



















Preview text:
CHƯƠNG 1
1. Khái niệm “Tư tưởng Hồ Chí Minh” được hiểu như thế nào?
A. Là tư tưởng của một cá nhân
B. Là tư tưởng của một lãnh tụ
C. Là một hệ thống quan điểm, quan niệm, luận điểm đại biểu cho ý chí, nguyện
vọng của một giai cấp, một dân tộc
D. Là sự phản ánh hiện thực trong ý thức, là biểu hiện quan hệ của con người với thế giới xung quanh.
2. Nội dung cốt lõi trong tư tưởng Hồ Chí Minh là gì? A. Độc lập dân tộc.
B. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
C. Chủ nghĩa xã hội – Chủ nghĩa Cộng sản.
D. Dân chủ và chủ nghĩa xã hội.
3. Nhận định nào phản ánh bản chất cách mạng, khoa học và nội dung tư
tưởng Hồ Chí Minh?
A. Tư tưởng Hồ Chí Minh là kết quả của sự vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác -
Lênin vào điều kiện cụ thể nước ta.
B. Tư tưởng Hồ Chí Minh là hệ thống quan điểm toàn diện và sâu sắc về những
vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam.
C. Tư tưởng Hồ Chí Minh là sự kế thừa và phát triển các giá trị truyền thống dân
tộc, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.
D. Tư tưởng Hồ Chí Minh là tài sản tinh thần vô cùng to lớn và quý giá của Đảng và dân tộc.
4. Môn học Tư tưởng Hồ Chí Minh có ý nghĩa “Nâng cao năng lực tư duy
lý luận và phương pháp công tác” đối với sinh viên, vì:
A. Tư tưởng Hồ Chí Minh bồi dưỡng, củng cố cho sinh viên, thanh niên lập
trường, quan điểm cách mạng; kiên định con đường mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
B. Tư tưởng Hồ Chí Minh góp phần giáo dục đạo đức, tư cách, phẩm chất cách mạng.
C. Tư tưởng Hồ Chí Minh góp phần nâng cao lòng tự hào về Đảng Cộng sản Việt Nam.
D. Tư tưởng Hồ Chí Minh giúp cho con người sống có đạo lý, biết yêu cái tốt, ghét cái xấu.
5. Môn học Tư tưởng Hồ Chí Minh có ý nghĩa “Bồi dưỡng phẩm chất đạo
đức cách mạng và rèn luyện bản lĩnh chính trị” đối với sinh viên, vì:
A. Tư tưởng Hồ Chí Minh bồi dưỡng, củng cố cho sinh viên, thanh niên lập
trường, quan điểm cách mạng; kiên định con đường mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
B. Tư tưởng Hồ Chí Minh góp phần phê phán những quan điểm sai trái, bảo vệ chủ nghĩa Mác – Lênin.
C. Tư tưởng Hồ Chí Minh giúp cho con người sống có đạo lý, biết yêu cái tốt, ghét cái xấu.
D. Tư tưởng Hồ Chí Minh bảo vệ quan điểm, đường lối của Đảng ta.
6. Nhận định nào phản ánh giá trị, ý nghĩa, sức hấp dẫn và sức sống lâu
bền của tư tưởng Hồ Chí Minh?
A. Tư tưởng Hồ Chí Minh là kết quả của sự vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác -
Lênin vào điều kiện cụ thể nước ta.
B. Tư tưởng Hồ Chí Minh là hệ thống quan điểm toàn diện và sâu sắc về những
vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam.
C. Tư tưởng Hồ Chí Minh là sự kế thừa và phát triển các giá trị truyền thống dân
tộc, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.
D. Tư tưởng Hồ Chí Minh là tài sản tinh thần vô cùng to lớn và quý giá của Đảng và dân tộc.
7. Nghiên cứu, giảng dạy, học tập tư tưởng Hồ Chí Minh cần dựa trên:
A. Những quy luật cơ bản của phép biện chứng.
B. Các phương pháp, zquan điểm Nho giáo và chủ nghĩa Mác - Lênin.
C. Thế giới quan, phương pháp luận khoa học của chủ nghĩa Mác - Lênin.
D. Những phương pháp, quan điểm truyền thống và hiện đại. CHƯƠNG 2
1. Yếu tố nào là điều kiện thuận lợi để cho chủ nghĩa Mác - Lênin xâm nhập,
truyền bá vào nước ta?
A. Việt Nam là văn hoá duy tình, phù hợp cho sự phát triển chủ nghĩa xã hội.
B. Hồ Chí Minh trở về Trung Quốc và thực hiện phong trào vô sản hoá.
C. Sự phát triển của phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam.
D. Sự phân hoá sâu sắc trong nội bộ giai cấp nông dân thành trung, bần và cố nông.
2. Sự kiện nào có ý nghĩa mở ra thời đại mới – thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư
bản lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới?
A. Sự ra đời của Quốc tế cộng sản.
B. Sự thành công của Cách mạng Tháng Mười Nga.
C. Chủ nghĩa tư bản chuyển từ giai đoạn tự do cạnh tranh sang độc quyền.
D. Sự ra đời của chủ nghĩa Mác – Lênin.
3. Truyền thống tốt đẹp nào của dân tộc Việt Nam là nền tảng tư tưởng, điểm
xuất phát và động lực thúc đẩy Hồ Chí Minh ra đi tìm đường cứu nước? A. Yêu nước. B. Đoàn kết. C. Nhân nghĩa. D. Cần cù.
4. Trong những tiền đề lý luận hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh, tiền đề nào
quyết định bản chất cách mạng và khoa học của tư tưởng Hồ Chí Minh?
A. Tinh hoa văn hoá dân tộc.
B. Tinh hoa văn hoá nhân loại.
C. Chủ nghĩa Mác – Lênin.
D. Sự ra đời Quốc tế cộng sản.
5. Ba học thuyết lớn, là kết tinh văn hóa, tư tưởng phương Đông được Hồ Chí
Minh tiếp thu, kế thừa trong tư tưởng của mình là
A. Nho giáo, Phật giáo, Thiên Chúa giáo.
B. Phật giáo, Lão giáo, Chủ nghĩa Tam dân.
C. Nho giáo, Phật giáo, Hồi giáo.
D. Nho giáo, Phật giáo, Lão giáo.
6. Truyền thống tốt đẹp nào của dân tộc Việt Nam cần được phát huy qua
phát biểu sau của Hồ Chí Minh: “Tôi thấy phải ra nước ngoài xem cho
rõ. Sau khi xem xét họ làm sao, tôi sẽ trở về giúp đồng bào tôi”. A. Đoàn kết B. Nhân nghĩa C. Yêu nước D. Cần cù
7. Chúng ta học tập được ở Bác Hồ tinh thần nào hai câu thơ sau: “Đầy
mình đỏ tím như hoa gấm/Sột soạt luôn tay tựa gẩy đàn”? A. Yêu nước B. Lạc quan yêu đời C. Dũng cảm D. Thông minh, sáng tạo
8. Truyền thống nào của dân tộc Việt Nam được Hồ Chí Minh phát huy trong
phát biểu sau: “Chiến tranh có thể kéo dài 5 năm, 10 năm, 20 năm hoặc lâu
hơn nữa. Hà Nội, Hải Phòng và một số thành phố, xí nghiệp có thể bị tàn
phá, song nhân dân Việt Nam quyết không sợ. Không có gì quí hơn độc lập, tự do!”. A. Nhân nghĩa B. Dũng cảm C. Đoàn kết D. Lạc quan yêu đời
9. Tư tưởng nào của Nho giáo được Hồ Chí Minh kế thừa, đồng thời cần
được phát huy trong xã hội ngày nay?
A. Bình đẳng, không phân biệt đẳng cấp
B. Ước vọng một xã hội bình trị, hòa mục, hòa đồng
C. Đề cao lao động chân tay, chống lười biếng
D. Sống có đạo đức, trong sạch, giản dị, chăm làm việc thiện
10.Tư tưởng nào của Phật giáo được Hồ Chí Minh kế thừa, đồng thời cần
được phát huy trong xã hội ngày nay?
A. Nhập thế, hành đạo, giúp đời
B. Ước vọng một xã hội bình trị, hòa mục, hòa đồng C. Triết lý nhân sinh
D. Vị tha, từ bi bác ái, cứu khổ cứu nạn
11.Hoạt động thay mặt những người Việt Nam yêu nước ở Pháp, lấy tên là
Nguyễn Ái Quốc, gửi Yêu sách của nhân dân An Nam tới Hội nghị Vécxây (18/6/1919) có ý nghĩa:
A. xác định đúng bản chất, thủ đoạn, tội ác của chủ nghĩa thực dân
B. xác định tình cảnh nhân dân các nước thuộc địa
C. là bước nhận thức mới về quyền tự do, dân chủ của nhân dân
D. xác định rõ phương hướng đấu tranh giải phóng dân tộc Việt Nam
12.“Đuổi hổ cửa trước, rước beo cửa sau”. Đây là nhận định của Hồ Chí Minh
đối với phong trào yêu nước nào ở Việt Nam diễn ra vào đầu thế kỷ XX? A. Phong trào Cần Vương B. Phong trào Đông Du
C. Phong trào Đông Kinh Nghĩa Thục
D. Cuộc khởi nghĩa nông dân Yên Thế
13.Tiêu chí cơ bản để phân kỳ quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh là gì?
A. Sự chuyển biến về nội dung tư tưởng của Hồ Chí Minh
B. Các mốc thời gian gắn với những sự kiện lịch sử lớn của đất nước
C. Những ảnh hưởng lớn của Hồ Chí Minh đối với cách mạng Việt Nam
D. Sự ảnh hưởng của chủ nghĩa Mác - Lênin đối với phương Đông nói chung và Việt Nam nói riêng
14. Nguyễn Ái Quốc đã rút ra kết luận gì sau sự kiện Yêu sách tám điểm của nhân dân An Nam?
A. Chủ nghĩa Uynxơn chỉ là một trò bịp bợm lớn
B. Muốn được giải phóng, các dân tộc chỉ có thể trông cậy vào nhân dân các nước tiến bộ
C. Ở Pháp cũng có những người tốt
D. Bọn thực dân ở đâu cũng là kẻ bóc lột, là kẻ thù của nhân dân lao động
15. Nội dung nào đề cập đúng về quá trình hình thành và phát triển tư
tưởng Hồ Chí Minh, thời kỳ 1941-1969?
A. Tư tưởng Hồ Chí Minh và đường lối của Đảng cơ bản là thống nhất
B. Chấm dứt cuộc khủng hoảng về đường lối và tổ chức lãnh đạo cách mạng Việt Nam
C. Đẩy mạnh hoạt động lý luận chính trị, tổ chức, chuẩn bị cho việc thành lập Đảng
D. Nhận thức mới về quyền tự do, dân chủ qua Yêu sách của nhân dân An Nam
16.Nội dung nào đề cập đến giá trị tư tưởng Hồ Chí Minh đối với cách mạng Việt Nam?
A. Góp phần tích cực vào mục tiêu hoà bình, độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
B. Mở ra cho các dân tộc thuộc địa con đường giải phóng dân tộc
C. Là nền tảng tư tưởng và kim chỉ nam cho hành động
D. Bổ sung vào kho tàng lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin
17.Nội dung nào đề cập đến giá trị tư tưởng Hồ Chí Minh đối với sự phát triển
và tiến bộ của nhân loại?
A. Đưa cách mạng dân tộc Việt Nam đến thắng lợi hoàn toàn.
B. Mở ra cho các dân tộc thuộc địa con đường giải phóng dân tộc.
C. Chủ nghĩa xã hội là minh chứng hùng hồn và sự lựa chọn cho các nước tư bản.
D. Là nền tảng tư tưởng và kim chỉ nam cho hành động.
18.Luận điểm nào là kết quả “gạn đục khơi trong” của Nho giáo theo quan điểm Hồ Chí Minh?
A. Trung với nước, hiếu với dân.
B. Dĩ bất biến ứng vạn biến.
C. Đoàn kết là sức mạnh.
D. Phụ nữ là phân nửa xã hội. Nếu không giải phóng phụ nữ là không giải phóng phân nửa loài người.
19.Đâu là diễn tiến đúng về các hoạt động mà Nguyễn Ái Quốc đã thực hiện
nhằm tuyên truyền Yêu sách tám điểm của nhân dân An Nam?
A. Viết yêu sách; in truyền đơn; đăng yêu sách lên báo Nhân đạo; gửi yêu sách đến hội nghị.
B. Viết yêu sách; đăng yêu sách lên báo Nhân đạo; in truyền đơn; gửi yêu sách đến hội nghị.
C. Viết yêu sách; gửi yêu sách đến hội nghị; đăng yêu sách lên báo Nhân đạo; in truyền đơn.
D. Viết yêu sách; in truyền đơn; gửi yêu sách đến hội nghị; đăng yêu sách lên báo Nhân đạo. CHƯƠNG 3
1. Một trong những nguyên nhân thôi thúc Hồ Chí Minh ra đi tìm đường cứu nước là:
A. xã hội Việt Nam phân hóa giai cấp sâu sắc.
B. Tổ quốc cần một con đường phát triển.
C. sự thất bại của những phong trào yêu nước chống thực dân Pháp vào cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX.
D. có nhiều cuộc cách mạng, cải cách của các nước trên thế giới.
2. Con đường cứu nước, giải phóng dân tộc nào được Hồ Chí Minh khẳng
định là con đường cách mạng triệt để nhất phù hợp với yêu cầu của cách
mạng Việt Nam và xu thế phát triển của thời đại? A. Cách mạng tư sản Anh.
B. Cách mạng tư sản Pháp.
C. Cách mạng tư sản Mỹ. D. Cách mạng vô sản.
3. Theo Hồ Chí Minh, học thuyết nào khẳng định sự phát triển của xã hội
loài người là quá trình lịch sử - tự nhiên?
A. Học thuyết về hình thái kinh tế - xã hội của C. Mác.
B. Học tuyết về giá trị thặng dư của C. Mác.
C. Học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân của C. Mác. D. Học thuyết tiến hóa.
4. Theo Hồ Chí Minh, dân tộc nào không phải kinh qua chế độ dân chủ mới
để đi lên chủ nghĩa xã hội? A. Việt Nam. B. Đông Âu. C. Trung Quốc. D. Liên Xô.
5. Thời kỳ cải biến xã hội cũ thành xã hội mới (một xã hội hoàn toàn chưa
từng có trong lịch sử) ở Việt Nam được Hồ Chí Minh gọi là thời kỳ: A. cơn đau đẻ kéo dài.
B. đấu tranh giải phóng dân giai cấp.
C. quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
D. hào hùng của dân tộc.
6. Theo Hồ Chí Minh, thực hiện nhiệm vụ nào để xây dựng được chế độ dân
chủ vì đây là bản chất của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam? A. Chính trị. B. Kinh tế. C. Văn hóa. D. Xã hội.
7. Theo Hồ Chí Minh, thực hiện nhiệm vụ nào để cải tạo nền kinh tế cũ, xây
dựng nền kinh tế mới có công nghiệp và nông nghiệp hiện đại? A. Xã hội. B. Chính trị. C. Văn hóa. D. Kinh tế.
8. Sự thất bại của các phong trào yêu nước chống thực dân pháp vào cuối thế
kỷ XIX, đầu thế kỷ XX nói lên điều gì?
A. Sự thay đổi lực lượng đấu tranh chống xâm lược của chủ nghĩa thực dân chưa thật sự chín muồi.
B. Sự khủng hoảng, bế tắc về giai cấp lãnh đạo và đường lối cách mạng của dân tộc
C. Thử thách của dân tộc.
D. Khẳng định sự lựa chọn của Hồ Chí Minh.
9. Cách mạng Pháp và cách mạng Mỹ mà Hồ Chí Minh đã khảo sát trong
quá trình tìm đường cứu nước là thuộc kiểu cách mạng xã hội nào? A. Cách mạng tư sản.
B. Cách mạng xã hội chủ nghĩa.
C. Cách mạng cộng sản chủ nghĩa.
D. Cách mạng tiền tư bản chủ nghĩa.
10.Để có lựa chọn con đường cứu nước đúng đắn, Hồ Chí Minh đã nghiên
cứu các cuộc cách mạng tiêu biểu nào trên thế giới?
A. Cách mạng Mỹ (1776), cách mạng Pháp (1789) và cách mạng tháng Mười Nga (1917).
B. Cách mạng Hà Lan (1648), cách mạng Mỹ (1776) và cách mạng Pháp (1789).
C. Cách mạng Anh (1688), cách mạng Mỹ (1776) và cách mạng Pháp (1789).
D. Cách mạng Hà Lan (1648), cách mạng Anh (1688) và cách mạng Tháng Mười Nga (1917).
11.Cuộc cách mạng nào trên thế giới đã tác động và làm thay đổi nhận
thức, hành động của Hồ Chí Minh trên hành trình tìm đường cứu nước? A. Cách mạng Anh (1688). B. Cách mạng Mỹ (1776). C. Cách mạng Pháp (1789).
D. Cách mạng Tháng Mười Nga (1917).
12.Nội dung trong đoạn trích sau đây của Hồ Chí Minh đề cập đến vấn đề gì:
“Cách mệnh trước hết phải có cái gì? Trước hết phải có đảng cách mệnh,
để trong thì vận động và tổ chức dân chúng, ngoài thì liên lạc với các dân
tộc bị áp bức và vô sản giai cấp mọi nơi.” A. Bản chất của Đảng. B. Vị trí của Đảng. C. Vai trò của Đảng.
D. Vai trò, vị trí của Đảng.
13.Hồ Chí Minh khẳng định vấn đề đi lên chủ nghĩa xã hội “tùy hoàn cảnh,
mà các dân tộc phát triển theo con đường khác nhau”. Điều đó có nghĩa
là con đường đi lên chủ nghĩa xã hội: A. Có ý nghĩa cụ thể.
B. Của mỗi dân tộc là khác nhau.
C. Có tính phổ biến đặc thù. D. Có tính quy luật chung.
14.Theo Hồ Chí Minh, về cơ bản có hai con đường phát triển lên chủ nghĩa xã
hội. Đó là con đường đi thẳng lên chủ nghĩa xã hội và con đường nào nữa?
A. Con đường phải kinh qua chế độ dân chủ mới.
B. Con đường quá độ trực tiếp lên chủ nghĩa xã hội.
C. Con đường quá độ chủ nghĩa tư bản đi lên chủ nghĩa xã hội.
D. Con đường quá độ xã hội tư bản đi lên chủ nghĩa xã hội.
15.Theo Hồ Chí Minh, mục tiêu văn hóa chủ nghĩa xã hội là phấn đấu xây
dựng nền văn hóa có tính chất:
A. Khoa học, hiện đại và hội nhập.
B. Tiếp thu tinh hoa văn hóa của nhân loại.
C. Tiên tiến và cách mạng.
D. Dân tộc, khoa học, đại chúng.
16.Tư duy về cách mạng dân tộc dân chủ là cơ sở để tiến tới cách mạng xã hội
chủ nghĩa của Hồ Chí Minh được phản ánh qua phát biểu nào dưới đây?
A. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.
B. Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.
C. Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc, không có con đường nào khác con
đường cách mạng vô sản.
D. Dân tộc, dân chủ và chủ nghĩa xã hội đó là con đường mà Việt Nam phải thực hiên.
17.Theo Hồ Chí Minh, sự khác biệt căn bản giữa xã hội xã hội chủ nghĩa với
xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?
A. Chủ nghĩa xã hội vẫn còn chút ít vết tích xã hội cũ.
B. Chủ nghĩa xã hội là gian đoạn đầu của chủ nghĩa cộng sản.
C. Chủ nghĩa xã hội là cơ sở của chủ nghĩa cộng sản.
D. Chủ nghĩa xã hội là xã hội không còn giai cấp.
18.Theo quan điểm Hồ Chí Minh, một trong những động lực hàng đầu của
chủ nghĩa xã hội là gì? A. Dân chủ của dân.
B. Động lực cả trong quá khứ, hiện tại và tương lai.
C. Vật chất và tinh thần.
D. Nội lực và ngoại lực.
19.Theo quan điểm Hồ Chí Minh, một trong những động lực hàng đầu của
chủ nghĩa xã hội là gì?
A. Động lực cả trong quá khứ, hiện tại và tương lai.
B. Sức mạnh đoàn kết toàn dân.
C. Vật chất và tinh thần.
D. Nội lực và ngoại lực.
20.Theo Hồ Chí Minh, lực lượng mạnh nhất trong tất cả các lực lượng góp
phần đưa sự nghiệp cách mạng xã hội chủ nghĩa đi đến thành công là gì?
A. Sức mạnh đoàn kết toàn dân.
B. Lực lượng vật chất trong Nhân dân.
C. Sức mạnh hiện tại của dân tộc. D. Nội lực con người.
21.Theo Hồ Chí Minh, nguyên tắc đầu tiên cần phải tuân thủ trong quá trình
xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?
A. Phải giữ vững độc lập dân tộc.
B. Xây đi đôi với chống và giữ vững định hướng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ cách mạng.
C. Mọi tư tưởng, hành động phải được thực hiện trên nền tảng chủ nghĩa Mác - Lênin.
D. Phải đoàn kết, học tập kinh nghiệm của các nước anh em.
22.Theo Hồ Chí Minh, trong mối quan hệ với chủ nghĩa xã hội, độc lập dân
tộc trước hết là:
A. mục tiêu, định hướng. B. cơ sở, tiền đề. C. động lực. D. chân lý.
23.Theo quan điểm Hồ Chí Minh, trong mối quan hệ với độc lập dân tộc, chủ
nghĩa xã hội có vai trò, ý nghĩa như thế nào?
A. Là điều kiện để bảo đảm nền độc lập dân tộc vững chắc.
B. Là kết quả phát triển tất yếu của độc lập dân tộc.
C. Là thước đo, là kết quả của độc lập dân tộc.
D. Là xu thế của độc lập dân tộc của tất cả các nước trên thế giới.
24.Theo Hồ Chí Minh, điều kiện đầu tiên để bảo đảm độc lập dân tộc gắn liền
với chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?
A. Phải đoàn kết, gắn bó chặt chẽ với cách mạng thế giới.
B. Phải củng cố và tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc mà nền tảng là khối liên minh công - nông.
C. Phải bảo đảm vai trò lãnh đạo tuyệt đối của đảng cộng sản.
D. Phải thực hiện phương châm dần dần, thận trọng từng bước thực hiện tốt các
mục tiêu của từng thời kỳ cách mạng.
25.Theo Hồ Chí Minh, nhiệm vụ trước hết của “cách mạng tư sản dân
quyền” ở Việt Nam là gì?
A. Đánh đổ đế quốc và bọn phong kiến, làm cho nước Nam được hoàn toàn độc lập.
B. Chống đế quốc và phong kiến phải được thực hiện đồng thời, khăng khít với nhau.
C. Chống đế quốc, phong kiến và “người cày có ruộng”.
D. Đấu tranh giai cấp, chống đế quốc và phong kiến tay sai.
26.Đâu là hình ảnh ẩn dụ mà Hồ Chí Minh sử dụng để chỉ ra nguyên nhân
hình thành mối quan hệ giữa cách mạng thuộc địa và cách mạng vô sản ở chính quốc?
A. Cương lĩnh dân tộc của Lênin.
B. Sự tàn ác của chủ nghĩa tư bản.
C. Chỉ dẫn của Quốc tế cộng sản.
D. Chủ nghĩa tư bản là con đỉa hai vòi.
27.Đặc điểm “Mọi quyền lợi, quyền lực, quyền hạn thuộc về nhân dân”
thuộc đặc trưng nào của chủ nghĩa xã hội theo quan điểm Hồ Chí Minh? A. Về chính trị. B. Về kinh tế.
C. Về văn hóa - đạo đức. D. Về xã hội.
28.Theo Hồ Chí Minh, với tư cách là những động lực thúc đẩy tiến trình
cách mạng xã hội chủ nghĩa, thì những vấn đề gì không thể tách rời nhau?
A. Kinh tế và văn hóa - xã hội.
B. Nội lực và ngoại lực - sức mạnh thời đại.
C. Vật chất và tinh thần.
D. Lợi ích của dân và dân chủ của dân.
29.Từ cơ sở nào, Hồ Chí Minh khẳng định cách mạng giải phóng dân tộc
phải dựa trên lực lượng đại đoàn kết toàn dân tộc, lấy liên minh công - nông làm nền tảng?
A. Cách mạng là sự nghiệp của quần chúng nhân dân của chủ nghĩa Mác - Lênin.
B. Học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân của chủ nghĩa Mác - Lênin.
C. Học thuyết về liên minh công nông của chủ nghĩa Mác - Lênin.
D. Học thuyết về chính đảng của giai cấp công nhân của chủ nghĩa Mác - Lênin.
30.Mối quan hệ của những lĩnh vực nào trong đời sống xã hội được Hồ Chí
Minh đề cập trong đoạn trích sau: “Chế độ kinh tế và xã hội của chúng ta
nhằm thực hiện đầy đủ quyền dân chủ của nhân dân, trên cơ sở kinh tế xã
hội chủ nghĩa ngày càng phát triển”?
A. Mục tiêu kinh tế với mục tiêu văn hóa.
B. Mục tiêu kinh tế với mục tiêu xã hội.
C. Mục tiêu kinh tế với mục tiêu chính trị.
D. Mục tiêu xã hội với mục tiêu văn hóa.
31.Vì sao Hồ Chí Minh cho rằng cuộc cách mạng giải phóng dân tộc Việt
Nam ngay từ đầu đã mang tính định hướng xã hội chủ nghĩa?
A. Vì cách mạng giải phóng dân tộc theo con đường cách mạng vô sản.
B. Vì sự vận động của xu thế thời đại - quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới.
C. Vì cơ sở xã hội ta có liên minh công - nông làm nòng cốt.
D. Vì sự thất bại của các phong trào yêu nước cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX.
32.Nội dung nào là tư tưởng xuyên suốt trong cuộc đời hoạt động cách mạng của Hồ Chí Minh?
A. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
B. Độc lập dân tộc gắn liền với thống nhất Tổ quốc, toàn vẹn lãnh thổ.
C. Giải phóng giai cấp, giải phóng xã hội, giải phóng con người, xóa bỏ mọi áp bức, bóc lột.
D. Độc lập dân tộc, dân chủ và chủ nghĩa xã hội.
33.Hãy chỉ ra con đường cách mạng vô sản ở Việt Nam và các nước thuộc địa
mà Hồ Chí Minh xác định?
A. Giải phóng giai cấp - giải phóng xã hội - giải phóng dân tộc - giải phóng con người.
B. Giải phóng dân tộc - giải phóng giai cấp - giải phóng xã hội - giải phóng con người.
C. Giải phóng giai cấp - giải phóng dân tộc - giải phóng xã hội - giải phóng con người.
D. Giải phóng dân tộc - giải phóng xã hội - giải phóng giai cấp - giải phóng con người.
34.Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng bản chất phát huy dân chủ xã hội
chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay theo tư tưởng Hồ Chí Minh?
A. Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
B. Tất cả quyền lực trong nước Việt Nam dân chủ cộng hoà đều thuộc về nhân dân.
C. Tất cả quyền lực trong xã hội đều thuộc về nhân dân.
D. Tất cả quyền binh trong nước là của toàn thể nhân dân Việt Nam.
35.Quán triệt quan điểm Hồ Chí Minh và thực hiện thắng lợi sự nghiệp đổi
mới đất nước, Đảng ta xác định nhiệm vụ then chốt hiện nay là gì? A. Phát triển kinh tế. B. Xây dựng Đảng.
C. Xây dựng nền văn hóa.
D. Đại đoàn kết dân tộc.
36.Một trong những giải pháp để phòng, chống suy thoái về tư tưởng trong
thế hệ trẻ hiện nay là:
A. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật.
B. Học tập, nghiên cứu chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh.
C. Tư dưỡng, rèn luyện đạo đức, lối sống.
D. Học tập và làm theo tấm gương đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh.
37.Theo quan điểm Hồ Chí Minh, động lực thúc đẩy sự phát triển của khoa
học - kỹ thuật là do:
A. sự phát triển của khoa học cơ bản, khoa học lõi.
B. sự phát triển của quan hệ sản xuất và sự kích thích của các chính sách.
C. sự phát triển của sản xuất vật chất
D. sự cạnh tranh của các tổ chức trong xã hội. CHƯƠNG 4
1. Chọn cụm từ thích hợp hoàn chỉnh nhận định sau: “Đảng Cộng sản Việt
Nam do Hồ Chí Minh sáng lập và rèn luyện là một đảng … tồn tại và phát
triển theo những quan điểm về đảng kiểu mới của giai cấp vô sản”. A. chính trị. B. xã hội. C. giai cấp. D. chính trị - xã hội.
2. Hồ Chí Minh khẳng định: “Đảng mà không có chủ nghĩa cũng như người
không có trí khôn, tàu không có bàn chỉ nam”. “Bàn chỉ nam” được Hồ
Chí Minh đề cập trong lời nói là: A. Tính định hướng. B. Thước đo. C. Tính dân chủ.
D. Tính định hường xã hội chủ nghĩa
3. Chọn cụm từ thích hợp hoàn thành quan điểm của Hồ Chí Minh: Đảng
Cộng sản Việt Nam là … của toàn thể dân tộc Việt Nam A. tổ chức. B. một bộ phận. C. lực lượng. D. một cơ sở.
4. Theo Hồ Chí Minh, mối quan hệ giữa Đảng Cộng sản – Giai cấp công
nhân – Nhân dân Việt Nam là mối quan hệ như thế nào? A. Lịch sử - logic. B. Sống còn. C. Khăng khít, máu thịt.
D. Lãnh đạo và bị lãnh đạo.
5. Hồ Chí Minh yêu cầu cán bộ, đảng viên: Nếu gặp khi lợi ích chung của
Đảng mâu thuẫn với lợi ích riêng của cá nhân, thì:
A. phải kiên quyết hy sinh lợi ích của cá nhân cho lợi ích của Đảng.
B. phải đấu tranh để hài hòa giữa lợi ích cá nhân với lợi ích của Đảng.
C. phải kiên quyết làm sao lợi ích cá nhân đi đôi với lợi ích của Đảng.
D. phải bày tỏ quan điểm cá nhân với chủ trương của Đảng.
6. Chọn cụm từ thích hợp để hoàn chỉnh quan điểm Hồ Chí Minh: Cán bộ,
đảng viên phải luôn luôn tu dưỡng, rèn luyện, trau dồi …. A. năng lực và trí tuệ. B. đạo đức cách mạng. C. năng lực công tác. D. phẩm chất công tác.
7. Chọn cụm từ thích hợp để hoàn chỉnh quan điểm Hồ Chí Minh: Cán bộ,
đảng viên phải là những người luôn luôn phòng và chống … A. các tiêu cực.
B. tư túng, lợi ích nhóm. C. bảo thủ, trì trệ. D. bệnh lười biếng.
8. Theo quan điểm Hồ Chí Minh, Nhà nước Việt Nam là nhà nước: A. toàn dân. B. công - nông. C. dân chủ. D. tập trung.
9. Theo Hồ Chí Minh, hình thức dân chủ nào là hoàn bị nhất? A. dân chủ trực tiếp. B. dân chủ gián tiếp. C. dân chủ đại diện. D. dân chủ phổ thông.
10.Theo Hồ Chí Minh, dân chủ gián tiếp còn được gọi là: A. dân chủ nhân dân. B. dân chủ đại diện. C. dân chủ phổ thông.
D. dân chủ hoàn bị nhất.
11.Theo Hồ Chí Minh, nhà nước do nhân dân là nhà nước được nhân dân:
A. khẳng định vị trí của dân.
B. xác lập bới các cơ quan nhà nước.
C. chế định vai trò nhân dân. D. cử ra, tổ chức nên.
12.Theo Hồ Chí Minh, nhà nước do nhân dân có nghĩa là: A. dân là chủ
B. khẳng định vị thế của dân. C. dân làm chủ.
D. khẳng định địa vị của dân.
13.Theo quan điểm Hồ Chí Minh, cán bộ, công chức “làm sao cho được lòng
dân, dân tin, dân mến, dân yêu”, là biểu hiện của:
A. nhà nước của nhân dân. B. nhà nước do nhân dân.
C. nhà nước vì nhân dân.
D. nhà nước của toàn dân.
14.Theo Hồ Chí Minh, để nhà nước thực hiện tốt việc quản lý bằng Hiến
pháp và bằng pháp luật nói chung, trước hết, cần làm tốt công tác nào? A. cán bộ. B. lập pháp. C. giáo dục. D. tuyên truyền.
15.Quy luật ra đời đảng cộng sản theo quan điểm của Lênin là:
A. sự kết hợp chủ nghĩa xã hội khoa học với phong trào yêu nước.
B. sự kết hợp chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
C. sự kết hợp chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào dân tộc.
D. sự kết hợp chủ nghĩa xã hội khoa học với phong trào công nhân.
16.Quy luật ra đời Đảng Cộng sản Việt Nam theo quan điểm của Hồ Chí Minh là:
A. sự kết hợp chủ nghĩa xã hội khoa học với phong trào yêu nước.
B. sự kết hợp chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
C. sự kết hợp chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào dân tộc.
D. sự kết hợp chủ nghĩa xã hội khoa học với phong trào công nhân.
17.Phương châm của Đại hội XIII của Đảng: “Dân biết, dân bàn, dân làm,
dân kiểm tra, dân giám sát và dân thụ hưởng”, là biểu hiện của hình thức dân chủ nào: A. dân chủ gián tiếp. B. dân chủ toàn diện. C. dân chủ đại diện. D. dân chủ trực tiếp.
18.Theo Hồ Chí Minh, hình thức dân chủ nào được sử dụng rộng rãi nhằm
thực thi quyền lực của nhân dân? A. Dân chủ nhân dân. B. Dân chủ gián tiếp. C. Dân chủ phổ thông. D. Dân chủ trực tiếp.
19.Theo Hồ Chí Minh, Đảng văn minh là:
A. Đảng thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ và tiêu biểu cho lợi ích của giai cấp.
B. Đảng có kỷ luật nghiêm minh.
C. Đảng đoàn kết, thống nhất và có kỷ luật nghiêm minh, tự giác.
D. Đảng tiêu biểu cho lương tâm, trí tuệ và danh dự của dân tộc.
20.Đặc điểm nào dưới đây thể hiện “Đảng là văn minh” theo quan điểm Hồ Chí Minh?
A. Đảng đảng ra đời, tồn tại trên tinh thần đoàn kết, thống nhất, nêu cao tinh thần kỷ luật.
B. Đảng ra đời, thực hiện nghiêm nguyên tắc tập trung dân chủ; tự phê bình và phê
bình trong mọi tổ chức, hoạt động.
C. Đảng ra đời là một tất yếu, phù hợp với quy luật phát triển văn minh tiến bộ của
dân tộc và của nhân loại.
D. Đảng ra đời và luôn có kỷ luật nghiêm minh, tự giác, đoàn kết, thống nhất.
21.Trong nguyên tắc lấy chủ nghĩa Mác - Lênin làm nền tảng tư tưởng và kim
chỉ nam cho hành động, Hồ Chí Minh có lưu ý gì đối với Đảng ta?
A. phải luôn sáng tạo, vận dụng cho phù hợp với điều kiện cụ thể, không được phép giáo điều.
B. phải luôn sáng tạo và không được phép giáo điều.
C. phải trung thành tuyệt đối và vận dụng đúng tinh thần phương pháp luận của lý luận maxit - leninit.
D. phải trung thành tuyệt đối và vận dụng đúng tinh thần phương pháp luận của lý luận, tránh giáo điều.
22.Nguyên tắc hoạt động nào của Đảng được Hồ Chí Minh xem là việc làm
thường xuyên, “như mỗi ngày phải rửa mặt”?
A. Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách.
B. Đoàn kết thống nhất.
C. Tự phê bình và phê bình. D. Tập trung dân chủ.
23.Nguyên tắc hoạt động nào của Đảng được Hồ Chí Minh xem là “thang
thuốc” tốt nhất để làm cho phần tốt trong mỗi tổ chức và mỗi con người
nẩy nở như hoa mùa xuân và phần xấu bị mất dần đi?
A. Tự phê bình và phê bình. B. Tập trung dân chủ.
C. Kỷ luật nghiêm minh, tự giác.
D. Phải thường xuyên tự chỉnh đốn.
24.Trung thực, kiên quyết, đúng người, đúng việc, phải có văn hóa, “phải có
tình đồng chí thương yêu lẫn nhau”, đề cập đến nguyên tắc nào?
A. Kỷ luật nghiêm minh, tự giác. B. Tập trung dân chủ.
C. Tự phê bình và phê bình.
D. Phải thường xuyên tự chỉnh đốn.
25.Hồ Chí Minh căn dặn các đồng chí từ Trung ương đến các chi bộ cần phải
giữ gìn điều gì của Đảng như giữ gìn con ngươi của mắt mình?
A. Mối liên hệ mật thiết với nhân dân.
B. Tự phê bình và phê bình
C. Kỷ luật nghiêm minh, tự giác.
D. Sự đoàn kết, nhất trí trong Đảng.
26.Nền tảng để Đảng ta thực hiện đoàn kết với các đảng cộng sản và phong
trào công nhân trên thế giới theo quan điểm Hồ Chí Minh là: A. tình hình thế giới. B. chủ nghĩa Mác - Lênin.
C. sự phát triển của khoa học - kỹ thuật.
D. dĩ bất biến ứng vạn biến.
27.Đảng ta thực hiện đoàn kết với các đảng cộng sản và phong trào công nhân
trên thế giới theo quan điểm Hồ Chí Minh trên lập trường, cơ sở nào? A. Tình hình thế giới.
B. Sự phát triển của khoa học - kỹ thuật.
C. Chủ nghĩa quốc tế vô sản.
D. Dĩ bất biến ứng vạn biến.
28.Trong Di chúc, Hồ Chí Minh đã nêu nguyên tắc chỉ đạo để Đảng ta thực
hiện đoàn kết với các đảng cộng sản và phong trào công nhân trên thế giới là: A. có lý, có tình. B. tình hình thế giới.
C. Dĩ bất biến ứng vạn biến.
D. Sự phát triển của khoa học - kỹ thuật.
29.Yêu cầu hàng đầu mà Hồ Chí Minh đặt ra đối với đội ngũ cán bộ, đảng viên là:
A. Phải có đạo đức cách mạng, đời tư trong sáng.
B. Phải có tinh thần phục vụ, dám phụ trách.
C. Phải có ý chí phấn đấu.
D. Phải tuyệt đối trung thành với Đảng.
30.Phương diện nào dưới đây thể hiện bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước Việt Nam? A. Tập trung thống nhất.
B. Có sự phân công và phối hợp giữa các cơ quan lập pháp, hành pháp và tư pháp.
C. Thống nhất giữa tính nhân dân với tính dân tộc.
D. Đảng Cộng sản Việt Nam giữ vị trí và vai trò cầm quyền.
31.Phương diện nào dưới đây thể hiện bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước Việt Nam? A. Tập trung thống nhất.