Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường Đa Phúc – Hà Nội

Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường Đa Phúc – Hà Nội được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn học sinh cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
Page 1
A. UNI DUNG ÔN TP
I. NG DNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHO SÁT VÀ V ĐỒ TH CA HÀM S
1. S đồng biến và nghch biến ca hàm s.
2. Cc tr ca hàm s.
3. Giá tr ln nht và giá tr nh nht ca hàm s.
4. Đưng tim cn của đồ th hàm s.
5. Kho sát s biến thiên và v đồ th ca hàm s.
II. HÀM S LŨY THA.HÀM S MŨ VÀ HÀM S GARIT
1. Lũy thừa.
2. Hàm s lũy thừa.
3. Lôgarit.
4. Hàm s mũ và hàm số lôgarit.
5. Phương trình mũ và phương trình lôgarit.
III. KHI ĐA DIN
1. Khái nim v khối đa diện.
2. Khi đa diện li và khối đa diện đều.
3. Khái nim v th tích khối đa diện.
IV. MT NÓN, MT TR, MT CU
1. Khái nim v mt tròn xoay.
2. Mt cu.
B. UBÀI TP ÔN TPU
Câu1. Hàm s f(x) có đạo hàm trên R và
> +∞( ) 0 (0 ; )
fx x
, biết f(1) = 2. Khẳng định nào sau đây có
th xy ra?
A. f(2) = 1 B. f(2) + f(3) = 4 C. f(2016) > f(2017) D. f(-1) = 4
Câu2. Hàm s
32
34=−+yx x
đồng biến trên
A.
( )
0 ; 2
B.
( )
;0−∞
( )
2 ;+∞
C.
( )
;1−∞
( )
2 ;+∞
D.
( )
0 ;1
Câu3. Hàm s
nghch biến trên các khong nào ?
A.
( )
;3−∞
( )
0; 3
B.
3
;0
2




3
;
2

+∞



C.
( )
+
;3
D.
(
)
3;0
(
)
3;+∞
Câu4. Hàm s
2
1
x
y
x
+
=
nghch biến trên các khong:
A. B.
( )
;−∞ +∞
C.
( )
1; +∞
D. (0; +
)
Câu5. Trong các hàm s sau, hàm s nào đồng biến trên R:
( ) ( )
;1 va 1;−∞ +∞
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
Page 2
A.
32
3 3 2008yx x x
=+ ++
B.
42
2008yx x=++
C.
tanyx=
D.
1
2
x
y
x
+
=
Câu6. Cho hàm s
( )
y fx=
xác định và liên trc trên
có bng biến thiên
x
−∞
-2 2
+∞
y’
- 0 + 0 +
y
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.Hàm s đồng biến trên (-2; 2) (2;
+∞
) B. Hàm s đồng biến trên R
C. Hàm s nghch biến trên R D. Hàm s nghch biến trên (
−∞
; -2)
Câu7. Tìm m để hàm s
1x
y
xm
=
+
đồng biến trên khong
( )
2;
+∞
A.
[
)
1; +∞
B.
( )
2;+∞
C.
( )
1; +∞
D.
( )
;2
−∞
Câu8. Cho hàm s
23−−
=
mx m
y
xm
vi m là tham s. Gi
S
là tp hp tt c các giá tr nguyên ca
m
để
hàm s đồng biến trên các khoảng xác định. Tìm s phn t ca
S
.
A.
5
. B.
4
. C. Vô s. D.
3
.
Câu9. . Cho hàm s
( )
y fx=
có bng biến thiên như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Hàm s có bốn điểm cc tr. B. Hàm s đạt cc tiu ti
2x
=
.
C. Hàm s không có cực đại. D. Hàm s đạt cc tiu ti
5x =
.
Câu10. Hàm s
32
34yx x
đạt cc tiu ti đim:
A.
0x
B.
2x
C.
4x
D.
0x
2x
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
Page 3
Câu11. Đim cc tiu ca đ th hàm s
32
5 73yx x x= +−
là:
A.
( )
1; 0
B.
(
)
0;1
C.
7 32
;
3 27



D.
7 32
;
3 27



.
Câu12. Cho hàm s
2
41
1
xx
y
x
−+
=
+
. Hàm s có hai điểm cc tr xR
1
R; xR
2
R. Tích xR
1
R; xR
2
R có giá tr bng:
A. – 2 B . – 5 C. -1 D. – 4
Câu13. Cho hàm s
42
1
21
4
yxx
= −+
. Hàm s
A. Mt cực đại và hai cc tiu B. Mt cc tiu và hai cực đại
C. Mt cực đại và không có cc tiu D. Mt cc tiu và mt cực đại
Câu14. Hàm s
2
4yx x
= −+
có my đim cc tr A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu15. Hàm s
23
1
x
y
x
+
=
+
có bao nhiêu điểm cc tr ?
A.
3.
B.
0.
C.
2
. D.
1
.
Câu16. Tìm để hàm s đạt cc đi ti đim .
A. B. C. D.
Câu17. Cho hàm s
32
1
1
3
y x mx x m= −+ +
. Tìm m đểm s2 cc tr ti A, B tha
22
2
AB
xx+=
A.
1m
= ±
B.
2m =
C.
3m = ±
D.
0m
=
Câu18. Tìm giá tr thc ca tham s
m
để đường thng
: (2 1) 3dy m x m= ++
vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cc tr ca đ th hàm s
32
3 1.yx x=−+
A.
3
.
2
m =
B.
3
.
4
m =
C.
1
.
2
m
=
D.
1
.
4
m =
Câu19. Đồ th ca hàm s
32
35
yxx=−+ +
hai điểm cc tr
A
B
. Tính din tích
S
ca tam giác
OAB
vi
O
là gc tọa độ.
A.
9S =
. B.
10
3
S =
. C.
10S
=
. D.
5S =
Câu20. Tìm giá tr thc ca tham s
m
để hàm s
( )
322
1
43
3
y x mx m x= +−+
đạt cực đại ti
3x =
.
A.
1m =
. B.
7m =
. C.
5m =
. D.
1m =
.
m
32
10 2
y mx m x m 
0
1x
2m

5m 
2, 5mm
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
Page 4
Câu21. Tìm tt c các giá tr thc ca tham s
m
để đồ th ca hàm s
42
2y x mx=
có ba điểm cc tr
to thành mt tam giác có din tích nh hơn
1
.
A.
3
04m<<
.
B.
1m <
.
C.
01m<<
. D.
0m >
.
Câu22. Tìm giá tr nh nht
m
ca hàm s
2
2
yx
x
= +
trên đoạn
1
;2
2



.
A.
17
4
m
=
. B.
10m =
. C.
5m =
. D.
3m =
Câu23. Tìm giá tr nh nht
m
ca hàm s
42
13yx x=−+
trên đoạn
[ ]
2;3 .
A.
51
.
4
m =
B.
49
.
4
m =
C.
13.m
=
D.
51
.
2
m
=
Câu24. Tìm giá tr ln nht
M
ca hàm s
42
23yx x=−+
trên đoạn
0; 3


.
A.
9M
=
. B.
83M
=
. C.
6M =
. D.
1M =
.
Câu25. Cho hàm s
1
xm
y
x
+
=
+
(
m
là tham s thc) tho n
[ ]
[ ]
1;2
1;2
16
min max
3
yy+=
. Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A.
02m<≤
. B.
24m<≤
. C.
0m
. D.
5m =
.
Câu26. Gi
M
m
lần lượt là giá tr ln nht và nh nht ca hàm s
2
12
1
xx
y
x
−−
=
+
. Khi đó giá trị
ca
Mm
là:
A.
2.
B.
1.
C.
1.
D.
2.
Câu27. Hàm s
22
4 2 32y x x xx= ++
đạt giá tr ln nht ti
12
, xx
. Tích
12
xx
bng
A.
2.
B.
1.
C.
0.
D.
1.
Câu28. Tìm giá tr ln nht ca hàm s
3
3sin 4sinyx x=
trên đoạn
;
22
ππ



bng:
A.
1
. B.
1
. C.
3
. D.
7
.
Câu29. Ông A d định s dng hết
2
5,5 m
kính đ làm mt b cá có dng hình hp ch nht không np, chiu dài
gp đôi chiu rng (các mi ghép kích thưc không đáng k). B cá có dung tích ln nht bng bao nhiêu
(kết qu làm tròn đến hàng phn trăm)? :
A.
3
1,17 m
B.
3
1, 01 m
C.
3
1, 51 m
D.
3
1, 40 m
Câu30. Đồ th ca hàm s nào trong các hàm s dưới đây có tiệm cận đứng?
A.
1
y
x
=
. B.
2
1
1
y
xx
=
++
. C.
4
1
1
y
x
=
+
. D.
2
1
1
y
x
=
+
.
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
Page 5
x
y
O
Câu31. Đồ th hàm s
2
2
4
x
y
x
=
có my tim cn.
A.
0
. B.
3
. C.
1
. D.
2
.
Câu32. Tìm s tim cn của đồ th hàm s
2
2
54
1
xx
y
x
−+
=
.
A.
2
. B.
3
. C.
0
. D.
1
.
Câu33. Đồ th hàm s
2
1
x
y
x
=
có bao nhiêu đường tim cn ngang:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu34. Cho hàm s
( )
++
=
+
2
4
21 3
1
mx
y
x
, (
m
là tham s thc). Tìm m để tim cn ngang của đồ th hàm s
đi qua điểm
(
)
1; 3A
.
A.
1= ±
m
. B.
0=m
. C.
2=m
. D.
2= m
.
Câu35. Đường cong hình bên là đồ th ca mt
trong bn hàm s dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào ?
A.
3
32yx x=−+
.
B.
42
1yx x=−+
.
C.
42
1yx x
=++
.
D.
3
32yxx
=−+ +
.
Câu36. Hình v sau là đ th ca hàm s nào
A.
32
32=−+ yxx
B.
32
3= + −+yx x x
C.
32
23= −+y x xx
D.
32
3= −+y xxx
Câu37. Đưng cong hình bên là đồ th ca hàm s
ax b
y
cx d
+
=
+
vi
,,,
abcd
là các s thc.
-2 -1 1 2
1
2
3
4
5
6
x
y
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
Page 6
x
y
1
2
O
x
y
1
-1
O
1
O
x
y
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
0, 1yx
< ∀≠
.
B.
0, 2
yx
< ∀≠
.
C.
0, 2yx
> ∀≠
.
D.
0, 1yx
> ∀≠
.
Câu38. Đưng cong hình bên đồ th ca mt trong bn hàm s
dưới đây. Hàm s đó là hàm số nào?
A.
32
33yx x=−+
.
B.
42
21yx x=−+ +
.
C.
42
21yx x=−+
.
D.
32
31yxx=−+ +
.
Câu39. Đưng cong hình bên đồ th ca hàm s
42
y ax bx c=++
với
,,abc
là
các s thc. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Phương trình
0y
=
có ba nghim thc phân bit.
B. Phương trình
0
y
=
có đúng một nghim thc.
C. Phương trình
0
y
=
có hai nghim thc phân bit.
D. Phương trình
0
y
=
vô nghim trên tp s thc.
Câu40.
Hàm s
2
( 2)( 1)yx x=−−
đ th như hình v bên. Hình nào i
đây là đ th ca hàm s
2
2 ( 1) ?yx x=−−
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu41. Cho hàm số
42
2yx x=−+
có đồ thị như hình bên.Tìm tt c các giá tr thc ca tham s
m
để
phương trình
42
2x xm−+ =
có bn nghim thc phân bit.
O
x
y
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
Page 7
A.
0m >
. B.
01m≤≤
.
C.
01m<<
D.
1m <
.
Câu42. Cho hàm s
( )
( )
2
21
yx x=−+
có đồ th
(
)
C
. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
(
)
C
ct trc hoành tại hai điểm. B.
( )
C
ct trc hoành ti một điểm.
C.
(
)
C
không ct trc hoành. D.
( )
C
ct trc hoành tại ba điểm.
Câu43. Tìm tt c các giá tr thc ca tham s
m
để đường thng
y mx
=
ct đ th ca hàm s
32
32yx x m= −+
tại ba điểm phân bit
,,
ABC
sao cho
AB BC=
.
A.
( )
1:m +∞
. B.
( )
;3m −∞
. C.
( )
;1m −∞
. D.
( )
:m −∞ +∞
.
Câu44. Tìm tt c các giá tr ca tham s
m
để phương trình
(
)
22
–2 3
xx m+=
2
nghim phân bit.
A.
3
m <
. B.
3m
>
. C.
3m >
. D.
3m
>
hoc
2m =
.
Câu45. Cho hàm s
23
2
x
y
x
+
=
+
đồ th (C) đường thng
( ): .dyxm= +
Các giá tr ca tham s m
để đường thng d cắt đồ th (C) tại 2 điểm phân bit là:
A.
2m
>
B.
6
m
<
C.
2m
=
D.
2m <
hoc
6m >
Câu46. Cho hàm s
1
,( )
1
x
yC
x
+
=
. Tp tt c các giá tr ca tham s m để đường thng
2y xm
= +
ct
()C
tại hai điểm phân bit A, B sao cho góc
AOB
nhn là :
A.
5m <
B.
0m >
C.
5m >
D.
0
m <
Câu47. Cho hàm s
( )
y fx=
đồ th như hình v bên. Xác đnh tt c c giá tr ca tham s m đ
phương trình
(
)
fx m=
đúng 2 nghim thc phân bit
A.
4; 0mm>=
. B.
34m<<
.
C.
03m<<
. D.
40m−< <
.
Câu48. Cho hàm s
1
2
mx
y
x
=
+
đồ th
( )
m
C
( m là tham s). Vi giá tr nào ca m thì đưng thng
21yx=
cắt đồ th
( )
m
C
tại 2 điểm phân bit A, B sao cho
10AB =
A.
1
2
m =
B.
1
2
m ≠−
C.
3m =
D.
3
m
Câu49. Cho hàm s
()y fx=
liên tc trên tng khoảng xác định và có bng biến thiên sau:
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
Page 8
Tìm
m
để phương trình
() 0
fx m
+=
có nhiu nghim thc nht.
A.
1
15
m
m
≤−
. B.
1
15
m
m
>
<−
. C.
1
15
m
m
<−
>
. D.
1
15
m
m
≤−
.
Câu50. Cho hàm s
32
y x bx cx d=−+ ++
10
84 2 0
bcd
b cd
+−+ <
−+ + + >
.Tìm s giao điểm phân bit ca đ th
hàm s đã cho với trc hoành.
A.
0.
B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Câu51. Cho hàm số
( )
=y fx
. Hàm số
( )
=y fx
có bảng biến thiên như sau
Bất phương trình
( )
e<+
x
fx m
đúng với mọi
( )
1;1∈−x
khi và chỉ khi
A.
( )
1e≥−mf
. B.
(
)
1
1
e
> −−mf
. C.
( )
1
1
e
−−mf
. D.
( )
1e>−mf
.
Câu52. Cho hàm số
(
)
fx
có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
x
−∞
1
2
3
4
+∞
( )
fx
0
+
0
+
0
0
+
Hàm số
( )
3
32 3
= +−+y fx x x
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
1; +∞
. B.
( )
;1−∞
. C.
( )
1; 0
. D.
( )
0;2
.
Câu53. Gọi
S
là tập hợp tất cả các giá trị của tham số
m
để bất phương trình
( ) ( )
( )
24 2
1 16 10−+ −− m x mx x
đúng với mọi
x
. Tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc
S
bằngA.
3
2
. B.
1
. C.
1
2
. D.
1
2
.
Câu54. Cho hàm số
( )
43 2
= + + ++f x mx nx px qx r
, . Hàm số
( )
=y fx
có đồ thị như hình vẽ bên dưới:
-1
0
-3
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
Page 9
Tập nghiệm của phương trình
( )
=fx r
có số phần tử là
A.
4
. B.
3
. C.
1
. D.
2
.
Câu55. Cho hàm s
( )
=y fx
liên tc trên
và đ th như hình v i đây. Tp hp tt c các giá tr thc
ca tham s
m
để phương trình
( )
sin
=
f xm
có nghim thuc khong
( )
0;
π
A.
[
)
1; 3
. B.
( )
1;1
. C.
( )
1; 3
. D.
[
)
1;1
.
Câu56. Tìm tp xác đnh ca hàm s
5
3
log
2
x
y
x
=
+
.
A.
\ { 2}D
=
B.
( ; 2) (3; )D = −∞ +∞
C.
( 2;3)
D =
. D.
( ; 2) [4; )D = −∞ +∞
Câu57. Tìm tp xác đnh D ca hàm s
23
( 2)yxx
= −−
.
A.
D =
B.
(0; )D = +∞
C.
( ; 1) (2; )D = −∞ +∞
D.
\ { 1; 2}D =
Câu58. Tìm tp xác đnh D ca hàm s
1
3
( 1)yx=
A.
( ;1)D = −∞
B.
(1; )D = +∞
C.
D =
D.
\ {1}D =
Câu59. Tìm tp xác đnh D ca hàm s
2
3
log ( 4 3)y xx= −+
.
A.
(2 2;1) (3; 2 2 )D = ∪+
B .
(1; 3)D =
C.
( ;1) (3; )D = −∞ +∞
D.
( ;2 2) (2 2; )D = −∞ + +∞
Câu60. Tìm giá tr thc ca tham s
m
để hàm s
2
log( 2 1)y x xm= −+
có tp xác đnh
.
A.
0m
B.
0m <
C.
2m
D.
2m >
Câu61. Cho
a
là s thc dương khác 1. Tính
log
a
Ia=
.
A.
1
2
I =
B.
0I =
C.
2
I =
D.
2I =
Câu62. Cho
a
là s thc dương khác 1. Mnh đ nào dưi đây đúng vi mi s thc dương x, y ?
A.
log log log
a aa
x
xy
y
=
B.
log log log
a aa
x
xy
y
= +
O
x
y
1
1
1
3
2
2
O
x
y
3
5
4
1
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
Page 10
C.
log log ( )
aa
x
xy
y
=
D.
log
log
log
a
a
a
x
x
yy
=
Câu63. Cho a là s thc dương tùy ý khác 1. Mnh đ nào dưi đây đúng ?
A.
2
log log 2
a
a =
. B.
2
2
1
log
log
a
a
=
C.
2
1
log
log 2
a
a =
D.
2
log log 2
a
a =
Câu64. Cho a là s thc dương khác 2. Tính
2
2
log
4
a
a
I

=


A.
1
2
I
=
B.
2I
=
C.
1
2
I =
D.
2I
=
Câu65. Rút gn biu thc
1
6
3
.Px x=
vi
0x >
.
A.
1
8
Px
=
B.
2
Px=
C.
Px=
D.
2
9
Px
=
Câu66. Vi a, b là các s thc dương tùy ý và a khác 1, đt
2
36
log log
a
a
Pb b= +
. Mnh đ nào dưi đây đúng ?
A.
9log
a
Pb=
. B.
27log
a
Pb=
. C.
15log
a
Pb=
D.
6log
a
Pb=
Câu67. Cho
log 2
a
b =
log 3
a
c =
. Tính
23
log ( )
a
P bc
=
.
A.
31P =
B.
13P =
C.
30P =
D.
108P
=
Câu68. Cho
3
log 2
a
=
2
1
log
2
b =
. Tính
[ ]
2
33 1
4
2log log (3 ) logI ab= +
.
A.
5
4
I =
B.
4
I =
C.
0I =
D.
3
2
I =
Câu69. Rút gn biu thc
5
3
3
:Qb b=
vi
0b >
.
A.
2
Qb=
B.
5
9
Qb=
C.
4
3
Qb
=
D.
4
3
Qb=
Câu70. Vi mi a, b, x là các s thc dương tha mãn
2 22
log 5log 3log
xab= +
. Mnh đ nào dưi đây đúng ?
A.
35
xab= +
B.
53x ab= +
C.
53
xa b= +
D.
53
x ab=
Câu71. Cho
log 3,log 4
ab
xx= =
vi a, b là các s thc ln hơn 1. Tính
log
ab
Px=
.
A.
7
12
P =
B.
1
12
P =
C.
12P =
D.
12
7
P =
Câu72. Cho x, y là các s thc ln hơn
1
tho mãn
22
96x y xy+=
. Tính
( )
12 12
12
1 log log
2log 3
xy
M
xy
++
=
+
A.
1
4
M =
B.
1M =
C.
1
2
M =
D.
1
3
M =
Câu73. Vi mi s thc dương a b tha mãn
22
8a b ab+=
, mnh đ i đây đúng ?
A.
1
log( ) (log log )
2
ab a b+= +
B.
log( ) 1 log logab a b+=+ +
C.
1
log( ) (1 log log )
2
ab a b+= + +
D.
1
log( ) log log
2
ab a b+=+ +
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
Page 11
Câu74. Vi mi s thc dương x, y tùy ý, đt
33
log ,log
xy
αβ
= =
. Mnh đ nào i đây đúng ?
A.
3
27
log 9
2
x
y
α
β


=





B.
3
27
log
2
x
y
α
β

= +



C.
3
27
log 9
2
x
y
α
β


= +





D.
3
27
log
2
x
y
α
β

=



Câu75. Đạo hàm ca hàm
2
xx
ye
+
=
là:
A.
( )
2
xx
2x 1 e
+
+
B.
( )
x
2x 1 e
+
C.
(
)
2 2x 1
x xe
+
+
D.
(
)
2x 1
2x 1 e
+
+
Câu76. Đạo hàm ca hàm s
x
2
y log (x e )= +
là:
A.
x
1e
ln 2
+
B.
x
x
1e
xe
+
+
C.
( )
x
1
x e ln 2+
D.
( )
x
x
1e
x e ln 2
+
+
Câu77. Cho hàm s
x
y x.e=
. Chn h thức đúng:
A.
// /
y 2y 1 0 +=
B.
// /
y 2y 3y 0 −=
C.
// /
y 2y y 0 +=
D.
// /
y 2y 3y 0 +=
Câu78. Đạo hàm ca hàm s
( )
x
y 2x 1 3=
là:
A.
( )
x
3 2 2x ln3 ln3−+
B.
(
)
x
3 2 2x ln3 ln3+−
C.
( )
x x1
2.3 2x 1 x.3
+−
D.
x
2.3 ln3
Câu79. Tính đo hàm ca hàm s
( )
2
log 2 1
yx= +
.
A.
( )
1
2 1 ln 2
y
x
=
+
B.
( )
2
2 1 ln 2
y
x
=
+
C.
2
21
y
x
=
+
D.
1
21
y
x
=
+
Câu80.
Cho đồ th hai hàm s
x
ya=
b
y log x
=
như hình vẽ:
Nhận xét nào đúng?
A.
a 1, b 1
>>
B.
a 1, 0 b 1
> <<
C.
0 a 1, 0 b 1<< <<
D.
0 a 1, b 1<< >
Câu81.
Trong các hình sau hình nào là dạng đồ th ca hàm s
,0 a 1
x
ya= <<
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
Page 12
A. I B. II C .III D. IV
Câu82. Trong các hình sau hình nào là dạng đồ th ca hàm s
log , 1
a
y xa= >
A. I B. II C .III D. IV
Câu83. Đồ th hình bên là ca hàm s nào ?
A.
2
y log x 1= +
B.
2
y log (x 1)= +
C.
3
y log x=
D.
3
y log (x 1)
= +
Câu84. Cho phương trình
1
4 2 30
xx+
+ −=
. Khi đt
2
x
t =
, ta đưc phương trình nào dưi đây ?
A.
2
2 30
t −=
. B.
2
30tt
+− =
. C.
4 30t −=
. D.
2
2 30
tt+ −=
.
Câu85. Tìm nghim ca phương trình
2
log (1 ) 2x−=
A.
4x =
B.
3x =
C.
3x =
D.
5x =
Câu86. Tìm tp nghim S ca phương trình
33
log (2 1) log ( 1) 1xx
+− =
.
A.
{ }
4S =
B.
{ }
3S =
C.
{ }
2S =
D.
{ }
1
S =
Câu87. Tìm tt c các giá tr thc ca tham s m để phương trình
3
x
m=
có nghim thc.
A.
1
m
B.
0m
C.
0m
>
D.
0m
Câu88. Tìm tp nghim
S
ca phương trình
1
2
2
log ( 1) log ( 1) 1xx−+ +=
A.
{ }
25S = +
B.
{ }
2 5;2 5S =−+
C.
{ }
3S =
D.
3 13
2
S

+

=



Câu89. Gii phương trình
2
2
23
xx
=
. Ta có tp nghim bng :
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
Page 13
A). 1+
2
1 log 3+
, 1 -
2
1 log 3+
. B). - 1+
2
1 log 3+
, - 1 -
2
1 log 3+
.
C). 1+
2
1 log 3
, 1 -
2
1 log 3
. D). - 1+
2
1 log 3
, - 1 -
2
1 log 3
.
Câu90. Gii phương trình 3P
x
P + 3P
3 - x
P = 12. Ta có tp nghim bng :
A). 1, 2. B). - 1, 2. C). 1, - 2. D). - 1, - 2}
Câu91. Gii phương trình 125P
x
P + 50P
x
P = 2P
3x + 1
P. Ta có tp nghim bng :
A). - 1. B). 1. C). 2. D). 0.
Câu92.
Phương trình
2
22
22 3
x x xx +−
−=
có tng các nghim bng:
A. 1
B.
0
C.
-2
D.
-1
Câu93. Gii phương trình
22
22
4 ( 7).2 12 4 0
xx
xx
+ +− =
. Ta có tp nghim bng :
A)
. 1, - 1, ±
2
. B). 0 , - 1, 2. C). 1, 2. D). 1, - 2.
Câu94. Tìm tt c các giá tr thc ca tham s
m
để phương trình
1
42 0
xx
m
+
+=
có hai nghim thc phân bit.
A.
( ;1)m −∞
B.
(0; )m +∞
C.
(0;1]
m
D.
(0;1)m
Câu95. Tìm các giá tr thc ca tham s m để phương trình
2
33
log log 2 7 0xm x m + −=
có hai nghim thc
12
,xx
tha mãn
12
81xx =
.
A.
4m =
B.
4m =
C.
81m =
D.
44m =
Câu96. Có bao nhiêu giá tr nguyên dương ca tham s
m
để phương trình
16 2.12 ( 2).9 0
xx x
m +− =
nghim dương? A.
1
B.
2
C.
4
D.
3
Câu97. Tìm giá tr thc ca tham s m để phương trình
1
9 2.3 0
xx
m
+
+=
có hai nghim thc
12
,xx
tha mãn
12
1xx+=
.
A.
6
m =
B.
3m =
C.
3m =
D.
1m =
Câu98. Tìm tt c các giá tr thc ca tham s m đ phương trình sau hai nghim thc phân bit:
2
31
3
log (1 ) log ( 4) 0x xm + +− =
.
A.
1
0
4
m
<<
. B.
21
5.
4
m≤≤
C.
21
5.
4
m<<
D.
1
2
4
m
≤≤
.
Câu99. Tìm tp hp các giá tr ca tham s thc
m
để phương trình
( )
63 2 0+ −=
xx
mm
có nghim thuc
khong
( )
0;1
.
A.
[ ]
3; 4
. B.
[
]
2;4
. C.
( )
2;4
. D.
( )
3; 4
.
Câu100. Xét các s thc
a
,
b
tha mãn
1>>ab
. Tìm giá tr nh nht
min
P
ca biu thc
( )
22
log 3log

= +


ba
b
a
Pa
b
.
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
Page 14
A.
min
19=P
. B.
min
13=P
. C.
min
14=P
. D.
Câu101. Cho
0, 0ab>>
tha mãn
( )
( )
22
4 5 1 8a 1
log 16 1 log 4 5 1 2
ab b
ab ab
++ +
+ ++ + +=
. Giá tr ca
a2b
+
bng A.
9
B.
6
C.
27
4
D.
20
3
Câu102. Xét hàm s
2
9
()
9
t
t
ft
m
=
+
vi m là tham s thc. Gi S là tp hp tt c các giá tr ca m sao cho
() () 1fx fy
+=
Vi mi s thc x, y tha mãn
()
xy
e ex y
+
≤+
. Tìm s phn t ca S.
A.
0
B.
1
C. Vô s D. 2.
Câu103. Xét các s thực dương
x
,
y
tha mãn
3
1
log 3 2 4
2
xy
xy x y
xy
= ++
+
. Tìm giá tr nh nht
min
P
ca
Pxy
= +
.
A.
min
9 11 19
9
P
=
. B.
min
9 11 19
9
P
+
=
.
C.
min
18 11 29
9
P
=
. D.
min
2 11 3
3
P
=
.
Câu104. Cho phương trình
( )
7
7 log+=
x
m xm
vi
m
là tham s. Có bao nhiêu giá tr nguyên ca
( )
25;25∈−
m
để phương trình đã cho có nghim ?
A.
9
B.
25
C.
24
D.
26
Câu105. Thang đo Richte được Charles Francis đ xut và s dng ln đầu tiên vào năm 1935 để sp xếp
các s đo độ chấn động ca các cơn động đất với đơn vị Richte. Công thức tính độ chấn động như sau:
log log
Lo
M AA=
,
L
M
là đ chấn động,
A
là biên độ tối đa được đo bằng địa chn kế
0
A
là
biên độ chun. Hỏi theo thang độ Richte, cùng vi mt biên đ chuẩn thì biên độ tối đa của mt chn
động đất
7
độ Richte s ln gp my lần biên độ tối đa của mt trận động đất 5 độ Richte?
A.
2
. B.
20
. C.
100
. D.
5
7
10
.
Câu106. Dân s thế giới được ưc tính theo công thc
.
.
rN
S Ae
=
trong đó:
A
là dân s ca năm ly
mc tính, S là dân s sau
N
năm,
r
là t l tăng dân số hằng năm. Cho biết năm
2001
, dân s Vit
Nam có khong
78.685.000
người và t l tăng dân s hằng năm là
1, 7%
một năm. Như vậy, nếu t
l tăng dân số hằng năm không đổi thì đến năm nào dân số nước ta mc khong
120
triệu người?
A.
2020.
B.
2026.
C.
2022.
D.
2024.
Câu107. S ng ca loi vi khun A trong mt phòng thí nghim đưc tính theo công thc
( ) ( )
0 .2 ,=
t
st s
trong đó
( )
0s
là s ng vi khuẩn A lúc ban đầu,
( )
st
là s ng vi khun A có sau
t phút. Biết sau 3 phút thì s ng vi khun A là 625 nghìn con. Hi sau bao lâu, k t lúc ban đầu, s
ng vi khun A là 10 triu con?
A. 48 phút. B. 19 phút. C. 7 phút. D. 12 phút
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
Page 15
Câu108. Một người gi ngân hàng
100
triệu đồng theo hình thc lãi kép, lãi sut
0,5%
mt tháng (k t
tháng th 2, tiền lãi được tính theo phn trăm tng tiền được ca tháng trưc đó và tin lãi ca
tháng sau đó). Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó có nhiều hơn
125
triệu đồng?
A.
47
tháng. B.
46
tháng. C.
45
tháng. D.
44
tháng.
Câu109. Ông Nam gi
100
triệu đồng vào ngân hàng theo th thc lãi kép kì hn
1
năm với lãi sut là
12%
một năm. Sau
n
năm ông Nam rút toàn bộ s tin (c vn ln lãi). Tìm s nguyên dương
n
nh
nhất để s tin lãi nhận được lớn hơn
40
triệu đồng (gi s lãi suất hàng năm không thay đổi)
A.
4
. B.
5
. C.
2
. D.
3
.
Câu110. Cho khi chóp t giác đu có cnh đáy bng a, cnh bên gp hai ln cnh đáy. Tính tích V ca khi chóp
t giác đã cho: A.
3
2
2
a
V
=
B.
3
2
6
a
V =
C.
3
14
2
a
V =
D.
3
14
6
a
V
=
Câu111. Tính th tích V ca khi lập phương ABCD.A’B’C’D’, biết AC’ = a
3
A.
3
Va=
B.
3
36
4
a
V =
C.
3
33Va=
D.
3
1
3
Va=
Câu112. Cho khi chóp S.ABCD đáy hình vuông cnh a,
( )
ABCDSA
SC to vi mt phng (SAB) mt
góc
30°
. Tính th tích V ca khi chóp đã cho:
A.
3
/
6
3
aV
=
B.
3/2
3
aV =
C.
3
/2
3
a
V =
D.
3
2Va=
Câu113. Cho hình chóp t giác S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cnh a, cnh bên SA vuông góc vi mt
phng đáy và SA=
2
a. Tính th tích V ca khi chóp S.ABCD.
A.
3
2
6
a
V =
B.
3
2
4
a
V =
C.
3
2Va=
D.
3
2
3
a
V =
Câu114. Cho t din ABCD có các cnh AB, AC AD đôi mt vuông góc vi nhau; AB = 6a, AC = 7a AD = 4a.
Gi M, N, P tương ng là trung đim các cnh BC, CD, DB. Tính th tích V ca t din AMNP.
A.
3
7
2
Va
=
B.
3
14Va=
C.
3
28
3
Va=
D.
3
7Va=
Câu115. Cho hình chóp t giác S.ABCD đáy hình vuông cnh bng
2a
. Tam giác SAD cân ti S và mt bên
(SAD) vuông góc vi mt phng đáy. Biết th tích khi chóp S.ABCD bng
3
4
3
a
. Tính khong cách h t B đến
mt phng (SCD). A. h =
2
3
a
B. h =
4
3
a
C. h =
8
3
a
D. h =
3
4
a
Câu116. Hình đa din nào dưi đây không có tâm đi xng?
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
Page 16
A. T din đu B. Bát din đu C. Hình lp phương D. Lăng tr lc giác đu
Câu117. Hình đa din trong hình v n có bao nhiêu mt ?
A. 6. B. 10. C. 12. D. 11.
Câu118. Khi bát din đu là khi đa din đu loi:
A.
{ }
5; 3
B.
{
}
3; 5
C.
{ }
4; 3
D.
{ }
3; 4
Câu119. Cho khi t din có th tích bng
.V
Gi
'V
là th tích ca khi đa din có các đnh là các trung đim ca
các cnh ca khi t din đã cho, tính t s
'
.
V
V
A.
'1
.
2
V
V
=
B.
'1
.
4
V
V
=
C.
'2
.
3
V
V
=
D.
'5
.
8
V
V
=
Câu120. Cho hình chóp
.
S ABC
đáy
ABC
là tam giác vuông ti
B
vi
, 2, 2AB a BC a SA a= = =
SA
vuông góc vi mt phng
( )
.ABC
Biết
( )
P
là mt phng qua
A
và vuông góc vi
,SB
din tích thiết din ct
bi
( )
P
và hình chóp là:
A.
2
4 10
25
a
B.
2
43
15
a
C.
2
8 10
25
a
D.
2
46
15
a
Câu121. Cho t din đu ABCD có cnh bng a. Gi M, N ln t trung đim ca các cnh AB, BC và E
đim đi xng vi B qua D. Mt phng (MNE) chia khi t din ABCD thành hai khi đa din, trong đó khi
đa din cha đnh A có th tích V. Tính V:
A.
3
72
216
a
V =
B.
3
11 2
216
a
V =
C.
3
13 2
216
a
V =
D.
3
2
18
a
V =
Câu122. Cho khi lăng tr đứng
.'' 'ABC A B C
'BB a=
, đáy ABC là tam giác vuông cân ti B
2AC a=
. Tính th tích V ca khi lăng tr đã cho:
A.
3
Va=
. B.
3/
3
aV =
. C.
6/
3
aV =
. D.
2/
3
aV =
.
Câu123. Mt phng
()AB C
′′
chia khi lăng tr
.'' 'ABC A B C
thành các khi đa din nào ?
A. Mt khi chóp tam giác và mt khi chóp ngũ giác. B. Mt khi chóp tam giác và mt khi chóp t giác.
C. Hai khi chóp tam giác. D. Hai khi chóp t giác.
Câu124. Cho khi chóp
.S ABCD
đáy là hình ch nht,
AB a=
,
3AD a=
,
( )
ABCDSA
và mp
()SBC
to
vi đáy góc
60°
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABCD
:
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
Page 17
A.
3/
3
aV =
B.
3/3
3
aV
=
C.
3
Va=
D.
3
3Va
=
Câu125. Xét khi t din
ABCD
có cnh
AB x=
và các cnh còn li đu bng
23
. Tìm
x
để th tích khi t
din
ABCD
đạt giá tr ln nht: A.
6x =
B.
14x =
C.
32x =
D.
23x =
Câu126. Cho t din ABCD có tam giác BCD vuông ti C,
( )
BCDAB
,
5, 3AB a BC a= =
4CD a=
. Tính
bán kính R ca mt cu ngoi tiếp t din ABCD:
A.
52
3
a
R =
. B.
53
3
a
R =
. C.
52
2
a
R =
. D.
53
2
a
R =
.
Câu127. Cho khi chóp S.ABC
( )
ABCSA
,
4, 6, 10SA AB BC
= = =
8CA =
. Tính th tích V ca khi
chóp S.ABC: A.
40V =
B.
192V =
C.
32
V =
. D.
24
V =
Câu128. Hình lăng tr tam giác đu có bao nhiêu mt phng đi xng ?
A. 4 mt phng B. 1 mt phng C. 2 mt phng D. 3 mt phng
Câu129. Cho khi chóp S.ABCD đáy là hình vuông cnh a,
( )
ABCD
SA
và kcách t A đến mp
()SBC
bng
2
2
a
.
Tính th tích V ca khi chóp đã cho: A.
2/
3
a
V =
B.
3
aV =
C.
9/3
3
aV =
D.
3/
3
a
V =
Câu130. Xét khi chóp S.ABC đáy tam giác vuông cân ti A,
( )
ABCSA
, khong cách t A đến mt phng
(SBC) bng 3. Gi
α
là góc gia hai mt phng (SBC) và
()ABC
, tính
cos
α
khi th tích khi chóp S.ABC
nh nht: A.
3/1cos =
α
B.
3
/
3cos
=
α
C.
2/
2cos =
α
D.
3
/2cos =
α
Câu131. Cho hình bát din đu cnh a. Gi S là tng din tích tt c các mt ca hình bát din đu đó. Mnh đ o
i đây đúng ? A.
2
43
Sa=
B.
2
3Sa=
C.
2
23
Sa=
D.
2
8Sa
=
Câu132. Cho khi chóp tam giác đu S.ABC có cnh đáy bng a và cnh bên bng 2a. Tính th tích V ca khi
chóp S.ABC: A.
3
13
12
a
V =
B.
3
11
12
a
V =
C.
3
11
6
a
V =
D.
3
11
4
a
V =
Câu133. Th tích ca khi cu bán kính
R
bng
A.
3
4
3
R
π
. B.
3
4 R
π
. C.
3
2 R
π
. D.
3
3
4
R
π
.
Câu134. Cho hình nón có din tích xung quanh bng
2
3 a
π
bán kính đáy bng
a
. Đ dài đưng sinh ca
hình nón đã cho bng:
A.
22a
B.
3a
C.
2a
D.
3
2
a
Câu135. Trong không gian, cho tam giác vuông
ABC
ti
A
,
AB a=
3
AC a=
. Tính độ i đưng sinh
l
ca hình nón, nhận được khi quay tam giác
ABC
xung quanh trc
AB
.
A.
la=
B.
2la=
C.
3la=
D.
2la=
Li gii
Câu136. Cho khối nón độ dài đường sinh bng
2a
bán kính đáy bằng
a
. Th tích ca khối nón đã
cho bng
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
Page 18
A.
3
3
3
a
π
. B.
3
3
2
a
π
. C.
3
2
3
a
π
. D.
3
3
a
π
.
Câu137. Mt chiếc bút chì có dng khi lăng tr lc giác đu có cạnh đáy
3
mm và chiu cao bng
200
mm. Thân bút chì được làm bng g và phần lõi được làm bng than chì. Phn lõi có dng khi tr
chiu cao bng chiu dài của bút đáy hình tròn bán kính đáy
1
mm. Gi định
1
3
m
g có giá
a
(triệu đồng),
1
3
m
than chì có giá
8
a
(triệu đồng). Khi đó giá nguyên liệu làm mt chiếc bút chì
như trên gần nht vi kết qu nào dưới đây?
A.
9,7a
ng) B.
97,03a
ng) C.
90,7a
ng) D.
9,07a
ng)
Câu138. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình ch nht vi
3 , 4 , 12AB a BC a SA a= = =
(
)
ABCDSA
.
Tính bán kính R ca mt cu ngoi tiếp hình chóp S.ABCD:
A.
2/5aR =
B.
2
/17aR =
C.
2
/13
aR
=
D.
6Ra
=
Câu139. Cho khi lăng tr đứng
.'' 'ABC A B C
có đáy ABC là tam giác cân vi
AB AC a= =
,
120BAC
= °
, mp
( ' ')AB C
to vi đáy mt góc
60
°
. Tính th tích V ca khi lăng tr đã cho.
A.
3
3
8
a
V =
B.
3
9
8
a
V
=
C.
3
8
a
V =
D.
3
3
4
a
V =
Câu140. Trong tt c các hình chóp t giác đu ni tiếp mt cu có bán kính bng 9, tính th tích V ca khi chóp có
th tích ln nht: A.
144V =
B.
576V
=
C. D.
Câu141. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông ti A, AB = a AC =
3a
.Tính đ dài đưng sinh l ca
hình nón, nhn đưc khi quay tam giác ABC xung quanh trc AB.A. l = a B. l =
2a
C. l =
3a
D. l
= 2a
Câu142. T mt tm tôn hình ch nht kích thưc 50cm ×240cm, ngưi ta làm các thùng đng c hình tr
chiu cao bng 50cm, theo hai cách sau (xem hình minh ha dưi đây) :
Cách 1 : Gò tm tôn ban đu thành mt xung quanh ca thùng.
Cách 2 : Ct tm tôn ban đu thành hai tm bng nhau, ri gò mi tm đó thành mt xung quanh ca mt thùng.
Kí hiu V
R
1
Rlà th tích ca thùng gò đưc theo cách 1 và VR
2
R là tng th tích ca hai thùng gò đưc theo cách 2. Tính
t s
1
2
V
V
576 2V =
144 6V =
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
Page 19
A.
1
2
1
.
2
V
V
=
B.
1
2
1.
V
V
=
C.
1
2
2.
V
V
=
D.
1
2
4.
V
V
=
Câu143. Trong không gian, cho hình ch nht ABCD AB = 1 và AD = 2. Gi M, N ln t trung đim ca AD
BC. Quay hình ch nht đó xung quanh trc MN, ta đưc mt hình tr. Tính din tích toàn phn S
R
tp
R ca hình
tr đó.A. S
R
tp
R = 4π. B. SR
tp
R = 2π. C. SR
tp
R = 6π. D. SR
tp
R = 10π.
Câu144. Cho khi nón (N) có bán kính đáy bng 3 và din tích xung quanh bng
π
15
. Tính th tích V ca khi nón
(N). A)
π
12=V
B)
π
20=V
C)
π
36=V
D)
π
60=V
Câu145. Cho hình lăng tr tam giác đu
'''
. CBAABC
đ dài cnh đáy bng a và chiu cao bng h. Tính th tích
V ca khi tr ngoi tiếp lăng tr đã cho.
A)
9
2
ha
V
π
=
B)
3
2
ha
V
π
=
C)
haV
2
3
π
=
D)
ha
V
2
π
=
Câu146. Cho hình hp ch nht
'
'''
. DCB
AABCD
'
AB a,AD 2a,AA 2a= = =
. Tính bán kính R ca mt cu
ngoi tiếp t din
''
CABB
. A)
aR
3=
B)
4
3a
R =
C)
2
3a
R =
D)
aR 2=
Câu147.
Cho hai hình vuông cùng có cnh bng 5 đưc xếp chng
lên nhau sao cho đnh X ca mt hình vuông là tâm ca hình
vuông còn li( như hình v n). Tính th tích V ca vt th tròn
xoay khi quay mô hình trên xung quanh trc XY .
A.
( )
125 1 2
6
V
π
+
=
B.
( )
125 5 2 2
12
V
π
+
=
C.
( )
125 5 4 2
24
V
π
+
=
D.
( )
125 2 2
4
V
π
+
=
Y
X
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
Page 20
Câu148. Ct b hình qut tròn AOB - hình phng có nét gch trong hình, t mt mnh các-tông hình tròn bán kính
R và dán li vi nhau đ đưc mt cái phu có dng ca mt hình nón (phn mép dán coi như không đáng k).
Gi x là góc tâm ca qut tròn dùng làm phu,
02x<
. Tìm x để hình nón có th tích ln nht.
A.
23
3
x = π
B.
26
3
x = π
C.
2
3
x
π
=
D.
x = π
Câu149. T mt khúc g tròn hình tr, đưng kính
bng
82
cn x thành mt chiếc xà có tiết
din ngang là hình vuông và 4 miếng ph kích
thưc
,xy
như hình v. Hãy xác đnh
x
để
din tích s dng theo tiết din ngang là ln
nht?
A.
41 3x =
B.
1x =
C.
17 3x =
D.
41 3x =±−
Câu150. Cho hai mặt phẳng (P) (Q) song song với nhau cắt một mặt cầu tâm O bán kính R
tạo thành hai đường tròn có cùng bán kính. Xét hình nón đỉnh trùng với tâm của một trong
hai đường tròn đáy trùng với đường tròn còn lại. Tính khoảng cách giữa (P) (Q) để diện
tích xung quanh hình nón đó là lớn nhất.
A.
R
B.
2R
C.
23
R
D.
23
3
R
------------ HT ------------
O
A
B
A
h
R
r
A
B
C
D
x
y
| 1/20

Preview text:

TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
A. NỘI DUNG ÔN TẬP U
I. ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
1. Sự đồng biến và nghịch biến của hàm số.
2. Cực trị của hàm số.
3. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.
4. Đường tiệm cận của đồ thị hàm số.
5. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
II. HÀM SỐ LŨY THỪA.HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT 1. Lũy thừa. 2. Hàm số lũy thừa. 3. Lôgarit.
4. Hàm số mũ và hàm số lôgarit.
5. Phương trình mũ và phương trình lôgarit. III. KHỐI ĐA DIỆN
1. Khái niệm về khối đa diện.
2. Khối đa diện lồi và khối đa diện đều.
3. Khái niệm về thể tích khối đa diện.
IV. MẶT NÓN, MẶT TRỤ, MẶT CẦU
1. Khái niệm về mặt tròn xoay. 2. Mặt cầu.
B. BÀI TẬP ÔN TẬP U U
Câu1. Hàm số f(x) có đạo hàm trên R và f ′(x) > 0 ∀x ∈(0 ; + ∞) , biết f(1) = 2. Khẳng định nào sau đây có thể xảy ra? A. f(2) = 1 B. f(2) + f(3) = 4
C. f(2016) > f(2017) D. f(-1) = 4 Câu2. Hàm số 3 2
y = x − 3x + 4 đồng biến trên
A. (0 ; 2) B. (−∞ ;0) và (2 ; +∞) C. (−∞ )
;1 và (2 ; +∞) D. (0 ) ;1 Câu3. 1 Hàm số 4 y = x − 3 2
x − 3 nghịch biến trên các khoảng nào ? 2  3   3  ( 3;+∞)
A. (−∞;− 3) và(0; 3) B.  − ; 0    và  ; + ∞    C. D. (− 3 ;0) và ( 3;+ ∞) 2   2   + Câu4. x 2 Hàm số y =
nghịch biến trên các khoảng: x −1 A. ( ; −∞ ) 1 va (1; +∞) B. ( ; −∞ +∞) C. ( 1 − ;+∞) D. (0; + ∞ )
Câu5. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R: Page 1
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020 x +1 A. 3 2
y = x + 3x + 3x + 2008 B. 4 2
y = x + x + 2008
C. y = tan x D. y = x − 2
Câu6. Cho hàm số y = f (x) xác định và liên trục trên  có bảng biến thiên x −∞ -2 2 +∞ y’ - 0 + 0 + y
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.Hàm số đồng biến trên (-2; 2) ∪ (2; +∞ ) B. Hàm số đồng biến trên R
C. Hàm số nghịch biến trên R
D. Hàm số nghịch biến trên ( −∞ ; -2) − Câu7. x 1
Tìm m để hàm số y =
đồng biến trên khoảng (2;+∞) x + m A. [ 1
− ;+∞) B. (2;+∞) C. ( 1 − ;+∞) D. ( ; −∞ 2 − ) mx m − Câu8. 2 3
Cho hàm số y =
với m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để x m
hàm số đồng biến trên các khoảng xác định. Tìm số phần tử của S . A. 5 . B. 4 . C. Vô số. D. 3 .
Câu9. . Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Hàm số có bốn điểm cực trị.
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 .
C. Hàm số không có cực đại.
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 5 − . Câu10. Hàm số 3 2
y x  3x  4 đạt cực tiểu tại điểm: A. x  0 B. x  2 C. x  4
D. x  0 và x  2 Page 2
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
Câu11. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 2
y = x − 5x + 7x − 3 là:  7 32 −   7 32  A. (1;0) B. (0; ) 1 C. ;   D. ;   .  3 27   3 27  2 Câu12. x − 4x +1
Cho hàm số y =
. Hàm số có hai điểm cực trị x1; x2. Tích x1; x2 có giá trị bằng: R R R R R R R R x +1 A. – 2 B . – 5 C. -1 D. – 4 Câu13. 1 Cho hàm số 4 2 y =
x − 2x +1. Hàm số có 4
A. Một cực đại và hai cực tiểu B. Một cực tiểu và hai cực đại
C. Một cực đại và không có cực tiểu D. Một cực tiểu và một cực đại Câu14. 2
Hàm số y = x − 4 + x có mấy điểm cực trị A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 + Câu15. 2x 3 Hàm số y =
có bao nhiêu điểm cực trị ? x +1 A. 3. B. 0. C. 2 . D.1. Câu16. 3 2
Tìm m để hàm số y mx  m  
10 x m  2 đạt cực đại tại điểm x  1 . 0 A. m  2 B. m  5
C. m  2,m  5
D. m  2,m  5 Câu17. 1 Cho hàm số 3 2 y =
x mx x + m +1 . Tìm m để hàm số có 2 cực trị tại A, B thỏa 2 2 x + x = 2 3 A B A. m = 1
± B. m = 2 C. m = 3 ± D. m = 0
Câu18. Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng
d : y = (2m −1)x + 3 + m vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2
y = x − 3x +1. 3 3 1 1 A. m = . B. m = . C. m = − . D. m = . 2 4 2 4
Câu19. Đồ thị của hàm số 3 2
y = − x + 3x + 5 có hai điểm cực trị A B . Tính diện tích S của tam giác
OAB với O là gốc tọa độ. 10 A. S = 9 . B. S = . C. S = 10 .
D. S = 5 3 Câu20. 1
Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 y = x mx + ( 2
m − 4) x + 3 đạt cực đại tại x = 3. 3 A. m = 1 − . B. m = 7 − . C. m = 5 .
D. m = 1. Page 3
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
Câu21. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số 4 2
y = x − 2mx có ba điểm cực trị
tạo thành một tam giác có diện tích nhỏ hơn 1 . A. 3 0 < m < 4 . B. m < 1 .
C. 0 < m < 1.
D. m > 0 . Câu22. 2 1 
Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 2 y = x + trên đoạn ; 2   . x 2  17 A. m = . B. m = 10 . C. m = 5 .
D. m = 3 4
Câu23. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 4 2
y = x x +13 trên đoạn [ 2; − ]3. 51 49 51 A. m = . B. m = . C. m = 13. D. m = . 4 4 2
Câu24. Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 4 2
y = x − 2x + 3 trên đoạn 0; 3   . A. M = 9 . B. M = 8 3 . C. M = 6 .
D. M = 1 . + Câu25. x m 16
Cho hàm số y =
( m là tham số thực) thoả mãn min y + max y =
. Mệnh đề nào dưới đây x +1 [1;2] [1;2] 3 đúng?
A. 0 < m ≤ 2 .
B. 2 < m ≤ 4 . C. m ≤ 0 .
D. m = 5 . 2 − − Câu26. 1 x 2x
Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = . Khi đó giá trị x +1
của M m là: A. 2. − B. 1. − C.1. D. 2. Câu27. Hàm số 2 2
y = 4 x − 2x + 3 + 2x x đạt giá trị lớn nhất tại x , x . Tích x x bằng 1 2 1 2 A. 2. B.1. C. 0. D. 1. −  π π Câu28. 
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3
y = 3sin x − 4 sin x trên đoạn − ;   bằng:  2 2  A. 1 . B.1. C. 3 . D. 7 .
Câu29. Ông A dự định sử dụng hết 2
5, 5 m kính để làm một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài
gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu
(kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)? : A. 3 1,17 m B. 3 1, 01 m C. 3 1, 51 m D. 3 1, 40 m
Câu30. Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tiệm cận đứng? 1 1 1 1 A. y = . B. y = . C. y = . D. y = . x 2 x + x +1 4 x +1 2 x +1 Page 4
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020 − Câu31. x 2
Đồ thị hàm số y = có mấy tiệm cận. 2 x − 4 A. 0 . B. 3 . C. 1. D. 2 . 2 − + Câu32. x 5x 4
Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số y = . 2 x −1 A. 2 . B. 3 .
C. 0 . D. 1. Câu33. x
Đồ thị hàm số y =
có bao nhiêu đường tiệm cận ngang: 2 x −1 A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 (2m+ ) 2 1 x + 3
Câu34. Cho hàm số y =
, ( m là tham số thực). Tìm m để tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 4 x +1
đi qua điểm A(1;−3) . A. m = 1 ± . B. m = 0 . C. m = 2 . D. m = 2 − .
Câu35. Đường cong hình bên là đồ thị của một
trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào ? y A. 3
y = x − 3x + 2 . B. 4 2
y = x x +1. C. 4 2
y = x + x +1. x D. 3
y = −x + 3x + 2 . O
Câu36. Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào y 6 5 4 3 2 1 x -2 -1 1 2 A. 3 2
y = −x + 3x − 2 B. 3 2
y = x + x x + 3 C. 3 2
y = −x − 2x x + 3 D. 3 2
y = −x x x + 3 + Câu37. ax b
Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y = với a, ,
b c, d là các số thực. cx + d Page 5
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020 y
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. y′ < 0,∀x ≠ 1 . 1
B. y′ < 0,∀x ≠ 2 . x ′ > ∀ ≠ O 2 C. y 0, x 2 .
D. y′ > 0,∀x ≠ 1 .
Câu38. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số
dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào? y A. 3 2
y = x − 3x + 3 . B. 4 2
y = −x + 2x +1. C. 4 2
y = x − 2x +1. O x D. 3 2
y = −x + 3x +1.
Câu39. Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số 4 2
y = ax + bx + c với a,b, c
các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Phương trình y′ = 0 có ba nghiệm thực phân biệt. y
B. Phương trình y′ = 0 có đúng một nghiệm thực. O x
C. Phương trình y′ = 0 có hai nghiệm thực phân biệt.
D. Phương trình y′ = 0 vô nghiệm trên tập số thực. Câu40. Hàm số 2
y = (x − 2)(x −1) có đồ thị như hình vẽ bên. Hình nào dưới
đây là đồ thị của hàm số 2
y = x − 2 (x −1) ? A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu41. Cho hàm số 4 2
y = −x + 2x có đồ thị như hình bên.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để y phương trình 4 2
x + 2x = m có bốn nghiệm thực phân biệt. 1 x Page 6 -1 O 1
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020 A. m > 0 .
B. 0 ≤ m ≤ 1 .
C. 0 < m < 1
D. m < 1.
Câu42. Cho hàm số y = (x − )( 2 2 x + )
1 có đồ thị (C ) . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. (C ) cắt trục hoành tại hai điểm.
B. (C ) cắt trục hoành tại một điểm.
C. (C ) không cắt trục hoành.
D. (C ) cắt trục hoành tại ba điểm.
Câu43. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = −mx cắt đồ thị của hàm số 3 2
y = x − 3x m + 2 tại ba điểm phân biệt ,
A B, C sao cho AB = BC .
A. m ∈ (1: +∞) . B. m ∈( ;
−∞ 3) . C. m∈( ; −∞ − ) 1 .
D. m ∈ (−∞ : +∞) .
Câu44. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 x ( 2
x – 2) + 3 = m có 2 nghiệm phân biệt.
A. m < 3 . B. m > 3 . C. m > 3 .
D. m > 3 hoặc m = 2 . + Câu45. 2x 3
Cho hàm số y =
có đồ thị (C) và đường thẳng (d ) : y = x + .
m Các giá trị của tham số m x + 2
để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt là:
A. m > 2 B. m < 6 C. m = 2
D. m < 2 hoặc m > 6 + Câu46. x 1
Cho hàm số y =
, (C) . Tập tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = 2x + m cắt (C) x −1
tại hai điểm phân biệt A, B sao cho góc  AOB nhọn là :
A. m < 5
B. m > 0
C. m > 5
D. m < 0
Câu47. Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ bên. Xác định tất cả các giá trị của tham số m để
phương trình f (x) = m có đúng 2 nghiệm thực phân biệt
A. m > 4; m = 0 .
B. 3 < m < 4 .
C. 0 < m < 3 . D. 4 − < m < 0 . − Câu48. mx 1
Cho hàm số y =
có đồ thị (C ( m là tham số). Với giá trị nào của m thì đường thẳng m ) x + 2
y = 2x −1cắt đồ thị (C
tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB = 10 m ) 1 1 A. m = − B. m ≠ − C. m = 3 D. m ≠ 3 2 2
Câu49. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên từng khoảng xác định và có bảng biến thiên sau: Page 7
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
Tìm m để phương trình f (x) + m = 0 có nhiều nghiệm thực nhất. m ≤ 1 − m > 1 m < 1 − m ≥ 1 A.  . B.  . C.  . D.  . m ≥ 15 m < 15 − m > 15 m ≤ 15 −  + − + < Câu50. 1 b c d 0 Cho hàm số 3 2
y = −x + bx + cx + d có 
.Tìm số giao điểm phân biệt của đồ thị  8
− + 4b + 2c + d > 0
hàm số đã cho với trục hoành. A. 0. B.1. C. 2 . D. 3 .
Câu51. Cho hàm số y = f (x) . Hàm số y = f ′(x) có bảng biến thiên như sau -1 0 -3
Bất phương trình ( ) < ex f x
+ m đúng với mọi x ∈( 1 − ; ) 1 khi và chỉ khi
A. m f ( ) 1 − e .
B. m > f (− ) 1 1 − .
C. m f (− ) 1 1 − .
D. m > f ( )1−e. e e
Câu52. Cho hàm số f (x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: x −∞ 1 2 3 4 +∞ f ′( x) − 0 + 0 + 0 − 0 +
Hàm số y = f (x + ) 3 3
2 − x + 3x đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (1; +∞) . B. ( ; −∞ − ) 1 . C. ( 1 − ;0) . D. (0; 2) .
Câu53. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2 m ( 4 x − ) + m( 2 1 x − ) 1 − 6 ( x − )
1 ≥ 0 đúng với mọi x . Tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc S bằng 3 1 1 A. − . B. 1. C. − . D. . 2 2 2
Câu54. Cho hàm số f (x) 4 3 2
= mx + nx + px + qx + r , . Hàm số y = f ′(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới: Page 8
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020 y 1 − O 5 x 3 4
Tập nghiệm của phương trình f (x) = r có số phần tử là A. 4 . B. 3 . C. 1. D. 2 .
Câu55. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tập hợp tất cả các giá trị thực
của tham số m để phương trình f (sin x) = m có nghiệm thuộc khoảng (0;π ) là y 3 1 2 − 1 − O 2 x 1 − A. [ 1 − ;3). B. ( 1 − ; ) 1 . C. ( 1 − ;3) . D. [ 1 − ; ) 1 . − Câu56. x 3
Tìm tập xác định của hàm số y = log5 x + . 2
A. D =  \ { − 2} B. D = ( ; −∞ 2 − ) ∪ (3;+∞) C. D = ( 2; − 3) . D. D = ( ; −∞ 2 − ) ∪[4;+∞) Câu57.
Tìm tập xác định D của hàm số 2 3
y = (x x − 2) . A. D = 
B. D = (0; +∞) C. D = ( ; −∞ 1) − ∪ (2;+∞)
D. D =  \ { −1; 2} 1
Câu58. Tìm tập xác định D của hàm số 3 y = (x − 1) A. D = ( ; −∞ 1)
B. D = (1; +∞)
C. D = 
D. D =  \ {1}
Câu59. Tìm tập xác định D của hàm số 2
y = log (x − 4x + 3) . 3 A. D = (2 − 2;1) ∪ (3; 2 +
2) B . D = (1;3) C. D = ( ;
−∞ 1) ∪ (3;+∞) D. D = ( ;
−∞ 2 − 2) ∪ (2 + 2;+∞)
Câu60. Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 2
y = log(x − 2x m + 1) có tập xác định là  .
A. m ≥ 0
B. m < 0
C. m ≤ 2 D. m > 2
Câu61. Cho a là số thực dương khác 1. Tính I = log a . a 1 A. I =
B. I = 0 C. I = 2 −
D. I = 2 2
Câu62. Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương x, y ? x x A. log
= log x − log y B. log = log x + log y a a a a a a y y Page 9
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020 x x log x C. log
= log (x y) D. log a = a a y a y log y a
Câu63. Cho a là số thực dương tùy ý khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? 1 1
A. log a = log 2 . B. log a = C. log a = D. 2 a 2 log a 2 log 2 2 a log a = − log 2 2 a 2 Câu64.  a
Cho a là số thực dương khác 2. Tính I = log   a  4  2 1 1 A. I = B. I = 2 C. I = − D. I = 2 − 2 2 1
Câu65. Rút gọn biểu thức 3 6
P = x . x với x > 0 . 1 2 A. 8 P = x B. 2 P = x C. P = x D. 9 P = x
Câu66. Với a, b là các số thực dương tùy ý và a khác 1, đặt 3 6
P = log b + log b . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? 2 a a
A. P = 9 log b . B. P = 27 log b .
C. P = 15 log b
D. P = 6 log b a a a a
Câu67. Cho log b = 2 và log c = 3 . Tính 2 3
P = log (b c ) . a a a
A. P = 31
B. P = 13
C. P = 30 D. P = 108 Câu68. 1
Cho log a = 2 và log b = . Tính I = 2 log
log (3a) + log b . 3 [ 3 ] 2 3 2 2 1 4 5 3 A. I =
B. I = 4
C. I = 0 D. I = 4 2 5
Câu69. Rút gọn biểu thức 3 3
Q = b : b với b > 0 . 5 4 − 4 A. 2 Q = b B. 9 Q = b C. 3 Q = b D. 3 Q = b
Câu70. Với mọi a, b, x là các số thực dương thỏa mãn log x = 5log a + 3log b . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? 2 2 2
A. x = 3a + 5b
B. x = 5a + 3b C. 5 3
x = a + b D. 5 3 x = a b
Câu71. Cho log x = 3,log x = 4 với a, b là các số thực lớn hơn 1. Tính P = log x . a b ab 7 1 12 A. P = B. P = C. P = 12 D. P = 12 12 7 + + Câu72. 1 log x log y
Cho x, y là các số thực lớn hơn 1 thoả mãn 2 2
x + 9 y = 6xy . Tính 12 12 M = 2 log x + 3y 12 ( ) 1 1 1 A. M =
B. M = 1 C. M = D. M = 4 2 3
Câu73. Với mọi số thực dương ab thỏa mãn 2 2
a + b = 8ab , mệnh đề dưới đây đúng ? 1
A. log(a + b) =
(log a + log b)
B. log(a + b) = 1 + log a + log b 2 1 1
C. log(a + b) =
(1 + log a + log b)
D. log(a + b) =
+ log a + log b 2 2 Page 10
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
Câu74. Với mọi số thực dương x, y tùy ý, đặt log x = α,log y = β . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? 3 3 3  3 x   α   x  α A. log   = 9 − β B. log   = + β 27       y    2  27 y 2   3  3 x   α   x  α C. log   = 9 + β D. log   = − β 27       y    2  27 y 2   Câu75. 2
Đạo hàm của hàm x x y e + = là: A. ( ) 2x x 2x 1 e + + B. ( + ) x 2x 1 e C. ( 2 ) 2x 1 x x e + + D. ( ) 2x 1 2x 1 e + +
Câu76. Đạo hàm của hàm số x y = log (x + e ) là: 2 x 1+ e x 1+ e 1 x 1+ e A. B. C. D. ln 2 x x + e ( x x + e )ln 2 ( x x + e )ln 2 Câu77. Cho hàm số x
y = x.e . Chọn hệ thức đúng: A. // / y − 2y +1 = 0 B. // / y − 2y − 3y = 0 C. // / y − 2y + y = 0 D. // / y − 2y + 3y = 0
Câu78. Đạo hàm của hàm số = ( − ) x y 2x 1 3 là: A. x 3 (2 − 2x ln 3 + ln 3) B. x
3 (2 + 2x ln 3 − ln 3) C. x ( ) x 1 2.3 2x 1 x.3 − + − D. x 2.3 ln 3
Câu79. Tính đạo hàm của hàm số y = log 2x +1 . 2 ( ) 1 2 2 1 A. y′ = ( B. y′ = C. y′ = y′ = 2x + ) 1 ln 2 (2x + )1ln 2 2x + D. 1 2x + 1
Câu80. Cho đồ thị hai hàm số x
y = a và y = log x như hình vẽ: b Nhận xét nào đúng?
A. a > 1, b > 1 B. a > 1, 0 < b < 1
C. 0 < a < 1, 0 < b < 1 D. 0 < a < 1, b > 1
Câu81. Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số x
y = a , 0 < a < 1 Page 11
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020 A. I B. II C .III D. IV Câu82.
y = log x, a > 1
Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số a A. I B. II C .III D. IV
Câu83. Đồ thị hình bên là của hàm số nào ? A. y = log x +1 B. y = log (x +1) 2 2
C. y = log x D. y = log (x +1) 3 3
Câu84. Cho phương trình x x 1 4 2 + + − 3 = 0 . Khi đặt 2x t =
, ta được phương trình nào dưới đây ? A. 2
2t − 3 = 0 . B. 2
t + t − 3 = 0 .
C. 4t − 3 = 0 . D. 2
t + 2t − 3 = 0 .
Câu85. Tìm nghiệm của phương trình log (1− x) = 2 2 A. x = 4 − B. x = 3 −
C. x = 3
D. x = 5
Câu86. Tìm tập nghiệm S của phương trình log (2x +1) − log (x −1) = 1. 3 3 A. S = { } 4 B. S = { } 3 C. S = {− } 2 D. S = { } 1
Câu87. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3x = m có nghiệm thực. A. m ≥ 1 B. m ≥ 0 C. m > 0 D. m ≠ 0
Câu88. Tìm tập nghiệm S của phương trình log (x −1) + log (x +1) = 1 1 2 2 3+ 13 
A. S = {2 + 5}
B. S = {2 − 5;2 + 5} C. S = { } 3 D. S =    2   Câu89. −
Giải phương trình 2 x 2 2
x = 3 . Ta có tập nghiệm bằng : Page 12
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
A). 1+ 1 + log 3 , 1 - 1 + log 3 . B). - 1+ 1 + log 3 , - 1 - 1 + log 3 . 2 2 2 2
C). 1+ 1 − log 3 , 1 - 1 − log 3 . D). - 1+ 1 − log 3 , - 1 - 1 − log 3 . 2 2 2 2
Câu90. Giải phương trình 3x + 33 - x = 12. Ta có tập nghiệm bằng : P P P P
A). 1, 2. B). - 1, 2. C). 1, - 2. D). - 1, - 2}
Câu91. Giải phương trình 125x + 50x = 23x + 1. Ta có tập nghiệm bằng : P P P P P P A). - 1. B). 1. C). 2. D). 0. Câu92. Phương trình 2 2 x x 2 2
− 2 +xx = 3 có tổng các nghiệm bằng: A. 1 B. 0 C. -2 D. -1
Câu93. Giải phương trình 2 2 x 2 x 2 4
+ (x − 7).2 +12 − 4x = 0 . Ta có tập nghiệm bằng : A). 1, - 1, ± 2 . B). 0 , - 1, 2. C). 1, 2. D). 1, - 2. Câu94. +
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x x 1 4 − 2
+ m = 0 có hai nghiệm thực phân biệt. A. m ∈ ( ; −∞ 1)
B. m ∈ (0; +∞)
C. m ∈ (0;1] D. m ∈ (0;1)
Câu95. Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình 2
log x m log x + 2m − 7 = 0 có hai nghiệm thực 3 3
x , x thỏa mãn x x = 81. 1 2 1 2 A. m = 4 − B. m = 4 C. m = 81 D. m = 44
Câu96. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số x x x
m để phương trình 16 − 2.12 + (m − 2).9 = 0 có nghiệm dương? A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Câu97. +
Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình x x 1 9 − 2.3
+ m = 0 có hai nghiệm thực x , x thỏa mãn 1 2 x + x = 1. 1 2
A. m = 6 B. m = 3 −
C. m = 3 D. m = 1
Câu98. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt: 2
log (1− x ) + log (x + m − 4) = 0 . 3 1 3 1 − 21 21 1 − A. < m < 0. B. 5 ≤ m ≤ . C. 5 < m < . D. m ≤ 2 . 4 4 4 4
Câu99. Tìm tập hợp các giá trị của tham số thực m để phương trình 6x + (3− )2x m
m = 0 có nghiệm thuộc khoảng (0; ) 1 . A. [3; 4] . B. [2; 4] . C. (2; 4) . D. (3; 4) .
Câu100. Xét các số thực a , b thỏa mãn a > b >1. Tìm giá trị nhỏ nhất P của biểu thức min  a  2 P = a . a ( 2 log )+3logb    b b Page 13
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020 A. P =19 . B. P =13. C. P =14 . D. min min min
Câu101. Cho a > 0,b > 0 thỏa mãn log a + b + + a + b + = . Giá trị của a+ b+ ( 2 2 16 1 log 4 5 1 2 4 5 1 ) 8ab 1 + ( ) 27 20
a + 2b bằng A. 9 B. 6 C. D. 4 3 t Câu102. 9
Xét hàm số f (t) = t 2 9 +
với m là tham số thực. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho m +
f (x) + f ( y) = 1 Với mọi số thực x, y thỏa mãn x y e
e(x + y) . Tìm số phần tử của S.
A. 0 B. 1 C. Vô số D. 2. − Câu103. 1 xy
Xét các số thực dương x , y thỏa mãn log
= 3xy + x + 2y − 4 . Tìm giá trị nhỏ nhất P 3 x + 2y min
của P = x + y . 9 11 −19 9 11 +19 A. P = . B. P = . min 9 min 9 18 11 − 29 2 11 − 3 C. P = . D. P = . min 9 min 3
Câu104. Cho phương trình 7x + m = log x m với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của 7 ( ) m ∈( 25
− ;25) để phương trình đã cho có nghiệm ? A. 9 B. 25 C. 24 D. 26
Câu105. Thang đo Richte được Charles Francis đề xuất và sử dụng lần đầu tiên vào năm 1935 để sắp xếp
các số đo độ chấn động của các cơn động đất với đơn vị Richte. Công thức tính độ chấn động như sau:
M = log A − log A , M là độ chấn động, A là biên độ tối đa được đo bằng địa chấn kế và A L o L 0
biên độ chuẩn. Hỏi theo thang độ Richte, cùng với một biên độ chuẩn thì biên độ tối đa của một chận
động đất 7 độ Richte sẽ lớn gấp mấy lần biên độ tối đa của một trận động đất 5 độ Richte? 5 A. 2 . B. 20 . C. 100 . D. 7 10 .
Câu106. Dân số thế giới được ước tính theo công thức . = . r N S A e
trong đó: A là dân số của năm lấy
mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỷ lệ tăng dân số hằng năm. Cho biết năm 2001, dân số Việt
Nam có khoảng 78.685.000 người và tỷ lệ tăng dân số hằng năm là 1, 7% một năm. Như vậy, nếu tỉ
lệ tăng dân số hằng năm không đổi thì đến năm nào dân số nước ta ở mức khoảng 120 triệu người?
A. 2020. B. 2026. C. 2022. D. 2024.
Câu107. Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức ( ) = (0).2t s t s
, trong đó s (0) là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, s (t ) là số lượng vi khuẩn A có sau
t phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số
lượng vi khuẩn A là 10 triệu con?
A. 48 phút. B. 19 phút. C. 7 phút. D. 12 phút Page 14
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
Câu108. Một người gửi ngân hàng 100 triệu đồng theo hình thức lãi kép, lãi suất 0,5% một tháng (kể từ
tháng thứ 2, tiền lãi được tính theo phần trăm tổng tiền có được của tháng trước đó và tiền lãi của
tháng sau đó). Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó có nhiều hơn 125 triệu đồng? A. 47 tháng. B. 46 tháng. C. 45 tháng. D. 44 tháng.
Câu109. Ông Nam gởi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kì hạn 1 năm với lãi suất là
12% một năm. Sau n năm ông Nam rút toàn bộ số tiền (cả vốn lẫn lãi). Tìm số nguyên dương n nhỏ
nhất để số tiền lãi nhận được lớn hơn 40 triệu đồng (giả sử lãi suất hàng năm không thay đổi) A. 4 . B. 5 . C. 2 . D. 3 .
Câu110. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Tính tích V của khối chóp 3 2a 3 2a 3 14a 3 14a
tứ giác đã cho: A. V = B. V = C. V = D. V = 2 6 2 6
Câu111. Tính thể tích V của khối lập phương ABCD.A’B’C’D’, biết AC’ = a 3 3 3 6a 1 A. 3 V = a B.V = C. 3
V = 3 3a D. 3 V = a 4 3
Câu112. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD) và SC tạo với mặt phẳng (SAB) một
góc 30° . Tính thể tích V của khối chóp đã cho: A. V = 6 3 a / 3 B. V = 2 3 a / 3 C. V = 2 3 a / 3 D. 3 V = 2a
Câu113. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA= 2 a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD. 3 2a 3 2a 3 2a A.V = B.V = C. 3 V = 2a D. V = 6 4 3
Câu114. Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC AD đôi một vuông góc với nhau; AB = 6a, AC = 7a AD = 4a.
Gọi M, N, P tương ứng là trung điểm các cạnh BC, CD, DB. Tính thể tích V của tứ diện AMNP. 7 28 A. 3 V = a B. 3 V = 14a C. 3 V = a D. 3 V = 7a 2 3
Câu115. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a . Tam giác SAD cân tại S và mặt bên 4
(SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng 3
a . Tính khoảng cách h từ B đến 3 2 4 8 3
mặt phẳng (SCD). A. h = a B. h = a C. h = a D. h = a 3 3 3 4
Câu116. Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng? Page 15
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
A. Tứ diện đều B. Bát diện đều C. Hình lập phương D. Lăng trụ lục giác đều
Câu117. Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt ? A. 6. B. 10. C. 12. D. 11.
Câu118. Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại: A. {5; } 3 B. {3; } 5 C. {4; } 3 D. {3; } 4
Câu119. Cho khối tứ diện có thể tích bằng V. Gọi V ' là thể tích của khối đa diện có các đỉnh là các trung điểm của V '
các cạnh của khối tứ diện đã cho, tính tỉ số . V V ' 1 V ' 1 V ' 2 V ' 5 A. = . B. = . C. = . D. = . V 2 V 4 V 3 V 8
Câu120. Cho hình chóp .
S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB = a,BC = a 2,SA = 2a SA
vuông góc với mặt phẳng ( ABC). Biết (P) là mặt phẳng qua A và vuông góc với SB, diện tích thiết diện cắt
bởi (P) và hình chóp là: 2 4a 10 2 4a 3 2 8a 10 2 4a 6 A. 25 B. 15 C. 25 D. 15
Câu121. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC E
điểm đối xứng với B qua D. Mặt phẳng (MNE) chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối
đa diện chứa đỉnh A có thể tích V. Tính V: 3 3 3 7 2a 3 11 2a 13 2a 2a A. V = B. V = C. V = D. V = 216 216 216 18
Câu122. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A' B 'C ' có BB ' = a , đáy ABC là tam giác vuông cân tại BAC = a 2
. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho: A. 3
V = a . B. 3 V = a / 3 . C. 3 V = a / 6 . D. 3 V = a / 2 .
Câu123. Mặt phẳng (AB C
′ )′ chia khối lăng trụ ABC.A'B 'C ' thành các khối đa diện nào ?
A. Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác. B. Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.
C. Hai khối chóp tam giác.
D. Hai khối chóp tứ giác.
Câu124. Cho khối chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật, AB = a , AD = a 3 , SA ⊥ (ABCD)và mp (SBC) tạo
với đáy góc 60° . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD : Page 16
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020 A. 3
V = a / 3 B. V = 3 3 a / 3 C. 3 V = a D. 3 V = 3a
Câu125. Xét khối tứ diện ABCD có cạnh AB = x và các cạnh còn lại đều bằng 2 3 . Tìm x để thể tích khối tứ
diện ABCD đạt giá trị lớn nhất: A. x = 6
B. x = 14
C. x = 3 2 D. x = 2 3
Câu126. Cho tứ diện ABCD có tam giác BCD vuông tại C, AB ⊥ (BCD), AB = 5a, BC = 3a CD = 4a . Tính
bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD: 5a 2 5a 3 5a 2 5a 3 A. R = . B. R = . C. R = . D. R = . 3 3 2 2
Câu127. Cho khối chóp S.ABC SA ⊥ (ABC) , SA = 4, 6, AB = 1
BC = 0 và CA = 8 . Tính thể tích V của khối
chóp S.ABC: A. V = 40 B. V = 192 C. V = 32 . D. V = 24
Câu128. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?
A. 4 mặt phẳng B. 1 mặt phẳng
C. 2 mặt phẳng D. 3 mặt phẳng Câu129. a 2
Cho khối chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD) và kcách từ A đến mp (SBC) bằng . 2
Tính thể tích V của khối chóp đã cho: A. 3
V = a / 2 B. 3
V = a C. V = 3 3 a / 9 D. 3 V = a / 3
Câu130. Xét khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, SA ⊥ (ABC) , khoảng cách từ A đến mặt phẳng
(SBC) bằng 3. Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và ( ABC) , tính cosα khi thể tích khối chóp S.ABC
nhỏ nhất: A. cosα = 1/ 3 B. cosα = 3 / 3 C. cosα = 2 / 2 D. cosα = 2 / 3
Câu131. Cho hình bát diện đều cạnh a. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đều đó. Mệnh đề nào
dưới đây đúng ? A. 2
S = 4 3a B. 2
S = 3a C. 2
S = 2 3a D. 2 S = 8a
Câu132. Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a. Tính thể tích V của khối 3 3 11a 3 11a 3 11a chóp S.ABC: A. 13a V = B. V = C. V = D. V = 12 12 6 4
Câu133. Thể tích của khối cầu bán kính R bằng 4 3 A. 3 π R . B. 3 4π R . C. 3 2π R . D. 3 π R . 3 4
Câu134. Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2
a và có bán kính đáy bằng a . Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng: 3a A. 2 2a B. 3a C. 2a D. 2
Câu135. Trong không gian, cho tam giác vuông ABC tại A , AB = a AC = a 3 . Tính độ dài đường sinh
l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB .
A. l = a
B. l = a 2
C. l = a 3
D. l = 2a Lời giải
Câu136. Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và bán kính đáy bằng a . Thể tích của khối nón đã cho bằng Page 17
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020 3 3π a 3 3π a 3 2π a 3 π a A. . B. . C. . D. . 3 2 3 3
Câu137. Một chiếc bút chì có dạng khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy 3mm và chiều cao bằng 200
mm. Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi được làm bằng than chì. Phần lõi có dạng khối trụ có
chiều cao bằng chiều dài của bút và đáy là hình tròn có bán kính đáy 1 mm. Giả định 1 3 m gỗ có giá a (triệu đồng), 1 3
m than chì có giá 8a (triệu đồng). Khi đó giá nguyên liệu làm một chiếc bút chì
như trên gần nhất với kết quả nào dưới đây?
A. 9, 7a (đồng)
B. 97, 03a (đồng)
C. 90, 7a (đồng)
D. 9, 07a (đồng)
Câu138. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 3a, BC = 4a, SA = 12a SA ⊥ (ABCD).
Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD:
A. R = 5a / 2 B. R = 17a / 2 C. R = 13a / 2 D. R = 6a Câu139.
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A ' B 'C ' có đáy ABC là tam giác cân với AB = AC = a , BAC = 120° , mp
( AB 'C ') tạo với đáy một góc 60° . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. 3 3a 3 9a 3 a 3 3a A. V = B. V = C. V = D. V = 8 8 8 4
Câu140. Trong tất cả các hình chóp tứ giác đều nội tiếp mặt cầu có bán kính bằng 9, tính thể tích V của khối chóp có
thể tích lớn nhất: A. V = 144 B. V = 576 C. V = 576 2
D. V = 144 6
Câu141. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a AC = a 3 .Tính độ dài đường sinh l của
hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.A. l = a B. l = 2a
C. l = 3a D. l = 2a
Câu142. Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước 50cm ×240cm, người ta làm các thùng đựng nước hình trụ có
chiều cao bằng 50cm, theo hai cách sau (xem hình minh họa dưới đây) :
• Cách 1 : Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng.
• Cách 2 : Cắt tấm tôn ban đầu thành hai tấm bằng nhau, rồi gò mỗi tấm đó thành mặt xung quanh của một thùng.
Kí hiệu V là thể tích của thùng gò được theo cách 1 và V là tổng thể tích của hai thùng gò được theo cách 2. Tính R1 R R2R V tỉ số 1 V2 Page 18
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020 V 1 V V V A. 1 = . B. 1 = 1. C. 1 = 2. D. 1 = 4. V 2 V V V 2 2 2 2
Câu143. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD AB = 1 và AD = 2. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD
BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần S của hình RtpR
trụ đó.A. S = 4π. B. S = 2π. C. S = 6π. D. S = 10π. RtpR RtpR RtpR RtpR
Câu144. Cho khối nón (N) có bán kính đáy bằng 3 và diện tích xung quanh bằng π
15 . Tính thể tích V của khối nón (N). A) V = π 12 B) V = π 20 C) V = π 36 D) V = π 60
Câu145. Cho hình lăng trụ tam giác đều ' ' '
ABC.A B C có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng h. Tính thể tích
V của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đã cho. 2 a π h 2 a π h A) V = B) V = C) V = a 2 3π h D) V = a 2 π h 9 3
Câu146. Cho hình hộp chữ nhật ' ' ' ' ABC . D A B C D có '
AB = a, AD = 2a, AA = 2a . Tính bán kính R của mặt cầu 3a 3a ngoại tiếp tứ diện ' '
ABB C . A) R = a 3 B) R = C) R = D) R = 2a 4 2
Câu147. Cho hai hình vuông cùng có cạnh bằng 5 được xếp chồng
lên nhau sao cho đỉnh X của một hình vuông là tâm của hình X
vuông còn lại( như hình vẽ bên). Tính thể tích V của vật thể tròn
xoay khi quay mô hình trên xung quanh trục XY . 125(1+ 2 )π 125(5 + 2 2 )π A. V = B. V = 6 12 Y 125(5 + 4 2 )π 125(2 + 2 )π C. V = D. V = 24 4 Page 19
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 12 - NĂM HỌC 2019-2020
Câu148. Cắt bỏ hình quạt tròn AOB - hình phẳng có nét gạch trong hình, từ một mảnh các-tông hình tròn bán kính
R và dán lại với nhau để được một cái phễu có dạng của một hình nón (phần mép dán coi như không đáng kể).
Gọi x là góc ở tâm của quạt tròn dùng làm phễu, 0 < x < 2π . Tìm x để hình nón có thể tích lớn nhất. A r O h R A B 2 3 2 6 2 A. x = π x = π x π = 3 B. 3 C. 3 D. x = π
Câu149. Từ một khúc gỗ tròn hình trụ, đường kính x
bằng 8 2 cần xẻ thành một chiếc xà có tiết y A B
diện ngang là hình vuông và 4 miếng phụ kích
thước x, y như hình vẽ. Hãy xác định x để
diện tích sử dụng theo tiết diện ngang là lớn D C nhất? A. x = 41 − 3 B. x = 1 − − C. x = 17 3 D. x = ± 41 3
Câu150. Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau và cắt một mặt cầu tâm O bán kính R
tạo thành hai đường tròn có cùng bán kính. Xét hình nón có đỉnh trùng với tâm của một trong
hai đường tròn và đáy trùng với đường tròn còn lại. Tính khoảng cách giữa (P) và (Q) để diện
tích xung quanh hình nón đó là lớn nhất. 2R 3 A. R B. R 2 C. 2R 3 D. 3
------------ HẾT ------------ Page 20
Document Outline

  • De cuong HK1 Toan 12 nam 2019-2020