Trang 1
CÂU HỎI ÔN TẬP LÝ THUYT
STT
Nội dung câu hi
Phương án
1
Thông tin truyền đến CPU để xử thể được
truyn:
A. Từ bộ o hoặc từ bộ nh
B. Chỉ tbộ vào
C. Từ bộ o hoặc từ bộ CU
D. Từ bộ ALU
2
Cu trúc của MTĐT bao gồm các bộ phn
chính sau:
A. Bộ nhập, Bộ xuất, B nh (trong, ngoài), Bộ số học logic, Bộ điều khin
B. Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nh (trong, ngoài), Bộ số học, Bộ điều khin
C. Bộ nhập, B xuất, Bộ nh (trong, ngoài), Blogic, Bộ điều khin
D. Bộ nhập, CPU, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học, Bộ điều khiển, Bộ xut
3
Ngày nay UNICODE được sử dụng rộng rãi
vì:
A. Ưu việt hơn các khác: độ dài của lớn (16, 32,...bít), bộ chuẩn quốc tế được
thiết kế để dùng làm bộ thống nhất cho tất cả các ngôn ngữ khác nhau trên thế giới.
B. bộ mới đượcy dng.
C. Cung cấp các phông chữ đp.
D. sản phẩm ca hiệp hội Unicode, một tổ chức phi lợi nhuận tập hợp bởi một số công
ty, trong đó có c những công ty đa quốc gia khổng lồ Microsoft, Adobe Systems,
IBM,...
4
Pt biểu o sau đúng nht:
A. Phần cứng toàn bộ các thiết bị vật lý, kỹ thuật của máy nh điện t.
B. Phần mềm hệ thống các chương trình điều nh toàn bộ hoạt động ca hệ máy nh
điện tử.
C. Phần mềm ứng dụng các chương trình tin ích phục vụ các nhu cu của người sử
dụng.
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
5
Các chương trình ứng dụng được lưu trữ lâu dài
trong:
A. Các đĩa từ
B. Bộ nhớ RAM
C. Bộ nhớ ROM
D. Bộ nhớ ROM RAM
6
Bộ nhớ RAM th:
A. Ghi đọc thông tin
B. Chỉ ghi thông tin
C. Chỉ đọc thông tin
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.
7
Chức ng ca bộ xử trung tâm (CPU) là:
A. Xử thông tin, điều khiển sự hot động của máy tính
B. Nhập thông tin cho máy tính
C. Thông o kết quả cho người sử dụng
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
Trang 2
STT
Nội dung câu hi
Phương án
8
Trong máy nh, các phép toán số học được
thực hiện bởi:
A. Bsố học logic ALU
B. Bộ điều khiển CU
C. Các thiết bị ngoại vi
D. Bnhớ
9
Các loại đĩa từ (đĩa mềm, đĩa cứng) là:
A. Thiết bị lưu trữ thông tin
B.
Thiết bxuất thông tin
C. Thiết bị nhập thông tin
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.
10
BIT gì?
A. đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính
B.
một phần tử nhận một trong hai giá trlà 0 hoặc 1
C. một đơn vị đo tng tin
D. Tất cả các phát biu trên đu đúng.
11
Hệ đếm Hexa hệ đếm:
A. Thập lục phân
B. Thập phân
C. Bát phân
D. Nhị phân
12
Phần mềm là:
A. Chương trình và dữ liu
B.
Chương trình cài đặt thiết bị thiết bị đi kèm.
C. Dữ liu các thiết b hỗ trợ ghi dữ liu
D. Thông tin kết quả trên màn hình.
13
Phần mềm o sau đây hệ điềunh:
A. Microsoft Windows
B. MicroSoft Office
C. MicroSoft File Manager
D. Internet Explorer
14
Ngôn ngữ lập trình o sau đây không có
chương trình dịch:
A. Ngôn ngữ máy
B. Hợp ngữ
C. Ngôn ngữ lập trình bc thp
D. Ngôn ngữ lập trình bậc cao
15
Pt biu o sau đây chính xác nht:
A. Tin học ngành khoa học nghiên cứu các phương pháp nhập, xuất, lưu trữ, truyền
xử thông tin một cách tự động dựa trên các phương tin kỹ thuật chủ yếu hiện tại
y nh điện tử.
B.
Tin học môn nghiên cứu, phát triển công nghệ ca máy nh điện t;
C. Tin học có mục tiêu là phát triển sử dụng máy nh điện t.
D. Tin học có ứng dụng trong mọi nh vực hoạt động của con ngưi.
16
y chọn phương án đúng nhất: Thông tin là:
A. Bn tin hoặc thông o khi nhận được làm tăng sự hiểu biết người nhn
Trang 3
STT
Nội dung câu hi
Phương án
B. n bản số liu
C. Hình nh âm thanh
D. Tin tức, thông o thu nhận được.
17
Độ i của 1 Kilobyte bng:
A. 1024 Byte
B. 1000 Byte
C. 1024K
D. 10KB
18
Trong tin học, dữ liu trong máy nh điện tử
được lưu trữ dưới dạng:
A. y nhị phân
B.
y số thập phân
C. y số thập lục phân
D. y các hiu chữ cái thông thưng
19
Chỉ ra đơn vị đo thông tin nhỏ nhất trong các
đơn vị đo sau:
A. KB
B. GB
C. MB
D. TB
20
Thiết bị o sau đây không phải thiết bị đầu
vào:
A. n hình (Display/Monitor)
B. Chuột (Mouse)
C. y quét hình (Scanner)
D. Bàn phím (Keyboard)
21
Dữ liu trong ROM
A. Không bị mt đi khi mất đin
B.
thể thay đổi tùy ý bởi người sử dụng bằng phương pháp thông thường
C. Bmt đi khi mất đin
D. Được tự động lưu o bộ nhớ ngoài khi mt đin
22
Dữ liu trong RAM
A. Sẽ bị mất khi mt đin
B.
Không bị mt khi mt đin
C.
Không thể thay đổi tùy ý bởi người sử dng
D. Được tự động lưu o bộ nhớ ngoài khi mt đin
23
Thiết bị o không phi thuộc về bộ ra ca
MTĐT:
A. y quét (Scan)
B. n hình
C. y in
D. y chiếu
24
Bnhớ ngoài của máy tính đin tử thường bao
gm:
A. Đĩa mềm, đĩa cứng, đĩa CD, USB.
B. Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng,n phím, bộ nhớ ROM, USB.
C. Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, USB, thiết bị chut.
D. Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, bộ nhớ RAM, USB
Trang 4
STT
Nội dung câu hi
Phương án
25
Ngôn ngữ o sau đây ngôn ngữ bậc thấp :
A. Assembly
B. Pascal
C. C/C++
D. Java
26
Hệ nhị phân là:
A. Hệ đếm sử dụng hai hiu 0 1 để biểu diễn các con số bất theo một quy tắc biểu
diễn nhất định
B. Hệ đếm sử dụng một trong hai số 0 hoặc 1 để biểu diễn các con số bất theo một quy
tắc biểu diễn nhất định
C. Hệ đếm mọi số được thể hiện dạng y số 0 hoặc 1, trong đó các số đứng sau gấp
10 lần giá trị số đứng trước nó.
D. Hệ đếm các số 0 1 sử dụng trong y có giá trị như nhau tất cả các vị trí
biểu diễn.
27
tự chữ cái được biểu diễn trong máy tính:
A. Thông qua bộ chuyển đổi (thông thường UNICODE).
B. Bng cách copy hình ảnh của các to bộ nh.
C. Bng cách biến đổi các kí tchữ cái này thành các số nguyên tùy ý.
D. Thông qua việc biến đổi chúng thành các con số thc.
28
Pt biu o sau đây đúng:
A. Trong đồ khối, khối nh thoi thể hiện phép kiểm tra điều kiện.
B. đồ khối là cách duy nhất để biểu diễn thuật toán.
C. Trong đồ khối, khối hình tròn dùng để biểu diễn các phép xử
D. Trong đồ khối, khối hình vuông dùng để kết xut thông tin kết qu.
29
Ngôn ngữ lập trình o sau đây không phụ
thuộc o một loại máy tính cụ thể o:
A. Ngôn ngữ lập trình bậc cao
B. Hợp ngữ
C. Ngôn ngữ lập trình bậc thp
D. Ngôn ngữ máy
30
Số AF56
16
khi chuyển sang số 2 là s:
A. 1010111101010110
B. 1010101101010110
C. 1010011101010110
D. 1011111101010110
31
Số 111111110
2
chuyển sang hệ cơ số 10 là s:
A. 510
B. 512
C. 614
D. 256
32
Số 756
10
chuyển sang hệ cơ số 2số
A. 1011110100
B. 1001110100
Trang 5
STT
Nội dung câu hi
Phương án
C. 1100110110
D. 1000111010
33
Giá trị ABC
16
trong hệ đếm thập lục phân (h
đếm 16) bng giá trị nào sau đây trong hệ đếm
thập phân (hệ đếm 10):
A. 2748
B. 2750
C. 2752
D. 2746
34
Bn hiểu Virus tin học lây lan bằng cách nào?
A. Thông qua người sử dụng, khi dùng tây m ướt sử dụng máy tính
B.
Thông qua hệ thống điện - khi sử dụng nhiều máy nh cùng một lúc
C. Thông qua môi trường không khí - khi đặt những máy nh quá gần nhau
D. Các đáp án còn lại đều sai
35
Điều o không đúng khi nói về điều kiện làm
việc của ngh Tin học n phòng?
A. m vic trong nhà
B. Ảnh ởng thị lc
C. Ảnh hưởng cột sng
D. Tiếp xúc với độc hi
36
Bn hiểu Virus tin học là gì ?
A. một chương trình máy nh do con người to ra.
B.
Có khả ng tự dấu kín, tsao cp để lây lan
C. Có khả ng phá hoại đối với c sản phẩm tin hc.
D. Các đáp án còn lại đều đúng
37
Trong Windows, để thiết lập các tham số hệ
thống (bàn phím, chuột, màn hình, phông
chữ,…), chọn:
A. Start Kích đúp Control panel
B. Chọn Computer Kích đúp Control panel
C. Start→All Programs→Kích Control panel
D. Kích chuột phải Kích Control panel
38
Sau đây một shướng dẫn trong môi trường
Windows 7. ớng dẫn sai là:
A. Kích vào Computer trên Desktop, mở đĩa C:, chọn tệp DS.doc
B. Kích Start→All Progams→Accessories→Windows Explorer
C. Mở thư mục DHTM, chọn CV.doc, ấn phím Delete
D. Kích vào thư mục DHTM→ File Open chọn CV.docFile Open
39
Trong cửa sổ Windows Explorer, lần lượt thực
hiện các thao tác như sau: Mở C:\, Kích chut
o TH.doc, bấm phím Enter. Pt biểu o
sau đây chính c nhất:
A. Đó các thao tác nhằm mở TH.doc.
B. Đó các thao tác nhằm chọn thư mục TH.doc
C. Đó các thao tác nhm di chuyển TH.doc
D. Đó các thao tác nhằm xóa TH.doc
40
Tại cửa sổ Windows Explorer, trong thư mục
DHTM, lần lượt thực hiện các thao tác như sau:
Bm tổ hợp phím Ctrl+A, n đồng thời hai
phím Ctrl+C. Mở thư mục BAO, ấn đồng thi
hai phím Ctrl+V. Pt biuo chínhc nht:
A. Đó là các thao tác nhằm sao cp tất c các đối tượng trong DHTM sang BAO.
B. Đó các thao tác nhằm di chuyển tất c các đối tượng trong DHTM sang BAO
C. Đó các thao tác nhm sao cp các thư mục trong DHTM sang BAO
D. Đó là các thao tác nhằm sao cp các tệp trong DHTM sang BAO
Trang 6
STT
Nội dung câu hi
Phương án
41
Hệ điều nh chy trên máy nh có nhiệm vụ:
A. Quản điều khiển các thiết bị của máy tính
B. Quản điều khiển hot động của người sử dng
C. Quản điều khiển hot động kinh doanh
D. Quản điều khiển hot động hội
42
Để chạy một chương trình ứng dụng trong
Windows, người sdụng có thể:
A. Kích chuột phải o biểu tượng của chương trình và chọn Open
B. Kích đúp o biểu tượng của chương trình tn n hình
C. Kích chọn o biểu tượng của chương trình rồi nhn phím Enter
D. Tất c các phương án còn lại đều đúng.
43
Trong môi trường Windows, người sdụng có
thể thực hiện cùng lúc:
A. Nhiều chương trình ứng dụng khác nhau
B. Chỉ thực hiện một chương trình
C. Chỉ thực hiện hai chương trình
D. Tất c các phương án còn lại đều đúng.
44
Để di chuyển cửa sổ (khi kích thước cửa số
không đạt cực đại), trên thanh tiêu đề, người
sử dụng dùng thao c chuột:
A. o thả chut
B. Kích chut
C. Kích đúp chut
D. Tr chuột
45
Pt biu o sau đây sai:
A. Xoá đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt n phím Delete.
B. Sao cp đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt chọn lệnh Create Shortcut
C. Sao cp đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt chọn lệnh Copy
D. Di chuyển đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt chọn lệnh Cut.
46
Nhóm các tự o sau đây không được sử
dụng để đặt tên cho thư mục hoặc cho tp:
A. *, /, \, , :, <, >, ?, |
B. @, $, %,#, !, +, _, {, }
C. -, (, ), &, ^, [, ], ;
D. Tất c các phương án còn lại trên.
47
Để chọn các đối tượng nằm không lin kề nhau,
ta kích chuột chọn từng đối tượng đồng thời
bấm giphím:
A. Ctrl
B. Shift
C. Enter
D. Alt
48
Trong Windows 7, để a tệp hoặc thư mục
được chọn, ta thực hin:
A. Ấn phím Delete
B. Kích chuột phải Delete
C. Organize Delete
D. Tất c các phương án còn lại đều đúng
49
Để chạy một chương trình ứng dụng trong
Windows 7, bạn làm thế o?
A. Start →All Programs Chọn nhóm chương trình Kích đúp o tên cơng trình
B. Kích đúp o Computer Mở thư mục chứa chương trình→ Kích đúpo tên chương
trình
Trang 7
STT
Nội dung câu hi
Phương án
C. Kích đúp o biểu tượng đường tắt của chương trình tn màn hình nn.
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
50
Để thay đổi thời gian trong máy tính ta có thể
chn:
A. Chọn mở ứng dụng Date and Time trong Control Panel
B. Chọn ứng dụng Date/Time trên màn hình Desktop.
C. Chọn ứng dụng O‟Clock trong Control Panel.
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
51
Hệ điềunh Windows
A. Là hệ điều nh đa nhiệm với giao diện đồ họa
B. hệ điều nh đơn nhiệm với giao diện dòng lnh
C. hệ điều nh đơn nhiệm nhiều người sử dụng
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
52
Trong hệ điều nh Windows 7, để tạo thư mục
VD tại thư mục gốc đĩa C:, chọn phương án
o sau đây:
A. Kích đúp Computer→Kích đúp C:→File→New→Folder→Gõ VD
B. Kích đúp Computer→Kích đúp C:→File→New Folder VD
C. Kích đúp Computer→Kích đúp C:→File→Folder New→Gõ VD
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
53
Trong Windows, chương trình tổ chức qun
đĩa, các tệp thư mục trên bộ nhớ ngoài,
đó là:
A. Windows Explorer
B. Control File
C. Your Computer
D. Task Manager
54
Trong Windows 7, để thoát khỏi một chương
trình ứng dụng:
A. Alt+F4
B. Shift+F4
C. Ctrl+F4
D. Tất c các phương án còn lại đều sai
55
Trong Windows 7, để xoá một đối tượng trên
Desktop:
A. Dùng chuột kéo th biểu tượng đối tượng đó o Recycle Bin
B. Chọn biểu tượng đối tượng đó rồi nhấn phím Delete Yes
C. Nhấn phải chuột o biểu tượng đối tượng đó và chọn Delete Yes
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
56
Trong Windows, để chọn nhóm c đối tượng
lin kề nhau:
A. Kích chuột ti đối tượng đầu nhóm, ấn giữ phím Shift đồng thời kích chuột đối tượng
cuối nhóm.
B. Thực đơn Edit Select All
C. Ấn giữ phím Alt đồng thời ch chuột vào từng đối tượng muốn chn.
D. Kích chuột ti đối tượng đầu nhóm, ấn giữ phím Ctrl đồng thời kích chuột đối tượng
cuối nhóm.
57
Để tạo thư mục trong hệ điều nh Windows 7,
ta thể chn:
A. Nhấn nút New folder trên thanh công cụ
B. File→New→New & Folder
Trang 8
STT
Nội dung câu hi
Phương án
C. File→New folder
D. OrganizeNew folder
58
Để di chuyn tệp hoc tmục đã chọn, trong
hệ điều hành Windows 7, phương án o sau
đây sai:
A. File Cut
B. Edit Move to folder
C. Edit Cut
D. Organize Cut
59
Để thu nhỏ tt cả các cửa sổ đang mở, trừ cửa
sổ đang sử dụng, n đồng thời hai phím:
A. Win+Home
B. Win+P
C. Win+O
D. Win+M
60
Sp xếp kiểu so le các cửa sổ trên màn hình:
Kích chuột phải o thanh công việc (Taskbar),
sau đó chọn:
A. Cascade windows
B. Show windows stacked
C. Show windows side by side
D. Show the desktop
61
Trong hệ điều nh Windows, để đổi tên tệp tin
hoặc thư mục đã chọn, người sử dụng có thể:
A. Organize Rename
B. File Rename
C. Ấn phím F2
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
62
Trong Windows 7, để sp xếp các đối tượng
trong thư mục:
A. View Sort by
B. File Sort by
C. Organize Sort by
D. Edit Sort by
63
Trong Windows 7, chọn máy chiếu trong chế
độ hiển thị trình chiếu, ta n đồng thời 2 phím:
A. Win+P
B. Win+L
C. Win+M
D. Win+G
64
Trong Window 7, để di chuyển ca sổ hiện thời
(khi kích thước cửa số không đạt cực đại), ta
n đồng thời 2 phím:
A. Win+ (dấu mũi tên sang trái)
B. Win+
C. Win+
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
65
Để xóa hẳn đối tượng trên bộ nhớ ngoài trong
WINDOWS ta phải:
A. Chọn đối tượng ấn đồng thời phím Shift Delete, xác nhận Yes.
B. Chọn đối tượng Edit Delete,c nhận Yes.
C. Chọn đối tượng File Delete, c nhận Yes.
D. Chọn đối tượng ấn phím Delete,c nhận Yes.
66
Trong hệ điều nh Windows 7, để sao chép
A. Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng cần sao cp
nhấn Ctrl+A nhn
Trang 9
STT
Nội dung câu hi
Phương án
tất c các đối tượng trong thư mục phương án
o sau đây sai:
Ctrl+C Mở thư mục đích File Paste
B. Kích đúp Computer Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép Organize Select
all nhấn Ctrl+C Mở thư mục đích nhấn Ctrl+V
C. Kích đúp Computer→ Mở thư mục chứa đối tượng cần sao cp Edit→ Select all
→Edit→Copy Mở t mục đích→ Organize Paste
D. Kích đúp Computer→ Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép Ctrl+A Ctrl+C
Mở thư mục đích→ Edit Paste
67
Trong Windows 7, lựa chọn o sau đây không
tạo được đường tắt:
A. Edit Send to Desktop (create shortcut)
B. File New Shortcut
C. File Send to Desktop (create shortcut)
D. File Create Shortcut
68
Trong Windows 7, thu nhỏ tất cả các ca sổ
đang mở, n đồng thời hai phím:
A. Win+M
B. Win+K
C. Win+L
D. Win+P
69
Thao tác o sau đây tương đương với thao tác
kích chuột vào nút Start:
A. Nhấn phím Windows trên n phím
B. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+S
C. Ấn đồng thời 2 phím Alt+Esc
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
70
Trong hệ điều nh Windows, để mở một thư
mc:
A. Kích đúp chuột vào thư mc
B. Kích chuột o thư mc
C. Kích đúp phải chuột vào thư mc
D. Kích phải chuột o tmc
71
Trong hệ điều hành Windows 7, sao chép tệp
hoặc thư mục đã chọn, phương án o sau đây
là sai:
A. File Copy
B. Edit Copy
C. Edit Copy to folder
D. Organize Copy
72
Trong hệ điều hành Windows 7, để đặt thuộc
nh chỉ đọc (Read-only) của đối tượng, chọn
phương án o sau đây:
A.Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng Chọn đối tượng cn đặt thuộcnh
Organize Properties
B. Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng Chọn đối tượng cn đặt thuộc nh
Edit Properties
C. Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng Chọn đối tượng cn đặt thuộc tính
→View Properties
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
73
Trong Windows, muốn khôi phục lại đối tưng
A. Chọn đối tượng File Restore
Trang 10
STT
Nội dung câu hi
Phương án
trong Recycle Bin, thực hiện thao tác:
B. Chọn đối tượng File Send To Restore
C. Chọn đối tượng File Restore All File
D. Chọn đối tượng Restore File and Folder Restore
74
Trong Windows 7, để đt thuộc nh n
(Hidden) cho tp, thư mục được chọn, ta sử
dụng phương án o sau đây:
A. file Properties General
B. file Properties Compati
C. file Properties Security
D. Tất cả các phương án đều sai
75
Trong hệ điều nh Windows 7, để xem thông
tin của đối tương, phương án o sau đây
đúng nhất:
A. Chọn đối tượng cn xem Organize Properties
B. Chọn đối tượng cn xem file Properties
C. Kích chuột phải o đối tượng cn xem Properties
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
76
Trong Windows 7, để nhìn thấy đối tượng bị n
trong thư mục:
A. ToolsFolder options View Show hidden files, folder, and drivers OK
B. ToolsFolder and search optionsView Show hidden files and folderOK
C. OrganizeFolder options View Show hidden files and folder OK
D. OrganizeFolder and search optionsViewShow hidden files and folderOK
77
Để di chuyển một khối văn bản đã chọn đến vị
trí mới, dùng tổ hợp phím nào
A. Ctrl +C
B. Ctrl + N
C. Ctrl +U
D. Ctrl + X
78
Trong Word 2010, để lưu n bản lần thứ nht:
A. File Save As
B. File Save
C. Ấn phím F12
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
79
Trong Word 2010, đ chèn thêm một cột mới
o phía n trái vị trí con trỏ đang đứng ca
bảng thì nhấn chuột vào đâu trong nhóm Row
& Column của thực đơn Layout?
A. Insert Left
B. Insert Right
C. Insert Above
D. Insert Below
80
Trong Word 2010 để căn lề đều hai n cho
một đoạn n bản, đặt con trỏ tại đon đó, sau
đó thực hiện:
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+J
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +L
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +R
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+E
81
Trong MS Word, muốn mở một tệp n bản
mới, ta thực hiện:
A. HomeOpen
B. File Open
C. Home New
D. File New
Trang 11
STT
Nội dung câu hi
Phương án
82
Trong MS WORD, để xem n bản trước khi in
ta thực hiện:
A. File Print
B. File Page Setup
C. File Print Preview
D. View Print
83
Trong MS WORD, chỉ đóng tệp n bản hiện
thời ta chọn:
A. File Close
B. File Quit
C. File Exit
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
84
Trong MS WORD, ấn đồng thời hai phím Alt +
F4 tương đương với thao c o?
A. File Exit
B. File Quit
C. File Close
D. File Out
85
Trong Word 2010, đ tạo danh ch đầu đoạn
(Bullets), ta thực hiện:
A. Home Bullets trong nhóm Paragraph
B. Home Numbering trong nhóm Paragraph
C. Home Bullets and Numbering trong nhóm Paragraph
D. Home Bullets Numbering trong nhóm Paragraph
86
Trong Microsoft Word, đ bôi đen toàn bộ n
bản hiện nh, ta thực hiện
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A
B. Nhấn tổ hợp phím Shift +A
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift +A
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + A
87
Tổ hợp phím Ctrl + = có chức ng gì?
A. Bt tắt chế độ chỉ số trên
B. Bt tắt chế độ chỉ số dưi
C. Bt tắt chế độ chữ in đm
D. Bt tắt chế độ chữ gạch chân
88
Để khởi động Microsoft Word 2010, ta thực
hin
A. Nháy đúp o biểu tượng Word trên màn hình Desktop
B. Start All Programs Microsoft office Microsoft Word 2010
C. Nháy đúp vào một tệp n bản Microsoft Word
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
89
Thực đơn lệnh o (thẻ o) cho phép người
dùng thực hiện cn các đối tượng o tệp n
bn
A. File
B. Home
C. Page Layout
D. Insert
90
Các tệp n bản Microsoft Word phần mở
rộng là?
A. Xls
B. Xlsx
C. Txt
Trang 12
STT
Nội dung câu hi
Phương án
D. docx
91
Muốn tạo một bảng gồm 4 dòng 3 cột, tớc
khi lựa chọn số ng scột, cần thực hin:
A. Insert Table trong nhóm Tables Insert Table
B. Insert Insert Table
C. Insert Insert Table
D. Insert Table
92
Trong Word 2010, hiệu chỉnh bảng, để tách
một ô được chọn thành nhiều ô ta thực hiện:
A. Layout Split Cells trong nhóm Merge
B. Page Layout Split Cells trong nhóm Merge
C. Layout Table trong nhóm Merge Split Cells
D. Page Layout Table trong nhóm Merge Split Cells
93
Khi soạn thảo muốn cn một hiệu o n
bản ta thực hiện:
A. Insert Symbol trong nhóm Symbols→More Symbols
B. Insert Insert Symbol trong nhóm Symbols
C. Insert More Symbols trong nhóm Symbols
D. Không có phương án o đúng
94
Để đưa một tệp dạng nh o n bản trong
Word 2010, ta thực hiện:
A. Insert→Picture trong nhóm Illustrations
B. Insert→File Picture trong nhóm Illustrations
C. Insert→Picture trong nhóm File
D. Insert→Picture File trong nhóm Illustrations
95
Để tạo chữ ngh thuật trong Microsoft Word ta
làm như sau:
A. Insert WordArt trong nhóm Text
B. Insert WordArt trong nhóm Illustrations
C. Insert→ Picture→WordArt trong nhóm Text
D. Insert→Picture→Clip Art trong nhóm Illustrations
96
Trong Word 2010, để định dạng font cho các
tự được chọn, có thể làm như sau:
A. Home Sdụng các nút công ctrong nhóm Font
B. Home Kích o t góc dưới n phải nhóm Font
C. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+D
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
97
Trong Word 2010, thao tác Shift + Enter có
chức ng ?
A. Xuống dòng khi chưa kết thúc đoạn n bn.
B. Nhập dữ liệu theo hàng dọc
C. Xuống một trang màn hình
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
98
Trong Word 2010, muốn c định khong cách
giữa các dòng:
A. Home Kích o t góc dưới n phải nhóm Paragraph
B. Home Paragraph trong nhóm Paragraph
C. Layout→ Kích o nút góc dưới n phải nhóm Paragraph
D. Layout Paragraph trong nhóm Paragraph
99
Trong Word 2010, để mở hộp hội thoại đnh
dạng font (phông) chữ, ta thực hin:
A. Ấn đồng thời 3 phím Ctrl+Shift+F
B. Nhấn chuộto góc phải dưới của nhóm Font
Trang 13
STT
Nội dung câu hi
Phương án
C. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+D
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
100
Trong Word 2010, để son thảo công thức toán
học, ta chọn:
A. Insert→Object trong nhóm Text
B. Insert→Object trong nhóm Symbols
C. Insert→Equation trong nhóm Text
D. Insert→Equation trong nhóm Symbols
101
Trong Word 2010, để đánh số trang tự đng:
A. Insert Page Number trong nhóm Header & Footer
B. Insert Page Number trong nhóm Pages
C. View→ Page Number trong nhóm Header & Footer
D. View→ Page Number trong nhóm Pages
102
Trong Word 2010, để cn đầu trang, ta thực
hin:
A. Insert Header trong nhóm Header & Footer
B. Insert Header and Footer trong nhóm Header & Footer
C. View Header and Footer trong nhóm Header & Footer
D. File Header and Footer
103
Trong Word 2010, để tạo khung màu nền
cho một đoạn n bản, sau khi đánh du đoạn
n bản đó ta thực hin:
A. Page Layout Page Borders trong nhóm Page Background.
B. Page Layout Page Borders trong nhóm Page Setup.
C. Page Layout Page Background Border anh Sharding.
D. Page Layout Page Setup Border anh Sharding...
104
Trong MS WORD, để thay đổi l cho các trang
n bản, ta thực hin
A. Page Layout Margins trong nhóm Page Setup Custom Margin...
B. Page Layout Margins trong nhóm Page Background Custom Margin...
C. Page Layout Paragraph Margins Custom Margin...
D. Home Paragraph Margins Custom Margin...
105
Thao tác o sau đây, không thực hiện xóa
đoạn n bản đã bôi đen?
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + K
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +X
C. Nhấn phím Delete trên bản phím
D. Home Clipboard Cut
106
Trong Word 2010, muốn tạo tự lớn đầu
dòng của đoạn n sau khi đã bôi đen đon n
bản, ta thực hiện:
A. Insert Drop Cap trong nhóm Text tn thanh Ribbon.
B. Format Drop Cap trong nhóm Text tn thanh Ribbon
C. PageLayout Drop Cap trong nhóm Text trên thanh Ribbon
D. Home Drop Cap trong nhóm Format Text trên thanh Ribbon
107
Trong Word 2010, sau khi chọn khối văn bản
muốn trình y khối đó theo dạng Column, ta
thực hiện:
A. PageLayout Columns trong nhóm PageSetup
B. View Columns trong nhóm PageSetup
C. Insert Columns trong nhóm PageSetup
D.HomeFormat Columns trong nhóm Paragraph.
108
Trong Word 2010 (ca sổ đang chế độ cc
A. Home chọn tên Style nhóm Styles trên Ribbon
Trang 14
STT
Nội dung câu hi
Phương án
đại), sau khi chọn đoạn văn bản, muốn thay đổi
style cho đoạn n bản, ta thực hiện:
B. Home Format Paragraph
C. Home Format Paragraph Style
D. Home Format Style
109
Để tiếng Việt, không thể dùng kiểu gõ nào
A. VIE
B. VNI
C. VIRQ
D. TELEX
110
Để thay đổi đơn vị đo ca thước nh trong
Word 2010, ta chọn:
A. FileOptionsAdvanced
B. OrganizeOptionGeneral
C. ToolsOption→General
D. ToolsOptionView
111
Trong Word 2010, đánh ghi c cn trang,
ta n đồng thời 3 phím:
A. Ctrl + Alt + F
B.
Ctrl + Alt + L
C. Ctrl +Alt + N
D. Ctrl + Alt + P
112
Trong Word 2010, Sau khi chọn các hàng rồi
thực hiện các thao tác chèn thêm ng o một
bảng, bao nhiêung mới được cn thêm?
A. Bng số ng đã được chn
B. 1 hàng
C. 2 hàng
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
113
Trong Word 2010, trong một bảng, giả sử tại ô
A10 có giá trlà 5, A11 có giá trlà 6, A12 có
giá trị 7, tại ô A13 ta =A10+A11+A12 ,
khi đó ô A13 ta có giá tr là:
A. 17
B. 18
C. 19
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.
114
Trong Word 2010, đ khôi phục đoạn n bản
vừa xóa, ta thực hiện:
A. Nhấn tổ hợp phím Alt + Backspace
B. Nhấn tổ hợp phím Shift + Z
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Backspacce
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
115
Trong Word 2010, đ thiết lp các lề cho trang
in, ta thực hiện:
A. File Print Preview Custom Margin
B. File Page Setup Custom Margin
C. Page Layout Nhấn chuộto nút Margins trong nhóm Print Preview
D. Page Layout Nhấn chuột o nút Margins trong nhóm Page Setup
116
Đối tượng o cho phép soạn thảo n bản,
cn hình nh, đồ thị nhưng được xử như
một phần độc lập với tệp n bản hiện hành?
A. Text Box
B. Word Art
C. Picture
Trang 15
STT
Nội dung câu hi
Phương án
D. Tất c các phương án còn lại đều sai
117
1
3x +1
Để
soạn
thảo
biểu
thc:
x +1
dx trong
0
Microsoft Word 2010 cn cn bao nhiêu hàm
số tthanh công thức toán?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
118
Để kết thúc vic trình diễn trong PowerPoint, ta
bm:
A. Phím 10
B. Phím ESC
C. Phím Enter
D. Phím Delete
119
Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết
lập lại bố cục (trình y về n bản, hình nh,
biểu đồ,...) của Slide, ta thực hiện :
A. Design -> Slide -> Layout...
B. Home -> Slide -> Layout...
C. Insert -> Slide -> Layout...
D. File -> Slide -> Layout...
120
Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn trình
diễn i liệu được soạn tho, ta thực hiện :
File > From Begining
Design > From Begining
Slide Show > From Begining
Home > From Begining
121
Khi đang làm việc với PowerPoint, để cn
thêm một Slide mới, ta thực hiện (chọn 2)
Home - New Slide
File - New Slide
Slide Show - New Slide
Insert - New Slide
122
Khi đang làm việc với PowerPonit, muốn thay
đổi thiết kế ca Slide, ta thc hin:
Insert Themes…
Home Themes…
Insert Themes…
Slide Show Themes
123
Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa
bỏ mt Slide, ta thc hin:
File - Delete Slide
Home - Delete Slide
Slide Show - Delete Slide
Chọn slide cn xóa- click chuột phải chọn Delete Slide
124
Để trình diễn một Slide trong PowerPoint, ta
bấm :
Phím F5
Phím F3
Phím F1
Phím F10
Trang 16
STT
Nội dung câu hi
Phương án
125
Khi đang trình diễn trong PowerPoint, muốn
kết
thúc
phiên
trình diễn,
ta
thực
hiện
:
Nháy phải chuột, rồi chọn Exit
Nháy phải chuột, rồi chọn Return
Nháy phải chuột, rồi chọn End Show
Nháy phải chuột, rồi chọn Screen
126
Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết
lập hiệu ứng cho n bản, hình nh, ..., ta thực
hiện :
Home - Add Animation
File - Add Animation
Animation - Add Animation
Slide Show - Add Animation
127
Trong Excel, thông o #N/A dùng đểo li:
A. Không m thấy giá trị tìm
B. Sai kiu
C. Sai tên trong biểu thc
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
128
Trong Excel, tại ô A2 có giá trị 25. Tại ô B2
o công thức =SQRT(A2) thì kết quả nhn
được là:
A. 5
B. -5
C. #VALUE!
D. #NAME!
129
Trong Excel, thợp phím nào sau đây có c
dụng đưa con trỏ về ô đầu tiên A1) của bảng
tính:
A. Ctrl + Home
B. Shift + Home
C. Alt + Home
D. Ctrl + Shift + Home
130
Các địa chỉ $A1, B$5, C6, $D$20, $EA$24 bao
gồm những loại địa chỉ nào:
A. Địa chỉ tương đối, tuyệt đối hỗn hp
B. Địa chỉ tương đối địa chỉ tuyệt đối
C. Địa chỉ tuyệt đối địa chỉ hỗn hp
D. Địa chỉ tương đối địa chỉ hỗn hp
131
Để mở, ghi một tệp bảng nh trong Excel ta
thực hiện:
A. Bm Ctrl+O để mở, Chọn File →Save để ghi
B. Organize →Open để mở, Organize →Save để ghi
C. File→Open File để mở, File→Save File để ghi
D. File→Open để mở, File→Save All để ghi
132
Để thay đổi độ rộng ca cột trong EXCEL, ta
thực hiện:
A. Bôi đen cột Home Format trong nhóm Cells→ColumnWidth...
B. Chỉ thể thay đổi bằng cách dùng chut.
C. Bôi đen cộtHome Format Cells chọn độ rộng tương ng
D. Tất c các phương án còn lại đều sai
133
Để thiết lập màu chữ, cỡ chữ, font chữ cho các
ô được chọn trong Excel 2010, ta thực hiện:
A. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+1
B. View→ Format→Cell Font
C. View→ Format trong nhóm Cell
Trang 17
STT
Nội dung câu hi
Phương án
D. HomeFormat trong nhóm CellFont
134
Trong Excel 2010, đ trích rút các bản ghi thỏa
mãn điều kiện vùng tiêu chuẩn, có thể sử
dụng thực đơn:
A. Data Advanced trong nhóm Sort & Filter
B. Data Filter trong nhóm Sort & Filter Advanced Filter
C. Data Advanced Filter trong nhóm Sort & Filter
D. Data Filter trong nhóm Sort & Filter Advanced
135
Để a 1 tệp bảng nh (workbook) của Excel
2010, chọn phương án o sau đây:
A. Home Delete vùng Cells Delete Workbook
B. Edit Delete Delete Wordbook
C. Format Delete Delete Workbook
D. Cả 3 phương án còn lại đu sai
136
Đối với bảng nh Excel, để xuống dòng trong
ô, n đồng thời 2 phím:
A. Alt+Enter
B. Ctrl+F3
C. Ctrl+Y
D. Ctrl+R
137
y chọn phương án đúng nhất: Trong Excel
2010, y thao c Data Filter trong
nhóm Sort & Filter đ :
A. Lọc dữ liu tự động
B. Lọc theo u cầu bất của người sử dụng.
C. Lọc theo điều kiện OR giữa các cột
D.Tt cả các phương án còn lại đều đúng.
138
Trong Excel, kết quả của công thức o sau
đây luôn luôn cho giá trlà TRUE
A. =COUNT(C10:F15)<= COUNTA(C10:F15)
B. =COUNTIF(C10:F15,>0) > COUNT(C10:F15)
C. =COUNT(C10:F15)> COUNTA(C10:F15)
D. =COUNTIF(C10:F15,>0) > COUNTA(C10:F15)
139
Tìm câu sai trong các câu sau, trong Excel:
A. Các cột trong cùng một bảng cơ sở dữ liu không được khác nhau về kiểu dữ liu.
B. Vùng cơ sở dữ liu có ít nhất hai hàng.
C. Ô ng tiêu đề được phép có kiểu dữ liu khác với dữ liệu trong các ô còn lại trên cùng
ct.
D. Địa chỉ vùng cơ sở dữ liu phải bao gồm cả địa chcủa ng tiêu đ.
140
Trong Excel 2010, chức ng Filter không thể
thực hiện việc sau đây:
A. Lọc với điu kiện phép OR của 2 ct.
B. Lọc với điu kiện phép AND ca 2 ct.
C. Lọc với điu kiện phép OR của cùng một ct.
D. Lọc với điu kiện phép AND của cùng một ct.
141
Trong Excel, công thức =SUMIF(C10:C20,
15, E10:E20) để nh tổng điu kiện đối
với c ô Ei (i=10,…,20), trong đó:
A. Chỉ các ô Ei tương ứng với các ô Ci thỏa mãn Ci=15, (i=10,…,20) mới được tham
gia tính tổng.
B. Tất cả các ô Ei, (i=10,…,20) đều được tham gianh tng.
C. Các ô Ei không được nh hoặc kết quả bằng 0
D.Công thức lỗi.
Trang 18
STT
Nội dung câu hi
Phương án
142
Trong Excel 2010, để ẩn một bảng nh được
chọn, ta thực hiện:
A. Home Format trong nhóm Cells Hide & Unhide Hide Sheet
B. Kích chuột phải vào tên bảng nh cn n Format Cells Hide.
C. Home Format trong nhóm Cells SheetHide
D. Home Format trong nhóm Cells Hide Sheet
143
Trong Excel, để đếm khối A5:E10 bao nhiêu
ô có giá trbằng 3, ta chọn công thức:
A. =COUNTIF(A5:E10,3)
B. =COUNTIF(A5:E10,=3)
C. =COUNTIF(A5:E10,3)
D. Tất cả các công thức còn lại đều đúng
144
Trong Excel 2010, sau khi bôi đen một ng,
muốn xóa ng đang chọn, ta thực hiện:
A. Home Delete trong nhóm Cells Delete Sheet Rows
B. Nhấn phím Delete trênn phím
C. Home Delete trong nhóm Cells Delete Rows
D. Home Delete Rows trong nhóm Cells
145
Trong Excel 2010, n đồng thời hai phím
Ctrl+F4 tương đương với phương án o sau
đây:
A. File Close
B. File Quit
C. File Exit
D. File Out
146
Trong Excel 2010, y thao tác Data
Advanced trong nhóm Sort & Filter là để:
A. Lọc dữ liệu của cơ sở dữ liu thỏa mãn điều kiện của vùng tiêu chuẩn.
B. Lọc theo u cu bất của người sử dụng không cn đưa ra vùng tiêu chun.
C. Lọc dữ liu của sở dữ liu thỏa mãn điều kiện do người sử dụng nhập o khi lc.
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.
147
Trong Excel 2010, để chèn cột trên bảng nh
(WorkSheet), chọn phương án o sau đây:
A. Home Insert trong nhóm Cells Insert Sheet Columns
B. Home Cells Insert trong nhóm Cells Column
C. Home Format Insert trong nhóm Cells Columns
D. Home Cells Columns trong nhóm Cells →Insert
148
Trong Excel 2010, để di chuyển bảng nh
(WorkSheet) được chọn, ta chọn phương án
o sau đây:
A. Home Format trong nhóm Cells →Move or Copy sheet
B. Home CellEditing trong nhóm Cells Move Sheet
C. Home Sheet trong nhóm Cells Move
D. Home Editing trong nhóm Cells Move or Sheet
149
Trong Excel 2010, để đổi tên bảng nh
(WorkSheet), chọn phương án o sau đây
A. Home Format trong nhóm Cells Rename Sheet
B. Home Format trong nhóm Cells Sheet Rename
C. Home Cells Rename trong nhóm Cells Sheet
D. Home Cells Sheet trong nhóm Cells Rename
150
Trong Excel 2010, để to tiêu đề đầu trang và
cuối trang (Header and Footer), chọn pơng
án o sau đây:
A. Page Layout→ Margins trong nhóm Page Setup →Custom Margins Header/Footer.
B. View Header / Footer trong nhóm Page Setup .
C. Insert Header and Footer trong nhóm Page Setup .
Trang 19
STT
Nội dung câu hi
Phương án
D. Page Layout→Page Setup trong nhóm Margins→Custom Margins Header and Footer.
151
Trong Excel 2010, để xóa một bảng nh
(WorkSheet) đã chọn trong một tệp bảng nh
(WorkBook), chọn phương án o sau đây:
A. Home→Delete trong nhóm Cells →Delete sheet
B. Home Sheet trong nhóm Cells Delete
C. HomeDelete WorkSheet trong nhóm Cells
D. Home WorkSheet trong nhóm Cells Delete
152
Trong Excel, địa chỉ tuyt đối của một ô là:
A. $B$1
B. $Y$Z
C. B$1
D. $B1
153
Trong Excel 2010, muốn sắp xếp dữ liu ca
một vùng cơ sở dữ liu theo thứ tự tăng hoc
giảm trên các cột khóa, thực hiện:
A. Data Sort trong nhóm Sort & Filter
B. Data Sort trong nhóm Editing
C. Data Custom Sort trong nhóm Editing
D. Data Custom Sort trong nhóm Sort&Filter
154
Trong Excel 2010, muốn sắp xếp toàn bộ bảng
cơ sở dữ liu theo thứ ttăng dn ca một cột
o đó, trước hết ta phi
A. Chọn một ô bất trong bảng cơ sở dữ liu.
B. Chọn một khối bất trong bảng cơ sở dữ liu.
C. Chọn một ô bất kì ngoài bảng cơ sở dữ liu.
D. Tất c các phương án còn lại đều sai.
155
Trong Excel 2010, sao cp công thức của ô
đầu tiên của cột (hàng): Chọn ô nguồn rồi sau
đó
A. Home→Copy trong nhóm Clipboard Chọn khối đích Home Paste trong nhóm
Clipboard
B. Đưa con trỏ tới góc dưới n phải ô nguồn sao cho xuất hin dấu cộng đen Di chuột tới
các ô trong khối đích
C. Ctrl+C→Chọn khối đích Ctrl + V
D. Tất c các lựa chọn còn lại đều đúng
156
Trong Excel 2010, để xóa một bảng nh
(WorkSheet):
A. Home Delete trong nhóm Cells Delete Sheet
B. Home Delete trong nhóm Sheet Delete Sheet
C. Home Delete trong nhóm Cells WorkSheet
D. Home Delete trong nhóm Sheet WorkSheet
157
Trong Excel 2010, đặt n cho vùng được chn:
A. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+F3
B. Kích vào Name box
C. Formulas Defined Name trong nhóm Defined Names
D. Tất cả các lựa chọn còn li đều đúng
158
Cho bảng nh có dữ liệu như sau :
A. 3 và 4
B. 2 và 4
C. 4 và 4
D. o li
Trang 20
STT
Nội dung câu hi
Phương án
Tại ô K4 ta nhập công thc:
=COUNT(K1:K3,"15")
Tại ô K5 ta nhập công thc:
=COUNTA(K1:K3,"15"). Khi đó, ô K4 và ô
K5 giá trị tương ứng là:
159
Cho bảng nh Excel như hình dưi:
Tại địa chỉ ô A3 o công thức =
C1+$D$2. Sau đó sao cp công thc
sang địa chỉ ô B4 giá trnhận được tại ô
B4 là:
A. 8
B. 4
C. 6
D. 12
160
Cho bảng nh Excel như hình sau:
Thao tác:
- Tại ô B1 = COUNT(A1:A5)
- Tại ô B2 = COUNTA(A1:A5)
Kết quả tại ô B1, B2 giá trị lần lượt bng:
A. 2 và 5
B. 3 và 5
C. 5 và 5
D. 4 và 1
161
Cho bảng nh lương n hình dưới cách
A. =D5*$E$2/22*E5

Preview text:

CÂU HỎI ÔN TẬP LÝ THUYẾT STT Nội dung câu hỏi Phương án
A. Từ bộ vào hoặc từ bộ nhớ
Thông tin truyền đến CPU để xử lý có thể được B. Chỉ từ bộ vào 1 truyền:
C. Từ bộ vào hoặc từ bộ CU D. Từ bộ ALU
A. Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học và logic, Bộ điều khiển
Cấu trúc của MTĐT bao gồm các bộ phận
B. Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học, Bộ điều khiển 2 chính sau:
C. Bộ nhập, Bộ xuất, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ logic, Bộ điều khiển
D. Bộ nhập, CPU, Bộ nhớ (trong, ngoài), Bộ số học, Bộ điều khiển, Bộ xuất
A. Ưu việt hơn các mã khác: độ dài của mã lớn (16, 32,...bít), bộ mã chuẩn quốc tế được
thiết kế để dùng làm bộ mã thống nhất cho tất cả các ngôn ngữ khác nhau trên thế giới. B.
Ngày nay mã UNICODE được sử dụng rộng rãi
Là bộ mã mới được xây dựng. 3 C. vì:
Cung cấp các phông chữ đẹp.
D. Là sản phẩm của hiệp hội Unicode, một tổ chức phi lợi nhuận tập hợp bởi một số công
ty, trong đó có cả những công ty đa quốc gia khổng lồ Microsoft, Adobe Systems, IBM,...
A. Phần cứng là toàn bộ các thiết bị vật lý, kỹ thuật của máy tính điện tử.
B. Phần mềm hệ thống là các chương trình điều hành toàn bộ hoạt động của hệ máy tính điện tử. 4
Phát biểu nào sau là đúng nhất:
C. Phần mềm ứng dụng là các chương trình tiện ích phục vụ các nhu cầu của người sử dụng.
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng A. Các đĩa từ
Các chương trình ứng dụng được lưu trữ lâu dài B. Bộ nhớ RAM 5 trong: C. Bộ nhớ ROM D. Bộ nhớ ROM và RAM A. Ghi và đọc thông tin B. Chỉ ghi thông tin 6 Bộ nhớ RAM có thể: C. Chỉ đọc thông tin
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.
A. Xử lý thông tin, điều khiển sự hoạt động của máy tính
B. Nhập thông tin cho máy tính 7
Chức năng của bộ xử lý trung tâm (CPU) là:
C. Thông báo kết quả cho người sử dụng
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng. Trang 1 STT Nội dung câu hỏi Phương án
A. Bộ số học và logic ALU
Trong máy tính, các phép toán số học được B. Bộ điều khiển CU 8 thực hiện bởi:
C. Các thiết bị ngoại vi D. Bộ nhớ
A. Thiết bị lưu trữ thông tin
B. Thiết bị xuất thông tin 9
Các loại đĩa từ (đĩa mềm, đĩa cứng) là:
C. Thiết bị nhập thông tin
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.
A. Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính
B. Là một phần tử nhận một trong hai giá trị là 0 hoặc 1 10 BIT là gì?
C. Là một đơn vị đo thông tin
D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng. A. Thập lục phân B. Thập phân 11
Hệ đếm Hexa là hệ đếm: C. Bát phân D. Nhị phân
A. Chương trình và dữ liệu
B. Chương trình cài đặt thiết bị và thiết bị đi kèm. 12 Phần mềm là:
C. Dữ liệu và các thiết bị hỗ trợ ghi dữ liệu
D. Thông tin kết quả trên màn hình. A. Microsoft Windows B. MicroSoft Office 13
Phần mềm nào sau đây là hệ điều hành: C. MicroSoft File Manager D. Internet Explorer A. Ngôn ngữ máy
Ngôn ngữ lập trình nào sau đây không có B. Hợp ngữ 14 chương trình dịch:
C. Ngôn ngữ lập trình bậc thấp
D. Ngôn ngữ lập trình bậc cao
A. Tin học là ngành khoa học nghiên cứu các phương pháp nhập, xuất, lưu trữ, truyền và
xử lý thông tin một cách tự động dựa trên các phương tiện kỹ thuật mà chủ yếu hiện tại là máy tính điện tử. 15
Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất:
B. Tin học là môn nghiên cứu, phát triển công nghệ của máy tính điện tử;
C. Tin học có mục tiêu là phát triển và sử dụng máy tính điện tử.
D. Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người. 16
Hãy chọn phương án đúng nhất: Thông tin là:
A. Bản tin hoặc thông báo khi nhận được làm tăng sự hiểu biết ở người nhận Trang 2 STT Nội dung câu hỏi Phương án B. Văn bản và số liệu C. Hình ảnh và âm thanh
D. Tin tức, thông báo thu nhận được. A. 1024 Byte B. 1000 Byte 17
Độ dài của 1 Kilobyte bằng: C. 1024K D. 10KB A. Dãy nhị phân
Trong tin học, dữ liệu trong máy tính điện tử B. Dãy số thập phân 18
được lưu trữ dưới dạng:
C. Dãy số thập lục phân
D. Dãy các kí hiệu chữ cái thông thường A. KB
Chỉ ra đơn vị đo thông tin nhỏ nhất trong các B. GB 19 đơn vị đo sau: C. MB D. TB
A. Màn hình (Display/Monitor)
Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đầu B. Chuột (Mouse) 20 vào: C. Máy quét hình (Scanner) D. Bàn phím (Keyboard)
A. Không bị mất đi khi mất điện
B. Có thể thay đổi tùy ý bởi người sử dụng bằng phương pháp thông thường 21 Dữ liệu trong ROM
C. Bị mất đi khi mất điện
D. Được tự động lưu vào bộ nhớ ngoài khi mất điện
A. Sẽ bị mất khi mất điện
B. Không bị mất khi mất điện 22 Dữ liệu trong RAM
C. Không thể thay đổi tùy ý bởi người sử dụng
D. Được tự động lưu vào bộ nhớ ngoài khi mất điện A. Máy quét (Scan)
Thiết bị nào không phải thuộc về bộ ra của B. Màn hình 23 MTĐT: C. Máy in D. Máy chiếu
A. Đĩa mềm, đĩa cứng, đĩa CD, USB.
Bộ nhớ ngoài của máy tính điện tử thường bao
B. Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, bàn phím, bộ nhớ ROM, USB. 24 gồm:
C. Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, USB, thiết bị chuột.
D. Đĩa từ mềm, đĩa từ cứng, bộ nhớ RAM, USB Trang 3 STT Nội dung câu hỏi Phương án A. Assembly B. Pascal 25
Ngôn ngữ nào sau đây là ngôn ngữ bậc thấp : C. C/C++ D. Java
A. Hệ đếm sử dụng hai kí hiệu 0 và 1 để biểu diễn các con số bất kì theo một quy tắc biểu diễn nhất định
B. Hệ đếm sử dụng một trong hai số 0 hoặc 1 để biểu diễn các con số bất kì theo một quy
tắc biểu diễn nhất định 26 Hệ nhị phân là:
C. Hệ đếm mà mọi số được thể hiện ở dạng dãy số 0 hoặc 1, trong đó các số đứng sau gấp
10 lần giá trị số đứng trước nó.
D. Hệ đếm mà các số 0 và 1 sử dụng trong dãy có giá trị như nhau ở tất cả các vị trí mà nó biểu diễn.
A. Thông qua bộ mã chuyển đổi (thông thường là UNICODE).
B. Bằng cách copy hình ảnh của các kí tự vào bộ nhớ. 27
Kí tự chữ cái được biểu diễn trong máy tính:
C. Bằng cách biến đổi các kí tự chữ cái này thành các số nguyên tùy ý.
D. Thông qua việc biến đổi chúng thành các con số thực.
A. Trong sơ đồ khối, khối hình thoi thể hiện phép kiểm tra điều kiện.
B. Sơ đồ khối là cách duy nhất để biểu diễn thuật toán. 28
Phát biểu nào sau đây là đúng:
C. Trong sơ đồ khối, khối hình tròn dùng để biểu diễn các phép xử lý
D. Trong sơ đồ khối, khối hình vuông dùng để kết xuất thông tin kết quả.
A. Ngôn ngữ lập trình bậc cao
Ngôn ngữ lập trình nào sau đây không phụ B. Hợp ngữ 29
thuộc vào một loại máy tính cụ thể nào:
C. Ngôn ngữ lập trình bậc thấp D. Ngôn ngữ máy A. 1010111101010110 B. 1010101101010110 30
Số AF5616 khi chuyển sang cơ số 2 là số: C. 1010011101010110 D. 1011111101010110 A. 510 B. 512 31
Số 1111111102 chuyển sang hệ cơ số 10 là số: C. 614 D. 256 A. 1011110100 32
Số 75610 chuyển sang hệ cơ số 2 là số B. 1001110100 Trang 4 STT Nội dung câu hỏi Phương án C. 1100110110 D. 1000111010 A. 2748
Giá trị ABC16 trong hệ đếm thập lục phân (hệ B. 2750 33
đếm 16) bằng giá trị nào sau đây trong hệ đếm thập phân (hệ đếm 10): C. 2752 D. 2746
A. Thông qua người sử dụng, khi dùng tây ẩm ướt sử dụng máy tính
B. Thông qua hệ thống điện - khi sử dụng nhiều máy tính cùng một lúc 34
Bạn hiểu Virus tin học lây lan bằng cách nào?
C. Thông qua môi trường không khí - khi đặt những máy tính quá gần nhau
D. Các đáp án còn lại đều sai A. Làm việc trong nhà
Điều nào không đúng khi nói về điều kiện làm B. Ảnh hưởng thị lực 35
việc của nghề Tin học văn phòng?
C. Ảnh hưởng cột sống
D. Tiếp xúc với độc hại
A. Là một chương trình máy tính do con người tạo ra.
B. Có khả năng tự dấu kín, tự sao chép để lây lan 36
Bạn hiểu Virus tin học là gì ?
C. Có khả năng phá hoại đối với các sản phẩm tin học.
D. Các đáp án còn lại đều đúng
A. Start → Kích đúp Control panel
Trong Windows, để thiết lập các tham số hệ B. Chọn Computer → Kích đúp Control panel 37
thống (bàn phím, chuột, màn hình, phông chữ,…), chọn:
C. Start→All Programs→Kích Control panel
D. Kích chuột phải → Kích Control panel
A. Kích vào Computer trên Desktop, mở ổ đĩa C:, chọn tệp DS.doc
Sau đây là một số hướng dẫn trong môi trường B. Kích Start→All Progams→Accessories→Windows Explorer 38
Windows 7. Hướng dẫn sai là:
C. Mở thư mục DHTM, chọn CV.doc, ấn phím Delete
D. Kích vào thư mục DHTM→ File → Open → chọn CV.doc→ File → Open
Trong cửa sổ Windows Explorer, lần lượt thực A. Đó là các thao tác nhằm mở TH.doc.
hiện các thao tác như sau: Mở C:\, Kích chuột B. Đó là các thao tác nhằm chọn thư mục TH.doc 39
vào TH.doc, bấm phím Enter. Phát biểu nào
C. Đó là các thao tác nhằm di chuyển TH.doc sau đây chính xác nhất:
D. Đó là các thao tác nhằm xóa TH.doc
Tại cửa sổ Windows Explorer, trong thư mục A. Đó là các thao tác nhằm sao chép tất cả các đối tượng trong DHTM sang BAO.
DHTM, lần lượt thực hiện các thao tác như sau: B. Đó là các thao tác nhằm di chuyển tất cả các đối tượng trong DHTM sang BAO 40
Bấm tổ hợp phím Ctrl+A, ấn đồng thời hai C. Đó là các thao tác nhằm sao chép các thư mục trong DHTM sang BAO
phím Ctrl+C. Mở thư mục BAO, ấn đồng thời D. Đó là các thao tác nhằm sao chép các tệp trong DHTM sang BAO
hai phím Ctrl+V. Phát biểu nào chính xác nhất: Trang 5 STT Nội dung câu hỏi Phương án
A. Quản lý và điều khiển các thiết bị của máy tính
B. Quản lý và điều khiển hoạt động của người sử dụng 41
Hệ điều hành chạy trên máy tính có nhiệm vụ:
C. Quản lý và điều khiển hoạt động kinh doanh
D. Quản lý và điều khiển hoạt động xã hội
A. Kích chuột phải vào biểu tượng của chương trình và chọn Open
Để chạy một chương trình ứng dụng trong
B. Kích đúp vào biểu tượng của chương trình trên màn hình 42
Windows, người sử dụng có thể:
C. Kích chọn vào biểu tượng của chương trình rồi nhấn phím Enter
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
A. Nhiều chương trình ứng dụng khác nhau
Trong môi trường Windows, người sử dụng có B. Chỉ thực hiện một chương trình 43
thể thực hiện cùng lúc:
C. Chỉ thực hiện hai chương trình
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng. A. Kéo thả chuột
Để di chuyển cửa sổ (khi kích thước cửa số B. Kích chuột 44
không đạt cực đại), trên thanh tiêu đề, người
sử dụng dùng thao tác chuột: C. Kích đúp chuột D. Trỏ chuột
A. Xoá đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và ấn phím Delete.
B. Sao chép đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Create Shortcut 45
Phát biểu nào sau đây là sai:
C. Sao chép đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Copy
D. Di chuyển đường tắt: Kích chuột phải lên đường tắt và chọn lệnh Cut.
A. *, /, \, “, :, <, >, ?, |
Nhóm các ký tự nào sau đây không được sử B. @, $, %,#, !, +, _, {, } 46
dụng để đặt tên cho thư mục hoặc cho tệp: C. -, (, ), &, ^, [, ], ;
D. Tất cả các phương án còn lại trên. A. Ctrl
Để chọn các đối tượng nằm không liền kề nhau, B. Shift 47
ta kích chuột chọn từng đối tượng đồng thời bấm giữ phím: C. Enter D. Alt A. Ấn phím Delete
Trong Windows 7, để xóa tệp hoặc thư mục
B. Kích chuột phải → Delete 48
được chọn, ta thực hiện: C. Organize → Delete
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng Để A.
chạy một chương trình ứng dụng trong
Start →All Programs →Chọn nhóm chương trình → Kích đúp vào tên chương trình 49
Windows 7, bạn làm thế nào? B.
Kích đúp vào Computer → Mở thư mục chứa chương trình→ Kích đúp vào tên chương trình Trang 6 STT Nội dung câu hỏi Phương án
C. Kích đúp vào biểu tượng đường tắt của chương trình trên màn hình nền.
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
A. Chọn và mở ứng dụng Date and Time trong Control Panel
Để thay đổi thời gian trong máy tính ta có thể
B. Chọn ứng dụng Date/Time ở trên màn hình Desktop. 50 chọn:
C. Chọn ứng dụng O‟Clock trong Control Panel.
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
A. Là hệ điều hành đa nhiệm với giao diện đồ họa
B. Là hệ điều hành đơn nhiệm với giao diện dòng lệnh 51 Hệ điều hành Windows
C. Là hệ điều hành đơn nhiệm nhiều người sử dụng
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
A. Kích đúp Computer→Kích đúp ổ C:→File→New→Folder→Gõ VD
Trong hệ điều hành Windows 7, để tạo thư mục B. Kích đúp Computer→Kích đúp ổ C:→File→New Folder→Gõ VD 52
VD tại thư mục gốc ổ đĩa C:, chọn phương án nào sau đây:
C. Kích đúp Computer→Kích đúp ổ C:→File→Folder New→Gõ VD
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai A. Windows Explorer
Trong Windows, chương trình tổ chức và quản B. Control File 53
lí ổ đĩa, các tệp và thư mục trên bộ nhớ ngoài, đó là: C. Your Computer D. Task Manager A. Alt+F4
Trong Windows 7, để thoát khỏi một chương B. Shift+F4 54 trình ứng dụng: C. Ctrl+F4
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
A. Dùng chuột kéo và thả biểu tượng đối tượng đó vào Recycle Bin
Trong Windows 7, để xoá một đối tượng trên
B. Chọn biểu tượng đối tượng đó rồi nhấn phím Delete → Yes 55 Desktop:
C. Nhấn phải chuột vào biểu tượng đối tượng đó và chọn Delete → Yes
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
A. Kích chuột tại đối tượng đầu nhóm, ấn và giữ phím Shift đồng thời kích chuột ở đối tượng cuối nhóm.
Trong Windows, để chọn nhóm các đối tượng
B. Thực đơn Edit → Select All 56 liền kề nhau:
C. Ấn và giữ phím Alt đồng thời kích chuột vào từng đối tượng muốn chọn.
D. Kích chuột tại đối tượng đầu nhóm, ấn và giữ phím Ctrl đồng thời kích chuột ở đối tượng cuối nhóm.
Để tạo thư mục trong hệ điều hành Windows 7, A. Nhấn nút New folder trên thanh công cụ 57 ta có thể chọn:
B. File→New→New & Folder Trang 7 STT Nội dung câu hỏi Phương án C. File→New folder D. Organize→New folder A. File → Cut
Để di chuyển tệp hoặc thư mục đã chọn, trong B. Edit → Move to folder 58
hệ điều hành Windows 7, phương án nào sau đây là sai: C. Edit → Cut D. Organize → Cut A. Win+Home
Để thu nhỏ tất cả các cửa sổ đang mở, trừ cửa B. Win+P 59
sổ đang sử dụng, ấn đồng thời hai phím: C. Win+O D. Win+M A. Cascade windows
Sắp xếp kiểu so le các cửa sổ trên màn hình: B. Show windows stacked 60
Kích chuột phải vào thanh công việc (Taskbar), sau đó chọn: C. Show windows side by side D. Show the desktop A. Organize → Rename
Trong hệ điều hành Windows, để đổi tên tệp tin B. File → Rename 61
hoặc thư mục đã chọn, người sử dụng có thể: C. Ấn phím F2
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng. A. View → Sort by
Trong Windows 7, để sắp xếp các đối tượng B. File → Sort by 62 trong thư mục: C. Organize → Sort by D. Edit → Sort by A. Win+P
Trong Windows 7, chọn máy chiếu trong chế B. Win+L 63
độ hiển thị trình chiếu, ta ấn đồng thời 2 phím: C. Win+M D. Win+G
A. Win+ → (dấu mũi tên sang trái)
Trong Window 7, để di chuyển cửa sổ hiện thời B. Win+⭡ 64
(khi kích thước cửa số không đạt cực đại), ta ấn đồng thời 2 phím: C. Win+⭣
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
A. Chọn đối tượng và ấn đồng thời phím Shift và Delete, xác nhận Yes.
Để xóa hẳn đối tượng trên bộ nhớ ngoài trong
B. Chọn đối tượng và Edit → Delete, xác nhận Yes. 65 WINDOWS ta phải:
C. Chọn đối tượng và File → Delete, xác nhận Yes.
D. Chọn đối tượng và ấn phím Delete, xác nhận Yes. 66
Trong hệ điều hành Windows 7, để sao chép A. Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép ⭢ nhấn Ctrl+A ⭢ nhấn Trang 8 STT Nội dung câu hỏi Phương án
tất cả các đối tượng trong thư mục phương án
Ctrl+C ⭢ Mở thư mục đích ⭢ File ⭢Paste nào sau đây sai:
B. Kích đúp Computer → Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép ⭢ Organize → Select
all⭢ nhấn Ctrl+C ⭢ Mở thư mục đích ⭢ nhấn Ctrl+V
C. Kích đúp Computer→ Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép⭢ Edit→ Select all
→Edit→Copy ⭢Mở thư mục đích→ Organize ⭢Paste
D. Kích đúp Computer→ Mở thư mục chứa đối tượng cần sao chép⭢ Ctrl+A → Ctrl+C
⭢Mở thư mục đích→ Edit ⭢Paste
A. Edit ⭢ Send to ⭢ Desktop (create shortcut)
Trong Windows 7, lựa chọn nào sau đây không B. File ⭢ New ⭢ Shortcut 67
tạo được đường tắt:
C. File ⭢ Send to ⭢ Desktop (create shortcut) D. File ⭢ Create Shortcut A. Win+M
Trong Windows 7, thu nhỏ tất cả các cửa sổ B. Win+K 68
đang mở, ấn đồng thời hai phím: C. Win+L D. Win+P
A. Nhấn phím Windows trên bàn phím
Thao tác nào sau đây tương đương với thao tác B. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+S 69
kích chuột vào nút Start:
C. Ấn đồng thời 2 phím Alt+Esc
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
A. Kích đúp chuột vào thư mục
Trong hệ điều hành Windows, để mở một thư
B. Kích chuột vào thư mục 70 mục:
C. Kích đúp phải chuột vào thư mục
D. Kích phải chuột vào thư mục A. File ⭢ Copy
Trong hệ điều hành Windows 7, sao chép tệp B. Edit ⭢ Copy 71
hoặc thư mục đã chọn, phương án nào sau đây C. Edit ⭢ Copy to folder là sai: D. Organize ⭢ Copy
A.Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng ⭢ Chọn đối tượng cần đặt thuộc tính → Organize → Properties
Trong hệ điều hành Windows 7, để đặt thuộc
B. Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng ⭢ Chọn đối tượng cần đặt thuộc tính → 72
tính chỉ đọc (Read-only) của đối tượng, chọn Edit → Properties phương án nào sau đây:
C. Kích đúp Computer→Mở thư mục chứa đối tượng ⭢ Chọn đối tượng cần đặt thuộc tính →View → Properties
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai 73
Trong Windows, muốn khôi phục lại đối tượng A. Chọn đối tượng → File → Restore Trang 9 STT Nội dung câu hỏi Phương án
trong Recycle Bin, thực hiện thao tác:
B. Chọn đối tượng → File → Send To Restore
C. Chọn đối tượng → File → Restore All File
D. Chọn đối tượng → Restore → File and Folder Restore
Trong Windows 7, để đặt thuộc tính ẩn
A. file → Properties → General → …
(Hidden) cho tệp, thư mục được chọn, ta sử
B. file → Properties → Compati → … 74
dụng phương án nào sau đây:
C. file → Properties → Security → …
D. Tất cả các phương án đều sai
A. Chọn đối tượng cần xem → Organize → Properties
Trong hệ điều hành Windows 7, để xem thông B. Chọn đối tượng cần xem → file → Properties 75
tin của đối tương, phương án nào sau đây là đúng nhất:
C. Kích chuột phải vào đối tượng cần xem → Properties
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
A. Tools⭢Folder options⭢ View ⭢ Show hidden files, folder, and drivers ⭢ OK
Trong Windows 7, để nhìn thấy đối tượng bị ẩn B. Tools⭢Folder and search options⭢View ⭢Show hidden files and folder⭢OK 76 trong thư mục:
C. Organize⭢Folder options⭢ View ⭢ Show hidden files and folder ⭢ OK
D. Organize⭢Folder and search options⭢View⭢Show hidden files and folder⭢OK A. Ctrl +C
Để di chuyển một khối văn bản đã chọn đến vị B. Ctrl + N 77
trí mới, dùng tổ hợp phím nào C. Ctrl +U D. Ctrl + X A. File →Save As
Trong Word 2010, để lưu văn bản lần thứ nhất: B. File →Save 78 C. Ấn phím F12
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Trong Word 2010, để chèn thêm một cột mới A. Insert Left
vào phía bên trái vị trí con trỏ đang đứng của B. Insert Right 79
bảng thì nhấn chuột vào đâu trong nhóm Row C. Insert Above
& Column của thực đơn Layout? D. Insert Below
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+J
Trong Word 2010 để căn lề đều hai bên cho B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +L 80
một đoạn văn bản, đặt con trỏ tại đoạn đó, sau đó thực hiện:
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +R
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+E A. Home→Open
Trong MS Word, muốn mở một tệp văn bản B. File →Open 81 mới, ta thực hiện: C. Home →New D. File →New Trang 10 STT Nội dung câu hỏi Phương án A. File → Print
Trong MS WORD, để xem văn bản trước khi in B. File → Page Setup 82 ta thực hiện: C. File →Print Preview D. View → Print A. File → Close
Trong MS WORD, chỉ đóng tệp văn bản hiện B. File → Quit 83 thời ta chọn: C. File → Exit
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai A. File → Exit
Trong MS WORD, ấn đồng thời hai phím Alt + B. File → Quit 84
F4 tương đương với thao tác nào? C. File → Close D. File →Out
A. Home → Bullets trong nhóm Paragraph
Trong Word 2010, để tạo danh sách đầu đoạn
B. Home →Numbering trong nhóm Paragraph 85 (Bullets), ta thực hiện:
C. Home → Bullets and Numbering trong nhóm Paragraph
D. Home →Bullets Numbering trong nhóm Paragraph
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A
Trong Microsoft Word, để bôi đen toàn bộ văn B. Nhấn tổ hợp phím Shift +A 86
bản hiện hành, ta thực hiện
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift +A
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + A
A. Bật tắt chế độ chỉ số trên
B. Bật tắt chế độ chỉ số dưới 87
Tổ hợp phím Ctrl + “ =” có chức năng gì?
C. Bật tắt chế độ chữ in đậm
D. Bật tắt chế độ chữ gạch chân
A. Nháy đúp vào biểu tượng Word trên màn hình Desktop
Để khởi động Microsoft Word 2010, ta thực B. Start →All Programs →Microsoft office → Microsoft Word 2010 88 hiện
C. Nháy đúp vào một tệp văn bản Microsoft Word
D. Tất cả các phương án trên đều đúng A. File
Thực đơn lệnh nào (thẻ nào) cho phép người B. Home 89
dùng thực hiện chèn các đối tượng vào tệp văn bản C. Page Layout D. Insert Các tệp văn A.
bản Microsoft Word có phần mở Xls 90 rộng là? B. Xlsx C. Txt Trang 11 STT Nội dung câu hỏi Phương án D. docx
A. Insert → Table trong nhóm Tables→ Insert Table
Muốn tạo một bảng gồm 4 dòng và 3 cột, trước B. Insert →Insert Table 91
khi lựa chọn số hàng và số cột, cần thực hiện:
C. Insert → Insert → Table D. Insert → Table
A. Layout →Split Cells trong nhóm Merge
Trong Word 2010, hiệu chỉnh bảng, để tách
B. Page Layout →Split Cells trong nhóm Merge 92
một ô được chọn thành nhiều ô ta thực hiện:
C. Layout →Table trong nhóm Merge → Split Cells
D. Page Layout →Table trong nhóm Merge → Split Cells
A. Insert → Symbol trong nhóm Symbols→More Symbols
Khi soạn thảo muốn chèn một ký hiệu vào văn B. Insert → Insert Symbol trong nhóm Symbols 93 bản ta thực hiện:
C. Insert → More Symbols trong nhóm Symbols
D. Không có phương án nào đúng
A. Insert→Picture trong nhóm Illustrations
Để đưa một tệp dạng ảnh vào văn bản trong B. Insert→File Picture trong nhóm Illustrations 94 Word 2010, ta thực hiện:
C. Insert→Picture trong nhóm File
D. Insert→Picture File trong nhóm Illustrations
A. Insert → WordArt trong nhóm Text
Để tạo chữ nghệ thuật trong Microsoft Word ta B. Insert → WordArt trong nhóm Illustrations 95 làm như sau:
C. Insert→ Picture→WordArt trong nhóm Text
D. Insert→Picture→Clip Art trong nhóm Illustrations
A. Home → Sử dụng các nút công cụ trong nhóm Font
Trong Word 2010, để định dạng font cho các B. Home → Kích vào nút góc dưới bên phải nhóm Font 96
ký tự được chọn, có thể làm như sau:
C. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+D
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
A. Xuống dòng khi chưa kết thúc đoạn văn bản.
Trong Word 2010, thao tác Shift + Enter có
B. Nhập dữ liệu theo hàng dọc 97 chức năng gì?
C. Xuống một trang màn hình
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
A. Home → Kích vào nút góc dưới bên phải nhóm Paragraph
Trong Word 2010, muốn xác định khoảng cách
B. Home → Paragraph trong nhóm Paragraph 98 giữa các dòng:
C. Layout→ Kích vào nút góc dưới bên phải nhóm Paragraph
D. Layout → Paragraph trong nhóm Paragraph
Trong Word 2010, để mở hộp hội thoại định
A. Ấn đồng thời 3 phím Ctrl+Shift+F 99
dạng font (phông) chữ, ta thực hiện:
B. Nhấn chuột vào góc phải dưới của nhóm Font Trang 12 STT Nội dung câu hỏi Phương án
C. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+D
D. Tất cả các phương án còn lại đều đúng
A. Insert→Object trong nhóm Text
Trong Word 2010, để soạn thảo công thức toán
B. Insert→Object trong nhóm Symbols 100 học, ta chọn:
C. Insert→Equation trong nhóm Text
D. Insert→Equation trong nhóm Symbols
A. Insert → Page Number trong nhóm Header & Footer
Trong Word 2010, để đánh số trang tự động:
B. Insert → Page Number trong nhóm Pages 101
C. View→ Page Number trong nhóm Header & Footer
D. View→ Page Number trong nhóm Pages
A. Insert → Header trong nhóm Header & Footer
Trong Word 2010, để chèn đầu trang, ta thực
B. Insert → Header and Footer trong nhóm Header & Footer 102 hiện:
C. View → Header and Footer trong nhóm Header & Footer D. File → Header and Footer
Trong Word 2010, để tạo khung và tô màu nền A. Page Layout → Page Borders trong nhóm Page Background.
cho một đoạn văn bản, sau khi đánh dấu đoạn B. Page Layout → Page Borders trong nhóm Page Setup. 103
văn bản đó ta thực hiện:
C. Page Layout → Page Background → Border anh Sharding.
D. Page Layout → Page Setup → Border anh Sharding→...
A. Page Layout → Margins trong nhóm Page Setup → Custom Margin...
Trong MS WORD, để thay đổi lề cho các trang B. Page Layout → Margins trong nhóm Page Background → Custom Margin... 104 văn bản, ta thực hiện
C. Page Layout → Paragraph → Margins → Custom Margin→...
D. Home → Paragraph → Margins → Custom Margin→...
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + K
Thao tác nào sau đây, không thực hiện xóa
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +X 105
đoạn văn bản đã bôi đen?
C. Nhấn phím Delete trên bản phím D. Home →Clipboard → Cut
A. Insert → Drop Cap trong nhóm Text trên thanh Ribbon.
Trong Word 2010, muốn tạo ký tự lớn đầu B. Format → Drop Cap trong nhóm Text trên thanh Ribbon 106
dòng của đoạn văn sau khi đã bôi đen đoạn văn bản,
C. PageLayout → Drop Cap trong nhóm Text trên thanh Ribbon ta thực hiện:
D. Home → Drop Cap trong nhóm Format Text trên thanh Ribbon
A. PageLayout → Columns trong nhóm PageSetup
Trong Word 2010, sau khi chọn khối văn bản B. View → Columns trong nhóm PageSetup 107
muốn trình bày khối đó theo dạng Column, ta thực hiện:
C. Insert → Columns trong nhóm PageSetup
D.Home→Format→ Columns trong nhóm Paragraph. 108
Trong Word 2010 (cửa sổ đang ở chế độ cực A. Home→ chọn tên Style ở nhóm Styles trên Ribbon Trang 13 STT Nội dung câu hỏi Phương án
đại), sau khi chọn đoạn văn bản, muốn thay đổi B. Home→ Format → Paragraph
style cho đoạn văn bản, ta thực hiện:
C. Home→ Format → Paragraph→ Style D. Home→ Format → Style A. VIE B. VNI 109
Để gõ tiếng Việt, không thể dùng kiểu gõ nào C. VIRQ D. TELEX A. File→Options→Advanced
Để thay đổi đơn vị đo của thước tính trong
B. Organize→Option→General 110 Word 2010, ta chọn: C. Tools→Option→General D. Tools→Option→View A. Ctrl + Alt + F
Trong Word 2010, đánh ghi chú ở chân trang, B. Ctrl + Alt + L 111
ta ấn đồng thời 3 phím: C. Ctrl +Alt + N D. Ctrl + Alt + P
A. Bằng số hàng đã được chọn
Trong Word 2010, Sau khi chọn các hàng rồi B. 1 hàng 112
thực hiện các thao tác chèn thêm hàng vào một bảng, C. 2 hàng
có bao nhiêu hàng mới được chèn thêm?
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
Trong Word 2010, trong một bảng, giả sử tại ô A. 17
A10 có giá trị là 5, A11 có giá trị là 6, A12 có B. 18 113
giá trị là 7, tại ô A13 ta gõ =A10+A11+A12 , C. 19
khi đó ô A13 ta có giá trị là:
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.
A. Nhấn tổ hợp phím Alt + Backspace
Trong Word 2010, để khôi phục đoạn văn bản
B. Nhấn tổ hợp phím Shift + Z 114 vừa xóa, ta thực hiện:
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Backspacce
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai
A. File → Print Preview →Custom Margin
Trong Word 2010, để thiết lập các lề cho trang B. File → Page Setup → Custom Margin 115 in, ta thực hiện:
C. Page Layout → Nhấn chuột vào nút Margins trong nhóm Print Preview
D. Page Layout →Nhấn chuột vào nút Margins trong nhóm Page Setup
Đối tượng nào cho phép soạn thảo văn bản, A. Text Box 116
chèn hình ảnh, đồ thị nhưng được xử lý như B. Word Art
một phần độc lập với tệp văn bản hiện hành? C. Picture Trang 14 STT Nội dung câu hỏi Phương án
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai 1 3x +1 A. 0
Để soạn thảo biểu thức:  dx trong B. 1 117 x +1 0
Microsoft Word 2010 cần chèn bao nhiêu hàm C. 2
số từ thanh công thức toán? D. 3 A. Phím 10
Để kết thúc việc trình diễn trong PowerPoint, ta B. Phím ESC 118 bấm: C. Phím Enter D. Phím Delete
A. Design -> Slide -> Layout...
Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết B. Home -> Slide -> Layout... 119
lập lại bố cục (trình bày về văn bản, hình ảnh,
biểu đồ,...) của Slide, ta thực hiện :
C. Insert -> Slide -> Layout...
D. File -> Slide -> Layout... File –> From Begining
Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn trình Design –> From Begining 120
diễn tài liệu được soạn thảo, ta thực hiện :
Slide Show –> From Begining Home –> From Begining Home - New Slide
Khi đang làm việc với PowerPoint, để chèn File - New Slide 121
thêm một Slide mới, ta thực hiện (chọn 2) Slide Show - New Slide Insert - New Slide Insert – Themes…
Khi đang làm việc với PowerPonit, muốn thay Home – Themes… 122
đổi thiết kế của Slide, ta thực hiện: Insert – Themes… Slide Show – Themes… File - Delete Slide
Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa Home - Delete Slide 123 bỏ một Slide, ta thực
hiện: Slide Show - Delete Slide
Chọn slide cần xóa- click chuột phải chọn Delete Slide Phím F5
Để trình diễn một Slide trong PowerPoint, ta Phím F3 124 bấm : Phím F1 Phím F10 Trang 15 STT Nội dung câu hỏi Phương án
Nháy phải chuột, rồi chọn Exit
Khi đang trình diễn trong PowerPoint, muốn Nháy phải chuột, rồi chọn Return 125
kết thúc phiên trình diễn, ta thực hiện : Nháy phải chuột, rồi chọn End Show
Nháy phải chuột, rồi chọn Screen Home - Add Animation
Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết File - Add Animation 126
lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh, ..., ta thực hiện : Animation - Add Animation Slide Show - Add Animation
A. Không dò tìm thấy giá trị dò tìm B. Sai kiểu 127
Trong Excel, thông báo #N/A dùng để báo lỗi:
C. Sai tên trong biểu thức
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai A. 5
Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là 25. Tại ô B2 B. -5 128
gõ vào công thức =SQRT(A2) thì kết quả nhận được là: C. #VALUE! D. #NAME!
Trong Excel, tổ hợp phím nào sau đây có tác A. Ctrl + Home
dụng đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng B. Shift + Home 129 tính: C. Alt + Home D. Ctrl + Shift + Home
A. Địa chỉ tương đối, tuyệt đối và hỗn hợp
Các địa chỉ $A1, B$5, C6, $D$20, $EA$24 bao
B. Địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối 130
gồm những loại địa chỉ nào:
C. Địa chỉ tuyệt đối và địa chỉ hỗn hợp
D. Địa chỉ tương đối và địa chỉ hỗn hợp
A. Bấm Ctrl+O để mở, Chọn File →Save để ghi
Để mở, ghi một tệp bảng tính trong Excel ta
B. Organize →Open để mở, Organize →Save để ghi 131 thực hiện:
C. File→Open File để mở, File→Save File để ghi
D. File→Open để mở, File→Save All để ghi
A. Bôi đen cộtHome → Format trong nhóm Cells→ColumnWidth...
Để thay đổi độ rộng của cột trong EXCEL, ta
B. Chỉ có thể thay đổi bằng cách dùng chuột. 132 thực hiện:
C. Bôi đen cộtHome → Format Cells chọn độ rộng tương ứng
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai Để A.
thiết lập màu chữ, cỡ chữ, font chữ cho các
Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+1 133 ô được chọn B.
trong Excel 2010, ta thực hiện:
View→ Format→Cell→ Font
C. View→ Format trong nhóm Cell Trang 16 STT Nội dung câu hỏi Phương án
D. Home→ Format trong nhóm Cell→ Font
Trong Excel 2010, để trích rút các bản ghi thỏa
A. Data → Advanced trong nhóm Sort & Filter
mãn điều kiện ở vùng tiêu chuẩn, có thể sử
B. Data → Filter trong nhóm Sort & Filter → Advanced Filter 134 dụng thực đơn:
C. Data → Advanced Filter trong nhóm Sort & Filter
D. Data → Filter trong nhóm Sort & Filter → Advanced
A. Home → Delete ở vùng Cells → Delete Workbook
Để xóa 1 tệp bảng tính (workbook) của Excel
B. Edit → Delete → Delete Wordbook 135
2010, chọn phương án nào sau đây:
C. Format → Delete → Delete Workbook
D. Cả 3 phương án còn lại đều sai A. Alt+Enter
Đối với bảng tính Excel, để xuống dòng trong B. Ctrl+F3 136
ô, ấn đồng thời 2 phím: C. Ctrl+Y D. Ctrl+R
Hãy chọn phương án đúng nhất: Trong Excel
A. Lọc dữ liệu tự động
2010, dãy thao tác Data → Filter trong
B. Lọc theo yêu cầu bất kì của người sử dụng. 137
nhóm Sort & Filter là để :
C. Lọc theo điều kiện OR giữa các cột
D.Tất cả các phương án còn lại đều đúng.
A. =COUNT(C10:F15)<= COUNTA(C10:F15)
Trong Excel, kết quả của công thức nào sau
B. =COUNTIF(C10:F15,”>0”) > COUNT(C10:F15) 138
đây luôn luôn cho giá trị là TRUE
C. =COUNT(C10:F15)> COUNTA(C10:F15)
D. =COUNTIF(C10:F15,”>0”) > COUNTA(C10:F15)
A. Các cột trong cùng một bảng cơ sở dữ liệu không được khác nhau về kiểu dữ liệu.
B. Vùng cơ sở dữ liệu có ít nhất hai hàng. 139
Tìm câu sai trong các câu sau, trong Excel:
C. Ô ở hàng tiêu đề được phép có kiểu dữ liệu khác với dữ liệu trong các ô còn lại trên cùng cột.
D. Địa chỉ vùng cơ sở dữ liệu phải bao gồm cả địa chỉ của hàng tiêu đề.
A. Lọc với điều kiện là phép OR của 2 cột.
Trong Excel 2010, chức năng Filter không thể
B. Lọc với điều kiện là phép AND của 2 cột. 140
thực hiện việc gì sau đây:
C. Lọc với điều kiện là phép OR của cùng một cột.
D. Lọc với điều kiện là phép AND của cùng một cột. Trong Excel, công thức A. =SUMIF(C10:C20,
Chỉ các ô Ei tương ứng với các ô Ci mà thỏa mãn Ci=15, (i=10,…,20) mới được tham “ gia tính tổng.
15”, E10:E20) là để tính tổng có điều kiện đối 141
với các ô Ei (i=10,…,20), trong đó: B.
Tất cả các ô Ei, (i=10,…,20) đều được tham gia tính tổng.
C. Các ô Ei không được tính hoặc kết quả bằng 0 D.Công thức lỗi. Trang 17 STT Nội dung câu hỏi Phương án
A. Home → Format trong nhóm Cells → Hide & Unhide → Hide Sheet
Trong Excel 2010, để ẩn một bảng tính được
B. Kích chuột phải vào tên bảng tính cần ẩn → Format Cells → Hide. 142 chọn, ta thực hiện:
C. Home → Format trong nhóm Cells → Sheet→Hide
D. Home → Format trong nhóm Cells → Hide Sheet A. =COUNTIF(A5:E10,3)
Trong Excel, để đếm khối A5:E10 có bao nhiêu B. =COUNTIF(A5:E10,“=3”) 143
ô có giá trị bằng 3, ta chọn công thức: C. =COUNTIF(A5:E10,“3”)
D. Tất cả các công thức còn lại đều đúng
A. Home → Delete trong nhóm Cells → Delete Sheet Rows
Trong Excel 2010, sau khi bôi đen một hàng,
B. Nhấn phím Delete trên bàn phím 144
muốn xóa hàng đang chọn, ta thực hiện:
C. Home → Delete trong nhóm Cells → Delete Rows
D. Home → Delete Rows trong nhóm Cells A. File → Close
Trong Excel 2010, ấn đồng thời hai phím B. File → Quit 145
Ctrl+F4 tương đương với phương án nào sau đây: C. File → Exit D. File → Out
A. Lọc dữ liệu của cơ sở dữ liệu thỏa mãn điều kiện của vùng tiêu chuẩn.
Trong Excel 2010, dãy thao tác Data →
B. Lọc theo yêu cầu bất kì của người sử dụng không cần đưa ra vùng tiêu chuẩn. 146
Advanced trong nhóm Sort & Filter là để:
C. Lọc dữ liệu của cơ sở dữ liệu thỏa mãn điều kiện do người sử dụng nhập vào khi lọc.
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai.
A. Home → Insert trong nhóm Cells → Insert Sheet Columns
Trong Excel 2010, để chèn cột trên bảng tính
B. Home Cells → Insert trong nhóm Cells → Column 147
(WorkSheet), chọn phương án nào sau đây:
C. Home → Format →Insert trong nhóm Cells → Columns
D. Home Cells → Columns trong nhóm Cells →Insert
Trong Excel 2010, để di chuyển bảng tính A. Home → Format trong nhóm Cells →Move or Copy sheet…
(WorkSheet) được chọn, ta chọn phương án B. Home Cell→ Editing trong nhóm Cells → Move Sheet 148 nào sau đây:
C. Home Sheet trong nhóm Cells → Move
D. Home Editing trong nhóm Cells → Move or Sheet
A. Home → Format trong nhóm Cells → Rename Sheet
Trong Excel 2010, để đổi tên bảng tính
B. Home → Format trong nhóm Cells → Sheet → Rename 149
(WorkSheet), chọn phương án nào sau đây
C. Home → Cells Rename trong nhóm Cells → Sheet
D. Home → Cells Sheet trong nhóm Cells → Rename
Trong Excel 2010, để tạo tiêu đề đầu trang và
A. Page Layout→ Margins trong nhóm Page Setup →Custom Margins → Header/Footer. 150
cuối trang (Header and Footer), chọn phương B. View → Header / Footer trong nhóm Page Setup . án nào sau đây:
C. Insert → Header and Footer trong nhóm Page Setup . Trang 18 STT Nội dung câu hỏi Phương án
D. Page Layout→Page Setup trong nhóm Margins→Custom Margins → Header and Footer.
Trong Excel 2010, để xóa một bảng tính A. Home→Delete trong nhóm Cells →Delete sheet
(WorkSheet) đã chọn trong một tệp bảng tính B. Home→ Sheet trong nhóm Cells → Delete 151
(WorkBook), chọn phương án nào sau đây:
C. Home→ Delete WorkSheet trong nhóm Cells
D. Home→ WorkSheet trong nhóm Cells →Delete A. $B$1 B. $Y$Z 152
Trong Excel, địa chỉ tuyệt đối của một ô là: C. B$1 D. $B1
A. Data → Sort trong nhóm Sort & Filter
Trong Excel 2010, muốn sắp xếp dữ liệu của B. Data → Sort trong nhóm Editing 153
một vùng cơ sở dữ liệu theo thứ tự tăng hoặc
giảm trên các cột khóa, thực hiện:
C. Data → Custom Sort trong nhóm Editing
D. Data → Custom Sort trong nhóm Sort&Filter
A. Chọn một ô bất kì trong bảng cơ sở dữ liệu.
Trong Excel 2010, muốn sắp xếp toàn bộ bảng B. Chọn một khối bất kì trong bảng cơ sở dữ liệu. 154
cơ sở dữ liệu theo thứ tự tăng dần của một cột
nào đó, trước hết ta phải
C. Chọn một ô bất kì ngoài bảng cơ sở dữ liệu.
D. Tất cả các phương án còn lại đều sai. A.
Home→Copy trong nhóm Clipboard → Chọn khối đích → Home → Paste trong nhóm Clipboard
Trong Excel 2010, sao chép công thức của ô
B. Đưa con trỏ tới góc dưới bên phải ô nguồn sao cho xuất hiện dấu cộng đen → Di chuột tới 155
đầu tiên của cột (hàng): Chọn ô nguồn rồi sau đó → các ô trong khối đích
C. Ctrl+C→Chọn khối đích → Ctrl + V
D. Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng
A. Home → Delete trong nhóm Cells → Delete Sheet
Trong Excel 2010, để xóa một bảng tính
B. Home → Delete trong nhóm Sheet → Delete Sheet 156 (WorkSheet):
C. Home → Delete trong nhóm Cells → WorkSheet
D. Home → Delete trong nhóm Sheet → WorkSheet
A. Ấn đồng thời 2 phím Ctrl+F3 B. Kích vào Name box 157
Trong Excel 2010, đặt tên cho vùng được chọn: C. Formulas → Defined Name trong nhóm Defined Names
D. Tất cả các lựa chọn còn lại đều đúng A. 3 và 4 B. 2 và 4 158
Cho bảng tính có dữ liệu như sau : C. 4 và 4 D. Có báo lỗi Trang 19 STT Nội dung câu hỏi Phương án
Tại ô K4 ta nhập công thức: =COUNT(K1:K3,"15")
Tại ô K5 ta nhập công thức:
=COUNTA(K1:K3,"15"). Khi đó, ô K4 và ô
K5 có giá trị tương ứng là:
Cho bảng tính Excel như hình dưới: A. 8 B. 4 159 C. 6 D. 12
Tại địa chỉ ô A3 gõ vào công thức =
C1+$D$2. Sau đó sao chép công thức
sang địa chỉ ô B4 giá trị nhận được tại ô B4 là:
Cho bảng tính Excel như hình sau: A. 2 và 5 B. 3 và 5 160 C. 5 và 5 D. 4 và 1 Thao tác:
- Tại ô B1 gõ = COUNT(A1:A5) 
- Tại ô B2 gõ = COUNTA(A1:A5) 
Kết quả tại ô B1, B2 có giá trị lần lượt bằng: 161
Cho bảng tính lương như hình dưới và cách A. =D5*$E$2/22*E5 Trang 20