UBND PHƯỜNG KIM LIÊN
TRƯỜNG THCS ĐỐNG ĐA
ĐỀ CHÍNH THC
gm 02 trang)
ĐỀ KHO SÁT CHT LƯỢNG – THÁNG 1
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: TOÁN – Lp 9
Thời gian: 120 phút (không k thời gian giao đề)
(Học sinh được s dng máy tính b túi)
Bài 1.(1,5 đim):
1. Biểu đồ kép (hình bên) biu din s công nhân
xếp loi Tt trong quý III và quý IV ca 4 đi công
nhân.
a) Lp bng thng kê s công nhân xếp loi Tt
trong quý III và quý IV và v bng vào giy kim
tra
Đội
1
2
3
4
Quý III
?
?
?
?
Quý IV
?
?
?
?
b) Tng s công nhân xếp loi Tốt quý IV tăng hay
gim bao nhiêu phần trăm so với quý III? (làm tròn
đến hàng phần trăm)
2. Viết ngu nhiên mt s t nhiên có 1 ch s. Tính xác sut ca biến c “ S t nhiên đưc viết
ra là s chia hết cho 3 ”.
Bài 2. (2,0 đim): Cho hai biu thc
3xx
A
x
+
=
4
4
2
=
+
xx
B
x
x
vi
1. Tính giá tr ca biu thc
A
biết
16=x
.
2. Rút gn biu thc
B
.
3. Cho P = A.B . Tìm các s t nhiên x để
3
P
.
Bài 3. (2,5 đim):
1. Bạn Bình dự định dùng hết số tiền 600 nghìn đồng để mua một schiếc áo đồng giá tặng các
bạn có hoàn cảnh khó khăn. Khi đến cửa hàng, loại áo mà bạn Bình dự định mua được giảm giá 30
nghìn đồng/chiếc. Do vậy bạn Bình đã mua được số lượng áo gấp 1,25 lần so với số lượng dự định.
Tính giá tiền của mỗi chiếc áo bạn Bình đã mua.
2. Chiều cao ngang vai của một con voi đực Châu Phi h (cm) có thể được tính xấp xỉ bằng
công thức h = 62,5.
3
t
+75,8 với t là tuổi của con voi tính theo năm.
( nguồn Math for Real Life: Teaching Practical Uses for Algebra, Geometry and Trigonometry,
Jim Libby,năm 2017)
a) Một con voi đực 8 tuổi ở châu Phi sẽ có chiều cao ngang vai là bao nhiêu centimet?
b) Nếu một con voi đực ở châu Phi có chiều cao ngang vai là 230 cm thì con voi đó bao nhiêu tuổi
( làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
3. Xác định a và b đ đồ th m s y = ax + b đi qua hai đim A( 2; 8) và B(-4; 5) .
Bài 4.(3,5 điểm):
1. Hình bên mô tả mảnh vải có dạng một phần tư hình vành khuyên
giới hạn bởi 2 đường tròn cùng tâm và có bán kính lần lượt là 3,5 dm
và 5,2 dm. Diện tích mảnh vải đó bằng bao nhiêu dm
2
(lấy
3,14
π
,
làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
2. Cho đường tròn (O) đường kính BC và một điểm A thuc đường tròn (O) (A khác C, B) sao cho
AB > AC. V tiếp tuyến Bx của đường tròn (O), qua O v đường thng vuông góc vi dây cung
AB ti I ct tia Bx ti K.
a) Chng minh IA = IBOK // AC.
b) Chng minh: KA là tiếp tuyến của đường tròn (O).
c) Đoạn thng KC ct đường tròn (O) tại M, trên tia đối ca tia MB lấy điểm N sao cho M là trung
điểm ca cnh BN. T N v đường thng vuông góc vi Bx ti P. Chng minh: NK = KB và AC
đi qua trung điểm ca NP.
Bài 5(0,5 điểm): Cho các số dương x, y thỏa mãn x +3y = 6.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A =
22
2025
xy
xy
+
HƯỚNG DN CHM BÀI
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đ điểm theo từng phn.
Bài/ý
Ni dung
Điểm
Bài 1
(1,5đ)
a)
1. Biểu đồ kép (hình bên) biu din s công nhân xếp loi Tt trong quý III và quý IV
của 4 đội công nhân.
a) Lp bng thng kê s công nhân xếp loi Tt trong quý III và quý IV và v bng vào
giy kim tra
0,5
Bng thng kê s công nhân xếp loi Tt trong quý III và quý IV ca công ty.
Đội
1
2
3
Quý III
50
48
12
1
Quý IV
30
18
25
5
0,25
0,25
b)
b) Tng s công nhân xếp loi Tốt quý IV tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm so với
quý III?
0,5
S công nhân xếp loi Tt ca công ty quý III là: 50+48+12+18 = 128 (công nhân)
S công nhân xếp loi Tt ca công ty quý IV là: 30+18+25+52 = 125 (công nhân)
S công nhân xếp loi Tt của quý IV ít hơn của quý III là : 128 125 = 3 (công nhân)
S công nhân ca quý IV gim s % so vi quí III là
3
.100%
128
2,34%
0,25
0,25
2)
Viết ngu nhiên mt s t nhiên có 1 ch s. Tính xác sut ca biến c “ S t nhiên
được viết ra là s chia hết cho 3”.
0,5
Tp hp các kết qu th xy ra đối vi s t nhiên được viết ra là:
}
{
0;1;2;3;4;5;6;7;8;9
, có 10 kết qu
Các kết qu thun li cho biến c “ S t nhiên được viết ra là s chia hết cho 3” là: 0;
3; 6; 9
0,25
Xác sut ca bến c đó là
42
10 5
=
0,25
Bài
2
1)
Cho hai biu thc
3xx
A
x
+
=
4
4
2
=
+
xx
B
x
x
vi
0; 4xx>≠
Tính giá tr ca biu thc
A
biết
16=x
.
0,5
1) Có
3xx
A
x
+
=
( )
0, 4>≠xx
0,5
Bài/ý
Ni dung
Điểm
Thay
16=x
(TMĐK) vào biểu thc
A
ta có:
16 3 16
7
16
A
+
= =
2)
Rút gn biu thc
B
.
1,0
4
( 0, 4)
4
2
= >≠
+
xx
B xx
x
x
4
2 ( 2)( 2)
= +
+ −+
xx
B
x xx
( 2) 4
( 2)( 2) ( 2)( 2)
xx x
xx xx
= +
−+ −+
24
( 2)( 2)
−+
=
−+
xxx
B
xx
2
( 2)( 2)
xx
xx
+
=
−+
( 2)
( 2)( 2)
+
=
−+
xx
B
xx
2
x
x
=
Vy
2
=
x
B
x
vi
0, 4>≠xx
0,25
0,5
0,25
3)
Cho P = A.B . Tìm các s t nhiên x để
3P
.
0,5
3) Có
3xx
A
x
+
=
( 0, 4)
2
= >≠
x
B xx
x
.=P AB
3
2
xxx
xx
+
=
3
2
xx
x
+
=
Để
3P
thì
3
3
2
xx
x
+
hay
0
2
6x
x
+
Giải ra được x < 4
0,25
0, 4>≠xx
x
là s t nhiên nên
{1; 2; 3}x
Vy đ
3P
thì
{1; 2; 3}
x
0,25
Bài 3
1)
1) Bạn Bình dự định dùng hết số tiền 600 nghìn đồng để mua một số chiếc áo đồng giá
tặng các bạn hoàn cảnh khó khăn. Khi đến cửa hàng, loại áo bạn Bình dự định
mua được giảm giá 30 nghìn đồng/chiếc. Do vậy bạn Bình đã mua được số lượng áo
gấp 1,25 lần so với số lượng dự định. Tính giá tiền của mỗi chiếc áo bạn nh đã
mua.
1,0
Gọi giá tiền của mỗi chiếc áo mà bạn Bình đã mua là x ( nghìn đồng), ( x > 30)
Giá tiền của mỗi chiếc áo ban đầu là x + 30 ( nghìn đồng)
0,25
Số lượng áo bạn Bình mua được theo dự định là
600
30x +
( chiếc)
Bài/ý
Ni dung
Điểm
Số lượng áo bạn Bình mua được thực tế
600
x
( chiếc)
Do bạn Bình đã mua được số lượng áo gấp 1,25 lần so với số lượng dự định
Nên ta có phương trình 1,25.
600
30x
+
=
600
x
0,25
Giải phương trình ta được x = 120
0,25
x = 120 ( TMĐK)
Vậy giá tiền của mỗi chiếc áo mà bạn Bình đã mua là 120 nghìn đồng
0,25
2)
Chiều cao ngang vai của một con voi đực ở Châu Phi là h (cm) có thể được tính xấp xỉ
bằng công thức
h = 62,5.
3
t
+ 75,8 với t là tuổi của con voi tính theo năm ( nguồn Math for Real Life:
Teaching Practical Uses for Algebra, Geometry and Trigonometry, Jim Libby,năm
2017)
a) Một con voi đực 8 tuổi ở châu Phi sẽ có chiều cao ngang vai là bao nhiêu centimet?
b) Nếu một con voi đực ở châu Phi có chiều cao ngang vai là 230 cm thì con voi đó bao
nhiêu tuổi ( làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
1,0
Với t = 8 (tuổi), một con voi ở châu Phi sẽ có chiều cao ngang vai :
h = 62,5.
3
8
+ 75,8 = 200,8 (cm)
0,5
62,5.
3
t
+ 75,8 = 230
Tìm được t
15
Nếu một con voi đực châu Phi chiều cao ngang vai h = 230 cm thì con voi đó
có số tuổi xấp xỉ 15 tuổi
0,25
0,25
3)
Xác định a và b để đ th hàm s y = ax + b đi qua hai đim A( 2; 8) và B(-4; 5)
0,5
Đồ th hàm s y = ax + b đi qua hai đim A( 2; 8) và B(-4; 5) nên ta có h phương trình
28
45
ab
ab
+=
+=
Gii h phương trình ta được a =
1
2
và b = 7
0,25
0,25
Bài 4
1)
Hình 1 mô tả mảnh vải có dạng một phần tư hình vành khuyên giới hạn bởi 2 đường
tròn cùng tâm và có bán kính lần lượt là 3,5 dm và 5,2 dm. Diện tích mảnh vải đó
bằng bao nhiêu dm
2
(Lấy
3,14
π
, làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
0,5
Bài/ý
Ni dung
Điểm
Diện tích mảnh vải đó bằng
22
11
.5,2 .3,5
44
ππ
2 22
11
3,14.5,2 3,14.3,5 11,6( )
44
dm−≈
0,25
0,25
2a)
2) Cho đường tròn (O) đưng kính BC và một điểm A thuộc đường tròn (O) (A khác
C, B) sao cho AB > AC. V tiếp tuyến Bx của đường tròn (O). Qua O vẽ đưng thng
vuông góc vi dây cung AB ti I ct tia Bx ti K.
Chng minh IA = IB và OK // AC
1,25
Hình v cho câu a.
0,25
Chng minh IA = IB
0,5
Chứng minh OK // AC
0,5
2b)
Chng minh: KA là tiếp tuyến của đường tròn (O)
1,0
Chng minh:
OBK
=
OAK
.
0,5
Suy ra góc OBK = góc OAK
0,25
Từ đó suy ra
OA AK
tại A
Mà A thuộc (O)
Suy ra KA là tiếp tuyến của đường tròn (O)
0,25
2c)
c) Đoạn thng KC ct đường tròn (O) tại M, trên tia đối ca tia MB ly đim N sao cho
M trung điểm ca cnh BN. T N v đưng thng vuông góc vi Bx ti P. Chng
minh: NK = KB và AC đi qua trung đim ca NP.
0,75
Chng minh KC là đường trung trc ca BN
Suy ra NK = KB (1)
0,25
Gi giao ca AC với BK NP Q và F, QN cắt BC
ti G
Chng minh KB = KQ (2)
T (1) và (2) suy ra Tam giác BNQ vuông ti N
Suy ra KC // QG
0,25
Chng minh BC = CG
t đó chứng minh FP = FN
0,25
Bài 5
Cho các số dương x, y thỏa mãn x +3y = 6.
0,5
Bài/ý
Ni dung
Điểm
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A =
22
2025
xy
xy
+
Chng minh bất đẳng thc
2a b ab
+≥
vi
0; 0ab
≥≥
T x +3y = 6 chứng minh xy
3, dấu đẳng thức xẩy ra khi x = 3 và y = 1
0,25
2025 9 2016
A xy xy
xy xy xy
=+ =++
Ta có
999
2. 6xy xy xy
xy xy xy
+≥ +≥
dấu đẳng thc xy ra khi xy=3
Ta có xy
3 nên
1 1 2016
672
3xy xy
≥⇒
, dấu đẳng thức xảy ra khi xy=3
Do đó A
678
A nhỏ nhất là 678 khi x = 3 và y = 1
0,25

Preview text:

UBND PHƯỜNG KIM LIÊN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG – THÁNG 1
TRƯỜNG THCS ĐỐNG ĐA NĂM HỌC 2025 - 2026 ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn: TOÁN – Lớp 9
(Đề gồm 02 trang)
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
(Học sinh được sử dụng máy tính bỏ túi) Bài 1.(1,5 điểm):
1. Biểu đồ kép (hình bên) biểu diễn số công nhân
xếp loại Tốt trong quý III và quý IV của 4 đội công nhân.
a) Lập bảng thống kê số công nhân xếp loại Tốt
trong quý III và quý IV và vẽ bảng vào giấy kiểm tra Đội 1 2 3 4 Quý III ? ? ? ? Quý IV ? ? ? ?
b) Tổng số công nhân xếp loại Tốt quý IV tăng hay
giảm bao nhiêu phần trăm so với quý III? (làm tròn
đến hàng phần trăm)
2. Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có 1 chữ số. Tính xác suất của biến cố “ Số tự nhiên được viết
ra là số chia hết cho 3 ”.
Bài 2. (2,0 điểm): Cho hai biểu thức x + 3 x A = x 4 = − x B
với x > 0; x ≠ 4 x x + 2 4 − x
1. Tính giá trị của biểu thức A biết x =16 .
2. Rút gọn biểu thức B .
3. Cho P = A.B . Tìm các số tự nhiên x để P ≤ 3. Bài 3. (2,5 điểm):
1. Bạn Bình dự định dùng hết số tiền 600 nghìn đồng để mua một số chiếc áo đồng giá tặng các
bạn có hoàn cảnh khó khăn. Khi đến cửa hàng, loại áo mà bạn Bình dự định mua được giảm giá 30
nghìn đồng/chiếc. Do vậy bạn Bình đã mua được số lượng áo gấp 1,25 lần so với số lượng dự định.
Tính giá tiền của mỗi chiếc áo mà bạn Bình đã mua.
2.
Chiều cao ngang vai của một con voi đực ở Châu Phi là h (cm) có thể được tính xấp xỉ bằng
công thức h = 62,5. 3 t +75,8 với t là tuổi của con voi tính theo năm.
( nguồn Math for Real Life: Teaching Practical Uses for Algebra, Geometry and Trigonometry, Jim Libby,năm 2017)
a) Một con voi đực 8 tuổi ở châu Phi sẽ có chiều cao ngang vai là bao nhiêu centimet?
b) Nếu một con voi đực ở châu Phi có chiều cao ngang vai là 230 cm thì con voi đó bao nhiêu tuổi
( làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
3.
Xác định a và b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A( 2; 8) và B(-4; 5) . Bài 4.(3,5 điểm):
1. Hình bên mô tả mảnh vải có dạng một phần tư hình vành khuyên
giới hạn bởi 2 đường tròn cùng tâm và có bán kính lần lượt là 3,5 dm
và 5,2 dm. Diện tích mảnh vải đó bằng bao nhiêu dm2 (lấy π ≈ 3,14,
làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

2.
Cho đường tròn (O) đường kính BC và một điểm A thuộc đường tròn (O) (A khác C, B) sao cho
AB > AC. Vẽ tiếp tuyến Bx của đường tròn (O), qua O vẽ đường thẳng vuông góc với dây cung
AB tại I cắt tia Bx tại K.
a) Chứng minh IA = IB và OK // AC.
b) Chứng minh: KA là tiếp tuyến của đường tròn (O).
c) Đoạn thẳng KC cắt đường tròn (O) tại M, trên tia đối của tia MB lấy điểm N sao cho M là trung
điểm của cạnh BN. Từ N vẽ đường thẳng vuông góc với Bx tại P. Chứng minh: NK = KB và AC
đi qua trung điểm của NP.
Bài 5(0,5 điểm):
Cho các số dương x, y thỏa mãn x +3y = 6. 2 2 x y + 2025
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = xy
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần. Bài/ý Nội dung Điểm
Bài 1 1. Biểu đồ kép (hình bên) biểu diễn số công nhân xếp loại Tốt trong quý III và quý IV của 4 đội công nhân. (1,5đ) 0,5 a)
a) Lập bảng thống kê số công nhân xếp loại Tốt trong quý III và quý IV và vẽ bảng vào giấy kiểm tra
Bảng thống kê số công nhân xếp loại Tốt trong quý III và quý IV của công ty. Đội 1 2 3 Quý III 50 48 12 1 0,25 Quý IV 30 18 25 5 0,25 b)
b) Tổng số công nhân xếp loại Tốt quý IV tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm so với quý III? 0,5
Số công nhân xếp loại Tốt của công ty quý III là: 50+48+12+18 = 128 (công nhân)
Số công nhân xếp loại Tốt của công ty quý IV là: 30+18+25+52 = 125 (công nhân) 0,25
Số công nhân xếp loại Tốt của quý IV ít hơn của quý III là : 128 – 125 = 3 (công nhân)
Số công nhân của quý IV giảm số % so với quí III là 0,25 3 .100% ≈ 2,34% 128 2)
Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có 1 chữ số. Tính xác suất của biến cố “ Số tự nhiên
được viết ra là số chia hết cho 3”. 0,5
Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số tự nhiên được viết ra là:
{0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 }, có 10 kết quả 0,25
Các kết quả thuận lợi cho biến cố “ Số tự nhiên được viết ra là số chia hết cho 3” là: 0; 3; 6; 9 4 2
Xác suất của bến cố đó là = 0,25 10 5
Bài Cho hai biểu thức x+3 x = x 4 B = −
x với x > 0; x ≠ 4 2 A x x + 2 4 − x 0,5 1)
Tính giá trị của biểu thức A biết x =16 . 1) Có x + 3 x A =
(x > 0, x ≠ 4) x 0,5 Bài/ý Nội dung Điểm
Thay x =16 (TMĐK) vào biểu thức A ta có: 16 3 16 A + = = 7 16 2)
Rút gọn biểu thức B . 1,0 x 4 = − x B
(x > 0, x ≠ 4) x + 2 4 − x x 4 − = + x B x( x 2) 4 x = +
x + 2 ( x − 2)( x + 2) ( x − 2)( x + 2) ( x − 2)( x + 2) 0,25 x − 2 x + 4 + 0,5 = x B x 2 x =
( x − 2)( x + 2) ( x − 2)( x + 2) x( x + 2) 0,25 B x = =
( x − 2)( x + 2) x − 2 Vậy = x B
với x > 0, x ≠ 4 x − 2 3)
Cho P = A.B . Tìm các số tự nhiên x để P ≤ 3. 0,5 3) Có x + 3 x A = và = x B
(x > 0, x ≠ 4) x x − 2 + + P x 3 = . A B x 3 x x = ⋅ x = x x − 2 x − 2 Để + + P x 6
≤ 3 thì x 3 x ≤ 3 hay ≤ 0 x − 2 x − 2 Giải ra được x < 4 0,25
x > 0, x ≠ 4 và x là số tự nhiên nên x∈{1;2;3} 0,25
Vậy để P ≤ 3 thì x∈{1;2;3}
Bài 3 1) Bạn Bình dự định dùng hết số tiền 600 nghìn đồng để mua một số chiếc áo đồng giá 1)
tặng các bạn có hoàn cảnh khó khăn. Khi đến cửa hàng, loại áo mà bạn Bình dự định
mua được giảm giá 30 nghìn đồng/chiếc. Do vậy bạn Bình đã mua được số lượng áo 1,0
gấp 1,25 lần so với số lượng dự định. Tính giá tiền của mỗi chiếc áo mà bạn Bình đã mua.
Gọi giá tiền của mỗi chiếc áo mà bạn Bình đã mua là x ( nghìn đồng), ( x > 30) 0,25
Giá tiền của mỗi chiếc áo ban đầu là x + 30 ( nghìn đồng) 600
Số lượng áo bạn Bình mua được theo dự định là ( chiếc) x + 30 Bài/ý Nội dung Điểm 600
Số lượng áo bạn Bình mua được thực tế là ( chiếc) x 0,25
Do bạn Bình đã mua được số lượng áo gấp 1,25 lần so với số lượng dự định 600 600
Nên ta có phương trình 1,25. = x + 30 x
Giải phương trình ta được x = 120 0,25 x = 120 ( TMĐK) 0,25
Vậy giá tiền của mỗi chiếc áo mà bạn Bình đã mua là 120 nghìn đồng 2)
Chiều cao ngang vai của một con voi đực ở Châu Phi là h (cm) có thể được tính xấp xỉ bằng công thức
h = 62,5. 3 t + 75,8 với t là tuổi của con voi tính theo năm ( nguồn Math for Real Life:
Teaching Practical Uses for Algebra, Geometry and Trigonometry, Jim Libby,năm
1,0 2017)
a) Một con voi đực 8 tuổi ở châu Phi sẽ có chiều cao ngang vai là bao nhiêu centimet?
b) Nếu một con voi đực ở châu Phi có chiều cao ngang vai là 230 cm thì con voi đó bao
nhiêu tuổi ( làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Với t = 8 (tuổi), một con voi ở châu Phi sẽ có chiều cao ngang vai là : 0,5
h = 62,5. 3 8 + 75,8 = 200,8 (cm) 62,5. 3 t + 75,8 = 230 0,25 Tìm được t ≈ 15
Nếu một con voi đực ở châu Phi có chiều cao ngang vai là h = 230 cm thì con voi đó 0,25
có số tuổi xấp xỉ 15 tuổi 3)
Xác định a và b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A( 2; 8) và B(-4; 5) 0,5
Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A( 2; 8) và B(-4; 5) nên ta có hệ phương trình 2a + b = 8 0,25   4 − a + b = 5 1
Giải hệ phương trình ta được a = và b = 7 0,25 2
Bài 4 Hình 1 mô tả mảnh vải có dạng một phần tư hình vành khuyên giới hạn bởi 2 đường 1)
tròn cùng tâm và có bán kính lần lượt là 3,5 dm và 5,2 dm. Diện tích mảnh vải đó 0,5
bằng bao nhiêu dm2 (Lấy π ≈ 3,14, làm tròn kết quả đến hàng phần mười) Bài/ý Nội dung Điểm
Diện tích mảnh vải đó bằng 1 0,25 2 1 2 π.5,2 − π.3,5 ≈ 4 4 1 2 1 2 2
3,14.5,2 − 3,14.3,5 ≈11,6(dm ) 4 4 0,25 2a)
2) Cho đường tròn (O) đường kính BC và một điểm A thuộc đường tròn (O) (A khác
C, B) sao cho AB > AC. Vẽ tiếp tuyến Bx của đường tròn (O). Qua O vẽ đường thẳng
vuông góc với dây cung AB tại I cắt tia Bx tại K. 1,25
Chứng minh IA = IB và OK // AC Hình vẽ cho câu a. 0,25 Chứng minh IA = IB 0,5 Chứng minh OK // AC 0,5 2b)
Chứng minh: KA là tiếp tuyến của đường tròn (O) 1,0 Chứng minh: OBK = OAK . 0,5 Suy ra góc OBK = góc OAK 0,25
Từ đó suy ra OA AK tại A Mà A thuộc (O) 0,25
Suy ra KA là tiếp tuyến của đường tròn (O) 2c)
c) Đoạn thẳng KC cắt đường tròn (O) tại M, trên tia đối của tia MB lấy điểm N sao cho
M là trung điểm của cạnh BN. Từ N vẽ đường thẳng vuông góc với Bx tại P. Chứng
minh: NK = KB và AC đi qua trung điểm của NP. 0,75
Chứng minh KC là đường trung trực của BN 0,25 Suy ra NK = KB (1)
Gọi giao của AC với BK và NP là Q và F, QN cắt BC tại G 0,25 Chứng minh KB = KQ (2)
Từ (1) và (2) suy ra Tam giác BNQ vuông tại N Suy ra KC // QG Chứng minh BC = CG
từ đó chứng minh FP = FN 0,25
Bài 5 Cho các số dương x, y thỏa mãn x +3y = 6. 0,5 Bài/ý Nội dung Điểm 2 2 x y + 2025
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = xy
Chứng minh bất đẳng thức a + b ≥ 2 ab với a ≥ 0; b ≥ 0
Từ x +3y = 6 chứng minh xy ≤ 3, dấu đẳng thức xẩy ra khi x = 3 và y = 1 0,25 2025 9 2016 A = xy + = xy + + xy xy xy 9 9 9 Ta có xy + ≥ 2 x . yxy +
≥ 6 dấu đẳng thức xẩy ra khi xy=3 xy xy xy 0,25 1 1 2016 Ta có xy ≤ 3 nên ≥ ⇒
≥ 672, dấu đẳng thức xảy ra khi xy=3 xy 3 xy Do đó A ≥678
A nhỏ nhất là 678 khi x = 3 và y = 1