1
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP MÔN KINH TẾ HỌC (PHẦN VI MÔ)
1. Giá xăng trên thị trường tăng 10% dẫn đến mức cầu về xăng trên thị trường giảm 5%, với các điều
kiện khác không đổi. Vấn đề này thuộc về:
a. Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc c.Kinh tế học vi mô, thực chứng
b. Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc d.Kinh tế học mô, thực chứng
2. Vấn đề nào thuộc về kinh tế học thực chứng
a. Lương tối thiểu ở các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp trong nước chệnh lệch
nhau gần 3 lần c.Cần tăng thuế nhiều hơn để tăng thu ngân sách
b. Cần nâng lương tối thiểu từ 290.000đ đến 310.000đ d.Thuế xe hơi tại Việt Nam qua cao nên giảm bớt
3. Vấn đề nào thuộc về kinh tế học chuẩn tắc
a. Mức tăng trưởng GDP Việt Nam năm 2004 là 7,5%
b. Năm 2004 cả nước đã tạo việc làm cho gần 1,5 triệu người
c. Hàng năm, Nhà nước chi ngân sách 121 tỷ đồng mua bảo hiểm y tế, gần 100 tỷ đồng hỗ trợ cho con của
Người có công đang học ở nhà trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.
d. Việt Nam nên đưa lao động làm việc nước ngoài tập trung vào lãnh vực nhà máy, dịch vụ, điều kiện làm
việc tốt hơn, thu nhập cũng khá hơn.
4. Kinh tế học bàn về hành vi con người, do vậy không thể là một khoa học a.Đúng b. Sai
5. Kinh tế học vi mô nghiên cứu:
a. Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường
b. Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế
c. Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa hoá thoả mãn
d. Mức giá chung của một quốc gia
6. Câu nào thuộc kinh tế vi mo
a. Theo đánh giá, tăng trưởng kinh tế của Việt Nam trong năm 2005 nhiều khả năng đạt 8,5%
b. Lợi nhuận kinh tế động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành sản xuất
c. Chỉ số giá tiêu dùng tháng 1-2005 ước tăng 1,1% so với cuối năm 2004
d. Trong năm 2004, Cục Dự trữ Liên bang Mỹ tăng li suất 5 lần (từ 1% ln 2,25%)
7. Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa 2 hàng hoá thể sản xuất ra khi nguồn
lực được sử dụng có hiệu quả
a. Đường giới hạn năng lực sản xuất b. Đường cầu
b. Đường đẳng lượng d. Đường đẳng ích
8. Ba vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế cần giải quyết :
a. Sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào, sản xuất cho ai
b. Sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào, số lượng bao nhiêu
c. Cả a,b đều đúng d.Cả a, b đều sai
9. Hệ thống kinh tế hỗn hợp hệ thống kinh tế 3 vấn đề bản được giải quyết thông qua chế thị
trường, chính phủ sẽ can thiệp bằng các công cụ kinh tế. A.Đúng b. Sai
10. Hệ thống kinh tế th trường tự do hệ thống kinh tế 3 vấn đề bản được giải quyết bằng chế
thị trường, thông qua hệ thống giá cả. A.Đúng b. Sai
11. Hệ thống kinh tế mệnh lệnh hệ thống kinh tế Chính phủ giải quyết 3 vấn đề bản thông qua hệ
thống các chỉ tiêu kế hoạch pháp lệnh do Uỷ ban kế hoạch nhà nước ban hành a. Đúng b. Sai
12. Trong đồ dòng chu chuyển, nền kinh tế (cơ bản) được chia 2 khu vực: hộ gia đình doanh nghiệp
a. Trên thị trường hàng hoá và dịch vụ: hộ gia đình người mua, Doanh nghiệp ngườin hàng hoá
b. Trên thị trường yếu tố sản xuất: hộ gia đình người bán, Doanh nghiệp người mua hàng hoá
c. Cả a, b đều đúng d.Cả a, b đều sai
13. Giá cân bằng:
a. Giá tại đó lượng cung bằng lượng cầu b. Giá thịnh hành trên thị trường
c. Cả a, b đều đúng d. Cả a, b đều sai
14. Cầu là:
a. Lượng hàng hoá người mua muốn mua tại mỗi mức giá thể chấp nhận được
2
b. Lượng hàng hoá người bán muốnn tại mỗi mức giá thể chấp nhận được
c. Cả a, b đúng d. Cả a, b sai
15. Cung là:
a. Lượng hàng hoá người mua muốn mua tại mỗi mức giá thể chấp nhận được
b. Lượng hàng hoá người bán muốnn tại mỗi mức giá thể chấp nhận được
c. Cả a, b đúng d. Cả a, b sai
16. Đường ngân sách (thu nhập) của một người tiêu dùng dạng Y + 2X =100, giá sản phẩm Y 10đ/sp.
Vậy giá sản phẩm X và thu nhập của người này là:
a. P
X
= 5, I = 1000 b. P
X
= 30, I = 500 c.P
X
= 20, I = 1000 d.P
X
= 10, I = 1000
17. Nếu P
X
= 10.000đ/sp, P
Y
= 20.000đ/sp thu nhập I = 500.000 đồng thì đường ngân sách dạng
a. Y = 25 -
1
X b. Y = 25 +
2
1
X c. Y = 50 -
2
1
X d. Y = 50 +
1
X
2 2
18. Thị trường hàng hoá đang cân bằng tại P= 80 ngàn đồng, Q= 40 ngàn sản phẩm. Tại điểm cân bằng
hệ số co dãn của cung Es = 2. Vậy hàm số cung có dạng
a. Q = P 40 b. Q= - P + 40 c. Q= 2P - 120 d. Không câu nào đúng
19. Yếu tố nào không làm dịch chuyển đường cầu của sản phẩm
a. Giá cả của chính mặt hàng đó b. Giá cả củang hoá thay thế
c. Giá cả hang hoá bổ sung d. Cả a, b, c đều đúng
20. Các yếu tố làm dịch chuyển đường cầu của sản phẩm
a. Giá hàng hoá liên quan (hàng hoá thay thế hoặc bổ sung) b. Thu nhập của người tiêu dùng
c. Thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng d. Cả a, b, c đều đúng
21. Nếu giá sản phẩm X tăng lên, các điều kiện khác không thay đổi thì:
a. Cầu sản phẩm X giảm xuống b. Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên
c. Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống
d. Phần chi tiêu sản phẩm X tăng n
22. Khi thu nhập tăng 10%, khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên 6% , với các điều kiện khác không
đổi, thì ta có thể kết luận sản phẩm X là:
a. Hàng hoá cấp thấp b. Hàng hoá xa xí phẩm
c.ng hoá thiết yếu (thông thường) d. Hàng hoá độc lập
23. Nếu hai sản phẩm A, B 2 sản phẩm thay thế t
a. E
XY
> 0 b. E
XY
< 0 c. E
XY
= 0 d. E
XY
= 1
24. Nếu hai sản phẩm A, B 2 sản phẩm bổ sung thì:
a. E
XY
> 0 b. E
XY
< 0 c. E
XY
= 0 d. E
XY
= 1
25. Đường cung sản phẩm X dịch chuyển do:
a. Giá sản phẩm X thay đổi b. Thu nhập tiêu dùng thay đổi
c. Thuế thay đổi d. Giá sản phẩm thay thế giảm
26. Giá trần (giá tối đa) luôn dẫn tới:
a. Sự gia nhập ngành b. Sự cung c. Sự cân bằng thị trường d. Sự thiếu hụt hàng hoá
27. Đường cầu của báo Thế giới phụ nữ (TGPN) dời sang phải khi
a. Số lượng người đọc tăng n
b. Giá báo TGPN giảm
c. Giá giấy in báo giảm
d. Giá báo Thời trang trẻ (TTT) tăng. (Báo TGPN và TTT sản phẩm thay thế)
28. Đường cầu theo giá bột giặt Viso dịch chuyển sang trí do
a. Giá bột giặt Viso giảm
b. Giá hoá chất, nguyên vật liệu sản xuất bột giặt tăng
c. Giá các loại bôt giặt khác giảm
d. Giá các loại bột giặt khác ng
29. Trường hợp nào giá bia tăng
a. Đường cầu bia dời sang phải b. Đường cung của bia dời sang trái
c. Cả a, b sai d. Cả a, b đúng
30. Trường hợp nào đường cung ca nước ngọt coca dời sang phải
a. Thu nhập của người thường dùng nước ngọt ng
b. Giá nguyên vật liệu sản xuất nước ngọt ng
c. Chính phủ tăng thuế đối với mặt hàng nước ngọt
d. Giá nguyên vật liệu sản xuất nước ngọt giảm
31. Các yếu tố làm dịch chuyển đường cung của sản phẩm X
a. Chi phí yếu tố sản xuất và tình trạng khoa học kỹ thuật được các doanh nghiệp sử dụng
b. Các chính sách qui định của Chính phủ c. Số hãng sản xuất trong ngành d. Cả a, b, c đều
đúng
32. Nếu giá sản phẩm X tăng, các điều kiện khác không đổi thì:
a. Cung sản phẩm X giảm b. Khối lượng cung sản phẩm X tăng
c. Khối lượng cung sản phẩm X giảm d. Giá yếu tố sản xuất tăng
33. Đường cầu về điện thoại bàn dịch chuyển sang phải do:
a. Chi phí lắp đặt giảm
b. Thu nhậpn chúng tăng
c. Do đầu cuả các công ty viễn thông nươc ngoài
d. Giá lắp đặt điện thoại giảm
34. Đồ thị sau phản ánh
a. Cầu hoàn toàn không con
b. Người tiêu dùng phản ứng nhẹ đối với sự thay đổi của giá cả
c. Người tiêu dùng phản ứng mạnh đối với sự thay đổi của giá cả
d. Cầu co dãn hoàn tn
35. Qui luật cung chỉ ra rằng (trong điều kiện các yếu tố khác không đổi):
a. Sự gia tăng cầu trực tiếp dẫn đến sự gia tăng cung
b. Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ít hơn với mức giá cao n
c. mối quan hệ ngịch giữa khối lượng cung ứng giá cả
d. Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều sản phẩm hơn với những mức giá cao n.
36. Qui luật cầu chỉ ra rằng (trong điều kiện các yếu tố khác không đổi):
a. Giữa lượng cầu và giá hàng hoá thay thế mối quan hệ đồng biến
b. Giữa lượng cầu và thu nhập mối quan hệ dồng biến
c. Giữa số lượng hàng hóa và sở thích quan hệ đồng biến
d. Giữa số lượng hàng hoá và giá cả hàng hoá mối quan hệ ngịch biến.
37. Sự di chuyển (trượt dọc) dọc xuống theo đường cung cho thấy khi giá hàng hoá giảm:
a. sự giảm sút lượng cung b. Đường cung dịch chuyển về bên phải
c. sự gia tăng lượng cung d. Đường cung dịch chuyển sang bên trái
38. Hiện tượng nào sau đây không gây ra sự dịch chuyển đường cầu
a. Sự gia tăng gía mặt ng bổ sung b. Sự gia tăng gía mặt hàng thay thế
c. Sự thay đổi giá bán của bản thân mặt hàng đó d. Sự giảm sút của thu nhập
39. Hệ số co dãn của cầu theo g:
a. Số phần trăm thay đổi ợng cầu hàng hoá chia cho số thay đổi giá của chính mặt hàng hoá đó
b. Số đo mức độ phản ứng của cầu đối với một mặtng, đối với thay đổi giá của các hàng hoá khác
c. Tỷ lệ phần trăm thay đổi về lượng cầu chia cho tỷ lệ phần trăm thay đổi thu nhập tương ng
d. Cả a, b, c đều đúng
41.
Hàm số cầu của một hàng hoá là: Q= 100 2P. Tại mức giá P = 25
41-1 Lượng cầu tương ứng là: a. 50 b. 60 c. 70 d. 45
41-2 Độ co dãn của cầu theo giá là bao nhiêu: a. 2 b. 1 c. -1 d. -2
41-3 Độ co dãn của cầu theo giá:
a. Cầu co dãn đơn vị b. Cầu co dãn hoàn toàn
c. Cầu hoàn toàn không co dãn d. Câu co dãn nhiều
42.
Khi giá sản phẩm thay thế ca sản phẩm A tăng, nếu các yếu tố khác không đổi t
a. Cầu sản phẩm A tăng dẫn đến giá và lượng cân bằng tăng
b. Giá và lượng cân bằng tăng dẫn đến cầu sản phẩm A ng
c. Lượng cầu sản phẩm A tăng
d. Giá sản phẩm A giảm, lượng cầu sản phẩm A ng
43.
Khi giá sản phẩm bổ sung của sản phẩm A giảm. Nếu các yếu tố khác không đổi t
a. Cầu sản phẩm A tăng dẫn đến giá và lượng cân bằng tăng
b. Giá và lượng cân bằng tăng dẫn đến cầu sản phẩm A ng c. Lượng cầu sản phẩm A tăng
d. Giá sản phẩm A giảm, lượng cầu sản phẩm A tăng
44.
Hệ số co dãn cầu theo giá mặt hàng thực phẩm là -0,5, nghĩa :
a. Giá tăng 10% làm cho lượng cầu sản phẩm này giảm 5%
3
b. Giá giảm 1% là cho lượng cầu sản phẩm này tăng 0,5%
c. Giá giảm 100% làm cho lượng cầu sản phẩm này tăng 50%
d. Cả 3 câu trên đều đúng
45.
Vụ mùa năm 94-95, ợng mía đường cung ứng thay đổi như hình sau là do
a. Nhu cầu đường giảm
b. Giá đường giảm
c. Giá a đường giảm
d.
Do lụt cuối năm 1994
46.
Độ co dãn của cầu theo giá được xác định theo công thức sau:
a.
e
ΔQ Q
=
x
b.
e
ΔQ P
=
x
c.
e
ΔQ ΔP
=
-
d.
e
ΔQ ΔP
=
+
D
ΔP P
D
ΔP Q
D
P Q
D
P Q
47.
Độ co dãn của cung theo giá được xác định theo công thức
a.
e
ΔQ Q
=
x
b.
e
ΔQ P
=
x
c.
e
ΔQ ΔP
=
-
d.
e
ΔQ ΔP
=
+
S
ΔP P
S
ΔP Q
S
P Q
S
P Q
48.
Trong thị trường, hàm số cầu, cung tương ng
1 1
Q
D
=
-
10
P + 28
, Q
S
=
10
P + 8
48-1 Giálượng cân bằng
( với P: $, Q: triệu sản phẩm)
a. P= 100, Q=18 b. P= 200, Q=18 c. P= 100, Q=20 d. P= 200, Q=20
48-2 Độ co dãn của cầu theo giá khi giá bằng 80 $ là: a. 0,4 b. -0,4 c. 1,8 d. -1,8
48-3 Độ co dãn của cung theo giá khi giá là100 $ a. 1,8 b. 0,4 c. 0,56 d. khc
48-4 Nhà nước ấn định mức giá trần 80$. Số lượng sản phẩm thiếu hụt là:
a. 2 triệu sản phẩm b. 4 triệu sản phẩm c. 6 triệu sản phẩm d. 8 triệu sản phẩm
49.
Hàm cung, cầu của một sản phẩm cho: Q= 1800 + 240 P; Q= 2580 194 P. Giá sản lượng cân bằng
: a. P= 1,797 ; Q=2231 b. P= 17 ; Q=5880 c. P= 1,8 ; Q=2232 d. P= 1,8 ; Q=5880
50.
Giá sản phẩm X tăng lên dẫn đến phần chi tiêu cho sản phẩm X tăng lên, thì hệ số co dãn cầu theo giá
của sản phẩm X này là: a. e
D
> 1 b. e
D
< 1 c. e
D
= 0 d. e
D
= 1
51.
Hàm số cung, cầu sản phẩm X có dạng: P = Q +5; P= -1/2Q + 20
51-1 Giálượng cân bằng của sản phẩm X là:
a. P= 10; Q=5 b. P= 15 ; Q=10 c. P= 16 ; Q=8 d. P= 10 ; Q=20
51-2 Nếu chính phủ ấn định mức giá P=18, sản phẩm thừa thị trường là;
a. 9 b. 10 c. 15 d.20
51-3 Nếu P= 18 là mức giá cân bằng mới, thì hàm cung mới có dạng: (hàm cầu không đổi)
a. P = Q +14 b. P = Q 14 c. P = Q +13 d. Tất cả đều sai
52.
Giá sàn (tối thiểu) luôn dẫn tới
a. Sự dời bỏ ngành b. Sự thiếu cầu
c. Sự cân bằng thị trường d Sự thừa hàng hoá
53.
Hàm số cầu cung một số hàng hoá như sau: P = -Q +50; P= Q + 10
53-1 Giálượng cân bằng
a. P= 60; Q=50 b. P= 50 ; Q=40 c. P= 20 ; Q=30 d. P= 30 ; Q=20
53-2 Nếu chính phủ ấn định mức giá P = 25, thì lượng hàng hoá
a. Thiếu hụt 10 b. Thừa 10 c. Thừa 20 d. Thiếu 20
53-3 Nếu P= 25 giá cân bằng mới, thì hàm cầu không đổi, hàm cung thay đổi dạng là:
a. P= - Q b. P = Q -50 c. P = Q + 50 d. P = Q
54.
Thị trường sản phẩm X hàm số cung, cầu dạng: P =
60 -
54-1 Giásản lượng cân bằng của sản phẩm X là:
1
Q
, P =
3
1
Q - 15
2
a. P= 30; Q=90 b. P= 20 ; Q=70 c. P= 400 ; Q=60 d. Các câu trên đều sai
54-2 Nếu chính phủ đánh thuế 5đ/sp, lúc này giá và sản lượng cân bằng mới:
a. Q = 420, P = 32 b. Q = 84, P = 28 c. Q = 84, P = 32 d. Q = 420, P = 27
54-3 Tiền thuế người tiêu dùng phải chịu trên mỗi sản phẩm là: a. 3 b. 2 c. 1 d. 0
54-4 Tiền thuế người sản xuất phải chịu trên mỗi sản phẩm là: a. 3 b. 2 c.1 d. 0
55 Đồ thị sau phản ánh
a. Cung co dãn hoàn toàn
b. Cung co dãn ít
c.
Cung co dãn nhiều
4
d. Cung hoàn toàn không co dãn
S
5
56.
Giả sử hàm số cầu thị trường của một loại hàng nông sản như sau: P = -1/2Q + 40
Lượng cung nông sản trên thị trường 40. Vậy mức giá cân bằng trên thị trường là:
a. P=10 b. P= 20 c. P= 40 d. Không câu nào đúng
57.
Đường cung về dịch vụ điện thoại di động (ĐTDD) dịch chuyển sang phải do
a. Giá ĐTDD giảm
b. Thu nhập và nhu cầu của người sử dụng tăng
c. Do sự xuất hiện nhiều công ty cung cấp dịch vụ ĐTDD
d. Giá cước ĐTDD giảm
58.
Giả sử hàm cầu thị trường của mặt hàng X được cho bởi hàm số: Q = 120 2P
Nếu giá X 10, hệ số co dãn cầu theo giá là: a. -0,2 b. 0 c. -20 d. -1/20
59.
Giả sử lượng cung trên thị trường của hàng hoá Y được cho bởi hàm số: Q = 120 + 2P
Nếu giá Y 20, hệ số co dãn cung theo gía là: a.0,25 b.0,75 c.0,9 d.2
60.
Để tối đa hoá hữu dụng với thu nhập cho trước. Người tiêu dùng phân phối sản phẩm theo nguyên tắc.
a. Hữu dụng biên của các sản phẩm bằng nhau: MU
X
= MU
Y
b. Hữu dụng biên trên một đơn vị tiền tệ các loại sản phẩm bằng nhau: MU
X
/P
X
= MU
Y
/P
Y
c. Ưu tiên mua các sản phẩm mức giá rẻ
d. Phần chi tiêu cho mỗi sản phẩm như nhau
61.
Nếu P
X
= 5.000đ/sp, P
Y
= 20.000đ/sp thu nhập I = 1.000.000 đồng thì đường ngân sách dạng
a. Y = 200 -
1
X b. Y = 200 - 4X c. Y = 200 +
4
1
X d. Y = 50 -
1
X
4 4
62.
Một người tiêu thụ thu nhập I = 1200 đ dùng mua 2 sản phẩm X, Y với giá sản phẩm X 100đ/sp,
giá của sản phẩm Y 300đ/sp. Mức thoả dụng được thể hiện qua hàm số
TU
X
= -1/3X
2
+10X, TU
y
= -1/2Y
2
+ 20Y
62-1 Hữu dụng biên của mỗi sản phẩm là:
a. MU
X
= -1/3X +10; MU
Y
= -1/2Y + 20 b. MU
X
= 2/3X +10; MU
Y
= -Y + 20
c. MU
X
= -2/3X +10; MU
Y
= -Y + 20 d. Các câu trên đều sai
62-2 Phương án tiêu dùng tối ưu:
a. X = 3, Y=3 b. X = 6, Y=2 c. X = 9, Y=1 d. Tất cả đều sai
62-3 Tổng hữu dụng tối đa đạt được là: a. 86 b.82 c.76 d.96
63.
Đường cầu thị trường:
a. Đường biểu diễn sự kết hợp tối đa hai hàng hoá người tiêu dùng khả năng mua
b. Đường cong cho biết tập hợp hàng hóa đã chọn thay đổi như thế nào với các mức thu nhập của NTD.
c. Đường thể hiện tất cả tổ hợp hàng tiêu dùng đem lại cùng một độ thoả dụng cho người tiêu dùng
d. Tổng các đường cầu của tất cả các nhân trên thị trường
64.
Nếu hàm hữu dụng biên của 1 người đối với 2 hàng hoá A, B là: MU
A
=
1
; MU
B
=
A
1
; giá của
B
A 50.000đ/sp, giá của B 100.000đ/sp vi thu nhập của người này 1.200.000đồng. Để tối đa hoá thoả
mãn người tiêu dùng sẽ mua mỗi loại hàng hoá là:
a. Q
A
= 12;
Q
B
= 6 b. Q
A
= 6;
Q
B
= 12 c. Q
A
= 16;
Q
B
= 8 d. Q
A
= 6;
Q
B
= 16
65.
Đường ngân sách :
a. Đường biểu diễn sự kết hợp tối đa hai hàng hoá người tiêu dùng khả năng mua
b. Đường cong cho biết tập hợp hàng hoá đã chọn thay đổi như thế nào với các mức thu nhập của NTD.
c. Bất kỳ sự kết hợp hàng hoá cụ thể nào được một nhân người tiêu dùng cân nhắc để mua
d. Cả 3 câu trên đều đúng
66.
Đường bàng quan
a. Đường thể hiện tất cả những hàng hoá đem lại cùng một hữu dụng cho người tiêu dùng
b. Đường biểu diễn sự kết hợp tối đa hai hàng hoá người tiêu dùng khả năng mua
c. Đường cong cho biết tập hợp hàng hóa đã chọn thay đổi như thế nào với các mức thu nhập của NTD.
d. Bất kỳ sự kết hợp hàng hoá cụ thể o được một các nhân người tiêu dùng cân nhắc để mua
67.
Hữu dụng (thoả dng) là:
a. Mức độ thoả mãn người tiêu dùng nhận được từ một tổ hợp hàng hóa cụ th
Q
Q
6
b. Mức độ thoả mãn người tiêu dùng nhận được khi không tiêu dùng sản phẩm này tiêu dùng sản
phẩm khác
c. Người tiêu dùng chọn mộtng hoá tiêu dùng thể mua được sẽ đem lại mức thoả mãn lơn nhất.
d. Cả a, b, c, đều đúng
68.
Hữu dụng biên là:
a. Mức độ thoả mãn tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị sản phẩm với các yếu tố khác không đổi.
b. Năng suất tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi
c. Chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị sản ợng
d. Doanh thu tăng thêm khi bán thêm một đơn vịng hoá dịch vụ
69.
Một sinh viên ngoại trú mức tiền tiêu ng mỗi tuần 200.000đ cho thực phẩm vui chơi. Nếu
giá thực phẩm P
F
= 5000đ/sp, giá của vui chơi giải trí P
E
= 10.000đ/sp.
Mức độ thoả mãn thể hiện qua hàm số: TU = 10 Q
F
+ Q
E
2
69-1. Đường ngân sách của sinh viên có dạng
a. Q
= 20 -
1
Q
b. Q
= 20 +
1
Q
c. Q = 40 + Q d. Q
= 40 -
1
Q
E
2
F
E
2
F
E F E
2
F
69-2 Hàm hữu dụng biên của mỗi sản phẩm
a. MU
F
= 10 ; MU
E
= 2 Q
E
b. MU
F
= 10 Q
F
+ ; MU
E
= 10 + 2 Q
E
c. MU
F
= 10 Q
F
; MU
E
= 2 Q
E
d. MU
F
= 10 ; MU
E
= Q
E
2
69-3. Phương án tiêu dùng tối ưu: a. Q
F
= 10 ;Q
E
= 15 b. Q
F
= 10 ;Q
E
= 20
c. Q
F
= 20 ;Q
E
= 10 d. Q
F
= 15 ;Q
E
= 10
69-4 Tổng hữu dụng tối đa bằng a. 400 b. 300 c. 325 d.250
70.
. Nếu P
X
= 10.000đ/sp, P
Y
=
5.000đ/sp và thu nhập I
=
70.000 đồng. Mức thoả mãn đối
với mỗi loại sản phẩm được cho như bảng sau:
Số ợng
1
2
3
4
5
6
MU
X
60
50
40
30
25
20
MU
Y
40
30
25
20
17
15
70-1 Phương án tiêu dùng tối ưu:
a. X= 1; Y = 2 b. X= 2; Y = 3 c. X= 4; Y = 6 d. X= 3; Y = 4
70-2 Tổng hữu dụng tối đa : a. 130 b. 265 c. 327 d. 400
71.
Hàm sản xuất:
a. Xác định sản lượng tối đa thể sản xuất với bất kỳ lượng đầu vào (yếu tố sản xuất) đã cho
b. Xác định tất cả những chi phí sản xuất, bao gồm chi phí cố định và chi phí biến đổi
c. Cả a, b sai d. Cả a, b đúng
72.
Chi phí sản xuất thời gian ngắn hạn là:
a. Thi kỳ trong đó, ng ch thể điều chỉnh từng phn yếu tố sn xut để thay đi các điều kin.
b. Thời gian đủ dài để hãng điều chỉnh tt cả các đầu o ca nh theo sự thay đổi ca các điu kiện.
c. Thời gian doanh nghiệp không thể thay đổi số lượng của bất kỳ yếu tố sản xuấto.
d. Cả 3 câu trên đều đúng
73.
Chi phí trung bình bằng:
a. Tổng chi phí trên một đơn vị sản phẩm (TC/Q)
b. Tổng của chí phí cố định trung bình và chi phí biến đổi trung bình trên một đơn vị sản phẩm
c. Cả a, b đều đúng d. Cả a, b đều sai
74.
Sản lượng tối ưu của một quy sản xuất :
a. Sản lượng tương ứng với MC tối thiểu
b. Sản lượng tương ứng với AVC tối thiểu
c. Sản lượng tương ứng với AC tối thiểu
d. Sản lượng tương ứng với AFC tối thiểu
75.
Một nhà sản xuất cần 2 yếu tố vốn (K) lao động (L) để sản xuất sản phẩm Y. Chi phí mua 2 yếu tố
này là: TC = 16.000đồng. Giá của vốn P
K
= 800đ/đv, P
L
= 400đ/đv.
Hàm sản xuất Q= 0,5 KL
75-1 Hàm sản xuất biên của các yếu tố K và L là:
a. MP
K
= 0,5K, MP
L
= 0,5L b. MP
K
= 0,5K, MP
L
= 0,5L
7
c. MP
K
= 0,5K, MP
L
= 0,5L d. MP
K
= 0,5K, MP
L
= 0,5L
75-2 Phương án sản xuất tối ưu:
a. K= 10; L= 20 b. K= 20; L= 10 c. K= 10; L= 20 d. Các câu trên đều sai
75-3 Sản lượng tại phương án sản xuất tối ưu: a. 90 b. 20 c. 15 d. 100
76.
Hàm tổng chi phí ngắn hạn 1 công ty được cho bởi phương trình: TC = 100 + 20Q + Q
2
76-1 Chi phí cố định, chi phí biến đổi
a. FC = 100; VC = Q
2
+ Q b. FC = 120; VC = Q
2
+ 20
c. FC = 0; VC = 2Q +20 d. FC = 100; VC = 20Q + Q
2
76-2 Tại Q=10, AVC và AFC là:
a. AFC = 10; AVC = 30 b. AFC = 12; AVC = 120
c. AFC = 0; AVC = 40 d. AFC = 10; AVC = 110
76-3 Tại Q=10, MC và AC là:
a. MC = 40, AC = 40 b. MC = 40, AC = 30
c. MC = 30, AC = 40 d. Cả 3 câu trên đều sai
77.
Hàm sản xuất của một nghiệp được cho là: Q = L
2
- 4KL + 2 K
2
Với Q: sản lượng, K vốn, L lao động.Năng suất biên của lao độngcủa vốn
a. MP
K
= 4K+2L, MP
L
= 2L +4K b. MP
K
= 4K 4L, MP
L
= 2L - 4K
c. MP
K
= K
2
-4KL; MP
L
= L
2
-4KL d. MP
K
= 4K 4KL, MP
L
= 2L -4K
78.
mối quan hệ sản ợng (Q) với tổng chi phí (TC) của một nghiệp trong ngắn
hạn như sau:
0
1
2
3
5
6
45
62
75
87
140
219
78-1 Chi phí cố định (FC) và chi phí biến đổi tại mức sản lượng Q = 4
a. FC = 62; VC = 45 b. FC = 120; VC = 99
c. FC = 45; VC = 60 d. FC = 17; VC = 45
78-2 Chi phí cố định trung bình, chí phí biến đổi trung bình tại Q = 5 là:
a. AFC = 10; AVC = 30 b. AFC = 12; AVC = 120
c. AFC = 0; AVC = 40 d. AFC = 9; AVC = 19
78-3 Chi phí trung bình tại Q= 5 a. 14 b. 12 c. 28 d.36
79.
Thị trường cạnh tranh hoàn toàn:
a. Thị trường đó, cả người mua và người bán đều tin rằng những quyết định mua và bán của họ
không có tác động gì đến giá thị trường.
b. Thị trường đó chỉ một người mua hoặc một ngườin
c. Thị trường đó số người mua và bán trên thị trường về sản phẩm đồng nhất , và mỗi người
mua, người bán đều gọi là “người nhận giá”. d. Câu a, c đúng
80.
Thị trường sản phẩm X có 100 người tiêu dùng, mỗi người có hàm số cầu cá nhân giống nhau
là: P = 2000 5q. Chỉ có duy nhất một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm X với hàm tổng chi phí:
TC = 1/10 Q
2
+ 500Q + 2.250.000
80-1 Hàm số cầu thị trường
a. P = 2000 + 1/20Q b. P = 1000 1/2Q
c. P = 2000 1/20Q d. Cả 3 câu trên đều sai
80-2 Hàm chi phí biên, hàm doanh thu biên của doanh nghiệp:
a. MC = 1/5Q +500; MR = -1/20Q + 2000 b. MC = 1/10Q +500; MR = -1/10Q + 2000
c. MC = 1/5Q +500; MR = -1/10Q + 2000 d. MC = 1/5Q +500; MR = -1/10Q + 1000
80-3 Để tối đa hoá lợi nhuận doanh nghiệp ấn định giá và sản lượng bán là:
a. Q = 5000; P = 2500 b.Q = 5000; P = 2250
c. Q = 2250; P = 5000 d. Q = 4000; P = 2250
80-4 Lợi nhuận tối đa của doanh nghiệp : a. 2.000.000 b. 1.500.000 c. 3.500.000 d. 1.000.000
81.
Hàm cầu thị trường sản phẩm A :
Q = 28 2P
P=14-1/2Q TR= (14-1/2Q)xQ
8
MR=14-Q
TC=0,5 Q
2
MC=TC’Q=Q
LNmax: MR=MC 14-Q=Q
Q=7 the vao P=14-1/2Q=10,5
TR=73,5
TC=24,5
LN=49>0,
81-1 Hàm chi phí biên và hàm doanh thu biên của nghiệp là;
a. MC = Q; MR = 14 - Q b. MC = 0,5 Q; MR = 14 - Q
c. MC = Q; MR = 28 Q d. MC = Q; MR = 14 0,5Q
81-2 Để tối đa hoá lợi nhuận doanh nghiệp ấn địnhgiásản lượng bán là:
a. Q = 10,5; P = 7 b.Q = 7; P = 10,5 c. Q = 14; P = 10,5 d. Q = 14; P = 7
81-3 Lợi nhuận tối đa của doanh nghiệp : a. 50 b. 49 c.21 d.24
82.
Thị trường cạnh tranh hoàn toàn về sản phẩm đồ điện tử hàm số cầu thị trường Q = 80 2P. 10
hãng tham gia thị trường sản xuất sản phẩm này, mỗi doanh nghiệp có hàm tổng chi phí giống nhau là:
TC = 25q
2
+100q + 20
82-1 Hàm tổng chi phí của các doanh nghiệp trên thị trường là:
a. TC = 1/4Q
2
+10Q + 20 b. TC = 1/5Q
2
+10Q + 20
c. TC = 1/4Q
2
+100Q + 20 d. TC = 1/4Q
2
+10Q
82-2 Hàm cung thị trường trong ngắn hạn: a.MC = 1/2Q +10 b. MC = 2/5Q +10
c. MC = 1/2Q +100 d. MC = 5/2Q +10
82-3 Giásản lượng cân bằng trên thị trường là:
a. Q= 30, P= 25 b. Q= 25, P= 30 c. Q= 30, P= 25 d. Q= 30, P= 25
82-4 Sản lượnglợi nhuận mỗi doanh nghiệp tại điểm thị trường cân bằng là:
a. q= 3,
П
= 470 b. q= 30,
П
= - 470 c. q= 3,
П
= - 470 d. q= 30,
П
= 470
9
83.
Giả sử hàm chi phí biên ca 1 xí nghiệp cạnh tranh hoàn toàn, được cho bởi
MC = 30 + 1/2q.
Nếu giá thị trường 40 đô la.
CTHT : MR=MC=P
30+1/2q=40 q=20
TR=40x20=800
TC= AVCxq+FC=(30+1/4q)xq+FC=730
LN= =TR=TC=800-730=70>0, DN TTSX
AVC, FC
83-1 Mức sản lượng mà xí nghiệp sẽ sản xuất là: a. q= 20 b. q= 10 c. q= 140 d. q= 5
83-2 Nếu chí phí biến đổi trung bình của xí nghiệp là AVC = 30+1/4Q. Tổng chi phí cố định là 30,
thì xí nghiệp sẽ thu được lợi nhuận là a. 100 b. 70 c. 125 d. 155
84.
Một trong các đường chi phí không dạng hình chữ U (hoặc V), đó:
a. Đường chi phí trung bình b. Đường chi phí biên
c. Đường chi phí biến đổi trung bình d. Đường chi phí cố định trung bình
85.
Chi phí cơ hội của phương án A là:
a. Lợi ích mất đi do chọn phương án A không chọn phương án lợi nhất khác
b. Lợi ích bị mất đi do chọn phương án A không chọn một phương án kc
c. Lợi ích bị mất đi do không chọn phương án A chọn một phương án kc
d. Các câu trên đều sai
86.
Khi Chi phí trung bình tăng dần theo sản lượng t:
a. MC < AC b. MC =AC c. MC > AC d. Cả 3 câu đều sai
87.
Đường cung ca doanh nghiệp trong ngắn hạn trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo:
a. đưỡng chi phí biên nằm trên điểm đóng cửa b. đường chi phí biên
c. đường chi phí biên nằm trên điểm hoà vốn d. Cả 3 câu trên đều đúng
88.
Giá đóng cửa:
a. Giá dưới mức đó, hãng giảm được lỗ bằng cách chọn phương án ngừng sản xuất.
b. Giá tại điểm đó Chi phí biên bằng chi phí biến đổi trung bình (MC = AVC)
c. Giá mà ở mức đó, hãng bị lỗ nhưng vẫn tiếp tục sản xuất d. Câu a, b đúng
89.
Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, đường cầu doanh nghiệp:
a. một đờng thẳng nằm ngang với mức giá của thị trường c. Chính đường cầu thị trường.
b. một đường cầu hoàn toàn co dãn theo giá thị trường d. Câu a, b đúng
90.
Thị trường cạnh tranh hoàn hảo, doanh nghiệp tham gia rút lui khỏi ngành một cách tự do:
a. đúng b. sai
91.
Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, điều nào đúng:
a. Mỗinghiệp tự ân định giá bán sản phẩm của mình
b. Không trở ngại nào trong việc gia nhập hay rời bỏ thị trường
c. Các xí nghiệp bán các sản phẩm không đồng nhất
d. Người mua và người bán không đầy đủ thông tin về giá cả và sản phẩm.
92.
Trong ngắn hạn, thị trưng cạnh tranh hoàn toàn để đạt lợi nhuận tối đa, doanh nghiệp sản xuất:
a. Giá bán bằng chi phí biên trong ngắn hạn b. Giá bán lớn hơn chi phí trung bình
c. Giá bán bằng chi phí biến đổi trung bình d. Cả a, b, c đều đúng
` 93. Thị trường cạnh tranh hoàn toàn, trong ngắn hạn khi chi p bn (MC) nhỏ n chi phí trung bình (AC)
thì:
a. Đường chi phí trung bình (AC) giảm dần b. Đường chi phí trung bình (AC) đạt cực tiểu
c. Đường chi phí trung bình (AC) tăng dần d. Cả a, b, c đều đúng
94. . Thị trường cạnh tranh hoàn toàn, trong ngắn hạn khi chi phí biên (MC)lớn hơn chi phí biến đổi
trung bình (AVC) thì:
a. Chi phí biến đổi trung bình đang giảm dần b. Chi phí biến đổi trung bình đang tăng dần
c. Chi phí biến đổi trung bình đạt cực tiểu d. Cả a, b, c đều đúng
95. Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, để tối đa hoá lợi nhuận doanh nghiệp quyết định sản lượng
giá bán tại: a. MR = MC b. MR=MC = P c. P=AVC d. P=AC
96. Khi niệm no khơng giải được bằng đường giới hạn khả năng sản xuất :
a. Chi phí hội c. Quy luật chi phí hội tăng dần
b. Cung, cầu d. Ý tưởng về sự khan hiếm
97. Trong các loại thị trường sau, loại nào thuộc về thị trường yếu tố sản xuất:
a. Thị trường đất đai b.. Thị trường vốn c.Thị trường sức lao động d. Cả a, b, c đều sai
98. Kh năng chi tiêu của các hộ gia đình từ cc hng hĩa trong nền kinh tế được quyết định bởi :
a. Thị trường hàng hóa b. Thị trường các yếu tố sản xuất c.Thị trường đất đai d. Cả a, b, c đều sai
99. Nếu giá cân bằng ca sản phẩm P = 15đồng/sản phẩm, chính phủ đánh thuế 5đồng/sản phẩm
làm giá cân bằng tăng lên P = 16 đồng/sản phẩm, có thể kết luận:
a. Cầu co dn nhiều hơn cung c. Cầu co dn ít hơn cung
b. Cầu co dn tương đương với cung d.Cả a ,b ,c đều sai
100. Khi gi hng hĩa Y : P
Y
= 4 thì lượng cầu hàng hóa X : Q
X
= 10 v khi P
Y
= 8 thì Q
X
= 8, với điều kiện
các yếu tố khác không đổi, kết luận X và Y là 2 sản phẩm :
a. Thay thế b. Bổ sung c.Vừa thay thế, vừa bổ sung d.Khơng lin quan
101. Nếu mục tiêu của công ty tối đa hóa doanh thu, và cầu về sản phẩm của công ty tại mức giá hiện
có là co dn nhiều, cơng ty sẽ : a.Tăng giá b. Giảm giá c. Tăng lượng bán d.Giữ giá như cũ
103. Ý nghĩa kinh tế của cung thẳng đứng
a. Nh cung ứng sẵn sng cung ứng nhiều hàng hóa hơn tại mức giá thấp hơn
b. D gi hng hĩa l bao nhiều thì nh sản xuất chỉ cung ứng một lượng nhất định cho thị trường.
c. Nhà cung ứng sẵn sàng cung ứng nhiều hàng hóa hơn khi giá cả cao n
d. Chỉ cĩ một mức gi lm cho nh sản xuất cung ứng hàng hóa cho thị trường.
104. Th trường sản phẩm X hàm số cung và cầu dạng : P = 60 1/3Q; P = 1/2Q 15,
104.1. Giálượng cân bằng của sản phẩm X :
a. P = 30, Q = 90 b.P = 20, Q = 70 c.P = 40, Q = 60 d. Cả a, b, c đều sai
104.2. Chính phủ đánh thuế làm giảm sản lượng xuốngbằng 84. Xác định mức thuế chính phủ đánh
vào mỗi sản phẩm a.3 đồng/sản phẩm b.10 đồng/sản phẩm c.5 đồng/sản phẩm d.Cả a, b, c đều sai
104.3. Tiền thuế người tiêu dùng phải chịu trên mỗi đơn vị sp :
a. 3 đồng/sản phẩm b.2 đồng/sản phẩm c.1 đồng/sản phẩm d. 0 đồng/sản phẩm
104.4. Sự thay đổi trong thặng dư tiêu dùng (ΔCS) và thặng dư sản xuất (ΔPS) khi chính phủ đánh
thuế là
a.
Δ
PS = - 261,
Δ
CS = -174
b.
Δ
PS = 0,
Δ
CS = 0 c.
Δ
PS = 261,
Δ
CS = 174
d.Cả a, b, c đều sai
104.5. Tổn thất vô ích xảy ra khi chính phủ đánh thuế : a. 15 b. 30 c.-50 d.260
105. Sau tết năm con gà, nhiều cửa tiệm cơm, phở, bún, ... tăng giá bán khoảng 1000đồng đến
1500đồng/ phần ăn. Theo bạn, để giải thích điều này, lý do sau đây l hợp lý nhất :
a. Sau tết, giá thực phẩm như bị, thịt lợn, thủy sản, rau quả tăng làm lượng cung cơm, phở, bún ... giảm.
b. Ban vật giá Sở Tài chính vật giá Tp. HCM yêu cầu tăng g
c. Giá thực phẩm tăng làm chi phí các ca tiệm cơm, phở, bún, ... tăng nn cung gim
d. Tất cả cc câu trên đều sau
106. Sự thay đổi nào trong các yếu tố sau đây không làm thay đổi cầu về nh tr cho sinh vin thu (khơng
tính ký tc x) ở Tp. HCM
a. Nhiều sinh viên việc làm thêm hơn nên thu nhập nhiều n c. Lệ phí ký túc xa tăng
b. Gi nh trọ cho sinh viên thuê tăng
c. Lượng học sinh các tỉnh, thành phố khác đỗ vào các t
P
rường đại học cao đẳng TP. HCM tăng cao.
107. Hy sắp xếp cc điểm A, B và C hình sau theo thứ tự trị tuyệt đối của độ co dn của cầu theo gi từ
lớn nhất đến nhỏ nhất.
C
Đường
cầu
B
10
A
Q
11
a. A, B, C
b. B, A, C
c. C, B, A
d. Chúng độ co dn bằng nhau
108. Điềusẽ xảy ra khi khi một nơng trại trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn ha giá của mình
xuống thấp hơn giá thị trường.
a. Tất cả cc nơng trại khc khơng hạ gi của họ xuống
b. c.Nông trại sẽ không tối đa hóa được lợi nhuận của mình
c. Nông trại sẽ chiếm được thì phần lớn n d. Không câu nào đúng
110.
Giá cả hàng hóa A, do đó đường cầu hàng hóa B dời sang trái, các yếu tố khác không đổi, suy ra
a.
B l hng hĩa thứ cấp c. A v B l hai hng hĩa bổ sung cho nhau
b.
A là hàng hóa thông thường d. A v B l hai hng hĩa thay thế nhau
111.
Trong trường hợp cầu co dn nhiều, gi cả tăng sẽ làm doanh thu người bán :
a.
Không đổi b. Tăng c. Không biết được d. Giảm
112.
Tìm cu sai :
a.
Thu nhập giảm sẽ làm cho hầu hết các đường cầu cc hng hĩa dịch chuyển sang tri
b.
Những mặt hàng thiết yếu độ co dn của cầu theo gi nhỏ
c.
Đường cầu biểu diễn mối quan hệ giữa giá cảlượng cầu
d.
Giá xăng tăng mạnh làm đường cầu xăng dịch chuyển sang trái
113.
Nếu phần trăm thay đổi của giá nhỏ hơn phần trăm thay đổi của lượng cung thì :
a.
Cung co dn nhiều b.Cung co dn ít c.Cầu co dn nhiều d.Cầu co dn ít
114.
Khi cung sản phẩm X trên thị trường tăng lên nhưng không làm thay đổi số lượng sản phẩm cân
bằng mua và bán trên thị trường, chúng ta kết luận rằng cầu sản phẩm X :
a.
Co dn nhiều b. Co dn ít c.Co dn đơn vị d.Hồn tồn khơng co dn
115.
Câu nào sau đây không đúng:
a.
Hệ số co dn của cầu trong ngắn hạn thường lớn hơn trong dài hn
b.
Đường cầu dốc xuống thể hiện mối quan hệ nghịch biến giữa giá cảlượng cầu
c.
Khi giá cả hàng hóa bổ sung, thay thế cho sản phẩm X thay đổi thì đường cầu về X sẽ dịch chuyển
d.
Khi p dụng thnh tựu khoa học, kỹ thuật vo sản xuất sản phẩm X thì đường cung sẽ dịch chuyển.
116.
Khi thu nhập của dân chúng tăng lượng cầu sản phẩm A giảm thì A l :
a.
Hng hĩa cao cấp b. Hng hĩa thiết yếu c.Hng hĩa bình thường d.Hng hĩa cấp thấp
117.
Nếu cầu của hng hĩa X l ít co dn thì một sự thay đổi trong giá cả Px sẽ làm :
a.
Thay đổi lượng cầu hàng hóa khá lớn c. Thay đổi tổng doanh thu theo hướng ngược chiều
b.
Thay đổi tổng doanh thu theo hướng cùng chiều d. Không làm thay đổi doanh thu
118.
Khi thu nhập dân chúng tăng lên, các yếu tố khác không đổi, giá cả vả sản lượng cân bằng mới của
loại hàng hóa cấp thấp sẽ : a. Cng giảm b. Cùng tăng c. Ngược chiều d.khc
119.
Thị trường thuốc nội địa đang cân bằng. Giả sử xuất hiện thuốc nhập lậu với giá rẻ, lúc này
giá và lượng cân bằng mới trên thị trường thuốc lá so với trước đây:
a.
Cùng ng b. Cùng giảm c.Ngược chiều nhau d.Không kết luận được
120.
Tìm cu sai:
a.
Đường cung thể hiện mối quan hệ giữa giá cả lượng cung
b.
Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, giá hàng hóa và dịch vụ tăng sẽ làm cho lượng cầu giảm
c.
Với mức giá mặt hàng vải không đổi, khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm đường cầu mặt
hàng này dịch chuyển sang trái
d.
Khi những yếu tố khác không đổi, giá xe máy giảm sẽ làm lượng cầu xe máy tăng.
121.
Tìm cu đúng
a.
Tính chất co dn theo gi của nhĩm hng thiết yếu l co dn nhiều.
b.
Bếp gas v gas l hai hng hĩa bổ sung nhau
c.
Hệ số co dn của cầu theo thu nhập của hng a xaphẩm nhỏ hơn 1
d.
Giá cả yếu tố sản xuất giảm làm đường cung dịch chuyển sang trái
122.
Cầu hng hĩa Y co dn nhiều theo gi. Chính phủ đánh thuế theo sản lượng :
a.
Phần lớn tiền thuế do người tiêu dùng chịu c. Phần lớn tiền thuế do người sản xuất chịu
b.
Hai bn chịu thuế bằng nhau D. Nh sản xuất chịu thuế hồn tồn
123.
Khi chính phủ kiểm soát giá hàng hóa làm cho giá hàng hóa cao hơn giá cân bằng trên thị trường:
12
a.
Mọi người đều được lợi khi kiểm sot gi cả C. Chỉ người tiêu dùng
được lợi
b.
Chỉ một số người bán tìm được người mua sản phẩm cùa mình D.Cả hai đều lợi
124.
Hệ số co dn của cầu theo thu nhập ý nghĩa :
a.
Dự đoán thu nhập thay đổi bao nhiêu khi lượng cầu hàng hóa thay đổi 1%.
b.
Dự đoán lượng cầu thay đổi bao nhiêu khi thu nhập của công chúng thay đổi 1%.
c.
Xác định nguồn thu nhập của công chúng d.Xác định lượng cầu củang hóa trên thị
trường.
125.
Đường cầu về gas dịch chuyển sang phải do:
a.
Lượng gas nhập về nhiều B.Gi gas giảm xuống c.Giá dầu hóa tăng mạnh d.Thuế nhập khẩu giảm
126.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho mức giá cân bằng của một sản phẩm thay đổi, lượng cân
bằng khơng thay đổi:
a.
Cầu co dãn hoàn tn
b.
cầu hoàn toàn không con
c.
cung hồn tồn khơng co dn
d.
đđáp án khác
127.
Gía máy vi tính giảm trong khi các yếu tố khác không đổi
a.
Khối lượng tiêu dùng máy vi tính giảm
b.
Khối lượng tiêu dùng máy vi tính ng
c.
cầu về máy vi tính tăng, đường cầu máy tính dịch chuyển sang phải
d.
Cầu máy vi tính giảm, đường cầu máy tính dịch chuyển sang trái
128.
Đường cầu sách kinh tế vi dịch chuyển sang phải khi
a.
Giá sách kinh tế vi mô giảm, b. giá sách thay thế sách kinh tế vi ng
c. Giá sách bổ sung sách kinh tế vi mô giảm d. a, b đúng e b,c đúng
129.
Nguyên nhân nào sau đây làm tăng cầu về ti vi SONY
a. giá ti vi sony giảm b. giá ti vi panasonic tăng c. thu nhập của người dân tăng
d. a,c đúng e. b,c đúng f.khc
130.
Nhu cầu về nước giải khát giảm do:
a.
thời tiết ngày càng mưa nhiều hơn b. thu nhập tăng
c. giá cả dự đoán về nước giải khát giảm do trời ngày càng mưa nhiều n d. cả a,b,c đúng
131.
Sự trượt dọc xuống theo đường cầu cho thấy rằng khi giá hàng hóa X giảm xuống thì:
a.
Đường cầu dịch chuyển qua ti b. đường cầu dịch chuyển qua phải
c. sự tăng lượng cầu d. sự giảm lượng cầu
132.
Khi mức giá cân bằng của sản phẩm không đổi, lượng cân bằng thay đổi thì thể khẳng định:
a.
Cung co dãn hoàn toàn
b.
cầu hoàn toàn không con
c.
cung hồn tồn khơng co dn
d.
đđáp án khác
133.
Nhân tố nào dưới đây không đẩy đường cầu về đồ trang sức bằng bạch kim dịch chuyển cùng chiều
với 3 nhân tố còn lại
a.
thu nhập bình quân của người dân tăng lên
b.
giá của đồ trang sức bằng bạch kim trong tương lai sẽ giảm
c.
giá mặc hàng thay thế tăngn
d.
người tiêu dùng ngày càng thích dùng đồ trang sức bằng bạch kim hơn đồ trang sức bằngng
134.
Nhân tố nào dưới đây không đẩy đường cung về phần cứng máy vi tính dịch chuyển cùng chiều với 3
nhân tố còn lại
a.
Trình độ công nghệ, kỹ thuật trong lắp ráp, sản xuất phần cứng ngày càng hiện đại hơn
b.
sở hạ tầng được nâng cấp, lao động trình độchất xám càng nhiều
c.
giá các thiết bị, linh kiện điện tử để lắp ráp, sản xuất tăngn
d.
chính phủ chính sách trợ giá cho ngành này
135.
Sản phẩm bia tiger bia Heniken độ co dãn chéo là: a. Exy >0, b. Ey<0, c. Exy>1, d. Exy<1
136.
Trong mùa world cup này, cầu về mặc hàng ti vi tăng 12% do giá giảm. Biết Ed của tivi=-2, vậy tổng
doanh thu tăng hay giảm và tăng giảm bao nhiêu %
a. tăng 0.8%, b. tăng 5.28%, c. giảm 0.8%, d. giảm 5.28%
137.
Dạng cong lồi của đường giới hạn khả năng sản xuất thể hiện được các ý tưởng kinh tế sau:
13
a.
Nguồn lực x hội khan hiếm b. Chi phí hội để sản xuất 1 sản phẩm xu hướng tăng dần
c. ng suất biên của các yếu tố sản xuất xu hướng giảm dần d. cả 3 câu đều đúng
138.
Trường hợp nào làm đường cầu về sữa rửa mặt Biore dịch chuyển sang tri
I. chính phủ tăng thuế lợi tức đối với mặt hàng sữa rửa mặt
II. Gi sửa rửa mặt Pond’s giảm
III. Giá nguyên liệu sản xuất sữa rửa mặt tăng
IV. Thu nhập dn chng giảm
V. tin đồn sữa rửa mặt Biore làm khô da mặt
a. trường hợp I,II,III b. trường hợp I,III, V c. Trường hợp II, IV, V d. trường hợp II,III,IV
139.
Khi mức gi cn bằng sản phẩm không thay đổi, lượng cân bằng thay đổi thì thể khẳng định
a.
Cung co gin hồn tồn c. Cung v cầu dịch chuyển cùng chiềucùng mức độ
b.
Cầu hồn tồn khơng co dn d. a hoặc c đúng
140.
Trong hình chuẩn về cung cầu, điềuxảy ra khi cầu giảm
a.
Giá giảm, lượng cầu ng c. Giá lượng cung giảm
b.
Giá tăng, lượng cầu giảm d. giá và lượng cân bằng gim
141.
bản nếu lượng cân bằng tăng nhưng giá cân bằng không đổi, nguyên nhân nào sau đây giải thích
đúng về tình hình ny
a.
Cả cung và cầu ng c. Cầu giảm cung ng
b.
Cầu tăng, cung giảm d. cầu giảm cung không đổi
142.
Nếu lượng cân bằng giá cân bằng tăng, nguyên nhân nào sau đây giải thích đúng
a.
Cầu tăng và cung không đổi c. Cầu giảm và cung ng
b.
Cầu tăngcung giảm d. cả cung và cầu giảm
143.
Cho cung về thịt cố định, giảm giá sẽ dẫn đến
a.
Đường cầu về thịt dịch chuyển sang phải c. Đường cầu về dịch chuyển sang trái
b.
Đường cầu về dịch chuyển sang phải d. Giảm giá thịt
BÀI TẬP TỔNG HỢP
Bài tập 1. Các bạn sinh viên hãy trả lời tất cả câu hỏi một cách ngắn gọn đầy đủ
Hãy xem xét thị trường bánh mì. Mô tả ngắn gọn tác động của từng trường hợp sau lên cầu, cung, lượng cân
bằng và giá cân bằng của bánh mì. Minh họa câu trả lời bằng đồ thị nếu thấy hữu ích.
a. Một loại phân bón mới làm tăng năng suất lúa mì.
b. Giá tăng do một căn bệnh làm ảnh hưởng tới bò.
c. Nỗi lo ngại về chất phụ gia trong thực phẩm làm giảm cầu đối với phở.
d. Một vụ bãi công của những người làm bánh mì làm tăng tiền công lao động.
e. Để giúp giảm lạm phát, chính phủ đặt một giá trần cho giá bánh mì bằng với giá thấp hơn đã từng tồn tại
cách đây hai năm.
Bài tập 2
: Xem xét một thị trường cạnh tranh, lượng cầu và lượng cung mỗi nam ở mỗi
mức giá khác nhau
Giá ô la)
Lượng cầu (triệu sản phẩm)
Lượng cung (triệu sản phẩm)
60
22
14
80
20
16
100
18
18
120
16
20
a. Xác định hàm số cung cầu
b. Xác định giá cân bằng, lượng cân bằng (3 phương pháp)
c. Hãy tính độ co giãn của cầu, cung khi giá 80 đôla, khi giá 100 đô la (tính cả co dãn điểm)
d. Giả sử nhà nước ấn định mức giá trần là 80 đôla, sự thiếu hàng? Số lượng cụ th
e. Để mức giá(P=80) trở thành giá cân bằng, nhà nước phải tăng lượng cung mỗi mức giá lên bao
nhiêu? Hy đưa một vài chính sách để P=80 trở thành giá cân bằng.
Bài tập 3:
3.1 Hàm cầu, cung của đồng trước năm 1980 như sau: Q=13,5-8P; Q=-4,5+16P
a. xác định giá và lượng cân bằng (P=đôla/kg; Q=triệu tấn)
b. Do sự xuất hiện của nhiều kim loại mới, thay thế đồng, làm giảm cầu của đồng được
20%.Hãy tính tác động của việc giảm này.
c. Giả sử độ co dãn của cầu theo giá dài hạn đối với đồng là –0,4. Hàm số cầu tuyến tính mới là
gì? (với giá và lượng cân bằng ở câu a)
14
d. Sử dụng đường cầu mới câu c tính lại tác động của việc giảm cầu 20% trong giá đồng?
3.2 Hy xem xt một chính sch của chính phủ nhằm vo những người hút thuốc
a. Cc nghin cứu cho thấy rằng hệ số co gin cầu theo gi của thuốc l khoảng -0,4. Nếu gi một bao thuốc
l 10 ngn VND Chính phủ muốn cắt giảm 20% lượng tiêu thụ thuốc lá, thì chính phủ cần tăng giá
bao nhiểu?
b. Nếu chính phủ tăng thuế thuốc l nh viễn, thì chính sch ny tc động mạnh hơn trong 1 năm hay
vài năm?
c. Cc cơng trình nghin cứu cũng cho thấy rằng thanh nin cĩ hệ số co gin của cầu theo gi của thanh nin
cao hơn so với người lớn. giải thích?
3.3 Trong các cặp hàng hóa sau đây, hàng hĩa no cầu co gin mạnh hơn tại sao
a. Gio trình kinh tế vi mơ trường HUI bắt buộc và sách Kinh tế vi của Geoge Mankiwn
b. Băng nhạc ca Thủy Tiên hay băng nhạc trẻ nĩi chung
c. Dầu hỏa trong sáu tháng tới hay dầu sưởi trong 5 năm tới
d. bia hay nước lọc
Bài tập 4:Hàm số cầu của lúa hàng năm dạng:
Q=480-0,1P (đvt:P=đ/kg; Q: tấn)
Thu hoạch lúa năm trước Qs1=270
Thu hoạch lúa năm nay Qs2=280
a. Xác định giá năm nay trên thị trường. TÍnh hệ số co giãn tại mức cầu này. Bạn có nhận gì về thu nhập
của nông dân năm nay so với năm trước.
b. Để đảm bảo thu nhập của người nông dân chính phủ đưa ra 2 giải pháp
+ An định mức giá tối thiểu năm nay 2100đ/kgcam kết sẽ mua hết phần lúa thặng
+ Trợ giá, chính phủ không can thiệp vào giá thị trườnghứa trợ giá cho nông dân 100đ/kg. TÍnh số tiền
chính phủ phải chi cho mỗi giải pháp. Thu nhập của nông dân ở mỗi giải pháp. Theo anh chị giải pháp nào
lợi hơn.
c. Bây giờ chính phủ bỏ chính sách khuyến nông, đánh thuế là 100đ/kg thì giá thị trường thay đổi thế
nào? Giá thực tế mà người nông dân nhận được? Ai là người chịu thuế? Giải thích.
Bài tập 5:
Một người tiêu dùng thu nhập 35000 ngàn đồng để mua 2 sản phẩm X Y với giá tương ứng
Px=500ngđồng, Py=200 ngđồng. Sở thích người này được biểu thị qua hàm số
TUx=-Qx
2
+ 26Qx, TUy=-5/2Qy
2
+ 58Qy Xác định PATDTƯ
Bài tập 6:Bà Cẩm thu nhập hàng tháng 1 triệu đồng, để mua 2 ng hoá thịt và khoai tây
a. giả sử giá thịt 20ngđ/kg, giá khoai tây 5ngđ/kg. Thiết lập phương trình đường ngân sách
b. hàm hữu dụng được cho; TU = (M-2).P (M: thịt, P: khoai)
Phối hợp nào giữa thịt và khoai tây Cẩm cần mua để tối đa hoá hữu dụng
c. Nếu giá khoai tây tăng đến 10ngđ/kg. Đường ngân sách thay đổi như thế nào? Phối hợp giữa thịt
khoai tây để tối đa hoá hữu dụng.
7.
Bán laứ ngửụứi chuỷ ủang tỡm ngửụứi ủeồ laỏp vaứo vũ trớ troỏng trẽn moọt dãy chuyền saỷn xuaỏt. Bán
quan tãm nhiều hụn ủeỏn naờng suaỏt lao ủoọng trung bỡnh hay naờng suaỏt biẽn cuỷa lao ủoọng ủoỏi vụựi
ngửụứi cuoỏi cuứng ủửục thuẽ? Neỏu bán nhaọn ra raống naờng suaỏt trung bỡnh cuỷa bán ủang baột ủầu
giaỷm, bán coự nẽn thuẽ thẽm baỏt kyứ cõng nhãn naứo nửừa khõng? Tỡnh huoỏng naứy haứm yự gỡ về
naờng suaỏt biẽn cuỷa cõng nhãn sau cuừng ủửục thuẽ?
8.
Moọt nhaứ saỷn xuaỏt cần 2 yeỏu toỏ K vaứ L ủeồ saỷn xuaỏt saỷn phaồm X. Bieỏt ngửụứi naứy ủaừ
chi ra moọt khoaỷn tiền laứ TC =15.000 ủeồ mua 2 yeỏu toỏ naứy vụựi giaự tửụng ửựng PK=600, PL
=300. Haứm saỷn xuaỏt: Q=2K(L-2)
a. Xaực ủũnh haứm naờng suaỏt biẽn cuỷa caực yeỏu toỏ K, L. Xaực ủũnh MRTS vaứ giaỷi thớch yự
ngha.
b. Tỡm phửụng aựn saỷn xuaỏt toỏi ửu vaứ saỷn lửụng toỏi ủa ủát ủửục.
c. Neỏu xớ nghieọp muoỏn saỷn xuaỏt 900 ủụn vũ, tỡm PASX toỏi ửu vụựi chi phớ saỷn xuaỏt toỏi
thieồu.
9.
Giaỷ sửỷ chi phớ biẽn cuỷa moọt haừng maựy tớnh laứ khõng ủoồi ụỷ mửực 10trieọu ủồng/maựy. Tuy
nhiẽn chi phớ saỷn xuaỏt coỏ ủũnh baống 100 trieọu ủồng.
d. Tớnh caực ủửụứng chi phớ bieỏn ủoồi trung bỡnh vaứ chi phớ trung bỡnh cuỷa haừng
15
e. Neỏu haừng muoỏn toỏi thieồu hoaự chi phớ saỷn xuaỏt trung bỡnh, haừng seừ chón saỷn lửụng raỏt
lụựn hay raỏt nhoỷ? Haừy giaỷi thớch
10.
Giaỷ sửỷ chi phớ biẽn te cuỷa moọt haừng cánh tranh hoaứn haỷo ửục cho laứ:
MC=3+2Q
Nếu giá thị trường của hãng 9$ thì:
CTHT: MR=MC=Ptt 3+2QQ9 Q=3
TR=PxQ=27 TC= AVCxQ+FC= (3+Q)Xq+3=21
LNmax=6>0
Th: Ptt=6, Q=1,5, LN=-0,75
TH: Ptt=4, Q=0,5, LN=-2,75,, dn dong cua, vi lo dung
voi chi phi co dinh
f. mức sản lượng nào hãng sẽ sản xuất
g. giả sử chi phí biến đổi AVC = 3 +Q. Chi phí cố định FC=3. Hãy cho biết trong ngắn hạn hãng có kiếm
được lợi nhuận hay không?
11.
Một doanh nghiệp hàm số cầu sản phẩm:
P=40-Q (D) MR=40-2Q
TC=Q
2
+ 8Q +2 MC=2Q+8
Q=?, TRmax: MR=0 40-2Q=0
Q=20 THEVAO P=40-Q=20
TRmax=20x20=400
Q=?, LNmax
MR=MC 40-2Q=2Q+8 Q=8
THE P=40-Q=32
TR= PxQ= 32x8=256
TC=130, LNmax=126
16
h. Hãy xác định chi phí các hàm: chi phí cố định, chi phí biến đổi, chi phí trung bìn, chi phí biên tế
i. Để đạt lợi nhuận tối đa thì nên sản xuất mức sản lượng nào? Giá bao nhiêu, tính mức lợi nhuận đó
j. Nếu doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa hoá tổng doanh thu thì phải sản xuất mức sản lượng nào?
Tính tổng mức doanh thu đó
12.
Điền vào ô trống, hy tính tốn tất cả cc chi phí cịn lại:
Q
FC
VC
TC
AFC
AVC
AC
MC
5
127
6
22
7
173
8
25
9
311
10
8
34,7
11
42
12
359
a. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành cạnh tranh hoàn hảo. Giá thị trường của sản phẩm 42
ngàn đồng. Hãy xác định mức sản lượng cung ứng và lợi nhuận của doanh nghiệp.
b. Nếu giá thị trường chỉ còn 30ngàn đồng thì doanh nghiệp có lời hay lỗ?Doanh nghiệp có tiếp tục sản
xuất hay tạm thời đóng cửa? Hãy giải thích không cần tính toán cụ thể
c. Xác định điểm hoà vốn, điểm đóng cửa của doanh nghiệp này
13.
Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo tổng chi phí ngắn hạn phụ thuộc vào sản lượng sản
xuất và được thể hiện bởi phương trình:
17
TC = q
3
10q
2
+100q + 1000
FC=1000, VC= q
3
10q
2
+100q
AC,AVC,MC
a. Viết c phương trình chi phí trung bình, chi phí biến đổi trung bình và chi phí biên.
b. Nếu giá thị trường 192đ/sp, doanh nghiệp sẽ tiến hnh sản xuất bao nhiu sản phẩm v lợi nhuận lớn nhất l
bao nhiu
c. Nếu giá sản phẩm hạ xuống còn 132đ/sp thì doanh nghiệp sản xuất không? Tại sao? Nếu sản xuất thì
doanh nghiệp sẽ sản xuất mức sản lượng nào? Lợi nhuận đạt được là bao nhiêu? Ở những mức giá nào của
thị trường thì doanh nghiệp sẽ đóng cửa.
d. Nếu chi phí cố định của doanh nghiệp 2500đ tdoanh nghiệp sản xuất không. Tại sao. Nếu sản xuất
thì doanh nghiệp sẽ sản xuất mức sản lượng nào? Lợi nhuận đạt được bao nhiêu? Ơ mức chi phí cố định
nào thì doanh nghiệp sẽ đóng cửa?
14.
Trong thị trường sản phẩm X, giả định 2 người tiêu thụ A, B hàm số cầu nhân mỗi người
dạng. P = -1/10q
a
+1200; P=-1/20q
B
+1300
10 người sản xuất sản phẩm X, điều kiện sản xuất như nhau. Hàm chi phí sản xuất của mỗi doanh
nghiệp được cho TC=1/10q
2
+ 200q + 200.000
k. xác định hàm số cung, cầu thị trường
l. Xác định mức g\ cân bằng, lượng cân bằng. Tính sản lượng lợi nhuận của mỗinghiệp.
m. Nếu cung thị trường giảm 50% so với trứơc thì giá và sản lượng cân bằng thay đổi như thếo?
n. Nếu chính phủ ấn định mức giá P=800 thì xảy ra hiện tượng gì trên thị trường? Để giá quy định có hiệu
lực, chính phủ cần can thiệp bằng biện pháp nào? Số tiền chính phủ chi ra là?
16.
.Một hãng độc quyền bán, đường cầu sản phẩm P=11-Q (P: giá đơn vị tình bằng USD; Q sản
lượng tình bằng ngàn đơn vị). Hãng độc quyền có chi phí trung bình không đổi là 6 USD.
a. Vẽ đường doanh thu trung bình, doanh thu biên, chi phí trung bình, chi phí biên
b. Xác định sản lượng và giá bán củanghiệp tối đa hoá lợi nhuận. Tính mức lợi nhuận đó.
c. quan chính phủ điều tiết giá tối đa 7$/sf. Sản lượnglợi nhuận của hãng sẽ giảm như thếo.
17: Sự thay đổi giá cân bằnglượng cân bằng
17.
1 Thị trường bia sẽ như thế nào khi giá đồ nhậu ng
17.2 Thị trường các quán hàng rong sẽ như thế nào khi ngày 14/2 ngày nhập học của sinh viên
17.3 Thị trường đồ điện tử sẽ như thế nào khi giá điện tăng
17.4 Thị trường xe nouvo sẽ như thế nào khi giá AB giảm
17.5 Thị trường báo giấy sẽ như thế nào khi việc in ấn phơ tơ ngy cng rẻ v cơng nghệ internet ngy
cng phổ biến hiện nay.
17.6 Ngày 14/2: Cầu thị trường nào tăng, cầu thị trường nào giảm
17.7 Giá điện tăng, cầu thị trường nào tăng, cầu thị trường nào giảm
17.8 Giá xăng tăng, cầu thị trường nào tăng, cầu thị trường nào giảm
17.9 lt Quảng Ngi sẽ lm cho cung thị trường nào tăng, cung thị trường nào giảm
17.10 Động đất Nhật bản sẽ làm cung thị trường nào tăng, cung thị trường nào giảm
17.11 Thị trường nhà trọ sẽ như thế nào khi giá học phí ngày càng ng
17.12 Thị trường khách sạn bình dn như thế nào vào dịp wc 2010 tại Nam Phi
17.13 Thị trường xe tay ga như thế nào khi giá ng ng
17.14 Cầu dịch chuyển
a. Thị trường mạng đtdd sẽ như thế nào khi nhiều nhà mạng nước ngoài nhảy vào vn kinh doanh
b. Thị trường taxi như thế nào khi giá tăng ng
c. Thị trường thanh long như thế nào khi năm nay bà con nông dân trúng mùa
d. Thị trường xe máy sẽ n thế nào khi thu nhập người dân tăng
e. Thị trường khách sạn bình dn như thế nào vào mùa wc 2010
f. Thị trường xe hơi sẽ như thế nào khi giá xe máy ngày càng tănggiá xăng ngày càng tăng.
17.15 Cung dịch chuyển
a. Thị trường trái dưa hấu như thế nào khi năm nay bà con trúng mùa
b. Cc hộ nơng dn nuơi c ko sẽ như thế nào khi nhà nước cho vay ưu đi đối với những hộ nuôi
c. Thị trường thép như thế nào khi li thp nhập khẩu ngy cng tăng giá.
17.16 Cả cung v cầu dịch chuyển
0. Thị trường trái bưởi sẽ như thế nào khi giá cam tăng, người trồng bưởi bị mất ma
pa1. Giá lượng cân bằng giảm
pa2: Giá và lượng cân bằng tăng
pa3: Giá ợng cân bằng nghịch biến
pa4: Đáp án khác
a. Nguyên nhân nào làm giá vàng tăng lên
Pa1: Cuối năm vào a cưới
Pa2: Nhiều cửa hng vng bị thanh kiểm tra
Pa3: Người ta dự báo giá vàng tăng trong tương lai
b. Trường hợp nào sau đây làm tăng lượng cân bằng trên thị trường
Pa1: Cung và cầu đều tăng
Pa2: Cung cầu đều giảm
Pa3: Cầu tăng, cung giảm
Pa4: Cầu giảm, cung tăng
Pa5: Đáp án khác
c. Trường hợp nào sau đây làm giá n bằng tăng trên thị trường
Pa1: Cung và cầu đều tăng
Pa2: Cung cầu đều giảm
Pa3: Cầu tăng, cung giảm
Pa4: Cầu giảm, cung tăng
Pa5: Đáp án khác
d. Nguyên nhân nào sau đây khiến cho thị trường xác lập trạng thái cân bằng mới tại điểm M
Pa1: Sự gia tăng giá mặt hang thay thế
Pa2: Sự giảm gi mặt hang bổ sung
Pa3: Thị hiếu người tiêu dung thay đổi
Pa4: Giá cả dự báo trong tương lai của mặt hang này tăng
Pa5: Sự thay đổi thu nhập của người tiêu dung
e. Nguyên nhân nào sau đây khiến cho thị trường xác lập trạng thái cân bằng mới tại điểm N
Pa1: Giá cả nguyên nhiên vật liệu đầu vào của quá trình sản xuất tăng
Pa2: Công nghệ áp dụng trong ngành sản xuất ngày càng hiện đại hơn
Pa3: Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc sản xuất ngành hang trên
Pa4: Cĩ nhiều cơng ty gia nhập ngnh sản xuất
Pa5: Chính phủ đánh thuế mạnh vào ngành sản xuất này
18
n. Giải thích hình vẽ sau
f. Trên thị trường ma túy, khi chính phủ tăng hình phạt những người buôn bán ma y, đồng
thời bắt các con nghiện vào trại cai nghiện, thì gi cn bằng v lượng cân bằng trên thị trường
y: Pa1: Cùng tăng pa2: cng giảm pa3.khc
g. Hy liệt k cc nguyn nhn lm tăng giá vàng vào dịp cuối năm, cuối năm giá các loại thực phẩm
tăng mạnh, các mặt hang điện máy giá giảm,
h. Liệtmột số nguyên nhân chính sách can thiệp làm giảm lượng cân bằng ma ty
i. ứng dụng cung cầu v hệ số co gin
Pa1: Một pht minh mới trong ngnh trồng trọt thể tin xấu cho người nông dân
Pa2: Tại sao các nước dầu mỏ thất bại trong việc duy trì gi dầu cao
Pa3: Biện pháp cấm ma túy làm tăng các vụ tội phạm lien quan đến ma ty
Pa4: Một vụ hạn hán phủy một nửa vụ thu hoạch của con nông dân tốt cho người nông dân
không? Nếu một vụ hạn hán như vậy tốt thì tại sao nơng dn khơng tự ph vụ ma của mình khi khơng
cĩ hạn hn.
j. Thị trường xe đẩy sẽ n thế nào
Th1: Mọi người quyết định con nhiều hơn
Th2: Một cuộc đình cơng của cơng nhn ngnh thp lm gi thp tăng
Th3: Các kỹ đ pht triển my mĩc tự động mới để sản xuất xe đẩy
Th4: Giá của các toa xe lửa tăng
Th5: Sự sụp đổ của thị trường chứng khoán làm giảm của cải của mọi người.
k. Thị trường thực phẩm như thế nào khi giá thịt heo tăng và thanh tra thực phẩm kiểm soát rất
gắt gao vấn đề vệ sinh của các cơ sở giết mổ gia súc gia cầm.
l. Thị trường tập vở n thế nào dịp đầu m học mới hang loạt các nhà sách thực hiện
chương trình bình ổn với nhiều loại sch phong ph đa dạng.
m. Thị trường xe bus như thế nào khi giá xăng tăng đồng thời nhà nước khuyến khích người dân
đi xe bus nhiều hơn.
o. Nếu người tiêu dung chịu toàn bộ thuế thì hình vẽ như thế nào?
p. Nếu đường cầu hoàn toàn không co dn, một sự tc động của công nghệ, khiến cung tăng. Hy v
hình v cho ví dụ về thị trường này.
q. Giải thích hình vẽ
17.17. Sự can thiệp của chính phủ lên thị trường
a.
Gi trần: Th1: Xếp hng tại trạm xăng,
19
20
b.
Gi sn: Th1: Luật tiền lương tối thiểu
c.
Thuế
Th1: Ai chịu thuế đánh vào hàng xa xỉ
Th2: Hy xem xt chính sch sau đây, mỗi chính sách nhằm mục đích làm giảm tình hình tội phạm bằng
cch cắt giảm mc sử dụng thuốc l. Hy minh họa chính sách này bằng đồ thị cung và cấu
Pa1: Đánh thuế vào người hút thuốc
Pa2: Đánh thuế vào người bán thuốc
Pa3: Đặt giá sàn về thuốc lá
Bài tập19
: Dùng đồ thị cung cầu để giải thích các tình huống dưới đây
Thép xu hướng tăng giá
, gi thp sẽ nhích lên bởi nhà sản xuất không thể kéo dài thời gian bán
Hiện giá thép miền Nam ph biến mức 7,1-7,2 triệu
đồng/tấn (thép cuộn); 7,3-7,4 triệu đồng/tấn thép cây; miền
Bắc cao hơn khoảng 200.000-300.000 đồng/tấn.
Thp tiu
thụ
chậm,
doanh
nghiệp
sản
"Cuối năm tiêu thụ thép thường tăng mạnh do các chủ đầu
xuất cầm chừng.
gấp rút hoàn thành công trình trước Tết song năm nay thị
Ảnh: Anh Tuấn
trường rất ảm đạm khiến các doanh nghiệp buộc phải đẩy giá
n do vẫn sử dụng phôi nhập từ hồi 400 USD/tấn để sản xuất",
ông Chu Quang Vũ, Giám đốc thép Hoà Phát cho hay. Ông cho biết thêm, tháng qua
công ty ông chỉ tiêu thụ được hơn 10.000 tấn, bằng 2/3 so với cùng kỳ năm ngoái.
Theo Hiệp hội Thép VN, tháng 11 mức tiêu thụ thép ước đạt 212.000 tấn, tăng 9% so
với tháng trước nhưng vẫn chỉ bằng 95% so với cùng kỳ năm trước. Hiện phần lớn
các doanh nghiệp chỉ sản xuất 70-80% so với năng lực do hàng tồn vẫn cịn nhiều.
“Cơ chế gđ khơng được vận hành hoàn hảo
TT- Giá xăng dầu thế giới cuối tuần giảm chỉ cịn dưới 65
USD/thùng, kéo theo mức giảm giá của nhiều loại nguyên liệu
đầu vào khác. Thế nhưng cho đến nay, nhiều mặt hàng bán lẻ
trong nước như xăng dầu, gas... vẫn chưa mức giảm tương
ứng.
TS Thnh Tự Anh - Ảnh: X.T.
Vì sao cĩ điều bất thường này? Trao đổi với Tuổi Trẻ, TS Vũ Thành Tự Anh - giám đốc nghiên cứu
của Chương trình giảng dạy Fulbright - cho rằng: do khơng sức p cạnh tranh từ thị trường trong
nước và thiếu cơ chế giám sát hiệu quả từ Nhà nước...
-
Nếut riêng đối với mặt hàng xăng dầu, có thể dng lý giải khi giá bán lẻ tăng,
khi gi dầu thế giới tăng kéo giá bán lẻ trong nước tăng theo, trừ trường hợp trước đây
Chính phủlỗ để bình ổn gi. Nhưng từ thời điểm 16-9-2008, khi Chính phủ chấm dứt
bù lỗ, các doanh nghiệp chuyển sang kinh doanh theo cơ chế thị trường thì gi cả phải
linh hoạt, nghĩa l khi gi thế giới ln thì gi trongớc cũng lên và khi giá thế giới giảm thì
gi trong nước phải giảm.
Tuy nhin, ngay cả khi gi dầu thế giới hiện chỉ cịn dưới 70 USD/ thùng so với thời kỳ đỉnh điểm ở mức 147 USD/thùng
vào tháng 7-2008, tương đương với mức giảm trên 50% thì gi xăng bán lẻ trong nước tới thời điểm này chỉ giảm từ

Preview text:

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP MÔN KINH TẾ HỌC (PHẦN VI MÔ)
1. Giá xăng trên thị trường tăng 10% dẫn đến mức cầu về xăng trên thị trường giảm 5%, với các điều
kiện khác không đổi. Vấn đề này thuộc về:
a. Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc
c.Kinh tế học vi mô, thực chứng
b. Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc
d.Kinh tế học vĩ mô, thực chứng
2. Vấn đề nào thuộc về kinh tế học thực chứng
a. Lương tối thiểu ở các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp trong nước chệnh lệch nhau gần 3 lần
c.Cần tăng thuế nhiều hơn để tăng thu ngân sách
b. Cần nâng lương tối thiểu từ 290.000đ đến 310.000đ d.Thuế xe hơi tại Việt Nam qua cao nên giảm bớt
3. Vấn đề nào thuộc về kinh tế học chuẩn tắc
a. Mức tăng trưởng GDP ở Việt Nam năm 2004 là 7,5%
b. Năm 2004 cả nước đã tạo việc làm cho gần 1,5 triệu người
c. Hàng năm, Nhà nước chi ngân sách 121 tỷ đồng mua bảo hiểm y tế, gần 100 tỷ đồng hỗ trợ cho con của
Người có công đang học ở nhà trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.
d. Việt Nam nên đưa lao động làm việc ở nước ngoài tập trung vào lãnh vực nhà máy, dịch vụ, điều kiện làm
việc tốt hơn, thu nhập cũng khá hơn.
4. Kinh tế học bàn về hành vi con người, do vậy nó không thể là một khoa học a.Đúng b. Sai
5. Kinh tế học vi mô nghiên cứu:
a. Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường
b. Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế
c. Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa hoá thoả mãn
d. Mức giá chung của một quốc gia
6. Câu nào thuộc kinh tế vi mo
a. Theo đánh giá, tăng trưởng kinh tế của Việt Nam trong năm 2005 có nhiều khả năng đạt 8,5%
b. Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành sản xuất
c. Chỉ số giá tiêu dùng tháng 1-2005 ước tăng 1,1% so với cuối năm 2004
d. Trong năm 2004, Cục Dự trữ Liên bang Mỹ tăng li suất 5 lần (từ 1% ln 2,25%)
7. Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa 2 hàng hoá có thể sản xuất ra khi nguồn
lực được sử dụng có hiệu quả
a. Đường giới hạn năng lực sản xuất b. Đường cầu b. Đường đẳng lượng d. Đường đẳng ích
8. Ba vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế cần giải quyết là :
a. Sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào, sản xuất cho ai
b. Sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào, số lượng bao nhiêu c. Cả a,b đều đúng d.Cả a, b đều sai
9. Hệ thống kinh tế hỗn hợp là hệ thống kinh tế mà 3 vấn đề cơ bản được giải quyết thông qua cơ chế thị
trường, chính phủ sẽ can thiệp bằng các công cụ kinh tế. A.Đúng b. Sai
10. Hệ thống kinh tế thị trường tự do là hệ thống kinh tế mà 3 vấn đề cơ bản được giải quyết bằng cơ chế
thị trường, thông qua hệ thống giá cả. A.Đúng b. Sai
11. Hệ thống kinh tế mệnh lệnh là hệ thống kinh tế mà Chính phủ giải quyết 3 vấn đề cơ bản thông qua hệ
thống các chỉ tiêu kế hoạch pháp lệnh do Uỷ ban kế hoạch nhà nước ban hành a. Đúng b. Sai
12. Trong sơ đồ dòng chu chuyển, nền kinh tế (cơ bản) được chia 2 khu vực: hộ gia đình và doanh nghiệp
a. Trên thị trường hàng hoá và dịch vụ: hộ gia đình là người mua, Doanh nghiệp là người bán hàng hoá
b. Trên thị trường yếu tố sản xuất: hộ gia đình là người bán, Doanh nghiệp là người mua hàng hoá c. Cả a, b đều đúng d.Cả a, b đều sai
13. Giá cân bằng là:
a. Giá mà tại đó lượng cung bằng lượng cầu
b. Giá thịnh hành trên thị trường c. Cả a, b đều đúng d. Cả a, b đều sai 14. Cầu là:
a. Lượng hàng hoá mà người mua muốn mua tại mỗi mức giá có thể chấp nhận được 1
b. Lượng hàng hoá mà người bán muốn bán tại mỗi mức giá có thể chấp nhận được c. Cả a, b đúng d. Cả a, b sai 15. Cung là:
a. Lượng hàng hoá mà người mua muốn mua tại mỗi mức giá có thể chấp nhận được
b. Lượng hàng hoá mà người bán muốn bán tại mỗi mức giá có thể chấp nhận được c. Cả a, b đúng d. Cả a, b sai
16. Đường ngân sách (thu nhập) của một người tiêu dùng có dạng Y + 2X =100, giá sản phẩm Y là 10đ/sp.
Vậy giá sản phẩm X và thu nhập của người này là:
a. PX = 5, I = 1000 b. PX = 30, I = 500 c.PX = 20, I = 1000 d.PX = 10, I = 1000
17. Nếu PX = 10.000đ/sp, PY = 20.000đ/sp và thu nhập I = 500.000 đồng thì đường ngân sách có dạng 1 1 1 1 a. Y = 25 - X b. Y = 25 + X c. Y = 50 - X d. Y = 50 + X 2 2 2 2
18. Thị trường hàng hoá đang cân bằng tại P= 80 ngàn đồng, Q= 40 ngàn sản phẩm. Tại điểm cân bằng
hệ số co dãn của cung Es = 2. Vậy hàm số cung có dạng
a. Q = P – 40 b. Q= - P + 40 c. Q= 2P - 120 d. Không câu nào đúng
19. Yếu tố nào không làm dịch chuyển đường cầu của sản phẩm
a. Giá cả của chính mặt hàng đó
b. Giá cả của hàng hoá thay thế
c. Giá cả hang hoá bổ sung d. Cả a, b, c đều đúng
20. Các yếu tố làm dịch chuyển đường cầu của sản phẩm
a. Giá hàng hoá liên quan (hàng hoá thay thế hoặc bổ sung)
b. Thu nhập của người tiêu dùng
c. Thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng d. Cả a, b, c đều đúng
21. Nếu giá sản phẩm X tăng lên, các điều kiện khác không thay đổi thì:
a. Cầu sản phẩm X giảm xuống
b. Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên
c. Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống d. Phần chi tiêu sản phẩm X tăng lên
22. Khi thu nhập tăng 10%, khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên 6% , với các điều kiện khác không
đổi, thì ta có thể kết luận sản phẩm X là:
a. Hàng hoá cấp thấp b. Hàng hoá xa xí phẩm
c. Hàng hoá thiết yếu (thông thường) d. Hàng hoá độc lập
23. Nếu hai sản phẩm A, B là 2 sản phẩm thay thế thì a. EXY > 0 b. EXY < 0 c. EXY = 0 d. EXY = 1
24. Nếu hai sản phẩm A, B là 2 sản phẩm bổ sung thì: a. EXY > 0 b. EXY < 0 c. EXY = 0 d. EXY = 1
25. Đường cung sản phẩm X dịch chuyển do:
a. Giá sản phẩm X thay đổi
b. Thu nhập tiêu dùng thay đổi c. Thuế thay đổi
d. Giá sản phẩm thay thế giảm
26. Giá trần (giá tối đa) luôn dẫn tới:
a. Sự gia nhập ngành b. Sự dư cung
c. Sự cân bằng thị trường d. Sự thiếu hụt hàng hoá
27. Đường cầu của báo Thế giới phụ nữ (TGPN) dời sang phải khi
a. Số lượng người đọc tăng lên b. Giá báo TGPN giảm c. Giá giấy in báo giảm
d. Giá báo Thời trang trẻ (TTT) tăng. (Báo TGPN và TTT là sản phẩm thay thế)
28. Đường cầu theo giá bột giặt Viso dịch chuyển sang trí là do
a. Giá bột giặt Viso giảm
b. Giá hoá chất, nguyên vật liệu sản xuất bột giặt tăng
c. Giá các loại bôt giặt khác giảm
d. Giá các loại bột giặt khác tăng
29. Trường hợp nào giá bia tăng
a. Đường cầu bia dời sang phải
b. Đường cung của bia dời sang trái c. Cả a, b sai d. Cả a, b đúng
30. Trường hợp nào đường cung của nước ngọt coca dời sang phải
a. Thu nhập của người thường dùng nước ngọt tăng
b. Giá nguyên vật liệu sản xuất nước ngọt tăng
c. Chính phủ tăng thuế đối với mặt hàng nước ngọt
d. Giá nguyên vật liệu sản xuất nước ngọt giảm 2
31. Các yếu tố làm dịch chuyển đường cung của sản phẩm X
a. Chi phí yếu tố sản xuất và tình trạng khoa học kỹ thuật được các doanh nghiệp sử dụng
b. Các chính sách qui định của Chính phủ
c. Số hãng sản xuất trong ngành d. Cả a, b, c đều đúng
32. Nếu giá sản phẩm X tăng, các điều kiện khác không đổi thì: a. Cung sản phẩm X giảm
b. Khối lượng cung sản phẩm X tăng
c. Khối lượng cung sản phẩm X giảm
d. Giá yếu tố sản xuất tăng
33. Đường cầu về điện thoại bàn dịch chuyển sang phải là do:
a. Chi phí lắp đặt giảm
b. Thu nhập dân chúng tăng
c. Do đầu tư cuả các công ty viễn thông nươc ngoài
d. Giá lắp đặt điện thoại giảm
34. Đồ thị sau phản ánh
a. Cầu hoàn toàn không co dãn
b. Người tiêu dùng phản ứng nhẹ đối với sự thay đổi của giá cả
c. Người tiêu dùng phản ứng mạnh đối với sự thay đổi của giá cả d. Cầu co dãn hoàn toàn
35. Qui luật cung chỉ ra rằng (trong điều kiện các yếu tố khác không đổi):
a. Sự gia tăng cầu trực tiếp dẫn đến sự gia tăng cung
b. Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ít hơn với mức giá cao hơn
c. Có mối quan hệ ngịch giữa khối lượng cung ứng và giá cả
d. Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều sản phẩm hơn với những mức giá cao hơn.
36. Qui luật cầu chỉ ra rằng (trong điều kiện các yếu tố khác không đổi):
a. Giữa lượng cầu và giá hàng hoá thay thế nó có mối quan hệ đồng biến
b. Giữa lượng cầu và thu nhập có mối quan hệ dồng biến
c. Giữa số lượng hàng hóa và sở thích có quan hệ đồng biến
d. Giữa số lượng hàng hoá và giá cả hàng hoá có mối quan hệ ngịch biến.
37. Sự di chuyển (trượt dọc) dọc xuống theo đường cung cho thấy khi giá hàng hoá giảm:
a. Có sự giảm sút lượng cung
b. Đường cung dịch chuyển về bên phải
c. Có sự gia tăng lượng cung
d. Đường cung dịch chuyển sang bên trái
38. Hiện tượng nào sau đây không gây ra sự dịch chuyển đường cầu
a. Sự gia tăng gía mặt hàng bổ sung
b. Sự gia tăng gía mặt hàng thay thế
c. Sự thay đổi giá bán của bản thân mặt hàng đó
d. Sự giảm sút của thu nhập
39. Hệ số co dãn của cầu theo giá:
a. Số phần trăm thay đổi lượng cầu hàng hoá chia cho số thay đổi giá của chính mặt hàng hoá đó
b. Số đo mức độ phản ứng của cầu đối với một mặt hàng, đối với thay đổi giá của các hàng hoá khác
c. Tỷ lệ phần trăm thay đổi về lượng cầu chia cho tỷ lệ phần trăm thay đổi thu nhập tương ứng d. Cả a, b, c đều đúng
41. Hàm số cầu của một hàng hoá là: Q= 100 – 2P. Tại mức giá P = 25
41-1 Lượng cầu tương ứng là: a. 50 b. 60 c. 70 d. 45
41-2 Độ co dãn của cầu theo giá là bao nhiêu: a. 2 b. 1 c. -1 d. -2
41-3 Độ co dãn của cầu theo giá:
a. Cầu co dãn đơn vị b. Cầu co dãn hoàn toàn
c. Cầu hoàn toàn không co dãn d. Câu co dãn nhiều
42. Khi giá sản phẩm thay thế của sản phẩm A tăng, nếu các yếu tố khác không đổi thì
a. Cầu sản phẩm A tăng dẫn đến giá và lượng cân bằng tăng
b. Giá và lượng cân bằng tăng dẫn đến cầu sản phẩm A tăng
c. Lượng cầu sản phẩm A tăng
d. Giá sản phẩm A giảm, lượng cầu sản phẩm A tăng
43. Khi giá sản phẩm bổ sung của sản phẩm A giảm. Nếu các yếu tố khác không đổi thì
a. Cầu sản phẩm A tăng dẫn đến giá và lượng cân bằng tăng
b. Giá và lượng cân bằng tăng dẫn đến cầu sản phẩm A tăng
c. Lượng cầu sản phẩm A tăng
d. Giá sản phẩm A giảm, lượng cầu sản phẩm A tăng
44. Hệ số co dãn cầu theo giá mặt hàng thực phẩm là -0,5, có nghĩa là:
a. Giá tăng 10% làm cho lượng cầu sản phẩm này giảm 5% 3
b. Giá giảm 1% là cho lượng cầu sản phẩm này tăng 0,5%
c. Giá giảm 100% làm cho lượng cầu sản phẩm này tăng 50%
d. Cả 3 câu trên đều đúng
45. Vụ mùa năm 94-95, lượng mía đường cung ứng thay đổi như hình sau là do a. Nhu cầu đường giảm b. Giá đường giảm c. Giá mía đường giảm
d. Do lũ lụt cuối năm 1994
46. Độ co dãn của cầu theo giá được xác định theo công thức sau: a. e ΔQ Q = x b. e ΔQ P = x c. e ΔQ ΔP = - d. e ΔQ ΔP = + D ΔP P D ΔP Q D P Q D P Q
47. Độ co dãn của cung theo giá được xác định theo công thức a. e ΔQ Q = x b. e ΔQ P = c. e ΔQ ΔP = d. e ΔQ ΔP = + - x S ΔP P S ΔP Q S P Q S P Q
48. Trong thị trường, hàm số cầu, cung tương ứng 1 1 QD = - P + 28 , Q P + 8
( với P: $, Q: triệu sản phẩm) 10 S = 10
48-1 Giá và lượng cân bằng a. P= 100, Q=18 b. P= 200, Q=18 c. P= 100, Q=20 d. P= 200, Q=20
48-2 Độ co dãn của cầu theo giá khi giá bằng 80 $ là: a. 0,4 b. -0,4 c. 1,8 d. -1,8
48-3 Độ co dãn của cung theo giá khi giá là100 $ a. 1,8 b. 0,4 c. 0,56 d. khc
48-4 Nhà nước ấn định mức giá trần 80$. Số lượng sản phẩm thiếu hụt là: a. 2 triệu sản phẩm b. 4 triệu sản phẩm c. 6 triệu sản phẩm d. 8 triệu sản phẩm
49. Hàm cung, cầu của một sản phẩm cho: Q= 1800 + 240 P; Q= 2580 – 194 P. Giá và sản lượng cân bằng là: a. P= 1,797 ; Q=2231
b. P= 17 ; Q=5880 c. P= 1,8 ; Q=2232
d. P= 1,8 ; Q=5880
50. Giá sản phẩm X tăng lên dẫn đến phần chi tiêu cho sản phẩm X tăng lên, thì hệ số co dãn cầu theo giá
của sản phẩm X này là:
a. eD > 1 b. eD < 1 c. eD = 0 d. eD = 1
51. Hàm số cung, cầu sản phẩm X có dạng: P = Q +5; P= -1/2Q + 20
51-1 Giá và lượng cân bằng của sản phẩm X là: a. P= 10; Q=5 b. P= 15 ; Q=10 c. P= 16 ; Q=8 d. P= 10 ; Q=20
51-2 Nếu chính phủ ấn định mức giá P=18, sản phẩm thừa thị trường là; a. 9 b. 10 c. 15 d.20
51-3 Nếu P= 18 là mức giá cân bằng mới, thì hàm cung mới có dạng: (hàm cầu không đổi) a. P = Q +14 b. P = Q – 14 c. P = Q +13 d. Tất cả đều sai
52. Giá sàn (tối thiểu) luôn dẫn tới a. Sự dời bỏ ngành b. Sự thiếu cầu
c. Sự cân bằng thị trường d Sự dư thừa hàng hoá
53. Hàm số cầu và cung một số hàng hoá như sau: P = -Q +50; P= Q + 10
53-1 Giá và lượng cân bằng a. P= 60; Q=50 b. P= 50 ; Q=40
c. P= 20 ; Q=30 d. P= 30 ; Q=20
53-2 Nếu chính phủ ấn định mức giá P = 25, thì lượng hàng hoá a. Thiếu hụt 10 b. Thừa 10 c. Thừa 20 d. Thiếu 20
53-3 Nếu P= 25 là giá cân bằng mới, thì hàm cầu không đổi, hàm cung thay đổi và có dạng là: a. P= - Q b. P = Q -50 c. P = Q + 50 d. P = Q 1 1
54. Thị trường sản phẩm X có hàm số cung, cầu có dạng: P = 60 - Q , P = Q - 15 3 2
54-1 Giá và sản lượng cân bằng của sản phẩm X là: a. P= 30; Q=90 b. P= 20 ; Q=70 c. P= 400 ; Q=60 d. Các câu trên đều sai
54-2 Nếu chính phủ đánh thuế 5đ/sp, lúc này giá và sản lượng cân bằng mới: a. Q = 420, P = 32
b. Q = 84, P = 28 c. Q = 84, P = 32 d. Q = 420, P = 27
54-3 Tiền thuế mà người tiêu dùng phải chịu trên mỗi sản phẩm là: a. 3 b. 2 c. 1 d. 0
54-4 Tiền thuế mà người sản xuất phải chịu trên mỗi sản phẩm là: a. 3 b. 2 c.1 d. 0
55 Đồ thị sau phản ánh a. Cung co dãn hoàn toàn S b. Cung co dãn ít c. Cung co dãn nhiều 4
d. Cung hoàn toàn không co dãn
56. Giả sử hàm số cầu thị trường của một loại hàng nông sản như sau: P = -1/2Q + 40
Lượng cung nông sản trên thị trường là 40. Vậy mức giá cân bằng trên thị trường là: a. P=10 b. P= 20 c. P= 40 d. Không câu nào đúng
57. Đường cung về dịch vụ điện thoại di động (ĐTDD) dịch chuyển sang phải là do a. Giá ĐTDD giảm
b. Thu nhập và nhu cầu của người sử dụng tăng
c. Do sự xuất hiện nhiều công ty cung cấp dịch vụ ĐTDD d. Giá cước ĐTDD giảm
58. Giả sử hàm cầu thị trường của mặt hàng X được cho bởi hàm số: Q = 120 – 2P
Nếu giá X là 10, hệ số co dãn cầu theo giá là: a. -0,2 b. 0 c. -20 d. -1/20
59. Giả sử lượng cung trên thị trường của hàng hoá Y được cho bởi hàm số: Q = 120 + 2P
Nếu giá Y là 20, hệ số co dãn cung theo gía là: a.0,25 b.0,75 c.0,9 d.2
60. Để tối đa hoá hữu dụng với thu nhập cho trước. Người tiêu dùng phân phối sản phẩm theo nguyên tắc.
a. Hữu dụng biên của các sản phẩm bằng nhau: MUX = MUY
b. Hữu dụng biên trên một đơn vị tiền tệ các loại sản phẩm bằng nhau: MUX /PX = MUY/PY
c. Ưu tiên mua các sản phẩm có mức giá rẻ
d. Phần chi tiêu cho mỗi sản phẩm là như nhau
61. Nếu PX = 5.000đ/sp, PY = 20.000đ/sp và thu nhập I = 1.000.000 đồng thì đường ngân sách có dạng 1 1 1 a. Y = 200 - X b. Y = 200 - 4X c. Y = 200 + X d. Y = 50 - X 4 4 4
62. Một người tiêu thụ có thu nhập I = 1200 đ dùng mua 2 sản phẩm X, Y với giá sản phẩm X là 100đ/sp,
giá của sản phẩm Y 300đ/sp. Mức thoả dụng được thể hiện qua hàm số

TUX = -1/3X 2 +10X, TUy = -1/2Y 2 + 20Y
62-1 Hữu dụng biên của mỗi sản phẩm là:
a. MUX = -1/3X +10; MUY= -1/2Y + 20
b. MUX = 2/3X +10; MUY= -Y + 20
c. MUX = -2/3X +10; MUY= -Y + 20 d. Các câu trên đều sai
62-2 Phương án tiêu dùng tối ưu: a. X = 3, Y=3 b. X = 6, Y=2 c. X = 9, Y=1 d. Tất cả đều sai
62-3 Tổng hữu dụng tối đa đạt được là: a. 86 b.82 c.76 d.96
63. Đường cầu thị trường là:
a. Đường biểu diễn sự kết hợp tối đa hai hàng hoá mà người tiêu dùng có khả năng mua
b. Đường cong cho biết tập hợp hàng hóa đã chọn thay đổi như thế nào với các mức thu nhập của NTD.
c. Đường thể hiện tất cả tổ hợp hàng tiêu dùng đem lại cùng một độ thoả dụng cho người tiêu dùng
d. Tổng các đường cầu của tất cả các cá nhân trên thị trường 1 1
64. Nếu hàm hữu dụng biên của 1 người đối với 2 hàng hoá A, B là: MUA = ; MUB =
; và giá của Q Q A B
A là 50.000đ/sp, giá của B là 100.000đ/sp với thu nhập của người này là 1.200.000đồng. Để tối đa hoá thoả
mãn người tiêu dùng sẽ mua mỗi loại hàng hoá là:
a. QA= 12; QB = 6 b. QA= 6; QB = 12
c. QA= 16; QB = 8 d. QA= 6; QB = 16
65. Đường ngân sách là:
a. Đường biểu diễn sự kết hợp tối đa hai hàng hoá mà người tiêu dùng có khả năng mua
b. Đường cong cho biết tập hợp hàng hoá đã chọn thay đổi như thế nào với các mức thu nhập của NTD.
c. Bất kỳ sự kết hợp hàng hoá cụ thể nào được một cá nhân người tiêu dùng cân nhắc để mua
d. Cả 3 câu trên đều đúng
66. Đường bàng quan
a. Đường thể hiện tất cả những hàng hoá đem lại cùng một hữu dụng cho người tiêu dùng
b. Đường biểu diễn sự kết hợp tối đa hai hàng hoá mà người tiêu dùng có khả năng mua
c. Đường cong cho biết tập hợp hàng hóa đã chọn thay đổi như thế nào với các mức thu nhập của NTD.
d. Bất kỳ sự kết hợp hàng hoá cụ thể nào được một các nhân người tiêu dùng cân nhắc để mua
67. Hữu dụng (thoả dụng) là:
a. Mức độ thoả mãn mà người tiêu dùng nhận được từ một tổ hợp hàng hóa cụ thể 5
b. Mức độ thoả mãn mà người tiêu dùng nhận được khi không tiêu dùng sản phẩm này mà tiêu dùng sản phẩm khác
c. Người tiêu dùng chọn một hàng hoá tiêu dùng có thể mua được sẽ đem lại mức thoả mãn lơn nhất.
d. Cả a, b, c, đều đúng
68. Hữu dụng biên là:
a. Mức độ thoả mãn tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị sản phẩm với các yếu tố khác không đổi.
b. Năng suất tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi
c. Chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị sản lượng
d. Doanh thu tăng thêm khi bán thêm một đơn vị hàng hoá dịch vụ
69. Một sinh viên ở ngoại trú có mức tiền tiêu dùng mỗi tuần là 200.000đ cho thực phẩm và vui chơi. Nếu
giá thực phẩm PF = 5000đ/sp, giá của vui chơi giải trí PE= 10.000đ/sp.

Mức độ thoả mãn thể hiện qua hàm số: TU = 10 QF + QE 2
69-1. Đường ngân sách của sinh viên có dạng 1 1 1 a. Q = 20 - Q b. Q = 20 + Q c. Q = 40 + Q d. Q = 40 - Q E 2 F E 2 F E F E 2 F
69-2 Hàm hữu dụng biên của mỗi sản phẩm là a. MUF = 10 ; MUE = 2 QE
b. MUF = 10 QF + ; MUE = 10 + 2 QE c. MUF = 10 QF ; MUE = 2 QE d. MUF = 10 ; MUE = QE 2
69-3. Phương án tiêu dùng tối ưu: a. QF = 10 ;QE = 15 b. QF = 10 ;QE = 20 c. QF = 20 ;QE = 10 d. QF = 15 ;QE = 10
69-4 Tổng hữu dụng tối đa bằng a. 400 b. 300 c. 325 d.250
70. . Nếu PX = 10.000đ/sp, PY = 5.000đ/sp và thu nhập I = 70.000 đồng. Mức thoả mãn đối
với mỗi loại sản phẩm được cho như bảng sau: Số lượng 1 2 3 4 5 6 MUX 60 50 40 30 25 20 MUY 40 30 25 20 17 15
70-1 Phương án tiêu dùng tối ưu: a. X= 1; Y = 2 b. X= 2; Y = 3 c. X= 4; Y = 6 d. X= 3; Y = 4
70-2 Tổng hữu dụng tối đa là: a. 130 b. 265 c. 327 d. 400
71. Hàm sản xuất:
a. Xác định sản lượng tối đa có thể sản xuất với bất kỳ lượng đầu vào (yếu tố sản xuất) đã cho
b. Xác định tất cả những chi phí sản xuất, bao gồm chi phí cố định và chi phí biến đổi c. Cả a, b sai d. Cả a, b đúng
72. Chi phí sản xuất thời gian ngắn hạn là:
a. Thời kỳ mà trong đó, hãng chỉ có thể điều chỉnh từng phần yếu tố sản xuất để thay đổi các điều kiện.
b. Thời gian đủ dài để hãng điều chỉnh tất cả các đầu vào của mình theo sự thay đổi của các điều kiện.
c. Thời gian mà doanh nghiệp không thể thay đổi số lượng của bất kỳ yếu tố sản xuất nào.
d. Cả 3 câu trên đều đúng
73. Chi phí trung bình bằng:
a. Tổng chi phí trên một đơn vị sản phẩm (TC/Q)
b. Tổng của chí phí cố định trung bình và chi phí biến đổi trung bình trên một đơn vị sản phẩm c. Cả a, b đều đúng d. Cả a, b đều sai
74. Sản lượng tối ưu của một quy mô sản xuất là:
a. Sản lượng tương ứng với MC tối thiểu
b. Sản lượng tương ứng với AVC tối thiểu
c. Sản lượng tương ứng với AC tối thiểu
d. Sản lượng tương ứng với AFC tối thiểu
75. Một nhà sản xuất cần 2 yếu tố vốn (K) và lao động (L) để sản xuất sản phẩm Y. Chi phí mua 2 yếu tố
này là: TC = 16.000đồng. Giá của vốn PK= 800đ/đv, PL= 400đ/đv.

Hàm sản xuất Q= 0,5 KL
75-1 Hàm sản xuất biên của các yếu tố K và L là: a. MPK= 0,5K, MPL= 0,5L b. MPK= 0,5K, MPL= 0,5L 6 c. MPK= 0,5K, MPL= 0,5L d. MPK= 0,5K, MPL= 0,5L
75-2 Phương án sản xuất tối ưu là: a. K= 10; L= 20 b. K= 20; L= 10 c. K= 10; L= 20 d. Các câu trên đều sai
75-3 Sản lượng tại phương án sản xuất tối ưu là: a. 90 b. 20 c. 15 d. 100
76. Hàm tổng chi phí ngắn hạn 1 công ty được cho bởi phương trình: TC = 100 + 20Q + Q2
76-1 Chi phí cố định, chi phí biến đổi a. FC = 100; VC = Q2 + Q b. FC = 120; VC = Q2 + 20 c. FC = 0; VC = 2Q +20 d. FC = 100; VC = 20Q + Q2
76-2 Tại Q=10, AVC và AFC là: a. AFC = 10; AVC = 30 b. AFC = 12; AVC = 120 c. AFC = 0; AVC = 40 d. AFC = 10; AVC = 110
76-3 Tại Q=10, MC và AC là: a. MC = 40, AC = 40 b. MC = 40, AC = 30 c. MC = 30, AC = 40
d. Cả 3 câu trên đều sai
77. Hàm sản xuất của một xí nghiệp được cho là: Q = L2 - 4KL + 2 K2
Với Q: sản lượng, K vốn, L lao động.Năng suất biên của lao động và của vốn là a. MPK= 4K+2L, MPL= 2L +4K
b. MPK= 4K – 4L, MPL= 2L - 4K c. MPK= K2-4KL; MPL= L2 -4KL
d. MPK= 4K – 4KL, MPL= 2L -4K
78. Có mối quan hệ sản lượng (Q) với tổng chi phí (TC) của một xí nghiệp trong ngắn hạn như sau: Q 0 1 2 3 4 5 6 TC 45 62 75 87 105 140 219
78-1 Chi phí cố định (FC) và chi phí biến đổi tại mức sản lượng Q = 4 là a. FC = 62; VC = 45 b. FC = 120; VC = 99 c. FC = 45; VC = 60 d. FC = 17; VC = 45
78-2 Chi phí cố định trung bình, chí phí biến đổi trung bình tại Q = 5 là: a. AFC = 10; AVC = 30 b. AFC = 12; AVC = 120 c. AFC = 0; AVC = 40 d. AFC = 9; AVC = 19
78-3 Chi phí trung bình tại Q= 5 a. 14 b. 12 c. 28 d.36
79. Thị trường cạnh tranh hoàn toàn:
a. Thị trường mà ở đó, cả người mua và người bán đều tin rằng những quyết định mua và bán của họ
không có tác động gì đến giá thị trường.
b. Thị trường mà ở đó chỉ có một người mua hoặc một người bán
c. Thị trường mà ở đó có vô số người mua và bán trên thị trường về sản phẩm đồng nhất , và mỗi người
mua, người bán đều gọi là “người nhận giá”. d. Câu a, c đúng
80. Thị trường sản phẩm X có 100 người tiêu dùng, mỗi người có hàm số cầu cá nhân giống nhau
là: P = 2000 – 5q. Chỉ có duy nhất một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm X với hàm tổng chi phí:
TC = 1/10 Q2 + 500Q + 2.250.000
80-1 Hàm số cầu thị trường a. P = 2000 + 1/20Q b. P = 1000 – 1/2Q c. P = 2000 – 1/20Q
d. Cả 3 câu trên đều sai
80-2 Hàm chi phí biên, hàm doanh thu biên của doanh nghiệp là:
a. MC = 1/5Q +500; MR = -1/20Q + 2000
b. MC = 1/10Q +500; MR = -1/10Q + 2000
c. MC = 1/5Q +500; MR = -1/10Q + 2000
d. MC = 1/5Q +500; MR = -1/10Q + 1000
80-3 Để tối đa hoá lợi nhuận doanh nghiệp ấn định giá và sản lượng bán là: a. Q = 5000; P = 2500 b.Q = 5000; P = 2250 c. Q = 2250; P = 5000 d. Q = 4000; P = 2250
80-4 Lợi nhuận tối đa của doanh nghiệp là: a. 2.000.000 b. 1.500.000 c. 3.500.000 d. 1.000.000
81. Hàm cầu thị trường sản phẩm A là : Q = 28 – 2P P=14-1/2Q TR= (14-1/2Q)xQ 7 MR=14-Q TC=0,5 Q2 MC=TC’Q=Q LNmax: MR=MC 14-Q=Q Q=7 the vao P=14-1/2Q=10,5 TR=73,5 TC=24,5 LN=49>0,
81-1 Hàm chi phí biên và hàm doanh thu biên của xí nghiệp là; a. MC = Q; MR = 14 - Q b. MC = 0,5 Q; MR = 14 - Q c. MC = Q; MR = 28 – Q d. MC = Q; MR = 14 – 0,5Q
81-2 Để tối đa hoá lợi nhuận doanh nghiệp ấn địnhgiá và sản lượng bán là: a. Q = 10,5; P = 7 b.Q = 7; P = 10,5 c. Q = 14; P = 10,5 d. Q = 14; P = 7
81-3 Lợi nhuận tối đa của doanh nghiệp là: a. 50 b. 49 c.21 d.24
82. Thị trường cạnh tranh hoàn toàn về sản phẩm đồ điện tử có hàm số cầu thị trường Q = 80 – 2P. Có 10
hãng tham gia thị trường sản xuất sản phẩm này, mỗi doanh nghiệp có hàm tổng chi phí giống nhau là: TC = 25q2 +100q + 20

82-1 Hàm tổng chi phí của các doanh nghiệp trên thị trường là: a. TC = 1/4Q2 +10Q + 20 b. TC = 1/5Q2 +10Q + 20 c. TC = 1/4Q2 +100Q + 20 d. TC = 1/4Q2 +10Q
82-2 Hàm cung thị trường trong ngắn hạn: a.MC = 1/2Q +10 b. MC = 2/5Q +10
c. MC = 1/2Q +100 d. MC = 5/2Q +10
82-3 Giá và sản lượng cân bằng trên thị trường là: a. Q= 30, P= 25 b. Q= 25, P= 30 c. Q= 30, P= 25 d. Q= 30, P= 25
82-4 Sản lượng và lợi nhuận mỗi doanh nghiệp tại điểm thị trường cân bằng là: a. q= 3, П = 470 b. q= 30, П = - 470 c. q= 3, П = - 470 d. q= 30, П = 470 8
83. Giả sử hàm chi phí biên của 1 xí nghiệp cạnh tranh hoàn toàn, được cho bởi MC = 30 + 1/2q.
Nếu giá thị trường là 40 đô la. CTHT : MR=MC=P 30+1/2q=40
q=20 TR=40x20=800
TC= AVCxq+FC=(30+1/4q)xq+FC=730
LN= =TR=TC=800-730=70>0, DN TTSX AVC, FC

83-1 Mức sản lượng mà xí nghiệp sẽ sản xuất là: a. q= 20 b. q= 10 c. q= 140 d. q= 5
83-2 Nếu chí phí biến đổi trung bình của xí nghiệp là AVC = 30+1/4Q. Tổng chi phí cố định là 30,
thì xí nghiệp sẽ thu được lợi nhuận là
a. 100 b. 70 c. 125 d. 155
84. Một trong các đường chi phí không có dạng hình chữ U (hoặc V), đó là:
a. Đường chi phí trung bình b. Đường chi phí biên
c. Đường chi phí biến đổi trung bình
d. Đường chi phí cố định trung bình
85. Chi phí cơ hội của phương án A là:
a. Lợi ích mất đi do chọn phương án A mà không chọn phương án có lợi nhất khác
b. Lợi ích bị mất đi do chọn phương án A mà không chọn một phương án khác
c. Lợi ích bị mất đi do không chọn phương án A mà chọn một phương án khác d. Các câu trên đều sai
86. Khi Chi phí trung bình tăng dần theo sản lượng thì: a. MC < AC b. MC =AC
c. MC > AC d. Cả 3 câu đều sai
87. Đường cung của doanh nghiệp trong ngắn hạn trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo:
a. Là đưỡng chi phí biên nằm trên điểm đóng cửa
b. Là đường chi phí biên
c. Là đường chi phí biên nằm trên điểm hoà vốn
d. Cả 3 câu trên đều đúng
88. Giá đóng cửa:
a. Giá mà dưới mức đó, hãng giảm được lỗ bằng cách chọn phương án ngừng sản xuất.
b. Giá mà tại điểm đó Chi phí biên bằng chi phí biến đổi trung bình (MC = AVC)
c. Giá mà ở mức đó, hãng bị lỗ nhưng vẫn tiếp tục sản xuất d. Câu a, b đúng
89. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, đường cầu doanh nghiệp:
a. Là một đờng thẳng nằm ngang với mức giá của thị trường
c. Chính là đường cầu thị trường.
b. Là một đường cầu hoàn toàn co dãn theo giá thị trường d. Câu a, b đúng
90. Thị trường cạnh tranh hoàn hảo, doanh nghiệp tham gia và rút lui khỏi ngành một cách tự do: a. đúng b. sai
91. Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, điều nào đúng:
a. Mỗi xí nghiệp tự ân định giá bán sản phẩm của mình
b. Không có trở ngại nào trong việc gia nhập hay rời bỏ thị trường
c. Các xí nghiệp bán các sản phẩm không đồng nhất
d. Người mua và người bán không có đầy đủ thông tin về giá cả và sản phẩm.
92. Trong ngắn hạn, thị trường cạnh tranh hoàn toàn để đạt lợi nhuận tối đa, doanh nghiệp sản xuất:
a. Giá bán bằng chi phí biên trong ngắn hạn
b. Giá bán lớn hơn chi phí trung bình
c. Giá bán bằng chi phí biến đổi trung bình d. Cả a, b, c đều đúng 9
` 93. Thị trường cạnh tranh hoàn toàn, trong ngắn hạn khi chi phí biên (MC) nhỏ hơn chi phí trung bình (AC) thì:
a. Đường chi phí trung bình (AC) giảm dần
b. Đường chi phí trung bình (AC) đạt cực tiểu
c. Đường chi phí trung bình (AC) tăng dần d. Cả a, b, c đều đúng
94. . Thị trường cạnh tranh hoàn toàn, trong ngắn hạn khi chi phí biên (MC)lớn hơn chi phí biến đổi trung bình (AVC) thì:
a. Chi phí biến đổi trung bình đang giảm dần
b. Chi phí biến đổi trung bình đang tăng dần
c. Chi phí biến đổi trung bình đạt cực tiểu d. Cả a, b, c đều đúng
95. Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, để tối đa hoá lợi nhuận doanh nghiệp quyết định sản lượng và
giá bán tại:
a. MR = MC b. MR=MC = P c. P=AVC d. P=AC
96. Khi niệm no khơng lý giải được bằng đường giới hạn khả năng sản xuất : a. Chi phí cơ hội
c. Quy luật chi phí cơ hội tăng dần b. Cung, cầu
d. Ý tưởng về sự khan hiếm
97. Trong các loại thị trường sau, loại nào thuộc về thị trường yếu tố sản xuất:
a. Thị trường đất đai b.. Thị trường vốn
c.Thị trường sức lao động d. Cả a, b, c đều sai
98. Khả năng chi tiêu của các hộ gia đình từ cc hng hĩa trong nền kinh tế được quyết định bởi :
a. Thị trường hàng hóa b. Thị trường các yếu tố sản xuất
c.Thị trường đất đai d. Cả a, b, c đều sai
99. Nếu giá cân bằng của sản phẩm là P = 15đồng/sản phẩm, chính phủ đánh thuế 5đồng/sản phẩm
làm giá cân bằng tăng lên P = 16 đồng/sản phẩm, có thể kết luận:

a. Cầu co dn nhiều hơn cung c. Cầu co dn ít hơn cung
b. Cầu co dn tương đương với cung d.Cả a ,b ,c đều sai
100. Khi gi hng hĩa Y : PY = 4 thì lượng cầu hàng hóa X : QX = 10 v khi PY = 8 thì QX = 8, với điều kiện
các yếu tố khác không đổi, kết luận X và Y là 2 sản phẩm :
a. Thay thế b. Bổ sung
c.Vừa thay thế, vừa bổ sung d.Khơng lin quan
101. Nếu mục tiêu của công ty là tối đa hóa doanh thu, và cầu về sản phẩm của công ty tại mức giá hiện
có là co dn nhiều, cơng ty sẽ :
a.Tăng giá
b. Giảm giá c. Tăng lượng bán d.Giữ giá như cũ
103. Ý nghĩa kinh tế của cung thẳng đứng
a. Nh cung ứng sẵn sng cung ứng nhiều hàng hóa hơn tại mức giá thấp hơn
b. D gi hng hĩa l bao nhiều thì nh sản xuất chỉ cung ứng một lượng nhất định cho thị trường.
c. Nhà cung ứng sẵn sàng cung ứng nhiều hàng hóa hơn khi giá cả cao hơn
d. Chỉ cĩ một mức gi lm cho nh sản xuất cung ứng hàng hóa cho thị trường.
104. Thị trường sản phẩm X có hàm số cung và cầu có dạng : P = 60 – 1/3Q; P = 1/2Q – 15,
104.1. Giá và lượng cân bằng của sản phẩm X là :
a. P = 30, Q = 90 b.P = 20, Q = 70 c.P = 40, Q = 60 d. Cả a, b, c đều sai
104.2. Chính phủ đánh thuế làm giảm sản lượng xuống và bằng 84. Xác định mức thuế chính phủ đánh
vào mỗi sản phẩm a.
3 đồng/sản phẩm
b.10 đồng/sản phẩm c.5 đồng/sản phẩm d.Cả a, b, c đều sai
104.3. Tiền thuế mà người tiêu dùng phải chịu trên mỗi đơn vị sp là : a. 3 đồng/sản phẩm b.2 đồng/sản phẩm c.1 đồng/sản phẩm d. 0 đồng/sản phẩm
104.4. Sự thay đổi trong thặng dư tiêu dùng (ΔCS) và thặng dư sản xuất (ΔPS) khi chính phủ đánh thuế là
a. ΔPS = - 261, ΔCS = -174 b. ΔPS = 0, ΔCS = 0 c.ΔPS = 261, ΔCS = 174 d.Cả a, b, c đều sai
104.5. Tổn thất vô ích xảy ra khi chính phủ đánh thuế là : a.– 15 b. 30 c.-50 d.260
105. Sau tết năm con gà, nhiều cửa tiệm cơm, phở, bún, ... tăng giá bán khoảng 1000đồng đến
1500đồng/ phần ăn. Theo bạn, để giải thích điều này, lý do sau đây l hợp lý nhất :

a. Sau tết, giá thực phẩm như bị, thịt lợn, thủy sản, rau quả tăng làm lượng cung cơm, phở, bún ... giảm.
b. Ban vật giá – Sở Tài chính vật giá Tp. HCM yêu cầu tăng giá
c. Giá thực phẩm tăng làm chi phí các cửa tiệm cơm, phở, bún, ... tăng nn cung giảm
d. Tất cả cc câu trên đều sau
106. Sự thay đổi nào trong các yếu tố sau đây không làm thay đổi cầu về nh trọ cho sinh vin thu (khơng
tính ký tc x) ở Tp. HCM

a. Nhiều sinh viên có việc làm thêm hơn nên thu nhập nhiều hơn
c. Lệ phí ký túc xa tăng
b. Gi nh trọ cho sinh viên thuê tăng
c. Lượng học sinh ở các tỉnh, thành phố khác đỗ vào các tPrường đại học cao đẳng TP. HCM tăng cao.
107. Hy sắp xếp cc điểm A, B và C ở hình sau theo thứ tự trị tuyệt đối của độ co dn của cầu theo gi từ
lớn nhất đến nhỏ nhất. C Đường cầu B 10 A Q a. A, B, C b. B, A, C c. C, B, A
d. Chúng có độ co dn bằng nhau
108. Điều gì sẽ xảy ra khi khi một nơng trại trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn ha giá của mình
xuống thấp hơn giá thị trường.

a. Tất cả cc nơng trại khc khơng hạ gi của họ xuống
b. c.Nông trại sẽ không tối đa hóa được lợi nhuận của mình
c. Nông trại sẽ chiếm được thì phần lớn hơn d. Không câu nào đúng
110. Giá cả hàng hóa A, do đó đường cầu hàng hóa B dời sang trái, các yếu tố khác không đổi, suy ra a. B l hng hĩa thứ cấp
c. A v B l hai hng hĩa bổ sung cho nhau
b. A là hàng hóa thông thường d. A v B l hai hng hĩa thay thế nhau
111. Trong trường hợp cầu co dn nhiều, gi cả tăng sẽ làm doanh thu người bán : a. Không đổi b. Tăng c. Không biết được d. Giảm 112. Tìm cu sai :
a. Thu nhập giảm sẽ làm cho hầu hết các đường cầu cc hng hĩa dịch chuyển sang tri
b. Những mặt hàng thiết yếu có độ co dn của cầu theo gi nhỏ
c. Đường cầu biểu diễn mối quan hệ giữa giá cả và lượng cầu
d. Giá xăng tăng mạnh làm đường cầu xăng dịch chuyển sang trái
113. Nếu phần trăm thay đổi của giá nhỏ hơn phần trăm thay đổi của lượng cung thì : a. Cung co dn nhiều b.Cung co dn ít c.Cầu co dn nhiều d.Cầu co dn ít
114. Khi cung sản phẩm X trên thị trường tăng lên nhưng không làm thay đổi số lượng sản phẩm cân
bằng mua và bán trên thị trường, chúng ta kết luận rằng cầu sản phẩm X :
a. Co dn nhiều b. Co dn ít c.Co dn đơn vị d.Hồn tồn khơng co dn
115. Câu nào sau đây không đúng:
a. Hệ số co dn của cầu trong ngắn hạn thường lớn hơn trong dài hạn
b. Đường cầu dốc xuống thể hiện mối quan hệ nghịch biến giữa giá cả và lượng cầu
c. Khi giá cả hàng hóa bổ sung, thay thế cho sản phẩm X thay đổi thì đường cầu về X sẽ dịch chuyển
d. Khi p dụng thnh tựu khoa học, kỹ thuật vo sản xuất sản phẩm X thì đường cung sẽ dịch chuyển.
116. Khi thu nhập của dân chúng tăng mà lượng cầu sản phẩm A giảm thì A l : a. Hng hĩa cao cấp b. Hng hĩa thiết yếu
c.Hng hĩa bình thường d.Hng hĩa cấp thấp
117. Nếu cầu của hng hĩa X l ít co dn thì một sự thay đổi trong giá cả Px sẽ làm :
a. Thay đổi lượng cầu hàng hóa khá lớn
c. Thay đổi tổng doanh thu theo hướng ngược chiều
b. Thay đổi tổng doanh thu theo hướng cùng chiều
d. Không làm thay đổi doanh thu
118. Khi thu nhập dân chúng tăng lên, các yếu tố khác không đổi, giá cả vả sản lượng cân bằng mới của
loại hàng hóa cấp thấp sẽ : a.
Cng giảm b. Cùng tăng c. Ngược chiều d.khc
119. Thị trường thuốc lá nội địa đang cân bằng. Giả sử xuất hiện thuốc lá nhập lậu với giá rẻ, lúc này
giá
và lượng cân bằng mới trên thị trường thuốc lá so với trước đây: a. Cùng tăng b. Cùng giảm c.Ngược chiều nhau
d.Không kết luận được 120. Tìm cu sai:
a. Đường cung thể hiện mối quan hệ giữa giá cả và lượng cung
b. Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, giá hàng hóa và dịch vụ tăng sẽ làm cho lượng cầu giảm
c. Với mức giá mặt hàng vải không đổi, khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm đường cầu mặt
hàng này dịch chuyển sang trái
d. Khi những yếu tố khác không đổi, giá xe máy giảm sẽ làm lượng cầu xe máy tăng. 121. Tìm cu đúng
a. Tính chất co dn theo gi của nhĩm hng thiết yếu l co dn nhiều.
b. Bếp gas v gas l hai hng hĩa bổ sung nhau
c. Hệ số co dn của cầu theo thu nhập của hng hĩa xa xí phẩm nhỏ hơn 1
d. Giá cả yếu tố sản xuất giảm làm đường cung dịch chuyển sang trái
122. Cầu hng hĩa Y co dn nhiều theo gi. Chính phủ đánh thuế theo sản lượng :
a. Phần lớn tiền thuế do người tiêu dùng chịu c. Phần lớn tiền thuế do người sản xuất chịu
b. Hai bn chịu thuế bằng nhau
D. Nh sản xuất chịu thuế hồn tồn
123. Khi chính phủ kiểm soát giá hàng hóa làm cho giá hàng hóa cao hơn giá cân bằng trên thị trường: 11 a.
Mọi người đều được lợi khi kiểm sot gi cả
C. Chỉ có người tiêu dùng được lợi b.
Chỉ có một số người bán tìm được người mua sản phẩm cùa mình D.Cả hai đều có lợi
124. Hệ số co dn của cầu theo thu nhập cĩ ý nghĩa : a.
Dự đoán thu nhập thay đổi bao nhiêu khi lượng cầu hàng hóa thay đổi 1%. b.
Dự đoán lượng cầu thay đổi bao nhiêu khi thu nhập của công chúng thay đổi 1%. c.
Xác định nguồn thu nhập của công chúng
d.Xác định lượng cầu của hàng hóa trên thị trường.
125. Đường cầu về gas dịch chuyển sang phải do:
a. Lượng gas nhập về nhiều B.Gi gas giảm xuống
c.Giá dầu hóa tăng mạnh d.Thuế nhập khẩu giảm
126. Nguyên nhân nào sau đây làm cho mức giá cân bằng của một sản phẩm thay đổi, mà lượng cân bằng khơng thay đổi:
a. Cầu co dãn hoàn toàn
b. cầu hoàn toàn không co dãn
c. cung hồn tồn khơng co dn d. đđáp án khác
127. Gía máy vi tính giảm trong khi các yếu tố khác không đổi
a. Khối lượng tiêu dùng máy vi tính giảm
b. Khối lượng tiêu dùng máy vi tính tăng
c. cầu về máy vi tính tăng, đường cầu máy tính dịch chuyển sang phải
d. Cầu máy vi tính giảm, đường cầu máy tính dịch chuyển sang trái
128. Đường cầu sách kinh tế vi mô dịch chuyển sang phải khi
a. Giá sách kinh tế vi mô giảm,
b. giá sách thay thế sách kinh tế vi mô tăng
c. Giá sách bổ sung sách kinh tế vi mô giảm d. a, b đúng e b,c đúng
129. Nguyên nhân nào sau đây làm tăng cầu về ti vi SONY
a. giá ti vi sony giảm
b. giá ti vi panasonic tăng c. thu nhập của người dân tăng d. a,c đúng e. b,c đúng f.khc
130. Nhu cầu về nước giải khát giảm do:
a. thời tiết ngày càng mưa nhiều hơn b. thu nhập tăng
c. giá cả dự đoán về nước giải khát giảm do trời ngày càng mưa nhiều hơn d. cả a,b,c đúng
131. Sự trượt dọc xuống theo đường cầu cho thấy rằng khi giá hàng hóa X giảm xuống thì:
a. Đường cầu dịch chuyển qua trái
b. đường cầu dịch chuyển qua phải
c. Có sự tăng lượng cầu
d. có sự giảm lượng cầu
132. Khi mức giá cân bằng của sản phẩm không đổi, mà lượng cân bằng thay đổi thì có thể khẳng định: a. Cung co dãn hoàn toàn
b. cầu hoàn toàn không co dãn
c. cung hồn tồn khơng co dn d. đđáp án khác
133. Nhân tố nào dưới đây không đẩy đường cầu về đồ trang sức bằng bạch kim dịch chuyển cùng chiều
với 3 nhân tố còn lại

a. thu nhập bình quân của người dân tăng lên
b. giá của đồ trang sức bằng bạch kim trong tương lai sẽ giảm
c. giá mặc hàng thay thế tăng lên
d. người tiêu dùng ngày càng thích dùng đồ trang sức bằng bạch kim hơn đồ trang sức bằng vàng
134. Nhân tố nào dưới đây không đẩy đường cung về phần cứng máy vi tính dịch chuyển cùng chiều với 3 nhân tố còn lại
a. Trình độ công nghệ, kỹ thuật trong lắp ráp, sản xuất phần cứng ngày càng hiện đại hơn
b. Cơ sở hạ tầng được nâng cấp, lao động có trình độ và chất xám càng nhiều
c. giá các thiết bị, linh kiện điện tử để lắp ráp, sản xuất tăng lên
d. chính phủ có chính sách trợ giá cho ngành này
135. Sản phẩm bia tiger và bia Heniken có độ co dãn chéo là:
a. Exy >0, b. Ey<0, c. Exy>1, d. Exy<1
136. Trong mùa world cup này, cầu về mặc hàng ti vi tăng 12% do giá giảm. Biết Ed của tivi=-2, vậy tổng
doanh thu tăng hay giảm và tăng giảm bao nhiêu %

a. tăng 0.8%, b. tăng 5.28%, c. giảm 0.8%, d. giảm 5.28%
137. Dạng cong lồi của đường giới hạn khả năng sản xuất thể hiện được các ý tưởng kinh tế sau: 12
a. Nguồn lực x hội khan hiếm
b. Chi phí cơ hội để sản xuất 1 sản phẩm có xu hướng tăng dần
c. Năng suất biên của các yếu tố sản xuất có xu hướng giảm dần d. cả 3 câu đều đúng
138. Trường hợp nào làm đường cầu về sữa rửa mặt Biore dịch chuyển sang tri
I. chính phủ tăng thuế lợi tức đối với mặt hàng sữa rửa mặt
II. Gi sửa rửa mặt Pond’s giảm
III. Giá nguyên liệu sản xuất sữa rửa mặt tăng IV. Thu nhập dn chng giảm
V. Có tin đồn là sữa rửa mặt Biore làm khô da mặt a. trường hợp I,II,III
b. trường hợp I,III, V c. Trường hợp II, IV, V d. trường hợp II,III,IV
139. Khi mức gi cn bằng sản phẩm không thay đổi, mà lượng cân bằng thay đổi thì có thể khẳng định
a. Cung co gin hồn tồn
c. Cung v cầu dịch chuyển cùng chiều và cùng mức độ
b. Cầu hồn tồn khơng co dn d. a hoặc c đúng
140. Trong mơ hình chuẩn về cung cầu, điều gì xảy ra khi cầu giảm
a. Giá giảm, lượng cầu tăng
c. Giá và lượng cung giảm
b. Giá tăng, lượng cầu giảm
d. giá và lượng cân bằng giảm
141. Cơ bản nếu lượng cân bằng tăng nhưng giá cân bằng không đổi, nguyên nhân nào sau đây giải thích
đúng về
tình hình ny
a. Cả cung và cầu tăng c. Cầu giảm cung tăng b. Cầu tăng, cung giảm
d. cầu giảm cung không đổi
142. Nếu lượng cân bằng và giá cân bằng tăng, nguyên nhân nào sau đây giải thích đúng
a. Cầu tăng và cung không đổi
c. Cầu giảm và cung tăng
b. Cầu tăng và cung giảm d. cả cung và cầu giảm
143. Cho cung về thịt là cố định, giảm giá cá sẽ dẫn đến
a. Đường cầu về thịt dịch chuyển sang phải
c. Đường cầu về cá dịch chuyển sang trái
b. Đường cầu về cá dịch chuyển sang phải d. Giảm giá thịt
BÀI TẬP TỔNG HỢP
Bài tập 1. Các bạn sinh viên hãy trả lời tất cả câu hỏi một cách ngắn gọn và đầy đủ
Hãy xem xét thị trường bánh mì. Mô tả ngắn gọn tác động của từng trường hợp sau lên cầu, cung, lượng cân
bằng và giá cân bằng của bánh mì. Minh họa câu trả lời bằng đồ thị nếu thấy hữu ích.
a. Một loại phân bón mới làm tăng năng suất lúa mì.
b. Giá bơ tăng do một căn bệnh làm ảnh hưởng tới bò.
c. Nỗi lo ngại về chất phụ gia trong thực phẩm làm giảm cầu đối với phở.
d. Một vụ bãi công của những người làm bánh mì làm tăng tiền công lao động.
e. Để giúp giảm lạm phát, chính phủ đặt một giá trần cho giá bánh mì bằng với giá thấp hơn đã từng tồn tại cách đây hai năm.
Bài tập 2: Xem xét một thị trường cạnh tranh, lượng cầu và lượng cung mỗi nam ở mỗi mức giá khác nhau Giá (đô la)
Lượng cầu (triệu sản phẩm)
Lượng cung (triệu sản phẩm) 60 22 14 80 20 16 100 18 18 120 16 20
a. Xác định hàm số cung cầu
b. Xác định giá cân bằng, lượng cân bằng (3 phương pháp)
c. Hãy tính độ co giãn của cầu, cung khi giá là 80 đôla, khi giá là 100 đô la (tính cả co dãn điểm)
d. Giả sử nhà nước ấn định mức giá trần là 80 đôla, có sự thiếu hàng? Số lượng cụ thể
e. Để mức giá(P=80) trở thành giá cân bằng, nhà nước phải tăng lượng cung ở mỗi mức giá lên bao
nhiêu? Hy đưa một vài chính sách để P=80 trở thành giá cân bằng. Bài tập 3:
3.1 Hàm cầu, cung của đồng trước năm 1980 như sau: Q=13,5-8P; Q=-4,5+16P
a. xác định giá và lượng cân bằng (P=đôla/kg; Q=triệu tấn)
b. Do sự xuất hiện của nhiều kim loại mới, thay thế đồng, làm giảm cầu của đồng được
20%.Hãy tính tác động của việc giảm này.
c. Giả sử độ co dãn của cầu theo giá dài hạn đối với đồng là –0,4. Hàm số cầu tuyến tính mới là
gì? (với giá và lượng cân bằng ở câu a) 13
d. Sử dụng đường cầu mới ở câu c tính lại tác động của việc giảm cầu 20% trong giá đồng?
3.2 Hy xem xt một chính sch của chính phủ nhằm vo những người hút thuốc lá
a. Cc nghin cứu cho thấy rằng hệ số co gin cầu theo gi của thuốc l khoảng -0,4. Nếu gi một bao thuốc
l 10 ngn VND và Chính phủ muốn cắt giảm 20% lượng tiêu thụ thuốc lá, thì chính phủ cần tăng giá bao nhiểu?
b. Nếu chính phủ tăng thuế thuốc l vĩnh viễn, thì chính sch ny cĩ tc động mạnh hơn trong 1 năm hay vài năm?
c. Cc cơng trình nghin cứu cũng cho thấy rằng thanh nin cĩ hệ số co gin của cầu theo gi của thanh nin
cao hơn so với người lớn. giải thích?
3.3 Trong các cặp hàng hóa sau đây, hàng hĩa no cĩ cầu co gin mạnh hơn và tại sao
a. Gio trình kinh tế vi mơ trường HUI bắt buộc và sách Kinh tế vi mô của Geoge Mankiwn
b. Băng nhạc ca sĩ Thủy Tiên hay băng nhạc trẻ nĩi chung
c. Dầu hỏa trong sáu tháng tới hay dầu sưởi trong 5 năm tới d. bia hay nước lọc
Bài tập 4:Hàm số cầu của lúa hàng năm có dạng:
Q=480-0,1P (đvt:P=đ/kg; Q: tấn)
Thu hoạch lúa năm trước Qs1=270
Thu hoạch lúa năm nay Qs2=280
a. Xác định giá năm nay trên thị trường. TÍnh hệ số co giãn tại mức cầu này. Bạn có nhận gì về thu nhập
của nông dân năm nay so với năm trước.
b. Để đảm bảo thu nhập của người nông dân chính phủ đưa ra 2 giải pháp
+ An định mức giá tối thiểu năm nay là 2100đ/kg và cam kết sẽ mua hết phần lúa thặng dư
+ Trợ giá, chính phủ không can thiệp vào giá thị trường và hứa trợ giá cho nông dân 100đ/kg. TÍnh số tiền mà
chính phủ phải chi cho mỗi giải pháp. Thu nhập của nông dân ở mỗi giải pháp. Theo anh chị giải pháp nào có lợi hơn.
c. Bây giờ chính phủ bỏ chính sách khuyến nông, và đánh thuế là 100đ/kg thì giá thị trường thay đổi thế
nào? Giá thực tế mà người nông dân nhận được? Ai là người chịu thuế? Giải thích. Bài tập 5:
Một người tiêu dùng có thu nhập 35000 ngàn đồng để mua 2 sản phẩm X và Y với giá tương ứng là
Px=500ngđồng, Py=200 ngđồng. Sở thích người này được biểu thị qua hàm số
TUx=-Qx2 + 26Qx, TUy=-5/2Qy2 + 58Qy Xác định PATDTƯ
Bài tập 6:Bà Cẩm có thu nhập hàng tháng là 1 triệu đồng, để mua 2 hàng hoá thịt và khoai tây
a. giả sử giá thịt là 20ngđ/kg, giá khoai tây là 5ngđ/kg. Thiết lập phương trình đường ngân sách
b. hàm hữu dụng được cho; TU = (M-2).P (M: thịt, P: khoai)
Phối hợp nào giữa thịt và khoai tây mà bà Cẩm cần mua để tối đa hoá hữu dụng
c. Nếu giá khoai tây tăng đến 10ngđ/kg. Đường ngân sách thay đổi như thế nào? Phối hợp giữa thịt và
khoai tây để tối đa hoá hữu dụng.
7. Bán laứ ngửụứi chuỷ ủang tỡm ngửụứi ủeồ laỏp vaứo vũ trớ troỏng trẽn moọt dãy chuyền saỷn xuaỏt. Bán
quan tãm nhiều hụn ủeỏn naờng suaỏt lao ủoọng trung bỡnh hay naờng suaỏt biẽn cuỷa lao ủoọng ủoỏi vụựi
ngửụứi cuoỏi cuứng ủửục thuẽ? Neỏu bán nhaọn ra raống naờng suaỏt trung bỡnh cuỷa bán ủang baột ủầu
giaỷm, bán coự nẽn thuẽ thẽm baỏt kyứ cõng nhãn naứo nửừa khõng? Tỡnh huoỏng naứy haứm yự gỡ về
naờng suaỏt biẽn cuỷa cõng nhãn sau cuừng ủửục thuẽ?
8. Moọt nhaứ saỷn xuaỏt cần 2 yeỏu toỏ K vaứ L ủeồ saỷn xuaỏt saỷn phaồm X. Bieỏt ngửụứi naứy ủaừ
chi ra moọt khoaỷn tiền laứ TC =15.000 ủeồ mua 2 yeỏu toỏ naứy vụựi giaự tửụng ửựng PK=600, PL
=300. Haứm saỷn xuaỏt: Q=2K(L-2)

a. Xaực ủũnh haứm naờng suaỏt biẽn cuỷa caực yeỏu toỏ K, L. Xaực ủũnh MRTS vaứ giaỷi thớch yự ngha.
b. Tỡm phửụng aựn saỷn xuaỏt toỏi ửu vaứ saỷn lửụng toỏi ủa ủát ủửục.
c. Neỏu xớ nghieọp muoỏn saỷn xuaỏt 900 ủụn vũ, tỡm PASX toỏi ửu vụựi chi phớ saỷn xuaỏt toỏi thieồu.
9. Giaỷ sửỷ chi phớ biẽn cuỷa moọt haừng maựy tớnh laứ khõng ủoồi ụỷ mửực 10trieọu ủồng/maựy. Tuy
nhiẽn chi phớ saỷn xuaỏt coỏ ủũnh baống 100 trieọu ủồng.

d. Tớnh caực ủửụứng chi phớ bieỏn ủoồi trung bỡnh vaứ chi phớ trung bỡnh cuỷa haừng 14
e. Neỏu haừng muoỏn toỏi thieồu hoaự chi phớ saỷn xuaỏt trung bỡnh, haừng seừ chón saỷn lửụng raỏt
lụựn hay raỏt nhoỷ? Haừy giaỷi thớch
10. Giaỷ sửỷ chi phớ biẽn teỏ cuỷa moọt haừng cánh tranh hoaứn haỷo ủửục cho laứ: MC=3+2Q
Nếu giá thị trường của hãng là 9$ thì: CTHT: MR=MC=Ptt 3+2QQ9 Q=3
TR=PxQ=27 TC= AVCxQ+FC= (3+Q)Xq+3=21 LNmax=6>0 Th: Ptt=6, Q=1,5, LN=-0,75
TH: Ptt=4, Q=0,5, LN=-2,75,, dn dong cua, vi lo dung voi chi phi co dinh
f. mức sản lượng nào hãng sẽ sản xuất
g. giả sử chi phí biến đổi AVC = 3 +Q. Chi phí cố định FC=3. Hãy cho biết trong ngắn hạn hãng có kiếm
được lợi nhuận hay không?
11. Một doanh nghiệp có hàm số cầu sản phẩm: P=40-Q (D) MR=40-2Q TC=Q2 + 8Q +2 MC=2Q+8 Q=?, TRmax: MR=0 40-2Q=0 Q=20 THEVAO P=40-Q=20 TRmax=20x20=400 Q=?, LNmax MR=MC 40-2Q=2Q+8 Q=8 THE P=40-Q=32 TR= PxQ= 32x8=256 TC=130, LNmax=126 15
h. Hãy xác định chi phí các hàm: chi phí cố định, chi phí biến đổi, chi phí trung bìn, chi phí biên tế
i. Để đạt lợi nhuận tối đa thì nên sản xuất mức sản lượng nào? Giá bao nhiêu, tính mức lợi nhuận đó
j. Nếu doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa hoá tổng doanh thu thì phải sản xuất mức sản lượng nào?
Tính tổng mức doanh thu đó
12. Điền vào ô trống, hy tính tốn tất cả cc chi phí cịn lại: Q FC VC TC AFC AVC AC MC 5 127 6 22 7 173 8 25 9 311 10 8 34,7 11 42 12 359
a. Doanh nghiệp này hoạt động trong ngành cạnh tranh hoàn hảo. Giá thị trường của sản phẩm là 42
ngàn đồng. Hãy xác định mức sản lượng cung ứng và lợi nhuận của doanh nghiệp.
b. Nếu giá thị trường chỉ còn 30ngàn đồng thì doanh nghiệp có lời hay lỗ?Doanh nghiệp có tiếp tục sản
xuất hay tạm thời đóng cửa? Hãy giải thích không cần tính toán cụ thể
c. Xác định điểm hoà vốn, điểm đóng cửa của doanh nghiệp này
13. Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có tổng chi phí ngắn hạn phụ thuộc vào sản lượng sản
xuất và được thể hiện bởi phương trình: 16
TC = q3 – 10q2 +100q + 1000
FC=1000, VC= q3 – 10q2 +100q AC,AVC,MC
a. Viết các phương trình chi phí trung bình, chi phí biến đổi trung bình và chi phí biên.
b. Nếu giá thị trường là 192đ/sp, doanh nghiệp sẽ tiến hnh sản xuất bao nhiu sản phẩm v lợi nhuận lớn nhất l bao nhiu
c. Nếu giá sản phẩm hạ xuống còn 132đ/sp thì doanh nghiệp có sản xuất không? Tại sao? Nếu sản xuất thì
doanh nghiệp sẽ sản xuất ở mức sản lượng nào? Lợi nhuận đạt được là bao nhiêu? Ở những mức giá nào của
thị trường thì doanh nghiệp sẽ đóng cửa.
d. Nếu chi phí cố định của doanh nghiệp là 2500đ thì doanh nghiệp có sản xuất không. Tại sao. Nếu sản xuất
thì doanh nghiệp sẽ sản xuất ở mức sản lượng nào? Lợi nhuận đạt được là bao nhiêu? Ơ mức chi phí cố định
nào thì doanh nghiệp sẽ đóng cửa?
14. Trong thị trường sản phẩm X, giả định có 2 người tiêu thụ A, B hàm số cầu cá nhân mỗi người có
dạng. P = -1/10qa +1200; P=-1/20qB +1300
Có 10 người sản xuất sản phẩm X, điều kiện sản xuất như nhau. Hàm chi phí sản xuất của mỗi doanh
nghiệp được cho TC=1/10q2 + 200q + 200.000
k. xác định hàm số cung, cầu thị trường
l. Xác định mức g\iá cân bằng, lượng cân bằng. Tính sản lượng và lợi nhuận của mỗi xí nghiệp.
m. Nếu cung thị trường giảm 50% so với trứơc thì giá và sản lượng cân bằng thay đổi như thế nào?
n. Nếu chính phủ ấn định mức giá P=800 thì xảy ra hiện tượng gì trên thị trường? Để giá quy định có hiệu
lực, chính phủ cần can thiệp bằng biện pháp nào? Số tiền chính phủ chi ra là?
16. .Một hãng độc quyền bán, đường cầu sản phẩm là P=11-Q (P: giá đơn vị tình bằng USD; Q là sản
lượng tình bằng ngàn đơn vị). Hãng độc quyền có chi phí trung bình không đổi là 6 USD.

a. Vẽ đường doanh thu trung bình, doanh thu biên, chi phí trung bình, chi phí biên
b. Xác định sản lượng và giá bán của xí nghiệp tối đa hoá lợi nhuận. Tính mức lợi nhuận đó.
c. Cơ quan chính phủ điều tiết giá tối đa 7$/sf. Sản lượng và lợi nhuận của hãng sẽ giảm như thế nào.
17: Sự thay đổi giá cân bằng và lượng cân bằng
17. 1 Thị trường bia sẽ như thế nào khi giá đồ nhậu tăng
17.2 Thị trường các quán hàng rong sẽ như thế nào khi ngày 14/2 là ngày nhập học của sinh viên
17.3 Thị trường đồ điện tử sẽ như thế nào khi giá điện tăng
17.4 Thị trường xe nouvo sẽ như thế nào khi giá AB giảm
17.5 Thị trường báo giấy sẽ như thế nào khi việc in ấn phơ tơ ngy cng rẻ v cơng nghệ internet ngy cng phổ biến hiện nay.
17.6 Ngày 14/2: Cầu thị trường nào tăng, cầu thị trường nào giảm
17.7 Giá điện tăng, cầu thị trường nào tăng, cầu thị trường nào giảm 17
17.8 Giá xăng tăng, cầu thị trường nào tăng, cầu thị trường nào giảm
17.9 Lũ lt ở Quảng Ngi sẽ lm cho cung thị trường nào tăng, cung thị trường nào giảm
17.10 Động đất ở Nhật bản sẽ làm cung thị trường nào tăng, cung thị trường nào giảm
17.11 Thị trường nhà trọ sẽ như thế nào khi giá học phí ngày càng tăng
17.12 Thị trường khách sạn bình dn như thế nào vào dịp wc 2010 tại Nam Phi
17.13 Thị trường xe tay ga như thế nào khi giá xăng tăng
17.14 Cầu dịch chuyển
a. Thị trường mạng đtdd sẽ như thế nào khi có nhiều nhà mạng nước ngoài nhảy vào vn kinh doanh
b. Thị trường taxi như thế nào khi giá tăng tăng
c. Thị trường thanh long như thế nào khi năm nay bà con nông dân trúng mùa
d. Thị trường xe máy sẽ như thế nào khi thu nhập người dân tăng
e. Thị trường khách sạn bình dn như thế nào vào mùa wc 2010
f. Thị trường xe hơi sẽ như thế nào khi giá xe máy ngày càng tăng và giá xăng ngày càng tăng.
17.15 Cung dịch chuyển
a. Thị trường trái dưa hấu như thế nào khi năm nay bà con trúng mùa
b. Cc hộ nơng dn nuơi c ko sẽ như thế nào khi nhà nước cho vay ưu đi đối với những hộ nuôi
c. Thị trường thép như thế nào khi li thp nhập khẩu ngy cng tăng giá.
17.16 Cả cung v cầu dịch chuyển
0. Thị trường trái bưởi sẽ như thế nào khi giá cam tăng, người trồng bưởi bị mất ma
pa1. Giá và lượng cân bằng giảm
pa2: Giá và lượng cân bằng tăng
pa3: Giá và lượng cân bằng nghịch biến pa4: Đáp án khác
a. Nguyên nhân nào làm giá vàng tăng lên
Pa1: Cuối năm vào mùa cưới
Pa2: Nhiều cửa hng vng bị thanh kiểm tra
Pa3: Người ta dự báo giá vàng tăng trong tương lai
b. Trường hợp nào sau đây làm tăng lượng cân bằng trên thị trường
Pa1: Cung và cầu đều tăng
Pa2: Cung và cầu đều giảm Pa3: Cầu tăng, cung giảm Pa4: Cầu giảm, cung tăng Pa5: Đáp án khác
c. Trường hợp nào sau đây làm giá cân bằng tăng trên thị trường
Pa1: Cung và cầu đều tăng
Pa2: Cung và cầu đều giảm Pa3: Cầu tăng, cung giảm Pa4: Cầu giảm, cung tăng Pa5: Đáp án khác
d. Nguyên nhân nào sau đây khiến cho thị trường xác lập trạng thái cân bằng mới tại điểm M
Pa1: Sự gia tăng giá mặt hang thay thế
Pa2: Sự giảm gi mặt hang bổ sung
Pa3: Thị hiếu người tiêu dung thay đổi
Pa4: Giá cả dự báo trong tương lai của mặt hang này tăng
Pa5: Sự thay đổi thu nhập của người tiêu dung
e. Nguyên nhân nào sau đây khiến cho thị trường xác lập trạng thái cân bằng mới tại điểm N
Pa1: Giá cả nguyên nhiên vật liệu đầu vào của quá trình sản xuất tăng
Pa2: Công nghệ áp dụng trong ngành sản xuất ngày càng hiện đại hơn
Pa3: Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc sản xuất ngành hang trên
Pa4: Cĩ nhiều cơng ty gia nhập ngnh sản xuất
Pa5: Chính phủ đánh thuế mạnh vào ngành sản xuất này 18
f. Trên thị trường ma túy, khi chính phủ tăng hình phạt những người buôn bán ma túy, đồng
thời bắt các con nghiện vào trại cai nghiện, thì gi cn bằng v lượng cân bằng trên thị trường này:
Pa1: Cùng tăng pa2: cng giảm pa3.khc
g. Hy liệt k cc nguyn nhn lm tăng giá vàng vào dịp cuối năm, cuối năm giá các loại thực phẩm
tăng mạnh, các mặt hang điện máy giá giảm,
h. Liệt kê một số nguyên nhân và chính sách can thiệp làm giảm lượng cân bằng ma ty
i. ứng dụng cung cầu v hệ số co gin

Pa1: Một pht minh mới trong ngnh trồng trọt có thể là tin xấu cho người nông dân
Pa2: Tại sao các nước dầu mỏ thất bại trong việc duy trì gi dầu cao
Pa3: Biện pháp cấm ma túy làm tăng các vụ tội phạm lien quan đến ma ty
Pa4: Một vụ hạn hán phá hủy một nửa vụ thu hoạch của bà con nông dân có tốt cho người nông dân
không? Nếu một vụ hạn hán như vậy là tốt thì tại sao nơng dn khơng tự ph vụ ma của mình khi khơng cĩ hạn hn.
j. Thị trường xe đẩy sẽ như thế nào
Th1: Mọi người quyết định có con nhiều hơn
Th2: Một cuộc đình cơng của cơng nhn ngnh thp lm gi thp tăng
Th3: Các kỹ sư đ pht triển my mĩc tự động mới để sản xuất xe đẩy
Th4: Giá của các toa xe lửa tăng
Th5: Sự sụp đổ của thị trường chứng khoán làm giảm của cải của mọi người.
k. Thị trường thực phẩm như thế nào khi giá thịt heo tăng và thanh tra thực phẩm kiểm soát rất
gắt gao vấn đề vệ sinh của các cơ sở giết mổ gia súc gia cầm.
l. Thị trường tập vở như thế nào và dịp đầu năm học mới và hang loạt các nhà sách thực hiện
chương trình bình ổn với nhiều loại sch phong ph đa dạng.
m. Thị trường xe bus như thế nào khi giá xăng tăng đồng thời nhà nước khuyến khích người dân đi xe bus nhiều hơn.
n. Giải thích hình vẽ sau
o. Nếu người tiêu dung chịu toàn bộ thuế thì hình vẽ như thế nào?
p. Nếu đường cầu hoàn toàn không co dn, một sự tc động của công nghệ, khiến cung tăng. Hy vẽ
hình v cho ví dụ về thị trường này. q. Giải thích hình vẽ
17.17. Sự can thiệp của chính phủ lên thị trường
a. Gi trần:
Th1: Xếp hng tại trạm xăng, 19
b. Gi sn: Th1: Luật tiền lương tối thiểu c. Thuế
Th1: Ai chịu thuế đánh vào hàng xa xỉ
Th2: Hy xem xt chính sch sau đây, mỗi chính sách nhằm mục đích làm giảm tình hình tội phạm bằng
cch cắt giảm mc sử dụng thuốc l. Hy minh họa chính sách này bằng đồ thị cung và cấu
Pa1: Đánh thuế vào người hút thuốc lá
Pa2: Đánh thuế vào người bán thuốc lá
Pa3: Đặt giá sàn về thuốc lá
Bài tập19: Dùng đồ thị cung cầu để giải thích các tình huống dưới đây
Thép có xu hướng tăng giá , gi thp sẽ
nhích lên bởi nhà sản xuất không thể kéo dài thời gian bán
Hiện giá thép ở miền Nam phổ biến ở mức 7,1-7,2 triệu
đồng/tấn (thép cuộn); 7,3-7,4 triệu đồng/tấn thép cây; ở miền
Bắc cao hơn khoảng 200.000-300.000 đồng/tấn. Thp tiu thụ chậm,
doanh nghiệp sản "Cuối năm tiêu thụ thép thường tăng mạnh do các chủ đầu tư
xuất cầm chừng. gấp rút hoàn thành công trình trước Tết song năm nay thị
Ảnh: Anh Tuấn
trường rất ảm đạm khiến các doanh nghiệp buộc phải đẩy giá lên
do vẫn sử dụng phôi nhập từ hồi 400 USD/tấn để sản xuất",
ông Chu Quang Vũ, Giám đốc thép Hoà Phát cho hay. Ông cho biết thêm, tháng qua
công ty ông chỉ tiêu thụ được hơn 10.000 tấn, bằng 2/3 so với cùng kỳ năm ngoái.
Theo Hiệp hội Thép VN, tháng 11 mức tiêu thụ thép ước đạt 212.000 tấn, tăng 9% so
với tháng trước nhưng vẫn chỉ bằng 95% so với cùng kỳ năm trước. Hiện phần lớn
các doanh nghiệp chỉ sản xuất 70-80% so với năng lực do hàng tồn vẫn cịn nhiều.
“Cơ chế giá đ khơng được vận hành hoàn hảo”
TT- Giá xăng dầu thế giới cuối tuần giảm chỉ cịn dưới 65
USD/thùng, kéo theo mức giảm giá của nhiều loại nguyên liệu
đầu vào khác. Thế nhưng cho đến nay, nhiều mặt hàng bán lẻ
trong nước như xăng dầu, gas... vẫn chưa có mức giảm tương TS Vũ Thnh Tự Anh - Ảnh: X.T. ứng.
Vì sao cĩ điều bất thường này? Trao đổi với Tuổi Trẻ, TS Vũ Thành Tự Anh - giám đốc nghiên cứu
của Chương trình giảng dạy Fulbright - cho rằng: do khơng cĩ sức p cạnh tranh từ thị trường trong
nước và thiếu cơ chế giám sát hiệu quả từ Nhà nước...

- Nếu xét riêng đối với mặt hàng xăng dầu, có thể dễ dàng lý giải khi giá bán lẻ tăng, vì
khi gi dầu thế giới tăng kéo giá bán lẻ trong nước tăng theo, trừ trường hợp trước đây
Chính phủ bù lỗ để bình ổn gi. Nhưng từ thời điểm 16-9-2008, khi Chính phủ chấm dứt
bù lỗ, các doanh nghiệp chuyển sang kinh doanh theo cơ chế thị trường thì gi cả phải
linh hoạt, nghĩa l khi gi thế giới ln thì gi trong nước cũng lên và khi giá thế giới giảm thì
gi trong nước phải giảm.
Tuy nhin, ngay cả khi gi dầu thế giới hiện chỉ cịn dưới 70 USD/ thùng so với thời kỳ đỉnh điểm ở mức 147 USD/thùng
vào tháng 7-2008, tương đương với mức giảm trên 50% thì gi xăng bán lẻ trong nước tới thời điểm này chỉ giảm từ 20