
 !"#$%
&'(
Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên…
!)*+,-+-.)*+/0/1+,-. B. số hạt protron = số hạt neutron.
C. số hạt electron = số hạt neutron. D. số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.
2Có những hạt nào được tìm thấy trong hạt nhân của nguyên tử?
A. Các hạt mang điện tích âm (electron).
341*+/5+,-67*+,-+-
C. Các hạt neutron không mang điện.
D. Hạt nhân nguyên tử không chứa hạt nào bên trong.
8Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau nhờ có loại hạt nào?
!90/1+,- B. proton C. Neutron D. Hạt nhân
: Trong hạt nhân nguyên tử chlorine 17 proton. Số electron lớp ngoài cùng của vỏ
nguyên tử chlorine là
A. 2. B. 5. % D. 8.
;Kí hiệu hóa học của nguyên tố potassium là
A. P. 3 C. S. D. Po.
<Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có
A. cùng số neutron trong hạt nhân.
B. cùng số electron trong hạt nhân.
1=>),-+-+,->*+?
D. cùng số proton và số neutron trong hạt nhân.
%. Tên của nguyên tố hóa học có kí hiệu Al là
A. neon.B. potassium. C. sodium. @A05BCC5B
DCho các hiệu hóa học sau đây: H, Li, Si, MG, O, K, NA, He, bA, F. Số hiệu hóa học
viết đúng là
A. 6. 3% C. 8. D. 9.
ETrong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo
A. thứ tự chữ cái trong từ điển. C. thứ tự tăng dần số hạt electron lớp ngoài
cùng. 3+F+G+H>IJKCL+M1*+? D. thứ tự tăng dần
số hạt neutron.
NCác kim loại kiềm thổ trong nhóm IIA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?
A. 4. B. 3. 2 D. 1.
Một nguyên tử có 13 proton trong hạt nhân, số lớp electron của nguyên tử đó là:
A. 1. ^ ^ B. 2 O8 ^ ^ ^ D. 4
2Cho sơ đồ nguyên tử nguyên tố magnesium hình bên. Dựa vào đó, chu kì
nhóm của magnesium
A. Chu kỳ 1, nhóm III A 35PQ8RSB!
C.Chu kỳ 2, nhóm II A D. Chu kỳ 3, nhóm III A
8Khối lượng phân tử là
A. tổng khối lượng các nguyên tố có trong phân tử.
B. tổng khối lượng các hạt hợp thành của chất có trong phân tử.
+T>P)C0UV>1WA141>5X+Y1S+,->?+Y
D. khối lượng của nhiều nguyên tử.
:Hợp chất là
A. chất tạo từ 2 nguyên tố hóa học.
31Z++*-+[C\5>5X+)SA]1
C. chất tạo từ 2 nguyên tố kim koại trở lên.
D. chất tạo từ các nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim.
;Chất nào sau đây là hợp chất?
A. khí Nitrogen do nguyên tố N tạo nên. B. kim loại copper do nguyên tố Cu tạo nên.
/+A-0I-8>5X+)R67 +*-D. khí Fluorine do nguyên tố F tạo nên.
<Trong số các chất sau: Cl
2
, H
2
O, CH
4
, Fe, H
2
, có bao nhiêu chất là đơn chất
A. 4 38 C. 2 D. 1
%4+^C_57-A5K?X`
!>5X+YAPCUa>/b+*-+7C-?BA
B. Nguyên tử Mg khi nhường 2e sẽ tạo thành ion dương Mg
2+
C.Nguyên tử Cl khi nhận 1e sẽ tạo thành ion âm Cl
-
D.Nguyên tử O khi nhận 2e sẽ tạo thành ion âm O
2-
D Phân tử nào dưới đây được hình thành từ liên kết ion?
!A0 B. H
2
. C. O
2
D. H
2
O.
E Phân tử nào dưới đây được hình thành từ liên kết cộng hóa trị?
A. NaCl. B. MgO. C. CaCl
2
@
2
2N Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của tốc độ?
A. km/h B. m/s C. m
3
@1cA67^
2Tốc độ được tính bởi công thức
A. B.
C. D.
22 Quan sát thấy biển báo sau khi đang lưu thông trên đường. Ý nghĩa của biển báo
người điều khiển phương tiện giao thông phải làm là
A. gần đường đi bộ cắt ngang, phải giảm tốc độ.
B. nơi dành cho người đi bộ, phải giảm tốc độ.
C. gần khu vực đông dân cư, phải giảm tốc độ.
@dC1S+,e/BAXf5AKUa>RcC>CcB+)1Kg
28 Cho đồ thị hình bên biểu diễn quãng đường thời gian của xe khi
chuyển động. Quãng đường xe đi được sau 1,5 h là
A. 30 km 3:;PB C. 60 km D. 40 km
2:Một đoàn tàu hỏa đi từ ga A đến ga B cách nhau 30 km mất 1,5 giờ. Tốc độ của đoàn tàu
!2NPBh
B. 45 km/h.
C. 30 km/h.
D. 20 m/s.
2; Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào:
!U115g67Ki>i^ZB>C?X C. Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng
quang điện
B. Thước thẳng và đồng hồ treo tường D. Cổng quang điện và thước cuộn
2< Trường hợp nào sau đây vật phát ra âm thanh:
A. Khi uốn cong vật B. Khi kéo căng vật C. Khi nén vật. @C07B6j+IA-
Kg>
2% Khi thổi sáo, bộ phận dao động phát ra âm trong chiếc sáo là
!1g+Pk>PM+,->4- B. lỗ sáo. C. miệng sáo D. vỏ
sáo
2DÂm thanh không truyền được trong
A. trong thủy ngân. B. trong khí hydrogen+,->1?Pk> D. trong
thép.
2ECách làm nào sau đây tạo ra tiếng trống to hơn?
!4+,)>B*d B. Đánh trống nhẹ đi.
C. Làm chùng da trống một chút. D. Làm căng da trống một chút.
8NMột âm thoa thực hiện 700 dao động trong 2 giây thì sóng âm do phát ra tần số
bao nhiêu?
A. 700 Hz. 38;Nl C. 70 Hz. D. 1400 Hz.
8Biên độ dao động là
A. số dao động trong một giây. B. độ lệch so với vị trí ban đầu của vật trong
một giây.
Kg0L10Z+-6C6m+,M1?^n>PC6j+IA-Kg>
D. khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.
82Khi nào âm phát ra là âm bổng?
A. Khi âm phát ra có tần số thấp. B. Khi âm nghe to.
C. Khi âm nghe nhỏ. @C?B4+,A1S+J)1A-
88Thông thường, tai người có thể nghe được âm có tần số:
!+[2NlKo2NNNNl C. lớn hơn 20 000 Hz
B. nhỏ hơn 20 Hz D. nhỏ hơn 20 000 Hz
8:Đơn vị đo tần số là
A. dB. B. N. l D. m/s.
8;Những vật phản xạ âm tốt là
A. gạch, gỗ, vải. B. thép, vải, xốp.
C. vải nhung, gốm sứ. @p+R1YAPMR>*1
8<Âm thanh nào dưới đây là nguồn gây ô nhiễm tiếng ồn?
A. Những âm thanh được tạo ra từ những dao động có tần số cao.
B. Những âm thanh được tạo ra từ những dao động có biên độ lớn.
C. Những âm thanh được tạo ra từ những dao động có biên độ lớn và tần số cao.
@q>?B+A+-RPr-I7CIgC+C+AC>UaC>/>?XcUs>tZ5KoF1
Pu/
&'(`v!
?5
gCI5> w> vAC
a. Đồng hồ bấm giây là dụng cụ để đo thời gian X
b. Đồng hồ bấm giây có độ chính xác tuyệt đối x
c. Có thể sử dụng bất kì loại thước đo nào để đo quãng dường x
d. Khi đo tốc độ nên thực hiện nhiều lần đo chọn kết quả cao
nhất để kết quả chính xác hơn
x
?52
gCI5> w> vAC
a. Khi gảy đàn mạnh hơn, âm phát ra sẽ to hơn x
b. Độ to của âm phụ thuộc vào tần số dao động của âm x
c. Vật dao động càng nhanh, âm phát ra càng cao x
d. Một số loài động vật như dơi, heo… có thể nghe được siêu
âm
x
?58
gCI5> w> vAC
a. Các nguyên tố thuộc nhóm IA được gọi là nhóm kim loại kiềm x
b. Nhóm Halogen thuộc nhóm VIIIA x
c. Cấu trúc của bảng tuần hoàn gồm các ô nguyên tố, chu kì, nhóm x
d. Các nguyên tố trong cùng 1 chu kì được sắp xếp theo hàng dọc x
?5:
gCI5> w> vAC
a. Liên kết ion liên kết được hình thành bởi lực hút giữa các ion
mang điện tích cùng dấu
x
b. Chất cộng hóa trị thường nhiệt độ nóng chảy nhiệt độ sôi
cao
x
c. Nguyên tử khí hiếm luôn có 8 electron ở lớp ngoài cùng x
d. Liên kết cộng hóa trị được tạo nên do sự dùng chung 1 hay
nhiều cặp electron
x
?5;
gCI5> w> vAC
a. Tiếng ồn có tác hại xấu đến sức khỏe con người x
b. Chất liệu của mặt chắn không ảnh hưởng đến khả năng phản xạ
âm
x
c. Lắp kính cách âm biện phápc động đến nguồn âm để giảm
tiếng ồn
x
d. Phòng thu nhạc thường gắn các vật liệu mềm như mút xốp xung
quanh tường để giảm thiểu hiện tượng phản xạ âm
x
?5<
gCI5> w> vAC
a. Tốc độ cho biết sự nhanh hay chậm của chuyển động x
b. Cùng 1 quãng đường, tốc độ chuyển động càng nhanh thì thời
gian chuyển động càng nhỏ
x
c. Để đo tốc độ chuyển động ta chỉ cần sử dụng dụng cụ đo thời
gian
x
d. 108 km/h = 30 m/s x
&yz'
?5
Có bao nhiêu CTHH viết sai trong các CTHH sau:
Ba
2
O
2
, K
2
PO
4
, Fe
2
O
3
, NaO, Zn(OH)
2 ,
H
2
SO
4
, Al
2
O
3
, MgNO
3
, CaCl.
?52
Có bao nhiêu đơn chất trong các chất sau: H
2
, CaO, NaOH, Fe, NO, O
3,
CH
4
.
?58:
Thành phần phần trăm của Fe trong hợp chất Fe(NO
3
)
3
là ……….
?5:
Âm phát ra càng cao khi ………………………… càng lớn
Âm phát ra càng nhỏ khi ………………………… càng nhỏ
?5;
Có bao nhiêu vật phản xạ âm tốt trong các vật sau: gương, áo len, thảm nhung, mặt đá hoa, kim loại,
miếng xốp.
?5<
Cùng thời gian chuyển động, quãng đường đi được càng ………thì tốc độ chuyển động càng………
{#
?5
Nguyên tố Sodium (Na) thuộc ô thứ 11, chu kì 3, nhóm IA trong bảng tuần hoàn.
a. Sodium có bao nhiêu lớp electron.
b. Nguyên tử Sodium có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng.
?52
8,|^7XP4CCLB6\SA+,m}
82j1k>+F1SA]11WA
a) P(V) và O. b) Al và O c) N(III) và H d) C (IV) và H
e) Na và nhóm (SO
4
) f) Ca và nhóm (OH) g) S(IV) và O h) Fe (III) và nhóm (SO
4
)
88MP)C0UV>?+Y1WA1411k>+F1SA]16[A0jKUV1
?58
A~Tốc độ là gì? Ký hiệu, đơn vị?
b) Bạn Nam đi bộ từ nhà đến trường hết 15 phút. Biết khoảng cách từ nhà đến trường 1,5
km. Hỏi Nam đã đi với tốc độ là bao nhiêu km/h, bao nhiêu m/s?
1~Một người đi xe đạp trong 40 min với tốc độ không đổi 15km/h. Hỏi quãng đường đi
được bao nhiêu km?
?5:Có 2 vật dao độngvới kết quả như sau:
Vật Số dao động Thời gian ( s)
A 630 42
B 1350 30
Hãy tính tần số của 2 vật từ đó cho biết:
a). Vật nào phát ra âm cao hơn? Vì sao?
b).Tai ta nghe được âm do vật nào phát ra?
5
3
23,14%
Tần số dao động
Biên độ dao động
3
nhanh
Lớn

Preview text:

Tên hs: …………………………………………. Lớp: ……………….

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 1-MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
I. TRẮC NGHIỆM

1. Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên…

A. số hạt proton = số hạt electron. B. số hạt protron = số hạt neutron.

C. số hạt electron = số hạt neutron. D. số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.

2. Có những hạt nào được tìm thấy trong hạt nhân của nguyên tử?

A. Các hạt mang điện tích âm (electron).

B. Các hạt neutron và hạt proton.

C. Các hạt neutron không mang điện.

D. Hạt nhân nguyên tử không chứa hạt nào bên trong.

3. Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau nhờ có loại hạt nào?

A. Electron B. proton C. Neutron D. Hạt nhân

4. Trong hạt nhân nguyên tử chlorine có 17 proton. Số electron ở lớp ngoài cùng của vỏ nguyên tử chlorine là

A. 2. B. 5. C. 7. D. 8.

5. Kí hiệu hóa học của nguyên tố potassium là

A. P. B. K. C. S. D. Po.

6. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có

A. cùng số neutron trong hạt nhân.

B. cùng số electron trong hạt nhân.

C. cùng số proton trong hạt nhân.

D. cùng số proton và số neutron trong hạt nhân.

7. Tên của nguyên tố hóa học có kí hiệu Al là

A. neon. B. potassium. C. sodium. D. aluminium.

8. Cho các kí hiệu hóa học sau đây: H, Li, Si, MG, O, K, NA, He, bA, F. Số kí hiệu hóa học viết đúng là

A. 6. B. 7. C. 8. D. 9.

9. Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo

A. thứ tự chữ cái trong từ điển. C. thứ tự tăng dần số hạt electron lớp ngoài cùng. B. thứ tự tăng dần điện tích hạt nhân. D. thứ tự tăng dần số hạt neutron.

10. Các kim loại kiềm thổ trong nhóm IIA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

11. Một nguyên tử có 13 proton trong hạt nhân, số lớp electron của nguyên tử đó là:

A. 1. B. 2 C. 3 D. 4

12. Cho sơ đồ nguyên tử nguyên tố magnesium ở hình bên. Dựa vào đó, chu kì và nhóm của magnesium

A. Chu kỳ 1, nhóm III A B. Chu kỳ 3, nhóm II A

C. Chu kỳ 2, nhóm II A D. Chu kỳ 3, nhóm III A

13. Khối lượng phân tử là

A. tổng khối lượng các nguyên tố có trong phân tử.

B. tổng khối lượng các hạt hợp thành của chất có trong phân tử.

C. tổng khối lượng của các nguyên tử có trong phân tử.

D. khối lượng của nhiều nguyên tử.

14. Hợp chất là

A. chất tạo từ 2 nguyên tố hóa học.

B. chất tạo từ nhiều nguyên tố hóa học.

C. chất tạo từ 2 nguyên tố kim koại trở lên.

D. chất tạo từ các nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim.

15. Chất nào sau đây là hợp chất?

A. khí Nitrogen do nguyên tố N tạo nên. B. kim loại copper do nguyên tố Cu tạo nên.

C. ethanol do 3 nguyên tố C, H và O tạo nên. D. khí Fluorine do nguyên tố F tạo nên.

16. Trong số các chất sau: Cl­2, H2O, CH4, Fe, H2, có bao nhiêu chất là đơn chất

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1

17. Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:

A. Nguyên tử Na khi nhường 1e sẽ tạo thành ion âm Na-

B. Nguyên tử Mg khi nhường 2e sẽ tạo thành ion dương Mg2+

C.Nguyên tử Cl khi nhận 1e sẽ tạo thành ion âm Cl-

D.Nguyên tử O khi nhận 2e sẽ tạo thành ion âm O2-

18. Phân tử nào dưới đây được hình thành từ liên kết ion?

A. NaCl. B. H2. C. O2 D. H2O.

19. Phân tử nào dưới đây được hình thành từ liên kết cộng hóa trị?

A. NaCl. B. MgO. C. CaCl2 D. H2O.

20. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của tốc độ?

A. km/h B. m/s C. m3 D. cả a và b

21. Tốc độ được tính bởi công thức

A. B.

C. D.

22. Quan sát thấy biển báo sau khi đang lưu thông trên đường. Ý nghĩa của biển báo và người điều khiển phương tiện giao thông phải làm là

A. gần đường đi bộ cắt ngang, phải giảm tốc độ.

B. nơi dành cho người đi bộ, phải giảm tốc độ.

C. gần khu vực đông dân cư, phải giảm tốc độ.

D. nơi có trẻ em hay qua đường, phải giảm tốc độ.

23. Cho đồ thị hình bên biểu diễn quãng đường và thời gian của xe khi chuyển động. Quãng đường xe đi được sau 1,5 h là

  1. 30 km B. 45 km C. 60 km D. 40 km

24. Một đoàn tàu hỏa đi từ ga A đến ga B cách nhau 30 km mất 1,5 giờ. Tốc độ của đoàn tàu là

A. 20 km/h.

B. 45 km/h.

C. 30 km/h.

D. 20 m/s.

25. Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào:

A. Thước cuộn và đồng hồ bấm giây C. Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện

B. Thước thẳng và đồng hồ treo tường D. Cổng quang điện và thước cuộn

26. Trường hợp nào sau đây vật phát ra âm thanh:

A. Khi uốn cong vật B. Khi kéo căng vật C. Khi nén vật. D. Khi làm vật dao động

27. Khi thổi sáo, bộ phận dao động phát ra âm trong chiếc sáo là

A. cột không khí trong sáo B. lỗ sáo. C. miệng sáo D. vỏ sáo

28. Âm thanh không truyền được trong

A. trong thủy ngân. B. trong khí hydrogen. C. trong chân không. D. trong thép.

29. Cách làm nào sau đây tạo ra tiếng trống to hơn?

A. Đánh trống mạnh hơn. B. Đánh trống nhẹ đi.

C. Làm chùng da trống một chút. D. Làm căng da trống một chút.

30. Một âm thoa thực hiện 700 dao động trong 2 giây thì sóng âm do nó phát ra có tần số là bao nhiêu?

A. 700 Hz. B. 350 Hz. C. 70 Hz. D. 1400 Hz.

31. Biên độ dao động là

A. số dao động trong một giây. B. độ lệch so với vị trí ban đầu của vật trong một giây.

C. độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.

D. khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.

32. Khi nào âm phát ra là âm bổng?

A. Khi âm phát ra có tần số thấp. B. Khi âm nghe to.

C. Khi âm nghe nhỏ. D. Khi âm phát ra có tần số cao.

33. Thông thường, tai người có thể nghe được âm có tần số:

A. từ 20 Hz đến 20 000 Hz C. lớn hơn 20 000 Hz

B. nhỏ hơn 20 Hz D. nhỏ hơn 20 000 Hz

34. Đơn vị đo tần số là

A. dB. B. N. C. Hz. D. m/s.

35. Những vật phản xạ âm tốt là

A. gạch, gỗ, vải. B. thép, vải, xốp.

C. vải nhung, gốm sứ. D. sắt, cửa kính, gạch.

36. Âm thanh nào dưới đây là nguồn gây ô nhiễm tiếng ồn?

A. Những âm thanh được tạo ra từ những dao động có tần số cao.

B. Những âm thanh được tạo ra từ những dao động có biên độ lớn.

C. Những âm thanh được tạo ra từ những dao động có biên độ lớn và tần số cao.

D. Những âm thanh to, kéo dài dội tới tai người nghe gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.

II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI:

Câu 1

Nội dung

Đúng

Sai

  1. Đồng hồ bấm giây là dụng cụ để đo thời gian

X

  1. Đồng hồ bấm giây có độ chính xác tuyệt đối

X

  1. Có thể sử dụng bất kì loại thước đo nào để đo quãng dường

X

  1. Khi đo tốc độ nên thực hiện nhiều lần đo và chọn kết quả cao nhất để kết quả chính xác hơn

X

Câu 2:

Nội dung

Đúng

Sai

  1. Khi gảy đàn mạnh hơn, âm phát ra sẽ to hơn

X

  1. Độ to của âm phụ thuộc vào tần số dao động của âm

X

  1. Vật dao động càng nhanh, âm phát ra càng cao

X

  1. Một số loài động vật như dơi, cá heo… có thể nghe được siêu âm

X

Câu 3:

Nội dung

Đúng

Sai

  1. Các nguyên tố thuộc nhóm IA được gọi là nhóm kim loại kiềm

X

  1. Nhóm Halogen thuộc nhóm VIIIA

X

  1. Cấu trúc của bảng tuần hoàn gồm các ô nguyên tố, chu kì, nhóm

X

  1. Các nguyên tố trong cùng 1 chu kì được sắp xếp theo hàng dọc

X

Câu 4:

Nội dung

Đúng

Sai

  1. Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút giữa các ion mang điện tích cùng dấu

X

  1. Chất cộng hóa trị thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao

X

  1. Nguyên tử khí hiếm luôn có 8 electron ở lớp ngoài cùng

X

  1. Liên kết cộng hóa trị được tạo nên do sự dùng chung 1 hay nhiều cặp electron

X

Câu 5:

Nội dung

Đúng

Sai

  1. Tiếng ồn có tác hại xấu đến sức khỏe con người

X

  1. Chất liệu của mặt chắn không ảnh hưởng đến khả năng phản xạ âm

X

  1. Lắp kính cách âm là biện pháp tác động đến nguồn âm để giảm tiếng ồn

X

  1. Phòng thu nhạc thường gắn các vật liệu mềm như mút xốp xung quanh tường để giảm thiểu hiện tượng phản xạ âm

X

Câu 6:

Nội dung

Đúng

Sai

  1. Tốc độ cho biết sự nhanh hay chậm của chuyển động

X

  1. Cùng 1 quãng đường, tốc độ chuyển động càng nhanh thì thời gian chuyển động càng nhỏ

X

  1. Để đo tốc độ chuyển động ta chỉ cần sử dụng dụng cụ đo thời gian

X

  1. 108 km/h = 30 m/s

X

III. TRẢ LỜI NGẮN:

Câu 1:

Có bao nhiêu CTHH viết sai trong các CTHH sau:

5

Ba2O2, K2PO4, Fe2O3, NaO, Zn(OH)2 , H2SO4, Al2O3, MgNO3, CaCl.

K2PO4

c) Ca(OH)2

Câu 2:

3

Có bao nhiêu đơn chất trong các chất sau: H2, CaO, NaOH, Fe, NO, O3, CH4.

Câu 3:

23,14%

Thành phần phần trăm của Fe trong hợp chất Fe(NO3)3 là ……….

Câu 4:

Tần số dao động

Âm phát ra càng cao khi ………………………… càng lớn

Biên độ dao động

Âm phát ra càng nhỏ khi ………………………… càng nhỏ

Câu 5:

Có bao nhiêu vật phản xạ âm tốt trong các vật sau: gương, áo len, thảm nhung, mặt đá hoa, kim loại, miếng xốp.

3

Câu 6:

nhanh

Lớn

Cùng thời gian chuyển động, quãng đường đi được càng ………thì tốc độ chuyển động càng………

e) Mg2SO4

f) AlCl2

IV. TỰ LUẬN

Câu 1.

Nguyên tố Sodium (Na) thuộc ô thứ 11, chu kì 3, nhóm IA trong bảng tuần hoàn.

a. Sodium có bao nhiêu lớp electron.

b. Nguyên tử Sodium có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng.

Câu 2.

3.1 Trình bày khái niệm về hóa trị?

3.2 Lập công thức hóa học của:

a) P(V) và O.

b) Al và O

c) N(III) và H

d) C (IV) và H

e) Na và nhóm (SO4)

f) Ca và nhóm (OH)

g) S(IV) và O

h) Fe (III) và nhóm (SO4)

3.3Tính khối lượng phân tử của các công thức hóa học vừa lập được.

Câu 3.

a) Tốc độ là gì? Ký hiệu, đơn vị?

b) Bạn Nam đi bộ từ nhà đến trường hết 15 phút. Biết khoảng cách từ nhà đến trường là 1,5 km. Hỏi Nam đã đi với tốc độ là bao nhiêu km/h, bao nhiêu m/s?

  1. c) Một người đi xe đạp trong 40 min với tốc độ không đổi 15km/h. Hỏi quãng đường đi được bao nhiêu km?

Câu 4: Có 2 vật dao động với kết quả như sau:

Vật

Số dao động

Thời gian ( s)

A

630

42

B

1350

30

Hãy tính tần số của 2 vật từ đó cho biết:

a). Vật nào phát ra âm cao hơn? Vì sao?

b).Tai ta nghe được âm do vật nào phát ra?