CLB Toán bồi dưỡng MathExpress
www.mathexpress.vn
CLB MATHEXPRESS – HOTLINE: 1900633551
1
TUYN CHỌN CÁC BÀI TOÁN S HỌC TRONG KÌ THI CHUN
NĂM HC 2022 - 2023
Bài 1. (Đthi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bắc Ninh năm học 2022 – 2023)
a) Tìm tất cả các nghiệm
; ;x y z
của phương trình
2
1 1
y
x x x z
thỏa mãn
,x y
các số nguyên và
z
là số nguyên tố.
b) Tìm các số thực
x
sao cho
x
3
2022
x
đều là các số nguyên.
Bài 2. (Đthi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bà Rịa – Vũng u năm học 2022 – 2023)
Tìm tất cả các cặp số nguyên
;x y
thỏa mãn phương trình
2
2 3 2 2 0
x y x y x y
.
Bài 3. (Đthi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bạc Liêu năm học 2022 – 2023)
a) Chứng minh biểu thức
2
3 3
2 1 5 1 2 1S n n n n n n
chia hết cho
120,
với
n
là số nguyên.
b) Tìm nghiệm nguyên của phương trình
2 3 2 5 22
x y x y x y x y
.
Bài 4. (Đthi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bắc Giang năm học 2022 – 2023)
a) Tìm ba số nguyên
, ,x y z
thỏa mãn
4 2 2 2
9 25 6 2022
x y z x xy
.
b) Cho chín số nguyên dương
1 2 9
, ,....,a a a
đều không có ước số nguyên tố nào khác
3; 5
và 7. Chứng minh rằng trong chín số đã cho luôn tồn tại hai số mà tích của hai số này là
một số chính phương.
Bài 5. (Đthi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bắc Kạn m học 2022 – 2023)
Tìm các số nguyên tố
, ,x y z
thỏa mãn
5
x y z xyz
.
Bài 6. (Đthi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bến Tre năm học 2022 2023)
Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình:
2
2
2 3 3 3 2
x y x y y
.
Bài 7. (Đthi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bìnhơng năm học 2022 – 2023)
Chứng minh rằng
7
A a a
chia hết cho 7, với mọi
a
.
Bài 8. (Đthi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bình Định năm học 2022 2023)
Cho
, ,a b c
là các số nguyên. Đặt
5 5 5
2021 2 2022 3 2023
S a b c
;
2 3 2022
P a b c
. Chứng minh rằng
S
chia hết cho
30
khi và chỉ khi
P
chia hết cho
30.
Bài 9. (Đthi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bình Phước năm học 2022 – 2023)
a) Giải phương trình nghiệm nguyên
2 2
6 2 7 0
x y xy y x
.
b) Cho
,x y
là các số nguyên thỏa mãn
2 2
2021 2022
x y
chia hết cho
.xy
Chứng minh
rằng
,x y
là các số lẻ và nguyên tố cùng nhau.
Bài 10. ề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Cà Mau m học 2022 – 2023)
Tìm các cặp số nguyên
;a b
thỏa mãn đẳng thức:
2 2
a b a b ab
.
Bài 11. ề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Cao Bằng năm học 2022 – 2023)
Tìm các cặp số nguyên dương
;x y
thỏa mãn
2022 2022 1348 674
2
x y y y
.
Bài 12. ề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Đà Nẵng năm học 2022 – 2023)
Tìm tất cả các cặp số nguyên
;a b
thỏa mãn
3 2
5a b a b
.
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress
www.mathexpress.vn
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551
Page 2
Bài 13. ề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Đakng năm học 2022 2023)
Tìm tất cả các nghiệm nguyên
;x y
của phương trình:
2 2
2 3 13 0
x y xy x y
.
Bài 14. ề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bình Thuận năm học 2022 – 2023)
a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
4 2 2
4 0.
x x y y
b) Cho ba số nguyên dương
, ,a b c
thỏa mãn
2 2 2
.a b c
Chứng minh rằng
60
abc
.
Bài 15. ề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Gia Lai m học 20222023)
Tìm nghiệm tất cả các số nguyên
,x y
thỏa mãn
2 2 2 2 2
2 3 4 4 2 4 1 0
x y x y x xy x y y
.
Bài 16. ề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Hà Giang năm học 2022 2023)
Tìm nghiệm nguyên của phương trình
2 8 22
x y x y x y
.
Bài 17. ề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Hà Namm học 2022 – 2023)
Tìm tất cả các cặp số nguyên
;x y
thỏa mãn
4 3 2 2
6 18 32 4 20 0
x x x y x y
.
Bài 18. ề thi vào 10 hệ chuyên Toán thành phố Hà Nội năm học 2022 – 2023)
a) Chứng minh nếu
n
là số tự nhiên lẻ thì
2 1
3 7
n
chia hết cho
20.
b) Tìm tất cả cặp số nguyên dương
;x y
sao cho
2 2
1 1 1
y x x x y
.
c) Tìm hai số nguyên dương
m
n
sao cho
3
m
m n
3
n
m n
đều là các số nguyên tố.
Bài 19. ề thi vào 10 hệ chuyên Tin thành phố Nội năm học 2022 – 2023)
a) Cho
p
là số nguyên tố lớn hơn 3. Chứng minh rằng
2
5
p
p
chia hết cho
6.
b) Tìm tất cả các cặp số nguyên
;x y
thỏa mãn:
3 2 2
2 5 2 1x x y x x y
.
Bài 20. ề thi vào 10 chuyên KHTN (ng II) thành phố Hà Nộim học 2022 – 2023)
Tìm tất cả các cặp số nguyên dương
;x y
thỏa mãn đẳng thức:
3 3
3 2 3 4
5 5
x y x y xy x y x y xy
.
Bài 21. ề thi vào 10 chuyên Sư phạm thành phố Nội m học 20222023)
Cho
, , ,a b c d
là các số nguyên dương thỏa mãn
.ab cd
Chứng minh rằng số
2022 2022 2022 2022
N a b c d
là hợp số.
Bài 22. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Hà Tĩnh năm học 2022 – 2023)
a) Tìm số nguyên
n
để
2
2
2
3 2 2
A n n n
là số chính phương.
b) Cho
, , ,a b c d
là các số nguyên thỏa mãn
2022
2023
a b b c c d d a a
.
Tìm số dư khi chia
12
a
cho 16.
Bài 23. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Hải Dương năm học 2022 – 2023)
Tìm các cặp số nguyên
;x y
thỏa mãn phương trình:
2 2 2
5 62 2 6 8y y y x y y x
.
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress
www.mathexpress.vn
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551
Page 3
Bài 24. ề thi vào 10 hệ chuyên tnh phố Hải Phòng năm học 2022 2023)
Chứng minh rằng nếu
2 10
n
a b
với
, ,a b n
là các số tự nhiên thỏa mãn
0 10
b
1n
thì
ab
chia hết cho
6.
Bài 25. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Hậu Giang năm học 2022 2023)
Tìm hai số nguyên tố
,p q
sao cho
p q
p q
đểu là số nguyên tố.
Bài 26. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Đắc Lắc năm học 2022 2023)
Tìm tất cả các số nguyên dương
,x y
thỏa mãn
2 2
5 3 20 24 477
x y x y
.
Bài 27. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Nghệ An năm học 2022 2023)
a) Tìm
,x y
thỏa mãn
2
8 4 12
x y xy x y
.
b) Cho
n
là số nguyên dương. Chứng minh rằng
2 36
n
2
12 25
n
không đồng thời là
số chính phương.
Bài 28. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Hưng Yên năm học 2022 – 2023)
Tìm các nghiệm nguyên của phương trình
4 3 2 2
2 16 12 16 4 0
x x x y x y
.
Bài 29. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Khánh Hòa năm học 2022 2023)
Cho các số tự nhiên
, ,a b c
thỏa mãn
2 3 4
2 3 4 .a b c
Chứng minh
, ,a b c
đều chia hết
cho 6.
Bài 30. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Vĩnh Pc năm học 2022 – 2023)
a) Tìm tất cả các số nguyên tố
,p q
sao cho
2 2
3 4p pq q
là một số chính phương.
b) Tìm tất cả các số nguyên tố
p
sao cho tồn tại các số tự nhiên
,x y
thỏa mãn
3 3
6 8
x y xy p
.
Bài 31. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Lạng Sơnm học 2022 – 2023)
Tìm tất cả các cặp số nguyên
;x y
thỏa mãn phương trình
2
2 6 6 6 0
x xy x y
.
Bài 32. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Lào Cai năm học 2022 2023)
a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên
n
thì biểu thức
13 1 2 1
P n n n
chia hết
cho 6.
b) Tìm tất cả các cặp số nguyên
;x y
thỏa mãn
2 2
3 2 2 2
x y x xy y
.
Bài 33. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Lâm Đồng năm học 2022 – 2023)
Chứng minh rằng với mọi số nguyên
n
thì
3
2023
n n
chia hết cho
6.
Bài 34. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Yên Bái năm học 2022 – 2023)
a) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên
n
, số
2
9.5 13.3
n n
B
luôn chia hết cho
22.
b) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương
;a b
sao cho
ab
là ước của
2
a b
.
Bài 35. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Nam Định (đề chuyên Toán) năm học 2022 –
2023)
a) Chứng minh rằng
4 3 2
14 71 154 120
P n n n n n
chia hết cho
24
với mọi số tự
nhiên
n
.
b) Cho
p
là số nguyên tố có dạng
4 3 .
k k
Chứng minh nếu
,a b
thỏa mãn
2 2
a b
chia hết cho
p
thì
a p
b p
. Từ đó suy ra phương trình
2 2
4 9 58
x x y
không có nghiệm nguyên.
Bài 36. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Ninh Bình năm học 2022 – 2023)
Tìm tất cả các số nguyên dương
a
và các số nguyên tố
p
sao cho
2 4
7 9
a p
.
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress
www.mathexpress.vn
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551
Page 4
Bài 37. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Phú Thọ (đề chung) năm học 2022 – 2023)
Cho
n
số nguyên dương sao cho
4 13
n
5 16
n
là các số chính phương. Chứng minh
rằng
2023 45
n
chia hết cho 24.
Bài 38. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Phú Thọ (đề chun Toán) năm học 20222023)
a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình
2
2
2 8 4 4 0
x xy x y
.
b) Chứng minh rằng nếu
,m n
là hai số tự nhiên thỏa mãn
2 2
2022 2023
m m n n
thì
2022 1
m n
là số chính phương.
Bài 39. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Phú Yên năm học 2022 – 2023)
Cho các số nguyên dương
, ,x y z
thỏa mãn
4
5 63x y z x
.
Tính giá trị biểu thức
Q x y z
.
Bài 40. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Quảng Bình năm học 2022 – 2023)
Tìm
n
để
5
1
n
chia hết cho
3
1
n
.
Bài 41. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Quảng Nam năm học 2022 – 2023)
a) (Chun Tin) Tìm tất cả các số nguyên dương
n
để
4 2
3 1
n n
là số nguyên tố.
b) (Chuyên Toán) Tìm tất cả các cặp số nguyên
,x y
thỏa mãn
3 2 3 2
x x y y
.
Bài 42. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Quảng Ngãi năm học 2022 2023)
a) Chứng minh rằng
4 3 2
2 2n n n n
chia hết cho
24
với mọi số nguyên
n
.
b) Tìm tất cả các số nguyên dương
n
sao cho
2
25 10 48
n n
là tích của hai số nguyên
dương chẵn liên tiếp.
Bài 43. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Quảng Ninh năm học 2022 – 2023)
a) Chứng minh rằng với
x
là số nguyên bất kỳ thì
25 1x
không thể viết dưới dạng tích
hai số nguyên liên tiếp.
b) Tìm tất cả các số thực
x
sao cho
2
2
3 2 1 1
,
2 1 2
x x
x
trong đó ký hiệu
a a a
với
a
là số nguyên lớn nhất không vượt quá
a
.
Bài 44. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Quảng Trị năm học 2022 – 2023)
1) Tìm tất cả các số nguyên tố
p
q
thỏa mãn
2 2
2 1
p q
.
2) Ba cầu thủ của một đội bóng trò chuyện với nhau về số áo được in trên áo mỗi
người, nội dung như sau:
An: Tôi nhận ra rằng các số trên áo của chúng ta đều là số nguyên tố có hai chữ số.
Bình: Tổng hai số trên ảo của hai bạn là ngày sinh nhật của tôi đã trôi qua vào tháng
này. Chung: Thật thú vị! Tổng hai số trên áo của hai bạn là ngày sinh nhật của tôi sắp
tới vào tháng này.
An: Và tổng hai số trên áo hai bạn là ngày hôm nay.
Hãy xác định số áo của An, Bình và Chung.
Bài 45. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Vĩnh Long năm học 2022 – 2023)
a) Cho
2023 2023 2023
2. 1 2 ..... 2022A
. Chứng minh rằng
2022
A
b) Tìm các nghiệm nguyên của phương trình
2 2
2 5 4 21
x y x
.
Với hai số nguyên dương
,a b
bất kỳ, ta có
2023 2023
a b a b
.
Bài 46. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Tun Quang m học 2022 – 2023)
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress
www.mathexpress.vn
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551
Page 5
a) Tìm tất cả các cặp số nguyên
;x y
thỏa mãn
3 6 4
xy x y
.
Bài 47. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Thái Bình m học 2022 – 2023)
Tìm các số tự nhiên
,x y
thỏa mãn:
2 1 2 2 2 3 2 4 5 11879
x x x x y
.
Bài 48. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Thái Nguyên năm học 2022 2023)
Tìm các số nguyên tố
, ,a b c
sao cho:
4 4 4
54 11
a b c abc
.
Bài 49. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Thanh Hóa (Chuyên Toán) năm học 2022 – 2023)
a) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương
;x y
sao cho
2 2
3 2 2 14 11 0
x y xy x y
.
b) Tìm tất cả các số nguyên dương
n
để
2
2 25
n
n
là lập phương của một số nguyên
tố.
Bài 50. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Thanh Hóa (Chuyên Tin) năm học 2022 2023)
a) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương
;x y
sao cho
2 2
2
x y x y xy
.
b) Cho
p
là số nguyên tố lẻ. Tìm tất cả các số nguyên dương
n
để
2
n np
là bình
phương của một số nguyên dương.
Bài 51. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Thừa Thiên Huếm học 2022 – 2023)
Tìm tất cả số nguyên
,x y
thỏa mãn
3 2
1 7 4 0
x x y x y y
.
Bài 52. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Tiền Giang năm học 2022 – 2023)
Tìm tất cả các cặp số nguyên
;x y
thỏa mãn
2
2 1
1
x
y
x x
.
ỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Bài 1. (Đthi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bắc Ninh năm học 2022 – 2023)
a) Biến đổi giả thiết thành
2
1 1 .
y
x x z
Do
, ,x y z
đều nguyên nên từ
suy ra
, 0
x y
.
Đồng thời vì
z
là số nguyên tố nên
2
1
, ; 0 .
1
a
b
x z
a b a b
x z
Khi đó ta có
2
1 1 1 1 2 1x x x x x
.
Dẫn tới
2 1 0;1 do 0 .
x x x
Với
0 1 0
y
x z y
z
là số nguyên tố bất kỳ.
Với
1 4 2.
y
x z x y
Vậy
; ; 1; 2; 2
x y z
hoặc
; ; 0;0;x y z k
với
k
là số nguyên tố bất kỳ.
b) Giả sử
2022 2022
x a a x a
2
2 2
3 2022
3 3
2022 2022 2022
2022
2022
3 3
1 . 2022.
2022 2022
a
x a
a
a
a a
3
2022
x
a
nên
2
2
3
45 2022
2022
45 .
3
45 2022
1 0
2022
a
x
a
a
x
a
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress
www.mathexpress.vn
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551
Page 6
Bài 2. (Đthi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bà Rịa – Vũng u năm học 2022 – 2023)
Đặt
; 2 3a x y b x y
thì từ giả thiết ta được:
2 2
2
2
4 2 0 4 2
4
b
ab a b a b b a
b
Do
2
2
, ,
4
b
x y a b
b
.
Với
0 2
2 0
2 3 2 2
x y x
b a
x y y
(thử lại đúng).
Với
2 2
2
2 2
2 4 6 0
2 2 4
2 4 2 0
b b b b
b b b
b b b b
(vô lý).
Vậy
; 2; 2
x y
.
Bài 3. (Đthi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bạc Liêu năm học 2022 – 2023)
a)
2
3 3
2 1 5 1 2 1S n n n n n n
4 3 2 2 2
5 5 5 6 1 5 6
1 1 2 3 .
n n n n n n n n n
n n n n n
Trong
5
số nguyên liên tiếp có
1
số chia hết cho
2; 3; 4; 5.
Do đó
2.3.4.5 120
S S
.
b) Ta có:
2 3 2 5 22
x y x y x y x y
2 3 5 3 7
x y x y x y
2 5 3 7 1.7 7.1 7 . 1 1 . 7 .
x y x y
Sau khi thử các trường hợp ta được
; 2;8 , 2;2
x y
.
Bài 4. (Đthi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bắc Giang năm học 2022 – 2023)
a) Phương trình đã cho tương đương với
2
2 2
2
1 3 5 2023
x x y z
.
Với
, ,x y z
là các số nguyên ta có:
2
2 2
2
1 , 3 , 5x x y z
là các số chính phương
(bình phương của số nguyên).
Mỗi số nguyên khi chia cho
8
được số dư là một trong các số
0; 1; 2; 3; 4
Mỗi số chính phương khi chia cho
8
sẽ được số dư là một trong các số
0; 1; 4.
Từ đó
2
2 2
2
1 3 5x x y z
là tổng của
3
số chính phương nên nó chia cho
8
sẽ
được số dư là một trong các số
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6
Mặt khác
2023
chia cho
8
7.
Do vậy, không thể tìm được ba số nguyên
, ,x y z
thỏa mãn yêu cầu của đề bài.
Bài 5. (Đthi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bắc Kạn m học 2022 – 2023)
5 5x y z xyz xyz
.
Suy ra trong 3 số
, ,x y z
có ít nhất một số chia hết cho 5.
Vì vai trò
, ,x y z
như nhau, giả sử
5,z
z
là số nguyên tố nên
5
z
.
Khi đó phương trình trở thành:
5 1 1 6 2.3 1.6
x y xy x y
.
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress
www.mathexpress.vn
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551
Page 7
Trường hợp 1:
1 2 3
1 3 4
x x
y y
(loại vì
, x y
nguyên tố).
Trường hợp 2:
1 1 2
1 6 7
x x
y y
(thỏa mãn).
Vậy
; ; 2;7;5 ; 2;5;7 ; 7;5; 2 ; 7;2;5 ; 5; 2;7 ; 5;7;2
x y z
.
Bài 6. (Đthi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bến Tre năm học 2022 2023)
Ta có:
2 2
2 2
2 3 3 3 2 2 3 3 3 2
x y x y y x y x y y
2 2 2
4 9 4 6 12 3 9 3 6
x y xy y x x y y
2 2
4 4 3 4 3 9 0
x y xy y x
2 2
64 64 48 64 48 144 0
x y xy y x
2 2
2 2
8 4 9 64 144 72 48 120 33
x y xy x y y y
2 2 2 2
8 4 9 3 4 5 108 3 4 5 108 4 5 36
x y y y y
.
Mặt khác từ
suy ra
2 2
8 4 9 3 8 4 9 9
x y x y
. Mà 108
2
9 4 5 9
y
.
2
4 5
y
là số chính phương lẻ nên
2
1
4 5 3
( )
4 5 9
2
4 5 3
2 1
y
y ktm
y
y
y x
.
Vậy
; 1; 2
x y
.
Bài 7. (Đthi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bìnhơng năm học 2022 – 2023)
Với mọi
a
ta có
7 3 3
1 1
A a a a a a
.
Nếu
7 7a A
.
Nếu
a
không chia hết cho 7 thì
3
3
3
1 7
1, 2,3, 4,5,6 mod 7 1, 6 mod 7
1 7
a
a a
a
.
Vậy
7A
với mọi
a
.
Bài 8. (Đthi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bình Định năm học 2022 2023)
5 5 5
2 3 2022 2021 2 2022 3 2023 .
2021 2021 2 2022 2 2022 3 2023 3 2023
P a b c a b c
S P a a b b c c
Với
n
thì
5
2 1 1 2 5 1 1
n n n n n n n n n n
.
Suy ra
5
5n n
5 5
2; 3.
n n n n
Do đó
5
30
n n
, từ đó
30
S P
. Do
30 30
P S
.
Bài 9. (Đthi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bình Phước năm học 2022 – 2023)
a) Phương trình đã cho
2 3 2 7 0
x y x y y x
2 3 1 7 7 . 1 1 . 7 1.7 7.1
x y x y
.
Trường hợp 1:
2 7
7
3 1 1
5
x y
y
x y
(không thỏa mãn).
Trường hợp 2:
2 1 3
3 1 7 1
x y x
x y y
(thỏa mãn).
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress
www.mathexpress.vn
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551
Page 8
Trường hợp 3:
2 1
7
3 1 7
5
x y
y
x y
(không thỏa mãn).
Trường hợp 4:
2 7 5
3 1 1 1
x y x
x y y
(thỏa mãn).
Vậy các cặp số nguyên cần tìm là
; 3;1 ; 5; 1 .
x y
b) Nếu
,x y
là hai số chẵn thì
2 2
2021 2022
x y
không chia hết cho 4 và
xy
chia hết cho
4 (vô lý).
Nếu
,x y
có 1 số chẵn, 1 số lẻ thì
2 2
2021 2022
x y
là số lẻ và
xy
là số chẵn (vô lý).
Giả sử
2 2 2
, 2021
x y d x y d
2
.xy d
Từ giả thiết suy ra
2
2022 .d
2022 2.3.337 1.
d
Bài 10. ề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Cà Mau m học 2022 – 2023)
Ta có
2 2 2
2 2
1 1 2
a b a b ab a b a b
Trong 3 số
2 2 2
1 , 1 ,
a b a b
phải có đúng hai số bằng 1 và 1 số bằng 0.
Giải các trường hợp, ta thu được
6
nghiệm nguyên:
; 1;2 ; 2;1 ; 1;0 ; 0;1 ; 0;0 ; 2;2
a b
.
Bài 11. ề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Cao Bằng năm học 2022 – 2023)
Ta có:
2022 2022 1348 674
2.
x y y y
1
Đặt
674
674
,
a x
a b
b y
, ta được phương trình:
3 3 2
2
a b b b
.
Xét:
3 2
3 3 2 3 2 2
1 2 3 1 2 4 3 2 1 1 0
a b b b b b b b b b
3
3 3 3 3 2 3
1 2
a b a b b b b b
2
2 0 2 1 0 do 2 1
b b b b b b
2 0
2 1.
1 0
b
b
b
Do
* 674 * *
1 1 1 do 1 dob b y y y x x
.
Vậy
; 1;1
x y
.
Bài 12. ề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Đà Nẵng năm học 2022 – 2023)
Ta có
3 2 3 3 2 2
5 5 5
a b a b a b ab a b a ab b ab
.
Trường hợp 1:
2 2 2 2
5 5
a b ab a ab b a b
2, 1( )
1, 2( )
1; 2( )
2; 2( )
a b tm
a b ktm
a b tm
a b ktm
.
Trường hợp 2:
a b
Gọi
,d a b
thì ta có
1
1 2 2 1
2
; 1
a dm
m m m m
b dm
. Thay vào
ta được:
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress
www.mathexpress.vn
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551
Page 9
2
3 3 3 3 2 2 3 3
1 2 1 2 1 2 1 2
3 3
1 2 1 2
1
5 5
5
d
d m d m d m m d m m m m m
m m m m
.
Từ đây ta sẽ có được:
3 3
1 2 1 2
5
m m m m
.
Nếu
3 3
1 2 1 2
0
m m m m
(không thỏa mãn).
Do đó
1 2
0
m m
hay
0; 0
a b
. Ta lại có
3 2
5a b a b
.
VT 0
VP 0
, do đó trường hợp này không có cặp số nguyên
;a b
thỏa đề bài.
Vậy cặp số nguyên
;a b
thỏa đề là
; 2;1 ; 1; 2
a b
.
Bài 13. ề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Đakng năm học 2022 2023)
Ta có:
2 2
2 3 13 0 2 2 3 7
x y xy x y x y x y
.
Ta xét các trường hợp:
Trường hợp 1:
2 1 1
.
2 3 7 2
x y x
x y y
Trường hợp 2:
2 1 11
.
2 3 7 12
x y x
x y y
Trường hợp 3:
2 7 11
.
2 3 1 20
x y x
x y y
Trường hợp 4:
2 7 1
.
2 3 1 6
x y x
x y y
Vậy tập nghiệm nguyên của phương trình đã cho là
1; 2 ; 11; 12 ; 11; 20 ; 1; 6
S
.
Bài 14. ề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bình Thuận năm học 2022 – 2023)
a) Ta có:
2 2
4 2 2 2
1 1
4 0 4
2 2
x x y y x y
2 2
1 1 .4 4. 1
x y x y
.
2 2 2
Do 1 2 1 0
x y x y x
nên ta xét 2 trường hợp sau:
Trường hợp 1:
2 2 2
2 2 2
1 1 2 2 2 1
.
3
4 4 4
x y x y x x
y
x y x y x y
Trường hợp 2:
2 2
2 2
1 4 3 1
2
1 1
x y x y x
y
x y x y
.
Vậy nghiệm nguyên của phương trình là
; 1; 3 , 1; 3 , 1;2 ; 1; 2
x y
.
b) Ta chứng minh:
a
hoặc
b
chia hết cho 3
3.abc
Nếu
a
b
cùng không chia hết cho 3.
Suy ra
2 2
a b
chia cho 3 dư 2 (vì số chính phương chia cho 3 dư 0 hoặc 1)
2
c
chia cho 3 dư 2, mâu thuẫn với số chính phương chia cho 3 dư 0 hoặc 1.
Do đó
a
b
cùng không chia hết cho
3
không xảy ra .
Vậy
3.abc
1
Ta chứng minh:
a
và b cùng chẵn
4 4ab abc
.
Nếu
a
b
cùng lẻ suy ra
c
là số lẻ mặt khác số chính phương lẻ chia
4
dư 1.
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress
www.mathexpress.vn
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551
Page 10
Do đó
2 2
,a b
chia cho
4
có dư là 1 suy ra
2
c
chia cho 4 dư 2 điều này mâu thuẫn với số
chính phương chẵn chia 4 dư 0 (
2 2 2
a b c
là số chẵn), do đó
a
b
cùng lẻ không
xảy ra.
Trường hợp
a
b
không cùng tính chẵn lẻ và do
,a b
có vai trò như nhau nên ta giả
sử
a
là số chẵn và
b
là số lẻ.
Ta có
2 2
,b c
chia cho
8
1
(vì số chính phương lẻ chia
8
1
)
Suy ra
2 2
c b
chia hết cho
2 2 2
8 8 4 4.c b a a abc
2
Ta chứng minh
a
hoặc
b
chia hết cho
5 5 5ab abc
.
a
b
cùng không chia hết cho
5
suy ra
2 2
,a b
chia cho
5
1
hoặc
4
(vì số chính
phương chia
5
0
hoặc
1
hoặc
4
).
Suy ra
2 2
a b
chia cho
5
0, 2
hoặc
3
2
c
chia cho 5 dư
0, 2
hoặc
3.
Mặt khác số chính phương chia cho 5 dư 0 hoặc 1 hoặc 4.
Do đó
2
5 5 5c c abc
.
3
Ta có
abc
chia hết cho
3, 4, 5
BCNN 3, 4,5 60 60abc
.
Bài 15. ề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Gia Lai m học 20222023)
Ta có:
2 2 2 2 2
2 3 4 4 2 4 1 0
x y x y x xy x y y
2 2 2 2 2 2
2 2
2 2
2 2 4 2 4 4 1 0
2 4 2 3
2 1 3
x y x y x x xy y x y
xy x x y x y
xy x x y
,x y
là các số nguyên nên
2
xy x
2
1
x y
là các số tự nhiên.
Do đó
2
2
2 2
2
2
2
1 1 1
2 1 3
1 1
1 2 1 1
xy x x y
xy x x y
x y
x y x y
2
2
1 1
1 1
x y
x y
hoặc
2
2
1 1
1 3
x y
x y
.
Cả hai trường hợp đều không thỏa mãn
Vậy không tồn tai các số nguyên
,x y
thỏa mãn đề bài.
Bài 16. ề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Hà Giang năm học 2022 2023)
2 2
2 2
2 8 22 2 8 15 7
2 2 6 3 5 5 15 7
2 3 3 5 3 7
3 2 5 7 1.7 7.1 1 . 7 7 . 1
x y x y x y x xy y x y
x xy x xy y y x y
x x y y x y x y
x y x y
Trường hợp 1:
3 1
10
2 5 7
3
x y
x
x y
(không thỏa mãn).
Trường hợp 2:
3 7
2
2 5 1
3
x y
y
x y
(không thỏa mãn).
Trường hợp 3:
3 1 2
2 5 7 2
x y x
x y y
(thỏa mãn).
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress
www.mathexpress.vn
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551
Page 11
Trường hợp 4:
3 7 2
2 5 1 8
x y x
x y y
(thỏa mãn).
Vậy phương trình có nghiệm nguyên
; 2;2 ; 2;8
x y
.
Bài 17. ề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Hà Namm học 2022 – 2023)
Ta có:
4 3 2 2
6 18 32 4 20 0
x x x y x y
4 3 2 2
6 18 32 24 4 4
x x x x y y
2 2
2
2 2 6 2
x x x y
.
Với
2 2
y x
.
Với
2
y
, ta có
2
2
y
2
2
x
là số chính phương khác 0 nên
2
là số chính
phương. Đặt
2 2 *
2 6x x m m
2
2
1 5 1 1 5
x m x m x m
5
3
1 5
1
1 1
3
11
1
1 0
7
1 5
3
y
x
x m
y
x m
m
y
x
x m
y
x m
m
.
Vậy các bộ số
;x y
nguyên thỏa yêu cầu bài toán là
2;2 , 3;5 , 3; 1 , 1;11 , 1; 7
.
Bài 18. ề thi vào 10 hệ chuyên Toán thành phố Hà Nội năm học 2022 – 2023)
a) Đặt
2 1n k
với
k
là số tự nhiên, khi đó ta có:
2 1 4 3
3 7 3 7 81 .27 7 27 7 0 mod 20
n k k
đpcm.
b) Dễ thấy
2
1; 1 1 1, 1 1
x x x x x x
.
Từ phương trình, ta suy ra
2
1
y x x
chia hết cho
1.
x
2
1, 1 1
x x x
nên
1
y x
.
Đặt
1
y k x
với
k
là số nguyên dương.
Khi đó, từ phương trình đã cho, ta suy ra:
2
2 2 2
1 1 1 1
k x x y k x
.
Do đó:
2 2 2 2
2 2 2
1 1 1 1 1 1 1 4 1
k x k x x k x k x k k x k k
.
Suy ra
2
k
.
k
là số nguyên dương nên
1 1k y x
. Thay trở lại phương trình đã cho, ta
được:
2
2 2
1 1 1 2x x x x x
. Từ đó
1 2
x y
.
Vậy phương trình có nghiệm
; 1;2
x y
.
c) Không mất tính tổng quát, giả sử
m n
.
Đặt
3
m p m n
với
p
là số nguyên tố. Từ đây, ta suy ra
m p
.
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress
www.mathexpress.vn
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551
Page 12
Kết hợp với
m n
, ta có:
3 3 2 2
2 2 2
m m m p
p
m n m
hay
2
p
p
nguyên tố nên
2
p
.
Như vậy, dấu đẳng thức trong dãy đánh giá trên phải xảy ra, tức là phải có
2
m n p
.
Thử lại, ta thấy thỏa mãn.
Vậy có duy nhất 1 nghiệm
; 2; 2
m n
.
Bài 19. ề thi vào 10 hệ chuyên Tin thành phố Nội năm học 2022 – 2023)
a) Vì
p
là số nguyên tố lớn hơn
3
nên
p
lẻ và
p
không chia hết cho
3
.
Do
p
lẻ nên hiểu nhiên
2
5
p
p
là số chẵn.
1
Do
p
không chia hết cho
3
nên
p
chia
3
1
hoặc
2
, suy ra
2
p
chia dư 1.
Mặt khác, do
p
lẻ nên
5
p
chia
3
2
. Từ đây, ta suy ra
2
5
p
p
chia hết cho
3.
2
Từ
1
2 ,
với chú ý
2,3 1
, ta có
2
5
p
p
chia hết cho
6.
b) Phương trình đã cho có thể được viết lại thành
3 2 2
5 2 1 2
x x x y x
.
Do
2
2 0
x
nên từ đây, ta suy ra
3 2
5 2 1x x x
chia hết cho
2
2
x
.
Từ đó
3 2 2
5 2 1 2 5 4 9x x x x x x
chia hết cho
2
2
x
.
Và như thế, ta có
2
16 2 4 9 4 9 49
x x x
chia hết cho
2
2
x
.
2
2 2
x
nên từ kết quả trên, ta suy ra
2
2 1;1;7; 49
x
hay
1;1; 3;3
x
.
Lần lượt thay các giá trị này vào phương trình
, ta tìm được các cặp số nguyên
;x y
thỏa mãn yêu cầu đề bài là
1;7 , 1;1
–3;
.11
Bài 20. ề thi vào 10 chuyên KHTN (ng II) thành phố Hà Nộim học 2022 – 2023)
Ta biến đổi như sau:
3 3 3
3 2 3 4 3
5 5 1 5 1
x y x y xy x y x y xy x y x y xy x y
.
,x y
là hai số nguyên dương nên
1x y
. Suy ra:
3
3
5
x y xy
.
Do đó, ta suy ra
x
cũng là lập phương của một số nguyên dương.
Đặt
3
x z
, ta có:
3
3
3 3 3
5 5 1 5z y zy z y zy y z z
.
Nếu
1z
(không thỏa mãn).
Xét
1z
. Khi đó, ta có
3
z z
. Vì
3
5 5 mod 1 5 1z z z
.
Từ đây ta tìm được
2;6
z
. Suy ra:
; 2;40 ; 6;216
z y
; 8, 40 ; 216; 216
x y
.
Bài 21. ề thi vào 10 chuyên Sư phạm thành phố Nội m học 20222023)
Từ giả thiết, ta có
2022 2022
2022 2022
a d x
c b y
với
,x y
là các số nguyên dương nguyên tố cùng
nhau.
Do
x
y
là phân số tối giản nên tồn tại các số nguyên dương
,m n
sao cho
2022
,a mx
2022 2022 2022
, ,
c my d nx b ny
.
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress
www.mathexpress.vn
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551
Page 13
Từ đó, ta có:
N mx ny my nx m n x y
là hợp số do
;m n x y
là các số
nguyên dương lớn hơn
1.
Bài 22. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Hà Tĩnh năm học 2022 – 2023)
a) Ta có
2 2
2 1 1
A n n
.
Xét
2 0 2,
n n
ta có
0
A
là số chính phương.
Xét
2 0 2,
n n
để
A
là số chính phương thì
2
2
1 1 .
n a a
Do đó, ta có
2
2
1 1 1 1 1
n a n a n a
.
Ta có các trường hợp:
Trường hợp 1:
1 1
2
1 1
n a
n
n a
(thỏa mãn).
Trường hợp 2:
1 1
1
1 1
n a
n
n a
(thỏa mãn).
Vậy
2
n
hoặc
1
n
thì
A
là số chính phương.
b) Ta có
2x x x
nếu
0, 0
x x x
nếu
0,
x
do đó
2x x
với mọi số nguyên
x
.
Ta có:
a b b c c d d a
2 , , ,a b a b b c b c c d c d d a d a a b c d
.
Do đó
2022
2023
a b b c c d d a a
chia hết cho 2.
Suy ra
2022
a
lẻ, do đó
a
lẻ, nên
2
a
chia 8 dư 1.
Suy ra
6
1 8
a
6
1 2
a
.
Vậy
12 6 6
1 1 1
a a a
chia cho 16 dư 1.
Bài 23. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Hải Dương năm học 2022 – 2023)
Ta có:
2 2 2
5 62 2 6 8y y y x y y x
2
2 3 56 2 2 4y y y x y y x
2
2 4 3 56
y x y x y
1 2 3 56
x y x y
.
1 2 3x y x y
nên ta phải phân tích số
56
thành tích của ba số nguyên mà
tổng hai số đầu bằng số còn lại. Ta có các trường hợp:
*)56 1.7.8 ; 2;9 *)56 7.1.8 ; 8;3
*)56 8 .1.( 7) ; 7;3 *)56 1.( 8).( 7) ; (2; 6)
*)56 ( 8).7.( 1) ; 7;9 *)56 7.( 8).( 1) ; (8; 6)
x y x y
x y x y
x y x y
Vậy phương trình đã cho có 6 nghiệm nguyên:
; 2;9 ; 8;3 ; 7;3 ; 2; 6 ; 7;9 ; 8; 6
x y
.
Bài 24. ề thi vào 10 hệ chuyên tnh phố Hải Phòng năm học 2022 2023)
Ta có
2 10 2 2
n
a b b
.
Đặt
4 ; 0;1;2;3 .
n k r k r
Trường hợp 1:
0.
r
Khi đó:
2 1 16 1 5 2 6 5 6 10 6 6
n k n n
n b ab
.
Trường hợp 2:
1; 2;3 .
r
Khi đó:
2 2 2 16 1 5 2 2 10
n r r k n r
.
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress
www.mathexpress.vn
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551
Page 14
2 2;4;8 2 10 2 2 2 16 1 3 3 6
r r n r r k
b a a ab
(vì
2)b
.
Bài 25. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Hậu Giang năm học 2022 2023)
Do
,p q
là số nguyên tố,
,p q p q
cũng là số nguyên tố nên
2 5
q p
.
Nếu
5
p
thì
2 3; 2 7
p p
đều là số nguyên tố.
Nếu
5
p
thì
p
là số lẻ nên
3 1p k
hoặc
3 2,
p k
với
k
là số nguyên dương.
+ Với
3 1,
p k
ta có:
2 3 1 2 3 1
p k k
không là số nguyên tố.
+ Với
3 2,
p k
ta có:
2 3 2 2 3p k k
không là số nguyên tố.
Vậy
5; 2
p q
.
Bài 26. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Đắc Lắc năm học 2022 – 2023)
Ta có:
2 2
5 3 20 24 477
x y x y
2 2
5 20 20 3 24 48 545
x x y y
2 2
5 2 3 4 545
x y
.
Do
2
5 2
x
545
cùng chia hết cho 5 nên
2
3 4 5
y
.
3,5 1
nên
2 2
1
545
3 4 545 4 4 13
6
3
y
y y y
y
.
Với
2
1 2 94
y x
(không thỏa mãn).
Với
2
6 2 49 9
y x x
(thỏa mãn).
Vậy
; 9;6
x y
.
Bài 27. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Nghệ An năm học 2022 2023)
a) Đặt
,
x y a xy b
thì
,a b
, ta biến đổi phương trình như sau:
2
2
8 4 12 8 4 12x y xy x y a b a
2
2 2 2
8 12 4 12 4 12 4
8 1
a a a a
b
a a a
.
Suy ra
2
12 4 4 3 1
a a a
. Mà
2
3 1; 3 1; 1
a a a a
nên
2
4 a
.
Từ đây ta được
1; 1;2; 2
a
. Ta xét các trường hợp sau:
Trường hợp 1:
1 0; 1
1 1 0 .
0 1; 0
x y x y
a b
xy x y
Trường hợp 2:
1 24 1 24
a b y y
(không có nghiệm nguyên).
Trường hợp 3:
1 3
2 1 3 2 3 1 3 0
3 1
y x
a b y y y y
y x
.
Trường hợp 4:
2
2
5; 3
2 15 2 15 1 4
3; 5
y x
a b y y y
y x
.
Vậy
; 0; 1 ; 1;0 ; 3;1 ; 1;3 ; 3;5 ; 5; 3
x y
.
b) Giả sử tồn tại
n
nguyên dương sao cho
2 36
n
2
12 25
n
là số chính phương.
Ta lập bảng đồng dư sau:
x
0
1
2
3
4
5
6
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress
www.mathexpress.vn
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551
Page 15
2
x
0
1
4
2
2
4
1
Do đó ta rút ra được nhận xét: 1 số chính phương bất kỳ dư
0, 1, 2, 4
theo modun 7.
Quay trở lại bài toán, vì
2 36 2 mod 3
n n
nên
n
chẵn (vì số chính phương bất kỳ chỉ
đồng dư
0, 1
mod 3).
Ta xét các trường hợp sau:
3 , 2 12 25 5 4 125 4 1 4 5 mod 7
k
n n k
n k k t
, mâu thuẫn với nhận xét.
Chứng minh tương tự:
3 1n k
3 2
n k
cũng mâu thuẫn với nhận xét.
Do đó, điều giả sử là sai.
Vậy
2 36
n
2
12 25
n
không đồng thời là số chính phương với mọi
n
nguyên dương.
Bài 28. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Hưng Yên năm học 2022 – 2023)
4 3 2 2
4 3 3 2 2 4
2
3 2
2 2
2
2 16 12 16 4 0
3 3 4 4 8 8 16 16 4
1 3 4 8 4 2
1 4 8 4 2 .
x x x y x y
x x x x x x x y y
x x x x y
x x x y
4 2 0 1
y y x
.
,x y
nên
2
1
x
2
4 2
y
là số chính phương khác 0 nên
2
4 8
x x
cũng là
số chính phương. Đặt
2
4 8 *
x x m m
2 2
2 2
2 4 2 4 2 2 4 * .
x m x m x m x m
Do
2 2
x m x m
nên
1
2 4
2
( )
2 1 5
2
2 2 2
( ) .
2 2 2
2 1 7 / 2
( )
2 4 5 / 2
x
x m
ktm
x m
m
x m x
tm
x m m
x m x
ktm
x m m
Với
2
4 2 2 0
2 4 2 4
4 2 2 1
y y
x y
y y
.
Vậy phương trình có nghiệm nguyên
; 2;0 ; 2; 1 .
x y
Bài 29. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Khánh Hòa năm học 2022 2023)
Từ giả thiết suy ra
b
là số chẵn, đặt
1 1
2 .
b b b
Ta có:
2 3 4 2 3 4 2 3 4
1 1
2 3 4 2 24 4 12 2a b c a b c a b c
.
Suy ra
a
là số chẵn, lại đặt
1 1
2 .
a a a
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress
www.mathexpress.vn
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551
Page 16
Khi đó
2 3 4 2 3 4 2 3 4
1 1 1 1 1
2 12 4 8 24 4 2 6
a b c a b c a b c c
là số chẵn.
Vậy
, ,a b c
đều chia hết cho
2.
Dễ thấy
2 3
2 3a b
chia
3
0
hoặc dư
2
3 , 3 1
a k a k
4
4c
chia
3
0
hoặc
1
.
Suy ra cả hai vế chia hết cho
3
2 3 2
4 4
2 3 3 2 3 3
3
4 3 3
a b a a
c
c c
.
Đặt
3
3
a m m
c n n
. Khi đó:
2 3 4 2 3 4 2 3 4
2 3 4 2.9 3 4.81 2.3 4.27a b c m b n m b n
3
3 3.b b
Vậy
, ,a b c
đều chia hết cho
6.
Bài 30. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Vĩnh Pc năm học 2022 – 2023)
a) Giả sử
;p q
là cặp số nguyên tố sao cho luôn tồn tại số nguyên dương
r
thỏa mãn
2 2 2
3 4 . 1
p pq q r
Giả sử
,p q
đểu khác 3.
Ta có:
2 2
1 mod 3
p q
nên
2 2 2 2 2
mod3
3 4 2r p pq q p q
(vô lý vì số chính
phương chia cho
3
có số dư khác
2
).
Do đó
3p
hoặc
3q
. Mà
,p q
là số nguyên tố nên
3
3
p
q
.
Nếu
3
p
thay vào
1
ta được:
2
2 2 2
4 9 9 4 12 9 2 3
r q q p p q
.
Mặt khác
2
2 2 2
4 9 9 4 8 4 2 2
r q q q q q
nên
2 2
2
2 3 2 2
q r q
.
Điều này vô lý nên trường hợp này không có giá trị
r
thỏa mãn.
Nếu
3
q
thay vào
1
ta được:
2
2 2 2
9 36 12 36 6
r p p p p p
.
Lại có:
2
2 2 2
9 36 8 16 4
r p p p p p
.
Suy ra
2 2
2
4 6
p r p
.
Do đó
2
2
5
r p
2 2
9 36 10 25 11
p p p p p
(thỏa mãn).
Vậy
11; 3.
p q
b) Với các số
, ,x y p
thỏa mãn giả thiết, ta có:
3
3 3
3 3
2
6 8 3 6 8
8 3 2 8 3 2
2 .2 4 3
x y xy p x y xy x y xy p
x y xy x y p x y xy x y p
x y x y x y xy p
2 2
2 4 2 2
x y x y xy x y p
2 2
2; 4 2 2x y x y xy x y
là ước của
.p
Ta có: Ư
1;
p p
.
Do
,x y
nguyên dương nên
2 2,
x y
mặt khác
p
nguyên tố nên ta có:
2 2
2
.
4 2 2 1
x y p
x y xy x y
Xét phương trình
2 2
4 2 2 1x y xy x y
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress
www.mathexpress.vn
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551
Page 17
2 2 2
2 2
2 2 8 2 4 4 2 2 2 2
x y xy x y x y x y
.
,x y
có vai trò như nhau nên giả sử
x y
.
2 2 2 2
2 1 1 0
;
,x y
là các số nguyên và
x y
nên xảy ra các trường hợp sau:
Trường hợp 1:
2
2
2
1
1
1
3
3
2 1 2 1
1
1
2 0
2
2 0
2
x y
x y
x y
x
x
x x
x
x
y
y
y
y
.
Với
1; 2 5
x y p
.
Với
3; 2 7
x y p
.
Hai trường hợp còn lại làm tương tự cũng cho ra
5
7
p
p
.
Vậy
5;7
p
.
Bài 31. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Lạng Sơn năm học 2022 – 2023)
2 2
2
2 6 6 6 0 6 9 2 6 3
3 2 3 3 3 3 2 3 1.3 3.1 1 . 3 3 . 1 .
3 1 4 3 3 6
*) *)
3 2 3 1 3 2 1 1
3 1 2 3 3 0
*) *)
3 2 3 1 3 2 1 1
x xy x y x x xy y
x y x x x y
x x x x
x y y x y y
x x x x
x y y x y y
Vậy ta có các cặp số
4;1 ; 6; 1 , 2; 1 , 0;1
.
Bài 32. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Lào Cai năm học 2022 2023)
a) Nếu
n
chẵn
2n
, nếu
n
lẻ
13 1 2 2, .
n P b
Nếu
0 mod3 3.n P
Nếu
1 mod 3 2 1 3
n n
.
Nếu
2 mod 3 13 1 3 3n n P
.
Mặt khác
2,3 1 6, .
P n
b) Ta có:
2 2 2 2
3 2 2 2 2 2 1 3 4 0. 1
x y x xy y y x y x x
Ta xem phương trình
1
là phương trình bậc hai ẩn
y
với
x
là tham số.
2
2 2
' 1 2 3 4 5 9.
x x x x
Để phương trình
1
có nghiệm thì
2 2
9
' 0 5 9 0
5
x x
2
2
0
do 1; 0;1
1
x
x x
x
.
Thay vào
1
ta được các nghiệm nguyên
1;1 1; 1 ; 0; 1 ; 1; 2 , 1;0
.
Bài 33. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Lâm Đồng năm học 2022 – 2023)
Ta có:
3 3 3 3
2023 2022 2022 1 1
n n n n n n n n n
.
3
2022 6
n
1 1 6
n n n
nên
3
2023 6.n n
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress
www.mathexpress.vn
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551
Page 18
Bài 34. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Yên i năm học 2022 – 2023)
a) Ta có:
2 2
9.5 13.3 9.25 13.3
n n n n
B
22.25 13.25 13.3 22.25 13.25 13.3
n n n n n n
22.25 13. 25 3 22
n n n
(vì
n n
a b a b
với mọi số tự nhiên
n
).
Vậy với mọi số tự nhiên
n
, số
2
9.5 13.3
n n
B
luôn chia hết cho
22.
b) Gọi ƯCLN của
a
b
d
, suy ra
1 1
,
a a d b b d
với
1 1
; 1
a b
.
Theo đề bài ta có:
2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 1 1
.
a b ab a d b d d a b a d b da b
2
1 1
a d b
1 1
b da
. Mà
1 1
, 1
a b
nên
1 1
1,
a d b
2
2 1;2 , 1;1 , 2;4
d d d a b
.
Bài 35. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Nam Định (đề chuyên Toán) năm học 2022 –
2023)
a) Ta có:
4 3 2 4 3 2 2
14 71 154 120 14 49 22 154 120
P n n n n n n n n n n
2
2 2 2
2 2
14 49 22 7 120 7 10 . 7 12 7 10.12
7 7 10 12 7 10 7 10 . 7 12
7 10 7 12 2 5 3 4 5 4 3 2 .
n n n n n n n n n n n
n n n n n n n n n n
n n n n n n n n n n n n
P n
là tích của
4
số tự nhiên liên tiếp, trong
4
số tự nhiên liên tiếp luôn có
2
số
chẵn, một số chia hết cho
4
, số còn lại chia hết cho
2
.
Ngoài ra có ít nhất một số chia hết cho
3.
Vì vậy
P n
luôn chia hết cho
24
(đpcm).
b) Giả sử
4 3
p k
2 2
a b
chia hết cho
.p
Nếu
a
b
đều không chia hết cho
p
thì
, , 1
a p b p
.
Áp dụng định lý Fermat ta có
1
1 mod
p
a p
1
1 mod
p
b p
.
Khi đó:
4 2 4 2
2 mod .
k k
a b p
1
2 1 2 1
4 2 4 2 2 2 2 2
.
k k
k k
a b a b a b p
2
Từ
1
2
suy ra
2 p
hay
2
p
(mâu thuẫn với giả thiết
4 3)
p k
(vô lý).
Vậy
a p
b p
(do
2 2
.
Áp dụng, chứng minh phương trình
2 2
4 9 58
x x y
không có nghiệm nguyên
Ta có:
2 2
2 2 2 2
4 9 58 4 4 9 62 2 3 62 31
x x y x x y x y
.
Lại có
31 7.4 3
nên
2
2
2
2
2
2 31
2 31
62 31
3 31
3 31
x
x
y
y
(vô lý).
Vậy phương trình không có nghiệm nguyên dương.
Bài 36. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Ninh Bình năm học 2022 – 2023)
Dễ thấy
; 11;2
a p
; 24;3
a p
thỏa mãn.
Xét
3,
p
khi đó
a
chẵn và
4
3 3 7a a p
.
Đặt
d
ƯCLN
3; 3 6a a d
. Mà
3
a
lẻ nên
4
3 3 3 7 3 3d a p p
(vô lý).
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress
www.mathexpress.vn
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551
Page 19
Nếu
1 3, 3 1
d a a
.
Nếu
5
3 1
7
3 7
a
p
a
(không thỏa mãn).
Nếu
4
4
4
4
4
3 1
7 7
3 7
7, 7
3 7
13
3
a
p
a p
p p
a
p
a p
(không thỏa mãn).
Vậy
; 11; 2 , 24;3
a p
.
Bài 37. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Phú Thọ (đề chung) năm học 2022 – 2023)
Giả sử
2
4 13
n a
2 *
5 16 ,n b a b
, từ
2
4 13
n a a
là số lẻ.
Ta có
2 2
4 13 4 3 1 4 3 1 1
n a n a n a a
.
a
là số lẻ nên
1; 1a a
là hai số chẵn liên tiếp, do đó
1 1 8
a a
3 2
n n
là số lẻ
2
5 16
b n
là số lẻ.
Lại có
2
5 16 5 3 1 1 8
n b n b b
. Mà
5,8 1 3 8.
n
1
Ta có
2 2
9 29 2 mod 3
a b n
.
2 2 2 2
0;1 (mod3), 0,1 (mod3) 1 mod3
a b a b
4 13 1 mod 3
3 0 mod 3
5 16 1 mod3
n
n
n
.
2
3;8 1
nên từ
1
2
suy ra
3 24
n
.
Từ đó
2023 45 2016 7 3 24 24
n n
(đpcm).
Bài 38. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Phú Thọ (đề chun Toán) năm học 20222023)
a) Phương trình
2 2
2 2
2 8 4 4 0 2 4 4 4 0.
x xy x y x y x y
Xem phương trình
là phương trình bậc hai ẩn
x
, ta cần tìm điều kiện của
y
để
phương trình
có nghiệm
' 0
2 2 2
4 4 4 3 4 0 4 0
y y y y x
.
Vậy phương trình đã cho có nghiệm nguyên
; 0;4
x y
.
b)
2 2 2 2 2
2022 2023 2022 2022
m m n n m n m n n
2
2022 2022 1 1
m n m n n
Trường hợp 1: Với
1 0 2022 1 1
m n m n m n
là số chính phương
Trường hợp 2: Với
0
m n m n
.
Gọi
; 2022 2022 1
m n m n d
2 2
2022 2022 1
m n d
n d n d m d
m n d
2022 2022 1 1 ;2022 2022 1 1
m n d d d m n m n
hay
m n
2022 2022 1m n
là hai số nguyên tố cùng nhau.
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress
www.mathexpress.vn
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551
Page 20
Mặt khác
2
2022 2022 1
m n m n n
là số chính phương nên suy ra
2022 1
m n
là số chính phương (đpcm).
Bài 39. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Phú Yên năm học 2022 – 2023)
Tính giá trị biểu thức
Q x y z
.
Ta có:
4
2 2
63 5 16 5x x y z x y z
.
Do đó
2 2 2 2
3
63 16 63 16 3
1
x
x x y xy xy
y
.
Nếu
47
1, 1 5 16 63
5
x y z z
(không thỏa mãn).
Nếu
2, 1 5 81 126 9
x y z z
(thỏa mãn).
Nếu
3, 1x y
thì
5 256 189 0
z z
.
Vậy
12
Q
.
Bài 40. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Quảng Bình năm học 2022 – 2023)
Với
,
n
ta có:
5 3 2 3 2 3
1 1 1 1 1
n n n n n n
2 3 2
1 1 1 1 1 1
n n n n n n n
2
1 1 do 1 0
n n n n
2 2 2
1 1 1 1 1n n n n n n n n
2
2
2
1 1 1
1 1
0
1 1
n n n
n n
n
n n
(thỏa mãn).
Vậy
0, 1n n
.
Bài 41. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Quảng Nam năm học 2022 – 2023)
a) Ta có:
2
4 2 2 2 2 2
3 1 1 1 1
B n n n n n n n n
.
Với
1
n
, ta có
1B
không phải là số nguyên tố.
Với
2
n
, ta có
5
B
là số nguyên tố.
Với
2
n
, mỗi thừa số của
B
đều lớn hơn 1 nên
B
là hợp số.
Vậy
2
n
thoả mãn đề.
b) Ta có:
3 2 3 2 3 3 2 2
0
x x y y x y x y
2 2
2 2
2 2
2
2 2
0
0 *
* 1 0
1
1 4 3 2 1 0 1 1;0
3
1 0
0
0
1
x
x y a
x y x xy y x y
x xy y x y
x y x y y
y y y y y y y
y x
x
y
x
Vậy nghiệm nguyên của phương trình
; ; ; 1;0 ; 0; 1
x y a a
.
Bài 42. ề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Quảng Ngãi năm học 2022 2023)

Preview text:

CLB Toán bồi dưỡng MathExpress www.mathexpress.vn
TUYỂN CHỌN CÁC BÀI TOÁN SỐ HỌC TRONG KÌ THI CHUYÊN NĂM HỌC 2022 - 2023
Bài 1. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bắc Ninh năm học 2022 – 2023)
a) Tìm tất cả các nghiệm  ;
x y; z  của phương trình  2    1 y x x x
z 1 thỏa mãn x, y
các số nguyên và z là số nguyên tố. 3
b) Tìm các số thực x sao cho x  2022 và  2022 đều là các số nguyên. x
Bài 2. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm học 2022 – 2023)
Tìm tất cả các cặp số nguyên  ;
x y  thỏa mãn phương trình
x y x y2 2 3
 2x y  2  0 .
Bài 3. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bạc Liêu năm học 2022 – 2023)
a) Chứng minh biểu thức S n n  2 3  n   3 2
1 n  5n  
1  2n 1 chia hết cho 120, với n là số nguyên.
b) Tìm nghiệm nguyên của phương trình 2x y x y  32x y  5 x y  22 .
Bài 4. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bắc Giang năm học 2022 – 2023)
a) Tìm ba số nguyên x, y, z thỏa mãn 4 2 2 2
x  9 y  25z x  6xy  2022 .
b) Cho chín số nguyên dương a , a ,...., a đều không có ước số nguyên tố nào khác 3; 5 1 2 9
và 7. Chứng minh rằng trong chín số đã cho luôn tồn tại hai số mà tích của hai số này là một số chính phương.
Bài 5. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bắc Kạn năm học 2022 – 2023)
Tìm các số nguyên tố x, y, z thỏa mãn 5 x y z  xyz .
Bài 6. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bến Tre năm học 2022 – 2023)
Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình:  x y  2   2 2 3
3 x  3y y  2 .
Bài 7. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bình Dương năm học 2022 – 2023) Chứng minh rằng 7
A a a chia hết cho 7, với mọi a   .
Bài 8. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bình Định năm học 2022 – 2023) Cho 5 5 5 a, ,
b c là các số nguyên. Đặt S  a  
2021  2b  2022  3c  2023 ;
P a  2b  3c  2022 . Chứng minh rằng S chia hết cho 30 khi và chỉ khi P chia hết cho 30.
Bài 9. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bình Phước năm học 2022 – 2023)
a) Giải phương trình nghiệm nguyên 2 2
x  6 y xy  2 y x  7  0 .
b) Cho x, y là các số nguyên thỏa mãn 2 2
x  2021y  2022 chia hết cho x . y Chứng minh
rằng x, y là các số lẻ và nguyên tố cùng nhau.
Bài 10. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Cà Mau năm học 2022 – 2023)
Tìm các cặp số nguyên  ;
a b thỏa mãn đẳng thức: 2 2
a b a b ab .
Bài 11. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Cao Bằng năm học 2022 – 2023)
Tìm các cặp số nguyên dương  ;
x y  thỏa mãn 2022 2022 1348 674 xyyy  2 .
Bài 12. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Đà Nẵng năm học 2022 – 2023)
Tìm tất cả các cặp số nguyên  ; a b thỏa mãn 3 a   2
b ab  5.
CLB MATHEXPRESS – HOTLINE: 1900633551 1
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress www.mathexpress.vn
Bài 13. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Đak Nông năm học 2022 – 2023)
Tìm tất cả các nghiệm nguyên  ;
x y  của phương trình: 2 2
2x y  3xy x y 13  0 .
Bài 14. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bình Thuận năm học 2022 – 2023)
a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 4 2 2
x x y y  4  0.
b) Cho ba số nguyên dương a, , b c thỏa mãn 2 2 2
a b c . Chứng minh rằng abc60 .
Bài 15. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Gia Lai năm học 2022 – 2023)
Tìm nghiệm tất cả các số nguyên x, y thỏa mãn 2 2 2 2 2
x y  2x y  3x  4xy  4x  2 y  4 y 1  0 .
Bài 16. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Hà Giang năm học 2022 – 2023)
Tìm nghiệm nguyên của phương trình 2x y x y  x  8y  22 .
Bài 17. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Hà Nam năm học 2022 – 2023)
Tìm tất cả các cặp số nguyên  ; x y  thỏa mãn 4 3 2 2
x  6x 18x y  32x  4 y  20  0 .
Bài 18. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán thành phố Hà Nội năm học 2022 – 2023)
a) Chứng minh nếu n là số tự nhiên lẻ thì 2n 1
3   7 chia hết cho 20.
b) Tìm tất cả cặp số nguyên dương  ;
x y  sao cho y  2
x x     x   2 1 1 y   1 . 3 m 3 n
c) Tìm hai số nguyên dương m n sao cho và
đều là các số nguyên tố. m n m n
Bài 19. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Tin thành phố Hà Nội năm học 2022 – 2023)
a) Cho p là số nguyên tố lớn hơn 3. Chứng minh rằng 2
5p p chia hết cho 6.
b) Tìm tất cả các cặp số nguyên  ; x y  thỏa mãn: 3 2 2
x x y  2x  5x  2 y 1.
Bài 20. (Đề thi vào 10 chuyên KHTN (vòng II) thành phố Hà Nội năm học 2022 – 2023)
Tìm tất cả các cặp số nguyên dương  ;
x y  thỏa mãn đẳng thức:
x y x y3  xy   x y3 3 2 3 4 5 5
x y xy .
Bài 21. (Đề thi vào 10 chuyên Sư phạm thành phố Hà Nội năm học 2022 – 2023) Cho a, ,
b c, d là các số nguyên dương thỏa mãn ab cd. Chứng minh rằng số 2022 2022 2022 2022 N abcd là hợp số.
Bài 22. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Hà Tĩnh năm học 2022 – 2023) 2 a) Tìm số nguyên 2
n để A   2
n  3n  2  n  2 là số chính phương. b) Cho a, ,
b c, d là các số nguyên thỏa mãn 2022
a b b c c d d a a  2023. Tìm số dư khi chia 12 a cho 16.
Bài 23. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Hải Dương năm học 2022 – 2023)
Tìm các cặp số nguyên  ;
x y  thỏa mãn phương trình: 2 y y    y   2 x   2 5 62 2
y  6 y  8 x .
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551 Page 2
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress www.mathexpress.vn
Bài 24. (Đề thi vào 10 hệ chuyên thành phố Hải Phòng năm học 2022 – 2023)
Chứng minh rằng nếu 2n  10a b với a, b, n là các số tự nhiên thỏa mãn 0  b  10 và
n  1 thì ab chia hết cho 6.
Bài 25. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Hậu Giang năm học 2022 – 2023)
Tìm hai số nguyên tố p, q sao cho p q p q đểu là số nguyên tố.
Bài 26. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Đắc Lắc năm học 2022 – 2023)
Tìm tất cả các số nguyên dương x, y thỏa mãn 2 2
5x  3y  20x  24 y  477 .
Bài 27. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Nghệ An năm học 2022 – 2023) a) Tìm 2
x, y   thỏa mãn  x y 8  xy  4  12 x y .
b) Cho n là số nguyên dương. Chứng minh rằng 2n  36 và 2
12 n  25 không đồng thời là số chính phương.
Bài 28. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Hưng Yên năm học 2022 – 2023)
Tìm các nghiệm nguyên của phương trình 4 3 2 2
x  2x x 16 y 12x 16 y  4  0 .
Bài 29. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Khánh Hòa năm học 2022 – 2023)
Cho các số tự nhiên a, , b c thỏa mãn 2 3 4
2a  3b  4c . Chứng minh a, , b c đều chia hết cho 6.
Bài 30. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Vĩnh Phúc năm học 2022 – 2023)
a) Tìm tất cả các số nguyên tố p, q sao cho 2 2
p  3 pq  4q là một số chính phương.
b) Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho tồn tại các số tự nhiên , x y thỏa mãn 3 3
x y  6xy p  8 .
Bài 31. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Lạng Sơn năm học 2022 – 2023)
Tìm tất cả các cặp số nguyên  ;
x y  thỏa mãn phương trình 2
x  2xy  6x  6 y  6  0 .
Bài 32. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Lào Cai năm học 2022 – 2023)
a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì biểu thức P n 13n   1 2n   1 chia hết cho 6.
b) Tìm tất cả các cặp số nguyên  ; x y  thỏa mãn 2 2
3x  2 y x  2 xy y  2 .
Bài 33. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Lâm Đồng năm học 2022 – 2023)
Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì 3
2023n n chia hết cho 6.
Bài 34. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Yên Bái năm học 2022 – 2023)
a) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n , số 2 9.5 n 13.3n B   luôn chia hết cho 22.
b) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương a;b sao cho ab là ước của 2 a b .
Bài 35. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Nam Định (đề chuyên Toán) năm học 2022 – 2023)
a) Chứng minh rằng P n 4 3 2
n 14n  71n 154n 120 chia hết cho 24 với mọi số tự nhiên n .
b) Cho p là số nguyên tố có dạng 4k  3k  . Chứng minh nếu a, b   thỏa mãn 2 2
a b chia hết cho p thì ap bp . Từ đó suy ra phương trình 2 2
x  4x  9 y  58 không có nghiệm nguyên.
Bài 36. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Ninh Bình năm học 2022 – 2023)
Tìm tất cả các số nguyên dương a và các số nguyên tố p sao cho 2 4
a  7 p  9 .
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551 Page 3
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress www.mathexpress.vn
Bài 37. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Phú Thọ (đề chung) năm học 2022 – 2023)
Cho n số nguyên dương sao cho 4n 13 và 5n 16 là các số chính phương. Chứng minh
rằng 2023n  45 chia hết cho 24.
Bài 38. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Phú Thọ (đề chuyên Toán) năm học 2022 – 2023)
a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình x xy x   y  2 2 2 8 4 4  0 . b) Chứng minh rằng nếu ,
m n là hai số tự nhiên thỏa mãn 2 2
2022m m  2023n n thì
2022 m n 1 là số chính phương.
Bài 39. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Phú Yên năm học 2022 – 2023)
Cho các số nguyên dương x, y, z thỏa mãn  x y4  5z  63x .
Tính giá trị biểu thức Q x y z .
Bài 40. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Quảng Bình năm học 2022 – 2023) Tìm n   để 5 n 1 chia hết cho 3 n 1.
Bài 41. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Quảng Nam năm học 2022 – 2023)
a) (Chuyên Tin) Tìm tất cả các số nguyên dương n để 4 2
n  3n 1 là số nguyên tố.
b) (Chuyên Toán) Tìm tất cả các cặp số nguyên x, y thỏa mãn 3 2 3 2
x x y y .
Bài 42. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Quảng Ngãi năm học 2022 – 2023) a) Chứng minh rằng 4 3 2
n  2n n  2n chia hết cho 24 với mọi số nguyên n .
b) Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho 2
25n 10n  48 là tích của hai số nguyên dương chẵn liên tiếp.
Bài 43. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Quảng Ninh năm học 2022 – 2023)
a) Chứng minh rằng với x là số nguyên bất kỳ thì 25x 1 không thể viết dưới dạng tích
hai số nguyên liên tiếp. 2
3x  2x 1 1
b) Tìm tất cả các số thực x sao cho   
, trong đó ký hiệu  
a a  a với 2 2x 1 2  
a là số nguyên lớn nhất không vượt quá a .
Bài 44. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Quảng Trị năm học 2022 – 2023)
1) Tìm tất cả các số nguyên tố p q thỏa mãn 2 2
p  2q  1 .
2) Ba cầu thủ của một đội bóng trò chuyện với nhau về số áo được in trên áo mỗi
người, nội dung như sau:
An: Tôi nhận ra rằng các số trên áo của chúng ta đều là số nguyên tố có hai chữ số.
Bình: Tổng hai số trên ảo của hai bạn là ngày sinh nhật của tôi đã trôi qua vào tháng
này. Chung: Thật thú vị! Tổng hai số trên áo của hai bạn là ngày sinh nhật của tôi sắp tới vào tháng này.
An: Và tổng hai số trên áo hai bạn là ngày hôm nay.
Hãy xác định số áo của An, Bình và Chung.
Bài 45. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Vĩnh Long năm học 2022 – 2023) a) Cho A   2023 2023 2023 2. 1  2  .....  2022
. Chứng minh rằng A2022
b) Tìm các nghiệm nguyên của phương trình 2 2
2x  5 y  4x  21 .
Với hai số nguyên dương a, b bất kỳ, ta có 2023 2023 ab
a b .
Bài 46. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Tuyên Quang năm học 2022 – 2023)
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551 Page 4
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress www.mathexpress.vn
a) Tìm tất cả các cặp số nguyên  ;
x y  thỏa mãn 3xy x  6 y  4 .
Bài 47. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Thái Bình năm học 2022 – 2023)
Tìm các số tự nhiên x, y thỏa mãn: 2x
1 2x 22x 32x 4 5y       11879 .
Bài 48. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Thái Nguyên năm học 2022 – 2023)
Tìm các số nguyên tố a, , b c sao cho: 4 4 4
a b c  54  11abc .
Bài 49. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Thanh Hóa (Chuyên Toán) năm học 2022 – 2023)
a) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương  ; x y  sao cho 2 2
x  3y  2xy  2x 14 y 11  0 .
b) Tìm tất cả các số nguyên dương n để n 2
2  n  25 là lập phương của một số nguyên tố.
Bài 50. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Thanh Hóa (Chuyên Tin) năm học 2022 – 2023)
a) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương  ; x y  sao cho 2 2
x y  2 x y  xy .
b) Cho p là số nguyên tố lẻ. Tìm tất cả các số nguyên dương n để 2
n np là bình
phương của một số nguyên dương.
Bài 51. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2022 – 2023)
Tìm tất cả số nguyên x, y thỏa mãn 3 2
x x y  
1  x 7  y  4  y  0 .
Bài 52. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Tiền Giang năm học 2022 – 2023) 2x 1
Tìm tất cả các cặp số nguyên  ;
x y  thỏa mãn y  . 2 x x 1
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Bài 1. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bắc Ninh năm học 2022 – 2023)
a) Biến đổi giả thiết thành  2   1    1 y x xz . 
Do x, y, z đều nguyên nên từ  suy ra x, y  0 . 2  x 1 az
Đồng thời vì z là số nguyên tố nên  a, b  ;
a b  0. x 1 bz  Khi đó ta có 2
x 1 x 1   x   1  x   1  2 x 1.
Dẫn tới 2 x   1  x 0;  1 do x  0. Với  0   y x
z  1  y  0 và z là số nguyên tố bất kỳ. Với  1   y x
z  4  x y  2. Vậy  ;
x y; z   1; 2;2 hoặc  ;
x y; z   0;0;k  với k là số nguyên tố bất kỳ.
b) Giả sử x  2022  a a    x a  2022 3a  2022 3 3    2022   2022   2022 2 x a  2022 a  2022 3a  3    1 . 2022. 2  2  a  2022  a  2022   3a   3  2   x  45  2022 Vì a  2022
 2022   và a   nên   a  45    . x 3  x  45  2022 1  0  2   a  2022
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551 Page 5
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress www.mathexpress.vn
Bài 2. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm học 2022 – 2023)
Đặt a x y; b  2x  3y thì từ giả thiết ta được: b  2 2
ab  4a b  2  0  a  2
b  4  b  2  a  2 b  4 b  2
Do x, y    a, b      . 2 b  4 x y  0 x  2
Với b  2  a  0     (thử lại đúng). 2x  3y  2 y  2   2 2 b    2  b  4 b    b  6  0 Với 2
b  2  b  2  b  4     (vô lý). 2 2
2  b b  4 b    b  2  0  Vậy  ; x y    2  ; 2 .
Bài 3. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bạc Liêu năm học 2022 – 2023)
a) S n n  2 3  n   3 2
1 n  5n   1  2n 1  n  4 3 2
n n n n    n 2 n   2 5 5 5 6
1 n  5n  6  n   1 n n  
1 n  2n  3.
Trong 5 số nguyên liên tiếp có 1 số chia hết cho 2; 3; 4; 5.
Do đó S 2.3.4.5  S 120  .
b) Ta có: 2x y x y  32x y  5 x y  22
 2x y x y  3  5 x y  3  7
 2x y  5 x y  3  7  1.7  7.1   7  .  1    1 . 7  .
Sau khi thử các trường hợp ta được  ; x y     2  ;8, 2  ; 2.
Bài 4. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bắc Giang năm học 2022 – 2023) 2
a) Phương trình đã cho tương đương với  x     x y2   z2 2 1 3 5  2023 . 2 Với 2 2
x, y, z là các số nguyên ta có:  2 x  
1 ,  x  3y , 5z là các số chính phương
(bình phương của số nguyên).
Mỗi số nguyên khi chia cho 8 được số dư là một trong các số 0; 1;  2;  3; 4
 Mỗi số chính phương khi chia cho 8 sẽ được số dư là một trong các số 0; 1; 4. 2
Từ đó  x     x y2   z2 2 1 3 5
là tổng của 3 số chính phương nên nó chia cho 8 sẽ
được số dư là một trong các số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6
Mặt khác 2023 chia cho 8 dư 7.
Do vậy, không thể tìm được ba số nguyên x, y, z thỏa mãn yêu cầu của đề bài.
Bài 5. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bắc Kạn năm học 2022 – 2023)
Vì 5 x y z  xyz xyz5.
Suy ra trong 3 số x, y, z có ít nhất một số chia hết cho 5.
Vì vai trò x, y, z như nhau, giả sử z5, mà z là số nguyên tố nên z  5 .
Khi đó phương trình trở thành: x y  5  xy   x   1  y   1  6  2.3  1.6 .
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551 Page 6
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress www.mathexpress.vn x 1  2 x  3 Trường hợp 1:   
(loại vì x, y nguyên tố). y 1  3 y  4   x 1  1 x  2 Trường hợp 2:    (thỏa mãn). y 1  6 y  7   Vậy  ;
x y; z   
 2;7;5;2;5;7;7;5;2;7;2;5;5;2;7;5;7;2.
Bài 6. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bến Tre năm học 2022 – 2023)
Ta có:  x y  2   x y y   x y  2 2   2 2 3 3 3 2 2 3
3 x  3y y  2 2 2 2
 4x y  9  4xy  6 y 12x  3x  9 y  3y  6 2 2
 4x  4 y  3  4xy  3y  9x  0 2 2
 64x  64 y  48  64xy  48y 144x  0
  x2   y2 2 2 8 4
 9  64xy 144x  72 y  48 y 120 y  33
  x y  2   y  2 
   y  2    y  2 8 4 9 3 4 5 108 3 4 5 108 4 5  36 . Mặt khác từ  2 2
 suy ra 8x  4 y  9 3  8x  4 y  9 9 . Mà 108   y  2 9 4 5 9 .  1 4 y  5  3 y   (ktm) Mà  y  2 4
5 là số chính phương lẻ nên 4 y 52 9      2  . 4 y  5  3  
y  2  x  1  Vậy  ; x y    1  ; 2   .
Bài 7. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bình Dương năm học 2022 – 2023)
Với mọi a   ta có 7
A a a a  3 a   3 1 a   1 .
Nếu a7  A7 . 3 a 17
Nếu a không chia hết cho 7 thì a  1, 2,3, 4,5, 6 mod 7 3
a  1, 6 mod 7   . 3 a 17 
Vậy A7 với mọi a   .
Bài 8. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bình Định năm học 2022 – 2023)
P a  2b  3c  2022  a  
2021  2b  2022  3c  2023. S P a 5 2021 a  2021 
2b 20225 2b 2022 3c 20235 3c 2023                    Với n   thì 5
n n  n  2n   1 n n  
1 n  2  5nn   1 n   1 . Suy ra  5
n n5 và  5
n n  5
2; n n3. Do đó  5
n n30 , từ đó S P30. Do P30  S30.
Bài 9. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bình Phước năm học 2022 – 2023)
a) Phương trình đã cho   x  2y x  3y  2y x  7  0
  x  2y x  3y   1  7   7  .  1    1 . 7    1.7  7.1.
x  2 y  7 7 Trường hợp 1:   y  (không thỏa mãn).
x  3y 1  1  5 
x  2 y  1  x  3  Trường hợp 2:    (thỏa mãn).
x  3y 1  7  y  1   
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551 Page 7
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress www.mathexpress.vn
x  2 y  1 7 Trường hợp 3:   y  (không thỏa mãn).
x  3y 1  7 5 
x  2 y  7 x  5 Trường hợp 4:    (thỏa mãn).
x  3y 1  1 y  1   
Vậy các cặp số nguyên cần tìm là  ; x y     3  ;  1 ;5;   1 .
b) Nếu x, y là hai số chẵn thì 2 2
x  2021y  2022 không chia hết cho 4 và xy chia hết cho 4 (vô lý).
Nếu x, y có 1 số chẵn, 1 số lẻ thì 2 2
x  2021y  2022 là số lẻ và xy là số chẵn (vô lý). Giả sử  x y 2 2 2 ,
d x  2021y d và 2 xyd . Từ giả thiết suy ra 2
2022d . Mà 2022  2.3.337  d  1.
Bài 10. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Cà Mau năm học 2022 – 2023)
Ta có a b a b ab  a  2  b  2  a b2 2 2 1 1  2 2 2 2
 Trong 3 số a   1 , b  
1 , a b phải có đúng hai số bằng 1 và 1 số bằng 0.
Giải các trường hợp, ta thu được 6 nghiệm nguyên:  ; a b    1;2;2;  1 ;1;0;0  ;1 ;0;0;2; 2 .
Bài 11. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Cao Bằng năm học 2022 – 2023) Ta có: 2022 2022 1348 674 xyyy  2.   1 674  a x Đặt  a, b   
, ta được phương trình: 3 3 2
a b b b  2 . 674   b   y
Xét: a  b  3  b b b   b b   b b   b  2 3 3 2 3 2 2 1 2 3 1 2 4 3 2 1 1  0
a  b  3 3 3 3 3 2 3
1  a b b b b  2  b 2
b b  2  0  b  2b  
1  0 do b  2  b   1 b   2  0    2   b  1. b 1  0  Do * 674
b   b   y   y   *
y    x   * 1 1 1 do 1 do x   . Vậy  ; x y   1  ;1 .
Bài 12. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Đà Nẵng năm học 2022 – 2023) Ta có 3 a   2 b a 3 3
b   a b ab
  a b 2 2 5 5
a ab b   ab  5 . Trường hợp 1: 2 2 2 2
a b ab  5  a ab b a b  5
a  2,b  1(tm)
a 1,b  2(  ktm)   . a  1
 ;b  2(tm) a  2  ;b  2(  ktm) 
Trường hợp 2: a b a dm
Gọi d  a,b thì ta có 1 
m ;m  1 m m . Thay vào  ta được: 1 2  2 1 b dm  2
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551 Page 8
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress www.mathexpress.vn 2 d  1 3 3 3 3 2 2
d m d m d m m  5  d  3 3
m m m m m  5  . 1 2 1 2 1 2 1 2   3 3
m m m m  5  1 2 1 2
Từ đây ta sẽ có được: 3 3
m m m m  5 . 1 2 1 2 Nếu 3 3
m m  0  m m (không thỏa mãn). 1 2 1 2
Do đó m m  0 hay a  0; b  0 . Ta lại có 3 a   2
b ab  5. 1 2
VT  0 mà VP  0 , do đó trường hợp này không có cặp số nguyên a;b thỏa đề bài.
Vậy cặp số nguyên a;b thỏa đề là  ; a b    2  ;1 ; 1  ; 2   .
Bài 13. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Đak Nông năm học 2022 – 2023) Ta có: 2 2
2x y  3xy x y 13  0   x y  22x y  3  7 . Ta xét các trường hợp:
x y  2  1 x  1 Trường hợp 1:    .
2x y  3  7 y  2  
x y  2  1  x  11  Trường hợp 2:    .
2x y  3  7  y  12  
x y  2  7 x  11  Trường hợp 3:    .
2x y  3  1 y  20  
x y  2  7  x  1 Trường hợp 4:    .
2x y  3  1  y  6  
Vậy tập nghiệm nguyên của phương trình đã cho là S    1; 2  ;11; 12 
;11;20;1;6.
Bài 14. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Bình Thuận năm học 2022 – 2023) 2 2  1   1 a) Ta có: 4 2 2 2 
x x y y  4  0  x   y   4      2   2    2
x y   2
1 x y    1 .4  4.  1 . 2 2 2
Do x y 1 x y  2x 1  0 nên ta xét 2 trường hợp sau: 2 2 2 
x y 1  1   x y  2   2x  2 x  1  Trường hợp 1:        . 2 2 2 x y  4  x y  4  x y  4 y  3    2 2 
x y 1  4  x y  3 x  1  Trường hợp 2:      . 2 2 x y  1   x y  1  y  2  
Vậy nghiệm nguyên của phương trình là  ; x y     1; 3  , 1  ; 3  ,1;2; 1  ; 2 .
b) Ta chứng minh: a hoặc b chia hết cho 3  abc3.
Nếu a b cùng không chia hết cho 3. Suy ra 2 2
a b chia cho 3 dư 2 (vì số chính phương chia cho 3 dư 0 hoặc 1) 2
c chia cho 3 dư 2, mâu thuẫn với số chính phương chia cho 3 dư 0 hoặc 1.
Do đó a b cùng không chia hết cho 3 không xảy ra . Vậy abc3.   1
Ta chứng minh: a và b cùng chẵn  ab4  abc4 .
Nếu a b cùng lẻ suy ra c là số lẻ mặt khác số chính phương lẻ chia 4 dư 1.
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551 Page 9
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress www.mathexpress.vn Do đó 2 2
a , b chia cho 4 có dư là 1 suy ra 2
c chia cho 4 dư 2 điều này mâu thuẫn với số
chính phương chẵn chia 4 dư 0 ( 2 2 2
a b c là số chẵn), do đó a b cùng lẻ không xảy ra.
Trường hợp a b không cùng tính chẵn lẻ và do a, b có vai trò như nhau nên ta giả
sử a là số chẵn và b là số lẻ. Ta có 2 2
b , c chia cho 8 dư 1 (vì số chính phương lẻ chia 8 dư 1) Suy ra 2 2
c b chia hết cho 2 2 2
8  c b a 8  a4  abc4. 2
Ta chứng minh a hoặc b chia hết cho 5  ab5  abc5 .
a b cùng không chia hết cho 5 suy ra 2 2
a , b chia cho 5 dư 1 hoặc 4 (vì số chính
phương chia 5 dư 0 hoặc 1 hoặc 4 ). Suy ra 2 2
a b chia cho 5 dư 0, 2 hoặc 3 2
c chia cho 5 dư 0, 2 hoặc 3.
Mặt khác số chính phương chia cho 5 dư 0 hoặc 1 hoặc 4. Do đó 2
c 5  c5  abc5 . 3
Ta có abc chia hết cho 3, 4, 5 mà BCNN 3, 4,5  60  abc60.
Bài 15. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Gia Lai năm học 2022 – 2023) Ta có: 2 2 2 2 2
x y  2x y  3x  4xy  4x  2 y  4 y 1  0   2 2 2 2
x y  2x y x    2 2
2x  4xy  2 y   4x  4y 1  0
  xy x2  2 x y2  4 x y  2  3
  xy x2  2 x y  2 1  3
x, y là các số nguyên nên   2 xy
x và  x y  2 1 là các số tự nhiên.   xy x  2  1
x y 1   1 2 2    2 Do đó   
xy x  2 x y   1  3     
x y  2 1  1 x    y  2 2
1  2x y   1  1 
x y   1  1 
x y   1  1     hoặc  .
x   y  2 2 1  1  
x   y  2 2 1  3 
Cả hai trường hợp đều không thỏa mãn
Vậy không tồn tai các số nguyên x, y thỏa mãn đề bài.
Bài 16. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Hà Giang năm học 2022 – 2023)
2x y x y 2 2
x  8 y  22  2x xy y x  8 y 15  7   2
2x  2xy  6x   2
xy y  3y   5x  5y 15  7
 2x x y  3  y x y  3  5 x y  3  7
  x y  32x y  5  7  1.7  7.1    1 . 7     7  .  1
x y  3  1 10 Trường hợp 1:   x  (không thỏa mãn).
2x y  5  7 3 
x y  3  7 2 Trường hợp 2:   y   (không thỏa mãn).
2x y  5  1 3 
x y  3  1  x  2 Trường hợp 3:    (thỏa mãn).
2x y  5  7  y  2  
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551 Page 10
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress www.mathexpress.vn
x y  3  7 x  2 Trường hợp 4:    (thỏa mãn).
2x y  5  1 y  8  
Vậy phương trình có nghiệm nguyên  ; x y     2  ; 2; 2  ;8.
Bài 17. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán tỉnh Hà Nam năm học 2022 – 2023) Ta có: 4 3 2 2
x  6x 18x y  32x  4 y  20  0 4 3 2 2
x  6x 18x  32x  24  y  4 y  4
  x  2  x x     y  2 2 2 2 6 2 .
Với y  2  x  2 .
Với y  2 , ta có  y  2 2 và  x  2
2 là số chính phương khác 0 nên 2
x  2x  6 là số chính phương. Đặt 2 2
x x   m  * 2 6 m      x  2 2
1  5  m   x 1 m x 1 m  5     y  5
x 1 m  5 x  3      y  1 
x 1 m  1    m  3    .    y  11
x 1 m  0 x  1       y  7  
x 1 m  5    m  3   Vậy các bộ số  ;
x y  nguyên thỏa yêu cầu bài toán là
2;2, 3;5, 3;  1 ,  1   ;11 ,  1  ; 7 .
Bài 18. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Toán thành phố Hà Nội năm học 2022 – 2023)
a) Đặt n  2k 1 với k là số tự nhiên, khi đó ta có: 2n 1  4k 3 3  7  3
 7  81k.27  7  27  7  0 mod 20  đpcm. b) Dễ thấy  2
x x 1; x  
1   x x   1 1, x   1  1.
Từ phương trình, ta suy ra y  2 x x  
1 chia hết cho x 1. Mà  2
x x 1, x  
1  1 nên y x   1 .
Đặt y k x  
1 với k là số nguyên dương.
Khi đó, từ phương trình đã cho, ta suy ra: k x x    y   k x  2 2 2 2 1 1 1 1 .
Do đó:  k x  2  k x x    k x  2  k x  2  k k   x  2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1
 4k k   1 . Suy ra k  2 .
k là số nguyên dương nên k  1  y x 1. Thay trở lại phương trình đã cho, ta được:
x x    x  2 2 2 1
1 1  x  2x . Từ đó x  1  y  2 .
Vậy phương trình có nghiệm  ;
x y   1; 2 .
c) Không mất tính tổng quát, giả sử m n . Đặt 3
m p m n với p là số nguyên tố. Từ đây, ta suy ra mp .
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551 Page 11
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress www.mathexpress.vn 3 3 2 2 m m m p
Kết hợp với m n , ta có: p    
hay p  2 mà p nguyên tố nên m n 2m 2 2 p  2 .
Như vậy, dấu đẳng thức trong dãy đánh giá trên phải xảy ra, tức là phải có
m n p  2 .
Thử lại, ta thấy thỏa mãn.
Vậy có duy nhất 1 nghiệm  ;
m n  2; 2 .
Bài 19. (Đề thi vào 10 hệ chuyên Tin thành phố Hà Nội năm học 2022 – 2023)
a) Vì p là số nguyên tố lớn hơn 3 nên p lẻ và p không chia hết cho 3 .
Do p lẻ nên hiểu nhiên 2
5p p là số chẵn.   1
Do p không chia hết cho 3 nên p chia 3 dư 1 hoặc 2 , suy ra 2 p chia dư 1.
Mặt khác, do p lẻ nên 5p chia 3 dư 2 . Từ đây, ta suy ra 2
5p p chia hết cho 3. 2 Từ  
1 và 2, với chú ý 2,3  1, ta có 2
5p p chia hết cho 6.
b) Phương trình đã cho có thể được viết lại thành 3 2
x x x   y  2 5 2 1 x  2 .  Do 2
x  2  0 nên từ đây, ta suy ra 3 2
x  5x  2x 1 chia hết cho 2 x  2 . Từ đó 3 2
x x x    2 5 2 1
x  2 x  5  4x  9 chia hết cho 2 x  2 . Và như thế, ta có  2
16 x  2  4x  94x  9  49 chia hết cho 2 x  2 . Vì 2 x  2  2
 nên từ kết quả trên, ta suy ra 2 x  2 1;1;7;  49 hay x  1  ;1; 3  ;  3 .
Lần lượt thay các giá trị này vào phương trình  , ta tìm được các cặp số nguyên  ; x y
thỏa mãn yêu cầu đề bài là 1;7, 1  ;1 và  –3;  11  .
Bài 20. (Đề thi vào 10 chuyên KHTN (vòng II) thành phố Hà Nội năm học 2022 – 2023) Ta biến đổi như sau:
x y x y3  xy   x y3  x y xy   x y   x y3 3 2 3 4 3 5 5 1 5
xy x y   1 .
x, y là hai số nguyên dương nên x y  1. Suy ra:   3 3 5x yxy .
Do đó, ta suy ra x cũng là lập phương của một số nguyên dương. 3 Đặt 3 3
x z , ta có:  3
z y   zy 3
z y zy y z   3 5 5 1  5z .
Nếu z  1 (không thỏa mãn).
Xét z  1. Khi đó, ta có 3
5z  z   1 . Vì 3
5z  5mod z   1  5 z 1 .
Từ đây ta tìm được z 2; 
6 . Suy ra:  z; y    2;40;6;216   ; x y    8,40;216;216.
Bài 21. (Đề thi vào 10 chuyên Sư phạm thành phố Hà Nội năm học 2022 – 2023) 2022 2022 a d x Từ giả thiết, ta có  
với x, y là các số nguyên dương nguyên tố cùng 2022 2022 c b y nhau. x Do
là phân số tối giản nên tồn tại các số nguyên dương , m n sao cho 2022 amx, y 2022 2022 2022 cmy, dnx, bny .
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551 Page 12
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress www.mathexpress.vn
Từ đó, ta có: N mx ny my nx  m n x y là hợp số do m  ;
n x y là các số nguyên dương lớn hơn 1.
Bài 22. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Hà Tĩnh năm học 2022 – 2023) a) Ta có A n 2 n 2 2 1 1     .  
Xét n  2  0  n  2
 , ta có A  0 là số chính phương. Xét 2
n  2  0  n  2
 , để A là số chính phương thì n   2
1 1  a a  .
Do đó, ta có n  2 2 1  a  1
  n 1 an 1 a  1  . Ta có các trường hợp:
n 1 a  1  Trường hợp 1:   n  2  (thỏa mãn). n 1 a 1 
n 1 a  1 Trường hợp 2: 
n  1 (thỏa mãn).
n 1 a  1   Vậy n  2  hoặc n  1
 thì A là số chính phương.
b) Ta có x x  2x nếu x  0, x x  0 nếu x  0, do đó x x2 với mọi số nguyên x .
Ta có: a b b c c d d a
  a b a b   b c b c   c d c d    d a d a2  a  , ,
b c, d   . Do đó 2022
a b b c c d d a a  2023 chia hết cho 2. Suy ra 2022 a
lẻ, do đó a lẻ, nên 2 a chia 8 dư 1. Suy ra  6 a   1 8 và  6 a   1 2 . Vậy 12 a   6 a   6 1 a   1 1 chia cho 16 dư 1.
Bài 23. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Hải Dương năm học 2022 – 2023) Ta có: 2 y y    y   2 x   2 5 62 2
y  6 y  8 x
  y   y      y   2 2 3 56
2 x   y  2 y  4 x   y   2
2 x   y  4 x   y  3  56     x  
1  y  2 x y  3  56 . Vì  x  
1   y  2  x y  3 nên ta phải phân tích số 56 thành tích của ba số nguyên mà
tổng hai số đầu bằng số còn lại. Ta có các trường hợp:
*)56  1.7.8   x; y  2;9 *)56  7.1.8   ; x y  8;3 *)56   8  .1.(7)   ; x y   7  ;3 *)56  1.( 8  ).( 7
 )   x; y  (2; 6)  *)56  ( 8  ).7.( 1
 )   x; y   7  ;9 *)56  7.( 8  ).( 1
 )   x; y  (8; 6) 
Vậy phương trình đã cho có 6 nghiệm nguyên:  ; x y     2;9;8;3; 7  ;3;2;6; 7  ;9;8; 6  .
Bài 24. (Đề thi vào 10 hệ chuyên thành phố Hải Phòng năm học 2022 – 2023)
Ta có 2n  10a b2  b2 .
Đặt n  4k r k  ;  r 0;1;2;  3 .
Trường hợp 1: r  0. Khi đó: 2n 1  16k 15  2n  65 nn  6 10 
b  6  ab6 .
Trường hợp 2: r 1;2;  3 . Khi đó: 2n 2r 2r 16k  1 5 2n 2r      10  .
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551 Page 13
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress www.mathexpress.vn Mà 2r 2;4;  8 
 2r  10  2n  2r  2r 16k b a  
1 3  a3  ab6 (vì b2) .
Bài 25. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Hậu Giang năm học 2022 – 2023)
Do p, q là số nguyên tố, p q, p q cũng là số nguyên tố nên q  2  p  5 .
Nếu p  5 thì p  2  3; p  2  7 đều là số nguyên tố.
Nếu p  5 thì p là số lẻ nên p  3k 1 hoặc p  3k  2, với k là số nguyên dương.
+ Với p  3k 1, ta có: p  2  3k 1 2  3k  
1 không là số nguyên tố.
+ Với p  3k  2, ta có: p  2  3k  2  2  3k không là số nguyên tố.
Vậy p  5; q  2 .
Bài 26. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Đắc Lắc năm học 2022 – 2023) Ta có: 2 2
5x  3y  20x  24 y  477 2 2
 5x  20x  20  3y  24 y  48  545
  x  2   y  2 5 2 3 4  545 . Do  x  2 5 2
và 545 cùng chia hết cho 5 nên  y  2 3 4 5 . 545  y  Mà  2 2 1
3,5  1 nên 3 y  4  545   y  4 
y  4  13   . 3 y  6 
Với y    x  2 1 2  94 (không thỏa mãn).
Với y    x  2 6 2
 49  x  9 (thỏa mãn). Vậy  ;
x y   9;6 .
Bài 27. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Nghệ An năm học 2022 – 2023)
a) Đặt x y a, xy b thì a, b   , ta biến đổi phương trình như sau:
x y2   xy    x y 2 8 4 12
a 8  b  4  12a 2 8a 12a  4 12a  4 12a  4  b   8    1    . 2 2   2 a a a Suy ra 2
a 12a  4  4 3a   1 . Mà  2
3a 1; a   3a 1;a  1 nên 2 4a .
Từ đây ta được a 1;1;2; 
2 . Ta xét các trường hợp sau: x y  1
x  0; y  1 
Trường hợp 1: a  1    1  b  0    .  xy  0 x  1; y  0  
Trường hợp 2: a  1  b  24  y y  
1  24 (không có nghiệm nguyên).
y  1  x  3
Trường hợp 3: a  2   
1  b  3  y y  2  3   y  
1  y  3  0   .
y  3  x  1 
y  5; x  3
Trường hợp 4: a  2  b  15  y y  2  15   y  2 2 1  4   . y  3  ; x  5  Vậy  ; x y     0;  1 ;1;0;3; 
1 ;1;3;3;5; 5  ; 3   .
b) Giả sử tồn tại n nguyên dương sao cho 2n  36 và 2
12 n  25 là số chính phương.
Ta lập bảng đồng dư sau: x 0 1 2 3 4 5 6
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551 Page 14
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress www.mathexpress.vn 2 x 0 1 4 2 2 4 1
Do đó ta rút ra được nhận xét: 1 số chính phương bất kỳ dư 0, 1, 2, 4 theo modun 7.
Quay trở lại bài toán, vì 2n 36 2n  
mod 3 nên n chẵn (vì số chính phương bất kỳ chỉ đồng dư 0, 1 mod 3).
Ta xét các trường hợp sau: k  3 ,
 2  12n  25  5n  4  125k n k k t  4   
1  4  5 mod 7 , mâu thuẫn với nhận xét.
Chứng minh tương tự: n  3k 1 và n  3k  2 cũng mâu thuẫn với nhận xét.
Do đó, điều giả sử là sai. Vậy 2n  36 và 2
12 n  25 không đồng thời là số chính phương với mọi n nguyên dương.
Bài 28. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Hưng Yên năm học 2022 – 2023) 4 3 2 2
x  2x x 16 y 12x 16 y  4  0 4 3 3 2 2 4
x x  3x  3x  4x  4x  8x  8  16 y 16 y  4   x  
1  x  3x  4x  8  4y  22 3 2   x  2
1  x  4x  8  4y  22 2 .
y    4 y  2  0  x  1.
x, y   nên  x  2 1 và  y  2 4
2 là số chính phương khác 0 nên  2
x  4x  8 cũng là số chính phương. Đặt 2
x  4x  8  m m   *
  x  2   m   x  2 2 2 2 4 2  m  4
   x  2  m x  2  m  4 *.   1 x
x  2  m  4   2    (ktm)
x  2  m  1 5  m     2 
x  2  m  2  x  2     (tm) .
Do x  2  m x  2  m nên  x  2  m  2 m  2   
x  2  m  1  x  7 / 2    (ktm)
x  2  m  4 m  5 / 2      y    y
Với x     y  2 4 2 2 0 2 4 2  4     . 4 y  2  2  y  1   
Vậy phương trình có nghiệm nguyên  ; x y     2;0;2;  1 .
Bài 29. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Khánh Hòa năm học 2022 – 2023)
Từ giả thiết suy ra b là số chẵn, đặt b  2b b   . 1  1  Ta có: 2 3 4 2 3 4 2 3 4
2a  3b  4c  2a  24b  4c a 12b  2c . 1 1
Suy ra a là số chẵn, lại đặt a  2a a   . 1  1 
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551 Page 15
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress www.mathexpress.vn Khi đó 2 3 4 2 3 4 2 3 4
2a 12b  4c  8a  24b  4c  2a  6b c c là số chẵn. 1 1 1 1 1 Vậy a, ,
b c đều chia hết cho 2. Dễ thấy 2 3
2a  3b chia 3 dư 0 hoặc dư 2 a  3k, a  3k   1 và 4
4c chia 3 dư 0 hoặc 1. 2 3 2 
2a  3b 3  2a 3 a3
Suy ra cả hai vế chia hết cho 3       . 4 4 4c 3    c 3 c 3   a  3m  m  Đặt  . Khi đó: 2 3 4 2 3 4 2 3 4
2a  3b  4c  2.9m  3b  4.81n  2.3m b  4.27n
c  3n n     3
b 3  b3. Vậy a, ,
b c đều chia hết cho 6.
Bài 30. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Vĩnh Phúc năm học 2022 – 2023) a) Giả sử  ;
p q là cặp số nguyên tố sao cho luôn tồn tại số nguyên dương r thỏa mãn 2 2 2
p  3 pq  4q r .   1
Giả sử p, q đểu khác 3. Ta có: 2 2
p q  1 mod 3 nên 2 2 2 2 2
r p  3 pq  4q p q  2 mod3 (vô lý vì số chính
phương chia cho 3 có số dư khác 2 ).  p  3
Do đó p3 hoặc q3. Mà p, q là số nguyên tố nên  . q  3 
Nếu p  3 thay vào  
1 ta được: r q q   p
p    q  2 2 2 2 4 9 9 4 12 9 2 3 . Mặt khác 2 2
r q q   q q    q  2 2 2 2 4 9 9 4 8 4 2 2 nên  q   2 2 3
r  2q  2 .
Điều này vô lý nên trường hợp này không có giá trị r thỏa mãn.
Nếu q  3 thay vào  
1 ta được: r p p   p p    p  2 2 2 2 9 36 12 36 6 .
Lại có: r p p   p p    p  2 2 2 2 9 36 8 16 4 .
Suy ra  p  2  r   p  2 2 4 6 .
Do đó r   p  2 2 5 2 2
p  9 p  36  p 10 p  25  p  11 (thỏa mãn).
Vậy p  11; q  3.
b) Với các số x, y, p thỏa mãn giả thiết, ta có:
x y  6xy p  8   x y3 3 3
 3xy x y  6xy p  8
  x y3  8  3xy x y  2  p   x y3  8  3xy x y  2  p
x y 2  x y2  x y.2 4 3xy          p  
  x y   2 2 2
x y  4  xy  2x  2 y   p 2 2
x y  2; x y  4  xy  2x  2 y là ước của . p
Ta có: Ư  p   1  ;   p .
Do x, y nguyên dương nên x y  2  2, mặt khác p nguyên tố nên ta có:
x y  2  p  . 2 2
x y  4  xy  2x  2 y  1  Xét phương trình 2 2
x y  4  xy  2x  2 y  1
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551 Page 16
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress www.mathexpress.vn
x y   xy x y
  x y2   x  2   y  2 2 2 2 2 8 2 4 4 2 2 2  2 .
x, y có vai trò như nhau nên giả sử x y . Mà 2 2 2 2
2  1 1  0 ; x, y là các số nguyên và x y nên xảy ra các trường hợp sau:   x y2 x y  1  1  x y  1     x  3    x  3  Trường hợp 1:  
x  22  1  x  2  1      x  1  . x  1      y   2 y  2  0   y  2 2 0    y  2 
Với x  1; y  2  p  5 .
Với x  3; y  2  p  7 .  p  5
Hai trường hợp còn lại làm tương tự cũng cho ra  . p  7  Vậy p 5;  7 .
Bài 31. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Lạng Sơn năm học 2022 – 2023) 2 2
x  2xy  6x  6 y  6  0  x  6x  9  2xy  6 y  3 
  x  32  2 y x  3  3   x  3 x  3  2 y  3  1.3  3.1    1 . 3     3  .  1 . x  3  1 x  4 x  3  3 x  6 *)    *)   
x  3  2 y  3 y  1
x  3  2 y  1 y  1     x  3  1  x  2 x  3  3  x  0 *)    *)   
x  3  2 y  3 y  1
x  3  2 y  1 y  1    
Vậy ta có các cặp số 4;  1 ;6;   1 ,2;   1 ,0  ;1 .
Bài 32. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Lào Cai năm học 2022 – 2023)
a) Nếu n chẵn  n2 , nếu n lẻ  13n 12  P2, b   . 
Nếu n  0mod 3  P3.
Nếu n  1mod 3  2n   1 3 .
Nếu n  2mod 3  13n   1 3  P3 .
Mặt khác 2,3  1 P6, n   .  b) Ta có: 2 2
x y x   xy y   2
y   x   2 3 2 2 2 2 2
1 y  3x x  4  0.   1 Ta xem phương trình  
1 là phương trình bậc hai ẩn y với x là tham số.
   x  2   2 x x   2 ' 1 2 3 4  5  x  9. 9 Để phương trình   1 có nghiệm thì 2 2  '  0  5
x  9  0  x  5 2  x  0  
do x   x 1;0  ;1 . 2 x  1  Thay vào  
1 ta được các nghiệm nguyên 1;  1  1  ;   1 ;0;   1 ;1;2,1;0 .
Bài 33. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Lâm Đồng năm học 2022 – 2023) Ta có: 3 3 3 3
2023n n  2022n n n  2022n  n   1 n n   1 . Vì 3
2022n 6 và n   1 n n   1 6 nên 3
 2023n n6.
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551 Page 17
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress www.mathexpress.vn
Bài 34. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Yên Bái năm học 2022 – 2023) a) Ta có: 2n 2 9.5 13.3 n 9.25n 13.3n B    
22.25n 13.25n 13.3n 22.25n 13.25n 13.3n       
22.25n 13.25n 3n    22 (vì  n n
a b a b với mọi số tự nhiên n ).
Vậy với mọi số tự nhiên n , số 2 9.5 n 13.3n B   luôn chia hết cho 22.
b) Gọi ƯCLN của a b d , suy ra a a d, b b d với a ;b  1. 1 1  1 1 Theo đề bài ta có:  2
a bab   2 2
a d b d  2
d .a b   2
a d b da b 1 1 1 1 1 1  1 1 2
a d b b da . Mà a ,b  1 nên a  1, d b 1 1  1 1 1 1 1 1 2
 2d d d 1; 
2  a,b  1;  1 ,2; 4 .
Bài 35. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Nam Định (đề chuyên Toán) năm học 2022 – 2023)
a) Ta có: P n 4 3 2  n n n n    4 3 2 n n n  2 14 71 154 120 14 49
 22n 154n 120
n n 14n  49  22n n  7 120  n n  72 2 2 2 10 .
n n  7 12n n  7 10.12
n n  7 n n  7 10 12 n n  7 10  n n  7 10.n n  7 12           2
n  7n 10 2
n  7n 12  n  2n  5n  3n  4  n  5n  4n  3n  2.
P n là tích của 4 số tự nhiên liên tiếp, trong 4 số tự nhiên liên tiếp luôn có 2 số
chẵn, một số chia hết cho 4 , số còn lại chia hết cho 2 .
Ngoài ra có ít nhất một số chia hết cho 3.
Vì vậy P n luôn chia hết cho 24 (đpcm).
b) Giả sử p  4k  3 và 2 2
a b chia hết cho . p
Nếu a b đều không chia hết cho p thì a, p   , b p  1.
Áp dụng định lý Fermat ta có p 1
a   1mod p và p 1
b   1mod p . Khi đó: 4k2 4k 2 ab  2 mod p.   1 2k 1  2k 1  Mà 4k2 4k 2 ab   2 a    2 b   2 2 a b  . p 2 Từ  
1 và 2 suy ra 2 p hay p  2 (mâu thuẫn với giả thiết p  4k  3) (vô lý).
Vậy ap bp (do 2 2
a b p) .
Áp dụng, chứng minh phương trình 2 2
x  4x  9 y  58 không có nghiệm nguyên
Ta có: x x y
x x   y
  x  2   y2 2 2 2 2 4 9 58 4 4 9 62 2 3  6231 . x  231   x  2  2 2 31
Lại có 31  7.4  3 nên 2     6231 (vô lý). 3y31    3y 2 2 31 
Vậy phương trình không có nghiệm nguyên dương.
Bài 36. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Ninh Bình năm học 2022 – 2023) Dễ thấy  ;
a p  11; 2 và  ;
a p  24;3 thỏa mãn.
Xét p  3, khi đó a chẵn và a  a   4 3 3  7 p .
Đặt d  ƯCLN a  3;a  3  6d . Mà a  3 lẻ nên d  a   4 3
3 3  7 p 3  p3 (vô lý).
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551 Page 18
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress www.mathexpress.vn
Nếu d  1  a  3, a  3  1. a  3  1 Nếu p  7   (không thỏa mãn). 5 a  3  7  a  3  1 4   7 p  7 4 a  3  7 p  Nếu 4
p  7, p  7  (không thỏa mãn). a  3  7 4   p  13 4
a  3  p  Vậy  ;
a p  11; 2,24;3 .
Bài 37. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Phú Thọ (đề chung) năm học 2022 – 2023) Giả sử 2
4n 13  a và 2 n   b  * 5 16
a, b    , từ 2
4n 13  a a là số lẻ. Ta có 2 n
a  n   2 4 13 4
3  a 1  4 n  3  a   1 a   1 .
a là số lẻ nên a 1; a 1 là hai số chẵn liên tiếp, do đó a   1 a   1 8
 n  32  n là số lẻ 2
b  5n 16 là số lẻ. Lại có 2
5n 16  b  5n  3  b   1 b  
1 8 . Mà 5,8  1 n  38.   1 Ta có 2 2
a b  9n  29  2 mod 3 . Mà 2 a    2 b    2 2 0;1 (mod 3),
0,1 (mod 3)  a b  1mod 3 4n 13  1  mod 3  
 n  3  0mod 3 . 2 5n 16  1  mod 3 
Vì 3;8  1 nên từ  
1 và 2 suy ra n  324 .
Từ đó 2023n  45  2016  7 n  3  2424 (đpcm).
Bài 38. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Phú Thọ (đề chuyên Toán) năm học 2022 – 2023)
a) Phương trình x xy x   y  2   x   y   x   y  2 2 2 2 8 4 4 0 2 4 4 4  0. 
Xem phương trình  là phương trình bậc hai ẩn x , ta cần tìm điều kiện của y để
phương trình  có nghiệm 2 2 2
  '  0   y  4  4 y  4  3 y  4  0  y  4  x  0 .
Vậy phương trình đã cho có nghiệm nguyên  ;
x y  0; 4 . b) 2 2 2 2 2
2022m m  2023n n  2022m  2022n m n n
 m n m n   2 2022 2022 1  n   1
Trường hợp 1: Với m n   
1  m n  0  2022m n 1  1 là số chính phương
Trường hợp 2: Với m n m n  0 .
m nd Gọi m  ;
n 2022m  2022n   1  d 2 2  
n d nd md
2022m  2022n 1d
 2022m  2022nd  1d d  1  m  ;
n 2022m  2022n  
1  1 hay m n
2022m  2022n 1 là hai số nguyên tố cùng nhau.
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551 Page 19
CLB Toán bồi dưỡng MathExpress www.mathexpress.vn
Mặt khác m n m n   2 2022 2022
1  n là số chính phương nên suy ra 2022 m n 1
là số chính phương (đpcm).
Bài 39. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Phú Yên năm học 2022 – 2023)
Tính giá trị biểu thức Q x y z . Ta có:
x   x y4 2 2 63
 5z  16x y  5z . x  3 Do đó 2 2 2 2
63x  16x y  63  16xy xy  3   . y  1  47
Nếu x  1, y  1  5z 16  63  z  (không thỏa mãn). 5
Nếu x  2, y  1  5z  81  126  z  9 (thỏa mãn).
Nếu x  3, y  1 thì 5z  256  189  z  0 . Vậy Q  12 .
Bài 40. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Quảng Bình năm học 2022 – 2023)
Với n  , ta có: 5 3 2
n  n   n  3 n     2 n   3 1 1 1 1 n 1   2 n   3
n   n  n  n   2 1 1 1 1
1 n n   1 2
n 1n n 1 do n 1  0
n n   2
n n    2 n n   2 1 1
1 1n n 1 2
n n 1  1 n  1 2
 1n n 1    (thỏa mãn). 2 
n n 1  1  n  0  
Vậy n  0, n  1.
Bài 41. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Quảng Nam năm học 2022 – 2023) 2 a) Ta có: 4 2
B n n    2 n   2  n   2
n n   2 3 1 1
1 n n   1 .
Với n  1, ta có B  1
 không phải là số nguyên tố.
Với n  2 , ta có B  5 là số nguyên tố.
Với n  2 , mỗi thừa số của B đều lớn hơn 1 nên B là hợp số.
Vậy n  2 thoả mãn đề. b) Ta có: 3 2 3 2
x x y y   3 3
x y    2 2
x y   0
x y a  
  x y 2 2
x xy y x y   0   2 2
x xy y x y  0 *  * 2
x   y   2
1 x y y  0 1   y  
y y   y y      y   y   x  2 1 4  2  2 3 2 1 0 1  1;  0 3
y  1  x  0   x  0  y  0    x  1   
Vậy nghiệm nguyên của phương trình  ; x y     ;
a a;1;0;0;   1 .
Bài 42. (Đề thi vào 10 hệ chuyên tỉnh Quảng Ngãi năm học 2022 – 2023)
CLB MathExpress – Hotline: 1900633551 Page 20