Đề giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Phạm Thành Trung – Tiền Giang

Xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Phạm Thành Trung, tỉnh Tiền Giang. Kỳ thi được diễn ra vào thứ Hai ngày 04 tháng 11 năm 2024. Đề thi có đáp án mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.

Chủ đề:
Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
15 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Phạm Thành Trung – Tiền Giang

Xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Phạm Thành Trung, tỉnh Tiền Giang. Kỳ thi được diễn ra vào thứ Hai ngày 04 tháng 11 năm 2024. Đề thi có đáp án mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.

47 24 lượt tải Tải xuống
đề thi 101 - Trang 1/ 5
SỞ GT TIỀN GIANG
TRƯỜNG THPT PHẠM THÀNH TRUNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
M HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN - Khi 12
Ngày kiểm tra: 04/ 11/2024
Thi gian làm bài: 90 phút
Họ, tên HS:........................................................................Số BD (lớp): .............................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chn (3,0 điểm). Thí sinh trả li từ câu 1
đếnu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Trong không gian
Oxyz
, cho vectơ
2; 1; 1u 
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
2u i j k
. B.
2u i j k
. C.
2u i j k
. D.
.
Câu 2: Cho hàm số
y f x
liên tc trên R bng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( 1;4)
B.
( 1;3)
. C.
(3; )
. D.
( ; 1)
.
Câu 3: Trong hệ tọa độ
Oxyz
, cho
3OA i k
. Tìm tọa độ điểm
A
.
A.
3; 1;0
. B.
1;0;3
. C.
3;0; 1
. D.
1;3;0
.
Câu 4: Cho hàm số
y f x
có đồ thị như hình vbên.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A.
2;3
. B.
4;0
. C.
1;1
. D.
1;3
.
Câu 5: Cho hàm số y = f(x) liên tc trên đoạn
[ 1;3]
và có đồ thị như hình bên. Giá tr nhỏ
nhất ca hàm số đã cho trên đoạn
[ 1;3]
bng
Mã đề 101
đề thi 101 - Trang 2/ 5
A. 3. B. 2. C. -1. D. -2.
Câu 6: Cho hàm số
32
y ax bx cx d
, , ,a b c d
có đồ thị như hình vẽ.
Số đim cực trị của hàm số là:
A.
2
. B.
1
. C.
3
. D.
0
.
Câu 7: Cho hàm số
y f x
có bng biến thn như sau:
Tng số tim cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 8: Cho hình bình hành
ABCD
có tâm O như hình vẽ.
Hỏi vectơ
AO OD
bng vectơ nào sau đây?
A.
AC
. B.
BA
. C.
DC
. D.
AD
.
Câu 9: Cho hình hộp
.ABCD A B C D
như hình v.
Trong các khẳng định dưới đây, đâu là khẳng định đúng?
C'
D'
D
B'
A'
A
B
C
O
2
2
3
1
1
2
3
y
x
đề thi 101 - Trang 3/ 5
A.
AB AA AD AC
. B.
AB AC AD AC
.
C.
AB AA AD AC

. D.
0AB AA AD
.
Câu 10: Cho hàm số
y f x
liên tc trên R và có bng xét dấu
'( )fx
như sau:
Hàm số
y f x
bao nhiêu điểm cực trị?
A.
2
. B.
3
. C.
1
. D.
0
.
Câu 11: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?
A.
3
32y x x
B.
2
31y x x
C.
3
32y x x
D.
2
1y x x
Câu 12: m số
()y f x
liên tc và có bảng biến thiên trong đoạn
[ 1; 3]
như sau:
Giá tr ln nhất của hàm số
y f x
trên đoạn
1;3
bng
A. 1. B. 5. C. 3. D. 4.
PHẦN II. Câu trắc nghim đúng sai (4,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đếnu 4. Trong
mi ý a), b), c), d) mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong không gian
Oxyz
, cho
8;4;3M
. Xét tính đúng sai ca các khng định sau:
a) nh chiếu vuông góc của
M
trên mặt phng
Oxz
là đim
8;0;3
.
b) Ta đ của vectơ đơn vị
i
là
1;4;3
.
c) nh chiếu vuông góc ca
M
trên trc
Ox
là đim
0;4;3
.
d)
8 4 3OM i j k
.
Câu 2: Cho hàm số
2
x 2x 3
y
x1

. Các mnh đề sau đúng hay sai?
a) Đồ thị hàm số có tim cận đứng là đường thẳng
1x
.
đề thi 101 - Trang 4/ 5
b) Đồ thm số có tiệm cận xiên là đưng thng
1yx
.
c) Đồ thị m số có tiệm cận ngang là đưng thẳng
1y
.
d) Đồ thm số có tổng cộng hai đưng tiệm cận.
Câu 3: Cho hàm số
3
( ) 3 2f x x x
. Các mnh đề sau đúng hay sai?
a)
(0) 2f
,
( 1) 5f 
.
b) Đạo hàm của hàm số đã cho là
'2
( ) 3 3f x x
.
c) Giá tr nhnht ca hàm số đã cho trên
0;20
bng 4.
d) Đim cực đi ca đthị hàm số đã cho thuộc
2
( ): 2P y x x
.
Câu 4: Cho nh chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là nh vuông cnh a. Cnh bên
3SA a
và vuông góc vi mặt đáy. Gọi
M
,
N
ln lượt là trung đim ca các cnh
SB
,
SD
. Xét tính
đúng sai ca các khng định sau:
a) Độ dài của vectơ
AM AN
là
2
2
a
.
b) Tích vô hưng
2
.
2
a
AC AB
.
c) Góc giữa hai vectơ
SA
và
SB
bng
30
.
d) Hai vec
AB
,
CD
là hai vectơ cùng cùng hướng.
PHẦN III. Câu trắc nghim trả lời ngắn (3,0 điểm). Thí sinh trả li từ câu 1 đếnu 6.
Câu 1: Trong không gian, cho hai vectơ
a
và
b
có cùng đội bng
6
. Biết
. 18ab
, và s
đo góc giữa hai vectơ
a
và
b
là
độ. Giá tr ca
là bao nhiêu?
Câu 2: Cho biết đ th ca hàm s
2
27
4
xx
y
x

có hai đim cc tr là
1 1 2 2
( ; ), ( ; ).A x y B x y
Tính
22
2 1 2 1
( ) ( )AB x x y y
(làm tròn kết qu đếnng phn trăm).
Câu 3: Cho hàm số
xm
y
x1
, vi
m1
. Với giá trị nào của tham số
m
thì giá tr lớn nhất
của m số tn
1;4
bng 3.
Câu 4: Cho m số
32
f(x) 6 9x x x
. Biết rng hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
( ; ).ab
Tính giá trị biểu thức
2.P a b
Câu 5: Một ông nông dân A có 2400 m lưới B-40. Ông A mun rào lại mảnh đất hình chữ
nhật tiếp giáp vi một con sông, ông không cần rào cho phía giáp bờ sông. Ông A có thể rào
được mảnh đất với diện tích ln nhất là x triệu m
2
. Giá trị của x (làm tròn kết qu đếnng
phn trăm) bằng bao nhiêu?
Câu 6: một sân bay, vị trí của máy bay được xác định bởi điểm M trong không gian Oxyz
như hình vẽ.
đề thi 101 - Trang 5/ 5
Gi H nh chiếu vuông góc ca M xung mặt phng Oxy. Cho biết
50, , 64 ,
o
OM i OH
, 48 ,
o
OH OM
tọa độ của đim M bộ số
( ; ; ).abc
Tính
T a b c
(làm tròn các kết quả đến hàng đơn vị).
-------------- HẾT ---------------
- Thí sinh không đưc sử dụng tài liệu;
- Cán bcoi thi không gii thích gì thêm.
đề thi 102 - Trang 1/ 5
SỞ GT TIỀN GIANG
TRƯỜNG THPT PHM THÀNH TRUNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
M HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN - Khi 12
Ngày kiểm tra: 04/ 11/2024
Thi gian làm bài: 90 phút
Họ, tên HS:........................................................................Số BD (lớp): .............................
PHẦN I. Câu trắc nghim nhiều phương án lựa chọn (3,0 đim). Thí sinh trả lời từ câu 1
đếnu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho hàm số
y f x
liên tc trên R bng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(3; )
. B.
( 1;3)
. C.
( 1;4)
. D.
( ; 1)
.
Câu 2: Cho hàm số
y f x
liên tc trên R và có bng xét dấu
'( )fx
như sau:
Hàm số
y f x
bao nhiêu điểm cực trị?
A.
0
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Câu 3: Cho hàm số y = f(x) liên tc trên đoạn
[ 1;3]
và có đồ thị như hình bên. Giá tr nhỏ
nhất ca hàm số đã cho trên đoạn
[ 1;3]
bng
A. 3. B. -2. C. 2. D. -1.
Câu 4: m số
()y f x
liên tc và có bảng biến thiên trong đoạn
[ 1; 3]
như sau:
O
2
2
3
1
1
2
3
y
x
Mã đề 102
đề thi 102 - Trang 2/ 5
Giá tr ln nhất của hàm số
y f x
trên đoạn
1;3
bng
A. 5. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 5: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?
A.
2
31y x x
B.
3
32y x x
C.
2
1y x x
D.
3
32y x x
Câu 6: Cho hình hộp
.ABCD A B C D
như hình v.
Trong các khẳng định dưới đây, đâu là khẳng định đúng?
A.
AB AA AD AC

. B.
AB AA AD AC
.
C.
AB AC AD AC
. D.
0AB AA AD
.
Câu 7: Trong hệ tọa độ
Oxyz
, cho
3OA i k
. Tìm tọa độ điểm
A
.
A.
1;0;3
. B.
3; 1;0
. C.
1;3;0
.
D.
3;0; 1
.
Câu 8: Cho hình bình hành
ABCD
có tâm O như hình vẽ.
Hỏi vectơ
AO OD
bng vectơ nào sau đây?
A.
BA
. B.
DC
. C.
AC
. D.
AD
.
Câu 9: Cho hàm số
32
y ax bx cx d
, , ,a b c d
có đồ thị như hình vẽ.
C'
D'
D
B'
A'
A
B
C
đề thi 102 - Trang 3/ 5
Số đim cực trị của hàm số là:
A.
1
. B.
2
. C.
3
. D.
0
.
Câu 10: Trong không gian
Oxyz
, cho vectơ
2; 1; 1u 
. Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A.
2u i j k
. B.
2u i j k
C.
2u i j k
. D.
2u i j k
.
Câu 11: Cho hàm số
y f x
có đồ thị như hình vbên.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A.
1;1
. B.
4;0
. C.
2;3
. D.
1;3
.
Câu 12: Cho hàm số
y f x
có bng biến thiên như sau:
Tng số tim cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
PHẦN II. Câu trắc nghim đúng sai (4,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đếnu 4. Trong
mi ý a), b), c), d) mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong không gian
Oxyz
, cho
8;4;3M
. Xét tính đúng sai ca các khng định sau:
a)
8 4 3OM i j k
.
b) nh chiếu vuông góc ca
M
trên mặt phng
Oxz
là đim
8;0;3
.
c) nh chiếu vuông góc ca
M
trên trc
Ox
là đim
0;4;3
.
d) Ta đ của vectơ đơn vị
i
là
1;4;3
.
đề thi 102 - Trang 4/ 5
Câu 2: Cho hàm số
2
x 2x 3
y
x1

. Các mnh đề sau đúng hay sai?
a) Đồ thị hàm số có tim cận xiên là đưng thẳng
1yx
.
b) Đồ thm số có tiệm cận ngang là đường thẳng
1y
.
c) Đồ thị m số có tiệm cận đứng là đường thẳng
1x
.
d) Đồ thm số có tổng cộng hai đưng tiệm cận.
Câu 3: Cho hàm số
3
( ) 3 2f x x x
. Các mnh đề sau đúng hay sai?
a) Đạo hàm của hàm số đã cho là
'2
( ) 3 3f x x
.
b) Giá tr nhnht ca hàm số đã cho trên
0;20
bng 4.
c)
(0) 2f
,
( 1) 5f 
.
d) Đim cực đi ca đthị hàm số đã cho thuộc
2
( ): 2P y x x
.
Câu 4: Cho nh chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình vuông cnh a. Cnh bên
3SA a
và vuông góc vi mặt đáy. Gọi
M
,
N
ln lượt là trung điểm ca các cnh
SB
,
SD
. Xét
nh đúng sai ca các khng đnh sau:
a) Hai vectơ
AB
,
CD
là hai vectơ cùng cùng hướng.
b) Góc giữa hai vectơ
SA
và
SB
bng
30
.
c) Độ dài của vectơ
AM AN
là
2
2
a
.
d) Tích vô hưng
2
.
2
a
AC AB
.
PHẦN III. Câu trắc nghim trả lời ngắn (3,0 điểm). Thí sinh trả li từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho m số
32
f(x) 6 9x x x
. Biết rng hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
( ; ).ab
Tính giá trị biểu thức
2.P a b
Câu 2: Trong không gian, cho hai vectơ
a
và
b
có cùng độ dài bng
6
. Biết
. 18ab
, và s
đo góc giữa hai vectơ
a
và
b
là
độ. Giá tr ca
là bao nhiêu?
Câu 3: Cho hàm số
xm
y
x1
, vi
m1
. Với giá trị nào của tham số
m
thì giá tr lớn nhất
của m số tn
1;4
bng 3.
Câu 4: Cho biết đ th ca hàm s
2
27
4
xx
y
x

có hai đim cc tr là
1 1 2 2
( ; ), ( ; ).A x y B x y
Tính
22
2 1 2 1
( ) ( )AB x x y y
(làm tròn kết qu đếnng phn trăm).
Câu 5: Một ông nông dân A có 2400 m lưới B-40. Ông A mun rào lại mảnh đất hình chữ
nhật tiếp giáp vi một con sông, ông không cần rào cho phía giáp bờ sông. Ông A có thể rào
được mảnh đất với diện tích ln nhất là x triệu m
2
. Giá trị của x (làm tròn kết qu đếnng
phn trăm) bằng bao nhiêu?
Câu 6: một sân bay, vị trí của máy bay được xác định bởi điểm M trong không gian Oxyz
như hình vẽ.
đề thi 102 - Trang 5/ 5
Gi H nh chiếu vuông góc ca M xung mặt phng Oxy. Cho biết
50, , 64 ,
o
OM i OH
, 48 ,
o
OH OM
tọa độ của đim M bộ số
( ; ; ).abc
Tính
T a b c
(làm tròn các kết quả đến hàng đơn vị).
-------------- HẾT ---------------
- Thí sinh không đưc s dụng tài liệu;
- Cán bcoi thi không gii thích gì thêm.
Mã đề Câu hỏi Đáp án
101 1 B
101 2 B
101 3 B
101 4 D
101 5 D
101 6 A
101 7 C
101 8 D
101 9 C
101 10 A
101 11 C
101 12 B
102 1 B
102 2 C
102 3 B
102 4 A
102 5 D
102 6 A
102 7 A
102 8 D
102 9 B
102 10 C
102 11 D
102 12 D
103 1 C
103 2 D
103 3 C
103 4 D
103 5 D
103 6 D
103 7 A
103 8 A
103 9 D
103 10 D
103 11 B
103 12 A
104 1 B
104 2 D
104 3 A
104 4 B
104 5 D
104 6 D
104 7 B
104 8 B
104 9
A
104 10 A
104 11 D
104 12 A
Mã đề Câu hỏi Đáp án
101 1.a Đ
101 1.b S
101 1.c S
101 1.d Đ
101 2.a Đ
101 2.b Đ
101 2.c S
101 2.d Đ
101 3.a S
101 3.b Đ
101 3.c S
101 3.d Đ
101 4.a Đ
101 4.b S
101 4.c Đ
101 4.d S
102 1.a Đ
102 1.b Đ
102 1.c S
102 1.d S
102 2.a Đ
102 2.b S
102 2.c Đ
102 2.d Đ
102 3.a Đ
102 3.b S
102 3.c S
102 3.d Đ
102 4.a S
102 4.b Đ
102 4.c Đ
102 4.d S
103 1.a Đ
103 1.b Đ
103 1.c S
103 1.d S
103 2.a Đ
103 2.b Đ
103 2.c S
103 2.d Đ
103 3.a Đ
103 3.b S
103 3.c S
103 3.d Đ
103 4.a Đ
103 4.b Đ
103 4.c S
103 4.d S
104 1.a S
104 1.b S
104 1.c Đ
104 1.d Đ
104 2.a S
104 2.b Đ
104 2.c S
104 2.d Đ
104 3.a Đ
104 3.b S
104 3.c Đ
104 3.d Đ
104 4.a S
104 4.b S
104 4.c Đ
104 4.d Đ
Mã đề Bài
Đáp án
101 1 60
101 2 4,47
101 3 5
101 4 7
101 5 0,72
101 6 7,6
102 1 7
102 2 60
102 3 5
102 4 4,47
102 5 0,72
102 6 7,6
103 1 7,6
103 2 5
103 3 60
103 4 0,72
103 5 7
103 6 4,47
104 1 4,47
104 2 0,72
104 3 7
104 4 60
104 5 5
104 6 7,6
| 1/15

Preview text:

SỞ GDĐT TIỀN GIANG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
TRƯỜNG THPT PHẠM THÀNH TRUNG
NĂM HỌC: 2024 - 2025 ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN: TOÁN - Khối 12 (Đề có 05 trang)
Ngày kiểm tra: 04/ 11/2024
Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề 101
Họ, tên HS:........................................................................Số BD (lớp): .............................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1
đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho vectơ u  2; 1  ; 
1 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. u i j  2k .
B. u  2i j k .
C. u i j  2k .
D. u  2i j k .
Câu 2: Cho hàm số y f x liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( 1  ;4) B. ( 1  ;3). C. (3; ). D. ( ;  1  ) .
Câu 3: Trong hệ tọa độ Oxyz , cho OA i
  3k . Tìm tọa độ điểm A. A. 3; 1  ;0. B.  1  ;0;3. C. 3;0;  1  . D.  1  ;3;0.
Câu 4: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng A.  2  ;3. B.  4  ;0. C.  1  ;  1 . D. 1;3 .
Câu 5: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [1;3] và có đồ thị như hình bên. Giá trị nhỏ
nhất của hàm số đã cho trên đoạn [1;3] bằng
Mã đề thi 101 - Trang 1/ 5 y 3 2 1 2 x 1 O 3 2  A. 3. B. 2. C. -1. D. -2. Câu 6: Cho hàm số 3 2
y ax bx cx d  , a , b , c d
 có đồ thị như hình vẽ.
Số điểm cực trị của hàm số là: A. 2 . B. 1 . C. 3. D. 0 .
Câu 7: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là: A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 8: Cho hình bình hành ABCD có tâm O như hình vẽ.
Hỏi vectơ  AO OD bằng vectơ nào sau đây? A. AC . B. BA . C. DC . D. AD .
Câu 9: Cho hình hộp ABC . D A BCD   như hình vẽ. A' D' C' B' A D B C
Trong các khẳng định dưới đây, đâu là khẳng định đúng?
Mã đề thi 101 - Trang 2/ 5
A. AB AA  AD AC .
B. AB AC AD AC .
C. AB AA  AD AC .
D. AB AA  AD  0 .
Câu 10: Cho hàm số y f x liên tục trên R và có bảng xét dấu f '(x) như sau:
Hàm số y f x có bao nhiêu điểm cực trị? A. 2 . B. 3. C. 1 . D. 0 .
Câu 11: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ? A. 3
y  x  3x  2 B. 2
y x  3x 1 C. 3
y x  3x  2 D. 2
y  x x  1
Câu 12: Hàm số y f (x) liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn [ 1  ; 3] như sau:
Giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên đoạn 1;  3 bằng A. 1. B. 5. C. 3. D. 4.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong
mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho M 8;4;3 . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng Oxz là điểm 8;0;3 .
b) Tọa độ của vectơ đơn vị i là 1;4;3 .
c) Hình chiếu vuông góc của M trên trục Ox là điểm 0;4;3 .
d) OM  8i  4 j  3k . 2 x  2x  3
Câu 2: Cho hàm số y  x 
. Các mệnh đề sau đúng hay sai? 1
a) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x 1.
Mã đề thi 101 - Trang 3/ 5
b) Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là đường thẳng y x 1.
c) Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y  1.
d) Đồ thị hàm số có tổng cộng hai đường tiệm cận. Câu 3: Cho hàm số 3
f (x)  x  3x  2 . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) f (0)  2 , f ( 1  )  5.
b) Đạo hàm của hàm số đã cho là ' 2 f ( ) x  3x  3.
c) Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên 0;20 bằng 4.
d) Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho thuộc 2 ( )
P : y x x  2 .
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA a 3
và vuông góc với mặt đáy. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB , SD . Xét tính
đúng sai của các khẳng định sau: a 2
a) Độ dài của vectơ AM AN là . 2 2 a
b) Tích vô hướng AC .AB  . 2
c) Góc giữa hai vectơ SA SB bằng 30.
d) Hai vectơ AB , CD là hai vectơ cùng cùng hướng.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Trong không gian, cho hai vectơ a b có cùng độ dài bằng 6 . Biết . a b  18 , và số
đo góc giữa hai vectơ a b là  độ. Giá trị của  là bao nhiêu? 2 x  2x  7
Câu 2: Cho biết đồ thị của hàm số y  (
A x ; y ), B(x ; y ). x
có hai điểm cực trị là 4 1 1 2 2 Tính 2 2 AB
(x x )  ( y y ) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). 2 1 2 1  Câu 3: Cho hàm số x m y 
 . Với giá trị nào của tham số m thì giá trị lớn nhất x  , với m 1 1
của hàm số trên 1;4  bằng 3. Câu 4: Cho hàm số 3 2
f(x)  x  6x  9x . Biết rằng hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( ; a )
b . Tính giá trị biểu thức P a  2 . b
Câu 5: Một ông nông dân A có 2400 m lưới B-40. Ông A muốn rào lại mảnh đất hình chữ
nhật tiếp giáp với một con sông, ông không cần rào cho phía giáp bờ sông. Ông A có thể rào
được mảnh đất với diện tích lớn nhất là x triệu m2. Giá trị của x (làm tròn kết quả đến hàng
phần trăm) bằng bao nhiêu?
Câu 6: Ở một sân bay, vị trí của máy bay được xác định bởi điểm M trong không gian Oxyz như hình vẽ.
Mã đề thi 101 - Trang 4/ 5
Gọi H là hình chiếu vuông góc của M xuống mặt phẳng Oxy. Cho biết  50,  ,  64o OM i OH ,  ,  48o OH OM
, tọa độ của điểm M là bộ số ( ; a ; b ) c . Tính
T a b c (làm tròn các kết quả đến hàng đơn vị).
-------------- HẾT ---------------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Mã đề thi 101 - Trang 5/ 5 SỞ GDĐT TIỀN GIANG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
TRƯỜNG THPT PHẠM THÀNH TRUNG
NĂM HỌC: 2024 - 2025 ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN: TOÁN - Khối 12 (Đề có 05 trang)
Ngày kiểm tra: 04/ 11/2024
Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề 102
Họ, tên HS:........................................................................Số BD (lớp): .............................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1
đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho hàm số y f x liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. (3; ). B. ( 1  ;3). C. ( 1  ;4) . D. ( ;  1  ) .
Câu 2: Cho hàm số y f x liên tục trên R và có bảng xét dấu f '(x) như sau:
Hàm số y f x có bao nhiêu điểm cực trị? A. 0 . B. 1 . C. 2 . D. 3.
Câu 3: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [1;3] và có đồ thị như hình bên. Giá trị nhỏ
nhất của hàm số đã cho trên đoạn [1;3] bằng y 3 2 1 2 x 1 O 3 2  A. 3. B. -2. C. 2. D. -1.
Câu 4: Hàm số y f (x) liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn [ 1  ; 3] như sau:
Mã đề thi 102 - Trang 1/ 5
Giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên đoạn 1;  3 bằng A. 5. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 5: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ? A. 2
y x  3x 1 B. 3
y  x  3x  2 C. 2
y  x x  1 D. 3
y x  3x  2
Câu 6: Cho hình hộp ABC . D A BCD   như hình vẽ. A' D' C' B' A D B C
Trong các khẳng định dưới đây, đâu là khẳng định đúng?
A. AB AA  AD AC .
B. AB AA  AD AC .
C. AB AC AD AC .
D. AB AA  AD  0 .
Câu 7: Trong hệ tọa độ Oxyz , cho OA i
  3k . Tìm tọa độ điểm A. A.  1  ;0;3. B. 3; 1  ;0. C.  1  ;3;0. D. 3;0;  1  .
Câu 8: Cho hình bình hành ABCD có tâm O như hình vẽ.
Hỏi vectơ  AO OD bằng vectơ nào sau đây? A. BA . B. DC . C. AC . D. AD . Câu 9: Cho hàm số 3 2
y ax bx cx d  , a , b , c d
 có đồ thị như hình vẽ.
Mã đề thi 102 - Trang 2/ 5
Số điểm cực trị của hàm số là: A. 1 . B. 2 . C. 3. D. 0 .
Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho vectơ u  2; 1  ; 
1 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. u i j  2k .
B. u  2i j k
C. u  2i j k . D. u i j  2k .
Câu 11: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng A.  1  ;  1 . B.  4  ;0. C.  2  ;3. D. 1;3 .
Câu 12: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là: A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong
mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho M 8;4;3 . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) OM  8i  4 j  3k .
b) Hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng Oxz là điểm 8;0;3 .
c) Hình chiếu vuông góc của M trên trục Ox là điểm 0;4;3 .
d) Tọa độ của vectơ đơn vị i là 1;4;3 .
Mã đề thi 102 - Trang 3/ 5 2 x  2x  3
Câu 2: Cho hàm số y 
. Các mệnh đề sau đúng hay sai? x 1
a) Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là đường thẳng y x 1.
b) Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y  1.
c) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x 1.
d) Đồ thị hàm số có tổng cộng hai đường tiệm cận. Câu 3: Cho hàm số 3
f (x)  x  3x  2 . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Đạo hàm của hàm số đã cho là ' 2 f ( ) x  3x  3.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên 0;20 bằng 4.
c) f (0)  2 , f ( 1  )  5.
d) Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho thuộc 2 ( )
P : y x x  2 .
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA a 3
và vuông góc với mặt đáy. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB , SD . Xét
tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Hai vectơ AB , CD là hai vectơ cùng cùng hướng.
b) Góc giữa hai vectơ SA SB bằng 30 . a 2
c) Độ dài của vectơ AM AN là . 2 2 a
d) Tích vô hướng AC .AB  . 2
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1: Cho hàm số 3 2
f(x)  x  6x  9x . Biết rằng hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( ; a )
b . Tính giá trị biểu thức P a  2 . b
Câu 2: Trong không gian, cho hai vectơ a b có cùng độ dài bằng 6 . Biết . a b  18 , và số
đo góc giữa hai vectơ a b là  độ. Giá trị của  là bao nhiêu?  Câu 3: Cho hàm số x m y 
 . Với giá trị nào của tham số m thì giá trị lớn nhất x  , với m 1 1
của hàm số trên 1;4  bằng 3. 2 x  2x  7
Câu 4: Cho biết đồ thị của hàm số y  (
A x ; y ), B(x ; y ). x
có hai điểm cực trị là 4 1 1 2 2 Tính 2 2 AB
(x x )  ( y y ) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). 2 1 2 1
Câu 5: Một ông nông dân A có 2400 m lưới B-40. Ông A muốn rào lại mảnh đất hình chữ
nhật tiếp giáp với một con sông, ông không cần rào cho phía giáp bờ sông. Ông A có thể rào
được mảnh đất với diện tích lớn nhất là x triệu m2. Giá trị của x (làm tròn kết quả đến hàng
phần trăm) bằng bao nhiêu?
Câu 6: Ở một sân bay, vị trí của máy bay được xác định bởi điểm M trong không gian Oxyz như hình vẽ.
Mã đề thi 102 - Trang 4/ 5
Gọi H là hình chiếu vuông góc của M xuống mặt phẳng Oxy. Cho biết  50,  ,  64o OM i OH ,  ,  48o OH OM
, tọa độ của điểm M là bộ số ( ; a ; b ) c . Tính
T a b c (làm tròn các kết quả đến hàng đơn vị).
-------------- HẾT ---------------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Mã đề thi 102 - Trang 5/ 5 Mã đề Câu hỏi Đáp án 101 1 B 101 2 B 101 3 B 101 4 D 101 5 D 101 6 A 101 7 C 101 8 D 101 9 C 101 10 A 101 11 C 101 12 B 102 1 B 102 2 C 102 3 B 102 4 A 102 5 D 102 6 A 102 7 A 102 8 D 102 9 B 102 10 C 102 11 D 102 12 D 103 1 C 103 2 D 103 3 C 103 4 D 103 5 D 103 6 D 103 7 A 103 8 A 103 9 D 103 10 D 103 11 B 103 12 A 104 1 B 104 2 D 104 3 A 104 4 B 104 5 D 104 6 D 104 7 B 104 8 B 104 9 A 104 10 A 104 11 D 104 12 A Mã đề Câu hỏi Đáp án 101 1.a Đ 101 1.b S 101 1.c S 101 1.d Đ 101 2.a Đ 101 2.b Đ 101 2.c S 101 2.d Đ 101 3.a S 101 3.b Đ 101 3.c S 101 3.d Đ 101 4.a Đ 101 4.b S 101 4.c Đ 101 4.d S 102 1.a Đ 102 1.b Đ 102 1.c S 102 1.d S 102 2.a Đ 102 2.b S 102 2.c Đ 102 2.d Đ 102 3.a Đ 102 3.b S 102 3.c S 102 3.d Đ 102 4.a S 102 4.b Đ 102 4.c Đ 102 4.d S 103 1.a Đ 103 1.b Đ 103 1.c S 103 1.d S 103 2.a Đ 103 2.b Đ 103 2.c S 103 2.d Đ 103 3.a Đ 103 3.b S 103 3.c S 103 3.d Đ 103 4.a Đ 103 4.b Đ 103 4.c S 103 4.d S 104 1.a S 104 1.b S 104 1.c Đ 104 1.d Đ 104 2.a S 104 2.b Đ 104 2.c S 104 2.d Đ 104 3.a Đ 104 3.b S 104 3.c Đ 104 3.d Đ 104 4.a S 104 4.b S 104 4.c Đ 104 4.d Đ Mã đề Bài Đáp án 101 1 60 101 2 4,47 101 3 5 101 4 7 101 5 0,72 101 6 7,6 102 1 7 102 2 60 102 3 5 102 4 4,47 102 5 0,72 102 6 7,6 103 1 7,6 103 2 5 103 3 60 103 4 0,72 103 5 7 103 6 4,47 104 1 4,47 104 2 0,72 104 3 7 104 4 60 104 5 5 104 6 7,6
Document Outline

  • TOAN12_Made 101
  • TOAN12_Made 102
  • DA_GK1_Toan_K12_DC
    • Phần I
    • Phần II
    • Phần III