Triet final test - Triet cuoi ky
Triết 1 (Đại học Kinh tế Quốc dân)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Triet final test - Triet cuoi ky
Triết 1 (Đại học Kinh tế Quốc dân)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com)
lOMoARcPSD|57347874
Không A+ TRIẾT đấm Linh Bùi
Đề 1
Câu 1: Bản cht con ngưi không phi làm mt cái tru tưng cố hữu ca cá nhân riêng
bit. Trong tính hin thc ca bn cht con ngưi stổng hòa các mi quan h
hội”. Nhn đnh đó ca Các - Mác đưc nêu trong tác phm nào và nhm khng đnh điu
A.Lun cương vPhoi-ơ-bắckhng đnh bn cht Xã hi ca con ngưi
B. “Phê phán cương lĩnh Gôtanhm khng đnh bn cht bóc lt ca giai cp thng tr
C. “Tuyên ngôn Đng Cng Sảnkhng đnh tính tt yếu ca chnghĩa cng sn
D.Gia Đình Thn Thánhkhng đnh bn cht Xã hi ca con người
Câu 2: chn phương án chính xác theo quan đim ca triết hc Mác Lênin: Trình đcao
của ý thc xã hi là
A. các quan nim chung ca cng đng ngưi
B. Hng xã hi
C. ý thc thông thưng
D. tâm lý xã hi
Câu 3 Đâu quan đim chính xác ca chnghĩa duy vt bin chng trong các lun đim
sau
A. không có thng nht ca các mt đi lp thì cũng không có đu tranh gia chúng
B. trong mâu thun bin chng thng nht và đu tranh ca các mt đi lp không tách ri
nhau trong đó quá trình đu tranh gia các mt đi lp din ra trưc ri mi đến sthng
nht ca các mt đi lp
C. trong mâu thun bin chng thng nht và đu tranh ca các mt đi lp không tách ri
nhau trong đó quá trình thng nht gia các mt đi lp din ra trưc ri mi đưa đến s
đấu tranh ca các mt đi lập
D. không có thng nht ca các mt đi lp thì cũng không có đu tranh gia chúng trong
mâu thun bin chng thng nht và đu tranh ca các mt đi lp không tách ri nhau
Câu 4 chn câu trlời đúng nht đy đtừ góc đthế gii quan, phương pháp lun nhn
thc vhội. Lý lun hình thái kinh tế hi do Các Mác sáng lp đã khc phc đưc
nhng hn chế cơ bn nào trong các quan nim vxã hi đã tng có trưc đây??
A. quan nim duy tâm khách quan và tôn giáo, huyn thoại
B. quan nim duy tâm tm thưng và tôn giáo
C. quan nim siêu hình và duy tâm tôn giáo
D. quan nim duy tâm và tôn giáo
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com)
lOMoARcPSD|57347874
Câu 5 theo chnghĩa duy vt bin chng, mối quan hgia vt cht ý thc đưc th
hin như nào?
A. ý thc phn ánh thtác đng trli vt cht thông qua hot đng thc tiễn của
con ngưi
B. ý thc không thtác đng trở lại vt cht
C. Vật cht là ngun gc ca ý thc quyết đnh ý thc ý thc phn ánh và có thtác đng
trở lại vt cht thông qua hot đng thc tin ca con ngưi
D. vật cht là ngun gc ca ý thc quyết đnh ý thc
Câu 6 trưng phái triết hc nào cho thc tin sở chyếu trc tiếp nht ca nhn
thức?
A. chnghĩa duy tâm khách quan
B chnghĩa duy vt bin chng
C. chnghĩa duy tâm chquan
D chnghĩa duy vt siêu hình
Câu 7 chn phương án trlời chính xác nhất: chnghĩa duy vt đã phát trin qua nhng
hình thc cơ bn nào:
A. chnghĩa duy vt siêu hình - chnghĩa duy vt bin chng
B chnghĩa duy vt cht phác - chnghĩa duy vt siêu hình
C chnghĩa duy vt cht phác - chnghĩa duy vt siêu hình - chnghĩa duy vt bin chng
D chnghĩa duy vt cht phác - chnghĩa duy vt bin chng
Câu 8 chn phương án chính xác: Theo quan đim ca triết hc Mác Lênin trong xã hi có
giai cp ý thc xã hội:
A. chcó htư tưng xã hi mi mang tính giai cp
B. không mang tính giai cp
C mang tính giai cp
D chcó ý thc chính trị mới mang tính giai cp
câu 9 môn hc nào đã coi khi ng ca vt thđc trưng bn bt biến ca vt
chất, đặc trưng cơ bn ca mọi vt thlà khi lưng
A Toán hc
B hóa hc
C sinh hc
D cơ hc cđiển
Câu 10 theo ph.ăng-ghen vn đcơ bn ln ca triết hc là vn đ
A vt cht
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com)
lOMoARcPSD|57347874
B Quy Lut chung nht ca thế gii sng
C. ý thc
D mi quan hgia tư duy và tn ti
Câu 11 chn phương án chính xác Theo quan đim ca triết hc Mác Lênin
A. trong hi giai cấp, ý thc hi không mang du n ca nhng điu kin sinh
hot vt cht ca giai cp chphn ánh nhng điu kin sinh hot chung ca dân tộc.
Vì vậy, trong ý thc hi bao gồm tâm dân tộc, tình cm, ước muốn, tập quán, thói
quen, tính cách,… của dân tc phn ánh điu kin sinh hot chung ca dân tộc. Những b
phn đó truyn tthế hệ này qua thế hệ khác to thành truyn thng dân tộc.
B. trong hi giai cấp, ý thc hi không mang du n ca nhng điu kin sinh
hot vt cht ca giai cp chphn ánh nhng điu kin sinh hot chung ca dân tộc.
Vì vậy, trong ý thc hi bao gồm tâm dân tộc, tình cm, ước muốn, tập quán, thói
quen, tính cách,… của dân tc phn ánh điu kin sinh hot chung ca dân tộc. Những b
phn đó truyn tthế hệ này qua thế hệ khác to thành truyn thng dân tộc, mà tâm lý và
hệ tư tưng xã hi không mang tính giai cấp
C. trong hi giai cp, ý thc hi chmang du ấn của nhng điu kin sinh hot
vật cht ca giai cấp. vì vậy, trong ý thc xã hội, tâm lý và htư tưng xã hi ca giai cp
mang tính giai cp không chu tác đng ca tâm dân tc ,tình cảm, ước muốn, tập
quán, thói quen, tính cách,… của dân tc
D. trong xã hi có giai cấp, ý thc xã hi không chmang du n ca nhng điu kin sinh
hot vt cht ca giai cp còn phn ánh nhng điu kin sinh hot chung ca dân tộc.
vì vậy, trong ý thc xã hội, ngoài tâm lý và tng xã hi ca giai cp còn bao gm tâm
lý dân tộc, tình cảm, ước muốn, tập quán, thói quen, tính cách ca dân tc ,phn ánh điu
kin sinh hot chung ca dân tộc. Những bphn đó truyn tthế hệ này qua thế hệ khác
tạo thành truyn thng dân tộc.
Câu 12: chn phương án đúng nhất, theo quan nim duy vt lch sử, mỗi hình thái kinh tế
xã hi đu đưc cu thành tcác nhân t
A quan hệ sản xut và kiến trúc thưng tng
B lc ng sn xut quan hsản xut hp thành cấu kinh tế của hi kiến trúc
tng tng
C quan hkinh tế lực lưng sn xut và kiến trúc thưng tng
D lc lưng sn xut và kiến trúc thưng tng
Câu 13: về bản cht con người, Các Mác đã đưa ra nhng nhn xét nào trong các nhn xét
sau đây
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com)
lOMoARcPSD|57347874
A. “bn cht con ngưi không phi mt cái tru ng, chữu ca nhân riêng bit
.Trong tính hin thc ca nó, bn cht con ngưi là tng hòa các quan hxã hi”
B “bn cht con ngưi không phi là mt cái tru tưng chung chung ca con ngưi. Do
vậy, Trong tính hin thc ca nó bn chất con ngưi là tng hòa các quan hxã hi”
C. “bn cht con ngưi không phi mt cái tru ng, cố hữu ca mọi ngưi .trong
tính hin thc ca nó, bản cht con ngưi là sự tổng hòa các quan hxã hội”
D.bản cht con ngưi là cái tru ng, chung chung ca mi ngưi. do vy, trong tính
hin thc ca nó bn cht con ngưi là sự tổng hòa các quan hxã hi”
Câu 14: bổ sung đ đưc mt câu đúng, theo quan đim triết hc mác-xít, nhn thức…”
A. sự hồi tưng li ca linh hn bt tử về thế gii mà nó đã tri qua
B sphc hp ca nhng cm giác
C phn ánh hin thc khách quan mt cách sáng to
D. sao chép nguyên xi hin thc khách quan và bnão con ngưi
câu 15 chn phương án chính xác: Nhận đnh nhng tin đvà điu kin kinh tế, rt cuc
givai trò quyết đnh, nhưng điu kin chính tr,… ngay cnhng truyn thng tn ti
trong đu óc con ngưi cũng đóng mt vai trò nht đnh, tuy không phi vai trò quyết
địnhlà nhn thc của? về điu gì?
A. chnghĩa duy tâm, về vai trò ca ý thức đi vi vt cht
B chnghĩa duy vt bin chng, về vai trò ca ý thc xã hi đi vi tn ti xã hi
C chnghĩa duy vt siêu hình, về vai trò ca tn ti xã hi đi vi ý thc xã hi
D chnghĩa duy tâm, về vai trò ca vt cht đi vi ý thc
câu 16 chn phương án trlời đúng: Theo quan đim duy vt lch sử, khái nim kiến trúc
thưng tng là khái nim dùng đchỉ:
A toàn bthiết chế chính trvà pháp lut ca xã hi
B toàn bhệ thng kết cu ca các hình thái ý thc xã hi cùng vi các thiết chế chính tr
- xã hi tương ng
C. toàn bng thiết chế chính trị của xã hi
D toàn bthiết kế chính trị - xã hội
Câu 17: Ăng-gain viết “vn đng hiu theo nghĩa chung nht, bao gm tt cả mọi sthay
đổi và mi quá trình din ra trong vũ trkể từ sthay đi vtrí đơn gin cho đến tư duy”
là trong tác phm nào?
A. tình cnh giai cp công nhân anh
B. lao đng làm thuê và tư bn
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com)
lOMoARcPSD|57347874
C bin chng ca tnhiên
D skhn cùng ca triết hc
Câu 18: nhn đnh con ngưi va là chthể vừa là sn phm ca lch sthuc quan nim
A. quan nim duy tâm chquan
B quan nim duy vt bin chng
C quan nim duy tâm khách quan
D quan nim duy vật cổ đại
Câu 19 tri thc nào ny sinh mt cách trc tiếp tthc tin lao đng sn xut
A Chi thc kinh nghim
B tri thc lý lun khoa hc
C không có đáp án đúng
D tri thc lý lun
câu 20 chn nhn đnh đúng nhất: Các Mác đã xut phát tquan hnào, coi đó nhng
quan hcơ bn nht đphân tích kết cu ca xã hội??
A. quan hgia ngưi vi ngưi trong sn xut
B. quan hchính trvà pháp lut
C tquan hpháp lut và đo đc
D tquan hgia con ngưi vi gii tnhiên
Câu 21 phép bin chng duy vt ca chnghĩa mác-lênin có các ni dung cơ bn là
A. 2 nguyên lý, 3 quy lut và 3 cp phm trù
B. 2 nguyên lý, 3 quy lut và 6 cp phm trù
C. 2 nguyên tc, 3 quy lut và 3 cặp phm trù
D. 2 nguyên tc, 3 quy lut và 6 cp phm trù
Câu 22: Vật cht đưc bo toàn nên vn đng cũng đưc bo toàn trên nhng phương din
nào?
A. bảo toàn vcht
B bo toàn khi lưng
C bo toàn vhình thc
D bo toàn khi lưng và bo toàn vcht
câu 23 theo chnghĩa duy vt bin chng, vô thc là..?
A. chìm sâu trong mơ mng
B có trách nhim
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com)
lOMoARcPSD|57347874
C là trng thái tâm chiu sâu điu chnh ssuy nghĩ hành vi thái độ ứng xcon ngưi
mà chưa có stranh lun ni tâm chưa có schuyn tin bên trong chưa có skim tra tính
toán ca lý trí
D. mất cm giác
câu 24 Snương ta vào nhau, không tách rời nhau gia các mt đi lập, sự tồn ti ca
mặt này phi ly sự tồn ti ca mt kia làm tin đđưc gi là ?
A. sự thng nht ca các mt đi lp
B stương đng ca các mt đi lp
C tc gn bó ca các mt đi lp
D sliên kết ca các mt đi lp
Câu 25 đin cm tthích hp vào chtrng ca câu sau đđịnh nghĩa khái nim hin
ng hin ng phm trù chnhng….của các mặt, mối liên htất nhiên tương đi
n đnh bên ngoài, mt dbiến đi hơn và là mt tích hình thc thhin ca bn cht
đối tưng
A biu hin
B cơ s
C nguyên nhân
D kết qu
Câu 26 Theo quan đim ca chnghĩa duy vt bin chng lun đim nào sau đây là sai
A nhn thc lý tính luôn đt đến chân lý không mc sai lm
B nhn thức lý tính phn ánh sự vật sâu sc đy đ và chính xác bn cht ca sự vật
C nhn thc lý tính phn ánh nhng mi liên hchung bn cht ca sự vật
D nhn thc lý tính phn ánh ssâu sắc, hơn nhn thc cm tính
Câu 27 nhn đnh sau đây là ca ai?? “sự phát trin hình như din li nhng giai đon đã
qua nhưng i mt hình thc khác một trình đcao hơn… (“phđịnh ca phđịnh”)
sự phát trin có thnói là theo đúng trôn c chkhông theo đưng thng hàng”
A. Các Mác
B. Lênin
C HChí Minh
D Ăngghen
Câu 28 cho mnh đ: vật cht là cái gây.… con ngưi khi gián tiếp hoc trc tiếp tác
động lên giác quan ca con ngườiTheo triết hc mác-, hãy chn cm tnào sau đây đ
đin vào khong trng
A. skích thích
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com)
lOMoARcPSD|57347874
B cm giác
C tri giác
D khoái cảm
Câu 29: Nhn định nào sau đây ca C.Mác khi bàn về vấn đề con ngưi chthcủa
lịch sử?
A.Con ngưi càng thoát khi sự lệ thuc vào gii tự nhiên bao nhiêu, thì con ngưi càng
tự mình làm ra lịch sử của mình một cách có ý thc bấy nhiêu
B. Con ngưi càng tiến hoá để ch xa động vật bao nhiêu, thì con ngưi càng tự mình
làm ra lịch sử của mình một cách có ý thc bấy nhiêu
C. Con ngưi càng thoát khi sự lệ thuc vào gii tự nhiên bao nhiêu, con ngưi càng tiến
hoá đch xa động vật bao nhiêu, con ngưi càng cách xa động vật bao nhiêu, thì con
ngưi càng tự mình làm ra lịch sử của mình một cách có ý thc bấy nhiêu
D. Con ngưi càng cách xa con vật hiu theo nghĩa hẹp ca từ này bao nhiêu, thì con
người lại càng tự mình làm ra lịch sử của mình một cách có ý thc bấy nhiêu
Câu 30: Chn p/án chính xác theo quan đim của triết học Mác-Lênin: Quan đim của
C.Mác PH. Ănghen: Giai cấp nào chi phi nhng liu sản xut vật cht thì cũng
chi phi luôn cả nhng liu sản xut tinh thn, thành thnói chung tư tưng của nhng
ng không có tư liu sản xut tinh thn cũng đồng thi bị giai cấp thng trđó chi phối”
nhm:
A. Tính dân tộc của ý thc hội trong hội giai cấp
B. Vai trò tác động trở lại tồn tại hội của ý thc hội
C. Vai trò quyết định của tồn tại hội đối với ý thc hội
D. tính giai cấp của ý thc hội trong hội giai cấp
Câu 31: Theo quan đim duy vật bin chứng, xã hội là:
A. Một bộ phn của thế gii vật chất, nền tảng tự nhiên kết cấu và quy lut vận động
khách quan
B. Một bộ phn của thế gii vật cht, nền tảng xã hội
C. Một bộ phn của thế gii vật cht, nền tảng tự nhiên
D. thiên hạ” – hạ từ trên tri xung
Câu 32: Chn nhn định đúng theo quan đim duy vật lịch sử. Mối quan hệ gia lực ng
sản xut và quan hệ sản xut là mối quan hệ??
A. Hoàn toàn thng nht í nhau
B. Có lúc hoàn toàn đối lập nhau, khi hoàn toàn thng nht với nhau
C. Hoàn toàn loi trnhau
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com)
lOMoARcPSD|57347874
D. Thng nht đấu tranh gia các mặt đối lập
Câu 33: Cái đơn gin nht là:
A. phm trù triết học dùng để chcác mặt, các đặc đim chvốn 1 sự vật, hin
ng nào đó không lặp lại ở sự vật, hin ng nào khác
B. phm trù triết học dùng để chcác mặt, các đặc đim chỉ vốn 1 hin ng tinh
thn nào đó không lặp lại hin ng tinh thn nào khác
C. phm trù triết học dùng để ch1 sự vật, 1 hin ng nht định
D. phm trù triết học dùng để chcác mặt, các đặc đim chvốn 1 sự vật, hin
ng vật chất nào đó không lặp lại ở sự vật, hin ng nào khác
Câu 34: Lun đim nào đúng về mối quan hệ bin chng gia cái riêng”, cái chung
cái đơn gin nhất”??
A. Cả A,B C
B. Cái riêng cái đơn gin nht thchuyn hoá lẫn nhau trong nhng điu kin nht
định
C. Cái đơn gin nht cái chung thchuyn hoá lẫn nhau trong nhng điu kin nht
định
D. Cái riêng cái chung có thchuyển hoá lẫn nhau trong nhng điu kin nht định
Câu 35: Khng định nào sau đây đúng quan đim của chnghĩa duy vật bin chng??
A. Bất kỳ sự thay đổi nào về ng cũng dẫn đến sự thay đổi căn bản về vật cht của sự vật
B. Sự thay đổi về ng trong gii hạn của đọ lm thay đổi căn bản cht của sự vật
C. Sự thay đổi về ng không quan hệ đến sự thay đổi về chất của sự vật
D. Bất kỳ sự thay đổi nào về ng cũng dn đến sự thay đổi về cht của sự vật
Câu 36: Chn p/án chính xác: Trong quá trình công nghip hoá, hin đt hoá, VN cần phi:
A. Phát huy mọi tư tưng truyn thng đã
B. Phê phán tất cả nhng quan đim làng xã đã tồn tại từ ngàn năm qua
C. Phê phán và chn lọc kế tha nhng giá trtưởng truyn thng
D. Từ bỏ mọi ý thc của hội truyn thng
Câu 37: Sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình vận động và ptrien đc gọi
là:
A. Sự phủ định
B. Sự đình tr
C. Sự cáo chung
D. Sự khng định
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com)
lOMoARcPSD|57347874
Câu 38: “ Vấn đề bản lớn của mọi triết học, đặc bit của triết học hiện đại, vấn đề
quan hệ gia duy với tồn tạisự khng đnh của ai??
A. Ph.Ăngghen
B. C.Mác
C. V.I.Lênin
D. Hồ Chí Minh
Câu 39: Chn câu trlời đúng theo quan đim duy vt lịch sử. Quan hệ bản nht trong
hệ thng quan hệ sản xuất quan hệ:
A. Sở hữu công cụ sản xuất
B. Sở hữu tư liu sản xuất
C. Sở hữu sức lao động
D. Sở hữu trí tu
Câu 40: Chn p/án trlời đúng đầy đủ nht: C.Mác viết rằng Bản cht con ngưi
không phi 1 cái tru ng cố hữu của nhân riêng biệt. Trong tính hin thc của nó,
bản cht con ngưi là tổng hoà nhng quan hệ hội nhm khng định?
A. Bản chất con ngưi không phi là cái bẩm sinh, sẵn ở mỗi con người
B. hội các giai đon lịch sử khác nhau có các mối quan hệ cụ thkhác nhau. Do vậy,
bản cht của con ngưi các giai đon lịch sử khác nhau khác nhau. Khi hội thay đổi
bản cht con ngưi cũng thay đổi
C. Bản chất ca con ngưi tổng hoà các quan hệ hội ( quan hệ hội, quan hệ hin
tại, quan hệ vật cht, quan hệ tinh thn, quan hệ kinh tế, quan hệ phi kinh tế, quan htrc
tiếp, quan hệ gián tiếp, quan hệ tất nhiên, quan hệ ngẫu nhiên…)
D. Bn cht con ngưi không phi cái bẩm sinh, sẵn mỗi con ngưi. Bản cht của
con ngưi tổng hoà các quan hệ hội hội các giai đon lịch sử khác nhau
các mỗi quan hệ cụ thkhác nhau nên bản cht của con ngưi các giai đon lịch sử khác
nhau khác nhau. Khi hội thay đổi bản cht con ngưi cũng thay đổi.
Câu 42: c ng sản xuất bao gồm các yếu tố:
A. liu sản xut cộng cụ lao động
B. Ngưi lao động và công cụ lao động
C. liu sản xut và ng lao đọng
D. Công cụ lao động và đối tưng lao động
Câu 43: Nội dung nào sau đây, nội dung nào SAI
A. LLSX QHSX không tách rời nhau
B. QHSX hoàn toàn phthuộc vào LLSX
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com)
lOMoARcPSD|57347874
C. LLSX thưng xuyên biến đổi còn QHSX tương đối n định
D. LLSX quyết định QHSX
Câu 44: Trobg chnghĩa duy vật lịch sử, khái niệm Phương thc sản xuất” dùng để chỉ:
A. chế hot đọng vận hành kte tron dkien cụ thể của hội
B. Quá trình sản xut của cải vật cht trong 1 giai đon lịch sử nht định
C. Quá trình sản xut của cải vật chất với 1 cơ chế kinh tế nht đnh
D. Cách thc tiến hành qua trình sản xut ra của cải vật cht trong 1 giai đon lịch sử nht
định
Câu 45: Hình thc nhn thc nào cần sự tác động trc tiếp của vật vào quan cảm giác
của con ngưi:
A. Phán đoán
B. Khái niệm
C. Suy luận
D. Cảm giác
Câu 46: Theo C.Mác, các nền kte căn bản đc phân bit với nhau bởi:
A. Phương thc sản xut ra của cải vật chất
B. Mục đích của quá trình sản xut ra của cải vật chất
C. mục đích tự nhiên của quá trình sản xut ra của cải vật chất
D. Mục đích hội của quá trình sản xut ra của cải vật chất
Câu 47: chn lun đim thhin lập trg triết học duy vật lịch sử:
A. Yếu tố kte quyết định lịch sử
B. Sự vận động, ptr của hội, suy cho đến cùng do tư tưng của con ngời quy định
C. Quan hệ sản xut mang tính cht vật chất
D. Kiến trúc thưng tầng chđóng vai trò thụ động trong lịch sử
Câu 48: Theo V.I.Lênin, khách quanlà:
A. cái đang tồn tại
B. cái đã, đang và sẽ tồn tại
C. Cái không thbiết
D. Cái đang tồn tại độc lập với loài ngưi với cảm giác của con người
Câu 49: Con ngưi thtự do lựa chn nhng quan hệ sản xut này hay nhng quan hệ
sản xut khác cho mình đưc hay không?
A. Hoàn toàn tự do
B. Không thể tự do
C. Tuđiu kin thể tự do lựa chn hay không
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com)
lOMoARcPSD|57347874
D. Có thtự do lựa chn trong phm vi tính tất yếu của trình độ ptrien các lực ng sản
xut hiện
Câu 50: Hình thc chủ yếu nht của hot động thc tin gì?
A. Chính trị- Xã hội
B. Giao tiếp công cộng
C. Khoa học thc nghiệm
D. Sản xut vật chất
Câu 51: Chn p/án chính xác: Theo quan đim của triết học Mác-lênin tính độc lập tương
đối của ý thc hội (YTXH) thhin:
A. YTXH luôn luôn tiến bộ hơn so với TTXH, kế tha YTXH trc các hình thái YTXH
thưng tác động qua lại lẫn nhau
B. YTXH luôn luôn lạc hậu hơn so với tồn tại hội, kế tha ý thc hội trc đó
các hình thái YTXH thưng tác động qua lại lẫn nhau
C. YTXH luôn luôn lạc hậu hơn so với TTXH, kế tha ý thc hội trc đó. Các hình
thái YTXH thưng tác động qua lại lẫn nhau và tác động trở lại tồn tại hội
D. YTXH thưng lc hậu so với TTXH, tht trc TTXH, kế tha YTXH trc
đó, hình thái YTXH thưng tác động qua lại với nhau và tác động trở lại TTXH
Câu 52: Theo quan đim của chnghĩa duy vật bin chng, lun đim nào sau đây SAI?
A. lun không thc tiến là lý lun suông
B. lun thptrien không cần thc tiễn
C. Thc tin và lý lun mối quan hệ bin chng với nhau
D. Thc tin không lý lun về thc tin quáng
Câu 53: Theo triết học Mác-Lênin, nguồn gốc hội của ý thưc là:
A. Quá trình lao động và ngôn ngvà nhng quan hệ hội
B. Quá trình lao động của con người
C. Ngôn ngữ của con người
D. Nhng quan hệ hội của con người
Câu 54: Các mặt đối lập sự tương tác với nhau ntn??
A. Loi bỏ
B. Lâu dài
C. Đồng nhất
D. Vừa thng nht với nhau lại vừa đầu tranh với nhau
Câu 55: Theo V.I.Lênin, ý thc bắt nguồn từ thuc tính nào của vật cht?
A. Thuc tính phn ánh
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com)
lOMoARcPSD|57347874
B. Thuc tính khtri (thbiết)
C. Thuc tính khách quan
D. Thuc tính tận và vô hạn
Câu 56: chn p/án đúng nht: Kiến trúc thưng tầng của hội:
A. toàn bộ hình thái ý thc XH và nhng thiết chế XH tương ng đc hình thành trên
sở hạ tầng nht định
B. toàn bộ thiết chế nhà nc và pháp luật
C. yếu tố quyết định sự ptr của lực ng sản xuất
D. Toàn bộ đời sống tinh thn của hội
Câu 57: Theo quan đim của Triết học Mác-Lênin nhân tố bản nht của tồn tại XH là:
A. Điu kin tự nhiên
B. Điu kin tự nhiên, dân số và pthuc sản xuất
C. Phương thc sản xuất
D. Dân số
Câu 58: Bổ khuyết câu nói của V.I.Lênin: “Vấn đề tìm hiu xem duy của con ngưi
thđạt ti chân khách quan hay không, hoàn toàn không phi 1 vẫn đề….(1).
một vấn đề..(2)Chính trong.(3) con ngưi phi chứng minh chân lý..?
A. Nhn thức – Lun Thực tiễn
B. Thc tin lun Nhận thc
C. Thc tin lun luận
D. lun Thực tin Thực tiễn
Câu 59: Phương thc sinh tồn của con ngưi so với phương thc sinh tồn của động vật căn
bản ở:
A. Hành vi theo bản năng sinh tồn
B. Hành vi lao động sản xuất
C. Hành vi văn hoá
D. Hành vi ý thức
Câu 60: Chn p/án chính xác; Nhng tha nhn của C.Mác PH.Ăngghen rằng: Ngay
cả chnghiã cộng sản phát trin cũng trc tiếp bắt nguồn từ chnghĩa duy vật Pháp,
nếu trc đó không triết học Đức, đặc bit triết học Hêghen, thì sẽ không bao gich
nghĩa hội khoa học Đức, chnghĩa hội khoa học Đức, chnghĩa hi duy nht
khoa học tồn tại từ trc đến nay nhm để khng định:
A. Tính t trưc của ý thc hội
B. Sự tác động qua lại gia các hình thái ý thc hội
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com)
lOMoARcPSD|57347874
C. Tính thưng lạc hậu của ý thc hội
D. Tính kế tha của ý thc hội
Câu 61: Phm trù triết học naò dùng đchtính quy đnh vốn của svật về mt số ng,
quy mô, trình độ, nhp điu của sự vn động phát trin cũng như các thuc tính của sự
vật
A. Phm trù lưng
B. Phm trù đim nút
C. Phm trù Độ
D. Phm trù Chất
Câu 62: Theo quan đim của triết học Mác-Lênin tồn tại hội khái nim không dùng
để chỉ:
A. Tất cả nhng gì tồn tại trong hội
B. Một kiu vật cht hội
C. Các quan hệ vật cht hội
D. Thc tại khách quan của hội
Câu 63: Cho mệnh đề: “…vật cht nói chung về vật th. Theo triết học Mác-Lê, hãy chn
cụm từ nào sau đây để đin vào khong trng:
A. thể đồng nhất
B. Không thquy
C. Hãy quy
D. thquy
Câu 64: Chn đáp án phù hợp vào chtrng: Trong mối quan hệ bin chng với nhau, cái
chung cái..(1)..; cái riêng i…(2)
A. Bộ phận Toàn bộ
B. Toàn bộ - Bộ phận
C. Bao quát tính bản chất, quy luật
D. Phong phú, đa dạng tính bản chất, quy luật
Câu 65: Theo khoa học hin đại, trưng mội trg vật cht như thế nào:
A. Liên tục, có khi lưng tính
B. Gián đon, khi lưng tính
C. Liên tục, không khi lưng tính
D. . Gián đoạn, không khi lưng tính
Câu 66: chn tđể đin vào chtrng cho đúng vi lun đim ca Các Mác: Tôi cho
rằng quá trình phát trin ca các .. là quá trình lch sử tự nhiên
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com)
lOMoARcPSD|57347874
A. hình thái xã hi
B phương thc sn xut
C hình thái chính tr
D hình thái kinh tế xã hi
Câu 67: sản xuất vật cht givai trò:
A. Quyết định quá trình tái sản xut ra con người
B. Quyết định sự hình thành hội của con người
C. Quyết định sự hình thành và phát trin của hội
D. Quyết định đời sống tinh thn của hội
Câu 68: Hệ thng triết học nào coi cảm giác hình nh chquan của thế gii khách quan:
A. Chnghĩa duy vật bin chng
B. Chnghĩa duy vật siêu hình
C. Chnghĩa duy tâm chquan
D. Chnghĩa duy tâm khách quan
Câu 69: Dựa vào lý lun nào để Chnghĩa duy vật bin chng khng đnh: Vật cht quyết
định nội dung của ý thức”
A. lun về nguồn gốc tự nhiên của ý thức
B. lun về bản cht của ý thức
C. lun về tính hội của ý thức
D. lun về nguồn gốc của ý thức
Câu 70: Đin vào chtrng và cho biết đó nhn định của ai?
Đim khác bit căn bản gia hội loài ngưi hội loài t ch: loài vật may
mắn lắm chlàm hái m trong khi người…”
A. biết sáng tạo/ Ph.Ăngghen
B. tiến hành lao động/ C.Mác
C. sản xut/ Ph.Ăngghen
D. duy/ V.I.Lênin
Câu 71: Theo C.Mác: vấn đề tìm hiu xem duy của con ngưi thđạt tới chân
khách quan hay không, hoàn toàn không phi là vấn đề lý lun vấn đề….
A. Hin thực
B. Thc tế
C. Khoa học
D. Thc tiễn
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com)
lOMoARcPSD|57347874
Câu 72: Chn p/án chính xác: Theo quan đim của triết học Mác-Lênin con ngưi với
cách ngưi, cần đc nghiên cứu từ phương din:
A. Phương din xã hội
B. Cả phương din sinh vật và phương din xã hội
C. Không cần nghiên cứu từ phương din nào cả
D. Phương din sinh vật
Câu 73: Trong nhng lun đim naò, đâu là lun đim của chnghĩa duy vật biên chứng?
A. Mỗi con ngưi là 1 thbao gồm cả cái chung, cái riêng cái đơn nhất
B. Mỗi ngưi chsự thhin của cái chung, không có cái đơn nht của
C. Mỗi con ngưi vừa cái riêng, đồng thi nhiu cái chung với ng khác
D. Mỗi con ngưi là 1 cái riêng, không chung với ng khác
Câu 74: Theo triết học Mác-Lênin, nhngôn ngcon ngưi thlàm gì?
A. Trao đổi tri thc từ thế hệ này sang thế hệ khác
B. Trao đổi thông tin gia các chth
C. Tổng kết đc thc tiễn
D. Tổng kết đc thc tin, trao đổi thông tin gia các chth, trao đổi tri thc từ thế hệ này
sang thế hệ khác
Câu 75: Trong thc tế, ng của sự vật bao gồm nhng loi lưng nào?
A. Loi biu thị yếu tố quy định kết cấu bên trong của sự vật hoc vạch ra yếu tố quy định
bên ngoài của sự vật
B. Loi đc xác định bởi nhng đơn vị đo ng cụ th
C. Loi thbiu thi dạng tru ng và khái quát
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 76: Chn p/án chính xác: C.Mác viết phương thc sản xut đời sống vật cht quyết
định các quá trình sinh hot hội, chính trtinh thn nói chung. Không phải ý thc
con ngưi quyết định tồn tại của họ; ti li, tồn tại của họ quyết định ý thc của họ
nhằm:
A. Xây dựng quan đim DVLS về mối quan hệ gia tồn tại hội và ý thc hội
B. Khng định vai trò quyết định của tồn tại hội đối với ý thc hội
C. Khắc phc trit để chnghĩa duy tâm, xây dựng quan đim DVLS về mối quan hệ gia
tônd tại hội và ý thc hội và khng định vai trò quyết định của tồn tại hội đi với
ý thc hội
D. Khc phc triết để chnghĩa duy tâm
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com)
lOMoARcPSD|57347874
Câu 77: Chn p/án chính xác theo quan đim của triết học Mác-nin: Trong một hội
giai cấp
A. Chgiai cấp ưu trong hội mới thlàm cho hệ ng của trthành
ng thng trtrong toàn hội
B. Chgiai cấp nắm giquyn sở hữu tư liu sản xuất chyếu mới thlàm cho hệ
ng của trthành tư tưng thng trtrong toàn hội
C. Chgiai cấp bản mới thlàm cho hệ ng của trthành hệ ng thng
trtrong toàn hội
D. Bất cứ giai ps nào cũng có thlm cho hệ tư tưng của trthành hệ ng thng
trtrong toàn xã hội
Câu 78: Chn p/án chính xác: V.I.Lênin khng định “sức mnh của tập quán hàng triu
và hàng chc triu ngưi là 1 sức mạnh ghê gớm nhất” nhằm để?
A. tính kế tha của ý thc hội
B. tính t trưc của hội
C. sự tác động qua lại gia các hình thái ý thức hội
D. tính thưng lạc hậu của ý thc hội
Câu 79: Vai trò của thế gii quan gì? Chn câu trả lời đúng nht:
A. Thế gii quan giúp con ngưi có th định ng cho cuc sng ca mình bng vic xác
định mc tiêu ,phương hưng hot đng ca mình.
B. Nhờ các tri thc chung vthế gii về bản thân con người, cùng vi nim tin và tình
cảm đưc phân phi trong thế gii quan, nên thế gii quan có thchi phi hot đng nhn
thc và hot đng thc tin ca con ngưi ở mức đkhá sâu sc
C. nhxác đnh đưc nhng mi liên hchung ca thế gii vtrí ca con ngưi trong
thế gii nên thế gii quan giúp con ngưi xác đnh mc tiêu, phương ng hot đng ca
mình
D. Thế gii quan giúp con ngưi có th định ng cho cuc sng ca mình bng vic xác
định mc tiêu phương ng hot đng ca mình nhcác tri thc chung vthế giới về bản
thân con người, cùng vi nim tin và tình cm đưc phân phi trong thế gii quan, nên thế
gii quan có thchi phi hot đng nhn thc và hot đng thc tin ca con ngưi mức
độ khá sâu sc
Câu 80: Vấn đề về bản cht hội của con ngưi:
A. Đã từng trong lịch sử triết học từ cổ đại đến hin đại
B. Chtrong triết học Mác-lênin
C. Chtrong triết học phương Đông
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com)
lOMoARcPSD|57347874
D. Chtrong triết học phương Tây
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com)
lOMoARcPSD|57347874

Preview text:

lOMoARcPSD|57347874
Triết final test - Triết cuối kỳ
Triết 1 (Đại học Kinh tế Quốc dân) Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com) lOMoARcPSD|57347874
Không A+ TRIẾT đấm Linh Bùi Đề 1
Câu 1: “Bản chất con người không phải làm một cái trừu tượng cố hữu của cá nhân riêng
biệt. Trong tính hiện thực của nó bản chất con người là sự tổng hòa các mối quan hệ xã
hội
”. Nhận định đó của Các - Mác được nêu trong tác phẩm nào và nhằm khẳng định điều gì
A. “Luận cương về Phoi-ơ-bắc” khẳng định bản chất Xã hội của con người
B. “Phê phán cương lĩnh Gôta” nhằm khẳng định bản chất bóc lột của giai cấp thống trị
C. “Tuyên ngôn Đảng Cộng Sản” khẳng định tính tất yếu của chủ nghĩa cộng sản
D. “Gia Đình Thần Thánh” khẳng định bản chất Xã hội của con người
Câu 2: chọn phương án chính xác theo quan điểm của triết học Mác Lênin: Trình độ cao của ý thức xã hội là
A. các quan niệm chung của cộng đồng người B. Hệ tưởng xã hội C. ý thức thông thường D. tâm lý xã hội
Câu 3 Đâu là quan điểm chính xác của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong các luận điểm sau
A. không có thống nhất của các mặt đối lập thì cũng không có đấu tranh giữa chúng
B. trong mâu thuẫn biện chứng thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập không tách rời
nhau trong đó quá trình đấu tranh giữa các mặt đối lập diễn ra trước rồi mới đến sự thống
nhất của các mặt đối lập
C. trong mâu thuẫn biện chứng thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập không tách rời
nhau trong đó quá trình thống nhất giữa các mặt đối lập diễn ra trước rồi mới đưa đến sự
đấu tranh của các mặt đối lập
D. không có thống nhất của các mặt đối lập thì cũng không có đấu tranh giữa chúng trong
mâu thuẫn biện chứng thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập không tách rời nhau
Câu 4 chọn câu trả lời đúng nhất và đầy đủ từ góc độ thế giới quan, phương pháp luận nhận
thức về xã hội. Lý luận hình thái kinh tế xã hội do Các Mác sáng lập đã khắc phục được
những hạn chế cơ bản nào trong các quan niệm về xã hội đã từng có trước đây??
A. quan niệm duy tâm khách quan và tôn giáo, huyền thoại
B. quan niệm duy tâm tầm thường và tôn giáo
C. quan niệm siêu hình và duy tâm tôn giáo
D. quan niệm duy tâm và tôn giáo
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com) lOMoARcPSD|57347874
Câu 5 theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối quan hệ giữa vật chất và ý thức được thể hiện như nào?
A. ý thức phản ánh và có thể tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người
B. ý thức không thể tác động trở lại vật chất
C. Vật chất là nguồn gốc của ý thức quyết định ý thức ý thức phản ánh và có thể tác động
trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người
D. vật chất là nguồn gốc của ý thức quyết định ý thức
Câu 6 trường phái triết học nào cho thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?
A. chủ nghĩa duy tâm khách quan
B chủ nghĩa duy vật biện chứng
C. chủ nghĩa duy tâm chủ quan
D chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu 7 chọn phương án trả lời chính xác nhất: chủ nghĩa duy vật đã phát triển qua những hình thức cơ bản nào:
A. chủ nghĩa duy vật siêu hình - chủ nghĩa duy vật biện chứng
B chủ nghĩa duy vật chất phác - chủ nghĩa duy vật siêu hình
C chủ nghĩa duy vật chất phác - chủ nghĩa duy vật siêu hình - chủ nghĩa duy vật biện chứng
D chủ nghĩa duy vật chất phác - chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 8 chọn phương án chính xác: Theo quan điểm của triết học Mác Lênin trong xã hội có
giai cấp ý thức xã hội:
A. chỉ có hệ tư tưởng xã hội mới mang tính giai cấp
B. không mang tính giai cấp C mang tính giai cấp
D chỉ có ý thức chính trị mới mang tính giai cấp
câu 9 môn học nào đã coi khối lượng của vật thể là đặc trưng cơ bản và bất biến của vật
chất, đặc trưng cơ bản của mọi vật thể là khối lượng A Toán học B hóa học C sinh học D cơ học cổ điển
Câu 10 theo ph.ăng-ghen vấn đề cơ bản lớn của triết học là vấn đề A vật chất
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com) lOMoARcPSD|57347874
B Quy Luật chung nhất của thế giới sống C. ý thức
D mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại
Câu 11 chọn phương án chính xác Theo quan điểm của triết học Mác Lênin
A. trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội không mang dấu ấn của những điều kiện sinh
hoạt vật chất của giai cấp mà chỉ phản ánh những điều kiện sinh hoạt chung của dân tộc.
Vì vậy, trong ý thức xã hội bao gồm tâm lý dân tộc, tình cảm, ước muốn, tập quán, thói
quen, tính cách,… của dân tộc phản ánh điều kiện sinh hoạt chung của dân tộc. Những bộ
phận đó truyền từ thế hệ này qua thế hệ khác tạo thành truyền thống dân tộc.
B. trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội không mang dấu ấn của những điều kiện sinh
hoạt vật chất của giai cấp mà chỉ phản ánh những điều kiện sinh hoạt chung của dân tộc.
Vì vậy, trong ý thức xã hội bao gồm tâm lý dân tộc, tình cảm, ước muốn, tập quán, thói
quen, tính cách,… của dân tộc phản ánh điều kiện sinh hoạt chung của dân tộc. Những bộ
phận đó truyền từ thế hệ này qua thế hệ khác tạo thành truyền thống dân tộc, mà tâm lý và
hệ tư tưởng xã hội không mang tính giai cấp
C. trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội chỉ mang dấu ấn của những điều kiện sinh hoạt
vật chất của giai cấp. vì vậy, trong ý thức xã hội, tâm lý và hệ tư tưởng xã hội của giai cấp
mang tính giai cấp mà không chịu tác động của tâm lý dân tộc ,tình cảm, ước muốn, tập
quán, thói quen, tính cách,… của dân tộc
D. trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội không chỉ mang dấu ấn của những điều kiện sinh
hoạt vật chất của giai cấp mà còn phản ánh những điều kiện sinh hoạt chung của dân tộc.
vì vậy, trong ý thức xã hội, ngoài tâm lý và tự tưởng xã hội của giai cấp còn bao gồm tâm
lý dân tộc, tình cảm, ước muốn, tập quán, thói quen, tính cách của dân tộc ,phản ánh điều
kiện sinh hoạt chung của dân tộc. Những bộ phận đó truyền từ thế hệ này qua thế hệ khác
tạo thành truyền thống dân tộc.
Câu 12: chọn phương án đúng nhất, theo quan niệm duy vật lịch sử, mỗi hình thái kinh tế
xã hội đều được cấu thành từ các nhân tố
A quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng
B lực lượng sản xuất quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội và kiến trúc thượng tầng
C quan hệ kinh tế lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
D lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
Câu 13: về bản chất con người, Các Mác đã đưa ra những nhận xét nào trong các nhận xét sau đây
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com) lOMoARcPSD|57347874
A. “bản chất con người không phải là một cái trừu tượng, cố hữu của cá nhân riêng biệt
.Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa các quan hệ xã hội”
B “bản chất con người không phải là một cái trừu tượng chung chung của con người. Do
vậy, Trong tính hiện thực của nó bản chất con người là tổng hòa các quan hệ xã hội”
C. “bản chất con người không phải là một cái trừu tượng, cố hữu của mọi người .trong
tính hiện thực của nó, bản chất con người là sự tổng hòa các quan hệ xã hội”
D. “bản chất con người là cái trừu tượng, chung chung của mọi người. do vậy, trong tính
hiện thực của nó bản chất con người là sự tổng hòa các quan hệ xã hội”
Câu 14: bổ sung để được một câu đúng, “theo quan điểm triết học mác-xít, nhận thức…” là
A. sự hồi tưởng lại của linh hồn bất tử về thế giới mà nó đã trải qua
B sự phức hợp của những cảm giác
C phản ánh hiện thực khách quan một cách sáng tạo
D. sao chép nguyên xi hiện thực khách quan và bộ não con người
câu 15 chọn phương án chính xác: Nhận định “những tiền đề và điều kiện kinh tế, rốt cuộc
giữ vai trò quyết định, nhưng điều kiện chính trị,… ngay cả những truyền thống tồn tại
trong đầu óc con người cũng đóng một vai trò nhất định, tuy không phải là vai trò quyết
định
” là nhận thức của? về điều gì?
A. chủ nghĩa duy tâm, về vai trò của ý thức đối với vật chất
B chủ nghĩa duy vật biện chứng, về vai trò của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội
C chủ nghĩa duy vật siêu hình, về vai trò của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội
D chủ nghĩa duy tâm, về vai trò của vật chất đối với ý thức
câu 16 chọn phương án trả lời đúng: Theo quan điểm duy vật lịch sử, khái niệm kiến trúc
thượng tầng là khái niệm dùng để chỉ:
A toàn bộ thiết chế chính trị và pháp luật của xã hội
B toàn bộ hệ thống kết cấu của các hình thái ý thức xã hội cùng với các thiết chế chính trị - xã hội tương ứng
C. toàn bụng thiết chế chính trị của xã hội
D toàn bộ thiết kế chính trị - xã hội
Câu 17: Ăng-gain viết “vận động hiểu theo nghĩa chung nhất, bao gồm tất cả mọi sự thay
đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy”
là trong tác phẩm nào?
A. tình cảnh giai cấp công nhân anh
B. lao động làm thuê và tư bản
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com) lOMoARcPSD|57347874
C biện chứng của tự nhiên
D sự khốn cùng của triết học
Câu 18: nhận định con người vừa là chủ thể vừa là sản phẩm của lịch sử thuộc quan niệm
A. quan niệm duy tâm chủ quan
B quan niệm duy vật biện chứng
C quan niệm duy tâm khách quan
D quan niệm duy vật cổ đại
Câu 19 tri thức nào nảy sinh một cách trực tiếp từ thực tiễn lao động sản xuất A Chi thức kinh nghiệm
B tri thức lý luận khoa học C không có đáp án đúng D tri thức lý luận
câu 20 chọn nhận định đúng nhất: Các Mác đã xuất phát từ quan hệ nào, coi đó là những
quan hệ cơ bản nhất để phân tích kết cấu của xã hội??
A. quan hệ giữa người với người trong sản xuất
B. quan hệ chính trị và pháp luật
C từ quan hệ pháp luật và đạo đức
D từ quan hệ giữa con người với giới tự nhiên
Câu 21 phép biện chứng duy vật của chủ nghĩa mác-lênin có các nội dung cơ bản là
A. 2 nguyên lý, 3 quy luật và 3 cặp phạm trù
B. 2 nguyên lý, 3 quy luật và 6 cặp phạm trù
C. 2 nguyên tắc, 3 quy luật và 3 cặp phạm trù
D. 2 nguyên tắc, 3 quy luật và 6 cặp phạm trù
Câu 22: Vật chất được bảo toàn nên vận động cũng được bảo toàn trên những phương diện nào? A. bảo toàn về chất B bảo toàn khối lượng
C bảo toàn về hình thức
D bảo toàn khối lượng và bảo toàn về chất
câu 23 theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vô thức là..?
A. chìm sâu trong mơ mộng B có trách nhiệm
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com) lOMoARcPSD|57347874
C là trạng thái tâm lý ở chiều sâu điều chỉnh sự suy nghĩ hành vi thái độ ứng xử con người
mà chưa có sự tranh luận nội tâm chưa có sự chuyển tin bên trong chưa có sự kiểm tra tính toán của lý trí D. mất cảm giác
câu 24 Sự nương tựa vào nhau, không tách rời nhau giữa các mặt đối lập, sự tồn tại của
mặt này phải lấy sự tồn tại của mặt kia làm tiền đề được gọi là ?
A. sự thống nhất của các mặt đối lập
B sự tương đồng của các mặt đối lập
C tục gắn bó của các mặt đối lập
D sự liên kết của các mặt đối lập
Câu 25 điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để định nghĩa khái niệm hiện
tượng “hiện tượng là phạm trù chỉ những….của các mặt, mối liên hệ tất nhiên tương đối
ổn định ở bên ngoài, là mặt dễ biến đổi hơn và là mặt tích hình thức thể hiện của bản chất đối tượng”
A biểu hiện B cơ sở C nguyên nhân D kết quả
Câu 26 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai
A nhận thức lý tính luôn đạt đến chân lý không mắc sai lầm
B nhận thức lý tính phản ánh sự vật sâu sắc đầy đủ và chính xác bản chất của sự vật
C nhận thức lý tính phản ánh những mối liên hệ chung bản chất của sự vật
D nhận thức lý tính phản ánh sự sâu sắc, hơn nhận thức cảm tính
Câu 27 nhận định sau đây là của ai?? “sự phát triển hình như diễn lại những giai đoạn đã
qua nhưng dưới một hình thức khác ở một trình độ cao hơn… (“phủ định của phủ định”)
sự phát triển có thể nói là theo đúng trôn ốc chứ không theo đường thẳng hàng”
A. Các Mác B. Lênin C Hồ Chí Minh D Ăngghen
Câu 28 cho mệnh đề: “vật chất là cái gây.… ở con người khi gián tiếp hoặc trực tiếp tác
động lên giác quan của con người
” Theo triết học mác-lê, hãy chọn cụm từ nào sau đây để điền vào khoảng trống A. sự kích thích
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com) lOMoARcPSD|57347874 B cảm giác C tri giác D khoái cảm
Câu 29: Nhận định nào sau đây là của C.Mác khi bàn về vấn đề con người là chủ thể của lịch sử?
A. “Con người càng thoát khỏi sự lệ thuộc vào giới tự nhiên bao nhiêu, thì con người càng
tự mình làm ra lịch sử của mình một cách có ý thức bấy nhiêu”
B. “Con người càng tiến hoá để cách xa động vật bao nhiêu, thì con người càng tự mình
làm ra lịch sử của mình một cách có ý thức bấy nhiêu’
C. “Con người càng thoát khỏi sự lệ thuộc vào giới tự nhiên bao nhiêu, con người càng tiến
hoá để cách xa động vật bao nhiêu, con người càng cách xa động vật bao nhiêu, thì con
người càng tự mình làm ra lịch sử của mình một cách có ý thức bấy nhiêu”
D. “Con người càng cách xa con vật hiểu theo nghĩa hẹp của từ này bao nhiêu, thì con
người lại càng tự mình làm ra lịch sử của mình một cách có ý thức bấy nhiêu”
Câu 30: Chọn p/án chính xác theo quan điểm của triết học Mác-Lênin: Quan điểm của
C.Mác và PH. Ănghen: “ Giai cấp nào chi phối những tư liệu sản xuất vật chất thì cũng
chi phối luôn cả những tư liệu sản xuất tinh thần, thành thử nói chung tư tưởng của những
ng không có tư liệu sản xuất tinh thần cũng đồng thời bị giai cấp thống trị đó chi phối”
là nhằm:
A. Tính dân tộc của ý thức xã hội trong xã hội có giai cấp
B. Vai trò tác động trở lại tồn tại xã hội của ý thức xã hội
C. Vai trò quyết định của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội
D. tính giai cấp của ý thức xã hội trong xã hội có giai cấp
Câu 31: Theo quan điểm duy vật biện chứng, xã hội là:
A. Một bộ phận của thế giới vật chất, có nền tảng tự nhiên có kết cấu và quy luật vận động khách quan
B. Một bộ phận của thế giới vật chất, có nền tảng xã hội
C. Một bộ phận của thế giới vật chất, có nền tảng tự nhiên
D. Là “thiên hạ” – hạ từ trên trời xuống
Câu 32: Chọn nhận định đúng theo quan điểm duy vật lịch sử. Mối quan hệ giữa lực lượng
sản xuất và quan hệ sản xuất là mối quan hệ??
A. Hoàn toàn thống nhất vơí nhau
B. Có lúc hoàn toàn đối lập nhau, có khi hoàn toàn thống nhất với nhau
C. Hoàn toàn loại trừ nhau
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com) lOMoARcPSD|57347874
D. Thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
Câu 33: Cái đơn giản nhất là:
A. Là phạm trù triết học dùng để chỉ các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở 1 sự vật, hiện
tượng nào đó mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác
B. Là phạm trù triết học dùng để chỉ các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở 1 hiện tượng tinh
thần nào đó mà không lặp lại ở hiện tượng tinh thần nào khác
C. Là phạm trù triết học dùng để chỉ 1 sự vật, 1 hiện tượng nhất định
D. Là phạm trù triết học dùng để chỉ các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở 1 sự vật, hiện
tượng vật chất nào đó mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác
Câu 34: Luận điểm nào đúng về mối quan hệ biện chứng giữa “cái riêng”, “cái chung” và
“cái đơn giản nhất”??
A. Cả A,B và C
B. Cái riêng và cái đơn giản nhất có thể chuyển hoá lẫn nhau trong những điều kiện nhất định
C. Cái đơn giản nhất và cái chung có thể chuyển hoá lẫn nhau trong những điều kiện nhất định
D. Cái riêng và cái chung có thể chuyển hoá lẫn nhau trong những điều kiện nhất định
Câu 35: Khẳng định nào sau đây là đúng quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng??
A. Bất kỳ sự thay đổi nào về lượng cũng dẫn đến sự thay đổi căn bản về vật chất của sự vật
B. Sự thay đổi về lượng trong giới hạn của đọ lm thay đổi căn bản chất của sự vật
C. Sự thay đổi về lượng không quan hệ gì đến sự thay đổi về chất của sự vật
D. Bất kỳ sự thay đổi nào về lượng cũng dẫn đến sự thay đổi về chất của sự vật
Câu 36: Chọn p/án chính xác: Trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đạt hoá, VN cần phải:
A. Phát huy mọi tư tưởng truyền thống đã có
B. Phê phán tất cả những quan điểm làng xã đã tồn tại từ ngàn năm qua
C. Phê phán và chọn lọc kế thừa những giá trị tư tưởng truyền thống
D. Từ bỏ mọi ý thức của xã hội truyền thống
Câu 37: Sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình vận động và ptrien đc gọi là: A. Sự phủ định B. Sự đình trệ C. Sự cáo chung D. Sự khẳng định
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com) lOMoARcPSD|57347874
Câu 38: “ Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là của triết học hiện đại, là vấn đề
quan hệ giữa tư duy với tồn tại
” là sự khẳng định của ai?? A. Ph.Ăngghen B. C.Mác C. V.I.Lênin D. Hồ Chí Minh
Câu 39: Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử. Quan hệ cơ bản nhất trong
hệ thống quan hệ sản xuất là quan hệ:
A. Sở hữu công cụ sản xuất
B. Sở hữu tư liệu sản xuất
C. Sở hữu sức lao động D. Sở hữu trí tuệ
Câu 40: Chọn p/án trả lời đúng và đầy đủ nhất: “C.Mác viết rằng “Bản chất con người
không phải là 1 cái trừu tượng cố hữu của cá nhân riêng biệt. Trong tính hiện thực của nó,
bản chất con người là tổng hoà những quan hệ xã hội
” là nhằm khẳng định?
A. Bản chất con người không phải là cái bẩm sinh, có sẵn ở mỗi con người
B. Xã hội ở các giai đoạn lịch sử khác nhau có các mối quan hệ cụ thể khác nhau. Do vậy,
bản chất của con người ở các giai đoạn lịch sử khác nhau là khác nhau. Khi xã hội thay đổi
bản chất con người cũng thay đổi
C. Bản chất của con người là tổng hoà các quan hệ xã hội ( quan hệ xã hội, quan hệ hiện
tại, quan hệ vật chất, quan hệ tinh thần, quan hệ kinh tế, quan hệ phi kinh tế, quan hệ trực
tiếp, quan hệ gián tiếp, quan hệ tất nhiên, quan hệ ngẫu nhiên…)
D. Bản chất con người không phải là cái bẩm sinh, có sẵn ở mỗi con người. Bản chất của
con người là tổng hoà các quan hệ xã hội mà xã hội ở các giai đoạn lịch sử khác nhau có
các mỗi quan hệ cụ thể khác nhau nên bản chất của con người ở các giai đoạn lịch sử khác
nhau là khác nhau. Khi xã hội thay đổi bản chất con người cũng thay đổi.
Câu 42: Lưc lượng sản xuất bao gồm các yếu tố:
A. Tư liệu sản xuất và cộng cụ lao động
B. Người lao động và công cụ lao động
C. Tư liệu sản xuất và ng lao đọng
D. Công cụ lao động và đối tượng lao động
Câu 43: Nội dung nào sau đây, nội dung nào SAI
A. LLSX và QHSX không tách rời nhau
B. QHSX hoàn toàn phụ thuộc vào LLSX
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com) lOMoARcPSD|57347874
C. LLSX thường xuyên biến đổi còn QHSX tương đối ổn định D. LLSX quyết định QHSX
Câu 44: Trobg chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm “ Phương thức sản xuất” dùng để chỉ:
A. Cơ chế hoạt đọng vận hành kte tron dkien cụ thể của xã hội
B. Quá trình sản xuất của cải vật chất trong 1 giai đoạn lịch sử nhất định
C. Quá trình sản xuất của cải vật chất với 1 cơ chế kinh tế nhất định
D. Cách thức tiến hành qua trình sản xuất ra của cải vật chất trong 1 giai đoạn lịch sử nhất định
Câu 45: Hình thức nhận thức nào cần có sự tác động trực tiếp của vật vào cơ quan cảm giác của con người: A. Phán đoán B. Khái niệm C. Suy luận D. Cảm giác
Câu 46: Theo C.Mác, các nền kte căn bản đc phân biệt với nhau bởi:
A. Phương thức sản xuất ra của cải vật chất
B. Mục đích của quá trình sản xuất ra của cải vật chất
C. mục đích tự nhiên của quá trình sản xuất ra của cải vật chất
D. Mục đích xã hội của quá trình sản xuất ra của cải vật chất
Câu 47: chọn luận điểm thể hiện lập trg triết học duy vật lịch sử:
A. Yếu tố kte quyết định lịch sử
B. Sự vận động, ptr của xã hội, suy cho đến cùng là do tư tưởng của con ngời quy định
C. Quan hệ sản xuất mang tính chất vật chất
D. Kiến trúc thượng tầng chỉ đóng vai trò thụ động trong lịch sử
Câu 48: Theo V.I.Lênin, “khách quan” là: A. cái đang tồn tại
B. cái đã, đang và sẽ tồn tại C. Cái không thể biết
D. Cái đang tồn tại độc lập với loài người và với cảm giác của con người
Câu 49: Con người có thể tự do lựa chọn những quan hệ sản xuất này hay những quan hệ
sản xuất khác cho mình được hay không? A. Hoàn toàn tự do B. Không thể tự do
C. Tuỳ điều kiện mà có thể tự do lựa chọn hay không
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com) lOMoARcPSD|57347874
D. Có thể tự do lựa chọn trong phạm vi tính tất yếu của trình độ ptrien các lực lượng sản xuất hiện có
Câu 50: Hình thức chủ yếu nhất của hoạt động thực tiễn là gì? A. Chính trị- Xã hội B. Giao tiếp công cộng C. Khoa học thực nghiệm D. Sản xuất vật chất
Câu 51: Chọn p/án chính xác: Theo quan điểm của triết học Mác-lênin tính độc lập tương
đối của ý thức xã hội (YTXH) thể hiện:
A. YTXH luôn luôn tiến bộ hơn so với TTXH, kế thừa YTXH có trc và các hình thái YTXH
thường tác động qua lại lẫn nhau
B. YTXH luôn luôn lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội, kế thừa ý thức xã hội có trc đó và
các hình thái YTXH thường tác động qua lại lẫn nhau
C. YTXH luôn luôn lạc hậu hơn so với TTXH, kế thừa ý thức xã hội có trc đó. Các hình
thái YTXH thường tác động qua lại lẫn nhau và tác động trở lại tồn tại xã hội
D. YTXH thường lạc hậu hơ so với TTXH, nó có thể vượt trc TTXH, kế thừa YTXH trc
đó, hình thái YTXH thường tác động qua lại với nhau và tác động trở lại TTXH
Câu 52: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là SAI?
A. Lý luận không có thực tiến là lý luận suông
B. Lý luận có thể ptrien không cần thực tiễn
C. Thực tiễn và lý luận có mối quan hệ biện chứng với nhau
D. Thực tiễn không có lý luận về thực tiễn mù quáng
Câu 53: Theo triết học Mác-Lênin, nguồn gốc xã hội của ý thưc là:
A. Quá trình lao động và ngôn ngữ và những quan hệ xã hội
B. Quá trình lao động của con người
C. Ngôn ngữ của con người
D. Những quan hệ xã hội của con người
Câu 54: Các mặt đối lập có sự tương tác với nhau ntn?? A. Loại bỏ B. Lâu dài C. Đồng nhất
D. Vừa thống nhất với nhau lại vừa đầu tranh với nhau
Câu 55: Theo V.I.Lênin, ý thức bắt nguồn từ thuộc tính nào của vật chất? A. Thuộc tính phản ánh
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com) lOMoARcPSD|57347874
B. Thuộc tính khả tri (có thể biết) C. Thuộc tính khách quan
D. Thuộc tính vô tận và vô hạn
Câu 56: chọn p/án đúng nhất: Kiến trúc thượng tầng của xã hội:
A. Là toàn bộ hình thái ý thức XH và những thiết chế XH tương ứng đc hình thành trên cơ
sở hạ tầng nhất định
B. Là toàn bộ thiết chế nhà nc và pháp luật
C. Là yếu tố quyết định sự ptr của lực lượng sản xuất
D. Toàn bộ đời sống tinh thần của xã hội
Câu 57: Theo quan điểm của Triết học Mác-Lênin nhân tố cơ bản nhất của tồn tại XH là: A. Điều kiện tự nhiên
B. Điều kiện tự nhiên, dân số và pthuc sản xuất
C. Phương thức sản xuất D. Dân số
Câu 58: Bổ khuyết câu nói của V.I.Lênin: “Vấn đề tìm hiểu xem tư duy của con người có
thể đạt tới chân lý khách quan hay không, hoàn toàn không phải là 1 vẫn đề….(1)…. mà
là một vấn đề..(2)…Chính trong….(3)… mà con người phải chứng minh chân lý..?

A. Nhận thức – Lý Luận – Thực tiễn
B. Thực tiẽn – Lý luận – Nhận thức
C. Thực tiễn – Lý luận – Lý luận
D. Lý luận – Thực tiễn – Thực tiễn
Câu 59: Phương thức sinh tồn của con người so với phương thức sinh tồn của động vật căn bản là ở:
A. Hành vi theo bản năng sinh tồn
B. Hành vi lao động sản xuất C. Hành vi có văn hoá D. Hành vi có ý thức
Câu 60: Chọn p/án chính xác; Những thừa nhận của C.Mác và PH.Ăngghen rằng: “Ngay
cả chủ nghiã cộng sản phát triển cũng trực tiếp bắt nguồn từ chủ nghĩa duy vật Pháp
”, và
nếu trc đó không có triết học Đức, đặc biệt triết học Hêghen, thì sẽ không bao giờ có chủ
nghĩa xã hội khoa học Đức, chủ nghĩa xã hội khoa học Đức, chủ nghĩa xã hội duy nhất
khoa học tồn tại từ trc đến nay”
là nhằm để khẳng định:
A. Tính vượt trước của ý thức xã hội
B. Sự tác động qua lại giữa các hình thái ý thức xã hội
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com) lOMoARcPSD|57347874
C. Tính thường lạc hậu của ý thức xã hội
D. Tính kế thừa của ý thức xã hội
Câu 61: Phạm trù triết học naò dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật về mặt số lượng,
quy mô, trình độ, nhịp điệu của sự vận động và phát triển cũng như các thuộc tính của sự vật A. Phạm trù lượng B. Phạm trù điểm nút C. Phạm trù Độ D. Phạm trù Chất
Câu 62: Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin tồn tại xã hội là khái niệm không dùng để chỉ:
A. Tất cả những gì tồn tại trong xã hội
B. Một kiểu vật chất xã hội
C. Các quan hệ vật chất xã hội
D. Thực tại khách quan của xã hội
Câu 63: Cho mệnh đề: “…vật chất nói chung về vật thể”. Theo triết học Mác-Lê, hãy chọn
cụm từ nào sau đây để điền vào khoảng trống: A. Có thể đồng nhất B. Không thể quy C. Hãy quy D. Có thể quy
Câu 64: Chọn đáp án phù hợp vào chỗ trống: Trong mối quan hệ biện chứng với nhau, cái
chung là cái..(1)..; cái riêng là cái…(2)… A. Bộ phận – Toàn bộ B. Toàn bộ - Bộ phận
C. Bao quát – Có tính bản chất, quy luật
D. Phong phú, đa dạng – Có tính bản chất, quy luật
Câu 65: Theo khoa học hiện đại, trường là mội trg vật chất như thế nào:
A. Liên tục, có khối lượng tính
B. Gián đoạn, có khối lượng tính
C. Liên tục, không có khối lượng tính
D. . Gián đoạn, không có khối lượng tính
Câu 66: chọn từ để điền vào chỗ trống cho đúng với luận điểm của Các Mác: “Tôi cho
rằng quá trình phát triển của các ….. là quá trình lịch sử tự nhiên”

Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com) lOMoARcPSD|57347874 A. hình thái xã hội
B phương thức sản xuất C hình thái chính trị
D hình thái kinh tế xã hội
Câu 67: sản xuất vật chất giữ vai trò:
A. Quyết định quá trình tái sản xuất ra con người
B. Quyết định sự hình thành xã hội của con người
C. Quyết định sự hình thành và phát triển của xã hội
D. Quyết định đời sống tinh thần của xã hội
Câu 68: Hệ thống triết học nào coi cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan:
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
C. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Câu 69: Dựa vào lý luận nào để Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định: “Vật chất quyết
định nội dung của ý thức”
A. Lý luận về nguồn gốc tự nhiên của ý thức
B. Lý luận về bản chất của ý thức
C. Lý luận về tính xã hội của ý thức
D. Lý luận về nguồn gốc của ý thức
Câu 70: Điền vào chỗ trống và cho biết đó là nhận định của ai?
“Điểm khác biệt căn bản giữa xã hội loài người và xã hội loài vât là ở chỗ: loài vật may
mắn lắm là chỉ làm hái lượm trong khi người…”
A. biết sáng tạo/ Ph.Ăngghen
B. tiến hành lao động/ C.Mác C. sản xuất/ Ph.Ăngghen D. tư duy/ V.I.Lênin
Câu 71: Theo C.Mác: vấn đề tìm hiểu xem tư duy của con người có thể đạt tới chân lý
khách quan hay không, hoàn toàn không phải là vấn đề lý luận mà là vấn đề…. A. Hiện thực B. Thực tế C. Khoa học D. Thực tiễn
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com) lOMoARcPSD|57347874
Câu 72: Chọn p/án chính xác: Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin con người với tư
cách người, cần đc nghiên cứu từ phương diện: A. Phương diện xã hội
B. Cả phương diện sinh vật và phương diện xã hội
C. Không cần nghiên cứu từ phương diện nào cả D. Phương diện sinh vật
Câu 73: Trong những luận điểm naò, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biên chứng?
A. Mỗi con người là 1 cá thể bao gồm cả cái chung, cái riêng và cái đơn nhất
B. Mỗi người chỉ là sự thể hiện của cái chung, không có cái đơn nhất của nó
C. Mỗi con người vừa là cái riêng, đồng thời có nhiều cái chung với ng khác
D. Mỗi con người là 1 cái riêng, không có gì chung với ng khác
Câu 74: Theo triết học Mác-Lênin, nhờ ngôn ngữ mà con người có thể làm gì?
A. Trao đổi tri thức từ thế hệ này sang thế hệ khác
B. Trao đổi thông tin giữa các chủ thể
C. Tổng kết đc thực tiễn
D. Tổng kết đc thực tiễn, trao đổi thông tin giữa các chủ thể, trao đổi tri thức từ thế hệ này sang thế hệ khác
Câu 75: Trong thực tế, lượng của sự vật bao gồm những loại lượng nào?
A. Loại biểu thị yếu tố quy định kết cấu bên trong của sự vật hoặc vạch ra yếu tố quy định bên ngoài của sự vật
B. Loại đc xác định bởi những đơn vị đo lường cụ thể
C. Loại có thể biểu thị dưới dạng trừu tượng và khái quát
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 76: Chọn p/án chính xác: C.Mác viết “phương thức sản xuất đời sống vật chất quyết
định các quá trình sinh hoạt xã hội, chính trị và tinh thần nói chung. Không phải ý thức
con người quyết định tồn tại của họ; trái lại, tồn tại của họ quyết định ý thức của họ
” là nhằm:
A. Xây dựng quan điểm DVLS về mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội
B. Khẳng định vai trò quyết định của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội
C. Khắc phục triệt để chủ nghĩa duy tâm, xây dựng quan điểm DVLS về mối quan hệ giữa
tônd tại xã hội và ý thức xã hội và khẳng định vai trò quyết định của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội
D. Khắc phục triết để chủ nghĩa duy tâm
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com) lOMoARcPSD|57347874
Câu 77: Chọn p/án chính xác theo quan điểm của triết học Mác-Lênin: Trong một xã hội có giai cấp
A. Chỉ có giai cấp ưu tú trong xã hội mới có thể làm cho hệ tư tưởng của nó trở thành tư
tưởng thống trị trong toàn xã hội
B. Chỉ có giai cấp nắm giữ quyền sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu mới có thể làm cho hệ tư
tưởng của nó trở thành tư tưởng thống trị trong toàn xã hội
C. Chỉ có giai cấp cơ bản mới có thể làm cho hệ tưởng của nó trở thành hệ tư tưởng thống trị trong toàn xã hội
D. Bất cứ giai câps nào cũng có thể lm cho hệ tư tưởng của nó trở thành hệ tư tưởng thống trị trong toàn xã hội
Câu 78: Chọn p/án chính xác: V.I.Lênin khẳng định “sức mạnh của tập quán ở hàng triệu
và hàng chục triệu người là 1 sức mạnh ghê gớm nhất” là nhằm để?
A. tính kế thừa của ý thức xã hội
B. tính vượt trước của xã hội
C. sự tác động qua lại giữa các hình thái ý thức xã hội
D. tính thường lạc hậu của ý thức xã hội
Câu 79: Vai trò của thế giới quan là gì? Chọn câu trả lời đúng nhất:
A. Thế giới quan giúp con người có thể định hướng cho cuộc sống của mình bằng việc xác
định mục tiêu ,phương hướng hoạt động của mình.
B. Nhờ các tri thức chung về thế giới và về bản thân con người, cùng với niềm tin và tình
cảm được phân phối trong thế giới quan, nên thế giới quan có thể chi phối hoạt động nhận
thức và hoạt động thực tiễn của con người ở mức độ khá sâu sắc
C. nhờ xác định được những mối liên hệ chung của thế giới và vị trí của con người trong
thế giới nên thế giới quan giúp con người xác định mục tiêu, phương hướng hoạt động của mình
D. Thế giới quan giúp con người có thể định hướng cho cuộc sống của mình bằng việc xác
định mục tiêu phương hướng hoạt động của mình nhờ các tri thức chung về thế giới về bản
thân con người, cùng với niềm tin và tình cảm được phân phối trong thế giới quan, nên thế
giới quan có thể chi phối hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn của con người ở mức độ khá sâu sắc
Câu 80: Vấn đề về bản chất xã hội của con người:
A. Đã từng có trong lịch sử triết học từ cổ đại đến hiện đại
B. Chỉ có trong triết học Mác-lênin
C. Chỉ có trong triết học phương Đông
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com) lOMoARcPSD|57347874
D. Chỉ có trong triết học phương Tây
Downloaded by Ph?m Meo (pmeo2384@gmail.com)