KINH T VÀ QU L MÔI TR G ẢN Ý ƯỜN
Phần 1: L thuy t tr c nghi m ý ế
Chương 1: Môi tr ng và phát tri n ườ
1. Theo nh ngh a c a lu t b o v môi tr ng Vi t Nam, môi tr ng c hi u là: đị ĩ ườ ườ đượ
a. Bao g m các y u t t nhiên và y u t v t ch t nhân t o ế ế
b. Bao g m t t c các y u t bên ngoài tác ng n m t i t ng hay s v t ế độ đế đố ượ
c. Bao g m y u t t nhiên, nhân t o và xã h i ế
d. Bao g m các y u t bao quanh con ng i ế ườ
e. Là h th ng các y u t v t ch t t nhiên và nhân t o có tác ng i v i s t n t i ế độ đố
và phát tri n c a con ng i và sinh v t. ườ
2. Môi tr ng s ng c a con ng i theo ch c n ng c chia thành: ườ ườ ă đượ
a. Môi tr ng t nhiên, môi tr ng xã h i và môi tr ng nhân t o ườ ườ ườ
b. Môi tr ng t nhiên và môi tr ng nhân t o ườ ườ
c. Môi tr ng t nhiên ườ
d. Môi tr ng nhân t o ườ
3. Môi tr ng g m các ch c n ng c b n ườ ă ơ
a. Là không gian s ng, n i cung c p tài nguyên và ch a ng ch t th i ơ đự
b. Ch ỉ là không gian s ng c a con ng i ườ
c. Nơ độ đế ườ i gi m nh các tác ng c a t nhiên n con ng i và sinh v t
d. Nơi l u tr và cung c p thông tin cho con ng i ư ườ
e. Cả a, c, d
4. Ô nhi m môi tr ng là: ườ
a. Sự đổ ý ườ làm thay i tính ch t v t l , hóa h c và sinh h c c a môi tr ng
b. Sự làm thay i tính ch t c a môi tr ng, vi ph m tiêu chu n môi tr ng đổ ườ ườ
c. Sự độ ă ượ ườ đế di chuy n các ch t c hại ho c n ng l ng vào môi tr ng n m c kh
năng gây h i n s c kh e con ng i và sinh v t đế ườ
d. Cả b và c.
5. Sự c môi tr ng do ườ
a. Tác ng b t th ng c a t nhiên: bão, l , h n hán, ng t, núi l a… độ ườ ũ độ đấ
b. Tác ng tiêu c c c a con ng i: h a ho n, s c trong tìm ki m th m v n độ ườ ế ă
chuyển và khai thác d u khí, khoáng s n; s c trong các nhà máy nguyên t .
c. Chủ y u do con ng i gây ra ế ườ
d. Cả a và b
6. Mối quan h gi a môi tr ng và phát tri n ườ
a. Là i l p nhau theo ki u lo i tr đố
b. Môi tr ng a bàn i t ng c a phát tri n, còn phát tri n nguyên nhân ườ đị đố ượ
tạo nên nh ng bi n i môi tr ng ế đổ ườ
c. Phát tri n ch gây ra nh ng nh h ng x u n môi tr ng ưở đế ườ
d. Là m i quan h qua l i hai chi u và mu n c s phát tri n b n v ng thì đượ
phải có s k t h p hài hòa gi a phát tri n và môi tr ng. ế ườ
7. Phát tri n b n v ng
a. Là s phát tri n cân i gi a ba khía c nh kinh t , xã h i và môi tr ng đố ế ườ
b. Là s phát tri n mà khía c nh kinh t luôn c coi tr ng ế đượ
c. Là mong mu n c a các qu c gia song không th th c hi n c phát tri n đượ
môi tr ng luôn i kháng nhau ườ đố
d. Là s phát tri n có tính n công b ng gi a các th h đế ế
e. Cả a và d
8. Ngo ại ng ( nh h ng ngo i lai) trong kinh t c hi u ưở ế đượ
a. là s tác ng lên i t ng khác độ đố ượ
b. là hi n t ng không th tránh c trong n n kinh t th tr ng ượ đượ ế ườ
c. là nh ng nh h ng lên i t ng khác nh ng không c tính vào h th ng ưở đố ượ ư đượ
kinh t ế
d. là nh ng tác ng lên i t ng khác t o ra l i ích ho c t n th t cho h nh ng độ đố ượ ư
xét trên quan m xã h i thì ngo i ng không gây t n th t phúc l i xã h i. điể
9. Khi x y ra ngo i ng tiêu c c
a. Chi phí biên h i l n h n chi phí biên c a nhân do h i ph i ch u ơ
thêm chi phí ngo i ng
b. Chi phí biên cá nhân c ng là chi phí biên xã h i ũ
c. L ợi ích biên h i nh h n l i ích biên nhân do nhân ã y c chi phí ơ đ đẩ đượ
ngoại ng cho xã h i
10. Tổn th t phúc l i xã h i trong tr ng h p x y ra ngo i ng tiêu c c ườ
a. Là không có vì thi t h i c a ng i này là l i ích c a ng i khác ườ ườ
b. Là do s chênh l ch gi a m c ho t ng t i u nhân và m c ho t ng độ ư độ
tối u xã h i ư
c. Thể hi n s chênh l ch gi a chi phí c a xã h i v i chi phí c a cá nhân
11. Khi x y ra ngo i ng tiêu c c
a. Cần chính sách tr c p i v i ng i s n xu t/tiêu dùng h ho t ng đố ườ để độ
mức t i u xã h i ư
b. C i ần áp d ng chính sách thu ế để đ ều ti t ho t ng s n xu t/tiêu dùng v m c t i ế độ
ư u xã h i
c. Cần có chính sách ng i gây ra ngo i ng ph i kh c ph c ngo i ng để ườ
d. Cả b và c
12. Khi x y ra ngo i ng tích c c
a. L ợi ích h i luôn l n h n l i ích c a nhân do h i nh n c thêm l i ơ đượ
ích ngo i ng
b. L ợi ích xã h i không thay i đổ
c. Chi phí c a h i nh h n chi phí c a nhân do h i nh n c l i ích ngo i ơ đượ
ứng
13. Hàng hóa công c ng có th gây th t b i th tr ng do ườ
a. Xu h ng tiêu dùng quá m c ướ
b. Không kinh phí ti p t c s n xu t hàng hóa công c ng do t t c u c để ế ả đề đượ
tiêu dùng mi n phí.
c. Xuất hi n hi n t ng “ng i n theo” khi hàng hóa này c cung c p ra th ượ ườ ă đượ
trường.
14. Giải pháp thu ô nhi m ế
a. Không u ti t c m c s n xu t/ tiêu dùng v m c t i u ch làm t ng chi điề ế đượ ư ă
phí s n xu t
b. Là công c kinh t giúp u ti t m c s n xu t/tiêu dùng v m c t i u ế điề ế ư
c. Đượ đ đị ược ánh c nh t i m i m c s n l ng
d. Làm cho ng chi phí cá nhân biên và chi phí xã h i biên trùng nhau đườ
15. Chuẩn m c th i
a. đượ đị c xác nh dựa trên m c th i trung bình c a doanh nghi p
b. đượ đị c xác nh dựa trên mức ô nhi m t i ưu
c. đượ đị ườc xác nh d a trên s c ch u t i c a môi tr ng
d. không nào úng ý đ
16. Phí th i
a. Luôn làm t ng chi phí gi m th i c a doanh nghi p ă
b. T ạo ra ng c khuy n khích doanh nghi p u t gi m th i độ ơ ế đầ ư
c. Buộc các doanh nghi p ph i cân nh c gi a u t gi m th i hay ch p nh n n p đầ ư
phí
d. i Không đ ều ti t c m c th i v m c ô nhi m t i u do doanh nghi p luôn ch p ế đượ ư
nhận n p phí t i m i m c th i.
e. Cả b và c
17. Chuẩn th i nên c s d ng trong tr ng h p sau t hi u qu kinh t đượ ườ để đạ ế
a. Khi không có thông tin v MAC, MDC và ng MAC d c h n ng đủ đườ ơ đườ MDC
b. Khi có thông tin v hàm MAC và MDC đủ
c. Khi không thông tin v MAC, MDC ng MAC tho i h n ng đủ đườ ơ đườ
MDC
d. Không có tr ng h p nào ườ
18. Giấy phép x th i có th chuy n nh ng ượ
a. Là s k t h p c a công c chu n th i và phí th i ế
b. Giúp t i thi u hóa chi phí gi m th i c a các doanh nghi p
c. Sẽ ườ không tác d ng khi thêm nhi u doanh nghi p tham gia th tr ng mua
bán gi y phép
d. Luôn t c m c ô nhi m t i u trong m t ngành s n xu t hay m t khu v c đạ đượ ư
tổng l ng th i không thay i ượ đổ
e. Cả a, b và c
f. Cả a, b và d
19. Một doanh nghi p s tham gia vào th tr ng mua bán gi y phép x th i khi ườ
a. chi phí gi m th i biên cao h n giá gi y phép ơ
b. chi phí gi m th i biên th p h n m c giá gi y phép ơ
c. chi phí gi m th i biên b ng m c giá gi y phép
d. Cả a và b
e. Cả a, b và c
20. Thỏa thu n m c ô nhi m thông qua th tr ng ch x y ra khi ườ
a. Quy thuền tài s n MT ộc v c ng i gây ô nhi m và ng i ch u ô nhi m ườ ườ
b. Quy thu ền tài s n MT ộc v phía ch u ô nhi m
c. Quyền tài s n MT thu c phía gây ô nhi m ho c phía ch u ô nhi m
21. Giải pháp th a thu n thông qua th tr ng trong tr ng h p tài s n môi tr ng ườ ườ ườ
thuộc bên gây ô nhi m
a. Không di n ra th a thu n
b. Bên ch u ô nhi m ch p nh n b i th ng cho bên gây ô nhi m i l i h gi m ườ đổ
đượ ườc chi phí thi t h i môi tr ng
c. Bên gây ô nhi m b i th ng cho bên ch u ô nhi m h ti p t c c quy n gây ườ để ế đượ
ô nhi m
d. Không nào úng ý đ
22. Cho hình v , t i W1 thì chi phí c a xã h i do ô nhi m gây ra TSC1 b ng
a
c
d
b
g
h m
n
0 W1 W* W2 Wm
MDC MAC
a. b
b. a+b
c. c+d+g+h
d. b+c+d+g+n
23. Tài nguyên thiên nhiên không th tái t o là nh ng tài nguyên:
a. Có t c t ng tr ng (tái t o) = 0. độ ă ưở
b. Khi s d ng m t l n thì b bi n i hoàn toàn v tính ch t (v t l , hóa h c, sinh ế đổ ý
học) và không th ph c h i được.
c. Có tr l ng t ng ho c gi m theo th i gian. ượ ă
d. T t c các trên u úng ý đề đ
e. Chỉ có (a) và (b) đúng
24. Tài nguyên thiên nhiên có th tái t o là nh ng tài nguyên:
a. Có tr l ng không c nh ượ đị
b. Có t c t ng tr ng (tái t o) > 0. độ ă ưở
c. N u c khai thác và qu n l m t cách h p l thì có th ph c h i ph c v cho ế đượ ý ý để
những nhu c u s d ng ti p theo trong t ng lai. ế ươ
d. Tất c các y trên u đề đúng
e. Ch có (b) và (c) úng đ
25. M t s phân b tài nguyên t hi u qu t nh là s phân b đạ ĩ
a. Làm t i a hóa l i ích ròng t cách phân b ó. đ đ
b. Mà l i ích biên c a vi c s d ng tài nguyên b ng chi phí biên c a vi c s d ng tài
nguyên.
c. Làm t i a hóa t ng l i ích thu c t vi c s d ng tài nguyên đ đượ
d. Làm t i thi u hóa chi phí liên quan n vi c s d ng tài nguyên đế
e. T t c các trên u úng. ý đề đ
f. Ch có (a), (b) và (c) úng đ
g. Chỉ có (a) và (b) úng đ
4. M t s phân b tài nguyên t hi u qu ng là s phân b đạ độ
a. Làm t i thi u hóa chi phí liên quan n vi c s d ng tài nguyên đế
b. Làm t i a hóa t ng l i ích thu c t vi c s d ng tài nguyên đ đượ
c. Làm t i a hóa giá tr hi n t i c a các kho n l i ích ròng t cách phân b ó. đ đ
d. Mà giá tr hi n t i c a l i ích ròng c a n v khai thác cu i cùng t t c các giai đơ
đ o n ph i b ng nhau.
e. Chỉ có (c) và (d) đúng
f. Ch có (b), (c) và (d) úng đ
g. T t c các ?y trên u úng. đề đ
5. Chi phí s d ng c n biên (MUC) c hi u là đượ
a. Chi phí th c t ph i b ra s d ng tài nguyên hi n t i và t ng lai ế để ươ
b. Chi phí c h i c a vi c s d ng tài nguyên hi n t i và t ng lai ơ ươ
c. Lợi ích ròng trong t ng lai b b qua khi s d ng tài nguyên hi n t i ươ
mà không s d ng tài nguyên t ng lai ươ
d. T t c các trên u úng ý đề đ
6. m tr l ng qu n th t i thi u là Điể ượ
a. m có tr l ng nh nh t qu n th có th b t u sinh tr ng và phát tri n. Điể ượ để đầ ưở
b. m tr l ng mà d i m c ó, t c t ng tr ng c a tài nguyên < 0. Điể ượ ướ đ độ ă ưở
c. m tr l ng mà d i m c ó, qu n th sinh v t có th b tuy t ch ng. Điể ượ ướ đ
d. Tất c các trên u úng ý đề đ
e. Ch có (a) và (b) úng đ
7. m tr l ng qu n th t i a Điể ượ đ
a. Là m tr l ng mà t i ó m c t ng tr ng c a qu n th là l n nh t. điể ượ đ độ ă ưở
b. Là m tr l ng mà trong u ki n bình th ng, qu n th sinh v t có kh n ng điể ượ đi ườ ă
tự phát tri n t m c tr l ng l n nh t. để đạ ượ
c. Qu n th sinh v t không th phát tri n v t quá m c tr l ng ó ượ ượ đ
d. T t c các trên u úng ý đề đ
e. Chỉ có (b) và (c) đúng
8. m tr l ng t ng tr ng t i a Điể ượ ă ưở đ
a. m tr l ng mà t i ó m c t ng tr ng c a qu n th là l n nhđiể ượ đ độ ă ưở ất.
b. Là m tr l ng mà t i ó s n l ng ánh b t là l n nh t điể ượ đ ượ đ
c. Là m tr l ng mà t i ó s n l ng ánh b t là b n v ng và l n nh t điể ượ đ ượ đ
d. Là m tr l ng mà trong u ki n bình th ng, qu n th sinh v t có kh n ng điể ượ đi ườ ă
tự phát tri n t m c tr l ng l n nh t. để đạ ượ
9. M t l ng ánh b t là b n v ng n u ượ đ ế
a. S n l ng ánh b t nh h n m c t ng tr ng c a qu n th t i m t m tr ượ đ ơ độ ă ưở điể
lượng nào ó. đ
b. S n l ng ánh b t b ng m c t ng tr ng c a qu n th t i m t m tr l ng ượ đ độ ă ưở điể ượ
nào ó. đ
c. S n l ng ánh b t l n h n m c t ng tr ng c a qu n th t i m t m tr ượ đ ơ độ ă ưở điể
lượng nào ó. đ
d. Hai (a) và (b) ý đúng
10. S n l ng ánh b t b n v ng t i a là (MSY) ượ đ đ
a. S n l ng ánh b t b n v ng và l n nh t ượ đ
b. S n l ng ánh b t t i m tr l ng t ng tr ng t i a ượ đ điể ượ ă ưở đ
c. Sản l ng ánh b t b ng v i m c t ng tr ng t i m tr l ng t ng ượ đ độ ă ưở điể ượ ă
trưởng t i a đ
d. S n l ng ánh b t b ng m c t ng tr ng c a qu n th t i m t m tr l ng ượ đ độ ă ưở điể ượ
nào ó. đ
Chương 5: TM & CBA Đ
1. ánh giá tác ng môi tr ng Đ độ ườ
a. Thường c th c hi n khi d án ã ho t ng đượ đ độ
b. Th ực hi n khi d án ã c phê duy t đ đượ
c. Đượ c thực hi n ngay khi dự án trong giai đo n nghiên cứu ti n kh thi
d. Được th c hi n khi d án k t thúc ế
2. M c ích chính c a TM là đ Đ
a. Xem xét tác ng n môi tr ng c a d án độ đế ườ
b. Xem xét bi n pháp b o v môi tr ng trong quá trình d án ti n hành xây d ng ườ ế
c. Xem xét tác ng n môi tr ng c a d án chi n l c d án u t c độ đế ườ ế ượ đầ ư
thể t ó xu t các gi i pháp gi m thi u tác ng môi tr ng đ đề độ ườ
3. Qu n l nhà n c v môi tr ng m t s m khác so v i qu n l môi tr ng ý ướ ườ ố điể ý ườ
của các t ch c
a. Chủ th qu n l là Nhà n c ý ướ
b. i Mang tính t ch c cao, tính đ ều ch nh và tính c ng ch ưỡ ế
c. Không dùng các công c kinh t trong qu n l ế ý
d. Không dùng bi n pháp giáo d c tuyên truy n
e. Cả a và d
f. Cả a và b
4. Các công c trong qu n l nhà n c v môi tr ng g m ý ướ ườ
a. công c lu t pháp
b. công c d a vào tín ng ng tôn giáo, phong t c. ưỡ
c. công c lu t pháp chính sách, công c kinh t công c giáo d c truy n ế
thông môi tr ng. ườ
Phần 2: Câu h i úng sai có gi i thích đ
1. Ngo ại ng ( nh h ng ngo i lai) trong kinh t nh ng nh h ng lên i t ng ưở ế ưở đố ượ
khác nh ng không c tính toán vào h th ng kinh t ư đượ ế.=>Đ
2. i Nhà n c không c n th c hi n qu n l môi tr ng th tr ng th tướ ý ườ ườ ự đ ều
ti t.ế
3. Th ất b i th tr ng do Ngo i ng tiêu c c gây ra là S n xu t/ tiêu dùng m c l n ườ
hơn m c t i u xã h i => ư Đ
4. Khi x y ra ngo i ng tiêu c c biên h i nh h n l i ích biên nhân do Lợi ích ơ
cá nhân ã y c chi phí ngo i ng cho xã h i=>S đ đẩ đượ
5. Hàng hóa công c ng th v a tính c nh tranh v a tính lo i tr trong tiêu
dùng=>S
6. Thu i ế Pigou t o ra ng c kinh t độ ơ ế để đ ểu ti t m c s n xu t v m c t i u ế ư
h i=> Đ
7. Thu ế Pigou không gây ra t n th t ích không làm thay i th ng d s n xu t đổ ư
và th ng d tiêu dùng.=>S ư
8. Áp d ng Phí th i t o ng c khuy n khích các doanh nghi p u t gi m độ ơ ế đầ ư
th i=> Đ
9. Phí th i t o ra ng c kinh t khuy n khích doanh nghi p gi m th i trong dài h n độ ơ ế ế
hơn chu n th i.
10. Mức chu n th i c xác nh d a vào s c ch u t i c a môi tr ng=>S đượ đị ườ
11. Chuẩn th i ch nên áp d ng i v i các ch t th i nguy h i. đố
12. Giấy phép x th i th chuy n nh ng s k t h p gi a công c chu n th i ượ ế
công c phí th ải.=>Đ
13. Độ ơ ế ế ườ ng c kinh t khuy n khích các doanh nghi p tham gia vào th tr ng gi y
phép x th i là khi tham gia mua bán gi y phép các doanh nghi p u có l đề ợi=>Đ
14. Thỏa thu n m c ô nhi m thông qua th tr ng không x y ra khi quy n tài s n môi ườ
trường thu c bên ch u ô nhi m.=>S
15. Giá tài nguyên không tái t o t ng liên t c theo th i gian, cho n vô cùng=>S ă đế
16. Việc t ng t l chi t kh u làm cho tài nguyên không tái t o c khai thác nhi u ă ế đượ
và nhanh c n ki t h ơn.=>Đ
17. Việc tìm c công ngh ho c tài nguyên thay th làm cho tài nguyên không tái đượ ế
t n.=>ạo c khai thác lâu hđượ ơ Đ
18. Nếu tr l ng c a qu n th là l n thì cùng v i m t m c n l c ánh b t, s n ượ đ
l n.=>ượng ánh b t c nhi u hđ đượ ơ Đ
19. Đánh giá tác ng môi tr ng th ng c th c hi n khi d án k t thúc=>S độ ườ ườ đượ ế
20. Không c n th c hi n qu n l nhà n c v môi tr ng các t ch c chính tr ý ướ ườ
hội khác ã th c hi n vi c này.=>S đ
21. Quản l nhà n c v môi tr ng c n thi t ó chính m t m t c a i s ng ý ướ ườ ế đ đờ
xã h ội.=>Đ
22. Quản l nhà n c v môi tr ng b t bu c ph i s d ng t ng h p nhi u công c , ý ướ ườ
chính sách: công c pháp l , công c kinh t công c giáo d c nâng cao nh n ý ế
th ng.=>ức c ng đồ Đ

Preview text:

KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG Phần 1: L thuy ý ết trắc nghiệm
Chương 1: Môi trường và phát triển 1. Theo định nghĩa c a lu ủ
ật bảo vệ môi trường Việt Nam, môi trường được hiểu là: a. Bao g m các y ồ ếu t t ố ự nhiên và yếu t v ố ật chất nhân tạo b. Bao g m t ồ
ất cả các yếu tố bên ngoài tác động đến m t ộ i t đố ượng hay sự vật c. Bao g m y ồ ếu t t
ố ự nhiên, nhân tạo và xã h i ộ d. Bao g m các y ồ ếu t bao quanh con ng ố ười e. Là hệ th ng các ố yếu t
ố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác ng độ i đố với sự t n t ồ ại và phát triển c a con ng ủ ười và sinh vật. 2. Môi trường s ng c ố a con ng ủ
ười theo chức năng được chia thành:
a. Môi trường tự nhiên, môi trường xã hội và môi trường nhân tạo
b. Môi trường tự nhiên và môi trường nhân tạo c. Môi trường tự nhiên d. Môi trường nhân tạo
3. Môi trường gồm các chức năng cơ bản a. Là không gian s ng, n ố
ơi cung cấp tài nguyên và chứa đựng chất thải
b. Chỉ là không gian s ng c ố ủa con người
c. Nơi giảm nhẹ các tác động của tự nhiên đến con người và sinh vật
d. Nơi lưu trữ và cung cấp thông tin cho con người e. Cả a, c, d
4. Ô nhiễm môi trường là: a. Sự làm thay đổ ấ
i tính ch t vật lý, hóa họ ọ
c và sinh h c của môi trường
b. Sự làm thay đổi tính chất của môi trường, vi phạm tiêu chuẩn môi trường
c. Sự di chuyển các chất độc hại hoặc ă
n ng lượng vào môi trường đến mức có ả kh
năng gây hại đến sức kh e con ng ỏ ười và sinh vật d. Cả b và c. 5. Sự c môi tr ố ường do a. Tác ng b độ ất thường c a t ủ ự nhiên: bão, l , h ũ ạn hán, ng độ đất, núi lửa… b. Tác ng độ tiêu cực c a ủ con người: h a ỏ hoạn, sự c
ố trong tìm kiếm thăm dò vận
chuyển và khai thác dầu khí, khoáng sản; sự c trong các nhà máy nguyên t ố ử.
c. Chủ yếu do con người gây ra d. Cả a và b
6. Mối quan hệ giữa môi trường và phát triển a. Là i l
đố ập nhau theo kiểu loại trừ
b. Môi trường là địa bàn và i đố tượng c a
ủ phát triển, còn phát triển là nguyên nhân
tạo nên những biến i môi tr đổ ường
c. Phát triển chỉ gây ra những ảnh hưởng xấu đến môi trường d. Là m i quan h ố
ệ qua lại hai chiều và muốn có được sự phát triển bền vững thì
phải có sự kết hợp hài hòa giữa phát triển và môi trường. 7. Phát triển bền vững
a. Là sự phát triển cân đối giữa ba khía cạnh kinh tế, xã h i và môi tr ộ ường
b. Là sự phát triển mà khía cạnh kinh tế luôn được coi tr ng ọ c. Là mong mu n ố c a ủ các qu c
ố gia song không thể thực hiện được vì phát triển và
môi trường luôn i kháng nhau đố
d. Là sự phát triển có tính đến công bằng giữa các thế hệ e. Cả a và d
8. Ngoại ứng (ảnh hưởng ngoại lai) trong kinh tế được hiểu
a. là sự tác động lên i t đố ượng khác
b. là hiện tượng không thể tránh được trong nền kinh tế thị trường
c. là những ảnh hưởng lên đối tượng khác nhưng không được tính vào hệ th ng ố kinh tế
d. là những tác động lên i
đố tượng khác tạo ra lợi ích hoặc t n ổ thất cho h ọ nhưng
xét trên quan điểm xã h i thì ngo ộ ại ứng không gây t n th ổ ất phúc lợi xã h i. ộ
9. Khi xảy ra ngoại ứng tiêu cực a. Chi phí biên xã h i
ộ lớn hơn chi phí biên c a ủ cá nhân do xã h i ộ phải chịu thêm chi phí ngoại ứng
b. Chi phí biên cá nhân c ng là chi phí biên xã h ũ i ộ c. L ợi ích biên xã h i ộ nh
ỏ hơn lợi ích biên cá nhân do cá nhân ã đ đẩy được chi phí ngoại ứng cho xã hội
10. Tổn thất phúc lợi xã h i trong tr ộ
ường hợp xảy ra ngoại ứng tiêu cực
a. Là không có vì thiệt hại c a ng ủ
ười này là lợi ích c a ng ủ ười khác
b. Là do có sự chênh lệch giữa mức hoạt động t i
ố ưu cá nhân và mức hoạt ng độ tối ưu xã hội
c. Thể hiện sự chênh lệch giữa chi phí của xã h i v
ộ ới chi phí c a cá nhân ủ
11. Khi xảy ra ngoại ứng tiêu cực
a. Cần có chính sách trợ cấp đối với người sản xuất/tiêu dùng để h ọ hoạt ng độ ở mức t i ố ưu xã hội b. Cần áp d ng ụ chính sách thuế để i đ ều tiết hoạt ng độ
sản xuất/tiêu dùng về mức t i ố ưu xã hội
c. Cần có chính sách để người gây ra ngoại ứng phải khắc ph c ngo ụ ại ứng d. Cả b và c
12. Khi xảy ra ngoại ứng tích cực a. L ợi ích xã h i
ộ luôn lớn hơn lợi ích c a ủ cá nhân do xã h i
ộ nhận được thêm lợi ích ngoại ứng
b. Lợi ích xã h i không thay ộ i đổ c. Chi phí c a ủ xã h i ộ nhỏ hơn chi phí c a ủ cá nhân do xã h i
ộ nhận được lợi ích ngoại ứng
13. Hàng hóa công c ng có th ộ
ể gây thất bại thị trường do
a. Xu hướng tiêu dùng quá mức
b. Không có kinh phí để tiếp tục sản xuất hàng hóa công c ng ộ do tất cả đều được tiêu dùng miễn phí.
c. Xuất hiện hiện tượng “người ăn theo” khi hàng hóa này được cung cấp ra thị trường.
14. Giải pháp thuế ô nhiễm
a. Không điều tiết được mức sản xuất/ tiêu dùng về mức t i
ố ưu mà chỉ làm tăng chi phí sản xuất
b. Là công cụ kinh tế giúp điều tiết mức sản xuất/tiêu dùng về mức t i ố ưu c. Được đánh cố đị
nh tại mọi mức sản lượng
d. Làm cho đường chi phí cá nhân biên và chi phí xã h i biên trùng nhau ộ 15. Chuẩn mức thải
a. được xác định dựa trên mức thải trung bình của doanh nghiệp
b. được xác định dựa trên mức ô nhiễm tối ưu c. được xác đị ự
nh d a trên sức chịu tải của môi trường d. không nào ý úng đ 16. Phí thải
a. Luôn làm tăng chi phí giảm thải của doanh nghiệp b. Tạo ra ng c độ
ơ khuyến khích doanh nghiệp đầu tư giảm thải
c. Buộc các doanh nghiệp phải cân nhắc giữa đầu tư giảm thải hay chấp nhận n p ộ phí d. Không i
đ ều tiết được mức thải về mức ô nhiễm t i
ố ưu do doanh nghiệp luôn chấp nhận n p phí t ộ ại m i m ọ ức thải. e. Cả b và c
17. Chuẩn thải nên được sử dụng trong trường hợp sau để đạt hiệu quả kinh tế a. Khi không có thông tin v đủ
ề MAC, MDC và đường MAC d c h ố ơn đường MDC b. Khi có thông tin v đủ ề hàm MAC và MDC c. Khi không
đủ thông tin về MAC, MDC và đường MAC thoải hơn đường MDC
d. Không có trường hợp nào
18. Giấy phép xả thải có thể chuyển nhượng
a. Là sự kết hợp của công cụ chuẩn thải và phí thải b. Giúp t i thi ố
ểu hóa chi phí giảm thải của các doanh nghiệp
c. Sẽ không có tác dụng khi có thêm nhiều doanh nghiệp tham gia thị trường mua bán giấy phép
d. Luôn đạt được mức ô nhiễm tối ưu trong một ngành sản xuất hay m t ộ khu vực vì
tổng lượng thải không thay i đổ e. Cả a, b và c f. Cả a, b và d
19. Một doanh nghiệp sẽ tham gia vào thị trường mua bán giấy phép xả thải khi
a. chi phí giảm thải biên cao hơn giá giấy phép
b. chi phí giảm thải biên thấp hơn mức giá giấy phép
c. chi phí giảm thải biên bằng mức giá giấy phép d. Cả a và b e. Cả a, b và c
20. Thỏa thuận mức ô nhiễm thông qua thị trường chỉ xảy ra khi
a. Quyền tài sản MT thuộc về cả người gây ô nhiễm và người chịu ô nhiễm
b. Quyền tài sản MT thuộc về phía chịu ô nhiễm
c. Quyền tài sản MT thu c phía gây ô nhi ộ
ễm hoặc phía chịu ô nhiễm 21. Giải pháp th a
ỏ thuận thông qua thị trường trong trường hợp tài sản môi trường thuộc bên gây ô nhiễm
a. Không diễn ra thỏa thuận
b. Bên chịu ô nhiễm chấp nhận bồi thường cho bên gây ô nhiễm i đổ lại h ọ giảm
được chi phí thiệt hại môi trường c. Bên gây ô nhiễm b i
ồ thường cho bên chịu ô nhiễm để h ọ tiếp t c ụ được quyền gây ô nhiễm d. Không nào ý đúng
22. Cho hình vẽ, tại W1 thì chi phí c a xã h ủ i do ô nhi ộ ễm gây ra TSC1 bằng MAC MDC a c h m d g b n 0 W1 W* W2 Wm a. b b. a+b c. c+d+g+h d. b+c+d+g+n
23. Tài nguyên thiên nhiên không thể tái tạo là những tài nguyên: a. Có t c ố t
độ ăng trưởng (tái tạo) = 0. b. Khi sử d ng m ụ t l
ộ ần thì bị biến i hoàn toàn v đổ
ề tính chất (vật l , hóa h ý c, sinh ọ học) và không thể ph c h ụ ồi được.
c. Có trữ lượng tăng hoặc giảm theo thời gian.
d. Tất cả các ý trên đều úng đ e. Chỉ có (a) và (b) đ úng
24. Tài nguyên thiên nhiên có thể tái tạo là những tài nguyên:
a. Có trữ lượng không c ố định b. Có t c ố t
độ ăng trưởng (tái tạo) > 0.
c. Nếu được khai thác và quản l m ý t cách h ộ ợp lý thì có thể ph c h ụ i ồ để ph c v ụ cho ụ những nhu cầu sử d ng ti ụ ếp theo trong tương lai.
d. Tất cả các y trên đều đ úng e. Chỉ có (b) và (c) úng đ 25. M t s ộ ự phân b tài nguyên ổ
đạt hiệu quả tĩnh là sự phân b ổ a. Làm t i ố a hóa l đ
ợi ích ròng từ cách phân b ổ ó. đ b. Mà lợi ích biên c a vi ủ ệc sử d ng tài nguyên b ụ ằng chi phí biên c a vi ủ ệc sử d ng tài ụ nguyên. c. Làm t i ố a hóa t đ
ổng lợi ích thu được từ việc sử d ng tài nguyên ụ d. Làm t i thi ố
ểu hóa chi phí liên quan đến việc sử d ng tài nguyên ụ e. Tất cả các trên ý đều úng. đ
f. Chỉ có (a), (b) và (c) úng đ g. Chỉ có (a) và (b) úng đ 4. M t s ộ ự phân b tài nguyên ổ
đạt hiệu quả động là sự phân b ổ a. Làm t i thi ố
ểu hóa chi phí liên quan đến việc sử d ng tài nguyên ụ b. Làm t i ố a hóa t đ ng l ổ
ợi ích thu được từ việc sử d ng tài nguyên ụ c. Làm t i ố a hóa giá tr đ ị hiện tại c a các kho ủ
ản lợi ích ròng từ cách phân b ổ ó. đ
d. Mà giá trị hiện tại c a l ủ ợi ích ròng c a
ủ đơn vị khai thác cu i cùng ố ở tất cả các giai đ ạ o ả n ph i bằng nhau. e. Chỉ có (c) và (d) đ úng
f. Chỉ có (b), (c) và (d) úng đ
g. Tất cả các y? trên đều úng. đ
5. Chi phí sử dụng cận biên (MUC) được hiểu là
a. Chi phí thực tế phải bỏ ra để sử dụng tài nguyên ở hiện tại và tương lai b. Chi phí cơ h i c ộ a vi ủ ệc sử d ng tài nguyên ụ
ở hiện tại và tương lai
c. Lợi ích ròng trong tương lai bị b qua khi s ỏ ử d ng tài nguyên ụ ở hiện tại
mà không sử dụng tài nguyên ở tương lai d. Tất cả các trên ý đều úng đ
6. Điểm trữ lượng quần thể tối thiểu là
a. Điểm có trữ lượng nhỏ nhất để quần thể có thể bắt đầu sinh trưởng và phát triển.
b. Điểm trữ lượng mà dưới mức ó, t đ c ố t
độ ăng trưởng c a tài nguyên < 0. ủ
c. Điểm trữ lượng mà dưới mức đó, quần thể sinh vật có thể bị tuyệt ch ng. ủ
d. Tất cả các ý trên đều úng đ e. Chỉ có (a) và (b) úng đ
7. Điểm trữ lượng quần thể tối đa
a. Là điểm trữ lượng mà tại ó m đ ức t độ ăng trưởng c a qu ủ ần thể là lớn nhất.
b. Là điểm trữ lượng mà trong điều kiện bình thường, quần thể sinh vật có khả năng
tự phát triển để đạt mức trữ lượng lớn nhất.
c. Quần thể sinh vật không thể phát triển vượt quá mức trữ lượng ó đ
d. Tất cả các ý trên đều úng đ e. Chỉ có (b) và (c) đ úng
8. Điểm trữ lượng tăng trưởng t i ố a đ
a. Là điểm trữ lượng mà tại ó m đ ức t độ ăng trưởng c a qu ủ ần thể là lớn nhất.
b. Là điểm trữ lượng mà tại ó s đ ản lượng ánh b đ ắt là lớn nhất
c. Là điểm trữ lượng mà tại ó s đ ản lượng ánh b đ
ắt là bền vững và lớn nhất
d. Là điểm trữ lượng mà trong điều kiện bình thường, quần thể sinh vật có khả năng
tự phát triển để đạt mức trữ lượng lớn nhất. 9. M t l ộ ượng ánh b đ ắt là bền vững nếu
a. Sản lượng đánh bắt nh h
ỏ ơn mức độ tăng trưởng c a qu ủ ần thể tại m t ộ điểm trữ lượng nào ó. đ
b. Sản lượng đánh bắt bằng mức t độ ăng trưởng c a qu ủ ần thể tại m t ộ điểm trữ lượng nào ó. đ
c. Sản lượng đánh bắt lớn hơn mức độ tăng trưởng c a qu ủ ần thể tại m t ộ điểm trữ lượng nào ó. đ d. Hai (a) và (b) ý đúng 10. Sản lượng ánh b đ ắt bền vững t i ố đa là (MSY)
a. Sản lượng đánh bắt bền vững và lớn nhất
b. Sản lượng đánh bắt tại điểm trữ lượng tăng trưởng t i ố a đ c. Sản lượng ánh b đ
ắt bằng với mức độ tăng trưởng tại điểm trữ lượng tăng trưởng t i ố a đ
d. Sản lượng đánh bắt bằng mức t độ ăng trưởng c a qu ủ ần thể tại m t ộ điểm trữ lượng nào ó. đ Chương 5: ĐTM & CBA
1. Đánh giá tác động môi trường
a. Thường được thực hiện khi dự án ã ho đ ạt ng độ
b. Thực hiện khi dự án ã đ được phê duyệt
c. Được thực hiện ngay khi dự án trong giai đ ạ o n nghiên cứu tiề ả n kh thi
d. Được thực hiện khi dự án kết thúc 2. M c ụ ích chính c đ a ủ ĐTM là a. Xem xét tác ng độ
đến môi trường của dự án
b. Xem xét biện pháp bảo vệ môi trường trong quá trình dự án tiến hành xây dựng c. Xem xét tác ng độ
đến môi trường của dự án chiến lược và dự án đầu tư c ụ thể từ ó
đ đề xuất các giải pháp giảm thiểu tác ng môi tr độ ường 3. Quản l
ý nhà nước về môi trường có m t
ộ số điểm khác so với quản l ý môi trường của các t ch ổ ức
a. Chủ thể quản l là Nhà n ý ước b. Mang tính t ch ổ
ức cao, tính điều chỉnh và tính cưỡng chế
c. Không dùng các công cụ kinh tế trong quản l ý
d. Không dùng biện pháp giáo d c tuyên truy ụ ền e. Cả a và d f. Cả a và b 4. Các công c trong qu ụ
ản lý nhà nước về môi trường g m ồ a. công c lu ụ ật pháp b. công c d
ụ ựa vào tín ngưỡng tôn giáo, phong t c. ụ c. công c
ụ luật pháp chính sách, công c ụ kinh tế và công c ụ giáo d c ụ truyền thông môi trường. Phần 2: Câu h i ỏ úng sai có gi đ ải thích
1. Ngoại ứng (ảnh hưởng ngoại lai) trong kinh tế là những ảnh hưởng lên i đố tượng
khác nhưng không được tính toán vào hệ thống kinh tế.=>Đ
2. Nhà nước không cần thực hiện quản l
ý môi trường vì thị trường có thể tự i đ ều tiết.
3. Thất bại thị trường do Ngoại ứng tiêu cực gây ra là Sản xuất/ tiêu dùng ở mức lớn hơn mức t i ố ưu xã h i => ộ Đ
4. Khi xảy ra ngoại ứng tiêu cực Lợi ích biên xã h i ộ nh
ỏ hơn lợi ích biên cá nhân do cá nhân ã
đ đẩy được chi phí ngoại ứng cho xã h i=>S ộ
5. Hàng hóa công cộng có thể vừa có tính cạnh tranh vừa có tính loại trừ trong tiêu dùng=>S 6. Thuế Pigou tạo ra ng độ cơ kinh tế để i
đ ểu tiết mức sản xuất về mức t i ố ưu xã h i=> ộ Đ
7. Thuế Pigou không gây ra tổn thất vô ích vì không làm thay i
đổ thặng dư sản xuất
và thặng dư tiêu dùng.=>S 8. Áp d ng ụ Phí thải tạo ng độ
cơ khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư giảm thải=>Đ
9. Phí thải tạo ra động cơ kinh tế khuyến khích doanh nghiệp giảm thải trong dài hạn hơn chuẩn thải.
10. Mức chuẩn thải được xác định dựa vào sức chịu tải c a môi tr ủ ường=>S
11. Chuẩn thải chỉ nên áp d ng ụ i v
đố ới các chất thải nguy hại.
12. Giấy phép xả thải có thể chuyển nhượng là sự kết hợp giữa công c ụ chuẩn thải và công c phí th ụ ải.=>Đ 13. Động cơ kinh tế ế
khuy n khích các doanh nghiệp tham gia vào thị trường giấy
phép xả thải là khi tham gia mua bán giấy phép các doanh nghiệp đều có lợi=>Đ
14. Thỏa thuận mức ô nhiễm thông qua thị trường không xảy ra khi quyền tài sản môi trường thu c bên ch ộ ịu ô nhiễm.=>S
15. Giá tài nguyên không tái tạo tăng liên t c theo th ụ
ời gian, cho đến vô cùng=>S 16. Việc tăng t l
ỷ ệ chiết khấu làm cho tài nguyên không tái tạo được khai thác nhiều
và nhanh cạn kiệt hơn.=>Đ
17. Việc tìm được công nghệ hoặc tài nguyên thay thế làm cho tài nguyên không tái
tạo được khai thác lâu hơn.=>Đ
18. Nếu trữ lượng của quần thể là lớn thì cùng với m t m ộ ức n l ỗ ực ánh b đ ắt, sản lượng ánh b đ
ắt được nhiều hơn.=>Đ
19. Đánh giá tác động môi trường thường được thực hiện khi dự án kết thúc=>S
20. Không cần thực hiện quản l
ý nhà nước về môi trường vì các t ổ chức chính trị xã
hội khác đã thực hiện việc này.=>S 21. Quản l
ý nhà nước về môi trường là cần thiết vì ó đ chính là m t ộ mặt c a ủ đời s ng ố xã hội.=>Đ 22. Quản l
ý nhà nước về môi trường bắt bu c ộ phải sử d ng ụ t ng ổ hợp nhiều công cụ, chính sách: công c ụ pháp lý, công c ụ kinh tế và công c ụ giáo d c ụ nâng cao nhận thức c ng ộ ng.=> đồ Đ