thần của một bộ phận quần chúng nhân dân là biểu hiện của tính chất nào sau đây của tôn giáo ? A. Tính chất quần chúng
B. Tính chất quần chúng và tính chất chính trị C. Tính chất lịch sử D. Tính chất chính trị
10, Xác định mâu thuẫn trong xã hội tue bản chủ nghĩa quy định sứ mệnh
lịch sử của giai cấp công nhân
A. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa với quan
hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa dựa trên chế độ tư hữu tư bản chủ
nghĩa về tư liệu sản xuất, mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản
B. Mâu thuẫn giữa daanc hủ và phi dân chủ
C. Mâu thuẫn giữa sự giàu có với sựu nghèo khổ
D. Mâu thuẫn giữa chủ doah nghiệp và người lao động trực tiếp sản xuất
11, Theo quan điểm của C.mác và Ph-ăgghen , hình thái kinh té - xã hội
cộng sản chủ nghĩa phát triển qua mấy giai đoạn A. 3 giai đoạn B. 4 giai đoạn C. 5 giai đoan D. 2 giai đoạn
12, Dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện trước hết và chủ yếu bằng
A. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa
B. Liên minh chính trị công nông vững chắc
C. Sự trưởng thành của giai cấp công nhân
D. Vai trò của các tổ chức chính trị - xã hội
13, Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện ở
cơ chế nhất nguyên đa dạng
A. Cơ chế nhất nguyên đa dạng
B. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ
phản đối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu
C. Chế dộ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiên chế
độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu
14, Phân tích để loại trừ đặc trưng không đúng với mô hình chủ nghĩa xã
hội ở nước ta .được Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên
Chủ nghĩa xã hội xác định (Năm 2011)
A. Có nền kinh tế phát triển cao và chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất B. Do nhân dân làm chủ
C. Có nên kinh tế tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại
và quan hệ sản xuất tiến bộ phù hợp
D. Có nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc
15, Các mác và Ăngghen đã kế thừa cái gì trong triết học cổ điển Đức để
xây dựng chủ nghĩa duy vật biện chứng
A. Kế thừa "hạt nhân hơp lý" trong triết học của V . Ph. Heghen
B. Kế thừa hoàn toàn triết học của v.ph.ăngghen
C. Kế thừa hoàn toàn triết học của L.photobac
16, Xác định đúng phương pháp luận chung nhất của Chủ nghĩa xã hội khoa học
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng của triết học mác lênin
17, Xác định đúng đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học
A. Những quy luật, tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát
sinh , hình thành và phát triển của hình thái kinh tế- xã hội cộng sản chủ nghĩa
B. Những quy luật chính trị của quá trình phát sinh , hình thành và phát
triển của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa
C. Những quy luật xã hội của quá trình phát sinh , hình thành va phát
triển của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa
D. Những quy luật của quá trình đấu tranh của giai cấp công nhân
18, Đánh giá một trong những giá trị lịch sử của Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán
A. Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán là một trong ba
nguồn gốc về tư tưởng lý luận cho sự ra đời của chủ nghĩa
B. Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán đã vạch ra bản chất của chủ nghĩa tư bản
C. Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán đã tìm ra quy luật vận động của chủ nghĩa tư bản
D. Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán đã xác định được sứ mệnh
lịch sử của giai cấp công nhân
19, Dân chủ là một phạm trù lịch sử gắn với ...... A. Các quan hệ văn hóa
B. Những quyền cơ bản của con người
C. Quá trình ra đời, phát triển của lịch sử xã hội nhân loài
D. Các hình thức tổ chức nhà nước của giai cấp cầm quyền
20, Dân chủ là một phạm trù chính trị gắn với
những quyền cơ bản của con người
A. Các hình thức tổ chức nhà nước của giai cấp cầm quyền B. Các quan hệ văn hóa
C. Quá trình ra đời , phát triển của lịch sử xã hội nhân loại
21, Theo quan điểm của mác -leenin ,nhân tố chủ quan có ý nghĩa tiên
quyết đảm bảo cho giai cấp công nhân hoàn thành sứ mệnh lịch sử của mình là gì?
A. Giai cấp công nhân là lực lượng đông đảo trong xã hội
B. Giai cấp công nhân phải tổ chức ra chính đảng của mình
C. Giai cấp công nhân phải có tình đoàn kết quốc tế
D. Giai cấp công nhân phải có ý thức tổ chức kỷ luật cao
22, Theo quan điểm của nhà nước chủ nô, Dân không bao gồm đối tượng nào sau đây: A. Nô lệ B. Chủ nô, tăng lữ
C. Tri thức và người lao động tự do D. Chủ nô và quý tộc
23, Với tư cách là một hình thái nhà nước một chế độ chính trị thì trong lịch
sử nhân loại cho đến nay những chế độ nào sau đây có nền dân chủ
A. Chiếm hữu nô lệ, tư bản chủ nghĩa, xã hội chủ nghĩa
B. Chiễm hữu nô lệ. Chế động phong kiến. Tư bản chủ nghĩa
C. Chế độ phong kiến, tư bản chủ nghĩa . Xã hội chủ nghĩa
D. Chế độ phong kiến , chế độ xã hội chủ nghĩa
24, Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội
(1991) được đại hội nàocủa đảng cộng sản VN đưa ra trong đại hội nào sau đây? A. VII B. IX C. X D. XI
25, Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội
(bổ sung, phát triển năm 2011) được đại hội nào của Đảng cộng sản VN
đưa ra trong đại hội nào sau đây? A. IX B. X C. XI D. VII Đề 3
1, Tìm cụm từ đúng điền vào dấu “..." dân chủ là pham trù lich sử/chính trị gắn liền với A. Các quan hệ văn hóa
B. Hình thức tổ chức và giai cấp cầm quyền
C. Những quyền cơ bản của chủ nghĩa
2, Tìm ra 1 phương hướng không đúng của cương lĩnh
A. Phát triển kinh tế bỏ qua lực lương tư bản chủ nghĩa
B. Đẩy mạnh công nghiêp hóa, hiện đại hóa
C. Phát triển kinh tế thị trường D. Xây dựng văn hóa
3, Liên kết để tạo cụm từ đúng: giai cấp công nhân là con đẻ của
A. Nền sản xuất nông nghiệp
B. Nên đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa
C. Nên kinh tế tiểu Nông
4, Chỉ ra đặc điểm không thuộc giai cấp công nhân Việt Nam
A. Đời trước giai cấp tư sản Việt Nam
B. Ra đời cùng với sự ra đời nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
C. Giai cấp trực tiếp đối đầu với thực dân pháp
5, Nhà nước mang bản chất giai cấp A. Tư sản B. Thống trị C. Công nhân D. Chủ nô
6, Nhà nước xhcn màn bản chất nào sau đây A. Công nhân B. Thống trị C. Chủ nô
7, Xác định luận chứng đúng nhất của xhkh
A. Biện chứng và lịch sử B. Lịch sử C. Triết hoc
8, Chủ nghĩa xã hội khoa học được hiểu theo nghĩa rộng là A. Chủ nghĩa Mác Lênin
B. Một trong ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác Lênin
C. Triết học và kinh tế chính trị học Mác Lênin D. Triết học mác lênin
9, Chủ nghĩa xã hội khoa học được hiểu theo nghĩa hẹp là
A. Một trong ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác Lênin
B. Lý luận của toàn bộ chủ nghĩa mác-lênin
C. Triết học và kinh tế chính trị học Mác Lênin D. Chủ nghĩa Mác Lênin
10, Xác định điều kiện kinh tế cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học
A. Sự phát triển của khoa học kỹ thuật
B. Sự phát triển của nền đại công nghiêp những năm 40 của thế kỷ XIX
C. Sự phát triển của quan hệ sản xuất
D. Sự phát triển của lực lượng sản xuất
11, Xác định điều kiện xã hội cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học
A. Sự lớn mạnh của phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân
những năm 40 của thế kỷ XIX
B. Sự thành lập ra liên minh giai cấp công nhân ,nông dân và trí thức
C. Sự thành lập ra chính Đảng của giai cấp công nhân
D. Sự thành lập ra liên minh giai cấp công nhân với nông dân
12, Xác định một trong ba tiền đề tư tưởng lý luận cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học
A. Chủ nghĩa xã hội không tưởng - phê phán
B. Chủ nghĩa xã hội không tưởng C. Triết học D. Kinh tế chính tri học
13, Xác định tiền đề tư tưởng lý luận trực tiếp cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học
A. Triết học cổ điển Đức
B. Kinh tế chính trị học cổ điển Anh
C. Chủ nghĩa xã hội không tưởng
D. Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán
14, Phát kiến vĩ đại của Các mác và Ăngghen cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học
Chủ nghĩa duy vật lịch sử
15, Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời từ khi nào và được đánh dấu bởi tác phẩm nào
A. 1848 : tuyên ngôn của đảng cộng sản
B. 1871: tuyên ngôn của đảng cộng sản
C. 1848 : góp phần phê phán triết học pháp quyền của heeghen - lời nói đầu
D. 1872 : góp phần phê phán triết học pháp quyền của heeghen - lời nói đầu
16, Đánh giá một trong những giá trị lịch sử của Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán
A. Vạch ra bản chất của chủ nghĩa tư bản
B. Tìm ra quy luật vận động của chủ nghĩa tư bản
C. Tìm ra lực lượng thực hiện cuộc chuyển biến cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên CNCS
D. Phê phán lên án chế độ quân chủ chuyên chế và chế độ tư bản chủ nghĩa
17, Đánh giá một trong những giá trị lịch sử của Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán
A. Đưa ra nhiều luận điểm có giá trị về xã hội tương lai
B. Vạch ra bản chất của chủ nghĩa tư bản
C. Tìm ra quy luật vận động của chủ nghĩa tư bản
D. Tìm ra lực lượng thực hiện cuộc chiến biến cách mạng tiêu chủ nghĩa
tư bản lên chủ nghĩa công sản
18, Đánh giá giá trị lịch sử của Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán
A. Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán đã vạch ra bản chất của chủ nghĩa tư bản
B. Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán là một trong ba nguồn gốc
về tư tưởng lý luận cho sự ra đời của chủ nghĩa
C. Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán đã tìm ra quy luật vận động của chủ nghĩa tư bản
D. Chủ nghĩa xã hội không cần phê phán được xác định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
19, Xác định tác phẩm đánh dấu sự chuyển biến từ thế giới quan duy tâm
sang thế giới quan duy vật, tự lập trường dân chủ cách mạng sang lập
trường Cộng sản chủ nghĩa của C.mac
A. Tác phẩm góp phần phê phán triết học pháp quyền của heghen - lời nói đầu
B. Tác phẩm góp phần phê phán triết học pháp quyền của heghen
C. Tác phẩm tình cảnh của nước anh
D. Tác phẩm bản thảo kinh tế- triết học
20, Xác định tác giả đầu tiên bạn đến phạm trù hệ thống chuyên chính vô
sản: Đảng lãnh đạo nhà nước quản lý và tổ chức Công đoàn A. C.mác B. Ph.ăngghen C. C.mác và ph.ăngghen D. V.lênin
21, Hội nghị đại biểu của 81 Đảng Cộng sản và Đảng Công nhân họp ở
Matxcơva năm 1960 đã phân tích tình hình quốc tế và đưa ra khái niệm A. Thời đai hiện nay B. Thời kỳ quá độ
C. Chủ nghĩa tư bản đôc quyền D. Chủ nghĩa đế quốc
22, Xác định đúng đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học
A. Những quy luật, tính quy luật chính trị- xã hội của quá trình phát
sinh, hình thành và phát triển của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa
B. Những quy luật chính trị của quá trình phát sinh hình thành và phát
triển của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa
C. Những quy luật xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát
triển của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa
D. Những quy luật của quá trình đấu tranh của giai cấp công nhân
23, Xác định đúng phương pháp luận chung nhất của Chủ nghĩa xã hội khoa học sử dụng
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử
của triết học Mác Lênin
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng của triết học Mác Lênin
C. Chủ nghĩa duy vật lịch sử của triết học Mác Lênin
D. Triết học của ph.heeghen và l.phoiobac
24, Điền vào dấu 3 chấm …: "Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu
vong
cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại
là ... của bản thân nền đại công nghiệp" A. Thành tựu B. Sản phẩm C. Kết quả D. Con đẻ
25, Điền vào dấu 3 chấm ..."Giai cấp công nhân- con đẻ của ..., giai cấp đại
biểu cho lực lượng sản xuất tiên tiến, cho phương thức sản xuất hiện đại.
A. Nền kinh tế tiểu nông
B. Nền sản xuất xã hội chủ nghĩa
C. Nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa
D. Nền sản xuất nông nghiệp
26, Điền vào dấu 3 chấm: ... Là đứa con đầu lòng của nền công nghiệp hiện đạiA. Công nhân Pháp B. Công nhân Châu Âu C. Công nhân Anh D. Công nhân Đức
27, Xác định yếu tố khách quan cơ bản quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.
A. Do hoàn cảnh xuất thân
B. Địa vị kinh tế- xã hội và đặc điểm chính tri - xã hội của giai cấp công nhân
C. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất
D. So sự phát triển của quan hê sản xuất
28, Đảng Cộng Sản là đội tiên phong của A. Giai cấp công nhân
B. Giai cấp công nhân và nhân dân lao động
C. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân
29, Hình mẫu thuẫn trong xã hội tư bản chủ nghĩa quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
A. Mâu thuẫn giữa dân chủ và phi dân chủ
B. Mâu thuẫn giữa sự giàu có với sự nghèo khổ
C. Mâu thuẫn giữa chủ doanh nghiệp và người lao động trực tiếp sản xuất
D. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa với quan
hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa dựa trên chế đô tư hữu tư liêu sản
xuất , mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản
30, Lợi ích cơ bản của giai cấp công nhân
A. Phù hợp với lợi ích cơ bản của đại đa số quần chúng nhân dân lao động
B. Phù hợp với lợi ích của giai cấp tư sản
C. Phù hợp với lợi ích của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội
D. Phù hơp với lợi ích của đảng chính trị Đề 4
1, Chủ nghĩa xã hội khoa học xuất hiện khi nào ? A. Thế kỷ XVI B. Thể kỷ XVIII C. Thế kỷ XIX D. Thế kỷ XVII
2, Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hôi khoa học?
A. Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản
B. Tuyên ngôn của đảng cộng sản C. Hệ tư tưởng đức
D. Góp phần phê phán triết học pháp quyền của hêghen
3, Chủ nghĩa xã hôi khoa học là
A. Chủ nghĩa mác- leenin, luân giải trên góc đọ triết học, kinh tế
và chính trị - xã hôi về sư chuyển biến tất yếu của xã hôi loài
người từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hôi và chủ nghĩa cộng sản
B. Là phong trào hiên thực của nhân dân lao động chống lại chế độ áp bức bóc lột
C. Những ước mơ lý tưởng của quần chúng nhân dân lao động về chế độ
xã hội không có áp bức và bất bình đẳng xã hội
D. Là một chế độ xã hội được xây dựng trên hiện thực bắt đầu từ cách
mạng tháng mười nga năm 1917
4, Phạm trù trung tâm của chủ nghĩa xã hội khoa học là
A. Phạm trù đấu tranh giai cấp
B. Phạm trù sứ mệnh lịch sư của giai cấp công nhân
C. Phạm trù cách mạng xã hội chủ nghĩa
5, Đối tượng nghiên cứu của CNXH khoa hoc là ?
A. Những quy luật và tính quy luật chính trị của quá trình hình thành và
phát triển hình thái kinh tế- xã hội cộng sản chủ nghĩa
B. Những quy luật hình thành và phát triển các hình thái kinh tế- xã hôi
C. Những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội của quá
trình phát sinh, hình thành và phát triển của hình thái kinh
tế- xã hội công sản chủ nghĩa
6, Chỉ ra quan điểm đúng nhất về giai cấp công nhân ?
A. Là giai cấp thống trị
B. Là giai cấp lao động trong nền sản xuất công nghiệp có trình
độ kỹ thuật và công nghệ hiện đại
C. Là giai cấp đông đảo nhất trong dân cư
D. Là giai cấp nghèo khổ nhất trong xã hội tư bản , bị áp bức bóc lột
7, Giai cấp công nhân có nguồn gốc xã hội từ đâu A. Từ giai cấp nông dân B. Từ giai cấp tư sản
C. Từ giai cấp phong kiến
D. Từ tất cả các giai cấp, tầng lớp của dân cư
8, Vì sao giai cấp công nhân có sứ mênh lịch sử là xóa bỏ chủ nghĩa tư bản,
xây dựng chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản?
A. Do nguồn gốc xuất thân
B. Do chiếm số đông trong dân cư
C. Do sựu ra đời của đại công nghiêp
D. Do địa vị - kinh tế xã hội
9, Để thực hiên sứ mệnh lịch sử của mình, giai cấp công nhân phải liên
minh trước hết với lực lượng xã hội nào ?
A. Tầng lớp tiểu tư sản B. Giai cấp phong kiến C. Giai cấp nông dân D. Tầng lớp trí thức
10, Để thưc hiên được sứ mẹnh lịch sử cua mình, nhân tố chủ quan đầu tiên
và quyết điịnh của GCCN là gì?
A. Có chính đảng công sản
B. Liên minh đươc với các giai cấp, tầng lớp lao động khác C. Tình thế cách mạng D. Thời cơ cánh mạng
11, Mục tiêu cuối cùng trong sự nghiêp cách mang của giai cấp công nhân là gì?
A. Giành chính quyền nhà nước
B. Đánh đổ chế độ tư bản chủ nghĩa
C. Giải phóng mình đồng thời giải phóng toàn xã hội vĩnh viễn
thoát khỏi áp bức, bóc lột, bất công, xây dựng CNSCS
D. Trở thành giai cấp thống trị
12, Yếu tố nào quy định giai cấp công nhân là giai cấp triệt để cách mạng
A. Là giai cấp nghèo khổ nhất trong xã hội
B. Là giai cấp đông đảo nhất trong dân cư
C. Là giai cấp không có tư liệu sản xuất, phải đi làm thuê bạn
sức lao động cho nhà tư bản bị nhà tư bản bóc lột gia trị thặng dư
D. Là giai cấp có tinh thần đấu tranh chống áp bức
13, Giai cấp công nhân việt nam hồi đầu thế kỷ xx
A. Là con đẻ của nền đại công nghiệp
B. Là sản phẩm của các cuộc khai thác thuộc địa
C. Là giai cấp đông đảo trong xã hội
14, Quy luật ra đời của đảng cộng sản việt nam là
A. Chủ nghĩa mác- phong trào công nhân
B. Chủ nghĩa mác, phong trào công nhân, phong trào yêu nước