



















Preview text:
lOMoARcPSD|36593385 Htddc 1 - DSAVSDAVSDABV
Điện chuyên ngành (Đại học Điện lực) Scan to open on Studocu
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Ng? uyên (khuatnguyen0308@gmail.com) lOMoARcPSD|36593385 htddc1 Phần 1: Chương 2 : Câu 1: (1 đáp án)
Các phần tử cơ bản của hệ thống điện là ?
• Máy phát điện, máy biến áp, động cơ điện.
• Máy phát điện, máy biến áp .
• Động cơ điện, máy biến áp, đường dây.
• *Máy phát điện, máy biến áp, đường dây. Câu 2: (1 đáp án)
Các cấp điện áp đang vận hành trên hệ thống điện Việt Nam là ?
• 500 kV, 220 kV, 110 kV, 50 Kv
• 100 kV, 220 kV, 110 kV, 20 Kv
• *500 kV, 220 kV, 110 kV, 22 Kv
• 300 kV, 220 kV, 110 kV, 20 Kv Câu 3: (1 đáp án)
Có thể phân loại lưới điện thành ?
• Lưới hệ thống, lưới truyền tải, lưới phân phối , lưới trên không.
• *Lưới hệ thống, lưới truyền tải, lưới phân phối.
• Lưới hệ thống, lưới ngầm, lưới phân phối.
• Lưới truyền tải, lưới phân phối , lưới trên không. Câu 4: (1 đáp án)
Có thể phân hộ tiêu thụ điện thành mấy loại ? • 2 loại . • * 3 loại. • 5 loại . • 4 loại . Câu 5: (1 đáp án)
Các thông số chế độ được tính toán trong chế độ xác lập là ?
• Điện áp tại các nút, dòng công suất nhánh.
• *Điện áp tại các nút, dòng công suất nhánh, công suất nút.
• Điện áp tại các điểm, dòng công suất nhánh, công suất nút.
• Điện áp tại các nút, dòng công suất điểm , công suất nút. Câu 6: (1 đáp án)
Câu 8: Các thông số định mức của 1 thanh cái bao gồm ?
• Dòng điện, điện áp, dòng ngắn mạch.
• *Dòng điện, điện áp, dòng ngắn mạch cực đại.
Downloaded by Ng? uyên (khuatnguyen0308@gmail.com) lOMoARcPSD|36593385
• Dòng điện, điện áp, dòng ngắn mạch cực tiểu .
• Dòng điện, điện áp, điện trở. Câu 7: (1 đáp án)
Câu 9: Cấp hạ áp có điện áp đến ? • 10 kV. • 15 kV. • 2 kV. • *1 kV . Câu 8: (1 đáp án)
Câu 10: Chiều dài tối đa đường dây 22 kV vào khoảng ? • * 20 km. • 100 km. • 15 km . • 110 km. Câu 9: (1 đáp án)
Câu 11: Chiều dài tối đa đường dây 110 kV vào khoảng ? • *100 km. • 110 km. • 15 - 300 km • 20 km. Câu 10: (1 đáp án)
Câu 12: Chiều dài tối đa đường dây 0,4 kV vào khoảng ? • 20 m. • 15 km . • * 400 m. • 100 km. Câu 11: (1 đáp án)
Câu 13: Các phụ tải điện thường không thể điều chỉnh được ? • *Tần số hệ thống.
• Tần số máy biến áp . • Tần số lõi thép. • Tần số lưới . Câu 12: (1 đáp án)
Câu 14: Cấp điện áp nào sau đây không thuộc mạng trung áp ? • 5 kV. • 35 kV. • 20 kV.
Downloaded by Ng? uyên (khuatnguyen0308@gmail.com) lOMoARcPSD|36593385 • *110 kV. Câu 13: (1 đáp án)
Câu 15: Cấp điện áp nào sau đây thuộc mạng cao áp ? • 20 kV. • 5 kV. • *110 kV. • 35 kV. Câu 14: (1 đáp án)
Câu 16: Cấp điện áp nào sau đây thuộc mạng siêu cao áp ?
• Trên 35 kV đến 220 kv. • Trên 50 kV.
• Trên 20 kV đến 500 kV. • * Trên 220 kV. Câu 15: (1 đáp án)
Câu 17: Cấp điện áp nào sau đây thuộc mạng trung áp ? • * Trên 1 kv đến 35 kV. • Trên 220 kV.
• Trên 20 kV đến 500 kV.
• Trên 35 kV đến 220 kv. Câu 16: (1 đáp án)
Câu 18: Cuộn sơ cấp của máy biến áp là cuộn ?
• Đấu với động cơ . • * Đấu với nguồn .
• Đấu với tiếp địa .
• Đấu với phụ tải . Câu 17: (1 đáp án)
Câu 19: Cuộn thứ cấp của máy biến áp là cuộn ? • Đấu với nguồn .
• Đấu với máy phát điện • *Đấu với tải .
• Đấu với tiếp địa . Câu 18: (1 đáp án)
Câu 20: Chất lượng điện năng gồm có các chỉ tiêu ?
• Độ lệch pha cho phép, độ lệch điện áp cho phép và dạng sóng điện áp.
• Độ lệch tần số không cho phép, độ lệch điện áp cho phép và dạng sóng điện áp.
Downloaded by Ng? uyên (khuatnguyen0308@gmail.com) lOMoARcPSD|36593385
• *Độ lệch tần số cho phép, độ lệch điện áp cho phép và dạng sóng điện áp.
• Độ lệch tần số cho phép, độ lệch điện áp cho phép và dạng sóng điện trở. Câu 19: (1 đáp án)
Câu 21: Chỉ tiêu nào không phải là chỉ tiêu của chất lượng điện năng?
• Chỉ tiêu độ lệch điện áp cho phép.
• Chỉ tiêu độ lệch tần số cho phép.
• *Chỉ tiêu tổn thất điện năng cho phép.
• Chỉ tiêu độ méo dạng sóng điện áp cho phép. Câu 20: (1 đáp án)
Câu 22: Chỉ tiêu nào là chỉ tiêu của chất lượng điện năng ?
• Chỉ tiêu độ lệch điện áp cho phép.
• Chỉ tiêu độ lệch tần số cho phép.
• Chỉ tiêu độ méo dạng sóng điện áp cho phép.
• * Cả 3 đáp án trên . Câu 21: (1 đáp án)
Câu 25: Chất lượng điện năng gồm có các chỉ tiêu ?
• Độ lệch tần số cho phép, độ lệch điện áp cho phép và độ méo dạng sóng điện từ cho phép.
• Độ lệch pha cho phép, độ lệch điện áp cho phép và độ méo dạng sóng điện áp cho phép.
• *Độ lệch tần số cho phép, độ lệch điện áp cho phép và độ méo dạng sóng điện áp cho phép.
• Cả 3 đáp án đều sai. Câu 22: (1 đáp án)
Câu 26: Các phụ tải cần bù công suất phản kháng khi?
• Có hệ số công suất thấp hơn 0,1.
• Có hệ số công suất thấp hơn 0,15.
• *Có hệ số công suất thấp hơn 0,9.
• Cả 3 đáp án đều đúng . Câu 23: (1 đáp án)
Câu 27: Có thể phân loại ngắn mạch thành các dạng ?
• *Ngắn mạch 3 pha, ngắn mạch 2 pha, ngắn mạch 2 pha chạm đất, ngắn mạch 1 pha chạm đất.
• Cả 3 đáp án đều sai .
• Ngắn mạch 3 pha, ngắn mạch 2 pha song song , ngắn mạch 2 pha chạm đất, ngắn mạch 1 pha chạm đất.
• Ngắn mạch 3 pha nối tiếp , ngắn mạch 2 pha, ngắn mạch 2 pha chạm đất, ngắn mạch 1 pha chạm đất. Câu 24: (1 đáp án)
Downloaded by Ng? uyên (khuatnguyen0308@gmail.com) lOMoARcPSD|36593385
Câu 28: Điện trở cuộn dây MBA được tính dựa trên ?
• Giá trị tổn thất công suất phản kháng không tải .
• *Giá trị tổn thất công suất tác dụng ngắn mạch .
• Giá trị tổn thất công suất phản kháng ngắn mạch .
• Giá trị tổn thất công suất tác dụng không tải. Câu 25: (1 đáp án)
Câu 29: Điện kháng cuộn dây MBA được tính dựa trên ?
• Giá trị công suất tác dụng không tải.
• *Giá trị điện áp ngắn mạch.
• Giá trị dòng điện ngắn mạch .
• Giá trị công suất tác dụng ngắn mạch . Câu 26: (1 đáp án)
Câu 30: Khi phụ tải MBA thay đổi , tổn thất nào sau đây không đổi ?
• * Tổn thất công suất tác dụng trong lõi thép MBA.
• Tổn thất công suất phản kháng trên cuộn dây MBA.
• Tổn thất công suất tác dụng trên cuộn dây MBA .
• Tổn thất công suất phản kháng phía sơ cấp MBA . Câu 27: (1 đáp án)
Câu 31: Khi phụ tải MBA thay đổi , tổn thất nào sau đây thay đổi ?
• *Tổn thất công suất tác dụng trên cuộn dây MBA .
• Tổn thất công suất phản kháng phía sơ cấp MBA .
• Tổn thất công suất phản kháng trên cuộn dây MBA.
• Tổn thất công suất tác dụng trong lõi thép MBA. Câu 28: (1 đáp án)
Câu 32: Giá trị công suất trên đường dây được biểu diễn dưới dạng số phức có ?
• Phần ảo là sông suất biểu kiến .
• Phần ảo là công suất trung bình .
• Phần ảo là công suất tác dụng .
• *Phần ảo là công suất phản kháng . Câu 29: (1 đáp án)
Câu 33: Nâng cao hệ số công suất của tải là để ?
• Nâng cao công suất tải .
• Nâng cao lượng tiêu thụ công suất phản kháng .
• * Giảm lượng công suất phản kháng truyền trên hệ thống.
• Nâng cao tổn thất công suất . Câu 30: (1 đáp án)
Downloaded by Ng? uyên (khuatnguyen0308@gmail.com) lOMoARcPSD|36593385
Câu 34: Các thông số định mức của 1 thanh cái bao gồm ?
• Dòng điện , điệp áp .
• *Dòng điện , điệp áp , dòng ngắn mạch cực đại . • Chỉ có dòng điện .
• Điện áp , dòng điện , tần số . Câu 31: (1 đáp án)
Câu 35: Đường dây truyền tải thông thường sử dụng ?
• *Các loại dây nhôm có cường lực thép ( ACSR ). • Các loại dây nhôm.
• các loại dây đồng và dây nhôm.
• Các loại cáp XPPE và PVC. Câu 32: (1 đáp án)
Câu 36: Đường dây truyền tải cho khoảng cách 300 km được xem là ? • Đường dây ngắn . • * Đường dây dài .
• Đường dây thông thường .
• Đường dây trung bình . Câu 33: (1 đáp án)
Câu 37: Hệ thống truyền tải nào sau đây được xem là tin cậy nhất ?
• *Hệ thống mạch vòng. • Hình tia .
• Hệ thống có điều khiển máy tính . • Hình xương cá. Câu 34: (1 đáp án)
Câu 38: Dung dẫn và điện dẫn thường được bỏ qua khi tính toán với đường dây trên không ? • Đường dây dài .
• Đường dây cáp đồng .
• Đường đây nhôm lõi thép . • *Đường dây ngắn. Câu 35: (1 đáp án)
Câu 39: Khi chọn điệp áp cho 1 đường dây truyền tải , phát biểu sai là ?
• Tăng điện áp sẽ giảm được tổn thất công suất .
• *Điện áp càng cao càng tốt .
• Tăng điện áp sẽ giảm được tổn thất điện áp.
• Giảm điện áp sẽ giảm được dòng điện . Câu 36: (1 đáp án)
Câu 40: Để bù công suất phản kháng ta có thể dùng ?
Downloaded by Ng? uyên (khuatnguyen0308@gmail.com) lOMoARcPSD|36593385
• Động co một chiều . • Máy biến áp .
• *Động cơ đồng bộ.
• Động cơ không đồng bộ . Câu 37: (1 đáp án)
Câu 41: Để bù công suất phản kháng ta có thể dùng ? • Điện trở. • Cuộn cảm. • Máy biến áp. • *Tụ điện. Câu 38: (1 đáp án)
Câu 42: Tính dung lượng bù công suất phản kháng để nâng cos từ 0,7 lên 0,9 cho phụ tải có S = 180 kVA? • 76,5 kVAr • * 67.5 kVAr • 86,5 kVAr • 60,5 kVAr Câu 39: (1 đáp án)
Câu 42: Tính dung lượng bù công suất phản kháng để nâng cos từ 0,85 lên 0,9 cho phụ tải có P = 300 kVA? • 30 kVAr • *40,6 kVAr • 20 kW • 33,7 kVAr Câu 40: (1 đáp án)
Câu 43: Mục đính của việc bù công suất phản kháng tại nút phụ tải ?
• *Giảm lượng công suất phản kháng chạy trên đường dây cấp cho tải .
• Nâng cao công suất của tải.
• Nâng cao hiệu suất của tải .
• Giảm lượng điện năng tiêu thụ của tải . Câu 41: (1 đáp án)
Câu 44: Mục đích của việc nâng cao hệ số công suất của phụ tải là để ? • *
Giảm tổn thất điện áp tới nút cấp cho tải
Downloaded by Ng? uyên (khuatnguyen0308@gmail.com) lOMoARcPSD|36593385
• Nâng cao công suất của tải .
• Nâng cao hiệu suất của tải.
• Giảm lượng điện năng tiêu thụ của tải Câu 42: (1 đáp án)
Câu 45 : Phụ tải loại nào cần bù công suất phản kháng ?
• Phụ tải có hệ số công suất cao .
• Phụ tải tiêu thụ công suất tác dụng P lớn.
• Phụ tải tiêu thụ công suất tác dụng P nhỏ.
• *Phụ tải có hệ số công suất thấp . Câu 43: (1 đáp án)
Thông số nào không được tính toán trong chế độ xác lập là ?
• Giá trị tổn thất điện áp
• Giá trị dòng công suất trên các nhánh
• Giá trị điện áp phức tại các nút • *
Giá trị tần số của lưới điện Câu 44: (1 đáp án)
Mạng điện sau ên dùng cấp điện áp nào ? • 110 kV • * 0,4 kV • 22 kV • 500 kV Câu 45: (1 đáp án)
Mạng điện sau ên dùng cấp điện áp nào ?
Downloaded by Ng? uyên (khuatnguyen0308@gmail.com) lOMoARcPSD|36593385 • 35 kV • 22 kV • * 500 kV • 110 kV Câu 46: (1 đáp án)
Giá trị công suất trên đường dây được biểu diễn dưới dạng số phức có ?
• Phần thực là công suất phản kháng • *
Phần thực là công suất tác dụng
• Phần ảo là công suất tác dụng Phần 2: chương 1 : Câu 1: (1 đáp án)
Bù công suất phản kháng là để ?
• *Giảm lượng công suất phản kháng truyền trên hệ thống.
• Tăng lượng công suất phản kháng truyền trên động cơ.
• Tăng lượng công suất phản kháng truyền trên hệ thống.
• Giảm lượng công suất phản kháng truyền trên động cơ. Câu 2: (1 đáp án)
Biện pháp có thể làm nâng cao chất lượng điện năng mạng cung cấp điện là ?
• Nâng cao điện áp định mức của mạng điện.
• *Thay dây dẫn tiết diện lớn hơn, nâng cao điện áp định mức của mạng điện.
• Dùng máy biến áp tăng áp , thay dây dẫn tiết diện lớn hơn.
• Thay dây dẫn tiết diện nhỏ hơn, nâng cao điện áp định mức của mạng điện. Câu 3: (1 đáp án)
Downloaded by Ng? uyên (khuatnguyen0308@gmail.com) lOMoARcPSD|36593385
Biện pháp có thể làm nâng cao độ tin cậy cung cấp điện là ?
• *Sử dụng trạm biến áp đặt 2 máy biến áp, sử dụng mạch vòng để cấp điện.
• Sử dụng trạm biến áp đặt 2 máy biến áp.
• Sử dụng trạm biến áp đặt 2 máy biến áp, sử dụng mạch nhánh để cấp điện.
• Sử dụng mạch vòng để cấp điện. Câu 4: (1 đáp án)
Biện pháp có thể áp dụng để nâng cao chất lượng điện năng mạng cung cấp điện là?
• Thay dây dẫn tiết diện lớn hơn, bù công suất phản kháng tại các nút phụ tải nhỏ.
• *Thay dây dẫn tiết diện lớn hơn, bù công suất phản kháng tại các nút phụ tải lớn.
• Thay dây dẫn tiết diện nhỏ hơn, bù công suất phản kháng tại các nút phụ tải lớn.
• Thay dây dẫn tiết diện nhỏ hơn ,bù công suất phản kháng tại các nút phụ tải nhỏ. Câu 5: (1 đáp án)
Biện pháp có thể làm giảm tổn thất điện áp trong mạng cung cấp điện là?
• *Giảm điện trở dây dẫn, bù công suất phản kháng tại các nút phụ tải lớn.
• Giảm điện trở dây dẫn, bù công suất phản kháng tại các nút phụ tải nhỏ.
• Giảm điện dung dây dẫn, bù công suất phản kháng tại các nút phụ tải lớn.
• Tăng điện trở dây dẫn, bù công suất phản kháng tại các nút phụ tải lớn. Câu 6: (1 đáp án)
Hộ phụ tải loại 1 là những hộ tiêu thụ điện mà ?
• Là những hộ tiêu thụ không phụ thuộc vào cả 2 loại trên. Cho phép mất điện đó là các
công trình dân dụng , phúc lợi, khu dân cư .
• Cả 3 đáp án trên đều đúng .
• *Khi cung cấp điện bị gián đoạn sẽ ảnh hưởng đến an ninh quốc gia, ảnh hưởng đến
các cơ quan trọng yếu của nhà nước, gây nguy hiểm chết người, tổn thất nghiêm trọng
về kinh tế hoặc theo nhu cầu cấp điện đặc biệt của khách hàng.
• Khi cung cấp điện bị gián đoạn sẽ gây tổn thất lớn về kinh tế, rối loạn các quá trình
công nghệ phức tạp, rối loạn hoạt động bình thường của thành phố. Câu 7: (1 đáp án)
Hộ phụ tải loại 2 là những hộ tiêu thụ điện mà ?
• Là những hộ tiêu thụ không phụ thuộc vào cả 2 loại trên. Cho phép mất điện đó là các
công trình dân dụng , phúc lợi, khu dân cư .
• Khi cung cấp điện bị gián đoạn sẽ ảnh hưởng đến an ninh quốc gia, ảnh hưởng đến
các cơ quan trọng yếu của nhà nước, gây nguy hiểm chết người, tổn thất nghiêm trọng
về kinh tế hoặc theo nhu cầu cấp điện đặc biệt của khách hàng.
• *Khi cung cấp điện bị gián đoạn sẽ gây tổn thất lớn về kinh tế, rối loạn các quá trình
công nghệ phức tạp, rối loạn hoạt động bình thường của thành phố.
• Cả 3 đáp án trên đều đúng . Câu 8: (1 đáp án)
Hộ tiêu thụ điện loại 1 cần được cấp điện bằng phương án nào ?
Downloaded by Ng? uyên (khuatnguyen0308@gmail.com) lOMoARcPSD|36593385
• Từ ba nguồn điện khác nhau dùng đường dây lộ kép cấp cho trạm biến áp gồm 02 máy biến áp.
• Từ nhiều nguồn điện khác nhau dùng đường dây lộ kép cấp cho trạm biến áp gồm 02 máy biến áp.
• Từ một nguồn điện khác nhau dùng đường dây lộ đơn cấp cho trạm biến áp gồm 02 máy biến áp.
• *Từ hai nguồn điện khác nhau dùng đường dây lộ kép cấp cho trạm biến áp gồm 02 máy biến áp. Câu 9: (1 đáp án)
Hệ thống truyền tải điện nào sau đây được xem là tin cậy nhất?
• Hệ thống mạch đơn.
• Hệ thống mạch nhánh.
• Hệ thống mạch kép .
• *Hệ thống mạch vòng. Câu 10: (1 đáp án)
Hệ thống truyền tải sẽ hiệu quả hơn khi ?
• Tăng hệ số công suất và giữ nguyên điện áp.
• Tăng hệ số công suất và giảm điện áp.
• *Tăng hệ số công suất và tăng điện áp.
• Giảm hệ số công suất và giảm điện áp. Câu 11: (1 đáp án)
Lõi thép được đặt trong dây nhôm có chức năng chính ? • Tăng độ dẫn từ . • Giảm độ bền cơ.
• Tăng độ dẫn điện . • *Tăng độ bền cơ. Câu 12: (1 đáp án)
Câu 12 : Lưới điện 3 pha 4 dây thường sử dụng trong lưới điện ?
• Trung áp, và lưới 50 kV, 220kV, 500kV (tại VN) .
• Siêu cao áp, và lưới 10 kV, 220kV, 500kV(tại VN) .
• Cao áp, và lưới 150 kV, 220kV, 500kV (tại VN) .
• *Hạ áp, và lưới 110 kV, 220kV, 500kV (tại VN) . Câu 13: (1 đáp án)
Loại hình truyền tải điện năng nào sau đây đang được áp dụng phổ biến ? • Chỉ có trên không. • Chỉ có ngầm
• Cả 3 đáp án đều sai.
• *Cả trên không và ngầm
Downloaded by Ng? uyên (khuatnguyen0308@gmail.com) lOMoARcPSD|36593385 Câu 14: (1 đáp án)
Câu 14 : Sau khi kiểm tra theo điều kiện tổn thất vầng quang thì tiết diện dây thỏa mãn là ? • *70 mm2 • 60mm2 • 50 mm2 • 10mm2 Câu 15: (1 đáp án)
Ở lưới điện Việt Nam, lưới truyền tải là lưới có cấp điện áp ? • 100 kV – 220kV. • *110 kV - 220kV . • 110 kV - 200kV . • 120 kV - 220kV . Câu 16: (1 đáp án)
Câu 16 : Ở lưới điện Việt Nam, lưới phân phối là lưới có cấp điện áp ? • 4 kV đến 35 kV . • 10 kV đến 220 kV . • *6 kV đến 35 kV . • 6 kV đến 50 kV . Câu 17: (1 đáp án)
Câu 17; Sơ đồ thay thế của đường dây trên không gồm?
• Điện trở, điện dẫn, dung dẫn.
• Cả 3 đáp án trên đều sai.
• *Điện trở, điện dẫn, điện kháng, dung dẫn.
• Điện trở, điện dẫn, điện kháng, điện dung . Câu 18: (1 đáp án)
Ưu điểm lớn nhất khi dùng dây dẫn nhôm là ?
• Cả 3 đáp án trên đều sai .
• Nhẹ và giá thành đắt.
• *Nhẹ và giá thành cạnh tranh.
• Nặng và giá thành cạnh tranh. Câu 19: (1 đáp án)
Sau khi chọn tiết diện dây dẫn theo mật độ kinh tế của dòng điện ở lưới 110 kV ?
• Cần kiểm tra lại dây dẫn đã chọn theo điều kiện tổn thất điện năng.
• Không cần kiểm tra dây dẫn đã chọn theo điều kiện tổn thất vầng quang.
• *Cần kiểm tra lại dây dẫn đã chọn theo điều kiện tổn thất vầng quang.
• Cả 3 đáp án đều sai . Câu 20: (1 đáp án)
Vật liệu nào sau được chọn làm cách điện chính cho cáp cao áp ?
Downloaded by Ng? uyên (khuatnguyen0308@gmail.com) lOMoARcPSD|36593385 • ELCP. • *XLPE. • PLEC. • PVC. Câu 21: (1 đáp án)
Vật liệu đồng thường có khả năng dẫn gấp mấy lần so với vật liệu nhôm cho dây dẫn cùng
chiều dài và tiết diện ? • Gấp 2 lần . • *Gần 2 lần . • Gần 5 lần . • Gấp 5 lần . Câu 22: (1 đáp án)
Yêu cầu về độ tin cậy cung cấp điện của các hộ tiêu thụ điện như sau?
• Hộ tiêu thụ loại 2 yêu cầu cao hơn hộ tiêu thụ loại 1.
• Cả 2 đáp án đều sai.
• *Hộ tiêu thụ loại 1 yêu cầu cao hơn hộ tiêu thụ loại 2. Câu 23: (1 đáp án)
Trong hệ thông truyền tải điện, máy biến áp có nhiệm vụ ?
• Biến đổi công suất tác dụng
• Biến dổi công suất phản kháng
• Biến dổi công suất toàn phần
• *BIến đổi điện áp và dòng điện Câu 24: (1 đáp án)
Nơi sản xuất điện năng thường được gọi là ? • Trạm biến áp • *Nhà máy điện • Lưới điện • Phụ tải điện Câu 25: (1 đáp án) Phụ tải điện là ?
• *Công suất tác dụng và công suất phản kháng tiêu thụ tại điểm đầu nối
• Công suất tác dụng tiêu thụ tại điểm đầu nối
• Công suất phản kháng tiêu thụ tại điểm đầu nối
• Công suất toàn phần tiêu thụ tại điểm đầu nối Câu 26: (1 đáp án)
Sử dụng MBA tăng áp khi truyền tải điện năng sẽ ?
• Giảm được công suất ở phía thứ cấp
• *Tăng được công suất truyền tải
Downloaded by Ng? uyên (khuatnguyen0308@gmail.com) lOMoARcPSD|36593385
• Giảm được công suất truyền tải
• Tăng được công suất ở phía thứ cấp Câu 27: (1 đáp án)
Lưới điện phân phối là phần lưới điện bao gồm ?
• Các đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35 kV
• Các đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 1 kV đến 110 kV
• *Các đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 110 kV
• Các đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 1 kV đến 35kV Câu 28: (1 đáp án)
Câu 28 : Phát biểu nào sau đây đúng ?
• Khi truyền tải điện áp đi xa ta cần sử dụng MBA để tăng công suất phản kháng
• *Khi truyền tải điện áp đi xa ta cần sử dụng MBA để giảm tổn thất
• Khi truyền tải điện áp đi xa ta cần sử dụng MBA để tăng dòng điện
• Khi truyền tải điện áp đi xa ta cần sử dụng MBA để giảm công suất tác dụng Câu 29: (1 đáp án)
Định nghĩa nào sau đây đúng ?
• *Hệ thống điện là hệ thống làm nhiệm vụ sản suất ; truyền tải và phân phối điện năng
• Hệ thống điện là hệ thống gồm các phần tử làm nhiệm vụ truyền tải điện năng
• Hệ thống điện là hệ thống làm nhiệm vụ sản suất và tiêu thụ điện năng
• Hệ thống điện là hệ thống gồm các phần tử làm nhiệm vụ phân phối điện năng Câu 30: (1 đáp án)
Câu 30 :Năng lượng sơ cấp của nhà máy thủy điện là ? • Nhiệt năng • Nước • *Thế năng • Điện năng Câu 31: (1 đáp án)
Câu 31 :Điện áp pha của lưới điện cấp 110 kV là ? • *35 kV • 110 kV • 63 kV • 80 kV Câu 32: (1 đáp án)
Câu 32 : Mô hình chính xác của phụ tải điện là ?
• *Hàm của công suất theo điện áp và tần số
• Tổng trở không đổi
• Dòng điện không đổi
• Công suất tác dụng và công suất phản kháng không đổi
Downloaded by Ng? uyên (khuatnguyen0308@gmail.com) lOMoARcPSD|36593385 Câu 33: (1 đáp án)
Đường dây diện cấp 110 kV thường có ? • 3 dây pha
• *3 dây pha và 1 dây trung tính
• 2 dây pha và 1 dây trung tính
• 1 dây pha và 1 dây trung tính Câu 34: (1 đáp án)
Vật liệu làm dây dẫn thường là ? • *Nhôm • Thép • Sắt • Vàng Câu 35: (1 đáp án)
Câu 35 : Phát biểu nào sau đây là đúng ?
• Ở Việt nam có các cấp điện áp 500 kV; 220 kV ; 135 kV ;65 kV ; 25 kV ; 0,4 kV
• * Ở Việt nam có các cấp điện áp 500 kV; 220 kV ; 110 kV ; 35 kV ; 22 kV ; 0,4 kV
• Ở Việt nam có các cấp điện áp 500 kV; 220 kV ; 135 kV ; 35 kV ; 22 kV ; 0,4 kV
• Ở Việt nam có các cấp điện áp 500 kV; 230 kV ; 135 kV ;35 kV ; 22 kV ; 0,4 kV Câu 36: (1 đáp án)
Câu 36 : Lưới điện truyền tải là phần lưới điện bao gồm ?
• Các đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 110 kV
• Các đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 220 kV
• Các đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 10 kV đến 35kV
• *Các đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp trên 110 kV Câu 37: (1 đáp án)
Câu 37 : Kỹ thuật đảo pha để cân bằng thông số của 3 pha thường được dùng cho đường dây ?
• Đường dây trung bình
• Đường dây trung tính • Đường dây ngắn • *Đường dây dài Câu 38: (1 đáp án)
Khi có ngắn mạch trong mạch điện thì ?
• Dòng điện trong mạch sẽ tăng cao đột ngột và điện áp tăng theo
• Dòng điện trong mạch sẽ tăng cao đột ngột và điện áp không đổi
• * Dòng điện trong mạch sẽ tăng cao đột ngột và điện áp giảm xuống
• Dòng điện trong mạch sẽ giảm xuống đột ngột và điện áp giảm xuống
Downloaded by Ng? uyên (khuatnguyen0308@gmail.com) lOMoARcPSD|36593385 Câu 39: (1 đáp án)
Năng lượng sơ cấp của nhà máy thủy điện là ? • Nước • * Thế năng • Nhiệt năng • Điện năng Câu 40: (1 đáp án)
Mô hình chính xác nhất của phụ tải điện là ?
• Dòng điện không đổi
• Công suất tác dụng và phản kháng không đổi
• Tổng trở không đổi • *
Hàm của công suất theo điện áp và tần số Câu 41: (1 đáp án)
Trong hệ thống truyền tải điện , máy biến áp có nhiệm vụ ? • *
Biến đổi điện áp và dòng điện
• Biến đổi công suất toàn phần
• Biến đổi công suất tác dụng
• Biến đổi công suất phản kháng Phần 3: Chương 3: Câu 1: (1 đáp án)
Để bù công suất phản kháng ta có thể dùng ? • Máy biến áp • * Động cơ đồng bộ
• Động cơ không đồng bộ • Động cơ một chiều Câu 2: (1 đáp án)
Downloaded by Ng? uyên (khuatnguyen0308@gmail.com) lOMoARcPSD|36593385
Để bù công suất phản kháng ta có thể dùng ? • Cuộn cảm • Máy biến áp • * Tụ điện • Điện trở Câu 3: (1 đáp án)
Tính dung lượng bù công suất phản kháng để nâng cos ( 0,7) lên 0,9 cho phụ tải có S = 180 kVA • 60,5 kVAr • 76,5 kVAr • 86,5 kVAr • * 67,5 kVAr Câu 4: (1 đáp án)
Tính dung lượng bù công suất phản kháng để nâng cos ( 0,7) lên 0,9 cho phụ tải có P = 300 kW là ? • 30 kVAr • 33,7 kVAr • 20 kW • * 40,6 kVAr Câu 5: (1 đáp án)
Trong các phụ tải sau , phụ tải nào nên bù công suất phản kháng ?
• Phụ tải tiêu thụ công suất tác dụng P lớn
• Phụ tải có hệ số công suất cao • *
Phụ tải tiêu thụ công suất phản kháng Q lớn
• Phụ tải có điện áp cao
Downloaded by Ng? uyên (khuatnguyen0308@gmail.com) lOMoARcPSD|36593385 Câu 6: (1 đáp án)
Phụ tải nào sau đây cần bù công suất phản kháng khi ? • *
Có hệ số công suất thấp hơn 0,9
• Tiêu thụ công suất tác dụng P lớn
• Có hệ số công suất bằng 1
• Không tiêu thụ công suất phản kháng Câu 7: (1 đáp án)
Các biện pháp điều chỉnh điện áp của lưới điện là ?
• Điều chỉnh kích từ , điều chỉnh đầu phân áp , điều chỉnh điện trở của đường dây .
• Điều chỉnh kích từ , điều chỉnh điện trở của đường dây , điều chỉnh công suất tác dụng .
• Điều chỉnh kích từ , điều chỉnh điện trở của đường dây , bù công suất phản kháng . • *
Điều chỉnh kích từ , điều chỉnh đầu phân áp ,bù công suất phản kháng . Câu 8: (1 đáp án)
Máy biến áp 115 ± 8x1,78%/23 kV có ? • 19 nấc phân áp • * 17 nấc phân áp • 18 nấc phân áp • 15 nấc phân áp Câu 9: (1 đáp án)
Độ chênh lệch điện áp giữa 2 nấc phân áp liên tiếp của MBA 23± 2x2,5% /0,4 kV là ? • 3,575 kV • 1,575 kV • * 0,575 kv • 2,575 kV Câu 10: (1 đáp án)
Downloaded by Ng? uyên (khuatnguyen0308@gmail.com) lOMoARcPSD|36593385
Độ chênh lệch điện áp giữa 2 nấc phân áp liên tiếp của MBA 115 ± 9x 1,78% 23kV là ? • 4,047 kV • 1,047 kV • 3,047 kV • * 2,047 kV Câu 11: (1 đáp án)
Tỉ số biến đổi điện áp của MBA 1115 ± 9x1,78%/ 22 kV khi nấc phân áp ở vị trí -3 là ? • 4,755 • * 4,948 • 4,655 • 4,995 Câu 12: (1 đáp án)
Tỉ số biến đổi điện áp của MBA 1115 ± 9x1,78%/ 23 kV khi nấc phân áp ở vị trí -4 là ? • 4,167 • 4,356 • * 5,356 • 5 Câu 13: (1 đáp án)
Máy biến áp lý tưởng 115±9 x 1,78%/23 kV có điện áp phía cao áp là 120kV , nấc phân áp ở
vị trí +4 thì điện áp phía hạ áp là ? • * 22,405 kV • 23,04 kV • 20,04 kV • 21,04 kV Câu 14: (1 đáp án)
Điều chỉnh đầu phân áp của máy biến áp tăng áp sẽ làm thay đổi ?
Downloaded by Ng? uyên (khuatnguyen0308@gmail.com)