CHƯƠNG 1 KHÁI QUÁT VỀ KINH TẾ HỌC
Câu hỏi 1 Các hệ thống kinh tế giải quyết các vấn đề bản: sản xuất cái gì? số lượng bao nhiêu? sản xuất như
thế nào? sản xuất cho ai? xuất phát từ đặc điểm:
Chn mt câu trả li đng:
a. Nguồn cung của nền kinh tế
b. Tài nguyên giới hn
c. Đặc điểm tự nhiên
d. Nhu cầu củahi
Câu hỏi 2 Vấn đề bản nhất kinh tế hc vi mô phải giải quyết là:
Chn mt câu trả li đng:
a. Thị trưng
b. Tối đa hóa lợi ích ngưi tiêu dùng
c. Tối đa hóa lợi nhuận
d. Sự khan hiếm
Câu hỏi 3 Nghiên cứu chi tiết các doanh nghiệp, h gia đình, các cá nhân thị trưng đó h giao dịch với
nhau gi là:
Chn mt câu trả li đng:
a. Kinh tế hc vĩ
b. Kinh tế hc vi
c. Kinh tế hc chuẩn tắc
d. Kinh tế hc thực chứng
Câu hỏi 4 Nghiên cứu hành vi của toàn nền kinh tế, chẳng hạn như các yếu tố thất nghiệplạm phát gi :
Chn mt câu trả li đng:
a. Kinh tế hc vĩ
b. Kinh tế hc vi
c. Kinh tế hc chuẩn tắc
d. Kinh tế hc thực chứng
Câu hỏi 5 dụ nào sau đây thuc kinh tế hc chuẩn tắc?
Chn mt câu trả li đng:
a. Thâm hụt ngân sách lớn trong những m gần đây đã gây ra thâm hụt cán cân thương mại.
b. Trong các thi kỳ suy thoái, sản lượng giảmthất nghiệp tăng
c. Lãi suất thấp sẽ kích thích đầu
d. Nên giảm lãi suất để kích thích đầu
Câu hỏi 6 Trong kinh tế hc, “phân phối” đề cập đến:
Chn mt câu trả li đng:
a. Câu hỏi cái
b. Câu hỏi như thế nào
c. Câu hỏi cho ai
d. Không câu nào đng
Câu hỏi 7 Xuất phát từ mt điểm trên đưng giới hạn khả năng sản xuất (với hai mặt hàng ÁoGạo) nghĩa
:
Chn mt câu trả li đng:
d. Chỉ thể sản xuất nhiu hơn số lượng áo nếu sn lượng gạo tăng
Câu hỏi 9 Công ty nên tiếp tục đầu tư vào dây chuyền này hay không?
Chn mt câu trả li đng:
a. Có, vì công ty không thể lãng phí 5 tỷ đồng đã đầu
b. Có, vì doanh thu kỳ vng 3 tỷ đồng là lớn hơn chi phí đầu cần thêm 1 tỷ đồng
c. Không, vì công ty đã lỗ (lợi nhuận nhỏ hơn 0) 2 tỷ đồng tính đến hiện tại
d. Không, vì đầu thêm thì công ty sẽ lỗ nhiều n
Câu hỏi 10 Số tiền tối đa mà công ty nên chi trả để hoàn tất quá trình đầu sản xuất số lượng sản phẩm theo
kế hoạch ban đầu bao nhiêu?
Chn mt câu trả li đng:
a. 1 tỷ đồng
b. 2 tỷ đồng
c. 3 tỷ đồng
d. Không đủ thông tin để trả li
CHƯƠNG 2 CUNG,CẦU CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG
Câu hỏi 1 Khi xuất hiện dịch heo tai xanh, điều gì sau đây sẽ xảy ra đối với thị trưng thịt heo:
Chn mt câu trả li đng:
a. sự di chuyển xuống dc theo đưng cầu
b. sự di chuyển lên dc theo đưng cầu
c. Đưng cầu dịch chuyển sang ti
d. Đưng cầu dịch chuyển sang phải
Câu hỏi 2 Khi đ co giãn của cung theo giá 0,5; ta thể kết luận rằng cung của hàng hóa này co giãn:
Chn mt câu trả li đng:
a. Ít
b. Nhiều
a. Không thể sản xuất nhiều hơn số lượng áo
b. Không thể sản xuất nhiều hơn số lượng gạo
c. Chỉ thể sản xuất nhiều hơn số lượng áo bằng việc giảm sản xuất gạo
Câu hỏi 8 Câu nào sau đây không đng:
Chn mt câu trả li đng:
a. Lợi ích biên giảm dần khi sản lượng tiêu dùng tăng dần
b. Lợi ích biên tăng dần khi sản lượng tiêu dùng tăng dần
c. Chi phí biên tăng dần khi sản lượng sản xuất tăng dần
d. Tổng lợi ích tăng dần khi sản lượng tiêu dùng tăng dần
Thông tin sau đây dùng đẻ trả lời Câu hỏi số 9 10:
Công ty của Anh/Chị đang đầu tư xây dựng mt dây chuyền sản xuất sản phẩm mới. Công ty đã chi hết 5 tỷ
đồng, số tiền cần thiết để hoàn tất đầu sản xuất số lượng sản phẩm theo kế hoạch ban đầu là 1 tỷ đồng. Tại
mt cuc hp gần nhất, phòng Kinh doanh của công ty báo cáo rằng sản phẩm vừa ra mắt của đối thủ cạnh tranh
sẽ làm giảm doanh thu kỳ vng của công ty từ sản phẩm mới này xuống 3 tỷ đồng. Nếu dừng đầu tư, dây
chuyền mới không thể hoạt đng và công ty sẽ không sản xuất được sản phẩm nào.
d. Hoàn toàn
c. Đơn vị
Câu hỏi 3 Khi đ co giãn của cầu theo giá chéo mt số âm, ta thể kết luận rằng
Chn mt câu trả li đng:
a. Hai hàng hóa đó hàng hóa thay thế
b. Hai hàng hóa đó hàng hóa bổ sung
c. Hai hàng hóa đó không liên quan với nhau
d. Hai hàng hóa đó hàng hóa thứ cấp
Câu hỏi 4 Khi giá của sản phẩm X tăng 20%, lượng cầu sản phẩm X giảm 15%. Vậy tổng số tiền ngưi tu
dùng chi cho sản phẩm X sẽ:
Chn mt câu trả li đng:
a. Giảm
b. ng
c. Không đổi
d. Không xác định được
Câu hỏi 5 Đoạn văn câu hỏi
Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cung hàng hóa:
Chn mt câu trả li đng:
a. Chi phí cho các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa đó
b. Sở thích của ngưi tiêu dùng
c. Công nghệ kỹ thuật được áp dụng trong ngành
d. Số lượng các doanh nghiệp trong ngành
Câu hỏi 6 Các trưng hợp nào sau đây Không thể dẫn đến thay đổi trạng thái cân bằng của thị trưng mt hàng
a:
Chn mt câu trả li đng:
a. Giá hàng hóa đó thay đổi
b. Cầu hàng hóa đó thay đổi
c. Cung hàng hóa đó thay đổi
d. Đồng thi cầu cung thay đổi
Câu hỏi 7 Nhân tố nào sau đây làm cho cầu về xe ô tăng n:
Chn mt câu trả li đng:
a. Giá xe ô giảm
b. Thu nhập ngưi dân tăngn
c. Giá xăng ng
d. Giá xe ô dự kiến sẽ giảm trong năm tới.
Câu hỏi 8 Điều gì sau đây chắc chắn sẽ làm tăng mức giá cân bằng trên thị trưng:
Chn mt câu trả li đng:
a. Cầu tăng, cung tăng
b. Cầu giảm, cung giảm
c. Cầu tăng, cung giảm
d. Cầu giảm, cung tăng
Câu hỏi 9 Điều gì sau đây chắc chắn sẽ làm giảm sản lượng cân bằng trên thị trưng:
Chn mt câu trả li đng:
a. Cầu tăng, cung ng
b. Cầu giảm, cung giảm
c. Cầu tăng, cung giảm
d. Cầu giảm, cung tăng
Câu hỏi 10 Quy luật cung chỉ ra rằng:
Chn mt câu trả li đng:
a. Sự gia tăng của cầu sẽ dẫn đến sự gia tăng của cung
b. Sự gia tăng của cầu sẽ dẫn đến sự sụt giảm của cung
c. Nhà sản xuất sẵn lòng cung ứng nhiều hơn tại mức giá cao hơn
d. Nhà sản xuất sẵn lòng cung ứng ít hơn tại mức giá cao n
CHƯƠNG 3 SỰ CAN THIỆP CỦA CHÍNH PH VÀO THỊ TRƯỜNG
Câu hỏi 1 Trên thị trưng của mt loại hàng hoá có hàm cung P = Q+5
hàm cầu P = - 0,5Q+20
Nếu nhà nước quy định mức giá P =18 đồng/sản phẩmcam kết mua hết số lượng sản phẩm thừa thì số
tiền nhà nước cần bỏ ra là:
Chn mt câu trả li đng:
a. 54
b. 135
c. 162
d. Không câu nào đng
Câu hỏi 2 Nếu nhà nước trợ cấp cho nhà sản xuất s đồng trên mỗi đơn vị sản lượng, đưng cung thị trưng sẽ:
Chn mt câu trả li đng:
a. Dịch chuyển lên trên mt đoạn bằng s
b. Dịch chuyển lên trên mt đoạn nhỏ hơn s
c. Dịch chuyển xuống dưới mt đoạn bằng s
d. Dịch chuyển xuống dưới mt đoạn nhỏ hơn s
Câu hỏi 3 Thông thưng, việc nhà nước quy định mức giá tối đa thấp hơn giá cân bằng thị trưng sẽ dẫn đến
tình trạng:
Chn mt câu trả li đng:
a. thừa hàng hoá trên thị trưng
b. Thiếu hụt hàng hoá trên thị trưng
c. Hàng hoá thể thừa hoặc thiếu hụt tuỳ thuc đ co giãn của cung
d. Hàng hoá thể thừa hoặc thiếu hụt tuỳ thuc đ co giãn của cầu
Câu hỏi 4 Nếu nhà nước muốn tăng thu thuếmuốn nhà sản xuất phải chịu phần lớn thuế, nhà nước nên đánh
thuế lên hàng hóa :
Chn mt câu trả li đng:
a. Cầu ít co giãn theo giá và cung ít co giãn theo giá
b. Cầu rất co giãn theo giá và cung ít co giãn theo g
c. Cầu rất co giãn theo giá cung rất co giãn theo g
d. Cu ít co giãn theo giá cung rất co giãn theo giá
Câu hỏi 5 Khi nhà nước đánh thuế trên mỗi đơn vị sản lượng, thông thưng ai sẽ ngưi chịu thuế:
Chn mt câu trả li đng:
a. Nhà sản xuất
b. Ngưi tiêu dùng
c. Cả nhà sản xuất và ngưi tiêu dùng
d. Tùy thuc chính sách thuế quy định bên nào phải np thuế.
Câu hỏi 6 Giá cân bằng của mặt hàng bt giặt 5000 đồng/kg. Khi nhà nước đánh thuế 500 đồng/kg, giá trên
thị trưng sau khi thuế 5500 đồng/kg. Vậy tính chất co giãn của cầu theo giá của mặtng này là:
Chn mt câu trả li đng:
a. Co giãn nhiều
b. Co giãn ít
c. Co giãn hoàn toàn
d. Hoàn toàn không co giãn
Câu hỏi 7 Nếu nhà nước muốn bảo h ngưi nông dân khi thị trưng nông sản thừa hàng hoá, nhà nước n
áp dụng chính sách nào sau đây:
Chn mt câu trả li đng:
a. Chính sách giá tối đa
b. Chính sách giá tối thiểu
c. Chính sách thuế trên mỗi đơn vị sản ợng
d. Đồng thi B và C
Câu hỏi 8 Trong trưng hợpo sau đây, ngưi tiêu dùng được hưởng lợi ích nhiều hơn từ khoản trợ cấp của
chính phủ:
Chn mt câu trả li đng:
a. Cung co giãn ít hơn so với cầu
b. Cầu co giãn ít hơn so với cung
c. Cầu co giãn hoàn toàn
d. Cung co giãn hoàn toàn
Câu hỏi 9 Chính phủ đánh thuế mặt hàng nước ngt ga 500đ/chai đã làm cho giá tăng từ 5.000đ/chain
5.200 đ/chai. Vậy mặt hàng trên có:
Chn mt câu trả li đng:
a. Đ co giãn của cầu theo giá lớn hơn so với đ co giãn của cung theo g
b. Đ co giãn của cầu theo giá thấp hơn so với đ co giãn của cung theo giá
c. Cầu co giãn hoàn toàn theo g
d. Cầu hoàn toàn không co giãn theo giá
Câu hỏi 10 Chính sách nhà nước trợ cấp trên mỗi đơn vị sản lượng cho nhà sản xuất tác dụng:
Chn mt câu trả li đng:
a. Dịch chuyển đưng cung sang phải
b. Dịch chuyển đưng cung sang ti
c. Dịch chuyển đưng cầu sang phải
d. Dịch chuyển đưng cầu sang trái
CHƯƠNG 4 THUYẾT LỰA CHỌN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
Câu hỏi 1 Phát biểuo sau đâyĐÚNG:
Chn mt câu trả li đng:
a. A. Đưng đẳng ích càng nằm xa gốc ta đ đem lại lợi ích càng cao
b. Thu nhập thay đổi làm cho đ dốc của đưng ngân sách thay đổi
c. Ngưi tiêu dùng sẽ tối đa hóa hữu dụng khi đưng ngân sách cắt đưng đẳng ích
d. thuyết về sự lựa chn của ngưi tiêu dùng để diễn tả ngưi tiêu dùng thích nhận hiện vật hơn nhận tiền
mặt
Câu hỏi 2 Mt ngưi tiêu dùng dành 100 ngàn đồng để chi tiêu cho hai sản phẩm X Y. Giá của X là 4 nn
đồng, giá của Y 6 ngàn đồng. Phương trình đưng ngân sách của ngưi này là:
Chn mt câu trả li đng:
a. 4 x + 6y = 100
b. 2x + 3y = 50
c. x + 3/2y = 25
d. Các câu trên đều đng
Câu hỏi 3 X & Y là hai sản phẩm thay thế hoàn toàn và tỷ lệ thay thế biên MRSXY = 1. Với PX = 2; PY = 4; I
=100. Phương án tiêu dùng tối ưu sẽ
Chn mt câu trả li đng:
a. X = 50; Y= 0
b. X = 50; Y= 25
c. X = 25; Y= 25
d. X = 0 ; Y= 25
Câu hỏi 4 Điềusau đây chắc chắn sẽ làm tăng mức giá cân bằng trên thị trưng:
Chn mt câu trả li đng:
a. Cầu tăng, cung tăng
b. Cầu giảm, cung giảm
c. Cầu tăng, cung giảm
d. Cầu giảm, cung tăng
Câu hỏi 5 MUA = 1/QA ; MUB = 1/QB ; PA = 0,5 ; PB = 4. Ngân sách dành cho hai sản phẩm này 120. Để
tối đa hóa tổng hữu dụng,n mua bao nhiêu sản phẩm A.
Chn mt câu trả li đng:
a. 12
b. 60
c. 80
d. 120
Câu hỏi 6 Đưng đẳng ích biểu thị tất cả những phối hợp tiêu dùng giữa hai loại sản phẩm ngưi tiêu dùng:
Chn mt câu trả li đng:
a. Đạt được mức hữu dụng như nhau
b. Đạt được mức hữu dụng tăng dần
c. Đạt được mức hữu dụng giảm dần
d. Đạt được mức hữu dụng cao nhất
Câu hỏi 7 Điều gì sau đây chắc chắn sẽ làm giảm sản lượng cân bằng trên thị trưng:
Chn mt câu trả li đng:
a. Cầu tăng, cung tăng
b. Cầu giảm, cung giảm
c. Cầu tăng, cung giảm
d. Cầu giảm, cung tăng
Câu hỏi 8 Khi các yếu tố khác không đổi, nếu thu nhập của ngưi tiêu dùng giảm thì giá và lượng cân bằng của
hàng hóa thông thưng sẽ:
Chn mt câu trả li đng:
a. Giá cân bằng giảm lượng cân bằng ng
b. Giá cân bằng tăng lượng cân bằng giảm
c. Giá và lượng cân bằng đều giảm
d. Giá và lượng cân bằng đều tăng
Câu hỏi 9 Mt ngưi tiêu dùng dành mt số tiền nhất định để chi tiêu cho hai sản phẩm X và Y. Khi giá sản
phẩm X tăng ngưi này giảm mua sản phẩm X số lượng mua sản phẩm Y sẽ:
Chn mt câu trả li đng:
a. ng
b. Giảm
c. Không thay đổi
d. Tùy thuc vào đ co giãn của cầu theo giá của sản phẩm X.
Câu hỏi 10 Hữu dụng biên (MU)
Chn mt câu trả li đng:
a. Hữu dụng đạt được khi tiêu dùng sản phẩm
b. Hữu dụng tăng thêm khi tăng tiêu dùng mt đơn vị sản phẩm
c. Hữu dụng giảm đi khi giảm tiêu dùng mt đơn vị sản phẩm
d. Hữu dụng tăng thêm hay giảm đi khi tăng hoặc giảm tiêu dùng mt đơn vị sản phẩm
CHƯƠNG 5 CẦU NHÂN CẦU THỊ TRƯỜNG
Câu hỏi 1 Nguyên nhân nào làm cho đưng cầu bt máy dịch sang phải?
Chn mt câu trả li đng:
a. Thu nhập của ngưi tiêu dùng giảm nếu bt máy hàng hóa thứ cấp
b. Thu nhập của ngưi tiêu dùng giảm nếu bt máy hàng hóa bình thưng
c. Giá của hàng hóa thay thế của bt máy giảm
d. Giá của nguyên vật liệu sản xuất bt máy giảm
Câu hỏi 2 Điều nào dưới đây gây nên sự di chuyển dc theo đưng cầu về thịt bò.
Chn mt câu trả li đng:
a. Giá thịttăng lên
b. Giá thịtgiảm xuống
c. Thu nhập của ngưi tiêu dùng tăng lên
d. Các nhà cung cấp thịt heo tăng ng quảng cáo cho sản phẩm của h
Câu hỏi 3 Nếu giá của A tăng lên làm cho đưng cầu của B dịch chuyển sang phải t A và B :
Chn mt câu trả li đng:
d. Hai mặt ng thay thế.
a. Hai mặt hàng thông thưng
b. Hai mặt hàng bổ sung.
c. Hai mặt hàng thứ cấp (cấp thấp)
Câu hỏi 4 m số cầu của mt loạing hóa biểu thị mối quan hệ giữa:
Chn mt câu trả li đng:
a. Lượng cầu của hàng hóa và tổng mức hữu dụng thể có được
b. Lượng cầu của hàng hóa và giá cả của
c. Lượng cầu của hàng hóa và giá cả hàng hóa liên quan
d. Lượng cầu của hàng hóa và tổng doanh thu mà nhà sản xuất được
Câu hỏi 5 Yếu tố nào dưới đây không làm dịch chuyển đưng cầu máy nh:
Chn mt câu trả li đng:
a. Thu nhập của ngưi tiêu dùng ng
b. Giá phim chụp ảnh giảm
c. Giá máy ảnh giảm
d. Ngưi tiêu dùng thích chụp ảnh nhiều hơn
Câu hỏi 6 Trong câu chuyện của các nhân viên mt cửa hàng, câu nào dưới đây đề cập đến sự trượt dc theo
đưng cầu?
Chn mt câu trả li đng:
a. “Doanh thu của chng ta tăng gấp đôicác đối thủ cạnh tranh tăng giá
b. “Mùa đông này không lạnh nên áo len bán ế”
c. “Chng ta giảm giá làm doanh thu tăng đáng kể”
d. “Phong Trào Xanh làm doanh thu của các sản phẩm bao bì tự phân hủy bán chạy”
Câu hỏi 7 Nếu các điều kiện khác không đổi, quy luật cầu cho biết rằng:
Chn mt câu trả li đng:
a. Khi giá thịttăng lên, lượng cầu thịttăng
b. Khi giá thịttăng lên, lượng cầu thịtgiảm
c. Khi thu nhập của ngưi tiêu dùng tăng lên, lượng cầu thịttăng.
d. Khi cầu thịttăng, giá thịtgiảm
Câu hỏi 8 Giá máy tính nhân trên thị trưng tăng làm cho:
Chn mt câu trả li đng:
a. lượng cầu máy tính nhân giảm
b. lượng cầu máy tính nhân tăng
c. đưng cầu máy tính nhân dịch chuyển sang trái
d. Câu a và c đều đng
Câu hỏi 9 Hệ số góc của hàm số cầu:
Chn mt câu trả li đng:
a. đ đốc của đưng cầu
b. Cho biết sự thay đổi của lượng cầu của mt loại hàng hóa khi giá của hàng hóa đó thay đổi mt đơn vị
c. mt số âm
d. Các câu trên đều đng
Câu hỏi 10 Lượng cầu nh bao giảm do giá bánh bao tăngn:
Chn mt câu trả li đng:
a. Đưng cầu bánh bao dịch chuyển sang bên phải
b. Đưng cầu bánh bao dịch chuyển sang bên trái
c. sự trượt dc theo đưng cầu xuống phía dưới
d. sự trượt dc theo đưng cầu lên phía trên
CHƯƠNG 6 CHI P SẢN XUẤT
Câu hỏi 1 nghiệp đạt tối thiểu hóa chi phí khi:
Chn mt câu trả li đng:
a. Đ dốc của đưng đồng lượng đưng đồng phí bằng nhau.
b. Tỷ lệ thay thế biên kỹ thuật bằng tỷ giá của các yếu tố sản xuất.
c. Tạo ra được mức sản lương tối đa tương ứng với mt mức chi phí cho trước.
d. Các câu trên đều đng.
Câu hỏi 2 Đ dốc của đưng đẳng lượng thể hiện:
Chn mt câu trả li đng:
a. Năng suất biên của hai yếu tố sản xuất.
b. Tỷ lệ thay thế biên kỹ thuật giữa hai yếu tố sản xuất.
c. Tỷ giá giữa hai yếu tố sản xuất.
d. Các câu trên đều sai.
Câu hỏi 3 Năng suất theo quy của mt doanh nghiệp đang tăng dần sẽ dẫn đến chi phí cho mt đơn vị sản
phẩm (giá thành):
Chn mt câu trả li đng:
a. Tăng dần
b. Giảm dần
c. Không đổi
d. (A), (B), (C) đều có thể.
Câu hỏi 4 Khi sản lượng (tính theo mt yếu tố sản xuất) đang tăng thì năng suất biên của yếu tố sản xuất đó:
Chn mt câu trả li đng:
a. Đang tăng dần
b. Đang giảm dần
c. (A) và (B) đều thể.
d. Chưa đủ dữ kiện để xác định
Câu hỏi 5 Mt hàm sản xuất cho thấy:
Chn mt câu trả li đng:
a. Sản lượng phụ thuc vào số lượng các yếu tố sản xuất được sử dụng.
b. Hiệu quả sản xuất của mt doanh nghiệp
c. thể sử dụng các phối hợp những yếu tố sản xuất khác nhau để tạo ra cùng mt mức sản ợng.
d. (A) và (C)
CHƯƠNG 7 CHI P SẢN XUẤT
Câu hỏi 1 Trong dài hạn, tổng định phí (TFC) của mtnghiệp là:
Chn mt câu trả li đng:
a. Không đổi.
b. Giống như trong ngắn hạn.
c. Không tồn tại.
d. Lớn hơn trong ngắn hạn.
Câu hỏi 2 Trong ngắn hạn, tổng định phí (TFC) của mtnghiệp:
Chn mt câu trả li đng:
a. Đc lập với sản ợng
b. Vẫn tồn tại ngay cả khi sản lượng bằng 0.
c. Phụ thuco quy của nghiệp.
d. Các câu trên đều đng.
Câu hỏi 3 Khi MC<AC thì AC đang
Chn mt câu trả li đng:
a. Tăng dần.
b. Giảm dần
c. Không đổi.
d. Cực tiểu.
Câu hỏi 4 Đoạn văn câu hỏi
Trong ngắn hạn, tổng biến phí (TVC) của mtnghiệp:
Chn mt câu trả li đng:
a. Đồng biến với sản ợng.
b. Không phụ thuc vào sản lượng.
c. thể hiện bằng tiền của các yếu tố sản xuất biến đổi.
d. (A) và (C).
Câu hỏi 5 Chi phí biên ngắn hạn (MC) thể hiện:
Chn mt câu trả li đng:
a. Mức thay đổi của TC khi thay đổi mt đơn vị sản ợng.
b. Mức thay đổi của TVC khi thay đổi mt đơn vị sản ợng.
c. Mức chi phí tăng thêm (hoặc giảm đi) khi sản xuất thêm (hoặc giảm đi) mt đơn vị sản ợng.
d. Các câu trên đều đng.
CHƯƠNG 8 THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH HOÀN HẢO
Câu hỏi 1 Phát biểu nào sau đây sai trong thị trưng cạnh tranh hoàn hảo (CTHH)
Chn mt câu trả li đng:
a. Đưng cầu thị trưng đối vớinghiệp đưng thẳng nằm ngang, tung đ giá.
b. Đưng cầu thị trưng đối với sản phẩm dốc xuống dưới về bên phải.
c. Đưng cầu thị trưng đối vớinghiệpđưng doanh thu biên trùng nhau.
d. Đưng cầu thị trưng đối vớinghiệpđưng cầu thị trưng đối với sản phẩm trùng nhau.
Câu hỏi 2 Đưng cung trong ngắn hạn của doanh nghiệp hoạt đng trong thị trưng CTHH
Chn mt câu trả li đng:
d. Phần đưng MC nằm phía trên đưng AC.
a. Đưng MC tính từ điểm cực tiểu của AC trởn.
b. Đưng AVC tính từ điểm cực tiểu của MC.
c. Phần đưng MC nằm phía trên đưng AVC.
Câu hỏi 3 Trong ngắn hạn, doanh nghiệp hoạt đng trong thị trưng CTHH bị lỗ nhưng vẫn phải tiếp tục sản
xuất khi:
Chn mt câu trả li đng:
a. Tổng doanh thu bằng tổng chi p.
b. Tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi p.
c. Tổng doanh thu lớn hơn tổng biến phí.
d. (B) và (C)
Câu hỏi 4 Trong ngắn hạn, doanh nghiệp hoạt đng trong thị trưng CTHH đạt lợi nhuận tối đa khi:
Chn mt câu trả li đng:
a. Sản xuất với mức sản lượng thỏa điều kiện P=MR<MC
b. Sản xuất với mức sản lượng thỏa điều kiện P =MR=MC
c. Đ dốc đưng TCTR bằng nhau
d. (B) và (C)
Câu hỏi 5 Trong dài hạn, doanh nghiệp hoạt đng trong thị trưng CTHH đạt tình trạng cân bằng khi lợi nhuận
kinh tế bằng 0 là do:
Chn mt câu trả li đng:
a. nhiều doanh nghiệp hoạt đng trong ngành.
b. Doanh nghiệp không thề tác đng đến gián.
c. Sự rt lui và gia nhập của các doanh nghiệp đối với ngành dễ dàng.
d. (A) và (C)
CHƯƠNG 9 THỊ TRƯỜNG ĐỘC QUYỀN
Câu hỏi 1 ng thuế không theo sản lượng sẽ làm cho doanh nghiệp đc quyền
Chn mt câu trả li đng:
a. Tăng giá bán
b. Tăng sản lượng
c. Giảm lợi nhuận
d. Giảm sản ợng
Câu hỏi 2 Đối với doanh nghiệp ĐQ, khi tổng doanh thu tăng thì doanh thu biên
Chn mt câu trả li đng:
a. Giảm
b. ng
c. Lớn hơn 0
d. (A) và (C)
Câu hỏi 3 Trong thị trưng ĐQ, doanh thu biên MR:
Chn mt câu trả li đng:
a. Không đổi.
d. Các câu trên đu đng.
b. Nhỏ hơn giá bán.
c. Luôn lớn hơn 0.
Câu hỏi 4 Trong dài hạn, doanh nghiệp ĐQ
Chn mt câu trả li đng:
a. Đạt lợi nhuận kinh tế bằng 0
b. Luôn sản xuất tại quy tối ưu.
c. lợi nhuận kinh tế >0
d. (A) và (C)
Câu hỏi 5 Trong ngắn hạn, doanh nghiệp hoạt đng trong thị trưng ĐQ đạt lợi nhuận tối đa khi:
Chn mt câu trả li đng:
a. Sản xuất với mức sản lượng thỏa điều kiện P=MR<MC
b. Sản xuất với mức sản lượng thỏa điều kiện P =MR=MC
c. Sản xuất với mức sản lượng thỏa điều kiện P>MR=MC
d. (B) và (C)
CHƯƠNG 10 THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH ĐỘC QUYỀN ĐỘC QUYỀN NHÓM
Câu hỏi Phát biểu nào sau đây sai trong thị trưng đc quyền nhóm?
Chn mt câu trả li đng:
a. Đưng cầu thị trưng đối vớinghiệp khó xác định.
b. Hành vi của mt nghiệp tác đng đến toàn b thị trưng.
c. Không xác định được đưng cầu thị trưng đối với sản phẩm.
d. mt số ít ngưi bán trên thị trưng.
Câu hỏi 2 Trong dài hạn,nghiệp hoạt đng trong thị trưng CQ
Chn mt câu trả li đng:
a. lợi nhuận kinh tế.
b. Không lợi nhuận kinh tế
c. Sản xuất với quy sản xuất tối ưu.
d. Các câu trên đều sai.
Câu hỏi 3 Tính cạnh tranh trong thị trưng CTĐQ thể hiện qua việc:
Chn mt câu trả li đng:
a. nhiều ngưi mua, nhiều ngưi bán trong thị trưng
b. Doanh nghiệp thể tác đng đến giá bán.
c. Sự rt lui và gia nhập của các doanh nghiệp đối với ngành dễ dàng.
d. (A) và (C)
Câu hỏi 4 Phát biểu nào sau đây sai đối với thị trưng cạnh tranh đc quyền (CTĐQ)
Chn mt câu trả li đng:
a. Đưng cầu thị trưng đối vớinghiệp dốc xuống dưới vền phải.
b. Đưng cầu thị trưng đối vớinghiệpđưng cầu thị trưng đối với sản phẩm trùng nhau.
c. Đưng doanh thu biên củanghiệp dốc xuống dưới về bên phải.
d. Đưng tổng doanh thu dạng cong.
Câu hỏi 5 Gi X, Y, Z lần lượt đ dốc của đưng cầu thị trưng đối với cácnghiệp CTHH, ĐQCTĐQ.
Ta có:
Chn mt câu trả li đng:
a. X>Y>Z
b. Y<X<Z
c. Y>Z>X
d. X<Y<Z

Preview text:

CHƯƠNG 1 KHÁI QUÁT VỀ KINH TẾ HỌC
Câu hỏi 1 Các hệ thống kinh tế giải quyết các vấn đề cơ bản: sản xuất cái gì? số lượng bao nhiêu? sản xuất như
thế nào? sản xuất cho ai? xuất phát từ đặc điểm:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Nguồn cung của nền kinh tế
b. Tài nguyên có giới hạn
c. Đặc điểm tự nhiên
d. Nhu cầu của xã hội
Câu hỏi 2 Vấn đề cơ bản nhất mà kinh tế học vi mô phải giải quyết là:
Chọn một câu trả lời đúng: a. Thị trường
b. Tối đa hóa lợi ích người tiêu dùng
c. Tối đa hóa lợi nhuận d. Sự khan hiếm
Câu hỏi 3 Nghiên cứu chi tiết các doanh nghiệp, hộ gia đình, các cá nhân và thị trường ở đó họ giao dịch với nhau gọi là:
Chọn một câu trả lời đúng: a. Kinh tế học vĩ mô b. Kinh tế học vi mô
c. Kinh tế học chuẩn tắc
d. Kinh tế học thực chứng
Câu hỏi 4 Nghiên cứu hành vi của toàn nền kinh tế, chẳng hạn như các yếu tố thất nghiệp và lạm phát gọi là:
Chọn một câu trả lời đúng: a. Kinh tế học vĩ mô b. Kinh tế học vi mô
c. Kinh tế học chuẩn tắc
d. Kinh tế học thực chứng
Câu hỏi 5 Ví dụ nào sau đây thuộc kinh tế học chuẩn tắc?
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Thâm hụt ngân sách lớn trong những năm gần đây đã gây ra thâm hụt cán cân thương mại.
b. Trong các thời kỳ suy thoái, sản lượng giảm và thất nghiệp tăng
c. Lãi suất thấp sẽ kích thích đầu tư
d. Nên giảm lãi suất để kích thích đầu tư
Câu hỏi 6 Trong kinh tế học, “phân phối” đề cập đến:
Chọn một câu trả lời đúng: a. Câu hỏi cái gì
b. Câu hỏi như thế nào c. Câu hỏi cho ai d. Không câu nào đúng
Câu hỏi 7 Xuất phát từ một điểm trên đường giới hạn khả năng sản xuất (với hai mặt hàng Áo và Gạo) có nghĩa là:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Không thể sản xuất nhiều hơn số lượng áo
b. Không thể sản xuất nhiều hơn số lượng gạo
c. Chỉ có thể sản xuất nhiều hơn số lượng áo bằng việc giảm sản xuất gạo
d. Chỉ có thể sản xuất nhiều hơn số lượng áo nếu sản lượng gạo tăng
Câu hỏi 8 Câu nào sau đây không đúng:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Lợi ích biên giảm dần khi sản lượng tiêu dùng tăng dần
b. Lợi ích biên tăng dần khi sản lượng tiêu dùng tăng dần
c. Chi phí biên tăng dần khi sản lượng sản xuất tăng dần
d. Tổng lợi ích tăng dần khi sản lượng tiêu dùng tăng dần
Thông tin sau đây dùng đẻ trả lời Câu hỏi số 9 và 10:
Công ty của Anh/Chị đang đầu tư xây dựng một dây chuyền sản xuất sản phẩm mới. Công ty đã chi hết 5 tỷ
đồng, số tiền cần thiết để hoàn tất đầu tư và sản xuất số lượng sản phẩm theo kế hoạch ban đầu là 1 tỷ đồng. Tại
một cuộc họp gần nhất, phòng Kinh doanh của công ty báo cáo rằng sản phẩm vừa ra mắt của đối thủ cạnh tranh
sẽ làm giảm doanh thu kỳ vọng của công ty từ sản phẩm mới này xuống 3 tỷ đồng. Nếu dừng đầu tư, dây
chuyền mới không thể hoạt động và công ty sẽ không sản xuất được sản phẩm nào.
Câu hỏi 9 Công ty có nên tiếp tục đầu tư vào dây chuyền này hay không?
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Có, vì công ty không thể lãng phí 5 tỷ đồng đã đầu tư
b. Có, vì doanh thu kỳ vọng 3 tỷ đồng là lớn hơn chi phí đầu tư cần thêm 1 tỷ đồng
c. Không, vì công ty đã lỗ (lợi nhuận nhỏ hơn 0) 2 tỷ đồng tính đến hiện tại
d. Không, vì đầu tư thêm thì công ty sẽ lỗ nhiều hơn
Câu hỏi 10 Số tiền tối đa mà công ty nên chi trả để hoàn tất quá trình đầu tư và sản xuất số lượng sản phẩm theo
kế hoạch ban đầu là bao nhiêu?
Chọn một câu trả lời đúng: a. 1 tỷ đồng b. 2 tỷ đồng c. 3 tỷ đồng
d. Không đủ thông tin để trả lời
CHƯƠNG 2 CUNG,CẦU VÀ CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG
Câu hỏi 1 Khi xuất hiện dịch heo tai xanh, điều gì sau đây sẽ xảy ra đối với thị trường thịt heo:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Có sự di chuyển xuống dọc theo đường cầu
b. Có sự di chuyển lên dọc theo đường cầu
c. Đường cầu dịch chuyển sang trái
d. Đường cầu dịch chuyển sang phải
Câu hỏi 2 Khi độ co giãn của cung theo giá là 0,5; ta có thể kết luận rằng cung của hàng hóa này co giãn:
Chọn một câu trả lời đúng: a. Ít b. Nhiều c. Đơn vị d. Hoàn toàn
Câu hỏi 3 Khi độ co giãn của cầu theo giá chéo là một số âm, ta có thể kết luận rằng
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Hai hàng hóa đó là hàng hóa thay thế
b. Hai hàng hóa đó là hàng hóa bổ sung
c. Hai hàng hóa đó không liên quan với nhau
d. Hai hàng hóa đó là hàng hóa thứ cấp
Câu hỏi 4 Khi giá của sản phẩm X tăng 20%, lượng cầu sản phẩm X giảm 15%. Vậy tổng số tiền mà người tiêu
dùng chi cho sản phẩm X sẽ:
Chọn một câu trả lời đúng: a. Giảm b. Tăng c. Không đổi
d. Không xác định được
Câu hỏi 5 Đoạn văn câu hỏi
Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cung hàng hóa:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Chi phí cho các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa đó
b. Sở thích của người tiêu dùng
c. Công nghệ kỹ thuật được áp dụng trong ngành
d. Số lượng các doanh nghiệp trong ngành
Câu hỏi 6 Các trường hợp nào sau đây Không thể dẫn đến thay đổi trạng thái cân bằng của thị trường một hàng hóa:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Giá hàng hóa đó thay đổi
b. Cầu hàng hóa đó thay đổi
c. Cung hàng hóa đó thay đổi
d. Đồng thời cầu và cung thay đổi
Câu hỏi 7 Nhân tố nào sau đây làm cho cầu về xe ô tô tăng lên:
Chọn một câu trả lời đúng: a. Giá xe ô tô giảm
b. Thu nhập người dân tăng lên c. Giá xăng tăng
d. Giá xe ô tô dự kiến sẽ giảm trong năm tới.
Câu hỏi 8 Điều gì sau đây chắc chắn sẽ làm tăng mức giá cân bằng trên thị trường:
Chọn một câu trả lời đúng: a. Cầu tăng, cung tăng b. Cầu giảm, cung giảm c. Cầu tăng, cung giảm d. Cầu giảm, cung tăng
Câu hỏi 9 Điều gì sau đây chắc chắn sẽ làm giảm sản lượng cân bằng trên thị trường:
Chọn một câu trả lời đúng: a. Cầu tăng, cung tăng b. Cầu giảm, cung giảm c. Cầu tăng, cung giảm d. Cầu giảm, cung tăng
Câu hỏi 10 Quy luật cung chỉ ra rằng:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Sự gia tăng của cầu sẽ dẫn đến sự gia tăng của cung
b. Sự gia tăng của cầu sẽ dẫn đến sự sụt giảm của cung
c. Nhà sản xuất sẵn lòng cung ứng nhiều hơn tại mức giá cao hơn
d. Nhà sản xuất sẵn lòng cung ứng ít hơn tại mức giá cao hơn
CHƯƠNG 3 SỰ CAN THIỆP CỦA CHÍNH PHỦ VÀO THỊ TRƯỜNG
Câu hỏi 1 Trên thị trường của một loại hàng hoá có hàm cung P = Q+5 và hàm cầu P = - 0,5Q+20
Nếu nhà nước quy định mức giá P =18 đồng/sản phẩm và cam kết mua hết số lượng sản phẩm dư thừa thì số
tiền nhà nước cần bỏ ra là:
Chọn một câu trả lời đúng: a. 54 b. 135 c. 162
d. Không có câu nào đúng
Câu hỏi 2 Nếu nhà nước trợ cấp cho nhà sản xuất s đồng trên mỗi đơn vị sản lượng, đường cung thị trường sẽ:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Dịch chuyển lên trên một đoạn bằng s
b. Dịch chuyển lên trên một đoạn nhỏ hơn s
c. Dịch chuyển xuống dưới một đoạn bằng s
d. Dịch chuyển xuống dưới một đoạn nhỏ hơn s
Câu hỏi 3 Thông thường, việc nhà nước quy định mức giá tối đa thấp hơn giá cân bằng thị trường sẽ dẫn đến tình trạng:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Dư thừa hàng hoá trên thị trường
b. Thiếu hụt hàng hoá trên thị trường
c. Hàng hoá có thể dư thừa hoặc thiếu hụt tuỳ thuộc độ co giãn của cung
d. Hàng hoá có thể dư thừa hoặc thiếu hụt tuỳ thuộc độ co giãn của cầu
Câu hỏi 4 Nếu nhà nước muốn tăng thu thuế và muốn nhà sản xuất phải chịu phần lớn thuế, nhà nước nên đánh thuế lên hàng hóa có:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Cầu ít co giãn theo giá và cung ít co giãn theo giá
b. Cầu rất co giãn theo giá và cung ít co giãn theo giá
c. Cầu rất co giãn theo giá và cung rất co giãn theo giá
d. Cầu ít co giãn theo giá và cung rất co giãn theo giá
Câu hỏi 5 Khi nhà nước đánh thuế trên mỗi đơn vị sản lượng, thông thường ai sẽ là người chịu thuế:
Chọn một câu trả lời đúng: a. Nhà sản xuất b. Người tiêu dùng
c. Cả nhà sản xuất và người tiêu dùng
d. Tùy thuộc chính sách thuế quy định bên nào phải nộp thuế.
Câu hỏi 6 Giá cân bằng của mặt hàng bột giặt là 5000 đồng/kg. Khi nhà nước đánh thuế 500 đồng/kg, giá trên
thị trường sau khi có thuế là 5500 đồng/kg. Vậy tính chất co giãn của cầu theo giá của mặt hàng này là:
Chọn một câu trả lời đúng: a. Co giãn nhiều b. Co giãn ít c. Co giãn hoàn toàn
d. Hoàn toàn không co giãn
Câu hỏi 7 Nếu nhà nước muốn bảo hộ người nông dân khi thị trường nông sản dư thừa hàng hoá, nhà nước nên
áp dụng chính sách nào sau đây:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Chính sách giá tối đa
b. Chính sách giá tối thiểu
c. Chính sách thuế trên mỗi đơn vị sản lượng d. Đồng thời B và C
Câu hỏi 8 Trong trường hợp nào sau đây, người tiêu dùng được hưởng lợi ích nhiều hơn từ khoản trợ cấp của chính phủ:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Cung co giãn ít hơn so với cầu
b. Cầu co giãn ít hơn so với cung
c. Cầu co giãn hoàn toàn d. Cung co giãn hoàn toàn
Câu hỏi 9 Chính phủ đánh thuế mặt hàng nước ngọt có ga là 500đ/chai đã làm cho giá tăng từ 5.000đ/chai lên
5.200 đ/chai. Vậy mặt hàng trên có:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Độ co giãn của cầu theo giá lớn hơn so với độ co giãn của cung theo giá
b. Độ co giãn của cầu theo giá thấp hơn so với độ co giãn của cung theo giá
c. Cầu co giãn hoàn toàn theo giá
d. Cầu hoàn toàn không co giãn theo giá
Câu hỏi 10 Chính sách nhà nước trợ cấp trên mỗi đơn vị sản lượng cho nhà sản xuất có tác dụng:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Dịch chuyển đường cung sang phải
b. Dịch chuyển đường cung sang trái
c. Dịch chuyển đường cầu sang phải
d. Dịch chuyển đường cầu sang trái
CHƯƠNG 4 LÝ THUYẾT LỰA CHỌN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
Câu hỏi 1 Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. A. Đường đẳng ích càng nằm xa gốc tọa độ đem lại lợi ích càng cao
b. Thu nhập thay đổi làm cho độ dốc của đường ngân sách thay đổi
c. Người tiêu dùng sẽ tối đa hóa hữu dụng khi đường ngân sách cắt đường đẳng ích
d. Lý thuyết về sự lựa chọn của người tiêu dùng để diễn tả người tiêu dùng thích nhận hiện vật hơn là nhận tiền mặt
Câu hỏi 2 Một người tiêu dùng dành 100 ngàn đồng để chi tiêu cho hai sản phẩm X và Y. Giá của X là 4 ngàn
đồng, giá của Y là 6 ngàn đồng. Phương trình đường ngân sách của người này là:
Chọn một câu trả lời đúng: a. 4 x + 6y = 100 b. 2x + 3y = 50 c. x + 3/2y = 25
d. Các câu trên đều đúng
Câu hỏi 3 X & Y là hai sản phẩm thay thế hoàn toàn và tỷ lệ thay thế biên MRSXY = 1. Với PX = 2; PY = 4; I
=100. Phương án tiêu dùng tối ưu sẽ là
Chọn một câu trả lời đúng: a. X = 50; Y= 0 b. X = 50; Y= 25 c. X = 25; Y= 25 d. X = 0 ; Y= 25
Câu hỏi 4 Điều gì sau đây chắc chắn sẽ làm tăng mức giá cân bằng trên thị trường:
Chọn một câu trả lời đúng: a. Cầu tăng, cung tăng b. Cầu giảm, cung giảm c. Cầu tăng, cung giảm d. Cầu giảm, cung tăng
Câu hỏi 5 MUA = 1/QA ; MUB = 1/QB ; PA = 0,5 ; PB = 4. Ngân sách dành cho hai sản phẩm này là 120. Để
tối đa hóa tổng hữu dụng, nên mua bao nhiêu sản phẩm A.
Chọn một câu trả lời đúng: a. 12 b. 60 c. 80 d. 120
Câu hỏi 6 Đường đẳng ích biểu thị tất cả những phối hợp tiêu dùng giữa hai loại sản phẩm mà người tiêu dùng:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Đạt được mức hữu dụng như nhau
b. Đạt được mức hữu dụng tăng dần
c. Đạt được mức hữu dụng giảm dần
d. Đạt được mức hữu dụng cao nhất
Câu hỏi 7 Điều gì sau đây chắc chắn sẽ làm giảm sản lượng cân bằng trên thị trường:
Chọn một câu trả lời đúng: a. Cầu tăng, cung tăng b. Cầu giảm, cung giảm c. Cầu tăng, cung giảm d. Cầu giảm, cung tăng
Câu hỏi 8 Khi các yếu tố khác không đổi, nếu thu nhập của người tiêu dùng giảm thì giá và lượng cân bằng của
hàng hóa thông thường sẽ:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Giá cân bằng giảm và lượng cân bằng tăng
b. Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng giảm
c. Giá và lượng cân bằng đều giảm
d. Giá và lượng cân bằng đều tăng
Câu hỏi 9 Một người tiêu dùng dành một số tiền nhất định để chi tiêu cho hai sản phẩm X và Y. Khi giá sản
phẩm X tăng người này giảm mua sản phẩm X và số lượng mua sản phẩm Y sẽ:
Chọn một câu trả lời đúng: a. Tăng b. Giảm c. Không thay đổi
d. Tùy thuộc vào độ co giãn của cầu theo giá của sản phẩm X.
Câu hỏi 10 Hữu dụng biên (MU) là
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Hữu dụng đạt được khi tiêu dùng sản phẩm
b. Hữu dụng tăng thêm khi tăng tiêu dùng một đơn vị sản phẩm
c. Hữu dụng giảm đi khi giảm tiêu dùng một đơn vị sản phẩm
d. Hữu dụng tăng thêm hay giảm đi khi tăng hoặc giảm tiêu dùng một đơn vị sản phẩm
CHƯƠNG 5 CẦU CÁ NHÂN VÀ CẦU THỊ TRƯỜNG
Câu hỏi 1 Nguyên nhân nào làm cho đường cầu bút máy dịch sang phải?
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Thu nhập của người tiêu dùng giảm nếu bút máy là hàng hóa thứ cấp
b. Thu nhập của người tiêu dùng giảm nếu bút máy là hàng hóa bình thường
c. Giá của hàng hóa thay thế của bút máy giảm
d. Giá của nguyên vật liệu sản xuất bút máy giảm
Câu hỏi 2 Điều nào dưới đây gây nên sự di chuyển dọc theo đường cầu về thịt bò.
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Giá thịt gà tăng lên
b. Giá thịt bò giảm xuống
c. Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên
d. Các nhà cung cấp thịt heo tăng cường quảng cáo cho sản phẩm của họ
Câu hỏi 3 Nếu giá của A tăng lên làm cho đường cầu của B dịch chuyển sang phải thì A và B là:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Hai mặt hàng thông thường
b. Hai mặt hàng bổ sung.
c. Hai mặt hàng thứ cấp (cấp thấp)
d. Hai mặt hàng thay thế.
Câu hỏi 4 Hàm số cầu của một loại hàng hóa biểu thị mối quan hệ giữa:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Lượng cầu của hàng hóa và tổng mức hữu dụng có thể có được
b. Lượng cầu của hàng hóa và giá cả của nó
c. Lượng cầu của hàng hóa và giá cả hàng hóa liên quan
d. Lượng cầu của hàng hóa và tổng doanh thu mà nhà sản xuất có được
Câu hỏi 5 Yếu tố nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cầu máy ảnh:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Thu nhập của người tiêu dùng tăng
b. Giá phim chụp ảnh giảm c. Giá máy ảnh giảm
d. Người tiêu dùng thích chụp ảnh nhiều hơn
Câu hỏi 6 Trong câu chuyện của các nhân viên ở một cửa hàng, câu nào dưới đây đề cập đến sự trượt dọc theo đường cầu?
Chọn một câu trả lời đúng:
a. “Doanh thu của chúng ta tăng gấp đôi vì các đối thủ cạnh tranh tăng giá”
b. “Mùa đông này không lạnh nên áo len bán ế”
c. “Chúng ta giảm giá làm doanh thu tăng đáng kể”
d. “Phong Trào Xanh làm doanh thu của các sản phẩm bao bì tự phân hủy bán chạy”
Câu hỏi 7 Nếu các điều kiện khác không đổi, quy luật cầu cho biết rằng:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Khi giá thịt bò tăng lên, lượng cầu thịt bò tăng
b. Khi giá thịt bò tăng lên, lượng cầu thịt bò giảm
c. Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, lượng cầu thịt bò tăng.
d. Khi cầu thịt bò tăng, giá thịt bò giảm
Câu hỏi 8 Giá máy tính cá nhân trên thị trường tăng làm cho:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. lượng cầu máy tính cá nhân giảm
b. lượng cầu máy tính cá nhân tăng
c. đường cầu máy tính cá nhân dịch chuyển sang trái
d. Câu a và c đều đúng
Câu hỏi 9 Hệ số góc của hàm số cầu:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Là độ đốc của đường cầu
b. Cho biết sự thay đổi của lượng cầu của một loại hàng hóa khi giá của hàng hóa đó thay đổi một đơn vị c. Là một số âm
d. Các câu trên đều đúng
Câu hỏi 10 Lượng cầu bánh bao giảm do giá bánh bao tăng nên:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Đường cầu bánh bao dịch chuyển sang bên phải
b. Đường cầu bánh bao dịch chuyển sang bên trái
c. Có sự trượt dọc theo đường cầu xuống phía dưới
d. Có sự trượt dọc theo đường cầu lên phía trên
CHƯƠNG 6 CHI PHÍ SẢN XUẤT
Câu hỏi 1 Xí nghiệp đạt tối thiểu hóa chi phí khi:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Độ dốc của đường đồng lượng và đường đồng phí bằng nhau.
b. Tỷ lệ thay thế biên kỹ thuật bằng tỷ giá của các yếu tố sản xuất.
c. Tạo ra được mức sản lương tối đa tương ứng với một mức chi phí cho trước.
d. Các câu trên đều đúng.
Câu hỏi 2 Độ dốc của đường đẳng lượng thể hiện:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Năng suất biên của hai yếu tố sản xuất.
b. Tỷ lệ thay thế biên kỹ thuật giữa hai yếu tố sản xuất.
c. Tỷ giá giữa hai yếu tố sản xuất.
d. Các câu trên đều sai.
Câu hỏi 3 Năng suất theo quy mô của một doanh nghiệp đang tăng dần sẽ dẫn đến chi phí cho một đơn vị sản phẩm (giá thành):
Chọn một câu trả lời đúng: a. Tăng dần b. Giảm dần c. Không đổi
d. (A), (B), (C) đều có thể.
Câu hỏi 4 Khi sản lượng (tính theo một yếu tố sản xuất) đang tăng thì năng suất biên của yếu tố sản xuất đó:
Chọn một câu trả lời đúng: a. Đang tăng dần b. Đang giảm dần
c. (A) và (B) đều có thể.
d. Chưa đủ dữ kiện để xác định
Câu hỏi 5 Một hàm sản xuất cho thấy:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Sản lượng phụ thuộc vào số lượng các yếu tố sản xuất được sử dụng.
b. Hiệu quả sản xuất của một doanh nghiệp
c. Có thể sử dụng các phối hợp những yếu tố sản xuất khác nhau để tạo ra cùng một mức sản lượng. d. (A) và (C)
CHƯƠNG 7 CHI PHÍ SẢN XUẤT
Câu hỏi 1 Trong dài hạn, tổng định phí (TFC) của một xí nghiệp là:
Chọn một câu trả lời đúng: a. Không đổi.
b. Giống như trong ngắn hạn. c. Không tồn tại.
d. Lớn hơn trong ngắn hạn.
Câu hỏi 2 Trong ngắn hạn, tổng định phí (TFC) của một xí nghiệp:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Độc lập với sản lượng
b. Vẫn tồn tại ngay cả khi sản lượng bằng 0.
c. Phụ thuộc vào quy mô của xí nghiệp.
d. Các câu trên đều đúng.
Câu hỏi 3 Khi MCChọn một câu trả lời đúng: a. Tăng dần. b. Giảm dần c. Không đổi. d. Cực tiểu.
Câu hỏi 4 Đoạn văn câu hỏi
Trong ngắn hạn, tổng biến phí (TVC) của một xí nghiệp:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Đồng biến với sản lượng.
b. Không phụ thuộc vào sản lượng.
c. Là thể hiện bằng tiền của các yếu tố sản xuất biến đổi. d. (A) và (C).
Câu hỏi 5 Chi phí biên ngắn hạn (MC) thể hiện:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Mức thay đổi của TC khi thay đổi một đơn vị sản lượng.
b. Mức thay đổi của TVC khi thay đổi một đơn vị sản lượng.
c. Mức chi phí tăng thêm (hoặc giảm đi) khi sản xuất thêm (hoặc giảm đi) một đơn vị sản lượng.
d. Các câu trên đều đúng.
CHƯƠNG 8 THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH HOÀN HẢO
Câu hỏi 1 Phát biểu nào sau đây là sai trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo (CTHH)
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Đường cầu thị trường đối với xí nghiệp là đường thẳng nằm ngang, có tung độ là giá.
b. Đường cầu thị trường đối với sản phẩm dốc xuống dưới về bên phải.
c. Đường cầu thị trường đối với xí nghiệp và đường doanh thu biên trùng nhau.
d. Đường cầu thị trường đối với xí nghiệp và đường cầu thị trường đối với sản phẩm trùng nhau.
Câu hỏi 2 Đường cung trong ngắn hạn của doanh nghiệp hoạt động trong thị trường CTHH là
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Đường MC tính từ điểm cực tiểu của AC trở lên.
b. Đường AVC tính từ điểm cực tiểu của MC.
c. Phần đường MC nằm phía trên đường AVC.
d. Phần đường MC nằm phía trên đường AC.
Câu hỏi 3 Trong ngắn hạn, doanh nghiệp hoạt động trong thị trường CTHH bị lỗ nhưng vẫn phải tiếp tục sản xuất khi:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Tổng doanh thu bằng tổng chi phí.
b. Tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí.
c. Tổng doanh thu lớn hơn tổng biến phí. d. (B) và (C)
Câu hỏi 4 Trong ngắn hạn, doanh nghiệp hoạt động trong thị trường CTHH đạt lợi nhuận tối đa khi:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Sản xuất với mức sản lượng thỏa điều kiện P=MR
b. Sản xuất với mức sản lượng thỏa điều kiện P =MR=MC
c. Độ dốc đường TC và TR bằng nhau d. (B) và (C)
Câu hỏi 5 Trong dài hạn, doanh nghiệp hoạt động trong thị trường CTHH đạt tình trạng cân bằng khi lợi nhuận kinh tế bằng 0 là do:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Có nhiều doanh nghiệp hoạt động trong ngành.
b. Doanh nghiệp không thề tác động đến giá bán.
c. Sự rút lui và gia nhập của các doanh nghiệp đối với ngành là dễ dàng. d. (A) và (C)
CHƯƠNG 9 THỊ TRƯỜNG ĐỘC QUYỀN
Câu hỏi 1 Tăng thuế không theo sản lượng sẽ làm cho doanh nghiệp độc quyền
Chọn một câu trả lời đúng: a. Tăng giá bán b. Tăng sản lượng c. Giảm lợi nhuận d. Giảm sản lượng
Câu hỏi 2 Đối với doanh nghiệp ĐQ, khi tổng doanh thu tăng thì doanh thu biên
Chọn một câu trả lời đúng: a. Giảm b. Tăng c. Lớn hơn 0 d. (A) và (C)
Câu hỏi 3 Trong thị trường ĐQ, doanh thu biên MR:
Chọn một câu trả lời đúng: a. Không đổi. b. Nhỏ hơn giá bán. c. Luôn lớn hơn 0.
d. Các câu trên đều đúng.
Câu hỏi 4 Trong dài hạn, doanh nghiệp ĐQ
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Đạt lợi nhuận kinh tế bằng 0
b. Luôn sản xuất tại quy mô tối ưu.
c. Có lợi nhuận kinh tế >0 d. (A) và (C)
Câu hỏi 5 Trong ngắn hạn, doanh nghiệp hoạt động trong thị trường ĐQ đạt lợi nhuận tối đa khi:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Sản xuất với mức sản lượng thỏa điều kiện P=MR
b. Sản xuất với mức sản lượng thỏa điều kiện P =MR=MC
c. Sản xuất với mức sản lượng thỏa điều kiện P>MR=MC d. (B) và (C)
CHƯƠNG 10 THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH ĐỘC QUYỀN VÀ ĐỘC QUYỀN NHÓM
Câu hỏi Phát biểu nào sau đây là sai trong thị trường độc quyền nhóm?
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Đường cầu thị trường đối với xí nghiệp là khó xác định.
b. Hành vi của một xí nghiệp tác động đến toàn bộ thị trường.
c. Không xác định được đường cầu thị trường đối với sản phẩm.
d. Có một số ít người bán trên thị trường.
Câu hỏi 2 Trong dài hạn, xí nghiệp hoạt động trong thị trường CTĐQ
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Có lợi nhuận kinh tế.
b. Không có lợi nhuận kinh tế
c. Sản xuất với quy mô sản xuất tối ưu.
d. Các câu trên đều sai.
Câu hỏi 3 Tính cạnh tranh trong thị trường CTĐQ thể hiện qua việc:
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Có nhiều người mua, nhiều người bán trong thị trường
b. Doanh nghiệp có thể tác động đến giá bán.
c. Sự rút lui và gia nhập của các doanh nghiệp đối với ngành là dễ dàng. d. (A) và (C)
Câu hỏi 4 Phát biểu nào sau đây là sai đối với thị trường cạnh tranh độc quyền (CTĐQ)
Chọn một câu trả lời đúng:
a. Đường cầu thị trường đối với xí nghiệp dốc xuống dưới về bên phải.
b. Đường cầu thị trường đối với xí nghiệp và đường cầu thị trường đối với sản phẩm trùng nhau.
c. Đường doanh thu biên của xí nghiệp dốc xuống dưới về bên phải.
d. Đường tổng doanh thu có dạng cong.
Câu hỏi 5 Gọi X, Y, Z lần lượt là độ dốc của đường cầu thị trường đối với các xí nghiệp CTHH, ĐQ và CTĐQ. Ta có:
Chọn một câu trả lời đúng: a. X>Y>Z b. Y c. Y>Z>X d. X