Đề cương ôn tập giữa kì 1 môn Toán 8 năm 2023 - 2024 KNTT

Đề cương ôn tập giữa kì 1 môn Toán 8 năm 2023 - 2024 KNTT được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Chủ đề:
Môn:

Toán 8 1.8 K tài liệu

Thông tin:
14 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề cương ôn tập giữa kì 1 môn Toán 8 năm 2023 - 2024 KNTT

Đề cương ôn tập giữa kì 1 môn Toán 8 năm 2023 - 2024 KNTT được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

193 97 lượt tải Tải xuống
TRƯỜNG ………..
NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN LỚP 8 KNTTVCS
NĂM 2023 - 2024
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng
duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.
Câu 1. Bậc của đa thức
3 5 2 5
97x y x y−+
A.
7
; B.
8
; C.
9
; D.
15
.
Câu 2. bao nhiêu nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau:
2 2 2
2 ; 9 ; 2 ; 5 ; 4 ; ?xy y y xy xy y
A. 1; B. 2; C. 3; D. 4.
Câu 3. Giá trị của biểu thức
tại
1; 2xy= =
A.
3
; B. 3; C. 9; D. 11.
Câu 4. Hằng đẳng thức
( )( )
22
A B A B A B = +
có tên là
A. bình phương của một tổng; B. bình phương của một hiệu;
C. tổng hai bình phương; D. hiệu hai bình phương.
Câu 5. Phân thức
3
xy−−
bằng với phân thức nào sau đây?
A.
3
xy
; B.
3
xy+
; C.
3
xy
; D.
3
xy+
.
Câu 6. Kết quả của phép tính
3 1 1
2
x
xy y
A.
1
2
x
xy
; B.
1
2
x
xy
+
; C.
1
2
x
xy
+
; D.
1
2
x
xy
−+
.
Câu 7. Hình nào sau đây là hình chóp t giác đu?
A. Hình có đáy là t giác;
B. Hình có đáy là hình vuông;
C. Hình có đáy là hình vuông và tt c các cnh bên bng nhau;
D. Hình có đáy là tam giác đu và có mt cp cnh bên vuông góc vi nhau.
Câu 8. Mt hình chóp tam giác đu có chiu cao
,h
th tích
.V
Din tích đáy
S
là
A.
h
S
V
=
; B.
V
S
h
=
; C.
3V
S
h
=
; D.
3h
S
V
=
.
Câu 9. Đa thức nào sau đây chưa thu gọn?
A.
2
4x x y+−
; B.
44
2x y x yx+−
;
C.
32
2
5
x y y−+
; D.
2
5
xy+
.
Câu 10. Tích của hai đơn thức
3
1
2
xy
( )
2
8x y xz
có phần hệ số là
A.
1
2
; B.
8
; C.
4
; D.
7
.
Câu 11. Biết
2 2 2
5 2 6 10M x xy x xy y+ = +
. Đa thức
M
A.
22
12M x xy y= +
; B.
22
12M x xy y=
;
C.
22
12M x xy y= +
; D.
22
12M x xy y= +
.
Câu 12. Các đơn thức đin vào ô trống trong khai triển
( )
3
2 2 2
9 27a a a b ab+ = + + +
lần
lượt là
A.
3b
3
3b
; B.
b
3
3b
; C.
3b
3
27b
; D.
3b
2
9b
.
Câu 13. Kết qu ca biu thc
( ) ( )
22
55xx +
A.
20x
B.
50
C.
20x
; D.
2
2 50x +
.
Câu 14. Phân tích đa thức
32
2x x x−+
thành nhân tử ta được
A.
( )
2
1xx
; B.
( )
2
1xx
; C.
( )
2
1xx
; D.
( )
2
1xx+
.
Câu 15. Đâu là tính cht đúng của phân thức đại số?
A.
( )
,0
A A M
BM
B B M
=
; B.
( )
,0
A A M
BM
BB
=
;
C.
( )
,0
AA
BM
B B M
=
; D.
( )
, 0,
A A M
B M N M
B B N
=
.
Câu 16. Thực hiện phép tính
11xy
x y y x
−−
+
−−
ta được kết quả là
A.
0
; B.
2xy
xy
−+
; C.
2xy
xy
+−
; D.
1
.
Câu 17. Hình chóp tứ giác đu có bao nhiêu đường trung đoạn?
A.
1
; B.
2
; C.
3
; D.
4
.
Câu 18. Hình chóp tam giác đu và hình chóp tứ giác đu có chung đc điểm nào sau đây?
A. Đáy là tam giác đu; B. Đáy là hình vuông;
C. Các cạnh bên bằng nhau; D. Mt bên là các tam giác đu.
Câu 19. Cho tam giác
ABC
đường cao
.AH
Biết
15 cm, 12 cm, 9 cm.AC AH BH= = =
Hỏi
tam giác
ABC
là tam giác gì?
A. Tam giác vuông; B. Tam giác cân; C. Tam giác đu; D. Tam giác tù.
Câu 20. Các góc của tứ giác có thể là
A. 4 góc nhọn; B. 4 góc tù;
C. 2 góc vuông, 1 góc nhọn và 1 góc tù; D. 1 góc vuông và 3 góc nhọn.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Thu gọn biểu thức:
a)
( )
9 5 4 4
65 : 13 ;x y x y
b)
( ) ( )
x x y y x y + +
;
c)
( )
( )( )
3 2 2
12 12 : 3 1x y x y xy x x xy +
.
Bài 2. Phân tích đa thức thành nhân tử:
a)
( ) ( )
5 3 3y x y
;
b)
69
xy+
;
c)
( ) ( )
22
23
x x y y x y x y x+ + +
.
Bài 3. Cho biu thc
2
2
1
A
x
=
.
a) Tìm điu kin xác định ca biu thc
A
.
b) Tìm giá tr ca biu thc
A
khi
2.x =−
c) Tìm biu thc
C
sao cho
A C B+=
biết
2
2
62
31
x
B
xx
=−
−−
.
Bài 4.
1. Cho tứ giác
ABCD
biết
75A =
,
90B =
,
120C =
. Tính
số đo các góc ngoài tại đỉnh
D
của tứ giác
.ABCD
2. Bạn Nam đo một chiếc đn th trang trí như nh v bên thì
nhn thy các cạnh đu có cùng độ dài là 20 cm.
a) Tính độ dài trung đoạn ca hình chóp.
b) Tính din tích xung quanh ca chiếc đn.
c) Bạn Nam đọc và thy rằng khi treo đn thì khong cách t
đáy của đn cách mt trn là 1 m là tt nht. Vy bn Nam cn
đưa đoạn dây điện t đầu đn (v trí
)A
ti mt trn là bao
nhiêu (làm trn kết qu đến hàng phn mưi)?
Bài 5. Tìm giá trị lớn nht của biểu thức
22
2 4 2 10 3.A x xy y x y= + + +
Bài 6 Thu gọn biểu thức:
a)
( )
4 3 2 3 4 4 2 3
30 25 3 : 5 ;x y x y x y x y−−
b)
( ) ( )
3 4 2 3 3 3 4 4
2 2 .x y x y x y x y
Bài 7. Phân tích đa thức thành nhân tử:
a)
( ) ( )
2
5 15x x y xy y x
; b)
( ) ( )
2
69x y x y+ + +
; c)
2
56xx−+
.
Bài 8. Cho
23
1 2 1
1 1 1
xx
P
x x x x
+
= + +
+ +
với
1.x
a) Rút gọn biểu thức
.P
b) Tính giá trị của biểu thức
P
tại
2.x =
c) Chng minh
0P
vi
0, 1.xx
Bài 9. V, cắt và gp mảnh bìa như đã chỉ ra ở hình bên dưới để được hình chóp tứ giác đu.
a) Trong hình v trên có bao nhiêu tam giác cân bằng nhau?
b) Tính diện tích tt cả các mt của hình chóp tứ giác đu này. Biết độ dài trung đoạn của
hình chóp tứ giác đu là 9,68 cm.
Bài 10.
a) Tìm
x
trong hình v bên.
b) Một công ty muốn làm một đường ống dẫn t
nhà máy
C
trên bờ đến một điểm
B
trên đt lin.
Điểm
A
đảo cách bờ biển điểm
B
9 km.
Giá
để xây dựng đường ống t nhà máy trên biển điểm
B
đến diểm
C
trên bờ
5 000 USD/ km.
Khoảng cách t
A
đến
C
12 km.
Em hãy tính
chi phí làm đường ống tđiểm
B
tới điểm
C
của
công ty trên bằng tin VNĐ. Biết
1 USD 23150=
VNĐ tại thời điểm đó.
Bài 11. Cho
,,x y z
là ba s tha mãn điu kin:
2 2 2
4 2 2 4 4 2 6 10 34 0.x y z xy xz yz y z+ + + + =
Tính giá tr ca biu thc
( ) ( ) ( )
2023 2025 2027
4 4 4 .S x y z= + +
ĐÁP ÁN ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ 1 TOÁN 8
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
B
B
D
D
A
C
C
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
C
A
C
A
A
A
C
D
C
B
C
Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
Câu 1.
Đáp án đúng là: B
Bậc của
35
xy
là 8; bậc của
2
9x
là 2; bậc của
5
7y
là 5.
Vậy bậc của đa thức đã cho là 8.
Câu 2.
Đáp án đúng là: B
Có hai nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức đã cho gồm:
Nhóm thứ nht:
2 ; 5 .xy xy
Nhóm thứ hai:
22
9;yy
.
Câu 3.
Đáp án đúng là: B
Ta có:
3 2 3 2 3 2
5 2 4 10 3 10A x y x y x y= + + + = +
Thay
1; 2xy= =
vào biểu thức
A
thu gọn ở trên ta được:
( )
3
2
3. 1 2 10 3 4 10 3.A = + = + =
Câu 4.
Đáp án đúng là: D
Hằng đẳng thức
( )( )
22
A B A B A B = +
có tên là hiệu hai bình phương.
Câu 5.
Đáp án đúng là: D
Ta có:
( )
.
3 3 3
xy
x y x y
+
==
−−
Câu 6.
Đáp án đúng là: A
Ta có:
3 1 1 3 1 2 3 1 2 1
2 2 2 2 2
x x x x x x
xy y xy xy xy xy
= = =
.
Câu 7.
Đáp án đúng là: C
Hình có đáy là hình vuông và tt c các cnh bên bng nhau là hình chóp t giác đu.
Câu 8.
Đáp án đúng là: C
Ta có th tích ca hình chóp tam giác đu là
1
3
V Sh=
Suy ra
3V
S
h
=
.
Câu 9
Đáp án đúng là: B
Ta có:
4 4 4 4 4
22x y x yx x y x y x x y x+ = + = +
Vậy đa thức
44
2x y x yx+−
là đa thức chưa thu gọn.
Câu 10
Đáp án đúng là: C
Ta có:
( )
3 2 3 4 2
1
84
2
xy x y xz x y z =
, đa thức này có phần hệ số là
4
.
Câu 11
Đáp án đúng là: A
Ta có:
2 2 2
5 2 6 10M x xy x xy y+ = +
Suy ra
2 2 2
6 10 5 2M x xy y x xy= + +
Do đó
22
12M x xy y= +
.
Câu 12
Đáp án đúng là: C
Ta có:
( )
3
2 2 2 3
3 9 27 27a b a a b ab b+ = + + +
.
Câu 13
Đáp án đúng là: A
Ta có:
( ) ( ) ( )( ) ( )
22
5 5 5 5 5 5 2 10 20x x x x x x x x + = + + = =
.
Câu 14
Đáp án đúng là: A
Ta có:
( )
( )
2
3 2 2
2 2 1 1x x x x x x x x + = + =
.
Câu 15.
Đáp án đúng là: A
Với
,0BM
ta có:
.
A A M
B B M
=
Câu 16
Đáp án đúng là: C
Ta có:
1 1 1 1 1 1 2x y x y x y x y
x y y x x y x y x y x y
+ +
+ = = =
.
Câu 17.
Đáp án đúng là: D
Hình chóp tứ giác đu có 4 mt bên nên có 4 đường trung đoạn.
Câu 18.
Đáp án đúng là: C
Hình chóp tam giác đu có đáy là tam giác đu, hình chóp tứ giác đu có đáy là hình vuông.
Hình chóp tam giác đu và hình chóp tứ giác đu có mt bên là tam giác cân.
Hình chóp tam giác đu và hình chóp tứ giác đu có các cạnh bên bằng nhau.
Câu 19. Cho tam giác
ABC
đường cao
.AH
Biết
15 cm, 12 cm, 9 cm.AC AH BH= = =
Hỏi
tam giác
ABC
là tam giác gì?
A. Tam giác cân; B. Tam giác vuông; C. Tam giác cân; D. Tam giác tù.
Đáp án đúng là: B
Xét
AHC
vuông tại
H
, theo định lí Pythagore ta có
2 2 2 2 2
15 12 81CH AC AH= = =
Do đó
81 9 cmCH ==
Suy ra
9 cmBH CH==
hay
H
là trung điểm của
BC
Tam giác
ABC
có đường cao
AH
đồng thời là đường trung tuyến nên
ABC
cân tại
A
.
Câu 20
Đáp án đúng là: C
Giả sử một tứ giác 4 góc nhọn số đo nhhơn
90
, khi đó tổng số đo các góc của tứ giác
nhỏ hơn
4 90 360 =
, điu này mâu thuẫn với định tổng số đo các góc của tứ giác bằng
360
.
Như vậy, không tồn tại tứ giá có 4 góc nhọn.
Tương tự như vậy, cũng không tồn tại tứ giác có 4 góc tù.
Giả sử một tứ giác 1 góc vuông, 3 góc nhọn, khi đó tổng số đo các góc của tứ giác cũng nhỏ
hơn
90 3 90 360 + =
. Vậy không tồn tại tứ giác như vậy.
Ta chọn phương án C.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1.
a)
( )
9 5 4 4
65 : 13x y x y
5
5xy=−
.
b)
( ) ( )
x x y y x y + +
22
x xy xy y= + +
22
xy=+
.
c)
( )
( )( )
3 2 2
12 12 : 3 1x y x y xy x x xy +
( )
2 2 2
44x xy x x y x xy= +
2 2 2
44x xy x x y x xy= + +
22
33x xy x y x= +
.
Bài 2.
a)
( ) ( )
5 3 3y x y
( ) ( )
5 3 3y x y= +
( )( )
3 5 .yx= +
b)
69
xy+
( ) ( )
33
23
xy=+
( )( )
2 3 4 2 3 6
x y x x y y= + +
.
c)
( ) ( )
22
23
x x y y x y x y x+ + +
( ) ( ) ( )
2
2
x y x y x x y= +
( ) ( )
2
2
x y x y x

= +

( )( )( )
x y x y x x y x= + + +
( ) ( )
2x y y x y= +
.
Bài 3.
a) Điu kin xác định ca biu thc
A
là
2
10x −
hay
2
1x
, tc
1x
và
1.x −
b) Thay
2x =−
(tha mãn) vào biu thc
A
ta được:
( )
2
2 2 2
.
4 1 3
21
A = = =
−−
c) Ta có:
.A C B+=
Suy ra
2
22
6 2 2
3 1 1
x
C B A
x x x
= =
2
22
6 2 2
3 1 1
x
C
x x x
= +
2
2
6 2 2
31
x
xx
=+
−−
( )
2
2
21
6
31
x
xx
=+
−−
62
31x
=+
6 2 6
33
x
xx
=+
−−
2
3
x
x
=
.
Bài 4.
1. Xét tứ giác
ABCD
, ta có
360A B C D+ + + =
Do đó
75 90 120 360D + + + =
Hay
285 360D+=
Suy ra
360 2 7585D ==
Khi đó góc ngoài tại đỉnh
D
của tứ giác là
180 75 105 . =
2.
a) Chiếc đn được mô phng thành hình chóp tam giác đu
.A BCD
như hình v. Gi
AH
là trung đoạn k t đỉnh
A
ca hình chóp.
Theo bài ta có:
20AB AC AD= = =
cm
20BC CD DB===
cm.
ACD
đu nên
AH
va là đường cao va là đường trung tuyến.
Do đó
1
10
2
DH CH CD= = =
cm.
Xét
AHC
vuông ti
H
, theo định lí Pythagore ta có:
2 2 2 2 2
20 10 300AH AC CH= = =
Suy ra
( )
2
300 100.3 10 3 10 3AH = = = =
cm.
b) Chu vi đáy ca hình chóp là:
3 3.20 60C BD= = =
cm.
Din tích xung quanh ca chiếc đn là:
11
. .60.10 3 300 3
22
xq
S C AH= = =
cm
2
.
c) Vì
ADC
và
BDC
đu là các tam giác đu có cạnh 20 cm nên hai đường cao
AH
và
BH
ca
hai tam giác bng nhau.
Vì
O
là trng tâm
BDC
nên
1 10 3
33
OH BH==
cm.
AOH
vuông ti
O
, theo định lí Pythagore ta có:
2
2 2 2
10 3 300 800
300 300
3 9 3
AO AH OH

= = = =



Suy ra
800
16,3
3
AO =
cm.
Khi đó bn Nam cần đưa dây diện t đầu đn ti trn nhà khong là
100 16,3 83,7−=
cm.
Bài 5.
Ta có:
22
2 4 2 10 3.A x xy y x y= + + +
Suy ra
22
2 4 2 10 3A x xy y x y = + +
( ) ( ) ( )
22
22
2 1 1 4 10 3 1x x y y y y y= + + + + + +
( ) ( )
2
22
2 1 1 3 12 2x x y y y y

= + + + + +

( )
( )
2
2
1 3 4 4 10x y y y= + + +


( ) ( )
22
1 3 2 10x y y= +
Do đó
( ) ( )
22
1 3 2 10A x y y= +
Nhận xét:
( ) ( )
22
1 0; 3 2 0x y y
với mọi
,xy
Suy ra
( ) ( )
22
1 3 2 10 10A x y y= +
Du “=” xảy ra khi và chỉ khi
( )
( )
2
2
10
3 2 0
xy
y
=
=
, tức là
10
20
xy
y
=
−=
, hay
3
2
x
y
=
=
Vậy giá trị lớn nht của biểu thức
A
là 10 khi
( ) ( )
; 3;2xy =
.
Bài 6.
a)
( )
4 3 2 3 4 4 2 3
30 25 3 : 5x y x y x y x y−−
4 3 2 3 2 3 2 3 4 4 2 3
30 : 5 25 : 5 3 : 5x y x y x y x y x y x y=
22
3
6 5 .
5
x x y=
b)
( ) ( )
3 4 2 3 3 3 4 4
22x y x y x y x y
3 4 2 3 4 3 3 3 4 3 3 4
2 2 2x y x x y y x y x x y y= +
5 4 3 7 7 3 3 7
2 2 2x y x y x y x y= +
5 4 7 3
2.x y x y=−
Bài 7.
a)
( ) ( )
2
5 15x x y xy y x
( ) ( )
2
5 15x x y xy x y= +
( )
( )
2
5 15x y x xy= +
( )( )
5 3 .x x y x y= +
b)
( ) ( )
2
69x y x y+ + +
( )
2
3.xy= +
c)
2
56xx−+
2
236x x x= +
( )
( )
2
2 3 6x x x=
( ) ( )
2 3 2x x x=
( )( )
23xx=
.
Bài 8.
23
1 2 1
1 1 1
xx
P
x x x x
+
= + +
+ +
a) Với
1x
ta có:
23
1 2 1
1 1 1
xx
P
x x x x
+
= + +
+ +
( )
( )
2
2
1 2 1
11
11
xx
x x x
x x x
+
= +
+ +
+ +
( )
( )
( )
2
2
1 1 2 1
11
x x x x x
x x x
+ + +
=
+ +
( )
( )
22
2
1 2 1
11
x x x x x
x x x
+ + +
=
+ +
( )
( )
( )
( )
( )
2
22
21
22
1 1 1 1
xx
xx
x x x x x x
==
+ + + +
2
2
1
x
xx
=
++
.
b) Vi
2x =
(tha mãn) thay vào biu thc
P
ta được:
2
2 2 4
.
2 2 1 7
P
==
++
c) Vi
0, 1xx
ta có:
2 0;x
2
22
1 3 1 3
1 0.
4 4 2 4
x x x x x

+ + = + + + = + +


Do đó
2
2
0
13
24
x
P
x
=

++


.
Bài 9. (1,5 điểm)
a) Trong hình v bên dưới có 4 tam giác cân bằng nhau.
b) Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đu là:
( )
( )
2
11
. . . 5.4 .9,68 96,8 cm
22
xq
S C d= = =
.
Diện tích tt cả các mt của hình chóp tứ giác đu là:
( )
22
96,8 5 121,8 cm .+=
Bài 10.
a) Vì góc ngoài tại
K
có số đo là
100
nên
180 100 80IKL =−=
.
Góc ngoài tại
L
có số đo là
60
nên
180 60 120KLR = =
.
Ta có tổng các góc trong tứ giác là
360
nên
360IKL KLR R I+ + + =
Suy ra
80 120 90 360x + = + +
Do đó
70x =
.
b) Áp dụng định lý Pythagore vào tam giác vuông
ABC
vuông tại
B
ta có:
2 2 2
AC AB BC=+
Suy ra
2 2 2 2
12 9 63BC AC AB= = =
(km).
Chi phí làm đường ống t
B
tới điểm
C
của công ty trên bằng tin VNĐ là:
63 5 000 23150 918 737 142,8
(VNĐ).
Bài 11.
Ta có:
2 2 2
4 2 2 4 4 2 6 10 34 0x y z xy xz yz y z+ + + + =
( )
( )
2 2 2 2
4 4 2 6 10 34 0x x y z y yz z z y z + + + + + + =
( ) ( )
( ) ( )
2
2 2 2
4 4 6 9 10 25 0x x y z y z y y z z

+ + + + + + + =

( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
2 3 5 0 *x y z y z + + =
Vi mi
,,x y z
ta có:
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 0, 3 0, 5 0x y z y z
Do đó
( )
*
xy ra khi và ch khi
( )
( )
( )
2
2
2
20
30
50
x y z
y
z
=
−=
−=
Hay
20
30
50
x y z
y
z
=
−=
−=
, tc là
4
3
5
x
y
z
=
=
=
Khi đó
( ) ( ) ( )
2023 2025 2027
4 4 3 4 5 4 0 1 1 0.S = + + = + =
-----HẾT-----
| 1/14

Preview text:

TRƯỜNG ………..
NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN LỚP 8 KNTTVCS NĂM 2023 - 2024
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng
duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.
Câu 1. Bậc của đa thức 3 5 2 5
x y − 9x + 7 y là A. 7 ; B. 8 ; C. 9 ; D. 15 .
Câu 2. Có bao nhiêu nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau: 2 2 2 2x ; y 9 y ; 2 ; y 5x ;
y 4xy ; y ? A. 1; B. 2; C. 3; D. 4.
Câu 3. Giá trị của biểu thức 3 2 3 2
A = x − 5y + 2x + 4 y + 10 tại x = 1 − ; y = 2 là A. 3 − ; B. 3; C. 9; D. 11.
Câu 4. Hằng đẳng thức 2 2
A B = ( A B)( A + B) có tên là
A. bình phương của một tổng;
B. bình phương của một hiệu; C. tổng hai bình phương; D. hiệu hai bình phương. −x y Câu 5. Phân thức
bằng với phân thức nào sau đây? 3 x y x + y x y x + y A. − ; B. ; C. ; D. 3 3 3 − . 3 x
Câu 6. Kết quả của phép tính 3 1 1 − là 2xy y x − 1 x + 1 x + 1 −x + 1 A. ; B. ; C. ; D. . 2xy 2xy −2xy 2xy
Câu 7. Hình nào sau đây là hình chóp tứ giác đều?
A. Hình có đáy là tứ giác;
B. Hình có đáy là hình vuông;
C. Hình có đáy là hình vuông và tất cả các cạnh bên bằng nhau;
D. Hình có đáy là tam giác đều và có một cặp cạnh bên vuông góc với nhau.
Câu 8. Một hình chóp tam giác đều có chiều cao ,
h thể tích V . Diện tích đáy S h V 3V 3h A. S = ; B. S = ; C. S = ; D. S = . V h h V
Câu 9. Đa thức nào sau đây chưa thu gọn? A. 2
4x + x y ; B. 4 4
x y + x − 2 yx ; 2 x + 2 y C. 3 2 −x y + y ; D. . 5 5 1
Câu 10. Tích của hai đơn thức 3
xy x (− y) 2 8
xz có phần hệ số là 2 1 A. ; B. 8 − ; C. −4 ; D. 7 . 2 Câu 11. Biết 2 2 2
M + 5x − 2xy = 6x + 10xy y . Đa thức M là A. 2 2
M = x + 12xy y ; B. 2 2
M = x − 12xy y ; C. 2 2
M = x − 12xy + y ; D. 2 2
M = −x − 12xy + y .
Câu 12. Các đơn thức điền vào ô trống trong khai triển (a + )3 2 2 2
= a + 9a b + 27ab + lần lượt là A. 3b và 3 3b ; B. b và 3 3b ; C. 3b và 3 27b ; D. 3b và 2 9b . 2 2
Câu 13. Kết quả của biểu thức ( x − 5) − ( x + 5) là A. 20 − x B. 50 C. 20x ; D. 2 2x + 50 .
Câu 14. Phân tích đa thức 3 2
x − 2x + x thành nhân tử ta được A. x ( x − )2 1 ; B. 2 x ( x − ) 1 ; C. x ( 2 x − ) 1 ; D. x ( x + )2 1 .
Câu 15. Đâu là tính chất đúng của phân thức đại số? A A M A A M A. = (B,M  0) = B, M  0 ; B B  ; B. ( ) M B B A A A A M C. = (B,M  0) =
B, M  0, N M B B  ; D. ( ) M B B  . N x − − y
Câu 16. Thực hiện phép tính 1 1 + ta được kết quả là x y y x x y + 2 x + y − 2 A. 0 ; B. ; C. ; D. 1. x y x y
Câu 17. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu đường trung đoạn? A. 1; B. 2 ; C. 3 ; D. 4 .
Câu 18. Hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều có chung đặc điểm nào sau đây?
A. Đáy là tam giác đều; B. Đáy là hình vuông;
C. Các cạnh bên bằng nhau;
D. Mặt bên là các tam giác đều.
Câu 19. Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AC = 15 cm, AH = 12 cm, BH = 9 cm. Hỏi
tam giác ABC là tam giác gì? A. Tam giác vuông; B. Tam giác cân; C. Tam giác đều; D. Tam giác tù.
Câu 20. Các góc của tứ giác có thể là A. 4 góc nhọn; B. 4 góc tù;
C. 2 góc vuông, 1 góc nhọn và 1 góc tù;
D. 1 góc vuông và 3 góc nhọn.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Thu gọn biểu thức: a) 9 5 x y ( 4 4 65 : 1 − 3x y );
b) x ( x y) + y ( x + y) ; c) ( 3 2 2
12x y − 12x y ) : 3xy − ( x − ) 1 ( x + xy) .
Bài 2. Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 5( y − 3) − x (3 − y) ; b) 6 9 x + y ; 2 2 c) ( + ) − ( + ) 2 3 x x y y x y + x y x . 2
Bài 3. Cho biểu thức A = 2 x − . 1
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A .
b) Tìm giá trị của biểu thức A khi x = 2. − 2 6 2x
c) Tìm biểu thức C sao cho A + C = B biết B = − 2 x − 3 1 − . x Bài 4.
1. Cho tứ giác ABCD biết A = 75 , B = 90 , C = 120 . Tính
số đo các góc ngoài tại đỉnh D của tứ giác ABC . D
2. Bạn Nam đo một chiếc đèn thả trang trí như hình vẽ bên thì
nhận thấy các cạnh đều có cùng độ dài là 20 cm.
a) Tính độ dài trung đoạn của hình chóp.
b) Tính diện tích xung quanh của chiếc đèn.
c) Bạn Nam đọc và thấy rằng khi treo đèn thì khoảng cách từ
đáy của đèn cách mặt trền là 1 m là tốt nhất. Vậy bạn Nam cần
đưa đoạn dây điện từ đầu đèn (vị trí )
A tới mặt trần là bao
nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Bài 5. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2
A = −x + 2xy − 4 y + 2x + 10 y − 3.
Bài 6 Thu gọn biểu thức: a) ( 4 3 2 3 4 4 x y x y x y ) 2 3 30 25 3 : 5x y ; b) 3 4 x y ( 2 3 x y ) 3 3 − x y ( 4 4 2 2 x y ).
Bài 7. Phân tích đa thức thành nhân tử: 2 a) 2
5x ( x y) − 15xy ( y x) ;
b) ( x + y) − 6( x + y) + 9 ; c) 2 x − 5x + 6 . 1 x 2x + 1 Bài 8. Cho P = + + với x  1. 2 3 x − 1 x + x + 1 1 − x a) Rút gọn biểu thức . P
b) Tính giá trị của biểu thức P tại x = 2.
c) Chứng minh P  0 với x  0, x  1.
Bài 9. Vẽ, cắt và gấp mảnh bìa như đã chỉ ra ở hình bên dưới để được hình chóp tứ giác đều.
a) Trong hình vẽ trên có bao nhiêu tam giác cân bằng nhau?
b) Tính diện tích tất cả các mặt của hình chóp tứ giác đều này. Biết độ dài trung đoạn của
hình chóp tứ giác đều là 9,68 cm. Bài 10.
a) Tìm x trong hình vẽ bên.
b) Một công ty muốn làm một đường ống dẫn từ
nhà máy C trên bờ đến một điểm B trên đất liền.
Điểm A đảo cách bờ biển ở điểm B là 9 km. Giá
để xây dựng đường ống từ nhà máy trên biển điểm
B đến diểm C trên bờ là 5 000 USD / km.
Khoảng cách từ A đến C là 12 km. Em hãy tính
chi phí làm đường ống từ điểm B tới điểm C của
công ty trên bằng tiền VNĐ. Biết 1 USD = 23 150
VNĐ tại thời điểm đó.
Bài 11. Cho x, y, z là ba số thỏa mãn điều kiện: 2 2 2
4x + 2 y + 2z − 4xy − 4xz + 2 yz − 6 y − 10z + 34 = 0. 2023 2025 2027
Tính giá trị của biểu thức S = ( x − 4) + ( y − 4) + (z − 4) .
ĐÁP ÁN ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ 1 TOÁN 8
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Bảng đáp án trắc nghiệm: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B B B D D A C C Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B C A C A A A C D C B C
Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm Câu 1.
Đáp án đúng là: B Bậc của 3 5
x y là 8; bậc của 2 9
x là 2; bậc của 5 7 y là 5.
Vậy bậc của đa thức đã cho là 8. Câu 2.
Đáp án đúng là: B
Có hai nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức đã cho gồm:
Nhóm thứ nhất: 2x ; y 5x . y Nhóm thứ hai: 2 2 9 y ; y . Câu 3.
Đáp án đúng là: B Ta có: 3 2 3 2 3 2
A = x − 5y + 2x + 4 y + 10 = 3x y + 10 Thay x = 1
− ; y = 2 vào biểu thức A thu gọn ở trên ta được: A = (− )3 2 3. 1 − 2 + 10 = 3 − − 4 + 10 = 3. Câu 4.
Đáp án đúng là: D Hằng đẳng thức 2 2
A B = ( A B)( A + B) có tên là hiệu hai bình phương. Câu 5.
Đáp án đúng là: D x y −(−x y) x + y Ta có: = = . 3 3 − 3 − Câu 6.
Đáp án đúng là: A 3x − 1 1 3x − 1 2x 3x − 1 − 2x x − 1 Ta có: − = − = = . 2xy y 2xy 2xy 2xy 2xy Câu 7.
Đáp án đúng là: C
Hình có đáy là hình vuông và tất cả các cạnh bên bằng nhau là hình chóp tứ giác đều. Câu 8.
Đáp án đúng là: C 1
Ta có thể tích của hình chóp tam giác đều là V = Sh 3 3V Suy ra S = . h Câu 9
Đáp án đúng là: B Ta có: 4 4 4 4 4
x y + x − 2 yx = x y − 2x y + x = −x y + x Vậy đa thức 4 4
x y + x − 2 yx là đa thức chưa thu gọn. Câu 10
Đáp án đúng là: C 1 Ta có: 3 xy x ( 8 − y) 2 3 4 2 xz = 4
x y z , đa thức này có phần hệ số là −4 . 2 Câu 11
Đáp án đúng là: A Ta có: 2 2 2
M + 5x − 2xy = 6x + 10xy y Suy ra 2 2 2
M = 6x + 10xy y − 5x + 2xy Do đó 2 2
M = x + 12xy y . Câu 12
Đáp án đúng là: C
Ta có: (a + b )3 2 2 2 3 3
= a + 9a b + 27ab + 27b . Câu 13
Đáp án đúng là: A 2 2
Ta có: ( x − 5) − ( x + 5) = ( x − 5 + x + 5)( x − 5 − x − 5) = 2x  ( 1 − 0) = 2 − 0x . Câu 14
Đáp án đúng là: A
Ta có: x x + x = x (x x + ) = x(x − )2 3 2 2 2 2 1 1 . Câu 15.
Đáp án đúng là: A A A M Với , B M  0 ta có: = . B B M Câu 16
Đáp án đúng là: C x − 1 1 − y x − 1 1 − y
x − 1 − 1 + y x + y − 2 Ta có: + = − = = . x y y x x y x y x y x y Câu 17.
Đáp án đúng là: D
Hình chóp tứ giác đều có 4 mặt bên nên có 4 đường trung đoạn. Câu 18.
Đáp án đúng là: C
Hình chóp tam giác đều có đáy là tam giác đều, hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông.
Hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều có mặt bên là tam giác cân.
Hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều có các cạnh bên bằng nhau.
Câu 19. Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AC = 15 cm, AH = 12 cm, BH = 9 cm. Hỏi
tam giác ABC là tam giác gì? A. Tam giác cân; B. Tam giác vuông; C. Tam giác cân; D. Tam giác tù.
Đáp án đúng là: B Xét A
HC vuông tại H , theo định lí Pythagore ta có 2 2 2 2 2
CH = AC AH = 15 − 12 = 81 Do đó CH = 81 = 9 cm
Suy ra BH = CH = 9 cm hay H là trung điểm của BC
Tam giác ABC có đường cao AH đồng thời là đường trung tuyến nên ABC  cân tại A . Câu 20
Đáp án đúng là: C
Giả sử có một tứ giác có 4 góc nhọn có số đo nhỏ hơn 90 , khi đó tổng số đo các góc của tứ giác
nhỏ hơn 4  90 = 360 , điều này mâu thuẫn với định lí tổng số đo các góc của tứ giác bằng 360 .
Như vậy, không tồn tại tứ giá có 4 góc nhọn.
Tương tự như vậy, cũng không tồn tại tứ giác có 4 góc tù.
Giả sử có một tứ giác có 1 góc vuông, 3 góc nhọn, khi đó tổng số đo các góc của tứ giác cũng nhỏ
hơn 90 + 3  90 = 360 . Vậy không tồn tại tứ giác như vậy. Ta chọn phương án C. PHẦN II. TỰ LUẬN Bài 1. a) 9 5 x y ( 4 4 65 : 1
− 3x y ) b) x(x y) + y(x + y) c) ( 3 2 2
12x y − 12x y ) : 3xy − ( x − ) 1 ( x + xy) 5 = 2 2 5 − x y .
= x xy + xy + y 2
= x xy − ( 2 2 4 4
x + x y x xy ) 2 2 = x + y . 2 2 2
= 4x − 4xy x x y + x + xy 2 2
= 3x − 3xy x y + x . Bài 2.
a) 5( y − 3) − x (3 − y) 2 2 c) ( + ) − ( + ) 2 3 x x y y x y + x y x
= 5( y − 3) + x( y − 3) = ( + )2 ( − ) 2 x y x
y x ( x y)
= ( y − 3)(5 + x). = ( − ) ( + )2 2 x y x yx    b) 6 9 x + y
= (x y)(x + y x)(x + y + x) = ( )3 + ( )3 2 3 x y
= (x y)  y  (2x + y) . = ( 2 3 + )( 4 2 3 6 x y
x x y + y ) . Bài 3.
a) Điều kiện xác định của biểu thức A là 2 x − 1  0 hay 2
x  1, tức x  1 và x  1. − 2 2 2 b) Thay x = 2
− (thỏa mãn) vào biểu thức A ta được: A = = = ( 2 − ) . 2 − 1 4 − 1 3
c) Ta có: A + C = . B 2 6 2x 2
Suy ra C = B A = − − 2 2 x − 3 1 − x x − 1 2 6 2x 2 C = + − 2 2 x − 3 x − 1 x − 1 2 6 2x − 2 = + 2 x − 3 x − 1 2( 2 x − ) 1 6 = + 6 2 = + 2 x − 3 x − 1 x − 3 1 6 2x − 6 = + 2x = x − 3 x − 3 x − . 3 Bài 4.
1. Xét tứ giác ABCD , ta có A + B + C + D = 360
Do đó 75 + 90 + 120 + D = 360
Hay 285 + D = 360
Suy ra D = 360 − 285 = 75
Khi đó góc ngoài tại đỉnh D của tứ giác là 180 − 75 = 105 .  2.
a) Chiếc đèn được mô phỏng thành hình chóp tam giác đều . A BCD
như hình vẽ. Gọi AH là trung đoạn kẻ từ đỉnh A của hình chóp.
Theo bài ta có: AB = AC = AD = 20 cm
BC = CD = DB = 20 cm. A
CD đều nên AH vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến. 1
Do đó DH = CH = CD = 10 cm. 2 Xét A
HC vuông tại H , theo định lí Pythagore ta có: 2 2 2 2 2
AH = AC CH = 20 − 10 = 300 Suy ra AH = = = ( )2 300 100.3 10 3 = 10 3 cm.
b) Chu vi đáy của hình chóp là: C = 3BD = 3.20 = 60 cm.
Diện tích xung quanh của chiếc đèn là: 1 1 S
= C.AH = .60.10 3 = 300 3 cm2. xq 2 2 c) Vì ADC B
DC đều là các tam giác đều có cạnh 20 cm nên hai đường cao AH BH của hai tam giác bằng nhau. 1 10 3
O là trọng tâm B
DC nên OH = BH = cm. 3 3 A
OH vuông tại O , theo định lí Pythagore ta có: 2 10 3  300 800 2 2 2
AO = AH OH = 300 −   = 300 − =   3 9 3   800 Suy ra AO =  16,3 cm. 3
Khi đó bạn Nam cần đưa dây diện từ đầu đèn tới trần nhà khoảng là 100 − 16,3 = 83,7 cm. Bài 5. Ta có: 2 2
A = −x + 2xy − 4 y + 2x + 10 y − 3. Suy ra 2 2
A = x − 2xy + 4y − 2x − 10y + 3
= x x( y + ) + ( y + )2 + y y + − ( y + )2 2 2 2 1 1 4 10 3 1
= x x ( y + ) + ( y + )2 2 2 2 1
1  + 3y − 12 y + 2   = x −  ( y + ) 2 +  ( 2 1
3 y − 4 y + 4) − 10
= (x y − )2 + ( y − )2 1 3 2 − 10
Do đó A = −( x y − )2 − ( y − )2 1 3 2 + 10
Nhận xét: −( x y − )2  − ( y − )2 1 0; 3 2
 0 với mọi x, y 2 2
Suy ra A = − ( x y − ) 1
− 3( y − 2) + 10  10 −
 ( x y − )2 1 = 0
x y − 1 = 0 x = 3
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi  , tức là  , hay   3 −  − =  =  ( y − 2)2 = 0 y 2 0 y 2
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức A là 10 khi ( ; x y) = (3; 2) . Bài 6. a) ( 4 3 2 3 4 4 x y x y x y ) 2 3 30 25 3 : 5x y b) 3 4 x y ( 2 3 x y ) 3 3 − x y ( 4 4 2 2 x y ) 4 3 2 3 2 3 2 3 4 4 2 3
= 30x y : 5x y − 25x y : 5x y − 3x y : 5x y 3 4 2 3 4 3 3 3 4 3 3 4
= x y x x y  2y − 2x y x + 2x y y 3 5 4 3 7 7 3 3 7 = − − + 2 2 = x y 2x y 2x y 2x y 6x − 5 − x . y 5 5 4 7 3
= x y − 2x y . Bài 7. a) 2
5x ( x y) − 15xy ( y x) 2
b) ( x + y) − 6( x + y) + 9 c) 2 x − 5x + 6 2 2 = = − − +
5x ( x y) + 15xy ( x y) = ( x 2x 3x 6 x + y − )2 3 . = ( 2
x − 2x) − (3x − 6) = (x y)( 2 5x + 15xy )
= x(x − 2) − 3(x − 2) =
5x ( x y)( x + 3y).
= (x − 2)(x − 3) . 1 x 2x + 1 Bài 8. P = + + 2 3 x − 1 x + x + 1 1 − x
a) Với x  1 ta có: 1 x 2x + 1 P = + + 2 3 x − 1 x + x + 1 1 − x 1 x 2x + 1 = + − 2 x − 1 x + x + 1 (x − ) 1 ( 2 x + x + ) 1 2
x + x + 1 + x ( x − ) 1 − 2x − 1 = ( x − ) 1 ( 2 x + x + ) 1 2 2
x + x + 1 + x x − 2x − 1 = ( x − ) 1 ( 2 x + x + ) 1 2 2x − 2x 2x ( x − ) 1 = ( = x − ) 1 ( 2 x + x + ) 1 (x − ) 1 ( 2 x + x + ) 1 2x = . 2 x + x + 1
b) Với x = 2 (thỏa mãn) thay vào biểu thức P ta được: 2  2 4 P = = . 2 2 + 2 + 1 7
c) Với x  0, x  1 ta có: ⦁ 2x  0; 2 1 3  1  3 ⦁ 2 2
x + x + 1 = x + x + + = x + +  0.   4 4  2  4 Do đó 2x P =  0 . 2  1  3 x + +    2  4
Bài 9. (1,5 điểm)
a) Trong hình vẽ bên dưới có 4 tam giác cân bằng nhau.
b) Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều là: 1 1
S = .C.d = . = . xq (5.4).9,68 96,8 ( 2 cm ) 2 2
Diện tích tất cả các mặt của hình chóp tứ giác đều là: 2 + = ( 2 96,8 5 121,8 cm ). Bài 10.
a) Vì góc ngoài tại K có số đo là 100 nên IKL = 180 − 100 = 80 .
Góc ngoài tại L có số đo là 60 nên KLR = 180 − 60 = 120 .
Ta có tổng các góc trong tứ giác là 360 nên IKL + KLR + R + I = 360
Suy ra 80 + 120 + 90 + x = 360 Do đó x = 70.
b) Áp dụng định lý Pythagore vào tam giác vuông ABC vuông tại B ta có: 2 2 2
AC = AB + BC Suy ra 2 2 2 2 BC =
AC AB = 12 − 9 = 63 (km).
Chi phí làm đường ống từ B tới điểm C của công ty trên bằng tiền VNĐ là:
63 5 000 23 150  918 737 142,8 (VNĐ). Bài 11. Ta có: 2 2 2
4x + 2 y + 2z − 4xy − 4xz + 2 yz − 6 y − 10z + 34 = 0 2
x x ( y + z) + ( 2 2 y + yz + z ) 2 4 4 2
+ z − 6y − 10z + 34 = 0
x x( y + z) + ( y + z)2 2
 + ( 2y y + ) + ( 2 4 4 6 9
z − 10z + 25) = 0  
( x y z)2 + ( y − )2 + (z − )2 2 3 5 = 0 (*) 2 2 2
Với mọi x, y, z ta có: (2x y z)  0, ( y − 3)  0, ( z − 5)  0 (
 2x y z)2 = 0  Do đó 2
(*) xảy ra khi và chỉ khi (  y − 3) = 0 (   z − 5)2 = 0 
2x y z = 0 x = 4   Hay  y − 3 = 0 , tức là  y = 3   z − 5 = 0  z = 5  Khi đó 2023 2025 2027 S = (4 − 4) + (3 − 4) + (5 − 4) = 0 − 1 + 1 = 0. -----HẾT-----