







Preview text:
26
là quá trình phân chia thị trường thành các nhóm người
mua khác nhau có nhu cầu, đặc điểm hoặc hành vi khác nhau.
a. Nhắm mục tiêu thị trường (Market targeting)
b.Tiếp thị đại chúng (Mass marketing)
c.Phân khúc thị trường (Market segmentation)
d.Khác biệt hóa (Differentiation) C 27
bao gồm việc sắp xếp một đề xuất thị trường (market
offering) để chiếm một vị trí rõ ràng, khác biệt và mong muốn so với các sản
phẩm cạnh tranh trong tâm trí của người tiêu dùng mục tiêu. Select one: a. Định vị (Positioning)
b.Nhắm mục tiêu thị trường (Market targeting)
c.Khác biệt hóa (Differentiation)
d.Phân khúc thị trường (Market segmentation) A 28
So với tiếp thị không phân biệt (undifferentiated marketing),
tiếp thị phân biệt (differentiated marketing) có nhiều khả năng dẫn đến .
Select one: a.giảm doanh số ở từng phân khúc thị trường
b.chi phí kinh doanh cao hơn
c.vị trí sản phẩm yếu hơn trong từng phân khúc thị trường d.
sự dư thừa (redundancy) trong thiết kế sản phẩm trên các phân khúc thị trường B
29 Nhà sản xuất loa Bose hứa hẹn "âm thanh sẽ tốt hơn sau cuộc nghiên
cứu". Đây là một ví dụ về .
khác biệt hóa theo kênh (channel differentiation)
b.khác biệt hóa theo sản phẩm (product differentiation)
c.khác biệt hóa theo giá (price differentiation)
d.khác biệt hóa theo người (people differentiation) B
3ff Chia người mua thành các nhóm dựa trên kiến thức, thái độ, cách sử
dụng hoặc phản hồi của họ đối với sản phẩm được gọi là phân khúc .
Select one: a.địa vị người dùng (user status)
b.tuổi tác và vòng đời (age and life-cycle)
c.tâm lý học (psychographic) d.hành vi (behavioral) D
31 Chúng ta định nghĩa một
là bất cứ thứ gì có thể chào mời cho thị
trường nhằm gây sự chú ý, mua, sử dụng hoặc tiêu thụ để thỏa mãn một
nhu cầu hay mong muốn.
Select one: a.sản phẩm (product)
b.thương hiệu riêng (private brand)
c. tính đa dạng của dịch vụ (service variability) d.dịch vụ (service) A 32
là những sản phẩm tiêu dùng mà người tiêu dùng không
biết đến hoặc biết nhưng không thường nghĩ đến việc mua chúng. Những
sản phẩm này đòi hỏi phải làm nhiều quảng cáo, bán hàng cá nhân và các
nỗ lực tiếp thị khác. Select one:
a.Các sản phẩm đặc biệt (Specialty product)
b.Các sản phẩm không được tìm kiếm (Unsought product)
c.Mở rộng dòng sản phẩm (Line extension)
d.Các sản phẩm mua sắm (Shopping product) B 33
Nhân viên hoạch định sản phẩm cần phải thiết kế sản phẩm cụ
thể (actual product) và tìm cách
để tạo nên những lợi ích có thể
mang lại trải nghiệm mua sắm tốt nhất cho khách hàng.
Select one: a.thương hiệu b. quảng bá c. đóng gói d.gia tăng giá trị D 34
Nhằm tạo sự khác biệt, nhiều doanh nghiệp đã và đang cố gắng
tiến xa hơn trong việc cung cấp các sản phẩm và dịch vụ, họ đang nỗ lực
phát triển và mang lại cho khách hàng. các thương hiệu b.chất lượng c.các sự kiện d.sự trải nghiệm D 35
là những sản phẩm và dịch vụ được mua bởi người mua
cuối cùng cho việc tiêu thụ cá nhân. Các sản phẩm này bao gồm những sản
phẩm tiện dụng, sản phẩn mua sắm, sản phẩm chuyên biệt và sản phẩm không được tìm kiếm.
Select one: a.Các sản phẩm công nghiệp (Industrial product) b.Các dịch vụ (Services)
c.Các sản phẩm tiêu dùng (Consumer product)
d.Việc mở rộng dòng (Line extension) C 36 Theo
, thị trường bao gồm một vài người bán lớn rất nhạy
cảm với các chiến lược tiếp thị và giá cả của nhau
Select one: a.Cạnh tranh độc quySn (monopolistic competition)
b.Cạnh tranh hoàn hảo (pure competition)
c.Độc quySn hoàn hảo (a pure monopoly)
d.Độc quySn nhóm (oligopolistic competition) D
37 Chi phí thay đổi trực tiếp với quy mô sản xuất được gọi là chi phí . a.Vốn b.Biến đổi c.Cố định d.TiSn lương B 38
là sử dụng nhận thức của người mua về giá trị sản
phẩm làm chìa khoá để định giá.
Select one: a.Định giá theo sự cạnh tranh b.Định giá tâm lý
c.định giá dựa trên giá trị (valued- based pricing)
d.Định giá cộng thêm vào chi phí C 39
Điều nào sau đây đặt mức trần cho giá của sản phẩm? Select one: a.Lợi nhuTn b.Chi phí của sản phẩm c.Sự cạnh tranh
d.NhTn thUc giá trị của người tiêu dùng D
4ff Mối quan hệ giữa giá được tính cho một sản phẩm và mức nhu cầu có
thể được thể hiện trong . độ dốc cVu co giWn b.biểu đồ hoà vốn c. đường cung d. đường cVu D 41
Câu nào sau đây là đúng về sự thoả thuận độc quyền giữa một
nhà sản xuất và một đại lý?
Select one: a.Nhà sản xuất bị cấm bán bên ngoài địa phTn của đại lý.
b.Các nhà sản xuất khác không được bán hàng cho đại lý này.
c.Nhà sản xuất bị ngăn cản sử dụng một đại lý khác để bán sản phẩm của họ bất chấp vùng địa lý.
d.Sản phẩm của nhà sản xuất có thêm quySn lên kệ (shelf power) so với sản phẩm của
đối thủ cạnh tranh do cùng một đại lý bán. B 42
Câu nào sau đây để chỉ sự khác biệt giữa kho bãi chứa hàng và
các trung tâm phân phối?
Select one: a.Các kho hàng thường sử dụng hệ thống điSu khiển bằng máy tính mới
hơn, trong khi các trung tâm phân phối thường sử dụng các phương pháp quản lý cũ.
b.Các kho hàng luôn luôn thuộc sở hữu của nhà sản xuất, trong khi các trung tâm phân phối được thuê.
c.Các kho hàng trữ hàng hoá trong thời gian tương đối hoặc lâu, trong khi các trung
tâm phân phối được dùng để lưu thông hàng hoá hơn là lưu trữ.
d.Các kho hàng được dùng để trữ sản phẩm nông nghiệp, trong khi các trung tâm phân
phối được dùng để trữ các sản phẩm phi nông nghiệp. C
43 Cách thức nào sau đây là cách hiệu quả nhất và có tính linh hoạt cao
trong việc tính quãng đường và thời gian cho việc chuyên chở ngắn mặt hàng có giá trị cao? đường hàng không b. đường thuỷ c. xe tải d.đường ống dẫn C 44
Việc chở sản phẩm và nguyên vật liệu từ nhà cung cấp đến nhà
máy được biết đến như cung ứng vận chuyển (logistics) .
Select one: a.bên ngoài (outbound) b.ngược dòng (reverse) c.bên trong (inbound)
d.dòng dưới (downstream) C 45
Chiến lược phân phối điển hình cho phép các nhà sản xuất
phát triển mối quan hệ tốt trong công việc với trung gian và mong đợi một
nỗ lực bán hàng tốt hơn trung bình. Chiến lược này cũng cung cấp cho
các nhà sản xuất độ phủ thị trường tốt với nhiều kiểm soát và ít chi phí
hơn chiến lược phân phối đại trà. Select one: a. b.có chọn lọc c.theo chiSu dọc d.theo chiSu ngang B 46
Khẳng định nào sau đây đúng về bán hàng cá nhân?
Select one: a.Nó cho phép các công ty kịch tính hóa việc cung cấp sản phẩm thông qua nghệ thuTt và hình ảnh.
b.Nó là công cụ quảng cáo đắt nhất cho các công ty sử dụng.
c.Đó là một phương pháp không hiệu quả để xây dựng mối quan hệ khách hàng lâu dài.
d.Nó là công cụ chiêu thị hiệu quả nhất cho người mua phân tán theo địa lý. B 47
Cách tiếp cận tổ hợp chiều thị nào sau đây liên quan đến nhà
sản xuất quảng bá sản phẩm tới các các kênh khác nhau, những người lần
lượt quảng bá sản phẩm tới khách hàng?
Select one: a.tiếp thị trực tiếp (direct marketing)
b.chiến lược đẩy (push strategy)
c.phương thUc đăng ký xuất bản (the publish-subscribe method) B
d.tích hợp theo chiSu dọc (vertical integration) 48
Điều nào sau đây là một ví dụ về một công ty sử dụng quan hệ
công chúng như là công cụ chiêu thị?
Select one:một công ty sử dụng lực lượng bán hàng cá nhân của mình tại một hội chợ
để bán sản phẩm của mình
b.một công ty sử dụng một người nổi tiếng để bảo chUng một sản phẩm trong quảngcáo truySn hình
c.một công ty cung cấp thông tin thú vị vS một sản phẩm cho các phương tiện truySn thông
d.một công ty gửi cataloge của nó trực tiếp cho khách hàng thông qua e-mail C
49 Trong tổ hợp chiều thị (promotion mix),
liên quan đến việc kết
nối mang tính cá nhân với từng người tiêu dùng đã được xác định cẩn thận
để vừa có phản hồi ngay lập tức vừa xây dựng mối quan hệ khách hàng lâu dài.
Select one: a.quan hệ công chúng (public relation)
b.tiếp thị trực tiếp (direct marketing)
c.thu mua gián tiếp (indirect procurement)
d.quảng cáo (advertising) B 5ff
là bất kỳ dạng quảng bá ý tưởng, hàng hóa, dịch vụ phi
cá nhân nào được trả tiền bởi một nhà tài trợ xác định.
Select one: a.Quan hệ công chúng (Public relation) b.Quảng cáo (Advertising)
c.Bán hàng các nhân (Personal selling)
d.Chiêu thị bán hàng (Sales promotion)