1/3 - Mã đề 101
SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT NHỊ CHIỂU
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: Toán 10
Thời gian làm bài : 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN I (3 điểm): Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn
một phương án, mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Mnh đ ph định ca mnh đ: “
2
:1
x xx∀∈ >
” là:
A.
2
:1x xx∃∈
. B.
2
:1x xx
∃∈
. C.
2
:1x xx∃∈ >
. D.
2
:1x xx∀∈
.
Câu 2. Cho
90 180°< < °a
. Trong các khng đnh sau, khng đnh nào đúng?
A.
tan 0>
a
B.
cot 0>a
C.
cos 0>a
D.
sin 0>a
Câu 3. Phn gch chéo trong hình v i đây (không bao gm đưng thng
) là min nghim ca
bất phương trình bc nht hai n nào dưi đây?
A.
21xy−>
. B.
20
xy
−<
. C.
23
−≤
xy
. D.
22
xy−<
.
Câu 4. Cho tam giác
ABC
2, 1AB AC= =
60
A = °
. Đ dài cnh
BC
bằng:
A.
2BC =
. B.
2BC =
. C.
3BC
=
. D.
1BC =
.
Câu 5. Miền nghim ca h bất phương trình
20
23
xy
xy
−+>
+>
phn mt phng cha đim nào i
đây ?
A.
( )
1; 2
. B.
( )
2; 1
. C.
( )
1; 2
. D.
( )
1;1
.
Câu 6. Đim
( )
1; 3A
thuc min nghim ca bt phương trình nào dưi đây?
A.
3 2 40xy + −>
. B.
30xy−>
. C.
30xy+<
. D.
2 40xy+−>
.
Câu 7. Trong các mnh đ sau, mnh đ nào là mnh đ đúng?
A. Tích của hai số tự nhiên là số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số chẵn.
B. Tổng của hai số tự nhiên là số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số chẵn.
C. Tổng của hai số tự nhiên là số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số lẻ.
D. Tích của hai số tự nhiên là số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số lẻ.
Mã đề 101
2/3 - Mã đề 101
Câu 8. Cho hai tp hp
[
)
3; 5A =
(
]
0;7B =
. Xác đnh tp hp
AB
?
A.
[ ]
5; 7
. B.
[ ]
3; 7
. C.
[ ]
3; 0
. D.
( )
0;5
.
Câu 9. Xét tam giác
ABC
tùy ý, đưng tròn ngoi tiếp tam giác bán kính
,.
R BC a=
Mnh đ
nào dưi đây đúng?
A.
4
sin
a
R
A
=
. B.
2
sin
a
R
A
=
. C.
sin
a
R
A
=
. D.
3
sin
a
R
A
=
.
Câu 10. Chn khng đnh đúng trong các khng đnh dưi đây?
A.
10
. B.
5
. C.
1
2
−∈
. D.
7
.
Câu 11. Cho
4
cos
13
0 90

. Khi đó
sin
bằng:
A.
4
3 17
. B.
3 17
13
. C.
3 17
14
. D.
3 17
13
.
Câu 12. Đim
( )
0;0O
không thuc min nghim ca h bất phương trình nào dưi đây?
A.
30
2 40
xy
xy
+<
++>
. B.
30
2 40
xy
xy
+≥
+−<
. C.
3 60
2 40
xy
xy
+ −<
++>
. D.
3 60
2 40
xy
xy
+ −<
++≥
.
PHN II( 2 điểm): Câu trc nghim đúng sai. Thí sinh trlời tcâu 1 đến câu 2. Trong mi ý
a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chn đúng hoc sai.
Câu 1( 1 điểm): Cho tam giác
ABC
biết cạnh
5 ; 6 ; 7
= = = = = =a BC cm b AC cm c AB cm
. R bán
kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, S là diện tích tam giác ABC. Khi đó:
a)
Cos(A+B) = - CosC
b)
Sin( ) Sin
+=AB C
c)
2
=
abc
S
R
d)
12 6
Sin
35
=B
Câu 2( 1 điểm): Cho các tp hp
[ ] [ ]
1; 5 ; {0;1; 2}; 1; 6= = =++A B Cm m
. Khi đó ta có:
a) Tp các giá trị của m đ
≠∅AC
74−≤
m
b)
[
)
\ 1; 2 .= AB
c) Phát biu: “Nếu x thuc tp B thì x thuc tp A” là mnh đ sai
d) Phát biu: “ Tp A là tp con ca tp B” là mnh đ sai
PHẦN III( 2 điểm): Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ ghi đáp số và tô vào
phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1( 0,5 điểm): Có tt c bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s m thuc đon
[ ]
0; 20
để cặp s x=3
và y=2 là nghim ca bt phương trình
2x ( 1) 24+− my
?
3/3 - Mã đề 101
Câu 2( 0,5 điểm): Để chun b đồ dùng hc tp cho năm hc mi, m cho Hoa 100000 đng đ đi
mua dng c học tp. Sau khi lên danh sách đ dùng còn thiếu, Hoa quyết đnh đi mua bút bi
quyn v để ghi chép. Biết giá tin ca mt chiếc bút bi là 5000 đng và giá tin mt quyn v
7000 đng. Hi Hoa th mua ti đa bao nhiêu chiếc bút bi đ không quá s tin mà m cho, biết
rằng Hoa đã mua 10 quyn v?
Câu 3( 0,5 điểm): Cho
( )
00
3
sin 90 180
7
αα
= <<
. Tính
cos
α
? (Kết qulàm tròn đến ng phn
chc)
Câu 4( 0,5 điểm): Cho
tan 3
α
=
( )
0 00
0 180 , 90
αα
≤≤
.
Tính giá tr của biu thc
22
22
2 3cos sin 3 os
5sin 2cos sin os
α αα α
α αα α
−−
=
+−
sin c
A
c
(Kết qulàm tròn đến hàng phn trăm)
PHN IV: Tlun (3 đim):
Đề lẻ:
Câu 1 ( 1 điểm): Một lớp học 30 học sinh chơi bóng đá, 15 học sinh chơi bóng bàn, 10 học sinh
chơi cả bóng đá và bóng bàn, 5 học sinh không chơi môn nào. Tìm số học sinh chỉ chơi một môn th
thao?
Câu 2 ( 1 điểm): Một gia đình cần ít nhất
1200
đơn vị protein và
800
đơn vị lipit trong thức ăn mỗi
ngày. Mỗi kilôgam thịt lợn chứa
800
đơn vị protein
400
đơn vị lipit. Mỗi kilôgam chứa
600
đơn vị protein và
800
đơn vị lipit. Biết rằng gia đình này chỉ mua tối đa
1,6 kg
thịt lợn
1,2 kg
cá.
Giá tiền
1 kg
thịt lợn
45
nghìn đồng,
1 kg
35
nghìn đồng. Gọi
x
,
y
lần lượt số kilôgam
thịt lợn gia đình đó cần mua. Tìm
x
,
y
để tổng số tiền họ phải trả ít nhất vẫn đảm
bảo lượng protein và lipit trong thức ăn mỗi ngày?
Câu 3( 1 điểm): Cho tam giác
ABC
tho mãn
22
1 cos 2
sin
4
++
=
A bc
A
bc
.Chng minh tam giác
ABC
cân.
………………………………………………..Hết………………………………………………
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm!
1/3 - Mã đề 102
SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT NHỊ CHIỂU
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: Toán 10
Thời gian làm bài : 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN I( 3 điểm): Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chchọn
một phương án, mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Chn khng đnh đúng trong các khng đnh dưi đây?
A.
5
. B.
1
2
−∈
. C.
10
. D.
7
.
Câu 2. Cho tam giác
ABC
2, 1AB AC= =
60A = °
. Đ dài cnh
BC
bằng:
A.
2BC =
. B.
3
BC
=
. C.
2BC =
. D.
1BC =
.
Câu 3. Phn gch chéo trong hình v i đây (không bao gm đưng thng
) là min nghim ca
bất phương trình bc nht hai n nào dưi đây?
A.
22xy−<
. B.
21xy−>
. C.
23−≤
xy
. D.
20
xy−<
.
Câu 4. Cho
90 180°< < °a
. Trong các khng đnh sau, khng đnh nào đúng?
A.
sin 0>a
B.
tan 0>a
C.
cot 0>a
D.
cos 0>a
Câu 5. Cho
4
cos
13
0 90
. Khi đó
sin
bằng:
A.
3 17
14
. B.
3 17
13
. C.
4
3 17
. D.
3 17
13
.
Câu 6. Trong các mnh đ sau, mnh đ nào là mnh đ đúng?
A. Tổng của hai số tự nhiên là số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số lẻ.
B. Tích của hai số tự nhiên là số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số chẵn.
C. Tích của hai số tự nhiên là số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số lẻ.
D. Tổng của hai số tự nhiên là số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số chẵn.
Câu 7. Xét tam giác
ABC
tùy ý, đưng tròn ngoi tiếp tam giác bán kính
,.R BC a=
Mnh đ
nào dưi đây đúng?
Mã đề 102
2/3 - Mã đề 102
A.
2
sin
a
R
A
=
. B.
sin
a
R
A
=
. C.
3
sin
a
R
A
=
. D.
4
sin
a
R
A
=
.
Câu 8. Đim
( )
1; 3A
thuc min nghim ca bt phương trình nào dưi đây?
A.
2 40xy+−>
. B.
30xy
+<
. C.
30xy−>
. D.
3 2 40
xy
+ −>
.
Câu 9. Đim
(
)
0;0O
không thuộc min nghim ca h bất phương trình nào dưi đây?
A.
3 60
2 40
xy
xy
+ −<
++>
. B.
30
2 40
xy
xy
+≥
+−<
. C.
3 60
2 40
xy
xy
+ −<
++≥
. D.
30
2 40
xy
xy
+<
++>
.
Câu 10. Mnh đ ph định ca mnh đ: “
2
:1x xx∀∈ >
” là:
A.
2
:1x xx∃∈ >
. B.
2
:1
x xx∃∈
. C.
2
:1x xx∃∈
. D.
2
:1x xx
∀∈
.
Câu 11. Min nghim ca h bt phương trình
20
23
xy
xy
−+>
+>
phn mt phng cha đim nào i
đây ?
A.
( )
1;1
. B.
( )
1; 2
. C.
( )
2; 1
. D.
( )
1; 2
.
Câu 12. Cho hai tp hp
[
)
3; 5A =
(
]
0;7B =
. Xác đnh tp hp
AB
?
A.
[ ]
5; 7
. B.
( )
0;5
. C.
[ ]
3; 7
. D.
[
]
3; 0
.
PHN II( 2 điểm): Câu trc nghim đúng sai. Thí sinh trả lời tcâu 1 đến câu 2. Trong mi ý
a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chn đúng hoc sai.
Câu 1( 1 điểm): Cho tam giác
ABC
biết cạnh
5 ; 6 ; 7
= = = = = =a BC cm b AC cm c AB cm
. R bán
kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, S là diện tích tam giác ABC. Khi đó:
a)
12 6
Sin
35
=B
b)
Cos(A+B) = - CosC
c)
Sin( ) Sin+=AB C
d)
2
=
abc
S
R
Câu 2( 1 điểm): Cho các tp hp
[
] [ ]
1; 5 ; {0;1; 2}; 1; 6= = =++A B Cm m
. Khi đó ta có:
a) Phát biu: “ Tp A là tp con ca tp B” là mnh đ sai
b) Tp các giá tr của m đ
≠∅AC
74−≤ m
c)
[
)
\ 1; 2 .= AB
d) Phát biu: “Nếu x thuc tp B thì x thuc tp A” là mnh đ sai
PHẦN III ( 2 điểm): Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ ghi đáp số và tô
vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1(0,5 điểm): Cho
tan 3
α
=
( )
0 00
0 180 , 90
αα
≤≤
.
Tính giá tr của biu thc
22
22
2 3cos sin 3 os
5sin 2cos sin os
α αα α
α αα α
−−
=
+−
sin c
A
c
(Kết qulàm tròn đến hàng phn trăm)
3/3 - Mã đề 102
Câu 2(0,5 điểm): Có tt c bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s m thuc đon
[ ]
0; 20
để cặp s x=3
và y=2 là nghim ca bt phương trình
2x ( 1) 24+− my
?
Câu 3(0,5 điểm): Để chun b đồ dùng hc tp cho năm hc mi, m cho Hoa 100000 đng đ đi
mua dng c học tp. Sau khi lên danh sách đ dùng còn thiếu, Hoa quyết đnh đi mua bút bi
quyn v để ghi chép. Biết giá tin ca mt chiếc bút bi là 5000 đng và giá tin mt quyn v
7000 đng. Hi Hoa th mua ti đa bao nhiêu chiếc bút bi đ không quá s tin mà m cho, biết
rằng Hoa đã mua 10 quyn v?
Câu 4(0,5 điểm): Cho
(
)
00
3
sin 90 180
7
αα
= <<
. Tính
cos
α
? (Kết qulàm tròn đến hàng phn
chc)
PHN IV: Tlun (3 đim):
Đề chẵn
Câu 1( 1 điểm): Một lớp học 25 học sinh chơi bóng đá, 23 học sinh chơi bóng bàn, 14 học sinh
chơi cả bóng đá và bóng bàn, 6 học sinh không chơi môn nào. Tìm số học sinh chỉ chơi một môn th
thao?
Câu 2( 1 điểm): Một gia đình cần ít nhất
1200
đơn vị protein và
800
đơn vlipit trong thức ăn mỗi
ngày. Mỗi kilôgam thịt chứa
800
đơn vị protein
400
đơn vị lipit. Mỗi kilôgam thịt lợn chứa
600
đơn vị protein
800
đơn vị lipit. Biết rằng gia đình này chỉ mua nhiều nhất
1, 8
kg thịt
1, 2
kg thịt lợn. Giá tiền một kilôgam thịt 200 nghìn đồng, một kilôgam thịt lợn
150
nghìn
đồng. Gọi
x
,
y
lần lượt là số kilôgam thịt bò và thịt lợn mà gia đình đó cần mua. Tìm
x
,
y
để tổng
số tiền họ phải trả là ít nhất mà vẫn đảm bảo lượng protein và lipit trong thức ăn mỗi ngày?
Câu 3( 1 điểm): Cho tam giác
ABC
tho mãn
22
1 cos 2
sin
4
B ac
B
ac
++
=
.Chng minh tam giác
ABC
cân.
……………………………………………………Hết…………………………………………
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm!
1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT NHỊ CHIỂU
ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 -2026
Môn: Toán lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn( 3 điểm, 12 câu, mỗi câu 0,25 điểm)
101 102 103 104
1
A
C
B
D
2
D
B
B
A
3
D
A
A
C
4
C
A
A
B
5
C
D
C
D
6
A
C
B
B
7
D
A
C
B
8
B
D
D
A
9
B
D
A
D
10
A
B
D
A
11
B
B
D
C
12
A
C
C
A
Phn II: Trc nghim chn đúng hoc sai( 2 đim, 2 câu, mi câu 1 đim).
- Thí sinh ch la chn chính xác 01 ý trong 1 câu hi đưc 0,1 điểm
- Thí sinh ch la chn chính xác 02 ý trong 1 câu hi đưc 0,25 đim
- Thí sinh ch la chn chính xác 03 ý trong 1 câu hi đưc 0,5 điểm
- Thí sinh la chn chính xác c 04 ý trong 1 câu hi đưc 1 điểm
Câu\Mã đề
101
102
103
104
Câu 1
DSSD
DDSS
SDDS
SSDD
Câu 2
DSSD
DDSS
SDDS
SSDD
Phn III:Tr li ngắn( 2 đim, 4 câu, mi câu 0,5 đim)
Câu\Mã đề
101
102
103
104
Câu 1
11
0,12
-0,9
6
Câu 2
6
11
0,12
-0,9
Câu 3
-0,9
6
11
0,12
Câu 4
0,12
-0,9
6
11
2
PHẦN IV: TỰ LUẬN (3 điểm, 3 câu, mỗi câu 1 điểm)
A.Đ chn:
Câu 1. Một lớp học 25 học sinh chơi bóng đá, 23 học sinh chơi bóng bàn, 14 học sinh chơi
cả bóng đá bóng bàn, 6 học sinh không chơi môn nào. Tìm số học sinh chỉ chơi một môn
thể thao?
Gii : Gi A là tp gm các hc sinh chơi bóng đá
B là tp gm các hc sinh chơi bóng bàn
AB
là tp các hc sinh chơi c bóng đá và bóng bàn
n(A)=25; n(B)=23; n(
AB
)=14 0,25đ
S học sinh ch chơi bóng bàn là 23-14=9 0,25đ
S học sinh ch chơi bóng đá là 25-14=11 0,25đ
Vậy s học sinh ch chơi mt môn là 9+11=20 0,25đ
Câu 2: Theo bài ra ta số tiền gia đình cần trả T(x, y)=
200. 150.
+xy
(nghìn đng) với
x
,
y
thỏa mãn:
0 1, 8
0 1, 2
≤≤
≤≤
x
y
.
Số đơn vị protein gia đình đó sử dụng là
800. 600.
+xy
Số đơn vị lipit gia đình đó sử dụng là
400. 800.+xy
. 0,25đ
Theo đề, ta được hệ bất phương trình
0 1, 8 0 1, 8
0 1, 2 0 1, 2
800 600 1200 4 3 6
400 800 800 2 2
≤≤ ≤≤


≤≤ ≤≤


+ +≥


+ +≥

xx
yy
x y xy
x y xy
0,25đ
Bài toán trở thành: Tìm
,xy
thỏa mãn hệ bất phương trình
0 1, 8
0 1, 2
43 6
22
≤≤
≤≤
+≥
+≥
x
y
xy
xy
sao cho
200. 150.= +T xy
nhỏ
nhất.
3
Vẽ mặt phẳng tọa độ Oxy ta tìm được miền nghiệm của hệ bất phương trình miền tứ giác
ABCD với tọa độ các điểm
( )
0,6;1 ,2A
;
( )
1,8;1 ,2B
;
( )
1, 8; 0 , 1C
;
(
)
1,2; 0,4
D
0,25đ
Nhận xét:
(
)
300
=TA
nghìn.;
( )
540=TB
nghìn,
( )
375=TC
nghìn,
( )
300=TD
nghìn
Vậy tổng số tiền họ phải trả ít nhất vẫn đảm bảo lượng protein lipit trong thức ăn khi
0,6=x
1, 2=y
hoc x=1,2 và y=0,4. 0,25đ
Câu 3: Ta có
22
2 22
22
1 cos 2 (1 cos ) (2 )
,
sin sin 4
4
+ ++ +
=⇔=
B ac B ac
B B ac
ac
0 25đ
1 cos 2 1 cos 2
1 1 ,
1 cos 2 1 cos 2
+ ++ +
= −=
−−
B ac B ac
B ac B ac
0 25đ
2 2222 222
2 cos , = + = = = ⇔=ac Bc acbc abb ab 0 25đ
Vậy tam giác
ABC
cân ti
C
. (0,25)
B. Đề lẻ:
Câu 1. Một lớp học có 30 học sinh chơi bóng đá, 15 học sinh chơi bóng bàn, 10 học sinh chơi
cả bóng đá bóng bàn, 5 học sinh không chơi môn nào. Tìm số học sinh chỉ chơi một môn
thể thao?
Gii : Gi A là tp gm các hc sinh chơi bóng đá
B là tp gm các hc sinh chơi bóng bàn
AB
là tp các hc sinh chơi c bóng đá và bóng bàn
n(A)=30; n(B)=15; n(
AB
)=10 0,25đ
S học sinh ch chơi bóng bàn là 15-10=5 0,25đ
S học sinh ch chơi bóng đá là 30-10=20 0,2
Vậy s học sinh ch chơi mt môn là 5+20=25 0,25đ
Câu 2: Do
x
,
y
(
kg
) lần lượt khối lượng thịt lợn gia đình đó phải mua
(
0 1, 6; 0 1, 2≤≤ xy
).
Số tiền gia đình đó phải trả:
( )
, 45 35T xy x y= +
(nghìn đng).
Lượng protein gia đình đó sử dụng là
800 600xy
+
.
Lượng lipit gia đình đó sử dụng là
400 800+
xy
. 0,25đ
Theo đề, ta được hệ bất phương trình
0 1, 6 0 1, 6
0 1, 2 0 1, 2
800 600 1200 4 3 6
400 800 800 2 2
≤≤ ≤≤


≤≤ ≤≤


+ +≥


+ +≥

xx
yy
x y xy
x y xy
0,25đ
4
Bài toán trở thành: Tìm
,xy
thỏa mãn hệ bất phương trình
0 1, 6
0 1, 2
43 6
22
≤≤
≤≤
+≥
+≥
x
y
xy
xy
sao cho
( )
, 45 35T xy x y= +
nhỏ nhất.
Biểu diễn hình học miền nghiệm của hệ
Miền nghiệm của h bất phương trình miền từ giác
ABCD
, với
( )
0, 6;1, 2A
,
( )
1, 6;1, 2B
,
( )
1, 6; 0, 2C
( )
1,2;0,4
D
. 0,25đ
( )
0, 6;1, 2 69=
T
,
( )
1, 6;1, 2 114=T
,
( )
1, 6; 0, 2 79T =
,
( )
1,2;0,4 68=T
.
Vậy gia đình đó cần mua
1,2 kg
thịt lợn và
0,4 kg
cá thì số tiền phải trả ít nhất. 0,25đ
Câu 3: Ta có
22
1 cos 2
sin
4
++
=
A bc
A
bc
22
2 22
22
1 cos 2 (1 cos ) (2 )
,
sin sin 4
4
+ ++ +
=⇔=
A bc A bc
A A bc
bc
0 25đ
1 cos 2 1 cos 2
1 1 ,
1 cos 2 1 cos 2
+ ++ +
= −=
−−
A bc A bc
A bc A bc
0 25đ
2 222 2 2 2
2 cos ,
= + = = ⇔=bc A c b c a c a b a b 0 25đ
Vậy tam giác
ABC
cân ti
C
. 0,25đ
Lưu ý : Hc sinh gii cách khác mà ra kết qu đúng vn cho đim tối đa
TRƯNG THPT NH CHIU
MA TRN Đ KIM TRA GIA HC K 1 NĂM HC 2025-2026
Môn : Toán 10
TT
Chủ đề
/Chương
Nội
dung/đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng
Tỉ lệ %
điểm
TNKQ Tự luận
Nhiều lựa chọn “Đúng - Sai” Trả lời ngắn
Biết Hiểu
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
1
Chương 1:
Mệnh đề và
tập hợp
Bài 1: Mệnh
đề
2 câu
0,5
điểm
1 ý
1 ý
10 %
Bài 2: Tập
hợp và các
phép toán
trên tập hợp
1 câu
0,25
điểm
1 câu
0,25
điểm
1 ý
1 ý
1 câu
1
điểm
20 %
2
Chương 2:
Bất phương
trình và hệ
bất phương
Bài 3: Bt
phương trình
bc nhất hai
n
1 câu
0,25
điểm
1 câu
0,25
điểm
1 câu
0, 5
điểm
1 câu
0, 5
điểm
15 %
trình bậc
nhất hai ẩn
Bài 4: H b
t
phương trình
bc nhất hai
n
1 câu
0,25
điểm
1 câu
0,25
điểm
1 câu
1
điểm
15 %
3
Chương
3:
Hệ thức
lượng giác
trong tam
giác
Bài 5: Giá tr
ợng giác
của một góc
2 câu
0,5
điểm
1 ý
1 ý
1 câu
0, 5
điểm
1 câu
0, 5
điểm
20 %
Bài 6: H
thức lượng
trong tam
giác
1 câu
0,25
điểm
1 câu
0,25
điểm
1 ý
1 ý
1 câu
1
điểm
20 %
Tổng số câu 8 4
4 ý 3 ý
1 ý
2 1
1 1
2
Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0
Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30
TRƯNG THPT NH CHIU
BN ĐC T ĐỀ KIM TRA GIA I NĂM HC 2025-2026
MÔN: TOÁN 1O
TT
Chủ
đề/Chương
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ Tự luận
Nhiều lựa chọn “Đúng - Sai” Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
Chương 1:
Mệnh đề và
tập hợp
Bài 1:
Mệnh đề
Nhận biết: Phát biểu được các mệnh đề toán
học, bao gồm: mệnh đề phủ định; mệnh đề đảo;
mệnh đề tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu
, ; điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần
và đủ.
Thông hiểu:
Thiết lập được các mệnh đề toán học, bao
gồm: mệnh đề phủ định; mệnh đề đảo; mệnh đề
tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu
, ;
điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ.
Xác định được tính đúng/sai của một mệnh đề
toán học trong những trường hợ
p đơn giản.
2
câu
0,5
điểm
1 ý
1 ý
Bài 2:
Tập hợp
và các
phép toán
trên tập
hợp
Nhận biết :
Nhận biết được các khái niệm cơ bản về tập
hợp (tập con, hai tập hợp bằng nhau, tập rỗng)
và biết sử dụng các kí hiệu , , .
Thông hiểu:
Thực hiện được phép toán trên các tập hợp
(hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bù của
một tập con) và biết dùng biểu đồ Ven để biểu
diễn chúng trong những trường hợp cụ thể.
Vận dụng:
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với phép toán trên tập hợp (ví dụ: những bài
toán liên quan đến đếm số phần tử của hợp
các tập hợp,...).
Giải quyết được mt s bài tập tổng hợp v
t
ập hợp
1
câu
0,25
điểm
1
câu
0,25
điểm
1 ý
1 ý
1
câu
1
điểm
2
Chương 2:
Bất phương
trình và hệ
bất phương
trình bậc nhất
hai ẩn
Bài 3: B
t
phương
trình bc
nhất hai
n
Nhận biết :
Nhận biết được bất phương trình bậc nhất hai
ẩn.
Thông hiểu:
Biểu diễn được miền nghiệm của bất phương
trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ.
Vận dụng:
Vận dụng được kiến thức về bất phương trình,
bậc nhất hai ẩn vào giải quyết một số bài toán
thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: bài
toán tìm cực trị của biểu thức
F = ax + by trên
một miền đa giác,...).
1
câu
0,25
điểm
1
câu
0,25
điểm
1
câu
0,5
điểm
1 câu
0,5
điểm
Bài 4: H
bt
phương
trình bc
nhất hai
n
Nhận biết :
Nhận biết được hệ bất phương trình bậc nhất
hai ẩn.
Thông hiểu:
Biểu diễn được miền nghiệm của hệ bất
phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ
độ.
Vận dụng:
Vận dụng được kiến thức về bất phương trình,
hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải
quyết một số bài toán thực tiễn
(đơn giản, quen
thuộc)
(ví dụ: bài toán tìm cực trị của biểu thức
F
= ax + by trên một miền đa giác,...).
Vận dụng được kiến thức
về bất phương trình,
hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải
quyết một số bài toán thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc)
.
1
câu
0,25
điểm
1
câu
0,25
điểm
1 câu
1
điểm
3
Chương 3:
Hệ thức
lượng giác
trong tam
giác
Bài 5:
Giá
tr ợng
giác của
một góc
Nhận biết :
Nhận biết được giá tr lượng giác của một góc
từ đến 18.
Thông hiểu:
Tính được giá trị lượng giác (đúng hoặc
g
n đúng) ca mt góc t 0° đến 18 bng
máy
tính c
ầm tay.
Giải thích được hệ thức liên hệ giữa giá trị lượng
giác của các góc phụ nhau, nhau.
2
câu
0,5
điểm
1 ý
1 ý
1
câu
0,5
điểm
1
câu
0,5
điểm
Bài 6: H
Nhận biết : Nhận biết được các hệ thức lượng
bản trong tam giác: định côsin, định sin,
1 1
1 ý
1 ý
1 câu
thc
ợng
trong tam
giác
công thức tính diện tích tam giác.
Thông hiểu:
Giải thích được các hệ thức lượng bản trong
tam giác: định côsin, định sin, công thức tính
diện tích tam giác.
Vận dụng:
tả được cách giải tam giác vận dụng được
vào việc giải một số bài toán nội dung thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: xác định
khoảng cách giữa hai địa điểm khi gặp vật cản,
xác định chiều cao của vật khi không thể đo trực
tiếp,...).
Vận dụng cao:
-
Vn dng đưc cách gii tam giác vào vic giải mộ
t
s
bài toán nội dung thc tin (phức h
p,
không
quen thuộc).
câu
0,25
điểm
câu
0,25
điểm
1
điểm
Tổng số câu
8
4
4 ý
3 ý
1 ý
2 1 1
1 2
Tổng số điểm
3,0 2,0 2,0 3,0
Tỉ lệ %
30 20 20 30
Xem thêm: ĐỀ THI GIA HK1 TOÁN 10
https://toanmath.com/de-thi-giua-hk1-toan-10

Preview text:

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT NHỊ CHIỂU NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: Toán 10
Thời gian làm bài : 90 phút
(Đề thi có 03 trang)
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 101
PHẦN I (3 điểm): Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn
một phương án, mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1.
Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ 2 x
∀ ∈  : x > x −1” là: A. 2 x
∃ ∈  : x x −1. B. 2 x
∃ ∈  : x x −1. C. 2 x
∃ ∈  : x > x −1. D. 2 x
∀ ∈  : x x −1.
Câu 2. Cho 90° < a <180°. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. tana > 0
B. cot a > 0
C. cosa > 0 D. sin a > 0
Câu 3. Phần gạch chéo trong hình vẽ dưới đây (không bao gồm đường thẳng d ) là miền nghiệm của
bất phương trình bậc nhất hai ẩn nào dưới đây?
A. x − 2y >1.
B. 2x y < 0.
C. x − 2y ≤ 3 .
D. x − 2y < 2.
Câu 4. Cho tam giác ABC AB = 2, AC =1 và 
A = 60°. Độ dài cạnh BC bằng:
A. BC = 2.
B. BC = 2 .
C. BC = 3 . D. BC =1.
x y + 2 > 0
Câu 5. Miền nghiệm của hệ bất phương trình 
là phần mặt phẳng chứa điểm nào dưới 2x + y > 3 đây ? A. ( 1; − 2) . B. (2; ) 1 − . C. (1;2) . D. (1; ) 1 .
Câu 6. Điểm A( 1;
− 3) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào dưới đây? A. 3
x + 2y − 4 > 0. B. x − 3y > 0 .
C. x + 3y < 0 .
D. 2x + y − 4 > 0 .
Câu 7. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A.
Tích của hai số tự nhiên là số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số chẵn.
B. Tổng của hai số tự nhiên là số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số chẵn.
C. Tổng của hai số tự nhiên là số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số lẻ.
D. Tích của hai số tự nhiên là số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số lẻ. 1/3 - Mã đề 101
Câu 8. Cho hai tập hợp A = [ 3
− ;5) và B = (0;7]. Xác định tập hợp AB ? A. [5;7]. B. [ 3 − ;7]. C. [ 3 − ;0] . D. (0;5).
Câu 9. Xét tam giác ABC tùy ý, đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính R, BC = .a Mệnh đề
nào dưới đây đúng?
A. a = 4R .
B. a = 2R .
C. a = R.
D. a = 3R . sin A sin A sin A sin A
Câu 10. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây? A. 10 ∈ . B. 5 ∈ . C. 1 − ∈ . D. 7∉ . 2 Câu 11. Cho 4 cos
và 0   90. Khi đó sin bằng: 13 A. 4 . B. 3 17 . C. 3 17 . D. 3 17 − . 3 17 13 14 13
Câu 12. Điểm O(0;0) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây?
A.x + 3y < 0  x + y
x + y − <
x + y − <  . B. 3 0  . C. 3 6 0  . D. 3 6 0  .
2x + y + 4 > 0
2x + y − 4 < 0
2x + y + 4 > 0
2x + y + 4 ≥ 0
PHẦN II( 2 điểm): Câu trắc nghiệm đúng sai.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý
a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1( 1 điểm):
Cho tam giác ABC biết cạnh a = BC = 5 c ;
m b = AC = 6 c ;
m c = AB = 7 cm . R là bán
kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, S là diện tích tam giác ABC. Khi đó:
a) Cos(A+B) = - CosC
b) Sin(A+ B) = −SinC c) = abc S 2R d) 12 6 Sin B = 35
Câu 2( 1 điểm): Cho các tập hợp A = [ 1;
− 5]; B ={0;1;2};C = [m +1;m + 6] . Khi đó ta có:
a) Tập các giá trị của m để AC ≠ ∅ 7 − ≤ m ≤ 4
b) A \ B = [ 1; − 2).
c) Phát biểu: “Nếu x thuộc tập B thì x thuộc tập A” là mệnh đề sai
d) Phát biểu: “ Tập A là tập con của tập B” là mệnh đề sai
PHẦN III( 2 điểm): Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ ghi đáp số và tô vào
phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1( 0,5 điểm):
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [0;20] để cặp số x=3
và y=2 là nghiệm của bất phương trình 2x + (m −1)y ≤ 24 ? 2/3 - Mã đề 101
Câu 2( 0,5 điểm):
Để chuẩn bị đồ dùng học tập cho năm học mới, mẹ cho Hoa 100000 đồng để đi
mua dụng cụ học tập. Sau khi lên danh sách đồ dùng còn thiếu, Hoa quyết định đi mua bút bi
và quyển vở để ghi chép. Biết giá tiền của một chiếc bút bi là 5000 đồng và giá tiền một quyển vở là
7000 đồng. Hỏi Hoa có thể mua tối đa bao nhiêu chiếc bút bi để không quá số tiền mà mẹ cho, biết
rằng Hoa đã mua 10 quyển vở?
Câu 3( 0,5 điểm): Cho 3 sinα = ( 0 0
90 < α <180 ). Tính cosα ? (Kết quả làm tròn đến hàng phần 7 chục)
Câu 4( 0,5 điểm): Cho tanα = 3 ( 0 0 0 0 ≤ α ≤180 ,α ≠ 90 ). 2 2
Tính giá trị của biểu thức
2sin α − 3cosα sinα − 3 os c α A = 2 2 5sin α + 2cosα sinα − os c α
(Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
PHẦN IV: Tự luận (3 điểm): Đề lẻ:
Câu 1 ( 1 điểm):
Một lớp học có 30 học sinh chơi bóng đá, 15 học sinh chơi bóng bàn, 10 học sinh
chơi cả bóng đá và bóng bàn, 5 học sinh không chơi môn nào. Tìm số học sinh chỉ chơi một môn thể thao?
Câu 2 ( 1 điểm): Một gia đình cần ít nhất 1200 đơn vị protein và 800 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi
ngày. Mỗi kilôgam thịt lợn chứa 800 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit. Mỗi kilôgam cá chứa 600
đơn vị protein và 800 đơn vị lipit. Biết rằng gia đình này chỉ mua tối đa 1,6 kg thịt lợn và 1,2 kg cá.
Giá tiền 1 kg thịt lợn là 45 nghìn đồng, 1 kg cá là 35 nghìn đồng. Gọi x , y lần lượt là số kilôgam
thịt lợn và cá mà gia đình đó cần mua. Tìm x , y để tổng số tiền họ phải trả là ít nhất mà vẫn đảm
bảo lượng protein và lipit trong thức ăn mỗi ngày?
Câu 3( 1 điểm): Cho tam giác ABC thoả mãn 1+ cos A 2b + =
c .Chứng minh tam giác ABC cân. 2 2 sin A 4b c
………………………………………………..Hết………………………………………………
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm! 3/3 - Mã đề 101
SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT NHỊ CHIỂU NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: Toán 10
Thời gian làm bài : 90 phút
(Đề thi có 03 trang)
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 102
PHẦN I( 3 điểm): Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn
một phương án, mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1.
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây? A. 5 ∈ . B. 1 − ∈ . C. 10 ∈ . D. 7∉ . 2
Câu 2. Cho tam giác ABC AB = 2, AC =1 và 
A = 60°. Độ dài cạnh BC bằng:
A. BC = 2.
B. BC = 3 .
C. BC = 2 . D. BC =1.
Câu 3. Phần gạch chéo trong hình vẽ dưới đây (không bao gồm đường thẳng d ) là miền nghiệm của
bất phương trình bậc nhất hai ẩn nào dưới đây?
A. x − 2y < 2.
B. x − 2y >1.
C. x − 2y ≤ 3 .
D. 2x y < 0.
Câu 4. Cho 90° < a <180°. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. sin a > 0
B. tana > 0
C. cot a > 0 D. cosa > 0 Câu 5. Cho 4 cos
và 0   90. Khi đó sin bằng: 13 A. 3 17 . B. 3 17 − . C. 4 . D. 3 17 . 14 13 3 17 13
Câu 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Tổng của hai số tự nhiên là số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số lẻ.
B. Tích của hai số tự nhiên là số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số chẵn.
C. Tích của hai số tự nhiên là số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số lẻ.
D. Tổng của hai số tự nhiên là số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số chẵn.
Câu 7. Xét tam giác ABC tùy ý, đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính R, BC = .a Mệnh đề
nào dưới đây đúng? 1/3 - Mã đề 102
A. a = 2R .
B. a = R.
C. a = 3R .
D. a = 4R . sin A sin A sin A sin A
Câu 8. Điểm A( 1;
− 3) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
A. 2x + y − 4 > 0 .
B. x + 3y < 0 .
C. x −3y > 0 . D. 3
x + 2y − 4 > 0.
Câu 9. Điểm O(0;0) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây?
A.x + 3y − 6 < 0  x + y
x + y − <  x + y <  . B. 3 0  . C. 3 6 0  . D. 3 0  .
2x + y + 4 > 0
2x + y − 4 < 0
2x + y + 4 ≥ 0
2x + y + 4 > 0
Câu 10. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ 2 x
∀ ∈  : x > x −1” là: A. 2 x
∃ ∈  : x > x −1. B. 2 x
∃ ∈  : x x −1. C. 2 x
∃ ∈  : x x −1. D. 2 x
∀ ∈  : x x −1.
x y + 2 > 0
Câu 11. Miền nghiệm của hệ bất phương trình 
là phần mặt phẳng chứa điểm nào dưới 2x + y > 3 đây ? A. (1; ) 1 . B. (1;2) . C. (2; ) 1 − . D. ( 1; − 2) .
Câu 12. Cho hai tập hợp A = [ 3
− ;5) và B = (0;7]. Xác định tập hợp AB ? A. [5;7]. B. (0;5). C. [ 3 − ;7]. D. [ 3 − ;0] .
PHẦN II( 2 điểm): Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý
a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1( 1 điểm):
Cho tam giác ABC biết cạnh a = BC = 5 ; cm b = AC = 6 ; cm c = AB = 7 cm . R là bán
kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, S là diện tích tam giác ABC. Khi đó: a) 12 6 Sin B = 35
b) Cos(A+B) = - CosC
c) Sin(A+ B) = −SinC d) = abc S 2R
Câu 2( 1 điểm): Cho các tập hợp A = [ 1;
− 5]; B ={0;1;2};C = [m +1;m + 6] . Khi đó ta có:
a) Phát biểu: “ Tập A là tập con của tập B” là mệnh đề sai
b) Tập các giá trị của m để AC ≠ ∅ 7 − ≤ m ≤ 4
c) A \ B = [ 1; − 2).
d) Phát biểu: “Nếu x thuộc tập B thì x thuộc tập A” là mệnh đề sai
PHẦN III ( 2 điểm): Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ ghi đáp số và tô
vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1(0,5 điểm)
: Cho tanα = 3 ( 0 0 0 0 ≤ α ≤180 ,α ≠ 90 ). 2 2
Tính giá trị của biểu thức
2sin α − 3cosα sinα − 3 os c α A = 2 2 5sin α + 2cosα sinα − os c α
(Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) 2/3 - Mã đề 102
Câu 2(0,5 điểm): Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [0;20] để cặp số x=3
và y=2 là nghiệm của bất phương trình 2x + (m −1)y ≤ 24 ?
Câu 3(0,5 điểm): Để chuẩn bị đồ dùng học tập cho năm học mới, mẹ cho Hoa 100000 đồng để đi
mua dụng cụ học tập. Sau khi lên danh sách đồ dùng còn thiếu, Hoa quyết định đi mua bút bi
và quyển vở để ghi chép. Biết giá tiền của một chiếc bút bi là 5000 đồng và giá tiền một quyển vở là
7000 đồng. Hỏi Hoa có thể mua tối đa bao nhiêu chiếc bút bi để không quá số tiền mà mẹ cho, biết
rằng Hoa đã mua 10 quyển vở?
Câu 4(0,5 điểm): Cho 3 sinα = ( 0 0
90 < α <180 ). Tính cosα ? (Kết quả làm tròn đến hàng phần 7 chục)
PHẦN IV: Tự luận (3 điểm): Đề chẵn

Câu 1( 1 điểm): Một lớp học có 25 học sinh chơi bóng đá, 23 học sinh chơi bóng bàn, 14 học sinh
chơi cả bóng đá và bóng bàn, 6 học sinh không chơi môn nào. Tìm số học sinh chỉ chơi một môn thể thao?
Câu 2( 1 điểm): Một gia đình cần ít nhất 1200 đơn vị protein và 800 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi
ngày. Mỗi kilôgam thịt bò chứa 800 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit. Mỗi kilôgam thịt lợn chứa
600 đơn vị protein và 800 đơn vị lipit. Biết rằng gia đình này chỉ mua nhiều nhất 1,8 kg thịt bò và
1,2 kg thịt lợn. Giá tiền một kilôgam thịt bò là 200 nghìn đồng, một kilôgam thịt lợn là 150 nghìn
đồng. Gọi x , y lần lượt là số kilôgam thịt bò và thịt lợn mà gia đình đó cần mua. Tìm x , y để tổng
số tiền họ phải trả là ít nhất mà vẫn đảm bảo lượng protein và lipit trong thức ăn mỗi ngày?
Câu 3( 1 điểm): Cho tam giác ABC thoả mãn 1+ cos B 2a + c =
.Chứng minh tam giác ABC cân. 2 2 sin B 4a c
……………………………………………………Hết…………………………………………
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm! 3/3 - Mã đề 102
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 -2026
TRƯỜNG THPT NHỊ CHIỂU Môn: Toán lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn( 3 điểm, 12 câu, mỗi câu 0,25 điểm) 101 102 103 104 1 A C B D 2 D B B A 3 D A A C 4 C A A B 5 C D C D 6 A C B B 7 D A C B 8 B D D A 9 B D A D 10 A B D A 11 B B D C 12 A C C A
Phần II: Trắc nghiệm chọn đúng hoặc sai( 2 điểm, 2 câu, mỗi câu 1 điểm).
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm Câu\Mã đề 101 102 103 104 Câu 1 DSSD DDSS SDDS SSDD Câu 2 DSSD DDSS SDDS SSDD
Phần III:Trả lời ngắn( 2 điểm, 4 câu, mỗi câu 0,5 điểm) Câu\Mã đề 101 102 103 104 Câu 1 11 0,12 -0,9 6 Câu 2 6 11 0,12 -0,9 Câu 3 -0,9 6 11 0,12 Câu 4 0,12 -0,9 6 11 1
PHẦN IV: TỰ LUẬN (3 điểm, 3 câu, mỗi câu 1 điểm) A.Đề chẵn:
Câu 1.
Một lớp học có 25 học sinh chơi bóng đá, 23 học sinh chơi bóng bàn, 14 học sinh chơi
cả bóng đá và bóng bàn, 6 học sinh không chơi môn nào. Tìm số học sinh chỉ chơi một môn thể thao?
Giải : Gọi A là tập gồm các học sinh chơi bóng đá
B là tập gồm các học sinh chơi bóng bàn
AB là tập các học sinh chơi cả bóng đá và bóng bàn
n(A)=25; n(B)=23; n( AB )=14 0,25đ
Số học sinh chỉ chơi bóng bàn là 23-14=9 0,25đ
Số học sinh chỉ chơi bóng đá là 25-14=11 0,25đ
Vậy số học sinh chỉ chơi một môn là 9+11=20 0,25đ
Câu 2: Theo bài ra ta có số tiền gia đình cần trả là T(x, y)= 200.x +150.y (nghìn đồng) với x ,  ≤ x y thỏa mãn: 0 1,8  . 0 ≤ y ≤ 1, 2
Số đơn vị protein gia đình đó sử dụng là 800.x + 600.y
Số đơn vị lipit gia đình đó sử dụng là 400.x +800.y . 0,25đ 0 ≤ x ≤1,8 0 ≤ x ≤1,8  
Theo đề, ta được hệ bất phương trình 0 ≤ y ≤1,2 0 ≤ y ≤ 1, 2  ⇔ 0,25đ 800x 600y 1200  + ≥ 4x + 3y ≥ 6  
400x +800y ≥ 800
x + 2y ≥ 2 0 ≤ x ≤1,8  Bài toán trở thành: Tìm 0 ≤ y ≤ 1, 2
x, y thỏa mãn hệ bất phương trình  sao cho 4x + 3y ≥ 6 
x + 2y ≥ 2
T = 200.x +150.y nhỏ nhất. 2
Vẽ mặt phẳng tọa độ Oxy ta tìm được miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền tứ giác
ABCD với tọa độ các điểm A(0,6;1 ,2); B(1,8;1 ,2) ; C (1,8; 0, ) 1 ; D(1,2; 0,4) 0,25đ
Nhận xét: T ( A) = 300 nghìn.; T (B) = 540 nghìn, T (C) = 375 nghìn, T (D) = 300 nghìn
Vậy tổng số tiền họ phải trả là ít nhất mà vẫn đảm bảo lượng protein và lipit trong thức ăn khi
x = 0,6 và y =1,2 hoặc x=1,2 và y=0,4. 0,25đ Câu 3: Ta có 2 2 1+ cos B 2a + c (1+ cos B) (2a + c) = ⇔ = , 0 25đ 2 2 2 2 2 sin B 4a c sin B 4a c
1+ cos B 2a + c 1+ cos B 2 1 a + ⇔ = ⇔ − = c −1 ,025đ
1− cos B 2a c 1− cos B 2a c 2 2 2 2 2 2 2 2
⇔ 2ac ⋅cos B = c a + c b = c a = b = b a = b , 0 25đ
Vậy tam giác ABC cân tại C . (0,25) B. Đề lẻ:
Câu 1. Một lớp học có 30 học sinh chơi bóng đá, 15 học sinh chơi bóng bàn, 10 học sinh chơi
cả bóng đá và bóng bàn, 5 học sinh không chơi môn nào. Tìm số học sinh chỉ chơi một môn thể thao?
Giải : Gọi A là tập gồm các học sinh chơi bóng đá
B là tập gồm các học sinh chơi bóng bàn
AB là tập các học sinh chơi cả bóng đá và bóng bàn
n(A)=30; n(B)=15; n( AB )=10 0,25đ
Số học sinh chỉ chơi bóng bàn là 15-10=5 0,25đ
Số học sinh chỉ chơi bóng đá là 30-10=20 0,25đ
Vậy số học sinh chỉ chơi một môn là 5+20=25 0,25đ
Câu 2: Do x , y (kg ) lần lượt là khối lượng thịt lợn và cá mà gia đình đó phải mua
(0 ≤ x ≤1,6;0 ≤ y ≤1,2 ).
Số tiền gia đình đó phải trả: T (x, y) = 45x + 35y (nghìn đồng).
Lượng protein gia đình đó sử dụng là 800x + 600y .
Lượng lipit gia đình đó sử dụng là 400x +800y . 0,25đ 0 ≤ x ≤1,6 0 ≤ x ≤1,6  
Theo đề, ta được hệ bất phương trình 0 ≤ y ≤1,2 0 ≤ y ≤ 1, 2  ⇔ 0,25đ 800x 600y 1200  + ≥ 4x + 3y ≥ 6  
400x +800y ≥ 800
x + 2y ≥ 2 3 0 ≤ x ≤1,6  Bài toán trở thành: Tìm 0 ≤ y ≤ 1, 2
x, y thỏa mãn hệ bất phương trình  sao cho 4x + 3y ≥ 6 
x + 2y ≥ 2
T (x, y) = 45x + 35y nhỏ nhất.
Biểu diễn hình học miền nghiệm của hệ
Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền từ giác ABCD , với A(0,6;1,2) , B(1,6;1,2) ,
C (1,6;0,2) và D(1,2;0,4). 0,25đ
T (0,6;1,2) = 69 , T (1,6;1,2) =114 , T (1,6;0,2) = 79 , T (1,2;0,4) = 68 .
Vậy gia đình đó cần mua 1,2 kg thịt lợn và 0,4 kg cá thì số tiền phải trả ít nhất. 0,25đ
Câu 3: Ta có 1+ cos A 2b + = c 2 2 sin A 4b c 2 2 1+ cos A 2b + c (1+ cos ) A (2b + c) = ⇔ = , 0 25đ 2 2 2 2 2 sin A 4b c sin A 4b c
1+ cos A 2b + c 1+ cos A 2 1 b + ⇔ = ⇔ − = c −1 ,025đ
1− cos A 2b c 1− cos A 2b c 2 2 2 2 2 2 2
⇔ 2bc ⋅cos A = c b + c a = c a = b a = b , 0 25đ
Vậy tam giác ABC cân tại C . 0,25đ
Lưu ý : Học sinh giải cách khác mà ra kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa 4
TRƯỜNG THPT NHỊ CHIỂU
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2025-2026 Môn : Toán 10 Tỉ lệ %
Mức độ đánh giá Tổng điểm Nội Chủ đề TNKQ Tự luận TT dung/đơn vị /Chương kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng - Sai” Trả lời ngắn Vận Vận Vận Vận Vận Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng dụng dụng 2 câu Bài 1: Mệnh 1 ý 1 ý 10 % đề 0,5 Chương 1: điểm
1 Mệnh đề và Bài 2: Tập tập hợp 1 câu 1 câu 1 câu hợp và các 1 ý 1 ý 20 % phép toán 0,25 0,25 1
trên tập hợp điểm điểm điểm Chương 2: Bài 3: Bất 1 câu 1 câu 1 câu 1 câu
Bất phương phương trình 2 15 %
trình và hệ bậc nhất hai 0,25 0,25 0, 5 0, 5 bất phương ẩn điểm điểm điểm điểm
trình bậc Bài 4: Hệ bất nhất hai ẩn 1 câu 1 câu 1 câu phương trình 15 % bậc nhất hai 0,25 0,25 1 ẩn điểm điểm điểm Bài 5: Giá trị 2 câu 1 câu 1 câu 1 ý 1 ý Chương 3: lượng giác 0,5 0, 5 0, 5 20 %
Hệ thức của một góc điểm điểm điểm 3 lượng giác Bài 6: Hệ trong tam 1 câu 1 câu 1 câu thức lượng 1 ý 1 ý giác 20 % trong tam 0,25 0,25 1 giác điểm điểm điểm Tổng số câu 8 4 4 ý 3 ý 1 ý 2 1 1 1 2 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30
TRƯỜNG THPT NHỊ CHIỂU
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN 1O
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Chủ Nội TNKQ Tự luận dung/đơn TT
Yêu cầu cần đạt vị kiến
Nhiều lựa chọn “Đúng - Sai” Trả lời ngắn
đề/Chương thức Vận Vận Vận Vận Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng dụng
Nhận biết: Phát biểu được các mệnh đề toán
học, bao gồm: mệnh đề phủ định; mệnh đề đảo;
mệnh đề tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu
∀, ∃; điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ. 2 Chương 1:
Bài 1: Thông hiểu: câu 1 ý 1 ý 1 Mệnh đề và
– Thiết lập được các mệnh đề toán học, bao Mệnh đề tập hợp
gồm: mệnh đề phủ định; mệnh đề đảo; mệnh đề 0,5
tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu ∀, ∃; điểm
điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ.
– Xác định được tính đúng/sai của một mệnh đề
toán học trong những trường hợp đơn giản. Nhận biết :
Nhận biết được các khái niệm cơ bản về tập
hợp (tập con, hai tập hợp bằng nhau, tập rỗng)
và biết sử dụng các kí hiệu ⊂, ⊃, ∅.
Bài 2: Thông hiểu: 1
Tập hợp – Thực hiện được phép toán trên các tập hợp 1 1 câu
và các (hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bù của câu câu
một tập con) và biết dùng biểu đồ Ven để biểu 1 ý 1 ý 1
phép toán diễn chúng trong những trường hợp cụ thể. 0,25 0,25 điểm
trên tập Vận dụng: điểm điểm
hợp – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với phép toán trên tập hợp (ví dụ: những bài
toán liên quan đến đếm số phần tử của hợp
các tập hợp,...).
– Giải quyết được một số bài tập tổng hợp về tập hợp
Nhận biết :
– Nhận biết được bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Thông hiểu:
Bài 3: Bất – Biểu diễn được miền nghiệm của bất phương 1 1 1
phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ. 1 câu Chương 2: câu câu câu 2
trình bậc Vận dụng: Bất phương
– Vận dụng được kiến thức về bất phương trình, 0,5 nhất hai 0,25 0,25 0,5 trình và hệ
bậc nhất hai ẩn vào giải quyết một số bài toán điểm
ẩn thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: bài điểm đi ểm điểm bất phương
toán tìm cực trị của biểu thức F = ax + by trên trình bậc nhất một miền đa giác,...). hai ẩn Nhận biết :
– Nhận biết được hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Thông hiểu:
– Biểu diễn được miền nghiệm của hệ bất
Bài 4: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ bất độ. 1 1 1 câu
phương Vận dụng: câu câu
– Vận dụng được kiến thức về bất phương trình, trình bậc 1
hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải 0,25 0,25
nhất hai quyết một số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen điểm điểm điể m
ẩn thuộc) (ví dụ: bài toán tìm cực trị của biểu thức
F = ax + by trên một miền đa giác,...).
– Vận dụng được kiến thức về bất phương trình,
hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải
quyết một số bài toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
Bài 5: Giá Nhận biết : 2 1 ý 1 ý 1 1
trị lượng – Nhận biết được giá trị lượng giác của một góc câu câu câu từ 0° đến 180°.
giác của Thông hiểu: 0,5 0,5 0,5
Chương 3: một góc – Tính được giá trị lượng giác (đúng hoặc điểm điểm điểm Hệ thức
gần đúng) của một góc từ 0° đến 180° bằng máy 3 lượng giác tính cầm tay. trong tam giác
– Giải thích được hệ thức liên hệ giữa giá trị lượng
giác của các góc phụ nhau, bù nhau.
Bài 6: Hệ – Nhận biết : Nhận biết được các hệ thức lượng 1 1 1 ý 1 ý 1 câu
cơ bản trong tam giác: định lí côsin, định lí sin, thức
công thức tính diện tích tam giác. câu câu 1 lượng 0,25 0,25 điểm
trong tam Thông hiểu: điểm điể m
giác – Giải thích được các hệ thức lượng cơ bản trong
tam giác: định lí côsin, định lí sin, công thức tính diện tích tam giác. Vận dụng:
– Mô tả được cách giải tam giác và vận dụng được
vào việc giải một số bài toán có nội dung thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: xác định
khoảng cách giữa hai địa điểm khi gặp vật cản,
xác định chiều cao của vật khi không thể đo trực tiếp,...).
Vận dụng cao:
- Vận dụng được cách giải tam giác vào việc giải một
số bài toán có nội dung thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc). Tổng số câu 8 4 4 ý 3 ý 1 ý 2 1 1 1 2 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 Tỉ lệ % 30 20 20 30
Xem thêm: ĐỀ THI GIỮA HK1 TOÁN 10
https://toanmath.com/de-thi-giua-hk1-toan-10
Document Outline

  • de 101.
    • PHẦN III( 2 điểm): Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ ghi đáp số và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
  • de 102
    • PHẦN III ( 2 điểm): Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ ghi đáp số và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
    • Câu 2(0,5 điểm): Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn để cặp số x=3 và y=2 là nghiệm của bất phương trình ?
  • Đáp án Môn Toan giữa hk1 toán 10 năm 2025 - 2026
  • Ma trận , bảng đặc tả đề giữa kỳ 1 toán 10 năm 25-26
    • TRƯỜNG THPT NHỊ CHIỂU
    • MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2025-2026
    • TRƯỜNG THPT NHỊ CHIỂU
    • BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2025-2026
  • XEM THEM - GIUA KY 1 - TOAN 10