TRƯỜNG
TH & THCS
THÁI DƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công Nghệ 6
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giaođề)
A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
(Từ câu 1 đến câu 16 mỗi câu đúng 0,25 điểm; từ câu 17 đến 22 mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu 1. Vải Polyeste thuộc vải nào dưới đây?
A. Vải sợi thiên nhiên B. Vải sợi hóa học
C. Vải sợi pha D. Không loại vải nào trong các loại vải trên
Câu 2.>Căn cứ vào các dấu hiệu nào để nhận biết các loại vải thiên nhiên?
A. Đốt sợi vải> > > > > > > > > > > > > > > > B. Vò vải
C. Đốt sợi vải, vò vải, thấm nước> > > D. Thấm nước> > > > > > > > > > > > > > > > > > > > > > >>
Câu 3.>Trang phục có vai trò là
A. che chở B. bảo vệ
C. làm đẹp D. che chở, bảo vệ, làm đẹp
Câu 4. Trang phục gồm:
A. Áo, quần và các vật dụng đi kèm C. Mũ, giày, tất
B. Áo, quần > > > > > > > > > > > > > > > > > > > D. Khăn quàng, giày > > > > > > > > > > > > >
Câu 5. Thời trang là:
A. những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội.
B. trang phục được sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định
C. trang phục đẹp nhất của mỗi dân tộc
D. những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong hội được sử dụng trong một
khoảng thời gian nhất định.
Câu 6. Phong cách dân gian:
A. Mang vẻ hiện đại
B. Đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc
C. Vừa mang vẻ đẹp hiện đại, vừa đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc.
D. Cổ hủ, lỗi thời.
Câu 7. Cách mặc trang phục có hình thức đơn giản, khỏe khoắn, dễ hoạt động thuộc phong
cách thời trang
A. thể thao B. cổ điển C. dân gian D. lãng mạn
Câu 8. Phong cách thời trang dân gian có thể ứng dụng cho các lứa tuổi
A. trẻ em B. người trung tuổi C. học sinh D. thanh niên
Câu 9. Khi đi học em nên chọn loại trang phục như thế nào là phù hợp nhất?
A. Kiểu dáng vừa vặn, màu sắc hài hòa. B. Kiểu dáng thoải mái
C. Gọn gàng, thoải mái, chất liệu vải thấm mồ hôi. D. Đồng phục học sinh
Câu 10. Sử dụng các bộ trang phục khác nhau tùy thuộc vào:
A. hoạt động B. thời điểm
C. hoàn cảnh xã hội D. hoạt động, thời điểm, hoàn cảnh xã hội.
Câu 11.>Giặt, phơi trang phục được tiến hành theo thứ tự các bước:
A. Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy → Giặt. B. Giặt → Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy.
C. Chuẩn bị giặt → Giặt → Phơi hoặc sấy D. Phơi hoặc sấy → Giặt → Chuẩn bị giặt
Câu 12.>Bảo quản trang phục là:
A. công việc diễn ra thường xuyên, hàng ngày. B. công việc diễn ra theo định kì tháng.
C. công việc diễn ra theo định kì quý. D. công việc diễn ra theo định kì mỗi năm 1 lần.
Câu 13. An toàn khi sử dụng đồ dùng điện phải đảm bảo mấy yếu tố?
A. 1 > > > > > > > > > > > B. 2 C. 3 > > > > > > > > > > > D. 4
Câu 14. Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện là:
A. Điện áp định mức B. Công suất định mức
C. Điện áp hoặc công suất định mức D. Điện áp định mức và công suất định mức
Câu 15. Hãy cho biết tên của vị trí số 1 trong hình sau:
A. Bóng thủy tinh B. Đuôi đèn C. Sợi đốt D. Dây điện
Câu 16. Đuôi đèn sợi đốt gồm mấy loại?
A. 1 > > > > > > > > > > > > B. 2 C. 3 > > > > > > > > > > > > D. 4
Câu 17: Khi em có vóc dáng béo, thấp em sẽ chọn loại vải để may là:
A. mềm, mỏng, mịn. B. màu tối, sẫm, kẻ xọc dọc, hoa nhỏ.
C. cứng, dày dặn. D. kẻ dọc, hoa nhỏ.
Câu 18. Trang phục em đi học thường có kiểu dáng
A. đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động. B. đơn giản, rộng.
C. đẹp, trang trọng. D. đơn giản, thoải mái.
Câu 19. Xu hướng chung về thời trang của giới trẻ trong thời gian hiện nay?
A. Đơn giản; tiện dụng về kiểu dáng, chất liệu vải và kiểu may.
B. Đơn giản; màu sắc đa dạng
C. May cầu kì; màu sắc phong phú
D. Màu sắc đa dạng, phong phú.
Câu 20. Để lựa chọn phong cách thời trang cần căn cứ vào
A. tính cách người mặc. B. sở thích người mặc.
C. tính cách hoặc sở thích người mặc D. tính cách và sở thích người mặc.
Câu 21. Khi lựa chọn trang phục đi lao động cần lựa chọn loại nào cho phù hợp?
A. Quần áo vải sợi thiên nhiên, giày thấp, mũ B. Quần áo vải sợi hoá học, giầy cao
C. Quần áo vải sợi thiên nhiên, giầy cao D. Quần áo vải dạ, giầy cao ngót
1
2
3
Câu 22. Một bóng đèn sợi đốt có thông số kĩ thuật như sau: 220V - 25W. Hỏi bóng đèn đó
có công suất định mức là bao nhiêu?
A. 110 W B. 25 W C. 110 W hoặc 5 W D. 100W và 5 W
B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 23 (1 điểm). Cho bộ trang phục gồm quần ngố, áo phông ngắn tay, giầy thể thao.
Em hãy cho biết bộ trang phục đó thuộc phong cách thời trang nào? Em thấy phù hợp
với bản thân em không? Vì sao?
Câu 24 (2,0 điểm). Vẽ sơ đồ khối và trình bày nguyên lí làm việc của đèn sợi đốt?
--------------------Hết-----------------------
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
(Từ câu 1 đến câu 16 mỗi câu đúng 0,25 điểm; từ câu 17 đến 22 mỗi câu đúng 0,5
điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Đáp
án
B C D A D C A B D D C
Thang
điểm
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22
Đáp
án
A B D C B B A C B A B
Thang
điểm
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
B. TỰ LUẬN (3 điểm)
u
Đáp án Điểm
23 - Bộ trang phục đó thuộc phong cách thời trang thể thao
- Em giải thích được có phù hợp hay không phù hợp với bản thân em.
0,5
0,5
24
Sơ đồ khối mô tả nguyên lý hoạt động của đèn sợi đốt
Khi được cấp điện, dòng điện qua đuôi đèn, đèn sợi đốt nóng lên, đến
khi nhiệt độ cao thì phát sáng.
1
1

Preview text:

TRƯỜNG TH & THCS THÁI DƯƠNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: Công Nghệ 6

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giaođề)

A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

(Từ câu 1 đến câu 16 mỗi câu đúng 0,25 điểm; từ câu 17 đến 22 mỗi câu đúng 0,5 điểm)

Câu 1. Vải Polyeste thuộc vải nào dưới đây?

A. Vải sợi thiên nhiên B. Vải sợi hóa học

C. Vải sợi pha D. Không loại vải nào trong các loại vải trên

Câu 2. Căn cứ vào các dấu hiệu nào để nhận biết các loại vải thiên nhiên?

A. Đốt sợi vải B. Vò vải

C. Đốt sợi vải, vò vải, thấm nước D. Thấm nước

Câu 3. Trang phục có vai trò là

A. che chở B. bảo vệ

C. làm đẹp D. che chở, bảo vệ, làm đẹp

Câu 4. Trang phục gồm:

A. Áo, quần và các vật dụng đi kèm C. Mũ, giày, tất

B. Áo, quần D. Khăn quàng, giày

Câu 5. Thời trang là:

A. những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội.

B. trang phục được sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định

C. trang phục đẹp nhất của mỗi dân tộc

D. những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội và được sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định.

Câu 6. Phong cách dân gian:

A. Mang vẻ hiện đại

B. Đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc

C. Vừa mang vẻ đẹp hiện đại, vừa đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc.

D. Cổ hủ, lỗi thời.

Câu 7. Cách mặc trang phục có hình thức đơn giản, khỏe khoắn, dễ hoạt động thuộc phong cách thời trang

A. thể thao B. cổ điển C. dân gian D. lãng mạn

Câu 8. Phong cách thời trang dân gian có thể ứng dụng cho các lứa tuổi

A. trẻ em B. người trung tuổi C. học sinh D. thanh niên

Câu 9. Khi đi học em nên chọn loại trang phục như thế nào là phù hợp nhất?

A. Kiểu dáng vừa vặn, màu sắc hài hòa. B. Kiểu dáng thoải mái

C. Gọn gàng, thoải mái, chất liệu vải thấm mồ hôi. D. Đồng phục học sinh

Câu 10. Sử dụng các bộ trang phục khác nhau tùy thuộc vào:

A. hoạt động B. thời điểm

C. hoàn cảnh xã hội D. hoạt động, thời điểm, hoàn cảnh xã hội.

Câu 11. Giặt, phơi trang phục được tiến hành theo thứ tự các bước:

A. Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy → Giặt. B. Giặt → Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy.

C. Chuẩn bị giặt → Giặt → Phơi hoặc sấy D. Phơi hoặc sấy → Giặt → Chuẩn bị giặt

Câu 12. Bảo quản trang phục là:

A. công việc diễn ra thường xuyên, hàng ngày. B. công việc diễn ra theo định kì tháng.

C. công việc diễn ra theo định kì quý. D. công việc diễn ra theo định kì mỗi năm 1 lần.

Câu 13. An toàn khi sử dụng đồ dùng điện phải đảm bảo mấy yếu tố?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 14. Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện là:

A. Điện áp định mức B. Công suất định mức

C. Điện áp hoặc công suất định mức D. Điện áp định mức và công suất định mức

Câu 15. Hãy cho biết tên của vị trí số 1 trong hình sau:

1

2

3

A. Bóng thủy tinh B. Đuôi đèn C. Sợi đốt D. Dây điện

Câu 16. Đuôi đèn sợi đốt gồm mấy loại?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 17: Khi em có vóc dáng béo, thấp em sẽ chọn loại vải để may là:

A. mềm, mỏng, mịn. B. màu tối, sẫm, kẻ xọc dọc, hoa nhỏ.

C. cứng, dày dặn. D. kẻ dọc, hoa nhỏ.

Câu 18. Trang phục em đi học thường có kiểu dáng

A. đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động. B. đơn giản, rộng.

C. đẹp, trang trọng. D. đơn giản, thoải mái.

Câu 19. Xu hướng chung về thời trang của giới trẻ trong thời gian hiện nay?

A. Đơn giản; tiện dụng về kiểu dáng, chất liệu vải và kiểu may.

B. Đơn giản; màu sắc đa dạng

C. May cầu kì; màu sắc phong phú

D. Màu sắc đa dạng, phong phú.

Câu 20. Để lựa chọn phong cách thời trang cần căn cứ vào

A. tính cách người mặc. B. sở thích người mặc.

C. tính cách hoặc sở thích người mặc D. tính cách và sở thích người mặc.

Câu 21. Khi lựa chọn trang phục đi lao động cần lựa chọn loại nào cho phù hợp?

A. Quần áo vải sợi thiên nhiên, giày thấp, mũ B. Quần áo vải sợi hoá học, giầy cao

C. Quần áo vải sợi thiên nhiên, giầy cao D. Quần áo vải dạ, giầy cao ngót

Câu 22. Một bóng đèn sợi đốt có thông số kĩ thuật như sau: 220V - 25W. Hỏi bóng đèn đó có công suất định mức là bao nhiêu?

A. 110 W B. 25 W C. 110 W hoặc 5 W D. 100W và 5 W

B. TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 23 (1 điểm). Cho bộ trang phục gồm quần bò ngố, áo phông ngắn tay, giầy thể thao. Em hãy cho biết bộ trang phục đó thuộc phong cách thời trang nào? Em thấy có phù hợp với bản thân em không? Vì sao?

Câu 24 (2,0 điểm). Vẽ sơ đồ khối và trình bày nguyên lí làm việc của đèn sợi đốt?

--------------------Hết-----------------------

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

(Từ câu 1 đến câu 16 mỗi câu đúng 0,25 điểm; từ câu 17 đến 22 mỗi câu đúng 0,5 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

Đáp án

B

C

D

A

D

C

A

B

D

D

C

Thang điểm

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

Đáp án

A

B

D

C

B

B

A

C

B

A

B

Thang điểm

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

B. TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu

Đáp án

Điểm

23

- Bộ trang phục đó thuộc phong cách thời trang thể thao

- Em giải thích được có phù hợp hay không phù hợp với bản thân em.

0,5

0,5

24

Sơ đồ khối mô tả nguyên lý hoạt động của đèn sợi đốt

Khi được cấp điện, dòng điện qua đuôi đèn, đèn sợi đốt nóng lên, đến khi nhiệt độ cao thì phát sáng.

1

1