

 !(4,0 điểm)
Phần 1"#$%&'()*+,-./01,./2'3.45,-6,789+.:,
&';Cho các 2;3;5; 9 , số không là số nguyên tố là
! 2 <3 9 =5
&'Số nào sau đây chia hết cho 9?
!234. <245. 317. =128
&'> Kết quả của phép tính .
bằng :
!
<
 =
&'?&'? Hình nào sau đây là .@,.A'B,-?
A. Hình có 4 cạnh bằng nhau, không vuông góc C. Hình có 2 cặp cạnh đối song song
B. Hình có 4 cạnh bằng nhau, 4 góc vuông D. Hình có 3 cạnh bằng nhau
&'
&' Vật nào trong thực tế có dạng .@,.()C,?
A. Quyển sách B. Đồng xu C. Cánh cửa D. Viên gạch
&' Hình nào sau đây có ,./2'.5,1D(()E+$F/GH,-?
A. Tam giác thường B. Tam giác cân C. Hình chữ nhật D. Tam giác vuông
&'I Biển báo giao thông nào có (&1$F/GH,-?
A. Biển tròn cấm B. Biển tam giác cảnh báo C. Biển hình chữ nhật . D. Biển hình
vuông
&'JTrong các biển báo giao thông sau. Có bao nhiêu biển báo giao thông có cả tâm đối
xứng và trục đối xứng?
!1 Biển báo. <2 Biển báo. 3 Biển báo =4 Biển báo
&'KCho tập hợp . Số phần tử của tập hợp A là :
!
2
< 
=
4
&';Các số nguyên a và b được biểu diễn trên trục số như sau:
Khẳng định nào sau đây là L9/M
! <
 =
Phần 2. (1,0 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai.
&';; Cho A=180. Xét tính đúng (Đ) hoặc sai (S) của các khẳng định sau:
1. Số 180 chia hết cho 2, 3 và 5.
2. 180= .
3. Các ước nguyên tố của 180 nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5.
4. ƯCLN(180;120)= 50
Phần 3. (0,5 điểm). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn:
&';Kết quả của phép tính
là :
MNO (6,0 điểm)
&';>M(1,0 điểm) Cho dãy số nguyên sau: 0; 25; -15; 2024; -2025
Sắp xếp dãy số nguyên theo thứ tự giảm dần
&';?M(2 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể).
a) b)
&';M(1,0 điểm) Tìm số nguyên x, biết`
a)
; b)
&';M(1,0 điểm )Một trường học có số học sinh trong khoảng từ 300 đến 400. Nếu xếp
hàng mỗi hàng 12 học sinh, 15 học sinh hoặc 18 học sinh thì đều vừa đủ.
Tính số học sinh của trường.
&';IM( 1,0 điểm ).
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 40 m, chiều dài 12 m.
a) Tính diện tích mảnh vườn.
b) Người ta dùng các viên gạch hình vuông cạnh 40 cm để lát kín mảnh vườn. Hỏi cần bao
nhiêu viên gạch?

Preview text:

ĐỀ CƯƠNG TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025-2026

TOÁN 6

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)

Phần 1. ( 2,5đ ). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Cho các 2;3;5; 9 , số không là số nguyên tố là

A. 2

B. 3

C. 9

D. 5

Câu 2. Số nào sau đây chia hết cho 9?

A. 234.

B. 245.

C. 317.

D. 128

Câu 3. Kết quả của phép tính . bằng :

A.

B.

C.

D.

Câu 4. Câu 4. Hình nào sau đây là hình vuông?
A. Hình có 4 cạnh bằng nhau, không vuông góc C. Hình có 2 cặp cạnh đối song song

B. Hình có 4 cạnh bằng nhau, 4 góc vuông D. Hình có 3 cạnh bằng nhau

Câu 5.

Câu 5. Vật nào trong thực tế có dạng hình tròn?
A. Quyển sách B. Đồng xu C. Cánh cửa D. Viên gạch


Câu 6. Hình nào sau đây có nhiều hơn một trục đối xứng?
A. Tam giác thường B. Tam giác cân C. Hình chữ nhật D. Tam giác vuông

Câu 7. Biển báo giao thông nào có tâm đối xứng?
A. Biển tròn cấm B. Biển tam giác cảnh báo C. Biển hình chữ nhật . D. Biển hình vuông

Câu 8. Trong các biển báo giao thông sau. Có bao nhiêu biển báo giao thông có cả tâm đối xứng và trục đối xứng?

A. 1 Biển báo.

B. 2 Biển báo.

C. 3 Biển báo

D. 4 Biển báo

Câu 9. Cho tập hợp . Số phần tử của tập hợp A là :

A. 2

B.

C.

D. 4

Câu 10. Các số nguyên a và b được biểu diễn trên trục số như sau:

Trắc nghiệm Toán 6 học kì I (P1

Khẳng định nào sau đây là sai:

A.

B.

C.

D.

Phần 2. (1,0 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai.

Câu 11. Cho A=180. Xét tính đúng (Đ) hoặc sai (S) của các khẳng định sau:

  1. Số 180 chia hết cho 2, 3 và 5.
  2. 180=.
  3. Các ước nguyên tố của 180 nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5.
  4. ƯCLN(180;120)= 50

Phần 3. (0,5 điểm). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn:

Câu 12. Kết quả của phép tính là :

PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 13: (1,0 điểm) Cho dãy số nguyên sau: 0; 25; -15; 2024; -2025

Sắp xếp dãy số nguyên theo thứ tự giảm dần

Câu 14: (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể).

a) b)

Câu 15: (1,0 điểm) Tìm số nguyên x, biết`

a) ; b)

Câu 16: (1,0 điểm ) Một trường học có số học sinh trong khoảng từ 300 đến 400. Nếu xếp hàng mỗi hàng 12 học sinh, 15 học sinh hoặc 18 học sinh thì đều vừa đủ.
Tính số học sinh của trường.

Câu 17: ( 1,0 điểm ).

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 40 m, chiều dài 12 m.
a) Tính diện tích mảnh vườn.
b) Người ta dùng các viên gạch hình vuông cạnh 40 cm để lát kín mảnh vườn. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch?