STT
Ni dung câu hỏi
Phương n
Đp
án
Chương
Cp
đ
378.
Đ th bên tả cc đường chi phí của mt hãng
cạnh tranh hon hảo trong ngắn hạn. Khi mc gi
th trường l P
2
, hãng
A.
B lỗ nhưng vẫn tip tc sản xuất
B.
Có lãi
C.
Ha vn
D.
Đng ca ngng sản xuất
A
5
2
379.
Đ th bên mô tả cc đường chi phí của mt hãng
cạnh tranh hon hảo trong ngắn hạn. Khi mc gi
th trường l P
3
, hãng
A.
Ha vn
B.
Có lãi
C.
B lỗ nhưng vẫn tip tc sản xuất
D.
Đng ca ngng sản xuất
A
5
2
380.
Đ th bên tả cc đường chi phí của mt hãng
cạnh tranh hon hảo trong ngắn hạn. Khi mc gi
th trường l P
4
, hãng
A.
Có lãi
B.
B lỗ nhưng vẫn tip tc sản xuất
C.
Ha vn
D.
Đng ca ngng sản xuất
A
5
2
381.
Đc điểm no sau đây không phải l đc điểm của
th trường cạnh tranh hon hảo?
A.
Cc hãng sản xuất nhng hng ha c
đôi cht khc biệt nhau
B.
C rất nhiu hãng trên th trường
C.
Không c ro cản gia nhập hoc rt lui
khi th trường
D.
Cc hãng không c quyn đt gi cho
sản phẩm của mnh.
A
5
2
382.
Đi với mt hãng cạnh tranh hon hảo, doanh thu
cận biên
A.
Luôn không đi v hãng l người chấp
nhận gi
B.
Nh hơn gi v để bn thêm mt đơn v
sản phẩm cần phải giảm gi của tất cả cc
đơn v trước đ
C.
Lớn hơn gi v cầu của hãng hon ton
co dãn
D.
C dạng hnh ch U do quy luật hiệu
suất s dng cc yu t đầu vo c xu
hướng giảm dần.
A
5
2
383.
Trong ngắn hạn, mt hãng cạnh tranh hon hảo s
vẫn tip tc sản xuất mc dù chỉ đạt li nhuận kinh
t âm khi
A.
Giá cn lớn hơn chi phí bin đi bnh
quân
B.
Doanh thu cận biên bằng chi phí cận
biên
A
5
2
STT
Ni dung câu hỏi
Phương n
Đp
án
Chương
Cp
đ
C. Gi nh hơn chi phí bnh quân
D. Gi lớn hơn doanh thu cận biên
384.
Đường cầu của mt hãng cạnh tranh hon hảo
A. Hoàn toàn co n
B. Kém con
C. Không co n
D. Co dãn nhiu
A
5
1
385.
Chi phí nào không thay đi trong ngắn hạn khi sản
ng tăng lên
A. Chi phí c đnh
B. Chi phí bin đi
C. Chi phí c đnh bnh quân
D. Tng chi phí bnh quân
A
5
2
386.
Chi phí cận biên l
A. Mc chi phí tăng thêm khi sản xuất
thêm mt đơn v sản phẩm
B. S thay đi của tng chi phí bnh quân
khi sản xuất thêm mt đơn v sản phẩm
C. Tỷ lệ gia tng chi phí v tng s sản
phẩm sản xuất ra
D. Phần chênh lệch gia chi phí c đnh
v chi phí bin đi
A
5
3
387.
Đc điểm no sau đây không nhất thit l đc điểm
của th trường cạnh tranh hon hảo
A. Mc gi thấp
B. C rất nhiu người mua v rất nhiu
người bn
C. Sản phẩm đng nhất
D. Không c ro cản gia nhập hoc rt lui
khi th trường
A
5
1
388.
Trong ngắn hạn, hãng cạnh tranh hon hảo đng
ca sản xuất khi gi bn:
A. Nh hơn chi phí bin đi bnh quân ti
thiểu
B. Nh hơn chi phí bnh quân ti thiểu
C. Bằng chi phí bnh quân ti thiểu
D. Nh hơn doanh thu bnh quân ti thiểu
A
5
2
389.
Hãng cạnh tranh hon hảo c doanh thu cận biên
bằng:
A. giá bán doanh thu trung bình
B. tng doanh thu
C. chi phí bình quân
D. chi phí cận bn
A
5
1
390.
Đường cung của hãng cạnh tranh hon hảo trong
ngắn hạn l
A. Phần đường MC nằm trên đường AVC
B. Phần đường ATC nằm dưới đường MC
C. Phần đường AVC nằm dưới đường MC
D. Phần đường MC nằm trên đường ATC
A
5
2
391.
Đường cung của hãng cạnh tranh hon hảo l:
A. Mt phần của đường chi phí cận biên
tính t điểm đng ca sản xuất trở n
B. Đường chi phí cận biên
C. Đường chi phí bin đi bnh quân
D. Đường gi
A
5
2
392.
Nu đường cầu của hãng l đường nằm ngang th
doanh thu cận biên của hãng:
A. Bằng gi của sản phẩm.
B. Nh hơn gi của sản phẩm.
C. Lớn hơn gi của sản phẩm.
D. Lớn hơn, bằng, hoc nh hơn gi của
sản phẩm ph thuc vo cc hon cảnh c
thể.
A
5
2
393.
"Chi phí cận biên bằng gi" l quy tắc ti đa ho li
nhuận cho hãng hoạt đng trên cấu trc th trường
o?
A. Cạnh tranh hon hảo.
B. Đc quyn.
C. Cạnh tranh đc quyn.
D. Tất cả cc cấu trc th trường.
A
5
1
394.
Để ti đa ho doanh thu, doanh nghiệp đc quyn
A. MR = 0
A
5
1
STT
Ni dung câu hỏi
Phương n
Đp
án
Chương
Cp
đ
nên sản xuất theo nguyên tắc:
B. MC = P
C. P = ATCmin
D. MC = MR
395.
Đường cầu của hãng cạnh tranh hon hảo
A. L đường nằm ngang
B. Trùng với đường cầu th trường
C. Dc xung dưới v bên phải
D. L đường thẳng đng
A
5
1
396.
Điểm đng ca của hãng cạnh tranh hon hảo l
điểm khi gi bn bằng mc thấp nhất của
A. AVC
B. ATC
C. MC
D. AFC
A
5
1
397.
Điểm ha vn đi với mt hãng cạnh tranh hon
hảo s xuất hiện nơi m mc gi bằng điểm ti
thiểu của
A. ATC
B. AVC
C. MC
D. AFC
A
5
1
398.
Để ti đa ho li nhuận, trong ngắn hạn hãng kinh
doanh la chn phương n sản xuất tại mc sản
ng c
A. Doanh thu cận biên bằng chi phí cận
biên.
B. Chi phí thấp nhất.
C. Chi phí cận biên thấp nhất.
D. Chi phí bnh quân bằng chi phí cận
biên.
A
5
1
399.
Hãng cạnh tranh hon hảo l cc hãng chấp nhận
giá
A. Quy của mt hãng qu nh bé so
với quy th trường v sản phẩm của
mt hãng cũng ging với cc hãng khc
B. Hãng phải chấp nhận mt mc gi do
hãng lớn nhất trên th trường quyt đnh
C. Hãng phải chấp nhận gi do chính phủ
quyt đnh
D. T do gia nhập v rt lui khi th
trường trong ngắn hạn tạo nên mt mc
gi c đnh trong di hạn
A
5
3
400.
Hãng cạnh tranh hon hảo lng:
A. Chấp nhận gi
B. C sc mạnh th trường nh
C. Gia nhập dễ rt lui kh
D. Tất cả cc phương n đu đng
A
5
1
401.
Chi phí c đnh bnh quân
A. Luôn luôn giảm dần khi sản ng tăng
n
B. Ti thiểu điểm ha vn
C. L căn c để xc đnh điểm đng ca
sản xuất
D. Ti thiểu điểm ti đa ha li nhuận
A
5
2
402.
Cho hnh v bên, phương n no sau đây l đng?
A. A l điểm đng ca
B. B l điểm đng ca
C. B l điểm ti đa ha li nhuận
D. C l điểm ha vn
A
5
3
403.
Hãng cạnh tranh hon hảo c đường doanh thu cận
biên l
A. đường nằm ngang trùng với đường cầu.
B. mt đường thẳng c đ dc âm nằm
trên đường cầu
A
5
2
STT
Ni dung câu hỏi
Phương n
Đp
án
Chương
Cp
đ
C. đường thẳng nằm dưới đường cu
D. mt đường song song với đường cầu.
404.
Mt hãng “chấp nhận gi th trường” mun ti đa
ha li nhuận th:
A. C gắng sản xuất v bn ra mc sản
ng m tại đ chi phí cận biên bằng gi
cả.
B. C gắng bn ht cc sản phẩm đã sản
xuất với mc gi cao nhất.
C. C gắng sản xuất ra mc sản ng
tại đ chi phí bnh quân bằng chi phí cận
biên.
D. Tất cả cc ý đã cho đu đng
A
5
3
405.
Doanh nghiệp cạnh tranh hon hảo c thể
A. Bn đưc tất cả ng hng m h
mun bn theo gi th trường
B. T quyt đnh gi bn sản phẩm của
nh
C. C thể ngăn cản cc doanh nghiệp khc
gia nhập th trường
D. C thể giấu kín thông tin v h
A
5
3
406.
Doanh nghiệp chỉ tăng sản ng để tăng li nhuận
khi có
A. MR > MC
B. MR = MC
C. MC > P
D. MR < MC
A
5
1
407.
Hãng đc quyn khi theo đui mc tiêu ti đa ha
li nhuận s quyt đnh
A.
Doanh thu cận biên bằng chi phí cận
biên
B.
Gi bn cao hơn chi phí bnh qn
C.
Gi bn bằng chi phí cận biên
D.
Gi bn bằng doanh thu cận biên
A
5
2
408.
Trong ngắn hạn, hãng cạnh tranh hon hảo theo
đui mc tiêu ti đa ha li nhuận tuy nhiên mc
gi trên th trường lc ny AVCmin < P <
ATCmin. Hãng nên:
A.
Tip tc sản xuất.
B.
Đng ca sản xuất
C.
Rời b ngnh.
D.
sản xuất mc sản ng m tại đ
chi phí bnh quân nh nhất
A
5
2
409.
Hãng cạnh tranh hon hảo không c đc điểm
A.
Sản phẩm của hãng khc biệt so với
các hãng khác
B.
Đường cầu đi với hãng l đường nằm
ngang
C.
Mỗi hãng không c quyn đnh gi cho
sản phẩm của mnh
D.
S ng sản phẩm của hãng rất nh so
với dung lưng th trường
A
5
3
410.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo đang sản xuất tại
mc sản lưng c doanh thu cận biên nh hơn chi
phí cận biên. Để ti đa ho li nhuận hãng cần phải
A.
Giảm sản ng v gi nguyên gi.
B.
Tăng sản ng v giảm gi.
C.
Gi nguyên sản ng v giảm gi.
D.
Tăng sản ng v gi nguyên gi.
A
5
2
411.
Khi hãng cạnh tranh hon hảo c mc gi bằng với
AVC min thì
A.
Hãng s thua lỗ ton b chi phí c đnh
dù hãng sản xuất hay không sản xuất.
B.
Hãng tip tc sản xuất th phần lỗ thấp
hơn chi phí c đnh
C.
Hãng tip tc sản xuất th phần lỗ lớn
hơn chi phí c đnh
D.
Hãng ha vn
A
5
3
412.
Đi với mt hãng, khi MC > MR ở đoạn m MC
đang đi lên, mun ti đa ha li nhuận th
A.
Hãng nên giảm sản ng
B.
Hãng nên tăng sản ng
B. Hãng chắc chắn s b thua lỗ
D. Li nhuận cận biên của đơn v hng
ha cui cùng dương
A
5
2
STT
Ni dung câu hỏi
Phương n
Đp
án
Chương
Cp
đ
413.
Lỗ ti đa của mt hãng cạnh tranh hon hảo trong
ngắn hạn s bằng
A. Tng chi phí c đnh
B. Không (0)
C. Tng chi phí
D. Tng chi phí bin đi
A
5
1
414.
Li nhuận của doanh nghiệp bằng doanh thu tr
A. Tng chi phí sản xuất
B. Chi phí c đnh
C. Chi phí bin đi
D. Chi phí cận biên
A
5
1
415.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo trong ngắn hạn c
thể bù đắp đưc ton b chi phí bin đi v mt
phần chi phí c đnh th n đang hoạt đng tại phần
đường chi phí cận biên
A. Nằm gia điểm đng ca v điểm ha
vn
B. Nằm trên điểm ha vn
C. Nằm dưới điểm đng ca
D. Nằm dưới điểm ha vn
A
5
2
416.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo s ti đa ha li
nhuận tại mc sản lưng c
A. Giá bằng chi phí cận biên
B. Gi lớn hơn chi phí cận biên
C. Gi bằng chi phí bnh quân
D. Gi bằng doanh thu cận biên
A
5
1
417.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo trong ngắn hạn vẫn
quyt đnh tip tc sản xuất mc dù b thua lỗ. Nu
gi bn sản phẩm của hãng l $100 thì
A. Chi phí bin đi bnh quân ti thiểu
AVC
min
< $100
B.
Chi phí bình quân ti thiểu ATC
min
<
$100
C. Chi phí c đnh bnh quân AFC < $100
D. Chi phí cận biên MC đang giảm
A
5
2
418.
Mc gi trên th trường cạnh tranh hon hảo đưc
xc đnh bởi
A. Cung v cầu th trường
B. Tng hãng riêng biệt trên th trường
C. Mt nhm cc hãng chi phi th trường
D. Chi phí trung bnh của cc hãng
A
5
2
419.
Mc sản ng ti đa ha li nhuận của nh đc
quyn l mc sản lưng m tại đ
A. Doanh thu cận biên bằng chi phí cận
biên
B. Tng doanh thu đạt ti đa
C. Tng doanh thu bằng tng chi phí
D. Doanh thu bnh quân bằng chi phí bnh
quân
A
5
2
420.
Mt doanh nghiệp phải bn sản phẩm của mnh
theo gi th trường, nu doanh nghiệp mun thu
đưc cng nhiu li nhuận cng tt th cần phải
A. C gắng sản xuất v bn đưc mt mc
sản ng c chi phí cận biên tăng lên cho
đn khi bằng mc gi.
B. C gắng bn ton b mc sản ng m
doanh nghiệp c thể sản xuất rA.
C. Gi cho chi phí cận biên trên mc
giá.
D. C gắng sản xuất v bn ra mc sản
ng m tại đ c chi phí cận biên cc
tiểu.
A
5
3
421.
Nu mt hãng cạnh tranh hon hảo đang sản xuất
mt mc sản lưng nh hơn mc sản lưng ti đa
ha li nhuận th tại đ
A. Doanh thu cận biên lớn hơn chi phí cận
biên.
B. Gi lớn hơn chi phí bnh quân.
C. Chi phí c đnh lớn hơn nhiu chi phí
bin đi.
D. Gi lớn hơn doanh thu cận biên.
A
5
1
422.
Tại mc sản ng m chi phí bnh quân đạt ti
thiểu th
A. Chi phí cận biên bằng chi phí bnh
quân.
B. Li nhuận đạt ti đa.
C. Doanh thu đạt ti đa.
D. Chi phí cận biên bằng chi phí bin đi
bình quân.
A
5
1
423.
Trong ngắn hạn, hãng cạnh tranh hon hảo s vẫn
tip tc sản xuất mc dù chu thua lỗ nu
A. Doanh thu của n bù đắp đưc cho
ton b chi phí bin đi v mt phần chi
A
5
3
STT
Ni dung câu hỏi
Phương n
Đp
án
Chương
Cp
đ
phí c đnh
B. Doanh thu của n đắp đưc cho ton
b chi phí c đnh
C. Chi phí bin đi nh hơn chi phí c
đnh
D. Chi phí bin đi bnh quân đạt ti thiểu
424.
Trong ngắn hạn, mt hãng s đng ca sản xuất
nu
A. Tng doanh thu thấp hơn tng chi phí
bin đi
B. Gi bn thấp hơn chi phí bnh quân ti
thiểu
C. Tng doanh thu thấp hơn chi phí đnh
D. Tng doanh thu thấp hơn tng chi phí
A
5
1
425.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo c s liệu v chi phí
sản xuất đưc cho bảng bên. Nu mc gi trên th
trường l P = 8,5 th
A. Hãng s sản xuất 40 sản phẩm v li
nhuận l 35
B. Hãng s sản xuất 30 sản phẩm v li
nhuận l 35
C. Không bit hãng sản xuất bao nhiêu
sản phẩm v không tính đưc MC
D. Không bit hãng sản xuất bao nhiêu
sản phẩm v không tính đưc ATC
A
5
3
426.
Đường cung ngắn hạn của ngnh cạnh tranh hon
hảo l
A. Tng chiu ngang của cc đường cung
của tng hãng tương ng với mỗi mc gi
B. Tng chiu dc của cc đường cung
của tng hãng tương ng với mỗi mc gi
C. Tng ng bn của cc hãng tại mc
gi hiện hnh
D. L đường nằm ngang tại mc gi hiện
nh
A
5
2
427.
Hãng cạnh tranh hon hảo trong ngắn hạn s thu
đưc li nhuận kinh t dương nu:
A. MR > ATC
B. MR > AVC
C. ATC > MC
D. AR > AVC
A
5
2
428.
Mt doanh nghiệp cạnh tranh hon hảo s gia nhập
th trường khi
A. Gi th trường lớn hơn chi phí bnh
quân ti thiểu của doanh nghiệp
B. Doanh thu cận biên bằng chi phí cận
biên
C. Doanh thu lớn hơn chi phí bin đi
D. Gi th trường bằng chi phí cận biên
A
5
2
429.
Đường cung của hãng cạnh tranh hon hảo trong
ngắn hạn l:
A. Đường MC kể t điểm AVCmin trở lên
B. Đường MC kể t điểm ATCmin trở lên
C. Đường nằm ngang song song với trc
hoành
D. Đường cong vng v phía phải
A
5
2
430.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo đang sản xuất mc
sản lưng ti đa ha li nhuận l Q* = 3000. Nu
chi phí c đnh của hãng tăng lên th mc sản ng
ti đa ha li nhuận mới v li nhuận
A.
Bằng 3000; giảm
B.
Lớn hơn 3000; giảm
C.
Nh hơn 3000, giảm
D.
Lớn hơn 3000; không đi
A
5
3
431.
Hãng cạnh tranh hon hảo b thua lỗ trong ngắn
hạn nên:
A.
tip tc sản xuất nu gi vẫn lớn n
chi phí bin đi bnh quân
B.
tip tc sản xuất v P = MC
C.
đng ca ngay
D.
tm cch giảm chi phí
A
5
1
432.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo đang sản xuất 100
A.
Li nhuận trên mt đơn v sản phẩm
A
5
3
STT
Ni dung câu hỏi
Phương n
Đp
án
Chương
Cp
đ
sản phẩm trong ngắn hạn, nu chi phí bnh quân l
$1,75/sản phẩm, tng doanh thu l $450 v tng chi
phí c đnh l $100 th
bằng $2,75.
B. Chi phí bin đi bnh quân bằng $1,25.
C. Li nhuận kinh t bằng $250.
D. Chi phí c đnh bnh quân bằng $1,5.
433.
Đường cầu của hãng cạnh tranh hon hảo
A. Co dãn hoàn toàn
B. Không co dãn
C. L mt đường rất thoải
D. L mt đường rất dc
A
5
1
434.
Đi với mt hãng cạnh tranh hon hảo, nguyên tắc
la chn mc sản lưng ti ưu để ti đa ha li
nhuận s l:
A.
Gi bằng chi phí cận biên
B.
Gi bằng doanh thu cận bn
C.
Gi bằng chi phí bnh quân
D.
Doanh thu cận biên bằng với chi phí
bình quân
A
5
2
435.
Hãng cạnh tranh hon hảo trong ngắn hạn sản xuất
mc sản ng nh hơn mc sản ng ti đa ha
li nhuận th tại đ
A.
Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên.
B.
Gi lớn hơn doanh thu biên.
C.
Doanh thu không đủ chi p.
D.
Gi lớn hơn chi phí biên.
A
5
2
436.
Mt hãng đc quyn đang sản xuất tại mc sản
ng c chi phí cận biên bằng gi. Để ti đa ho
li nhuận hãng s:
A.
Giảm sản ng v tăng gi.
B.
Gi nguyên sản ng v gi nguyên
giá.
C.
Giảm sản ng v giảm gi.
D.
Tăng sản ng v giảm gi.
A
5
2
437.
Mt hãng đc quyn đang sản xuất tại mc sản
ng c chi phí bnh quân không đi bằng 10 v
bằng doanh thu cận biên, để ti đa ho li nhuận
hãng cần phải
A.
Không thay đi gi v sản ng
B.
Tăng sản ng v tăng gi.
C.
Tăng sản ng v gi nguyên gi.
D.
Giảm sản ng v tăng gi.
A
5
3
438.
Khi chính phủ đnh mt mc thu T c đnh mt
lần vo nh sản xuất, khi đ:
A.
Tng chi phí tăng lên mt ng đng
bằng T.
B.
Chi phí cận biên tăng lên mt ng
đng bằng T.
C.
Chi phí bnh quân tăng lên mt ng
đng bằng T.
D.
Chi phí bình quân bin đi tăng lên
mt lưng đng bằng T.
A
5
3
439.
Đường cầu của hãng đc quyn bn thuần ty l:
A.
Đường cầu th trường đi với sản phẩm
của hãng.
B.
Đường thẳng nằm ngang, song song
với trc honh.
C.
Đường thẳng dc lên v bên phải, c
đ dc dương.
D.
Trùng với đường doanh thu cận biên
A
5
1
440.
Mt hãng đc quyn theo đui mc tiêu ti đa ha
li nhuận s c gắng
A.
tất cả cc phương n đu sai
B.
Ti đa ha doanh thu
C.
La chn mc sản ng m tại đ
ATC nh nhất
D.
Ti đa ha li nhuận bnh quân
A
5
1
441.
Đường cung của hãng đc quyn:
A.
không tn tại
B.
l đường dc n
C.
l song song với trc tung
D.
đường SMC
A
5
1
442.
Đi với hãng đc quyn bn thuần ty:
A.
Không c đường cung
B.
Không c đường cầu
C.
Đường cung l đường dc lên v bên
phải, c đ dc dương
A
5
1
STT
Ni dung câu hỏi
Phương n
Đp
án
Chương
Cp
đ
D. Đường cầu v đường doanh thu cận
biên không bao giờ cắt nhau
443.
Hệ s Lerner phản nh:
A. Sc mạnh đc quyn của hãng đc
quyn bn thuần ty.
B. S chênh lệch gia gi v chi phí cận
biên
C. Đ co dãn của cầu theo gi
D. Mc gi của sản phẩm
A
5
2
444.
Nu tng chi phí l $4500 v tng chi phí c đnh
l $1500 tại mc sản lưng l 20 đơn v, khi đ
tng chi phí bin đi l:
A.
$3000
B.
$3500
C.
$4000
D.
$2500
A
5
1
445.
Th trường đc quyn thuần ty khc th trường
cạnh tranh hon hảo ở cc đc điểm
A.
Cc ý đã cho trong phương n đu
đng
B.
Thông tin v sản phẩm
C.
Sc mạnh th trường
D.
S ng người mua, người bn
A
5
1
446.
Doanh nghiệp đc quyn bn thuần ty mun ti đa
ha li nhuận trong ngắn hạn s đnh gi bn khi:
A.
P > MC
B.
P < MC
C.
P > ATC
D.
P < ATC
A
5
1
447.
Đường cầu của hãng đc quyn bn thuần ty
A.
L đường cầu th trường v c đ dc
âm
B.
Hoàn toàn không co dãn
C.
Co dãn đơn v
D.
Co dãn hoàn toàn
A
5
1
448.
Hãng đc quyn la chn sản ng ti đa ha li
nhuận
A.
Nh hơn mc sản ng ti đa ha
doanh thu
B.
Lớn hơn mc sản ng ti đa ha
doanh thu
C.
Bằng mc sản ng ti đa ha doanh
thu
D.
Khi P = MC
A
5
2
449.
Hãng đc quyn bn thuần ty trong ngắn hạn đnh
gi bn lớn hơn chi phí bin đi bnh quân v nh
hơn chi phí bnh quân s:
A.
Doanh thu đủ đắp ton b chi phí
bin đi v mt phần cho phí c đnh
B.
Doanh thu đủ đắp ton b chi phí
C.
Doanh thu đủ đắp chi phí bin đi
D.
Đủ đắp ton b chi phí c đnh
A
5
2
450.
Mt hãng đc quyn bn thuần ty ngng sản xuất.
Hãng đnh giá hàng hóa là $300. Chng t:
A.
AVC > $300
B.
ATC = $300
C.
ATC < $300
D.
AVC < $300
A
5
1
451.
Hãng cạnh tranh hon hảo trong ngắn hạn ha vn
khi:
A.
Gi bn bằng chi phí bnh quân nh
nhất
B.
Gi bn bằng chi phí c đnh bnh
quân
C.
Gi bn bằng chi phí bin đi bnh
quân
D.
Gi bn bằng chi phí cận bn
5
1
452.
Doanh nghiệp cạnh tranh hon hảo c thể:
A.
Bn tất cả sản phẩm của mnh với
mc gi th trường
B.
S dng cc ro cản để ngăn hãng
khc gia nhập th trường
C.
Che dấu thông tin v sản phẩm m
hãng cung cấp
A
5
2
STT
Ni dung câu hỏi
Phương n
Đp
án
Chương
Cp
đ
D. T quyt đnh đưc gi bn hng ha
của mnh
453.
Trong di hạn, khi gi cả th trường bằng chi p
bnh quân di hạn nh nhất th hãng cạnh tranh
hon hảo s:
A.
C li nhuận kinh t bằng 0.
B.
C li nhuận trong di hạn lớn nhất.
C.
Tip tc sản xuất chờ hi tt hơn.
D.
Tm cch mở rng th phần của hãng.
A
5
2
454.
Hãng đc quyn bn thuần ty luôn đt gi bn cho
sản phẩm của mnh:
A.
Lớn hơn chí phí cận biên
B.
Bằng chi phí cận biên
C.
Nh hơn chi phí cận biên
D.
Lớn hơn chi phí bnh quân
A
5
1
455.
Hãng đc quyn luôn quyt đnh sản ng tại:
A.
Min cầu co dãn theo gi
B.
Min cầu kém co dãn theo gi
C.
Min cầu co dãn đơn v
D.
Min cung co dãn theo gi
A
5
1
456.
Hãng đc quyn luôn kinh doanh:
A.
Trên min cầu co dãn nhiu
B.
Min cầu co dãn đơn v
C.
Min cầu kém don
D.
Trung điểm của đường cầu
A
5
1
457.
Mt hãng s gia nhập th trường bất c lc no khi
A.
hãng c thể thu đưc doanh thu lớn
hơn chi phí bin đi.
B.
gi th trường lớn hơn chi phí trung
bnh ti thiểu m hãng c thể sản xuất.
C.
gi lớn hơn mc ti thiểu của đường
chi phí bin đi trung bnh.
D.
gi bằng chi phí cận biên.
B
5
2
458.
Đường cầu của mt hãng cạnh tranh hon hảo l
A.
mt đường dc lên.
B.
mt đường dc xung.
C.
đường thẳng đng.
D.
đường nằm ngang.
D
5
1
459.
Trong ngnh cạnh tranh hon hảo, ni chung th
khi li nhuận di hạn giảm xung bằng 0. Điu ny
c nghĩa l
A.
doanh thu va đủ để đắp cc chi phí
bin đi.
B.
gi bằng mc ti thiểu của đường chi
phí bin đi trung bnh.
C.
doanh thu va đủ để đắp tất cả chi
phí, bao gm cả chi phí hi của
bản ti chính đã đầu tư.
D.
li nhuận k ton bằng không.
C
5
2
460.
Trong hnh cạnh tranh hon hảo, mt hãng đt
gi cao hơn gi hiện hnh
A.
s mất tất cả khch hng của mnh.
B.
s mất dần mt ít khch hng của mnh.
C.
c thể gi đưc khch hng của mnh
nu chất lưng hng ha của mnh cao
hơn của nhng đi thủ cạnh tranh khc.
D.
s không mất khch hng nu gi của
n bằng chi phí cận biên của n.
A
5
1
461.
Khi gi lớn hơn mc ti thiểu của chi phí bin đi
trung bình v nh hơn chi phí bnh quân ti thiểu,
hãng cạnh tranh hon hảo s
A.
gia nhập th trường.
B.
tip tc sản xuất để ti thiểu ha lỗ.
C.
rời b th trường.
D.
đng ca sản xuất nhưng không rời b.
B
5
2
462.
Đường cung di hạn của ngnh cạnh tranh hon
hảo c hiệu suất không đi theo quy mô l
A.
đường gi P = ATC ngắn hạn.
B.
đường m khi cầu tăng th n. s tăng.
C.
đường dc n.
D.
mt đường nằm ngang.
D
5
1
463.
Nu đường cầu của mt hãng l đường nằm ngang
th doanh thu cận biên của hãng
A.
nh hơn gi của sản phẩm.
B.
lớn hơn gi của sản phẩm.
C.
bằng gi của sản phẩm.
D.
lớn hơn, bằng hoc nh hơn gi của sản
phẩm ph thuc vo cc hon cảnh c thể.
C
5
2
STT
Ni dung câu hỏi
Phương n
Đp
án
Chương
Cp
đ
464.
Nu hãng t do cạnh tranh phải bn sản phẩm của
mnh mc gi th trường, bất kể gi th trường đ
l bao nhiêu, v mun thu đưc li nhuận cc đại
th n phải
A.
c gắng sản xuất v bn mc sản ng
đ chi phí cận biên v bằng gi th
trường.
B.
c gắng bn tất cả s ng m n c
thể sản xuất.
C.
c gắng sản xuất v bn mc sản ng
đ chi phí cận biên đạt mc ti thiểu.
D.
không bao giờ để cho chi phí cận biên
bằng gi, v đ l điểm lm cho li
nhuận bằng không.
A
5
1
465.
Điểm đng ca sản xuất trong ngắn hạn l điểm m
ở đ
A.
gi bằng chi phí cận biên.
B.
chi phí bin đi trung bnh nh nhất
bằng gi th trường.
C.
chi phí c đnh trung bnh bằng chi phí
cận biên.
D.
tng chi phí trung bnh bằng chi phí
cận biên.
B
5
1
466.
Lời pht biểu no trong cc lời pht biểu sau đây l
đng?
A.
Hãng đc quyn không c đường cung
v ng cung mt mc gi c thể ph
thuc vo đường cầu v sản phẩmcủa
hãng đc quyn đ.
B.
Đường cung đc quyn l kt quả của
mi quan hệ mt-mt gia gi v
ng.
C.
Đường cung đc quyn l phần của
đường chi phí cận biên nằm trên mc
chi phí bin đi bnh quân cc tiểu
D.
Nh đc quyn không c đường cung v
đường chi phí cận biên (của nh đc
quyn) thay đi đng kể theo thời
gian.
A
5
3
467.
Trên mt th trường, mt hãng đc quyn sản xuất
ở mc doanh thu cận biên vưt qu chi phí biên
A.
Hãng ny c thể tăng li nhuận bằng
cch giảm sản lưng.
B.
Hãng ny c thể tăng li nhuận bằng
cch tăng sản lưng.
C.
Hãng ny đang thu đưc li nhuận
kinh t dương.
D.
Hãng ny đang c li nhuận kinh t
âm.
B
5
2
468.
Nu mt hãng cung cấp sản phẩm cho ton b th
trường, th trường ny l th trường
A.
đc quyn thuần ty.
B.
đc quyn nhm.
C.
cạnh tranh hon hảo.
D.
cạnh tranh đc quyn.
A
5
1
469.
So với hãng cạnh tranh hon hảo, hãng đc quyn
bn thuần ty
A.
đt gi cao hơn.
B.
bán nhiu sản ng n.
C.
đt gi cao hơn v bn ít sản ng
n.
D.
bn ít sản ng n.
C
5
2
470.
Hệ s Lerner phản nh
A.
đ co dãn của cầu theo gi.
B.
s chênh lệch gia gi v chi phí cận
biên.
C.
sc mạnh đc quyn của hãng đc
quyn bn thuần ty.
D.
mc gi của sản phẩm.
C
5
1
471.
Để ti đa ha li nhuận (hoc ti thiểu ha lỗ) mt
hãng cạnh tranh phải đảm bảo sản xuất ở mc sản
ng m tại đ
A.
chi phí trung bnh đang ng.
B.
doanh thu cận biên bằng chi phí cận
biên.
C.
chi phí cận biên đang giảm.
D.
doanh thu cận biên đang tăng.
B
5
2
472.
cân bằng di hạn trong cạnh tranh đc quyn
A.
cc hãng thu đưc li nhuận kinh t
dương.
B.
gi bằng chi phí bin đi trung bnh.
C.
gi cao hơn chi phí cận biên.
C
5
2
STT
Ni dung câu hỏi
Phương n
Đp
án
Chương
Cp
đ
D. doanh thu cận biên cao hơn chi phí cận
biên.
473.
Trong tnh hung cạnh tranh không hon hảo mi
quan hệ gia gi th trường v doanh thu cận biên
của hãng l
A. P lớn hơn MR cc mc sản ng
dương.
B. P nh hơn MR ở tất cả hay hầu ht cc
mc sản lưng.
C. P bằng MR tất cả cc mc sản ng.
D. P hoc nh hơn MR nhng mc sản
ng c thể hoc bằng MR.
A
5
2
474.
Cạnh tranh đc quyn khc đc quyn nhm ch
A. trong đc quyn nhm không c s
cạnh tranh.
B. trong cạnh tranh đc quyn hãng quyt
đnh sản lưng hay gi cả m không
phải quan tâm v cc phản ng của cc
đi thủ của mnh.
C. đc quyn nhm l mt hnh thc cạnh
tranh.
D. trong cạnh tranh đc quyn đường cầu
m hãng gp l mt đường cầu dc xung.
B
5
1
475.
hình Cournot l hnh
A. vạch ra cch thc cc hãng trong Cartel
s phản ng với s gian lận của mt
trong các thành viên.
B. xc đnh mc gi của cc hãng khi cc
hãng quyt đnh gi đng thời.
C. biểu th phản ng của th trường với
việc tăng li nhuận của hãng.
D. m mc sản lưng của cc hãng ny
đưc xc đnh da trên mc sản ng của
hãng kia.
D
5
1
476.
Nu sản phẩm của cc hãng l thay th hon hảo th
gi cân bằng trong mô hnh Bertrand l
A. cao hơn chi phí cận biên.
B. bằng chi phí cận bn.
C. thấp hơn chi phí cận biên.
D. thấp hơn trong đc quyn bn.
B
5
2
477.
Khi c cạnh tranh không hon hảo th
A. đường cầu m hãng gp bằng đường
cầu th trường.
B. đường cầu m hãng gp l đường nằm
ngang.
C. đường cầu m hãng gp l dc n.
D. đường cầu m hãng gp l dc xung.
D
5
2
478.
So với th trường cạnh tranh hon hảo, th trường
cạnh tranh không hon hảo s sản xuất ở
A. gi thấp hơn v sản ng nhiu n.
B. gi thấp hơn v sản ng ít hơn.
C. gi cao hơn v sản ng ít hơn.
D. gi cao hơn v sản ng nhiu n.
C
5
2
479.
Trong cạnh tranh đc quyn, khi hãng ti đa ha
li nhuận, gi bn s
A. lớn hơn chi phí biên.
B. bằng với doanh thu cận biên.
C. nh hơn doanh thu cận biên.
D. bằng chi phí biên.
A
5
3
480.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo sản xuất trong ngắn
hạn c hm tng chi phí TC = Q
2
+ Q + 25. Hãng
s ti thiểu ha lỗ khi mc gi trên th trường:
A. 1 < P < 11.
B. P > 1.
C. P < 11.
D. 11 < P.
A
5
3
481.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo sản xuất trong ngắn
hạn c phương trnh đường cung Q
S
= 0,5(P - 1); và
TFC = 256. Hãng s sản xuất tại sản lưng no để
ti đa ha li nhuận khi gi th trường l P = 35?
A. Q = 17
B. Q = 18
C. Q = 16
D. Q = 19
A
5
3
482.
Mt hãng đc quyn sản xuất trong ngắn hạn
hm cầu P = 30 - 0,2Q v hm chi phí cận biên
MC = 6 + 0,6Q. Mc sản lưng ti đa ha li
nhuận của hãng l
A. 24
B. 30
C. 46
D. 54
A
5
3
STT
Ni dung câu hỏi
Phương n
Đp
án
Chương
Cp
đ
483.
Mt hãng đc quyn sản xuất c hm cầu l Q
D
=
120 4P v hm tng chi phí l $TC = Q
2
+ 4Q +
100. Giả s chính phủ đnh mt mc thu t =
$2/đơn v sản phẩm. Li nhuận ti đa khi đ s l:
A.
15,2
B.
9,6
C.
17,6
D.
34,4
A
5
3
484.
Hm cầu của mt hãng v hàng ha X c dạng P =
60 - Q
D
v hm chi phí cận biên l MC = 2Q + 5.
Để doanh thu ti đa, doanh nghiệp nên bn với
mc gi:
A.
30
B.
40
C.
50
D.
60
A
5
3
485.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo sản xuất trong ngắn
hạn c hm tng chi phí: TC = 2Q
2
+ 4Q + 200.
Nu mc gi th trường l P = 44 th mc sản ng
ti đa ha li nhuận của hãng l:
A.
10
B.
15
C.
30
D.
20
A
5
3
486.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo c tng chi phí
trong ngắn hạn ph thuc vo sản lưng sản xuất
v đưc thể hiện bởi phương trnh: TC = Q
3
10Q
2
+ 100Q + 1000. Phương trnh đường cung của hãng
:
A.
P
S
= 3Q
2
20Q + 100
B.
P
S
= 3Q
2
10Q + 100
C.
P
S
= Q
2
10Q + 100
D.
P
S
= Q
2
10Q + 1100
A
5
3
487.
Mt hãng đc quyn sản xuất trong ngắn hạn
hm cầu P = 30 - 0,2Q v hm chi phí cận biên
MC = 6 + 0,6Q. Nu hãng trên trở thnh hãng cạnh
tranh hon hảo th mc gi th trường l:
A.
24
B.
20
C.
30
D.
35
A
5
3
488.
Mt hãng c hm tng chi p:
TC =
1
Q
3
+ Q
2
+ 5Q
v hm cầu l P = 50 Q.
3
Sản ng v gi ti đa ha li nhuận của hãng l:
A.
P = 45, Q = 5
B.
P = 40, Q= 6
C.
P = 6 Q = 40
D.
P = 5, Q = 45
A
5
3
489.
Nu mt hãng cạnh tranh hon hảo thuê thêm 1 đơn
v lao đng v lao đng ny lm ra đưc 20 sản
phẩm/ngy. Gi mt đơn v sản phẩm l $5. Sản
phẩm doanh thu cận biên của đơn v lao đng ny
trong mt ngy l:
A.
100
B.
150
C.
140
D.
200
A
5
3
490.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo sản xuất trong ngắn
hạn c hm tng chi phí TC = Q
2
+ Q + 25. Giả s
chính phủ đnh mt mc thu t = 2 USD trên mt
đơn v sản phẩm bn ra đi với mt mnh hãng v
gi th trường l P = 15 USD. Li nhuận của hãng
sau khi b đnh thu bằng:
A.
11
B.
23
C.
20
D.
10
A
5
3
491.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo sản xuất trong ngắn
hạn c phương trnh đường cung Q
S
= 0,5(P - 1); và
chi phí c đnh của hãng l TFC = 256. Hãng s
ha vn khi gi cả th trường l:
A.
P = 33
B.
P = 32
C.
P = 36
D.
P = 40
A
5
3
492.
Mt hãng đc quyn sản xuất trong ngắn hạn
hm cầu P = 30 - 0,2Q v hm chi phí cận biên
MC = 6 + 0,6Q. Mc gi bn để ti đa ha li
nhuận của hãng đc quyn l:
A.
25,2
B.
30
C.
40
D.
35,5
A
5
3
493.
Mt hãng đc quyn c hm cầu l Q
D
= 120 4P
v hm tng chi phí l TC = Q
2
+ 4Q + 100. Đ co
dãn của cầu theo gi tại điểm ti đa ha li nhuận:
A.
E
D
= -10,54
P
B.
E
D
= 10,54
P
C.
E
D
= -4,5
P
D.
E
D
= -2,6
P
A
5
3
STT
Ni dung câu hỏi
Phương n
Đp
án
Chương
Cp
đ
494.
Mt nh đc quyn c hm chi phí TC = 4Q
2
+
32Q v hm cầu P = (-1/5)Q + 242. Để ti đa ha
doanh thu, nh đc quyn sản xuất tại mc sản
ng Q v bn với gi P l:
A. Q = 605; P = 121
B. Q = 600; P = 122
C. Q = 550; P = 132
D. Q = 610; P = 120
A
5
3
495.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo sản xuất trong ngắn
hạn c hm tng chi phí TC = Q
2
+ Q + 25. Hãng
s đng ca ngng sản xuất khi mc gi trên th
trường:
A. P 1
B. P = 1
C. P 1
D. P 3
A
5
3
496.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo sản xuất trong ngắn
hạn c hm tng chi phí TC = Q
2
+ 2Q + 25. Mc
gi no sau đây tuy lỗ vn nhưng hãng vẫn tip tc
sản xuất để ti thiểu ha lỗ vn:
A. 2 < P < 12
B. P > 2
C. P < 12
D. 2 P 12
A
5
3
497.
Mt hãng đc quyn sản xuất trong ngắn hạn c
hm cầu v sản phẩm l P = 100 - 0,01Q và hàm
tng chi phí l TC = 50Q + 30000. Giả s chính
phủ đnh mt mc thu t = 10 trên mt đơn v sản
phẩm bn ra, khi đ gi v sản ng ti đa ha li
nhuận của hãng tương ng l
A. 30 2000
B. 2000 30
C. 80 2000
D. 2500 80
A
5
3
498.
Mt hãng sản xuất c hm cầu l Q
D
= 120 4P
hm tng chi phí l TC = Q
2
+ 4Q + 100. Li
nhuận cc đại của hãng bằng:
A. 35,2
B. 35,8
C. - 20,4
D. - 35,5
A
5
3
499.
Mt nh đc quyn c hm chi phí TC = 4Q
2
+
32Q v hm cầu P = (-1/5)Q + 242. Li nhuận ti
đa m nh đc quyn c thể thu đưc l:
A. 2625
B. 2587,2
C. 2520
D. 3345
A
5
3
500.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo sản xuất trong ngắn
hạn c hm tng chi phí TC = Q
2
+ Q + 25. Sản
ng v mc gi ha vn của hãng tương ng l
A. 5 11
B. 1021
C. 7 15
D. 9 19
A
5
3
501.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo sản xuất trong ngắn
hạn c hm tng chi phí TC = Q
2
+ 2Q + 25. Giả s
chính phủ đnh mt mc thu t = 2 trên mt đơn v
sản phẩm bn ra đi với mt mnh hãng, với gi th
trường P = 24, th mc sản lưng ti đa ha li
nhuận của hãng l:
A. 10
B. 17
C. 7
D. 19
A
5
3
502.
Mt hãng đc quyn sản xuất trong ngắn hạn c
hm cầu v sản phẩm l P = 100 - 0,01Q và hàm
tng chi phí l TC = 50Q + 30000. Li nhuận ti đa
của hãng l:
A. 32500
C. 20000
B. 12000
D. 56000
A
5
3
503.
Mt hãng sản xuất c hm cầu l Q
D
= 120 4P
hm tng chi phí l TC = Q
2
+ 4Q + 100. Doanh
thu cc đại của hãng bằng:
A. 900
B. 1200
C. 1800
D. 3600
A
5
3
504.
Mt nh đc quyn c hm chi phí TC = 4Q
2
+
32Q v hm cầu P = (-1/5)Q + 242. Để ti đa ha
li nhuận, nh đc quyn sản xuất tại mc sản
ng Q v bn với gi P l:
A. Q = 25; P = 237
B. Q = 22; P = 237,5
C. Q = 20; P = 238
D. Q = 30; P = 236
A
5
3
505.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo sản xuất trong ngắn
hạn c hm tng chi pTC = Q
2
+ 2Q + 25. Mc
gi đng ca sản xuất của hãng l
A. P 2
B. P = 2
C. P 2
D. P 5
A
5
2
STT
Ni dung câu hỏi
Phương n
Đp
án
Chương
Cp
đ
506.
Mt hãng đc quyn sản xuất trong ngắn hạn c
hm cầu v sản phẩm l P = 100 - 0,01Q và hàm
tng chi phí l TC = 50Q + 30.000. Mc gi bn đ
ti đa ha li nhuận của hãng l:
A.
75
B.
100
C.
50
D.
95
A
5
3
507.
Mt doanh nghiệp đc quyn c hm s cầu: P =
20 - Q v hm tng chi phí: TC = Q
2
+ 4Q + 4.
Hãng theo đi mc tiêu ti đa ha li nhuận, tại đ
mc gi v sản lưng m hãng đạt đưc l:
A.
P = 16; Q = 4
B.
P = 14; Q = 5,3
C.
P = 4; Q = 16
D.
P =12; Q = 4
A
5
3
508.
Mt hãng đc quyn c đường cầu: P = 90 2Q,
chi phí cận biên MC = 2Q + 6 v TFC = 25. Hãng
đang bn với gi P = 30, mun tăng doanh thu th
hãng phải:
A.
tăng gi
B.
giảm gi
C.
gi không đi
D.
tăng sản ng
A
5
3
509.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo c s liệu v chi p
sản xuất đưc cho ở bảng. Nu mc gi trên th
trường l P = 8,5 th
A.
Hãng s sản xuất 40 sản phẩm v li
nhuận l 35
B.
Hãng s sản xuất 30 sản phẩm v li
nhuận l 35
C.
Không bit hãng sản xuất bao nhiêu
sản phẩm v không tính đưc MC
D.
Không bit hãng sản xuất bao nhiêu
sản phẩm v không tính đưc ATC
A
5
3
510.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo sản xuất trong ngắn
hạn c hm tng chi pTC = Q
2
+ 2Q + 25. Mc
gi ha vn của hãng l:
A.
12
B.
13
C.
15
D.
18
A
5
3
511.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo sản xuất trong ngắn
hạn c hm tng chi phí TC = Q
2
+ 4Q + 100. Mc
gi m hãng s chn để ti thiểu ha lỗ vn l
A.
4 < P < 24
B.
P > 4
C.
P < 24
D.
4 P 24
A
5
3
512.
Mt hãng đc quyn sản xuất trong ngắn hạn c
hm cầu l P = 40 Q v hm tng chi phí l TC =
Q
2
+ 4. Giả s chính phủ đnh thu l 4 $/ sản phẩm
bn ra đi với hãng. Khi đ li nhuận ti đa của
hãng là:
A.
158
B.
128
C.
194
D.
279
A
5
3
513.
Mt hãng đc quyn c đường cầu: P = 90 2Q, và
chi phí cận biên MC = 2Q + 6 v TFC = 25. Doanh
thu lớn nhất của hãng l:
A.
1012,5
B.
1025,5
C.
1210
D.
1245
A
5
3
514.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo sản xuất trong ngắn
hạn c hm tng chi phí: TC = 2Q
2
+ 4Q + 200.
Với mc gi th trường P = 24 th li nhuận ti đa
của hãng l:
A.
-150
B.
40
C.
70
D.
-100
A
5
3
515.
Hãng cạnh tranh hon hảo c tng chi phí bnh
quân l ATC = 3Q. Với mc gi th trường l 18,
li nhuận ti đa của hãng l:
A.
27
B.
30
C.
33
D.
24
A
5
3
516.
Mt hãng đc quyn sản xuất trong ngắn hạn c
hm cầu P = 30 - 0,2Q v hm chi phí cận biên
MC = 6 + 0,6Q. Nu hãng trên trở thnh hãng cạnh
tranh hon hảo th mc sản lưng ti đa ha li
A.
30
B.
40
C.
50
D.
45
A
5
3
STT
Ni dung câu hỏi
Phương n
Đp
án
Chương
Cp
đ
nhuận của hãng l:
517.
Mt hãng đc quyn c đường cầu: P = 90 2Q, và
chi phí cận biên MC = 2Q + 6 v TFC = 25. Li
nhuận ti đa của hãng l:
A.
563
B.
578
C.
620
D.
642
A
5
3
518.
Mt nh đc quyn c hm chi phí TC = 4Q
2
+
32Q v hm cầu P = (-1/5)Q + 242. Để ti đa ha
li nhuận, nh đc quyn sản xuất tại mc sản
ng Q v bn với gi P l:
A.
Q = 25; P = 237
B.
Q = 25; P = 239,5
C.
Q = 24; P = 230
D.
Q = 36; P = 240
A
5
3
519.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo sản xuất trong ngắn
hạn c hm tng chi phí TC = Q
2
+ Q + 81. Sản
ng v mc gi ha vn của hãng tương ng l
A.
5 11.
B.
10 21.
C.
9 19.
D.
7 15.
C
5
3
520.
Hãng cạnh tranh hon hảo c tng chi phí bnh
quân l ATC = 5Q. Với mc gi th trường l 30,
li nhuận ti đa của hãng l
A.
35.
B.
40.
C.
45.
D.
55.
C
5
2
521.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo sản xuất trong ngắn
hạn c hm tng chi phí: TC = 2Q
2
+ 4Q + 200.
Với mc gi th trường P = 24 th li nhuận ti đa
của hãng l
A.
-100.
B.
40.
C.
70.
D.
-150.
D
5
3
522.
Hãng cạnh tranh hon hảo c tng chi phí bnh
quân l ATC = 3Q. Với mc gi th trường l 36,
li nhuận ti đa của hãng l
A.
65.
B.
29.
C.
72.
D.
33.
C
5
3
523.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo sản xuất trong ngắn
hạn c hm tng chi phí TC = Q
2
+ Q + 9. Sản
ng v mc gi ha vn của hãng tương ng l
A.
3 7.
B.
10 21.
C.
7 15.
D.
5 11.
A
5
3
524.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo sản xuất trong ngắn
hạn c hm tng chi phí: TC = 2Q
2
+ 4Q + 10. Với
mc gi th trường P = 24 th li nhuận ti đa của
hãng là:
A.
-150.
B.
70.
C.
40.
D.
-100.
C
5
3
525.
Hãng cạnh tranh hon hảo c tng chi phính
quân l ATC = 3Q. Với mc gi th trường l 18,
li nhuận ti đa của hãng l
A.
27.
B.
35
C.
33
D.
24
A
5
3
526.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo sản xuất trong ngắn
hạn c hm tng chi phí TC = Q
2
+ Q + 49. Sản
ng v mc gi ha vn của hãng tương ng l
A.
5 11.
B.
10 21.
C.
7 15.
D.
9 19.
C
5
3
527.
Nu mt hãng cạnh tranh hon hảo thuê thêm 1 đơn
v lao đng v lao đng ny lm ra đưc 20 sản
phẩm/ngy. Gi mt đơn v sản phẩm l USD10.
Sản phẩm doanh thu cận biên của đơn v lao đng
ny trong mt ngy l
A.
50.
B.
200.
C.
40.
D.
100.
B
5
3
528.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo sản xuất trong ngắn
hạn c hm tng chi phí: TC = 2Q
2
+ 4Q + 40. Với
mc gi th trường P = 24 th li nhuận ti đa của
hãng
A.
-150.
B.
70.
C.
10.
D.
-100.
C
5
3
529.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo sản xuất trong ngắn
hạn c hm tng chi phí TC = Q
2
+ Q + 64. Sản
ng v mc gi ha vn của hãng tương ng l
A.
5 11.
B.
8 17.
C.
10 21.
B
5
3
STT
Ni dung câu hỏi
Phương n
Đp
án
Chương
Cp
đ
D. 9 19.
530.
Hãng cạnh tranh hon hảo c tng chi phí bnh
quân l ATC = 5Q. Với mc gi th trường l 60,
li nhuận ti đa của hãng l
A. 120.
B. 450.
C. 180.
D. 150.
C
5
3
531.
Hãng cạnh tranh hon hảo c tng chi pbnh
quân l ATC = 3Q. Với mc gi th trường l 24,
li nhuận ti đa của hãng l
A. 48.
B. 35.
C. 33.
D. 24.
A
5
3
532.
Nu mt hãng cạnh tranh hon hảo thuê thêm 1 đơn
v lao đng v lao đng ny lm ra đưc 20 sản
phẩm/ngy. Gi mt đơn v sản phẩm l 8USD.
Sản phẩm doanh thu cận biên của đơn v lao đng
ny trong mt ngy l
A. 50.
B. 200.
C. 40.
D. 160.
D
5
3
533.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo đang sản xuất
100 sản phẩm trong ngắn hạn, nu chi phí bnh
quân l $1,75/sản phẩm, tng doanh thu l
$450 v tng chi phí c đnh l $100 th:
A. Li nhuận trên mt đơn v sản
phẩm bằng $2,75
B. Chi phí bin đi bnh quân bằng
$1,25
C. Li nhuận kinh t bằng $250
D. Chi phí c đnh bnh quân bằng
$1,5
A
5
3
534.
Hm tng chi phí sản xuất của mt doanh nghiệp
như sau: TC = Q
2
+ 40Q + 10.000, mc sản ng
ti ưu c chi ph trung bnh của doanh nghiệp l
A. 400.
B. 500.
C. 340.
D. 240.
D
5
3
535.
Công ty Y l đc quyn, công ty ny đang bn
hng mc gi 4USD. Chi phí biên l 3USD v đ
co dãn theo gi của cầu l -0,6. Chng ta c thể kt
luận rằng công ty đang
A. ti đa ho li nhuận.
B. phải giảm sản ng.
C. phải tăng sản ng.
D. phải giảm gi.
B
5
3
536.
Hm tng chi phí sản xuất của mt doanh nghiệp
như sau: TC = Q
2
+ 20Q + 40.000, mc sản lưng
ti ưu của doanh nghiệp tại đ c chi phí trung bnh
A. 220.
B. 120.
C. 420.
D. 800.
C
5
3
537.
Hm tng chi phí sản xuất của mt doanh nghiệp
như sau: TC = Q
2
+ 40Q + 10.000, chi phí trung
bnh ở mc sản lưng 1000 sản phẩm l
A. 1.050.
B. 2.040.
C. 1.040.
D. 10.000.
A
5
3
538.
ATC bằng 6 khi sản xuất 100 sản phẩm. MC không
đi v luôn bằng 2. Vậy TC để sản xuất 70 sản
phẩm l
A. 460.
B. 140.
C. 450.
D. 540.
D
5
3
539.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo c hm tng chi phí
di hạn: LTC = Q
2
+100, mc sản lưng cân bằng
di hạn của doanh nghiệp l
A. 8
B. 10
C. 100
D. 110
B
5
3
540.
Mt hãng cạnh tranh hon hảo c hm tng chi phí
di hạn: LTC = Q
2
+ 64, mc gi cân bằng di hạn
A. 8
B. 32
C. 64
D. 16
D
5
3
541.
Mt hãng đc quyn thuần ty c hm s cầu th
trường c dạng: P = - Q + 2400. Ở mc sản lưng
ti đa ha li nhuận c hệ s co dãn của cầu theo
giá -3, chi phí biên l 10. Vậy gi bn mc sản
ng ti đa ha li nhuận l
A. 10.
B. 12.
C. 15.
D. 25.
C
5
3
542.
Mt hãng đc quyn thuần ty c hm s cầu th
trường c dạng: P = - Q + 2400. Tng doanh thu ti
đa của doanh nghiệp l
A. 144000.
B. 1.440.000.
C. 14.400.000.
B
5
3
STT
Ni dung câu hỏi
Phương n
Đp
án
Chương
Cp
đ
D. 2.400.000.
543.
Mt hãng đc quyn thuần ty c hm chi phí: TC
= Q
2
- 5Q + 100, hm s cầu th trường c dạng: P
= - 2Q + 55. mc sản ng 13,75 sản phẩm th
doanh nghiệp
A. ti đa ha doanh thu.
B. ti đa ha sản ng m không b l.
C. ti đa ha li mhuận.
D. Ti thiểu ha chi phí.
A
5
3
544.
Mt hãng đc quyn thuần ty c hm chi phí: TC
= Q
2
+ 60Q +15.000, hm s cầu th trường c
dạng: P = - 2Q +180. Mc gi bn để đạt đưc li
nhuận ti đa l
A. 100.
B. 140.
C. 120.
D. 180.
B
5
3
545.
Trong th trường đc quyn thuần ty: MR = -
Q/10 + 1000; MC = Q/10 + 400. Nu chính phủ
quy đnh mc gi, buc doanh nghiệp phải gia tăng
sản lưng cao nhất, vậy mc gi đ l
A. P = 400.
B. P = 600.
C. P = 800.
D. P = 900.
C
5
3
546.
Mt hãng đc quyn thuần ty c hàm chi phí: TC
= Q
2
/6 + 30Q +15.000, hm s cầu th trường c
dạng: P = - Q/4 + 280, nu Chính phủ đnh thu li
tc 10.000USD, li nhuận cn lại của xí nghiệp l
A. 32.500.
B. 12.500.
C. 22.500.
D. 21.500.
B
5
3
547.
Mt hãng đc quyn thuần ty c hm chi phí: TC
= Q
2
/6 + 30Q + 15.000, hm s cầu th trường c
dạng: P = - Q/4 + 280, nu Chính phủ quy đnh
mc gi l 180USD/sản phẩm, th doanh nghiệp s
ấn đnh mc sản lưng l
A. 450.
B. 300.
C. 400.
D. 500.
C
5
3

Preview text:

STT Nội dung câu hỏi Phương án Đáp Chương Cấp án độ
Đồ thị bên mô tả các đường chi phí của một hãng
cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn. Khi mức giá
thị trường là P2, hãng
A. Bị lỗ nhưng vẫn tiếp tục sản xuất B. Có lãi 378. C. Hòa vốn A 5 2
D. Đóng cửa ngừng sản xuất
Đồ thị bên mô tả các đường chi phí của một hãng
cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn. Khi mức giá
thị trường là P3, hãng A. Hòa vốn B. Có lãi 379.
C. Bị lỗ nhưng vẫn tiếp tục sản xuất A 5 2
D. Đóng cửa ngừng sản xuất
Đồ thị bên mô tả các đường chi phí của một hãng
cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn. Khi mức giá
thị trường là P4, hãng A. Có lãi
B. Bị lỗ nhưng vẫn tiếp tục sản xuất 380. C. Hòa vốn A 5 2
D. Đóng cửa ngừng sản xuất
A. Các hãng sản xuất những hàng hóa có
đôi chút khác biệt nhau
B. Có rất nhiều hãng trên thị trường
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của
C. Không có rào cản gia nhập hoặc rút lui 381.
thị trường cạnh tranh hoàn hảo? A 5 2 khỏi thị trường
D. Các hãng không có quyền đặt giá cho sản phẩm của mình.
A. Luôn không đổi vì hãng là người chấp nhận giá
B. Nhỏ hơn giá vì để bán thêm một đơn vị
sản phẩm cần phải giảm giá của tất cả các
Đối với một hãng cạnh tranh hoàn hảo, doanh thu đơn vị trước đó 382. cận biên
C. Lớn hơn giá vì cầu của hãng hoàn toàn A 5 2 co dãn
D. Có dạng hình chữ U do quy luật hiệu
suất sử dụng các yếu tố đầu vào có xu hướng giảm dần.
Trong ngắn hạn, một hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ
A. Giá còn lớn hơn chi phí biến đổi bình
vẫn tiếp tục sản xuất mặc dù chỉ đạt lợi nhuận kinh quân 383. A 5 2 tế âm khi
B. Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên STT Nội dung câu hỏi Phương án Đáp Chương Cấp án độ
C. Giá nhỏ hơn chi phí bình quân
D. Giá lớn hơn doanh thu cận biên A. Hoàn toàn co dãn B. Kém co dãn
Đường cầu của một hãng cạnh tranh hoàn hảo là 384. C. Không co dãn A 5 1 D. Co dãn nhiều A. Chi phí cố định
Chi phí nào không thay đổi trong ngắn hạn khi sản B. Chi phí biến đổi 385. lượng tăng lên
C. Chi phí cố định bình quân A 5 2
D. Tổng chi phí bình quân
A. Mức chi phí tăng thêm khi sản xuất
thêm một đơn vị sản phẩm
B. Sự thay đổi của tổng chi phí bình quân
khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm Chi phí cận biên là 386.
C. Tỷ lệ giữa tổng chi phí và tổng số sản A 5 3 phẩm sản xuất ra
D. Phần chênh lệch giữa chi phí cố định và chi phí biến đổi A. Mức giá thấp
B. Có rất nhiều người mua và rất nhiều
Đặc điểm nào sau đây không nhất thiết là đặc điểm người bán 387.
của thị trường cạnh tranh hoàn hảo
C. Sản phẩm đồng nhất A 5 1
D. Không có rào cản gia nhập hoặc rút lui khỏi thị trường
A. Nhỏ hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu
Trong ngắn hạn, hãng cạnh tranh hoàn hảo đóng
B. Nhỏ hơn chi phí bình quân tối thiểu 388.
cửa sản xuất khi giá bán: A 5 2
C. Bằng chi phí bình quân tối thiểu
D. Nhỏ hơn doanh thu bình quân tối thiểu
A. giá bán và doanh thu trung bình
Hãng cạnh tranh hoàn hảo có doanh thu cận biên B. tổng doanh thu 389. bằng: C. chi phí bình quân A 5 1 D. chi phí cận biên
A. Phần đường MC nằm trên đường AVC
Đường cung của hãng cạnh tranh hoàn hảo trong
B. Phần đường ATC nằm dưới đường MC ngắn hạn là 390.
C. Phần đường AVC nằm dưới đường MC A 5 2
D. Phần đường MC nằm trên đường ATC
A. Một phần của đường chi phí cận biên
tính từ điểm đóng cửa sản xuất trở lên
Đường cung của hãng cạnh tranh hoàn hảo là: 391.
B. Đường chi phí cận biên A 5 2
C. Đường chi phí biến đổi bình quân D. Đường giá
A. Bằng giá của sản phẩm.
B. Nhỏ hơn giá của sản phẩm.
Nếu đường cầu của hãng là đường nằm ngang thì
C. Lớn hơn giá của sản phẩm. 392.
doanh thu cận biên của hãng:
D. Lớn hơn, bằng, hoặc nhỏ hơn giá của A 5 2
sản phẩm phụ thuộc vào các hoàn cảnh cụ thể. A. Cạnh tranh hoàn hảo.
"Chi phí cận biên bằng giá" là quy tắc tối đa hoá lợi B. Độc quyền.
nhuận cho hãng hoạt động trên cấu trúc thị trường 393.
C. Cạnh tranh độc quyền. A 5 1 nào?
D. Tất cả các cấu trúc thị trường. 394.
Để tối đa hoá doanh thu, doanh nghiệp độc quyền A. MR = 0 A 5 1 STT Nội dung câu hỏi Phương án Đáp Chương Cấp án độ
nên sản xuất theo nguyên tắc: B. MC = P C. P = ATCmin D. MC = MR A. Là đường nằm ngang
B. Trùng với đường cầu thị trường
Đường cầu của hãng cạnh tranh hoàn hảo 395.
C. Dốc xuống dưới về bên phải A 5 1
D. Là đường thẳng đứng A. AVC
Điểm đóng cửa của hãng cạnh tranh hoàn hảo là B. ATC 396.
điểm khi giá bán bằng mức thấp nhất của C. MC A 5 1 D. AFC A. ATC
Điểm hòa vốn đối với một hãng cạnh tranh hoàn B. AVC
hảo sẽ xuất hiện ở nơi mà mức giá bằng điểm tối 397. C. MC A 5 1 thiểu của D. AFC
A. Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên.
Để tối đa hoá lợi nhuận, trong ngắn hạn hãng kinh B. Chi phí thấp nhất.
doanh lựa chọn phương án sản xuất tại mức sản 398.
C. Chi phí cận biên thấp nhất. A 5 1 lượng có
D. Chi phí bình quân bằng chi phí cận biên.
A. Quy mô của một hãng quá nhỏ bé so
với quy mô thị trường và sản phẩm của
một hãng cũng giống với các hãng khác
B. Hãng phải chấp nhận một mức giá do
Hãng cạnh tranh hoàn hảo là các hãng chấp nhận
hãng lớn nhất trên thị trường quyết định 399. giá vì
C. Hãng phải chấp nhận giá do chính phủ A 5 3 quyết định
D. Tự do gia nhập và rút lui khỏi thị
trường trong ngắn hạn tạo nên một mức
giá cố định trong dài hạn A. Chấp nhận giá
B. Có sức mạnh thị trường nhỏ
Hãng cạnh tranh hoàn hảo là hãng: 400.
C. Gia nhập dễ rút lui khó A 5 1
D. Tất cả các phương án đều đúng
A. Luôn luôn giảm dần khi sản lượng tăng lên
B. Tối thiểu ở điểm hòa vốn
Chi phí cố định bình quân 401.
C. Là căn cứ để xác định điểm đóng cửa A 5 2 sản xuất
D. Tối thiểu ở điểm tối đa hóa lợi nhuận
Cho hình vẽ bên, phương án nào sau đây là đúng?
A. A là điểm đóng cửa
B. B là điểm đóng cửa 402.
C. B là điểm tối đa hóa lợi nhuận A 5 3
D. C là điểm hòa vốn
Hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường doanh thu cận
A. đường nằm ngang trùng với đường cầu. 403. biên là
B. một đường thẳng có độ dốc âm nằm A 5 2 trên đường cầu STT Nội dung câu hỏi Phương án Đáp Chương Cấp án độ
C. đường thẳng nằm dưới đường cầu
D. một đường song song với đường cầu.
A. Cố gắng sản xuất và bán ra ở mức sản
lượng mà tại đó chi phí cận biên bằng giá cả.
Một hãng “chấp nhận giá thị trường” muốn tối đa
B. Cố gắng bán hết các sản phẩm đã sản 404. hóa lợi nhuận thì:
xuất với mức giá cao nhất. A 5 3
C. Cố gắng sản xuất ra mức sản lượng mà
tại đó chi phí bình quân bằng chi phí cận biên.
D. Tất cả các ý đã cho đều đúng
A. Bán được tất cả lượng hàng mà họ
muốn bán theo giá thị trường
B. Tự quyết định giá bán sản phẩm của
Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có thể mình 405. A 5 3
C. Có thể ngăn cản các doanh nghiệp khác gia nhập thị trường
D. Có thể giấu kín thông tin về họ A. MR > MC
Doanh nghiệp chỉ tăng sản lượng để tăng lợi nhuận B. MR = MC 406. khi có C. MC > P A 5 1 D. MR < MC
A. Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên
Hãng độc quyền khi theo đuổi mục tiêu tối đa hóa
B. Giá bán cao hơn chi phí bình quân 407.
lợi nhuận sẽ quyết định
C. Giá bán bằng chi phí cận biên A 5 2
D. Giá bán bằng doanh thu cận biên
A. Tiếp tục sản xuất.
Trong ngắn hạn, hãng cạnh tranh hoàn hảo theo
B. Đóng cửa sản xuất
đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận tuy nhiên mức C. Rời bỏ ngành. 408.
giá trên thị trường lúc này AVCmin < P < A 5 2
D. sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó ATCmin. Hãng nên:
chi phí bình quân nhỏ nhất
A. Sản phẩm của hãng khác biệt so với các hãng khác
B. Đường cầu đối với hãng là đường nằm
Hãng cạnh tranh hoàn hảo không có đặc điểm ngang 409.
C. Mỗi hãng không có quyền định giá cho A 5 3 sản phẩm của mình
D. Số lượng sản phẩm của hãng rất nhỏ so
với dung lượng thị trường
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo đang sản xuất tại
A. Giảm sản lượng và giữ nguyên giá.
mức sản lượng có doanh thu cận biên nhỏ hơn chi
B. Tăng sản lượng và giảm giá. 410.
phí cận biên. Để tối đa hoá lợi nhuận hãng cần phải A 5 2
C. Giữ nguyên sản lượng và giảm giá.
D. Tăng sản lượng và giữ nguyên giá.
A. Hãng sẽ thua lỗ toàn bộ chi phí cố định
dù hãng sản xuất hay không sản xuất.
Khi hãng cạnh tranh hoàn hảo có mức giá bằng với
B. Hãng tiếp tục sản xuất thì phần lỗ thấp 411. AVC min thì hơn chi phí cố định A 5 3
C. Hãng tiếp tục sản xuất thì phần lỗ lớn hơn chi phí cố định D. Hãng hòa vốn
A. Hãng nên giảm sản lượng
B. Hãng nên tăng sản lượng
Đối với một hãng, khi MC > MR ở đoạn mà MC
B. Hãng chắc chắn sẽ bị thua lỗ 412.
đang đi lên, muốn tối đa hóa lợi nhuận thì A 5 2
D. Lợi nhuận cận biên của đơn vị hàng hóa cuối cùng dương STT Nội dung câu hỏi Phương án Đáp Chương Cấp án độ
A. Tổng chi phí cố định
Lỗ tối đa của một hãng cạnh tranh hoàn hảo trong B. Không (0) 413. ngắn hạn sẽ bằng C. Tổng chi phí A 5 1
D. Tổng chi phí biến đổi
A. Tổng chi phí sản xuất B. Chi phí cố định
Lợi nhuận của doanh nghiệp bằng doanh thu trừ 414. C. Chi phí biến đổi A 5 1 D. Chi phí cận biên
A. Nằm giữa điểm đóng cửa và điểm hòa
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn có vốn
thể bù đắp được toàn bộ chi phí biến đổi và một
B. Nằm trên điểm hòa vốn 415.
phần chi phí cố định thì nó đang hoạt động tại phần A 5 2
C. Nằm dưới điểm đóng cửa
đường chi phí cận biên
D. Nằm dưới điểm hòa vốn
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ tối đa hóa lợi
A. Giá bằng chi phí cận biên
B. Giá lớn hơn chi phí cận biên 416.
nhuận tại mức sản lượng có A 5 1
C. Giá bằng chi phí bình quân
D. Giá bằng doanh thu cận biên
A. Chi phí biến đổi bình quân tối thiểu
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn vẫn AVC
quyết định tiếp tục sản xuất mặc dù bị thua lỗ. Nếu min < $100
B. Chi phí bình quân tối thiểu ATC 417.
giá bán sản phẩm của hãng là $100 thì min < $100 A 5 2
C. Chi phí cố định bình quân AFC < $100
D. Chi phí cận biên MC đang giảm
A. Cung và cầu thị trường
Mức giá trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo được
B. Từng hãng riêng biệt trên thị trường 418. xác định bởi
C. Một nhóm các hãng chi phối thị trường A 5 2
D. Chi phí trung bình của các hãng
A. Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên
Mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của nhà độc
B. Tổng doanh thu đạt tối đa 419.
quyền là mức sản lượng mà tại đó
C. Tổng doanh thu bằng tổng chi phí A 5 2
D. Doanh thu bình quân bằng chi phí bình quân
A. Cố gắng sản xuất và bán được một mức
sản lượng có chi phí cận biên tăng lên cho
đến khi bằng mức giá.
B. Cố gắng bán toàn bộ mức sản lượng mà
Một doanh nghiệp phải bán sản phẩm của mình
theo giá thị trường, nếu doanh nghiệp muốn thu
doanh nghiệp có thể sản xuất rA. 420. A 5 3
được càng nhiều lợi nhuận càng tốt thì cần phải
C. Giữ cho chi phí cận biên ở trên mức giá.
D. Cố gắng sản xuất và bán ra ở mức sản
lượng mà tại đó có chi phí cận biên cực tiểu.
A. Doanh thu cận biên lớn hơn chi phí cận
Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo đang sản xuất ở biên.
một mức sản lượng nhỏ hơn mức sản lượng tối đa
B. Giá lớn hơn chi phí bình quân. 421.
hóa lợi nhuận thì tại đó A 5 1
C. Chi phí cố định lớn hơn nhiều chi phí biến đổi.
D. Giá lớn hơn doanh thu cận biên.
A. Chi phí cận biên bằng chi phí bình quân.
Tại mức sản lượng mà chi phí bình quân đạt tối
B. Lợi nhuận đạt tối đa. 422. thiểu thì
C. Doanh thu đạt tối đa. A 5 1
D. Chi phí cận biên bằng chi phí biến đổi bình quân. 423.
Trong ngắn hạn, hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ vẫn
A. Doanh thu của nó bù đắp được cho A 5 3
tiếp tục sản xuất mặc dù chịu thua lỗ nếu
toàn bộ chi phí biến đổi và một phần chi STT Nội dung câu hỏi Phương án Đáp Chương Cấp án độ phí cố định
B. Doanh thu của nó bù đắp được cho toàn bộ chi phí cố định
C. Chi phí biến đổi nhỏ hơn chi phí cố định
D. Chi phí biến đổi bình quân đạt tối thiểu
A. Tổng doanh thu thấp hơn tổng chi phí
Trong ngắn hạn, một hãng sẽ đóng cửa sản xuất biến đổi nếu
B. Giá bán thấp hơn chi phí bình quân tối 424. A 5 1 thiểu
C. Tổng doanh thu thấp hơn chi phí định
D. Tổng doanh thu thấp hơn tổng chi phí
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có số liệu về chi phí
sản xuất được cho ở bảng bên. Nếu mức giá trên thị
A. Hãng sẽ sản xuất 40 sản phẩm và lợi trường là P = 8,5 thì nhuận là 35
B. Hãng sẽ sản xuất 30 sản phẩm và lợi nhuận là 35 425.
C. Không biết hãng sản xuất bao nhiêu A 5 3
sản phẩm vì không tính được MC
D. Không biết hãng sản xuất bao nhiêu
sản phẩm vì không tính được ATC
A. Tổng chiều ngang của các đường cung
của từng hãng tương ứng với mỗi mức giá
B. Tổng chiều dọc của các đường cung
Đường cung ngắn hạn của ngành cạnh tranh hoàn
của từng hãng tương ứng với mỗi mức giá 426. hảo là
C. Tổng lượng bán của các hãng tại mức A 5 2 giá hiện hành
D. Là đường nằm ngang tại mức giá hiện hành A. MR > ATC
Hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn sẽ thu B. MR > AVC 427.
được lợi nhuận kinh tế dương nếu: C. ATC > MC A 5 2 D. AR > AVC
A. Giá thị trường lớn hơn chi phí bình
quân tối thiểu của doanh nghiệp
Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo sẽ gia nhập
B. Doanh thu cận biên bằng chi phí cận thị trường khi 428. biên A 5 2
C. Doanh thu lớn hơn chi phí biến đổi
D. Giá thị trường bằng chi phí cận biên
A. Đường MC kể từ điểm AVCmin trở lên
B. Đường MC kể từ điểm ATCmin trở lên
Đường cung của hãng cạnh tranh hoàn hảo trong
C. Đường nằm ngang song song với trục 429. ngắn hạn là: A 5 2 hoành
D. Đường cong vòng về phía phải
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo đang sản xuất ở mức
sản lượng tối đa hóa lợi nhuận là Q* = 3000. Nếu A. Bằng 3000; giảm
chi phí cố định của hãng tăng lên thì mức sản lượng B. Lớn hơn 3000; giảm 430. A 5 3
tối đa hóa lợi nhuận mới và lợi nhuận C. Nhỏ hơn 3000, giảm
D. Lớn hơn 3000; không đổi
A. tiếp tục sản xuất nếu giá vẫn lớn hơn
chi phí biến đổi bình quân
Hãng cạnh tranh hoàn hảo bị thua lỗ trong ngắn
B. tiếp tục sản xuất vì P = MC 431. hạn nên: A 5 1 C. đóng cửa ngay
D. tìm cách giảm chi phí 432.
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo đang sản xuất 100
A. Lợi nhuận trên một đơn vị sản phẩm A 5 3 STT Nội dung câu hỏi Phương án Đáp Chương Cấp án độ
sản phẩm trong ngắn hạn, nếu chi phí bình quân là bằng $2,75.
$1,75/sản phẩm, tổng doanh thu là $450 và tổng chi
B. Chi phí biến đổi bình quân bằng $1,25.
phí cố định là $100 thì
C. Lợi nhuận kinh tế bằng $250.
D. Chi phí cố định bình quân bằng $1,5. A. Co dãn hoàn toàn B. Không co dãn
Đường cầu của hãng cạnh tranh hoàn hảo 433.
C. Là một đường rất thoải A 5 1
D. Là một đường rất dốc
A. Giá bằng chi phí cận biên
Đối với một hãng cạnh tranh hoàn hảo, nguyên tắc
B. Giá bằng doanh thu cận biên
lựa chọn mức sản lượng tối ưu để tối đa hóa lợi
C. Giá bằng chi phí bình quân 434. A 5 2 nhuận sẽ là:
D. Doanh thu cận biên bằng với chi phí bình quân
A. Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên.
Hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn sản xuất
B. Giá lớn hơn doanh thu biên.
ở mức sản lượng nhỏ hơn mức sản lượng tối đa hóa 435.
C. Doanh thu không đủ bù chi phí. A 5 2
lợi nhuận thì tại đó
D. Giá lớn hơn chi phí biên.
A. Giảm sản lượng và tăng giá.
B. Giữ nguyên sản lượng và giữ nguyên
Một hãng độc quyền đang sản xuất tại mức sản giá.
lượng có chi phí cận biên bằng giá. Để tối đa hoá 436.
C. Giảm sản lượng và giảm giá. A 5 2 lợi nhuận hãng sẽ:
D. Tăng sản lượng và giảm giá.
Một hãng độc quyền đang sản xuất tại mức sản
A. Không thay đổi giá và sản lượng
lượng có chi phí bình quân không đổi bằng 10 và
B. Tăng sản lượng và tăng giá. 437.
bằng doanh thu cận biên, để tối đa hoá lợi nhuận
C. Tăng sản lượng và giữ nguyên giá. A 5 3 hãng cần phải
D. Giảm sản lượng và tăng giá.
A. Tổng chi phí tăng lên một lượng đúng bằng T.
B. Chi phí cận biên tăng lên một lượng
Khi chính phủ đánh một mức thuế T cố định một đúng bằng T. 438.
lần vào nhà sản xuất, khi đó:
C. Chi phí bình quân tăng lên một lượng A 5 3 đúng bằng T.
D. Chi phí bình quân biến đổi tăng lên
một lượng đúng bằng T.
A. Đường cầu thị trường đối với sản phẩm của hãng.
B. Đường thẳng nằm ngang, song song
Đường cầu của hãng độc quyền bán thuần túy là: với trục hoành. 439. A 5 1
C. Đường thẳng dốc lên về bên phải, có độ dốc dương.
D. Trùng với đường doanh thu cận biên
A. tất cả các phương án đều sai
Một hãng độc quyền theo đuổi mục tiêu tối đa hóa B. Tối đa hóa doanh thu
lợi nhuận sẽ cố gắng 440.
C. Lựa chọn mức sản lượng mà tại đó A 5 1 ATC nhỏ nhất
D. Tối đa hóa lợi nhuận bình quân A. không tồn tại B. là đường dốc lên
Đường cung của hãng độc quyền: 441.
C. là song song với trục tung A 5 1 D. đường SMC A. Không có đường cung
Đối với hãng độc quyền bán thuần túy:
B. Không có đường cầu 442. A 5 1
C. Đường cung là đường dốc lên về bên
phải, có độ dốc dương STT Nội dung câu hỏi Phương án Đáp Chương Cấp án độ
D. Đường cầu và đường doanh thu cận
biên không bao giờ cắt nhau
A. Sức mạnh độc quyền của hãng độc quyền bán thuần túy.
B. Sự chênh lệch giữa giá và chi phí cận
Hệ số Lerner phản ánh: 443. biên A 5 2
C. Độ co dãn của cầu theo giá
D. Mức giá của sản phẩm A. $3000
Nếu tổng chi phí là $4500 và tổng chi phí cố định B. $3500
là $1500 tại mức sản lượng là 20 đơn vị, khi đó 444. C. $4000 A 5 1
tổng chi phí biến đổi là: D. $2500
A. Các ý đã cho trong phương án đều đúng
Thị trường độc quyền thuần túy khác thị trường
B. Thông tin về sản phẩm 445.
cạnh tranh hoàn hảo ở các đặc điểm A 5 1
C. Sức mạnh thị trường
D. Số lượng người mua, người bán A. P > MC
Doanh nghiệp độc quyền bán thuần túy muốn tối đa B. P < MC 446.
hóa lợi nhuận trong ngắn hạn sẽ định giá bán khi: C. P > ATC A 5 1 D. P < ATC
A. Là đường cầu thị trường và có độ dốc âm
Đường cầu của hãng độc quyền bán thuần túy 447. B. Hoàn toàn không co dãn A 5 1 C. Co dãn đơn vị D. Co dãn hoàn toàn
A. Nhỏ hơn mức sản lượng tối đa hóa doanh thu
B. Lớn hơn mức sản lượng tối đa hóa
Hãng độc quyền lựa chọn sản lượng tối đa hóa lợi doanh thu 448. nhuận A 5 2
C. Bằng mức sản lượng tối đa hóa doanh thu D. Khi P = MC
A. Doanh thu đủ bù đắp toàn bộ chi phí
Hãng độc quyền bán thuần túy trong ngắn hạn định
biến đổi và một phần cho phí cố định
giá bán lớn hơn chi phí biến đổi bình quân và nhỏ
B. Doanh thu đủ bù đắp toàn bộ chi phí 449. A 5 2
hơn chi phí bình quân sẽ có:
C. Doanh thu đủ bù đắp chi phí biến đổi
D. Đủ bù đắp toàn bộ chi phí cố định A. AVC > $300
Một hãng độc quyền bán thuần túy ngừng sản xuất. B. ATC = $300 450.
Hãng định giá hàng hóa là $300. Chứng tỏ: C. ATC < $300 A 5 1 D. AVC < $300
A. Giá bán bằng chi phí bình quân nhỏ nhất
B. Giá bán bằng chi phí cố định bình
Hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn hòa vốn quân 451. khi: 5 1
C. Giá bán bằng chi phí biến đổi bình quân
D. Giá bán bằng chi phí cận biên
A. Bán tất cả sản phẩm của mình với mức giá thị trường
Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có thể:
B. Sử dụng các rào cản để ngăn hãng 452. A 5 2
khác gia nhập thị trường
C. Che dấu thông tin về sản phẩm mà hãng cung cấp STT Nội dung câu hỏi Phương án Đáp Chương Cấp án độ
D. Tự quyết định được giá bán hàng hóa của mình
A. Có lợi nhuận kinh tế bằng 0.
Trong dài hạn, khi giá cả thị trường bằng chi phí
B. Có lợi nhuận trong dài hạn lớn nhất.
bình quân dài hạn nhỏ nhất thì hãng cạnh tranh 453.
C. Tiếp tục sản xuất chờ cơ hội tốt hơn. A 5 2 hoàn hảo sẽ:
D. Tìm cách mở rộng thị phần của hãng.
A. Lớn hơn chí phí cận biên
Hãng độc quyền bán thuần túy luôn đặt giá bán cho
B. Bằng chi phí cận biên 454. sản phẩm của mình:
C. Nhỏ hơn chi phí cận biên A 5 1
D. Lớn hơn chi phí bình quân
A. Miền cầu co dãn theo giá
B. Miền cầu kém co dãn theo giá
Hãng độc quyền luôn quyết định sản lượng tại: 455.
C. Miền cầu co dãn đơn vị A 5 1
D. Miền cung co dãn theo giá
A. Trên miền cầu co dãn nhiều
B. Miền cầu co dãn đơn vị
Hãng độc quyền luôn kinh doanh: 456. C. Miền cầu kém do dãn A 5 1
D. Trung điểm của đường cầu
A. hãng có thể thu được doanh thu lớn
hơn chi phí biến đổi.
Một hãng sẽ gia nhập thị trường bất cứ lúc nào khi
B. giá thị trường lớn hơn chi phí trung 457.
bình tối thiểu mà hãng có thể sản xuất. B 5 2
C. giá lớn hơn mức tối thiểu của đường
chi phí biến đổi trung bình.
D. giá bằng chi phí cận biên.
A. một đường dốc lên.
Đường cầu của một hãng cạnh tranh hoàn hảo là
B. một đường dốc xuống. 458. D 5 1
C. đường thẳng đứng. D. đường nằm ngang.
A. doanh thu vừa đủ để bù đắp các chi phí biến đổi.
B. giá bằng mức tối thiểu của đường chi
Trong ngành cạnh tranh hoàn hảo, nói chung thì
phí biến đổi trung bình.
khi lợi nhuận dài hạn giảm xuống bằng 0. Điều này 459.
C. doanh thu vừa đủ để bù đắp tất cả chi C 5 2 có nghĩa là
phí, bao gồm cả chi phí cơ hội của tư
bản tài chính đã đầu tư.
D. lợi nhuận kế toán bằng không.
A. sẽ mất tất cả khách hàng của mình.
B. sẽ mất dần một ít khách hàng của mình.
Trong mô hình cạnh tranh hoàn hảo, một hãng đặt
C. có thể giữ được khách hàng của mình 460.
giá cao hơn giá hiện hành
nếu chất lượng hàng hóa của mình cao A 5 1
hơn của những đối thủ cạnh tranh khác.
D. sẽ không mất khách hàng nếu giá của
nó bằng chi phí cận biên của nó.
A. gia nhập thị trường.
Khi giá lớn hơn mức tối thiểu của chi phí biến đổi
B. tiếp tục sản xuất để tối thiểu hóa lỗ.
trung bình và nhỏ hơn chi phí bình quân tối thiểu, 461.
C. rời bỏ thị trường. B 5 2
hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ
D. đóng cửa sản xuất nhưng không rời bỏ.
A. đường giá P = ATC ngắn hạn.
Đường cung dài hạn của ngành cạnh tranh hoàn
B. đường mà khi cầu tăng thì nó. sẽ tăng. 462.
hảo có hiệu suất không đổi theo quy mô là D 5 1 C. đường dốc lên.
D. một đường nằm ngang.
A. nhỏ hơn giá của sản phẩm.
Nếu đường cầu của một hãng là đường nằm ngang
B. lớn hơn giá của sản phẩm. 463.
thì doanh thu cận biên của hãng
C. bằng giá của sản phẩm. C 5 2
D. lớn hơn, bằng hoặc nhỏ hơn giá của sản
phẩm phụ thuộc vào các hoàn cảnh cụ thể. STT Nội dung câu hỏi Phương án Đáp Chương Cấp án độ
A. cố gắng sản xuất và bán mức sản lượng
ở đó chi phí cận biên và bằng giá thị trường.
Nếu hãng tự do cạnh tranh phải bán sản phẩm của
B. cố gắng bán tất cả số lượng mà nó có
mình ở mức giá thị trường, bất kể giá thị trường đó thể sản xuất. 464.
là bao nhiêu, và muốn thu được lợi nhuận cực đại A 5 1
C. cố gắng sản xuất và bán mức sản lượng thì nó phải
ở đó chi phí cận biên đạt mức tối thiểu.
D. không bao giờ để cho chi phí cận biên
bằng giá, vì đó là điểm làm cho lợi nhuận bằng không.
A. giá bằng chi phí cận biên.
B. chi phí biến đổi trung bình nhỏ nhất bằng giá thị trường.
Điểm đóng cửa sản xuất trong ngắn hạn là điểm mà
C. chi phí cố định trung bình bằng chi phí 465. ở đó cận biên. B 5 1
D. tổng chi phí trung bình bằng chi phí cận biên.
A. Hãng độc quyền không có đường cung
vì lượng cung ở một mức giá cụ thể phụ
thuộc vào đường cầu về sản phẩmcủa hãng độc quyền đó.
B. Đường cung độc quyền là kết quả của
mối quan hệ một-một giữa giá và
Lời phát biểu nào trong các lời phát biểu sau đây là lượng. 466. đúng? A 5 3
C. Đường cung độc quyền là phần của
đường chi phí cận biên nằm trên mức
chi phí biến đổi bình quân cực tiểu
D. Nhà độc quyền không có đường cung vì
đường chi phí cận biên (của nhà độc
quyền) thay đổi đáng kể theo thời gian.
A. Hãng này có thể tăng lợi nhuận bằng
cách giảm sản lượng.
Trên một thị trường, một hãng độc quyền sản xuất
B. Hãng này có thể tăng lợi nhuận bằng 467.
ở mức doanh thu cận biên vượt quá chi phí biên cách tăng sản lượng. B 5 2
C. Hãng này đang thu được lợi nhuận kinh tế dương.
D. Hãng này đang có lợi nhuận kinh tế âm.
A. độc quyền thuần túy.
Nếu một hãng cung cấp sản phẩm cho toàn bộ thị B. độc quyền nhóm. 468. A 5 1
trường, thì trường này là thị trường C. cạnh tranh hoàn hảo.
D. cạnh tranh độc quyền. A. đặt giá cao hơn.
So với hãng cạnh tranh hoàn hảo, hãng độc quyền
B. bán nhiều sản lượng hơn. 469. bán thuần túy
C. đặt giá cao hơn và bán ít sản lượng C 5 2 hơn.
D. bán ít sản lượng hơn.
A. độ co dãn của cầu theo giá.
B. sự chênh lệch giữa giá và chi phí cận biên.
Hệ số Lerner phản ánh 470.
C. sức mạnh độc quyền của hãng độc C 5 1 quyền bán thuần túy.
D. mức giá của sản phẩm.
A. chi phí trung bình đang tăng.
Để tối đa hóa lợi nhuận (hoặc tối thiểu hóa lỗ) một
B. doanh thu cận biên bằng chi phí cận
hãng cạnh tranh phải đảm bảo sản xuất ở mức sản 471. biên. B 5 2 lượng mà tại đó
C. chi phí cận biên đang giảm.
D. doanh thu cận biên đang tăng.
A. các hãng thu được lợi nhuận kinh tế
Ở cân bằng dài hạn trong cạnh tranh độc quyền 472. dương. C 5 2
B. giá bằng chi phí biến đổi trung bình.
C. giá cao hơn chi phí cận biên. STT Nội dung câu hỏi Phương án Đáp Chương Cấp án độ
D. doanh thu cận biên cao hơn chi phí cận biên.
A. P lớn hơn MR ở các mức sản lượng dương.
Trong tình huống cạnh tranh không hoàn hảo mối
B. P nhỏ hơn MR ở tất cả hay hầu hết các
quan hệ giữa giá thị trường và doanh thu cận biên 473. mức sản lượng. A 5 2 của hãng là
C. P bằng MR ở tất cả các mức sản lượng.
D. P hoặc nhỏ hơn MR ở những mức sản
lượng cụ thể hoặc bằng MR.
A. trong độc quyền nhóm không có sự cạnh tranh.
B. trong cạnh tranh độc quyền hãng quyết
định sản lượng hay giá cả mà không
Cạnh tranh độc quyền khác độc quyền nhóm ở chỗ
phải quan tâm về các phản ứng của các 474. B 5 1 đối thủ của mình.
C. độc quyền nhóm là một hình thức cạnh tranh.
D. trong cạnh tranh độc quyền đường cầu
mà hãng gặp là một đường cầu dốc xuống.
A. vạch ra cách thức các hãng trong Cartel
sẽ phản ứng với sự gian lận của một trong các thành viên.
B. xác định mức giá của các hãng khi các
hãng quyết định giá đồng thời.
Mô hình Cournot là mô hình 475.
C. biểu thị phản ứng của thị trường với D 5 1
việc tăng lợi nhuận của hãng.
D. mà mức sản lượng của các hãng này
được xác định dựa trên mức sản lượng của hãng kia.
A. cao hơn chi phí cận biên.
Nếu sản phẩm của các hãng là thay thế hoàn hảo thì
B. bằng chi phí cận biên. 476.
giá cân bằng trong mô hình Bertrand là
C. thấp hơn chi phí cận biên. B 5 2
D. thấp hơn trong độc quyền bán.
A. đường cầu mà hãng gặp bằng đường cầu thị trường.
Khi có cạnh tranh không hoàn hảo thì
B. đường cầu mà hãng gặp là đường nằm 477. D 5 2 ngang.
C. đường cầu mà hãng gặp là dốc lên.
D. đường cầu mà hãng gặp là dốc xuống.
A. giá thấp hơn và sản lượng nhiều hơn.
So với thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường
B. giá thấp hơn và sản lượng ít hơn. 478.
cạnh tranh không hoàn hảo sẽ sản xuất ở C 5 2
C. giá cao hơn và sản lượng ít hơn.
D. giá cao hơn và sản lượng nhiều hơn. A. lớn hơn chi phí biên.
Trong cạnh tranh độc quyền, khi hãng tối đa hóa
B. bằng với doanh thu cận biên. 479.
lợi nhuận, giá bán sẽ A 5 3
C. nhỏ hơn doanh thu cận biên. D. bằng chi phí biên. A. 1 < P < 11.
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất trong ngắn B. P > 1.
hạn có hàm tổng chi phí TC = Q2 + Q + 25. Hãng 480. C. P < 11. A 5 3
sẽ tối thiểu hóa lỗ khi mức giá trên thị trường: D. 11 < P.
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất trong ngắn A. Q = 17
hạn có phương trình đường cung QS = 0,5(P - 1); và B. Q = 18 481.
TFC = 256. Hãng sẽ sản xuất tại sản lượng nào để C. Q = 16 A 5 3
tối đa hóa lợi nhuận khi giá thị trường là P = 35? D. Q = 19
Một hãng độc quyền sản xuất trong ngắn hạn có A. 24
hàm cầu P = 30 - 0,2Q và hàm chi phí cận biên B. 30 482. A 5 3
MC = 6 + 0,6Q. Mức sản lượng tối đa hóa lợi C. 46 nhuận của hãng là D. 54 STT Nội dung câu hỏi Phương án Đáp Chương Cấp án độ
Một hãng độc quyền sản xuất có hàm cầu là QD = A. 15,2
120 – 4P và hàm tổng chi phí là $TC = Q2 + 4Q + B. 9,6 483.
100. Giả sử chính phủ đánh một mức thuế t = C. 17,6 A 5 3
$2/đơn vị sản phẩm. Lợi nhuận tối đa khi đó sẽ là: D. 34,4
Hàm cầu của một hãng về hàng hóa X có dạng P = A. 30
60 - QD và hàm chi phí cận biên là MC = 2Q + 5. B. 40 484.
Để doanh thu tối đa, doanh nghiệp nên bán với C. 50 A 5 3 mức giá: D. 60
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất trong ngắn A. 10
hạn có hàm tổng chi phí: TC = 2Q2 + 4Q + 200. B. 15 485.
Nếu mức giá thị trường là P = 44 thì mức sản lượng C. 30 A 5 3
tối đa hóa lợi nhuận của hãng là: D. 20
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có tổng chi phí A. P S = 3Q2 – 20Q + 100
trong ngắn hạn phụ thuộc vào sản lượng sản xuất B. P
và được thể hiện bởi phương trình: TC = Q3 – 10Q2 S = 3Q2 – 10Q + 100 486. C. P A 5 3
+ 100Q + 1000. Phương trình đường cung của hãng S = Q2 – 10Q + 100 D. P là: S = Q2 – 10Q + 1100
Một hãng độc quyền sản xuất trong ngắn hạn có A. 24
hàm cầu P = 30 - 0,2Q và hàm chi phí cận biên B. 20 487.
MC = 6 + 0,6Q. Nếu hãng trên trở thành hãng cạnh C. 30 A 5 3
tranh hoàn hảo thì mức giá thị trường là: D. 35
Một hãng có hàm tổng chi phí: A. P = 45, Q = 5 1
TC = Q3 + Q2 + 5Q và hàm cầu là P = 50 – Q. B. P = 40, Q= 6 488. 3 C. P = 6 Q = 40 A 5 3
Sản lượng và giá tối đa hóa lợi nhuận của hãng là: D. P = 5, Q = 45
Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo thuê thêm 1 đơn A. 100
vị lao động và lao động này làm ra được 20 sản B. 150
phẩm/ngày. Giá một đơn vị sản phẩm là $5. Sản 489. C. 140 A 5 3
phẩm doanh thu cận biên của đơn vị lao động này D. 200 trong một ngày là:
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất trong ngắn
hạn có hàm tổng chi phí TC = Q2 + Q + 25. Giả sử A. 11
chính phủ đánh một mức thuế t = 2 USD trên một B. 23 490.
đơn vị sản phẩm bán ra đối với một mình hãng và C. 20 A 5 3
giá thị trường là P = 15 USD. Lợi nhuận của hãng D. 10
sau khi bị đánh thuế bằng:
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất trong ngắn A. P = 33
hạn có phương trình đường cung QS = 0,5(P - 1); và B. P = 32 491.
chi phí cố định của hãng là TFC = 256. Hãng sẽ C. P = 36 A 5 3
hòa vốn khi giá cả thị trường là: D. P = 40
Một hãng độc quyền sản xuất trong ngắn hạn có A. 25,2
hàm cầu P = 30 - 0,2Q và hàm chi phí cận biên B. 30 492.
MC = 6 + 0,6Q. Mức giá bán để tối đa hóa lợi C. 40 A 5 3
nhuận của hãng độc quyền là: D. 35,5 A. ED = -10,54 P
Một hãng độc quyền có hàm cầu là Q B. ED = 10,54 D = 120 – 4P
và hàm tổng chi phí là TC = Q2 + 4Q + 100. Độ co P 493. A 5 3
dãn của cầu theo giá tại điểm tối đa hóa lợi nhuận: C. ED = -4,5 P D. ED = -2,6 P STT Nội dung câu hỏi Phương án Đáp Chương Cấp án độ
Một nhà độc quyền có hàm chi phí TC = 4Q2 + A. Q = 605; P = 121
32Q và hàm cầu P = (-1/5)Q + 242. Để tối đa hóa B. Q = 600; P = 122 494.
doanh thu, nhà độc quyền sản xuất tại mức sản C. Q = 550; P = 132 A 5 3
lượng Q và bán với giá P là: D. Q = 610; P = 120
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất trong ngắn A. P ≤ 1
hạn có hàm tổng chi phí TC = Q2 + Q + 25. Hãng B. P = 1 495.
sẽ đóng cửa ngừng sản xuất khi mức giá trên thị C. P ≥ 1 A 5 3 trường: D. P ≤ 3
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất trong ngắn A. 2 < P < 12
hạn có hàm tổng chi phí TC = Q2 + 2Q + 25. Mức B. P > 2 496.
giá nào sau đây tuy lỗ vốn nhưng hãng vẫn tiếp tục C. P < 12 A 5 3
sản xuất để tối thiểu hóa lỗ vốn: D. 2 ≤ P ≤ 12
Một hãng độc quyền sản xuất trong ngắn hạn có
hàm cầu về sản phẩm là P = 100 - 0,01Q và hàm A. 30 và 2000
tổng chi phí là TC = 50Q + 30000. Giả sử chính B. 2000 và 30 497.
phủ đánh một mức thuế t = 10 trên một đơn vị sản C. 80 và 2000 A 5 3
phẩm bán ra, khi đó giá và sản lượng tối đa hóa lợi D. 2500 và 80
nhuận của hãng tương ứng là A. 35,2
Một hãng sản xuất có hàm cầu là Q D = 120 – 4P và B. 35,8
hàm tổng chi phí là TC = Q2 + 4Q + 100. Lợi 498. C. - 20,4
nhuận cực đại của hãng bằng: A 5 3 D. - 35,5 A. 2625
Một nhà độc quyền có hàm chi phí TC = 4Q2 + B. 2587,2
32Q và hàm cầu P = (-1/5)Q + 242. Lợi nhuận tối 499. C. 2520 A 5 3
đa mà nhà độc quyền có thể thu được là: D. 3345 A. 5 và 11
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất trong ngắn B. 10 và 21
hạn có hàm tổng chi phí TC = Q2 + Q + 25. Sản 500. C. 7 và 15 A 5 3
lượng và mức giá hòa vốn của hãng tương ứng là D. 9 và 19
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất trong ngắn
hạn có hàm tổng chi phí TC = Q2 + 2Q + 25. Giả sử A. 10
chính phủ đánh một mức thuế t = 2 trên một đơn vị B. 17 501.
sản phẩm bán ra đối với một mình hãng, với giá thị C. 7 A 5 3
trường P = 24, thì mức sản lượng tối đa hóa lợi D. 19 nhuận của hãng là:
Một hãng độc quyền sản xuất trong ngắn hạn có A. 32500
hàm cầu về sản phẩm là P = 100 - 0,01Q và hàm C. 20000 502.
tổng chi phí là TC = 50Q + 30000. Lợi nhuận tối đa B. 12000 A 5 3 của hãng là: D. 56000 A. 900
Một hãng sản xuất có hàm cầu là Q D = 120 – 4P và B. 1200
hàm tổng chi phí là TC = Q2 + 4Q + 100. Doanh 503. A 5 3
thu cực đại của hãng bằng: C. 1800 D. 3600
Một nhà độc quyền có hàm chi phí TC = 4Q2 + A. Q = 25; P = 237
32Q và hàm cầu P = (-1/5)Q + 242. Để tối đa hóa B. Q = 22; P = 237,5 504.
lợi nhuận, nhà độc quyền sản xuất tại mức sản C. Q = 20; P = 238 A 5 3
lượng Q và bán với giá P là: D. Q = 30; P = 236 A. P ≤ 2
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất trong ngắn B. P = 2
hạn có hàm tổng chi phí TC = Q2 + 2Q + 25. Mức 505. C. P ≥ 2 A 5 2
giá đóng cửa sản xuất của hãng là D. P ≤ 5 STT Nội dung câu hỏi Phương án Đáp Chương Cấp án độ
Một hãng độc quyền sản xuất trong ngắn hạn có
hàm cầu về sản phẩm là P = 100 - 0,01Q và hàm A. 75
tổng chi phí là TC = 50Q + 30.000. Mức giá bán để B. 100 506. A 5 3
tối đa hóa lợi nhuận của hãng là: C. 50 D. 95
Một doanh nghiệp độc quyền có hàm số cầu: P = A. P = 16; Q = 4
20 - Q và hàm tổng chi phí: TC = Q2 + 4Q + 4. B. P = 14; Q = 5,3 507.
Hãng theo đổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận, tại đó C. P = 4; Q = 16 A 5 3
mức giá và sản lượng mà hãng đạt được là: D. P =12; Q = 4
Một hãng độc quyền có đường cầu: P = 90 – 2Q, và A. tăng giá
chi phí cận biên MC = 2Q + 6 và TFC = 25. Hãng B. giảm giá 508.
đang bán với giá P = 30, muốn tăng doanh thu thì C. giá không đổi A 5 3 hãng phải: D. tăng sản lượng
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có số liệu về chi phí
sản xuất được cho ở bảng. Nếu mức giá trên thị trường là P = 8,5 thì
A. Hãng sẽ sản xuất 40 sản phẩm và lợi nhuận là 35
B. Hãng sẽ sản xuất 30 sản phẩm và lợi nhuận là 35 509.
C. Không biết hãng sản xuất bao nhiêu A 5 3
sản phẩm vì không tính được MC
D. Không biết hãng sản xuất bao nhiêu
sản phẩm vì không tính được ATC A. 12
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất trong ngắn B. 13
hạn có hàm tổng chi phí TC = Q2 + 2Q + 25. Mức 510. C. 15 A 5 3
giá hòa vốn của hãng là: D. 18 A. 4 < P < 24
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất trong ngắn B. P > 4
hạn có hàm tổng chi phí TC = Q2 + 4Q + 100. Mức 511. C. P < 24 A 5 3
giá mà hãng sẽ chọn để tối thiểu hóa lỗ vốn là D. 4 ≤ P ≤ 24
Một hãng độc quyền sản xuất trong ngắn hạn có A. 158
hàm cầu là P = 40 – Q và hàm tổng chi phí là TC = B. 128
Q2 + 4. Giả sử chính phủ đánh thuế là 4 $/ sản phẩm 512. C. 194 A 5 3
bán ra đối với hãng. Khi đó lợi nhuận tối đa của D. 279 hãng là: A. 1012,5
Một hãng độc quyền có đường cầu: P = 90 – 2Q, và B. 1025,5
chi phí cận biên MC = 2Q + 6 và TFC = 25. Doanh 513. C. 1210 A 5 3
thu lớn nhất của hãng là: D. 1245
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất trong ngắn A. -150
hạn có hàm tổng chi phí: TC = 2Q2 + 4Q + 200. B. 40 514.
Với mức giá thị trường P = 24 thì lợi nhuận tối đa C. 70 A 5 3 của hãng là: D. -100 A. 27
Hãng cạnh tranh hoàn hảo có tổng chi phí bình B. 30
quân là ATC = 3Q. Với mức giá thị trường là 18, 515. C. 33 A 5 3
lợi nhuận tối đa của hãng là: D. 24 A. 30
Một hãng độc quyền sản xuất trong ngắn hạn có B. 40 516.
hàm cầu P = 30 - 0,2Q và hàm chi phí cận biên A 5 3
MC = 6 + 0,6Q. Nếu hãng trên trở thành hãng cạnh C. 50
tranh hoàn hảo thì mức sản lượng tối đa hóa lợi D. 45 STT Nội dung câu hỏi Phương án Đáp Chương Cấp án độ nhuận của hãng là: A. 563
Một hãng độc quyền có đường cầu: P = 90 – 2Q, và B. 578
chi phí cận biên MC = 2Q + 6 và TFC = 25. Lợi 517. C. 620 A 5 3
nhuận tối đa của hãng là: D. 642
Một nhà độc quyền có hàm chi phí TC = 4Q2 + A. Q = 25; P = 237
32Q và hàm cầu P = (-1/5)Q + 242. Để tối đa hóa B. Q = 25; P = 239,5 518.
lợi nhuận, nhà độc quyền sản xuất tại mức sản C. Q = 24; P = 230 A 5 3
lượng Q và bán với giá P là: D. Q = 36; P = 240 A. 5 và 11.
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất trong ngắn B. 10 và 21.
hạn có hàm tổng chi phí TC = Q2 + Q + 81. Sản 519. C. 9 và 19. C 5 3
lượng và mức giá hòa vốn của hãng tương ứng là D. 7 và 15. A. 35.
Hãng cạnh tranh hoàn hảo có tổng chi phí bình B. 40. 520.
quân là ATC = 5Q. Với mức giá thị trường là 30, C 5 2
lợi nhuận tối đa của hãng là C. 45. D. 55.
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất trong ngắn A. -100.
hạn có hàm tổng chi phí: TC = 2Q2 + 4Q + 200. B. 40. 521.
Với mức giá thị trường P = 24 thì lợi nhuận tối đa D 5 3 C. 70. của hãng là D. -150. A. 65.
Hãng cạnh tranh hoàn hảo có tổng chi phí bình B. 29.
quân là ATC = 3Q. Với mức giá thị trường là 36, 522. C. 72. C 5 3
lợi nhuận tối đa của hãng là D. 33. A. 3 và 7.
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất trong ngắn B. 10 và 21.
hạn có hàm tổng chi phí TC = Q2 + Q + 9. Sản 523. C. 7 và 15. A 5 3
lượng và mức giá hòa vốn của hãng tương ứng là D. 5 và 11.
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất trong ngắn A. -150.
hạn có hàm tổng chi phí: TC = 2Q2 + 4Q + 10. Với B. 70. 524.
mức giá thị trường P = 24 thì lợi nhuận tối đa của C 5 3 C. 40. hãng là: D. -100.
Hãng cạnh tranh hoàn hảo có tổng chi phí bình A. 27.
quân là ATC = 3Q. Với mức giá thị trường là 18, B. 35 525. A 5 3
lợi nhuận tối đa của hãng là C. 33 D. 24 A. 5 và 11.
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất trong ngắn B. 10 và 21. 526.
hạn có hàm tổng chi phí TC = Q2 + Q + 49. Sản C. 7 và 15. C 5 3
lượng và mức giá hòa vốn của hãng tương ứng là D. 9 và 19.
Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo thuê thêm 1 đơn A. 50.
vị lao động và lao động này làm ra được 20 sản B. 200. 527.
phẩm/ngày. Giá một đơn vị sản phẩm là USD10. C. 40. B 5 3
Sản phẩm doanh thu cận biên của đơn vị lao động D. 100.
này trong một ngày là
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất trong ngắn A. -150.
hạn có hàm tổng chi phí: TC = 2Q2 + 4Q + 40. Với B. 70. 528.
mức giá thị trường P = 24 thì lợi nhuận tối đa của C. 10. C 5 3 hãng là D. -100.
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất trong ngắn A. 5 và 11. 529.
hạn có hàm tổng chi phí TC = Q2 + Q + 64. Sản B. 8 và 17. B 5 3
lượng và mức giá hòa vốn của hãng tương ứng là C. 10 và 21. STT Nội dung câu hỏi Phương án Đáp Chương Cấp án độ D. 9 và 19.
Hãng cạnh tranh hoàn hảo có tổng chi phí bình A. 120.
quân là ATC = 5Q. Với mức giá thị trường là 60, B. 450. 530. C 5 3
lợi nhuận tối đa của hãng là C. 180. D. 150.
Hãng cạnh tranh hoàn hảo có tổng chi phí bình A. 48.
quân là ATC = 3Q. Với mức giá thị trường là 24, B. 35. 531. A 5 3
lợi nhuận tối đa của hãng là C. 33. D. 24.
Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo thuê thêm 1 đơn A. 50.
vị lao động và lao động này làm ra được 20 sản B. 200.
phẩm/ngày. Giá một đơn vị sản phẩm là 8USD. 532. C. 40. D 5 3
Sản phẩm doanh thu cận biên của đơn vị lao động D. 160.
này trong một ngày là
A. Lợi nhuận trên một đơn vị sản phẩm bằng $2,75
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo đang sản xuất
B. Chi phí biến đổi bình quân bằng
100 sản phẩm trong ngắn hạn, nếu chi phí bình $1,25 533.
quân là $1,75/sản phẩm, tổng doanh thu là
C. Lợi nhuận kinh tế bằng $250 A 5 3
$450 và tổng chi phí cố định là $100 thì:
D. Chi phí cố định bình quân bằng $1,5 A. 400.
Hàm tổng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp B. 500. 534.
như sau: TC = Q2 + 40Q + 10.000, mức sản lượng D 5 3
tối ưu có chi phì trung bình của doanh nghiệp là C. 340. D. 240.
Công ty Y là độc quyền, công ty này đang bán
A. tối đa hoá lợi nhuận.
hàng ở mức giá 4USD. Chi phí biên là 3USD và độ
B. phải giảm sản lượng. 535.
co dãn theo giá của cầu là -0,6. Chúng ta có thể kết B 5 3
C. phải tăng sản lượng. luận rằng công ty đang D. phải giảm giá.
Hàm tổng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp A. 220.
như sau: TC = Q2 + 20Q + 40.000, mức sản lượng B. 120. 536.
tối ưu của doanh nghiệp tại đó có chi phí trung bình C 5 3 C. 420. là D. 800.
Hàm tổng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp A. 1.050.
như sau: TC = Q2 + 40Q + 10.000, chi phí trung B. 2.040. 537. A 5 3
bình ở mức sản lượng 1000 sản phẩm là C. 1.040. D. 10.000.
ATC bằng 6 khi sản xuất 100 sản phẩm. MC không A. 460.
đổi và luôn bằng 2. Vậy TC để sản xuất 70 sản B. 140. 538. D 5 3 phẩm là C. 450. D. 540. A. 8
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm tổng chi phí
dài hạn: LTC = Q2 +100, mức sản lượng cân bằng B. 10 539. B 5 3
dài hạn của doanh nghiệp là C. 100 D. 110
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm tổng chi phí A. 8
dài hạn: LTC = Q2 + 64, mức giá cân bằng dài hạn B. 32 540. D 5 3 là C. 64 D. 16
Một hãng độc quyền thuần túy có hàm số cầu thị
trường có dạng: P = - Q + 2400. Ở mức sản lượng A. 10.
tối đa hóa lợi nhuận có hệ số co dãn của cầu theo B. 12. 541. C 5 3
giá là -3, chi phí biên là 10. Vậy giá bán ở mức sản C. 15.
lượng tối đa hóa lợi nhuận là D. 25.
Một hãng độc quyền thuần túy có hàm số cầu thị A. 144000. 542.
trường có dạng: P = - Q + 2400. Tổng doanh thu tối B. 1.440.000. B 5 3 đa của doanh nghiệp là C. 14.400.000. STT Nội dung câu hỏi Phương án Đáp Chương Cấp án độ D. 2.400.000.
Một hãng độc quyền thuần túy có hàm chi phí: TC
A. tối đa hóa doanh thu.
= Q2 - 5Q + 100, hàm số cầu thị trường có dạng: P
B. tối đa hóa sản lượng mà không bị lỗ. 543.
= - 2Q + 55. Ở mức sản lượng 13,75 sản phẩm thì A 5 3
C. tối đa hóa lợi mhuận. doanh nghiệp
D. Tối thiểu hóa chi phí.
Một hãng độc quyền thuần túy có hàm chi phí: TC A. 100.
= Q2 + 60Q +15.000, hàm số cầu thị trường có B. 140. 544. B 5 3
dạng: P = - 2Q +180. Mức giá bán để đạt được lợi C. 120. nhuận tối đa là D. 180.
Trong thị trường độc quyền thuần túy: MR = - A. P = 400.
Q/10 + 1000; MC = Q/10 + 400. Nếu chính phủ B. P = 600. 545.
quy định mức giá, buộc doanh nghiệp phải gia tăng C 5 3 C. P = 800.
sản lượng cao nhất, vậy mức giá đó là D. P = 900.
Một hãng độc quyền thuần túy có hàm chi phí: TC A. 32.500.
= Q2/6 + 30Q +15.000, hàm số cầu thị trường có B. 12.500. 546.
dạng: P = - Q/4 + 280, nếu Chính phủ đánh thuế lợi B 5 3 C. 22.500.
tức 10.000USD, lợi nhuận còn lại của xí nghiệp là D. 21.500.
Một hãng độc quyền thuần túy có hàm chi phí: TC A. 450.
= Q2/6 + 30Q + 15.000, hàm số cầu thị trường có B. 300.
dạng: P = - Q/4 + 280, nếu Chính phủ quy định 547. C. 400. C 5 3
mức giá là 180USD/sản phẩm, thì doanh nghiệp sẽ D. 500.
ấn định mức sản lượng là