ĐỀ CƯƠNG ÔN THI
MÔN: MARKETING TRUYỀN THÔNG
*đã được manifest 8+*
ĐỀ 1
1) C1D.001: Triết lý cho rằng việc đạt được các mục tiêu của tổ chức phụ thuộc
vào việc nắm bắt nhu cầu mong muốn của thị trường mục tiêu và mang lại sự thỏa
mãn mong muốn tốt hơn so với đối thủ cạnh tranh.
a. Marketing
b. Sản phm
c. Sản xut
d. Bán hàng
2) C1D.003: của một thương hiệu tập hợp các lợi ích hứa hẹn sẽ mang
đến cho người tiêu dùng để đáp ứng nhu cầu của họ.
a. Tuyên bố giá trị (Value proposition)
b. Lợi ích bất kỳ (Perquisite)
c. Hiệu quả vượt trội (Dominant effect)
d. Lợi ích bên lề (Fringe benefit)
3) C1D.005: Hình thức tiếp thị nào sau đây hiện đang phát triển nhanh nhất?
a. Marketing tạo ra bởi khách hàng (consumer-generated marketing)
b. Marketing xã hội (social marketing)
c. Marketing trực tuyến (online marketing)
d. Marketing truyền miệng (word-of-mouth marketing)
4) C1TB.002: Theo mô hình năm bước của quy trình tiếp thị (marketing process),
bước đầu tiên trong tiếp thị
.
a. thu hút khách hàng, xây dựng mối quan hệ lợi nhuận tạo sự hài lòng
cho khách hàng
b. nắm bắt giá trị từ khách hàng để tạo ra lợi nhuận và tài sản khách ng
c. xây dựng một chương trình tiếp thị tích hợp mang lại g trị vượt trội
d. hiểu thị trường, nhu cầu và mong muốn của khách hàng
5) C1K.001: Abel hiện khả năng mua một chiếc máy tính anh ta muốn mua
sáu tháng trước. Mong muốn của Abel rất có thể trở thành một .
a. giá trị (value)
b. nhu cầu (need)
c. đề xuất thị trường (market offering)
d. sức cầu (demand)
6) C2D.002: Doanh nghiệp của bạn đang cố gắng xác định phân khúc thị trường
tốt nhất thể khai thác. Thứ tự đúng của công việc đó là:
a. Định vị thị trường, phân khúc thị trường, xác định thị trường mục tiêu (market
positioning, market segmentation, target marketing)
b. Phân khúc thị trường, xác định thị trường mục tiêu, định vị thị trường (market
segmentation, target marketing, market positioning)
c. Phân khúc thị trường, định vị thị trường, xác định thị trường mục tiêu (market
segmentation, market positioning, target marketing)
d. Xác định thị trường mục tiêu, định vị thị trường, phân khúc thị trường (target
marketing, market positioning, market segmentation)
7) C2D.004: Điều nào dưới đây không phải là lý do một doanh nghiệp muốn từ
bỏ sản phẩm hay thị trường?
a. Môi trường kinh tế đang có dấu hiệu phục hồi
b. Thị trường thay đổi, làm cho một số sản phẩm đem lại lợi nhuận ít hơn
c. Doanh nghiệp tham gia vào lĩnh vực mà họ không có chuyên n
d. Doanh nghiệp thâm nhập thị trường nước ngoài không nghiên cứu k
lưỡng
8) C2TB.001: thể một bộ phận của công ty, một dây chuyền sản xuất
trong một bộ phận, hoặc cũng thể là một sản phẩm đơn lẻ hoặc thương hiệu?
a. Mạng lưới phân phối giá trị (value delivery network)
b. Ma trận BCG
c. Thị trường (market)
d. Đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU)
9) C2TB.003: Hoạt động nào dưới đây quá trình phân chia thị trường thành các
nhóm khác nhau của khách hàng với những nhu cầu khác nhau, đặc điểm, hành vi khác
nhau?
a. Xác định thị trường mục tiêu (market targeting)
b. Phân khúc thị trường (market segmentation)
c. Lập chiến lược marketing (marketing strategy)
d. Định vị (positioning)
10) C3D.001: của một hội được thể hiện cách con người nhìn nhận bản thân,
các tổ chức, hội, tự nhiên, và vũ trụ.
a. Các quy tắc xã hội
b. Các giá trị văn a
c. Chính sách công
d. Nhân khẩu học
11) C3D.003: Innovations một nhà sản xuất các linh kiện điện tử quan trọng,
được sử dụng trong nhiều loại thiết bị công nghệ được sản xuất bởi các công ty khác.
Innovations sẽ bán sản phẩm của mình ra thị trường .
a. chính phủ (government)
b. nội bộ (internal)
c. kinh doanh (business)
d. tiêu dùng (consumer)
12) C3D.005: Công chúng một phần của môi trường tiếp thị của một công ty.
dụo sau đây KHÔNG đại diện cho "công chúng"?
a. Chính phủ (government)
b. Bộ phận tiếp thị của công ty
c. Truyền thông(media)
d. Tài chính (financial)
13) C3TB.002: Công ty của bạn đang thực hiện cuộc đàm phán để gia nhập vào
thị trường Lower Albania. Bạn khám phá ra rằng niềm tin giá trị rất dễ thay
đổi ở đất nước này.
a. Cốt lõi
b. Kế tha
c. Sơ cp
d. Thứ cp
14) C3K.001: Nhà tiếp th có thể tạo ra sự ảnh hưởng tới yếu tố nào trong các yếu
tố sau?
a. công chúng truyền thông (media public)
b. giá trị văn hóa cốt lõi
c. phân chia thu nhập
d. thay đổi phân bổ dân cư theo địa
15) C1D.002: Phân chia thị trường thành nhiều nhóm khách hàng được gọi
a. Phân khúc đại t
b. Phân khúc thị trường
c. Định vị thị trường
d. Thiết kế giá tr
16) C1D.004: hành động đạt được một mong muốn cụ thể từ một người nào đó
bằng cách đổi lại một thứ gì đó.
a. Trao đổi (Exchange)
b. Tạo sự khác biệt (Differentiation)
c. Lựa chọn thị trường mục tiêu (Targeting)
d. Phân khúc thị trường (Segmentation)
17) C1TB.001: Tính sáng tạo trong xây dựng các trang web, ứng dụng điện thoại
thông minh phương tiện truyền thông
cho phép các nhà tiếp thị truyền tải thông điệp một cách trực tiếp vànhân để người
tiêu dùng có thể .
a. duy trì thương hiệu (sustain the brand)
b. nâng cao thương hiệu (enhance the brand)
c. chuyển giao thương hiệu (deliver the brand)
d. sống cùng thương hiệu (live the brand)
18) C1TB.003: Chiến dịch "Hãy ngừng nhắn tin. Hãy ngừng nghe điện thoại" được
đồng tài trợ bởi Hội đồng quảng cáo quan an toàn giao thông đường cao tốc quốc
gia là ví dụ về đề nghị tiếp thị .
a. ý tưởng (idea)
b. sản phẩm (product)
c. con người (person)
d. nơi chốn (place)
19) C2D.001: Loại hình cấu tiếp thị đã được sử dụng lần đầu tiên bởi Procter
& Gamble o năm 1929.
a. thị trường (market)
b. theo chức năng (functional)
c. Quản trị sản phẩm (product management)
d. khách hàng (customer)
20) C2D.003: Định vị hiệu quả bắt đầu với yếu tố trong các đề xuất thị trường
nhằm đem lại cho người tiêu dùng nhiều giá trị hơn.
a. Tạo nên sự khác biệt (differentiation)
b. Phân phối (placing)
c. Gắn kết
d. Định giá (pricing)
21) C2D.005: Trong hỗn hợp marketing 4Ps, nhóm công cụ nào tả sự kết hợp
giữa hàng hóa dịch vụ công ty cung cấp cho thị trường mục tiêu?
a. Giá (price)
b. Sản phẩm (product)
c. Phân phối (place)
d. Chiêu thị (promotion)
22) C2TB.002: Các tập đoàn đa quốc gia như Honda các cửa hàng Wal-Mart
đã thiết kế những chương trình liên kết mật thiết với các nhà cung cấp của họ để giảm
chi phí và gia tăng chất lượng. Điều này cho thấy tầm quan trọng của
hiệu quả.
a. Chuỗi giá trị (value chain)
b. Danh mục kinh doanh (business portfolio)
c. Mạng lưới phân phối giá trị (value delivery network)
d. Tổ hợp sản phẩm (product mix)
23) C2K.001: Theo phương pháp BCG (Boston Consulting Group), cung cấp
một thước đo về sức mạnh của doanh nghiệp trong thị trường.
a. Đa dạng hóa thị trường (market diversification)
b. Tỷ lệ tăng trưởng thị trường (market growth rate)
c. Tương quan thị phần (market share)
d. Sự phát triển thị trường (market development)
24) C3D.002: Lựa chọn nào dưới đây ví dcủa công chúng nội bộ của một công
ty?
a. cư dân thuộc khu dân cư và các tổ chức cộng đồng
b. các cơ quan chính phủ và các cơ quan quản lý doanh nghiệp
c. quản lý, ban giám đốc và công nhân của công ty
d. báo chí, tạp chí, đài truyền hình, blog và phương tiện truyền thông Internet
khác
25) C3D.004: Yếu tố nào dưới đây không thuộc môi trường
(macroenvironment) của công ty?
a. Nhân khẩu (demographic)
b. Kinh tế (economic)
c. Cạnh tranh (competitive)
d. Khoa học kỹ thuật (technological)
26) C3TB.001: Điều nào dưới đây phản ánh đúng nhất đặc điểm của một công ty
có lập trường chủ động (proactive stance)
3
đối với môi trường tiếp thị (marketing environment)?
a. Họ thụ động chấp nhận môi trường tiếp thị (marketing environment) hiện tại
b. Họ tin rằng các chiến lược tiếp thị đều bị ràng buộc bởi môi trường hiện tại.
c. Họ phát triển các chiến lược để thay đổi môi trường tiếp thị (marketing
environment).
d. Họ xem môi trường tiếp thị (marketing environment) một yếu tố không
thể kiểm soát.
27) C3TB.003: Loại thị trường nào mua bán hàng hóa dịch vụ cho mục đích chế
biến hoăcƒ sử dụng trong quá trình sản xuất?
a. Tiêu dùng (consumer)
b. Bán sỉ (wholesaler)
c. Bán lại (reseller)
d. Kinh doanh (business)
ĐỀ 2
1) C4D.001: Các chuyên gia marketing phải cân đối cẩn thận các chi phí của các
thông tin thêm vào (additional information) so với nhận được từ nó.
a. tổ chức
b. sự sáng to
c. các vấn đề đạo đức
d. các lợi ích
2) C4D.002: Dữ liệu thứ cấp (secondary data) bao gồm các thông tin .
a. không tồn tại trong biểu mẫu
b. đã có sẵn đâu đó nhưng bị lỗi thi
c. đã có sẵn nhưng được thu thập vì một mục đích khác
d. được sử dụng bởi đối thủ cạnh tranh
3) C4D.004: Trong bước thứ hai của quy trình nghiên cứu marketing (research
process), các mục tiêu nghiên cứu nên được diễn dịch thành cụ thể.
a. các nhu cầu thông tin (information needs)
b. các phương pháp nghiên cứu (research methods)
c. số tiền (dollar amounts)
d. các mục tiêu marketing (marketing goals)
4) C4TB.001: Dữ liệu thứ cấp (secondary data) thì .
a. đắt tiền để có được
b. được thu thập chủ yếu từ các khảo t
c. không phải lúc nào cũng hữu ích
d. không bao giờ mua được từ các nhà cung cấp bên ngoài
5) C4TB.003: Đối với nghiên cứu khảo sát (survey research), mặc được sử
dụng để lấy nhiều loại thông tin trong các tình huống đa dạng, lại phù hợp nhất trong
việc thu thập thông tin .
a. khám phá (exploratory)
b. tả (descriptive)
c. giữa người với người
d. nhân quả (causal)
6) C5D.001: Một đứa trẻ Hoa Kỳ được tiếp xúc với nhiều giá trị bao gồm thành
tích thành công, tự do, chủ nghĩa nhân, làm việc chăm chthoải mái về vật
chất. Đây là những biểu tượng của người Mỹ .
a. Văn hóa (culture)
b. Văn hóa nhánh (subculture)
c. Nhận thức (perceptions)
d. Xã hội (society)
7) C4D.003: Điều nào sau đây KHÔNG PHẢI mối quan tâm chủ yếu của người
tiêu dùng về việc xâm phạm riêng tư của họ.
a. Các nhà marketing xây dựng sở dữ liệu lớn về thông tin cá nhân của chúng
tôi.
b. Các chuyên gia marketing tạo ra quá nhiều sản phảm dịch vụ, tạo ra những
mong muốn (wants) không cần thiết.
c. Các nhà marketing dùng thông tin cá nhân để dẫn dụ chúng tôi mua ng.
d. Các nhà nghiên cứu tinh tế đào sâu vào cảm xúc của chúng i.
8) C4D.005: Đâu hai công cụ nghiên cứu chính dùng để thu thập dữ liệu sơ
cấp (primary data)?
a. nhóm nhỏ và cơ sở dữ liệu trực tuyến (focus groups & online databases)
b. khảo sát và phát mẫu (surveys & samples)
c. khảot nhóm trực tuyến và thử nghiệm (online panels & experiments)
d. bảng câu hỏi và thiết bị kỹ thuật (questionnaires & mechanical devices)
9) C4TB.002: Để đối đầu với các nỗ lực thu thập thông tin marketing cạnh tranh
(marketing intelligence) của đối thủ cạnh tranh, Unilever Corporation hiện đang cung
cấp cho nhân viên .
a. ít thông tin hơn (less information)
b. sự bảo vệ (protection)
c. việc chặn quyền riêng (privacy blocks)
d. khoá huấn luyện thu thập dữ liệu cạnh tranh (competitive intelligence training)
10) C4K.001: Muốn biết do sao người Mỹ từ 21 đến 40 tuổi xu hướng
bầu chọn cho Đảng Dân Chủ còn người Mỹ từ 41 đến 70 tuổi lại bầu chọn cho Đảng
Cộng Hòa thì có thể sử dụng cách để thu thập dữ liệu.
a. lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản (simple random sample)
b. lấy mẫu theo cụm (cluster sample)
c. lấy mẫu ngẫu nhiên phân tầng (stratified random sample)
d. thiết bị kỹ thuật (mechanical device)
11) C5D.002: phản ánh lòng tự trọng được trao cho các vai trò khác nhau của
một người trong xã hội.
a. thái độ (attitude)
b. địa vị (status)
c. niềm tin (belief)
d. động cơ (motive)
12) C5D.003: Điều nào sau đây là một đặc điểm tâm lý của người tiêu dùng?
a. nghề nghiệp (occupation)
b. giới tính (gender)
c. tuổi (age)
d. lối sống (lifestyle)
13) C5D.005: Một baby boomer (người sinh ra vào thời bùng nổ trẻ sinh)
quyết định mua một chiếc BMW để gây ấn tượng với người khác về sự thành công của
mình. Điều này cho thấy tầm quan trọng của việc hiểu vai trò của trong quy trình
tiếp thị.
a. tính cách (personality)
b. động cơ (motive)
c. học tập (learning)
d. thái độ (attitude)
14) C5TB.002: phân khúc nhân khẩu học giàu nhất nhận thức thương
hiệu rệt nhất tại Hoa Kỳ.
a. Người Mỹ gốc Châu Phi (African Americans)
b. Người Mỹ bản xứ (Native Americans)
c. Người Mỹ gốc Châu Á (Asian Islanders)
d. Người Mỹ gốc Tây Ban Nha (Hispanic Americans)
15) C5K.001: Rashmi Singh luôn luôn sành điệu về thời trang. chủ động chia
sẻ kiến thức của mình với các nhóm bạn bè và đồng nghiệp của mình về nơi mua sắm
thời trang với các ưu đãi của nhà sản xuất. Rashmi là một ví dụ của một .
a. Người dẫn dắt quan điểm (opinion leader)
b. Nhóm thành viên (membership group)
c. Giai cấp thượng trung lưu (upper middle)
d. Cá tính thương hiệu (brand personality)
16) C6D.002: Điều nào sau đây thứ tự đúng của các bước các công ty
thường tuân theo trong việc thiết kế một chiến lược tiếp thị hướng đến khách hàng?
a. phân khúc thị trường, nhắm mục tiêu thị trường, khác biệt hóa và định vị
b. liên kết thị trường (market alignment), phân khúc thị trường, phân biệt định
vị thị trường.
c. phân khúc thị trường (segmentation), khác biệt hóa (differentiation), định vị
(positioning) nhắm mục tiêu thị trường (market targeting)
d. định vị, phân khúc thị trường, tiếp thị đại chúng (mass marketing) nhắm
mục tiêu thị trường.
17) C5D.004: đề cập đến các đặc điểm tâm lý độc đáo phân biệt một người hoặc
một nhóm.
a. Địa vị (Status)
b. Lối sống (Lifestyle)
c. Tính cách (Personality)
d. Thái độ (Attitude)
18) C5TB.001: Nhiều nhà tiếp thị hiện đang áp dụng chiến lược , tích hợp các
quan điểm dân tộc đa văn hóa trong tiếp thị chính của họ.
a. Tiếp thị văn hóa (cultural marketing)
b. Nguyên nhân tiếp thị (cause marketing)
c. Tiếp thị xã hội (social marketing)
d. Marketing lan truyền (viral marketing)
19) C5TB.003: Yếu tố hội nào ảnh hưởng đến hành vi mua hàng của người
tiêu dùng?
a. Cá tính (personality)
b. Gia đình (family)
c. Nghề nghiệp (occupation)
d. Vòng đời cuộc sống (life-cycle stage)
20) C6D.001: bao gồm việc sắp xếp một đề xuất thị trường (market offering) để
chiếm một vị trí ràng, khác biệt và mong muốn so với các sản phẩm cạnh tranh trong
tâm trí của người tiêu dùng mục tiêu
a. Khác biệt hóa (Differentiation)
b. Phân khúc thị trường (Market segmentation)
c. Nhắm mục tiêu thị trường (Market targeting)
d. Định vị (Positioning)
21) C6D.003: Điều nào sau đây bao gồm phân khúc mục tiêu (target segment)
của sản phẩm, chủng loại (category) sản phẩm thuộc về điểm khác biệt của sản
phẩm so với các thành viên khác trong danh mục?
a. tuyên bố định vị (positioning statement)
b. Tuyên bố sứ mệnh (mission statement)
c. tầm nhìn chiến lược (vision statement)
d. báo cáo lợi nhuận (profit statement)
22) C6D.004: Khi các công ty sử dụng các biểu tượng, màu sắc hoặc tự để
truyền đạt tính cách của họ, họ đang sử dụng sự khác biệt hóa theo .
a. tỷ lệ sử dụng (usage-rate)
b. con người (people)
c. địa vị người dùng (user-status)
d. hình ảnh (Image)
23) C6TB.001: Bose hứa hẹn "âm thanh tốt hơn thông qua nghiên cứu." Đây
một ví dụ về .
a. khác biệt hóa theo kênh (channel differentiation)
b. khác biệt hóa theo giá (price differentiation)
c. khác biệt hóa theo sản phẩm (product differentiation)
d. khác biệt hóa theo người (people differentiation)
24) C6TB.003: Khi một chương trình hiệu quả thể được thiết kế để thu hút
phục vụ một phân khúc đã chọn, phân khúc đó được mô tả tốt nhất là .
a. thể tiếp cận (reachable)
b. thể truy cập (accessible)
c. có thể hành động (actionable)
d. thể đo lường (measurable)
25) C7D.001: Khi một doanh nghiệp kéo dài dòng sản phẩm của mình xa hơn
phạm vi hiện tại của nó, đó
a. bổ sung cho dòng sản phẩm (product line filling)
b. tổ hợp sản phẩm (product mix)
c. đồng thương hiệu (co-branding)
d. kéo dài dòng sản phẩm (product line stretching)
26) C6D.005: Thị trường thể được phân thành các nhóm người không sử dụng,
người dùng cũ, người dùng tiềm năng, người dùng lần đầu người dùng thường xuyên
của một sản phẩm. Phương pháp phân khúc này được gọi là .
a. phân khúc theo địa vị người dùng (user status segmentation)
b. phân khúc theo tỷ lệ sử dụng (usage rate segmentation)
c. phân khúc theo lợi ích (benefit segmentation)
d. phân khúc theo hành vi (behavioral segmentation)
27) C6TB.002: Eastline, một nsản xuất đồ nội thất ngoài trời, định vị các sản
phẩm của mình ợt trội về tính năng chống lại thời tiết và độ bền. Đây là một dụ
về sự khác biệt hóa theo .
a. con người (people)
b. sản phẩm (product)
c. dịch vụ (services)
d. hình ảnh (image)
28) C6K.001: Harry’s phục vụ nhu cầu quần áo của nam giới, sản xuất hai dòng
thời trang khác nhau dựa trên sức mua của khách hàng. Một dòng sản phẩm phục vụ
cho nhu cầu của những người đàn ông giàu , trung niên dòng sản phẩm khác nhắm
đến các chuyên gia trẻ tuổi, mới nổi. Harry’s rất có thể phân khúc thị trường người tiêu
dùng dựa trên các biến .
a. tâm lý học (psychographic)
b. nhân khẩu học (demographic)
c. phổ quát (universal)
d. địa lý (geographic)
29) C7D.002: Vai trò lớn nhất của giúp nhận diện sản phẩm nhãn hiệu.
thể tả nhiều điều về sản phẩm và quảng cáo cho thương hiệu.
a. việc mở rộng dòng sản phẩm (line extension)
b. marketing xã hội (social marketing)
c. nhãn mác (label)
d. bao bì (package)
ĐỀ 3
1) C7D.005: Vài năm gần đây, an toàn sản phẩm và trách nhiệm môi trường đã dấy
lên những mối quan tâm chính về
sản phẩm.
a. nhãn mác (label)
b. thương hiệu (brand)
c. bao bì (packaging)
d. dịch vụ (service)
2) C7TB.002: Sản phẩm dịch vụ được phân loại vào hai nhóm chính dựa trên các
nhóm khách hàng sử dụng chúng. Phương án nào là một trong những nhóm chính trên?
a. các nguồn cung và dịch vụ (supplies and services)
b. các sản phẩm công nghiệp (Industrial product)
c. các sn phẩm đăcƒ biêtƒ (specialty products)
d. các vật liệu và bộ phận (materials and parts)
3) C7K.001: Một sản phẩm là yếu tố chính yếu trong . một mặt này, thể
bao gồm các hàng hóa hữu hình hoặc ở một mặt khác, nó chuyên về dịch vụ.
a. đề xuất thị trường (market offering)
b. sự mở rộng thương hiệu (brand extension)
c. giá trị thương hiệu (brand equity)
d. chuỗi giá trị (value chain)
4) C9D.002: Điều kiện nào sau đây thể rất cần thiết để thực hiện thành công chiến
lược định giá hớt váng (market-skimming pricing strategy) cho một sản phẩm?
a. giá thấp thúc đẩy tăng trưởng thị trường hơn giá cao
b. các lựa chọn thay thế giá thấp hơn (lower-priced alternatives) thể tham gia thị
trường môtƒ cách dễ ng
c. Chất lượng hình ảnh (quality and image) của sản phẩm phải hỗ trợ được cho
viêcƒ định giá cao
d. giá của sản phẩm (product’s price) phù hợp với chi phí sản xuất (manufacturing
cost) của
5) C9D.004: Khi nhu cầu hầu như không thay đổi, chỉ với một thay đổi nhỏ về giá
của sản phẩm, thì nhu cầu về sản phẩm được mô tả tốt nhất là:
a. biến đổi (variable)
b. linh hoạt (flexible)
c. không co giãn (inelastic)
d. sự co giãn (elastic)
6) C9TB.001: Các nhà bán lẻ như Walmart Target mang các phiên bản ít đắt đỏ
hơn của các sản phẩm thương hiệu đã thành lập hoặc các dòng sản phẩm mới giá thấp.
Họ đã dùng chiến lược giá
a. Chi phí cộng thêm (cost-plus)
b. Lợi nhuânƒ mục tiêu (target return)
c. Theo giá trị sản phẩm (good-value pricing)
d. g thêm o chi phí (cost- plus pricing)
7) C9TB.003: Người tiêu dùng ít dựa vào giá cả để đánh giá chất lượng sản phẩm
khi họ
a. không thể đánh giá chất lượng sản phẩm.
b. thiếu thông tin về sản phm
c. không thể nghiên cứu về sản phẩm
d. trải nghiêmƒ trước đó về sản phẩm
8) C10D.001: Một bao gồm các nhà sản xuất (producers), nhà bán buôn
(wholesaler), nhà bán lẻ (retailers) đóng vai trò là một hệ thống thống nhất. Hthống
này có thể bị thống trị bởi bất kỳ một thành viên nào.
a. hệ thống marketing song phương
b. kênh phân phối theo chiều ngang (horizontal distribution channel)
c. hệ thống marketing theo chiều dọc (vertical marketing system)
d. hệ thống marketing trực tiếp
9) C10D.003: Việc chở sản phẩm nguyên vật liệu từ nhà cung cấp (suppliers) đến
nhà máy được biết đến như cung ứng vận chuyển (logistics) .
a. ngược dòng (reverse)
b. bên trong (inbound)
c. dòng dưới (downstream)
d. bên ngoài (outbound)
10) C10D.005: Sự sắp xếp kênh nào sau đây phù hợp với một nhà bán lẻ như Home
Depot?
a. hệ thống marketing theo chiều ngang (horizontal marketing system)
b. hệ thống marketing dạng hợp đồng theo chiều dọc (contractual vertical marketing
system)
c. hệ thống marketing phân phối theo chiều dọc (administered vertical marketing
system)
d. hệ thống marketing trực tiếp
11) C10TB.002: Chiến lược phân phối chọn lọc (selective distribution) một chiến
lược .
a. nhiều hơn một nhưng không phải tất cả các trung gian được sử dụng như bên
bán hàng
b. các sản phẩn không được bán thông qua trung gian mà nhà sản xuất trực tiếp bán
cho người tiêu dùng
c. tất cả các trung gian được giao quyền bán sản phẩm
d. các sản phẩm được trữ ở càng nhiều cửa hàng càng tốt
12) C10K.001: Khi Toyota thông báo thu hồi dòng xe Camry do lỗi bộ phận đánh
lửa, họ đang sử dụng để phối hợp với đại
lý và những người sở hữu ô tô.
a. cung ứng vận chuyển bên trong (inbound logistics)
b. triệt tiêu trung gian (disintermediation)
c. cung ứng vận chuyển bên ngoài (outbound logistics)
d. cung ứng vận chuyển ngược dòng (reverse logistics)
13) C12D.002: Trong một tổ hợp chiều thị (promotion mix), xảy ra khi lực lượng
bán hàng của một công ty trình bày cho từng khách hàng với mục đích thúc đẩy bán
hàng và xây dựng mối quan hệ khách hàng.
a. quảng cáo (advertising)
b. crowdsourcing
c. bán hàng cá nhân (personal selling)
d. bán buôn (merchandising)
14) C12D.004: Trong tổ hợp chiêu thị (promotion mix), thực hiện các chức
năng xây dựng mối quan hệ tốt với các thực thể bên ngoài công ty, xây dựng hình ảnh
đẹp cho công ty và xử lý các tin đồn và sự kiện bất lợi.
a. quan hệ công chúng (public relations)
b. bán hàng cá nhân (personal selling)
c. tiếp thị trực tiếp (direct marketing)
d. quảng cáo (advertising)
15) C12TB.001: Điều nào sau đây đúng với các chiến lược tiếp thị đang được phát
triển trong hình truyền thông tiếp thị thời đại mới (new marketing communications
model)?
a. Chúng có mục tiêu, mang tính xã hội và hấp dẫn
b. Chúng hướng đến những phân khúc khách hàng to hơn
c. Chúng phụ thuộc nhiều hơn vào các kỹ thuật tiếp thị sử dụng phương tiện truyền
thông đại chúng
d. Chúng sdụng rất ít các phương tiện truyền thông đại chúng mới (alternative
media)
16) C12TB.003: ColaBlue, một nhà sản xuất nước giải khát, bị một tổ chức môi
trường kiện không đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn nhất định trong việc xử chất
thải. ColaBlue khắc phục vấn đề bằng cách thêm các bộ lọc hệ thống tinh chế cao
cấp hơn. Hành động nào sau đây của ColaBlue sẽ tạo thành một nỗ lực quan hệ công
chúng để giải quyết được các tác động của vụ kiện hậu quả gây thiệt hại cho hình
ảnh thương hiệu của mình?
a. liên kết với các nhàng địa phương để thúc đẩy doanh số độc quyền của nước
ngọt ColaBlue
b. tổ chức một cuộc họp báo để giải thích các bước khắc phục mà ColaBlue đã thực
hin
c. đội ngũ nhân viên được đào tạo tốt tại các cửa hàng bán lẻ để giải đáp thắc mắc
về các loại sản phẩm khác nhau ng ty cung cấp
d. thực hiện quảng cáo mới cho các sản phẩm ColaBlue và tài trợ chương trình trên
truyền nh
C7D.004: Một gây ấn tượng có thể thu hút sự chú ýtạo ra những nét thẩm mỹ,
nhưng nó không nhất thiết nâng
cao tính năng của sản phẩm.
a. chuỗi lợi nhuận dịch vụ (service profit chain)
b. kiểu dáng (style)
c. sự trải nghiệm (experience)
d. thương hiệu (brand)
17) C7TB.001: Nhằm tạo sự khác biệt, nhiều doanh nghiệp đã đang cố gắng tiến
xa hơn trong việc cung cấp các sản phẩm dịch vụ, hđang nỗ lực phát triển mang
lại cho khách hàng.
a. chất lượng
b. các thương hiệu
c. các sự kiện
d. sự trải nghiệm
18) C7TB.003: Một công ty bốn lựa chọn để phát triển thương hiêuƒ . Cái
KHÔNG nằm trong bốn lựa chọn đó?
a. Mở rộng dòng sản phẩm (Line extension)
b. Đa thương hiệu (Multibranding)
c. Mở rộng theo chiều rộng và chiều sâu (width and depth extension)
d. Mở rộng thương hiệu (Brand extension)
19) C9D.001: liên quan đến tổng chi phí cố định và chi phí biến đổi cho bất kì mức
sản xuất nhất định nào đó
a. chi phí biên (marginal)
b. tổng chi phí (total costs)
c. dựa vào giá trị (value)
d. mục tiêu (target)
20) C9D.003: Định giá khi một công ty cố gắng xác định giá sẽ hoà vốn
hoặc kiếm được lợi nhuận công ty đang tìm kiếm
a. dựa vào sự cạnh tranh (competition-based)
b. Chi phí cônƒ g tm (cost-plus)
c. dựa vào lợi nhuâ mục tiêu (target return)
d. Gía trị cônƒ g tm (cost-value)
21) C9D.005: Khi nhà sản xuất cung cấp , khách hàng sẽ mua sản phẩm từ đại
(dealer) của nhà sản xuất trong một khoảng thời gian xác định sau đó nhà sản xuất
sẽ gửi cho khách hàng một tấm check.
a. phụ cấp khuyến mãi (promotional allowance)
b. bán hàng chớp nhoáng (flash sale)
c. chiết khấu số lượng (quantity discount)
d. chiết khu tiền mătƒ (cash rebate)
22) C9TB.002: Định giá liên quan đến việc đặt giá dựa trên các chi phí liên quan
đến sản xuất (producing), phân phối (distributing) và bán (selling) sản phẩm cộng với
tỉ lệ hoàn vốn hợp lí cho nỗ lực và rủi ro của công ty
a. Dựa vào sự cạnh tranh (competition – based)
b. Gía tr cônƒ g tm (value-added)
c. Giá trị sản phẩm (Good-value)
d. dựa vào chi phí (cost-based)
23) C9K.001: Radox, một thương hiệu đồng hồ cao cấp, xác định phân khúc thị
trường trong đó khách hàng sẵn sàng trả giá cao cho đồng hồ của mình, các nhà quản
của Radox chọn một mức giá bán tưởng. Các nhà quản sau đó xác định chi phí
để sản xuất ra những chiếc đồng hồ đáp ứng được mức giá bán tưởng đó. Phương
pháp định giá của Radox được gọi là:
a. Sản xuất hàng loạt (mass production)
b. Định giá theo chi phí mục tiêu (target costing pricing)
c. giá cônƒ g tm chi phí (cost-plus pricing)
d. Định giá dựa trên mức lời mong muốn (value-added pricing)
24) C10D.002: Trong nhữngnh huống sau đây, tình huống nào nói về việc nsản
xuất được đảm bảo trong việc toàn quyền quyết định việc buôn bán một sản phẩm?
10
a. một kênh marketing trực tiếp (a direct marketing channel)
b. một kênh marketing của công ty (a corporate marketing channel)
c. một hệ thống marketing theo chiều ngang (a horizontal marketing system)
d. một kênh phân phối theo hợp đồng (a contractual distribution channel)
25) C10D.004: Việc quản các dòng giá trị gia tăng dòng dưới dòng trên
(upstream and downstream value-added flows) của nguyên liệu, hàng hoá cuối cùng
(final goods) các thông tin liên quan giữa các nhà cung cấp (suppliers), công ty
(company), các nhà bán lại (resellers) và khách hàng cuối (final consumers) được biết
đến như .
a. việc quản lý chuỗi cung ứng (supply chain management)
b. việc quản lý hệ thống phân phối (distribution system management)
c. cung ứng vận chuyển marketing (marketing logistics)
d. việc phân phối về mặt vật lý (physical distribution)
26) C10TB.001: Câu nào sau đây là đúng về RFID hay công nghệ “smart tag”?
a. Ứng dụng của công nghệ "smart tag" gây khó khan trong việc tìm hiểu sản phẩm
đang ở đâu trong chuỗi cung ng.
b. "Kệ thông minh” (smart shelves) thể báo khi nào nên đặt hàng lại và có thể đặt
hàng tự động.
c. Các nbán lẻ nhà cung ứng sử dụng “kỹ thuật thông minh” gặp rủi ro về trộm
cắp (shoplifting) cao hơn.
d. Công nghệ "Smart tag" có thể ngắt tự động toàn chuỗi cung ứng.
27) C10TB.003: Cửa hàng cà phê Java Jane đầu tiên rất thành công nhờ vào hương
vị độc đáo, bánh nướng tại chỗ và không gian thi vị. Chủ cửa hàng, Jane Phillips, đã
quyết định nhượng quyền thương hiệu (franchise) công ty khi được chào mời bởi
nhiều nhà đầu tư quan tâm. Vậy hệ thống marketing nào Java Jane đã áp dụng?
a. kênh marketing theo chiều ngang (a horizontal marketing channel)
b. hệ thống marketing hợp đồng (a contractual marketing system)
c. hệ thống marketing quản (an administered marketing system)
d. kênh marketing theo chiều dọc (a vertical marketing channel)
28) C12D.001: Công cụ chiêu thị (promotion tools) nào sau đây đòi hỏi một s tương
tác cá nhân nhất định với khách hàng?
a. chiêu thị bán hàng (sales promotion)
b. bán hàng cá nhân (personal selling)
c. quảng cáo kỹ thuật số (digital advertising)
d. quan hệ công chúng (public relations)
29) C12D.003: Một công ty sử dụng tiếp thị qua điện thoại để bán sản phẩm của mình
cho khách hàng thì khả năng họ đang sử dụng công cụ chiêu thị .
a. bán buôn (merchandising)
b. bán lẻ (retailing)
c. quảng cáo (advertising)
d. tiếp thị trực tiếp và kỹ thuật số (direct and digital marketing)
30) C12D.005: Khi một công ty phát hành thông cáo báo chí để thông báo một quyên
góp lớn cho tổ chức từ thiện quốc gia, họ đang sử dụng để tạo thiện chí duy trì
hình ảnh công ty tích cực.
a. quảng cáo (advertising)
b. bán hàng cá nhân (personal selling)
c. quan hệ công chúng (public relations)
d. tiếp thị trực tiếp và kỹ thuật số (direct & digital marketing)
31) C12TB.002: Điều nào sau đây là ảnh hưởng của sự tiến bộ của công nghệ đối với
tiếp thị?
a. Các nhà tiếp thị đi qua nhiều trung gian hơn để kết nối với người tiêu ng.
b. Các nhà tiếp thị xu hướng cung cấp ít thông tin hơn cho người tiêu dùng so với
trước đây.
c. Người tiêu dùng phụ thuộc ít hơn vào thông tin cung cấp bởi nhà tiếp thị so với
trước đây.
d. Các nhà tiếp thị đã ngày càng chuyển sang các kỹ thuật tiếp thị đại chúng.
32) C12K.001: Điều nào sau đây một dụ về sự kết hợp giữa chiêu thị bán hàng

Preview text:

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI
MÔN: MARKETING TRUYỀN THÔNG *đã được manifest 8+* ĐỀ 1
1)
C1D.001: Triết lý cho rằng việc đạt được các mục tiêu của tổ chức phụ thuộc
vào việc nắm bắt nhu cầu và mong muốn của thị trường mục tiêu và mang lại sự thỏa
mãn mong muốn tốt hơn so với đối thủ cạnh tranh. a. Marketing b. Sản phẩm c. Sản xuất d. Bán hàng 2)
C1D.003: của một thương hiệu là tập hợp các lợi ích mà nó hứa hẹn sẽ mang
đến cho người tiêu dùng để đáp ứng nhu cầu của họ. a.
Tuyên bố giá trị (Value proposition) b.
Lợi ích bất kỳ (Perquisite) c.
Hiệu quả vượt trội (Dominant effect) d.
Lợi ích bên lề (Fringe benefit) 3)
C1D.005: Hình thức tiếp thị nào sau đây hiện đang phát triển nhanh nhất? a.
Marketing tạo ra bởi khách hàng (consumer-generated marketing) b.
Marketing xã hội (social marketing) c.
Marketing trực tuyến (online marketing) d.
Marketing truyền miệng (word-of-mouth marketing) 4)
C1TB.002: Theo mô hình năm bước của quy trình tiếp thị (marketing process),
bước đầu tiên trong tiếp thị là . a.
thu hút khách hàng, xây dựng mối quan hệ có lợi nhuận và tạo sự hài lòng cho khách hàng b.
nắm bắt giá trị từ khách hàng để tạo ra lợi nhuận và tài sản khách hàng c.
xây dựng một chương trình tiếp thị tích hợp mang lại giá trị vượt trội d.
hiểu thị trường, nhu cầu và mong muốn của khách hàng 5)
C1K.001: Abel hiện có khả năng mua một chiếc máy tính mà anh ta muốn mua
sáu tháng trước. Mong muốn của Abel rất có thể trở thành một . a. giá trị (value) b. nhu cầu (need) c.
đề xuất thị trường (market offering) d. sức cầu (demand) 6)
C2D.002: Doanh nghiệp của bạn đang cố gắng xác định phân khúc thị trường
tốt nhất có thể khai thác. Thứ tự đúng của công việc đó là: a.
Định vị thị trường, phân khúc thị trường, xác định thị trường mục tiêu (market
positioning, market segmentation, target marketing) b.
Phân khúc thị trường, xác định thị trường mục tiêu, định vị thị trường (market
segmentation, target marketing, market positioning) c.
Phân khúc thị trường, định vị thị trường, xác định thị trường mục tiêu (market
segmentation, market positioning, target marketing) d.
Xác định thị trường mục tiêu, định vị thị trường, phân khúc thị trường (target
marketing, market positioning, market segmentation) 7)
C2D.004: Điều nào dưới đây không phải là lý do một doanh nghiệp muốn từ
bỏ sản phẩm hay thị trường? a.
Môi trường kinh tế đang có dấu hiệu phục hồi b.
Thị trường thay đổi, làm cho một số sản phẩm đem lại lợi nhuận ít hơn c.
Doanh nghiệp tham gia vào lĩnh vực mà họ không có chuyên môn d.
Doanh nghiệp thâm nhập thị trường nước ngoài mà không nghiên cứu kỹ lưỡng 8)
C2TB.001: có thể là một bộ phận của công ty, một dây chuyền sản xuất
trong một bộ phận, hoặc cũng có thể là một sản phẩm đơn lẻ hoặc thương hiệu? a.
Mạng lưới phân phối giá trị (value delivery network) b. Ma trận BCG c. Thị trường (market) d.
Đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU) 9)
C2TB.003: Hoạt động nào dưới đây là quá trình phân chia thị trường thành các
nhóm khác nhau của khách hàng với những nhu cầu khác nhau, đặc điểm, hành vi khác nhau? a.
Xác định thị trường mục tiêu (market targeting) b.
Phân khúc thị trường (market segmentation) c.
Lập chiến lược marketing (marketing strategy) d. Định vị (positioning) 10)
C3D.001: của một xã hội được thể hiện ở cách con người nhìn nhận bản thân,
các tổ chức, xã hội, tự nhiên, và vũ trụ. a. Các quy tắc xã hội b. Các giá trị văn hóa c. Chính sách công d. Nhân khẩu học 11)
C3D.003: Innovations là một nhà sản xuất các linh kiện điện tử quan trọng,
được sử dụng trong nhiều loại thiết bị công nghệ được sản xuất bởi các công ty khác.
Innovations sẽ bán sản phẩm của mình ra thị trường . a. chính phủ (government) b. nội bộ (internal) c. kinh doanh (business) d. tiêu dùng (consumer) 12)
C3D.005: Công chúng là một phần của môi trường tiếp thị của một công ty.
Ví dụ nào sau đây KHÔNG đại diện cho "công chúng"? a. Chính phủ (government) b.
Bộ phận tiếp thị của công ty c. Truyền thông(media) d. Tài chính (financial) 13)
C3TB.002: Công ty của bạn đang thực hiện cuộc đàm phán để gia nhập vào
thị trường Lower Albania. Bạn khám phá ra rằng niềm tin
và giá trị là rất dễ thay
đổi ở đất nước này. a. Cốt lõi b. Kế thừa c. Sơ cấp d. Thứ cấp 14)
C3K.001: Nhà tiếp thị có thể tạo ra sự ảnh hưởng tới yếu tố nào trong các yếu tố sau? a.
công chúng truyền thông (media public) b.
giá trị văn hóa cốt lõi c. phân chia thu nhập d.
thay đổi phân bổ dân cư theo địa lý 15)
C1D.002: Phân chia thị trường thành nhiều nhóm khách hàng được gọi là a. Phân khúc đại trà b. Phân khúc thị trường c. Định vị thị trường d. Thiết kế giá trị 16)
C1D.004: là hành động đạt được một mong muốn cụ thể từ một người nào đó
bằng cách đổi lại một thứ gì đó. a. Trao đổi (Exchange) b.
Tạo sự khác biệt (Differentiation) c.
Lựa chọn thị trường mục tiêu (Targeting) d.
Phân khúc thị trường (Segmentation) 17)
C1TB.001: Tính sáng tạo trong xây dựng các trang web, ứng dụng điện thoại
thông minh và phương tiện truyền thông
cho phép các nhà tiếp thị truyền tải thông điệp một cách trực tiếp và cá nhân để người tiêu dùng có thể . a.
duy trì thương hiệu (sustain the brand) b.
nâng cao thương hiệu (enhance the brand) c.
chuyển giao thương hiệu (deliver the brand) d.
sống cùng thương hiệu (live the brand) 18)
C1TB.003: Chiến dịch "Hãy ngừng nhắn tin. Hãy ngừng nghe điện thoại" được
đồng tài trợ bởi Hội đồng quảng cáo và Cơ quan an toàn giao thông đường cao tốc quốc
gia là ví dụ về đề nghị tiếp thị . a. ý tưởng (idea) b. sản phẩm (product) c. con người (person) d. nơi chốn (place) 19)
C2D.001: Loại hình cơ cấu tiếp thị đã được sử dụng lần đầu tiên bởi Procter & Gamble vào năm 1929. a. thị trường (market) b.
theo chức năng (functional) c.
Quản trị sản phẩm (product management) d. khách hàng (customer) 20)
C2D.003: Định vị hiệu quả bắt đầu với yếu tố trong các đề xuất thị trường
nhằm đem lại cho người tiêu dùng nhiều giá trị hơn. a.
Tạo nên sự khác biệt (differentiation) b. Phân phối (placing) c. Gắn kết d. Định giá (pricing) 21)
C2D.005: Trong hỗn hợp marketing 4Ps, nhóm công cụ nào mô tả sự kết hợp
giữa hàng hóa và dịch vụ công ty cung cấp cho thị trường mục tiêu? a. Giá (price) b. Sản phẩm (product) c. Phân phối (place) d. Chiêu thị (promotion) 22)
C2TB.002: Các tập đoàn đa quốc gia như Honda và các cửa hàng Wal-Mart
đã thiết kế những chương trình liên kết mật thiết với các nhà cung cấp của họ để giảm
chi phí và gia tăng chất lượng. Điều này cho thấy tầm quan trọng của hiệu quả. a.
Chuỗi giá trị (value chain) b.
Danh mục kinh doanh (business portfolio) c.
Mạng lưới phân phối giá trị (value delivery network) d.
Tổ hợp sản phẩm (product mix) 23)
C2K.001: Theo phương pháp BCG (Boston Consulting Group), cung cấp
một thước đo về sức mạnh của doanh nghiệp trong thị trường. a.
Đa dạng hóa thị trường (market diversification) b.
Tỷ lệ tăng trưởng thị trường (market growth rate) c.
Tương quan thị phần (market share) d.
Sự phát triển thị trường (market development) 24)
C3D.002: Lựa chọn nào dưới đây là ví dụ của công chúng nội bộ của một công ty? a.
cư dân thuộc khu dân cư và các tổ chức cộng đồng b.
các cơ quan chính phủ và các cơ quan quản lý doanh nghiệp c.
quản lý, ban giám đốc và công nhân của công ty d.
báo chí, tạp chí, đài truyền hình, blog và phương tiện truyền thông Internet khác 25)
C3D.004: Yếu tố nào dưới đây không thuộc môi trường vĩ mô
(macroenvironment) của công ty? a. Nhân khẩu (demographic) b. Kinh tế (economic) c. Cạnh tranh (competitive) d.
Khoa học kỹ thuật (technological) 26)
C3TB.001: Điều nào dưới đây phản ánh đúng nhất đặc điểm của một công ty
có lập trường chủ động (proactive stance) 3
đối với môi trường tiếp thị (marketing environment)? a.
Họ thụ động chấp nhận môi trường tiếp thị (marketing environment) hiện tại b.
Họ tin rằng các chiến lược tiếp thị đều bị ràng buộc bởi môi trường hiện tại. c.
Họ phát triển các chiến lược để thay đổi môi trường tiếp thị (marketing environment). d.
Họ xem môi trường tiếp thị (marketing environment) là một yếu tố không thể kiểm soát. 27)
C3TB.003: Loại thị trường nào mua bán hàng hóa và dịch vụ cho mục đích chế
biến hoăcƒ sử dụng trong quá trình sản xuất? a. Tiêu dùng (consumer) b. Bán sỉ (wholesaler) c. Bán lại (reseller) d. Kinh doanh (business) ĐỀ 2 1)
C4D.001: Các chuyên gia marketing phải cân đối cẩn thận các chi phí của các
thông tin thêm vào (additional information) so với nhận được từ nó. a. tổ chức b. sự sáng tạo c.
các vấn đề đạo đức d. các lợi ích 2)
C4D.002: Dữ liệu thứ cấp (secondary data) bao gồm các thông tin . a.
không tồn tại trong biểu mẫu b.
đã có sẵn đâu đó nhưng bị lỗi thời c.
đã có sẵn nhưng được thu thập vì một mục đích khác d.
được sử dụng bởi đối thủ cạnh tranh 3)
C4D.004: Trong bước thứ hai của quy trình nghiên cứu marketing (research
process), các mục tiêu nghiên cứu nên được diễn dịch thành cụ thể. a.
các nhu cầu thông tin (information needs) b.
các phương pháp nghiên cứu (research methods) c. số tiền (dollar amounts) d.
các mục tiêu marketing (marketing goals) 4)
C4TB.001: Dữ liệu thứ cấp (secondary data) thì . a.
đắt tiền để có được b.
được thu thập chủ yếu từ các khảo sát c.
không phải lúc nào cũng hữu ích d.
không bao giờ mua được từ các nhà cung cấp bên ngoài 5)
C4TB.003: Đối với nghiên cứu khảo sát (survey research), mặc dù được sử
dụng để lấy nhiều loại thông tin trong các tình huống đa dạng, nó lại phù hợp nhất trong việc thu thập thông tin . a. khám phá (exploratory) b. mô tả (descriptive) c.
giữa người với người d. nhân quả (causal) 6)
C5D.001: Một đứa trẻ ở Hoa Kỳ được tiếp xúc với nhiều giá trị bao gồm thành
tích và thành công, tự do, chủ nghĩa cá nhân, làm việc chăm chỉ và thoải mái về vật
chất. Đây là những biểu tượng của người Mỹ . a. Văn hóa (culture) b. Văn hóa nhánh (subculture) c. Nhận thức (perceptions) d. Xã hội (society) 7)
C4D.003: Điều nào sau đây KHÔNG PHẢI mối quan tâm chủ yếu của người
tiêu dùng về việc xâm phạm riêng tư của họ. a.
Các nhà marketing xây dựng cơ sở dữ liệu lớn về thông tin cá nhân của chúng tôi. b.
Các chuyên gia marketing tạo ra quá nhiều sản phảm và dịch vụ, tạo ra những
mong muốn (wants) không cần thiết. c.
Các nhà marketing dùng thông tin cá nhân để dẫn dụ chúng tôi mua hàng. d.
Các nhà nghiên cứu tinh tế đào sâu vào cảm xúc của chúng tôi. 8)
C4D.005: Đâu là hai công cụ nghiên cứu chính dùng để thu thập dữ liệu sơ cấp (primary data)? a.
nhóm nhỏ và cơ sở dữ liệu trực tuyến (focus groups & online databases) b.
khảo sát và phát mẫu (surveys & samples) c.
khảo sát nhóm trực tuyến và thử nghiệm (online panels & experiments) d.
bảng câu hỏi và thiết bị kỹ thuật (questionnaires & mechanical devices) 9)
C4TB.002: Để đối đầu với các nỗ lực thu thập thông tin marketing cạnh tranh
(marketing intelligence) của đối thủ cạnh tranh, Unilever Corporation hiện đang cung cấp cho nhân viên . a.
ít thông tin hơn (less information) b. sự bảo vệ (protection) c.
việc chặn quyền riêng tư (privacy blocks) d.
khoá huấn luyện thu thập dữ liệu cạnh tranh (competitive intelligence training) 10)
C4K.001: Muốn biết lý do vì sao người Mỹ từ 21 đến 40 tuổi có xu hướng
bầu chọn cho Đảng Dân Chủ còn người Mỹ từ 41 đến 70 tuổi lại bầu chọn cho Đảng
Cộng Hòa thì có thể sử dụng cách để thu thập dữ liệu. a.
lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản (simple random sample) b.
lấy mẫu theo cụm (cluster sample) c.
lấy mẫu ngẫu nhiên phân tầng (stratified random sample) d.
thiết bị kỹ thuật (mechanical device) 11)
C5D.002: phản ánh lòng tự trọng được trao cho các vai trò khác nhau của
một người trong xã hội. a. thái độ (attitude) b. địa vị (status) c. niềm tin (belief) d. động cơ (motive) 12)
C5D.003: Điều nào sau đây là một đặc điểm tâm lý của người tiêu dùng? a. nghề nghiệp (occupation) b. giới tính (gender) c. tuổi (age) d. lối sống (lifestyle) 13)
C5D.005: Một baby boomer (người sinh ra vào thời kì bùng nổ trẻ sơ sinh)
quyết định mua một chiếc BMW để gây ấn tượng với người khác về sự thành công của
mình. Điều này cho thấy tầm quan trọng của việc hiểu vai trò của trong quy trình tiếp thị. a. tính cách (personality) b. động cơ (motive) c. học tập (learning) d. thái độ (attitude) 14)
C5TB.002: là phân khúc nhân khẩu học giàu có nhất và nhận thức thương
hiệu rõ rệt nhất tại Hoa Kỳ. a.
Người Mỹ gốc Châu Phi (African Americans) b.
Người Mỹ bản xứ (Native Americans) c.
Người Mỹ gốc Châu Á (Asian Islanders) d.
Người Mỹ gốc Tây Ban Nha (Hispanic Americans) 15)
C5K.001: Rashmi Singh luôn luôn sành điệu về thời trang. Cô chủ động chia
sẻ kiến thức của mình với các nhóm bạn bè và đồng nghiệp của mình về nơi mua sắm
thời trang với các ưu đãi của nhà sản xuất. Rashmi là một ví dụ của một . a.
Người dẫn dắt quan điểm (opinion leader) b.
Nhóm thành viên (membership group) c.
Giai cấp thượng trung lưu (upper middle) d.
Cá tính thương hiệu (brand personality) 16)
C6D.002: Điều nào sau đây là thứ tự đúng của các bước mà các công ty
thường tuân theo trong việc thiết kế một chiến lược tiếp thị hướng đến khách hàng? a.
phân khúc thị trường, nhắm mục tiêu thị trường, khác biệt hóa và định vị b.
liên kết thị trường (market alignment), phân khúc thị trường, phân biệt và định vị thị trường. c.
phân khúc thị trường (segmentation), khác biệt hóa (differentiation), định vị
(positioning) và nhắm mục tiêu thị trường (market targeting) d.
định vị, phân khúc thị trường, tiếp thị đại chúng (mass marketing) và nhắm mục tiêu thị trường. 17)
C5D.004: đề cập đến các đặc điểm tâm lý độc đáo phân biệt một người hoặc một nhóm. a. Địa vị (Status) b. Lối sống (Lifestyle) c. Tính cách (Personality) d. Thái độ (Attitude) 18)
C5TB.001: Nhiều nhà tiếp thị hiện đang áp dụng chiến lược , tích hợp các
quan điểm dân tộc và đa văn hóa trong tiếp thị chính của họ. a.
Tiếp thị văn hóa (cultural marketing) b.
Nguyên nhân tiếp thị (cause marketing) c.
Tiếp thị xã hội (social marketing) d.
Marketing lan truyền (viral marketing) 19)
C5TB.003: Yếu tố xã hội nào ảnh hưởng đến hành vi mua hàng của người tiêu dùng? a. Cá tính (personality) b. Gia đình (family) c. Nghề nghiệp (occupation) d.
Vòng đời cuộc sống (life-cycle stage) 20)
C6D.001: bao gồm việc sắp xếp một đề xuất thị trường (market offering) để
chiếm một vị trí rõ ràng, khác biệt và mong muốn so với các sản phẩm cạnh tranh trong
tâm trí của người tiêu dùng mục tiêu a.
Khác biệt hóa (Differentiation) b.
Phân khúc thị trường (Market segmentation) c.
Nhắm mục tiêu thị trường (Market targeting) d. Định vị (Positioning) 21)
C6D.003: Điều nào sau đây bao gồm phân khúc mục tiêu (target segment)
của sản phẩm, chủng loại (category) mà sản phẩm thuộc về và điểm khác biệt của sản
phẩm so với các thành viên khác trong danh mục? a.
tuyên bố định vị (positioning statement) b.
Tuyên bố sứ mệnh (mission statement) c.
tầm nhìn chiến lược (vision statement) d.
báo cáo lợi nhuận (profit statement) 22)
C6D.004: Khi các công ty sử dụng các biểu tượng, màu sắc hoặc ký tự để
truyền đạt tính cách của họ, họ đang sử dụng sự khác biệt hóa theo . a.
tỷ lệ sử dụng (usage-rate) b. con người (people) c.
địa vị người dùng (user-status) d. hình ảnh (Image) 23)
C6TB.001: Bose hứa hẹn "âm thanh tốt hơn thông qua nghiên cứu." Đây là một ví dụ về . a.
khác biệt hóa theo kênh (channel differentiation) b.
khác biệt hóa theo giá (price differentiation) c.
khác biệt hóa theo sản phẩm (product differentiation) d.
khác biệt hóa theo người (people differentiation) 24)
C6TB.003: Khi một chương trình hiệu quả có thể được thiết kế để thu hút và
phục vụ một phân khúc đã chọn, phân khúc đó được mô tả tốt nhất là . a.
có thể tiếp cận (reachable) b.
có thể truy cập (accessible) c.
có thể hành động (actionable) d.
có thể đo lường (measurable) 25)
C7D.001: Khi một doanh nghiệp kéo dài dòng sản phẩm của mình xa hơn
phạm vi hiện tại của nó, đó là a.
bổ sung cho dòng sản phẩm (product line filling) b.
tổ hợp sản phẩm (product mix) c.
đồng thương hiệu (co-branding) d.
kéo dài dòng sản phẩm (product line stretching) 26)
C6D.005: Thị trường có thể được phân thành các nhóm người không sử dụng,
người dùng cũ, người dùng tiềm năng, người dùng lần đầu và người dùng thường xuyên
của một sản phẩm. Phương pháp phân khúc này được gọi là . a.
phân khúc theo địa vị người dùng (user status segmentation) b.
phân khúc theo tỷ lệ sử dụng (usage rate segmentation) c.
phân khúc theo lợi ích (benefit segmentation) d.
phân khúc theo hành vi (behavioral segmentation) 27)
C6TB.002: Eastline, một nhà sản xuất đồ nội thất ngoài trời, định vị các sản
phẩm của mình là vượt trội về tính năng chống lại thời tiết và độ bền. Đây là một ví dụ
về sự khác biệt hóa theo . a. con người (people) b. sản phẩm (product) c. dịch vụ (services) d. hình ảnh (image) 28)
C6K.001: Harry’s phục vụ nhu cầu quần áo của nam giới, sản xuất hai dòng
thời trang khác nhau dựa trên sức mua của khách hàng. Một dòng sản phẩm phục vụ
cho nhu cầu của những người đàn ông giàu có, trung niên và dòng sản phẩm khác nhắm
đến các chuyên gia trẻ tuổi, mới nổi. Harry’s rất có thể phân khúc thị trường người tiêu dùng dựa trên các biến . a.
tâm lý học (psychographic) b.
nhân khẩu học (demographic) c. phổ quát (universal) d. địa lý (geographic) 29)
C7D.002: Vai trò lớn nhất của
là giúp nhận diện sản phẩm và nhãn hiệu.
Nó có thể mô tả nhiều điều về sản phẩm và quảng cáo cho thương hiệu. a.
việc mở rộng dòng sản phẩm (line extension) b.
marketing xã hội (social marketing) c. nhãn mác (label) d. bao bì (package) ĐỀ 3 1)
C7D.005: Vài năm gần đây, an toàn sản phẩm và trách nhiệm môi trường đã dấy
lên những mối quan tâm chính về sản phẩm. a. nhãn mác (label) b. thương hiệu (brand) c. bao bì (packaging) d. dịch vụ (service) 2)
C7TB.002: Sản phẩm và dịch vụ được phân loại vào hai nhóm chính dựa trên các
nhóm khách hàng sử dụng chúng. Phương án nào là một trong những nhóm chính trên? a.
các nguồn cung và dịch vụ (supplies and services) b.
các sản phẩm công nghiệp (Industrial product) c.
các sản phẩm đăcƒ biêtƒ (specialty products) d.
các vật liệu và bộ phận (materials and parts) 3)
C7K.001: Một sản phẩm là yếu tố chính yếu trong . Ở một mặt này, nó có thể
bao gồm các hàng hóa hữu hình hoặc ở một mặt khác, nó chuyên về dịch vụ. a.
đề xuất thị trường (market offering) b.
sự mở rộng thương hiệu (brand extension) c.
giá trị thương hiệu (brand equity) d.
chuỗi giá trị (value chain) 4)
C9D.002: Điều kiện nào sau đây có thể rất cần thiết để thực hiện thành công chiến
lược định giá hớt váng (market-skimming pricing strategy) cho một sản phẩm? a.
giá thấp thúc đẩy tăng trưởng thị trường hơn giá cao b.
các lựa chọn thay thế giá thấp hơn (lower-priced alternatives) có thể tham gia thị
trường môtƒ cách dễ dàng c.
Chất lượng và hình ảnh (quality and image) của sản phẩm phải hỗ trợ được cho viêcƒ định giá cao d.
giá của sản phẩm (product’s price) phù hợp với chi phí sản xuất (manufacturing cost) của nó 5)
C9D.004: Khi nhu cầu hầu như không thay đổi, chỉ với một thay đổi nhỏ về giá
của sản phẩm, thì nhu cầu về sản phẩm được mô tả tốt nhất là: a. biến đổi (variable) b. linh hoạt (flexible) c. không co giãn (inelastic) d. sự co giãn (elastic) 6)
C9TB.001: Các nhà bán lẻ như Walmart và Target mang các phiên bản ít đắt đỏ
hơn của các sản phẩm thương hiệu đã thành lập hoặc các dòng sản phẩm mới giá thấp.
Họ đã dùng chiến lược giá a.
Chi phí cộng thêm (cost-plus) b.
Lợi nhuânƒ mục tiêu (target return) c.
Theo giá trị sản phẩm (good-value pricing) d.
Cônƒ g thêm vào chi phí (cost- plus pricing) 7)
C9TB.003: Người tiêu dùng ít dựa vào giá cả để đánh giá chất lượng sản phẩm khi họ a.
không thể đánh giá chất lượng sản phẩm. b.
thiếu thông tin về sản phẩm c.
không thể nghiên cứu về sản phẩm d.
có trải nghiêmƒ trước đó về sản phẩm 8) C10D.001: Một
bao gồm các nhà sản xuất (producers), nhà bán buôn
(wholesaler), nhà bán lẻ (retailers) đóng vai trò là một hệ thống thống nhất. Hệ thống
này có thể bị thống trị bởi bất kỳ một thành viên nào. a.
hệ thống marketing song phương b.
kênh phân phối theo chiều ngang (horizontal distribution channel) c.
hệ thống marketing theo chiều dọc (vertical marketing system) d.
hệ thống marketing trực tiếp 9)
C10D.003: Việc chở sản phẩm và nguyên vật liệu từ nhà cung cấp (suppliers) đến
nhà máy được biết đến như cung ứng vận chuyển (logistics) . a. ngược dòng (reverse) b. bên trong (inbound) c. dòng dưới (downstream) d. bên ngoài (outbound) 10)
C10D.005: Sự sắp xếp kênh nào sau đây là phù hợp với một nhà bán lẻ như Home Depot? a.
hệ thống marketing theo chiều ngang (horizontal marketing system) b.
hệ thống marketing dạng hợp đồng theo chiều dọc (contractual vertical marketing system) c.
hệ thống marketing phân phối theo chiều dọc (administered vertical marketing system) d.
hệ thống marketing trực tiếp 11)
C10TB.002: Chiến lược phân phối chọn lọc (selective distribution) là một chiến lược . a.
có nhiều hơn một nhưng không phải tất cả các trung gian được sử dụng như bên bán hàng b.
các sản phẩn không được bán thông qua trung gian mà nhà sản xuất trực tiếp bán cho người tiêu dùng c.
tất cả các trung gian được giao quyền bán sản phẩm d.
các sản phẩm được trữ ở càng nhiều cửa hàng càng tốt 12)
C10K.001: Khi Toyota thông báo thu hồi dòng xe Camry do lỗi bộ phận đánh lửa, họ đang sử dụng
để phối hợp với đại
lý và những người sở hữu ô tô. a.
cung ứng vận chuyển bên trong (inbound logistics) b.
triệt tiêu trung gian (disintermediation) c.
cung ứng vận chuyển bên ngoài (outbound logistics) d.
cung ứng vận chuyển ngược dòng (reverse logistics) 13)
C12D.002: Trong một tổ hợp chiều thị (promotion mix), xảy ra khi lực lượng
bán hàng của một công ty trình bày cho từng khách hàng với mục đích thúc đẩy bán
hàng và xây dựng mối quan hệ khách hàng. a. quảng cáo (advertising) b. crowdsourcing c.
bán hàng cá nhân (personal selling) d. bán buôn (merchandising) 14)
C12D.004: Trong tổ hợp chiêu thị (promotion mix), thực hiện các chức
năng xây dựng mối quan hệ tốt với các thực thể bên ngoài công ty, xây dựng hình ảnh
đẹp cho công ty và xử lý các tin đồn và sự kiện bất lợi. a.
quan hệ công chúng (public relations) b.
bán hàng cá nhân (personal selling) c.
tiếp thị trực tiếp (direct marketing) d. quảng cáo (advertising) 15)
C12TB.001: Điều nào sau đây là đúng với các chiến lược tiếp thị đang được phát
triển trong mô hình truyền thông tiếp thị thời đại mới (new marketing communications model)? a.
Chúng có mục tiêu, mang tính xã hội và hấp dẫn b.
Chúng hướng đến những phân khúc khách hàng to hơn c.
Chúng phụ thuộc nhiều hơn vào các kỹ thuật tiếp thị sử dụng phương tiện truyền thông đại chúng d.
Chúng sử dụng rất ít các phương tiện truyền thông đại chúng mới (alternative media) 16)
C12TB.003: ColaBlue, một nhà sản xuất nước giải khát, bị một tổ chức môi
trường kiện vì không đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn nhất định trong việc xử lý chất
thải. ColaBlue khắc phục vấn đề bằng cách thêm các bộ lọc và hệ thống tinh chế cao
cấp hơn. Hành động nào sau đây của ColaBlue sẽ tạo thành một nỗ lực quan hệ công
chúng để giải quyết được các tác động của vụ kiện và hậu quả gây thiệt hại cho hình
ảnh thương hiệu của mình? a.
liên kết với các nhà hàng địa phương để thúc đẩy doanh số độc quyền của nước ngọt ColaBlue b.
tổ chức một cuộc họp báo để giải thích các bước khắc phục mà ColaBlue đã thực hiện c.
có đội ngũ nhân viên được đào tạo tốt tại các cửa hàng bán lẻ để giải đáp thắc mắc
về các loại sản phẩm khác nhau mà công ty cung cấp d.
thực hiện quảng cáo mới cho các sản phẩm ColaBlue và tài trợ chương trình trên truyền hình C7D.004: Một
gây ấn tượng có thể thu hút sự chú ý và tạo ra những nét thẩm mỹ,
nhưng nó không nhất thiết nâng
cao tính năng của sản phẩm. a.
chuỗi lợi nhuận dịch vụ (service profit chain) b. kiểu dáng (style) c.
sự trải nghiệm (experience) d. thương hiệu (brand) 17)
C7TB.001: Nhằm tạo sự khác biệt, nhiều doanh nghiệp đã và đang cố gắng tiến
xa hơn trong việc cung cấp các sản phẩm và dịch vụ, họ đang nỗ lực phát triển và mang lại cho khách hàng. a. chất lượng b. các thương hiệu c. các sự kiện d. sự trải nghiệm 18)
C7TB.003: Một công ty có bốn lựa chọn để phát triển thương hiêuƒ . Cái gì
KHÔNG nằm trong bốn lựa chọn đó? a.
Mở rộng dòng sản phẩm (Line extension) b.
Đa thương hiệu (Multibranding) c.
Mở rộng theo chiều rộng và chiều sâu (width and depth extension) d.
Mở rộng thương hiệu (Brand extension) 19)
C9D.001: liên quan đến tổng chi phí cố định và chi phí biến đổi cho bất kì mức
sản xuất nhất định nào đó a. chi phí biên (marginal) b. tổng chi phí (total costs) c. dựa vào giá trị (value) d. mục tiêu (target) 20)
C9D.003: Định giá là khi một công ty cố gắng xác định giá mà nó sẽ hoà vốn
hoặc kiếm được lợi nhuận mà công ty đang tìm kiếm a.
dựa vào sự cạnh tranh (competition-based) b.
Chi phí cônƒ g thêm (cost-plus) c.
dựa vào lợi nhuânƒ mục tiêu (target return) d.
Gía trị cônƒ g thêm (cost-value) 21)
C9D.005: Khi nhà sản xuất cung cấp , khách hàng sẽ mua sản phẩm từ đại lý
(dealer) của nhà sản xuất trong một khoảng thời gian xác định và sau đó nhà sản xuất
sẽ gửi cho khách hàng một tấm check. a.
phụ cấp khuyến mãi (promotional allowance) b.
bán hàng chớp nhoáng (flash sale) c.
chiết khấu số lượng (quantity discount) d.
chiết khấu tiền mătƒ (cash rebate) 22) C9TB.002: Định giá
liên quan đến việc đặt giá dựa trên các chi phí liên quan
đến sản xuất (producing), phân phối (distributing) và bán (selling) sản phẩm cộng với
tỉ lệ hoàn vốn hợp lí cho nỗ lực và rủi ro của công ty a.
Dựa vào sự cạnh tranh (competition – based) b.
Gía trị cônƒ g thêm (value-added) c.
Giá trị sản phẩm (Good-value) d.
dựa vào chi phí (cost-based) 23)
C9K.001: Radox, một thương hiệu đồng hồ cao cấp, xác định phân khúc thị
trường trong đó khách hàng sẵn sàng trả giá cao cho đồng hồ của mình, và các nhà quản
lí của Radox chọn một mức giá bán lí tưởng. Các nhà quản lý sau đó xác định chi phí
để sản xuất ra những chiếc đồng hồ đáp ứng được mức giá bán lí tưởng đó. Phương
pháp định giá của Radox được gọi là: a.
Sản xuất hàng loạt (mass production) b.
Định giá theo chi phí mục tiêu (target costing pricing) c.
giá cônƒ g thêm chi phí (cost-plus pricing) d.
Định giá dựa trên mức lời mong muốn (value-added pricing) 24)
C10D.002: Trong những tình huống sau đây, tình huống nào nói về việc nhà sản
xuất được đảm bảo trong việc có toàn quyền quyết định việc buôn bán một sản phẩm? 10 a.
một kênh marketing trực tiếp (a direct marketing channel) b.
một kênh marketing của công ty (a corporate marketing channel) c.
một hệ thống marketing theo chiều ngang (a horizontal marketing system) d.
một kênh phân phối theo hợp đồng (a contractual distribution channel) 25)
C10D.004: Việc quản lý các dòng giá trị gia tăng dòng dưới và dòng trên
(upstream and downstream value-added flows) của nguyên liệu, hàng hoá cuối cùng
(final goods) và các thông tin liên quan giữa các nhà cung cấp (suppliers), công ty
(company), các nhà bán lại (resellers) và khách hàng cuối (final consumers) được biết đến như . a.
việc quản lý chuỗi cung ứng (supply chain management) b.
việc quản lý hệ thống phân phối (distribution system management) c.
cung ứng vận chuyển marketing (marketing logistics) d.
việc phân phối về mặt vật lý (physical distribution) 26)
C10TB.001: Câu nào sau đây là đúng về RFID hay công nghệ “smart tag”? a.
Ứng dụng của công nghệ "smart tag" gây khó khan trong việc tìm hiểu sản phẩm
đang ở đâu trong chuỗi cung ứng. b.
"Kệ thông minh” (smart shelves) có thể báo khi nào nên đặt hàng lại và có thể đặt hàng tự động. c.
Các nhà bán lẻ và nhà cung ứng sử dụng “kỹ thuật thông minh” gặp rủi ro về trộm cắp (shoplifting) cao hơn. d.
Công nghệ "Smart tag" có thể ngắt tự động toàn chuỗi cung ứng. 27)
C10TB.003: Cửa hàng cà phê Java Jane đầu tiên rất thành công nhờ vào hương
vị độc đáo, bánh nướng tại chỗ và không gian thi vị. Chủ cửa hàng, cô Jane Phillips, đã
quyết định nhượng quyền thương hiệu (franchise) công ty khi cô được chào mời bởi
nhiều nhà đầu tư quan tâm. Vậy hệ thống marketing nào Java Jane đã áp dụng? a.
kênh marketing theo chiều ngang (a horizontal marketing channel) b.
hệ thống marketing hợp đồng (a contractual marketing system) c.
hệ thống marketing quản lý (an administered marketing system) d.
kênh marketing theo chiều dọc (a vertical marketing channel) 28)
C12D.001: Công cụ chiêu thị (promotion tools) nào sau đây đòi hỏi một sự tương
tác cá nhân nhất định với khách hàng? a.
chiêu thị bán hàng (sales promotion) b.
bán hàng cá nhân (personal selling) c.
quảng cáo kỹ thuật số (digital advertising) d.
quan hệ công chúng (public relations) 29)
C12D.003: Một công ty sử dụng tiếp thị qua điện thoại để bán sản phẩm của mình
cho khách hàng thì khả năng họ đang sử dụng công cụ chiêu thị . a. bán buôn (merchandising) b. bán lẻ (retailing) c. quảng cáo (advertising) d.
tiếp thị trực tiếp và kỹ thuật số (direct and digital marketing) 30)
C12D.005: Khi một công ty phát hành thông cáo báo chí để thông báo một quyên
góp lớn cho tổ chức từ thiện quốc gia, họ đang sử dụng để tạo thiện chí và duy trì
hình ảnh công ty tích cực. a. quảng cáo (advertising) b.
bán hàng cá nhân (personal selling) c.
quan hệ công chúng (public relations) d.
tiếp thị trực tiếp và kỹ thuật số (direct & digital marketing) 31)
C12TB.002: Điều nào sau đây là ảnh hưởng của sự tiến bộ của công nghệ đối với tiếp thị? a.
Các nhà tiếp thị đi qua nhiều trung gian hơn để kết nối với người tiêu dùng. b.
Các nhà tiếp thị có xu hướng cung cấp ít thông tin hơn cho người tiêu dùng so với trước đây. c.
Người tiêu dùng phụ thuộc ít hơn vào thông tin cung cấp bởi nhà tiếp thị so với trước đây. d.
Các nhà tiếp thị đã ngày càng chuyển sang các kỹ thuật tiếp thị đại chúng. 32)
C12K.001: Điều nào sau đây là một ví dụ về sự kết hợp giữa chiêu thị bán hàng