Đại học Bách Khoa Nội Khoa Toán - Tin
BÀI TẬP THAM KHẢO GIẢI TÍCH II
Nhóm ngành 1 học phần: MI 1121
Chương 1
Ứng dụng của phép tính vi phân trong
hình học
1.1 Ứng dụng trong hình học phẳng
Bài 1. Viết phương trình tiếp tuyến và pháp tuyến với đường cong
a) y = e
1x
2
tại giao điểm của đường cong với đường thẳng y = 1
b)
(
x = 2t cos(πt)
y = 2t + sin(πt)
tại điểm A ứng với t = 1/2
c) x
2
3
+ y
2
3
= 5 tại điểm M(8; 1)
Bài 2. Tính độ cong tại điểm bất kỳ của
a)
(
x = a(t sin t)
y = a(1 cos t)
(a > 0)
b) x
2
3
+ y
2
3
= a
2
3
(a > 0)
c) r = ae
, (a, b > 0)
Bài 3. Tính độ cong của đường y = ln x tại điểm hoành độ x > 0. Khi nào độ cong đạt cực
đại? Khi x thì độ cong sẽ như thế nào?
Bài 4. Tìm hình bao của họ các đường cong sau:
a) y =
x
c
+ c
2
b) cx
2
3y c
3
+ 2 = 0
c) y = c
2
(x c)
2
d) 4x sin c + y cos c = 1
1
Đại học Bách Khoa Nội Khoa Toán - Tin
1.2 Ứng dụng trong hình học không gian
Bài 5. Giả sử p(t), q(t), α(t) các hàm khả vi. Chứng minh rằng:
a)
d
dt
(p(t) + q(t)) =
dp(t)
dt
+
dq(t)
dt
b)
d
dt
(α(t)p(t)) = α(t)
dp(t)
dt
+ α
(t)p(t)
c)
d
dt
(p(t)q(t)) = p(t)
dq(t)
dt
+
dp(t)
dt
q(t) d)
d
dt
(p(t) × q(t)) = p(t) ×
dq(t)
dt
+
dp(t)
dt
× q(t)
Bài 6. Đường cong C được biểu diễn bởi hàm vectơ r(t). Giả sử r(t) hàm khả vi và r
(t)
luôn vuông c với r(t). Chứng minh rằng C nằm trên một mặt cầu tâm tại gốc tọa độ.
Bài 7. Viết phương trình tiếp tuyến và pháp diện của đường
a)
x = a sin
2
t
y = b sin t cos t
z = c cos
2
t
tại điểm ứng với t =
π
4
, (a, b, c > 0)
b)
x = 4 sin
2
t
y = 4 cos t
z = 2 sin t + 1
tại điểm M(1; 2
3; 2)
Bài 8. Tính đạo hàm theo hướng
của hàm u = x
3
+ 2y
3
+ 3z
2
+ 2xyz tại điểm A(2; 1; 1) với
=
AB, B(3; 2; 3).
Bài 9. Tính đun của
gradu, với u = x
3
+ y
3
+ z
3
3xyz tại A(2; 1; 1). Khi nào thì
gradu
vuông c với Oz, khi nào thì
gradu = 0?
Bài 10. Tính
gradu, với
u = r
2
+
1
r
+ ln r trong đó r =
p
x
2
+ y
2
+ z
2
Bài 11. Theo hướng nào thì sự biến thiên của hàm số
u = x sin z y cos z
từ gốc O(0, 0, 0) lớn nhất?
Bài 12. Tính c giữa hai vector
gradz của các hàm số
z =
p
x
2
+ y
2
z = x 3y +
p
3xy
tại (3; 4).
Bài 13. Tính độ cong của các đường cong
a)
x = cos t
y = sin t
z = t
tại điểm ứng với t =
π
2
b)
x = cos t + t sin t
y = sin t t cos t
z = t
tại điểm ứng với t = π
c) Tính độ cong tại điểm M(1; 0; 1) của đường giao của mặt trụ 4x
2
+ y
2
= 4 và mặt
phẳng x 3z = 4
Bài 14. Viết phương trình pháp tuyến và tiếp diện của mặt cong
Đại học Bách Khoa Nội Khoa Toán - Tin
a) x
2
4y
2
+ 2z
2
= 6 tại điểm (2; 2; 3) b) z = 2x
2
+ 4y
2
tại điểm (2; 1; 12)
c) ln(2x + y
2
) + 3z
3
= 3 tại điểm (0; 1; 1) d) x
2
+ 2y
3
yz = 0 tại điểm (1; 1; 3)
Bài 15. Viết phương trình tiếp tuyến và pháp diện của đường
a)
(
x
2
+ y
2
= 10
y
2
+ z
2
= 25
tại điểm A(1; 3; 4)
b)
(
2x
2
+ 3y
2
+ z
2
= 47
x
2
+ 2y
2
= z
tại điểm B(2; 1; 6)
Đại học Bách Khoa Nội Khoa Toán - Tin
Chương 2
Tích phân bội
2.1 Tích phân kép
Bài 16. Thay đổi thứ tự lấy tích phân của các tích phân sau:
a)
1
R
1
dx
1x
2
R
1x
2
f(x, y)dy
b)
1
R
0
dy
1+
1y
2
R
2y
f(x, y)dx
c)
2
R
0
dx
2x
R
2xx
2
f(x, y)dy
d)
π
2
R
0
dy
1+y
2
R
sin y
f(x, y)dx
e)
2
R
0
dy
y
R
0
f(x, y)dx +
2
R
2
dy
4y
2
R
0
f(x, y)dx
Bài 17. Tính các tích phân sau:
a)
RR
D
y
1+xy
dxdy, D = {(x, y) R
2
: 0 x 1; 0 y 2}.
b)
RR
D
x
2
(y x)dxdy, với D miền giới hạn bởi các đường cong y = x
2
và x = y
2
.
c)
RR
D
2xydxdy, với D giới hạn bởi các đường x = y
2
, x = 1, y = 0 và y = 1.
d)
RR
D
(x + y)dxdy, với D xác định bởi x
2
+ y
2
1,
x +
y 1.
e)
RR
D
|x + y|dxdy, D = {(x, y) R
2
: |x| 1; |y| 1}.
f)
RR
|x|+|y|≤1
(|x| + |y|)dxdy.
g)
1
R
0
dx
1x
2
R
0
xe
3y
1y
dy.
Bài 18. Tìm cận lấy tích phân trong toạ độ cực của
RR
D
f(x, y)dxdy, trong đó D miền xác
định như sau:
a) a
2
x
2
+ y
2
b
2
b) x
2
+ y
2
4x, x
2
+ y
2
8x, y x, y
3x
c)
x
2
a
2
+
y
2
b
2
1, y 0, (a, b > 0) d) x
2
+ y
2
2x, x
2
+ y
2
2y
Bài 19. Dùng phép đổi biến trong toạ độ cực, y tính các tích phân sau:
Đại học Bách Khoa Nội Khoa Toán - Tin
a)
R
R
0
dx
R
2
x
2
R
0
ln(1 + x
2
+ y
2
)dy, (R > 0).
b)
RR
D
xydxdy, với D nửa mặt tròn: (x 2)
2
+ y
2
1, y 0.
c)
RR
D
(sin y + 3x)dxdy, với D mặt tròn: (x 2)
2
+ y
2
1.
d)
RR
D
|x + y|dxdy, với D mặt tròn: x
2
+ y
2
1.
Bài 20. Thực hiện phép đổi biến tích phân sau:
a)
1
R
0
dx
x
R
x
f(x, y)dy, nếu đặt
(
u = x + y
v = x y
b) áp dụng tính với f(x, y) = (2 x y)
2
Bài 21. Tính các tích phân sau:
a)
RR
D
2xy + 1
p
1 + x
2
+ y
2
dxdy, trong đó D : x
2
+ y
2
1.
b)
RR
D
(x
2
+ y
2
)
2
dxdy, trong đó D :
(
y x
2
+ y
2
2y
x y
3x
c)
RR
D
xdxdy, trong đó D :
2x x
2
+ y
2
12
x
2
+ y
2
2
3y
x 0, y 0
d)
RR
D
|9x
2
4y
2
|dxdy, trong đó D :
x
2
4
+
y
2
9
1
e)
RR
D
(3x + 2xy)dxdy, trong đó D :
(
1 xy 9
y x 4y
2.2 Tích phân bội 3
Tính các tích phân bội ba sau:
Bài 22.
RRR
V
zdxdydz, trong đó miền V xác định bởi:
0 x 1
x y 2x
0 z
p
5 x
2
y
2
Bài 23.
RRR
V
(3xy
2
4xyz)dxdydz, trong đó miền V xác định bởi:
1 y 2
0 xy 2
0 z 2
Bài 24.
RRR
V
xye
yz
2
dxdydz, trong đó miền V xác định bởi:
0 x 1
0 y 1
x
2
z 1
Đại học Bách Khoa Nội Khoa Toán - Tin
Bài 25.
RRR
V
(x
2
+ y
2
)dxdydz, trong đó miền V xác định bởi:
(
x
2
+ y
2
+ z
2
1
x
2
+ y
2
z
2
0
Bài 26.
RRR
V
z
p
x
2
+ y
2
dxdydz, trong đó
a) V miền giới hạn bởi mặt trụ: x
2
+ y
2
= 2x và các mặt phẳng: y = 0, z = 0, z = a,
(y 0, a > 0).
b) V nửa của hình cầu x
2
+ y
2
+ z
2
a
2
, z 0, (a > 0).
c) V nửa của khối elipsoid
x
2
+y
2
a
2
+
z
2
b
2
1, z 0, (a, b > 0).
Bài 27.
RRR
V
ydxdydz, trong đó V miền giới hạn bởi mặt nón: y =
x
2
+ z
2
và mặt phẳng
y = h, (h > 0).
Bài 28.
RRR
V
x
2
a
2
dxdydz, trong đó V :
x
2
a
2
+
y
2
b
2
+
z
2
c
2
1 (a, b, c > 0).
Bài 29.
RRR
V
(x
2
+ y
2
+ z
2
)dxdydz, trong đó V :
(
1 x
2
+ y
2
+ z
2
4
x
2
+ y
2
z
2
Bài 30.
RRR
V
p
x
2
+ y
2
dxdydz, trong đó V miền giới hạn bởi x
2
+ y
2
= z
2
, z = 1.
Bài 31.
RRR
V
dxdydz
[x
2
+ y
2
+ (z 2)
2
]
2
, trong đó V :
(
x
2
+ y
2
1
|z| 1
Bài 32.
RRR
V
p
x
2
+ y
2
+ z
2
dxdydz, trong đó V miền xác định bởi x
2
+ y
2
+ z
2
z.
2.3 Ứng dụng của tích phân bội
Bài 33. Tính diện tích của miền D giới hạn bởi các đường
(
y
2
= x, y
2
= 2x
x
2
= y, x
2
= 2y
Bài 34. Tính diện tích của miền D giới hạn bởi
(
y = 0, y
2
= 4ax
x + y = 3a, y 0, (a > 0).
Bài 35. Tính diện tích của miền D xác định bởi
(
2x x
2
+ y
2
4x
0 y x
Bài 36. Tính diện tích của miền D xác định bởi r 1, r
2
3
cos φ.
Bài 37. Tính diện tích của miền D giới hạn bởi các đường (a > 0)
a) (x
2
+ y
2
)
2
= 2a
2
xy b) r = a(1 + cos φ)
Bài 38. Chứng minh rằng diện tích của miền D xác định bởi x
2
+ (αx y)
2
4 không đổi
α R.
Đại học Bách Khoa Nội Khoa Toán - Tin
Bài 39. Tính thể tích của miền xác định bởi
x + y 1
x + 2y 2
y 0, 0 z 2 x y
Bài 40. Tính thể tích của miền giới hạn bởi các mặt
(
z = 4 x
2
y
2
2z = 2 + x
2
+ y
2
Bài 41. Tính thể tích của miền xác định bởi |x y| + |x + 3y| + |x + y + z| 1.
Bài 42. Tính thể tích của miền giới hạn bởi các mặt z = 1 + x
2
+ y
2
, mặt trụ x
2
+ 4y
2
= 4 và
mặt phẳng Oxy.
Bài 43. Tính thể tích của miền giới hạn bởi các mặt: az = x
2
+ y
2
, z =
p
x
2
+ y
2
, (a > 0).
Bài 44. Tính diện tích phần mặt cầu x
2
+y
2
+z
2
= 4a
2
nằm bên trong mặt trụ x
2
+y
2
2ay = 0,
(a > 0).
Đại học Bách Khoa Nội Khoa Toán - Tin
Chương 3
Tích phân ph thuộc tham số
Bài 45. Xét tính liên tục của hàm số I(y) =
1
R
0
y
2
x
2
(x
2
+ y
2
)
2
dx.
Bài 46. Tìm lim
y1
y
R
0
arctan x
x
2
+ y
2
dx.
Bài 47. Khảo sát sự liên tục của tích phân I(y) =
1
R
0
yf(x)
x
2
+ y
2
dx với f(x) hàm số dương, liên
tục trên đoạn [0, 1].
Bài 48. Cho hàm số f(y) =
π
2
R
0
ln (sin
2
x + y
2
cos
2
x)dx. Tính f
(1).
Bài 49. Chứng minh rằng tích phân phụ thuộc tham số I(y) =
+
R
−∞
arctan(x + y)
1 + x
2
dx một
hàm số liên tục, khả vi đối với biến y. Tính I
(y) rồi suy ra biểu thức của I(y).
Bài 50. Tính các tích phân sau, (với a, b, c các số dương, n số nguyên dương):
a)
1
R
0
x
b
x
a
ln x
dx .
b)
R
0
e
ax
e
bx
x
dx.
c)
+
R
0
e
ax
sin(bx) sin(cx)
x
dx.
d)
1
R
0
x
a
(ln x)
n
dx.
e)
+
R
0
dx
(x
2
+ y)
n+1
, với y > 0.
f)
π
2
R
0
ln(1 + y sin
2
x)dx, với y > 1.
Bài 51. Tính các tích phân sau:
a)
π
2
R
0
sin
6
x cos
4
xdx
b)
+
R
1
(ln x)
4
x
2
dx
c)
+
R
0
x
10
e
x
2
dx
d)
+
R
0
x
(1 + x
2
)
2
dx
e)
+
R
0
1
1 + x
3
dx
f)
+
R
0
x
n+1
(1 + x
n
)
2
dx, (2 < n N)
Đại học Bách Khoa Nội Khoa Toán - Tin
g)
0
R
−∞
e
2x
3
1 e
3x
dx
h)
a
R
0
x
2n
a
2
x
2
dx, (a > 0, n N).
i)
1
R
0
1
n
1 x
n
dx, (2 n N)
Đại học Bách Khoa Nội Khoa Toán - Tin
Chương 4
Tích phân đường
4.1 Tích phân đường loại 1
Tính các tích phân sau:
Bài 52.
R
C
(3x y)ds, C nửa đường tròn y =
9 x
2
.
Bài 53.
R
C
(x y)ds, C đường tròn x
2
+ y
2
= 2x.
Bài 54.
R
C
y
2
ds, C đường phương trình
(
x = a(t sin t)
y = a(1 cos t), (0 t 2π, a > 0).
Bài 55.
R
C
p
x
2
+ y
2
ds, C đường cong
(
x = a(cos t + t sin t)
y = a(sin t t cos t), (0 t 2π, a > 0).
4.2 Tích phân đường loại 2
Tính các tích phân sau:
Bài 56.
R
AB
(x
2
2xy)dx + (2xy y
2
)dy, trong đó AB cung Parabol y = x
2
từ A(1; 1) đến B.
Bài 57.
R
C
(2x y)dx + xdy, trong đó C đường cong
(
x = a(t sin t)
y = a(1 cos t)
theo chiều tăng
của t, (0 t 2π, a > 0).
Bài 58.
R
ABCA
2(x
2
+ y
2
)dx + x(4y + 3)dy, trong đó ABCA đường gấp khúc đi qua A(0; 0),
B(1; 1), C(0; 2).
Bài 59.
R
ABCDA
dx+dy
|x|+|y|
, trong đó ABCDA đường gấp khúc đi qua A(1; 0), B(0; 1), C(1; 0),
D(0; 1).
Bài 60. Tính tích phân sau
Z
C
(xy + x + y)dx + (xy + x y)dy
bằng hai cách: tính trực tiếp, tính nhờ công thức Green rồi so sánh các kết quả, với C đường:
Đại học Bách Khoa Nội Khoa Toán - Tin
a) x
2
+ y
2
= R
2
, b) x
2
+ y
2
= 2x, c)
x
2
a
2
+
y
2
b
2
= 1, (a, b > 0).
Bài 61.
I
x
2
+y
2
=2x
x
2
(y +
x
4
)dy y
2
(x +
y
4
)dx.
Bài 62.
I
OABO
e
x
[(1 cos y)dx (y sin y)dy], trong đó OABO đường gấp khúc qua O(0; 0),
A(1; 1), B(0; 2).
Bài 63.
I
x
2
+y
2
=2x
(xy + e
x
sin x + x + y)dx (xy e
y
+ x sin y)dy.
Bài 64.
I
C
(xy
4
+ x
2
+ y cos(xy))dx + (
x
3
3
+ xy
2
x + x cos(xy))dy, trong đó C đường cong
(
x = a cos t
y = a sin t, (a > 0).
Bài 65. Dùng tích phân đường loại 2 tính diện tích của miền giới hạn bởi một nhịp cycloid :
x = a(t sin t), y = a(1 cos t) và trục Ox, (a > 0).
Bài 66.
(3;0)
Z
(2;1)
(x
4
+ 4xy
3
)dx + (6x
2
y
2
5y
4
)dy.
Bài 67.
(2;2π)
Z
(1;π)
(1
y
2
x
2
cos
y
x
)dx + (sin
y
x
+
y
x
cos
y
x
)dy.
Bài 68. Tính tích phân đường
I =
Z
L
(3x
2
y
2
+
2
4x
2
+ 1
)dx + (3x
3
y +
2
y
3
+ 4
)dy
trong đó L đường cong y =
1 x
4
đi từ A(1; 0) đến B(1; 0).
Bài 69. Tìm hằng số α để tích phân sau không phụ thuộc vào đường đi (trong phần miền xác
định đơn liên)
Z
AB
(1 y
2
)dx + (1 x
2
)dy
(1 + xy)
α
.
Bài 70. Tìm hằng số a, b để biểu thức : (y
2
+ axy + y sin(xy))dx + (x
2
+ bxy + x sin(xy))dy
vi phân toàn phần của một hàm số u(x, y) nào đó. Hãy tìm hàm số u(x, y) đó.
Đại học Bách Khoa Nội Khoa Toán - Tin
Chương 5
Tích phân mặt
5.1 Tích phân mặt loại I
Tính các tích phân mặt loại 1 sau đây
Bài 71.
RR
S
(z + 2x +
4y
3
)dS, trong đó
S = {(x, y, z) :
x
2
+
y
3
+
z
4
= 1, x 0, y 0, z 0}.
Bài 72.
RR
S
(x
2
+ y
2
)dS, trong đó S = {(x, y, z) : z = x
2
+ y
2
; 0 z 1}.
Bài 73.
RR
S
zdS, trong đó S = {(x, y, z) : y = x + z
2
, 0 x 1, 0 z 1}.
Bài 74.
RR
S
dS
(1 + x + y + z)
2
, trong đó S biên của tứ diện x + y + z 2, x 0, y 0, z 0.
5.2 Tích phân mặt loại 2
Tính các tích phân mặt loại 2 sau đây (từ Bài 75 đến Bài 81).
Bài 75.
RR
S
z(x
2
+ y
2
)dxdy, trong đó S nửa mặt cầu: x
2
+ y
2
+ z
2
= 1, z 0, hướng của S
phía ngoài mặt cầu.
Bài 76.
RR
S
ydzdx + z
2
dxdy, trong đó S phía ngoài của mặt ellipsoid x
2
+
y
2
4
+ z
2
= 1,
x 0, y 0, z 0.
Bài 77.
RR
S
x
2
y
2
zdxdy, trong đó S mặt trên của nửa mặt cầu x
2
+ y
2
+ z
2
= R
2
, z 0.
Bài 78.
RR
S
(y + z)dxdy, trong đó S phía trên của mặt z = 4 4x
2
y
2
với z 0.
Bài 79.
RR
S
x
3
dydz + y
3
dzdx + z
3
dxdy, trong đó S phía ngoài của mặt cầu
x
2
+ y
2
+ z
2
= R
2
.
Bài 80.
RR
S
y
2
zdxdy+xzdydz+x
2
ydzdx, trong đó S phía ngoài của miền
(
x
2
+ y
2
1, 0 z x
2
+ y
2
x 0, y 0.
Đại học Bách Khoa Nội Khoa Toán - Tin
Bài 81.
RR
S
xdydz + ydzdx + zdxdy, trong đó S phía ngoài của miền
(
(z 1)
2
x
2
+ y
2
a z 1.
Bài 82. Cho
F = xz
2
i+yx
2
j + zy
2
k. Tính thông lượng của
F qua mặt cầu S : x
2
+y
2
+z
2
= 1,
hướng ra ngoài.
Bài 83. Dùng công thức Stoke tính tích phân đường
R
C
(x + y
2
)dx + (y + z
2
)dy + (z + x
2
)dz,
trong đó C biên của tam giác với các đỉnh (1; 0; 0), (0; 1; 0), (0; 0; 1), hướng ngược chiều kim
đồng hồ khi nhìn từ trên xuống.
Bài 84. Cho
F = x(y + z)
i + y(z + x)
j + z(x + y)
k, L giao tuyến của mặt trụ x
2
+ y
2
+ y = 0
và nửa mặt cầu x
2
+ y
2
+ z
2
= 2, z 0. Chứng minh rằng lưu số của
F dọc theo L bằng 0.
Bài 85. Gọi S phần mặt cầu x
2
+y
2
+z
2
= 1 nằm trong mặt trụ
(
x
2
+ x + z
2
= 0
y 0,
hướng
của S phía ngoài của mặt cầu.
Chứng minh rằng:
RR
S
(x y)dxdy + (y z)dydz + (z x)dzdx = 0.
Bài 86. Trong các trường sau đây, trường nào trường thế? Tìm hàm thế vị (nếu có):
a)
F = 5(x
2
4xy)
i + (3x
2
2y)
j +
k,
b)
F = (yz 3x
2
)
i + xz
j + (xy + 2)
k,
c)
F = (x + y)
i + (x + z)
j + (z + y)
k,
d)
F = C
x
i + y
j + z
k
p
(x
2
+ y
2
+ z
2
)
3
, C = 0 hằng số,
e)
F = (arctan z + 4xyz)
i + (2x
2
z 3y
2
)
j + (
x
1+z
2
+ 2x
2
y)
k.
Khoa Toán-Tin

Preview text:

Đại học Bách Khoa Hà Nội Khoa Toán - Tin
BÀI TẬP THAM KHẢO GIẢI TÍCH II Nhóm ngành 1 Mã học phần: MI 1121 Chương 1
Ứng dụng của phép tính vi phân trong hình học 1.1
Ứng dụng trong hình học phẳng
Bài 1. Viết phương trình tiếp tuyến và pháp tuyến với đường cong
a) y = e1−x2 tại giao điểm của đường cong với đường thẳng y = 1 ( x = 2t − cos(πt) b)
tại điểm A ứng với t = 1/2 y = 2t + sin(πt) 2 2
c) x 3 + y 3 = 5 tại điểm M (8; 1)
Bài 2. Tính độ cong tại điểm bất kỳ của ( 2 2 2 x = a(t − sin t) b) x 3 + y 3 = a 3 (a > 0) a) (a > 0) y = a(1 − cos t) c) r = aebφ, (a, b > 0)
Bài 3. Tính độ cong của đường y = ln x tại điểm có hoành độ x > 0. Khi nào độ cong đạt cực
đại? Khi x → ∞ thì độ cong sẽ như thế nào?
Bài 4. Tìm hình bao của họ các đường cong sau: a) y = x + c2 b) cx2 − 3y − c3 + 2 = 0 c c) y = c2(x − c)2 d) 4x sin c + y cos c = 1 1
Đại học Bách Khoa Hà Nội Khoa Toán - Tin 1.2
Ứng dụng trong hình học không gian Bài 5. Giả sử ⃗ p(t), ⃗
q(t), α(t) là các hàm khả vi. Chứng minh rằng: a) d (⃗ p(t) + ⃗ q(t)) = d⃗p(t) + d⃗q(t) b) d (α(t)⃗
p(t)) = α(t) d⃗p(t) + α′(t)⃗ p(t) dt dt dt dt dt c) d (⃗ p(t)⃗ q(t)) = ⃗ p(t) d⃗q(t) + d⃗p(t) ⃗ q(t) d) d (⃗ p(t) × ⃗ q(t)) = ⃗
p(t) × d⃗q(t) + d⃗p(t) × ⃗ q(t) dt dt dt dt dt dt
Bài 6. Đường cong C được biểu diễn bởi hàm vectơ ⃗ r(t). Giả sử ⃗ r(t) là hàm khả vi và ⃗ r′(t) luôn vuông góc với ⃗
r(t). Chứng minh rằng C nằm trên một mặt cầu tâm tại gốc tọa độ.
Bài 7. Viết phương trình tiếp tuyến và pháp diện của đường  x = a sin2 t   a) y = b sin t cos t
tại điểm ứng với t = π , (a, b, c > 0) 4   z = c cos2 t  x = 4 sin2 t   √ b) y = 4 cos t tại điểm M (1; −2 3; 2)   z = 2 sin t + 1
Bài 8. Tính đạo hàm theo hướng ⃗
ℓ của hàm u = x3 + 2y3 + 3z2 + 2xyz tại điểm A(2; 1; 1) với −→ ⃗ ℓ = AB, B(3; 2; 3). −−→ −−→
Bài 9. Tính môđun của gradu, với u = x3 + y3 + z3 − 3xyz tại A(2; 1; 1). Khi nào thì gradu −−→
vuông góc với Oz, khi nào thì gradu = 0? −−→ Bài 10. Tính gradu, với 1 p u = r2 + + ln r trong đó r = x2 + y2 + z2 r
Bài 11. Theo hướng nào thì sự biến thiên của hàm số u = x sin z − y cos z
từ gốc O(0, 0, 0) là lớn nhất? −−→
Bài 12. Tính góc giữa hai vector gradz của các hàm số p z = x2 + y2 p z = x − 3y + 3xy tại (3; 4).
Bài 13. Tính độ cong của các đường cong  x = cos t   a) y = sin t
tại điểm ứng với t = π2   z = t  x = cos t + t sin t   b) y = sin t − t cos t
tại điểm ứng với t = π   z = t
c) Tính độ cong tại điểm M (1; 0; −1) của đường là giao của mặt trụ 4x2 + y2 = 4 và mặt phẳng x − 3z = 4
Bài 14. Viết phương trình pháp tuyến và tiếp diện của mặt cong
Đại học Bách Khoa Hà Nội Khoa Toán - Tin
a) x2 − 4y2 + 2z2 = 6 tại điểm (2; 2; 3)
b) z = 2x2 + 4y2 tại điểm (2; 1; 12)
c) ln(2x + y2) + 3z3 = 3 tại điểm (0; −1; 1) d) x2 + 2y3 − yz = 0 tại điểm (1; 1; 3)
Bài 15. Viết phương trình tiếp tuyến và pháp diện của đường ( x2 + y2 = 10 a) tại điểm A(1; 3; 4) y2 + z2 = 25 ( 2x2 + 3y2 + z2 = 47 b) tại điểm B(−2; 1; 6) x2 + 2y2 = z
Đại học Bách Khoa Hà Nội Khoa Toán - Tin Chương 2 Tích phân bội 2.1 Tích phân kép
Bài 16. Thay đổi thứ tự lấy tích phân của các tích phân sau: √ √ 1 1−x2 2 2x 1 1+ 1−y2 a) R dx R f (x, y)dy R R R R dx f (x, y)dy √ b) dy f (x, y)dx c) √ −1 − 1−x2 0 0 2−y 2x−x2 √ π √ 2 1+y2 2 y 2 4−y2 d) R dy R f (x, y)dx e) R dy R f (x, y)dx + R dy R f (x, y)dx 0 sin y √ 0 0 2 0
Bài 17. Tính các tích phân sau: a) RR y dxdy, D = {(x, y) ∈
2 : 0 ≤ x ≤ 1; 0 ≤ y ≤ 2}. 1+xy R D
b) RR x2(y − x)dxdy, với D là miền giới hạn bởi các đường cong y = x2 và x = y2. D
c) RR 2xydxdy, với D giới hạn bởi các đường x = y2, x = −1, y = 0 và y = 1. D √ √
d) RR (x + y)dxdy, với D xác định bởi x2 + y2 ≤ 1, x + y ≥ 1. D
e) RR |x + y|dxdy, D = {(x, y) ∈ 2 R : |x| ≤ 1; |y| ≤ 1}. D f) RR (|x| + |y|)dxdy. |x|+|y|≤1 1 1−x2 g) R dx R xe3y dy. 1−y 0 0
Bài 18. Tìm cận lấy tích phân trong toạ độ cực của RR f (x, y)dxdy, trong đó D là miền xác D định như sau: √ a) a2 ≤ x2 + y2 ≤ b2
b) x2 + y2 ≥ 4x, x2 + y2 ≤ 8x, y ≥ x, y ≤ 3x
c) x2 + y2 ≤ 1, y ≥ 0, (a, b > 0)
d) x2 + y2 ≤ 2x, x2 + y2 ≤ 2y a2 b2
Bài 19. Dùng phép đổi biến trong toạ độ cực, hãy tính các tích phân sau:
Đại học Bách Khoa Hà Nội Khoa Toán - Tin √ R R2−x2 a) R dx R ln(1 + x2 + y2)dy, (R > 0). 0 0
b) RR xydxdy, với D là nửa mặt tròn: (x − 2)2 + y2 ≤ 1, y ≥ 0. D
c) RR (sin y + 3x)dxdy, với D là mặt tròn: (x − 2)2 + y2 ≤ 1. D
d) RR |x + y|dxdy, với D là mặt tròn: x2 + y2 ≤ 1. D
Bài 20. Thực hiện phép đổi biến tích phân sau: ( 1 x u = x + y
a) R dx R f (x, y)dy, nếu đặt 0 −x v = x − y
b) áp dụng tính với f (x, y) = (2 − x − y)2
Bài 21. Tính các tích phân sau: 2xy + 1 a) RR
dxdy, trong đó D : x2 + y2 ≤ 1. p D 1 + x2 + y2 ( y ≤ x2 + y2 ≤ 2y
b) RR (x2 + y2)2dxdy, trong đó D : √ D x ≤ y ≤ 3x  2x ≤ x2 + y2 ≤ 12   √ c) RR xdxdy, trong đó D : x2 + y2 ≥ 2 3y D   x ≥ 0, y ≥ 0 x2 y2
d) RR |9x2 − 4y2|dxdy, trong đó D : + ≤ 1 D 4 9 ( 1 ≤ xy ≤ 9
e) RR (3x + 2xy)dxdy, trong đó D : D y ≤ x ≤ 4y 2.2 Tích phân bội 3
Tính các tích phân bội ba sau:  0 ≤ x ≤ 1  
Bài 22. RRR zdxdydz, trong đó miền V xác định bởi: x ≤ y ≤ 2x V 
 0 ≤ z ≤ p5 − x2 − y2  1 ≤ y ≤ 2  
Bài 23. RRR (3xy2 − 4xyz)dxdydz, trong đó miền V xác định bởi: 0 ≤ xy ≤ 2 V   0 ≤ z ≤ 2  0 ≤ x ≤ 1  
Bài 24. RRR xyeyz2dxdydz, trong đó miền V xác định bởi: 0 ≤ y ≤ 1 V   x2 ≤ z ≤ 1
Đại học Bách Khoa Hà Nội Khoa Toán - Tin ( x2 + y2 + z2 ≤ 1
Bài 25. RRR (x2 + y2)dxdydz, trong đó miền V xác định bởi: V x2 + y2 − z2 ≤ 0
Bài 26. RRR zpx2 + y2dxdydz, trong đó V
a) V là miền giới hạn bởi mặt trụ: x2 + y2 = 2x và các mặt phẳng: y = 0, z = 0, z = a, (y ≥ 0, a > 0).
b) V là nửa của hình cầu x2 + y2 + z2 ≤ a2, z ≥ 0, (a > 0).
c) V là nửa của khối elipsoid x2+y2 + z2 ≤ 1, z ≥ 0, (a, b > 0). a2 b2 √
Bài 27. RRR ydxdydz, trong đó V là miền giới hạn bởi mặt nón: y = x2 + z2 và mặt phẳng V y = h, (h > 0). x2 Bài 28. RRR
dxdydz, trong đó V : x2 + y2 + z2 ≤ 1 (a, b, c > 0). a2 a2 b2 c2 V ( 1 ≤ x2 + y2 + z2 ≤ 4
Bài 29. RRR (x2 + y2 + z2)dxdydz, trong đó V : V x2 + y2 ≤ z2
Bài 30. RRR px2 + y2dxdydz, trong đó V là miền giới hạn bởi x2 + y2 = z2, z = −1. V ( dxdydz x2 + y2 ≤ 1 Bài 31. RRR , trong đó V : V [x2 + y2 + (z − 2)2]2 |z| ≤ 1
Bài 32. RRR px2 + y2 + z2dxdydz, trong đó V là miền xác định bởi x2 + y2 + z2 ≤ z. V 2.3
Ứng dụng của tích phân bội ( y2 = x, y2 = 2x
Bài 33. Tính diện tích của miền D giới hạn bởi các đường x2 = y, x2 = 2y ( y = 0, y2 = 4ax
Bài 34. Tính diện tích của miền D giới hạn bởi
x + y = 3a, y ≤ 0, (a > 0). ( 2x ≤ x2 + y2 ≤ 4x
Bài 35. Tính diện tích của miền D xác định bởi 0 ≤ y ≤ x
Bài 36. Tính diện tích của miền D xác định bởi r ≥ 1, r ≤ 2 √ cos φ. 3
Bài 37. Tính diện tích của miền D giới hạn bởi các đường (a > 0) a) (x2 + y2)2 = 2a2xy b) r = a(1 + cos φ)
Bài 38. Chứng minh rằng diện tích của miền D xác định bởi x2 + (αx − y)2 ≤ 4 không đổi ∀α ∈ R.
Đại học Bách Khoa Hà Nội Khoa Toán - Tin  x + y ≥ 1  
Bài 39. Tính thể tích của miền xác định bởi x + 2y ≤ 2 
 y ≥ 0, 0 ≤ z ≤ 2 − x − y ( z = 4 − x2 − y2
Bài 40. Tính thể tích của miền giới hạn bởi các mặt 2z = 2 + x2 + y2
Bài 41. Tính thể tích của miền xác định bởi |x − y| + |x + 3y| + |x + y + z| ≤ 1.
Bài 42. Tính thể tích của miền giới hạn bởi các mặt z = 1 + x2 + y2, mặt trụ x2 + 4y2 = 4 và mặt phẳng Oxy.
Bài 43. Tính thể tích của miền giới hạn bởi các mặt: az = x2 + y2, z = px2 + y2, (a > 0).
Bài 44. Tính diện tích phần mặt cầu x2+y2+z2 = 4a2 nằm bên trong mặt trụ x2+y2−2ay = 0, (a > 0).
Đại học Bách Khoa Hà Nội Khoa Toán - Tin Chương 3
Tích phân phụ thuộc tham số 1 y2 − x2
Bài 45. Xét tính liên tục của hàm số I(y) = R dx. (x2 + y2)2 0 y arctan x Bài 46. Tìm lim R dx. y→1 x2 + y2 0 1 yf (x)
Bài 47. Khảo sát sự liên tục của tích phân I(y) = R
dx với f (x) là hàm số dương, liên x2 + y2 0 tục trên đoạn [0, 1]. π 2
Bài 48. Cho hàm số f (y) = R ln (sin2 x + y2 cos2 x)dx. Tính f ′(1). 0 +∞ arctan(x + y)
Bài 49. Chứng minh rằng tích phân phụ thuộc tham số I(y) = R dx là một −∞ 1 + x2
hàm số liên tục, khả vi đối với biến y. Tính I′(y) rồi suy ra biểu thức của I(y).
Bài 50. Tính các tích phân sau, (với a, b, c là các số dương, n là số nguyên dương): 1 xb − xa 1 a) R dx . d) R xa(ln x)ndx. ln x 0 0 ∞ e−ax − e−bx +∞ dx R b) R dx. e) , với y > 0. x (x2 + y)n+1 0 0 π +∞ sin(bx) − sin(cx) 2 c) R e−ax dx.
f) R ln(1 + y sin2 x)dx, với y > −1. x 0 0
Bài 51. Tính các tích phân sau: √ π +∞ 2 x R a) R sin6 x cos4 xdx d) dx (1 + x2)2 0 0 +∞ (ln x)4 +∞ 1 R b) R dx e) dx x2 1 + x3 1 0 +∞ +∞ xn+1 c) R x10e−x2dx f) R dx, (2 < n ∈ N) (1 + xn)2 0 0
Đại học Bách Khoa Hà Nội Khoa Toán - Tin 0 √ 1 1 g) R e2x 3 1 − e3xdx i) R √ dx, (2 ≤ n ∈ N) n −∞ 0 1 − xn a √
h) R x2n a2 − x2dx, (a > 0, n ∈ N). 0
Đại học Bách Khoa Hà Nội Khoa Toán - Tin Chương 4 Tích phân đường 4.1 Tích phân đường loại 1 Tính các tích phân sau: √
Bài 52. R (3x − y)ds, C là nửa đường tròn y = 9 − x2. C
Bài 53. R (x − y)ds, C là đường tròn x2 + y2 = 2x. C ( x = a(t − sin t)
Bài 54. R y2ds, C là đường có phương trình C
y = a(1 − cos t), (0 ≤ t ≤ 2π, a > 0). ( x = a(cos t + t sin t)
Bài 55. R px2 + y2ds, C là đường cong C
y = a(sin t − t cos t), (0 ≤ t ≤ 2π, a > 0). 4.2 Tích phân đường loại 2 Tính các tích phân sau:
Bài 56. R (x2 − 2xy)dx + (2xy − y2)dy, trong đó AB là cung Parabol y = x2 từ A(1; 1) đến B. AB ( x = a(t − sin t)
Bài 57. R (2x − y)dx + xdy, trong đó C là đường cong theo chiều tăng C y = a(1 − cos t)
của t, (0 ≤ t ≤ 2π, a > 0). Bài 58. R
2(x2 + y2)dx + x(4y + 3)dy, trong đó ABCA là đường gấp khúc đi qua A(0; 0), ABCA B(1; 1), C(0; 2). Bài 59. R
dx+dy , trong đó ABCDA là đường gấp khúc đi qua A(1; 0), B(0; 1), C(−1; 0), |x|+|y| ABCDA D(0; −1). Bài 60. Tính tích phân sau Z
(xy + x + y)dx + (xy + x − y)dy C
bằng hai cách: tính trực tiếp, tính nhờ công thức Green rồi so sánh các kết quả, với C là đường:
Đại học Bách Khoa Hà Nội Khoa Toán - Tin a) x2 + y2 = R2, b) x2 + y2 = 2x, c) x2 + y2 = 1, (a, b > 0). a2 b2 I x y Bài 61. x2(y + )dy − y2(x + )dx. 4 4 x2+y2=2x I Bài 62.
ex[(1 − cos y)dx − (y − sin y)dy], trong đó OABO là đường gấp khúc qua O(0; 0), OABO A(1; 1), B(0; 2). I Bài 63.
(xy + ex sin x + x + y)dx − (xy − e−y + x − sin y)dy. x2+y2=2x I x3 Bài 64. (xy4 + x2 + y cos(xy))dx + (
+ xy2 − x + x cos(xy))dy, trong đó C là đường cong 3 C ( x = a cos t y = a sin t, (a > 0).
Bài 65. Dùng tích phân đường loại 2 tính diện tích của miền giới hạn bởi một nhịp cycloid :
x = a(t − sin t), y = a(1 − cos t) và trục Ox, (a > 0). (3;0) Z Bài 66.
(x4 + 4xy3)dx + (6x2y2 − 5y4)dy. (−2;−1) (2;2π) Z y2 y y y y Bài 67. (1 − cos )dx + (sin + cos )dy. x2 x x x x (1;π)
Bài 68. Tính tích phân đường Z 2 2 I = (3x2y2 + )dx + (3x3y + )dy 4x2 + 1 y3 + 4 L √
trong đó L là đường cong y =
1 − x4 đi từ A(1; 0) đến B(−1; 0).
Bài 69. Tìm hằng số α để tích phân sau không phụ thuộc vào đường đi (trong phần miền xác định đơn liên) Z (1 − y2)dx + (1 − x2)dy . (1 + xy)α AB
Bài 70. Tìm hằng số a, b để biểu thức : (y2 + axy + y sin(xy))dx + (x2 + bxy + x sin(xy))dy là
vi phân toàn phần của một hàm số u(x, y) nào đó. Hãy tìm hàm số u(x, y) đó.
Đại học Bách Khoa Hà Nội Khoa Toán - Tin Chương 5 Tích phân mặt 5.1 Tích phân mặt loại I
Tính các tích phân mặt loại 1 sau đây 4y Bài 71. RR (z + 2x + )dS, trong đó 3 S x y z S = {(x, y, z) : + +
= 1, x ≥ 0, y ≥ 0, z ≥ 0}. 2 3 4
Bài 72. RR (x2 + y2)dS, trong đó S = {(x, y, z) : z = x2 + y2; 0 ≤ z ≤ 1}. S
Bài 73. RR zdS, trong đó S = {(x, y, z) : y = x + z2, 0 ≤ x ≤ 1, 0 ≤ z ≤ 1}. S dS Bài 74. RR
, trong đó S là biên của tứ diện x + y + z ≤ 2, x ≥ 0, y ≥ 0, z ≥ 0. (1 + x + y + z)2 S 5.2 Tích phân mặt loại 2
Tính các tích phân mặt loại 2 sau đây (từ Bài 75 đến Bài 81).
Bài 75. RR z(x2 + y2)dxdy, trong đó S là nửa mặt cầu: x2 + y2 + z2 = 1, z ≥ 0, hướng của S S là phía ngoài mặt cầu. y2
Bài 76. RR ydzdx + z2dxdy, trong đó S là phía ngoài của mặt ellipsoid x2 + + z2 = 1, 4 S x ≥ 0, y ≥ 0, z ≥ 0.
Bài 77. RR x2y2zdxdy, trong đó S là mặt trên của nửa mặt cầu x2 + y2 + z2 = R2, z ≤ 0. S
Bài 78. RR (y + z)dxdy, trong đó S là phía trên của mặt z = 4 − 4x2 − y2 với z ≥ 0. S
Bài 79. RR x3dydz + y3dzdx + z3dxdy, trong đó S là phía ngoài của mặt cầu S x2 + y2 + z2 = R2.
( x2 + y2 ≤ 1, 0 ≤ z ≤ x2 + y2
Bài 80. RR y2zdxdy+xzdydz+x2ydzdx, trong đó S là phía ngoài của miền S x ≥ 0, y ≥ 0.
Đại học Bách Khoa Hà Nội Khoa Toán - Tin ( (z − 1)2 ≥ x2 + y2
Bài 81. RR xdydz + ydzdx + zdxdy, trong đó S là phía ngoài của miền S a ≤ z ≤ 1. Bài 82. Cho ⃗
F = xz2⃗i + yx2⃗j + zy2⃗k. Tính thông lượng của ⃗
F qua mặt cầu S : x2 + y2 + z2 = 1, hướng ra ngoài.
Bài 83. Dùng công thức Stoke tính tích phân đường R (x + y2)dx + (y + z2)dy + (z + x2)dz, C
trong đó C là biên của tam giác với các đỉnh (1; 0; 0), (0; 1; 0), (0; 0; 1), hướng ngược chiều kim
đồng hồ khi nhìn từ trên xuống. Bài 84. Cho ⃗
F = x(y + z)⃗i + y(z + x)⃗j + z(x + y)⃗k, L là giao tuyến của mặt trụ x2 + y2 + y = 0
và nửa mặt cầu x2 + y2 + z2 = 2, z ≥ 0. Chứng minh rằng lưu số của ⃗ F dọc theo L bằng 0. ( x2 + x + z2 = 0
Bài 85. Gọi S là phần mặt cầu x2 + y2 + z2 = 1 nằm trong mặt trụ hướng y ≥ 0,
của S là phía ngoài của mặt cầu.
Chứng minh rằng: RR (x − y)dxdy + (y − z)dydz + (z − x)dzdx = 0. S
Bài 86. Trong các trường sau đây, trường nào là trường thế? Tìm hàm thế vị (nếu có): a) ⃗
F = 5(x2 − 4xy)⃗i + (3x2 − 2y)⃗j + ⃗k, b) ⃗
F = (yz − 3x2)⃗i + xz⃗j + (xy + 2)⃗k, c) ⃗
F = (x + y)⃗i + (x + z)⃗j + (z + y)⃗k, x⃗i + y⃗j + z⃗k d) ⃗ F = C , C ̸= 0 là hằng số, p(x2 + y2 + z2)3 e) ⃗
F = (arctan z + 4xyz)⃗i + (2x2z − 3y2)⃗j + ( x + 2x2y)⃗k. 1+z2 Khoa Toán-Tin
Document Outline

  • Ứng dụng của phép tính vi phân trong hình học
    • Ứng dụng trong hình học phẳng
    • Ứng dụng trong hình học không gian
  • Tích phân bội
    • Tích phân kép
    • Tích phân bội 3
    • Ứng dụng của tích phân bội
  • Tích phân phụ thuộc tham số
  • Tích phân đường
    • Tích phân đường loại 1
    • Tích phân đường loại 2
  • Tích phân mặt
    • Tích phân mặt loại I
    • Tích phân mặt loại 2