TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN
1. Trit hc l:
Trit hc l hệ thống quan điểm luận chung nhất về th giới v vị trí của con người
trong th giới đó, l khoa hc về quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên,
xã hội v tư duy
2. Trit hc có nguồn gốc:
Nhận thức v xã hội
3. Chức năng của trit hc:
Th giới quan v phương pháp luận
4. Hai phạm trù rộng nhất của trit hc:
Vật chất v ý thức
5. Vấn đề cơ bản của trit hc:
Mối quan hệ giữa vật chất v ý thức hay mối quan hệ giữa tư duy v tồn tại
6. Theo quan niệm trit hc Mác- Lênin, th giới thống nhất ở tính no?
Tính vật chất
7. Hãy sFp xp theo trHnh tự xuất hiện từ sớm nhất đn muộn nhất các hHnh
thức th giới quan sau:
Th6n thoại - Tôn giáo - Trit hc
8. Đối tượng nghiên cứu của trit hc bao gồm:
Tự nhiên, xã hội v tư duy
9. Điều kiện lịch sử cho sự ra đời của trit hc Mác:
Điều kiện kinh t - hội; Nguồn gốc luận; Tiền đề khoa hc tự nhiên; Nhân t
chủ quan
10. C. Mác chỉ ra đâu l hạt nhân hợp lý trong trit hc của Hêghen
Phép biện chứng
11. PhoiơbFc l nh trit hc theo trường phái no?
Duy vật siêu hAnh
12. Hêghen l nh trit hc theo trường phái no ?
Duy tâm khách quan
13. Trit hc Mác ra đời vo thập niên no của th kỷ XIX :
Những năm 40
14. Trit hc Mác – Lênin do ai sáng lập v phát triển :
C.Mác, Ph.Ăngghen, V.I.Lênin
15. Ba phát minh lm tiền đề khoa hc tự nhiên cho sự ra đời của trit hc
Mác:
Định luật bảo ton v chuyển hóa năng lượng; Hc thuyt t bo; Hc thuyt tin
hóa của Đácuyn
16. Phát minh no trong khoa hc tự nhiên nửa đ`u th kỷ XIX vạch ra nguồn
gốc tự nhiên của con người, chống lại quan điểm tôn giáo?
Hc thuyt tin hóa của Đác-uyn
17. Phát minh no trong khoa hc tự nhiên nửa đ`u th kỷ XIX vạch ra sự
thống nhất giữa th giới động vật v thực vật?
Hc thuyt t bo
18. Năm sinh v năm mất của Các Mác: 1818 – 1883
19. Năm sinh v năm mất của Ph. Ăngghen: 1820 – 1895
20. Năm sinh v năm mất của V.I. Lênin: 1870 – 1924
21. Các Mác bảo vệ luận án tin sĩ năm: 24 tuổi
22. Các Mác v Ph. Ănggghen gặp nhau l`n đ`u tiên tại nước no ?
Pháp
23. Các Mác l người nước no ? - Đức
24. Ph. Ăng ghen l người nước no ? - Đức
25. V.I.Lênin l người nước no ? - Nga
26. Tác phẩm :‘‘Bản thảo kinh t - trit hc’’ được Các Mác vit năm no?
1844
27. Tác phẩm: ‘‘Hệ tưởng Đức’’ trHnh by quan điểm duy vật lịch sử một
cách hệ thống xem xét lịch sử hội xuất phát t con người được Các Mác v
Ph. Ăngghen vit chung từ năm no :
Cuối 1845 – đ6u 1946
28. Tác phẩm: ‘‘Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản’’ được Các Mác v Ph.
Ăngghen vit năm no ?
1848
29. Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của trit hc l:
Giữa vật chất v ý thức thA cái no trước, cái no sau, cái no quyt định cái
no?
30. Trong trit hc Mác – Lênin, hHnh thức vận động no phức tạp nhất?
Vận động xã hội
31. Nguồn gốc xã hội của ý thức l yu tố no?
Lao động v ngôn ngữ của con người
32. Kt cấu theo chiều dc của ý thức gồm những yu tố no?
Tự ý thức; Tiềm thức; Vô thức
33. Phép biện chứng duy vật có mấy nguyên lý cơ bản?
Hai nguyên lý cơ bản
34. Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật l những nguyên lý no?
Nguyên lý mối liên hệ phổ bin v nguyên lý về sự phát triển
35. Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu quy luật cơ bản?
Ba quy luật
36. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ phổ bin
những tính chất gH?
Tính khách quan - Tính phổ bin - Tính đa dạng, phong phú
37. Muốn lm thay đổi chất của sự vật c`n phải:
Tích lũy lượng tương ứng với chất c6n thay đổi
38. Trong xã hội sự phát triển biểu hiện ra như th no?
Sự thay th ch độ xã hội ny bằng một ch độ xã hội khác tin bộ hơn
39. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tính chất của sự phát
triển gồm:Tính khách quan; Tính phổ bin; Tính chất đa dạng, phong phú
40. Trong nhận thức c`n quán triệt quan điểm phát triển. Điều đó dựa trên
sở lý luận của nguyên lý no?
Nguyên lý về sự phát triển
41. Các phạm trù: “Vật chất, Ý thức, Vận động, Mâu thuẫn, Bản chất, Hiện
tượng” l những phạm trù của khoa hc no?
Trit hc
42. Cái riêng l phạm trù trit hc dùng để chỉ:
Một sự vật, một hiện tượng, một quá trAnh nhất định
43. Cái chung l phạm trù trit hc dùng để chỉ:
Những mặt, những thuộc tính không chỉmặt một cái riêng, m còn lặp lại trong
nhiều cái riêng
44. Nguyên nhân l phạm trù trit hc dùng để chỉ:
Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau,
gây ra một bin đổi nhất định no đó
45. Tính quy định nói lên sự vật l gH trong một mối quan hệ nhất định?
Chất
46. Tính quy định nói lên quy mô, trHnh độ phát triển của sự vật được gi l
gH?
Lượng
47. Con đường phát triển của sự vật m quy luật phủ định của phủ định vạch
ra l con đường no?
Đường xoáy ốc đi lên
48. Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật?
Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển
49. Giai đoạn m con người sử dụng các giác quan để tác động trực tip vo
các sự vật nhằm nFm bFt các sự vật ấy được gi l:
Nhận thức cảm tính
50. Chân lý l:
Sự phù hợp giữa tri thức với hiện thực khách quan v được thực tiễn kiểm nghiệm
51. Chân lý có những tính chất gH?
a. Tính khách quan; Tính tuyệt đối; Tính tương đối; Tính cụ thể
52. Cả 3 khẳng định sau đây đều đúng:
a. Chỉ chủ nghĩa duy vật biện chứng mới thừa nhận nhận thức l sự phản ánh
hiện thực khách quan vo bộ óc con người
b. Chỉ chủ nghĩa duy vật biện chứng mới thừa nhận khả năng nhận thức th
giới của con người một cách đúng đjn
c. Mi chủ nghĩa duy vật đều thừa nhận con ngườikhả năng nhận thức th giới
v coi nhận thức l sự phản ánh hiện thực khách quan vo bộ óc con người
53. Quá trHnh nhận thức: cảm giác – tri giác – biểu tượng thuộc giai đoạn nhận
thức no?
Trực quan sinh động
54. Quá trHnh nhận thức: Khái niệm phán đoán suy luận thuộc giai đoạn
nhận thức no?
Tư duy trừu tượng
55. HHnh thức nhận thức no c`n sự tác động trực tip của sự vật vo tất cả
cơ quan cảm giác của con người?
Tri giác
56. HHnh thức nhận thức no không c`n sự tác động trực tip của sự vật lên
quan cảm giác của con người?
Suy luận
57. Trường phái trit hc no coi nhận thức cảm tính v nhận thức tính l
hai trHnh độ phát triển của nhận thức v có mối quan hệ biện chứng với nhau?
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
58. Theo quan điểm của C. Mác, để chứng minh chân lý đúng hay sai, phù hợp
hay chưa phù hợp thH căn cứ vo đâu?
Kt quả sau khi được thực tiễn kiểm nghiệm
59. Nhận thức cảm tính trực tip đem lại cho con người:
Tri thức kinh nghiệm
60. Nhận thức lý tính sẽ đem lại cho con người:
Tri thức lý luận
61. Kt cấu của ý thức xã hội bao gồm:
Tâm lý xã hội v hệ tư tưởng
62. Giữa lượng sản xuất v quan hệ sản xuất yu tố no đóng vai trò quyt
định?
Lực lượng sản xuất quyt định quan hệ sản xuất
63. Trong lực lượng sản xuất, nhân tố no giữ vai trò quyt định:
Con người
64. HHnh thức quan hệ no giữ vai trò quyt định trong quan hệ sản xuất?
Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
65. Tư liệu lao động bao gồm:
Công cụ lao động v phương tiện lao động
66. Quy luật hội no giữ vai trò quyt định sự vận động, phát triển của
hội?
Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trAnh độ phát triển của lực lượng
sản xuất.
67. Phương thức sản xuất l:
Cách thức con người thực hiện sản xuất vật chất ở mỗi giai đoạn lịch sử nhất định
68. Cơ sở hạ t`ng l:
Ton bộ những quan hệ sản xuất hợp thnh nên một cấu kinh t của một hội
nhất định
69. Kt cấu của cơ sở hạ t`ng gồm:
Quan hệ sản xuất tn dư; quan hệ sản xuất thống trị; quan hệ sản xuất m6m mống
70. Kt cấu của kin trúc thượng t`ng bao gồm:
Hệ tư tưởng v các thit ch tương ứng
71. Kin trúc thượng t`ng l:
Những quan điểm, tưởng gjn với các thit ch tương ứng trong hội được hAnh
thnh trên cơ sở hạ t6ng.
72. Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội l:
Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất v quan hệ sản xuất
73. Theo quan điểm trit hc Mác, qu`n chúng nhân dân l:
Đại bộ phận dân cư có cùng lợi ích trong một giai đoạn lịch sử nhất định
74. Tồn tại xã hội l:
L ton bộ sinh hoạt vật chất v những điều kiện sinh hoạt vật chất của hội trong
những giai đoạn lịch sử nhất định.
75. Chn đáp án đúng về khái niệm trit hc Mác – Lênin:
Trit hc Mác – Lênin l hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội
v duy th giới quan v phương pháp luận khoa hc, cách mạng của giai cấp công
nhân, nhân dân lao động v các lực lượng tin bộ trong nhận thức v cải tạo th giới
76. Trit hc nghiên cứu th giới như th no?
Như một chỉnh thể thống nhất
77. Vai trò của trit hc Mác – Lênin:
L TGQ v PPL khoa hc v cách mạng cho con người trong nhận thức v thực tiễn;
L TGQ v PPL khoa hc v cách mạng cho con người trong nhận thức v thực tiễn; l
sở luận khoa hc của công cuộc xây dựng chủ nghĩa hội trên th giới v sự
nghiệp đổi mới theo định hướng XHCN ở Việt Nam
78. Nh trit hc no sau đây ảnh hưởng sâu sFc đn th giới quan v phương
pháp luận của chủ nghĩa Mác ?
Hêghen v Phoiơbjc
79. Điều kiện lịch sử cho sự ra đời của trit hc Mác ?
Điều kiện kinh t - xã hội ; Nguồn gốc lý luận v tiền đề khoa hc tự nhiên ; Nhân tố
chủ quan
80. Khẳng định no sau đây l sai?
Trit hc Mác l sự ljp ghép phép biện chứng của Hêghen v chủ nghĩa duy vật
không triệt để của Phoiơbjc
81. Ph. Ăngghen xuất thân từ giai cấp no ?
Giai cấp tư sản
82. V.I. Lênin vận dụng, bổ sung v phát triển trit hc Mác trong hon cảnh
no?
Chủ nghĩa tư bản độc quyền v trở thnh chủ nghĩa đ quốc
83. Mâu thuẫn nổi lên hng đ`u trong mỗi thời kỳ, mỗi giai đoạn của quá trHnh
phát triển của sự vật l mâu thuẫn gH?
Mâu thuẫn chủ yu
84. Quy luật no được V.I.Lênin xác định l hạt nhân của phép biện chứng?
Quy luật thống nhất v đấu tranh của các mặt đối lập
85. Loại mâu thuẫn no thể hiện đặc trưng của mâu thuẫn giai cấp?
Mâu thuẫn đối kháng v không đối kháng.
86. Trường phái trit hc no phủ nhận sự tồn tại một th giới duy nhất l th
giới vật chất?
Chủ nghĩa duy tâm
87. Nh trit hc no cho rằng nước l bản nguyên (thực thể) đ`u tiên hHnh
thnh nên th giới v quan điểm đó thuộc lập trường trit hc no?
Talét – Chủ nghĩa duy vật tự phát
88. Nh trit hc no coi lửa lbản nguyên (thực thể) đ`u tiên hHnh thnh nên
th giới v đó l lập trường trit hc no?
Hêraclít – Chủ nghĩa duy vật tự phát
89. Đồng nhất vật chất với khối lượng - đó l quan điểm của trường phái trit
hc no?
Chủ nghĩa duy vật siêu hAnh th kỷ XVII – XVIII
90. Đặc điểm chung về vật chất của chủ nghĩa duy vật ở thời kỳ cổ đại l gH?
Đồng nhất vật chất với vật thể hay vi vật thể
91. Quan điểm trit hc cổ đại khu vực no cho rằng bản nguyên đ`u tiên
hHnh thnh nên th giới chỉ l 1 yu tố ( bản nguyên – vật thể) :
Phương Tây
92. Quan điểm trit hc cổ đại ở đâu cho rằng bản nguyên đ`u tiên hHnh thnh
nên th giới l một nhóm các yu tố ( bản nguyên – vật thể) :
Trung Quốc & Ấn độ
93. Hạn ch cơ bản của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại l :
tính chất duy vật tự phát, l những phỏng đoán dựa trên nhận thức trực quan cảm
tính l chủ yu, chưa có cơ sở khoa hc
94. HHnh thức phát triển cơ bản của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử l :
Chủ nghĩa duy vật chất phác ; Chủ nghĩa duy vật siêu hAnh ; Chủ nghĩa duy vật biện
chứng.
95. Chn đáp án đúng về định nghĩa Vật chất của Lênin :
Vật chất l phạm trù trit hc dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con
người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh v tồn
tại không lệ thuộc vo cảm giác
96. Định nghĩa vật chất của V.I.Lênin bao quát đặc tính quan trng nhất của
mi dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó l đặc tính gH?
Thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người
97. Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất, trong môi
trường chân không có vật chất tồn tại không?
Không có
98. Trường phái trit hc no cho rằng vận động l mi sự bin đổi nói chung,
l phương thức tồn tại của vật chất?
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
99. Ph.Ăngghen vit: ".......l điều kiện bản đ`u tiên của ton bộ đời sống
loi người, v như th đn một mức m trên một ý nghĩa no đó, chúng ta phải
nói:
..........đã sáng tạo ra bản thân con người". Hãy điền từ vo chỗ trống để hon
thiện câu trên.
Lao động
100. Vai trò đ`y đủ nhất của vật chất đối với ý thức:
Vật chất quyt định nguồn gốc, nội dung, bản chất, sự vận động v phát triển của ý
thức
101. Vai trò của ý thức đối với vật chất:
Ý thức tính độc lập tương đối v tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động
thực tiễn theo hai hướng tích cực v tiêu cực
102. Biện chứng l:
Quan điểm, phương pháp xem xét “những sự vật v những phản ánh của chúng trong
tưởng trong mối quan hệ qua lại lẫn nhau của chúng, trong sự rng buộc, sự vận
động, sự phát sinh v tiêu vong của chúng”
103. Xem xét sự vật, sự việc theo quan điểm ton diện yêu c`u chúng ta phải
như th no ?
Phải xem xét tất cả các mối liên hệ đồng thời phân loại được vị trí, vai trò của các
mối liên hệ
104. Biện chứng bao gồm:
Biện chứng khách quan v biện chứng chủ quan
105. Mối liên hệ l:
Một phạm trù trit hc dùng để chỉ các mối rng buộc tương hỗ, quy định v ảnh
hưởng lẫn nhau giữa các yu tố, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng
với nhau
106. Chn đáp án đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Mối liên hệ không chỉ diễn ra giữa các sự vật m còn diễn ra ngay bên trong mỗi sự
vật
107. Tính chất của mối liên hệ phổ bin gồm:
Tính khách quan; Tính phổ bin; Tính đa dạng, phong phú
108. Phát triển l:
Quá trAnh vận động từ thấp đn cao, tkém hon thiện đn hon thiện hơn, từ chất
cũ đn chất mới ở trAnh độ cao hơn
109. Các tính chất của nguyên lý về sự phát triển:
Tính khách quan; Tính phổ bin; Tính k thừa; Tính đa dạng, phong phú
110. Khả năng l phạm trù phản ánh:
Tổng thể các tiền đề của sự bin đổi, sự hAnh thnh của hiện thực mới, l cái thể
có, nhưng ngay lúc ny chưa có
111. Hiện thực l phạm trù phản ánh:
Kt quả sinh thnh, l sự thực hiện khả năng, v l cơ sở để định hAnh những khả
năng mới
112. Trong hoạt động thực tiễn, sai l`m của sự chủ quan nóng vội, đốt cháy giai
đoạn l do không tôn trng quy luật no?
Quy luật lượng - chất
113. Xác định quan niệm chưa đúng về phủ định biện chứng:
Phủ định l chấm dứt sự phát triển.
114. Theo cách phân chia các hHnh thức vận động của trit hc Mác Lênin,
hHnh thức vận động no l thấp nhất?
Vận động cơ hc
115. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc của ý thức
bao gồm:
Nguồn gốc tự nhiên v nguồn gốc xã hội
116. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc tự nhiên của
ý thức gồm những yu tố no?
Bộ óc con người v th giới khách quan
117. Để phản ánh hiện thực khách quan v trao đổi tưởng con người c`n
cái gH?
Cơ quan cảm giác
118. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc trực tip v
quan trng nhất quyt định sự ra đời v phát triển của ý thức l gH?
Lao động
119. Đâu l quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý
thức?
Ý thức l sự phản ánh sáng tạo th giới khách quan vo bộ óc con người
120. Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kt cấu của ý
thức yu tố no l cơ bản v cốt lõi nhất?
Tri thức
121. Đâu l quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa
vật chất v ý thức?
Ý thức do vật chất quyt định, nhưng tính độc lập tương đối v tác động trở lại
vật chất thông qua hoạt động thực tiễn
122. Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu cặp phạm trù cơ bản?
Sáu cặp
123. Quan điểm ton diện, quan điểm lịch sử cụ thể được rút ra để cho con
người xem xét sự vật, sự việc, hiện tượng nằm trong nguyên lý cơ bản no?
Nguyên lý về mối liên hệ phổ bin
124. Trong các quan điểm sau đây, đâu l quan điểm siêu hHnh về sự phát triển?
Chất của sự vật không thay đổi gA trong quá trAnh tồn tại v phát triển của chúng
125. Muốn lm thay đổi chất SINH VIÊN VHU thnh chất mới CHUYÊN
VIÊN, NHÂN VIÊN…chẳng hạn, thH c`n phải tích lũy đủ về lượng như:
Đ6y đủ tín chỉ các hc ph6n, chứng chỉ ngoại ngữ, tin hc, kỹ năng mềm, giáo dục
thể chất, giáo dục quốc phòng, điểm rèn luyện theo quy định
126. Luận điểm sau đây thuộc quan điểm trit hc no: “Phát triển l quá trHnh
vận động tin lên theo con đường xoáy ốc”
Quan điểm biện chứng
127. Đâu l quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa
cái chung v cái riêng
Không cái chung thu6n tuý tồn tại ngoi cái riêng, cái chung thông qua cái riêng
m biểu hiện sự tồn tại của mAnh
128. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hãy cho bit luận điểm
sau đây đúng hay sai: “Muốn nhận thức được cái chung phải xem xét từ nhiều cái
riêng”
Đúng
129. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm no sau đây
l đúng?
Nguyên nhân v kt quả luôn chuyển hóa cho nhau, không có nguyên nhân đ6u tiên
v kt quả cuối cùng
130. Kt quả l phạm trù chỉ:
Những bin đổi xuất hiện do tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc
giữa các sự vật với nhau gây ra
131. Nội dung l phạm trù chỉ:
Tổng thể tất cả các mặt, yu tố tạo nên sự vật, hiện tượng
132. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm no sau đây
l sai
Nội dung quan trng hơn hAnh thức
133. Trong các luận điểm sau, đâu l quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng về quan hệ giữa nội dung v hHnh thức?
Một nội dung có thể biểu hiện với nhiều hAnh thức khác nhau
134. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm no sau đây
l đúng?
Muốn hiểu rõ bản chất của sự vật phải thông qua vô vn hiện tượng
135. Dấu hiệu để phân biệt khả năng với hiện thực l gH?
Sự có mặt v chưa có mặt trên thực t
136. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm no sau đây
l sai?
a. Lượng l tính quy định vốn có của sự vật
b. Lượng nói lên quy mô, trAnh độ phát triển của sự vật
c. Lượng tồn tại khách quan gjn liền với sự vật
d. Cả a, b, c đều đúng
chn : d
137. Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 100 C được gi0
l gH trong quy luật lượng – chất?
Chuyển hóa
138. Trong hoạt động thực tiễn, sai l`m của trH trệ bảo thủ những cái lạc hậu, lỗi
thời l do không tôn trng quy luật no của phép biện chứng duy vật?
Quy luật phủ định của phủ định
139. Các mặt đối lập rng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau, trit hc gi
l gH?
Sự thống nhất v đấu tranh của các mặt đối lập
140. Sự tác động theo xu hướng no thH được gi l sự đấu tranh của các mặt
đối lập?
Phủ định, bi trừ nhau
141. Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt đối lập quan hệ với nhau như th
no?
Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau
142. Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu?
Trong xã hội có giai cấp đối kháng
143. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm no sau đây
l sai?
Phủ định biện chứng phụ thuộc vo ý thức của con người
144. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm no sau đây
l sai?
Phủ định biện chứng xoá bỏ hon ton cái cũ
145. “Cái mới ra đời trên cơ sở giữ nguyên cái cũ” l quan điểm no?
Quan điểm siêu hAnh
146. Trường phái trit hc no cho rằng thực tiễn l sở, động lực chủ yu v
trực tip của nhận thức?
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
147. Đâu l quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tiêu chuẩn chân lý?
Thực tiễn l tiêu chuẩn của chân vừa tính chất tương đối vừa có tính chất tuyệt
đối
148. Tri thức no nảy sinh trực tip trong thực tiễn lao động sản xuất?
Tri thức kinh nghiệm
149. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, con đường biện chứng
của quá trHnh nhận thức chân lý được diễn ra từ?
a. Từ trực quan sinh động đn tư duy trừu tượng
b. Từ nhận thức lý tính đn thực tiễn
c. Cả a, b đều đúng
(chn c)
150. Nhận thức no cũng l một quá trHnh đi từ:
a. Từ cảm tính đn lý tính
b. Từ chưa bit đn bit
c. Từ chưa hon thiện đn hon thiện hơn
d. Tất cả a, b, c đều đúng
Chn: d
151. Sản xuất vật chất l:
Quá trAnh con người sử dụng công cụ lao động tác động vo tự nhiên, cải bin các
dạng vật chất của tự nhiên để tạo ra của cải hội nhằm thỏa mãn nhu c6u tồn tại v
phát triển của con người.
152. Phương thức sản xuất l:
Cách thức con người tin hnh quá trAnh sản xuất vật chất những giai đoạn lịch sử
nhất định của xã hội loi người
153. Sản xuất xã hội bao gồm các quá trHnh
Sản xuất vật chất; sản xuất tinh th6n v sản xuất ra bản thân con người.
154. Hoạt động đặc trưng của con người v xã hội loi người l :
Sản xuất vật chất
155. HHnh thức sản xuất no l nền tảng v quyt định sự tồn tại của xã hội :
Sản xuất vật chất
156. Lực lượng sản xuất l:
Sự biểu hiện mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trAnh sản xuất
157. Yu tố no thể hiện trHnh độ sáng tạo không ngừng của con người :
Công cụ lao động.
158. Sự bin đổi của quan hệ sản xuất do yu tố cơ bản no quyt định nhất:
TrAnh độ phát triển của lực lượng sản xuất.
159. Mác vit :"Cái cối xay quay bằng tay đưa lại hội lãnh chúa phong
kin, cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại hội TBCN". Hãy cho bit câu nói
trên phản ánh quan điểm no?
Vai trò quyt định của LLSX đối với QHSX.
160. Quan hệ sản xuất l:
Sự biểu hiện mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trAnh sản xuất
161. Biện chứng giữa lực lượng sản xuất v quan hệ sản xuất :
LLSX quyt định QHSX , QHSX tác động trở lại LLSX
162. Cơ sở hạ t`ng của một xã hội được tạo nên bởi:
Quan hệ sản xuất thống trị; Quan hệ sản xuất tn dư; Quan hệ sản xuất m6m mống
163. Yu tố giữ vai trò quyt định trong tồn tại xã hội:
Phương thức sản xuất.
164. Lựa chn phương án đúng về tính độc lập tương đối của ý thức xã hội.
Ý thức hội không những tính độc lập tương đối m còn thể tác động trở lại,
thậm chí có thể vượt trước rất xa so với tồn tại xã hội
165. Giai cấp l:
Những tập đon người khác nhau về địa vị kinh t - hội. Nguồn gốc của giai cấp
l ở quan hệ về tư liệu sản xuất v lợi ích kinh t.
166. Nguồn gốc của sự hHnh thnh v phân chia giai cấp trong xã hội l do:
Kinh t
167. Hai giai cấp cơ bản đ`u tiên trong lịch sử loi người:
Chủ nô v nô lệ
168. HHnh thái kinh t - xã hội đ`u tiên trong xã hội loi người:
Cộng sản nguyên thủy
169. Cách mạng hội l sự thay đổi tính chất căn bản về chất của một
………, l phương thức thay đổi từ một …….. ny lên một.......................mới,
tin bộ hơn. Chn đáp án phù hợp vo chỗ trống:
HAnh thái kinh t - xã hội .
170. Cách mạng xã hội l:
Thay đổi hAnh thái kinh t -hội ny lên một hAnh thái kinh t - xã hội mới, tin bộ
hơn.
171. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, con người l:
Vừa l một thực thể tự nhiên vừa l một thực thể xã hội
172. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, bản chất của con người l:
L tổng hòa các mối quan hệ xã hội
173. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, qu`n chúng nhân dân l:
Đại bộ phận dân cư có cùng lợi ích trong một giai đoạn lịch sử nhất định
174. Khi nói về con người, chủ nghĩa Mác - Lênin cho rằng: “Con người l một
… sinh hc – xã hội”. Hãy chn đáp án phù hợp điền vo chỗ trống:
Thực thể
175. Điền từ thích hợp vo chỗ trống: Ph. Ăngghen vit: “Các hHnh thức tồn tại
bản của vật chất lkhông gian v thời gian. V vật chất tồn tại ngoi thời gian
cũng hon ton … như tồn tại ngoi không gian”.
Vô lý
176. Trường phái trit hc no xem thường kinh nghiệm, xa rời cuộc sống?
Chủ nghĩa kinh viện
177. Khẳng định no sau đây l đúng:
Phép biện chứng của Hêghen l phép biện chứng duy tâm khách quan
178. Hêghen cho rằng khởi nguyên của th giới l gH?
Ý niệm tuyệt đối
179. Ưu điểm lớn nhất của trit hc cổ điển Đức l gH? (Kant v Hegel l đại
biểu)
Phát triển tư tưởng biện chứng đạt trAnh độ một hệ thống lý luận
180. Thực chất bước chuyển cách mạng trong trit hc do C.Mác v
Ph.Ăngghen thực hiện l nội dung no sau đây?
Thống nhất giữa th giới quan duy vật v phép biện chứng trong một hệ thống trit
hc
181. Các Mác có xuất thân từ tôn giáo no rồi chuyển sang vô th`n:
Do thái giáo
182. Hc thuyt trit hc của các nh kinh điển chủ nghĩa Mác Lênin l hc
thuyt :
Mở
183. Sự khác nhau căn bản giữa chủ nghĩa duy vật v chủ nghĩa duy tâm về sự
thống nhất của th giới l :Thừa nhận tính vật chất của th giới
184. Quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về bản chất của th giới l :
Th giới vật chất
185. Chủ nghĩa duy tâm tHm nguồn gốc sự thống nhất của th giới ở…?
Ở ý niệm tuyệt đối hay ở ý thức của con người
186. Căn cứ vo nội dung định nghĩa vật chất của Lênin, hãy chn đáp án phù
hợp nhất?
Cây vit l một hAnh thức tồn tại của vật chất
187. Khi nói vật chất l cái được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản
ánh lại, về mặt nhận thức luận, Lênin muốn khẳng định điều gH?
Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng th giới khách quan
188. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với cách l
phạm trù trit hc có đặc tính gH?
Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại, độc lập với ý thức
189. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin?
Ngôn ngữ l cái vỏ vật chất của tư duy.
190. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nu thiu sự tác động
của th giới khách quan vo não người, thH hHnh thnh v phát triển ý thức
không?
Không
191. Căn cứ vo nguồn gốc sinh ra ý thức thH con vật có ý thức không?
Không
192. Căn cứ vo nguồn gốc sinh ra ý thức thH con vật bit lao động không?
Không
193. Căn cứ vo nguồn gốc sinh ra ý thức thH con vật có các đặc tính no?
Tâm lý động vật
194. Câu no sau đây l sự biểu hiện vai trò quyt định của vật chất đối với ý
thức bên ngoi xã hội:
Có thực mới vực được đạo
195. Câu no sau đây muốn nói tính độc lập tương đối của ý thức:
Tiền không mua được tAnh yêu v nhân phẩm
196. THnh cờ chạy xe trên đường, Hùng nhHn thấy vợ l chị Lan ngồi sau xe của
một người đn ông lạ. Anh Hùng nổi máu ghen chặn đ`u xe lại, đánh người đn
ông lạ v vợ mHnh phải nhập viện. Qua tHnh huống ny, anh Hùng đã vi phạm vo
quan điểm no khi xem xét sự vật, sự việc:
Quan điểm ton diện
197. Khi con người vận dụng quan điểm ton diện, quan điểm lịch sử - cụ thể
vo xem xét sự vật, sự việc sẽ cho kt quả:
Bit được cơ bản bản chất của sự vật, sự việc
198. Vận dụng quan điểm ton diện, quan điểm lịch sử - cụ thể vo cuộc sống sẽ
giúp cho con người:
NhAn nhận vấn đề khách quan hơn, đánh giá bản đúng bản chất vấn đề, tránh rơi
vo sai l6m, hạn ch tối đa rủi ro. Từ đó sẽ giải pháp khjc phục để kt quả ngy
cng tốt hơn, hon thiện hơn
199. Vận dụng quan điểm ton diện, quan điểm lịch sử cụ thể để nhận xét, đánh
giá kt quả công việc của một người, tránh rơi vo phin diện thH c`n phải:
Không chỉ dựa trên kt quả cuối cùng để đánh giá m còn phải thấy được kt quả
từng giai đoạn, thời điểm người đó thực hiện để sự thưởng phạt, phân minh cho phù
hợp.
200. Phát biểu no sau đây l sai sau khi nghiên cứu “Quy luật thống nhất v
đấu tranh của các mặt đối lập”:
Mâu thuẫn phụ thuộc vo cảm nhận của con người nên phải tAm cách nhận thức nó
201. “Không ai tFm hai l`n trên một dòng sông” của trit gia Hy Lạp cổ đại Hê-
ra-lít muốn ám chỉ cụ thể điều gH?
Sự vận động v bin đổi không ngừng của dòng nước v thời gian
202. Phát biểu: “Nó l nó, vừa l nó, m không phải l nó” muốn ám chỉ
gH?
Sự vận động, bin đổi không ngừng của sự vật
203. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, quá trHnh hHnh thnh ý
thức l quá trHnh no?
Hoạt động nhận thức, cải tạo v phản ánh sáng tạo th giới
204. Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính sáng tạo của ý thức?
Ý thức tạo ra hAnh ảnh mới về sự vật trong tư duy
205. Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu nguyên lý?
Vô vn nguyên lý
206. Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu quy luật?
Vô vn quy luật
207. Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu cặp phạm trù?
d.Vô vn cặp phạm trù
208. Quan điểm no cho rằng th giới cơ, th giới sinh vật v hội loi
người hon ton khác biệt nhau, không có liên hệ gH với nhau?
Quan điểm duy vật siêu hAnh
209. Câu no sau đây thể hiện sự vi phạm vo quan điểm lịch sử cụ thể dẫn đn
kt quả thiu đúng đFn:
Vơ đũa cả njm
210. Luận điểm sau đây thuộc lập trường trit hc no:“Phát triển chỉ l những
bước nhảy về chất, không có sự thay đổi về lượng”.
Trit hc duy vật siêu hAnh
211. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định no sau đây
l sai?
Phát triển chỉ xu hướng vận động đi xuyên qua sự vật
212. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm no sau đây
l đúng?
Phát triển l xu hướng chung của sự vận động của th giới vật chất
213. Có 100 sinh viên, hãy xác định cái chung v cái riêng:
Cái chung l sinh viên, cái riêng l mỗi một sinh viên cụ thể
214. Chn đáp án phù hợp nhất về sự biểu hiện của cái đơn nhất trong con
người:
Sự khác nhau về nhân dạng, sự khác nhau về cá tính, mùi cơ thể
215. Sáng mai thi cuối kỳ, m đêm nay Nam “cy game” với đám bạn đn 4 giờ
sáng, v Nam ngủ quên, nên Nam đã vFng thi, v không điểm cuối kỳ, dẫn đn
rớt môn v phải hc lại, phải mất tiền, tốn thời gian v công sức, còn bị bố mẹ la.
Qua tHnh huống ny cho thấy:
Một nguyên nhân có thể kéo theo nhiều kt quả
216. Nam bị té xe v nhập viện với tHnh trạng rất nặng. Bác sĩ cho gia đHnh Nam
bit phải mổ gấp vH chấn thương s não, nu chậm trễ sẽ khó bảo ton tính mạng.
Theo điều tra của nh chức trách, Nam xe trong tHnh trạng say rượu, v qua
trích xuất camara cho thấy Nam tống ba vượt đèn đỏ, v chạy quá tốc độ theo quy
định. Vận dụng cặp phạm trù nguyên nhân – kt quả, cho thấy:
Một kt quả do nhiều nguyên nhân gây ra
217. Hãy chn khái niệm đ6y đủ nhất về phạm trù hAnh thức:
a. Phương thức tồn tại, biểu hiện v phát triển của sự vật, hiện tượng ấy; l
hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yu tố cấu thnh nội dung
của sự vật, hiện tượng v không chỉ l cái biểu hiện ra bên ngoi, m còn l cái thể
hiện cấu trúc bên trong của sự vật hiện tượng đó.
218. Hãy chn đáp án phù hợp về hHnh thức của con người:
Trật tự sjp xp các bộ phận sinh hc cấu thnh nên cơ thể người, v cả diện mạo bên
ngoi
219. Hãy chn đáp án phù hợp cho nội dung cơ bản của một con người:
a. Tổng thể các bộ phận sinh hc cấu thnh nên cơ thể; tư duy, suy nghĩ, tính cách
220. Bản chất l phạm trù dùng để chỉ:
a. Tổng thể các mối liên hệ khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong,
quy định sự vận động, phát triển của đối tượng v thể hiện mAnh qua các hiện tượng
221. Hiện tượng l phạm trù dùng để chỉ:
a. Những biểu hiện của các mặt, mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định bên
ngoi; l mặt dễ bin đổi hơn v l hAnh thức thể hiện của bản chất
222. Tất nhiên l phạm trù dùng để chỉ:
Mối liên hệ bản chất, do nguyên nhân bản bên trong sự vật, hiện tượng quy định
v trong điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như th chứ không thể khác
223. Ngẫu nhiên l phạm trù dùng để chỉ:
a. Mối liên hệ không bản chất, do nguyên nhân, hon cảnh bên ngoi quy định nên
thể xuất hiện, thể không xuất hiện; thể xuất hiện th ny hoặc thể xuất hiện
th khác
224. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm no sau đây
l đúng?
Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vo hiện thực, đồng thời phải tính đn khả năng
225. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm no sau đây
l sai?
Chất đồng nhất với thuộc tính
226. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm no sau đây
l đúng?
Độ l phạm trù trit hc chỉ giới hạn sự bin đổi của lượng, trong đó chưa lm thay
đổi chất của sự vật
227. Giới hạn từ 0 C đn 100 C được gi l gH trong quy luật lượng – chất?0 0
Độ của lượng
228. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm no sau đây
l đúng?
Sự bin đổi về chất l kt quả sự bin đổi về lượng của sự vật
229. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm no sau đây
l đúng?
Quá trAnh phát triển của sự vật l quá trAnh chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn
đn sự thay đổi về chất v ngược lại
230. Trong quy luật mâu thuẫn, tính quy định về chất v tính quy định về lượng
được gi l gH?
Hai thuộc tính
231. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm no sau đây
l sai?
Mặt đối lập không nhất thit phải gjn liền với sự vật
232. Luận điểm sau đây thuộc trường phái trit hc no: “Sự thống nhất của
các mặt đối lập loại trừ sự đấu tranh của các mặt đối lập”
Chủ nghĩa duy vật siêu hAnh
233. Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, thay đổi cùng với sự thay đổi căn
bản về chất của sự vật, được gi l mâu thuẫn gH?
Mâu thuẫn bên trong
234. HHnh thức nhận thức no không thể phản ánh được bản chất của ánh
sáng?
Biểu tượng
235. Kin trúc thượng t`ng ở Việt Nam hiện nay l:
Chủ nghĩa Mác Lênin; tưởng Hồ Chí Minh; Nh nước pháp quyền hội chủ
nghĩa Việt Nam; Đảng Cộng sản Việt Nam
236. Chủ nghĩa Mác Lênin cho rằng: Chủ thể chân chính sáng tạo ra lịch sử
l:Qu6n chúng nhân dân
237. Một giai cấp chỉ thực sự thực hiện được quyền thống trị của đối với
ton thể xã hội khi:
Njm được tư liệu sản xuất chủ yu v quyền lực nh nước
238. Kiểu nh nước no đúng theo lịch sử:
Chủ nô – Phong kin – Tư sản – Vô sản
239. Chn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử, nh nước l:
Tổ chức quyền lực mang bản chất của giai cấp sở hữu tư liệu sản xuất chủ yu của xã
hội
240. Chn cách sFp xp đúng hHnh thái kinh t - xã hội theo sự phát triển:
Cộng sản nguyên thủy – Chim hữu nô lệ - Phong kin – Chủ nghĩa cộng sản
241. L thuộc tính cố hữu v l phương thức tồn tại của vật chất l:
Vận động
242. HHnh thức tồn tại của vật chất l:
Không gian v thời gian
243. Con vật có ý thức không?
Không
244. Người bị tâm th`n có ý thức không?
Tùy mức độ tổn thương của bộ não, nu nhẹ thA lúc có lúc không
245. Sự khác nhau cơ bản nhất giữa con người v con vật:
Con người bit lao động sản xuất tạo ra của cải vật chất, con vật thA không
246. Trit hc Mác Lênin cho rằng, muốn hiểu được bản chất thH phải thông
qua hiện tượng, cng nhiều hiện tượng thH cng bản chất. Tuy nhiên, thời đại
ngy nay, vH lợi ích nhân, con người rất tinh vi thể hiện hiện tượng giả để che
đậy bản chất, v đôi khi trong lúc ý để lộ chỉ một hiện tượng thể lòi ra bản
chất. Chn đáp án phù hợp cho trường hợp ny:
Cây kim giấu trong bc lâu ngy cũng lòi ra
247. Giữa bản chất v hiện tượng cái no thay đổi trước:
Bản chất
248. Giữa nội dung v hHnh thức cái no thay đổi trước:
Nội dung
249. Anh Nam đã bị ung thư gan giai đoạn cuối, vH quá nghiện rượu. Những
tháng cuối đời, trông Anh Nam da vẻ vng như nghệ, kém ăn, sút cân tr`m trng,
bụng trướng, gan mất chức năng lc máu, đôi mFt lờ đờ, tiều tụy, ngủ nhiều…
Dựa vo cặp phạm trù Bản chất v hiện tượng, hãy xác định đâu l bản chất, đâu
l hiện tượng:
Ung thư gan l bản chất, hiện tượng l da vng, kém ăn, sút cân, bụng trướng…
250. Qua nghiên cứu cặp phạm trù “Cái riêng v cái chung”. Sinh viên hãy cho
bit:
Cái chung ở trong cái riêng

Preview text:

TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN 1. Trit hc l:
Trit hc l hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về th giới v vị trí của con người
trong th giới đó, l khoa hc về quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội v tư duy
2. Trit hc có nguồn gốc: Nhận thức v xã hội
3. Chức năng của trit hc:
Th giới quan v phương pháp luận
4. Hai phạm trù rộng nhất của trit hc: Vật chất v ý thức
5. Vấn đề cơ bản của trit hc:
Mối quan hệ giữa vật chất v ý thức hay mối quan hệ giữa tư duy v tồn tại
6. Theo quan niệm trit hc Mác- Lênin, th giới thống nhất ở tính no? Tính vật chất
7. Hãy sFp xp theo trHnh tự xuất hiện từ sớm nhất đn muộn nhất các hHnh
thức th giới quan sau:
Th6n thoại - Tôn giáo - Trit hc
8. Đối tượng nghiên cứu của trit hc bao gồm:
Tự nhiên, xã hội v tư duy
9. Điều kiện lịch sử cho sự ra đời của trit hc Mác:
Điều kiện kinh t - xã hội; Nguồn gốc lý luận; Tiền đề khoa hc tự nhiên; Nhân tố chủ quan
10. C. Mác chỉ ra đâu l hạt nhân hợp lý trong trit hc của Hêghen Phép biện chứng
11. PhoiơbFc l nh trit hc theo trường phái no? Duy vật siêu hAnh
12. Hêghen l nh trit hc theo trường phái no ? Duy tâm khách quan
13. Trit hc Mác ra đời vo thập niên no của th kỷ XIX : Những năm 40
14. Trit hc Mác – Lênin do ai sáng lập v phát triển :
C.Mác, Ph.Ăngghen, V.I.Lênin
15. Ba phát minh lm tiền đề khoa hc tự nhiên cho sự ra đời của trit hc Mác:
Định luật bảo ton v chuyển hóa năng lượng; Hc thuyt t bo; Hc thuyt tin hóa của Đácuyn
16. Phát minh no trong khoa hc tự nhiên nửa đ`u th kỷ XIX vạch ra nguồn
gốc tự nhiên của con người, chống lại quan điểm tôn giáo?
Hc thuyt tin hóa của Đác-uyn
17. Phát minh no trong khoa hc tự nhiên nửa đ`u th kỷ XIX vạch ra sự
thống nhất giữa th giới động vật v thực vật? Hc thuyt t bo
18. Năm sinh v năm mất của Các Mác: 1818 – 1883
19. Năm sinh v năm mất của Ph. Ăngghen: 1820 – 1895
20. Năm sinh v năm mất của V.I. Lênin: 1870 – 1924
21. Các Mác bảo vệ luận án tin sĩ năm: 24 tuổi
22. Các Mác v Ph. Ănggghen gặp nhau l`n đ`u tiên tại nước no ? Pháp
23. Các Mác l người nước no ? - Đức
24. Ph. Ăng ghen l người nước no ? - Đức
25. V.I.Lênin l người nước no ? - Nga
26. Tác phẩm :‘‘Bản thảo kinh t - trit hc’’ được Các Mác vit năm no? 1844
27. Tác phẩm: ‘‘Hệ tư tưởng Đức’’ trHnh by quan điểm duy vật lịch sử một
cách hệ thống – xem xét lịch sử xã hội xuất phát từ con người được Các Mác v
Ph. Ăngghen vit chung từ năm no :
Cuối 1845 – đ6u 1946
28. Tác phẩm: ‘‘Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản’’ được Các Mác v Ph.
Ăngghen vit năm no ? 1848
29. Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của trit hc l:
Giữa vật chất v ý thức thA cái no có trước, cái no có sau, cái no quyt định cái no?
30. Trong trit hc Mác – Lênin, hHnh thức vận động no phức tạp nhất? Vận động xã hội
31. Nguồn gốc xã hội của ý thức l yu tố no?
Lao động v ngôn ngữ của con người
32. Kt cấu theo chiều dc của ý thức gồm những yu tố no?
Tự ý thức; Tiềm thức; Vô thức
33. Phép biện chứng duy vật có mấy nguyên lý cơ bản? Hai nguyên lý cơ bản
34. Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật l những nguyên lý no?
Nguyên lý mối liên hệ phổ bin v nguyên lý về sự phát triển
35. Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu quy luật cơ bản? Ba quy luật
36. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ phổ bin có
những tính chất gH?
Tính khách quan - Tính phổ bin - Tính đa dạng, phong phú
37. Muốn lm thay đổi chất của sự vật c`n phải:
Tích lũy lượng tương ứng với chất c6n thay đổi
38. Trong xã hội sự phát triển biểu hiện ra như th no?
Sự thay th ch độ xã hội ny bằng một ch độ xã hội khác tin bộ hơn
39. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tính chất của sự phát
triển gồm:Tính khách quan; Tính phổ bin; Tính chất đa dạng, phong phú
40. Trong nhận thức c`n quán triệt quan điểm phát triển. Điều đó dựa trên cơ
sở lý luận của nguyên lý no?
Nguyên lý về sự phát triển
41. Các phạm trù: “Vật chất, Ý thức, Vận động, Mâu thuẫn, Bản chất, Hiện
tượng” l những phạm trù của khoa hc no? Trit hc
42. Cái riêng l phạm trù trit hc dùng để chỉ:
Một sự vật, một hiện tượng, một quá trAnh nhất định
43. Cái chung l phạm trù trit hc dùng để chỉ:
Những mặt, những thuộc tính không chỉ có mặt ở một cái riêng, m còn lặp lại trong nhiều cái riêng
44. Nguyên nhân l phạm trù trit hc dùng để chỉ:
Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau,
gây ra một bin đổi nhất định no đó
45. Tính quy định nói lên sự vật l gH trong một mối quan hệ nhất định? Chất
46. Tính quy định nói lên quy mô, trHnh độ phát triển của sự vật được gi l gH? Lượng
47. Con đường phát triển của sự vật m quy luật phủ định của phủ định vạch
ra l con đường no? Đường xoáy ốc đi lên
48. Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật?
Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển
49. Giai đoạn m con người sử dụng các giác quan để tác động trực tip vo
các sự vật nhằm nFm bFt các sự vật ấy được gi l: Nhận thức cảm tính 50. Chân lý l:
Sự phù hợp giữa tri thức với hiện thực khách quan v được thực tiễn kiểm nghiệm
51. Chân lý có những tính chất gH?
a. Tính khách quan; Tính tuyệt đối; Tính tương đối; Tính cụ thể
52. Cả 3 khẳng định sau đây đều đúng:
a. Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng mới thừa nhận nhận thức l sự phản ánh
hiện thực khách quan vo bộ óc con người
b. Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng mới thừa nhận khả năng nhận thức th
giới của con người một cách đúng đjn
c. Mi chủ nghĩa duy vật đều thừa nhận con người có khả năng nhận thức th giới
v coi nhận thức l sự phản ánh hiện thực khách quan vo bộ óc con người
53. Quá trHnh nhận thức: cảm giác – tri giác – biểu tượng thuộc giai đoạn nhận thức no? Trực quan sinh động
54. Quá trHnh nhận thức: Khái niệm – phán đoán – suy luận thuộc giai đoạn nhận thức no? Tư duy trừu tượng
55. HHnh thức nhận thức no c`n có sự tác động trực tip của sự vật vo tất cả
cơ quan cảm giác của con người? Tri giác
56. HHnh thức nhận thức no không c`n sự tác động trực tip của sự vật lên cơ
quan cảm giác của con người? Suy luận
57. Trường phái trit hc no coi nhận thức cảm tính v nhận thức lý tính l
hai trHnh độ phát triển của nhận thức v có mối quan hệ biện chứng với nhau?
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
58. Theo quan điểm của C. Mác, để chứng minh chân lý đúng hay sai, phù hợp
hay chưa phù hợp thH căn cứ vo đâu?
Kt quả sau khi được thực tiễn kiểm nghiệm
59. Nhận thức cảm tính trực tip đem lại cho con người: Tri thức kinh nghiệm
60. Nhận thức lý tính sẽ đem lại cho con người: Tri thức lý luận
61. Kt cấu của ý thức xã hội bao gồm:
Tâm lý xã hội v hệ tư tưởng
62. Giữa lượng sản xuất v quan hệ sản xuất yu tố no đóng vai trò quyt định?
Lực lượng sản xuất quyt định quan hệ sản xuất
63. Trong lực lượng sản xuất, nhân tố no giữ vai trò quyt định: Con người
64. HHnh thức quan hệ no giữ vai trò quyt định trong quan hệ sản xuất?
Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
65. Tư liệu lao động bao gồm:
Công cụ lao động v phương tiện lao động
66. Quy luật xã hội no giữ vai trò quyt định sự vận động, phát triển của xã hội?
Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trAnh độ phát triển của lực lượng sản xuất.
67. Phương thức sản xuất l:
Cách thức con người thực hiện sản xuất vật chất ở mỗi giai đoạn lịch sử nhất định
68. Cơ sở hạ t`ng l:
Ton bộ những quan hệ sản xuất hợp thnh nên một cơ cấu kinh t của một xã hội nhất định
69. Kt cấu của cơ sở hạ t`ng gồm:
Quan hệ sản xuất tn dư; quan hệ sản xuất thống trị; quan hệ sản xuất m6m mống
70. Kt cấu của kin trúc thượng t`ng bao gồm:
Hệ tư tưởng v các thit ch tương ứng
71. Kin trúc thượng t`ng l:
Những quan điểm, tư tưởng gjn với các thit ch tương ứng trong xã hội được hAnh
thnh trên cơ sở hạ t6ng.
72. Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội l:
Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất v quan hệ sản xuất
73. Theo quan điểm trit hc Mác, qu`n chúng nhân dân l:
Đại bộ phận dân cư có cùng lợi ích trong một giai đoạn lịch sử nhất định
74. Tồn tại xã hội l:
L ton bộ sinh hoạt vật chất v những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội trong
những giai đoạn lịch sử nhất định.
75. Chn đáp án đúng về khái niệm trit hc Mác – Lênin:
Trit hc Mác – Lênin l hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội
v tư duy – th giới quan v phương pháp luận khoa hc, cách mạng của giai cấp công
nhân, nhân dân lao động v các lực lượng tin bộ trong nhận thức v cải tạo th giới
76. Trit hc nghiên cứu th giới như th no?
Như một chỉnh thể thống nhất
77. Vai trò của trit hc Mác – Lênin:
L TGQ v PPL khoa hc v cách mạng cho con người trong nhận thức v thực tiễn;
L TGQ v PPL khoa hc v cách mạng cho con người trong nhận thức v thực tiễn; l
cơ sở lý luận khoa hc của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên th giới v sự
nghiệp đổi mới theo định hướng XHCN ở Việt Nam
78. Nh trit hc no sau đây ảnh hưởng sâu sFc đn th giới quan v phương
pháp luận của chủ nghĩa Mác ? Hêghen v Phoiơbjc
79. Điều kiện lịch sử cho sự ra đời của trit hc Mác ?
Điều kiện kinh t - xã hội ; Nguồn gốc lý luận v tiền đề khoa hc tự nhiên ; Nhân tố chủ quan
80. Khẳng định no sau đây l sai?
Trit hc Mác l sự ljp ghép phép biện chứng của Hêghen v chủ nghĩa duy vật
không triệt để của Phoiơbjc
81. Ph. Ăngghen xuất thân từ giai cấp no ? Giai cấp tư sản
82. V.I. Lênin vận dụng, bổ sung v phát triển trit hc Mác trong hon cảnh no?
Chủ nghĩa tư bản độc quyền v trở thnh chủ nghĩa đ quốc
83. Mâu thuẫn nổi lên hng đ`u trong mỗi thời kỳ, mỗi giai đoạn của quá trHnh
phát triển của sự vật l mâu thuẫn gH? Mâu thuẫn chủ yu
84. Quy luật no được V.I.Lênin xác định l hạt nhân của phép biện chứng?
Quy luật thống nhất v đấu tranh của các mặt đối lập
85. Loại mâu thuẫn no thể hiện đặc trưng của mâu thuẫn giai cấp?
Mâu thuẫn đối kháng v không đối kháng.
86. Trường phái trit hc no phủ nhận sự tồn tại một th giới duy nhất l th giới vật chất? Chủ nghĩa duy tâm
87. Nh trit hc no cho rằng nước l bản nguyên (thực thể) đ`u tiên hHnh
thnh nên th giới v quan điểm đó thuộc lập trường trit hc no?
Talét – Chủ nghĩa duy vật tự phát
88. Nh trit hc no coi lửa l bản nguyên (thực thể) đ`u tiên hHnh thnh nên
th giới v đó l lập trường trit hc no?
Hêraclít – Chủ nghĩa duy vật tự phát
89. Đồng nhất vật chất với khối lượng - đó l quan điểm của trường phái trit hc no?
Chủ nghĩa duy vật siêu hAnh th kỷ XVII – XVIII
90. Đặc điểm chung về vật chất của chủ nghĩa duy vật ở thời kỳ cổ đại l gH?
Đồng nhất vật chất với vật thể hay vi vật thể
91. Quan điểm trit hc cổ đại ở khu vực no cho rằng bản nguyên đ`u tiên
hHnh thnh nên th giới chỉ l 1 yu tố ( bản nguyên – vật thể) : Phương Tây
92. Quan điểm trit hc cổ đại ở đâu cho rằng bản nguyên đ`u tiên hHnh thnh
nên th giới l một nhóm các yu tố ( bản nguyên – vật thể) : Trung Quốc & Ấn độ
93. Hạn ch cơ bản của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại l :
Có tính chất duy vật tự phát, l những phỏng đoán dựa trên nhận thức trực quan cảm
tính l chủ yu, chưa có cơ sở khoa hc
94. HHnh thức phát triển cơ bản của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử l :
Chủ nghĩa duy vật chất phác ; Chủ nghĩa duy vật siêu hAnh ; Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
95. Chn đáp án đúng về định nghĩa Vật chất của Lênin :
Vật chất l phạm trù trit hc dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con
người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh v tồn
tại không lệ thuộc vo cảm giác
96. Định nghĩa vật chất của V.I.Lênin bao quát đặc tính quan trng nhất của
mi dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó l đặc tính gH?
Thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người
97. Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất, trong môi
trường chân không có vật chất tồn tại không? Không có
98. Trường phái trit hc no cho rằng vận động l mi sự bin đổi nói chung,
l phương thức tồn tại của vật chất?
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
99. Ph.Ăngghen vit: ".......l điều kiện cơ bản đ`u tiên của ton bộ đời sống
loi người, v như th đn một mức m trên một ý nghĩa no đó, chúng ta phải nói:
..........đã sáng tạo ra bản thân con người". Hãy điền từ vo chỗ trống để hon thiện câu trên. Lao động
100. Vai trò đ`y đủ nhất của vật chất đối với ý thức:
Vật chất quyt định nguồn gốc, nội dung, bản chất, sự vận động v phát triển của ý thức
101. Vai trò của ý thức đối với vật chất:
Ý thức có tính độc lập tương đối v tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động
thực tiễn theo hai hướng tích cực v tiêu cực 102. Biện chứng l:
Quan điểm, phương pháp xem xét “những sự vật v những phản ánh của chúng trong
tư tưởng trong mối quan hệ qua lại lẫn nhau của chúng, trong sự rng buộc, sự vận
động, sự phát sinh v tiêu vong của chúng”
103. Xem xét sự vật, sự việc theo quan điểm ton diện yêu c`u chúng ta phải như th no ?
Phải xem xét tất cả các mối liên hệ đồng thời phân loại được vị trí, vai trò của các mối liên hệ
104. Biện chứng bao gồm:
Biện chứng khách quan v biện chứng chủ quan 105. Mối liên hệ l:
Một phạm trù trit hc dùng để chỉ các mối rng buộc tương hỗ, quy định v ảnh
hưởng lẫn nhau giữa các yu tố, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau
106. Chn đáp án đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
Mối liên hệ không chỉ diễn ra giữa các sự vật m còn diễn ra ngay bên trong mỗi sự vật
107. Tính chất của mối liên hệ phổ bin gồm:
Tính khách quan; Tính phổ bin; Tính đa dạng, phong phú 108. Phát triển l:
Quá trAnh vận động từ thấp đn cao, từ kém hon thiện đn hon thiện hơn, từ chất
cũ đn chất mới ở trAnh độ cao hơn
109. Các tính chất của nguyên lý về sự phát triển:
Tính khách quan; Tính phổ bin; Tính k thừa; Tính đa dạng, phong phú
110. Khả năng l phạm trù phản ánh:
Tổng thể các tiền đề của sự bin đổi, sự hAnh thnh của hiện thực mới, l cái có thể
có, nhưng ngay lúc ny chưa có
111. Hiện thực l phạm trù phản ánh:
Kt quả sinh thnh, l sự thực hiện khả năng, v l cơ sở để định hAnh những khả năng mới
112. Trong hoạt động thực tiễn, sai l`m của sự chủ quan nóng vội, đốt cháy giai
đoạn l do không tôn trng quy luật no? Quy luật lượng - chất
113. Xác định quan niệm chưa đúng về phủ định biện chứng:
Phủ định l chấm dứt sự phát triển.
114. Theo cách phân chia các hHnh thức vận động của trit hc Mác – Lênin,
hHnh thức vận động no l thấp nhất? Vận động cơ hc
115. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc của ý thức bao gồm:
Nguồn gốc tự nhiên v nguồn gốc xã hội
116. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc tự nhiên của
ý thức gồm những yu tố no?
Bộ óc con người v th giới khách quan
117. Để phản ánh hiện thực khách quan v trao đổi tư tưởng con người c`n có cái gH? Cơ quan cảm giác
118. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc trực tip v
quan trng nhất quyt định sự ra đời v phát triển của ý thức l gH? Lao động
119. Đâu l quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?
Ý thức l sự phản ánh sáng tạo th giới khách quan vo bộ óc con người
120. Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kt cấu của ý
thức yu tố no l cơ bản v cốt lõi nhất? Tri thức
121. Đâu l quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa
vật chất v ý thức?
Ý thức do vật chất quyt định, nhưng có tính độc lập tương đối v tác động trở lại
vật chất thông qua hoạt động thực tiễn
122. Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu cặp phạm trù cơ bản? Sáu cặp
123. Quan điểm ton diện, quan điểm lịch sử cụ thể được rút ra để cho con
người xem xét sự vật, sự việc, hiện tượng nằm trong nguyên lý cơ bản no?
Nguyên lý về mối liên hệ phổ bin
124. Trong các quan điểm sau đây, đâu l quan điểm siêu hHnh về sự phát triển?
Chất của sự vật không thay đổi gA trong quá trAnh tồn tại v phát triển của chúng
125. Muốn lm thay đổi chất SINH VIÊN ở VHU thnh chất mới CHUYÊN
VIÊN, NHÂN VIÊN…chẳng hạn, thH c`n phải tích lũy đủ về lượng như:
Đ6y đủ tín chỉ các hc ph6n, chứng chỉ ngoại ngữ, tin hc, kỹ năng mềm, giáo dục
thể chất, giáo dục quốc phòng, điểm rèn luyện theo quy định
126. Luận điểm sau đây thuộc quan điểm trit hc no: “Phát triển l quá trHnh
vận động tin lên theo con đường xoáy ốc” Quan điểm biện chứng
127. Đâu l quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa
cái chung v cái riêng
Không có cái chung thu6n tuý tồn tại ngoi cái riêng, cái chung thông qua cái riêng
m biểu hiện sự tồn tại của mAnh
128. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hãy cho bit luận điểm
sau đây đúng hay sai: “Muốn nhận thức được cái chung phải xem xét từ nhiều cái riêng” Đúng
129. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm no sau đây l đúng?
Nguyên nhân v kt quả luôn chuyển hóa cho nhau, không có nguyên nhân đ6u tiên v kt quả cuối cùng
130. Kt quả l phạm trù chỉ:
Những bin đổi xuất hiện do tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc
giữa các sự vật với nhau gây ra
131. Nội dung l phạm trù chỉ:
Tổng thể tất cả các mặt, yu tố tạo nên sự vật, hiện tượng
132. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm no sau đây l sai
Nội dung quan trng hơn hAnh thức
133. Trong các luận điểm sau, đâu l quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng về quan hệ giữa nội dung v hHnh thức?
Một nội dung có thể biểu hiện với nhiều hAnh thức khác nhau
134. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm no sau đây l đúng?
Muốn hiểu rõ bản chất của sự vật phải thông qua vô vn hiện tượng
135. Dấu hiệu để phân biệt khả năng với hiện thực l gH?
Sự có mặt v chưa có mặt trên thực t
136. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm no sau đây l sai?
a. Lượng l tính quy định vốn có của sự vật
b. Lượng nói lên quy mô, trAnh độ phát triển của sự vật
c. Lượng tồn tại khách quan gjn liền với sự vật d. Cả a, b, c đều đúng  chn : d
137. Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 1000C được gi
l gH trong quy luật lượng – chất? Chuyển hóa
138. Trong hoạt động thực tiễn, sai l`m của trH trệ bảo thủ những cái lạc hậu, lỗi
thời l do không tôn trng quy luật no của phép biện chứng duy vật?
Quy luật phủ định của phủ định
139. Các mặt đối lập rng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau, trit hc gi l gH?
Sự thống nhất v đấu tranh của các mặt đối lập
140. Sự tác động theo xu hướng no thH được gi l sự đấu tranh của các mặt đối lập?
Phủ định, bi trừ nhau
141. Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt đối lập quan hệ với nhau như th no?
Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau
142. Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu?
Trong xã hội có giai cấp đối kháng
143. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm no sau đây l sai?
Phủ định biện chứng phụ thuộc vo ý thức của con người
144. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm no sau đây l sai?
Phủ định biện chứng xoá bỏ hon ton cái cũ
145. “Cái mới ra đời trên cơ sở giữ nguyên cái cũ” l quan điểm no? Quan điểm siêu hAnh
146. Trường phái trit hc no cho rằng thực tiễn l cơ sở, động lực chủ yu v
trực tip của nhận thức?
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
147. Đâu l quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tiêu chuẩn chân lý?
Thực tiễn l tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính chất tương đối vừa có tính chất tuyệt đối
148. Tri thức no nảy sinh trực tip trong thực tiễn lao động sản xuất? Tri thức kinh nghiệm
149. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, con đường biện chứng
của quá trHnh nhận thức chân lý được diễn ra từ?
a. Từ trực quan sinh động đn tư duy trừu tượng
b. Từ nhận thức lý tính đn thực tiễn c. Cả a, b đều đúng (chn c)
150. Nhận thức no cũng l một quá trHnh đi từ:
a. Từ cảm tính đn lý tính
b. Từ chưa bit đn bit
c. Từ chưa hon thiện đn hon thiện hơn
d. Tất cả a, b, c đều đúng Chn: d
151. Sản xuất vật chất l:
Quá trAnh con người sử dụng công cụ lao động tác động vo tự nhiên, cải bin các
dạng vật chất của tự nhiên để tạo ra của cải xã hội nhằm thỏa mãn nhu c6u tồn tại v
phát triển của con người.
152. Phương thức sản xuất l:
Cách thức con người tin hnh quá trAnh sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử
nhất định của xã hội loi người
153. Sản xuất xã hội bao gồm các quá trHnh
Sản xuất vật chất; sản xuất tinh th6n v sản xuất ra bản thân con người.
154. Hoạt động đặc trưng của con người v xã hội loi người l : Sản xuất vật chất
155. HHnh thức sản xuất no l nền tảng v quyt định sự tồn tại của xã hội : Sản xuất vật chất
156. Lực lượng sản xuất l:
Sự biểu hiện mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trAnh sản xuất
157. Yu tố no thể hiện trHnh độ sáng tạo không ngừng của con người : Công cụ lao động.
158. Sự bin đổi của quan hệ sản xuất do yu tố cơ bản no quyt định nhất:
TrAnh độ phát triển của lực lượng sản xuất.
159. Mác vit :"Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong
kin, cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội TBCN". Hãy cho bit câu nói
trên phản ánh quan điểm no?

Vai trò quyt định của LLSX đối với QHSX.
160. Quan hệ sản xuất l:
Sự biểu hiện mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trAnh sản xuất
161. Biện chứng giữa lực lượng sản xuất v quan hệ sản xuất :
LLSX quyt định QHSX , QHSX tác động trở lại LLSX
162. Cơ sở hạ t`ng của một xã hội được tạo nên bởi:
Quan hệ sản xuất thống trị; Quan hệ sản xuất tn dư; Quan hệ sản xuất m6m mống
163. Yu tố giữ vai trò quyt định trong tồn tại xã hội: Phương thức sản xuất.
164. Lựa chn phương án đúng về tính độc lập tương đối của ý thức xã hội.
Ý thức xã hội không những có tính độc lập tương đối m còn có thể tác động trở lại,
thậm chí có thể vượt trước rất xa so với tồn tại xã hội 165. Giai cấp l:
Những tập đon người khác nhau về địa vị kinh t - xã hội. Nguồn gốc của giai cấp
l ở quan hệ về tư liệu sản xuất v lợi ích kinh t.
166. Nguồn gốc của sự hHnh thnh v phân chia giai cấp trong xã hội l do: Kinh t
167. Hai giai cấp cơ bản đ`u tiên trong lịch sử loi người: Chủ nô v nô lệ
168. HHnh thái kinh t - xã hội đ`u tiên trong xã hội loi người: Cộng sản nguyên thủy
169. Cách mạng xã hội l sự thay đổi có tính chất căn bản về chất của một
………, l phương thức thay đổi từ một …….. ny lên một.......................mới,
tin bộ hơn. Chn đáp án phù hợp vo chỗ trống:
HAnh thái kinh t - xã hội .
170. Cách mạng xã hội l:
Thay đổi hAnh thái kinh t - xã hội ny lên một hAnh thái kinh t - xã hội mới, tin bộ hơn.
171. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, con người l:
Vừa l một thực thể tự nhiên vừa l một thực thể xã hội
172. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, bản chất của con người l:
L tổng hòa các mối quan hệ xã hội
173. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, qu`n chúng nhân dân l:
Đại bộ phận dân cư có cùng lợi ích trong một giai đoạn lịch sử nhất định
174. Khi nói về con người, chủ nghĩa Mác - Lênin cho rằng: “Con người l một
… sinh hc – xã hội”. Hãy chn đáp án phù hợp điền vo chỗ trống: Thực thể
175. Điền từ thích hợp vo chỗ trống: Ph. Ăngghen vit: “Các hHnh thức tồn tại
cơ bản của vật chất l không gian v thời gian. V vật chất tồn tại ngoi thời gian
cũng hon ton … như tồn tại ngoi không gian”.
Vô lý
176. Trường phái trit hc no xem thường kinh nghiệm, xa rời cuộc sống? Chủ nghĩa kinh viện
177. Khẳng định no sau đây l đúng:
Phép biện chứng của Hêghen l phép biện chứng duy tâm khách quan
178. Hêghen cho rằng khởi nguyên của th giới l gH? Ý niệm tuyệt đối
179. Ưu điểm lớn nhất của trit hc cổ điển Đức l gH? (Kant v Hegel l đại biểu)
Phát triển tư tưởng biện chứng đạt trAnh độ một hệ thống lý luận
180. Thực chất bước chuyển cách mạng trong trit hc do C.Mác v
Ph.Ăngghen thực hiện l nội dung no sau đây?
Thống nhất giữa th giới quan duy vật v phép biện chứng trong một hệ thống trit hc
181. Các Mác có xuất thân từ tôn giáo no rồi chuyển sang vô th`n: Do thái giáo
182. Hc thuyt trit hc của các nh kinh điển chủ nghĩa Mác – Lênin l hc thuyt : Mở
183. Sự khác nhau căn bản giữa chủ nghĩa duy vật v chủ nghĩa duy tâm về sự
thống nhất của th giới l :Thừa nhận tính vật chất của th giới
184. Quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về bản chất của th giới l : Th giới vật chất
185. Chủ nghĩa duy tâm tHm nguồn gốc sự thống nhất của th giới ở…?
Ở ý niệm tuyệt đối hay ở ý thức của con người
186. Căn cứ vo nội dung định nghĩa vật chất của Lênin, hãy chn đáp án phù hợp nhất?
Cây vit l một hAnh thức tồn tại của vật chất
187. Khi nói vật chất l cái được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản
ánh lại, về mặt nhận thức luận, Lênin muốn khẳng định điều gH?
Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng th giới khách quan
188. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách l
phạm trù trit hc có đặc tính gH?
Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại, độc lập với ý thức
189. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin?
Ngôn ngữ l cái vỏ vật chất của tư duy.
190. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nu thiu sự tác động
của th giới khách quan vo não người, thH có hHnh thnh v phát triển ý thức không? Không
191. Căn cứ vo nguồn gốc sinh ra ý thức thH con vật có ý thức không? Không
192. Căn cứ vo nguồn gốc sinh ra ý thức thH con vật bit lao động không? Không
193. Căn cứ vo nguồn gốc sinh ra ý thức thH con vật có các đặc tính no? Tâm lý động vật
194. Câu no sau đây l sự biểu hiện vai trò quyt định của vật chất đối với ý
thức bên ngoi xã hội:
Có thực mới vực được đạo
195. Câu no sau đây muốn nói tính độc lập tương đối của ý thức:
Tiền không mua được tAnh yêu v nhân phẩm
196. THnh cờ chạy xe trên đường, Hùng nhHn thấy vợ l chị Lan ngồi sau xe của
một người đn ông lạ. Anh Hùng nổi máu ghen chặn đ`u xe lại, đánh người đn
ông lạ v vợ mHnh phải nhập viện. Qua tHnh huống ny, anh Hùng đã vi phạm vo
quan điểm no khi xem xét sự vật, sự việc:
Quan điểm ton diện
197. Khi con người vận dụng quan điểm ton diện, quan điểm lịch sử - cụ thể
vo xem xét sự vật, sự việc sẽ cho kt quả:
Bit được cơ bản bản chất của sự vật, sự việc
198. Vận dụng quan điểm ton diện, quan điểm lịch sử - cụ thể vo cuộc sống sẽ giúp cho con người:
NhAn nhận vấn đề khách quan hơn, đánh giá cơ bản đúng bản chất vấn đề, tránh rơi
vo sai l6m, hạn ch tối đa rủi ro. Từ đó sẽ có giải pháp khjc phục để kt quả ngy
cng tốt hơn, hon thiện hơn
199. Vận dụng quan điểm ton diện, quan điểm lịch sử cụ thể để nhận xét, đánh
giá kt quả công việc của một người, tránh rơi vo phin diện thH c`n phải:
Không chỉ dựa trên kt quả cuối cùng để đánh giá m còn phải thấy được kt quả
từng giai đoạn, thời điểm người đó thực hiện để có sự thưởng phạt, phân minh cho phù hợp.
200. Phát biểu no sau đây l sai sau khi nghiên cứu “Quy luật thống nhất v
đấu tranh của các mặt đối lập”:
Mâu thuẫn phụ thuộc vo cảm nhận của con người nên phải tAm cách nhận thức nó
201. “Không ai tFm hai l`n trên một dòng sông” của trit gia Hy Lạp cổ đại Hê-
ra-lít muốn ám chỉ cụ thể điều gH?
Sự vận động v bin đổi không ngừng của dòng nước v thời gian
202. Phát biểu: “Nó l nó, nó vừa l nó, m nó không phải l nó” muốn ám chỉ gH?
Sự vận động, bin đổi không ngừng của sự vật
203. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, quá trHnh hHnh thnh ý
thức l quá trHnh no?
Hoạt động nhận thức, cải tạo v phản ánh sáng tạo th giới
204. Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính sáng tạo của ý thức?
Ý thức tạo ra hAnh ảnh mới về sự vật trong tư duy
205. Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu nguyên lý? Vô vn nguyên lý
206. Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu quy luật? Vô vn quy luật
207. Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu cặp phạm trù? d.Vô vn cặp phạm trù
208. Quan điểm no cho rằng th giới vô cơ, th giới sinh vật v xã hội loi
người hon ton khác biệt nhau, không có liên hệ gH với nhau?
Quan điểm duy vật siêu hAnh
209. Câu no sau đây thể hiện sự vi phạm vo quan điểm lịch sử cụ thể dẫn đn
kt quả thiu đúng đFn: Vơ đũa cả njm
210. Luận điểm sau đây thuộc lập trường trit hc no:“Phát triển chỉ l những
bước nhảy về chất, không có sự thay đổi về lượng”.
Trit hc duy vật siêu hAnh
211. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định no sau đây l sai?
Phát triển chỉ xu hướng vận động đi xuyên qua sự vật
212. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm no sau đây l đúng?
Phát triển l xu hướng chung của sự vận động của th giới vật chất
213. Có 100 sinh viên, hãy xác định cái chung v cái riêng:
Cái chung l sinh viên, cái riêng l mỗi một sinh viên cụ thể
214. Chn đáp án phù hợp nhất về sự biểu hiện của cái đơn nhất trong con người:
Sự khác nhau về nhân dạng, sự khác nhau về cá tính, mùi cơ thể
215. Sáng mai thi cuối kỳ, m đêm nay Nam “cy game” với đám bạn đn 4 giờ
sáng, v Nam ngủ quên, nên Nam đã vFng thi, v không có điểm cuối kỳ, dẫn đn
rớt môn v phải hc lại, phải mất tiền, tốn thời gian v công sức, còn bị bố mẹ la.
Qua tHnh huống ny cho thấy:

Một nguyên nhân có thể kéo theo nhiều kt quả
216. Nam bị té xe v nhập viện với tHnh trạng rất nặng. Bác sĩ cho gia đHnh Nam
bit phải mổ gấp vH chấn thương s não, nu chậm trễ sẽ khó bảo ton tính mạng.
Theo điều tra của nh chức trách, Nam té xe trong tHnh trạng say rượu, v qua
trích xuất camara cho thấy Nam tống ba vượt đèn đỏ, v chạy quá tốc độ theo quy
định. Vận dụng cặp phạm trù nguyên nhân – kt quả, cho thấy:

Một kt quả do nhiều nguyên nhân gây ra
217. Hãy chn khái niệm đ6y đủ nhất về phạm trù hAnh thức:
a. Phương thức tồn tại, biểu hiện v phát triển của sự vật, hiện tượng ấy; l
hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yu tố cấu thnh nội dung
của sự vật, hiện tượng v không chỉ l cái biểu hiện ra bên ngoi, m còn l cái thể
hiện cấu trúc bên trong của sự vật hiện tượng đó.

218. Hãy chn đáp án phù hợp về hHnh thức của con người:
Trật tự sjp xp các bộ phận sinh hc cấu thnh nên cơ thể người, v cả diện mạo bên ngoi
219. Hãy chn đáp án phù hợp cho nội dung cơ bản của một con người:
a. Tổng thể các bộ phận sinh hc cấu thnh nên cơ thể; tư duy, suy nghĩ, tính cách
220. Bản chất l phạm trù dùng để chỉ:
a. Tổng thể các mối liên hệ khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong,
quy định sự vận động, phát triển của đối tượng v thể hiện mAnh qua các hiện tượng
221. Hiện tượng l phạm trù dùng để chỉ:
a. Những biểu hiện của các mặt, mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên
ngoi; l mặt dễ bin đổi hơn v l hAnh thức thể hiện của bản chất
222. Tất nhiên l phạm trù dùng để chỉ:
Mối liên hệ bản chất, do nguyên nhân cơ bản bên trong sự vật, hiện tượng quy định
v trong điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như th chứ không thể khác
223. Ngẫu nhiên l phạm trù dùng để chỉ:
a. Mối liên hệ không bản chất, do nguyên nhân, hon cảnh bên ngoi quy định nên
có thể xuất hiện, có thể không xuất hiện; có thể xuất hiện th ny hoặc có thể xuất hiện th khác
224. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm no sau đây l đúng?
Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vo hiện thực, đồng thời phải tính đn khả năng
225. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm no sau đây l sai?
Chất đồng nhất với thuộc tính
226. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm no sau đây l đúng?
Độ l phạm trù trit hc chỉ giới hạn sự bin đổi của lượng, trong đó chưa lm thay đổi chất của sự vật
227. Giới hạn từ 00C đn 1000C được gi l gH trong quy luật lượng – chất? Độ của lượng
228. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm no sau đây l đúng?
Sự bin đổi về chất l kt quả sự bin đổi về lượng của sự vật
229. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm no sau đây l đúng?
Quá trAnh phát triển của sự vật l quá trAnh chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn
đn sự thay đổi về chất v ngược lại
230. Trong quy luật mâu thuẫn, tính quy định về chất v tính quy định về lượng được gi l gH? Hai thuộc tính
231. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm no sau đây l sai?
Mặt đối lập không nhất thit phải gjn liền với sự vật
232. Luận điểm sau đây thuộc trường phái trit hc no: “Sự thống nhất của
các mặt đối lập loại trừ sự đấu tranh của các mặt đối lập”
Chủ nghĩa duy vật siêu hAnh
233. Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, thay đổi cùng với sự thay đổi căn
bản về chất của sự vật, được gi l mâu thuẫn gH? Mâu thuẫn bên trong
234. HHnh thức nhận thức no không thể phản ánh được bản chất của ánh sáng? Biểu tượng
235. Kin trúc thượng t`ng ở Việt Nam hiện nay l:
Chủ nghĩa Mác – Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Nh nước pháp quyền xã hội chủ
nghĩa Việt Nam; Đảng Cộng sản Việt Nam
236. Chủ nghĩa Mác – Lênin cho rằng: Chủ thể chân chính sáng tạo ra lịch sử
l:Qu6n chúng nhân dân
237. Một giai cấp chỉ thực sự thực hiện được quyền thống trị của nó đối với
ton thể xã hội khi:
Njm được tư liệu sản xuất chủ yu v quyền lực nh nước
238. Kiểu nh nước no đúng theo lịch sử:
Chủ nô – Phong kin – Tư sản – Vô sản
239. Chn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử, nh nước l:
Tổ chức quyền lực mang bản chất của giai cấp sở hữu tư liệu sản xuất chủ yu của xã hội
240. Chn cách sFp xp đúng hHnh thái kinh t - xã hội theo sự phát triển:
Cộng sản nguyên thủy – Chim hữu nô lệ - Phong kin – Chủ nghĩa cộng sản
241. L thuộc tính cố hữu v l phương thức tồn tại của vật chất l: Vận động
242. HHnh thức tồn tại của vật chất l:
Không gian v thời gian
243. Con vật có ý thức không? Không
244. Người bị tâm th`n có ý thức không?
Tùy mức độ tổn thương của bộ não, nu nhẹ thA lúc có lúc không
245. Sự khác nhau cơ bản nhất giữa con người v con vật:
Con người bit lao động sản xuất tạo ra của cải vật chất, con vật thA không
246. Trit hc Mác – Lênin cho rằng, muốn hiểu được bản chất thH phải thông
qua hiện tượng, cng nhiều hiện tượng thH cng rõ bản chất. Tuy nhiên, thời đại
ngy nay, vH lợi ích cá nhân, con người rất tinh vi thể hiện hiện tượng giả để che
đậy bản chất, v đôi khi trong lúc vô ý để lộ chỉ một hiện tượng có thể lòi ra bản
chất. Chn đáp án phù hợp cho trường hợp ny:

Cây kim giấu trong bc lâu ngy cũng lòi ra
247. Giữa bản chất v hiện tượng cái no thay đổi trước: Bản chất
248. Giữa nội dung v hHnh thức cái no thay đổi trước: Nội dung
249. Anh Nam đã bị ung thư gan giai đoạn cuối, vH quá nghiện rượu. Những
tháng cuối đời, trông Anh Nam da vẻ vng như nghệ, kém ăn, sút cân tr`m trng,
bụng trướng, gan xơ mất chức năng lc máu, đôi mFt lờ đờ, tiều tụy, ngủ nhiều…
Dựa vo cặp phạm trù Bản chất v hiện tượng, hãy xác định đâu l bản chất, đâu l hiện tượng:

Ung thư gan l bản chất, hiện tượng l da vng, kém ăn, sút cân, bụng trướng…
250. Qua nghiên cứu cặp phạm trù “Cái riêng v cái chung”. Sinh viên hãy cho bit:
Cái chung ở trong cái riêng