THAO VAN NGUYEN
1
ĐCƯƠNG TRC NGHIỆM PHÁP LUT ĐI CƯƠNG
Câu 1. Theo Hc thuyết Mác - Lênin, nguyên nhân nào dn đến s ra đời ca NN?
c tin đ kinh tế xã hi.-
Câu 2. Nhà nước là b phn nào ca cu trúc xã hi?
Kiến trúc thưng tng.
Sc mnh cưng chế.
Câu 4. sxác đnh mi quan h pháp lý v quyn và nghĩa v ca cá nhân đi
với
Quc tch.
Câu 5. "Quc hi là cơ quan cao nht ca Nhân dân"
Đi biu.
Câu 6. Kim chế, đi trng, chế ưc ln nhau là biu hin ca nguyên tc nào
trong t chc b máy nhà nưc?
Phân chia quyn lc.
Câu 7. Tương ng với mi hình thái kinh tế xã hi có giai cp là mt -
Kiu nhà nước.
Câu 8. quan chp hành ca Quc hi, cơ quan hành chính nhà nưc cao nht
ca Vit Nam là:
Chính ph.
Câu 9. Trong H thng chính tr nưc ta, t chc nào có vai trò trung tâm?
Nhà nước CHXHCN Vit Nam.
Câu 10. Mt trong nhng vn đ hoàn thin Nhà nưc Vit Nam là:
Tăng cưng pháp chế XHCN.
Câu 11. Nhà nước và pháp lut có mi quan h khăng khít vì có đim chung là:
Điu kin ra đi, tn ti.
Câu 12. skhoa hc đ phân chia kiu pháp lut là Hc thuyết Mác- Lênin v:
Hình thái kinh tế - . xã hi
Câu 13. Đim ging nhau gia hành vi và s biến:
Có ý nghĩa pháp lý.
Câu 14. Quyn và nghĩa v pháp lý ca các ch th là ca quan h pháp lut.
Ni dung.
Câu 15. Pháp lut điu chnh mt cách đin hình các quan h xã hi nào?
bn, cn thiết.
Câu 16. Mt căn c làm phát sinh, thay đi, chm dt quan h pháp lut là:
THAO VAN NGUYEN
2
S kin pháp lý.
Câu 17. Tp quán pháp là thut ng ch ... ca pháp lut.
Hình . thc
Câu 18. Quan h ny sinh trong xã hi đưc các quy phm pháp lut điu chnh là
quan h
Pháp lut.
Câu 19. Hoàn thin nhn đnh v bn cht ca pháp lut: Không có pháp lut ch
mang tính giai cp mà không mang ... và ngưc li.
Tính xã hi.
Câu 20. Năng lc hành vi ca cá nhân ph thuc ch yếu vào yếu t nào?
Đ tui.
Câu 21. ch x s ca các bên tham gia vào quan h pháp lut, đưc pháp lut cho
phép và bo v là:
Quyn ch th .
Câu 22. Đ phân bit pháp lut vi các quy phm xã hi khác, cn phi da vào
ca pháp lut?
Bn ch t.
Câu 23. Tin l pháp (án l) hin nay vn đưc s dng ph biến các nưc thuc
h thng pháp lut nào?
Pháp lu M . t Anh
Câu 24. Pháp lut có ngun gc t:
Tâp quán, đo đc, tín điu tôn giáo.
Câu 25. Bồi thường thit h và yêu cu lp li hin trng ban đu là chế tài đi với
loi vi phm nào?
Vi phm dân s .
Câu 26. Mt du hiu cơ bn ca vi phm pháp lut:
Hành vi xác đnh.
Câu 27. Công dân thưc hin nghĩa v mt cách ch đng, tích cc là hình thc
pháp lut.
Thi hành.
Câu 28. S dng pháp lut là hình thc thc hin pháp lut:
Linh hot
Câu 29. Yếu t khôn uc du hiu ca vi phm pháp lut:
Tính có t ch n hành vi. c trong quá trình th c hi
Câu 30. Vi phm k lut xâm hi đến:
Các quy t nh, quy ch c, quy đ ế trong các đơn v, cơ quan.
THAO VAN NGUYEN
3
Câu 31. Công dân kim chế không mua bán trái phép ma túy là hình thc pháp
lut:
Tuân th.
Câu 32. Da trên cơ snào đ phân loi các loi vi phm pháp lut:
Mc đ nguy hi m c a vi ph m pháp lu t.
Câu 33. Hành vi trái pháp lut thc hin trong hoàn cnh bt kh kháng không b
coi là vi phm pháp lut vì:
Không có li.
Câu 34. Loi vi phm pháp lut nào có mc đ nguy him cao nht:
Vi phm hình s .
Câu 35. Vi phm các quy tc qun lý NN mc đ thit hi thp hơn ti phm là vi
phm:
Hành chính.
Câu 36. Tính trái pháp lut ca hành vi là ca pháp lut:
Du hi n. u cơ b
Câu 37. Tương ng với vi phm có mc đ nguy him cao nht là loi trách nhim
pháp lý nào:
Trách nhim hình s .
Câu 38. Hình thc áp dng pháp lut có đc đim riêng là:
Do t ch c, cá nhân có quy n l c NN th n. c hi
Câu 39. Ngun ch yếu ca h thng Common Law là:
Án l (Ti n l pháp).
Câu 40. Ngun ch yếu ca h thng pháp lut châu Âu lc đa là:
VB quy ph m pháp lu t.
Câu 41. Nguyên tc đc trưng cơ bn trong hot đng xét x ca h thng PL châu
Âu lc đa là:
Nguyên t c t t ng th m v n.
Câu 42. Yếu t cu thành nh nht ca h thng PL phm vi hp là:
Quy ph m pháp lu t.
Câu 43. Chế đnh pháp lut là điu chnh nhóm QHXH có đc đim chung:
Nhóm quy ph m pháp lu t.
Câu 44. Chủ th duy nht có quyn ban hành hoc tha nhn các quy phm PL:
Nhà nưc.
Câu 45. Bộ phn nào không th thiếu trong cu trúc ca quy phm PL:
Quy đnh.
Câu 46. n c phân chia các ngành lut trong h thng pháp lut VN:
THAO VAN NGUYEN
4
Đi tượng đi nh và phương pháp điu ch u chnh.
Câu 47. Đim khác bit gia hai h thng Common Law và Civil Law là:
Ngun pháp lu t và nguyên t i quy c gi ế t tranh ch p.
Câu 48. Phương pháp điu chnh đc trưng ca tư pháp quc tế là:
Phương pháp đnh đo t t.
Câu 49. Tham nhũng là hành vi ca ngưi có chc v, quyn hn đã li dng chc
v, quyn hn đó vì
V l i.
Câu 50. Đc trưng v ch th ca hành vi tham nhũng là:
Ngưi có chc v, quy n h n.
Câu 51. Mc đích ca hành vi tham nhũng là:
Vì v l i.
Câu 52. Hành vi nào sau đây không phi hành vi tham nhũng trong khu vc tư:
Gi m o trong công tác vì v l i.
Câu 53. Tên chính xác văn bn quy phm pháp lut quy đnh v phòng nga, phát
hin, x lý hành vi tham nhũng là:
Lut Phòng ch ng tham nhũng 2018.
Câu 54. Đim mi v đi tưng điu chnh ca Lut Phòng chng tham nhũng
2018:
B sung đi tượng điu chnh, bao gm c các hành vi tham nhũng khu
vc ngoài NN.
Câu 55. Đim khác bit v ch th ca nhóm ti phm tham nhũng so vi ch th
ca nhóm ti phm khác là:
Ngưi có chc v, quy n h n.
Câu 56. Phát biu sai v trách nhim ca công dân không phi là cán b, công chc
trong phòng, chng tham nhũng.
Xét x i ph m v các t tham nhũng.
Câu 57. Công dân phi thc hin nghĩa v nào đ phòng, chng tham nhũng:
Hợp tác, giúp đ cơ quan, t chc, cá nhân có thm quyn trong phòng,
chng tham nhũng.

Preview text:

ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG
Câu 1. Theo Học thuyết Mác - Lênin, nguyên nhân nào dẫn đến sự ra đời của NN?
 Các tiền đề kinh tế - xã hội.
Câu 2. Nhà nước là bộ phận nào của cấu trúc xã hội?
 Kiến trúc thượng tầng.
Câu 3. Biểu hiện chủ yếu của quyền lực Nhà nước (NN) là:
 Sức mạnh cưỡng chế.
Câu 4. Cơ sở xác định mối quan hệ pháp lý về quyền và nghĩa vụ của cá nhân đối với  Quốc tịch.
Câu 5. "Quốc hội là cơ quan …cao nhất của Nhân dân"  Đại biểu.
Câu 6. “Kiềm chế, đối trọng, chế ước lẫn nhau” là biểu hiện của nguyên tắc nào
trong tổ chức bộ máy nhà nước?  Phân chia quyền lực.
Câu 7. Tương ứng với mỗi hình thái kinh tế - xã hội có giai cấp là một …  Kiểu nhà nước.
Câu 8. Cơ quan chấp hành của Quốc hội, cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của Việt Nam là:  Chính phủ.
Câu 9. Trong Hệ thống chính trị nước ta, tổ chức nào có vai trò trung tâm?
 Nhà nước CHXHCN Việt Nam.
Câu 10. Một trong những vấn đề hoàn thiện Nhà nước Việt Nam là:
 Tăng cường pháp chế XHCN.
Câu 11. Nhà nước và pháp luật có mối quan hệ khăng khít vì có điểm chung là:
 Điều kiện ra đời, tồn tại.
Câu 12. Cơ sở khoa học để phân chia kiểu pháp luật là Học thuyết Mác- Lênin về:
 Hình thái kinh tế - xã hội.
Câu 13. Điểm giống nhau giữa hành vi và sự biến:  Có ý nghĩa pháp lý.
Câu 14. Quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể là … của quan hệ pháp luật.  Nội dung.
Câu 15. Pháp luật điều chỉnh một cách điển hình các quan hệ xã hội nào?  Cơ bản, cần thiết.
Câu 16. Một căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật là:
THAO VAN NGUYEN 1  Sự kiện pháp lý.
Câu 17. Tập quán pháp là thuật ngữ chỉ ... của pháp luật.  Hình thức.
Câu 18. Quan hệ nảy sinh trong xã hội được các quy phạm pháp luật điều chỉnh là quan hệ…  Pháp luật.
Câu 19. Hoàn thiện nhận định về bản chất của pháp luật: Không có pháp luật chỉ
mang tính giai cấp mà không mang ... và ngược lại.  Tính xã hội.
Câu 20. Năng lực hành vi của cá nhân phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?  Độ tuổi.
Câu 21. Cách xử sự của các bên tham gia vào quan hệ pháp luật, được pháp luật cho phép và bảo vệ là:  Quyền chủ thể.
Câu 22. Để phân biệt pháp luật với các quy phạm xã hội khác, cần phải dựa vào … của pháp luật?  Bản chất.
Câu 23. Tiền lệ pháp (án lệ) hiện nay vẫn được sử dụng phổ biến ở các nước thuộc
hệ thống pháp luật nào?
 Pháp luật Anh – Mỹ.
Câu 24. Pháp luật có nguồn gốc từ:
 Tâp quán, đạo đức, tín điều tôn giáo.
Câu 25. Bồi thường thiệt hạ và yêu cầu lập lại hiện trạng ban đầu là chế tài đối với loại vi phạm nào?  Vi phạm dân sự.
Câu 26. Một dấu hiệu cơ bản của vi phạm pháp luật:  Hành vi xác định.
Câu 27. Công dân thưc hiện nghĩa vụ một cách chủ động, tích cực là hình thức … pháp luật.  Thi hành.
Câu 28. Sử dụng pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật:  Linh hoạt
Câu 29. Yếu tố khôn
uộc dấu hiệu của vi phạm pháp luật:
 Tính có tổ chức trong quá trình thực hiện hành vi.
Câu 30. Vi phạm kỷ luật xâm hại đến:
 Các quy tắc, quy định, quy chế trong các đơn vị, cơ quan.
THAO VAN NGUYEN 2
Câu 31. Công dân kiềm chế không mua bán trái phép ma túy là hình thức … pháp luật:  Tuân thủ.
Câu 32. Dựa trên cơ sở nào để phân loại các loại vi phạm pháp luật:
 Mức độ nguy hiểm của vi phạm pháp luật.
Câu 33. Hành vi trái pháp luật thực hiện trong hoàn cảnh bất khả kháng không bị
coi là vi phạm pháp luật vì:  Không có lỗi.
Câu 34. Loại vi phạm pháp luật nào có mức độ nguy hiểm cao nhất:  Vi phạm hình sự.
Câu 35. Vi phạm các quy tắc quản lý NN ở mức độ thiệt hại thấp hơn tội phạm là vi phạm…:  Hành chính.
Câu 36. Tính trái pháp luật của hành vi là … của pháp luật:  Dấu hiệu cơ bản.
Câu 37. Tương ứng với vi phạm có mức độ nguy hiểm cao nhất là loại trách nhiệm pháp lý nào:
 Trách nhiệm hình sự.
Câu 38. Hình thức áp dụng pháp luật có đặc điểm riêng là:
 Do tổ chức, cá nhân có quyền lực NN thực hiện.
Câu 39. Nguồn chủ yếu của hệ thống Common Law là:
 Án lệ (Tiền lệ pháp).
Câu 40. Nguồn chủ yếu của hệ thống pháp luật châu Âu lục địa là:
 VB quy phạm pháp luật.
Câu 41. Nguyên tắc đặc trưng cơ bản trong hoạt động xét xử của hệ thống PL châu Âu lục địa là:
 Nguyên tắc tố tụng thẩm vấn.
Câu 42. Yếu tố cấu thành nhỏ nhất của hệ thống PL ở phạm vi hẹp là:  Quy phạm pháp luật.
Câu 43. “Chế định pháp luật là … điều chỉnh nhóm QHXH có đặc điểm chung:
 Nhóm quy phạm pháp luật.
Câu 44. Chủ thể duy nhất có quyền ban hành hoặc thừa nhận các quy phạm PL:  Nhà nước.
Câu 45. Bộ phận nào không thể thiếu trong cấu trúc của quy phạm PL:  Quy định.
Câu 46. Căn cứ phân chia các ngành luật trong hệ thống pháp luật VN:
THAO VAN NGUYEN 3
 Đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh.
Câu 47. Điểm khác biệt giữa hai hệ thống Common Law và Civil Law là:
 Nguồn pháp luật và nguyên tắc giải quyết tranh chấp.
Câu 48. Phương pháp điều chỉnh đặc trưng của tư pháp quốc tế là:
 Phương pháp tự định đoạt.
Câu 49. “Tham nhũng là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức
vụ, quyền hạn đó vì …”  Vụ lợi.
Câu 50. Đặc trưng về chủ thể của hành vi tham nhũng là:
 Người có chức vụ, quyền hạn.
Câu 51. Mục đích của hành vi tham nhũng là:  Vì vụ lợi.
Câu 52. Hành vi nào sau đây không phải hành vi tham nhũng trong khu vực tư:
 Giả mạo trong công tác vì vụ lợi.
Câu 53. Tên chính xác văn bản quy phạm pháp luật quy định về phòng ngừa, phát
hiện, xử lý hành vi tham nhũng là:
 Luật Phòng chống tham nhũng 2018.
Câu 54. Điểm mới về đối tượng điều chỉnh của Luật Phòng chống tham nhũng 2018:
 Bổ sung đối tượng điều chỉnh, bao gồm cả các hành vi tham nhũng khu vực ngoài NN.
Câu 55. Điểm khác biệt về chủ thể của nhóm tội phạm tham nhũng so với chủ thể
của nhóm tội phạm khác là:
 Người có chức vụ, quyền hạn.
Câu 56. Phát biểu sai về trách nhiệm của công dân không phải là cán bộ, công chức
trong phòng, chống tham nhũng.
 Xét xử các tội phạm về tham nhũng.
Câu 57. Công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào để phòng, chống tham nhũng:
 Hợp tác, giúp đỡ cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền trong phòng, chống tham nhũng.
THAO VAN NGUYEN 4