





Preview text:
Tên hs: …………………………………………. Lớp: ……………….
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 1-MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
I. TRẮC NGHIỆM
1. Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên…
A. số hạt proton = số hạt electron. B. số hạt protron = số hạt neutron.
C. số hạt electron = số hạt neutron. D. số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.
2. Có những hạt nào được tìm thấy trong hạt nhân của nguyên tử?
A. Các hạt mang điện tích âm (electron).
B. Các hạt neutron và hạt proton.
C. Các hạt neutron không mang điện.
D. Hạt nhân nguyên tử không chứa hạt nào bên trong.
3. Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau nhờ có loại hạt nào?
A. Electron B. proton C. Neutron D. Hạt nhân
4. Trong hạt nhân nguyên tử chlorine có 17 proton. Số electron ở lớp ngoài cùng của vỏ nguyên tử chlorine là
A. 2. B. 5. C. 7. D. 8.
5. Kí hiệu hóa học của nguyên tố potassium là
A. P. B. K. C. S. D. Po.
6. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có
A. cùng số neutron trong hạt nhân.
B. cùng số electron trong hạt nhân.
C. cùng số proton trong hạt nhân.
D. cùng số proton và số neutron trong hạt nhân.
7. Tên của nguyên tố hóa học có kí hiệu Al là
A. neon. B. potassium. C. sodium. D. aluminium.
8. Cho các kí hiệu hóa học sau đây: H, Li, Si, MG, O, K, NA, He, bA, F. Số kí hiệu hóa học viết đúng là
A. 6. B. 7. C. 8. D. 9.
9. Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo
A. thứ tự chữ cái trong từ điển. C. thứ tự tăng dần số hạt electron lớp ngoài cùng. B. thứ tự tăng dần điện tích hạt nhân. D. thứ tự tăng dần số hạt neutron.
10. Các kim loại kiềm thổ trong nhóm IIA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
11. Một nguyên tử có 13 proton trong hạt nhân, số lớp electron của nguyên tử đó là:
A. 1. B. 2 C. 3 D. 4
12. Cho sơ đồ nguyên tử nguyên tố magnesium ở hình bên. Dựa vào đó, chu kì và nhóm của magnesium là
A. Chu kỳ 1, nhóm III A B. Chu kỳ 3, nhóm II A
C. Chu kỳ 2, nhóm II A D. Chu kỳ 3, nhóm III A
13. Khối lượng phân tử là
A. tổng khối lượng các nguyên tố có trong phân tử.
B. tổng khối lượng các hạt hợp thành của chất có trong phân tử.
C. tổng khối lượng của các nguyên tử có trong phân tử.
D. khối lượng của nhiều nguyên tử.
14. Hợp chất là
A. chất tạo từ 2 nguyên tố hóa học.
B. chất tạo từ nhiều nguyên tố hóa học.
C. chất tạo từ 2 nguyên tố kim koại trở lên.
D. chất tạo từ các nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim.
15. Chất nào sau đây là hợp chất?
A. khí Nitrogen do nguyên tố N tạo nên. B. kim loại copper do nguyên tố Cu tạo nên.
C. ethanol do 3 nguyên tố C, H và O tạo nên. D. khí Fluorine do nguyên tố F tạo nên.
16. Trong số các chất sau: Cl2, H2O, CH4, Fe, H2, có bao nhiêu chất là đơn chất
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
17. Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A. Nguyên tử Na khi nhường 1e sẽ tạo thành ion âm Na-
B. Nguyên tử Mg khi nhường 2e sẽ tạo thành ion dương Mg2+
C.Nguyên tử Cl khi nhận 1e sẽ tạo thành ion âm Cl-
D.Nguyên tử O khi nhận 2e sẽ tạo thành ion âm O2-
18. Phân tử nào dưới đây được hình thành từ liên kết ion?
A. NaCl. B. H2. C. O2 D. H2O.
19. Phân tử nào dưới đây được hình thành từ liên kết cộng hóa trị?
A. NaCl. B. MgO. C. CaCl2 D. H2O.
20. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của tốc độ?
A. km/h B. m/s C. m3 D. cả a và b
21. Tốc độ được tính bởi công thức
A. B.
C. D.
22. Quan sát thấy biển báo sau khi đang lưu thông trên đường. Ý nghĩa của biển báo và người điều khiển phương tiện giao thông phải làm là
A. gần đường đi bộ cắt ngang, phải giảm tốc độ.
B. nơi dành cho người đi bộ, phải giảm tốc độ.
C. gần khu vực đông dân cư, phải giảm tốc độ.
D. nơi có trẻ em hay qua đường, phải giảm tốc độ.
23. Cho đồ thị hình bên biểu diễn quãng đường và thời gian của xe khi chuyển động. Quãng đường xe đi được sau 1,5 h là
- 30 km B. 45 km C. 60 km D. 40 km
24. Một đoàn tàu hỏa đi từ ga A đến ga B cách nhau 30 km mất 1,5 giờ. Tốc độ của đoàn tàu là
A. 20 km/h.
B. 45 km/h.
C. 30 km/h.
D. 20 m/s.
25. Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào:
A. Thước cuộn và đồng hồ bấm giây C. Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện
B. Thước thẳng và đồng hồ treo tường D. Cổng quang điện và thước cuộn
26. Trường hợp nào sau đây vật phát ra âm thanh:
A. Khi uốn cong vật B. Khi kéo căng vật C. Khi nén vật. D. Khi làm vật dao động
27. Khi thổi sáo, bộ phận dao động phát ra âm trong chiếc sáo là
A. cột không khí trong sáo B. lỗ sáo. C. miệng sáo D. vỏ sáo
28. Âm thanh không truyền được trong
A. trong thủy ngân. B. trong khí hydrogen. C. trong chân không. D. trong thép.
29. Cách làm nào sau đây tạo ra tiếng trống to hơn?
A. Đánh trống mạnh hơn. B. Đánh trống nhẹ đi.
C. Làm chùng da trống một chút. D. Làm căng da trống một chút.
30. Một âm thoa thực hiện 700 dao động trong 2 giây thì sóng âm do nó phát ra có tần số là bao nhiêu?
A. 700 Hz. B. 350 Hz. C. 70 Hz. D. 1400 Hz.
31. Biên độ dao động là
A. số dao động trong một giây. B. độ lệch so với vị trí ban đầu của vật trong một giây.
C. độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.
D. khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.
32. Khi nào âm phát ra là âm bổng?
A. Khi âm phát ra có tần số thấp. B. Khi âm nghe to.
C. Khi âm nghe nhỏ. D. Khi âm phát ra có tần số cao.
33. Thông thường, tai người có thể nghe được âm có tần số:
A. từ 20 Hz đến 20 000 Hz C. lớn hơn 20 000 Hz
B. nhỏ hơn 20 Hz D. nhỏ hơn 20 000 Hz
34. Đơn vị đo tần số là
A. dB. B. N. C. Hz. D. m/s.
35. Những vật phản xạ âm tốt là
A. gạch, gỗ, vải. B. thép, vải, xốp.
C. vải nhung, gốm sứ. D. sắt, cửa kính, gạch.
36. Âm thanh nào dưới đây là nguồn gây ô nhiễm tiếng ồn?
A. Những âm thanh được tạo ra từ những dao động có tần số cao.
B. Những âm thanh được tạo ra từ những dao động có biên độ lớn.
C. Những âm thanh được tạo ra từ những dao động có biên độ lớn và tần số cao.
D. Những âm thanh to, kéo dài dội tới tai người nghe gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI:
Câu 1
Nội dung | Đúng | Sai |
| X | |
| X | |
| X | |
| X |
Câu 2:
Nội dung | Đúng | Sai |
| X | |
| X | |
| X | |
| X |
Câu 3:
Nội dung | Đúng | Sai |
| X | |
| X | |
| X | |
| X |
Câu 4:
Nội dung | Đúng | Sai |
| X | |
| X | |
| X | |
| X |
Câu 5:
Nội dung | Đúng | Sai |
| X | |
| X | |
| X | |
| X |
Câu 6:
Nội dung | Đúng | Sai |
| X | |
| X | |
| X | |
| X |
III. TRẢ LỜI NGẮN:
Câu 1:
Có bao nhiêu CTHH viết sai trong các CTHH sau:
5
Ba2O2, K2PO4, Fe2O3, NaO, Zn(OH)2 , H2SO4, Al2O3, MgNO3, CaCl. | K2PO4 | c) Ca(OH)2 | ||
Câu 2: 3 Có bao nhiêu đơn chất trong các chất sau: H2, CaO, NaOH, Fe, NO, O3, CH4. Câu 3: 23,14% Thành phần phần trăm của Fe trong hợp chất Fe(NO3)3 là ………. Câu 4: Tần số dao động Âm phát ra càng cao khi ………………………… càng lớn Biên độ dao động Âm phát ra càng nhỏ khi ………………………… càng nhỏ Câu 5: Có bao nhiêu vật phản xạ âm tốt trong các vật sau: gương, áo len, thảm nhung, mặt đá hoa, kim loại, miếng xốp. 3 Câu 6: nhanh Lớn Cùng thời gian chuyển động, quãng đường đi được càng ………thì tốc độ chuyển động càng……… | e) Mg2SO4 | f) AlCl2 |
IV. TỰ LUẬN
Câu 1.
Nguyên tố Sodium (Na) thuộc ô thứ 11, chu kì 3, nhóm IA trong bảng tuần hoàn.
a. Sodium có bao nhiêu lớp electron.
b. Nguyên tử Sodium có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 2.
3.1 Trình bày khái niệm về hóa trị?
3.2 Lập công thức hóa học của:
a) P(V) và O. | b) Al và O | c) N(III) và H | d) C (IV) và H |
e) Na và nhóm (SO4) | f) Ca và nhóm (OH) | g) S(IV) và O | h) Fe (III) và nhóm (SO4) |
3.3Tính khối lượng phân tử của các công thức hóa học vừa lập được.
Câu 3.
a) Tốc độ là gì? Ký hiệu, đơn vị?
b) Bạn Nam đi bộ từ nhà đến trường hết 15 phút. Biết khoảng cách từ nhà đến trường là 1,5 km. Hỏi Nam đã đi với tốc độ là bao nhiêu km/h, bao nhiêu m/s?
- c) Một người đi xe đạp trong 40 min với tốc độ không đổi 15km/h. Hỏi quãng đường đi được bao nhiêu km?
Câu 4: Có 2 vật dao động với kết quả như sau:
Vật | Số dao động | Thời gian ( s) |
A | 630 | 42 |
B | 1350 | 30 |
Hãy tính tần số của 2 vật từ đó cho biết:
a). Vật nào phát ra âm cao hơn? Vì sao?
b).Tai ta nghe được âm do vật nào phát ra?