1
TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC
T VT LÍ CÔNG NGH
-----o0o-----
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIM TRA HC KÌ I KHI 10
NĂM HỌC 2025 - 2026
A. GII HẠN CHƯƠNG TRÌNH.
T bài 1. Làm quen vi Vt Lý học đến bài 20. Mt s ví d v cách gii các bài toán thuc phần Động lc
hc
B. HÌNH THỨC RA ĐỀ. Gm 3 phn
Phn 1. 14 câu trc nghim nhiều đáp án lựa chn ( 3,5 điểm)
Phn 2. 2 câu TN đúng sai ( mỗi câu 4 ý). tng 2 điểm
Phn 3. 6 câu điền khuyết ( 1,5 điểm)
Phn 4. T luận (3 điểm)
Thi gian. 45 phút.
C. CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN.
1. Lý thuyết. định nghĩa, định lut, tính cht, công thc của các đại lượng vt trong các bài hc mc A.
2. Các dng bài tp.
CH ĐỀ 1. Làm quen vi Vt Lí hc.
- Biết được đối tượng nghiên cu ca Vt lí. Phân tích được một số ảnh hưởng của vật lí đối với cuộc sống,
đối với sự phát triển của khoa học, công nghệ và kĩ thuật, các phương pháp nghiên cứu Vật lý. Nắm được các
quy tắc an toàn trong thực hành Vật lí
- Nêu được một số loại sai số đơn giản hay gặp khi đo các đại lượng vật lí và cách đọc kết quả đo.
CH ĐỀ 2. Động hc
1. Xác định các đại lượng.
- Độ dch chuyn, tốc độ, vn tc trung bình, tc thi; gia tc.
- Quãng đường trong t giây đầu hoc t giây cui…
- Thời điểm tha mãn một điều kiện nào đó của chuyển động
2. Gii bài toán
Tìm thời điểm, v trí hai vt gp nhau, khong cách gia hai vt, cng vn tc
3. Bài tập độ dch chuyn thi gian trong chuyển động thẳng đều.
4. Bài tập đồ th vn tc - thi gian tọa độ - thi gian. T phương trình vẽ đồ th và ngược li t đồ th suy ra
tính cht chuyển động và lập phương trình.
CHỦ ĐỀ 3. Chuyển động ném
Tìm tầm xa, tầm cao, thời gian chuyển động, véc tơ vận tốc của chuyển động ném ngang và chuyển động ném
xiên.
CHỦ ĐỀ 4. Động lực học chất điểm
1. Bài tập tổng hợp, phân tich lực
2. Bài tập áp dụng các định luật Niu Tơn và các lực cơ học. Biết lực tìm các đại lượng đặc trưng của chuyển
động và ngược lại.
D. CÁC BÀI TẬP THAM KHẢO. (HS tham khảo bài ở đề cương giữa học kì 1 và tham khảo các bài sau)
PHN TRC NGHIM
Câu 1. S rơi tự do là
A. mt dng chuyển động thẳng đều. B. chuyển động không chu bt c lc tác dng nào.
C. chuyển động dưới tác dng ca trng lc. D. chuyển động khi b qua mi lc cn.
Câu 2. Rơi tự do có qu đạo là một đường
A. thng. B. cong. C. tròn. D. gp khúc.
Câu 3. Rơi tự do là mt chuyển động
A. thẳng đều. B. chm dần đều. C. nhanh dn. D. nhanh dần đều.
Câu 4. Mt giọt nước rơi tự do t độ cao 45m xuống. Sau bao lâu nó rơi tới mặt đất? Cho g = 10m/s
2
A. 2,1s. B. 3s. C. 4,5s. D. 9s.
Câu 5. Mt vật được th rơi tự do, vn tc ca vt khi chạm đất 50m/s. Cho g =10m/s
2
. Độ cao ca vt sau 3s
2
A. 80m. B. 125m. C. 45m. D. 100m.
Câu 6. Hai vt được th rơi tự do đồng thi t hai độ cao khác nhau h
1
h
2
. Khong thời gian rơi của vt th nht
ln gấp đôi khoảng thời gian rơi của vt th hai. B qua lc cn ca không khí. T s
A.
1
2
h
2
h
=
. B.
1
2
h
1
h2
=
. C.
1
2
h
1
h4
=
. D.
1
2
h
4
h
=
.
Câu 7. Khi mt khinh khí cầu đang lơ lửng trong không khí thì trng lc cân bng vi
A. lc nâng ca chất lưu. B. lc ma sát.
C. lc cn. D. lực đẩy ca gió.
Câu 8. Khi một người nhảy dù thì lực không khí tác dụng lên dù được gọi là
A. Lực nâng. B. Lực đẩy. C. Lực kéo. D. Lực cản.
Câu 9. Th một hòn đá từ mép mt vách núi dựng đứng xung vc sâu. Sau 3,96s t lúc th thì nghe thy tiếng
hòn đá chạm đáy vc sâu. Biết g =9,8 m/s
2
tốc độ truyn âm trong không khí là 330m/s. Tìm chiều cao vách đá
b vực đó
A. 76m. B. 58m. C. 69m. D. 82m.
Câu 10. Th rơi một vt t độ cao 78,4m. Ly g = 9,8 m/s
2
. Quãng đường vật rơi trong giây đầu tiên và giây cui
cùng là
A. 5 m và 35 m. B. 4,9 m và 35 m. C. 4,9 m và 34,3 m. D. 5 m và 34,3 m.
Câu 11. Mt giọt mưa rơi được 100m trong giây cui cùng trong khi chạm đất. Cho rằng trong quá trình rơi khối
ng ca nó không b thay đổi. Ly gia tốc rơi tự do là g = 9,8m/s
2
. Độ cao giọt mưa khi bắt đầu rơi là
A. 561,4m. B. 265,5m. C. 461,4m. D. 165,5m.
Câu 12. Mt vt có khối lượng M, được ném ngang vi vn tốc ban đầu v
o
độ cao h. B qua sc cn ca không
khí. Thời gian rơi
A. ch ph thuc vào M. B. ch ph thuc vào h. C. ph thuc vào v
o
và h. D. ph thuc vào M, v0 và h.
Câu 13. Mt vt có khối lượng M, được ném ngang vi vn tốc ban đầu v
o
độ cao h. B qua sc cn ca không
khí. Tm bay xa ca vt ph thuc vào
A. M và v
0
. B. M và h. C. v
0
và h. D. M, v
0
và h.
Câu 14. Một quả bóng đặt trên mặt bàn được truyền một vận tốc theo phương nằm ngang. Hình nào dưới đây mô
tả đúng quỹ đạo của quả bóng khi rời khỏi mặt bàn?
A. Hình b. B. Hình a. C. Hình d. D. Hình c.
Câu 15. Một vật được ném từ độ cao H với vận tốc ban đầu v
0
theo phương nằm ngang. Nếu bỏ qua sức cản của
không khí thì tầm xa L sẽ
A. tăng 4 lần khi v
0
tăng 2 lần. B. tăng 2 lần khi H tăng 2 lần.
C. giảm 2 lần khi H giảm 4 lần. D. giảm 2 lần khi v
0
giảm 4 lần.
Câu 16. Mt vt khối lượng m, được ném ngang t độ cao h vi vn tốc ban đầu v
0
. Tm bay xa ca nó ph thuc
vào nhng yếu t nào?
A. m và v
0
. B. m và h. C. v
0
và h. D. m,v
0
và h.
Câu 17. Mt qu bóng được ném theo phương ngang với vn tốc đầu có độ ln v
0
= 20 m/s và rơi xuống đất sau
3 s. Ly g = 10m/s
2
và b qua sc cn ca không khí. Qu bóng được ném t độ cao
A. 30 m. B. 45 m. C. 60 m. D. 90 m.
Câu 18. Mt qu bóng được ném theo phương ngang với vn tốc đầu có độ ln v
0
= 20 m/s và rơi xuống đất sau
4 s. Ly g = 10 m/s
2
và b qua sc cn ca không khí. Tầm bay xa (theo phương ngang) của qu bóng bng
A. 50 m. B. 70 m. C. 60 m. D. 80 m.
Câu 19. Qu đạo chuyển động ca vt ném xiên là mt
A.đường thng. B. đường parabol. C. đường elip. D. đường tròn.
Câu 20. Mt vật được ném xiên t mặt đất vi vn tốc ban đầu hp với phương ngang một góc
. B qua sc cn
không khí, gia tốc rơi tự do là g. Thời gian rơi của vt là
Hình a
Hình b
Hình c
3
A.
0
v sin
t
2g
=
. B.
0
2v sin
t
g
=
. C.
0
2v cos
t
g
=
. D.
0
v cos
t
2g
=
.
Câu 21. Mt vật được ném xiên t mặt đất vi vn tốc ban đầu hp với phương ngang một góc
. B qua sc cn
không khí, gia tốc rơi tự do là g. Tm bay cao ca vt là
A.
22
0
v sin
H
g
=
. B.
0
v sin 2
H
2g
=
. C.
2
0
v sin 2
L
g
=
. D.
22
0
v sin
H
2g
=
.
Câu 22. Mt vật được ném lên t mặt đất theo phương xiên góc hp với phương ngang một góc α = 45
0
, vi vn
tốc ban đầu là v
0
. Độ cao cực đại mà vật đạt được là 10 m. B qua sc cn không khí. Ly g = 10 m/s
2
. Giá tr ca
v
0
A. 20 m/s. B. 14 m/s. C. 17 m/s. D. 10 m/s.
Câu 23. Mt qu banh đang đứng yên trên mặt đất được người chơi gôn đánh đi với vn tốc ban đầu là v
0
hp vi
phương ngang một góc α = 45
0
. Ly g = 10 m/s
2
và b qua sc cn không khí. Tm xa của banh đạt được bng 80
m. Giá tr ca v
0
xp x
A. 28 m/s. B. 57 m/s. C. 40 m/s. D. 40 m/s.
Câu 24. Mt vt ném xiên t mặt đất vi vn tốc đu 25 m/s, ly g =10 m/s
2
. Để vt bay chạm đất cách điểm
ném 50 m. Góc hp bởi phương của vn tốc đầu và phương ngang bằng
A.60,6
0
. B. 30
0
. C. 20
0
. D. 26,6
0
.
Câu 25. Lc tng hp ca hai lực đồng quy có độ ln ln nht khi hai lc thành phn
A. vuông góc nhau. B. cùng phương, cùng chiều.
C. hp vi nhau góc 60°. D. cùng phương, ngược chiu.
Câu 26. Hai lực giá đồng quy có độ lớn là 6 N và 8 N có phương vuông góc với nhau. Hp lc ca hai lc
này có độ ln là
A. 4 N. B. 10 N. C. 2 N. D. 48 N.
Câu 27. Đơn vị đo lực Niu-tơn được viết theo các đơn vị cơ bản trong hệ SI là
A. kg/m
2
. B. kg/s
2
. C. kg.m
2
/s. D. kg.m/s
2
.
Câu 28. Cho hai lực đồng quy có độ ln F
1
= 16 N, F
2
= 12 N. Cho biết độ ln ca hp lc là 20 N. Góc gia hai
lực vectơ lực là
Câu 29. Mt vật đứng yên dưới tác dng ca ba lc 12 N, 16 N, và 20 N. Nếu ngng tác dng lc 20 N lên vt thì
hp lc tác dng lên vật có độ ln là
A. 12 N. B. 16 N. C. 20 N. D. 28 N.
Câu 30. Một người kéo xe hàng trên mặt sàn nằm ngang, lực tác dụng lên người để làm người chuyển động v
phía trước là lực mà
A. người tác dụng vào xe. B. xe tác dụng vào người.
C. người tác dụng vào mặt đất. D. mặt đất tác dụng vào người.
Câu 31. Một người làm động tác “hít đất”. nằm sấp, chống tay xuống sàn để nâng người lên thì
A. người đó tác dụng lên sàn một lực hướng lên.
B. người đó không tác dụng lực lên sàn.
C. sàn tác dụng lên người đó một lực hướng lên.
D. sàn không tác dụng lực lên người đó.
Câu 32. Trong một cơn giông, một cành cây bị gãy bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. Chọn nhận xét
đúng?
A. Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.
B. Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính có độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.
C. Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.
D. Cành cây không tương tác với tấm kính khi làm vỡ kính.
Câu 33. Trong một sự cố giao thông, ôtô tải chạm vào ôtô con đang chạy ngược chiều. Nhận định nào sau là đúng?
A. Lực mà ôtô tải tác dụng lên ôtô con lớn hơn lực mà ôtô con tác dụng lên ôtô tải.
B. Ôtô con nhận được gia tốc lớn hơn ôtô tải.
C. Lực mà ôtô tải tác dụng lên ôtô con nhỏ hơn lực mà ôtô con tác dụng lên ôtô tải.
D. Ôtô tải nhận được gia tốc lớn hơn ôtô con.
4
Câu 34. Mt vật đang chuyển đng theo một ng nhất định vi tốc đ 5 m/s. Nếu bng nhiên các lc tác
dng lên mất đi thì vt
A. dng li ngay. B. đổi hướng chuyển động.
C. chuyển động chm dn ri mi dng li. D. chuyển động theo hướng cũ với tốc độ 5 m/s.
Câu 35. Mt viên gạch trượt trên sàn nhà và đập vào mt cái hp. C hai cùng chuyển động chm dn. Chọn đáp
án đúng?
A. Lc ca viên gạch đẩy hp lớn hơn lực ca hộp đẩy viên gch.
B. Lc ca viên gạch đẩy hp nh hơn lực ca hộp đẩy viên gch.
C. Lc ca viên gạch đẩy hp bng lc ca hộp đẩy viên gch.
D. Không biết vì chưa biết vt nào có khối lượng lớn hơn.
Câu 36. Cho đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa hợp lực tác dụng lên một vật và gia
tốc tương ứng. Khối lượng của vật là
A. 2,0 kg. B. 0,5 kg.
C. 1,0 kg. D. 1,5 kg.
Câu 37. Lc cn ca chất lưu tác dụng vào mt vt ph thuc vào yếu t nào dưới
đây?
A. Hình dng ca vt và tốc độ chuyển động ca vật đó.
B. Khối lượng và độ đàn hồi ca vt.
C. Hình dng và th tích ca vt.
D. Khối lượng ca vt và tốc độ chuyển động ca vật đó.
Câu 38. Trường hợp nào sau đây liên quan đến quán tính?
A. Vật rơi tự do. B. Vật rơi trong không khí. C. Chiếc bè trôi trên sông. D. Giũ quần áo cho sch bi.
Câu 39. Một người đang đi xe máy với vn tc 36 km/h thì nhìn thấy chướng ngi vật cách đó 10m. Biết khi
ng tng cng của người và xe máy là 130 kg. Coi chuyển động ca xe là chuyển động thng biến đổi đều sau
khi hãm. Để không đâm phải chướng ngi vật thì độ ln lc hãm tng cng tác dng lên xe tha mãn
A.
600 N. B.
650 N. C.
650 N. D.
600 N.
Câu 40. Hai lc
12
F 3N;F 5N==
tác dng vào vt có khối lượng 1,5 kg đặt trên bàn nhn. Gia tc vật thu được
0
135
m
1
F
2
F
A.1,3 m/s
2
. B. 2,4 m/s
2
. C. 5,3 m/s
2
. D. 3,6 m/s
2
.
Câu 41. Mt vt m nếu chu tác dng ca lc
1
F

thì thu được gia tc a
1
= 3 m/s
2
, nếu chu tác dng ca lc
2
F

thì
thu được gia tc a
2
= 5 m/s
2
, nếu vt m nói trên chu tác dụng đồng thi ca hai lc
1
F

và
2
F

thì có th thu được
gia tc là
A. 9 m/s
2
. B. 4 m/s
2
. C. 1 m/s
2
. D. 1,5 m/s
2
.
Câu 42. H s ma sát trượt ca mt cp vt liu
A. ph thuc vào vt liu và tình trng ca hai mt tiếp xúc.
B. ph thuc áp lc lên mt tiếp xúc.
C. t l vi khối lượng hai vt tiếp xúc.
D. ph thuc vào din tích b mt tiếp xúc gia hai vt.
Câu 43. Gi µ là h s ma sát trượt và N là độ ln áp lc ca vt lên mt phẳng trượt. Độ ln ca lực ma sát trượt
tác dng lên vật được xác định bi biu thc
A.
mst
NF =
rr
. B.
mst
F N=
. C.
mst
NF =−
rr
. D.
mst
F N=−
.
Câu 44. Nếu din tích b mt tiếp xúc gia vt và mt phẳng trượt càng ln thì
A. h s ma sát trượt gia vt và mt phẳng trượt càng ln.
B. độ ln ca lực ma sát trượt tác dng lên vt càng ln.
C. h s ma sát trượt gia vt và mt phẳng trượt vẫn không đổi.
D. độ ln ca lực ma sát trượt tác dng lên vt càng nh.
Câu 45. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm ca lực căng sợi dây?
Viên gch
Hp
ng
chuyển động
5
A. Điểm đặt là điểm gia ca si dây.
B. Điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc vi vt.
C. Phương trùng với phương của si dây.
D. Chiều hướng t điểm si dây vào chính gia ca si dây.
Câu 46. Mt si dây không dân th chịu được lực căng tối đa 8 N. gn mặt đất th ly gia tc trng
trường g = 9,8 m/s². Nếu c định một đầu si dây này lên trần nhà còn đầu kia treo mt lồng đèn trang trí có khi
ng m = 1 kg thì
A. si dây s b đứt ngay.
B. si dây có b đứt hay không phi treo lên mi biết.
C. si dây s không b đứt.
D. một vài năm sau sợi dây hết hn s dng s b đứt.
Câu 47. Mt vttrọng lượng 10 N đưc treo lên trn nhà bi hai sợi dây có phương vuông góc với nhau. Nếu
lực căng của mt dây bng 8 N thì lực căng của dây kia bng
A. 6 N. B. 4 N. C. 18 N. D. 2 N.
Câu 48. Mt vt khối lượng m = 2 kg đưc gi yên trên mt mt phng nghiêng bi mt
si dây song song với đường dc chính. Biết góc nghiêng
0
30=
, g = 10 m/s
2
ma sát không
đáng kể. Lực căng của sợi dây có độ ln bng
A. 15 N. B. 25 N. C. 10 N. D. 20 N.
Câu 49. Qu cầu đồng cht trọng lượng 10 N được treo vào tường nh mt sợi dây như hình vẽ.
Dây làm với tường mt góc α = 30
0
. B qua ma sát ch tiếp xúc ca qu cu với tường. Lực căng
ca dây treo có giá tr
A. 5 N. B. 20 N. C.
53
N. D.
20
3
N.
Câu 50. Một vật đang lơ lửng ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?
A. Lực đẩy Ác-si-mét và lực cản của nước. B. Lực đẩy Ác-si-mét và lực ma sát.
C. Trọng lực và lực cản của nước. D. Trọng lực và lực đẩy Ác-si-mét.
Câu 51. Thể tích của một miếng sắt là 2 dm
3
. Cho khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m
3
. Lấy g = 9,8 m/s
2
. Lực
đẩy tác dụng lên miếng sắt khi nhúng chìm trong nước có giá trị là
A. 25 N. B. 20 N. C. 19,6 N. D. 19600 N.
Câu 52. Lc cn ca không khí tác dng vào hạt mưa khi nó đang rơi xuống được xác định bng biu thc F = kv
2
vi k là mt hng sv là tốc đ rơi của hạt mưa. Càng rơi xuống thp, tốc độ ca hạt mưa càng ln và ti mt
lúc nào đó s ổn định, không tăng thêm nữa, hạt mưa chuyển động thẳng đều. Coi gia tốc rơi t do không đổi
bng g. Vi m là khối lượng ca hạt mưa, tốc độ rơi ổn định ca hạt mưa được tính theo công thc
A.
mg
v
k
=
. B.
k
v
mg
=
. C.
k
v
mg
=
. D.
mg
v
k
=
.
PHN TRC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 1. Mt máy bay ch hàng đang bay ngang độ cao 490 m vi vn tc 100 m/s thì th mt gói hàng cu tr
xung một làng đang bị lũ lụt. Ly g = 9,8 m/s
2
và b qua sc cn ca không khí.
Xét tính đúng/sai trong các nhận định sau.
a) Qu đạo ca gói hàng mt nhánh parabol.
b) K t khi th gói hàng cu tr (t = 0) thì gói hàng chạm đất vào thời điểm t = 10 s.
c) Tm xa ca gói hàng bng 100 m.
d) Vn tc ca gói hàng khi chạm đất có độ lớn 98 m/s, hướng xuống dưới, hp với phương ngang một góc 30
0
.
Câu 2. Từ mặt đất một vật được ném chếch lên với vận tốc ban đầu 20 m/s với phương nằm ngang một góc 30
0
.
Lấy g = 10 m/s
2
và bỏ qua sức cản không khí. Xét tính đúng/sai trong các nhận định sau.
a) Thời gian từ lúc ném đến lúc vật chạm đất bằng 2 s.
b) Độ cao lớn nhất (so với mặt đất) mà vật đạt tới bằng 5 m.
c) Tầm bay xa của vật là 38 m.
𝛼
6
d) Kể từ lúc ném (t = 0), viên bi ở vị trí cao nhất vào thời điểm 1 s.
Câu 3. Mt quyển sách đặt trên bàn nằm ngang như hình vẽ:
Xét tính đúng/sai trong các nhận định sau:
a) Có 3 lc tác dng lên cuốn sách đó là: Trọng lc𝑃
󰇍
, phn lc 𝑁
󰇍
󰇍
và áp lc𝑄
󰇍
.
b) Cp lc 𝑃
󰇍
𝑁
󰇍
󰇍
là cp lc cân bng.
c) Nếu gi áp lc 𝑄
󰇍
cun sách tác dng lên mt bàn thì 𝑁
󰇍
󰇍
phn lc mt bàn tác
dng lên cun sách.
d) Nếu cuốn sách có độ ln trng lực 10 N thì độ ln phn lực cũng 10 N và độ ln áp lực cũng 10 N.
Câu 4. Khúc côn cầu trên băng là một môn th thao đối kháng trên sân băng. Người
chơi khúc côn cầu s dng gậy đ đánh một miếng cao su cng (gi bóng tuyết)
trượt trên mặt băng về phía khung thành đối phương. Một vận động viên khúc côn
cu dùng gy gt bóng tuyết để truyn cho nó vn tốc ban đầu v
0
= 10 m/s. H s ma
sát trượt gia bóng tuyết mặt băng
t
0,1=
. Ly gia tốc rơi tự do g = 10
m/s
2
.Xét tính đúng/sai ca các phát biu sau:
a) Sau cú đánh của vận động viên, bóng tuyết chuyển động thẳng đều vi tốc độ 10 m/s.
b) Khi bóng tuyết trượt trên mặt băng, phản lc ca mặt băng cân bằng vi trng lc tác dng lên nó.
c) Bóng tuyết chuyển động biến đổi đều vi vi gia tốc có độ ln 1 m/s
2
.
d) Quãng đường bóng tuyết chuyển động được (nếu không b cn lại) sau cú đánh của vận động viên là 50 m.
PHN T LUN VÀ TRC NGHIỆM ĐIỀN KHUYT
Câu 1. Mt vật được m theo phương ngang từ độ cao h so vi mặt đất vi vn tốc đầu 20 m/s, có tm ném xa
120 m. B qua sc cn ca không khí. Ly g = 10 m/s
2
.
a. Tính h.
b. Tính thời gian rơi.
b. Tính vn tc ca vt lúc chạm đất.
Câu 2.Người ta bn mt viên bi vi vn tốc ban đầu 4 m/s theo phương xiên 45
0
so vi phương nằm ngang. Coi
sc cn của không khí là không đáng kể.
1. Tính vn tc của viên bi theo phương nằm ngang và phương thẳng đứng ti các thời điểm: bắt đầu bn, sau
0,1s và sau 0,2 s.
2. a) Viên bi đạt tm cao H vào lúc nào ?
b) Tính tm cao H.
c) Gia tc ca viên bi tm cao H có giá tr bng bao nhiêu ?
3. a) Vn tc của viên bi có độ ln cc tiu v trí nào ?
b) Viên bi có vn tc cc tiu vào thời điểm nào ?
4. a) Khi nào viên bi chm sàn ?
b) Xác định vn tc ca viên bi khi chm sàn.
c) Xác định tm xa L ca viên bi
Câu 3.Mt vận động viên ném mt qu bóng chày vi tc độ 90 km/h t độ cao 1,75 m. Gi s qu bóng chày
được ném ngang, lc cản không khí là không đáng kể và ly g = 9,8 m/s
2
a) Viết phương trình chuyển động ca qu bóng chày theo hai trc Ox và Oy
b) Qu bóng chày đạt tm xa bao nhiêu? Tính tốc độ ca nó ngay
trước khi chạm đất.
Câu 4.Hình v đồ th vn tc thi gian ca chuyển động ca mt
qu bóng được th rơi không vận tốc ban đầu như sau:
1. a. Hãy mô t chuyển động ca qu bóng t A đến B t D đến
E.
b. Tại sao độ dc của đường AB bằng độ dc của đường DE?
c. Độ ln ca din tích hình ABC bằng độ ln của đại lượng nào
ca chuyển động?
d. Ti sao din tích hình ABC lớn hơn diện tích hình CDE?
2. Qu bóng được th t độ cao 1,2 m. Sau khi chạm đất, ny
lên tới độ cao 0,8 m. Thi gian bóng tiếp xúc vi mặt đất gia B D là 0,16 s (Vì thi gian này quá nh nên trong
hình v đã bỏ qua). Coi sc cn của không khí là không đáng kể, ly g = 10 m/s
2
.
7
a. Tính vn tc ca qu bóng ngay trước khi tiếp đất và ngay sau khi ny lên.
b. Tính gia tc ca qu bóng trong thi gian tiếp xúc với đất.
Câu 5.Vật m = 20 kg được gi vào tường nh dây treo AC thanh nh AB. Cho
0
45
=
;
0
60
=
. Tính lực căng dây AC và lực đàn hồi ca thanh AB.
Câu 6. Qu cu m = 4 kg, bán kính R = 15 cm tựa vào tường trơn nhẵn và được gi nm yên nh
mt dây treo gắn vào tường ti A, chiu dài dây AB = 15 cm. Tìm lực căng của dây lc nén
ca qu cầu lên tường. Ly g = 10 m/s
2
.
Câu 7.Mt vt có khối lượng M = 33kg được đẩy trên mt không ma sát bng 1 thanh st có khi
ng m = 3,2 kg. Vt chuyển động (t trạng thái đứng yên) một đoạn 77 cm
trong thi gian 1,7s vi gia tốc không đổi.
a) Hãy ch ra các cp lc phn lực theo phương ngang
b) Tay s phi tác dng lên thanh mt lc bng bao nhiêu ?
c) Thanh sắt đẩy vt vi mt lc bng bao nhiêu ?
d) Hp lc tác dng lên thanh st bng bao nhiêu ?
Câu 8.Mt thùng hàng trọng lượng 500 N đang trưt xung dc. Mt dc to với phương ngang mt góc 30
0
. Chn
h tọa độ vuông góc xOy sao cho trục Ox theo hướng chuyển động ca thùng
a) V giản đồ vecto lc tác dng lên thùng.
b) Tính các thành phn ca trng lc theo các trc tọa độ vuông góc
c) Gii thích ti sao lc pháp tuyến ca dc lên thùng hàng không có tác dng kéo thùng hàng xung dc ?
d) Xác định h s ma sát trượt gia mt dc và thùng hàng nếu đo được gia tc chuyn động ca thùng 2
m/s
2
. B qua ma sát ca không khí lên thùng.
Câu 9.Mt vật động viên trượt tuyết có cân nặng 70kg trượt không vn tốc đầu t đỉnh đồi cao 25m, quãng đường
trượt t đỉnh xuống chân đồi là 50m. Cho g = 10 m/s
2
, h s ma sát giữa ván trượt và mt tuyết là
0,05
=
a) Tính gia tc và vn tc ca vận động viên tại chân đồi.
b) Khi xuống đến chân đồi núi, vận động viên tiếp tục trượt trên mặt đường nm ngang, h s ma sát lúc này là
' 0,1
=
. Tính t lúc trượt trên mặt đường nm ngang, sau bao lâu thì vận động viên dng li ?
Câu 10.Mt xe ti khối lượng 1,5 tn kéo mt xe con (b chết máy) khối lượng 1 tấn trên đường nm ngang
bng mt si dây không dãn và khối lượng không đáng k. Hai xe cùng khởi hành. Sau 10 s đi được 100m. H s
ma sát gia xe và mặt đường là
0,05
=
. Ly
2
10 / g m s=
a) Tính gia tc và tốc độ hai xe sau 10 s chuyển động.
b) Tính lực căng dây nối hai xe và lực kéo động cơ xe tải.
c) Sau quãng đường trên thì dây ni b đứt. Tìm quãng đường thời gian xe con đi thêm
được đến khi dng li.
Câu 11.Cho vt
12
4m m kg==
; h s ma sát trượt gia vt
1
m
mt sàn
0,2
=
. Ly
2
10 / g m s=
dây ni không dãn khối lượng không đáng kể; b qua khối lượng ròng rc.
a) Tính gia tc mi vt và lực căng dây.
b) Ban đầu hai vật đứng yên. Sau bao lây chúng đạt tốc độ 6 m/s ?
c) Vừa đạt tốc độ 6 m/s thì dây b đứt vt m
2
cách mặt đất 4,25 m. Hi sau khi m
2
chạm đất thì
m
1
còn chuyển động được trong thi gian bao lâu ?
Câu 12.Hai vt
1
200mg=
2
300mg=
được treo hai đầu mt dây nh không co dãn được vt
qua mt ròng rc nh (hình vẽ). Lúc đu vt m
2
độ cao 4 m so vi mặt đất. H bắt đu chuyn
động, vn tốc ban đầu bng 0. B qua ma sát.
a) Tính gia tc hai vt và lực căng dây. Lấy g = 10 m/s
2
.
b) Vn tốc và đường đi của mi vt sau khi chuyển động được 1s là bao nhiêu ?
c) Sau khi khởi hành được 1s, thì dây đứt. K t lúc đo sau bao lây thì vật m
2
chạm đất.

Preview text:

TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC
TỔ VẬT LÍ – CÔNG NGHỆ -----o0o-----
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I KHỐI 10 NĂM HỌC 2025 - 2026
A. GIỚI HẠN CHƯƠNG TRÌNH.
Từ bài 1. Làm quen với Vật Lý học đến bài 20. Một số ví dụ về cách giải các bài toán thuộc phần Động lực học
B. HÌNH THỨC RA ĐỀ. Gồm 3 phần
Phần 1
. 14 câu trắc nghiệm nhiều đáp án lựa chọn ( 3,5 điểm)
Phần 2. 2 câu TN đúng sai ( mỗi câu 4 ý). tổng 2 điểm
Phần 3. 6 câu điền khuyết ( 1,5 điểm)
Phần 4. Tự luận (3 điểm) Thời gian. 45 phút. C. CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN.
1. Lý thuyết.
định nghĩa, định luật, tính chất, công thức của các đại lượng vật lí trong các bài học ở mục A. 2. Các dạng bài tập.
CHỦ ĐỀ 1. Làm quen với Vật Lí học.
- Biết được đối tượng nghiên cứu của Vật lí. Phân tích được một số ảnh hưởng của vật lí đối với cuộc sống,
đối với sự phát triển của khoa học, công nghệ và kĩ thuật, các phương pháp nghiên cứu Vật lý. Nắm được các
quy tắc an toàn trong thực hành Vật lí…
- Nêu được một số loại sai số đơn giản hay gặp khi đo các đại lượng vật lí và cách đọc kết quả đo.
CHỦ ĐỀ 2. Động học

1. Xác định các đại lượng.
- Độ dịch chuyển, tốc độ, vận tốc trung bình, tức thời; gia tốc.
- Quãng đường trong t giây đầu hoặc t giây cuối…
- Thời điểm thỏa mãn một điều kiện nào đó của chuyển động 2. Giải bài toán
Tìm thời điểm, vị trí hai vật gặp nhau, khoảng cách giữa hai vật, cộng vận tốc …
3. Bài tập độ dịch chuyển thời gian trong chuyển động thẳng đều.
4. Bài tập đồ thị vận tốc - thời gian và tọa độ - thời gian. Từ phương trình vẽ đồ thị và ngược lại từ đồ thị suy ra
tính chất chuyển động và lập phương trình.
CHỦ ĐỀ 3. Chuyển động ném
Tìm tầm xa, tầm cao, thời gian chuyển động, véc tơ vận tốc của chuyển động ném ngang và chuyển động ném xiên.
CHỦ ĐỀ 4. Động lực học chất điểm
1. Bài tập tổng hợp, phân tich lực
2. Bài tập áp dụng các định luật Niu Tơn và các lực cơ học. Biết lực tìm các đại lượng đặc trưng của chuyển
động và ngược lại.
D. CÁC BÀI TẬP THAM KHẢO. (HS tham khảo bài ở đề cương giữa học kì 1 và tham khảo các bài sau)
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1.
Sự rơi tự do là
A. một dạng chuyển động thẳng đều.
B. chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào.
C. chuyển động dưới tác dụng của trọng lực.
D. chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản.
Câu 2. Rơi tự do có quỹ đạo là một đường A. thẳng. B. cong. C. tròn. D. gấp khúc.
Câu 3. Rơi tự do là một chuyển động A. thẳng đều.
B. chậm dần đều. C. nhanh dần. D. nhanh dần đều.
Câu 4. Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống. Sau bao lâu nó rơi tới mặt đất? Cho g = 10m/s2 A. 2,1s. B. 3s. C. 4,5s. D. 9s.
Câu 5. Một vật được thả rơi tự do, vận tốc của vật khi chạm đất là 50m/s. Cho g =10m/s2. Độ cao của vật sau 3s là 1 A. 80m. B. 125m. C. 45m. D. 100m.
Câu 6. Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h2. Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất
lớn gấp đôi khoảng thời gian rơi của vật thứ hai. Bỏ qua lực cản của không khí. Tỉ số h h 1 h 1 h A. 1 = 2 . B. 1 = . C. 1 = . D. 1 = 4 . h h 2 h 4 h 2 2 2 2
Câu 7. Khi một khinh khí cầu đang lơ lửng trong không khí thì trọng lực cân bằng với
A. lực nâng của chất lưu. B. lực ma sát. C. lực cản.
D. lực đẩy của gió.
Câu 8. Khi một người nhảy dù thì lực không khí tác dụng lên dù được gọi là A. Lực nâng.
B. Lực đẩy. C. Lực kéo. D. Lực cản.
Câu 9. Thả một hòn đá từ mép một vách núi dựng đứng xuống vực sâu. Sau 3,96s từ lúc thả thì nghe thấy tiếng
hòn đá chạm đáy vực sâu. Biết g =9,8 m/s2 và tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s. Tìm chiều cao vách đá bờ vực đó A. 76m. B. 58m. C. 69m. D. 82m.
Câu 10. Thả rơi một vật từ độ cao 78,4m. Lấy g = 9,8 m/s2. Quãng đường vật rơi trong giây đầu tiên và giây cuối cùng là A. 5 m và 35 m. B. 4,9 m và 35 m. C. 4,9 m và 34,3 m. D. 5 m và 34,3 m.
Câu 11. Một giọt mưa rơi được 100m trong giây cuối cùng trong khi chạm đất. Cho rằng trong quá trình rơi khối
lượng của nó không bị thay đổi. Lấy gia tốc rơi tự do là g = 9,8m/s2. Độ cao giọt mưa khi bắt đầu rơi là A. 561,4m. B. 265,5m. C. 461,4m. D. 165,5m.
Câu 12. Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu vo ở độ cao h. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian rơi
A. chỉ phụ thuộc vào M. B. chỉ phụ thuộc vào h.
C. phụ thuộc vào vo và h. D. phụ thuộc vào M, v0 và h.
Câu 13. Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu vo ở độ cao h. Bỏ qua sức cản của không
khí. Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào A. M và v0. B. M và h. C. v0 và h. D. M, v0 và h.
Câu 14. Một quả bóng đặt trên mặt bàn được truyền một vận tốc theo phương nằm ngang. Hình nào dưới đây mô
tả đúng quỹ đạo của quả bóng khi rời khỏi mặt bàn? Hình a Hình b Hình c Hình d A. Hình b. B. Hình a. C. Hình d. D. Hình c.
Câu 15. Một vật được ném từ độ cao H với vận tốc ban đầu v0 theo phương nằm ngang. Nếu bỏ qua sức cản của
không khí thì tầm xa L sẽ
A.
tăng 4 lần khi v0 tăng 2 lần.
B. tăng 2 lần khi H tăng 2 lần.
C. giảm 2 lần khi H giảm 4 lần.
D. giảm 2 lần khi v0 giảm 4 lần.
Câu 16. Một vật khối lượng m, được ném ngang từ độ cao h với vận tốc ban đầu v0. Tầm bay xa của nó phụ thuộc
vào những yếu tố nào? A. m và v0. B. m và h. C. v0 và h. D. m,v0 và h.
Câu 17. Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc đầu có độ lớn là v0 = 20 m/s và rơi xuống đất sau
3 s. Lấy g = 10m/s2 và bỏ qua sức cản của không khí. Quả bóng được ném từ độ cao A. 30 m. B. 45 m. C. 60 m. D. 90 m.
Câu 18. Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc đầu có độ lớn là v0 = 20 m/s và rơi xuống đất sau
4 s. Lấy g = 10 m/s2 và bỏ qua sức cản của không khí. Tầm bay xa (theo phương ngang) của quả bóng bằng A. 50 m. B. 70 m. C. 60 m. D. 80 m.
Câu 19. Quỹ đạo chuyển động của vật ném xiên là một
A.
đường thẳng.
B. đường parabol.
C. đường elip. D. đường tròn.
Câu 20. Một vật được ném xiên từ mặt đất với vận tốc ban đầu hợp với phương ngang một góc  . Bỏ qua sức cản
không khí, gia tốc rơi tự do là g. Thời gian rơi của vật là 2 v sin  2v sin  2v cos v cos A. 0 t = . B. 0 t = . C. 0 t = . D. 0 t = . 2g g g 2g
Câu 21. Một vật được ném xiên từ mặt đất với vận tốc ban đầu hợp với phương ngang một góc  . Bỏ qua sức cản
không khí, gia tốc rơi tự do là g. Tầm bay cao của vật là 2 2 v sin  v sin 2 2 v sin 2 2 2 v sin  A. 0 H = . B. 0 H = . C. 0 L = . D. 0 H = . g 2g g 2g
Câu 22. Một vật được ném lên từ mặt đất theo phương xiên góc hợp với phương ngang một góc α = 450, với vận
tốc ban đầu là v0. Độ cao cực đại mà vật đạt được là 10 m. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Giá trị của v0 là A. 20 m/s. B. 14 m/s. C. 17 m/s. D. 10 m/s.
Câu 23. Một quả banh đang đứng yên trên mặt đất được người chơi gôn đánh đi với vận tốc ban đầu là v0 hợp với
phương ngang một góc α = 450. Lấy g = 10 m/s2 và bỏ qua sức cản không khí. Tầm xa của banh đạt được bằng 80
m. Giá trị của v0 xấp xỉ A. 28 m/s. B. 57 m/s. C. 40 m/s. D. 40 m/s.
Câu 24. Một vật ném xiên từ mặt đất với vận tốc đầu 25 m/s, lấy g =10 m/s2. Để vật bay và chạm đất cách điểm
ném 50 m. Góc hợp bởi phương của vận tốc đầu và phương ngang bằng A.60,60. B. 300. C. 200. D. 26,60.
Câu 25. Lực tổng hợp của hai lực đồng quy có độ lớn lớn nhất khi hai lực thành phần
A.
vuông góc nhau.
B. cùng phương, cùng chiều.
C. hợp với nhau góc 60°.
D. cùng phương, ngược chiều.
Câu 26. Hai lực có giá đồng quy có độ lớn là 6 N và 8 N và có phương vuông góc với nhau. Hợp lực của hai lực này có độ lớn là A. 4 N. B. 10 N. C. 2 N. D. 48 N.
Câu 27. Đơn vị đo lực Niu-tơn được viết theo các đơn vị cơ bản trong hệ SI là A. kg/m2. B. kg/s2. C. kg.m2/s. D. kg.m/s2.
Câu 28. Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 16 N, F2 = 12 N. Cho biết độ lớn của hợp lực là 20 N. Góc giữa hai lực vectơ lực là
Câu 29.
Một vật đứng yên dưới tác dụng của ba lực 12 N, 16 N, và 20 N. Nếu ngừng tác dụng lực 20 N lên vật thì
hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn là A. 12 N. B. 16 N. C. 20 N. D. 28 N.
Câu 30. Một người kéo xe hàng trên mặt sàn nằm ngang, lực tác dụng lên người để làm người chuyển động về
phía trước là lực mà
A.
người tác dụng vào xe.
B. xe tác dụng vào người.
C. người tác dụng vào mặt đất.
D. mặt đất tác dụng vào người.
Câu 31. Một người làm động tác “hít đất”. nằm sấp, chống tay xuống sàn để nâng người lên thì
A.
người đó tác dụng lên sàn một lực hướng lên.
B.
người đó không tác dụng lực lên sàn.
C.
sàn tác dụng lên người đó một lực hướng lên.
D.
sàn không tác dụng lực lên người đó.
Câu 32. Trong một cơn giông, một cành cây bị gãy và bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. Chọn nhận xét đúng?
A.
Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.
B.
Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính có độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.
C.
Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.
D.
Cành cây không tương tác với tấm kính khi làm vỡ kính.
Câu 33. Trong một sự cố giao thông, ôtô tải chạm vào ôtô con đang chạy ngược chiều. Nhận định nào sau là đúng?
A.
Lực mà ôtô tải tác dụng lên ôtô con lớn hơn lực mà ôtô con tác dụng lên ôtô tải.
B.
Ôtô con nhận được gia tốc lớn hơn ôtô tải.
C.
Lực mà ôtô tải tác dụng lên ôtô con nhỏ hơn lực mà ôtô con tác dụng lên ôtô tải.
D.
Ôtô tải nhận được gia tốc lớn hơn ôtô con. 3
Câu 34. Một vật đang chuyển động theo một hướng nhất định với tốc độ 5 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác
dụng lên nó mất đi thì vật
A.
dừng lại ngay.
B. đổi hướng chuyển động.
C. chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.
D. chuyển động theo hướng cũ với tốc độ 5 m/s.
Câu 35. Một viên gạch trượt trên sàn nhà và đập vào một cái hộp. Cả hai cùng chuyển động chậm dần. Chọn đáp án đúng?
A.
Lực của viên gạch đẩy hộp lớn hơn lực của hộp đẩy viên gạch. Hướng
B. Lực của viên gạch đẩy hộp nhỏ hơn lực của hộp đẩy viên gạch. Hộp chuyển động
C. Lực của viên gạch đẩy hộp bằng lực của hộp đẩy viên gạch. Viên gạch
D. Không biết vì chưa biết vật nào có khối lượng lớn hơn.
Câu 36. Cho đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa hợp lực tác dụng lên một vật và gia
tốc tương ứng. Khối lượng của vật là A. 2,0 kg. B. 0,5 kg. C. 1,0 kg. D. 1,5 kg.
Câu 37. Lực cản của chất lưu tác dụng vào một vật phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
A. Hình dạng của vật và tốc độ chuyển động của vật đó.
B.
Khối lượng và độ đàn hồi của vật.
C.
Hình dạng và thể tích của vật.
D.
Khối lượng của vật và tốc độ chuyển động của vật đó.
Câu 38. Trường hợp nào sau đây liên quan đến quán tính?
A.
Vật rơi tự do.
B. Vật rơi trong không khí. C. Chiếc bè trôi trên sông. D. Giũ quần áo cho sạch bụi.
Câu 39. Một người đang đi xe máy với vận tốc 36 km/h thì nhìn thấy chướng ngại vật cách đó 10m. Biết khối
lượng tổng cộng của người và xe máy là 130 kg. Coi chuyển động của xe là chuyển động thẳng biến đổi đều sau
khi hãm. Để không đâm phải chướng ngại vật thì độ lớn lực hãm tổng cộng tác dụng lên xe thỏa mãn A.  600 N. B.  650 N. C.  650 N. D.  600 N.
Câu 40. Hai lực F = 3N;F = 5N tác dụng vào vật có khối lượng 1,5 kg đặt trên bàn nhẵn. Gia tốc vật thu được 1 2 là   1 F 0 135 F2 m A.1,3 m/s2. B. 2,4 m/s2. C. 5,3 m/s2. D. 3,6 m/s2.  
Câu 41. Một vật m nếu chịu tác dụng của lực F thì thu được gia tốc a F thì 1
1= 3 m/s2, nếu chịu tác dụng của lực 2  
thu được gia tốc a2= 5 m/s2, nếu vật m nói trên chịu tác dụng đồng thời của hai lực F và F thì có thể thu được 1 2 gia tốc là A. 9 m/s2. B. 4 m/s2. C. 1 m/s2. D. 1,5 m/s2.
Câu 42. Hệ số ma sát trượt của một cặp vật liệu
A.
phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.
B.
phụ thuộc áp lực lên mặt tiếp xúc.
C.
tỉ lệ với khối lượng hai vật tiếp xúc.
D.
phụ thuộc vào diện tích bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.
Câu 43. Gọi µ là hệ số ma sát trượt và N là độ lớn áp lực của vật lên mặt phẳng trượt. Độ lớn của lực ma sát trượt
tác dụng lên vật được xác định bởi biểu thức r r r r A. F = N  . B. F = N  . C. F = − N  . D. F = − N  . mst mst mst mst
Câu 44. Nếu diện tích bề mặt tiếp xúc giữa vật và mặt phẳng trượt càng lớn thì
A.
hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng trượt càng lớn.
B.
độ lớn của lực ma sát trượt tác dụng lên vật càng lớn.
C.
hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng trượt vẫn không đổi.
D.
độ lớn của lực ma sát trượt tác dụng lên vật càng nhỏ.
Câu 45. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của lực căng sợi dây? 4
A. Điểm đặt là điểm giữa của sợi dây.
B.
Điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.
C.
Phương trùng với phương của sợi dây.
D.
Chiều hướng từ điểm sợi dây vào chính giữa của sợi dây.
Câu 46. Một sợi dây không dân có thể chịu được lực căng tối đa là 8 N. Ở gần mặt đất có thể lấy gia tốc trọng
trường g = 9,8 m/s². Nếu cố định một đầu sợi dây này lên trần nhà còn đầu kia treo một lồng đèn trang trí có khối lượng m = 1 kg thì
A.
sợi dây sẽ bị đứt ngay.
B.
sợi dây có bị đứt hay không phải treo lên mới biết.
C.
sợi dây sẽ không bị đứt.
D.
một vài năm sau sợi dây hết hạn sử dụng sẽ bị đứt.
Câu 47. Một vật có trọng lượng 10 N được treo lên trần nhà bởi hai sợi dây có phương vuông góc với nhau. Nếu
lực căng của một dây bằng 8 N thì lực căng của dây kia bằng A. 6 N. B. 4 N. C. 18 N. D. 2 N.
Câu 48. Một vật có khối lượng m = 2 kg được giữ yên trên một mặt phẳng nghiêng bởi một
sợi dây song song với đường dốc chính. Biết góc nghiêng 0
 = 30 , g = 10 m/s2 và ma sát không
đáng kể. Lực căng của sợi dây có độ lớn bằng A. 15 N. B. 25 N. C. 10 N. D. 20 N. 𝛼
Câu 49. Quả cầu đồng chất có trọng lượng 10 N được treo vào tường nhờ một sợi dây như hình vẽ.
Dây làm với tường một góc α = 300. Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc của quả cầu với tường. Lực căng
của dây treo có giá trị là 20 A. 5 N. B. 20 N. C. 5 3 N. D. N. 3
Câu 50. Một vật đang lơ lửng ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?
A.
Lực đẩy Ác-si-mét và lực cản của nước.
B. Lực đẩy Ác-si-mét và lực ma sát.
C. Trọng lực và lực cản của nước.
D. Trọng lực và lực đẩy Ác-si-mét.
Câu 51. Thể tích của một miếng sắt là 2 dm3. Cho khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. Lấy g = 9,8 m/s2. Lực
đẩy tác dụng lên miếng sắt khi nhúng chìm trong nước có giá trị là A. 25 N. B. 20 N. C. 19,6 N. D. 19600 N.
Câu 52. Lực cản của không khí tác dụng vào hạt mưa khi nó đang rơi xuống được xác định bằng biểu thức F = kv2
với k là một hằng số và v là tốc độ rơi của hạt mưa. Càng rơi xuống thấp, tốc độ của hạt mưa càng lớn và tới một
lúc nào đó sẽ ổn định, không tăng thêm nữa, hạt mưa chuyển động thẳng đều. Coi gia tốc rơi tự do không đổi và
bằng g. Với m là khối lượng của hạt mưa, tốc độ rơi ổn định của hạt mưa được tính theo công thức mg k k mg A. v = . B. v = . C. v = . D. v = . k mg mg k
PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 1.
Một máy bay chở hàng đang bay ngang ở độ cao 490 m với vận tốc 100 m/s thì thả một gói hàng cứu trợ
xuống một làng đang bị lũ lụt. Lấy g = 9,8 m/s2 và bỏ qua sức cản của không khí.
Xét tính đúng/sai trong các nhận định sau.
a) Quỹ đạo của gói hàng một nhánh parabol.
b) Kể từ khi thả gói hàng cứu trợ (t = 0) thì gói hàng chạm đất vào thời điểm t = 10 s.
c) Tầm xa của gói hàng bằng 100 m.
d) Vận tốc của gói hàng khi chạm đất có độ lớn 98 m/s, hướng xuống dưới, hợp với phương ngang một góc 300.
Câu 2. Từ mặt đất một vật được ném chếch lên với vận tốc ban đầu 20 m/s với phương nằm ngang một góc 300.
Lấy g = 10 m/s2 và bỏ qua sức cản không khí. Xét tính đúng/sai trong các nhận định sau.
a) Thời gian từ lúc ném đến lúc vật chạm đất bằng 2 s.
b) Độ cao lớn nhất (so với mặt đất) mà vật đạt tới bằng 5 m.
c) Tầm bay xa của vật là 38 m. 5
d) Kể từ lúc ném (t = 0), viên bi ở vị trí cao nhất vào thời điểm 1 s.
Câu 3. Một quyển sách đặt trên bàn nằm ngang như hình vẽ:
Xét tính đúng/sai trong các nhận định sau:
a) Có 3 lực tác dụng lên cuốn sách đó là: Trọng lực𝑃⃗ , phản lực 𝑁 ⃗ và áp lực𝑄⃗ .
b) Cặp lực 𝑃⃗ và 𝑁
⃗ là cặp lực cân bằng.
c) Nếu gọi áp lực 𝑄⃗ mà cuốn sách tác dụng lên mặt bàn thì 𝑁
⃗ là phản lực mà mặt bàn tác dụng lên cuốn sách.
d) Nếu cuốn sách có độ lớn trọng lực 10 N thì độ lớn phản lực cũng 10 N và độ lớn áp lực cũng 10 N.
Câu 4. Khúc côn cầu trên băng là một môn thể thao đối kháng trên sân băng. Người
chơi khúc côn cầu sử dụng gậy để đánh một miếng cao su cứng (gọi là bóng tuyết)
trượt trên mặt băng về phía khung thành đối phương. Một vận động viên khúc côn
cầu dùng gậy gạt bóng tuyết để truyền cho nó vận tốc ban đầu v0 = 10 m/s. Hệ số ma
sát trượt giữa bóng tuyết và mặt băng là  = 0,1 t
. Lấy gia tốc rơi tự do là g = 10
m/s2.Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
a) Sau cú đánh của vận động viên, bóng tuyết chuyển động thẳng đều với tốc độ 10 m/s.
b) Khi bóng tuyết trượt trên mặt băng, phản lực của mặt băng cân bằng với trọng lực tác dụng lên nó.
c) Bóng tuyết chuyển động biến đổi đều với với gia tốc có độ lớn 1 m/s2.
d) Quãng đường bóng tuyết chuyển động được (nếu không bị cản lại) sau cú đánh của vận động viên là 50 m.
PHẦN TỰ LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM ĐIỀN KHUYẾT
Câu 1.
Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao h so với mặt đất với vận tốc đầu 20 m/s, có tầm ném xa là
120 m. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g = 10 m/s2. a. Tính h. b. Tính thời gian rơi.
b. Tính vận tốc của vật lúc chạm đất.
Câu 2.Người ta bắn một viên bi với vận tốc ban đầu 4 m/s theo phương xiên 450 so với phương nằm ngang. Coi
sức cản của không khí là không đáng kể.
1. Tính vận tốc của viên bi theo phương nằm ngang và phương thẳng đứng tại các thời điểm: bắt đầu bắn, sau 0,1s và sau 0,2 s.
2. a) Viên bi đạt tầm cao H vào lúc nào ? b) Tính tầm cao H.
c) Gia tốc của viên bi ở tầm cao H có giá trị bằng bao nhiêu ?
3. a) Vận tốc của viên bi có độ lớn cực tiểu ở vị trí nào ?
b) Viên bi có vận tốc cực tiểu vào thời điểm nào ?
4. a) Khi nào viên bi chạm sàn ?
b) Xác định vận tốc của viên bi khi chạm sàn.
c) Xác định tầm xa L của viên bi
Câu 3.Một vận động viên ném một quả bóng chày với tốc độ 90 km/h từ độ cao 1,75 m. Giả sử quả bóng chày
được ném ngang, lực cản không khí là không đáng kể và lấy g = 9,8 m/s2
a) Viết phương trình chuyển động của quả bóng chày theo hai trục Ox và Oy
b) Quả bóng chày đạt tầm xa bao nhiêu? Tính tốc độ của nó ngay trước khi chạm đất.
Câu 4.Hình vẽ đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động của một
quả bóng được thả rơi không vận tốc ban đầu như sau:
1. a. Hãy mô tả chuyển động của quả bóng từ A đến B và từ D đến E.
b. Tại sao độ dốc của đường AB bằng độ dốc của đường DE?
c. Độ lớn của diện tích hình ABC bằng độ lớn của đại lượng nào của chuyển động?
d. Tại sao diện tích hình ABC lớn hơn diện tích hình CDE?
2. Quả bóng được thả từ độ cao 1,2 m. Sau khi chạm đất, nó nảy
lên tới độ cao 0,8 m. Thời gian bóng tiếp xúc với mặt đất giữa B và D là 0,16 s (Vì thời gian này quá nhỏ nên trong
hình vẽ đã bỏ qua). Coi sức cản của không khí là không đáng kể, lấy g = 10 m/s2. 6
a. Tính vận tốc của quả bóng ngay trước khi tiếp đất và ngay sau khi nảy lên.
b. Tính gia tốc của quả bóng trong thời gian tiếp xúc với đất.
Câu 5.Vật m = 20 kg được giữ vào tường nhờ dây treo AC và thanh nhẹ AB. Cho 0  = 45 ; 0
 = 60 . Tính lực căng dây AC và lực đàn hồi của thanh AB.
Câu 6. Quả cầu m = 4 kg, bán kính R = 15 cm tựa vào tường trơn nhẵn và được giữ nằm yên nhờ
một dây treo gắn vào tường tại A, chiều dài dây AB = 15 cm. Tìm lực căng của dây và lực nén
của quả cầu lên tường. Lấy g = 10 m/s2.
Câu 7.Một vật có khối lượng M = 33kg được đẩy trên mặt không ma sát bằng 1 thanh sắt có khối
lượng m = 3,2 kg. Vật chuyển động (từ trạng thái đứng yên) một đoạn 77 cm
trong thời gian 1,7s với gia tốc không đổi.
a) Hãy chỉ ra các cặp lực – phản lực theo phương ngang
b) Tay sẽ phải tác dụng lên thanh một lực bằng bao nhiêu ?
c) Thanh sắt đẩy vật với một lực bằng bao nhiêu ?
d) Hợp lực tác dụng lên thanh sắt bằng bao nhiêu ?
Câu 8.
Một thùng hàng trọng lượng 500 N đang trượt xuống dốc. Mặt dốc tạo với phương ngang một góc 300. Chọn
hệ tọa độ vuông góc xOy sao cho trục Ox theo hướng chuyển động của thùng
a) Vẽ giản đồ vecto lực tác dụng lên thùng.
b) Tính các thành phần của trọng lực theo các trục tọa độ vuông góc
c) Giải thích tại sao lực pháp tuyến của dốc lên thùng hàng không có tác dụng kéo thùng hàng xuống dốc ?
d) Xác định hệ số ma sát trượt giữa mặt dốc và thùng hàng nếu đo được gia tốc chuyển động của thùng là 2
m/s2. Bỏ qua ma sát của không khí lên thùng.
Câu 9.Một vật động viên trượt tuyết có cân nặng 70kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh đồi cao 25m, quãng đường
trượt từ đỉnh xuống chân đồi là 50m. Cho g = 10 m/s2, hệ số ma sát giữa ván trượt và mặt tuyết là  = 0,05
a) Tính gia tốc và vận tốc của vận động viên tại chân đồi.
b) Khi xuống đến chân đồi núi, vận động viên tiếp tục trượt trên mặt đường nằm ngang, hệ số ma sát lúc này là
 ' = 0,1. Tính từ lúc trượt trên mặt đường nằm ngang, sau bao lâu thì vận động viên dừng lại ?
Câu 10.Một xe tải khối lượng 1,5 tấn kéo một xe con (bị chết máy) có khối lượng 1 tấn trên đường nằm ngang
bằng một sợi dây không dãn và khối lượng không đáng kể. Hai xe cùng khởi hành. Sau 10 s đi được 100m. Hệ số
ma sát giữa xe và mặt đường là  = 0,05 . Lấy 2
g = 10 m / s
a) Tính gia tốc và tốc độ hai xe sau 10 s chuyển động.
b) Tính lực căng dây nối hai xe và lực kéo động cơ xe tải.
c) Sau quãng đường trên thì dây nối bị đứt. Tìm quãng đường và thời gian xe con đi thêm
được đến khi dừng lại.
Câu 11.Cho vật m = m = 4kg ; hệ số ma sát trượt giữa vật m và mặt sàn là  = 0,2 . Lấy 1 2 1 2
g = 10 m / s dây nối không dãn và khối lượng không đáng kể; bỏ qua khối lượng ròng rọc.
a) Tính gia tốc mỗi vật và lực căng dây.
b) Ban đầu hai vật đứng yên. Sau bao lây chúng đạt tốc độ 6 m/s ?
c) Vừa đạt tốc độ 6 m/s thì dây bị đứt và vật m2 cách mặt đất 4,25 m. Hỏi sau khi m2 chạm đất thì
m1 còn chuyển động được trong thời gian bao lâu ?
Câu 12.Hai vật m = 200g m = 300g được treo ở hai đầu một dây nhẹ không co dãn được vắt 1 2
qua một ròng rọc nhẹ (hình vẽ). Lúc đầu vật m2 ở độ cao 4 m so với mặt đất. Hệ bắt đầu chuyển
động, vận tốc ban đầu bằng 0. Bỏ qua ma sát.
a) Tính gia tốc hai vật và lực căng dây. Lấy g = 10 m/s2.
b) Vận tốc và đường đi của mỗi vật sau khi chuyển động được 1s là bao nhiêu ?
c) Sau khi khởi hành được 1s, thì dây đứt. Kể từ lúc đo sau bao lây thì vật m2 chạm đất. 7