



















Preview text:
CÂU HỎI ÔN TẬP LÝ THUYẾT STT Nội dung câu hỏi Phương án
A. Từ bộ vào hoặc từ bộ nhớ
Thông tin truyền đến CPU để xử lý có thể được B. Chỉ từ bộ vào 1 truyền:
C. Từ bộ vào hoặc từ bộ CU D. Từ bộ ALU
A. Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học và logic, Bộ điều khiển
Cấu trúc của MTĐT bao gồm các bộ phận
B. Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học, Bộ điều khiển 2 chính sau:
C. Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ logic, Bộ điều khiển
D. Bộ nhập, CPU, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học, Bộ điều khiển, Bộ xuất
A. Ưu việt hơn các mã khác: độ dài của mã lớn (16, 32,...bít), bộ mã chuẩn quốc tế được
thiết kế để dùng làm bộ mã thống nhất cho tất cả các ngôn ngữ khác nhau trên thế giới. B.
Ngày nay mã UNICODE được sử dụng rộng rãi
Là bộ mã mới được xây dựng. 3 C. vì:
Cung cấp các phông chữ đẹp.
D. Là sản phẩm của hiệp hội Unicode, một tổ chức phi lợi nhuận tập hợp bởi một số công
ty, trong đó có cả những công ty đa quốc gia khổng lồ Microsoft, Adobe Systems, IBM,...
A. Phần cứng là toàn bộ các thiết bị vật lý, kỹ thuật của máy tính điện tử.
B. Phần mềm hệ thống là các chương trình điều hành toàn bộ hoạt động của hệ máy tính điện tử. 4
Phát biểu nào sau là đúng nhất:
C. Phần mềm ứng dụng là các chương trình tiện ích phục vụ các nhu cầu của người sử dụng.
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng A. Các đĩa từ
Các chương trình ứng dụng được lưu trữ lâu dài B. Bộ nhớ RAM 5 trong: C. Bộ nhớ ROM D. Bộ nhớ ROM và RAM A. Ghi và đọc thông tin B. Chỉ ghi thông tin 6 Bộ nhớ RAM có thể: C. Chỉ đọc thông tin
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.
A. Xử lý thông tin, điều khiển sự hoạt động của máy tính
B. Nhập thông tin cho máy tính 7
Chức năng của bộ xử lý trung tâm (CPU) là:
C. Thông báo kết quả cho người sử dụng
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng. Trang 1 STT Nội dung câu hỏi Phương án
A. Bộ số học và logic ALU
Trong máy tính, các phép toán số học được B. Bộ điều khiển CU 8 thực hiện bởi:
C. Các thiết bị ngoại vi D. Bộ nhớ
A. Thiết bị lưu trữ thông tin
B. Thiết bị xuất thông tin 9
Các loại đĩa từ (đĩa mềm, đĩa cứng) là:
C. Thiết bị nhập thông tin
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.
A. Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính
B. Là một phần tử nhận một trong hai giá trị là 0 hoặc 1 10 BIT là gì?
C. Là một đơn vị đo thông tin
D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng. A. Thập lục phân B. Thập phân 11
Hệ đếm Hexa là hệ đếm: C. Bát phân D. Nhị phân
A. Chương trình và dữ liệu
B. Chương trình cài đặt thiết bị và thiết bị đi kèm. 12 Phần mềm là:
C. Dữ liệu và các thiết bị hỗ trợ ghi dữ liệu
D. Thông tin kết quả trên màn hình. A. Microsoft Windows B. MicroSoft Office 13
Phần mềm nào sau đây là hệ điều hành: C. MicroSoft File Manager D. Internet Explorer A. Ngôn ngữ máy
Ngôn ngữ lập trình nào sau đây không có B. Hợp ngữ 14 chương trình dịch:
C. Ngôn ngữ lập trình bậc thấp
D. Ngôn ngữ lập trình bậc cao
A. Tin học là ngành khoa học nghiên cứu các phương pháp nhập, xuất, lưu trữ, truyền và
xử lý thông tin một cách tự động dựa trên các phương tiện kỹ thuật mà chủ yếu hiện tại là máy tính điện tử. 15
Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất:
B. Tin học là môn nghiên cứu, phát triển công nghệ của máy tính điện tử;
C. Tin học có mục tiêu là phát triển và sử dụng máy tính điện tử.
D. Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người. 16
Hãy chọn phương án đúng nhất: Thông tin là:
A. Bản tin hoặc thông báo khi nhận được làm tăng sự hiểu biết ở người nhận Trang 2 STT Nội dung câu hỏi Phương án B. Văn bản và số liệu C. Hình ảnh và âm thanh
D. Tin tức, thông báo thu nhận được. A. 1024 Byte B. 1000 Byte 17
Độ dài của 1 Kilobyte bằng: C. 1024K D. 10KB A. Dãy nhị phân
Trong tin học, dữ liệu trong máy tính điện tử B. Dãy số thập phân 18
được lưu trữ dưới dạng:
C. Dãy số thập lục phân
D. Dãy các kí hiệu chữ cái thông thường A. KB
Chỉ ra đơn vị đo thông tin nhỏ nhất trong các B. GB 19 đơn vị đo sau: C. MB D. TB
A. Màn hình (Display/Monitor)
Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đầu B. Chuột (Mouse) 20 vào: C. Máy quét hình (Scanner) D. Bàn phím (Keyboard)
A. Không bị mất đi khi mất điện
B. Có thể thay đổi tùy ý bởi người sử dụng bằng phương pháp thông thường 21 Dữ liệu trong ROM
C. Bị mất đi khi mất điện
D. Được tự động lưu vào bộ nhớ ngoài khi mất điện
A. Sẽ bị mất khi mất điện
B. Không bị mất khi mất điện 22 Dữ liệu trong RAM
C. Không thể thay đổi tùy ý bởi người sử dụng
D. Được tự động lưu vào bộ nhớ ngoài khi mất điện A. Máy quét (Scan)
Thiết bị nào không phải thuộc về bộ ra của B. Màn hình 23 MTĐT: C. Máy in D. Máy chiếu
A. Đĩa mềm, đĩa cứng, đĩa CD, USB.
Bộ nhớ ngoài của máy tính điện tử thường bao
B. Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, bàn phím, bộ nhớ ROM, USB. 24 gồm:
C. Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, USB, thiết bị chuột.
D. Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, bộ nhớ RAM, USB Trang 3 STT Nội dung câu hỏi Phương án A. Assembly B. Pascal 25
Ngôn ngữ nào sau đây là ngôn ngữ bậc thấp : C. C/C++ D. Java
A. Hệ đếm sử dụng hai kí hiệu 0 và 1 để biểu diễn các con số bất kì theo một quy tắc biểu diễn nhất định
B. Hệ đếm sử dụng một trong hai số 0 hoặc 1 để biểu diễn các con số bất kì theo một quy
tắc biểu diễn nhất định 26 Hệ nhị phân là:
C. Hệ đếm mà mọi số được thể hiện ở dạng dãy số 0 hoặc 1, trong đó các số đứng sau gấp
10 lần giá trị số đứng trước nó.
D. Hệ đếm mà các số 0 và 1 sử dụng trong dãy có giá trị như nhau ở tất cả các vị trí mà nó biểu diễn.
A. Thông qua bộ mã chuyển đổi (thông thường là UNICODE).
B. Bằng cách copy hình ảnh của các kí tự vào bộ nhớ. 27
Kí tự chữ cái được biểu diễn trong máy tính:
C. Bằng cách biến đổi các kí tự chữ cái này thành các số nguyên tùy ý.
D. Thông qua việc biến đổi chúng thành các con số thực.
A. Trong sơ đồ khối, khối hình thoi thể hiện phép kiểm tra điều kiện.
B. Sơ đồ khối là cách duy nhất để biểu diễn thuật toán. 28
Phát biểu nào sau đây là đúng:
C. Trong sơ đồ khối, khối hình tròn dùng để biểu diễn các phép xử lý
D. Trong sơ đồ khối, khối hình vuông dùng để kết xuất thông tin kết quả.
A. Ngôn ngữ lập trình bậc cao
Ngôn ngữ lập trình nào sau đây không phụ B. Hợp ngữ 29
thuộc vào một loại máy tính cụ thể nào:
C. Ngôn ngữ lập trình bậc thấp D. Ngôn ngữ máy A. 1010111101010110 B. 1010101101010110 30
Số AF5616 khi chuyển sang cơ số 2 là số: C. 1010011101010110 D. 1011111101010110 A. 510 B. 512 31
Số 1111111102 chuyển sang hệ cơ số 10 là số: C. 614 D. 256 A. 1011110100 32
Số 75610 chuyển sang hệ cơ số 2 là số B. 1001110100 Trang 4 STT Nội dung câu hỏi Phương án C. 1100110110 D. 1000111010 A. 2748
Giá trị ABC16 trong hệ đếm thập lục phân (hệ B. 2750 33
đếm 16) bằng giá trị nào sau đây trong hệ đếm thập phân (hệ đếm 10): C. 2752 D. 2746
A. Thông qua người sử dụng, khi dùng tây ẩm ướt sử dụng máy tính
B. Thông qua hệ thống điện - khi sử dụng nhiều máy tính cùng một lúc 34
Bạn hiểu Virus tin học lây lan bằng cách nào?
C. Thông qua môi trường không khí - khi đặt những máy tính quá gần nhau
D. Các đáp án còn lại đều sai A. Làm việc trong nhà
Điều nào không đúng khi nói về điều kiện làm B. Ảnh hưởng thị lực 35
việc của nghề Tin học văn phòng?
C. Ảnh hưởng cột sống
D. Tiếp xúc với độc hại
A. Là một chương trình máy tính do con người tạo ra.
B. Có khả năng tự dấu kín, tự sao chép để lây lan 36
Bạn hiểu Virus tin học là gì ?
C. Có khả năng phá hoại đối với các sản phẩm tin học.
D. Các đáp án còn lại đều đúng
A. Start → Kích đúp Control panel
Trong Windows, để thiết lập các tham số hệ B. Chọn Computer → Kích đúp Control panel 37
thống (bàn phím, chuột, màn hình, phông chữ,…), chọn:
C. Start→All Programs→Kích Control panel
D. Kích chuột phải → Kích Control panel
A. Kích vào Computer trên Desktop, mở ổ đĩa C:, chọn tệp DS.doc
Sau đây là một số hướng dẫn trong môi trường B. Kích Start→All Progams→Accessories→Windows Explorer 38
Windows 7. Hướng dẫn sai là:
C. Mở thư mục DHTM, chọn CV.doc, ấn phím Delete
D. Kích vào thư mục DHTM→ File → Open → chọn CV.doc→ File → Open
Trong cửa sổ Windows Explorer, lần lượt thực A. Đó là các thao tác nhằm mở TH.doc.
hiện các thao tác như sau: Mở C:\, Kích chuột B. Đó là các thao tác nhằm chọn thư mục TH.doc 39
vào TH.doc, bấm phím Enter. Phát biểu nào
C. Đó là các thao tác nhằm di chuyển TH.doc sau đây chính xác nhất:
D. Đó là các thao tác nhằm xóa TH.doc
Tại cửa sổ Windows Explorer, trong thư mục A. Đó là các thao tác nhằm sao chép tất cả các đối tượng trong DHTM sang BAO.
DHTM, lần lượt thực hiện các thao tác như sau: B. Đó là các thao tác nhằm di chuyển tất cả các đối tượng trong DHTM sang BAO 40
Bấm tổ hợp phím Ctrl+A, ấn đồng thời hai C. Đó là các thao tác nhằm sao chép các thư mục trong DHTM sang BAO
phím Ctrl+C. Mở thư mục BAO, ấn đồng thời D. Đó là các thao tác nhằm sao chép các tệp trong DHTM sang BAO
hai phím Ctrl+V. Phát biểu nào chính xác nhất: Trang 5 STT Nội dung câu hỏi Phương án
A. Quản lý và điều khiển các thiết bị của máy tính
B. Quản lý và điều khiển hoạt động của người sử dụng 41
Hệ điều hành chạy trên máy tính có nhiệm vụ:
C. Quản lý và điều khiển hoạt động kinh doanh
D. Quản lý và điều khiển hoạt động xã hội
A. Kích chuột phải vào biểu tượng của chương trình và chọn Open
Để chạy một chương trình ứng dụng trong
B. Kích đúp vào biểu tượng của chương trình trên màn hình 42
Windows, người sử dụng có thể:
C. Kích chọn vào biểu tượng của chương trình rồi nhấn phím Enter
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
A. Nhiều chương trình ứng dụng khác nhau
Trong môi trường Windows, người sử dụng có B. Chỉ thực hiện một chương trình 43
thể thực hiện cùng lúc:
C. Chỉ thực hiện hai chương trình
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng. A. Kéo thả chuột
Để di chuyển cửa sổ (khi kích thước cửa số B. Kích chuột 44
không đạt cực đại), trên thanh tiêu đề, người
sử dụng dùng thao tác chuột: C. Kích đúp chuột D. Trỏ chuột
A. Xoá đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và ấn phím Delete.
B. Sao chép đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Create Shortcut 45
Phát biểu nào sau đây là sai:
C. Sao chép đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Copy
D. Di chuyển đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Cut.
A. *, /, \, “, :, <, >, ?, |
Nhóm các ký tự nào sau đây không được sử B. @, $, %,#, !, +, _, {, } 46
dụng để đặt tên cho thư mục hoặc cho tệp: C. -, (, ), &, ^, [, ], ;
D. Tất cả các phương án còn lại trên. A. Ctrl
Để chọn các đối tượng nằm không liền kề nhau, B. Shift 47
ta kích chuột chọn từng đối tượng đồng thời bấm giữ phím: C. Enter D. Alt A. Ấn phím Delete
Trong Windows 7, để xóa tệp hoặc thư mục
B. Kích chuột phải → Delete 48
được chọn, ta thực hiện: C. Organize → Delete
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng Để A.
chạy một chương trình ứng dụng trong
Start →All Programs →Chọn nhóm chương trình → Kích đúp vào tên chương trình 49
Windows 7, bạn làm thế nào? B.
Kích đúp vào Computer → Mở thư mục chứa chương trình→ Kích đúp vào tên chương trình Trang 6 STT Nội dung câu hỏi Phương án
C. Kích đúp vào biểu tượng đường tắt của chương trình trên màn hình nền.
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
A. Chọn và mở ứng dụng Date and Time trong Control Panel
Để thay đổi thời gian trong máy tính ta có thể
B. Chọn ứng dụng Date/Time ở trên màn hình Desktop. 50 chọn:
C. Chọn ứng dụng O‟Clock trong Control Panel.
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
A. Là hệ điều hành đa nhiệm với giao diện đồ họa
B. Là hệ điều hành đơn nhiệm với giao diện dòng lệnh 51 Hệ điều hành Windows
C. Là hệ điều hành đơn nhiệm nhiều người sử dụng
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
A. Kích đúp Computer→Kích đúp ổ C:→File→New→Folder→Gõ VD
Trong hệ điều hành Windows 7, để tạo thư mục B. Kích đúp Computer→Kích đúp ổ C:→File→New Folder→Gõ VD 52
VD tại thư mục gốc ổ đĩa C:, chọn phương án nào sau đây:
C. Kích đúp Computer→Kích đúp ổ C:→File→Folder New→Gõ VD
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai A. Windows Explorer
Trong Windows, chương trình tổ chức và quản B. Control File 53
lí ổ đĩa, các tệp và thư mục trên bộ nhớ ngoài, đó là: C. Your Computer D. Task Manager A. Alt+F4
Trong Windows 7, để thoát khỏi một chương B. Shift+F4 54 trình ứng dụng: C. Ctrl+F4
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
A. Dùng chuột kéo và thả biểu tượng đối tượng đó vào Recycle Bin
Trong Windows 7, để xoá một đối tượng trên
B. Chọn biểu tượng đối tượng đó rồi nhấn phím Delete → Yes 55 Desktop:
C. Nhấn phải chuột vào biểu tượng đối tượng đó và chọn Delete → Yes
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
A. Kích chuột tại đối tượng đầu nhóm, ấn và giữ phím Shift đồng thời kích chuột ở đối tượng cuối nhóm.
Trong Windows, để chọn nhóm các đối tượng
B. Thực đơn Edit → Select All 56 liền kề nhau:
C. Ấn và giữ phím Alt đồng thời kích chuột vào từng đối tượng muốn chọn.
D. Kích chuột tại đối tượng đầu nhóm, ấn và giữ phím Ctrl đồng thời kích chuột ở đối tượng cuối nhóm.
Để tạo thư mục trong hệ điều hành Windows 7, A. Nhấn nút New folder trên thanh công cụ 57 ta có thể chọn:
B. File→New→New & Folder Trang 7 STT Nội dung câu hỏi Phương án C. File→New folder D. Organize→New folder A. File → Cut
Để di chuyển tệp hoặc thư mục đã chọn, trong B. Edit → Move to folder 58
hệ điều hành Windows 7, phương án nào sau đây là sai: C. Edit → Cut D. Organize → Cut A. Win+Home
Để thu nhỏ tất cả các cửa sổ đang mở, trừ cửa B. Win+P 59
sổ đang sử dụng, ấn đồng thời hai phím: C. Win+O D. Win+M A. Cascade windows
Sắp xếp kiểu so le các cửa sổ trên màn hình: B. Show windows stacked 60
Kích chuột phải vào thanh công việc (Taskbar), sau đó chọn: C. Show windows side by side D. Show the desktop A. Organize → Rename
Trong hệ điều hành Windows, để đổi tên tệp tin B. File → Rename 61
hoặc thư mục đã chọn, người sử dụng có thể: C. Ấn phím F2
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng. A. View → Sort by
Trong Windows 7, để sắp xếp các đối tượng B. File → Sort by 62 trong thư mục: C. Organize → Sort by D. Edit → Sort by A. Win+P
Trong Windows 7, chọn máy chiếu trong chế B. Win+L 63
độ hiển thị trình chiếu, ta ấn đồng thời 2 phím: C. Win+M D. Win+G
A. Win+ → (dấu mũi tên sang trái)
Trong Window 7, để di chuyển cửa sổ hiện thời B. Win+⭡ 64
(khi kích thước cửa số không đạt cực đại), ta ấn đồng thời 2 phím: C. Win+⭣
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
A. Chọn đối tượng và ấn đồng thời phím Shift và Delete, xác nhận Yes.
Để xóa hẳn đối tượng trên bộ nhớ ngoài trong
B. Chọn đối tượng và Edit → Delete, xác nhận Yes. 65 WINDOWS ta phải:
C. Chọn đối tượng và File → Delete, xác nhận Yes.
D. Chọn đối tượng và ấn phím Delete, xác nhận Yes. 66
Trong hệ điều hành Windows 7, để sao chép A. Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép ⭢ nhấn Ctrl+A ⭢ nhấn Trang 8 STT Nội dung câu hỏi Phương án
tất cả các đối tượng trong thư mục phương án
Ctrl+C ⭢ Mở thư mục đích ⭢ File ⭢Paste nào sau đây sai:
B. Kích đúp Computer → Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép ⭢ Organize → Select
all⭢ nhấn Ctrl+C ⭢ Mở thư mục đích ⭢ nhấn Ctrl+V
C. Kích đúp Computer→ Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép⭢ Edit→ Select all
→Edit→Copy ⭢Mở thư mục đích→ Organize ⭢Paste
D. Kích đúp Computer→ Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép⭢ Ctrl+A → Ctrl+C
⭢Mở thư mục đích→ Edit ⭢Paste
A. Edit ⭢ Send to ⭢ Desktop (create shortcut)
Trong Windows 7, lựa chọn nào sau đây không B. File ⭢ New ⭢ Shortcut 67
tạo được đường tắt:
C. File ⭢ Send to ⭢ Desktop (create shortcut) D. File ⭢ Create Shortcut A. Win+M
Trong Windows 7, thu nhỏ tất cả các cửa sổ B. Win+K 68
đang mở, ấn đồng thời hai phím: C. Win+L D. Win+P
A. Nhấn phím Windows trên bàn phím
Thao tác nào sau đây tương đương với thao tác B. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+S 69
kích chuột vào nút Start:
C. Ấn đồng thời 2 phím Alt+Esc
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
A. Kích đúp chuột vào thư mục
Trong hệ điều hành Windows, để mở một thư
B. Kích chuột vào thư mục 70 mục:
C. Kích đúp phải chuột vào thư mục
D. Kích phải chuột vào thư mục A. File ⭢ Copy
Trong hệ điều hành Windows 7, sao chép tệp B. Edit ⭢ Copy 71
hoặc thư mục đã chọn, phương án nào sau đây C. Edit ⭢ Copy to folder là sai: D. Organize ⭢ Copy
A.Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng ⭢ Chọn đối tượng cần đặt thuộc tính → Organize → Properties
Trong hệ điều hành Windows 7, để đặt thuộc
B. Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng ⭢ Chọn đối tượng cần đặt thuộc tính → 72
tính chỉ đọc (Read-only) của đối tượng, chọn Edit → Properties phương án nào sau đây:
C. Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng ⭢ Chọn đối tượng cần đặt thuộc tính →View → Properties
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai 73
Trong Windows, muốn khôi phục lại đối tượng A. Chọn đối tượng → File → Restore Trang 9 STT Nội dung câu hỏi Phương án
trong Recycle Bin, thực hiện thao tác:
B. Chọn đối tượng → File → Send To Restore
C. Chọn đối tượng → File → Restore All File
D. Chọn đối tượng → Restore → File and Folder Restore
Trong Windows 7, để đặt thuộc tính ẩn
A. file → Properties → General → …
(Hidden) cho tệp, thư mục được chọn, ta sử
B. file → Properties → Compati → … 74
dụng phương án nào sau đây:
C. file → Properties → Security → …
D. Tất cả các phương án đều sai
A. Chọn đối tượng cần xem → Organize → Properties
Trong hệ điều hành Windows 7, để xem thông B. Chọn đối tượng cần xem → file → Properties 75
tin của đối tương, phương án nào sau đây là đúng nhất:
C. Kích chuột phải vào đối tượng cần xem → Properties
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
A. Tools⭢Folder options⭢ View ⭢ Show hidden files, folder, and drivers ⭢ OK
Trong Windows 7, để nhìn thấy đối tượng bị ẩn B. Tools⭢Folder and search options⭢View ⭢Show hidden files and folder⭢OK 76 trong thư mục:
C. Organize⭢Folder options⭢ View ⭢ Show hidden files and folder ⭢ OK
D. Organize⭢Folder and search options⭢View⭢Show hidden files and folder⭢OK A. Ctrl +C
Để di chuyển một khối văn bản đã chọn đến vị B. Ctrl + N 77
trí mới, dùng tổ hợp phím nào C. Ctrl +U D. Ctrl + X A. File →Save As
Trong Word 2010, để lưu văn bản lần thứ nhất: B. File →Save 78 C. Ấn phím F12
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Trong Word 2010, để chèn thêm một cột mới A. Insert Left
vào phía bên trái vị trí con trỏ đang đứng của B. Insert Right 79
bảng thì nhấn chuột vào đâu trong nhóm Row C. Insert Above
& Column của thực đơn Layout? D. Insert Below
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+J
Trong Word 2010 để căn lề đều hai bên cho B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +L 80
một đoạn văn bản, đặt con trỏ tại đoạn đó, sau đó thực hiện:
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +R
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+E A. Home→Open
Trong MS Word, muốn mở một tệp văn bản B. File →Open 81 mới, ta thực hiện: C. Home →New D. File →New Trang 10 STT Nội dung câu hỏi Phương án A. File → Print
Trong MS WORD, để xem văn bản trước khi in B. File → Page Setup 82 ta thực hiện: C. File →Print Preview D. View → Print A. File → Close
Trong MS WORD, chỉ đóng tệp văn bản hiện B. File → Quit 83 thời ta chọn: C. File → Exit
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai A. File → Exit
Trong MS WORD, ấn đồng thời hai phím Alt + B. File → Quit 84
F4 tương đương với thao tác nào? C. File → Close D. File →Out
A. Home → Bullets trong nhóm Paragraph
Trong Word 2010, để tạo danh sách đầu đoạn
B. Home →Numbering trong nhóm Paragraph 85 (Bullets), ta thực hiện:
C. Home → Bullets and Numbering trong nhóm Paragraph
D. Home →Bullets Numbering trong nhóm Paragraph
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A
Trong Microsoft Word, để bôi đen toàn bộ văn B. Nhấn tổ hợp phím Shift +A 86
bản hiện hành, ta thực hiện
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift +A
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + A
A. Bật tắt chế độ chỉ số trên
B. Bật tắt chế độ chỉ số dưới 87
Tổ hợp phím Ctrl + “ =” có chức năng gì?
C. Bật tắt chế độ chữ in đậm
D. Bật tắt chế độ chữ gạch chân
A. Nháy đúp vào biểu tượng Word trên màn hình Desktop
Để khởi động Microsoft Word 2010, ta thực B. Start →All Programs →Microsoft office → Microsoft Word 2010 88 hiện
C. Nháy đúp vào một tệp văn bản Microsoft Word
D. Tất cả các phương án trên đều đúng A. File
Thực đơn lệnh nào (thẻ nào) cho phép người B. Home 89
dùng thực hiện chèn các đối tượng vào tệp văn bản C. Page Layout D. Insert Các tệp văn A.
bản Microsoft Word có phần mở Xls 90 rộng là? B. Xlsx C. Txt Trang 11 STT Nội dung câu hỏi Phương án D. docx
A. Insert → Table trong nhóm Tables→ Insert Table
Muốn tạo một bảng gồm 4 dòng và 3 cột, trước B. Insert →Insert Table 91
khi lựa chọn số hàng và số cột, cần thực hiện:
C. Insert → Insert → Table D. Insert → Table
A. Layout →Split Cells trong nhóm Merge
Trong Word 2010, hiệu chỉnh bảng, để tách
B. Page Layout →Split Cells trong nhóm Merge 92
một ô được chọn thành nhiều ô ta thực hiện:
C. Layout →Table trong nhóm Merge → Split Cells
D. Page Layout →Table trong nhóm Merge → Split Cells
A. Insert → Symbol trong nhóm Symbols→More Symbols
Khi soạn thảo muốn chèn một ký hiệu vào văn B. Insert → Insert Symbol trong nhóm Symbols 93 bản ta thực hiện:
C. Insert → More Symbols trong nhóm Symbols
D. Không có phương án nào đúng
A. Insert→Picture trong nhóm Illustrations
Để đưa một tệp dạng ảnh vào văn bản trong B. Insert→File Picture trong nhóm Illustrations 94 Word 2010, ta thực hiện:
C. Insert→Picture trong nhóm File
D. Insert→Picture File trong nhóm Illustrations
A. Insert → WordArt trong nhóm Text
Để tạo chữ nghệ thuật trong Microsoft Word ta B. Insert → WordArt trong nhóm Illustrations 95 làm như sau:
C. Insert→ Picture→WordArt trong nhóm Text
D. Insert→Picture→Clip Art trong nhóm Illustrations
A. Home → Sử dụng các nút công cụ trong nhóm Font
Trong Word 2010, để định dạng font cho các B. Home → Kích vào nút góc dưới bên phải nhóm Font 96
ký tự được chọn, có thể làm như sau:
C. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+D
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
A. Xuống dòng khi chưa kết thúc đoạn văn bản.
Trong Word 2010, thao tác Shift + Enter có
B. Nhập dữ liệu theo hàng dọc 97 chức năng gì?
C. Xuống một trang màn hình
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
A. Home → Kích vào nút góc dưới bên phải nhóm Paragraph
Trong Word 2010, muốn xác định khoảng cách
B. Home → Paragraph trong nhóm Paragraph 98 giữa các dòng:
C. Layout→ Kích vào nút góc dưới bên phải nhóm Paragraph
D. Layout → Paragraph trong nhóm Paragraph
Trong Word 2010, để mở hộp hội thoại định
A. Ấn đồng thời 3 phím Ctrl+Shift+F 99
dạng font (phông) chữ, ta thực hiện:
B. Nhấn chuột vào góc phải dưới của nhóm Font Trang 12 STT Nội dung câu hỏi Phương án
C. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+D
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
A. Insert→Object trong nhóm Text
Trong Word 2010, để soạn thảo công thức toán
B. Insert→Object trong nhóm Symbols 100 học, ta chọn:
C. Insert→Equation trong nhóm Text
D. Insert→Equation trong nhóm Symbols
A. Insert → Page Number trong nhóm Header & Footer
Trong Word 2010, để đánh số trang tự động:
B. Insert → Page Number trong nhóm Pages 101
C. View→ Page Number trong nhóm Header & Footer
D. View→ Page Number trong nhóm Pages
A. Insert → Header trong nhóm Header & Footer
Trong Word 2010, để chèn đầu trang, ta thực
B. Insert → Header and Footer trong nhóm Header & Footer 102 hiện:
C. View → Header and Footer trong nhóm Header & Footer D. File → Header and Footer
Trong Word 2010, để tạo khung và tô màu nền A. Page Layout → Page Borders trong nhóm Page Background.
cho một đoạn văn bản, sau khi đánh dấu đoạn B. Page Layout → Page Borders trong nhóm Page Setup. 103
văn bản đó ta thực hiện:
C. Page Layout → Page Background → Border anh Sharding.
D. Page Layout → Page Setup → Border anh Sharding→...
A. Page Layout → Margins trong nhóm Page Setup → Custom Margin...
Trong MS WORD, để thay đổi lề cho các trang B. Page Layout → Margins trong nhóm Page Background → Custom Margin... 104 văn bản, ta thực hiện
C. Page Layout → Paragraph → Margins → Custom Margin→...
D. Home → Paragraph → Margins → Custom Margin→...
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + K
Thao tác nào sau đây, không thực hiện xóa
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +X 105
đoạn văn bản đã bôi đen?
C. Nhấn phím Delete trên bản phím D. Home →Clipboard → Cut
A. Insert → Drop Cap trong nhóm Text trên thanh Ribbon.
Trong Word 2010, muốn tạo ký tự lớn đầu B. Format → Drop Cap trong nhóm Text trên thanh Ribbon 106
dòng của đoạn văn sau khi đã bôi đen đoạn văn bản,
C. PageLayout → Drop Cap trong nhóm Text trên thanh Ribbon ta thực hiện:
D. Home → Drop Cap trong nhóm Format Text trên thanh Ribbon
A. PageLayout → Columns trong nhóm PageSetup
Trong Word 2010, sau khi chọn khối văn bản B. View → Columns trong nhóm PageSetup 107
muốn trình bày khối đó theo dạng Column, ta thực hiện:
C. Insert → Columns trong nhóm PageSetup
D.Home→Format→ Columns trong nhóm Paragraph. 108
Trong Word 2010 (cửa sổ đang ở chế độ cực A. Home→ chọn tên Style ở nhóm Styles trên Ribbon Trang 13 STT Nội dung câu hỏi Phương án
đại), sau khi chọn đoạn văn bản, muốn thay đổi B. Home→ Format → Paragraph
style cho đoạn văn bản, ta thực hiện:
C. Home→ Format → Paragraph→ Style D. Home→ Format → Style A. VIE B. VNI 109
Để gõ tiếng Việt, không thể dùng kiểu gõ nào C. VIRQ D. TELEX A. File→Options→Advanced
Để thay đổi đơn vị đo của thước tính trong
B. Organize→Option→General 110 Word 2010, ta chọn: C. Tools→Option→General D. Tools→Option→View A. Ctrl + Alt + F
Trong Word 2010, đánh ghi chú ở chân trang, B. Ctrl + Alt + L 111
ta ấn đồng thời 3 phím: C. Ctrl +Alt + N D. Ctrl + Alt + P
A. Bằng số hàng đã được chọn
Trong Word 2010, Sau khi chọn các hàng rồi B. 1 hàng 112
thực hiện các thao tác chèn thêm hàng vào một bảng, C. 2 hàng
có bao nhiêu hàng mới được chèn thêm?
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
Trong Word 2010, trong một bảng, giả sử tại ô A. 17
A10 có giá trị là 5, A11 có giá trị là 6, A12 có B. 18 113
giá trị là 7, tại ô A13 ta gõ =A10+A11+A12 , C. 19
khi đó ô A13 ta có giá trị là:
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.
A. Nhấn tổ hợp phím Alt + Backspace
Trong Word 2010, để khôi phục đoạn văn bản
B. Nhấn tổ hợp phím Shift + Z 114 vừa xóa, ta thực hiện:
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Backspacce
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
A. File → Print Preview →Custom Margin
Trong Word 2010, để thiết lập các lề cho trang B. File → Page Setup → Custom Margin 115 in, ta thực hiện:
C. Page Layout → Nhấn chuột vào nút Margins trong nhóm Print Preview
D. Page Layout →Nhấn chuột vào nút Margins trong nhóm Page Setup
Đối tượng nào cho phép soạn thảo văn bản, A. Text Box 116
chèn hình ảnh, đồ thị nhưng được xử lý như B. Word Art
một phần độc lập với tệp văn bản hiện hành? C. Picture Trang 14 STT Nội dung câu hỏi Phương án
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai 1 3x +1 A. 0
Để soạn thảo biểu thức: dx trong B. 1 117 x +1 0
Microsoft Word 2010 cần chèn bao nhiêu hàm C. 2
số từ thanh công thức toán? D. 3 A. Phím 10
Để kết thúc việc trình diễn trong PowerPoint, ta B. Phím ESC 118 bấm: C. Phím Enter D. Phím Delete
A. Design -> Slide -> Layout...
Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết B. Home -> Slide -> Layout... 119
lập lại bố cục (trình bày về văn bản, hình ảnh,
biểu đồ,...) của Slide, ta thực hiện :
C. Insert -> Slide -> Layout...
D. File -> Slide -> Layout... File –> From Begining
Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn trình Design –> From Begining 120
diễn tài liệu được soạn thảo, ta thực hiện :
Slide Show –> From Begining Home –> From Begining Home - New Slide
Khi đang làm việc với PowerPoint, để chèn File - New Slide 121
thêm một Slide mới, ta thực hiện (chọn 2) Slide Show - New Slide Insert - New Slide Insert – Themes…
Khi đang làm việc với PowerPonit, muốn thay Home – Themes… 122
đổi thiết kế của Slide, ta thực hiện: Insert – Themes… Slide Show – Themes… File - Delete Slide
Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa Home - Delete Slide 123 bỏ một Slide, ta thực
hiện: Slide Show - Delete Slide
Chọn slide cần xóa- click chuột phải chọn Delete Slide Phím F5
Để trình diễn một Slide trong PowerPoint, ta Phím F3 124 bấm : Phím F1 Phím F10 Trang 15 STT Nội dung câu hỏi Phương án
Nháy phải chuột, rồi chọn Exit
Khi đang trình diễn trong PowerPoint, muốn Nháy phải chuột, rồi chọn Return 125
kết thúc phiên trình diễn, ta thực hiện : Nháy phải chuột, rồi chọn End Show
Nháy phải chuột, rồi chọn Screen Home - Add Animation
Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết File - Add Animation 126
lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh, ..., ta thực hiện : Animation - Add Animation Slide Show - Add Animation
A. Không dò tìm thấy giá trị dò tìm B. Sai kiểu 127
Trong Excel, thông báo #N/A dùng để báo lỗi:
C. Sai tên trong biểu thức
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai A. 5
Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là 25. Tại ô B2 B. -5 128
gõ vào công thức =SQRT(A2) thì kết quả nhận được là: C. #VALUE! D. #NAME!
Trong Excel, tổ hợp phím nào sau đây có tác A. Ctrl + Home
dụng đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng B. Shift + Home 129 tính: C. Alt + Home D. Ctrl + Shift + Home
A. Địa chỉ tương đối, tuyệt đối và hỗn hợp
Các địa chỉ $A1, B$5, C6, $D$20, $EA$24 bao
B. Địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối 130
gồm những loại địa chỉ nào:
C. Địa chỉ tuyệt đối và địa chỉ hỗn hợp
D. Địa chỉ tương đối và địa chỉ hỗn hợp
A. Bấm Ctrl+O để mở, Chọn File →Save để ghi
Để mở, ghi một tệp bảng tính trong Excel ta
B. Organize →Open để mở, Organize →Save để ghi 131 thực hiện:
C. File→Open File để mở, File→Save File để ghi
D. File→Open để mở, File→Save All để ghi
A. Bôi đen cột→ Home → Format trong nhóm Cells→ColumnWidth...
Để thay đổi độ rộng của cột trong EXCEL, ta
B. Chỉ có thể thay đổi bằng cách dùng chuột. 132 thực hiện:
C. Bôi đen cột→ Home → Format Cells → chọn độ rộng tương ứng
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai Để A.
thiết lập màu chữ, cỡ chữ, font chữ cho các
Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+1 133 ô được chọn B.
trong Excel 2010, ta thực hiện:
View→ Format→Cell→ Font
C. View→ Format trong nhóm Cell Trang 16 STT Nội dung câu hỏi Phương án
D. Home→ Format trong nhóm Cell→ Font
Trong Excel 2010, để trích rút các bản ghi thỏa
A. Data → Advanced trong nhóm Sort & Filter
mãn điều kiện ở vùng tiêu chuẩn, có thể sử
B. Data → Filter trong nhóm Sort & Filter → Advanced Filter 134 dụng thực đơn:
C. Data → Advanced Filter trong nhóm Sort & Filter
D. Data → Filter trong nhóm Sort & Filter → Advanced
A. Home → Delete ở vùng Cells → Delete Workbook
Để xóa 1 tệp bảng tính (workbook) của Excel
B. Edit → Delete → Delete Wordbook 135
2010, chọn phương án nào sau đây:
C. Format → Delete → Delete Workbook
D. Cả 3 phương án còn lại đều sai A. Alt+Enter
Đối với bảng tính Excel, để xuống dòng trong B. Ctrl+F3 136
ô, ấn đồng thời 2 phím: C. Ctrl+Y D. Ctrl+R
Hãy chọn phương án đúng nhất: Trong Excel
A. Lọc dữ liệu tự động
2010, dãy thao tác Data → Filter trong
B. Lọc theo yêu cầu bất kì của người sử dụng. 137
nhóm Sort & Filter là để :
C. Lọc theo điều kiện OR giữa các cột
D.Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
A. =COUNT(C10:F15)<= COUNTA(C10:F15)
Trong Excel, kết quả của công thức nào sau
B. =COUNTIF(C10:F15,”>0”) > COUNT(C10:F15) 138
đây luôn luôn cho giá trị là TRUE
C. =COUNT(C10:F15)> COUNTA(C10:F15)
D. =COUNTIF(C10:F15,”>0”) > COUNTA(C10:F15)
A. Các cột trong cùng một bảng cơ sở dữ liệu không được khác nhau về kiểu dữ liệu.
B. Vùng cơ sở dữ liệu có ít nhất hai hàng. 139
Tìm câu sai trong các câu sau, trong Excel:
C. Ô ở hàng tiêu đề được phép có kiểu dữ liệu khác với dữ liệu trong các ô còn lại trên cùng cột.
D. Địa chỉ vùng cơ sở dữ liệu phải bao gồm cả địa chỉ của hàng tiêu đề.
A. Lọc với điều kiện là phép OR của 2 cột.
Trong Excel 2010, chức năng Filter không thể
B. Lọc với điều kiện là phép AND của 2 cột. 140
thực hiện việc gì sau đây:
C. Lọc với điều kiện là phép OR của cùng một cột.
D. Lọc với điều kiện là phép AND của cùng một cột. Trong Excel, công thức A. =SUMIF(C10:C20,
Chỉ các ô Ei tương ứng với các ô Ci mà thỏa mãn Ci=15, (i=10,…,20) mới được tham “ gia tính tổng.
15”, E10:E20) là để tính tổng có điều kiện đối 141
với các ô Ei (i=10,…,20), trong đó: B.
Tất cả các ô Ei, (i=10,…,20) đều được tham gia tính tổng.
C. Các ô Ei không được tính hoặc kết quả bằng 0 D.Công thức lỗi. Trang 17 STT Nội dung câu hỏi Phương án
A. Home → Format trong nhóm Cells → Hide & Unhide → Hide Sheet
Trong Excel 2010, để ẩn một bảng tính được
B. Kích chuột phải vào tên bảng tính cần ẩn → Format Cells → Hide. 142 chọn, ta thực hiện:
C. Home → Format trong nhóm Cells → Sheet→Hide
D. Home → Format trong nhóm Cells → Hide Sheet A. =COUNTIF(A5:E10,3)
Trong Excel, để đếm khối A5:E10 có bao nhiêu B. =COUNTIF(A5:E10,“=3”) 143
ô có giá trị bằng 3, ta chọn công thức: C. =COUNTIF(A5:E10,“3”)
D. Tất cả các công thức còn lại đều đúng
A. Home → Delete trong nhóm Cells → Delete Sheet Rows
Trong Excel 2010, sau khi bôi đen một hàng,
B. Nhấn phím Delete trên bàn phím 144
muốn xóa hàng đang chọn, ta thực hiện:
C. Home → Delete trong nhóm Cells → Delete Rows
D. Home → Delete Rows trong nhóm Cells A. File → Close
Trong Excel 2010, ấn đồng thời hai phím B. File → Quit 145
Ctrl+F4 tương đương với phương án nào sau đây: C. File → Exit D. File → Out
A. Lọc dữ liệu của cơ sở dữ liệu thỏa mãn điều kiện của vùng tiêu chuẩn.
Trong Excel 2010, dãy thao tác Data →
B. Lọc theo yêu cầu bất kì của người sử dụng không cần đưa ra vùng tiêu chuẩn. 146
Advanced trong nhóm Sort & Filter là để:
C. Lọc dữ liệu của cơ sở dữ liệu thỏa mãn điều kiện do người sử dụng nhập vào khi lọc.
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.
A. Home → Insert trong nhóm Cells → Insert Sheet Columns
Trong Excel 2010, để chèn cột trên bảng tính
B. Home → Cells → Insert trong nhóm Cells → Column 147
(WorkSheet), chọn phương án nào sau đây:
C. Home → Format →Insert trong nhóm Cells → Columns
D. Home → Cells → Columns trong nhóm Cells →Insert
Trong Excel 2010, để di chuyển bảng tính A. Home → Format trong nhóm Cells →Move or Copy sheet…
(WorkSheet) được chọn, ta chọn phương án B. Home → Cell→ Editing trong nhóm Cells → Move Sheet 148 nào sau đây:
C. Home → Sheet trong nhóm Cells → Move
D. Home → Editing trong nhóm Cells → Move or Sheet
A. Home → Format trong nhóm Cells → Rename Sheet
Trong Excel 2010, để đổi tên bảng tính
B. Home → Format trong nhóm Cells → Sheet → Rename 149
(WorkSheet), chọn phương án nào sau đây
C. Home → Cells → Rename trong nhóm Cells → Sheet
D. Home → Cells → Sheet trong nhóm Cells → Rename
Trong Excel 2010, để tạo tiêu đề đầu trang và
A. Page Layout→ Margins trong nhóm Page Setup →Custom Margins → Header/Footer. 150
cuối trang (Header and Footer), chọn phương B. View → Header / Footer trong nhóm Page Setup . án nào sau đây:
C. Insert → Header and Footer trong nhóm Page Setup . Trang 18 STT Nội dung câu hỏi Phương án
D. Page Layout→Page Setup trong nhóm Margins→Custom Margins → Header and Footer.
Trong Excel 2010, để xóa một bảng tính A. Home→Delete trong nhóm Cells →Delete sheet
(WorkSheet) đã chọn trong một tệp bảng tính B. Home→ Sheet trong nhóm Cells → Delete 151
(WorkBook), chọn phương án nào sau đây:
C. Home→ Delete WorkSheet trong nhóm Cells
D. Home→ WorkSheet trong nhóm Cells →Delete A. $B$1 B. $Y$Z 152
Trong Excel, địa chỉ tuyệt đối của một ô là: C. B$1 D. $B1
A. Data → Sort trong nhóm Sort & Filter
Trong Excel 2010, muốn sắp xếp dữ liệu của B. Data → Sort trong nhóm Editing 153
một vùng cơ sở dữ liệu theo thứ tự tăng hoặc
giảm trên các cột khóa, thực hiện:
C. Data → Custom Sort trong nhóm Editing
D. Data → Custom Sort trong nhóm Sort&Filter
A. Chọn một ô bất kì trong bảng cơ sở dữ liệu.
Trong Excel 2010, muốn sắp xếp toàn bộ bảng B. Chọn một khối bất kì trong bảng cơ sở dữ liệu. 154
cơ sở dữ liệu theo thứ tự tăng dần của một cột
nào đó, trước hết ta phải
C. Chọn một ô bất kì ngoài bảng cơ sở dữ liệu.
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai. A.
Home→Copy trong nhóm Clipboard → Chọn khối đích → Home → Paste trong nhóm Clipboard
Trong Excel 2010, sao chép công thức của ô
B. Đưa con trỏ tới góc dưới bên phải ô nguồn sao cho xuất hiện dấu cộng đen → Di chuột tới 155
đầu tiên của cột (hàng): Chọn ô nguồn rồi sau đó → các ô trong khối đích
C. Ctrl+C→Chọn khối đích → Ctrl + V
D. Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng
A. Home → Delete trong nhóm Cells → Delete Sheet
Trong Excel 2010, để xóa một bảng tính
B. Home → Delete trong nhóm Sheet → Delete Sheet 156 (WorkSheet):
C. Home → Delete trong nhóm Cells → WorkSheet
D. Home → Delete trong nhóm Sheet → WorkSheet
A. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+F3 B. Kích vào Name box 157
Trong Excel 2010, đặt tên cho vùng được chọn: C. Formulas → Defined Name trong nhóm Defined Names
D. Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng A. 3 và 4 B. 2 và 4 158
Cho bảng tính có dữ liệu như sau : C. 4 và 4 D. Có báo lỗi Trang 19 STT Nội dung câu hỏi Phương án
Tại ô K4 ta nhập công thức: =COUNT(K1:K3,"15")
Tại ô K5 ta nhập công thức:
=COUNTA(K1:K3,"15"). Khi đó, ô K4 và ô
K5 có giá trị tương ứng là:
Cho bảng tính Excel như hình dưới: A. 8 B. 4 159 C. 6 D. 12
Tại địa chỉ ô A3 gõ vào công thức =
C1+$D$2. Sau đó sao chép công thức
sang địa chỉ ô B4 giá trị nhận được tại ô B4 là:
Cho bảng tính Excel như hình sau: A. 2 và 5 B. 3 và 5 160 C. 5 và 5 D. 4 và 1 Thao tác:
- Tại ô B1 gõ = COUNT(A1:A5)
- Tại ô B2 gõ = COUNTA(A1:A5)
Kết quả tại ô B1, B2 có giá trị lần lượt bằng: 161
Cho bảng tính lương như hình dưới và cách A. =D5*$E$2/22*E5 Trang 20