BỘ U HỎI ÔN TẬP
n kinh tế chính tr c Lênin
Phần 1: thuyết
1.
Thuật ngữ "kinh tế- chính trị" được
sử dụng lần đầu tiên o năm o?
A.
1610
B.
1612
C.
1615
D.
1618
2.
Chức ng thực tiễn ca kinh tế-
chính tr c- Lênin đối với sinh viên :
A.
sở
khoa
học
luận
để
nhận
diện
định
vị
vai
trò,
trách
nhiệm
sáng
tạo
B.
Phát hiện bản chất của các hiện
tượng
quá
trình
kinh
tế.
C.
sở để
nhận
thức
được
các
qui
luật
tính
qui
luật
trong
kinh
tế
D.
Trang bị phương pháp để xem xét thế
giới nói chung
3.
Đối tượng nghiên cứu của kinh tế-
chính trị Mác-Lênin là:
A.
Sản xuất của cải vật chất
B.
Quan hệ hội giữa người với người
C.
Quan hệ sản của xuất trao đổi
trong phương thức sản xuất các quan
hệ
đó
hình
thành
phát
triển.
D.
Quá trình sản xuất, phân phối, trao
đổi, tiêu dùng.
4.
Đặc đim của phương pháp trừu
ợng hóa khoa học trong nghn cứu
kinh tế chính trị
A.Tìm được bản chất của đối tượng nghiên cu
B.
cứu
Tìm
được
nội dung của đối tượng nghiên
C.
cứu
Tìm
được
hình thức của đối tượng nghiên
D.
Tìm
được
ý nghĩa của đối tượng nghiên
cứu.
CHƯƠNG 2
HÀNG HÓA, THỊ TRƯỜNG VAI TRÒ CỦA
C CH TH THAM GIA THỊ TỜNG
5.
Sản xuất ng hóa ?
A.
sản
xuất
ra
sản
phẩm
nhằm
mục
đích
trao đổi, mua bán.
Phân công lao động hội sự tách
biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản
xuất.
Xuất hiện chế độ hữu nhân về
liệu sản xuất.
Chọn phương án đúng về giá tr s
dụng của hàng a?
công dụng của sản phẩm thể thỏa
mãn nhu cầu nào đó của người mua.
Chỉ được thực hiện trong việc sử dụng
hay tiêu dùng
giá trị sử dụng cho người mua.
Tất cả các phương án còn lại
B.
sản
xuất
ra
sản
phẩm
ích
cho
mọi người.
C.
sản xuất ra sản phẩm nhằm thỏa
mãn
nhu
cầu
cho
người
sản
xuất.
D.
sản
xuất
ra
sản
phẩm
giá
trị
sử
dụng cao.
6.
Điều kiện ra đời, tồn tại của sản xuất
ng hóa gồm:
A.
Xuất hiện giai cấp sản.
B.
sự
tách
biệt
tuyệt
đối
về
kinh
tế
giữa
những
người
sản
xuất.
8.
Giá tr của hàng hóa được c định
bởi yếu tố o sau đây?
A.Sự khan hiếm của hàng a.
B
Sự
hao
phí
sức
lao
động
của
con
người
nói
chung.
C.
Lao
động
trừu
tượng
của
người
sản
xuất
hàng
hóa
kết
tinh
trong
hàng
hoá
ấy.
D.
Công dụng ng a.
9.
ng hóa ?
A.
sản
phẩm
của
lao
động,
thể
thoả
mãn
nhu
cầu
nào
đó
của
con
người
thông
qua
trao
đổi, mua bán.
B.
những sản phẩm thể thoả mãn
được
nhu
cầu
nhất
định
nào
đó
của
con
người.
C.
mọi
sản
phẩm
thoả
mãn
nhu
cầu
của
con người.
D.
sản phẩm của lao động, thoả mãn
những
nhu
cầu
của
người
làm
ra
nó.
10.
Giá tr ng hóa đưc to ra từ khâu
o?
A.Từ
sản
B.
Từ
C.
Từ
D.
Cả sản xuất, phân phối trao đổi
hàng hóa.
11.
Vai t của lao động cụ th ?
A.Nguồn gốc
của
của
cải
B. Nguồn
gốc
của
giá
trị
C. Nguồn
gốc
của
giá
trị
trao đổi
D.
Tất cả các phương án còn lại
12.
Tính hai mặt của lao động sản xuất
ng hóa đó gì?
A.
Lao động cụ thể lao động nhân.
B.
Lao động giản đơn lao động phức
tp.
C.
Lao động cụ thể lao động trừu
ợng.
D.
Lao động quá khứ lao động sống.
13.
Tác động của nhân tố o i đây
làm thay đổi ợng giá tr của một đơn v
sản phẩm?
A.
Cường độ lao động.
B.
Năng suất lao động.
C.
Cả cường
độ
lao
động
năng
suất
lao
động.
D.
Mức độ nặng nhọc của lao động.
14.
Tăng cường độ lao động nghĩa ?
Chọn phương án sai.
A.
Lao động khẩn trương n.
B.
Lao động nặng nhọc hơn.
C.
Lao động ng thẳng hơn
D.
Thời gian lao động được phân bổ hợp
hơn.
15.
Tăng ng suất lao động tăng
cường độ lao động
o?
giống nhau điểm
A.
Đều làm giá trị đơn vị hàng hóa giảm.
B.
Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất
ra trong một thời gian.
C.
Đều làm tăng ợng lao động hao phí
trong
1
đơn
vị
thời
gian.
D.
Tất cả các phương án còn lại.
16.
Trong nguồn gốc ra đời của tiền tệ,
mấy hình thái của giá trị?
D.
2 hình ti.
E.
3 hình thái.
F.
4
hình thái.
G.
5
hình thái.
17.
Bản chất của tiền tệ ?
D.
thước đo giá trị của hàng a.
E.
phương tiện để lưu thông hàng
hóa
để
thanh
toán.
F.
hàng
hóa
đặc
biệt
đóng
vai trò
vật
ngang
giá
chung
thống
nhất.
G.
vàng, bạc.
18.
Khi thực hin chức ng
phương tiện lưu thông, tiền
dùng để làm ?
D.
Tiền thước đo giá trị của hàng a.
E.
Tiền dùng để tr nợ, nộp thuế.
F.
Tiền môi giới trong quá trình trao
đổi hàng hóa.
G.
Tiền dùng để trả khoảng mua chịu
hàng hóa.
19.
Quy
luật
kinh
tế
nào
tác
dụng
điều
tiết
quan
hệ
sản
xuất
lưu
thông
hàng
hoá;
làm
thay
đổi
cấu
quy
th trường, ảnh hưởng tới giá cả của
ng hoá?
D.
Quy luật Cung cu
E.
Quy luật Cạnh tranh
F.
Quy luật giá cả
G.
Quy luật lưu thông tiền tệ
20.
Trong kinh tế thị trường, chủ thể nào
nhiệm
vụ
thực
hiện
khắc
phục
những
khuyết
tật
của
thị
trường?
D.
Nhà phân phối
E.
Người sản xuất
F.
Người tiêu dùng
G.
Nhà nước
CHƯƠNG 3
GIÁ TR THẶNG TRONG NỀN KINH TẾ TH
TRƯỜNG
21.
Đâu ng thức chung của bản?
D.
T
H
T.
E.
H
H’.
F.
H
T
H’.
G.
T’
T.
22.
Lưu thông bản nhằm thực
hiện mục đích ?
D.
Giá trị giá trị thặng dư.
E.
Giá
trị
sử
dụng
để
thỏa n
nhu
cầu
của
người
sản
xuất
ra
nó.
F.
Giá cả hàng hóa.
G.
Đổi
giá
trị
sử
dụng
này
lấy
giá
trị
sử
dụng khác.
23.
Giá tr thặng được tạo ra đâu?
D.
Trong
lưu
thông.
E.
Trong
sản
xuất.
F.
Vừa trong sản xuất vừa trong lưu thông.
G.
Trong
trao
đổi.
24.
Trong quá trình sản xuất
lưu thông ng hóa yếu tố
o m tăng thêm giá trị của
ng hóa?
A.
liệu sản xuất.
B.
Hàng Sức lao động.
C.
Tài
kinh
doanh
của
thương
nhân.
D.
Sự khan hiếm của hàng hóa.
25.
Trong u thông bn, mục đích của
nhà bản giá tr thặng dư. Vậy giá
trị thặng do đâu ?
D.
Mua rẻ bán đt.
E.
Nhà bản mua được máy móc hiện đại.
F.
Nhà
bản
mua
được
hàng
hoá
sức
lao
động.
G.
Tiết kiệm được chi phí nguyên vật liệu.
26.
Giá tr sức lao động được đo lường
gián tiếp bằng:
D.
Giá
trị
những
liệu
sản
xuất
để
nuôi
sống người lao động.
E.
Giá trị những liệu sinh hoạt cần
thiết
để
tái
sản
xuất
ra
sức
lao
động
F.
Giá trị sử dụng những liệu tiêu
dùng
để
nuôi
sống
người
lao
động.
G.
Giá trị những liệu tiêu dùng để
nuôi
sống
nhà
bản.
27.
Bộ phận bản o dưới đây vai
t trực tiếp tạo ra giá tr thặng ?
D.
bản bất biến.
E.
bản khả biến.
F.
bản cố định.
G.
bản lưu động.
28.
Thực chất giá tr thặng ?
D.
Bộ
phận
giá
trị
dôi
ra
ngoài
chi
phí
bản.
E.
Phần
tiền
lời
chủ
bản thu
được
sau
quá
t nh
sản
xuất.
F.
Một
bộ
phận
giá
trị
mới
dôi
ra
ngoài
giá
trị
sức
lao
động
do
công
nhân
làm
thuê
tạo
ra
bị
nhà
bản
chiếm
không.
G.
Toàn bộ giá trị mới do công nhân làm
thuê tạo ra.
29.
Cấu tạo hữu của bản ?
A.
cấu tạo bản xét về lượng giữa liệu
sản xuất sức lao động sử dụng những
liệu sản xuất đó.
B.
cấu
tạo
kỹ
thuật
của
bản
phản
ánh
cấu
tạo
giá
trị
của
bản
do
cấu
tạo
giá
trị
quyết định.
C.
cấu
tạo
giá
trị
của
bản
phản
ánh
sự
biến
đổi
cấu
tạo
kỹ
thuật
của
bản
do
cấu
tạo
kỹ
thuật
quyết
định.
D.
cấu
tạo
bản
các
bộ
phận
của
quan
hệ
gắn
hữu
với
nhau.
30.
Giá trị sử dụng của ng hóa sức lao
động được coi :
D.
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa
bản bản.
E.
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn
công
thức
chung
của
bản.
F.
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn
giữa
bản
lao
động.
G.
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn
của hội bản.
31.
n cứ o đâu để chia bản thành
bản bất biến bản khả biến?
D.
Tốc độ chu chuyển chung của bản.
E.
Phương thức chuyển giá trị các bộ
phận
bản
sang
sản
phẩm.
F.
Vai trò các bộ phận bản trong quá
trình
sản
xuất
giá
trị
thặng
dư.
G.
Sự thay đổi về lượng trong quá trình
sản xuất.
32.
bản bất biến (c) ?
A.
bộ phận bản dùng mua liệu sản xuất,
giá trị của được tăng lên sau quá trình sản
xuất.
B.
bộ
phận
bản
dùng
mua
liệu
sản
xuất,
giá
trị
của
được
bảo
tồn
chuyển
vào sản phẩm.
C.
bộ
phận
bản
dùng
mua
liệu
sản
xuất,
giá
trị
của
giảm
sau
quá
trình
sản
xuất.
D.
bộ
phận
bản
dùng
mua
liệu
sản
xuất,
giá
trị
sử
dụng
của
không
thay
đổi
sau
quá
trình
sản
xuất.
33.
bản khả biến (v) ?
A.
bộ
phận
bản
dùng
để
mua
liệu
sản
xuất,
giá
trị
của
được
tăng
lên
sau
quá
trình sản xuất.
B.
bộ
phận
bản
dùng
để
mua
sức
lao
động,
giá
trị
của
được
tăng
lên
sau
quá
trình sản xuất.
C.
bộ
phận
bản
dùng
để
mua
liệu
sản
xuất,
giá
trị
của
giảm
đi
sau
quá
trình
sản xuất.
D.
bộ
phận
bản
dùng
để
mua
sức
lao
động,
giá
trị
của
không
tăng
lên
sau
quá
trình sản xuất.
34.
Những ý kiến ới đây về phương
pháp sản xuất giá tr thặng tương
đối, ý kiến o đúng?
D.
Ngày lao động không thay đổi.
E.
Thời
gian
lao
động
tất
yếu
giá
trị
sức
lao động thay đổi.
F.
Thời gian lao động thăng thay đổi.
G.
Tất cả các phương án còn lại.
u 35. Trong phương pp sản xut giá trị
thặng tuyệt đối, người lao động muốn
giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà
đầu lại muốn o i thời gian lao động
trong
ngày,
giới
hạn
tối
thiểu
của
ngày
lao
động
bao
nhiêu?
A.
Đủ
đắp
giá
trị
sức
lao
động
của
công
nhân.
B.
Bằng thời gian lao động tất yếu.
C.
Do nhà bản quy định.
D.
Lớn hơn thời gian lao động tất yếu.
36.
Thực chất giá tr thặng siêu
ngạch ?
A.
Một hình thức biến tướng của lợi nhuận.
B.
Một hình thức biến tướng của giá trị
thặng tuyệt đối.
C.
Một hình thức biến tướng của giá trị
hàng hóa.
D.
Một hình thức biến tướng của giá trị
thặng tương đối.
37.
Thời gian chu chuyển của bản bao
gồm:
A.
Thời gian sản xuất thời gian lưu thông.
B.
Thời gian mua thời gian bán.
C.
Thời gian lao động tất yếu thời
gian
lao
động
thặng
dư.
D.
Tất cả các phương án còn lại.
38.
Thực chất của ch y bản ?
A.Biến
sức
lao
động
thành
bản.
B.
Biến toàn bộ giá trị mới thành bản.
C.
Biến một phần giá trị thặng thành
bản.
D.
Biến giá trị thặng thành tiền đưa
vào tích lũy.
39.
Nguồn của tích y bản từ đâu?
A.Từ giá trị thặng dư.
B.
Từ nguồn tiền s n từ trước của
nhà bản.
C.
Từ
toàn bộ bản ứng trước.
D.
Từ sự vay ợn lẫn nhau giữa các
nhà bản.
40.
Tích tụ bản ?
A.
tăng
quy
bản
biệt
bằng
cách
hợp
nhất
nhiều
bản
nhỏ
thành
bản
lớn.
B.
tăng
quy
bản
biệt
bằng
cách
bản
hóa
giá
trị
thặng
trong
một nghiệp nào đó.
C.
tăng
quy
bản
bằng
cách
hợp
nhất
nhiều
bản
nhỏ
thành
bản
lớn
bản
hóa
một
phần
giá
trị
thặng
.
D.
Tăng quy bản biệt nhưng
không làm tăng quy bản hội.
41.
Trong sản xuất giá tr thặng dư, độ
i ngày lao động được chia thành:
A.
Thời
gian
lao
động
hội
cần
thiết
Thời
gian
lao
động
biệt.
B.
Thời
gian
hao
phí
lao
động
hội
cần
thiết Thời gian hao p lao động biệt.
C.
Thời
gian
lao
động
tất
yếu
Thời
gian
lao động thặng dư.
D.
Thời gian sản xuất Thời gian lưu
thông.
42.
Lợi nhận nh quân ?
A.
con
số
trung
bình
của
các
tỷ
suất
lợi
nhuận.
B.
số
lợi
nhuận
thu
được
các
ngành
sản xuất khác nhau.
C.
số
lợi
nhuận
bằng
nhau
của
bản
như
nhau
đầu
vào
các
ngành
khác
nhau.
D.
con
số
chênh
lệch
giữa
doanh
thu
chi
phí
của
doanh
nghiệp
kinh
doanh
các ngành khác nhau.
43.
Trong kinh tế th trường bản ch
nghĩa, nếu không thu được lợi nhuận
theo tỷ suất lợi nhuận nh quân, nhà tư
bản sẽ m cách o ?
A.
Di
chuyển
bản
đến
ngành
lợi
nhuận
cao
hơn.
B.
Đầu đổi mới công nghệ, tăng năng
suất lao động.
C.
Tăng cường bóc lột lao động làm thuê.
D.
Tiết kiệm chi phí bản.
44.
Nguyên nhân nh thành tỷ suất lợi
nhuận bình quân?
A.
Do cạnh tranh giữa các ngành sản xuất
trong hội.
B.
Do cạnh tranh trong nội bộ một
ngành sản xuất.
C.
Do cạnh tranh giữa những người sản
xuất nhỏ.
D.
Tất cả các phương án còn lại.
45.
Địa bản ch nghĩa phản ánh
mối quan hệ nào sau đây?
A.
Địa chủ công nhân nông nghiệp.
B.
Địa
chủ,
nhà
bản
đầu
công
nhân nông nghiệp.
C.
Giữa các nhà bản kinh doanh nông
nghiệp với nhau.
D.
Giữa nhà bản công nhân nông
nghiệp.
CHƯƠNG 4
CẠNH
TRANH ĐỘC
QUYỀN TRONG
NỀN
KINH
TẾ THỊ TRƯỜNG
46.
Chủ nghĩa bản độc quyền xuất
hiện o thời kỳ lịch sử o?
A.
Thế kỷ XVI XVII.
B.
Thế kỷ XVIII XIX.
C.
Cuối
thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX.
D.
Giữa thế kỷ XX.
u 47. Phương thức sản xuất TBCN có
những giai đon nào?
A.
CNTB tự do cạnh tranh CNTB độc quyền
B.
CNTB hiện đại CNTB độc quyền
C.
CNTB hiện đại CNTB tự do cạnh tranh
D.
CNTB ngày nay CNTB độc quyền
48.
Sự nh thành các tổ chức độc quyền
dựa trên sở ch yếu trực tiếp o?
A.
Sản xuất nhỏ phân n.
B.
Tích
tụ,
tập
trung
sản xuất
sự
ra
đời
của
các
nghiệp
quy
lớn.
C.
Sự xuất hiện các thành tựu mới của
khoa học.
D.
Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất
bản chủ nghĩa.
u 49. Nhà kinh đin o sau đây nghiên
cứu u về độc quyền độc quyền nhà
nước?
A.V.I.Lênin
B. C.Mác
C. Ph.Ăngghen
D. C.Mác Ăng ghen
u 50. Sự ra đời của bản i chính kết
quả của sự phát triển:
A.
Quá
trình
xâm
nhập
liên
kết
giữa
độc
quyền
trong ngân hàng với độc quyền trong công
nghiệp
B.
sự
kết
hợp
giữa
bản
cho
vay
bản
độc
quyền
trong
lĩnh
vực
công
nghiệp
C.
Sự phát triển của thị trường tài chính
D.
Độc quyền ngân hàng ngày ng lớn
mạnh trong nền kinh tế
u 51. Khẳng định o ới đây đúng?
A
.Lợi
nhuận
độc
quyền
cao
hơn
lợi
nhuận
bình
quân
B. Lợi
nhuận
độc
quyền
thấp
hơn
lợi
nhuận bình
quân
C.
Lợi
nhuận
độc
quyền
mục
tiêu
theo
đuổi
của
nhà ớc sản
D.
Lợi
nhuận
độc
quyền
góp
phần
bình
quân hóa
tỷ
suất
lợi
nhuận
bình
quân
52.
bản i chính ?
A.
kết
quả
của
sự
hợp
nhất
giữa
bản
ngân
hàng
của
một
số
ít
ngân
hàng
độc
quyền
lớn
nhất,
với
bản
của
những
liên
minh
độc
quyền
các
nhà
công
nghiệp.
B.
bản
do
sự
liên
kết
về
tài
chính
giữa
các
nhà
bản
hợp
thành.
C.
những
bản
đầu
trong
lĩnh
vực
tài
chính.
D.
kết
quả
hợp
nhất
giữa
bản
sản
xuất
bản ngân hàng.
53.
Sự ra đời của độc quyền nhà nước
nhằm mục đích gì?
A.
Phục
vụ
lợi
ích
của
tổ
chức
độc
quyền
nhân
tiếp
tục
duy
trì,
phát
triển
chủ
nghĩa
bản
B.
Phục
vụ
lợi
ích
của
tổ
chức
độc
quyền
nhân.
C.
Phục vụ lợi ích của nhà nước sản.
D.
Phục vụ lợi ích của chủ nghĩa bản
54.
Xuất khẩu ng hoá là:

Preview text:

BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP
Môn kinh tế chính trị Mác – Lênin Phần 1: Lý thuyết 1.
Thuật ngữ "kinh tế- chính trị" được
sử dụng lần đầu tiên vào năm nào? A. 1610 B. 1612 C. 1615 D. 1618
2. Chức năng thực tiễn của kinh tế-
chính trị Mác- Lênin đối với sinh viên là:
A. Cơ sở khoa học lý luận để nhận diện và
định vị vai trò, trách nhiệm và sáng tạo B.
Phát hiện bản chất của các hiện
tượng và quá trình kinh tế. C.
Cơ sở để nhận thức được các qui luật
và tính qui luật trong kinh tế D.
Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung
3. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là:
A. Sản xuất của cải vật chất B.
Quan hệ xã hội giữa người với người C.
Quan hệ sản của xuất và trao đổi
trong phương thức sản xuất mà các quan
hệ đó hình thành và phát triển. D.
Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng. 4.
Đặc điểm của phương pháp trừu
tượng hóa khoa học trong nghiên cứu kinh tế chính trị là
A.Tìm được bản chất của đối tượng nghiên cứu B.
Tìm được nội dung của đối tượng nghiên cứu C.
Tìm được hình thức của đối tượng nghiên cứu D.
Tìm được ý nghĩa của đối tượng nghiên cứu. CHƯƠNG 2
HÀNG HÓA, THỊ TRƯỜNG VÀ VAI TRÒ CỦA
CÁC CHỦ THỂ THAM GIA THỊ TRƯỜNG
5. Sản xuất hàng hóa là gì?
A. Là sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán. B.
Là sản xuất ra sản phẩm có ích cho mọi người. C.
Là sản xuất ra sản phẩm nhằm thỏa
mãn nhu cầu cho người sản xuất. D.
Là sản xuất ra sản phẩm có giá trị sử dụng cao. 6.
Điều kiện ra đời, tồn tại của sản xuất hàng hóa gồm:
A. Xuất hiện giai cấp tư sản. B.
Có sự tách biệt tuyệt đối về kinh tế
giữa những người sản xuất.
Phân công lao động xã hội và sự tách
biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất.
Xuất hiện chế độ tư hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.
Chọn phương án đúng về giá trị sử dụng của hàng hóa?
Là công dụng của sản phẩm có thể thỏa
mãn nhu cầu nào đó của người mua.
Chỉ được thực hiện trong việc sử dụng hay tiêu dùng
Là giá trị sử dụng cho người mua.
Tất cả các phương án còn lại
8. Giá trị của hàng hóa được xác định
bởi yếu tố nào sau đây?
A.Sự khan hiếm của hàng hóa.
B Sự hao phí sức lao động của con người nói chung.
C. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng
hóa kết tinh trong hàng hoá ấy. D. Công dụng hàng hóa. 9. Hàng hóa là gì?
A. Là sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn
nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán. B.
Là những sản phẩm có thể thoả mãn
được nhu cầu nhất định nào đó của con người. C.
Là mọi sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người. D.
Là sản phẩm của lao động, thoả mãn
những nhu cầu của người làm ra nó.
10. Giá trị hàng hóa được tạo ra từ khâu nào?
A.Từ sản xuất hàng hóa. B. Từ phân phối hàng hóa. C. Từ trao đổi hàng hóa. D.
Cả sản xuất, phân phối và trao đổi hàng hóa.
11. Vai trò của lao động cụ thể là gì?
A.Nguồn gốc của của cải B.
Nguồn gốc của giá trị C.
Nguồn gốc của giá trị trao đổi D.
Tất cả các phương án còn lại
12. Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa đó là gì?
A. Lao động cụ thể và lao động tư nhân. B.
Lao động giản đơn và lao động phức tạp. C.
Lao động cụ thể và lao động trừu tượng. D.
Lao động quá khứ và lao động sống.
13. Tác động của nhân tố nào dưới đây
làm thay đổi lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm?
A. Cường độ lao động. B. Năng suất lao động. C.
Cả cường độ lao động và năng suất lao động. D.
Mức độ nặng nhọc của lao động.
14. Tăng cường độ lao động nghĩa là gì? Chọn phương án sai.
A. Lao động khẩn trương hơn. B.
Lao động nặng nhọc hơn. C.
Lao động căng thẳng hơn D.
Thời gian lao động được phân bổ hợp lý hơn.
15. Tăng năng suất lao động và tăng
cường độ lao động giống nhau ở điểm nào?
A. Đều làm giá trị đơn vị hàng hóa giảm. B.
Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian. C.
Đều làm tăng lượng lao động hao phí
trong 1 đơn vị thời gian. D.
Tất cả các phương án còn lại.
16. Trong nguồn gốc ra đời của tiền tệ, có mấy
hình thái của giá trị? D. Có 2 hình thái. E. Có 3 hình thái. F. Có 4 hình thái. G. Có 5 hình thái.
17. Bản chất của tiền tệ là gì?
D. Là thước đo giá trị của hàng hóa. E.
Là phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán. F.
Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là
vật ngang giá chung thống nhất. G. Là vàng, bạc. 18. Khi thực hiện chức năng phương tiện lưu thông, tiền dùng để làm gì?
D. Tiền là thước đo giá trị của hàng hóa. E.
Tiền dùng để trả nợ, nộp thuế. F.
Tiền là môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa. G.
Tiền dùng để trả khoảng mua chịu hàng hóa.
19. Quy luật kinh tế nào có tác dụng
điều tiết quan hệ sản xuất và lưu thông
hàng hoá; làm thay đổi cơ cấu và quy
mô thị trường, ảnh hưởng tới giá cả của hàng hoá? D. Quy luật Cung – cầu E. Quy luật Cạnh tranh F. Quy luật giá cả G.
Quy luật lưu thông tiền tệ
20. Trong kinh tế thị trường, chủ thể nào có
nhiệm vụ thực hiện khắc phục những
khuyết tật của thị trường? D. Nhà phân phối E. Người sản xuất F. Người tiêu dùng G. Nhà nước CHƯƠNG 3
GIÁ TRỊ THẶNG DƯ TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
21. Đâu là công thức chung của tư bản? D. T – H – T’. E. H – H’. F. H – T – H’. G. T’ – T.
22. Lưu thông tư bản nhằm thực hiện mục đích gì?
D. Giá trị và giá trị thặng dư. E.
Giá trị sử dụng để thỏa mãn nhu cầu
của người sản xuất ra nó. F. Giá cả hàng hóa. G.
Đổi giá trị sử dụng này lấy giá trị sử dụng khác.
23. Giá trị thặng dư được tạo ra ở đâu? D. Trong lưu thông. E. Trong sản xuất.
F. Vừa trong sản xuất vừa trong lưu thông. G. Trong trao đổi.
24. Trong quá trình sản xuất và
lưu thông hàng hóa yếu tố
nào làm tăng thêm giá trị của hàng hóa? A. Tư liệu sản xuất. B. Hàng Sức lao động. C.
Tài kinh doanh của thương nhân. D.
Sự khan hiếm của hàng hóa.
25. Trong lưu thông tư bản, mục đích của
nhà tư bản là giá trị thặng dư. Vậy giá
trị thặng dư do đâu mà có ? D. Mua rẻ bán đắt. E.
Nhà tư bản mua được máy móc hiện đại. F.
Nhà tư bản mua được hàng hoá sức lao động. G.
Tiết kiệm được chi phí nguyên vật liệu.
26. Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng:
D. Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động. E.
Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần
thiết để tái sản xuất ra sức lao động F.
Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu
dùng để nuôi sống người lao động. G.
Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản.
27. Bộ phận tư bản nào dưới đây có vai
trò trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư ? D. Tư bản bất biến. E. Tư bản khả biến. F. Tư bản cố định. G. Tư bản lưu động.
28. Thực chất giá trị thặng dư là gì?
D. Bộ phận giá trị dôi ra ngoài chi phí tư bản. E.
Phần tiền lời mà chủ tư bản thu được sau quá t nh sản xuất. F.
Một bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài
giá trị sức lao động do công nhân làm
thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không. G.
Toàn bộ giá trị mới do công nhân làm thuê tạo ra.
29. Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì ?
A. Là cấu tạo tư bản xét về lượng giữa tư liệu
sản xuất và sức lao động sử dụng những tư liệu sản xuất đó. B.
Là cấu tạo kỹ thuật của tư bản phản ánh
cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo giá trị quyết định. C.
Là cấu tạo giá trị của tư bản phản ánh sự
biến đổi cấu tạo kỹ thuật của tư bản và do
cấu tạo kỹ thuật quyết định. D.
Là cấu tạo tư bản mà các bộ phận của nó
có quan hệ gắn bó hữu cơ với nhau.
30. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là:
D. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản. E.
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn
công thức chung của tư bản. F.
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn
giữa tư bản và lao động. G.
Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của xã hội tư bản.
31. Căn cứ vào đâu để chia tư bản thành
tư bản bất biến và tư bản khả biến?
D. Tốc độ chu chuyển chung của tư bản. E.
Phương thức chuyển giá trị các bộ
phận tư bản sang sản phẩm. F.
Vai trò các bộ phận tư bản trong quá
trình sản xuất giá trị thặng dư. G.
Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.
32. Tư bản bất biến (c) là gì?
A. Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất,
giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất. B.
Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản
xuất, giá trị của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm. C.
Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản
xuất, giá trị của nó giảm sau quá trình sản xuất. D.
Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản
xuất, giá trị sử dụng của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất.
33. Tư bản khả biến (v) là gì?
A. Là bộ phận tư bản dùng để mua tư liệu sản
xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất. B.
Là bộ phận tư bản dùng để mua sức lao
động, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất. C.
Là bộ phận tư bản dùng để mua tư liệu
sản xuất, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất. D.
Là bộ phận tư bản dùng để mua sức lao
động, giá trị của nó không tăng lên sau quá trình sản xuất.
34. Những ý kiến dưới đây về phương
pháp sản xuất giá trị thặng dư tương
đối, ý kiến nào đúng?
D. Ngày lao động không thay đổi. E.
Thời gian lao động tất yếu và giá trị sức lao động thay đổi. F.
Thời gian lao động thăng dư thay đổi. G.
Tất cả các phương án còn lại.
Câu 35. Trong phương pháp sản xuất giá trị
thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn
giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà
đầu tư lại muốn kéo dài thời gian lao động
trong ngày, giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?
A. Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân. B.
Bằng thời gian lao động tất yếu. C.
Do nhà tư bản quy định. D.
Lớn hơn thời gian lao động tất yếu.
36. Thực chất giá trị thặng dư siêu ngạch là gì?
A. Một hình thức biến tướng của lợi nhuận. B.
Một hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối. C.
Một hình thức biến tướng của giá trị hàng hóa. D.
Một hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối.
37. Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm:
A. Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông. B.
Thời gian mua và thời gian bán. C.
Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư. D.
Tất cả các phương án còn lại.
38. Thực chất của tích lũy tư bản là gì?
A.Biến sức lao động thành tư bản. B.
Biến toàn bộ giá trị mới thành tư bản. C.
Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản. D.
Biến giá trị thặng dư thành tiền đưa vào tích lũy.
39. Nguồn của tích lũy tư bản là từ đâu?
A.Từ giá trị thặng dư. B.
Từ nguồn tiền có s n từ trước của nhà tư bản. C.
Từ toàn bộ tư bản ứng trước. D.
Từ sự vay mượn lẫn nhau giữa các nhà tư bản.
40. Tích tụ tư bản là gì?
A. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách
hợp nhất nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn. B.
Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng
cách tư bản hóa giá trị thặng dư trong một xí nghiệp nào đó. C.
Là tăng quy mô tư bản bằng cách
hợp nhất nhiều tư bản nhỏ thành tư bản
lớn và tư bản hóa một phần giá trị thặng dư. D.
Tăng quy mô tư bản cá biệt nhưng
không làm tăng quy mô tư bản xã hội.
41. Trong sản xuất giá trị thặng dư, độ
dài ngày lao động được chia thành:
A. Thời gian lao động xã hội cần thiết – Thời gian lao động cá biệt. B.
Thời gian hao phí lao động xã hội cần
thiết – Thời gian hao phí lao động cá biệt. C.
Thời gian lao động tất yếu – Thời gian lao động thặng dư. D.
Thời gian sản xuất – Thời gian lưu thông.
42. Lợi nhận bình quân là ?
A. Là con số trung bình của các tỷ suất lợi nhuận. B.
Là số lợi nhuận thu được ở các ngành sản xuất khác nhau. C.
Là số lợi nhuận bằng nhau của tư bản
như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau. D.
Là con số chênh lệch giữa doanh thu
và chi phí của doanh nghiệp kinh doanh ở các ngành khác nhau.
43. Trong kinh tế thị trường tư bản chủ
nghĩa, nếu không thu được lợi nhuận
theo tỷ suất lợi nhuận bình quân, nhà tư bản sẽ làm cách nào ?
A. Di chuyển tư bản đến ngành có lợi nhuận cao hơn. B.
Đầu tư đổi mới công nghệ, tăng năng suất lao động. C.
Tăng cường bóc lột lao động làm thuê. D.
Tiết kiệm chi phí tư bản.
44. Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân?
A. Do cạnh tranh giữa các ngành sản xuất trong xã hội. B.
Do cạnh tranh trong nội bộ một ngành sản xuất. C.
Do cạnh tranh giữa những người sản xuất nhỏ. D.
Tất cả các phương án còn lại.
45. Địa tô tư bản chủ nghĩa phản ánh
mối quan hệ nào sau đây?
A. Địa chủ và công nhân nông nghiệp. B.
Địa chủ, nhà tư bản đầu tư và công nhân nông nghiệp. C.
Giữa các nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp với nhau. D.
Giữa nhà tư bản và công nhân nông nghiệp. CHƯƠNG 4
CẠNH TRANH VÀ ĐỘC QUYỀN TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
46. Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất
hiện vào thời kỳ lịch sử nào? A. Thế kỷ XVI – XVII. B. Thế kỷ XVIII – XIX. C.
Cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX. D. Giữa thế kỷ XX.
Câu 47. Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?
A. CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền B.
CNTB hiện đại và CNTB độc quyền C.
CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh D.
CNTB ngày nay và CNTB độc quyền
48. Sự hình thành các tổ chức độc quyền
dựa trên cơ sở chủ yếu trực tiếp nào?
A. Sản xuất nhỏ phân tán. B.
Tích tụ, tập trung sản xuất và sự ra
đời của các xí nghiệp quy mô lớn. C.
Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học. D.
Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.
Câu 49. Nhà kinh điển nào sau đây nghiên
cứu sâu về độc quyền và độc quyền nhà nước? A.V.I.Lênin B. C.Mác C. Ph.Ăngghen D. C.Mác và Ăng ghen
Câu 50. Sự ra đời của tư bản tài chính là kết
quả của sự phát triển:
A. Quá trình xâm nhập liên kết giữa độc quyền
trong ngân hàng với độc quyền trong công nghiệp B.
Là sự kết hợp giữa tư bản cho vay và tư
bản độc quyền trong lĩnh vực công nghiệp C.
Sự phát triển của thị trường tài chính D.
Độc quyền ngân hàng ngày càng lớn mạnh trong nền kinh tế
Câu 51. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A .Lợi nhuận độc quyền cao hơn lợi nhuận bình quân
B. Lợi nhuận độc quyền thấp hơn lợi nhuận bình quân
C. Lợi nhuận độc quyền là mục tiêu theo đuổi của nhà nước tư sản
D. Lợi nhuận độc quyền góp phần bình quân hóa
tỷ suất lợi nhuận bình quân
52. Tư bản tài chính là gì?
A. Là kết quả của sự hợp nhất giữa tư bản ngân
hàng của một số ít ngân hàng độc quyền lớn
nhất, với tư bản của những liên minh độc
quyền các nhà công nghiệp. B.
Là tư bản do sự liên kết về tài chính giữa
các nhà tư bản hợp thành. C.
Là những tư bản đầu tư trong lĩnh vực tài chính. D.
Là kết quả hợp nhất giữa tư bản sản xuất và tư bản ngân hàng.
53. Sự ra đời của độc quyền nhà nước nhằm mục đích gì?
A. Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân
và tiếp tục duy trì, phát triển chủ nghĩa tư bản B.
Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân. C.
Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản. D.
Phục vụ lợi ích của chủ nghĩa tư bản
54. Xuất khẩu hàng hoá là: