Đề giữa học kỳ 1 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Ea Rốk – Đắk Lắk

Xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra đánh giá chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Ea Rốk, tỉnh Đắk Lắk. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn + 04 câu đúng sai + 06 câu trả lời ngắn, thời gian làm bài 90 phút. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 001 – 002. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.

Chủ đề:
Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
11 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề giữa học kỳ 1 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Ea Rốk – Đắk Lắk

Xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra đánh giá chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Ea Rốk, tỉnh Đắk Lắk. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn + 04 câu đúng sai + 06 câu trả lời ngắn, thời gian làm bài 90 phút. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 001 – 002. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.

33 17 lượt tải Tải xuống
Mã đ 001 Trang 1/4
S GD&ĐT ĐK LK
TRƯNG THPT EA RK
(Đề thi có 04 trang)
KIM TRA ĐÁNH GIÁ GIA HC K 1
NĂM HC 2024 - 2025
Môn TOÁN Khi lp 12
Thi gian làm bài: 90 phút
H và tên hc sinh :..................................................... S báo danh : ...................
PHN I. (3 đim) Câu trc nghim nhiu phương án la chn. Thí sinh tr li t u 1 đến câu 12. Mi
câu hi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Cho hàm s
( )
y fx=
có bng biến thiên như hình vẽ dưới đây.
Giá tr cực đại ca hàm s đã cho là
A.
0y
=
. B.
1x =
. C.
0x =
. D.
1
y =
.
Câu 2. Cho hàm s
()y fx
=
có bng biến thiên như hình vẽ
Tng s tim cn ngang và tim cận đứng của đồ th hàm s đã cho là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 3. Tim cn ngang của đồ th m s
A.
2x =
. B.
2y
=
. C.
1x =
. D.
1y =
.
Câu 4. Cho hàm s
2
2 33
2
xx
y
x
−−
=
. Tim cn xiên của đồ th hàm s là đường thng
A.
23yx=
. B.
23yx= +
. C.
21yx
=
. D.
21
yx= +
.
Câu 5. Cho hàm s
( )
=y fx
có đạo hàm
( ) (
) ( )
2
21
=−−fx x x
vi mi
x
. Hàm s đã cho đồng biến
trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
12;
. B.
( )
1−∞;
. C.
( )
2 +∞;
. D.
(
)
1 +∞;
.
Câu 6. Cho hàm s
( )
y fx=
, có đo hàm
( )
fx
liên tc trên
và hàm s
( )
fx
đ th như hình dưới
đây.
Hi hàm s
( )
y fx=
có bao nhiêu cc tr ?
A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.
O
x
y
2
2
( )
y fx
=
Mã đ 001
Mã đ 001 Trang 2/4
Câu 7. Cho hàm s
( )
y fx=
liên tc trên
và có bng biến thiên
Hàm s đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(
)
;5
−∞
. B.
(
)
27; +∞
. C.
( )
1;
+∞
. D.
(
)
;1
−∞
.
Câu 8. Cho hàm s
( )
y fx=
liên tục trên đoạn
[ ]
1; 2
và có đồ th như hình vẽ?
Gi
,
Mm
lần lượt giá tr lớn nht và giá tr nh nht ca hàm s đã cho trên đoạn
[ ]
1; 2
. Ta có
Mm+
bng:
A. 2. B. 4. C. 1. D. 0.
Câu 9. Tìm tọa độ tâm đi xng ca đ th hàm s
2
.
2
x
y
x
A.
( )
2;1
. B.
( )
2;1
. C.
( )
2; 2
. D.
( )
2; 2−−
.
Câu 10. Đồ th như hình vẽ là đồ th ca hàm s nào dưới đây?
A.
32
+3 4y xx=−−
B.
32
34yx x=−+
C.
32
34
yxx=−− +
D.
32
34yx x=−−
Câu 11. Cho hàm s
( )
y fx=
có đồ th
Hàm s đã cho đạt cực đại ti
A.
2x =
. B.
2x =
. C.
1x =
. D.
1x =
.
Câu 12. Cho hàm s
()y fx=
liên tục trên R và có bng xét du của đạo hàm như hình vẽ.
Hàm s đã cho có bao nhiêu điểm cc trị?
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
O
x
y
1
2
4
Mã đ 001 Trang 3/4
PHN II. (4 đim) Câu trc nghim đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a, b, c, d
mi câu, thí sinh chn đúng hoc sai.
Câu 1. Mt vật chuyển động theo hàm s
( ) ( )
32
3 9mst t t t=−+
, vi
0t
t
khoảng thi gian tính t
khi vt bắt đầu chuyển động và
( )
st
là vị trí ca vt ti thời điểm
( )
ts
.
a) Quãng đường mà vật chuyển động được ti thời điểm
( )
3ts=
(
)
27
m
.
b) Ti thời điểm vt đt vn tc
(
)
(
)
18
vt ms
=
thì quãng đường đi được t khi bt đầu chuyển động là
( )
6 m
.
c) Vn tc ca vt ti thi đim
( )
1ts=
( )
6 ms
.
d) Vn tc ca vật tăng trong thời gian t
(
)
0
ts=
đến
( )
1ts=
.
Câu 2. Cho hàm s
1
2
x
y
x
=
+
.
a) Đồ th hàm s có đường tim cận đứng là đường thng
2x =
.
b) Tập xác định ca hàm s
{ }
\2DR=
c) Đồ th hàm s có đưng tim cận ngang là đường thng
1y =
d) Đồ th hàm s có tâm đối xng nằm trên đường thng
( )
: 2 50xy +=
.
Câu 3. Cho hàm s
( )
y fx
=
có đồ th là đường cong như trong hình dưới đây.
Khi đó
a) Hàm s ch đồng biến trên khong
( )
4; 2−−
.
b) m s đạt cực đại ti
2x =
.
c) Hàm s nghch biến trên khong
( )
1; 2
.
d) m s ch đạt cc tiu ti
3x
=
.
Câu 4. Cho hàm s
xa
y
bx c
+
=
+
vi
,,abc
có đồ th như hình vẽ dưới đây:
Khi đó
a) Hàm s đồng biến trên
{ }
\1
.
b) Đồ th hàm s có tim cn ngang
1y =
.
c) Đồ th hàm s có tim cận đứng
0x
=
.
d)
32 3Ta b c=−−=
.
Mã đ 001 Trang 4/4
PHN III. (3 điểm)Câu trc nghim tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho đồ th hàm s
2
3 25
()
2
xx
fx
x
−−
=
tâm đi xứng là
(;)Iab
. Giá tr ca biu thc
3Ca b= +
bao nhiêu?
Câu 2. Có tt c bao nhiêu giá tr nguyên của tham s
m
để hàm s
( )
32
3 32 1 1y x mx m= + −+
đồng biến
trên
.
Câu 3. Một người nông dân 15.000.000 đồng mun làm một cái hàng rào hình chữ E dc theo mt con
sông (như hình vẽ) đ làm một khu đất có hai phn ch nht đ trồng rau. Đối vi mt hàng rào song song vi
b sông thì chi phí nguyên vật liệu 50.000 đồng một mét, còn đối vi ba mặt hàng rào song song nhau thì
chi phí nguyên vật liệu là 40.000 đồng mt mét. Diện tích lớn nht của đất rào thu được là
Câu 4. Mt nhà sn xut mun thiết kế mt chiếc hp có dạng hình hp ch nht không có nắp, có đáy hình
vuông cnh
( )
x cm
, chiu cao
( )
h
cm
và din tích b mt bng
2
108cm
như hình dưới đây. Tìm chiều cao
( )
h cm
sao cho th tích ca hp là lớn nht.
Câu 5. Mt rp chiếu phim có sc chứa 800 người, trung bình mỗi ngày rạp có khong 360 khách vi giá mi
vé là 120.000đ. Nếu giá mi vé giảm 10.000đ thì mỗi ngày rạp có thêm 60 khách đến xem. Hi cn gim giá
vé đến bao nhiêu nghìn đồng để doanh thu ca rạp là lớn nht.
Câu 6. Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình
( )
32
() , , ,S t at bt ct d a b c d= + ++
trong đó
t
tính bằng giây và
s
tính bng mét. Biết rằng đồ th ca hàm s
()St
là đường cong như hình bên dưới
Tính vn tc của chuyển đng ti thời điểm gia tc bng
2
18 /ms
?
----HT---
Thí sinh không được s dụng tài liệu.
Cán b coi thi không giải thích gì thêm.
Mã đ 002 Trang 1/4
S GD&ĐT ĐK LK
TRƯNG THPT EA RK
(Đề thi có 04 trang)
KIM TRA ĐÁNH GIÁ GIA HC K 1
NĂM HC 2024 - 2025
Môn TOÁN Khi lp 12
Thi gian làm bài: 90 phút
H và tên hc sinh :..................................................... S báo danh : ...................
PHN I. (3 đim) Câu trc nghim nhiu phương án la chn. Thí sinh tr li t u 1 đến câu 12. Mi
câu hi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Cho hàm s
2
2 33
2
xx
y
x
−−
=
. Tim cn xiên của đồ th hàm s là đường thng
A.
23yx= +
. B.
21yx= +
. C.
23yx=
. D.
21yx
=
.
Câu 2. Cho hàm s
( )
=
y fx
đạo hàm
(
)
( )
( )
2
21
=−−
fx x x
vi mi
x
. Hàm s đã cho đồng biến
trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
12
;
. B.
( )
1 +∞
;
. C.
( )
2 +∞;
. D.
( )
1
−∞;
.
Câu 3. Đường cong trong hình bên là đồ th ca hàm s
A.
32
32
yx x=−+
. B.
32
32yx x=−−
. C.
32
32yx x=+−
. D.
32
32yx x=−+ +
.
Câu 4. Cho hàm s
( )
fx
có bng biến thiên như sau:
Hàm s đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
;1−∞
. B.
( )
0;1
. C.
( )
1;1
. D.
( )
1; 0
Câu 5. Cho hàm s
( )
y fx=
, hàm s
( )
y fx
=
đồ th đường cong như hình bên dưới. Hàm s
(
)
y fx=
nghch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
0; +∞
. B.
(
)
;1
−∞
. C.
( )
1; 0
. D.
( )
1; +∞
.
Câu 6. Cho hàm s
( )
fx
có đồ th trên
[ ]
3; 3
như hình vẽ.
Mã đ 002
Mã đ 002 Trang 2/4
Giá tr ln nht
M
và giá tr nh nht
m
ca hàm s
( )
fx
trên
[ ]
3; 3
lần lượt là
A.
1; 1Mm=−=
B.
3; 1Mm= =
. C.
4; 2
Mm
= =
. D.
3; 3Mm
= =
.
Câu 7. Cho hàm s
()
y fx=
liên tc trên R và có bng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ.
Hàm s đã cho có bao nhiêu điểm cc trị?
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 8. Cho hàm s
( )
y fx=
có bng biến thiên như sau:
Tng s tim cận đứng và tim cn ngang của đồ th hàm s đã cho là:
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 9. Cho hàm s
( )
fx
có bng biến thiên như sau
Giá tr cc tiểu của hàm s đã cho bằng
A. 3. B. 4. C. −2. D. −1.
Câu 10. Cho hàm s bc ba
( )
y fx
=
có đồ th như hình vẽ dưới đây:
Hàm s
( )
y fx=
đạt cc tiu ti
A.
1x =
. B.
3x =
. C.
1x =
. D.
2x =
.
Câu 11. Tim cn ngang của đồ th m s
A.
1y =
. B.
2x =
. C.
1x =
. D.
2y
=
.
Câu 12. Đồ th hàm s
5
2
x
y
x
+
=
có tâm đối xứng là điểm
A.
( )
2; 1I
. B.
( )
2;1J
. C.
( )
1;2K
. D.
( )
1; 2H
.
Mã đ 002 Trang 3/4
PHN II. (4 đim) Câu trc nghim đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a, b, c, d
mi câu, thí sinh chn đúng hoc sai.
Câu 1. Cho hàm s
xa
y
bx c
+
=
+
vi
,,
abc
có đồ th như hình vẽ dưới đây:
Khi đó
a) Hàm s đồng biến trên
.
b) Đồ th hàm s có tim cn ngang
0y
=
.
c)
32 3Ta b c=−−=
.
d) Đồ th hàm s có tim cận đứng
1x =
.
Câu 2. Cho hàm s
2
1
x
y
x
=
+
.
a) Đồ th hàm s có tt c hai đường tim cn.
b) Tập xác định ca hàm s
{ }
\2DR
=
c) Đồ th hàm s có tâm đối xng nằm trên đường thng
(
)
: 2 30
xy + −=
.
d) Đồ th hàm s có đường tim cận đứng là đường thng
1
x
=
.
Câu 3. Cho hàm s
( )
y fx=
có bng biến thiên như sau
Khi đó
a) Hàm s ch đồng biến trên khong
( )
;2−∞
.
b) m s đạt giá tr ln nht ti
1x =
.
c) Hàm s đạt cực đại ti
3x =
.
d) m s nghch biến trên khong
(
)
1; 2
.
Câu 4. Mt vật chuyển đng theo hàm s
( ) ( )
32
3 9mst t t t=−+
, vi
0t
t
là khong thi gian tính t
khi vt bắt đầu chuyển động và
( )
st
là v trí ca vt ti thời điểm
(
)
ts
.
a) Quãng đường mà vật chuyển động được ti thời điểm
( )
3ts=
( )
27 m
.
b) Ti thời điểm vt đt vn tc
( ) ( )
18vt ms=
thì quãng đường đi được t khi bt đầu chuyển động là
( )
6 m
.
c) Vn tc ca vật tăng trong thời gian t
( )
0ts=
đến
( )
1ts=
.
d) Vn tc ca vt ti thi đim
( )
1ts=
( )
6 ms
.
Mã đ 002 Trang 4/4
PHN III. (3 điểm) Câu trc nghim tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho đồ th hàm s
2
5 69
()
1
xx
fx
x
−+
=
có tâm đi xng là
(;)Iab
. Giá tr ca biu thc
3Ca b
= +
bao nhiêu?
Câu 2. Cho hàm s
(
)
y x mx m x=−− + + +
32
49 5
, vi
m
là tham s. Hỏi bao nhiêu giá trị nguyên của
m
để hàm s nghch biến trên khong
( )
−∞ +∞
;
?
Câu 3. Một người nông dân 15.000.000 đồng muốn làm mt cái hàng rào hình ch E dc theo mt con
sông (như hình vẽ) đ làm một khu đất có hai phn ch nht đ trng rau. Đối vi mt hàng rào song song vi
b sông thì chi phí nguyên vật liệu 60.000 đồng một mét, còn đối vi ba mặt hàng rào song song nhau thì
chi phí nguyên vật liệu là 50.000 đồng mt mét. Din tích ln nht của đất rào thu được là
Câu 4. Mt nhà sản xuất mun thiết kế mt chiếc hp có dng hình hp ch nht không có nắp, đáy hình
vuông cạnh
( )
x cm
, chiều cao
( )
h cm
và din tích b mt bng
2
108cm
như hình dưới đây. Tìm chiều cao
( )
h cm
sao cho th tích ca hp là ln nht.
Câu 5. Mt rp chiếu phim có sc chứa 800 người, trung bình mỗi ngày rạp có khong 360 khách vi giá mi
vé là 100.000đ. Nếu giá mỗi vé giảm 10.000đ thì mỗi ngày rạp có thêm 60 khách đến xem. Hi cn gim giá
vé đến bao nhiêu nghìn đồng để doanh thu của rp là ln nht.
Câu 6. Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình
( )
32
() , , ,S t at bt ct d a b c d= + ++
trong đó
t
tính bằng giây và
s
tính bng mét. Biết rằng đồ th ca hàm s
()St
là đường cong như hình bên dưới
Tính vn tc của chuyển đng ti thời điểm gia tc bng
2
12 /ms
?
----HT---
Thí sinh không được s dng tài liu.
Cán b coi thi không gii thích gì thêm.
S GD&ĐT ĐK LK KIM TRA GIA HC KÌ I
TRƯNG THPT EA RK MÔN TOÁN – LP 12
ĐẤP ÁN VÀ LI GII
đề 001
PHN I. Câu trc nghim nhiu phương án la chn.
1.D
2.C
3.B
4.D
5.B
6.C
7.D
8.C
9.B
10.A
11.C
12.D
PHN II. Câu trc nghim đúng sai.
Câu 1.
a) Đúng
b) Sai
c) Đúng
d) Sai
Câu 2.
a) Đúng
b) Sai
c) Đúng
d) Sai
Câu 3.
a) Sai
b) Đúng
c) Đúng
d) Sai
Câu 4.
a) Sai
b) Đúng
c) Sai
d) Đúng
PHN III. Câu trc nghim tr lời ngn.
1. 32 2. 1 3. 9375 4. 3 5. 90 6. 24
đề 002
PHN I. Câu trc nghim nhiu phương án la chn.
1.B
2.D
3.A
4.D
5.C
6.C
7.A
8.A
9.D
10.C
11.D
12.A
PHN II. Câu trc nghim đúng sai.
Câu 1.
a) Sai
b) Sai
c) Đúng
d) Đúng
Câu 2.
a) Đúng
b) Sai
c) Sai
d) Đúng
Câu 3.
a) Sai
b) Sai
c) Đúng
d) Đúng
Câu 4.
a) Đúng
b) Sai
c) Sai
d) Đúng
PHN III. Câu trc nghim tr lời ngn.
1. 13 2. 7 3. 6250 4. 3 5. 80 6. 9
đề 003
PHN I. Câu trc nghim nhiu phương án la chn.
1.B
2.C
3.C
4.C
5.A
6.A
7.A
8.A
9.C
10.D
11.C
12.C
PHN II. Câu trc nghim đúng sai.
Câu 1.
a) Sai
b) Đúng
c) Đúng
d) Sai
Câu 2.
a) Đúng
b) Đúng
c) Sai
d) Sai
Câu 3.
a) Sai
b) Sai
c) Đúng
d) Đúng
Câu 4.
a) Đúng
b) Sai
c) Đúng
d) Sai
PHN III. Câu trc nghim tr lời ngn.
1. 32 2. 1 3. 9375 4.3 5. 90 6. 24
đề 004
PHN I. Câu trc nghim nhiu phương án la chn.
1.C
2.B
3.A
4.C
5.C
6.B
7.B
8.D
9.C
10.B
11.D
12.D
PHN II. Câu trc nghim đúng sai.
Câu 1.
a) Sai
b) Sai
c) Đúng
d) Đúng
Câu 2.
a) Sai
b) Đúng
c) Đúng
d) Sai
Câu 3.
a) Sai
b) Sai
c) Đúng
d) Đúng
Câu 4.
a) Đúng
b) Sai
c) Đúng
d) Sai
PHN III. Câu trc nghim tr lời ngn.
1. 13 2.7 3. 6250 4. 3 5. 80 6. 9
Xem thêm: ĐỀ THI GIA HK1 TOÁN 12
https://toanmath.com/de-thi-giua-hk1-toan-12
| 1/11

Preview text:

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ 1
TRƯỜNG THPT EA RỐK NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn TOÁN – Khối lớp 12
(Đề thi có 04 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 001
PHẦN I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi

câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.
Giá trị cực đại của hàm số đã cho là A. y = 0. B. x =1. C. x = 0 . D. y =1.
Câu 2. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 3. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2x + 3 y = là x −1 A. x = 2 . B. y = 2 . C. x =1. D. y =1. 2 2x − 3x − 3
Câu 4. Cho hàm số y =
. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là đường thẳng x − 2
A. y = 2x − 3 .
B. y = 2x + 3.
C. y = 2x −1.
D. y = 2x +1.
Câu 5. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f ′(x) = (x − )2
2 (1− x) với mọi x∈  . Hàm số đã cho đồng biến
trên khoảng nào dưới đây? A. (1;2). B. (−∞; ) 1 . C. (2;+∞) . D. (1;+∞) .
Câu 6. Cho hàm số y = f (x) , có đạo hàm là f ′(x) liên tục trên  và hàm số f ′(x) có đồ thị như hình dưới đây. y
y = f ′(x) 2 − O 2 x
Hỏi hàm số y = f (x) có bao nhiêu cực trị ? A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. Mã đề 001 Trang 1/4
Câu 7. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên  và có bảng biến thiên
Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. ( ; −∞ 5) . B. ( 2 − 7;+ ∞). C. ( 1; − + ∞). D. ( ; −∞ − ) 1 .
Câu 8. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [ 1;
− 2] và có đồ thị như hình vẽ?
Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ 1;
− 2]. Ta có M + m bằng: A. 2. B. 4. C. 1. D. 0.
Câu 9. Tìm tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số x2 y  . x  2 A. (2; ) 1 . B. ( 2; − ) 1 . C. ( 2; − 2) . D. ( 2; − 2 − ).
Câu 10. Đồ thị như hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây? y 1 − 2 O x 4 − A. 3 2
y = −x +3x − 4 B. 3 2
y = x −3x + 4 C. 3 2
y = −x −3x + 4 D. 3 2
y = x −3x − 4
Câu 11. Cho hàm số y = f (x) có đồ thị
Hàm số đã cho đạt cực đại tại A. x = 2 − . B. x = 2 . C. x = 1 − . D. x =1.
Câu 12. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ.
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị? A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Mã đề 001 Trang 2/4
PHẦN II. (4 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một vật chuyển động theo hàm số s(t) 3 2
= t − 3t + 9t (m) , với t ≥ 0 và t là khoảng thời gian tính từ
khi vật bắt đầu chuyển động và s(t) là vị trí của vật tại thời điểm t (s).
a) Quãng đường mà vật chuyển động được tại thời điểm t = 3(s) là 27(m).
b) Tại thời điểm vật đạt vận tốc v(t) =18(m s) thì quãng đường đi được từ khi bắt đầu chuyển động là 6(m) .
c) Vận tốc của vật tại thời điểm t =1(s) là 6(m s) .
d) Vận tốc của vật tăng trong thời gian từ t = 0(s) đến t =1(s) . x −1
Câu 2. Cho hàm số y = . x + 2
a) Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là đường thẳng x = 2 − .
b) Tập xác định của hàm số là D = R \{ } 2
c) Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là đường thẳng y =1
d) Đồ thị hàm số có tâm đối xứng nằm trên đường thẳng (∆) : x − 2y + 5 = 0.
Câu 3. Cho hàm số y = f (x) có đồ thị là đường cong như trong hình dưới đây. Khi đó
a) Hàm số chỉ đồng biến trên khoảng ( 4; − 2 − ) .
b) Hàm số đạt cực đại tại x = 2 − .
c) Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2) .
d) Hàm số chỉ đạt cực tiểu tại x = 3. Câu 4. Cho hàm số x + a y =
với a,b,c∈ có đồ thị như hình vẽ dưới đây: bx + c Khi đó
a) Hàm số đồng biến trên  \{ } 1 .
b) Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y =1.
c) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 0 .
d) T = a −3b − 2c = 3 − . Mã đề 001 Trang 3/4
PHẦN III. (3 điểm)Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. 2
Câu 1. Cho đồ thị hàm số 3x − 2x − 5 f (x) =
có tâm đối xứng là I(a;b) . Giá trị của biểu thức C = a + 3bx − 2 bao nhiêu?
Câu 2. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 3 2
y = x − 3mx + 3(2m − ) 1 +1 đồng biến trên  .
Câu 3. Một người nông dân có 15.000.000 đồng muốn làm một cái hàng rào hình chữ E dọc theo một con
sông (như hình vẽ) để làm một khu đất có hai phần chữ nhật để trồng rau. Đối với mặt hàng rào song song với
bờ sông thì chi phí nguyên vật liệu là 50.000 đồng một mét, còn đối với ba mặt hàng rào song song nhau thì
chi phí nguyên vật liệu là 40.000 đồng một mét. Diện tích lớn nhất của đất rào thu được là
Câu 4. Một nhà sản xuất muốn thiết kế một chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật không có nắp, có đáy là hình
vuông cạnh x(cm), chiều cao h(cm) và diện tích bề mặt bằng 2
108cm như hình dưới đây. Tìm chiều cao
h(cm) sao cho thể tích của hộp là lớn nhất.
Câu 5. Một rạp chiếu phim có sức chứa 800 người, trung bình mỗi ngày rạp có khoảng 360 khách với giá mỗi
vé là 120.000đ. Nếu giá mỗi vé giảm 10.000đ thì mỗi ngày rạp có thêm 60 khách đến xem. Hỏi cần giảm giá
vé đến bao nhiêu nghìn đồng để doanh thu của rạp là lớn nhất.
Câu 6. Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 3 2
S(t) = at + bt + ct + d (a,b,c,d ∈) trong đó t
tính bằng giây và s tính bằng mét. Biết rằng đồ thị của hàm số S(t) là đường cong như hình bên dưới
Tính vận tốc của chuyển động tại thời điểm gia tốc bằng 2 18m / s ? ----HẾT---
Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Mã đề 001 Trang 4/4 SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ 1
TRƯỜNG THPT EA RỐK NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn TOÁN – Khối lớp 12
(Đề thi có 04 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 002
PHẦN I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi

câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. 2 − − Câu 1. Cho hàm số 2x 3x 3 y =
. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là đường thẳng x − 2
A. y = 2x + 3.
B. y = 2x +1.
C. y = 2x − 3 .
D. y = 2x −1.
Câu 2. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f ′(x) = (x − )2
2 (1− x) với mọi x∈  . Hàm số đã cho đồng biến
trên khoảng nào dưới đây? A. (1;2). B. (1;+∞) . C. (2;+∞) . D. (−∞; ) 1 .
Câu 3. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số A. 3 2
y = −x + 3x − 2. B. 3 2
y = x − 3x − 2 . C. 3 2
y = x + 3x − 2. D. 3 2
y = −x + 3x + 2 .
Câu 4. Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ; −∞ − ) 1 . B. (0; ) 1 . C. ( 1; − ) 1 . D. ( 1; − 0)
Câu 5. Cho hàm số y = f (x) , hàm số y = f ′(x) có đồ thị là đường cong như hình bên dưới. Hàm số
y = f ( x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. (0;+∞). B. ( ; −∞ − ) 1 . C. ( 1; − 0) . D. (1;+∞).
Câu 6. Cho hàm số f (x) có đồ thị trên [ 3 − ; ] 3 như hình vẽ. Mã đề 002 Trang 1/4
Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số f (x) trên [ 3 − ; ] 3 lần lượt là A. M = 1; − m =1
B. M = 3;m = 1 − .
C. M = 4;m = 2 − .
D. M = 3;m = 3 − .
Câu 7. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ.
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị? A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 8. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là: A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 9. Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 3. B. 4. C. −2. D. −1.
Câu 10. Cho hàm số bậc ba y = f (x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
Hàm số y = f (x) đạt cực tiểu tại A. x =1. B. x = 3. C. x = 1 − . D. x = 2 .
Câu 11. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2x + 3 y = là x −1 A. y =1. B. x = 2 . C. x =1. D. y = 2 .
Câu 12. Đồ thị hàm số 5 + x y =
có tâm đối xứng là điểm 2 − x A. I (2;− ) 1 . B. J (2 ) ;1 . C. K ( 1; − 2).
D. H (1;− 2) . Mã đề 002 Trang 2/4
PHẦN II. (4 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hàm số x + a y =
với a,b,c∈ có đồ thị như hình vẽ dưới đây: bx + c Khi đó
a) Hàm số đồng biến trên  .
b) Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 0.
c) T = a −3b − 2c = 3 − .
d) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x =1. x − 2
Câu 2. Cho hàm số y = . x +1
a) Đồ thị hàm số có tất cả hai đường tiệm cận.
b) Tập xác định của hàm số là D = R \{ } 2
c) Đồ thị hàm số có tâm đối xứng nằm trên đường thẳng (∆) : x + 2y −3 = 0 .
d) Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là đường thẳng x = 1 − .
Câu 3. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau Khi đó
a) Hàm số chỉ đồng biến trên khoảng ( ;2 −∞ ).
b) Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x =1.
c) Hàm số đạt cực đại tại x = 3.
d) Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2) .
Câu 4. Một vật chuyển động theo hàm số s(t) 3 2
= t − 3t + 9t (m) , với t ≥ 0 và t là khoảng thời gian tính từ
khi vật bắt đầu chuyển động và s(t) là vị trí của vật tại thời điểm t (s).
a) Quãng đường mà vật chuyển động được tại thời điểm t = 3(s) là 27(m).
b) Tại thời điểm vật đạt vận tốc v(t) =18(m s) thì quãng đường đi được từ khi bắt đầu chuyển động là 6(m) .
c) Vận tốc của vật tăng trong thời gian từ t = 0(s) đến t =1(s) .
d) Vận tốc của vật tại thời điểm t =1(s) là 6(m s) . Mã đề 002 Trang 3/4
PHẦN III. (3 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. 2 − +
Câu 1. Cho đồ thị hàm số 5x 6x 9 f (x) =
có tâm đối xứng là I(a;b) . Giá trị của biểu thức C = a + 3bx −1 bao nhiêu?
Câu 2. Cho hàm số y = −x3 − mx2 + (4m + 9) x + 5, với m là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của
m để hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)?
Câu 3. Một người nông dân có 15.000.000 đồng muốn làm một cái hàng rào hình chữ E dọc theo một con
sông (như hình vẽ) để làm một khu đất có hai phần chữ nhật để trồng rau. Đối với mặt hàng rào song song với
bờ sông thì chi phí nguyên vật liệu là 60.000 đồng một mét, còn đối với ba mặt hàng rào song song nhau thì
chi phí nguyên vật liệu là 50.000 đồng một mét. Diện tích lớn nhất của đất rào thu được là
Câu 4. Một nhà sản xuất muốn thiết kế một chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật không có nắp, có đáy là hình
vuông cạnh x(cm), chiều cao h(cm) và diện tích bề mặt bằng 2
108cm như hình dưới đây. Tìm chiều cao
h(cm) sao cho thể tích của hộp là lớn nhất.
Câu 5. Một rạp chiếu phim có sức chứa 800 người, trung bình mỗi ngày rạp có khoảng 360 khách với giá mỗi
vé là 100.000đ. Nếu giá mỗi vé giảm 10.000đ thì mỗi ngày rạp có thêm 60 khách đến xem. Hỏi cần giảm giá
vé đến bao nhiêu nghìn đồng để doanh thu của rạp là lớn nhất.
Câu 6. Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 3 2
S(t) = at + bt + ct + d (a,b,c,d ∈) trong đó t
tính bằng giây và s tính bằng mét. Biết rằng đồ thị của hàm số S(t) là đường cong như hình bên dưới
Tính vận tốc của chuyển động tại thời điểm gia tốc bằng 2 12m / s ? ----HẾT---
Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Mã đề 002 Trang 4/4
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT EA RỐK
MÔN TOÁN – LỚP 12
ĐẤP ÁN VÀ LỜI GIẢI Mã đề 001
PHẦN I.
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 1.D 2.C 3.B 4.D 5.B 6.C 7.D 8.C 9.B 10.A 11.C 12.D
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Câu 1. a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Sai Câu 2. a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Sai Câu 3. a) Sai b) Đúng c) Đúng d) Sai Câu 4. a) Sai b) Đúng c) Sai d) Đúng
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. 1. 32 2. 1 3. 9375 4. 3 5. 90 6. 24 Mã đề 002
PHẦN I.
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 1.B 2.D 3.A 4.D 5.C 6.C 7.A 8.A 9.D 10.C 11.D 12.A
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Câu 1. a) Sai b) Sai c) Đúng d) Đúng Câu 2. a) Đúng b) Sai c) Sai d) Đúng Câu 3. a) Sai b) Sai c) Đúng d) Đúng Câu 4. a) Đúng b) Sai c) Sai d) Đúng
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. 1. 13 2. 7 3. 6250 4. 3 5. 80 6. 9 Mã đề 003
PHẦN I.
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 1.B 2.C 3.C 4.C 5.A 6.A 7.A 8.A 9.C 10.D 11.C 12.C
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Câu 1. a) Sai b) Đúng c) Đúng d) Sai Câu 2. a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Sai Câu 3. a) Sai b) Sai c) Đúng d) Đúng Câu 4. a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Sai
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. 1. 32 2. 1 3. 9375 4.3 5. 90 6. 24 Mã đề 004
PHẦN I.
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 1.C 2.B 3.A 4.C 5.C 6.B 7.B 8.D 9.C 10.B 11.D 12.D
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Câu 1. a) Sai b) Sai c) Đúng d) Đúng Câu 2. a) Sai b) Đúng c) Đúng d) Sai Câu 3. a) Sai b) Sai c) Đúng d) Đúng Câu 4. a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Sai
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. 1. 13 2.7 3. 6250 4. 3 5. 80 6. 9
Xem thêm: ĐỀ THI GIỮA HK1 TOÁN 12
https://toanmath.com/de-thi-giua-hk1-toan-12
Document Outline

  • đề 001
  • đề 002
  • ĐÁP ÁN
  • New Microsoft Word Document